Tải bản đầy đủ (.doc) (29 trang)

TUAN 10 LOP 4 BAYDOC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (383.31 KB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



<i><b>TUẦN 10.</b></i>



<i><b>Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2010</b></i>
<b>HĐTT: NHẬN XÉT ĐẦU TUẦN</b>


<b> --- --- </b>


<b>TẬP ĐỌC: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Đọc: Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đoc đã học theo tốc độ quy định giữa HKI
( khoảng 75 tiếng/ phút) ; Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội
dung đoàn đọc.


- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, ND cảu cả bài; Nhận biết được một số hình ảnh,
chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong bản tự sự.


- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn thơ, đoạn văn (tốc độ trên
75 chữ / phút)


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9.


- Phiếu kẻ sẵn bảng ở BT2 (đủ dùng theo nhóm 4 HS ) và bút dạ.
<b>III. HO T </b>Ạ ĐỘNG TRÊN LỚP:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>



<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- Nêu mục dích tiết học và cách bắt thăm
bài học.


<b>2. Kiểm tra tập đọc:</b>


- Cho HS lên bảng bắt thăm bài đọc và trả
lời câu hỏi trong nội dung đoạn đọc


- Gọi HS nhận xét.


<b>3. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
Bài 1:


- Gọi HS đọc yêu cầu.


- HS trao đổi và trả lời câu hỏi.


? Những bài tập đọc như thế nào là truyện
kể?


? Hãy tìm và kể tên những bài tập đọc là
chuyện kể thuộc chủ điểm Thương người
<i>như thể thương thân </i>


- GV ghi nhanh lên bảng.


- Phát phiếu cho từng nhóm. Yêu cầu HS
trao đổi, thảo luận. Các nhóm khác nhận


xét, bổ sung.


- Từng HS bắt thăm bài.
- Đọc và trả lời câu hỏi.
- Cả lớp theo dõi và nhận xét.


- HS ngồi cùng bàn trao đổi.


+ Là những bài có một chuỗi các sự việc liên
quan đến một hay một số nhân vật, mỗi
truyện điều nói lên một điều có ý nghĩa.
- Hoạt động trong nhóm.


<i>Tên bài</i> <i>Tác giả</i> <i>Nội dung chính</i> <i>Nhân vật</i>


<i>Dế mèn bênh</i>
<i>vực kẻ yếu </i>


<i>Tơ Hồi</i> Dế Mèn thấy chị Nhà Trò
yếu đuối bị bọn nhện ức
hiếp đã ra tay bênh vực.


Dế Mèn, Nhà Trò, bọn
nhện.


Người ăn xin Tuốc-
ghê-nhép


Sự thông cảm sâu sắc giữa
cậu bé qua đường và ông


lão ăn xin.


Tôi (chú bé), ông lão ăn
xin.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>



Bài 3:


- HS đoc yêu cầu và tìm các đọan văn
có giọng đọc như u cầu.


- HS phát biểu ý kiến.


- Nhận xét, kết luận đọc văn đúng.
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm các
đoạn văn đó.


- HS đọc thành tiếng.


- Dùng bút chì đánh dấu đoạn văn tìm được.
- Đọc đoạn văn mình tìm được.


a. Đoạn văn có giọng đọc thiết tha: <i>Là đoạn văn cuối truyện người ăn xin:</i>
<i>Từ tôi …… gì của ơng lão. </i>


b. Đoạn văn có giọng đọc thảm thiết: <i>Là đoạn nhà Trị kể nổi khổ của mình:</i>
<i>Từ năm trước …. , vặt cánh ăn thịt em. </i>
a. Đoạn văn có giọng đọc mạnh mẽ, răn



đe:


<i>Là đoạn Dế Mèn đe doạ bọn nhện, bênh vự Nhà</i>
<i>Trị Trị </i>


<i>Từ tơi thét:</i>


<i>- Các ngươi có …. vây đi khơng?</i>
<b>4. Củng cố – dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học. Yêu cầu những HS chưa có điểm kiểm tra đọc, đọc chưa đạt về nhà
luyện đọc.


- Dặn HS về nhà ôn lại quy tắc viết hoa.


<b> --- --- </b>


<b>TOÁN: </b> LUYỆN TẬP


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Nhận biết góc nhọn, góc vng, góc tù, góc bẹt. đường cao của hình tam giác.
- Vẽ hình vng, hình chữ nhật.


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- Thước thẳng có vạch chia xăng- ti- mét và ê ke (cho GV và HS).
<b>III. HO T </b>Ạ ĐỘNG TRÊN LỚP:


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>



<b>1. Ổn định:</b>
<b>3. Bài mới : </b>


<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>


<i><b> b. Hướng dẫn luyện tập :</b></i>
Bài 1


- GV vẽ hai hình a, b trong bài tập, yêu cầu
HS ghi tên các góc vng, góc nhọn, góc tù,
góc bẹt có trong mỗi hình.


Hình a


Hình b
C D


- 2 HS lên bảng làm bài, HS theo dõi
nhận xét.


- HS nghe.


- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào VBT.


a) Góc vng BAC; góc nhọn ABC,
ABM, MBC, ACB, AMB; góc tù BMC ;
góc bẹt AMC.



b) Góc vuông DAB, DBC, ADC ; góc
nhọn ABD, ADB, BDC, BCD ; góc tù
ABC.


A


C
B


M


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>



? So với góc vng thì góc nhọn bé hơn hay
lớn hơn, góc tù bé hơn hay lớn hơn ?


? 1 góc bẹt bằng mấy góc vng ?
<i><b> Bài 2</b></i>


<i><b> - Nêu tên đường cao của hình tam giác ABC.</b></i>
? Vì sao AB được gọi là đường cao của hình
tam giác ABC ?


- Hỏi tương tự với đường cao CB.
* GV kết luận: (SGV)


? Vì sao AH khơng phải là đường cao của
hình tam giác ABC ?


<i><b> Bài 3</b></i>



- HS tự vẽ hình vng ABCD có cạnh dài 3
cm, nêu rõ từng bước vẽ của mình.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 4


<b>a. - HS tự vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều</b>
dài AB = 6 cm, chiều rộng AD = 4 cm.


<b>b.(HSKG làm thêm). - GV yêu cầu HS nêu</b>
cách xác định trung điểm M của cạnh AD.
- HS xác định trung điểm N của cạnh BC, sau
đó nối M với N.


? Nêu tên các hình chữ nhật có trong hình vẽ ?
- Nêu tên các cạnh song song với AB.
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>


- GV tổng kết giờ học.


- Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài
sau.


+ Góc nhọn bé hơn góc vng, góc tù lớn
hơn góc vng.


+ 1 góc bẹt bằng hai góc vng.
- Là AB và CB.



- Vì AB là đường thẳng hạ từ đỉnh A của
tam giác và vng góc với cạnh BC của
tam giác.


- HS trả lời tương tự như trên.


- Vì AH hạ từ đỉnh A nhưng khơng
vng góc với cạnh BC của hình tam giác
ABC.


- HS vẽ vào VBT, 1 HS lên bảng vẽ và
nêu các bước vẽ.


- 1 HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ hình vào
VBT.


- HS vừa vẽ trên bảng vừa nêu, cả lớp
theo dõi và nhận xét.


- HS thực hiện yêu cầu.
- ABCD, ABNM, MNCD.


- Các cạnh song song với AB là MN, DC.
- HS cả lớp tiếp thu.


<b> --- --- </b>


<b>Lun to¸n Ôn Tập</b>


<b>I/Yờu cầu</b>



-Rèn cho hs kỹ năng về đặt tính , tính ; tính nhanh ; giải tốn có lời văn vế tìm số trung bình
<b>II/Chuẩn bị: </b>


-B¶ng con.


<b>III/Lên lớp:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1/Ổn định:</b>
<b>2/Luyện tập : </b>


Bài 1 : Đặt tính rồi tính


a) 14672 + 35189 + 43267 ; b) 345 + 5438 +
7081


-Gọi 2 HS lên bảng , cả lớp làm bảng con


-Cũng cố cho hs cách đặt tính và cách thực hiện
phép tính


Bài 2 : Tính nhanh bằng cách thuận tiện


-HS nªu yªu cÇu


-Thực hiện vào bảng con


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>




a) 315 + 666 + 185 ; b) 1677 + 1969 + 1323 +
1031


-HS đọc đề


-H/dẫn các em xác định chữ số hàng đơn vị .
-Y/c HS thực hành trên bảng , cả lớp làm vào vở .
-Nhận xét


Bài 3 : Bài toán


Một cửa hàng bán vải ngày thứ nhất bán được
98 m vải , ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày
thứ nhất 5 m vải , ngày thứ ba bán được nhiều hơn
ngày thứ hai là 5 m vải . Hỏi trung bình mỗi ngày
cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?


-Gọi HS đọc đề , hướng dẫn HS tìm hiểu đề.
-HS làm vở .


-Gọi HS nêu miệng , HS khác nhận xét , GV ghi
điểm .


