Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

Dang 4. Sự tương giao của hai đồ thị (liên quan đến tọa độ giao điểm)(VDC)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (553.95 KB, 20 trang )

Câu 1.

[2D1-5.4-4] (Chuyên Hưng Yên Lần 3) Một đường thẳng cắt đồ thị hàm số
bốn điểm phân biệt có hoành độ là
A.

S = 0.

B.

0 , 1, m

và

S = 1.

y = x4 − 2 x2

tại

n . Tính S = m2 + n 2 .
S = 2.

C.

D.

S = 3.

Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Thùy Linh


Chọn D
Do đường thẳng cắt đồ thị hàm số
đường thẳng có dạng

y = ax .

y = x4 − 2 x2

tại điểm có hoành độ là

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng

0

nên phương trình

y = ax với đồ thị hàm số y = x 4 − 2 x 2

là :

3
x4 − 2 x2 = a x ⇔ x4 − 2 x2 − a x = 0 ⇔ x ( x − 2x − a ) = 0 .

Do phương trình có bốn nghiệm là

0 , 1, m , n

nên ta có :

x ( x3 − 2 x − a ) = x ( x − 1) ( x − m ) ( x − n ) ⇒ x3 − 2 x − a = ( x 2 − mx − x + m ) ( x − n )


⇔ x3 − 2 x − a = x3 − nx 2 − mx 2 + mnx − x 2 + nx + mx − mn
⇔ x3 − 2 x − a = x 3 + ( − n − m − 1) x 2 + ( m + n + mn ) x − mn
−m − n −1 = 0
 m + n = −1
2

⇔  m + n + mn = − 2 ⇔ 
⇒ S = m 2 + n 2 = ( m + n ) − 2mn = 3
 mn = − 1
 − mn = − a
.

Câu 2.

[2D1-5.4-4] (Chuyên Thái Nguyên) Tính tổng các giá trị nguyên của tham số
sao cho bất phương trình
A. 1272 .

mx 4 − 4 x + m ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ ¡
B. 1275 .
C. 1 .

m∈ [ − 50;50]

.
D.

0.


Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Mộng ; Fb: Nguyễn Văn Mộng
Chọn A

4x

m

, ∀x∈ ¡
Ta có: mx − 4 x + m ≥ 0, ∀ x ∈ ¡ ⇔ m x + 1 ≥ 4 x, ∀ x ∈ ¡
(1)
x4 + 1

(

4

Đặt

f ( x) =

4x
x + 1 . Tập xác định:
4

4

)

D= ¡


1

x
=

4
3
f ' ( x ) = 0 ⇔ − 12 x 4 + 4 = 0 ⇔ 
− 12 x 4 + 4
1
f '( x) =

2
x
=

4

4
x + 1 . Khi đó,
3


(

Bảng biến thiên

)



 1 
max f ( x ) = f  4 ÷ = 4 27
Theo bảng biến thiên, ta có: ¡
 3

⇔ m ≥ max f ( x ) ⇔ m ≥ 4 27 ; 2,28 .
¡

(1)

 m ∈ ¢


m


50;50
[
]
Kết hợp với điều kiện 
Khi đó, tổng
Câu 3.

3 + 4 + 5 + ... + 50 =

m∈ ¢
⇒ m ∈ { 3;4;5;...;50}

3


m

50


48
( 3 + 50 ) = 1272 .
2

[2D1-5.4-4] (Trung-Tâm-Thanh-Tường-Nghệ-An-Lần-2) Cho hàm số

y = f ( x)

¡

và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị của

m


f


 2x  
f  2 ÷÷ = m
có nghiệm là
 x + 1 

A.


[ − 1;2] .

B.

[ 0;2] .

C.

[ − 1;1] .

D.

liên tục trên

để phương trình

[ − 2;2] .

Lời giải
Tác giả Vũ Thị Thu Thủy ; Fb: Vũ Thị Thu Thủy
Chọn D

Vì :

x2 + 1 ≥ 2 x ⇒

2x
2x
≤ 1 ⇒ −1 ≤ 2 ≤ 1

2
x +1
x +1

Từ đồ thị thấy

x ∈ [ −1;1] ⇒ f ( x) ∈ [ −2; 2]

x ∈ [ −2; 2] ⇒ f ( x) ∈ [ −2;2]
Xét phương trình



f

Vì

 2x  
2x u = f  2x 
f  2 ÷÷ = m
t= 2
 2 ÷.
. Đặt
 x + 1 
 x + 1
x +1;

t ∈ [ − 1;1] ⇒ u ∈ [ − 2;2] ⇒ f (u) ∈ [ − 2;2]

Vậy để phương trình ban đầu có nghiệm thì

nên
Câu 4.

f ( u) = m

có nghiệm thuộc đoạn

[ − 2;2]

m∈ [ − 2;2] .

