Tải bản đầy đủ (.docx) (29 trang)

Dang 5. Phương pháp hàm số, đánh giá(VDC)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (651.93 KB, 29 trang )

Câu 1.

[2D2-5.5-4] (PHÂN-TÍCH-BÌNH-LUẬN-THPT-CHUN-HÀ-TĨNH) Tìm các giá trị m
sin x  5 cos x  m  5
3
 logsin x  5 cos x 10  m  5
để phương trình
có nghiệm.
A. 6 �m � 6 .
B. 5 �m �5 .
C. 5  6 �m �5  6 .D.  6 �m �5 .
Lời giải
Tác giả: Lưu Huyền Trang ; Fb: Lưu Huyền Trang
Chọn C
Ta có :
sin x  5 cos x  m  5

3

 log sin x 

 m  5
ln  m  5 

5 cos x 10

3sin x  5 cos x 10


m 5
3


ln sin x  5 cos x  10
� 3sin x 

Xét









.ln sin x  5 cos x  10  3 m 5.ln  m  5 

5 cos x 10

f  t   ln  t  .3t , t �5

1
f�
 t   3t  ln  t  3t ln  3  0, t �5
t

f  t

Vậy hàm số




đồng biến .



f sin x  5 cos x  10  f  m  5 
� sin x  5 cos x  10  m  5
� sin x  5 cos x  5  m
Mà  6 �sin x  5 cos x � 6
Vậy để phương trình có nghiệm ta phải có 5  6 �m �5  6
Câu 2.

x, y
[2D2-5.5-4]
(Lý
Nhân
Tông)
Cho
hai
số
thực
thỏa
mãn
x y
log 3 2
 x  x  3  y  y  3  xy.
x  y 2  xy  2
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
x  2y  3
P
.

x y6

43  3 249
.
94
A.

37  249
.
94
B.

69  249
.
94
C.

Lời giải
Chọn D
x y
 0 � x  y  0.
2
x

y

xy

2
Điều kiện

2

log

3

x y
 x  x  3  y  y  3  xy
x  y 2  xy  2
2

� 2 log 3  x  y   2 log 3  x 2  y 2  xy  2   x 2  y 2  xy  3x  3 y

69  249
.
94
D.


� 2 log3  x  y   2  2 log 3  x 2  y 2  xy  2   x 2  y 2  xy  2  3x  3 y
� 2 log 3  3 x  3 y    3 x  3 y   2 log 3  x 2  y 2  xy  2   x 2  y 2  xy  2

Xét hàm đặc trưng
Suy ra hàm

f  t

Phương trình

f  t   2log 3 t  t , t � 0; � ,


đồng biến trên khoảng

ta có

f�
 t 

2
 1  0, t � 0; � .
t.ln 3

 0; � .

� f  3x  3 y   f  x 2  y 2  xy  2  � x 2  y 2  xy  2  3 x  3 y

� x y
a
,

x

a

b


2
��


x y
3a  b  3
�y  a  b

2
b
.
2
P

2
2a  6 và  2  là: 3  a  1  b  1.
Đặt
Khi đó

� 3  a  1  cos t ,

 t � 0; 2  

b

sin
t
,

Đặt
, khi đó
P

3cos t  3 sin t  6 3

�  2 P  3 .cos t  3 sin t  6 3  8 3 P
2 cos t  8 3

Do phương trình ln có nghiệm t nên ta có
3�
3
 2P �
 �
2

6

3 
8�
3P



2

69  249
94

�47 P 2 69 P 24 0

P

69  249
.
94


69  249
.
94
Vậy giá trị lớn nhất của P là

Câu 3.

[2D2-5.5-4] (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH 2019 – LẦN 1) Tìm tham số m
để tổng các nghiệm của phương trình sau đạt giá trị nhỏ nhất:
2
1 �
2 x 2  m  m  1 x  2 �
.21 mx  x   x 2  mx  1 .2 mx 1 m  x 2  m2 x.


A. 0 .

B. 2 .

C.

-

1
2.

1
D. 2 .


Lời giải
Tác giả: Nguyễn Yên Phương; Fb: Yenphuong Nguyen
Phản biện: Lê Mai Hương; Fb: Le Mai Huong
Chọn C

1 �
2 x 2  m  m  1 x  2 �
.21 mx  x   x 2  mx  1 .2


2

mx  1 m 

 x2  m2 x

 x 2  mx 1
 x2  m2 x1   x2  mx1  x 2  m 2 x  1 .
2
��
.2

x

mx

1
.2
�x 2  mx  1   x 2  m2 x  1 �







Đặt

a   x 2  mx  1 , b   x 2  m 2 x  1

thì phương trình trên trở thành

 a  b  .2 a  a.2ba  b � a  b  a.2b  b.2a � a  2b  1  b  2a  1  0
Nếu a  0 hoặc b  0 thì phương trình (*) thỏa mãn.
2b  1 2 a  1

0
a
Nếu a �0 và b �0 thì phương trình (*) tương đương b
(**).

Nhận xét:

(*).


2a  1
0
a
a
Với a  0 thì 2  1 , tức là 2  1  0 nên a

.
2a  1
0
a
a
Với a  0 thì 2  1 , tức là 2  1  0 nên a
.
2a  1
 0, a �0
Suy ra a
.
2b  1
 0, b �0
Tương tự: b
.
2b  1 2 a  1

 0, a �0, b �0
a
Nên b
. Suy ra phương trình (**) vơ nghiệm.

a0

��
b0 .

Do đó: (*)

Tức là phương trình đã cho tương đương



x 2  mx  1  0
�2
x  m2 x 1  0


.

2
2
2
Hai phương trình x  mx  1  0 và x  m x  1  0 có ít nhất 1 nghiệm trùng nhau khi m  0
hoặc m  1 .
2
Nếu m  0 thì hai phương trình đều là x  1  0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm
và tổng hai nghiệm đó là T1  0 .
2
Nếu m  1 thì hai phương trình đều là x  x  1  0 nên phương trình đã cho có hai
T 1
và tổng hai nghiệm đó là 2
.

nghiệm

2
2
2
Khi m �0 và m �1 thì hai phương trình x  mx  1  0 và x  m x  1  0 khơng có nghiệm
nào trùng nhau.

2
Phương trình bậc hai x  mx  1  0 có a.c  0 nên có hai nghiệm phân biệt và tổng hai nghiệm
x x m
đó là 1 2
.
2
2
Phương trình bậc hai x  m x  1  0 có a.c  0 nên có hai nghiệm phân biệt và tổng hai
2
nghiệm đó là x3  x4  m .

