Câu 1.
[2D3-3.1-1] (THCS-THPT-NGUYỄN-KHUYẾN-TP-HCM-24THÁNG3) Cho các hằng số
a , b, k ( k ≠ 0 )
f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b]
và hàm số
b
b
a
a
k . f ( x ) dx = k ∫ f ( x ) dx
∫
A.
.
b
a
a
b
. Mệnh đề nào dưới đây sai
b
c
b
a
a
c
b
b
a
a
f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx
∫
B.
.
f ( x ) dx = − ∫ f ( x ) dx
∫
C.
.
f ( x ) dx ≠ ∫ f ( t ) dt
∫
D.
.
Lời giải
Tác giả: Huỳnh Trọng Nghĩa ; Fb: Huỳnh Trọng Nghĩa
Chọn D
Câu sai là đáp án D vì
Câu 2.
b
b
a
a
∫ f ( x ) dx = ∫ f ( t ) dt
[2D3-3.1-1] (Đặng Thành Nam Đề 5) Gọi
S
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = 3x , y = 0 , x = 0 , x = 2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
2
S = ∫ 3 dx
2
x
A.
0
S = π ∫ 3 dx
2
S = π ∫ 3 dx
2x
.
B.
0
2
x
.
C.
0
.
D.
S = ∫ 32 x dx
0
.
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Dung; Fb:Dung Nguyễn
Chọn A
Hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y = 3x , y = 0 , x = 0 , x = 2
có diện tích là
2
S = ∫ 3 dx = ∫ 3x dx
x
0
0
( do
3x > 0, ∀ x
)
2
Vậy
Câu 3.
S = ∫ 3 x dx
0
.
[2D3-3.1-1] (Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Lần 1) (Chuyên Lê Hồng Phong Nam
Định Lần 1) Cho hàm số
f ( x)
liên tục trên đoạn
[ a; b]
và
F ( x)
là một nguyên hàm của hàm
f ( x ) . Tìm khẳng định sai.
a
A.
∫ f ( x ) dx = 0 .
a
b
C.
B.
a
∫ f ( x ) dx = −∫ f ( x ) dx. .
a
b
b
∫ f ( x ) dx = F ( b ) − F ( a ) .
a
b
D.
∫ f ( x ) dx = F ( a ) − F ( b ) .
a
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Tuyết Lê; Fb: Nguyen Tuyet Le.
Chọn D
Theo định nghĩa tích phân ta có:
b
∫ f ( x ) dx = F ( b ) − F ( a ) . Đáp án B đúng, D sai.
a
a
∫ f ( x ) dx = F ( a ) − F ( a ) = 0 . Đáp án A đúng.
a
b
a
∫ f ( x ) dx
= F ( b) − F ( a)
a
Câu 4.
= − ∫ f ( x ) dx
b
. Đáp án C đúng.
f ( x)
[2D3-3.1-1] (Sở Vĩnh Phúc) Cho hàm số
giới hạn bởi đồ thị hàm số
tính theo cơng thức
, diện tích
S
của hình phẳng
y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b ( a < b )
b
A.
¡
liên tục trên
S = π ∫ f ( x ) dx
a
b
. B.
S = ∫ f ( x ) dx
a
được
b
.
S = ∫ f ( x ) dx
C.
a
.
D.
b
S = π ∫ f 2 ( x ) dx
a
.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Xuyến ; Fb: Nguyen Xuyen
Chọn B
Diện tích
S
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = f ( x) ,
trục hoành và hai đường
b
thẳng
Câu 5.
x = a, x = b ( a < b )
được tính theo cơng thức
[2D3-3.1-1] (KonTum 12 HK2) Cho hàm số
tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
b
A.
− ∫ f ( x ) dx
a
S = ∫ f ( x ) dx
f ( x)
.
a
.
liên tục và không âm trên đoạn
[ a ; b] , diện
f ( x ) , các đường thẳng x = a, x = b và trục Ox
b
∫ f ( x ) dx .
B.
a
b
C.
Lời giải
π ∫ f ( x ) dx
a
2
là
b
.
D. π ∫ f ( x ) dx .
a
Chọn B
Tổng quát
y = g ( x ) liên tục trên D ( [ a ; b] ⊂ D ) .