[2D1-5.4-4] (Sở Quảng NamT) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng
2
2
(− 1;7) để phương trình: (m− 1)x + (m+ 2) x( x + 1) = x + 1 có nghiệm?
A. 6
B. 7
C. 1
D. 5

Lời giải

Tác giả facebook: Nguyễn Duy Tình
Chọn A
Xét phương trình:

(

)


(m− 1)x + (m+ 2) x x2 + 1 = x2 + 1 (1). Điều kiện cua phương trình là:

x≥ 0
Nếu x = 0 phương trình trở thành: 0 = 1 (Vô lý)
Vậy x ≠ 0không phải là nghiệm của phương trình, đồng thời ta thấy nên với x > 0 phương
x2 + 1
x2 + 1
− (m+ 2)
− m+ 1 = 0
trình đã cho tương đương với: x
.
x
Đặt

x2 + 1
2
x thì phương trình trở thành: u − m+ 2 u − m+ 1 = 0 (2)

(

u=

x2 + 1
f (x) =
Xét hàm số
x trên khoảng 0;+∞

(

f '(x) =


)

)

x = 1
= 0⇔ 
 x = −1(L )
2x x x2 + 1
x2 − 1

Ta có
Ta có bảng biến thiên:
x

1

0

y
f(x)

+∞

+

0

-


+∞
+∞

2
Vậy

u≥ 2

Phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (2) có nghiệm trên

)

 2; +∞
.



)

2
u
− 2u + 1
 2; +∞
(2) ⇔ m=
Trên 
thì
u+ 1

)


u2 − 2u + 1
 2; +∞
f (y) =
Xét hàm số
trên

u+ 1
u2 + 2u − 3
f '(u) =
> 0,∀ y∈  2; +∞ ⇒ f (u) ≥ f ( 2) =
2

( u + 1)
Ta có

)

(

⇔ m≥
Mà
Câu 5.

)

2− 1

(

)


2−1

3



YCBT

3

m∈ ¢, − 1 < m< 7 ⇒ m∈ { 1;2;3;4;5;6}

.

y = f ( x) , y = g ( x)

[2D1-5.4-4] (Sở Quảng NamT) Cho hai hàm đa thức
cong ở hình vẽ bên. Biết rằng đồ thị hàm số
hàm số

y = g ( x)

tham số

m thuộc khoảng ( − 5;5)

có đúng một điểm cực trị là

A. 1.


B.

để hàm số

3.

y = f ( x)

A

và

có đồ thị là hai đường

có đúng một điểm cực trị là

AB =

B , đồ thị

7
4 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của

y = f ( x ) − g ( x ) + m có đúng 5 điểm cực trị ?

C. 4 .
D. 6.
Lời giải
Tác giả: Võ Quang Anh; Fb:Anh Võ Quang.


Chọn B

f ( x)

Gọi

x0

Đặt

h( x) = f ( x) − g ( x) ; x ∈ ¡

là điểm cực trị của

Ta có BBT của

h( x)

là:

và

g ( x ) . Dựa vào đồ thị ta có bảng dấu của f ′ ( x )

. Lúc đó,

h′ ( x ) = f ′ ( x ) − g ′ ( x ) = 0 ⇔ x = x0 .

và


g′ ( x ) .


Dựa vào BBT của

h( x)

, phương trình

Lúc đó, ta có BBT của hàm số

Dựa vào BBT hàm số

m≥
Vì

có hai nghiệm phân biệt

a và b ( a < b ).

y = h ( x ) như sau:

y = h ( x ) thì hàm số y = f ( x ) − g ( x ) + m có 5 cực trị khi và chỉ khi

7
4.

m∈ ( − 5;5)


và

Vậy có 3 giá trị
Câu 6.

h( x) = 0

m∈ ¢

nên

m= 2;3;4 .

m thỏa yêu cầu bài toán.

[2D1-5.4-4] (THANH CHƯƠNG 1 NGHỆ AN 2019 LẦN 3) Có tất cả bao nhiêu giá trị
nguyên

của

tham

số

m

thuộc

khoảng


( − 3π ;3π )

để

đồ

thị

của

hàm

số

3

y = 2 x − 3(m + 1) x 2 + 6m x + m2 − 3 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.
A.

8.

B.

9.

C. 6 .
Lời giải

D.


7.