Suy ra phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt và tổng của chúng là
2

1
� 1� 1
T3  x1  x2  x3  x4  m  m 2  �
m  � �
4.
� 2� 4
T3  

1
1
1
�m
min T3  
4
2 , nên
4.


So sánh T1 , T2 , min T3 thì được giá trị nhỏ nhất của tổng các nghiệm của phương trình đã cho là
1
1

m
4 và đạt tại
2.
Câu 4.

[2D2-5.5-4] (Sở Bắc Ninh)Cho phương trình

m ln 2  x  1   x  2  m  ln  x  1  x  2  0  1 .

 1 có hai nghiệm phân biệt thoả mãn
Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
0  x1  2  4  x2 là khoảng  a ;  � . Khi đó a thuộc khoảng


A.

 3,8;3,9  .

B.

 3, 6;3, 7  .

C.
Lời giải


 3, 7;3,8 .

D.

 3,5;3, 6  .

Tác giả:Đào Văn Tiến ; Fb:Đào Văn Tiến
Chọn C
x  1.
Điều kiện:
Vì x  0 khơng thỏa mãn phương trình nên ta có

x2

m
,  2

ln( x  1)
m ln  x  1  x  2 � �

� 1
��
x  1

m ln  x  1  x  2 �
ln  x  1  1�
ln  x  1  1
 1 � �

��


� 0 �
� e
.
1
x  1  0
 1 có hai nghiệm thoả mãn 0  x1  2  4  x2 khi
e
Do nghiệm
nên phương trình

 2

có hai nghiệm phân biệt sao cho 0  x1  2  4  x2 .
x2
ln  x  1 
x2
x 1
f�
f  x 
 x 
2
ln  x  1
ln  x  1
 0 ; +� ta có
Xét hàm số
trên khoảng
.
x2
f�

 0  3
 x   0 � ln  x  1 
x 1
,
.
1
1
x2
h�
x 

0

h  x   ln  x  1 
x  1  x  1 2
h  x
x  1 có
Xét hàm số
, x  0 nên
đồng biến

 0;  � do đó phương trình f  x   0 có khơng q một nghiệm.
trên
f�
 2 . f �
 4   0 và f �
 x  là hàm số liên tục trên  2; 4 suy ra phương trình  3 có duy

x � 2; 4 
nhất một nghiệm 0

. Từ đó ta có bảng biến thiên
và chỉ khi phương trình

 1 có hai nghiệm phân biệt thoả mãn 0  x1  2  4  x2
Từ bảng biến thiên ta có phương trình
6
�6

m
� m �� ;  ��
ln 5
�ln 5
�.
khi và chỉ khi
Vậy
Câu 5.

a

6
� 3, 7;3,8 
ln 5
.

[2D2-5.5-4] (THPT-n-Mơ-A-Ninh-Bình-2018-2019-Thi-tháng-4) Tổng tất cả các giá trị
3
3x 3 m3 x   x3  9 x 2  24 x  m  .3x 3  3x  1
ngun của tham số m để phương trình
có ba
nghiệm phân biệt bằng

A. 45 .
B. 38 .
C. 34 .
D. 27 .
Lời giải
Tác giả: Công Phương; Fb: Nguyễn Công Phương
Chọn D


Phương trình tương đương với
3 m 3 x   x 3  9 x 2  24 x  m   27  33 x � 3
3

3

m 3 x

 m  3 x  33 x   3  x 

3

f  t   3t  t 3 � f �
t   3t ln 3  3t 2  0 t ��

Xét hàm đặc trưng:
.
3

3


m 3 x

 m  3 x  33 x   3  x  � 3 m  3 x  3  x � m   3  x   3 x
3

3

� m   x3  9 x 2  24 x  27 .
x2

� g�
x   3 x 2  18 x  24  0 � �

g  x    x  9 x  24 x  27
x  4.

Đặt
3

2

Ta có bảng biến thiên:

7  m  11 � m � 8;9;10
Để phương trình có 3 nghiệm phân biệt thì
. Vậy tổng các giá trị m
bằng 27 .
Câu 6.

[2D2-5.5-4]

2

 x 1 2

(THPT

.log 2  x  2 x  3   4
2

Sơn
x m

Tây



log 2  2 x  m  2 

Nội

2019)

Cho

phương

trình

với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị


 2019; 2019 để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.
nguyên của m trên đoạn
A. 4036 .

B. 4034 .

C. 4038 .

D. 4040 .

Lời giải
Tác giả: Lê Mai; Fb: Lê Mai
Chọn C
Điều kiện: x ��.
2 x 1 .log 2  x 2  2 x  3   4 x m log 2  2 x  m  2 
2

2
� 2 x 1 .log 2 �
 2 2 x  m log 2  2 x  m  2   1
 x  1  2 �


.
2

Xét hàm số
Hàm số

Ta có


y  2t.log 2  t  2 

với t �0 .

xác định và liên tục trên

y�
 2t.log 2  t  2  .ln 2 

Vậy hàm số

 1 �
Từ

y  2t.log 2  t  2 

f

y  2t.log 2  t  2 

  x 1 
2

 0;  � .

2t
 0, t �0
 t  2  ln 2
đồng biến trên


.

 0;  � .

2

 x  1  2  x  m 
 f  2 x  m  �  x  1  2 x  m � �
2

  x  1  2  x  m 

2



2m   x 2  4 x  1  1
��
2m  x 2  1
 2



 * .

2
g  x    x2  4 x  1
Xét phương trình 2m   x  4 x  1 . Ta có bảng biến thiên của hàm số


Phương trình 2m   x  4 x  1 có 2 nghiệm phân biệt khi
2

Phương trình 2m   x  4 x  1 có 1 nghiệm khi
2

Phương trình 2m   x  4 x  1 vô nghiệm khi
2



2m  3 � m 

2m  3 � m 

Phương trình 2m  x  1 có 2 nghiệm phân biệt khi
Phương trình 2m  x  1 có 1 nghiệm khi
2

Phương trình 2m  x  1 vô nghiệm khi
2



3
2.

3
2.


3
2.

2
h  x   x2  1
Xét phương trình 2m  x  1 . Ta có bảng biến thiên của hàm số

2



2m  3 � m 

2m  1 � m 

2m  1 � m 

2m  1 � m 

1
2.