Diện tích giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) và các đường thẳng x = a, x = b
Cho hai hàm số
y = f ( x)
và
b
là
S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
a
Phương trình trục
Ox
là
.
y = 0 . Do đó áp dụng cho bài tốn trên ta có diện tích cần tìm là:
b
b
b
a
a
a
S = ∫ f ( x ) − 0 dx = ∫ f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx
Câu 6.
.(
f ( x)
y=
[2D3-3.1-1] (SỞ NAM ĐỊNH 2018-2019) Biết đồ thị hàm số
lượt tại hai điểm phân biệt
A.
S = 1.
B.
A và B . Tính diện tích S
S=
1
2.
f ( x ) = f ( x ) ).
không âm nên
x− 2
x + 1 cắt trục Ox và Oy lần
của tam giác
C. S
Lời giải
OAB .
= 2.
D.
S = 4.
Tác giả:Trần Kim Nhung; Fb:Nhung trần thị Kim
Chọn C
Giao điểm của đồ thị hàm số
B ( 0; − 2 ) .
Dễ thấy
y=
OA = OB = 2 ;
x− 2
x + 1 với trục
Tam giác
OAB
Ox , Oy lần
lượt là: điểm A
( 2;0 )
vuông cân tại
O.
f ( x)
liên tục trên
và điểm
Nên diện tích
S
của
1
1
S = OA.OB = .22 = 2
( ĐVDT).
∆OAB là: 2
2
Câu 7.
[2D3-3.1-1] (HK2 Sở Đồng Tháp) Cho các hàm số
đề sai.
A.
B.
C.
D.
b
b
b
a
a
a
và
g ( x)
¡
. Tìm mệnh
∫ f ( x ) − g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx − ∫ g ( x ) dx .
c
b
b
a
c
a
∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx .
b
a
a
b
∫ f ( x ) dx = − ∫ f ( x ) dx .
b
b
b
a
a
a
∫ f ( x ) .g ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx.∫ g ( x ) dx .
Lời giải
Tác giả:Vũ Thị Thuần; Fb:Xu Xu
Chọn D
Câu 8.
[2D3-3.1-1] (CổLoa Hà Nội) Thể tích
bởi đồ thị hàm số y =
quanh trục
V của khối tròn xoay tạo thành do hình phẳng giới hạn
f ( x ) , trục hồnh và đường thẳng x = b
Ox được tính theo cơng thức nào dưới đây?
(phần tơ đậm trong hình vẽ) quay
b
A.
V = π ∫ f ( x ) dx
c
c
C.
c
2
V = π ∫ f ( x ) dx
.
B.
2
b
b
V = ∫ f ( x ) dx
2
b
V = ∫ f ( x ) dx
.
D.
Lời giải
.
2
c
.
Tác giả: Thu Hương; Fb:HươngMùa Thu
Chọn A
Câu 9.
[2D3-3.1-1] (CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIỆU ĐỒNG THÁP 2019 LẦN 2) Ký hiệu
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
( như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?
b
A.
C.
S = ∫ f ( x ) dx
a
.
B.
c
b
a
c
S = − ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx
.
D.
y = f ( x)
, trục hoành, đường
c
b
a
c
S = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx
S=
c
b
a
c
S
x = a, x = b
.
∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Đăng Thuyết ; Fb: Thuyết Nguyễn Đăng
Chọn C
Ta có diện tích hình phẳng được tính
b
c
b
a
a
c
S = ∫ f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx
f ( x ) < 0, ∀ x ∈ ( a; c ) ; f ( x ) > 0, ∀ x ∈ ( c; b )
Do
nên ta có :
.
c
b
a
c
S = − ∫ f ( x ) d x + ∫ f ( x ) dx
.
Câu 10. [2D3-3.1-1] (THPT SỐ 1 TƯ NGHĨA LẦN 2 NĂM 2019) Tính diện tích S của hình phẳng
giới hạn bởi các đường
e2 + 5
S=
A.
4 .
y = ( x + 1) ln x
, trục hoành và đường thẳng
e2 + 7
S=
B.
6 .
e2 + 3
S=
C.
2 .
x = e.
e2 + 9
S=
D.
8 .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Hoan ; Fb: Hoan Nguyễn.