Tác giả: Nguyễn Thị Hường; Fb: Huong Nguyen Thi
Chọn A
+ Xét hàm số
Vì

f ( x) = 2 x3 − 3(m + 1) x 2 + 6mx + m 2 − 3, a = 2 > 0

3

y = 2 x − 3(m + 1) x 2 + 6m x + m2 − 3 là hàm chẵn nên để đồ thị của hàm số cắt trục hoành

tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi f ( x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt trong đó 2 nghiệm dương, 1
nghiệm âm hoặc có 2 nghiệm phân biệt và hai nghiệm đều dương.
+ Ta có

f ′ ( x) = 6 x 2 − 6(m + 1) x + 6m


x = 1
f ′( x) = 0 ⇔ 
x = m
Ta có

f (1) = m2 + 3m − 4; f (m) = − m3 + 4m 2 − 3; f (0) = m 2 − 3

+ Nếu

m = 1 thì f ( x) = 0 có nghiệm duy nhất nên loại.


+ Nếu

m ≠ 1 thì f ( x)

*

f ( x) = 0

có 3 nghiệm phân biệt trong đó 2 nghiệm dương, 1 nghiệm âm

 f (m). f (1) < 0
⇔

 f (0) > 0
*

f ( x) = 0

có 2 điểm cực trị trong đó có 1 điểm cực trị luôn dương


 ( m 2 + 3m − 4 ) ( − m3 + 4m 2 − 3) < 0  m > 3 + 21
⇔
2
 2
m

3
>

0

 − 4 < m < − 3

có 2 nghiệm phân biệt và hai nghiệm đều dương

m > 0

⇔  f (m). f (1) = 0 ⇔
 f (0) < 0


m > 0
 2
3
2
( m + 3m − 4 ) ( − m + 4m − 3) = 0 ⇔ m = 1(l )
 2
 m − 3 < 0

Vậy có 8 giá trị thỏa mãn.
Câu 7.

[2D1-5.4-4] (Lương Thế Vinh Lần 3) Cho hàm số
hình vẽ bên. Biết rằng
khoảng
A.

9.


( − 10;10 )

f ′ ( x) > 0

với mọi

của bất phương trình
B. 10 .

y = f ( x)

liên tục trên

R

và có đồ thị như

x∈ ( − ∞ ; − 3) ∪ ( 2; + ∞ ) . Số nghiệm nguyên thuộc

 f ( x ) + x − 1 ( x 2 − x − 6 ) > 0
C.

8.

là
D.

7.

Lời giải

Tác giả:Trương Văn Tâm ; Fb: Văn Tâm Trương
Chọn D


Đặt

h ( x ) =  f ( x ) + x − 1 ( x 2 − x − 6 )

là hàm số liên tục trên

 x2 − x − 6 = 0
h ( x) = 0 ⇔ 

f
x
+
x

1
=
0
(
)
Mặt khác,


R.

 x2 − x − 6 = 0


 f ( x) = − x + 1

( 1)
( 2) .

+ Phương trình

( 1) có hai nghiệm phân biệt là x = − 2 và x = 3 .

+ Phương trình

( 2)

là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

y = f ( x)

và đường

y = − x + 1 . Dựa vào đồ thị hàm số đã vẽ ở hình bên, ta thấy rằng phương trình ( 2 )
nghiệm phân biệt là x = − 3 , x = − 1 , x = 0 và x = 2 .
thẳng

có 4

Ta có bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu

h ( x ) , ta có


 f ( x ) + x − 1 ( x 2 − x − 6 ) > 0 ⇔ h ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ( − 3; − 2 ) ∪ ( − 1;0 ) ∪ ( 0;2 ) ∪ ( 3; + ∞ ) .

x nguyên và x ∈ ( − 10;10 ) ta có x∈ { 1;4;5;6;7;8;9} .
Vậy có tất cả 7 giá trị x thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Kết hợp điều kiện

Câu 8.

[2D1-5.4-4]

(Trung-Tâm-Thanh-Tường-Nghệ-An-Lần-2)

f ( x ) = ax 4 + bx3 + cx 2 + dx + m,

bên.

(với

a, b, c, d , m∈ ¡

). Hàm số

Cho

y = f ′ ( x)

hàm

số


có đồ thị như hình vẽ


1
f ( x) = f  ÷
Tập nghiệm của phương trình
 2  có số phần tử là
A.

5.

B.

2.

C. 4.
D. 3.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Dung ; Fb: Dung Nguyen

Chọn C

Gọi

S

thẳng

S1


f ′ ( x ) , trục hoành Ox

và các đường

x = − 1 ; x = 1.

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

thẳng

S2

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

x=

f ′ ( x ) , trục hoành Ox

và các đường

f ′ ( x ) , trục hoành Ox

và các đường

1
2 ; x = 1.