-Còng cè cho hs về cách tìm số trung bình cộng


<b>3/Nhn xột tit hc</b>


-GV nhận xét tiết học - Dặn dò



-HS làm vào vë


-Lắng nghe


-Cả lớp đọc thầm bài tốn


-Tìm hiểu đề nhóm 4 em
-Thực hiện


-Lắng nghe .


-HS vỊ nhµ häc bµi


<b>*******************************************************************</b>
<i><b>Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2010</b></i>


<b>TOÁN: </b>

<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


Giúp HS củng cố về:


- Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số có 6 chữ số.
- Nhận biết được hai đường thẳng vng góc.


- Giải bài tốn có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến
hình chữ nhật.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Thước có vạch chia xăng- ti- mét và ê ke (cho GV và HS).


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. KTBC: </b>


- 3 HS lên bảng làm 3 phần của bài tập
của tiết 47.


- GV chữa bài, nhận xét, cho điểm.
<b>3. Bài mới : </b>


<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>


- GV: nêu mục tiêu giờ học và ghi tên
bài lên bảng.


<i> b. Hướng dẫn luyện tập :</i>
Bài 1a:


- HS nêu yêu cầu bài tập, sau đó cho
HS tự làm bài.


- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi
để nhận xét.


- HS nghe.


- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào VBT.



+ 386 259 + _726 485

+ 528 946 _+ 435 269




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>



-HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
- GV nhận xét và cho điểm HS.


<i><b> Bài 2a:</b></i>


? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?


? Để tính giá trị của biểu thức a, b bằng
cách thuận tiện chúng ta áp dụng tính chất
nào ?


- HS nêu quy tắc về tính chất giao hốn,
tính chất kết hợp của phép cộng.


- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
<i><b> Bài 3b:</b></i>


- HS đọc đề bài.


- HS quan sát hình trong SGK.


- Hình vng ABCD và hình vng


BIHC có chung cạnh nào ?


- Vậy độ dài của cạnh hình vng BIHC
là bao nhiêu ?


- HS vẽ tiếp hình vng BIHC.


- Cạnh DH vng góc với những cạnh
nào ?


- Tính chu vi hình chữ nhật AIHD.


Bài 4


- 1 HS đọc đề bài trước lớp.


- Muốn tính diện tích của hình chữ nhật
chúng ta phải biết được gì ?


- Bài tốn cho biết gì ?


- Biết được nửa chu vi của hình chữ
nhật tức là biết được gì ?


- Vậy có tính được chiều dài và chiều
rộng khơng?


- Dựa vào bài tốn nào để tính ?



- GV yêu cầu HS làm bài.


- HS nhận xét bài làm.


- Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận
tiện.


- Tính chất giao hốn và kết hợp của phép
cộng.


- 2 HS nêu.


- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
VBT.


- HS đọc thầm.
- HS quan sát hình.
- Có chung cạnh BC.
- Là 3 cm.


- HS vẽ hình, sau đó nêu các bước vẽ.
- Cạnh DH vng góc với AD, BC, IH.
- HS làm vào VBT.


c) Chiều dài hình chữ nhật AIHD là:
3 x 2 = 6 (cm)


Chu vi của hình chữ nhật AIHD là
(6 + 3) x 2 = 18 (cm)
- HS đọc.



- Biết được số đo chiều rộng và chiều dài của
hình chữ nhật.


- Cho biết nưả chu vi là 16 cm, và chiều dài
hơn chiều rộng là 4 cm.


- Biết được tổng của số đo chiều dài và chiều
rộng.


- Dựa vào bài tốn tìm hai số khi biết tổng và
hiệu của hai số đó ta tính được chiều dài và
chiều rộng của hình chữ nhật.


- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
VBT


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>



- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>
- GV tổng kết giờ học


- Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị
bài sau.


6 + 4 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 6 = 60 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 60 cm2


- HS cả lớp.


<b> --- --- </b>


<b>CHÍNH TẢ: ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Nghe- viết đúng bài chính tả (Tốc độ viết khoảng 75 chữ/ 15 phút) Khơng mắc
q 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn có lời đối thoại. Nắm được tác dụng của dấu
ngặc kép trong bài CT.


- Nắm được quy tắc viết hoa tên riêng (Việt Năm và nước ngoài) ; Bước đầu biết sửa
lỗi chính tả trong bài viết. HS khá, giỏi viết đúng và tương đối đẹp bài CT (Tốc độ viết trên
75 chữ/ 15 phút). Hiểu được nội dung bài.


- GD HS tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>


- Giấy khổ to kể sẵn bảng BT3 và bút dạ.
<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- Nêu mục tiêu tiết học.
<b>2. Viết chính tả:</b>
- GV đọc bài Lời hứa.


- Gọi HS giải nghĩa từ trung sĩ.



- HS tìm ra các từ dễ lẫn khi viết chính tả
và luyện viết.


- Khi viết: dấu hai chấm, xuống dòng
gạch đầu dịng, mở ngoặc kép, đóng ngoặc
kép.


- Đọc chính tả cho HS viết.
- Sốt lỗi, thu bài, chấm chính tả.


<b> 3. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
Bài 1:


- Gọi HS đọc yêu cầu.


- HS thảo luận cặp đôi và phát biểu ý
kiến. GV nhận xét và kết luận.


a/. Em bé được giao nhiệm vụ gì trong trị
chơi đánh trận giả?


b/. Vì sao trời đã tối, em không về?


c/. Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để
làm gì?


d/. Có thể đưa những bộ phận đặt trong
dấu ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu


- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe.


- Đọc phần Chú giải trong SGK.


- Các từ: Ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ.


- 2 HS đọc thành tiếng.


- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận.


+ Em được giao nhiệm vụ gác kho đạn.


+ Em khơng về vì đã hứa khơng bỏ vị trí gác
khi chưa có người đến thay.


+ Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để báo
trước bộ phận sau nó là lời nói của bạn em bé
hay của em bé.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>



gạch ngang đầu dòng khơng? Vì sao?


*GV viết các câu đã chuyển hình thức thể hiện những bộ phận đặt trong ngoặc kép để thấy
rõ tính khơng hợp lí của cách viết ấy.


(nhân vật hỏi):


- Sao lại là lính gác?
(Em bé trả lời) :


- Có mấy bạn rủ em đánh trận giả.


Một bạn lớn bảo:


- Cậu là trung sĩ.


Và giao cho em đứng gác kho đạn ở đây.
Bạn ấy lại bảo:


- Cậu hãy hứa là đứng gác cho đến khi có người đến thay.
Em đã trả lời:


- Xin hứa.
Bài 3:


- Gọi HS đọc yêu cầu.


- Phát phiếu cho nhóm 4 HS. Làm xong
dán phiếu lên bảng. Các nhóm khác nhận
xét bổ sung.


- Kết luận lời giải đúng.


- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- HS trao đổi hoàn thành phiếu.


<b>Các loại tên riêng</b> <b>Quy tắt viết</b> <b>Ví dụ</b>


1. Tên riêng, tên địa lí
Việt Nam.


Viết hoa chữ cái đầu. - Hồ Chí Minh.


- Điện Biên Phủ.
2. Tên riêng, tên địa lí


nước ngồi.


- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ
phận tạo thành tên đó. Nếu gồm
nhiều tiếng thì giữa các tiếng có
gạch nối


Lu- I a- xtơ.


Xanh Pê- téc- bua.
Tuốc- ghê- nhép.
Luân Đôn.


Bạch Cư Dị….
<b>4. Củng cố – dặn dò:</b>


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà đọc các bài tập đọc và HTL để chuẩn bị bài sau.
<b> --- --- </b>


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I</b>


<b>(TIẾT 3)</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>



- Giúp HS rèn luyện kĩ năng đọc ( Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như ở tiết 1).


- Kiểm tra các kiến thức cần ghi nhớ về: nội dung chính, nhân vật, giọng đọc của các bài
là truyện kể thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>


- Giấy khổ to kể sẵn bảng BT2 và bút dạ.


- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, HTL từ tuần 1 đến tuần 90 có từ tiết 1)
<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Kiểm tra đọc:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>



Bài 2:


- HS đọc yêu cầu.


- HS đọc truyện kể ở tuần 4,5,6 .


- HS trao đổi, thảo luận để hoàn thành
phiếu. Nhóm làm xong dán phiếu lên
bảng. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung .
- Kết luận lời giải đúng.



- HS đọc phiếu đã hoàn chỉnh.


- Cho HS đọc từng đoạn hoặc cả bài theo
giọng đọc các em tìm được.


- Nhận xét tuyên dương những em đọc
tốt.


- 1 HS đọc thành tiếng.
- Các bài tập đọc:


- HS hoạt động trong nhóm 4 HS.
- Chữa bài (nếu sai).


- 4 HS tiếp nối nhau đọc (mỗi HS đọc một
truyện)


- 1 bài 3 HS thi đọc.


Phi u úng:ế đ


<i><b>Tên bài</b></i> <i><b>Nội dung chính</b></i> <i><b>Nhân vật</b></i> <i><b>Giọng đọc</b></i>


1. Một
người
chính trực


Ca ngợi lịng ngay thẳng,
chính trực, đặt việc nước
lên trên tình riêng của Tô


Hiến Thành.