Chọn A
Xét phương trình hồnh độ giao điểm:
( x + 1) ln x = 0 (Điều kiện: x > 0 ).
x +1= 0
⇔
⇔
ln x = 0
Vì
x> 0
Ta có:
nên
x = −1
x = 1
.
x = 1.
e
e
1
1
S = ∫ ( x + 1) ln x dx = ∫ ( x + 1) ln xdx
.
1
du = d x
u = ln x
x
⇒
x2
dv = ( x + 1) dx
v= +x
Đặt
.
2
e
e
e
e
x2
x2 1
x 2 e2 + 5
e2
e2
x
S = + x ÷ln x − ∫ + x ÷ dx = + e − ∫ + 1÷dx = + e − + x ÷ =
2
2
2
2
4 .
2
x
4
1
1
1
1
Câu 11. [2D3-3.1-1] (SỞ GD & ĐT CÀ MAU) Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên
dưới được tính theo cơng thức nào sau đây?
2
1 4 2 3
− x − x − x − 4 ÷ dx
∫
2
A. − 1 2
.
2
1
∫− x
B. 2
−1
4
3
+ x 2 + x + 1 ÷ dx
2
.
2
2
1 4 2 3
x
−
x
−
x
−
1
÷dx
∫
2
C. − 1 2
.
1 4 2 3
−
x
+
x
+
x
+
4
÷dx
∫
2
D. − 1 2
.
Lời giải
Tác giả: Đinh Thị Hoa; Fb:Dinh Thi Hoa
Chọn B
Từ hình vẽ ta thấy phần diện tích hình phẳng cần tính là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm
3 3
1
5
y = f ( x) = x −
y = g ( x ) = x4 − x2 −
số:
2 2 ;
2
2 và hai đường thẳng x = − 1; x = 2 .
( )
Ngoài ra ta thấy đường y = f x nằm trên đường
tích phần gạch chéo trên hình vẽ là:
2
y = g ( x)
trên đoạn
[ − 1;2] nên ta có diện
2
3 3 1
5
3
1
S = ∫ x − ÷ − x 4 − x 2 − ÷dx = ∫ − x 4 + x 2 + x + 1÷dx
2 2 2
2
2
2
.
−1
−1
Câu 12. [2D3-3.1-1] (THPT NÔNG CỐNG 2 LẦN 4 NĂM 2019) Cho hàm số
trên đoạn
[ − 1;1]
và có đồ thị là nửa đường trịn tâm
O
bán kính
y = f ( x)
xác định
R = 1 , như hình bên. Khi đó
1
∫ f ( x ) dx bằng
0
π
B. 2 .
π2
A. 4 .
π
C. 4 .
Lời giải
D.
π.
Tác giả: Trần Đức Vinh; FB: Trần Đức Vinh
Chọn C
O bán kính R , được xác định S = π R 2 .
Theo giả thiết R = 1 nên S = π .
Diện tích hình trịn tâm
1
π
f
x
d
x
=
S
⇔
f
x
d
x
=
(
)
(
)
∫
∫0
4
4.
Khi đó, ta có 0
1
1
Câu 13. [2D3-3.1-1] (SỞ QUẢNG BÌNH NĂM 2019) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các
hàm số
9
.
A. 2
y = 2 x 2 + x + 1 và y = x 2 + 3
5
.
B. 2
C. 4.
D.2.
Lời giải
Tác giả:Huỳnh Minh Khánh ; Fb:Huỳnh Khánh
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của các đồ thị:
x = 1
2x2 + x + 1 = x2 + 3 ⇔ x2 + x − 2 = 0 ⇔
x = −2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số là:
1
∫ |2 x
1
2
−2
1
+ x + 1 − x − 3 | dx = ∫ |x + x − 2 | dx = − ∫ ( x 2 + x − 2)dx
2
2
−2
−2
1
x3 x 2
9
= − ( + − 2 x) =
3 2
2
−2
Câu 14. [2D3-3.1-1] (CHUYÊN LÊ THÁNH TƠNG QUẢNG NAM LẦN 2 NĂM 2019) Cho hình
phẳng
( H)
giới hạn bởi các đường
y= x ; y= x ; x= 5 .
Thể tích khối trịn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng
A.
C.
V =π
xung quanh trục Ox là
5
1
2
V = π ∫ ( x − x ) dx + ∫ ( x 2 − x ) dx
B.
