Câu 1.
[2H1-3.3-2] ( Chuyên Lam Sơn Lần 2) Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm 2cm
3
thì thể tích của nó tăng thêm 98cm . Tính độ dài cạnh của hình lập phương.
A. 5cm .
B. 3cm .
C. 4cm .
D. 6cm .
Lời giải
Tác giả: Trần Minh Nhựt; Fb: Trần Minh Nhựt
Chọn B
Gọi
x cm
là độ dài của cạnh hình lập phương. Theo đề:
x3
�
3
x3 98 x 2 � 6 x2 12 x 90 0 � �
x 5 (loai) . Vậy chọn B.
�
Câu 2.
B C có thể tích bằng V . Gọi M là trung
[2H1-3.3-2] (Sở Bắc Ninh)Cho hình lăng trụ ABC. A���
N . Tính thể tích khối chóp
điểm cạnh BB�
, điểm N thuộc cạnh CC �sao cho CN 2C �
A.BCNM theo V .
7V
7V
5V
V
VA. BCNM
VA.BCNM
VA.BCNM
VA.BCNM
12 .
18 .
18 .
3.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Tình ; Fb: Gia Sư Tồn Tâm
Chọn B
Cách 1:
Vì BCNM là hình thang nên:
S BCNM
2
�1
�
CC �
CC �
.d B; CC �
7
�
�
BM CN .d B; CC �
7
2
3
�
�
.CC �
.d B; CC �
S BCC ��
B
2
2
12
12
.
Khi đó:
VA.BCNM
7
7
7� 1
� 7 � 1 � 7V
VA.BCC �
V .d A; A���
B C .S A���
�
V V �
V VA. A���
B �
BC
BC �
�
12
12
12 � 3
� 12 � 3 � 18
Cách 2:
VABCMN
1 �CN BM AA � 1 �2 1
7
7V
� 7
�
� 0 � � VABCNM VABC . A���
BC
�
3 �CC � BB� AA�
18
18 .
� 3 �3 2
� 18
BC
Ta có: VABC . A���
Câu 3.
[2H1-3.3-2]
(HSG
Bắc
Ninh)
Cho
hình
chóp
S.ABC
có
� 900 , ASC
� 1200
SA 6,SB 2,SC 4, AB 2 10,SBC
P
là mặt phẳng đi qua B và trung điểm N của SC đồng thời vng góc với mặt phẳng
V
k S . BMN
SAC và cắt SA tại M . Tính VS . ABC
Gọi
2
A. 9
2
B. 5
1
C. 6
1
D. 4
Lời giải
Tác giả: Trịnh Duy Thanh; Fb: Trịnh Duy Thanh
Chọn C
Gọi D �SA sao cho SD 2
0
�
Dễ thấy trong tam giác vng BNS có SB SN SC BN 2 , do đó BCS 30 ( Cạnh đối
0
�
0
diện góc 30 trong tam giác vuông bằng một nửa canh huyền). Suy ra BSC 60 .
Xét tam giác SAB ta có:
22 62 2 10
2
� SA2 SB 2 AB 2
. Vậy SAB vng tại S .
Áp đụng định lí cosin lần lượt cho các tam giác SBN ; SDN ; SBD ta có:
BN 2 SB 2 SN 2 SB.SN SN 2 1
DN 2 SD 2 SN 2 SD.SN 3SN 2 2
BD 2 SB 2 SD 2 3
Từ
1 , 2 , 3 ta có tam giác
BDN vng tại B
Gọi I là trung điểm của DN ta có: SB SN SD; IB IN ID
V
SN SM 1 1 1
k S .BMN
.
.
SI� BDN
P BDN M D ; VS . ABC SC SA 2 3 6 .
Câu 4.
[2H1-3.3-2] ( Nguyễn Tất Thành Yên Bái)Cho khối chóp S . ABCD có thể tích bằng 1 và đáy
ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE 2 EC . Tính thể tích V của
khối tứ diện SEBD .
1
1
1
2
V
V
V
V
12 .
3.
6.
