BỘ ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ DỰ ĐỐN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Mơn thi: TỐN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Cho a , b , c là các số thực dương khác 1 . Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số
y a x , y b x , y log c x .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. c b a.
B. a c b.
C. c a b.
D. a b c.
x
x 2
Câu 2. Số nghiệm thực của phương trình 4 2 3 0 là:
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 0 .
Câu 3. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. y x 3 3x 2 2 .
C. y x 3 3x 2 2 .
x2
.
x 1
D. y x 4 2 x 3 2 .
B. y
Câu 4. Hàm số y f x có đạo hàm trên R \ 2; 2 , có bảng biến thiên như sau:
Gọi k , l lần lượt là số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
1
. Tính
f x 2018
k l .
A. k l 3 .
B. k l 4 .
C. k l 5 .
D. k l 2 .
Câu 5. Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn
song song với đáy và cắt các cạnh bên SA , SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q . Gọi M �
, N�
, P�
,
SM
Q�lần lượt là hình chiếu vng góc của M , N , P , Q lên mặt phẳng ABCD . Tính tỉ số
để thể
SA
N�
P��
Q đạt giá trị lớn nhất.
tích khối đa diện MNPQ.M �
1
3
2
1
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
3
4
3
2
x như
Câu 6. Cho hàm số y f x có đạo hàm và liên tục trên �. Biết rằng đồ thị hàm số y f �
hình 2 dưới đây.
2
Lập hàm số g x f x x x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. g 1 g 1 .
B. g 1 g 2 .
C. g 1 g 2 .
D. g 1 g 1 .
B C có cạnh đáy bằng a và AB�
BC �
Câu 7. Cho lăng trụ tam giác đều ABC. A���
. Tính thể tích V của
khối lăng trụ đã cho.
7a3
a3 6
a3 6
A. V
.
B. V a 3 6 .
C. V
.
D. V
.
8
8
4
4
3
2
Câu 8. Cho hàm số f x x 4 x 4 x a . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số đã cho trên đoạn 0; 2 . Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn 3;3 sao cho M �2m ?
A. 3 .
B. 7 .
C. 6 .
D. 5 .
r
r r r
r
Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a i 2 j 3k . Tọa độ của vectơ a là:
A.
1; 2; 3 .
B.
3; 2; 1 .
2; 3; 1 .
A 3; 4; 2 , B 5;
C.
Câu 10. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz ,
phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB .
2
2
2
A. x 10 y 17 z 7 8 .
B.
2; 1; 3 .
2 , C 10; 17; 7 .
D.
6;
Viết
x 10 y 17 z 7 8 .
2
2
2
2
2
2
C. x 10 y 17 z 7 8 .
D. x 10 y 17 z 7 8 .
Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số y x 4 2 x 2 2 trên 0;3 là
A. 61 .
B. 3 .
2
C. 61 .
2
2
D. 2 .
1
Câu 12. Cho một cấp số cộng un có u1 , u8 26. Tìm cơng sai d
3
3
11
10
3
A. d .
B. d .
C. d .
D. d .
11
3
3
10
Câu 13. Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z 2 i 4 là đường trịn có tâm I
và bán kính R lần lượt là:
A. I 2; 1 ; R 4 .
B. I 2; 1 ; I 2; 1 .
C. I 2; 1 ; R 4 .
D. I 2; 1 ; R 2 .
Câu 14. Cho số phức z . Gọi A , B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z
và 1 i z . Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8 .
A. z 4 .
B. z 4 2 .
C. z 2 .
D. z 2 2 .
B C D có đáy ABCD là hình vng cạnh a 2 , AA�
2a .
Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A����
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD�
.
a 5
2a 5
A. 2a .
B. a 2 .
C.
.
D.
.
5
5
3
2
Câu 16. Cho f x x 3 x 6 x 1 . Phương trình
f f x 1 1 f x 2 có số nghiệm thực là
A. 4 .
B. 6 .
C. 7 .
D. 9 .
Câu 17. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2 .
A. V 8 .
B. V 12 .
C. V 16 .
D. V 4 .
x
x
1
Câu 18. Giá trị của tham số m để phương trình 4 m.2 2m 0 có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn
x1 x2 3 là
A. m 2 .
B. m 3 .
C. m 4 .
D. m 1 .
Câu 19. Cho đa giác đều 32 cạnh. Gọi S là tập hợp các tứ giác tạo thành có 4 đỉnh lấy từ các đỉnh của
đa giác đều. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S . Xác suất để chọn được một hình chữ nhật là
1
1
1
3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
341
385
261
899
mx 4
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y
nghịch biến trên khoảng
xm
�;1 ?
A. 2 �m �2 .
B. 2 m 2 .
C. 2 m �1 .
x
2
Câu 21. Cho hàm số y ln e m . Với giá trị nào của m thì y �
1
A. m � e .
D. 2 �m �1 .
1
.
