Tải bản đầy đủ (.docx) (17 trang)

2.5 BT TỈ SỐ THỂ TÍCH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (438.02 KB, 17 trang )

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

CHỦ ĐỀ 2: THỂ TÍCH KHỐI CHĨP
DẠNG 5: TỈ SỐ THỂ TÍCH
Câu 1. Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, tam giác ABD đều cạnh a , tam giác BCD

SA   ABCD 
 P  đi qua A và vng góc
cân tại C và BCD  120�.
và SA  a . Mặt phẳng
với SC cắt các cạnh SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P . Tính thể tích khối chóp S . AMNP .
a3 3
a3 3
2a 3 3
a3 3
A. 12 .
B. 42 .
C. 21 .
D. 14 .
Câu 2.

P
Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD Mặt phẳng   qua A và vng góc SC cắt SC , SB, SD

, C�
, D�
 2 SB . Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích hai khối chóp
lần lượt tại B�
. Biết rằng 3SB�


V1
S . A����
B C D và S . ABCD . Tỉ số V2 là
V1 4
V1 1


V
9
V
3.
2
2
A.
.
B.

V1 2

V
3.
2
C.

V1 2

V
9.
2
D.





Câu 3. Cho hình chóp S . ABC có ASB  ASC  BSC  60�và SA  2 ; SB  3 ; SC  7 . Tính thể tích V
của khối chóp.
7 2
7 2
V
V
2 .
3 .
A. V  4 2 .
B.
C.
D. V  7 2 .

 P
Câu 4. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SC , mặt phẳng
VS . AB ' MD '
chứa AM và song song với BD , cắt SB và SD lần lượt tại B�và D�
. Tỷ số VS . ABCD là
3
A. 4 .

2
1
1
B. 3 .
C. 6 .

D. 3 .
Câu 5.Cho hình chóp S . ABCD có thể tích V . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , MC . Thể tích của khối
chóp N . ABCD là
V
V
V
V
A. 3 .
B. 6 .
C. 4 .
D. 2 .
B C có thể tích bằng 1 . Tính thể tích V của khối chóp A�
. AB��
C
Câu 6.Cho khối lăng trụ tam giác ABC. A���
.

1
3.
A. V  3 .
B.
C.
D.
Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho các điểm A , B , C lần lượt thay đổi trên các trục Ox , Oy , Oz và
luôn thỏa mãn điều kiện: tỉ số giữa diện tích của tam giác ABC và thể tích khối tứ diện OABC
3
.
 ABC  luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định, bán kính của mặt
bằng 2 Biết rằng mặt phẳng
cầu đó bằng

A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
3
B C có thể tích bằng 12 3a . Thể tích khối chóp A�
. ABC là.
Câu 8.Cho lăng trụ ABC. A���
V

2
A. V  4 3a .

1
2.

3
B. V  2 3a .

V

1
4.

3
C. V  4 3a .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
V


3a3
V
4 .
D.
Trang 1


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

 SAB  và  SAD 
Câu 9. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a .Hai mặt phẳng
cùng vng góc với đáy, biết SC  a 3 . Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm các cạnh SB
, SD , CD , BC . Tính thể tích khối chóp.
a3
a3
a3
a3
A. 4 .
B. 8 .
C. 12 .
D. 3 .
Câu 10. Cho hình chóp S . ABC có A�và B�lần lượt là trung điểm của SA và SB . Biết thể tích khối chóp
S . ABC bằng 24 . Tính thể tích V của khối chóp S . A��
BC.
A. V  3
B. V  12
C. V  8

D. V  6
Câu 11. Cho khối tứ diện có thể tích V . Gọi V �là thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh
V�
của khối tứ diện đã cho. Tính tỉ số V .
V� 1
V� 5
V� 1
V� 2




A. V 4 .
B. V 8 .
C. V 2 .
D. V 3 .
Câu 12. Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình vng cạnh a , cạnh bên SA vng góc với đáy, SB hợp

 AHK  , cắt
với đáy một góc 45�
. H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SB , SD mặt phẳng
SC tại I . Khi đó thể tích của khối chóp S . AHIK là:
a3
V
6 .
A.

a3
a3
a3

V
V
V
12 .
18 .
36 .
B.
C.
D.
3
Câu 13. Cho khối chóp S . ABC , M là trung điểm của cạnh BC. Thể tích của khối chóp S .MAB là 2a .
Thể tích khối chóp S . ABC bằng.
1 3
a
C.
.
A. 2a .
B. 4a .
D. 2 .
Câu 14. Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích là V . Trên các cạnh SB ,
SC lần lượt lấy các điểm M , N sao cho SM  3MB, SN  NC . Mặt phẳng  AMN  cắt cạnh
SD tại điểm P . Tính thể tích của khối chóp S .MNP theo V .
V
V
9V
7V
A. 8 .
B. 4 .
C. 80 .
D. 40 .

Câu 15. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và I là trung điểm CD , M là trung điểm BI . Tính thể
tích V của khối chóp A.MCD .
A. V = 4 .
B. V = 6 .
C. V = 3 .
D. V = 5 .
Câu 16. Cho hình chóp S . ABCD có thể tích V . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , MC . Thể tích
của khối chóp N . ABCD là
V
V
V
V
A. 6 .
B. 4 .
C. 2 .
D. 3 .
DA   ABC  ABC
Câu 17. Cho tứ diện ABCD có DA  1 ,
.
là tam giác đều, có cạnh bằng 1 . Trên ba
DM 1 DN 1 DP 3
 ,
 ,

cạnh DA , DB , DC lấy điểm M , N , P mà DA 2 DB 3 DC 4 . Thể tích V của tứ
3

diện MNPD bằng
2
V

96 .
A.

a3
4

3

B.