3.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Fb: Bàn Thị Thiết
Chọn A
VS .EBD SB.SD.SE SE 2
2
2 1
1
�V
VS . BCD . VS . ABCD
S . EBD
V
SB
.
SD
.
SC
SC
3
3
3 2
3.
Ta có: S .BCD
Vậy thể tích V của khối tứ diện SEBD là
Câu 5.
V
1
3.
[2H1-3.3-2] (CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIỆU ĐỒNG THÁP 2019 LẦN 2) Cho tứ diện
ABCD . Gọi B�
; C �lần lượt là trung điểm của AB và CD . Khi đó tỷ số thể tích của khối đa
C D và khối tứ diện ABCD bằng:
diện AB��
1
1
1
1
A. 2 .
B. 4 .
C. 6 .
D. 8 .
Lời giải
Tác giả:Lê thị Ngọc Thúy ; Fb: Lê Thị Ngọc Thúy
Chọn B
1
VAB��
d B�
, AC �
D .S AC �
C D VB�
. AC �
D
D
3
Ta có :
(1).
Vì C �là trung điểm của CD nên
Vì B�là trung điểm của AB nên
SAC �
D
1
S ACD
2
(2).
d B�
, AC �
D
1
1
d B, AC �
D d B, ACD
2
2
(3).
VAB��
1
1 1
1
CD
1
VAB��
.
.
d
B
,
ACD
.
S
V
CD
ACD
ABCD
� VABCD 4 .
3 2
2
4
Từ (1), (2) và (3) suy ra :
Câu 6.
[2H1-3.3-2] (PHÂN-TÍCH-BL-VÀ-PT-ĐẠI-HỌC-SP-HÀ-NỘI) Cho khối chóp S. ABC ,
VM . ABC
M là trung điểm của SA . Tỉ số thể tích VS. ABC bằng
1
A. 4 .
1
B. 2 .
C. 2 .
Lời giải
1
D. 8 .
Tác giả: Nguyễn Ngọc Chi; Fb: Nguyễn Ngọc Chi
Chọn B
VS. MBC SM 1
1
�V
VS. ABC
S
.
MBC
SA 2
2
Ta có VS. ABC
.
Vậy
VM . ABC VS. ABC VS. MBC
VM . ABC 1
1
VS. ABC �
VS . ABC 2 .
2
PT 22.1.
Cho hình chóp S. ABC có chiều cao bằng 9 , diện tích đáy bằng 5 . Gọi M là
trung điểm của
cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho NS 2NC. Tính thể tích V của khối chóp
A.BMNC .
A. V 15.
Chọn D
B. V 5.
C. V 30.
Lời giải
D. V 10.
SN 2
SM 1
Từ giả thiết, ta có SC 3 và SB 2 .
1
VS. ABC .9.5 15
3
Thể tích khối chóp
.
VS . AMN SM SN 1
2
.
�V
VS. ABC 10
ABMNC
V
SB
SC
3
3
Ta có S . ABC
.
PT 22.2.Cho hình chóp S. ABCD . Gọi A ', B ', C ', D ' lần lượt là trung điểm của SA, SB,
SC, SD.
Tính tỷ số k của thể tích khối chóp S. A ' B 'C ' D ' chia cho thể tích khối chóp S. ABCD .
A.
k
1
2.
B.
k
1
4.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có
VS. A ' B 'C ' D ' VS. A ' B 'C ' VS . A ' D 'C '
.
VS. A ' B ' C ' SA ' SB ' SC ' 1 1 1 1
.
.
. .
V
SA
SB
SC
2 2 2 8.
S
.
ABC
Mà
Suy ra
VS . A ' B 'C '
1
.VS . ABC .
8
.
Tương tự ta cũng có
VS. A ' D 'C '
1
.VS . ADC
8
.
k
1
8.
D.
k
1
16 .
Vậy
VS . A ' B 'C ' D '
1
1
1
1
VS . ABC VS . ADC VS . ABC VS . ADC VS . ABCD
8
8
8
8
.
VS. A ' B ' C ' D ' 1
8.