2
1
C. m .
e
B. m e.
D. m e.
xe x dx là
Câu 22. Kết quả của I �
x2 x
A. I e C .
2
C. I xe x e x C .
x2 x x
B. I e e C .
2
D. I e x xe x C .
Câu 23. Cho hàm số f x có đạo hàm f �
x x 1
f x là
A. 5 .
4
x 2 x 3
5
3
. Số điểm cực trị của hàm số
B. 3 .
C. 1 .
D. 2 .
�z 3 2i �1
�
Câu 24. Cho hai số phức z , w thỏa mãn �
. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức
�w 1 2i �w 2 i
P zw .
A. Pmin
3 2 2
.
2
B. Pmin
3 2 2
.
2
C. Pmin 2 1 .
D. Pmin
5 2 2
.
2
1
Câu 25. Tập xác định của hàm số y x 1 5 là:
A. 1; � .
B. �.
C.
0; � .
D. 1; � .
Câu 26. Cho f x , g x là các hàm số xác định và liên tục trên �. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào sai?
�
f x dx �
g x dx .
f x g x dx �
f x dx.�
g x dx .
A. �
B. �
�f x g x �
�dx �
C.
2 f x dx 2 �
f x dx .
�
D.
�
f x dx �
g x dx .
�f x g x �
�dx �
�
3
2
Câu 27. Cho hai số thực x , y thỏa mãn: 2 y 7 y 2 x 1 x 3 1 x 3 2 y 1 . Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức P x 2 y .
A. P 8 .
B. P 10
C. P 4 .
Câu 28. Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng �; � ?
x2
A. y
.
B. y x5 x3 10 .
C. y x 3 1 .
x 1
D. P 6 .
D. y x 1 .
Câu 29. Cho hàm số y f x liên tục trên các khoảng �;0 và 0; � , có bảng biến thiên như sau
Tìm m để phương trình f x m có 4 nghiệm phân biệt.
A. 3 m 2 .
B. 3 m 3 .
C. 4 m 2 .
D. 4 m 3 .
2
Câu 30. Kí hiệu z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 4 z 16 z 17 0. Trên mặt phẳng
3
tọa độ điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w 1 2i z1 i ?
2
A. M 3; 2 .
B. M 2;1 .
C. M 2;1 .
D. M 3; 2 .
Câu 31. Cho mặt phẳng P đi qua các điểm A 2; 0; 0 , B 0; 3; 0 , C 0; 0; 3 . Mặt phẳng P
vng góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
A. 3 x 2 y 2 z 6 0 . B. x y z 1 0 .
C. x 2 y z 3 0 .
D. 2 x 2 y z 1 0 .
Câu 32. Cho hai số thực x , y thoả mãn phương trình x 2i 3 4 yi . Khi đó giá trị của x và y là:
1
1
1
A. x 3 , y .
B. x 3 , y 2 .
C. x 3i , y .
D. x 3 , y .
2
2
2
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x y z 1 0 , đường thẳng
x 15 y 22 z 37
2
2
2
và mặt cầu S : x y z 8 x 6 y 4 z 4 0 . Một đường thẳng
1
2
2
thay đổi cắt mặt cầu S tại hai điểm A , B sao cho AB 8 . Gọi A�
, B�là hai điểm lần lượt thuộc mặt
d:
phẳng P sao cho AA�
, BB�cùng song song với d . Giá trị lớn nhất của biểu thức AA�
BB�là
8 30 3
24 18 3
12 9 3
16 60 3
.
B.
.
C.
.
D.
.
9
5
5
9
Câu 34. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình thang vng tại A , B . Biết SA ABCD ,
A.
AB BC a , AD 2a , SA a 2 . Gọi E là trung điểm của AD . Tính bán kính mặt cầu đi qua các
điểm S , A , B , C , E .
a 6
a 3
a 30
A. a .
B.
.
C.
.
D.
.
3
2
6
3
f x dx 4 . Khi đó
Câu 35. Cho hàm số y f x liên tục, luôn dương trên 0;3 và thỏa mãn I �
0
3
1 ln f x
e 4 dx là:
giá trị của tích phân K �
0
A. 3e 14 .
B. 14 3e .
C. 4 12e .
D. 12 4e .
y
Câu 36. Cho x ,
là các số thực thỏa mãn 1 x y . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
�
P log x y 1 8 �
log
�
�
A. 30
2
2
y
x
y�
�.
x�
�
B. 18 .
C. 9 .
D. 27 .
Câu 37. Cho hàm số y f x có đạo hàm f �
x x 1
2
x
2
2 x với x ��. Có bao nhiêu giá trị
2
nguyên dương của tham số m để hàm số f x 8 x m có 5 điểm cực trị?
A. 16
B. 18
C. 15 .
Câu 38. Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là
2
2
A. A10 .
B. C10 .
C. 102 .
D. 17 .
8
D. A10 .
�8 4 8�
; ; �
Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho tam giác nhọn ABC có H 2; 2;1 , K �
, O lần lượt là
� 3 3 3�
hình chiếu vng góc của A , B , C trên các cạnh BC , AC , AB . Đường thẳng d qua A và vng góc
với mặt phẳng ABC có phương trình là
8
2
2
y
z
B.