V

3
12 .

C.

V

3
96 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
D.

V

2
12 .


Trang 2


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

1
SA�
   SA
3 .
Câu 18. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có thể tích bằng V . Trên cạnh SA lấy A�sao cho
Mặt phẳng qua A�và song song với mặt đáy của hình chóp cắt các cạnh SB , SC , SD  lần lượt
BCD .
tại B ' , C �
, D�
. Tính thể tích khối chóp S . A����
V
V
V
V
A. 81 .
B. 27 .
C. 3 .
D. 9 .

DA  1; DA   ABC  . ABC
Câu 19. Cho tứ diện ABCD có
là tam giác đều, có cạnh bằng 1. Trên cạnh

DM 1 DN 1 DP 3
 ;
 ;
 .
DA, DB, DC lấy 3 điểm M , N , P sao cho DA 2 DB 3 DC 4 Thể tích của tứ diện
MNPD bằng
3
2
V
96 .
12 .
A.
B.
C.
D.
3
Câu 20. Cho khối chóp S . ABCD có thể tích là a . Gọi M , N , P, Q theo thứ tự là trung điểm của
SA, SB, SC , SD. Thể tích khối chóp S .MNPQ là:
V

2
96 .

V

3
12 .

V


a3
a3
a2
a3
.
.
A. 16
B. 8
C. 4
D. 6
Câu 21. Cho khối chóp S . ABC . Gọi A�
, B�lần lượt là trung điểm của SA và SB . Khi đó tỉ số thể tích
B C và S . ABC bằng:
của hai khối chóp S . A��

1
A. 4 .

1
B. 6 .

1
C. 2 .

1
D. 3 .

Câu 22. Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình bình hành. M , N , P, Q lần lượt là trung điểm của
SA, SB, SC , SD . Tỉ số thể tích của khối chóp S .MNPQ và khối chóp S . ABCD là.
1

A. 8 .

1
1
1
B. 4 .
C. 16 .
D. 2 .
SA   ABCD  ABCD
Câu 23. Cho hình chóp S . ABCD có
,
là hình chữ nhật. SA  AD  2a . Góc giữa
 SBC  và mặt đáy  ABCD  là 60�. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC . Tính thể tích khối chóp
S . AGD là
16a 3
32a3 3
8a 3 3
4a 3 3
27 .
9 .
A. 9 3 .
B.
C. 27 .
D.
Câu 24. Cho hình chóp S . ABCD có thể tích bằng 48 , đáy ABCD hình thoi. Các điểm M , N , P, Q lần lượt

thuộc SA, SB, SC , SD thỏa: SA  2SM , SB  3SN , SC  4SP , SD  5SQ . Thể tích khối chóp
S .MNPQ là.
4
6

2
8
A. 5 .
B. 5 .
C. 5 .
D. 5 .
Câu 25. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vng tại B , cạnh SA vng góc với đáy, góc


ACB  60�, BC  a , SA  a 3 . Gọi M là trung điểm của SB . Tính thể tích V của khối tứ
diện MABC .
a3
V
6 .
A.

a3
V
4 .
B.

a3
V
3 .
C.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
a3
V

2 .
D.

Trang 3


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

Câu 26. Cho tứ diện ABCD . Gọi B�và C �lần lượt là trung điểm của AB, AC . Khi đó tỉ số thể tích của
C D và khối ABCD bằng:
khối tứ diện AB��

1
A. 2 .

1
B. 4 .

1
C. 6 .

1
D. 8 .

Câu 27. Cho hình đa diện như hình vẽ







Biết SA  6 , SB  3 , SC  4 , SD  2 và ASB  BSC  CSD  DSA  BSD  60�. Thể tích khối
đa diện S . ABCD là
A. 10 2 .
B. 6 2 .
C. 5 2 .
D. 30 2 .
Câu 28. Cho tứ điện MNPQ . Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm các cạnh MN , MP, MQ . Tính tỉ số thể tích
VMIJ K
VMNPQ

.

1
A. 6 .

1
1
1
B. 3 .
C. 4 .
D. 8 .
Câu 29. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a , SA vng góc với đáy, SA  a 2 .
D
 AB��
Gọi B�
, D�là hình chiếu của A lần lượt lên SB , SD . Mặt phẳng
cắt SC tại C �

. Thể
���
S
AB
C
D
tích khối chóp
là:

2a 3 3
V
3 .
A.

a3 2
V
9 .
D.
 SAB  và  SAD 
Câu 30. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a . Hai mặt bên
 SCD  và  ABCD  bằng 45�. Gọi
cùng vng góc với mặt đáy. Biết góc giữa hai mặt phẳng
V1 ;V2
lần lượt là thể tích khối chóp S . AHK và S . ACD với H , K lần lượt là trung điểm của SC
V
k 1
V2 .
và SD . Tính độ dài đường cao của khối chóp S . ABCD và tỉ số
A.


h  2 a; k 

1
8.

2a 3 3
V
9 .
B.

B.

h  2a; k 

1
3.

2a 3 2
V
3 .
C.

C.

h  a; k 

1
4.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:

Facebook: />
D.

h  a; k 

1
6.