- Tô Hiến
Thành
- Đỗ Thái
Hậu


Thong thả, rõ ràng. Nhấn giọng ở
những từ ngữ thể hiện tính cách
kiên định, khảng khái của Tô Hiến
Thành.


2. Những
hạt thóc
giống


Nhờ dũng cảm, trung thực,
cậu bé Chơm được vua tin
yêu, truyền cho ngôi báu.


- Cậu bé
Chôm
- Nhà vua


Khoan thai, chậm rãi, cảm hứng ca
ngợi. Lời Chôm ngây thơ, lo lắng.
Lời nhà vua khi ôn tồn, khi dõng
dạc.


3. Nỗi nằn


vặt của
An-
đrây-ca


Nỗi dằn vặt của An-
đrây-ca Thể hiện yêu thương ý
thức trách nhiệm với người
thân, lòng trung thực, sự
nghiêm khắc với bản thân.


-
An-đrây- ca
- Mẹ
An-đrây- ca


Trầm buồn, xúc động.


4. Chị em
tôi.


Một cô bé hay nói dối ba để
đi chơi đã được em gái làm
cho tĩnh ngộ.


- Cô chị
- Cô em
- Người
cha


Nhẹ nhàng, hóm hỉnh, thể hiện đúng


tính cách, cảm xúc của từng nhân
vật. Lời người cha lúc ôn tồn, lúc
trầm buồn. Lời cô chị khi lễ phép,
khi tức bực. Lời cô em lúc hồn
nhiên, lúc giả bộ ngây thơ.


<b>4. Củng cố – dặn dò:</b>


? Những truyện kể các em vừa đọc khuyên chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học.


- Dặn những HS chưa có điểm đọc chuẩn bị tốt để sau kiểm tra và xem trước tiết 4.
<b> --- --- </b>


<b>Luyện tiếng việt: ôn luyện từ đơn- từ phức</b>
<b>I.Yẽu cầu :</b>


-Giúp HS nắm vững hơn từ đơn , từ phức .
<b>II.Chuẩn bị :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1/Ổn định :</b>
<b>2/Luyện taäp :</b>


-Hướng dẫn tổ chức cho học sinh làm bài , gợi ý
Y/c học sinh xác định số từ cho học sinh nêu
miệng rồi làm bài. Thế nào là từ láy ?



Bài 1: Gạch chân các từ phức trong bài thơ sau :
Tiếng ve


Ve ru chim seû <i>lim dim</i>


Ru cho chín mọng quả sim trên đồi
Ru cho ồi chín vàng tươi


Ru cho thơm ngát đất trời hương lan
Ru cho gió biết đánh đàn


Ru cho phượng nở <i>mênh mang</i> mùa hè
Bé đang <i>mê mãi</i> lắng nghe


Bỗng <i>khe khẽ</i> hát ru ve “ơi à ”
Trong các từ phức đó từ nào là từ láy ?
Bài 2 : Tìm từ cùng nghĩa vốn từ :


a). Truyệân cổ ( = Truyên đời xưa )


b). Người ăn xin (= người ăn mày , người hành
khất )


- Thu , chấm vở , nhận xét sửasai
<b>3/Nhận xét tiết học </b>


- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm BTVN



-5-6 em xác định bổ sung cho
nhau.


-Thực hiện vào vở


-HS làm vào vở
-Lắng nghe.
-Lắng nghe.


********************************************
<b>BUỔI CHIỀU</b>


<b>KỂ CHUYỆN: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I</b>
<b>(TIẾT 4)</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Nắm được một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ,tục ngữ và một số từ Hán Việt thông
dụng) thuộc các chủ điểm đã học ( Thương người như thể thương thân,Măng mọc
<i>thẳng,Trên đôi cánh ước mơ ). </i>


-Nắm được tác dụng của dấu hai chấm, dấu ngoặc kép.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>


 Phiếu kẻ sẵn nội dung và bút dạ.


 Phiếu ghi sẵn các câu tục ngữ thành ngữ.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- Từ tuần 1 đến tuần 9 các em đã học
những chủ điểm nào?


- Nêu mục tiêu tiết học.


- Trả lời các chủ điểm:


+Thương người như thể thương thân.
<i>+măng mọc thẳng. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>



<b>2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
Bài 1:


- HS đọc yêu cầu.


- HS nhắc lại các bài MRVT.
- GV ghi nhanh lên bảng.


- GV phát phiếu cho nhóm 6 HS. Yêu
cầu HS trao đổi, thảo luận và làm bài.
- Gọi các nhóm dán phiếu lên bảng và đọc
các từ nhóm mình vừa tìm được.


- Gọi các nhóm lên chấm bài của nhau.



- Nhật xét của GV.
Bài 2:


- HS đọc yêu cầu.


- HS đọc các câu tục ngữ, thành ngữ.
- Dán phiếu ghi các câu tục ngữ, thành
ngữ.


- HS suy nghĩ để đặt câu hoặc tìm tình
huống sử dụng.


- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- Các bài MRVT:


<i>+Nhân hậu đòn kết trang 17 và 33. </i>
<i>+Trung thực và tự trọng trang 48 và 62. </i>
<i>+Ước mơ trang 87. </i>


<i>- HS hoạt động trong nhóm, 2 HS tìm từ của 1</i>
chủ điểm, sau đó tổng kết trong nhóm ghi vào
phiếu GV phát.


- Dán phiếu lên bảng, đại diện cho nhóm trình
bày.


- Chấm bài của nhóm bạn bằng cách:
+Gạch các từ sai (không thuộc chủ điểm).
+Ghi tổng số từ mỗi chủ điểm mà bạn tìm


được.


- 1 HS đọc thành tiếng,
- HS tự do đọc, phát biểu.
- HS tự do phát biểu


<i><b>Thương người như thể</b></i>
<i><b>thương thân</b></i>


<i><b>Măng mọc thẳng</b></i> <i><b>Trên đôi cánh ước mơ</b></i>


- Ở hiền gặp lành.


- Một cây làm chẳng nên non
… hòn núi cao.


- Hiền như bụt.
- Lành như đất.


- Thương nhau như chị em
ruột.


- Môi hở răng lạnh.
- Máu chảy ruột mềm.
- Nhường cơm sẻ áo.
- Lá lành dùm lá rách.
- Trâu buột ghét trâu ăn.
- Dữ như cọp.


<b>Trung thực:</b>



- Thẳng như ruột ngựa.
- Thuốc đắng dã tật.
<b>Tự trọng:</b>


- Giấy rách phải giữ lấy
lề.


- Đói cho sạch, rách cho
thơm.


- Cầu được ước thấy.
- Ước sao được vậy.
- Ước của trái mùa.


- Đứng núi này trông núi nọ.


- Nhận xét sửa từng câu cho HS.
Bài 3:


- HS đọc yêu cầu.


- HS thảo luận tác dụng của dấu ngoặc
kép, dấu hai chấm, lấy ví dụ.


- Kết luận về tác dụng của dấu ngoặc
kép và dấu hai chấm.


- 1 HS đọc thành tiếng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>



<b>Dấu câu</b> <b>Tác dụng</b>


a/. Dấu hai chấm - Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật. Lúc
đó, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hay dấu gạch
đầu dòng.


b/. Dấu ngoặc kép - Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hay của người được câu văn nhắc
đến.


Nếu lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn thì trước
dấu ngoặc kép cần thêm hai dấu chấm.


- Đánh dấu với những từ được dùng với nghĩa đặc biệt.
- HS lên bảng viết ví dụ:


+ Cơ giáo hỏi: “Sao trị khơng chịu làm bài?”
+ Mẹ em hỏi:


- Con đã học xong bài chưa?


+ Mẹ em đi chợ mua rất nhiều thứ: gạo, thịt, mía…
+ Mẹ em thường gọi em là “cún con”


+ Cơ giáo em thường nói: “các em hãy cố gắng học thật giỏi để làm vui lịng ơng bà cha
mẹ”.


<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.



<b> --- --- </b>
<b>ĐẠO ĐỨC : TIẾT KIỆM THỜI GIỜ ( T2 )</b>


<b>I. MỤC TIÊU: Học xong bài này, HS có khả năng hiểu được:</b>
- Nêu được ví dụ về tiết kiệm thời giờ.


- Biết được lợi ích của việc tiết kiệm thời giờ.


(HS khá - giỏi biết được vì sao cần phải tiết kiệm thời giờ).


- Bước đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,. .hằng ngày một cách hợp lí.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:


- SGK Đạo đức 4.