Suy ra VS. ABCD
Câu 7.
[2H1-3.3-2] (Sở Bắc Ninh 2019) Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , N
là trung điểm của SA, SB. Mặt phẳng ( MNCD) chia hình chóp đã cho thành hai phần. Tỉ số thể
tích hai phần là (số bé chia số lớn)
3
3
.
.
A. 5
B. 4
1
.
C. 3
4
.
D. 5
Lời giải
Tác giả: Dương Hà Hải; Fb: Dương Hà Hải.
Phản biện: Lê Anh Phương; Fb: Anh Phuong Lê
Chọn A
Giả sử thể tích của khối chóp S . ABCD là V .
VS .MDC SM SD SC 1 VS .MNC SM SN SC 1
.
.
;
.
.
;
SA SD SC 2 VS . ABC
SA SB SC 4
Ta có VS . ADC
VS .MDC VS .MNC VS .MDC VS .MNC VS .MNCD 1 1 3
1
1
1
VS . ADC VS . ABC
2 4 4
V
V
V
2
2
2
V
3
3
5
3
� VS .MNCD V � VMNABCD V V V � S .MNCD .
8
8
8
VMNABCD 5
Câu 8.
B C . Gọi M là trung điểm
[2H1-3.3-2] (Chuyên Hà Nội Lần1) Cho lăng trụ đứng ABC. A���
VM . ABC
B C bằng?
AA ' . Tỉ số thể tích VABC . A���
1
A. 6 .
Chọn A
1
B. 3 .
1
1
C. 12 .
D. 2 .
Lời giải
Tác giả: Đỗ Mạnh Hà ; Fb: Đỗ Mạnh Hà
1
1
1
1
VM . ABC S ABC .MA S ABC . . AA�
S ABC . AA�
�
B C S ABC . AA ;
3
3
2
6
Ta có VABC . A���
VM . ABC
1
6.
BC
Do đó: VABC . A���
Câu 9.
[2H1-3.3-2] (Liên Trường Nghệ An) Cho tứ diện ABCD , hai điểm M và N lần lượt nằm
trên hai cạnh AB và AD sao cho 3MA MB , AD 4 AN . Tính tỉ số thể tích của hai khối đa
diện ACMN và BCDMN bằng.
1
3
1
1
A. 15 .
B. 4 .
C. 16 .
D. 9 .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Thơm ; Fb: Thơm nguyễn
Chọn A
VACMN AM AN AC 1 1
V
V
1
15
1
.
.
. .1
� BCDMN
� ACMN
AB AD AC 4 4
16
VABCD 16
VBCDMN 15 .
Ta có: VABCD
Câu 10. [2H1-3.3-2] (Thị Xã Quảng Trị) Cho khối chóp tam giác S . ABC có thể tích bằng 36 . Gọi M
, N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Thể tích khối chóp S .MNCB bằng
A. 18 .
B. 24 .
C. 27 .
D. 12 .
Lời giải
Tác giả: Hà Khánh Huyền; Fb: Hà Khánh Huyền
Chọn C
1
1
VS . AMN .d S , AMN .S AMN VS . ABC .d S , ABC .SABC
3
3
Ta có:
;
.
�
VS . AMN S AMN
VS . ABC S ABC .
1
1
�
�
S AMN . AM . AN .sin MAN
S ABC . AB. AC.sin BAC
2
2
Mặt khác:
.
.
�
S AMN AM . AN 1 1 1
.
�
�
S ABC
AB. AC 2 2 4 , vì sin MAN sin BAC .
VS . AMN 1
1
�V
VS . ABC
S . AMN
V
4
4
Do đó, S . ABC
.
3
3
VS .MNCB VS . ABC VS . AMN VS . ABC .36 27.
4
4
Vậy
(Cách 2 : Pb) Làm trắc Ngiệm:
S AMN
1
3
S ABC � S MNCB S ABC
4
4
nên
3
3
VS . MNCB VS . ABC .36 27.