3
3
3.
d:
1
2
2
x y 6 z 6
A. d :
.
1
2
2
x
4
17
19
x 4 y 1 z 1
y
z
.
D. d :
.
9
9
9
d:
1
2
2
1
2
2
Câu 40. Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn bởi cạnh AB , CD đường trung
bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin . Biết AB 2 m ,
C.
x
AD 2 m . Tính diện tích phần cịn lại.
B. 4 1 .
C. 4 2 .
D. 4 3 .
uuu
r r r
r
Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho OA 2i 2 j 2k , B 2; 2;0 và C 4;1; 1 .
A. 4 1 .
Trên mặt phẳng Oxz , điểm nào dưới đây cách đều ba điểm A , B , C .
1 �
1 �
1�
1�
�3
�3
�3
�3
A. N � ; 0;
B. P � ; 0;
C. Q � ; 0; �.
D. M � ; 0; �.
�.
�.
2 �
2 �
2�
2�
�4
�4
�4
�4
Câu 42. Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đơi một vng góc và OB OC a 6 , OA a . Tính
góc giữa hai mặt phẳng ABC và OBC .
A. 45�
.
B. 90�.
C. 60�.
D. 30�.
3x 4
Câu 43. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y
.
x 1
A. 1 .
B. 0 .
C. 2 .
D. 3 .
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vng góc với mặt phẳng
P : 4 x z 3 0 . Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ?
r
r
r
r
A. u 4; 1; 3 .
B. u 4; 0; 1 .
C. u 4;1; 3 .
D. u 4; 1; 1 .
Câu 45. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua điểm M 1; 2;3 và cắt các trục Ox , Oy ,
Oz lần lượt tại các điểm A , B , C . Viết phương trình mặt phẳng P sao cho M là trực tâm của tam
giác ABC .
x y z
A. 3 .
1 2 3
C. x 2 y 3z 14 0 .
B. 6 x 3 y 2 z 6 0 .
D. x 2 y 3 z 11 0 .
Câu 46. Các giá trị x thỏa mãn bất phương trình log 2 3 x 1 3 là :
10
1
.
B. x 3 .
C. x 3 .
D. x 3 .
3
3
Câu 47. Cho tam giác SOA vng tại O có MN // SO với M , N lần lượt nằm trên cạnh SA , OA như
hình vẽ bên dưới. Đặt SO h không đổi. Khi quay hình vẽ quanh SO thì tạo thành một hình trụ nội tiếp
hình nón đỉnh S có đáy là hình trịn tâm O bán kính R OA . Tìm độ dài của MN theo h để thể tích
khối trụ là lớn nhất.
A. x
A. MN
h
.
3
B. MN
4
Câu 48. Biết
x ln x
�
0
2
h
.
4
C. MN
h
.
6
D. MN
h
.
2
9 dx a ln 5 b ln 3 c , trong đó a , b , c là các số nguyên. Giá trị của biểu
thức T a b c là
A. T 9 .
B. T 8 .
C. T 11 .
D. T 10 .
Câu 49. Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
27 3
9 3
9 3
27 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
2
4
4
Câu 50. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3 3x 2 mx đạt cực tiểu tại x 2 .
A. m 2 .
B. m 2 .
C. m 1 .
D. m 0 .
--------------HẾT---------------
MA TRẬN ĐỀ THI
Lớp
Chương
Nhận Biết
Thông Hiểu
Vận Dụng
Vận dụng cao
C28 C29
C4 C6 C16 C20
C23 C27 C40
C50
C8 C37
Đại số
Chương 1: Hàm Số
Lớp 12
(92%)
C3 C11 C43
Chương 2: Hàm Số Lũy
Thừa Hàm Số Mũ Và
Hàm Số Lơgarit
C25
C1 C2 C18 C46
C36
Chương 3: Ngun Hàm
- Tích Phân Và Ứng
Dụng
C26
C22
C35 C48
C13 C32
C14 C30
Chương 4: Số Phức
C24
Hình học
Chương 1: Khối Đa
Diện
Chương 2: Mặt Nón,
Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3: Phương Pháp
Tọa Độ Trong Không
Gian
C7 C42 C49
C17
C47
C9 C10 C44
C31 C41
Đại số
Chương 1: Hàm Số
Lượng Giác Và Phương
Trình Lượng Giác
Lớp 11
(8%)
Chương 2: Tổ Hợp Xác Suất
C38
Chương 3: Dãy Số, Cấp
Số Cộng Và Cấp Số
Nhân
C12
C5 C15 C34
C19
Chương 4: Giới Hạn
Chương 5: Đạo Hàm
C21
Hình học
C39 C45
C33
Chương 1: Phép Dời
Hình Và Phép Đồng
Dạng Trong Mặt Phẳng
Chương 2: Đường thẳng
và mặt phẳng trong
không gian. Quan hệ
song song
Chương 3: Vectơ trong
khơng gian. Quan hệ
vng góc trong khơng
gian
Đại số
Chương 1: Mệnh Đề
Tập Hợp
Lớp 10
(0%)
Chương 2: Hàm Số
Bậc Nhất Và Bậc Hai
Chương 3: Phương
Trình, Hệ Phương
Trình.