1
0
5
∫ ( x − x ) dx
2
0
V =π
( H)
5
2
∫ ( x − x ) dx
D.
Lời giải
0
V =π
5
∫( x
1
2
− x ) dx
Tác giả: Vũ Quốc Triệu ; Fb: Vũ Quốc Triệu
Chọn B
Bước 1 : Tìm cận .
Xét phương trình :
x = x ( x ≥ 0) ⇔ x
(
x= 0
x −1 = 0⇔
.
x =1
)
Bước 2 : Vẽ hình .
Hình phẳng
( H)
gới hạn bởi các đường y =
x ; y = x ; x = 5 như hình vẽ .
Bước 3 : Từ hình vẽ ta thấy khi cho hình phẳng
( H ) quay xung quanh trục Ox ta được khối
1
V = π ∫ ( x − x ) dx + π ∫ ( x − x ) dx = π ∫ ( x − x 2 ) dx +
trịn xoay với thể tích là
0
1
0
1
5
2
2
Câu 15. [2D3-3.1-1] (Sở Cần Thơ 2019) Cho hàm số
trục hồnh tại điểm có hoành độ
hai đường thẳng
y = f ( x) liên tục trên [ a ; b]
C.
S = ∫ f ( x) dx
a
∫( x
1
2
− x ) dx .
có đồ thị
( C)
cắt
x = c . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C ) , trục hoành và
x = a, x = b là
b
b
A.
5
.
B.
c
b
a
c
S = ∫ f ( x)dx + ∫ f ( x)dx
.
D.
S=
∫ f ( x)dx .
a
c
b
a
c
S = ∫ f ( x)dx − ∫ f ( x )dx
.
Lời giải
Tác giả: Lê Hương; Fb: Hương Lê
Chọn D
b
Ta có
S = ∫ f ( x) dx
a
c
b
=a
c
∫ f ( x)dx − ∫ f ( x)dx (do
f ( x) > 0 ∀ x ∈ (a ; c) và f ( x) < 0 ∀ x ∈ (c ; b) .
Câu 16. [2D3-3.1-1] (THPT ISCHOOL NHA TRANG) Gọi S là diện tích hình phẳng
bởi các đường
y = f ( x ) , trục hoành và 2 đường thẳng x = − 1, x = 2
0
2
−1
0
Đặt
S1 = ∫ f ( x ) dx, S2 = ∫ f ( x ) dx
A. S
= S1 + S2 .
B.
( H ) giới hạn
trong hình vẽ bên.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
S = − S1 − S2 .
C. S
Lời giải
= S1 − S2 .
D. S
= S2 − S1 .
Tác giả: ; Fb:Nguyễn Tiến Phúc
Chọn D
2
0
2
0
2
−1
−1
0
−1
0
S = ∫ f ( x ) dx = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx = − ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx
Ta có:
= − S1 + S2 = S2 − S1 .
Câu 17. [2D3-3.1-1] (Đặng Thành Nam Đề 15) Diện tích hình mặt phẳng gạch sọc trong hình vẽ bên
bằng
3
3
∫ ( 2 − 2 ) dx .
B.
∫ 2 dx .
A.
x
x
1
3
∫( 2
C.
x
1
− 2 ) dx
1
3
.
(2
D. ∫
1
x
+ 2 ) dx
.
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Công Thiện ; Fb: Nguyễn Công Thiện
Chọn C
Ta thấy diện tích phần gạch sọc giới hạn bởi các đường
y = 2x
đồ thị hàm số
3
∫( 2
1
x
nằm phía trên đồ thị hàm số
y= 2
y = 2 x , y = 2, x = 1, x = 3 và trên [ 1;3]
nên diện tích phần gạch sọc bằng
− 2 ) dx
Câu 18. [2D3-3.1-1] ( Nguyễn Tất Thành Yên Bái) Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị
( )
hàm số y = f x , trục hoành và hai đường thẳng
vẽ) tính theo cơng thức nào dưới đây ?
A.
c
b
a
c
S = ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx
c
C.
x = a , x = b ( a < b)
b
.
B.
S = ∫ f ( x ) dx
a
b
S = − ∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx
a
(phần tô đậm trong hình
c
.
b
.
D.