4
4
Câu 11. [2H1-3.3-2] (SỞ QUẢNG BÌNH NĂM 2019) Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có
SA SB SC SD 4 11 , đáy là ABCD là hình vng cạnh 8. Thể tích của khối chóp
S . ABC bằng:
A.256.B 32.
C. 128.
D. 64.
Lời giải
Chọn C
Gọi giao điểm của AC và BD là O , ta có SO là đường cao của hình chóp S . ABCD .
ABCD là hình vng cạnh 8, Suy ra:
Đáy là
4 11 4 2
2
� VS . ABC
2
2
2
AO 4 2 � SO SA AO
=
12
� SO 12 .
1
1 1
1 1
S ABC .SO . AB.BC.SO . .8.8.12 128
3
3 2
3 2
.
Câu 12. [2H1-3.3-2] (SỞ QUẢNG BÌNH NĂM 2019) Tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối cầu
ngoại tiếp khối lập phương đó bằng:
3
3 2
2
2 3
A. 2 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 3 .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Sơn Thành ; Fb: Nguyễn Sơn Thành
Chọn B
3
V
Giả sử khối lập phương có cạnh là a . Gọi 1 là thể tích khối lập phương, khi đó V1 = a .
Ta có đường chéo của khối lập phương cạnh a có độ dài là a 3 . Khi đó khối cầu ngoại tiếp
a 3
R=
2 . Gọi V2 là thể tích khối cầu, ta có
khối lập phương có bán kính là
4
a 3p 3
V2 = pR 3 =
3
2 .
V1
a3
2
2 3
= 3
=
=
V2 a p 3 p 3
3p
2
Vậy
.
Câu 13. [2H1-3.3-2] (Chuyên Ngoại Ngữ Hà Nội) Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh
T . Gọi V1 , V2 lần lượt là thể tích của khối trụ T và khối
bằng a nội tiếp trong một hình trụ
V1
lăng trụ đã cho. Tính tỉ số V2 .
4 3
A. 9 .
4 3
B. 3 .
C.
Lời giải
3
9 .
D.
3
3 .
Tác giả: Trần Thanh Hà; Fb: Hà Trần
Chọn A
BC .
Gọi lăng trụ tam giác đều cạnh a là ABC . A���
Gọi G là trọng tâm của ABC , vì ABC đều nên trọng tâm G cũng là tâm đường tròn ngoại
tiếp ABC , đồng thời là tâm đường trịn đáy của hình trụ. Khi đó hình trụ có bán kính đáy
r GA , đường cao của lăng trụ: h AA�
a.
2
2a 3 a
a
� AG AM
�r
3
3 2
3
3.
Gọi M là trung điểm của BC
2
a3
�a �
V1 r h � �. a
3 .
�3�
Thể tích của khối trụ là:
a2 3
a3 3
V2 B.h S ABC . AA�
�
a
4
4 .
Thể tích của khối lăng trụ là:
3
a
V1
4 3
33
V2 a 3
9
4
Vậy :
.
2
Câu 14. [2H1-3.3-2] (Đặng Thành Nam Đề 14) Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng
tâm tam giác BCD. Tính thể tích V của khối chóp A.GBC.
A. V 3 .
B. V 4 .
C. V 6 .
D. V 5 .
Lời giải
Tác giả: Lê Quang ; Fb: Quang Lê
Chọn B
1
1
d G, BC d D, BC
S GBC S DBC
3
3
Ta có:
nên
ại có:
d A, BCD d A, GBC
L
1
VA.GBC VA.DBC 4.
3
Do đó:
Câu 15. [2H1-3.3-2] (Sở Cần Thơ 2019) Cho hình chóp đều S . ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên
bằng 2a . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng SB và N là điểm trên đoạn thẳng SC sao cho
SN 2 NC . Thể tích của khối chóp A.BCNM bằng
a 3 11
a 3 11
a 3 11
a 3 11
A. 18 .
B. 16 .
C. 24 .
D. 36 .
Lời giải
Tác giả: Võ Thị Kim Phượng;Fb: Phượng Kim Võ Thị
Chọn A
Ta có:
SN 2 NC � SN
2
SC
3
VSAMN SM SN 1 2 1
V
2
.