Chương 4: Bất Đẳng
Thức. Bất Phương
Trình
Chương 5: Thống Kê
Chương 6: Cung Và
Góc Lượng Giác. Cơng
Thức Lượng Giác
Hình học
Chương 1: Vectơ
Chương 2: Tích Vơ
Hướng Của Hai Vectơ
Và Ứng Dụng
Chương 3: Phương
Pháp Tọa Độ Trong
Mặt Phẳng
Tổng số câu
11
16
19
4
Điểm
2.2
3.2
3.8
0.8
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
1
A
26
B
2
B
27
C
3
A
28
A
4
C
29
A
5
C
30
A
6
C
31
D
7
C
32
D
8
D
33
B
9
A
34
A
10
B
35
D
11
B
36
D
12
B
37
C
13
C
38
B
14
A
39
D
15
D
40
B
16
A
41
B
17
A
42
D
18
C
43
C
19
D
44
B
20
C
45
C
21
A
46
B
22
C
47
A
23
B
48
B
24
D
49
D
25
A
50
D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
Lời giải
Vì hàm số y log c x nghịch biến nên 0 c 1 , các hàm số y a x , y b x đồng biến nên a 1; b 1 nên
c là số nhỏ nhất trong ba số.
Đường thẳng x 1 cắt hai hàm số y a x , y b x tại các điểm có tung độ lần lượt là a và b , dễ thấy
a b . Vậy c b a
Câu 2.
Lời giải
t 1
�
2
Đặt t 2 x , t 0 ta được phương trình t 4t 3 0 � �
t 3
�
x
Với 2 x 1 � x 0 và với 2 3 � x log 2 3 .
Câu 3.
Lời giải
Dạng đồ thị hình bên là đồ thị hàm đa thức bậc 3 y ax 3 bx 2 cx d có hệ số a 0 .
Do đó, chỉ có đồ thị ở đáp án A. là thỏa mãn.
Câu 4.
Lời giải
1
Vì phương trình f x 2018 có ba nghiệm phân biệt nên đồ thị hàm số y
có ba đường
f x 2018
tiệm cận đứng.
Mặt khác, ta có:
1
1 nên đường thẳng
1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị
lim y lim
y
x ��
x �� f x 2018
2019
2019
1
hàm số y
.
f x 2018
y lim
Và xlim
��
x ��
1
0 nên đường thẳng y 0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
f x 2018
1
.
f x 2018
Vậy k l 5 .
.
Câu 5.
y
Lời giải
Đặt
SM
k với k � 0;1 .
SA
MN SM
k � MN k . AB
AB
SA
MQ SM
k � MQ k . AD
Xét tam giác SAD có MQ // AD nên
AD SA
Kẻ đường cao SH của hình chóp. Xét tam giác SAH có:
SM
MM � AM SA SM
MM �
// SH nên
1 k .SH .
1
1 k � MM �
SH
SA
SA
SA
2
�
Ta có VMNPQ .M ��
N P��
Q MN .MQ.MM AB. AD.SH .k . 1 k .
1
2
Mà VS . ABCD SH . AB. AD � VMNPQ.M ��
N P��
Q 3.VS . ABCD .k . 1 k .
3
2
Thể tích khối chóp không đổi nên VMNPQ.M ��
N P��
Q đạt giá trị lớn nhất khi k . 1 k lớn nhất.
Xét tam giác SAB có MN // AB nên
2 1 k .k .k 1 �2 2k k k � 4
Ta có k . k 1
.
� �
�
2
2�
3
� 27
2
SM 2
.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: 2 1 k k � k . Vậy
3
SA 3
Câu 6.
Lời giải
x 2 x 1 . Khi đó hàm số h x liên tục trên các đoạn 1;1 , 1; 2 và có g x
Xét hàm số h x f �
3
2
là một nguyên hàm của hàm số y h x .
�x 1
�x 1
�
Do đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi �
là
x
�y f �
�y 2 x 1
�
1
S1
1
�
dx g x
x 2 x 1 �
�f �
�
�f � x 2 x 1 dx �
1
1
1
1
g 1 g 1 .
Vì S1 0 nên g 1 g 1 .
�x 1
�x 2
�
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi �
là
x
�y f �
�y 2 x 1
�
2
2
1
1
S2 �
f�
�
x 2 x 1 dx �
2 x 1 f �
x �
�
�dx g x 1 g 1 g 2 .
2
Vì S 2 0 nên g 1 g 2 .
Câu 7.
Lời giải
Gọi E là điểm đối xứng của C qua điểm B . Khi đó tam giác ACE vuông tại A .