Trang 4


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

Câu 31.Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC vng góc từng đơi một và OA  a, OB  2a, OC  3a .
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC , BC . Thể tích của khối tứ diện OCMN tính
theo a bằng:
3a 3
2a 3
a3
3
A. 4
B. a
C. 3
D. 4
Câu 32. Cho khối chóp S . ABC . Trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A�
, B�
, C �sao cho


1
1
1
SA�
 SA SB�
 SB SC �
 SC
3 ;
4 ;
2
. Gọi V và V ' lần lượt là thể tích của các khối chóp
V
S . ABC và S . A���
B C . Khi đó tỉ số V ' là
1
1
A. 12 .
B. 24 .
C. 24 .
D. 12 .
Câu 33. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a , SA vng góc với đáy, SA  a 2 .
Một mặt phẳng đi qua A vng góc với SC cắt SB , SD , SC lần lượt tại B�
, D�
, C�
. Thể tích
���
khối chóp S AB C D là:

2a 3 3
2a 3 2

a3 2
V
V
9 .
3 .
9 .
A.
B.
C.
D.
Câu 34. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích 2017 . Gọi M , N , P , Q lần lượt là trọng tâm của các tam
giác ABC , ABD , ACD , BCD . Tính theo V thể tích của khối tứ diện MNPQ .
2017
4034
8068
2017
A. 27 .
B. 81 .
C. 27 .
D. 9 .
Câu 35. Cho khối chóp S . ABC , M là trung điểm của cạnh SA . Tỉ số thể tích của khối chóp S .MBC và
thể tích khối chóp S . ABC bằng.
1
1
1
A. 1 .
B. 6 .
C. 2 .
D. 4 .
Câu 36. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh a. Cạnh bên SA vng góc với mặt đáy và

; D�
SA  2a . Gọi B�
lần lượt là hình chiếu vng góc của A trên các cạnh SB, SD . Mặt phẳng
V

2a 3 3
3 .

V

D
 AB��
cắt cạnh

SC tại C �
CD
. Tính thể tích của khối chóp S . AB���
16a 3
a3
2a 3
a3
A. 45 .
B. 2 .
C. 4
D. 3 .
0
0




Câu 37. Cho hình chóp S . ABC có ASB  CSB  60 , ASC  90 , SA  SB  a; SC  3a .Thể tích V của
khối chóp S . ABC là:
a3 2
a3 6
a3 2
a3 6
V
V
V
V
4 .
18 .
12 .
6 .
A.
B.
C.
D.

DA   ABC  ABC
Câu 38. Cho tứ diện ABCD có DA  1 ,
.
là tam giác đều, có cạnh bằng 1 . Trên ba
DM 1 DN 1 DP 3
 ,
 ,

cạnh DA , DB , DC lấy điểm M , N , P mà DA 2 DB 3 DC 4 . Thể tích V của tứ
diện MNPD bằng:
A.


V

3
12 .

B.

V

2
12 .

C.

V

2
96 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
D.

V

3
96 .

Trang 5



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

Câu 39. Cho hình chóp S . ABC có M , N lần lượt là trung điểm của SA , SB . Tính thể tích khối chóp
3
S .MNC biết thể tích khối chóp S . ABC bằng 8a .
3
3
3
3
A. VSMNC  a .
B. VSMNC  2a .
C. VSMNC  6a .
D. VSMNC  4a .
Câu 40.Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng đáy
một góc  . Thể tích của khối chóp có đáy là đáy của lăng trụ và đỉnh là một điểm bất kì trên đáy
cịn lại là
3 2
3 2
3 2
3 2
a b cos  .
a b sin  .
a b cos  .
a b sin  .
A. 4
B. 4

C. 12
D. 12
VS . ABC
Câu 41. Cho hình chóp S . ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , SB . Tính tỉ số VS .MNC .

1
1


A. 4
B. 2
C. 2 .
D. 4 .
S
.
ABCD
48
Câu 42.Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành và có thể tích
. Trên các cạnh SA , SB , SC ,
SA� SC � 1
SB� SD� 3




SD lần lượt lấy các điểm A�
, B�
, C �và D�sao cho SA SC 3 và SB SD 4 . Tính thể
BCD .

tích V của khối đa diện lồi SA����
3
V
2.
A.
B. V  9 .
C. V  4 .
D. V  6 .
Câu 43. Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc 60�. Gọi

M là điểm đối xứng của C qua D , N là trung điểm SC. Mặt phẳng  BMN  chia khối chóp
S . ABCD thành hai phần. Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng:
7
1
7
6
A. 5 .
B. 7 .
C. 3 .
D. 5 .
Câu 44. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc 60�.
Gọi M là điểm đối xứng với C qua D ; N là trung điểm của SC , mặt phẳng ( BMN ) chia
khối chóp S.ABCD thành hai phần. Tính tỉ số thể tích giữa hai phần đó.
1
7
1
7
A. 7 .
B. 5 .
C. 5 .

D. 3 .
Câu 45. Cho khối chóp tam giác S . ABC có thể tích bằng V . Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB ,

N là điểm nằm giữa AC sao cho AN  2 NC . Gọi V1 là thể tích khối chóp S . AMN . Tính tỉ số
V1
V .
V1 1

A. V 6 .

V1 1
V1 2
V1 1



B. V 2 .
C. V 3 .
D. V 3 .
Câu 46. Cho khối chóp S . ABCD có thể tích V . Các điểm A�
, B�
, C �tương ứng là trung điểm các cạnh
SA , SB , SC . Thể tích khối chóp S . A���
B C bằng
V
V
V
V
A. 16 .
B. 8 .