. � ABCNM
VSABC
SB SC 2 3 3
VSABC
3
Gọi O là tâm của ABC và D là trung điểm BC .
Diện tích đáy ABC :
S ABC
a2 3
4 .
2
�
�
2
2 a 3 a 3 SO S AO 4a �a 3 � a 33
�3 �
AO AD .
3
�
�
3
3 2
3 ;
2
2
2
1
1 a 33 a 2 3 a 3 11
VSABC .SO.S ABC .
.
3
3 3
4
12 .
Thể tích khối chóp S . ABC :
2
2 a 3 11 a 3 11
VABCNM VSABC .
3
3 12
18 .
Vậy thể tích khối chóp A.BCNM là
Câu 16. [2H1-3.3-2] (Ba Đình Lần2) Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của
tam giác BCD . Tính thể tích V của khối chóp A.GBC
A. V 3 .
B. V 4 .
C. V 6 .
D. V 5 .
Lời giải
Tác giả: Phạm Văn Bạn; Fb: Phạm Văn Bạn
Chọn B
Ta có:
SGBC =
1
1
S DBC � VA.GBC = VA.DBC = 4
3
3
. ( vì hai chóp có cùng chiều cao)
Câu 17. [2H1-3.3-2] (CHUN HUỲNH MẪN ĐẠT 2019 lần 1) Cho khối tứ diện ABCD , lấy điểm
VAMCD
M trên cạnh AB sao cho 3 AM 5MB . Tính tỉ số VBMCD .
3
A. 5 .
5
B. 8 .
8
5
C. 3 .
D. 3 .
Lời giải
Tác giả: Trần Thị Thanh Trang ; Fb: Trần Thị Thanh Trang
Chọn D
Ta có
3 AM 5MB � AM
5
3
AB; BM AB
8
8
.
VA.MCD AM AC AD 5
VB.MCD
.
.
AB AC AD 8 và VA.BCD
Mà VA.BCD
5
V
VA.MCD 8 A. BCD 5
5 3
VB.MCD 3
3
1
VA. BCD
8 8 . Vậy
8
.
Câu 18. [2H1-3.3-2] (ĐOÀN THƯỢNG-HẢI DƯƠNG LẦN 2 NĂM 2019) Cho hình chóp tứ giác
S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh 2 2 , cạnh bên SA vng góc với mặt phẳng đáy
qua điểm A và vng góc với SC cắt cạnh SB , SC , SD lần lượt
và SA 3 . Mặt phẳng
tại các điểm M , N , P . Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP .
64 2
125
32
108
V
V
V
V
3
6 .
3 .
3 .
A.
B.
C.
D.
.
Lời giải
Tác giả: Kim Liên; Fb: Kim Liên
Chọn B
Gọi O là tâm của hình vng ABCD .
SA ABCD
Ta có: BC SA ( vì
).
BC AB ( vì ABCD là hình vng).
BC SAB � BC AM 1
Suy ra
.
SC P � SC AMNP � SC AM 2
Mặt khác
.
1 và 2 suy ra AM SBC � AM MC . Suy ra tam giác AMC vuông tại M .
Từ
3
Do đó OA OM OC .
AP SDC � AP PC
Chứng minh tương tự ta suy ra
. Suy ra tam giác APC vuông tại P .
4
Do đó OA OP OC .
SC AMNP � SC AN
Ta lại có
. Suy ra tam giác ANC vng tại N .
5
Do đó OA ON OC .
3 , 4 , 5 suy ra O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP có đường kính
Từ
AC AB 2 4 . Suy ra bán kính mặt cầu là R 2 .
4
32
V R3
3
3 .
Vậy thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP là
B C có thể tích là V . Điểm M
Câu 19. [2H1-3.3-2] (Chuyên Bắc Giang) Cho hình lăng trụ ABC. A���
B�
nằm trên cạnh AA�sao cho AM 2 MA�
. Gọi V �là thể tích của khối chóp M .BCC �
. Tính tỉ
V�
số V .