� AE 4a 2 a 2 a 3 .
B�
E AB�
Mặt khác, ta có BC �
nên tam giác AB�
.
E vng cân tại B�
AE a 3 a 6
.
� AB�
2
2
2
2
�a 6 � 2 a 2
Suy ra: AA�
.
�
�2 �
� a 2
�
�
Vậy V
a 2 a 2 3 a3 6
.
.
8
2
4
Câu 8.
Xét hàm số g x x 4 x 4 x a .
4
3
Lời giải
2
x0
�
x 1 .
g�
x 4 x3 12 x 2 8 x ; g �
x 0 � 4 x3 12 x 2 8 x 0 � �
�
�
x2
�
Bảng biến thiên
Do 2m �M 0 nên m 0 suy ra g x �0 x � 0; 2 .
a 1 0
a 1
�
�
��
Suy ra �
.
a0
a0
�
�
a 2 .
Nếu a 1 thì M a , m a 1 � 2 a 1 � a ۣ
Nếu a 0 thì M a 1 , m a � 2a �a 1 ۳ a 1 .
Do đó a �2 hoặc a �1 , do a nguyên và thuộc đoạn 3;3 nên a � 3; 2;1; 2;3 .
Vậy có 5 giá trị của a thỏa mãn đề bài.
Câu 9.
Lời giải
r
r
r r r
Ta có: a i 2 j 3k � a 1; 2; 3 .
Câu 10.
Lời giải
Ta có AB 2 2 .
Phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB : x 10 y 17 z 7 8 .
Câu 11.
Lời giải
3
4 x 4 x .
Ta có: y �
2
2
2
x 0 � 0;3
�
�
0 � 4 x 3 4 x 0 � �
x 1� 0;3 .
Cho y�
�
x 1 � 0;3
�
� y 0 2 ; y 1 3 ; y 3 61 .
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 3 .
Câu 12.
Lời giải
1
11
u8 u1 7d � 26 7 d � d .
3
3
Câu 13.
Lời giải
z
x
iy
x
,
y
��
Gọi số phức
Ta có:
2
2
z 2 i 4 � x 2 y 1 i 4 � x 2 y 1 16
Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z 2 i 4 là đường tròn có tâm
I 2; 1 và có bán kính R 4 .
Câu 14.
Lời giải
Ta có OA z , OB 1 i z 2 z , AB 1 i z z iz z .
Suy ra OAB vuông cân tại A ( OA AB và OA2 AB 2 OB 2 )
1
1 2
Ta có: S OAB OA. AB z 8 � z 4 .
2
2
Câu 15.
Lời giải
O
C là hình bình hành và C ��
Gọi O, O�lần lượt là tâm của hai mặt đáy.Khi đó tứ giác COO��
D � BD // CB��
D nên d BD; CD�
D d C�
; CB��
D .
d O; CB��
Do BD // B��
D A��
C
�B��
� B��
D COO��
C � CB��
D COO��
C
Ta có : �
D CC �
�B��
D � COO ��
C CO �
Lại có CB ��
.
H CO�
� C�
H CB��
D � d BD; CD�
H
C�
O hạ C �
Trong CC ��
1
1
1
1
1
5
2 5a
2 2 � C�
Khi đó : C �
2
.
2
2
2
H
H
CC � C ��
O
2a a 4 a
5
............
Câu 16.
Đặt t f x 1 � t x 3 x 6 x 2 .
3
Khi đó
Lời giải
2
f f x 1 1 f x 2 trở thành:
t �1
t �1
�
�
� �3
f t 1 t 1 � �
2
t 4t 2 8t 1 0
�f t 1 t 2t 1
�
t �1
�
�
t t1 � 2; 1
t t2 � 1;1
�
��
� ��
��
.
t t2 � 1;1
t t3 � 5;6
�
��
��
t t3 � 1; 6
��
3
2
Vì g t t 4t 8t 1 ; g 2 7 ; g 1 4 ; g 1 10 ; g 5 14 ; g 6 25 .
Xét t x 3 3 x 2 6 x 2
Ta có
Dựa vào bảng biến thiên, ta có
+ Với t t2 � 1;1 , ta có d cắt tại 3 điểm phân biệt, nên phương trình có 3 nghiệm.
+ Với t t3 � 5;6 , ta có d cắt tại 1 điểm, nên phương trình có 1 nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm.
AC
a
2
Câu 17.
Lời giải
Thể tích khối trụ V r 2 h .22.2 8 .
Câu 18.
Lời giải
Đặt t 2 , t 0 . Phương trình trở thành: t 2mt 2m 0 1 .
x
2
Phương trình đã cho có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1 x2 3 khi và chỉ khi phương trình 1 có hai
x
x
x x
3
nghiệm dương phân biệt thỏa mãn t1.t2 2 1.2 2 2 1 2 2 8 .
�
�
m 2 2m 0
�
�S 2m 0
� m4.