- Các truyện, tấm gương về tiết kiệm thời giờ.
- Mỗi HS có 3 tấm bìa màu: xanh, đỏ và trắng.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<i><b> *Hoạt động 1: Làm việc cá nhân</b></i>
(bài tập 1 –SGK)
- GV nêu yêu cầu bài tập 1:


Em tán thành hay không tán thành việc làm
của từng bạn nhỏ trong mỗi tình huống sau?
Vì sao? a, b, c,d,đ,e



- GV kết luận:


+ Các việc làm a, c, d là tiết kiệm thời giờ.
+ Các việc làm b, đ, e không phải là tiết
kiệm thời giờ


<i><b>*Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm đơi</b></i>
(Bài tập 4- SGK/16)


- GV nhận xét, khen ngợi những HS đã biết
SD tiết kiệm thời giờ, nhắc nhở những HS
còn sử dụng lãng phí thời giờ


<i><b> *Hoạt động 3: Thảo luận theo nhóm đơi</b></i>


- Cả lớp làm việc cá nhân.


- HS trình bày, trao đổi trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>



(Bài tập 6- SGK/16)
- GV nêu yêu cầu bài tập 6.


? Em hãy lập thời gian biểu và trao đổi với
các bạn trong nhóm về thời gian biểu của
mình.


- GV gọi một vài HS trình bày trước lớp.


- GV nhận xét, khen ngợi những HS đã biết
sử dụng, tiết kiệm thời giờ và nhắc nhở các
HS cịn sử dụng lãng phí thời giờ.


<i><b>*Hoạt động 3: Trình bày, giới thiệu các</b></i>
tranh vẽ, các tư liệu đã sưu tầm.


(Bài tập 5- SGK/16)


- GV gọi 1 số HS trình bày trước lớp.
- GV kết luận chung:


+Thời giờ là thứ quý nhất, cần phải sử
dụng tiết kiệm.


+Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ một
cách hợp lí, có hiệu quả.


<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>


- Thực hiện tiết kiệm thời giờ trong sinh
hoạt hàng ngày.


- Chuẩn bị bài cho tiết sau.


- HS thảo luận theo nhóm đơi về việc đã sử
dụng thời giờ của bản thân


- HS trình bày .



- Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét.


- HS trình bày, giới thiệu các tranh vẽ, bài
viết hoặc các tư liệu các em sưu tầm được.
- HS cả lớp trao đổi, thảo luận về ý nghĩa
của các tranh vẽ, ca dao, tục ngữ, truyện, tấm
gương … vừa trình bày.


- HS cả lớp thực hiện.


<b> --- --- </b>
<b> THỂ DỤC : ĐỘNG TÁC PHỐI HỢP </b>


<b>TRÒ CHƠI “CON CĨC LÀ CẬU ƠNG TRỜI ”</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>


- Thực hiện được động tác vươn thở, tay, chân ,lưng bụng và bước đầu biết cách thực
hiện động tác toàn thân của bài TD phát triển chung.


-HS biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi .
<b>II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :</b>


<i><b>Địa điểm : Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập. đảm bảo an toàn tập luyện. </b></i>
<i><b>Phương tiện : Chuẩn bị 1- 2 còi, các dụng cụ phục vụ trò chơi. </b></i>


<b>III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: </b>


<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp tổ chức</b>


<b>1 . Phần mở đầu:</b>


- Tập hợp lớp, ổn định:
- GV phổ biến nội dung:
- Khởi động:


+Trò chơi : “Kết bạn”.
- Kiểm tra bài cũ:


<b>2. Phần cơ bản:</b>


<i><b> a) Trò chơi : “Con cóc là cậu ơng trời ”</b></i>
- GV tập hợp HS theo đội hình chơi.
- Nêu tên trò chơi và luật chơi.


- Điều khiển cho HS chơi, quan sát, nhận
xét, biểu dương.


<i><b> b) Bài thể dục phát triển chung</b></i>


<i><b> * </b></i>Ôn 4 động tác vươn thở, tay, chân và


- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo.
- Đội hình trị chơi.


- HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang.




</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>



lưng - bụng



* Học động tác toàn thân :


* Lần 1 : GV nêu tên động tác.


+ GV làm mẫu cho HS hình dung được
động tác.


+ GV vừa làm mẫu vừa phân tích để HS
bắt chước.


* Treo tranh: HS phân tích, tìm hiểu các cử
động của động tác theo tranh.


- GV điều khiển kết hợp cho HS tập ôn
cả 5 động tác cùng một lượt.


- Cán sự lớp điều khiển hô nhịp để HS ca
lớp tập.


- GV chia tổ tập luyện do tổ trưởng.
- Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ
trình diễn. GV cùng HS quan sát, nhận xét,
đánh giá, sửa chữa sai sót, biểu dương các
tổ thi đua tập tốt.


Tập lại cho cả lớp để củng cố.
<b>3. Phần kết thúc:</b>


<b> - Trò chơi : “ Làm theo hiệu lệnh ”</b>



- HS làm động tác gập thân thả lỏng tại
chỗ, sau đó hát và vỗ tay theo nhịp.


- Hệ thống bài học.


- GV nhận xét, đánh giá giờ học
- GV hô giải tán.


- HS thực hiện mỗi động tác 2 lần


+ HS lắng nghe và theo dõi để thực hiện theo


- Học sinh 4 tổ chia thành 4 nhóm ở vị trí
khác nhau để luyện tập.


- Đội hình hồi tĩnh và kết thúc.
- HS hô “khỏe


<b> --- --- --- </b>
<i><b>Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2010</b></i>
<b>TẬP ĐỌC :</b>

<b> </b>

<b>ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ I</b>

<b> </b>

<i><b>(</b></i>

<i><b>tiết 5</b></i>

<i><b>)</b></i>



<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Kiểm tra đọc lấy điểm (yêu cầu như tiết 1)
- Nhận biết các thể loại văn xuôi, kịch, thơ.


- Bước đầu nắm được nhân vật và tính cách trong bài tập đọc là truyện kể đã học.



-HSKG đọc diễn cảm được đoạn văn ( kịch,thơ) đã học;biết nhận xét về nhân vật trong
bài văn tự sự đã học.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>


- Phiếu kẻ sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9.
- Phiếu kẻ sẵn BT2 và bút dạ.


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>
- Nêu mục tiêu tiết học.


<b>2. Kiểm tra đọc:</b>


- Tiến hành tương tự như tiết 1.
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<i><b> Bài 2:</b></i>


- HS đọc yêu cầu.


- HS đọc tên các bài tập đọc, số


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>



trang thuộc chủ điểm Đôi cánh ước
<i>mơ. </i>



- Phát phiếu cho nhóm. HS trao
đổi, làm việc trong nhóm. dán phiếu
lên bảng. Các nhóm nhận xét, bổ
sung.


- Kết luận phiếu đúng.
- Gọi HS đọc lại phiếu.


* Trung thu độc lập trang 66.


* Ở vương quốc tương lai trang 70.
* Nếu chúng mình có phép lạ trang 76.
* Đôi giày ba ta màu xanh trang 81.
* Thưa chuyện với mẹ trang 85.
* Điều ước của vua Mi- đat trang 90.
- Hoạt động trong nhóm.


- 6 HS nối tiếp nhau đọc.
<i><b>Tên bài</b></i> <i><b>Thể</b></i>


<i><b>loại</b></i>


<i><b>Nội dung chính</b></i> <i><b>Giọng đọc</b></i>


1/.
Trung
thu độc
lập
Văn
xuôi



Mơ ước của anh chiến sĩ trong đêm
trung thu độc lập đầu tiên về tương lai
của đất nước và của tiếu nhi.


Nhẹ nhàng thể hiện niềm tự
hào tin tưởng.


2/.
Ở vương
quốc
tương lai


Kịch Mơ ước của các bạn nhỏ về cuộc sống
đầy đủ hạnh phúc, ở đó trẻ em là những
nhà phát minh, góp sức phục vụ cuộc
sống.


Hồn nhiên (lời Tin- tin,
Mi-tin: háo hức, ngạc nhiên,
thán phục, lời các em bé: tự
tin, tự hào. )


3/. Nếu
chúng
mình có
phép lạ.


Thơ Mơ ước của các bạn nhỏ muốn có phép
lạ để làm cho thế giới trở nên tốt đẹp


hơn.


Hồn nhiên, vui tươi.


4/. Đôi
giày ba
ta màu
xanh


Văn
xuôi


Để vận động cậu bé lang thang đi học,
chị phụ trách đã làm cho cậu xúc động,
vui sướng vì thưởng cho cậu đơi giày
mà cậu mơ ước.


Chậm rãi, nhẹ nhàng (đoạn
1 – hồi tưởng): vui nhanh
hơn (đoạn 2- niềm xúc
động vui sướng của cậu bé
lúc nhạn quà)


5/. Thưa
chuyện
với mẹ


Văn
xuôi



Cương ước mơ trở thành thợ rèn để
kiếm sống giúp gia đình nên đã thu
phục mẹ động tình với em, khơng xem
đó nghề hèn kém.


Giọng Cương: Lễ phép, nài
nỉ, thiết tha. Giọng mẹ: lúc
ngạc nhiên. Lúc cảm động,
dịu dàng.


6/. Điều
ước của
vua
Mi-đat.