V� 1
V� 1
V� 3
V� 2
A. V 3 .
B. V 2 .
C. V 4 .
D. V 3 .
Lời giải
Tác giả: Võ Tự Lực; Fb: Tự Lực
Chọn D
Ta có thể tích khối lăng trụ
V d A�
; ABC .S ABC
.
d M ; ABC
2
d A�
; ABC
3
và
Điểm M nằm trên cạnh AA�thỏa mãn AM 2MA�nên
1
1
d M ; A���
B C d A ; A���
B C d A�
; ABC
3
3
.
1
1 2
2
V1 .d M ; ABC .S ABC . .d A�
; ABC .S ABC V
3
3 3
9 .
Thể tích khối chóp M . ABC là
1
1 1
1
V2 .d M ; A���
B C .S A���
. .d A�
; ABC .S ABC V
BC
B C là
3
3 3
9 .
Thể tích khối chóp M . A���
2
1
2
V V V V
�
V
V
V
V
B�là
1
2
9
9
3 .
Thể tích khối chóp M .BCC �
V� 2
Vậy V 3 .
Có thể tính nhanh:
1
1
d M ; ABC
d M ; A���
BC
3
3
V � V VM . ABC VM . A���
2 1 2
B C 1
1
�
���
d
A
;
ABC
d
A
;
A
B
C
V
V
9 9 3.
Cách 2: Lưu Thêm
1
� d M ; BCC �
VM . BCC �
B�
.S BCC �B�
B� V
3
+
1
d . A; BCC �
B�
.S BCC �B� V �� 1
A. BCC B
3
1
d A; A���
B C .S A���
BC
1 2
3
VA.BCC �
VA. A���
1
B�
B C 1
1
���
3
3 2
d
A
;
A
B
C
.
S
���
A
B
C
V
V
+ Ta lại có:
V� 2
1
2 � V 3
Từ
và
.
Câu 20. [2H1-3.3-2] (THPT-Phúc-Trạch-Hà-Tĩnh-lần-2-2018-2019-thi-tháng-4)Cho khối lăng trụ
ABC. A���
B C có thể tích bằng V . Tính thể tích khối đa diện ABCC �
B�
.
V
2V
3V
V
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 4 .
Lời giải
Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú
Chọn B
Gọi h là chiều cao của lăng trụ, S là diện tích đáy. Khi đó V h.S .
1
1
VA. A���
.h.S V
BC
3
3 .
Ta có
1
V VA. A���
B C VA.BCC �
B � V VA. BCC �
B�
3
Mặt khác
.
2
VA. BCC �B� V
3 .
Suy ra
Cách khác: Vì đáp án câu hỏi thỏa với mọi lăng trụ tam giác có thể tích là V nên ta có thể xét
lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 1 .
Khi đó
V 1.12.
3
3
4
4 .
1 3
3
VA.BCC �B� . .12
3 2
6 .
Mặt khác A.BCC ' B�là hình chóp nên có
3
VA. BCC �B� 6
2
2
V
3 3
VA. BCC �B� V
�
3 .
4
Ta có
Câu 21. [2H1-3.3-2] (Sở Lạng Sơn 2019) Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình bình hành.
M , N , P, Q lần lượt là trung điểm của SA , SB, SC , SD . Tỉ số thể tích của khối chóp S .MNPQ
và khối chóp S . ABCD là
1
1
1
1
A. 8 .
B. 16 .
C. 4 .
D. 2 .
Lời giải
Tác giả:Dương Đức Tuấn; Fb:Dương Tuấn
Chọn A
Vì ABCD là hình bình hành nên S ABC S ACD . Do đó VS . ABCD 2VS . ABC 2VS . ACD
VS .MNPQ
Ta có: VS . ABCD
VS .MNP VS .MPQ
VS . ABCD
VS .MPQ
VS . MNP VS .MPQ
V
S . MNP
VS . ABCD VS . ABCD 2VS . ABC 2VS . ACD
1 SM SN SP 1 SM SP SQ 1 1 1
.