Lời giải
S=
∫ f ( x ) dx .
a
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Chau Ngoc
Chọn C
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số
b
thẳng
x=a,
x= b
là
S = ∫ f ( x ) dx =
a
c
b
a
c
y = f ( x ) , trục hoành và hai đường
∫ f ( x ) dx + ∫ f ( x ) dx
c
b
a
c
= − ∫ f ( x )dx + ∫ f ( x )dx
.
Câu 19. [2D3-3.1-1] (THPT-Chun-Sơn-La-Lần-1-2018-2019-Thi-tháng-4)Diện tích hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị của hàm số
1
A. 3 .
y = x3 , trục hoành và hai đường thẳng x = − 1 , x = 1 bằng
1
B. 2 .
2
C. 3 .
D. 1 .
Lời giải
Tác giả: Đỗ Hoàng Tú; Fb: Đỗ Hoàng Tú
Chọn B
Giải phương trình: x3
1
Khi đó:
S=
∫
−1
= 0⇔ x= 0
0
x dx =
3
1
3
∫ x dx + ∫ x dx =
3
−1
0
1
2 (đvdt).
Câu 20. [2D3-3.1-1] (THPT Sơn Tây Hà Nội 2019)Gọi
( H) : y =
hàm số
A.
S
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
x−1
x + 1 và các trục tọa độ. Khi đó giá trị của S bằng
ln 2 + 1 .
B.
2ln 2 − 1 .
C.
ln 2 − 1 .
D.
2ln 2 + 1 .
Lời giải
Tác giả: Thu Hương; Fb: Hương Mùa Thu
Chọn B
x−1
= 0⇔ x=1
Giao điểm của đồ thị với trục Ox : x + 1
.
Giao điểm của đồ thị với trục
Diện tích hình phẳng
1
S=∫
0
S
Oy : x = 0 ⇒ y = − 1 .
là:
1
− ( x − 1)
x −1
2
dx = ∫
dx = ∫
− 1÷dx = ( 2ln x + 1 − x ) = 2ln 2 − 1
0
x+1
x+1
x+1
.
0
0
1
1
Câu 21. [2D3-3.1-1] (ĐỀ-THI-THU-ĐH-THPT-CHUYÊN-QUANG-TRUNG-L5-2019)Cho hàm số
( )
bậc hai y = f x và hàm số bậc ba y = g
được tính bằng cơng thức nào sau đây?
A.
−1
2
−3
−1
( x)
S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx + ∫ g ( x ) − f ( x ) dx
có đồ thị như hình vẽ. Diện tích phần gạch chéo
.
2
B.
C.
D.
S=
∫ f ( x ) − g ( x ) dx .
−3
−1
2
−3
−1
−1
2
−3
−1
S = ∫ g ( x ) − f ( x ) dx + ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
.
S = ∫ g ( x ) − f ( x ) dx + ∫ g ( x ) − f ( x ) dx
.
Lời giải
Tác giả: Phạm Thị Thu Trang; Fb: Trang Phạm
Chọn C
Dựa vào đồ thị ta thấy hoành độ giao điểm của 2 đồ thị là:
x = − 3; x = − 1; x = 2 .
( − 3; − 1) , đồ thị hàm y = g ( x ) nằm phía trên đồ thị hàm số y = f ( x ) ;
trên khoảng ( −1;2 ) , đồ thị hàm y = f ( x ) nằm phía trên đồ thị hàm số y = g ( x ) nên diện tích
Mặt khác, trên khoảng
cần tìm là:
2
−1
2
−3
−3
−1
S = ∫ g ( x ) − f ( x ) dx = ∫ g ( x ) − f ( x ) dx + ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
Câu 22. [2D3-3.1-1] (KonTum 12 HK2) Cho hàm số
0
b
a
0
f ( x)
liên tục trên đoạn
.
[ a ; b]
và thỏa mãn
∫ f ( x ) dx = m , ∫ f ( x ) dx = n . Diện tích hình phẳng trong hình vẽ bên bằng
A.
m.n .
B.
m−n.
C. m + n .
D. n − m .
Lời giải
Tác giả:MinhHuế ; Fb: Trai Thai Thanh
Chọn B
Ta có:
0
b
a
0
S = ∫ f ( x ) dx − ∫ f ( x ) dx = m − n
.
Câu 23. [2D3-3.1-1] (CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 4 NĂM 2019) Cho các số thực
a < b ). Nếu hàm số y = f ( x )
có đạo hàm là hàm số liên tục trên
b
A.