1
2.

1
2.

3
2

2
2 : phương trình 2m   x  4 x  1 có nghiệm x  2 , phương trình 2m  x  1 có 2
Khi
3
m
*


2.
nghiệm phân biệt x  � 2 . Vậy
có 3 nghiệm phân biệt, suy ra loại
1
m
2
2 : phương trình 2m   x  4 x  1 có 2 nghiệm phân biệt x  2 � 2 , phương trình
Khi
3
m
2
*


2m  x  1 có nghiệm x  0 . Vậy
2.
có 3 nghiệm phân biệt, suy ra loại
m







Xét phương trình  x  4 x  1  x  1 � 2 x  4 x  2  0 � x  1 suy ra không tồn tại m để
 1 và  2  có cùng tập nghiệm gồm 2 phần tử. Vậy khơng tồn tại m để  * có 2
phương trình
nghiệm phân biệt .
�  *
u cầu bài tốn
có 2 nghiệm phân biệt .
2

2

2


m


��

m
1
2



TH1:
có 2 nghiệm phân biệt và
vơ nghiệm


3
1
2
�m
1
2
2
.


m


��

m
2
1



TH2:
có 2 nghiệm phân biệt và
vơ nghiệm

1
2�m 3
3
2

2
.

� 3
m

� 2
��
� m ��
1

m
1
2



2
x

2
x

0
TH3:
có nghiệm

có nghiệm
.
1 � �3



m ��
2019; �
�� ; 2019 �
2 � �2

�.
ta có

 2019; 2019

Kết hợp với điều kiện m thuộc đoạn
Vì m nguyên nên nên ta có 4038 giá trị của m .
Câu 7.

[2D2-5.5-4] (Chuyên Thái Nguyên) Xét các số thực dương
1 y
log 3
 3xy  x  3 y  4
P
x  3xy
. Tìm giá trị nhỏ nhất min của P  x  y .
A.

Pmin 

4 34
3
.


B.

Pmin 

4 34
3
.

Pmin 

4 34
9
.

x, y

Pmin 

thỏa

mãn

4 34
9
.

C.
D.
Lời giải

Tác giả: Lê Thị Thu Hường ; Fb: Lê Hường

Chọn A
1 y
0
Để x  3xy
mà từ giả thiết x, y  0 suy ra 1  y  0 � y  1 . Vậy ĐKXĐ: x  0;0  y  1 .
3 1 y 
1 y
1 y
 33 xy  x 3 y 3
log 3
 3xy  x  3 y  4 �
 33 xy  x 3 y 4 �
x

3
xy
x

3
xy
x

3
xy
Ta có :
3  1  y  33 xy  x



3 3 y
  3 xy  x  .33 xy  x (*)
x  3 xy 333 y �  3  3 y  .3
f�
 t   3t  t.3t.ln 3  0 với t  0 , suy ra f  t  đồng biến trên
với t  0 . Ta có
 0; � . Từ (*) ta có f  3  3 y   f  3xy  x  với 3  3 y  0,3xy  x  0 nên
khoảng
3 x
3  3 y  3 xy  x � y 
3( x  1) .
Xét

f  t   t.3t

P  x y  x
Ta có

�3 x
3 x
1� 4
  x  1  �
 �

�
3  x  1
�3  x  1 3 � 3


P   x  1 


Pmin

Vậy
Câu 8.

4
4
 �2
3  x  1 3

 x  1 .

4
4 4 3 4
 
3  x  1 3
3

4

�x  1  3  x  1
� 2

�x 

4 34
3 x



� �y 
��
3
3  x  1

�y  2
�x  0;0  y  1





.

3 3
3
3 1
3
.
log 3

2x 1
 3x 2  8 x  5
2
( x  1)
có hai nghiệm

[2D2-5.5-4] (Lương Thế Vinh Lần 3) Phương trình
a
a

là a và b (với a , b ��* và b là phân số tối giản). Giá trị của b là
A. 1 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 3 .
Lời giải

Tác giả:Nguyễn Đông ; Fb:Nguyễn Đông
Chọn D
� 1
2x 1  0

�x 
�� 2

�x  1 �0

�x �1 .
Điều kiện

log 3
Ta có:

� log 3

2x 1

 x  1

2x 1


 x  1

2

2

 3x2  8 x  5
.

 1  3x 2  8 x  4 � log 3



� log3  2 x  1   2 x  1  log 3 3  x  1

Xét hàm số:
f�
 t 

f  t   log 3  t   t

2x 1

3  x  1
2

 3  x  1   2 x  1
2


2

  3  x  1

.
2

 1 .

với t  0 .

1
1  0
t  0 .
t.ln 3

Suy ra hàm số
Phương trình

f  t

đồng biến trên

 0; � .

 1 � f  2 x  1  f  3  x  1

2

.


x2

� 2

2
x
� 2 x  1  3  x  1 � 3x 2  8 x  4  0
3.

hay
2
Vậy hai nghiệm của phương trình là 2 và 3 suy ra b  3 .


Câu 9.

[2D2-5.5-4] (Thanh Chương Nghệ An Lần 2) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của
2x2  x  m  1
log
�2 x 2  4 x  5  2m
3
2
10;10 

m
x

x


1
tham số
thuộc đoạn
để bất phương trình
có nghiệm. Số phần tử của tập hợp S bằng
A. 20.
B. 10.
C. 15.
D. 5.
Lời giải
Tác giả: ; Fb: Biện Tuyên.
Chọn B
Điều kiện xác định:
2
� 1� 3
2x2  x  m 1

x

0

�  0
� 2 x 2  x  m  1  0 (vì x 2  x  1 � 2 � 4
x2  x  1
với mọi x ). (*)
Khi đó:
2 x2  x  m  1
2x2  x  m  1
2
log 3

�2 x  4 x  5  2m � log 3
 1 �2 x 2  4 x  4  2m
2
2
x  x 1
x  x 1
2
2x  x  m 1
۳ log 3
2 x 2  4 x  4  2m
3  x 2  x  1
� log3  2 x 2  x  m  1  log 3 3  x 2  x  1 � 2  2 x 2  x  m  1  6  x 2  x  1
� log 3  2 x 2  x  m  1  2  2 x 2  x  m  1 �log3 3  x 2  x  1 6  x 2  x  1

Xét hàm số

f  t   log 3 t  2t

. (1)

với t  0 .