Văn
xi


Vua Mi- đat muốn mọi vật mình chạm
vào đều biến thành vàng, cuối cùng đã
hiểu: những ước muốn tham lam không
mang lại hạnh phúc cho con người.


Khoan thai.


Đổi giọng linh hoạt phù hợp
với tâm trạng của vua: từ
phấn khởi, thoả mãn sang
hoảng hốt, khẩn cầu, hối
hận. Lời Đi- ô- ni- dôt


phán : Oai vệ.


<i><b>Bài 3: - Tiến hành tương tự bài 2:</b></i>


<i><b>Nhân vật</b></i> <i><b>Tên bài</b></i> <i><b>Tính cách</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>



“tôi”- chị
phụ trách.
Lái


màu xanh cảm với ước muốn của trẻ.


Hồn nhiên, tình cảm, tích được mang giày dép.
- Cương.


Mẹ Cương


Thưa chuyện với
mẹ


Hiếu thảo, thương mẹ. Muốn đi làm để kiếm tiền giúp
mẹ.


Dịu dàng, thương con
- Vua


Mi-đat



- Thần
Đi-ô- ni- dôt


Điều ước của
vua Mi- đat.


Tham lam nhưng biết hối hận.


Thông minh, biết dạy cho vua Mi- đat một bài học.
<b>3. Củng cố – dặn dò:</b>


? các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ giúp em hiểu điều gì?


- Chúng ta sống cần có ước mơ, cần quan tâm đến ước mơ của nhau sẽ làm cho cuộc
sống thêm vui tươi, hạnh phúc. Những ước mơ tham lam, tầm thường, kì quặc, sẽ chỉ mang
lại bất hạnh cho con người.


- Nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà ôn tập các bài: Cấu tạo của tiếng, Từ đơn từ phức, Từ ghép và từ láy,
<i>Danh từ </i>


<b> --- --- </b>
<b>TOÁN: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I</b>
<b>I.MỤC TIÊU: Kiểm tra,đánh giá HS các kiíen thức dã học về:</b>
-Đọc ,viết so sánh số tự nhiên;hàng và lớp.


-Đặt tính và thực hiện phép cộng,phép trừ các số có đến sáu chữ số khơng nhớ hoặc có nhớ
khơng q ba lượt và không liên tiếp.



-Chuyển đổi số đo thời gian đã học;chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lượng đã
học.


-Nhận biết góc vng,góc nhọc,góc tù;hai đường thẳng song song,vng góc ,tính chu
vi,diện tích HCN,HV.


-Giải bài tốn Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.


-Đề bài.


III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1.Giới thiệu bài.


2.Phát đề cho HS


3.Nhắc nhở,dặn dò HS trước khi làm bài.


KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2010 – 2011
<b>Mơn: Tốn lớp 4</b>


Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh:……… Lớp:


………..
Điểm: Bằng số……..Bằng chữ………….
………
<b>Câu 1: ( 1,5điểm )</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>




b)Viết số: Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn bốn trăm linh chín:
……….


<b>Câu 2 (2 điểm)</b>


Viết chữ số thích hợp vào ơ trống


a, 859 67 < 859 167 c,609 608 < 609 60


b, 4 2 037 > 482 037 d,264 309 = 64 309
<b>Câu 2 (1,5 điểm) </b>


a, 800kg = ….. tạ b, 2 phút 30 giây = …….giây
<b>Câu 4 (2 điểm) Đặt tính rồi tính</b>


a,518946 + 25291;
……….
……….
………
………


b, 267345 + 31925;
……….
……….
………
………


c, 435260 – 82735;


……….
……….
………
………


d,100 000 -98190
……….
……….
………
………
<b>Câu 5 (1 điểm)</b>


Hình tứ giác ABCD A B
a, Nêu tên cặp cạnh song song với nhau………..


b, Nêu tên cặp cạnh vng góc với nhau………..
c, Góc nhọn………..


d, Góc tù……….. D C
Câu 6 (2 điểm)


Lớp em có tất cả 25 bạn. Trong đó số bạn nam ít hơn số bạn nữ là 3 bạn. Hỏi lớp em có bao
nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?


Bài giải


………
………
………
………


………


………
………


<b>ĐÁP ÁNVÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011</b>
<i><b>Mơn Tốn lớp 4</b></i>


Câu 1: (1,5 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,75 điểm


a, Hai mươi bẩy triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn trăm tám mươi tám
b, 162 376 409


Câu 2: (2 điểm) Mỗi phép tính điền đúng cho 0,5 điểm
a, 0 c, 9


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>



Câu 3: (1,5điểm) Mỗi phép tính đúng 0,75 điểm
a, S b, Đ


Câu 4: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm ( Đặt tính đúng 0,25 điểm)
A, 544 237 b,299 270 c, 352 525 d, 1 810


Câu 5 (1điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
a, cạnh AB và DC


b, AB và AD ; DC và DA
c, góc C



d, góc B
Câu 6 (2 điểm)


Bài giải


Số bạn nam là: (0,25 điểm)
(25 – 3) : 2 = 11 (bạn ) (0,5 điểm)
Số bạn nữ là: (0,25 điểm)
11 + 3 = 14 (bạn) (0,5 điểm)
Đáp số: nam 11 bạn (0,5 điểm)
Nữ 14 bạn


(Học sinh có thể làm cách khác)


<b> --- --- </b>
<b>KĨ THUẬT:</b>


<b>KHÂU VIỀN ĐƯỜNG GẤP MÉP VẢI BẰNG MŨI KHÂU ĐỘT(Tiết2)</b>


<b>I/ MỤC TIÊU: </b>


- Biết cách khâu viền đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa.


- Khâu viền được đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột thưa. Các mũi khâu tương đối
đều nhau. Đường khâu có thể bị dúm.


<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Hộp đồ dùng kỹ thuật. </b>
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>



<b>3. Dạy bài mới:</b>


a) Giới thiệu bài: Tiếp tục Khâu viền
đường gấp mép vải bằng mũi khâu đột .
<i><b> b) Hướng dẫn cách làm:</b></i>


* Hoạt động 1: :


<i><b> GV hướng dẫn lại thao tác kỹ thuật. </b></i>
- Gọi HS nhắc lại.


* Hoạt động 2


- GV nhận xét các thao tác của HS thực
hiện. Hướng dẫn theo nội dung SGK
- GV tổ chức cho HS thực hành khâu
viền đường gấp mép vải bằng mùi khâu
đột.


- Đánh giá một số sản phẩm.
- Hôm sau tiết tục thực hiện.


- Chuẩn bị đồ dùng học tập


- HS nhắc lại cách khâu.
- HS lắng nghe.


- HS đọc nội dung và trả lời và thực hiện
thao tác.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>



4. Nhận xét- dặn dò:


- Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học
tập của HS. Chuẩn bị tiết sau.


<b> --- --- </b>
<i> Thứ Năm, ngày 21 tháng 10 năm 2010</i>
<b>TỐN: NHÂN VỚI SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Giúp HS: Biết thực hiện phép nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số (khơng nhớ và
có nhớ).


- Ap dụng phép nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số để giải các bài tốn có liên
quan.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
-Bảng con


<i><b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b></i>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. KTBC: </b>



- Gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các
bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết
48, đồng thới kiểm tra VBT về nhà của
một số HS khác.


- GV chữa bài, nhận xét, cho điểm HS.
<b>3. Bài mới : </b>


<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>


<i> b. Hướng dẫn thực hiện phép nhân số</i>
<i><b>có sáu chữ số với số có một chữ số :</b></i>
* Phép nhân 241324 x 2 (phép nhân
không nhớ)


- GV viết lên bảng phép nhân: 241324 x
2.


- Dựa vào cách đặt tính phép nhân số có
sáu chữ số với số có một chữ số, hãy đặt
tính để thực hiện phép nhân 241324 x 2.
- Khi thực hiện phép nhân này, ta phải
thực hiện tính bắt đầu từ đâu ?


- HS suy nghĩ để thực hiện phép tính
trên. Yêu cầu HS nêu cách tính của mình,
sau đó GV nhắc lại cho HS cả lớp ghi nhớ.


* Phép nhân 136204 x 4 (phép nhân có
nhớ)



- GV viết lên bảng : 136204 x 4.


- 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi để nhận xét bài làm của bạn.


- HS nghe GV giới thiệu bài.
- HS đọc: 241324 x 2.


-Cả lớp đặt tính vào bảng con sau đó 2 HS lên
bảng đặt tính,


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>



- HS đặt tính và thực hiện phép tính, chú
ý đây là phép nhân có nhớ.


- GV nêu kết quả nhân đúng, sau đó yêu
cầu HS nêu lại từng bước thực hiện phép
nhân của mình.


<i><b> c. Luyện tập, thực hành :</b></i>
Bài 1


- Yêu cầu HS tự làm bài.


- GV nhận xét và cho điểm HS.
<i><b>Bài 3a.</b></i>


- GV nêu yêu cầu bài tập và cho HS tự


làm bài.


- GV nhắc HS nhớ thực hiện các phép
tính theo đúng thứ tự.