.
.
.
.
.
2 SA SB SC 2 SA SC SD 16 16 8 .
B C D có I là giao điểm
Câu 22. [2H1-3.3-2] (Lương Thế Vinh Đồng Nai) Cho hình hộp ABCD. A����
V
V
B C D và I . A���
BC .
của AC và BD . Gọi 1 và 2 lần lượt là thể tích của các khối ABCD. A����
V1
Tính tỉ số V2
V1
6
V
2
A.
.
V1 3
V
2.
2
B.
V1
2
V
2
C.
.
V1
3
V
2
D.
.
Lời giải
Tác giả: Lê Phương Anh ; Fb: Anh Phương Lê
Phản biện: Nguyễn Thị Trà My; FB: Nguyễn My
Chọn A
V1 VABCD . A����
B C D h.S A����
BCD .
1
1 1
1
V2 VI . A���
d I , A���
B C .S A���
h. .S A���
h.S A���
BC
BC
B C D'
B C D'
3
3 2
6
.
h.S A����
V1
BCD
6
V2 1 h.S
A����
BCD
6
.
B C có thể tích
Câu 23. [2H1-3.3-2] (THPT ISCHOOL NHA TRANG) Cho khối lăng trụ ABC. A���
bằng 2. Gọi M , N lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh AA�
, BB�sao cho M là trung điểm
2
BN BB�
A�tại P và đường thẳng CN
3
cạnh AA�và
. Đường thẳng CM cắt đường thẳng C �
MPB�
NQ bằng:
B�tại Q . Thể tích khối đa diện A�
cắt đường thẳng C �
13
A. 18 .
23
B. 9 .
7
7
C. 18 .
D. 9 .
Lời giải
Tác giả:Trịnh Thanh; Fb: Deffer Song
Chọn D
1
AM BN 1 �AM BN � 1 �1 2 � 7
VC . ABNM dt ABNM
2
�
� � �
VC . ABB�A� dt ABB�
A�
�
�
2
AA
BB
�
�
� 2 �2 3 � 12 .
AA
Ta có:
7
7 2
7 2
7
� VC . ABNM VC . ABB�A� . .VABC . A���
. .2
BC
12
12 3
12 3
9.
dt C �
A��
B C ' A�C ' B� 1 2 1
.
.
dt C �
PQ
C�
P C�
Q 2 3 3
Mặt khác,
.
h.dt C �
A��
B
dt C �
A��
B
VABC . A���
1
BC
3
3. 1
1
VC .C �PQ
dt C �
PQ
3
.h.dt C �
PQ
V
VABC . A���
BC
3
Do đó:
hay C .C �PQ
.
7
V
VC .C �PQ VCMNC �A��
B VABC . A���
B C VCMNC �
A��
B VC . ABNM
9.
Suy ra: A�MPB�NQ
5
7
Không có đáp án nên đề xuất sửa kết quả D. 9 theo đề gốc thành D. 9 .
Câu 24. [2H1-3.3-2] (PHÂN-TÍCH-BÌNH-LUẬN-THPT-CHUN-HÀ-TĨNH)
hộp
uuuu
r
uuCho
ur uukhối
ur
uu
ur
M
,
N
,
P
�
ABCDA����
B C D có thể tích V . Các điểm
AM
2
AC
AN
3
AB
thỏa mãn
,
,
uuu
r
uuuu
r
AP 4 AD�
. Tính thể tích khối chóp AMNP theo V .
A. 6V .
B. 8V .
C. 12V .
D. 4V .
Phân tích:
tích.
Nhận dạng bài tốn: Đây là bài tốn tính thể tích khối đa diện thơng qua tỉ số thể
Kiến thức cần nhớ: Cho khối chóp S . ABC . Trên các đường thẳng SA , SB , SC lần
VS . A���
SA�SB�SC �
BC
.
.
SA SB SC .
, B�
, C �khác S . Ta có: VS . ABC
lượt lấy ba điểm A�
Lời giải
Tác giả: Vũ Nga; Fb: Nga Vu
Chọn B
VA.MNP AM AN AP
.