1
 2  0, t  0
f  t
 0;  � .
t.ln 3
Ta có:
. Suy ra hàm số
đồng biến trên khoảng

Do đó (1) tương đương với
2
f  2 x 2  x  m  1 � f 3 x  x  1 � 2 x 2  x  m  1 �3  x 2  x  1
(thỏa mãn (*))
f�
 t 

 



� x 2  2 x  2 �m .

2
۳ m min g  x 
g  x   x2  2x  2
BPT x  2 x  2 �m có nghiệm
với
.
2
g  x  x  2x  2
g�
 x   2x  2 .
Xét hàm số
với x �� có
g�
 x   0 � 2 x  2  0 � x  1 .
Bảng biến thiên

min g  x   1

Từ bảng biến thiên suy ra
. Do đó m �1 .
m � 10;10
S   1; 2;...;10

nên tập
. Vây S có 10 phần tử.
f  x   ln

Câu 10. [2D2-5.5-4] (CổLoa Hà Nội) Cho hàm số
f 3x  f  2 x  1  0
có bao nhiêu nghiệm thực?

 

A. 3 .

B. 0 .



C. 2 .
Lời giải



x2  1  x  e x  ex

. Hỏi phương trình


D. 1 .


Tác giả: Lê Thị Nga ; Fb: Nga Lê
Chọn D

x 2  1  x  0,x �� nên hàm số f  x  xác định trên �.

Điều kiện: Ta có
Ta có

f   x   ln

 



 x 

2







 1  x  e  x  e x  ln

x 2  1  x  e x  e x   f  x 


  ln

2x





x 2  1  x  e x  e x

f  x
với x �R . Suy ra
là hàm số lẻ.

x  x2 1

1

2
f�
 x   2 x2  1  e x  e x 
x 1  x


1

x2  1  e x  e x 
x2  1  x


x 1
2

 e x  e x  0

, x �R

Suy ra

f  x

Ta có:

f  3x   f  2 x  1  0 � f  3x    f  2 x  1 � f  3x   f  1  2 x  � 3x  1  2 x
.

đồng biến trên �.

x 2  1  x  0,x �� nên hàm số f  x  xác định trên �.

Điều kiện: Ta có
Ta có

f   x   ln

 



 x 




2



 1  x  e  x  e x  ln



x 2  1  x  e x  e x   f  x 

  ln

2x

1
2
2
x

1
f�
 e x  e x 
 x  2
x 1  x

Suy ra


f  x





x 2  1  x  e x  e x

f  x
với x �R . Suy ra
là hàm số lẻ.

x  x2 1
x2  1  e x  e x 
x2  1  x

1
x 1
2

 e x  e x  0

, x �R .

đồng biến trên �.

f  3x   f  2 x  1  0 � f  3x    f  2 x  1 � f  3x   f  1  2 x  � 3x  1  2 x
Ta có:
.
Xét hàm số


g  x   3x

. Hàm số
y  g  x

g  x

h  x   1  2x
đồng biến trên �, hàm số
nghịch biến trên
y  h  x
g  0  h  0

có nhiều nhất một điểm chung. Vì

� nên đồ thị hàm số
x
suy ra phương trình 3  1  2 x có một nghiệm duy nhất x  0 .
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x  0 .

Câu 11. [2D2-5.5-4] (PHÂN TÍCH BL_PT ĐỀ ĐH VINHL3 -2019..) Có bao nhiêu số nguyên
1
1
 x
 xa
a � 2019; 2019 
ln  x  5 3  1
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt?

0
2022
2014
A. .
B.
.
C.
.
D. 2015 .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Nghĩa ; Fb: Nghĩa Văn Nguyễn
Chọn D


Ta có

1
1
1
1
 x
 xa �
 x
xa
ln  x  5  3  1
ln  x  5  3  1


ln  x  5  �0 �x �4



� �x  5
�x  5  0

�x �0
3x  1 �0

Điều kiện xác định �
.
1
1
f ( x) 
 x
x
D   5; 4  � 4; 0  � 0; �
ln( x  5) 3  1
Đặt hàm số
có TXĐ
f '( x) 
Suy ra
định

1
3x ln 3

1  0
 x  5 ln 2  x  5   3x  1 2

nên f ( x) nghịch biến trên từng khoảng xác


1
243
5  5
lim f ( x)  �; lim f ( x)  �
3 1
242 ; x �4
x � 4
Tính : x �5
lim f ( x)  �; lim f ( x)  � lim f ( x)  �
x �0
x �0
; x ��
Bảng biến thiên
lim f ( x) 

5

a �5 

243
242

Phương trình f ( x)  a có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
a ��
a ��


��

a � 2019; 2019 

a � 4; 2018

Do �
. Vậy có 2018  4  1  2015 giá trị của a .
Bài toán tương tự.

y  f  x
Câu 12. [2D2-5.5-4] (THANH CHƯƠNG 1 NGHỆ AN 2019 LẦN 3) Cho hàm số
có đồ thị
như hình vẽ. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để bất phương trình
f sin x
f sin x
f x

x m  2    2.2    m 2  3�
. 2    1 �0


nghiệm đúng với mọi x ��. Số tập con của
tập hợp S là



A. 4 .





B. 1 .




C. 2 .
Lời giải

D. 3 .


Tác giả: Phạm Văn Tuấn; Fb: Phạm Tuấn
Chọn C
 
Nhận xét phương trình 2  1  0 có một nghiệm đơn x  2 nên biểu thức sẽ đổi dấu khi đi
qua điểm x  2 . Do đó để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x �� thì phương trình
m 1

� m 2  2m  3  0 � �
x m  2 f  sin x   2.2 f  sin x   m2  3  0
m  3 .

phải có một nghiệm x  2
f x





Thử lại với m  1 ta có:













x 1  2 f  sin x   2.2 f  sin x   2 �2 f  x   1 �0 �  x  2  1  2 f  sin x 


ۣ 2 f  sin x 

f  sin x 

1

0 ۣ sin x

  2    1 �0
f x

2 luôn đúng với mọi x �� � m  1 thỏa mãn ycbt.

Thử lại với m  3 ta có:












f sin x
f sin x
f x

x 3  2    2.2    6 �2    1 �0 �   x  2  3  2 f  sin x 



� 3 2
Vậy

f  sin x 

S   1

  2    1 �0
f x

�0 (vô lý) � m  3 không thỏa mãn ycbt.