(
R thì
b
∫ f ( x ) dx = f ′ ( b ) − f ′ ( a ) .
B.
a
b
C.
a, b
∫ f ′ ( x ) dx = f ( a ) − f ( b ) .
a
b
∫ f ( x ) dx = f ′ ( a ) − f ′ ( b ) .
D.
a
∫ f ′ ( x ) dx = f ( b ) − f ( a ) .
a
Lời giải
Tác giả: Minh Tuấn; Fb: Minh Tuấn Hoàng Thị
Chọn D
b
∫ f ′ ( x ) dx = f ( x )
Ta có
a
b
a
= f ( b) − f ( a)
.
Câu 24. [2D3-3.1-1] (Lý Nhân Tông) Cho hàm số
phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
x = b ( a < b ) . Diện tích của D
b
A.
y = f ( x)
y = f ( x) ,
x = a,
được cho bởi công thức nào sau đây?
b
∫ f ( x)dx .
B.
.
a
[ a ; b] . Gọi D là miền hình
trục hồnh và các đường thẳng
a
S = ∫ f ( x) dx
liên tục trên
S = ∫ f ( x)dx
C.
b
a
b
.
D.
S = π ∫ f 2 ( x)dx
a
.
Lời giải
Chọn A
Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = f ( x ) liên tục trên [ a ; b] , trục hoành
b
và các đường thẳng
x = a , x = b ( a < b)
là
S = ∫ f ( x ) dx.
a
Câu 25. [2D3-3.1-1] (Văn Giang Hưng Yên) Giả sử
b
b
a
c
∫ f ( x)dx = 2 , ∫ f ( x)dx = 3
với
a< b< c
thì
c
∫ f ( x)dx
a
A.
bằng?
−5.
B. 1 .
− 1.
C.
D.
5.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Ngọc; Fb: Van Ngoc Nguyen
Chọn C
Ta có
c
b
b
a
a
c
∫ f ( x)dx = ∫ f ( x)dx − ∫ f ( x)dx
c
⇒ ∫ f ( x )dx = 2 − 3 = − 1.
a
Câu 26. [2D3-3.1-1] (ĐH Vinh Lần 1) Cho
giới hạn bởi đồ thị hàm số
A.
S=
y = f ( x)
f ( x ) = x 4 − 5x 2 + 4 . Gọi S
và trục hoành. Mệnh đề nào sau đây sai ?
2
∫ f ( x ) dx
−2
.
B.
S = 2∫ f ( x ) dx
0
.
1
2
0
2
1
S = 2 ∫ f ( x ) dx + 2 ∫ f ( x ) dx
2
C.
là diện tích của hình phẳng
D.
Lời giải
S = 2 ∫ f ( x ) dx
0
.
.
Tác giả: Nguyễn Ngọc Minh ; Fb: Minh Nguyen
Chọn D
Phương trình hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số
f ( x ) = x 4 − 5x 2 + 4 và trục hoành:
x2 = 1
x − 5x + 4 = 0 ⇔
⇔
x 2 = 4
4
2
x = ±1
x = ±2
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
S=
2
∫ f ( x ) dx ( 1)
−2
2
= 2∫ f ( x ) dx ( 2 )
(do
0
1
2
0
1
1
2
0
1
f ( x)
là hàm số chẵn)
= 2∫ f ( x ) dx + 2∫ f ( x ) dx
= 2 ∫ f ( x ) dx + 2 ∫ f ( x ) dx ( 3)
nghiệm)
( 1) , ( 2) , ( 3)
Từ
(do trong các khoảng
( 0;1) , ( 1;2)
phương trình
f ( x) = 0
vơ
suy ra các đáp án A, B, C là đúng, đáp án D là sai.
Máy tính: Bấm máy tính kiểm tra, ba kết quả đầu bằng nhau nên đáp án sai là đáp án D.
Câu 27. [2D3-3.1-1] (ĐH Vinh Lần 1) Cho
giới hạn bởi đồ thị hàm số
A.
S=
y = f ( x)
f ( x ) = x 4 − 6 x 2 + 8 . Gọi S
và trục hoành. Mệnh đề nào sau đây sai ?
2
∫ f ( x ) dx
−2
S=2
.
B.