C. 4 .
D. 2 .
Câu 47. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và I là trung điểm CD , M là trung điểm BI . Tính thể
tích V của khối chóp A.MCD .
A. V = 5 .
B. V = 4 .
C. V = 6 .
D. V = 3 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 6


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

SA  9, SB  4, SC  8 và đơi một vng góc. Các điểm A�
, B�
, C �thỏa
S . ABC
Câu 48. Cho khối
uur chópuuu
r uur cóuuur uuu
r
uuur
, SB  3.SB�
, SC  4.SC �
. Thể tích khối chóp S . A���

B C là
mãn SA  2.SA�

A. 2 .
B. 24 .
C. 16 .
D. 12 .
Câu 49. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có thể tích bầng V . Lấy điểm A�trên cạnh SA sao cho
1
SA�
 SA
3
. Mặt phẳng qua A�và song song với mặt đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC , SD
, C�
, D�
B C D bằng:
lần lượt tại B�
. Khi đó thể tích chóp S . A����
V
V
V
V
A. 3 .
B. 27 .
C. 9 .
D. 81 .
Câu 50. Cho hình chóp đều S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của
 AEF  vng góc với mặt phẳng  SBC  . Tính thể tích khối
các cạnh SB , SC . Biết mặt phẳng
chóp S . ABC .


a3 6
A. 12 .

a3 5
B. 8 .

a3 3
C. 24 .

a3 5
D. 24 .
1
SA�
 SA.
3
Câu 51. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có thể tích bằng V . Lấy A�trên cạnh SA sao cho
Mặt


SB
,
SC
,
SD
B
,
C
,
D�

.
phẳng qua A�và song song với đáy hình chóp cắt các cạnh
lần lượt tại
B C D là:
Khi đó thể tích khối chóp S . A����
V
V
V
V
A. 81 .
B. 3 .
C. 9 .
D. 27 .
Câu 52. Cho hình chóp S . ABCD có thể tích bằng 18, đáy là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh SD sao
 ABM  cắt SC tại N . Tính thể tích khối chóp S . ABNM .
cho SM  2 MD . Mặt phẳng
A. 9 .
B. 6 .
C. 10 .
D. 12 .
Câu 53. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M
 P  đi qua A và vng góc với SM cắt SB , SC lần lượt tại E ,
là trung điểm BC . Mặt phẳng
1
VS . AEF  VS . ABC
4
F . Biết
. Tính thể tích V của khối chóp S . ABC .
a3
a3

2a 3
a3
V
V
V
V
2 .
8 .
5 .
12 .
A.
B.
C.
D.
Câu 54. Cho khối chóp tứ giác S . ABCD . Mặt phẳng đi qua trọng tâm các tam giác SAB , SAC , SAD chia
V1
V
V  V  V2 
khối chóp này thành hai phần có thể tích là 1 và 2 1
. Tính tỉ lệ V2 .
16
8
16
8
A. 75 .
B. 27 .
C. 81 .
D. 19 .
Câu 55. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của các cạnh SA , SB ,


VS .MNPQ
SC , SD . Tỉ số VS . ABCD là

1
A. 6

1
B. 16 .

3
C. 8 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
1
D. 8 .

Trang 7


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

Câu 56. Cho tứ diện MNPQ . Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN ; MP ; MQ . Tỉ 2018
VMIJK
V
thể tích MNPQ bằng:
1
1

1
1
A. 4 .
B. 6 .
C. 8 .
D. 3 .
Câu 57. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1 . Trên cạnh SC
lấy điểm E sao cho SE  2 EC . Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD .
A.

V

1
3.

B.

V

1
6.

C.

V

1
12 .

V


2
3.

D.
Câu 58. Cho hình chóp A.BCD có đáy BCD là tam giác vuông tại C với BC  a , CD  a 3 . Hai mặt
 ABD  và  ABC  cùng vng góc với mặt phẳng  BCD  . Biết AB  a , M , N lần lượt thuộc
cạnh AC , AD sao cho AM  2MC , AN  ND . Thể tích khối chóp A.BMN là
2a 3 3
a3 3
a3 3
a3 3
9 .
A.
B. 3 .
C. 18 .
D. 9 .
Câu 59. Cho tứ diện ABCD . Gọi B�và C �lần lượt là trung điểm của AB và AC . Tính tỉ số thể tích của
C D và khối tứ diện ABCD .
khối tứ diện AB��

1
1
1
1
A. 8 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 6 .
Câu 60. Cho hình chóp tam giác S . ABC có đáy ABC là tam giác vng tại B và SA vng góc với mặt

phẳng ( ABC ) . mp( ABC ) qua A vuông góc với đường thẳng SB cắt SB, SC lần lượt tại H , K . Gọi
V1 ,V2
tương ứng là thể tích của các khối chóp S . AHK và S . ABC . Cho biết tam giác SAB vng
V1
cân, tính tỉ số V2 .
V1 1

V
3.
2
A.

V1 1
V1 2
V1 1



V
2
V
3
V
4.
2
2
2
B.
.
C.

.
D.
Câu 61. Cho tứ diện MNPQ . Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN ; MP; MQ. Tỉ số thể tích
VMIJK
VMNPQ


1
A. 4 .

1
B. 3 .

1
C. 6 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
1
D. 8 .

Trang 8


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

Câu 62. Cho khối chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành ABCD . Gọi M , N , P , Q lần lượt là trọng
tâm các tam giác SAB , SBC , SCD , SDA . Biết thể tích khối chóp S .MNPQ là V , khi đó thể

tích của khối chóp S . ABCD là:
81V
A. 8 .

27V
B. 4 .

2

�9 �
� �V
C. �2 � .

9V
D. 4 .