- GV yêu cầu HS tự làm bài.GV chấm
bài nhận xét


<i><b> Bài 2 (HSKG làm thêm)</b></i>


- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Hãy đọc biểu thức trong bài.


- Chúng ta phải tính giá trị của biểu thức
201634 x m với những giá trị nào của m ?
- Muốn tính giá trị của biểu thức 20634
x m với m = 2 ta làm thế nào ?


- HS làm bài.


- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn trên bảng.


<i><b> 4. Củng cố- Dặn dò:</b></i>


- GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà
làm bài tập và chuẩn bị bài sau.


-HS cả lớp làm bài vào bảng con sau đó 2 HS
lên thực hiện trên bảng lớp,



- HS nêu các bước như trên.


- 4 HS lên bảng làm bài. Cả lớp làm bài vào
VBT.


- Lần lượt từng HS đã lên bảng trình bày
cách tính của mình đã thực hiện.


- HS đọc.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
VBT.


- Viết giá trị thích hợp của biểu thức vào ô
trống.


- Biểu thức 201634 x m.
Với m = 2, 3, 4, 5.


- Thay chữ m bằng số 2 và tính.


- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
VBT.


- HS nhận xét bài bạn, 2 HS ngồi cạnh nhau
đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau.


<b> --- --- </b>
<b>TẬP LÀM VĂN: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (TIẾT 6)</b>



<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Xác định được các tiếng trong đọc văn theo mô hình âm tiết đã học. Các tiếng chỉ có
vần thanh, tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh trong đoạn văn.


- Tìm được từ đơn, từ ghép, từ láy, danh từ, động từ, tính từ, trong các câu văn đọan
văn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn.
- Phiếu kẻ sẵn và bút dạ.


<b>Tiếng</b> <b>Am đầu</b> <b>Vần</b> <b>Thanh</b>


a/. Tiếng chỉ có vần và thanh
b/. Tiếng có đủ âm đầu, vần và
thanh


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:</b>


m 2 3 4 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>



<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Giới thiệu bài:</b>
Nêu mục tiêu của tiết học.



<b>2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
Bài 1:


- Gọi HS đọc đoạn văn.


? Cảnh đẹp của đất nước được quan sát ở
vị trí nào?


? Những cảnh của đất nước hiện ra cho
em biết điều gì về đất nước ta?


Bài 2:


- Gọi HS đọc yêu cầu.


- Phát phiếu cho HS, thảo luận và hoàn
thành phiếu. làm xong dán phiếu lên
bảng. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Nhận xét, kết luận phiếu đúng.


- 2 HS đọc thành tiếng.


+ Cảnh đẹp của đất nước được quan sát từ trên
cao xuống.


+ Những cảnh đẹp đó cho thấy đất nước ta rất
thanh bình, đẹp hiền hồ.


- 2 HS đọc thành tiếng.



- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và hoàn thành
phiếu.


- Chữa bài (nếu sai).


<b>Tiếng</b> <b>Âm đầu</b> <b>Vần</b> <b>Thanh</b>


a/. Tiếng chỉ có vần và
thanh


Ao ao Ngang


b/. Tiếng có đủ âm đầu,
vần và thanh


Dưới
Tầm
Cánh
Chú
Chuồn
Bay
Giờ


D
T
C
Ch
Ch
B


Gi
L

ươi
âm
anh
u
uôn
ay
ơ
a

Sắc
Huyền
Sắc
Sắc
Huyền
Ngang
Huyền
Huyền

<i><b> B i 3:</b></i>à


- HS đọc yêu cầu.


- Thế nào là từ đơn, cho ví dụ.
? Thế nào là từ ghép? Cho ví dụ.
? Thế nào là từ láy? Cho ví dụ.
- u cầu HS thảo luận cặp đơi và
tìm từ.



- HS lên bảng viết các từ mình tìm
được.


- Gọi HS bổ sung những từ còn
thiếu.


- Kết luận lời giải đúng. (SGV)


- 1 HS trình bày yêu cầu trong SGK.
+ Từ đơn là từ gồm 1 tiếng. Ví dụ: ăn…


+ Từ ghép là từ được ghép các tiếng có nghĩa lại
với nhau. Ví dụ: Dãy núi, ngơi nhà…


+ Từ láy là từ phối hợp những tiếng có âm hay vần
giống nhau. Ví dụ: Long lanh, lao xao,…


- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận, tìm từ vào giấy
nháp.


- 4 HS lên bảng viết, mỗi HS viết mỗi loại 1 từ.
- Viết vào vở bài tập.


Bài 4:


- HS đọc yêu cầu.


- Thế nào là danh từ? Cho ví dụ?



- 1 HS đọc thành tiếng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>



+Thế nào là động từ? Cho ví dụ.
- Tiến hành tương tự bài 3.


+ Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái
của sự vật. Ví dụ: ăn, ngủ, yên tĩnh,…


Danh từ Động từ


Tầm, cánh, chú, chuồn, tre, gió, bờ ao, khóm,
khoai nước, cảnh, đất nước, cánh, đồng, đàn
trâu, cỏ, dịng, sơng, đồn, thuyền….


Rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm, bay,
ngược xi, mây.


<b>3. Củng cố – dặn dị:</b>
- Nhận xét tiết học.


<b> --- --- </b>


<b>Lun tiÕng viƯt: «n lun tỉng hỵp</b>
<b>I.Yêu cầu :</b>


-Củng cố cho HS về danh dừ , từ ghép , từ láy & câu .
<b>II.Chuẩn bị :</b>



Soạn đề bài .
<b>III.Lên lớp :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1/Ổn định : </b>
<b>2/Bài tập :</b>


Bài 1 : Tìm trong bài “ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
” những từ láy , từ ghép được sử dụng ?


-2-3 em trình bày miệng .
-Nhận xét tuyên dương .


Bài 2 : Tìm 5 danh từ riêng chỉ tên sơng ?
-GV nhËn xÐt bỉ sung.


Bài 3 : Viết tên 5 vị anh hùng dân tộc mà em biết .
-HS nêu miệng .


-chấm vở HS .


Baứi 4 : ẹaởt caõu vụựi tửứ “ ngay thaỳng ; thaọt thaứ ”
-GV ghi bảng sau đó nhận xét bổ sung cho câu của
HS vừa đặt.


<b>3/.Nhaän xét, dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về laøm BTVN



-Thực hiện cá nhân . Làm vào vở


-Thực hiện cá nhân , 2 hS lên bảng
.


-Thực hiện vào vở , rồi nêu miệng
-Thực hiện vào vở , rồi nêu miệng.
-Lắng nghe .


- HS cả lớp l¾ng nghe.


<b>--- --- </b>
<i><b> </b></i><b>gdngll</b>


<b>Hoạt động văn hoá văn nghệ mừng mẹ , mừng bà , mừng cơ</b> …


I -Mơc tiªu


- Mỗi hs có ít nhất một tiết mục văn nghệ thể hiện trớc lớp để mừng ngày phụ nữ VN .
- Gv học sinh ln ln kính trọng và biết ơn phụ nữ VN .


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>



-Khăn bàn ; lọ hoa , cây hoa ; các bông hoa gắn các câu hỏi , bài hát , bài thơ trang trí líp .
- Líp trëng cïng víi líp phó văn thể dẫn chờng trình .


III- Cách thức tổ chøc


- Lớp trởng tuyên bố lý do và giới thiệu đại biểu .



- Lớp trởng , lớp phó tổ chức cho các bạn trong lớp lên hái hoa và thể hiện .
- Sau mỗi lần các bạn thực hiện cả lớp cùng vỗ tay cỗ vũ , động viên .
- Lời phát biểu của GV chủ nhiệm .


- Líp trëng bÕ m¹c


- Ci tiÕt häc thu dän líp .


*****************************************************
<b>Bi chiỊu.</b>


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU: KIỂM TRA ĐỌC HIỂU – LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<i><b>(Theo đề của chuyên môn- Chuyển sang thứ sáu dành 2 tiết này để ôn luyện)</b></i>



<b> --- --- </b>


<b>TiÕt 1</b>. <b>lun tËp vỊ từ láy-pt câu chuyện</b>


<b>I.Yeõu cau :</b>


-Cng c cho HS v từ láy.Luyện tâïp phát triển câu chuyện.
<b>II.Chuẩn bị :</b>


Soạn đề bài . Bảng phụ ghi đề
<b>III.Lên lớp :</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1/Ổn định : </b>


<b>2/Bài tập :</b>
Bài 1 :


-GV nêu đề bài : Tìm các từ láy có trong bài


“Chiều trên quê hương”:
-Cho HS làm vở .


-Gọi HS trình bày miệng .
-Nhận xét tuyên dương .
-HS làm vở


Baøi 2 :


Hãy kể lại câu chuyện Điều ước của vua Mi-đát
bằng lời kể của vua.


-Lưu ýhọc sinh phải chuyển cách xưng hô .
-HS làm vở .


-Chấm vở HS .


<b>3/.Nhận xét, dặn dò</b>


-Gọi HS nhắc lại nội dung ôn luyện


-Thực hiện cá nhân . Làm vào vở .
-2-3 em trả lời.