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số


thẳng x = 1 ; x = 2.
Dựa vào đồ thị ta có:

S > S2

1

2

−1

1

1

2

⇒ ∫ f ′ ( x ) dx > ∫ ( − f ′ ( x ) ) dx

⇒ f ( 1) − f ( − 1) > f ( 1) − f ( 2 ) ⇒ f ( − 1) < f ( 2 )

⇒ ∫ f ′ ( x ) dx < ∫ ( − f ′ ( x ) ) dx

 1
 1
⇒ f ( 1) − f  ÷ < f ( 1) − f ( 2 ) ⇒ f  ÷ > f ( 2 )
S1 < S2
 2
 2
1

f ( − 1) < f  ÷ < f ( 1)
Trên khoảng (− 1;1), hàm số f ( x ) đồng biến nên
.
 2
1
2

Hàm số

f ( x)

1

có bảng biến thiên như sau:

.


 1
f ( x) = f  ÷
Vậy phương trình
 2  có tất cả 4 nghiệm thực.
Câu 9.

[2D1-5.4-4] (Chuyên Sơn La Lần 3 năm 2018-2019) Cho hai hàm số

y = x3 + 2 x 2 + mx − 3 . Giá trị của tham số m

để đồ thị của hai hàm số có


y = x2 + x − 1

3 giao điểm phân biệt

và

3 giao điểm đó nằm trên đường trịn bán kính bằng 3 tḥc vào khoảng nào dưới đây?

A.

( − ∞ ; − 4) .

B.

( − 4; − 2) .

C.

( 0;+ ∞ ) .

và

D.

( − 2;0 ) .

Lời giải
Tác giả: Lê Hồng Phi; Fb: Lê Hồng Phi
Chọn B
Giả sử


m

là sớ thực thỏa mãn bài tốn.

Phương trình hoành đợ giao điểm giữa hai đồ thị là

x 2 + x − 1 = x3 + 2 x 2 + mx − 3 ⇔ x3 + x 2 + ( m − 1) x − 2 = 0 ( 1) .
M ( x0 ; y0 )

Gọi

là một trong

3 giao điểm. Ta có

 y0 = x02 + x0 − 1

 3 2
x
+
x
+
m

1
x

2
=

0
) 0
 0 0 (
Từ

( 2)

và

( 3)

2
4
3
2
 y0 = x0 + 2 x0 − x0 − 2 x0 + 1
 3 2
 x0 + x0 + ( m − 1) x0 − 2 = 0

( 2)
( 3) .

suy ra

y02 = ( x0 + 1)  x03 + x02 + ( m − 1) x0 − 2 + ( − m − 1) x02 − ( m − 1) x0 + 3 = ( − m − 1) x02 − ( m − 1) x0 + 3 .
Hay

y02 + x02 = − mx02 − ( m − 1) x0 + 3 = − m ( y0 − x0 + 1) − ( m − 1) x0 + 3 .

Rút gọn ta được

2

x02 + y02 − x0 + my0 + m − 3 = 0 ( 4 ) . Đây là phương trình đường trịn khi

2

 1  m
− ÷ +  ÷ − m+ 3> 0
 2  2 

( *)

.
2

Với điều kiện

Theo đề bài

( *)

thì

R = 3⇔

M ( x0 ; y0 )

2

 1  m

R = − ÷ +  ÷ − m+ 3
tḥc đường trịn có bán kính
.
 2  2 

m2 + 1
− m + 3 = 9 ⇔ m 2 − 4m − 23 = 0 ⇔
4

m = 2 + 3 3

 m = 2 − 3 3 .


Thử lại.
Với

m = 2+ 3 3

thì phương trình

( 1)

có 1 nghiệm. Do đó,

Với

m = 2− 3 3

thì phương trình


( 1)

có

Vậy giá trị

m

cần tìm là

m = 2+ 3 3

3 nghiệm và cũng thỏa mãn ( *) .

m = 2 − 3 3 ∈ ( −4; − 2 ) .

Câu 10. [2D1-5.4-4] (Sở Ninh Bình 2019 lần 2) Cho phương trình
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm phân biệt?
A. 19 .

không thỏa mãn.

m

B. 18 .

thuộc đoạn


(x

2

[ − 20;20]

C. 17 .
Lời giải

− 3 x + m ) + x 2 − 8 x + 2m = 0 .
2

để phương trình đã cho có
D.

4

20 .

Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Nguyệt; Fb: Nguyễn Thị Thanh Nguyệt
Chọn B
Ta có ( x

2

− 3 x + m ) + x 2 − 8 x + 2m = 0
2

2
⇔  ( x 2 − 3 x + m ) − x 2  + ( 2 x 2 − 8 x + 2m ) = 0




⇔ ( x2 − 4x + m) ( x2 − 2 x + m ) + 2 ( x2 − 4x + m ) = 0
⇔ ( x2 − 4x + m ) ( x2 − 2x + m + 2) = 0
 x2 − 4 x + m = 0
⇔ 2
 x − 2 x + m + 2 = 0

( 1)
( 2) .