 P  qua AM và song
Câu 63. Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD , M là trung điểm của SC . Mặt phẳng
song với BD cắt SB , SD tại N , K . Tính tỉ số thể tích của khối S . ANMK và khối chóp
S . ABCD .
2
1
1
3
A. 9
B. 3
C. 2
D. 5
, B�
, C �sao cho

Câu 64. Cho khối chóp S . ABC . Trên các đoạn SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A�
1
1
1
SA�
 SA; SB�
 SB; SC �
 SC
B C và S . ABC
2
3
4
. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S . A���
bằng
1
1
1
1
A. 24 .
B. 2 .
C. 12 .
D. 6 .
Câu 65. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB  a , SA vng góc với mặt

 ABC  , góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và  ABC  bằng 30�. Gọi M là trung điểm của
phẳng
cạnh SC . Thể tích của khối chóp S . ABM bằng:
a3 3
A. 18 .


a3 3
B. 24 .

a3 3
C. 36 .

a3 3
D. 12 .

VS . AMN
số VS . ABC .
1
A. 3 .

1
B. 6 .

1
C. 5 .

1
D. 4 .

Câu 66. Cho hình chóp S . ABC , M là trung điểm của SB , điểm N thuộc cạnh SC thỏa SN  2 NC . Tỉ

Câu 67. Cho tứ diện ABCD có cạnh AB, AC và AD đơi một vng góc với nhau, AB  a; AC  2a và
AD  3a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BD, CD . Tính thể tích V của tứ diện ADMN
.
a3
3a 3

2a 3
V
V

V

3
4 .
4 .
3 .
A.
B. V  a .
C.
D.



, SA  a, SB  2a, SC  4a . Tính thể tích
Câu 68. Cho khối chóp S . ABC có ASB  BSC  CSA  60�
khối chóp S . ABC theo a .
2a 3 2
4a 3 2
a3 2
8a 3 2
3 .
3 .
3
A.
B.
C. 3 .

D.
.
Câu 69. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi A�
, B�
, C�
, D�lần là trung điểm các cạnh SA , SB , SC , SD . Tính tỉ
B C D và S . ABCD .
số thể tích của hai khối chóp S . A����
1
1
1
1
A. 8 .
B. 16 .
C. 2 .
D. 12 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 9


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

Câu 70. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V . Điểm P là trung điểm của SC ,

V
một mặt phẳng qua AP cắt các cạnh SD và SB lần lượt tại M và N . Gọi 1 là thể tích khối chóp

V1
S . AMPN . Tìm giá trị nhỏ nhất của V ?
1
2
3
1
A. 3 .
B. 3 .
C. 8 .
D. 8 .
G G G
Câu 71. Cho tứ diện đều S . ABC . Gọi 1 , 2 , 3 lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB, SBC ,
VS .G1G2G3

SCA . Tính VS . ABC .
2
1
1
2
A. 48 .
B. 27 .
C. 36 .
D. 81 .
Câu 72. Cho khối chóp S . ABC , trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A�
, B�
, C �sao cho
1
1
1
SA�

 SA SB�
 SB SC �
 SC
3
3
3
,
,
. Gọi V và V �lần lượt là thể tích của các khối chóp
V�
S . ABC và S . A���
B C . Khi đó tỉ số V là
1
1
1
1
A. 6 .
B. 3 .
C. 27 .
D. 9 .
Câu 73. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V . Gọi M là trung điểm của
SB. P là điểm thuộc cạnh SD sao cho SP  2 DP. Mặt phẳng  AMP  cắt cạnh SC tại N . Tính
thể tích của khối đa diện ABCDMNP theo V . .
23
7
19
2
VABCDMNP  V
VABCDMNP  V
VABCDMNP  V

VABCDMNP  V
30 .
30 .
30 .
5 .
A.
B.
C.
D.
B C D có thể tích bằng 12 , đáy ABCD là hình vng tâm O . Thể
Câu 74. Cho khối lăng trụ ABCD. A����
.BCO bằng
tích của khối chóp A�
A. 1 .
B. 4 .
C. 3 .
D. 2 .
Câu 75. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi M , N , P , Q theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC , SD .
Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S .MNPQ và S . ABCD bằng
1
1
1
1
A. 8 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 16 .
Câu 76. Cho tứ diện S . ABC có thể tích V . Gọi M , N và P lần lượt là trung điểm của SA , SB và SC .
Thể tích khối tứ diện có đáy là tam giác MNP và đỉnh là một điểm bất kì thuộc mặt phẳng
 ABC  bằng

V
V
V
V
A. 3 .
B. 4 .
C. 8 .
D. 2 .
Câu 77. Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a , cạnh bên tạo với đáy

một góc 60�. Gọi M là trung điểm của SC . Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD cắt
SB tại E và cắt SD tại F . Tính thể tích V khối chóp S . AEMF .
a3 6
a3 6
a3 6
a3 6
V
V
V
V
36 .
9 .
6 .
18 .
A.
B.
C.
D.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:

Facebook: />
Trang 10


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

Câu 78. Cho hình chóp đều S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a , cạnh bên hợp với đáy một góc
V V
bằng 60�. Kí hiệu 1 , 2 lần lượt là thể tích khối cầu ngoại tiếp, thể tích khối nón ngoại tiếp
V1
hình chóp đã cho. Tính tỉ số V2 .

V1 32
V1 32
V1 1
V1 9




V
9
V
27
V
2
V
8.