Khi đó phương trình 1 có: �
P
2
m
0
�
�
�P 2m 8
Câu 19.
Lời giải
4
Số phần tử của không gian mẫu là số cách chọn 4 đỉnh trong 32 đỉnh để tạo thành tứ giác, C32 .
Gọi A là biến cố "chọn được hình chữ nhật".
Để chọn được hình chữ nhật cần chọn 2 trong 16 đường chéo đi qua tâm của đa giác, do đó số phần tử
2
của A là C16 .
C162
3
Xác suất biến cố A là P A 4
.
C32 899
Câu 20.
Lời giải
m 4
0,
Tập xác định D �\ m . Ta có y �
. Hàm số nghịch biến trên khoảng �;1 � y�
x m 2
2
�
m2 4 0
x � �;1 � �
� 2 m �1 .
1 � m
�
Câu 21.
Lời giải
x
e
e
.
� y�
1
2
e m
e m2
1
e
1
� 2e e m 2 � m � e .
Khi đó y�
1 �
2
2
em
2
Câu 22.
Lời giải
Cách 1: Sử dụng tích phân từng phần ta có
I �
xe x dx �
x de x xe x �
e x dx xe x e x C .
Ta có y�
x
Cách 2: Ta có I �
xe x e x C � e x xe x e x xe x .
Câu 23.
Lời giải
x 1
�
x2 .
x 0 � �
Ta có f �
�
�
x 3
�
Ta có bảng biến thiên của hàm số f x :
Ta có bảng biến thiên của hàm số f x :
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy số điểm cực trị của hàm số f x là 3 .
Câu 24.
Lời giải
Giả sử z a bi ; w x yi a, b, x, y �� . Ta có
2
2
z 3 2i �1 � a 3 b 2 �1 . Suy ra tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là hình trịn tâm
I 3; 2 , bán kính R 1 .
2
2
2
2
w 1 2i �w 2 i � x 1 y 2 � x 2 y 1 � x y �0 . Suy ra tập hợp điểm N biểu
diễn số phức w là nửa mặt phẳng giới hạn bởi đường thẳng : x y 0 khơng chứa I
Ta có d I ,
5
. Gọi H là hình chiếu của I trên .
2
Khi đó z w MN �d I , R
5 2
5 2
1 . Suy ra Pmin
1 .
2
2
Câu 25.
Lời giải
Hàm số xác định khi: x 1 0 � x 1 . Vậy tập xác định: D 1; � .
Câu 26.
Lời giải
Ngun hàm khơng có tính chất nguyên hàm của tích bằng tích các nguyên hàm.
Hoặc B, C, D đúng do đó là các tính chất cơ bản của nguyên hàm nên A sai.
Câu 27.
Lời giải
Chọn C
2 y 3 7 y 2 x 1 x 3 1 x 3 2 y 2 1 .
� 2 y 3 3 y 2 3 y 1 y 1 2 1 x 1 x 3 1 x 2 1 x .
� 2 y 1 y 1 2
3
1 x
3
1 x 1 .
3
Xét hàm số f t 2t t trên 0; � .
t 6t 2 1 0 với t �0 � f t luôn đồng biến trên 0; � .
Ta có: f �
Vậy 1 � y 1 1 x � y 1 1 x .
� P x 2 y x 2 2 1 x với x �1 .
Xét hàm số g x 2 x 2 1 x trên �;1 .
1
1 x 1 �
. g x 0 � x 0 .
1 x
1 x
Bảng biến thiên g x :
x 1
Ta có: g �
g x 4 .
Từ bảng biến thiên của hàm số g x suy ra giá trị lớn nhất của P là: max
�;1
Câu 28.
Lời giải
Vì hàm số y
x2
có tập xác định D �\ 1 nên hàm số không đồng biến trên �; �
x 1
Câu 29.
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi 3 m 2 .
Câu 30.
Lời giải
1
�
z1 2 i
�
2
2
Ta có: 4 z 16 z 17 0 � �
.
1
�
z 2 i
�2
2
3
� 1 �3
2 i � i 3 2i � tọa độ điểm biểu diễn số phức w là:
Khi đó: w 1 2i z1 i 1 2i �
2
� 2 �2
M 3; 2 .
Câu 31.
Lời giải
x y z
1 � 3 x 2 y 2 z 6 0 .
Phương trình mặt phẳng P theo đoạn chắn:
2 3 3
Dễ thấy mặt phẳng P vuông góc với mặt phẳng có phương trình 2 x 2 y z 1 0 vì tích vô hướng
của hai vec-tơ pháp tuyến bằng 0 .
Câu 32.
�x 3
�x 3
�
�� 1.
Từ x 2i 3 4 yi � �
2 4y
y
�
�
� 2
Lời giải
Vậy x 3 , y
1
.
3
Câu 33.
Lời giải
Mặt cầu S có tâm I 4;3; 2 và bán kính R 5 .
tâm I bán kính
Gọi H là trung điểm của AB thì IH AB và IH 3 nên H thuộc mặt cầu S �
R�
3.