 1 và �.
. Số tập con của S là 2 đó là


a � 2019; 2019 
Câu 13. [2D2-5.5-4] (Chuyên Vinh Lần 3) Có bao nhiêu số nguyên
để phương
1
1
 x
 xa
ln  x  5  3  1
trình
có hai nghiệm phân biệt?
0
2022
A. .
B.
.
C. 2014 .
D. 2015 .
Lời giải
Chọn D
1
1
1
1
 x
 xa �
 x
xa
ln  x  5  3  1
ln  x  5  3  1

Phương trình
1
1
f ( x) 
 x
x
D 
5; 4ȥ  4;0   0; 
 �
ln( x  5) 3  1
Đặt hàm số
có tập xác định

f '( x) 

1
3x ln 3

1  0
 x  5 ln 2  x  5   3x  1 2

Ta có :
� f ( x) nghịch biến trên các khoảng của tập xác định
1
243
lim f ( x)  5
5  5
lim f ( x )  �; lim f ( x)  �
3 1
242 ; x �4

x �4
Các giới hạn: x �5
lim f ( x)  �; lim f ( x)  � lim f ( x)  �
x �0
x �0
; x ��
Bảng biến thiên


243
a �5 
f
(
x
)

a
242
Phương trình
có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
a ��
a ��


��

a � 2019; 2019 
a � 4; 2018

Do �

. Vậy có 2018  4  1  2015 giá trị của a .
x
x5
x
Câu 14. [2D2-5.5-4] (Sở Ninh Bình Lần1) Số nghiệm của phương trình 50  2  3.7 là:
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 0 .
Lời giải
Tác giả: Hoàng Thị Hồng Hạnh
Chọn D
x
x 5
x
x
x 5
x
Phương trình 50  2  3.7 � 50  2  3.7  0 .
x
x 5
x
Xét hàm số f ( x)  50  2  3.7
f�
( x)  50 x ln 50  2 x 5 ln 2  3.7 x ln 7


f�
( x)  50 x  ln 50   2 x 5  ln 2   3.7 x  ln 7 
2


2

2

x

2
2 �
2
�50 �

f�
( x)  7 x �
ln 50   3  ln 7  � 2 x 5  ln 2 





�7 �


Khi x �0 thì
0

2
2�
2
�50 �


f�
( x) �7 x �
ln 50   3  ln 7  � 2 x 5  ln 2   0





�7 �


x

2
2�
2
�2 �

f�
( x)  7 x �
32
ln
2

3
ln
7
 50 x  ln 50 






��


�7 �


Khi x  0 thì
0

2
2�
2
�2 �

f�
( x)  7 x �
32  ln 2   3  ln 7  � 50 x  ln 50   0




�7 �






f
(
x
)

0,

x
��
f
(
x
)
Suy ra
. Nên
đồng biến trên � .
lim f �
 x  0
( x)  0, x ��
Mà x ��
nên f �
Suy ra f ( x) đồng biến trên � .

lim f  x   0

nên f ( x)  0, x ��
Suy ra phương trình f ( x)  0 vô nghiệm.



x ��


Câu 15. [2D2-5.5-4] (THANH CHƯƠNG 1 NGHỆ AN 2019 LẦN 3) Cho hàm số
f  x   ax3  bx 2  cx  d
với a, b, c, d �� có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp tất cả các


10;10
nguyên thuộc đoạn 
của tham số m để bất phương
2
8
f 1  x 2  x 3  x 2   f  m  �0
3
3
có nghiệm. Số phần tử của tập hợp S bằng
A. 9.
B. 10.
C. 12.
D. 11.
Lời giải
giá



trị




trình

Chọn D

x � 1;1

Điều kiện
Khi đó
Đặt

f





.

1  x2 

g  x  f



2 3
8
x  x 2   f  m  �0 � f
3
3




1  x2 





1 x2 

2 3
8
x  x 2  �f  m 
3
3
.

2 3
8
x  x2 
3
3.

Ta có bảng sau:

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm khi
m � 3;1; 2;...;10
. Do đó S có 11 phần tử.

f  m  �4


. Vì m nguyên thuộc đoạn

Câu 16. [2D2-5.5-4] (Sở Bắc Ninh)Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên như sau:

 10;10

nên


Giá trị lớn nhất của m để phương trình: e

2 f 3  x 

13 2
3
f  x  7 f  x 
2
2

 m có nghiệm trên đoạn  0; 2 .

15
5
A. e .

3
4
C. e .
D. e .

Lời giải
Tác giả: Trần Thị Thu Thanh ; Fb: Thanh Trần

13
B. e .

Chọn D
Ta có: e

2 f 3  x 

13 2
3
f  x 7 f  x 
2
2

m

� 2 f 3  x 

13 2
3
f  x   7 f  x    ln m
2
2
.

13 2
3

f  x  7 f  x 
2
2 .
Đặt
2
g ' x  f ' x �
6 f  x   13 f  x   7 �

�.

�f '  x   0
x  1; x  3



g '  x   0 � �f  x   1 � �
x  1; x  a  3


xb0

�f  x   7
6

.
g  x  2 f 3  x 

Bảng biến thiên trên đoạn

 0; 2


:

 0; 2 là: ln m  4 � m  e4 .
Giá trị lớn nhất của m để phương trình có nghiệm trên đoạn
Câu 17. [2D2-5.5-4] (Sở Phú Thọ) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tồn tại các số
e3 x 5 y 10  e x 3 y 9  1  2 x  2 y và
thực x, y
thỏa
mãn
đồng
thời
log52  3x  2 y  4    m  6  log 5  x  5   m 2  9  0

A. 3 .

B. 5 .

C. 4 .
Lời giải

D. 6 .

Tác giả: Lương Văn Huy; Fb: Lương Văn Huy
Chọn C
Ta có


e3 x5 y 10  e x 3 y 9  1  2 x  2 y � e3 x 5 y 10  e x 3 y 9   x  3 y  9    3x  5 y  10 
� e3 x 5 y 10   3 x  5 y  10   e x3 y 9   x  3 y  9   1

Do hàm số

f  t   et  t

đồng biến trên

 �; �

nên

 1 � 3x  5 y  10  x  3 y  9 � 2 x  2 y  1
Khi đó phương trình

log52  3x  2 y  4    m  6  log 5  x  5   m 2  9  0
� log 52  x  5    m  6  log5  x  5   m2  9  0
Phương trình đã cho trở thành
có nghiệm

�0
ۣ

m

t  log5  x  5  , t ��
.

t 2   m  6  t  m2  9  0  2 
2

 2


, đặt





�    m  6   4 m 2  9  3m 2  12m �0

4.