2
2
2
2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 79. Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA . Mặt phẳng
MBC chia hình chóp thành 2 phần. Tỉ số thể tích của phần trên và phần dưới là
3
1
3
5
A. 5 .
B. 4 .
C. 8 .
D. 8 .
VS . ABC
, B�lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB . Khi đó tỉ số VS . A��
B C bằng
Câu 80. Cho hình chóp S . ABC có A�

1
B. 2 .

A. 2 .


1
C. 4 .

D. 4 .

Câu 81. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đơi một vng góc với nhau; AB  a 3 ,
AC  2a và AD  2a . Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A trên DB, DC . Tính thể tích V
của tứ diện AHKD .
V =

2 3 3
a
7
.

V =

4 3 3
a
21 .

V =

2 3 3
a
21 .

V =


4 3 3
a
7
.

A.
B.
C.
D.
Câu 82. Cho hình chóp S . ABC có A�
, B �lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Tính tỉ số thể tích
VSABC
.
VSA ' B 'C

A. 4 .

1
B. 2 .

1
D. 4 .

C. 2 .
Câu 83.Cho tứ diện ABCD. Gọi B ', C ' lần lượt là trung điểm của AB, AC. Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ
diện AB ' C ' D và khối tứ diện ABCD bằng:
1
1
1
1

A. 8 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 6 .

 ABCD  ,
Câu 84.Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a , SA vng góc với đáy
 SBD  và  ABCD  bằng 60�. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB
góc giữa hai mặt phẳng
, SC . Tính thể tích khối chóp S . ADMN .
a3 6
a3 6
3a 3 6
a3 6
V
V
V
V
16 .
24 .
16 .
8 .
A.
B.
C.
D.
Câu 85. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi A�
, B�
, C�
, D�lần lượt là trung điểm của SA , SB , SC , SD . Khi

B C D và S . ABCD là
đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S . A����
1
1
1
1
A. 2 .
B. 4 .
C. 8 .
D. 16 .
Câu 86. Cho điểm M nằm trên cạnh SA , điểm N nằm trên cạnh SB của hình chóp tam giác S . ABC sao
SM 1 SN

 2.
   qua MN và song song với SC chia khối chóp thành 2
cho MA 2 , NB
Mặt phẳng
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 11


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A
phần. Gọi
V1
?
số V2

V1


Khối Đa Diện - Hình Học 12

V
là thể tích của khối đa diện chứa A , 2 là thể tích của khối đa diện cịn lại. Tính tỉ

V1 5
 .
V
4
2
A.

V1 5
V1 6
V1 4
 .
 .
 .
V
6
V
5
V
5
2
2
2
B.
C.
D.

Câu 87.Cho hình chóp S , ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và có thể tích bằng 8 . Tính thể tích V
của khối chóp S .OCD .
A. V  4 .
B. V  5 .
C. V  2 .
D. V  3 .
Câu 88. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm tam giác BCD . Tính thể tích V của
khối chóp A.GBC .
A. V  6 .
B. V  5 .
C. V  3 .
D. V  4 .
3
Câu 89. Cho hình chóp S . ABC có VS . ABC  6a . Gọi M , N , Q lần lượt là các điểm trên các cạnh SA , SB

V
, SC sao cho SM  MA , SN  NB , SQ  2QC . Tính S .MNQ :
a3
3
3
3
A. 2 .
B. a .
C. 2 a .
D. 3a .
G G G G
Câu 90. Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V . Gọi 1 , 2 , 3 , 4 là trọng tâm của bốn mặt của tứ diện
ABCD . Thể tích khối tứ diện G1G2G3G4 là:
V
V

V
V
A. 27 .
B. 18 .
C. 4 .
D. 12 .
Câu 91. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi A�
, B�
, C�
, D�theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC , SD .
B C D và S . ABCD .
Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S . A����
1
1
1
1
A. 2
B. 16
C. 4
D. 8
Câu 92. Cho tứ diện MNPQ . Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN ; MP ; MQ . Tính tỉ
VMIJK
V
số thể tích MNPQ .
1
1
1
1
A. 3 .
B. 6 .

C. 8 .
D. 4 .




Câu 93. Cho hình chóp S . ABC có SA  a ; SB  3a 2 ; SC  2a 3 , ASB  BSC  CSA  60�. Trên
các cạnh SB ; SC lấy các điểm B�
, C �sao cho SA  SB '  SC '  a . Thể tích khối chóp
S . ABC là:
a3 3
D. 3 .

3
3
3
A. 2a 3 .
B. 3a 3 .
C. a 3 .
Câu 94. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vng cạnh a , SA vng góc với mặt phẳng đáy
SM
 ABCD  và SA  a . Điểm M thuộc cạnh SA sao cho SA  k , 0  k  1 . Khi đó giá trị của k để

 BMC  chia khối chóp S . ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau là
mặt phẳng
1  5
1  2
1  5
1 5
k

k
k
k
4 .
2
2
4 .
A.
B.
.
C.
.
D.

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 12


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

Câu 95. Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác vng cân tại B , AB  a ; SA vng góc mặt phẳng
 ABC  , Góc giữa mặt phẳng  SBC  và mặt phẳng  ABC  bằng 30�. Gọi M là trung điểm của
SC , thể tích khối chóp S . ABM là.
a3 3
a3 3
a3 2
a3 3

A. 6 .
B. 36 .
C. 18 .
D. 18 .
Câu 96. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Khi đó tỉ số thể tích của
khối tứ diện AMND và khối tứ diện ABCD bằng
1
1
1
1
A. 8 .
B. 2 .
C. 6 .
D. 4 .
Câu 97. Cho hình chóp tam giác S . ABC có thể tích bằng 8 . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh
AB, BC , CA . Thể tích của khối chóp S .MNP bằng:
A. 6 .
B. 3 .
C. 2 .
D. 4 .
VS . ABC
Câu 98. Cho khối chóp S . ABC , gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Tỉ số thể tích VS . AGC bằng:
3
A. 2