Gọi M là trung điểm của A��
B thì AA�
BB�
2 HM , M nằm trên mặt phẳng P .
4
5
R nên P cắt mặt cầu S và sin d ; P sin
Mặt khác ta có d I ; P
. Gọi K là
3
3 3
hình chiếu của H lên P thì HK HM .sin .
Vậy để AA�
BB�lớn nhất thì HK lớn nhất
4 43 3
d I; P 3
� HK đi qua I nên HK max R�
.
3
3
�4 3 3 �3 3 24 18 3
.
Vậy AA�
.
BB�lớn nhất bằng 2 �
� 3 �
�
5
�
�5
Câu 34.
Lời giải
� 90�.
* Do SA ABCD � SA AC � SAC
� 90�.
* Do BC SAB � BC SC � SBC
� 90�.
* Do CE //AB � CE SAD � CE SE � SEC
Suy ra các điểm A , B , E cùng nhìn đoạn SC dưới một góc vng nên mặt cầu đi qua các điểm S , A ,
B , C , E là mặt cầu đường kính SC .
Bán kính mặt cầu đi qua các điểm S , A , B , C , E là: R
SC
.
2
Xét tam giác SAC vng tại A ta có: AC AB 2 a 2 � SC AC 2 2a
SC
�R
a.
2
Câu 35.
Lời giải
Chọn D
3
1 ln f x
e
Ta có K �
0
3
1 ln f x
4 dx �
e
0
3
3
3
0
0
0
dx �
4dx e.�
f x dx �
4dx 4e 4 x| 4e 12 .
3
0
Vậy K 4e 12 .
Câu 36.
Ta có log
1�
�
log
x 2�
�
y
y
x
y
x
y �
�
x�
�
Lời giải
1 log x y 1
log x y 1 2 log x y 1
.
.
2 1 log y 1
log x y 2 2 log x y 2
x
2
2
�2 log x y 1 �
Suy ra P 2 log x y 1 8 �
.
�2 log y 2 �
�
x
�
�
Đặt t 2 log x y , do 1 x y � log x 1 log x x log x
2
y �t 2.
2
2
�t 1 �
Ta có hàm số f t t 1 8. � � với t 2 .
�t 2 �
2 t 1 t 4 t 2 2t 4
t 1
�
�
f t
t 0 � � .
; f�
3
t4
t 2
�
Lập bảng biến thiên trên 2; � ta được
�
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P log x y 1 8 �
log
�
�
2
4
t 4 � 2 log x y 4 � y x � y x .
Câu 37.
Lời giải
2
Đặt g x f x 8 x m
2
y�
�là 27 đạt được khi
x�
�
2
f�
x x 1
2
x
2
y
x
2x � g �
x 2 x 8 x 2 8 x m 1
x4
�
�2
x 8 x m 1 0 1
g�
x 0 � �
�
x2 8x m 0
2
�
�
x 2 8 x m 2 0 3
�
2
x
2
8x m x 2 8x m 2
Các phương trình 1 , 2 , 3 khơng có nghiệm chung từng đơi một và x 2 8 x m 1 �0 với
2
x ��
Suy ra g x có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi 2 và 3 có hai nghiệm phân biệt khác 4
2 16 m 0
m 16
�
�
�
�
16 m 2 0
m 18
�
�
� �3
��
� m 16 .
m
�
16
16
32
m
�
0
�
�
�
�
m �18
16
32
m
2
�
0
�
�
Vì m nguyên dương và m 16 nên có 15 giá trị m cần tìm.
Câu 38.
Lời giải
Số tập con gồm 2 phần tử của M là số cách chọn 2 phần tử bất kì trong 10 phần tử của M . Do đó số
2
tập con gồm 2 phần tử của M là C10 .
Câu 39.
Lời giải
� OCB
�
1
Ta có tứ giác BOKC là tứ giác nội tiếp đường tròn suy ra OKB
� OCB
�
2
Ta có tứ giác KDHC là tứ giác nội tiếp đường trịn suy ra DKH
� OKB
� . Do đó BK là đường phân giác trong của góc OKH
�
Từ 1 và 2 suy ra DKH
và AC là
� .
đường phân giác ngồi của góc OKH
�
Tương tự ta chứng minh được OC là đường phân giác trong của góc KOH
và AB là đường phân giác
� .
ngồi của góc KOH
Ta có OK 4 ; OH 3 ; KH 5 .
�
� .
Gọi I , J lần lượt là chân đường phân giác ngồi của góc OKH
và KOH
uur 4 uuu
r
IO KO 4
� IO IH � I 8; 8; 4 .
Ta có I AC �HO ta có
IH KH 5
5
u
u
u
r
JK OK 4
4 uuur
� JK JH � J 16; 4; 4 .
Ta có J AB �KH ta có
JH OH 3
3
uur �
16 28 20 � 4
Đường thẳng IK qua I nhận IK � ; ; � 4; 7;5 làm vec tơ chỉ phương có phương trình
�3 3 3 � 3
�x 8 4t
IK : �
�y 8 7t .