YCBT ⇔ mỗi phương trình
Phương trình

( 1)

 ∆′ > 0
⇔ 1



>
0
 2

và

có


2

( 1)

và

( 2)

và

( 2)

có

2

nghiệm phân biệt không trùng nhau.

nghiệm phân biệt

4 − m > 0


1

m

2
>
0



Giả sử phương trình



( 2)

( 1)

m < 4
⇔ m < −1

m
<

1
.

có nghiệm

x0

 x 2 − 4 x + m = 0
⇔ 2
Hệ sau có nghiệm
 x − 2 x + m + 2 = 0

⇒ x0 2 − 4 x0 + m − ( x0 2 − 2 x0 + m + 2 ) = 0


trùng nhau

( 1)
( 2)


⇔ x0 = − 1 .
Với



x0 = −1 thay vào ( 1)
Với

Kết hợp

ta được

m ≠ − 5 phương trình ( 1)

m

m = −5.
và

là số nguyên thuộc đoạn

Vậy có 18 số nguyên

m


( 2)

không có nghiệm trùng nhau.

[ − 20;20] ⇒

(d )

.

thoả mãn yêu cầu bài toán.

Câu 11. [2D1-5.4-4] (Quỳnh Lưu Lần 1) Cho hàm số
đường thẳng

m∈ [ − 20; − 1) \ { − 5}

y=

−x+1
2 x − 1 (C),

y = x + m (d ) . Với mọi m

luôn cắt đồ thị (C) tại hai hai điểm phân biệt A và B. Gọi k1, k2 lần lượt là hệ

số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B. Giá trị nhỏ nhất của
A. 1 .


B.

2.

T = k12020 + k22020

1
C. 2 .

bằng

2
D. 3 .

Lời giải

Tác giả: Đặng Văn Long; Fb: Đặng Long
Chọn B

 2 x 2 + 2mx − m − 1 = 0
−x+1

= x+ m ⇔ 
1
2x − 1
x≠

+ Phương trình hoành độ giao điểm:
(*)


2
+ Phương trình (*) có:

B. Gọi a, b
+ Khi đó:

∆ ' = m2 + 2(m + 1) > 0, ∀m

nên (d) luôn cắt ( C ) tại 2 điểm phân biệt A,

a + b = − m

1


m+1
a≠b≠ ÷
ab = −


là các hoành đợ giao điểm 
2  . Khi đó ta có: 
2 .
1
1
2
+

4040
4040

(2a − 1)
(2b − 1)
[(2a − 1)(2b − 1)]2020
2
2
=
=
=2
2020
2020
[ 4ab − 2(a + b) + 1]
[ − 2(m + 1) + 2m + 1]

T = k12020 + k22020 =

 (2a − 1) 2020 = (2b − 1)2020

⇔ a + b = 1 = − m ⇔ m = − 1.

1
a≠b≠

+ Nhận xét: Giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi: 
2
Câu 12. [2D1-5.4-4] (Sở Ninh Bình 2019 lần 2) Cho 2 sớ thực

a

và


b . Tìm giá trị nhỏ nhất của

4
3
2
a 2 + b2 để đồ thị hàm số y = f ( x) = 3x + ax + bx + ax + 3 có điểm chung với trục Ox

9
A. 5 .

1
B. 5 .

36
C. 5 .
Lời giải

4
D. 5 .

.


Tác giả: Đoàn Ngọc Hoàng; Fb: Hoàng Đoàn
Chọn C
Gọi

( C)

là đồ thị của hàm đã cho. Phương trình hoành độ giao điểm của


( C)

và trục

Ox :

3x 4 + ax3 + bx 2 + ax + 3 = 0
⇔ 3 ( x 4 + 1) + a ( x3 + x ) + bx 2 = 0
1 

⇔ 3 x2 + 2 ÷ + a  x +
x  

Đặt

t = x+

1
÷ + b = 0 ( vì
x
x = 0 khơng phải là nghiệm của phương trình).

1
x , t ≥ 2.

Phương trình trên trở thành

3 ( t 2 − 2 ) + at + b = 0


⇔ 3 ( t 2 − 2 ) = − at − b

⇒ 9 ( t 2 − 2 ) = ( at + b )
2

2

.

( at + b )

Theo BĐT Cauchy- Schwarz

(

9 t 2 − 2) ≤ a 2 + b
Nên (
2

⇔ a 2 + b2 ≥

Xét hàm số

Đặt

9 ( t2 − 2)

2

2


≤ ( a 2 + b2 ) ( t 2 + 1) .