Vậy số giá trị nguyên dương của tham số m thỏa mãn là 4 giá trị .
Câu 46 (Phát triển).

Tích tất cả các giá trị của m để hệ phương trình


3x  y  9.9 x y  x 2  2 x  y 2  2 y  2  0

�2
2
2

�x  y  2mx  4my  5m  9  0
có nghiệm duy nhất là:
2

A.

2




22
25 .

B.



24
25 .



C.

23
25 .

D.



26
25 .

Câu 18. [2D2-5.5-4] (Chuyên Sơn La Lần 3 năm 2018-2019) Tổng tất cả các giá trị của tham số m để
2
2

2 x  4 x 5 m  log x 2  4 x  6 m 2  1
phương trình
có đúng 1 nghiệm là
0
A. 1 .
B. .
C. 2 .
D. 4 .





Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Điệp; Fb:
Chọn B
Ta có

Đặt

2x

2

 4 x 5 m 2






 log x2  4 x 6 m 2  1 � 2


a  x2  4x  6


b  m2  1




  log
x

x 2  4 x  6  m 2 1

2

4 x 6

m

2

.

1

a b
, ta có a �2; b �1 , phương trình đã cho trở thành 2  log a b .



2 a b  1

log b  1
a

b
Nếu
thì � a
khơng thỏa mãn.

2 a b  1

log b  1
a

b
Nếu
thì � a
khơng thỏa mãn.
Do đó a  b , khi đó phương trình đã cho tương đương với


x 2  4 x  6  m2  1 � x 2  4 x  5  m 2
2
Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của parabol y  x  4 x  5 và đường
2
thẳng y  m


Ta có hình ảnh minh họa sau

2
Dựa vào đồ thị, phương trình đã cho có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi m  1 � m  �1 .
Vậy tổng các giá trị của tham số m là 0.

Câu 19. [2D2-5.5-4] (KINH MÔN II LẦN 3 NĂM 2019) (KINH MÔN II LẦN 3 NĂM 2019) Tổng
1
2x2  4x  6
log 2
 x2  2  x  x  m 
2
x

m

1
tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

đúng ba nghiệm phân biệt là
A. 2 .
B. 3 .
C. 1 .
D. 0 .
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Oanh; Fb: Oanh Nguyen
Chọn B
2x2  4x  6
 0 � x ��
x  m 1

Điều kiện:
.

Phương trình:
� log 2

1
2x2  4 x  6
log 2
 x2  2  x  x  m 
2
x  m 1

 *

2 x2  4 x  6
 2 x2  4  x  x  m 
x  m 1

� log 2  2 x 2  4 x  6   log 2  x  m  1  2 x 2  4 x  4 x  m
� log 2  2 x 2  4 x  6    2 x 2  4 x  6   log 2  x  m  1  2   4 x  m  4 
� log 2  2 x 2  4 x  6    2 x 2  4 x  6   log 2  4 x  m  4    4 x  m  4 

 Xét hàm


f ' t  

Khi đó


 1

f  t   log 2 t  t

trên khoảng

 1

 0;  � .

1
 1  0, t  0
f  t
 0;  � .
t ln 2
suy ra
đồng biến trên khoảng
� f  2x2  4x  6  f  4 x  m  4  � 2 x2  4 x  6  4 x  m  4


� 2 x  m  x2  2 x  1

2 x  2m  x 2  2 x  1
��
2
2
2 x  2m    x 2  2 x  1


( do x  2 x  1  ( x  1) �0, x ��)



2m   x 2  4 x  1
��
2m  x 2  1
 2


g  x    x2  4 x  1

 Vẽ đồ thị hai hàm số



h  x   x2  1

trên cùng hệ trục tọa độ Oxy

(Chú ý: Hai đồ thị hàm số y  g ( x) và y  h( x) tiếp xúc với nhau tại điểm A(1; 2) )
Để phương trình

 *

có đúng ba nghiệm phân biệt thì

 2

phải có đúng ba nghiệm phân biệt

� đường thẳng y  2m và hai đồ thị trên có đúng ba điểm chung phân biệt.


2m


��
2m

2m


� 1
m

1
2

 2� �
m 1
� 3
3
m

� 2.

Vậy tổng tất cả các giá trị của m bằng 3.

 20; 20
Câu 20. [2D2-5.5-4] (THPT PHỤ DỰC – THÁI BÌNH) Tìm số giá trị nguyên của m thuộc
để phương trình
log 2 ( x 2  m  x x 2  4)  (2m  9) x  1  (1  2m) x 2  4 có nghiệm?

A. 12.

B. 23.

C. 25.
Lời giải

D. 10.

Tác giả: Đào Văn Vinh ; Fb: Đào Văn Vinh
Chọn B
2
2
Điều kiện xác định: x  m  x x  4  0 .





log 2 x 2  m  x x 2  4   2m  9  x  1   1  2m  x 2  4




� log 2 x

 

x 2  4  x  m  2mx  9 x  1  x 2  4  2m x 2  4


� 4x

� log 2 �
 m � 2mx  9 x  1  x 2  4  2m x 2  4
2
� x 4x


�4 x  m x 2  4  mx �
� log 2 �
� 2mx  9 x  1  x 2  4  2m x 2  4
2


x 4 x




� log  8 x  2m

 
x  4  2mx    8 x  2m




x  4  2mx   log 

� log 2 4 x  m x 2  4  mx  8 x  2m x 2  4  2mx  1  log 2

2

Xét hàm số
f�
 t 

� 2m



f  t   log 2 t  t t � 0; �
,
.

2

2

2

1
 1  0, t � 0;  �
t ln 2
nên hàm số ln đồng biến trên TXĐ.

 1

Khi đó

2


 
x  4  x  

x2  4  x 

� 8 x  2m x 2  4  2mx  x 2  4  x

 

x2  4  x 

8x

� 2m  1 

� 2m  1 



x2  4  x  8x

x2  4  x

8x



x2  4  x




4

� 2m  1  2 x



x2  4  x



1  2m
2 .

� x x2  4  x2 

2
2
x � �;  �
Xét hàm số g ( x)  x x  4  x với
.

g�
( x) 

Ta có




x2  4  x
x2  4

lim g  x   lim �
x
x ���

x � �





2

�0, x ��
.