1
2
B. 3
C. 3
D. 3




Câu 99. Cho hình chóp tam giác S . ABC có ASB  CSB  60�, ASC  90�, SA  SB  1 , SC  3 . Gọi M

1
SM  SC
3
là điểm trên cạnh SC sao cho
. Tính thể tích V của khối chóp S . ABM .
2
3
6
2
V
V
V
V
12 .
36 .
36 .
4 .
A.
B.
C.
D.
Câu 100. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có thể tích bằng V . Lấy điểm A�trên cạnh SA sao cho . Mặt
, C�
, D�
phẳng qua A�và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC , SD lần lượt tại B�

.
����
Khi đó thể tích khối chóp S . A B C D bằng:
A. .
B. .
C. .
D. .
 P
Câu 101. Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình bình hành có M là trung điểm SC. Mặt phẳng
VSAPMQ
qua AM và song song với BD cắt SB , SD lần lượt tại P và Q. Khi đó VSABCD bằng
2
2
1
4
.
.
.
.
A. 9
B. 3
C. 2
D. 9
, B�
, C �sao cho
Câu 102. Cho khối chóp S . ABC , trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A�
1
1
1
SA�

 SA SB�
 SB SC �
 SC
3 ,
3 ,
3
. Gọi V và V �lần lượt là thể tích của các khối chóp
V�
S . ABC và S . A���
B C . Khi đó tỉ số V là
1
1
1
1
A. 3 .
B. 6 .
C. 9 .
D. 27 .
Câu 103. Cho hình chóp S . ABC . Gọi M là trung điểm cạnh SA và N là điểm trên cạnh SC sao cho
SN  3 NC . Tính tỉ số k giữa thể tích khối chóp ABMN và thể tích khối chóp SABC .
2
1
3
3
k
k
k
k
5.
3.

8.
4.
A.
B.
C.
D.
File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 13


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

Câu 104.Cho khối chóp S . ABC có thể tích bằng 6 . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh BC ,
CA , AB . Tính thể tích V của khối chóp S .MNP .
3
9
V
V
2.
2.
A. V  3 .
B.
C.
D. V  4 .
Câu 105. Cho tứ diện ABCD có thể tích là V . Điểm M thay đổi trong tam giác BCD . Các đường thẳng
 ACD  ,  ABD  ,  ABC  tại
qua M và song song với AB , AC , AD lần lượt cắt các mặt phẳng

N , P , Q . Giá trị lớn nhất của khối MNPQ là:
V
V
V
V
A. 8 .
B. 54 .
C. 27 .
D. 16 .
Câu 106. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M và N theo thứ tự là trung
VS .CDMN
điểm của SA và SB . Tỉ số thể tích VS .CDAB là

3
1
5
1
A. 8 .
B. 2 .
C. 8 .
D. 4 .
Câu 107. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
   chứa MN cắt các cạnh SB , SC lần lượt tại Q , P . Đặt
các cạnh SA , SD . Mặt phẳng
SQ
x V
SB
, 1 là thể tích của khối chóp S .MNQP , V là thể tích của khối chóp S . ABCD . Tìm x để
1
V1  V

2 .

A.

x

1
2.

B.

x

1  41
4
.

C.

x

1  33
4
.

D. x  2 .

VSABC
VSAMN


Câu 108. Cho hình chóp SABC . Gọi M ; N lần lượt là trung điểm SB  ; SC . Khi đó
là bao nhiêu?
1
1
1
A. 4 .
B. 8 .
C. 16 .
D. 4 .
uuur
uuur uuu
r
uuur

Câu 109. Cho khối chóp S . ABC có M �SA , N �SB sao cho MA  2 MS , NS  2 NB . Mặt phẳng
qua hai điểm M , N và song song với SC chia khối chóp thành hai khối đa diện. Tính tỉ số thể
tích của hai khối đa diện đó ( số bé chia số lớn ).
3
4
3
4
A. 5 .
B. 9 .
C. 4 .
D. 5 .
Câu 110. Cho hình chóp S . ABC có SA , SB , SC đơi một vng góc và SA  SB  SC  a . Gọi B�
, C �lần
C .
lượt là hình chiếu vng góc của S trên AB , AC . Tính thể tích hình chóp S . AB��
a3

a3
V
6 .
12 .
A.
B.
C.
D.
Câu 111. Cho khối tứ diện ABCD đều cạnh bằng a , M là trung điểm DC . Thể tích V của khối chóp
M . ABC bằng bao nhiêu?
a3
3a 3
2a 3
2a 3
V
V
V
V
24 .
2 .
12 .
24 .
A.
B.
C.
D.
Câu 112. Cho khối chóp tam giác S . ABC có thể tích bằng 6. Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh
V

a3

24 .

V

a3
48 .

V

BC , CA, AB. Thể tích V của khối chóp S .MNP là

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 14


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

3
9
V
2.
2.
A. V  3 .
B.
C. V  4 .
D.