) ( t + 1)
2

2

t2 + 1
f ( t) =

9 ( t 2 − 2)
t2 + 1

2

với

t≥2

.

f u =
u = t 2 với u ≥ 4 hàm số trên trở thành ( )

Ta có

f '( u ) =

9 ( u − 2)

u+1

2

với

9 ( u 2 + 2u − 8)

( u + 1)

2

f '( u ) = 0 ⇔ u = − 4 ∨ u = 2
BBT

u

4

+∞

u≥ 4


+

f '( u )
f ( u)
Vậy GTNN của


a +b
2

2

36
5

36
là 5 .

Câu 13. [2D1-5.4-4] (Sở Hà Nam) Cho hàm số
tham số

+∞

y = f ( x ) = x2 − 4 x + 3

có bao nhiêu giá trị nguyên của

2
m để phương trình: f ( x ) − ( m − 6) f ( x ) − m + 5 = 0 có 6 nghiệm thực phân biệt.

A. 2 .

B.

4.

D. 3 .


C.1 .
Lời giải

Tác giả: Trần Văn Tiền; Fb: Tien Tran
Chọn D
+) Ta có đồ thị hàm số:

y = f ( x ) = x 2 − 4 x + 3 như hình vẽ:

y = f ( x ) = x − 4 x + 3 như sau:
2

+) Đồ thị hàm số

+) Ta có:

f 2 ( x ) − ( m − 6 ) f ( x ) − m + 5 = 0. (1) .


 f ( x ) = −1
⇔

 f ( x ) = m − 5 (2)

 x = −2

x = 2

 f ( x ) = m − 5 (2) .


(1) có 6 nghiệm thực phân biệt thì phương trình (2)

Phương trình

có 4 nghiệm thực phân biệt

x ≠ ±2.
Dựa vào đồ thị hàm số ta có:

− 1< m − 5 < 3 ⇔ 4 < m < 8 .

Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số

m.

Câu 14. [2D1-5.4-4] (Đặng Thành Nam Đề 3) Cho hai hàm số
định và liên tục trên
thị hàm số

¡

y = f ( x)

và

y = g ( x) là các hàm xác

và có đồ thị như hình vẽ bên (trong đó đường cong đậm hơn là của đồ


y = f ( x) ). Có bao nhiêu số nguyên m

để phương trình

f ( 1 − g (2 x − 1) ) = m

có

 5
− 1; 
nghiệm thuộc đoạn 
2 .

A.

8.

B.

3.

C.

6.

D.

4.

Lời giải

Tác giả: Ngô Trang; Fb: Trang Ngô
Chọn B
Đặt

t = 1 − g (2 x − 1) .

 5
x ∈  − 1; 
min g ( x) = − 3
và
 2  thì 2 x − 1∈ [− 3;4] . Mà từ đồ thị hàm số y = g ( x ) ta có [ − 3 ; 4]
Với

max g ( x) = 4

[ − 3 ; 4]

nên

g (2 x − 1) ∈ [− 3;4] , suy ra 1 − g (2 x − 1) ∈ [− 3;4] .

Bài tốn trở thành: Tìm
Vì hàm sớ

y = f ( x)

m để phương trình f ( t ) = m có nghiệm t thuộc đoạn [− 3;4] . (*)

xác định và liên tục trên


Kết hợp với đồ thị hàm số

y = f ( x)

ta được

¡

nên (*)

⇔ min f (t ) ≤ m ≤ max f ( t )
[ − 3 ; 4]

a ≤ m ≤ 2 , với

[ − 3 ; 4]

a = min f (t ) ∈ ( −1;0 )
[ −3 ; 4]

.

.


Mà

m nguyên nên m∈ { 0;1;2} . Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn bài toán.

Câu 15. [2D1-5.4-4] (CổLoa Hà Nội) Cho hàm số


y = f ( x)

xác định và liên tục trên

hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

f

(

)

408 − x + 392 + x − 34 = m

A. 1 .

B.

m

¡

, có đồ thị như

để phương trình

có đúng 6 nghiệm phân biệt?

C. 3 .

Lời giải

2.

D.

4.

Tác giả:Đoàn Ngọc Hoàng; Fb:Hoàng Đoàn
Chọn B
ĐK:
Đặt

− 392 ≤ x ≤ 408 .
t = 408 − x + 392 + x − 34 .

⇒ t' =

−1
2 408 − x

+

1
2 392 + x

=

408 − x − 392 + x
2 ( 408 − x ) ( 392 + x ) .


t = 0 ⇔ 408 − x − 392 + x = 0 ⇔ x = 8 .
t ( − 392 ) = t ( 408) = 20 2 − 34 ; − 5,71 ;

t ( 8) = 6

.