-Thực hiện cá nhân , 1 hS lên bảng .


.


-Lắng nghe .
-Làm vở .


-HS trình bày


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>



<b>TiÕt 2: ôn tập</b>


1.mục tiêu


- Cng c cho hc sinh cỏch dùng từ trong các chủ điểm đã học
- Hoàn thành các bài tập theo u cầu


- Sư dơng vµo giao tiÕp
2.


đồ dùng dạy học


- Vë bài tập ô li, sách nâng cao
3.


các hoạt động dạy học


* Giíi thiƯu bµi


* Giáo viên treo bảng phụ
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài


- Cho học sinh chép đề vào vở ô li
- Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân


- Gäi häc sinh chữa bài , giáo viên nhận xét bổ xung
* néi dung


<i><b>1. Xếp các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ dới đây thành 3 nhóm, tơng ứng với 3 chủ điểm</b></i>
<i><b>đã học: Thơng ngời nh thể thơng thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ớc mơ.</b></i>
<b> </b>- Lòng thong ngời, lòng nhân ái, thẳng thắn, thẳng tính, ớc mơ, ớc muốn, tình thơng mến,
u q, xót thơng, độ lợng, bao dung, ngăy thẳng, ngay thật, chân thật, thật thà, ớc ao, ớc
mong, ớc vọng, thông cảm, đồng cảm, cứu giúp, cứu trợ, thành thật, thật lịng, thật tâm, bộc
trực, chính trực, bênh vực, che chở, nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ...,


-ở hiền gặp lành; Nhờng cơm sẻ áo; Thẳng nh ruột ngựa; Cây ngay khơng sợ chết
đứng; Đói cho sạch, rách chơ thơm; Lá lành đùm lá rách; Cầu đợc ớc thấy; Ước sao đợc vậy.
<i><b>2</b></i>.<i><b>Chia các từ phức dới đây thành hai nhóm: Từ ghép và từ láy.</b></i>


. Vui vẻ, vui chơi, vui vầy, vui chân, vui mắt, vui lòng, vui miệng, vui vui, vui mừng,
vui nhộn, vui sớng, vui tai, vui tính, vui tơi; đẹp đẽ, đẹp mắt, đẹp lòng, đẹp trai, đèm đẹp, đẹp
lão, đẹp mắt, đẹp trời, đẹp đôi.


<i><b>3.( HSKG) Đọc hai câu sau:</b></i>


-Hn bn mi nm kh cơng nghiên cứu, tìm tịi, Xi-ơn-cốp-xki đã thực hiện đợc điều
ơng hằng tâm niệm : “Các vì sao khơng phải để tôn thờ mà là để chinh phục:


-Bạch Thái Bởi đợc ngời cùng thời suy tôn là “Vua tày thy


a/ Tìm các tên riêng trong hai câu trên. Cách viết tên riêng trong hai câu này có gì
khác nhau?



b/ Dấu hai câu, dấu ngoặc kép trong hai câu trên có tác dụng gì?
*<b>Củng cố dặn dò</b>


- Nhắc nhở học sinh hoàn thành nốt bài tập
- Chuẩn bị cho bµi sau


***********************************************


<b>THỂ DỤC: ĐỘNG TÁC LƯNG BỤNG </b>
<b>TRỊ CHƠI “NHẢY Ơ TIẾP SỨC ”</b>


<b>I. MỤC TIÊU :</b>


- Thực hiện được động tác vươn thở, tay, chân ,lưng bụng và bước đầu biết cách thực
hiện động tác toàn thân của bài TD phát triển chung.


-HS biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi .
II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :


<i><b>Địa điểm : Trên sân trường. Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện. </b></i>
<i><b>Phương tiện : Chuẩn bị 1- 2 còi, phấn kẻ vạch xuất phát và vạch đích. </b></i>


<b>III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: </b>


<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp tổ chức</b>


<b>1 . Phần mở đầu:</b>


- Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh.



- Phổ biến nội dung: Nêu mục tiêu - yêu
cầu giờ học.


- Khởi động: Cho HS chạy một vòng xung


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>



quanh sân, khi về đứng thành vòng tròn.
+Đứng tại chỗ xoay các khớp cổ chân, cổ
tay, đầu gối, hông, vai.


+Trò chơi : “Trò chơi hiệu lệnh ”.
<b>2. Phần cơ bản</b>


<i><b> a) Bài thể dục phát triển chung</b></i>


* Ôn các động tác vươn thở tay và chân
+ HS tập 3 động tác.


+ Cho từng tổ HS lên tập và nêu câu hỏi để
HS cùng nhận xét.


* Học động tác toàn thân
* Lần 1 :


+ GV nêu tên động tác.


+ Làm mẫu cho HS hình dung được động tác.
+ GV vừa làm mẫu vừa phân tích giảng giải


để HS bắt chước.


* GV treo tranh: HS phân tích, tìm hiểu các
cử động của động tác theo tranh.


* Lần 2: GV đứng trước tập cùng chiều với
HS, khi HS thực hiện tương đối thuần thục thì
cho HS tập phối hợp chân với tay.


* Lần 3: GV hô nhịp cho HS tập toàn bộ
động tác.


* Lần 4: Cán sự lớp vừa tập vừa hô nhịp cho
cả lớp tập theo.


* Lần 5: GV không làm mẫu chỉ hô nhịp cho
HS tập.


- GV chia tổ tập luyện.


- 4 tổ ở vị trí khác nhau để luyện tập.


- Cả lớp đứng theo tổ, cho các tổ trình diễn.
GV cùng HS quan sát, nhận xét, đánh giá.
* GV điều khiển tập lại cho cả lớp để củng
cố


<i><b> </b></i>


<i><b>b) Trò chơi: “Ném bóng trúng đích ”</b></i>


- Tập hợp HS theo đội hình chơi.
- Nêu tên trò chơi.


- GV giải thích cách chơi và phổ biến luật
chơi.


- GV quan sát, nhận xét.
<i><b>3. Phần kết thúc: </b></i>


- HS làm động tác thả lỏng tại chỗ, sau đó
hát và vỗ tay theo nhịp.


- GV cùng học sinh hệ thống bài học.


- Đội hình trị chơi


- HS đứng theo đội hình vịng trịn.


- HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang.








GV


-Quan sát thực hiện theo GV.
-Quan sát tranh,phân tích động tác.



-Tập theo nhịp hô của GV.


-Tập theo nhịp hô của cán sự lớp.







GV 











- HS chuyển thành đội hình vịng trịn.
-HS chơi theo tổ.


- Đội hình hồi tĩnh và kết thúc.
<b> --- --- </b>


T1


T2


T3


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>




<i><b>Thứ Sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2010</b></i>


<b>TOÁN: </b> <b>TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Giúp HS: Nhận biết được tính chất giao hốn của phép nhân.
- Sử dụng tính chất giao hốn của phép nhân để tính tốn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng phụ kẻ sẵn bảng số có nội dung như sau:


a b a x b b x a


4 8


6 7


5 4


<b> -Bảng con.</b>


<b>III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>1. Ổn định:</b>
<b>2. KTBC: </b>



- 2 HS lên bảng làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết 49.


- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
<b>3. Bài mới : </b>


<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>


b. Giới thiệu tính chất giao hốn của phép
<i><b>nhân :</b></i>


* So sánh giá trị của các cặp phép nhân có
<i>thừa số giống nhau </i>


- GV viết biểu thức 5 x 7 và 7 x 5, HS so sánh
hai biểu thức này với nhau.


- GV làm tương tự với các cặp phép nhân
khác, 4 x 3 và 3 x 4, 8 x 9 và 9 x 8, …


- Hai phép nhân có thừa số giống nhau thì
ln bằng nhau.


* Giới thiệu tính chất giao hốn của phép
<i>nhân </i>


- GV treo bảng số, yêu cầu HS thực hiện tính
giá trị của các biểu thức a x b và b x a để điền
vào bảng.



- So sánh giá trị của biểu thức a x b với biểu
thức b x a khi a = 4 và b = 8 ?


- So sánh giá trị của biểu thức a x b với giá trị
của biểu thức b x a khi a = 6 và b = 7 ?


- 2 HS lên bảng thực hiện


- HS nghe.


-HS nêu 5 x 7 = 35, 7 x 5 = 35.
vậy 5 x 7 = 7 x 5.


- HS nêu:


4 x 3 = 3 x 4 ; 8 x 9 = 9 x 8 ; …


- HS đọc bảng số.


- 3 HS lên bảng thực hiện, mỗi HS thực
hiện tính ở một dịng để hồn thành bảng
như sau:


- Giá trị của biểu thức a x b và b x a đều
bằng 32


- a x b và b x a đều bằng 42


a b a x b b x a



4 8 4 x 8 = 32 8 x 4 = 32


6 7 6 x 7 = 42 7 x 6 = 42


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>



- So sánh giá trị của biểu thức a x b với giá trị
của biểu thức b x a khi a = 5 và b = 4 ?