4

lim
 2

� x��
4
4
2
x



 1 2 1
x  4  x � xlim
� ��� x 2  4  x �
x
;



�2 �


4
lim g  x   lim �
x �
1


1
� �

2


x � �
x ��
� � x


.
Ta có bảng biến thiên của g ( x)


x2  4  x



x2  4  x



 1


1  2m
5
 2 � m 
2.
Để phương trình có nghiệm thì 2

20; 20
Do m nguyên thuộc 
nên số giá trị m là 23.
Câu 21. [2D2-5.5-4] (CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG QUẢNG NAM LẦN 2 NĂM 2019) Cho hai số
y2
log 2  4 x  y  2 xy  2 
 8   2x  2  y  2
dương x ; y thỏa
. Giá trị nhỏ nhất của
P  2x  y là số có dạng M  a b  c với a , b ��, a  2 . Tính S  a  b  c .
A. S  17 .
B. S  7 .

C. S  19 .
D. S  3 .
Lời giải
Tác giả:Nguyen Phi Thanh Phong ; Fb: Nguyen Phi Thanh Phong
Chọn D

log 2  4 x  y  2 xy  2 
Với hai số dương x ; y thỏa
Ta có

y 2

 8   2x  2  y  2

 y  2  log 2  4 x  y  2 xy  2   8   2 x  2   y  2 

�  y  2  log 2  2 x  1  y  2   8   2 x  1  y  2   3  y  2 
� log 2  2 x  1  log 2  y  2  

8
  2 x  1  3
y2

�8 � 8
� log 2  2 x  1   2 x  1  log 2 �
�
�y  2 � y  2 .
f  t   log 2 t  t

Xét hàm đặc trưng

f  t
 0;� .
đồng biến trên

 0; � có
trên

f�
 t 

1
 1  0, t  0
t ln 2
nên hàm số

�8 �
8
8
f  2 x  1  f �
� y
2
�� 2 x  1 
y2
2x 1
�y  2 �
.
P  2x  y  2x 

8
� 8 � AM GM

 2   2 x  1  �
� 3 � 4 2  3
2x 1
�2 x  1 �
.

Dấu bằng xảy ra khi

2x 1 

8
1  2 2
2
�  2 x  1  8 � x 
2x 1
2
.

Vậy S  a  b  c  3 .
Câu 22. [2D2-5.5-4] (Gang Thép Thái Nguyên) Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình:
 m  1 .16 x  2  2m  3 .4 x  6m  5  0 có hai nghiệm trái dấu là


A. 4 .

B. 8 .

C. 1 .
Lời giải


D. 2 .

Tác giả:Dương Thị Bích Hịa ; Fb:Dương Thị Bích Hịa
Chọn D
Cách 1.
x
Đặt t  4 , t  0 , phương trình đã cho trở thành:

 m  1 t 2  2  2m  3 t  6m  5  0

�m

t 2  6t  5
t 2  4t  6 (*).

Phương trình đã cho có hai nghiệm x1 , x2 trái dấu khi phương trình (*) có hai nghiệm t1 , t2 thỏa
0  t1  1 t2
mãn:
.
2
t 2  6t  5 � f '  t   10t 2t  56
1 � 561
2
f  t   2
f '  t  0 � x 
t 2  4t  6 

t

4

t

6
10
Đặt
. Suy ra

Ta có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên, ta có phương trình (*) có hai nghiệm
4  m   1 .

t1 , t2

thỏa mãn:

0  t1  1 t2

khi

Vậy có hai giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn bài toán là m   3 và m   2 .
Cách 2:
x
 m  1 t 2  2  2m  3 t  6m  5  0 (*).
Đặt t  4 , t  0 , phương trình đã cho trở thành:

Đặt

f  x    m  1 t 2  2  2m  3 t  6m  5


.

Phương trình đã cho có hai nghiệm x1 , x2 trái dấu khi phương trình (*) có hai nghiệm t1 , t2 thỏa
0  t1  1 t2
mãn:
.
�4  m   1

 m  1 f  1  0 �
 m  1  3m  12   0 �


�m  1

� ��
�  4m 1



m

1
f
0

0
m

1
6

m

5

0








5
��


m

6
��
Điều đó xảy ra khi:
.
Vậy có hai giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn bài toán là m   3 và m   2 .


Câu 23. [2D2-5.5-4]
(Đặng
Thành
Nam

log 2  2 x  1  m   1  log 3  m  4 x  4 x 2  1
đúng?
m � 0;1
A.
.

B.

m � 1;3 

.

Đề

6)

Biết

rằng

phương

trình

có nghiệm thực duy nhất. Mệnh đề nào dưới đây
C.

m � 3; 6 

.


D.

m � 6;9 

.

Lời giải
Tác giả: Đoàn Tấn Minh Triết; Fb: Đoàn Minh Triết
Chọn D
Ta có:

log 2  2 x  1  m   log 3 �
3  m  4 x  4 x 2  1 �
3  m  (2 x  1) 2  �

�� log 2  2 x  1  m   log 3 �
�.

  2 x0  1
Nếu 2 x0  1 là nghiệm của phương trình thì
cũng là nghiệm của phương trình.
Vậy để phương trình có nghiệm duy nhất thì

2 x0  1    2 x0  1 � x0 

1
2 thay vào phương trình ta có: log 2 m  log 3 3m  t
Với
t

log 3 3

m  2t

�3 �
t
t
2
��

3.2

3


3

t

log
3

m

2
�6,54
3
��
t
3m  3

�2 �

2

1
2.

x0 

.

Câu 24. [2D2-5.5-4] (SỞ NAM ĐỊNH 2018-2019) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
2m
x log 3  x  1  log 9 �
9  x  1 �

�có hai nghiệm thực phân biệt.
phương trình
m � 1;0  .
m � 2;0  .
m � 1; � .
m � 1;0  .
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Công Định; Fb: Nguyễn Công Định.
Chọn C
Điều kiện: x  1.