.
�AD� 2.3.4 24 � VA.MNP 24VA.CB��
V
AC
AB
D .
��
A
.
CB
D
Ta có:
1
V
V 4. V � V
VA.CB��
V
V
V
V
V
D
ABCDA����
BCD
A. A���
BD
A.B �
BC
A. D �
DC
C .C �
B ��
D
A. MNP 8V .
6
3
Mà:
Câu 25. Câu PT 37.1. [2H1-3.3-2] (PHÂN-TÍCH-BÌNH-LUẬN-THPT-CHUN-HÀ-TĨNH) Cho
B C D có thể tích V . Lấy điểm M đối xứng với A qua C , điểm N đối
khối hộp ABCDA����
uuu
r
uuuu
r
xứng với A qua B�
, điểm P thỏa mãn AP k AD�
. Tìm k để thể tích khối chóp AMNP bằng
V
2.
3
3
1
1
k
k �
k
k �
8.
8.
2.
2.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Vũ Nga; Fb: Nga Vu
Chọn B
VA.MNP AM AN AP
.
.
�AD� 2.2. k 4 k � VA.MNP 4 k VA.CB��
V
AC
AB
D
��
A
.
CB
D
Ta có:
.
1
V
4
V 4. V � VA.MNP k V
VA.CB��
V
V
V
V
V
D
ABCDA����
BCD
A. A���
BD
A.B �
BC
A. D �
DC
C .C �
B ��
D
6
3
3
Mà:
.
� VA.CB��
D
V
3
� k
2
8.
Câu 26. Câu PT 37.2. [2H1-3.3-2] (PHÂN-TÍCH-BÌNH-LUẬN-THPT-CHUN-HÀ-TĨNH) Cho
B C có thể tích V . Điểm M là trung điểm của AB . Mặt phẳng
khối lăng trụ tam giác ABCA���
B�
M
V
V
V
C�
chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện có thể tích là 1 và 2 , biết 1 là khối chứa
V
điểm A . Tính 2 theo V .
7
5
5
17
V2
V2
V2
V2
12 .
12 .
6.
24 .
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Vũ Nga; Fb: Nga Vu
Chọn B
B�
// (ABC) nên
Do C �
AC .
B�
M
C�
C � N là trung điểm
cắt AC tại điểm N thỏa mãn MN // B��
N , B�
M , A�
A đồng quy tại S và
Dễ thấy 3 đường C �
1
7
VS . AMN VS . A���
VS . A���
BC
B C � V1
8
8
.
B C , ta có:
Gọi h, S lần lượt là chiều cao và diện tích đáy của khối lăng trụ ABCA���
1
1
2
7
5
VS . A���
d S ; A���
B C .S .2h.S V
� V1 V � V2 V
BC
3
3
3 , vậy
12
12 .
Câu 27. [2H1-3.3-2] (Đồn Thượng)Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A’
1
SA ' SA
3
trên cạnh SA sao cho
. Mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt
các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’. Tính theo V thể tích của khối chóp S.A’B’C’D’.
V
V
V
V
A. 3 .
B. 81 .
C. 27 .
D. 9 .
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thị Thu Hương; Fb:Hương Nguyễn
Chọn C
SA ' SB ' SC ' SD ' 1
SD 3 .
Theo định lý Ta- let ta có SA SB SC
3
VSA ' B ' C ' SA ' SB ' SC ' �1 � 1
1
� �
� VSA ' B 'C ' VSABC
V
SA
SB
SC
3
27
�
�
27
Mà SABC
(1)
3
VSA 'D'C ' SA ' SD ' SC ' �1 � 1
1
� �
� VSA 'D' C ' VSADC
VSADC
SA SD SC �3 � 27
27
(2)
Cộng (1) và (2) vế theo vế ta có
1
1
� VSA ' B ' C 'D' VSABCD V
27
27 .
� VSA ' B 'C ' VSA ' D 'C '
1
VSABC VSADC
27