�z 4 5t
�
uuu
r
Đường thẳng OJ qua O nhận OJ 16; 4; 4 4 4;1; 1 làm vec tơ chỉ phương có phương trình
�x 4t �
�
OJ : �y t �.
�z t �
�
Khi đó A IK �OJ , giải hệ ta tìm được A 4; 1;1 .
uu
r uu
r
uu
r
uu
r
� 60;120; 120 60 1; 2; 2 .
IA
,
IJ
Ta có IA 4;7;5 và IJ 24;12;0 , ta tính �
�
�
r
Khi đó đường thẳng đi qua A và vng góc với mặt phẳng ABC có véc tơ chỉ phương u 1; 2; 2
x 4 y 1 z 1
nên có phương trình
.
1
2
2
Câu 40.
Lời giải
Oxy
Chọn hệ tọa độ
. Khi đó
Diện tích hình chữ nhật là S1 4 .
sin xdx 4 .
Diện tích phần đất được tơ màu đen là S 2 2 �
0
Tính diện tích phần cịn lại: S S1 S 2 4 4 4 1 .
Câu 41.
Lời giải
3 21
Ta có: A 2; 2; 2 và PA PB PC
.
4
Câu 42.
Lời giải
Gọi I là trung điểm của BC � AI BC . Mà OA BC nên AI BC .
�
OBC � ABC BC
�
� .
� �
OI , AI OIA
OBC , ABC �
Ta có: �BC AI
�BC OI
�
Ta có: OI
1
1
BC
OB 2 OC 2 a 3 .
2
2
�
Xét tam giác OAI vng tại A có tan OIA
Vậy �
OBC , ABC 30�.
OA
3
� 30�.
� OIA
OI
3
Câu 43.
Lời giải
Ta có tập xác định: D �\ 1 .
Do lim y 3 và lim y �, lim y � nên đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
x ���
x �1
x �1
Câu 44.
Lời giải
Do d P nên vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là vec-tơ pháp tuyến của P .
r uuur
Suy ra một một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là u n P 4; 0; 1 .
Câu 45.
Lời giải
Gọi A a ;0;0 , B 0; b ;0 và C 0;0; c với abc �0 .
x y z
Phương trình mặt phẳng P đi qua ba điểm A , B , C là 1 .
a b c
1 2 3
Vì M 1; 2;3 � P nên ta có: 1 .
a b c
uuuu
r uuur
�
�AM BC
�AM . BC 0
� �uuuu
r uuur
Điểm M là trực tâm của ABC � �
.
�BM AC
�BM . AC 0
uuuu
r
uuur
uuuu
r
uuur
Ta có: AM 1 a ; 2;3 , BC 0; b ; c , BM 1; 2 b ;3 , AC a ;0; c .
�
� 3
�
�
b c
�
�
�
2b 3c 0
a 14
2
�
�
�
�
a 3c 0 � �
a 3c
��
b7 .
Ta có hệ phương trình: �
�1 2 3
�1
� 14
2 3
� 1 �
�
1
c
�a b c
� 3
�3c 3 c c
�
2
x y 3z
1 � x 2 y 3 z 14 0 .
Phương trình mặt phẳng P là
14 7 14
Câu 46.
Lời giải
Ta có log 2 3 x 1 3 � 3 x 1 8 � x 3 .
Câu 47.
Lời giải
Đặt MN x, x 0 và OA a, a 0 , a là hằng số.
MN NA
MN .OA
xa
xa
� NA
� NA
� ON a
Ta có
.
SO OA
SO
h
h
Khối trụ thu được có bán kính đáy bằng ON và chiều cao bằng MN .
2
3
2
�h x � a 2 1 2 x h x 2 a �2h �
Thể tích khối trụ là V .ON 2 .MN .x.a 2 �
�
�
� �.
2h 2
2h 2 �3 �
�h �
Dấu bằng xảy ra khi 2x h x � x
h
.
3
Câu 48.
Lời giải
2x
�
du 2
dx
2
�
�
x 9
u ln x 9
�
�
��
Đặt �
dv xdx
�
� x2 9
v
�
�
2
4
4
4
x2 9
x2 9 2x
x ln x 9 dx
ln x 2 9 �
. 2
dx 25ln 5 9 ln 3 8 .
Suy ra �
2
2
x
9
0
0
0
Do đó a 25 , b 9 , c 8 nên T 8 .
Câu 49.
Lời giải.
2
1
9 3
27 3
Diện tích đáy: S ABC .3.3.sin 60�
. Thể tích Vlt S ABC . AA�
.
2
4
4
Câu 50.
Lời giải
2
�
Ta có: y 3x 6 x m .
2 0 � m 0 .
Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 � y�
�
�
6 x 6 � y�
2 6 0 suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x 2 .
3x 2 6 x � y�
Thử lại: với m 0 thì y�
--------------HẾT---------------