⇒ − 5,71 ≤ t ≤ 6 .
Phương trình đã cho trở thành
Với mỗi
Với

t ∈ [ − 5,71;6 )

f ( t ) = m ( *)

cho 2 giá trị

t = 6 cho 1 giá trị x .

x.

với

t ∈ [ −5,71;6] .


Do đó phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt


⇔ −2 < m <
Mà

m∈ ¢

⇔ ( *)

có 3 nghiệm phân biệt

t ∈ [ − 5,71;6 )

1
2.

nên

m = − 1∨ m = 0 .

Câu 16. [2D1-5.4-4] (CỤM TRƯỜNG SÓC SƠN MÊ LINH HÀ NỘI) Cho đồ thị

( C)

của hàm số

y = x3 − 2mx 2 + ( m 2 + m − 2 ) x + m và parabol ( P ) : y = x 2 − x − 1 cắt nhau tại ba điểm phân biệt

D, E , F . Tổng các giá trị của m
2

G  0; − ÷

3  là

4
A. 3 .

B.

để đường trịn đi qua ba điểm

D, E , F

4
C. 3 .


− 1.

cũng đi qua điểm

D. 1 .

Lời giải
Tác giả: Strong Team
Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của

( C)

và


( P)

là

x3 − ( 2m + 1) x 2 + ( m 2 + m − 1) x + m + 1 = 0 ( 1) .
Vì ba điểm
thỏa mãn

D, E , F

thuộc

( P ) : y = x 2 − x − 1 nên hoành độ ba điểm D, E , F

thỏa mãn (1) và

y 2 = ( x 2 − x − 1) = x 4 − 2x 3 − x 2 + 2x + 1 =  x3 − ( 2m + 1) x 2 + ( m 2 + m − 1) + m + 1 ( x + 2m − 1)
2

+ ( 3m2 − m − 1) x 2 − ( 2m3 + m2 − 2m ) x − ( 2m2 + m − 2 )
= ( 3m2 − m ) ( x + y + 1) − x 2 − ( 2m3 + m2 − 2m ) x − ( 2m 2 + m − 2 )
Suy ra phương trình đường tròn đi qua ba điểm

D, E , F

(nếu có) là:

( C1 ) : x2 + y 2 − ( 2m3 − 2m2 − m ) x − ( 3m2 − m ) y − m2 + 2m − 2 = 0 ( 2 ) .
Vậy


G ∈ ( C1 ) ⇔ 9m2 + 12m − 14 = 0 ⇔ m =

Thử lại: Khi thay

m=

−2 ± 3 2
.
3

−2 ± 3 2
vào phương trình (1) ta thấy phương trình có ba nghiệm thực
3

phân biệt, đờng thời các giá trị
của mợt đường trịn.

m=

−2 ± 3 2
khi thay vào (2) thì ta nhận được phương trình
3


Vậy tổng các giá trị

m

4
thỏa mãn là 3 .



Câu 17. [2D1-5.4-4] (THPT LƯƠNG THẾ VINH 2019LẦN 3) Cho hàm số
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn

m

f

để phương trình

(

3

f ( x ) = x5 + 3x3 − 4m . Có

)

f ( x ) + m = x3 − m

có nghiệm

[ 1;2] ?

A. 15 .

B. 16 .


C. 17 .

D. 18 .

Lời giải
Tác giả: Thành Đức Trung; Fb: Thành Đức Trung
Chọn B
Đặt

t = 3 f ( x ) + m ⇔ t 3 = f ( x ) + m ⇔ f ( x ) = t 3 − m ( 1) .
f

Ta có
Từ

( 1)

(

)

f ( x ) + m = x3 − m , suy ra f ( t ) = x 3 − m ( 2 ) .

3

và

( 2)

Xét hàm số


f ( x ) − f ( t ) = t 3 − x3 ⇔ f ( x ) + x3 = f ( t ) + t 3 ⇔ x5 + 4 x3 = t 5 + 4t 3 ( 3) .

g ( u ) = u 5 + 4u 3 ⇒ g ′ ( u ) = 5u 4 + 12u 2 ≥ 0 ∀ u ∈ ¡ ⇒ g ( u )

( 3) ⇔ g ( x ) = g ( t ) ⇔

Do đó

Xét hàm số
Ta có

ta có

x = t . Thay vào ( 1)

ta được

¡

.

f ( x ) = x3 − m ⇒ x5 + 2 x3 = 3m ( 4 ) .

h ( x ) = x5 + 2 x3 trên đoạn [ 1;2] .

h′ ( x ) = 5 x 4 + 6 x 2 ≥ 0 ∀x ∈ [ 1;2] ⇒ h ( x )
min h ( x ) = h ( 1) = 3

Vậy ta có [ 1;2]


đồng biến trên đoạn

max h ( x ) = h ( 2 ) = 48

và [ 1;2]

Phương trình đã cho có nghiệm thuộc

[ 1;2] ⇔

Phương trình

[ 1;2]

Câu 18. [2D1-5.4-4] (Sở Thanh Hóa 2019) Cho hàm số
vẽ.