- Vậy giá trị của biểu thức a x b luôn như thế
nào so với giá trị của biểu thức b x a ?


- Ta có thể viết a x b = b x a.


- Em có nhận xét gì về các thừa số trong hai
tích a x b và b x a ?


- Khi đổi chỗ các thừa số của tích a x b cho
nhau thì ta được tích nào ?


- Khi đó giá trị của a x b có thay đổi không ?
- Vậy khi ta đổi chỗ các thừa số trong một
tích thì tích đó như thế nào ?


- HS nêu lại kết luận, đồng thời ghi kết luận
và công thức về tính chất giao hốn của phép
nhân lên bảng.


<i><b> c. Luyện tập, thực hành :</b></i>
Bài 1



- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?


- GV viết 4 x 6 = 6 x  và yêu cầu HS điền


số thích hợp vào  .


- Vì sao lại điền số 4 vào ô trống ?


- GV yêu cầu HS tự làm tiếp các phần còn lại


của bài, sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở để
kiểm tra bài lẫn nhau.


<i><b>*Bài 2 a,b</b></i>


-GV viết lên bảng hai phép tính
-Y/C HS lần lượt làm vào bảng con.
a.1357 x 5 ; b. 40263 x 7
-GV nhận xét củng cố.


<i><b>*Bài 4( HSKG)</b></i>


- HS suy nghĩ và tự tìm số để điền vào chỗ
trống.


- Với HS kém thì GV gợi ý:


Ta có a x  = a, thử thay a bằng số cụ thể ví dụ



a = 2 thì 2 x  = 2, ta điền 1 vào  , a = 6 thì


6 x  = 6, ta cũng điền 1 vào  , … vậy  là


số nào ?


Ta có a x  = 0, thử thay a bằng số cụ thể ví dụ


a = 9 thì 9 x  = 0, ta điền 0 vào  , a = 8 thì


8 x  = 0, vậy ta điền 0 vào  , … vậy số nào


nhân với mọi số tự nhiên đều cho kết quả là 0 ?
- Nêu kết luận về phép nhân có thừa số là 1,
có thừa số là 0.


- a x b và b x a đều bằng 20


- Giá trị của biểu thức a x b luôn bằng giá
trị của biểu thức b x a .


- HS đọc: a x b = b x a.


- Hai tích đều có các thừa số là a và b
nhưng vị trí khác nhau.


- Ta được tích b x a.
- Khơng thay đổi.


- Khi ta đổi chỗ các thừa số trong một


tích thì tích đó khơng thay đổi.


- Điền số thích hợp vào  .


- HS điền số 4.


- Vì khi đổi chỗ các thừa số trong một
tích thì tích đó khơng thay đổi. Tích 4 x 6
= 6 x  . Hai tích này có chung một thừa


số là 6 vậy thừa số còn lại 4 =  nên ta


điền 4 vào  .


- Làm bài vào VBT và kiểm tra bài của
bạn.


-HS nêu phép tính.


-Làm vào bảng con sau đó lần lượt 2 em
lên bảng trình bày bài làm.


-HS cả lớp nhận xét.


+ Vì 3964 = 3000 +964 và 6 = 4 + 2 mà
khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì
tích đó khơng thay đổi nên 3964 x 6 = (4
+ 2) x (3000 + 964).


+ Vì 5 = 3 + 2 mà khi đổi chỗ các thừa số


trong một tích thì tích đó khơng thay đổi
nên ta có


10287 x 5 = (3 +2) x 10287.
- HS làm bài:


a x 1 = 1 x a = a
a x 0 = 0 x a = 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>



<b>4. Củng cố - Dặn dò:</b>


- HS nhắc lại công thức và qui tắc của tính
chất giao hốn của phép nhân.


- 2 HS nhắc lại trước lớp.
<b> --- --- </b>


<b>LUYỆN TỐN: ƠN LUYỆN TỔNG HỢP </b>


<b>I/Yêu cầu</b>


Rèn cho hs kỹ năng về đổi đơn vị Khối lượng ; thời gian ; Giải tốn có lời văn kèm đơn
vị thời gian .


<b>II/Chuẩn bị: </b>


Soạn đề bài. Bảng con
<b>III/Lên lớp:</b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1


<b> /Ổn định:</b>
2


<b> /Luyện tập : </b>


Bài 1 : Điền số vào dấu chấm


a) 4 tấn 2 tạ = . . . . tạ ; 4 kg 130 g = . . . g
b) 3 tạ 2 kg = . . . kg 10 kg 100 g = . . . g
c) 6 tấn 60 kg = . . . . kg ; 7kg 8 g = . . . g
Bài 2 : điền dấu thích hợp ( > , < , = )


a). 2 tạ 22 Kg . . . . 20 yến 2 Kg
b). 333 Kg ….. 303 Kg


c). 5 tạ 22Kg ….. 550 Kg


d). 8 tấn 80 Kg … . tạ . . . 8 yến.
e). 4 Kg 3 dag . . .. 43 Hg


i). 403dag . . . . 430 Hg


-Gọi 1 làm trên bảng lớn , các bạn nhận xét ,
GV KL ghi điểm tuyên dương .



Bài 3 : sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : 1 kg
512 g ; 1 kg 51 dag ; 1 kg 50 g ; 1 kg 5 hg


Bài 4 : Xếp thứ tự thời gian từ bé đến lớn : tháng ,
tuần , năm , giờ , phút , thế kỷ , giây , năm .


Gợi ý : 1 năm = … tháng ; 1 thế kỷ = … năm
. . .
-Chấm vở 5-10 em // 1 HS lên bảng sữa bài .
<i><b> Bài 5 ( HSKG): </b></i>


Hôm qua , bạn Nam và Hoà cùng thi đan rổ ,
Nam làm xong cái rổ hết 1 giờ 30 phút , Hoa làm
xong cái rổ hết 115 phút . Hỏi bạn nào làm nhanh
hơn , nhanh hơn bao nhiêu phút ? ( ĐS : 25 phút )
-Chấm vở 5-10 em


- Hướng dẫn sửa bài .
<b>3/Nhận xét tiết học</b>


-Thực hiện nhóm 2 em vào bảng con..


- Nêu lại bảng đo đơn vị khối lượng
-Thực hiện bảng con .


-Thực hiện vào vở .


-Nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị
thời gian.- Làm vào vở ; 1 em làm bảng
phụ .



- Lắng nghe .


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>



- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về laøm BTVN


-Lắng nghe .


<b> **************************************************</b>
<b>TẬP LÀM VĂN : KIỂM TRA VIẾT</b>


<i><b>(Theo đề của chuyên môn)</b></i>



<b> --- --- </b>
<b> SINH HOẠT LỚP CUỐI TUẦN</b>


<b>I. MỤC TIÊU : Giúp HS :</b>


- Thực hiện nhận xét, đánh giá kết quả công việc tuần qua.
- Biết được những công việc của tuần tới để sắp xếp,chuẩn bị.


- Giáo dục và rên luyện cho HS tính tự quản, tự giác, thi đua, tích cực tham gia các hoạt
động của tổ, lớp, trường.


<b>II. CHUẨN BỊ :</b>


- Bảng ghi sẵn tên các hoạt động, công việc của HS trong tuần.
- Sổ theo dõi các hoạt động, công việc của HS



<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : </b>


<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>


<b>A. Nhận xét, đánh giá tuần qua :</b>


* GV ghi sườn các công việc -> h.dẫn HS
dựa vào để nhận xét đánh giá:


- Chuyên cần, đi học đúng giờ
- Chuẩn bị đồ dùng học tập


-Vệ sinh bản thân, trực nhật lớp, trường
- Đồng phục, khăn quàng, bảng tên


- Xếp hàng ra vào lớp, thể dục, múa hát
tập thể. Thực hiện tốt A.T.G.T


- Bài cũ,chuẩn bị bài mới
- Phát biểu xây dựng bài
- Rèn chữ, giữ vở


- Ăn quà vặt
- Tiến bộ
- Chưa tiến bộ


<b>B. Một số việc tuần tới :</b>


- Nhắc HS tiếp tục thực hiện các công việc


đã đề ra


- Khắc phục những tồn tại
- Thực hiện tốt A.T.G.T


- Thi đua giành nhiều điểm tốt chào mừng
ngày NGVN 20/11


- Vệ sinh lớp, sân trường.


- Hs ngồi theo tổ


* Tổ trưởng điều khiển các tổ viên trong tổ tự
nhận xét,đánh giá mình.


- Tổ trưởng nhận xét, đánh giá, xếp loại các tổ
viên


- Tổ viên có ý kiến


- Các tổ thảo luận, tự xếp loai tổ mình


* Ban cán sự lớp nhận xét đánh giá tình hình
lớp tuần qua -> xếp loại các tổ:


 Lớp phó học tập
 Lớp phó lao động
 Lớp phó V-T - M
 Lớp trưởng



- Lớp theo dõi, tiếp thu + biểu dương
- Theo dõi tiếp thu


<b>--- --- </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×