S = 2 ∫ f ( x ) dx
0
2
2
0
2
∫ f ( x ) dx + 2 ∫ f ( x ) dx
.
2
2
C.
là diện tích của hình phẳng
.
D.
Lời giải
S = 2 ∫ f ( x ) dx
0
.
Tác giả:Phạm Hoài Trung; Fb: Phạm Hoài Trung
Chọn D
Phương trình hồnh độ giao điểm của đồ thị hàm số
x2 = 2 x = ± 2
x − 6x + 8 = 0 ⇔
⇔
x 2 = 4 x = ± 2
4
2
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
S=
2
∫ f ( x ) dx ( 1)
−2
2
= 2∫ f ( x ) dx ( 2 )
0
(do
f ( x)
là hàm số chẵn)
f ( x ) = x 4 − 6 x 2 + 8 và trục hoành:
2
2
0
2
= 2 ∫ f ( x ) dx + 2 ∫ f ( x ) dx
2
2
0
2
∫ f ( x ) dx + 2 ∫ f ( x ) dx ( 3)
=2
f ( x) = 0
Từ
(do trong các khoảng
( 0; 2 ) , (
)
2;2 phương trình
vơ nghiệm)
( 1) , ( 2) , ( 3)
suy ra các đáp án A, B, C là đúng, đáp án D là sai.
Máy tính: Bấm máy tính kiểm tra, ba kết quả đầu bằng nhau nên đáp án sai là đáp án D.
( H)
Câu 28. [2D3-3.1-1] (n Phong 1) Diện tích hình phẳng
trục hồnh và hai đường thẳng
x = a, x = b (a < b
giới hạn bởi đồ thị hàm số
và hàm số
y = f ( x)
y = f ( x) ,
liên tục trên đoạn
[ a; b] ) được tính theo cơng thức nào?
b
b
A.
S H = ∫ f ( x ) dx
a
.
B.
SH =
a
b
b
C.
S H = ∫ f ( x ) dx
a
∫ f ( x ) dx .
.
D.
Lời giải
SH =
∫ f ( x ) dx .
a
Tácgiả: Kim Liên; Fb: Kim Lien
Chọn C
Diện tích hình phẳng
( H)
giới hạn bởi đồ thị hàm số
x = a , x = b ( a < b và hàm số y = f ( x )
y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng
liên tục trên đoạn
[ a; b] ) được tính theo cơng thức:
b
S H = ∫ f ( x ) dx
a
.
Câu 29. [2D3-3.1-1] (Thị Xã Quảng Trị) Cho hàm số y =
điểm phân biệt có hồnh độ a và
số này (phần tơ đậm ở hình vẽ).
Diện tích của
( H)
f ( x ) và y = g ( x )
có đồ thị giao nhau tại hai
b . Gọi ( H ) là hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm
được tính theo cơng thức
b
A.
S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
a
b
. B.
b
C.
S = ∫ f ( x ) + g ( x ) dx
a
S = ∫ g ( x ) − f ( x ) dx
a
.
b
. D.
S = − ∫ f ( x ) + g ( x ) dx
a
.
Lời giải
Tác giả: Phan Văn Trình ; Fb: Tốn Vitamin
Chọn B
b
Áp dụng cơng thức
nên
S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx
a
b
b
a
a
S = ∫ f ( x ) − g ( x ) dx = ∫ ( g ( x ) − f ( x ) ) dx
x = a, x = b
S = ∫ f ( x ) dx
a
b
.
[ a, b ]
xác định và liên tục trên
y = f ( x) ,
trục hồnh và hai
được tính theo cơng thức
b
A.
y = f ( x)
[ a; b] . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
đường thẳng
trên
.
Câu 30. [2D3-3.1-1] (Lê Xoay lần1) (Lê Xoay lần1)Cho hàm số
đoạn
g ( x) ≥ f ( x)
. Quan sát hình vẽ ta thấy
B.
S = ∫ f ( x ) dx
a
b
.
C.
Lời giải
S = − ∫ f ( x ) dx
a
a
.
D.
S = ∫ f ( x ) dx
b
.
Tác giả: Thi Hồng Hạnh; Fb: ThiHongHanh
Chọn A
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = f ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng
b
x = a, x = b
được tính bởi cơng thức:
S = ∫ f ( x ) dx
a
.