Nhận thấy với x  0 thì phương trình đã cho trở thành 0  1 (vơ lí), nên x  0 khơng là nghiệm
của phương trình với mọi m .
Xét 1  x �0 ta có:
2m
x
m
x log 3  x  1  log 9 �
9 x  1 �� log 3  x  1  log 3 �
3 x  1 �
�

�

ln 3
x m
�  x  1
3� xm 
ln  x  1
� m  x

ln 3
ln  x  1

f  x  x 
Đặt

ln 3
ln  x  1

với 1  x �0


ln 3
 0, x � 1; � \  0 .
 x  1 ln 2  x  1
Ta lập được bảng biến thiên:
� f ' x  1


m x
Dựa vào bảng biến thiên thì phương trình
m � 1; � .

ln 3
ln  x  1

có hai nghiệm thực phân biệt khi

Câu 25. [2D2-5.5-4] (CHUYÊN THÁI NGUYÊN LẦN 3) Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương
3
2cos x  2  m 3cos x  cos3 x  6sin 2 x  9 cos x  m  6 2cos x 2  2cos x 1  1
m
của
để phương trình

S
nghiệm thực . Khi đó tổng của hai phần tử lớn nhất và nhỏ nhất của tập bằng
A. 28 .
B. 21 .
C. 24 .
D. 4 .






Lời giải
Tác giả: Lê Quang Việt; Fb:Viêt lê quang
Chọn A
Phương trình đã cho tương đương với phương trình sau
3
2cos x  2 m3cos x  cos3 x  6 cos 2 x  9 cos x  m 2cos x  2  2cos x 1  1





2cos x  2

3



m 3cos x

.

�
2cos x 2  2cos x1  1
 cos x  2   8  m  3cos x �



.
3

�
2cos x  2  1
 cos x  2   m  3cos x �


.
3
Đặt cos x  2  a và m  3cos x  b .
2a b   a 3  b3  2a  1  1
Ta có phương trình :
.
 1 .
Nhận thấy a  b  0 thỏa mãn phương trình


2cos x  2

3

3

m 3cos x

a b
0
 a3  b3  2a  0 nên phương trình  1 vơ nghiệm .

Nếu a  b  0 thì 2  2  1 và
a b
 a3  b3  2a  0 nên phương trình  1 cũng vơ nghiệm .
Nếu a  b  0 thì 2  1 và
3
3
2
Vậy a  b  0 suy ra m  3cos x  2  cos x �  cos x  6 cos x  9 cos x  8  m .

t � 1;1
f  t   t 3  6t 2  9t  8  m
Đặt cos x  t với điều kiện
, suy ra
.
min f  t   4
max f  t   24
Dễ thấy t� 1;1
và t� 1;1
nên phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi
m � 4; 24
S   4;5;...; 24
. Suy ra
nên tổng của hai phần tử lớn nhất và nhỏ nhất của S bằng
28 .
3
3
2cos x  2 m 3cos x  �
2cos x  2  1
 cos x  2   m  3cos x �



Cách khác : Ta có
.


2

3

m 3cos x





3

m  3cos x



3

 22cos x   2  cos x 

f  u  2  u
u

Xét hàm số đặc trưng


Khi đó ta cũng suy ra được

3

3

3

.

, đây là hàm số đồng biến trên �.
m  3cos x  2  cos x .


Câu 26. [2D2-5.5-4] (SỞ GDĐT KIÊN GIANG 2019) Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham
2 log 2 x 4  2 log 2 x 8  2m  2018  0
số m để phương trình
có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
 1;2 . Số phần tử của S là
A. 7.
B. 9.
C. 8.
D. 6.

Lời giải
Tác giả:Nguyễn Dung ; Fb:Ngọc Dung
Chọn A
ĐK : x �0
2 log 2 x 4  2 log 2 x 8  2018  2m


Đặt

t  log 2 x

. Vì

.

x � 1;2  � log 2 x � 0;1 .

� f (t )  4t 2  2t  1009  m có nghiệm thuộc  1;2
f '(t )  8t  2  0, t � 0;1
Bảng biến thiên:

��
1009
 m 1015

S

{1009;1010;1011;1012;1013;1014;1015}.

Số phần tử của S là: 7.
x 4
7 x
Câu 27. [2D2-5.5-4] (Chuyên Hưng Yên Lần 3) Cho hàm số f ( x )  3  ( x  1).2  6 x  3 . Giả sử
a
a
m0 
b ( a, b ��, b là phân số tối giản) là giá trị nhỏ nhất của tham số thực m sao cho phương






f 7  4 6 x  9 x 2  2m  1  0

trình
P  a  b2 .
A. P  11.

có số nghiệm nhiều nhất. Tính giá trị của biểu thức

B. P  7.

C. P  1.

D.

P  9.

Lời giải
Tác giả : Quang Pumaths, FB: Quang Pumaths
Chọn D
Đặt

t'

t  7  4 6 x  9 x 2  1
4  6  18 x 


thì

f  t   1  2m  2 

1
�t' 0 � x  .
3
2 6x  9x
2

.


t � 3;7 
Từ BBT suy ra nếu
thì phương trình (1) có 2 nghiệm x.
x 4
7 x
Xét hàm số f ( x)  3  ( x  1).2  6 x  3
f�
 x   3x 4 ln 3  27 x   x  1 27 x ln 2  6


f�
 x   3x 4 ln 2 3   27 x ln 2  �
 x  1 ln 2  2�

� 0x � 3; 7 


f�
 x  đồng biến trên  3;7  . Mặt khác, f �
 6 . f �
 7   0 nên phương trình
Do đó hàm số
f�
 x   0 có một nghiệm x   � 6;7  .

Vậy, phương trình

f  t   1  2m

có nhiều nghiệm nhất khi
1 f   
5
f    -1�2m
 4

m
2
2
5
� a  5, b  2.
Kết luận, GTNN của m là 2
Câu 28. [2D2-5.5-4] (Cụm 8 trường chuyên lần1) Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
log3  4 x  1  log 5  2 x  1 �
 2019 ; 2 để phương trình  x  1 �

� 2 x  m có đúng hai nghiệm
thực là

A. 2 .
B. 2022 .
C.1 .
D. 2021 .
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Huỳnh Tấn Trung; Fb:Nguyễn Huỳnh Tấn Trung
Chọn B
Điều kiện:

x

1
4 .

Trường hợp 1: m  2 , phương trình đã cho trở thành:
x 1

log 3  4 x  1  log 5  2 x  1  2  0  1


log 3  4 x  1  log 5  2 x  1  2 �
 x  1 �

� 0 � �

Xét hàm số

f  x   log 3  4 x  1  log 5  2 x  1  2

Khi đó, nếu


x0

là nghiệm của phương trình

 1

thì

�1

� ; +��
�.
là hàm đồng biến trên khoảng �4

x0

là nghiệm duy nhất.


×