Câu 113. Cho khối chóp S . ABC , trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A , B , C �sao cho
1
1
1
SA�
 SA SB�
 SB SC �
 SC
3 ,
3
3
,
. Gọi V và V �lần lượt là thể tích của các khối chóp S . ABC
V�
B C . Khi đó tỉ số V là
và S . A���
1
1
1
1
A. 9 .
B. 6 .
C. 3 .
D. 27 .
Câu 114. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh SC
lấy điểm E sao cho SE  2 EC . Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD .
2
1
1

1
V
V
V
V
3.
3.
12 .
6.
A.
B.
C.
D.
Câu 115. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V . Điểm P là trung điểm của
V

SC , một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần lượt tại M và N . Gọi V1 là thể tích
V1
của khối chóp S . AMPN . Tìm giá trị nhỏ nhất của V ?
3
1
1
2
A. 8 .
B. 3 .
C. 8 .
D. 3 .
Câu 116. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
 MNI  chia khối chóp S . ABCD
các cạnh AB , BC . Điểm I thuộc đoạn SA . Biết mặt phẳng

7
IA
k
IS ?
thành hai phần, phần chứa đỉnh S có thể tích bằng 13 lần phần cịn lại. Tính tỉ số
2
1
1
3
A. 3 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 117. Cho tứ diện ABCD có thể tích V , gọi M , N , P , Q lần lượt là trọng tâm tam giác ABC ,
ACD , ABD và BCD . Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng
V
V
4V
4V
A. 27 .
B. 9 .
C. 27 .
D. 9 .
Câu 118. Cho tứ diện ABCD có AB  3a , AC  2a và AD  4a. Tính theo a thể tích V của khối tứ diện
�  CAD
�  DAB
�  60�
.
ABCD biết BAC
3

3
3
3
A. V  2 3 a .
B. V  6 2 a .
C. V  6 3 a .
D. V  2 2 a .
Câu 119. Cho khối chóp S . ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy
điểm E sao cho SE  2 EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD .
1
1
1
2
V
V
V
V
3.
6.
12 .
3.
A.
B.
C.
D.
Câu 120. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là một tứ giác lồi. Gọi A�là điểm trên cạnh SA sao cho

SA� 3

SA 4 . Mặt phẳng  P  đi qua A�và song song với  ABCD  cắt SB , SC , SD lần lượt tại

 P  chia khối chóp thành hai phần. Tỉ số thể tích của hai phần đó là:
B�
, C�
, D�
. Mặt phẳng

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 15


ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

37
A. 98 .

27
B. 37 .

Khối Đa Diện - Hình Học 12

4
C. 19 .

27
D. 87 .

Câu 121. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, có thể tích bằng V . Gọi I là
trọng tâm tam giác SBD . Một mặt phẳng chứa AI và song song với BD cắt các cạnh
SB, SC , SD lần lượt tại B�

, C�
, D�
C D bằng:
. Khi đó thể tích khối chóp S . AB���

V
A. 9 .

V
V
V
B. 27 .
C. 3 .
D. 18 .
B C D cạnh a. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh
Câu 122. Cho hình lập phương ABCD. A����
A��
B và BC . Mặt phẳng ( DMN ) chia hình lập phương thành 2 phần. Gọi V1 là thể tích của

V1
A, V2 là thể tích của phần cịn lại. Tính tỉ số V 2 .
phần chứa đỉnh
55
37
1
A. 89 .
B. 48 .
C. 2 .

2

D. 3 .

Câu 123. Cho tứ diện ABCD có M , N , P lần lượt thuộc các cạnh AB, BC , CD sao cho
MA  MB, NB  2 NC , PC  2 PD . Mặt phẳng  MNP  chia tứ diện thành hai phần. Gọi T là tỉ
số thể tích của phần nhỏ chia phần lớn. Giá trị của T bằng?
19
26
13
25
A. 26
B. 45
C. 25
D. 43

Câu 124. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi A�
, B�
, C , D�lần lượt là trung điểm của SA , SB , SC , SD . Khi
B C D và S . ABCD là:
đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S . A����
1
1
1
1
A. 2 .
B. 8 .
C. 16 .
D. 4 .
Câu 125. Cho hình chóp S . ABC có SA , SB , SC đối một vng góc; SA  a , SB  2a , SC  3a . Gọi M
, N , P , Q lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC , SAB , SBC , SCA . Tính thể tích khối tứ
diện MNPQ theo a .


2a 3
a3
2a 3
a3
A. 27 .
B. 27 .
C. 9 .
D. 9 .
Câu 126. Cho tứ diện ABCD cạnh bằng 1 . Xét điểm M trên cạnh DC mà 4 DM  DC. Thể tích tứ diện
ABMD bằng.
2
3
2
3
V
V
V
V
12 .
12 .
8 .
48 .
A.
B.
C.
D.
Câu 127. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang với AD // BC và AD  2 BC . Kết luận nào
sau đây đúng?
V

 2VS . ABC
V
 4VS . ABC
V
 6VS . ABC
A. S . ABCD
.
B. S . ABCD
.
C. S . ABCD
.
D.
VS . ABCD  3VS . ABC
.
Câu 128. Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc 60�.
Gọi M là điểm đối xứng với C qua D ; N là trung điểm của SC , mặt phẳng ( BMN ) chia khối
chóp S . ABCD thành hai phần. Tính tỉ số thể tích giữa hai phần đó.
7
7
1
1
A. 5 .
B. 3 .
C. 5 .
D. 7 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
Trang 16



ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A

Khối Đa Diện - Hình Học 12

Câu 129. Cho khối chóp S . ABC ; M và N lần lượt là trung điểm của cạnh SA, SB; thể tích khối chóp
S .MNC bằng a 3 . Thể tích của khối chóp S . ABC bằng.
3

3

3

3

A. a .
B. 12a .
C. 8a .
D. 4a .
Câu 130. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M và N theo thứ tự là trung điểm
VS .CDMN
của SA và SB . Tính tỉ số thể tích VS .CDAB là:

1
A. 2 .

1
B. 4 .

5

C. 8 .

File Word liên hệ: 0978064165 - Email:
Facebook: />
3
D. 8 .

Trang 17



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×