[ 1;2] .

.

⇔ min h ( x ) ≤ 3m ≤ max h ( x ) ⇔ 3 ≤ 3m ≤ 48 ⇔ 1 ≤ m ≤ 16
[ 1;2]

đồng biến trên

y = f ( x)

( 4)


có nghiệm trên

[ 1;2] .

. Vậy có 16 giá trị nguyên của
liên tục trên

¡

m.

có đồ thị như hình


Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m

để phương trình

f

(

)

2 f ( cos x ) = m

có nghiệm


π 
x ∈  ;π ÷
2 .
A.

4.

B.

3.

C.

2.

D.

5.

Lời giải
Chọn A

π 
x ∈  ;π ÷
Ta có
 2  ⇒ cos x ∈ ( − 1;0]
Từ đồ thị suy ra

f ( cos x ) ∈ [ 0;2 ) ⇒ 2 f ( cos x ) ∈ [ 0;2 ) ⇒ f


Do đó phương trình

m

Do

nguyên nên

f

(

)

2 f ( cos x ) = m

(

)

2 f ( cos x ) ∈ [ − 2;2 )

π 
x ∈  ;π ÷
có nghiệm
 2  thì m ∈ [ −2;2 )

m ∈ { − 2; − 1;0;1} .


Câu 19. [2D1-5.4-4] (THPT-n-Mơ-A-Ninh-Bình-2018-2019-Thi-tháng-4) Cho hàm sớ

f ( x)

xác

 1
¡ \ 
định trên
 2  và có đồ thị hàm số y = f ′ ( x ) như hình vẽ, biết f ( 0 ) = 1 , f ( 1) = 2 . Giá trị
của

A.

P = f ( − 1) + f ( 3)

4 + ln15 .

bằng

B.

2 + ln15 .

C.

3 + ln15 .

D.


ln15 .

Lời giải
Tác giả: Duy Trường; Fb: Truongson
Chọn C

Ta có đồ thị hàm số

y = f ′ ( x)

như hình vẽ, nên hàm số

y = f ′ ( x) =

2
2x − 1 .



 ln(2 x − 1) + A, x >
2
f ( x ) = ∫ f ′ ( x ) dx = ∫
dx = ln 2 x − 1 + C = 
2x − 1
 ln(1 − 2 x) + B, x <

Ta có
Do

1

2
1
2

f ( 1) = 2 ⇒ A = 2; f ( 0 ) = 1 ⇒ B = 1

1

ln(2
x

1)
+
2,
x
>

2
f (x) = 
 ln(1 − 2 x) + 1, x < 1

Suy ra
2.
Vậy

P = f ( − 1) + f ( 3) = 3 + ln15 .

Câu 20. [2D1-5.4-4] (CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT 2019 lần 1) Tất cả các giá trị của tham số
đồ thị hai đường cong


4
3
< m<
A. 27
8.

m

để

( C1 ) : y = x3 và ( C2 ) : y = x2 + x + m có 4 tiếp tuyến chung là
1
1
< m<
B. 27
8.

5
1
< m<
C. 27
4.

Lời giải

1
3
< m<
D. 8
8.


Tác giả: PhanKhanh; Fb: Phan Khanh
Chọn C

( d ) : y = ax + b là tiếp tuyến chung của hai đồ thị.
Vì ( d ) tiếp xúc với ( C1 ) và ( C2 ) nên
Gọi

 a ( x2 − x1 ) = x22 + x2 + m − x13
 ax1 + b = x13


2
3x12 − 1
 ax2 + b = x2 + x2 + m 
⇒  x2 =

2
2
a
=
3
x


1
2
 a = 3 x1
a = 2x + 1



2
2

 3x12 − 1   3 x12 − 1  3 x12 − 1
⇒ 3x 
− x1 ÷ = 
+ m − x13
÷ +
2
 2
  2 
2
1

⇔ m=

1 4
9 x1 − 8 x13 − 6 x12 + 1
4

(

) ( *)

Theo yêu cầu bài toán thì phương trình
Đặt

f ( x) =


( *) phải có 4 nghiệm.

1 4
9 x − 8 x3 − 6 x 2 + 1
4

(

f ′ ( x ) = 9 x3 − 6 x 2 − 3 x

Bảng biến thiên

)

x = 0∨ x = 1
⇒ f ′( x) = 0 ⇔ 
 x = −1
3



5
1
<
m
<
Dựa vào BBT ta thấy phương trình f ( x ) = m có 4 nghiệm khi và chỉ khi 27
4.
 HẾT 




×