1.2. Tư duy NAP 4.0 về tính bất biến của hỗn hợp chứa hợp chất.
Về mặt tổng quát trong hóa học vô cơ khi ta cho hai hỗn hợp chất tác dụng với nhau (Kim loại, oxit,
hidroxit, muối…) tham gia phản ứng với một hỗn hợp chất tác nhân nào đó.
Nếu xảy ra phản ứng thì chỉ có ba khả năng xảy ra:
Khả năng 1: Xảy ra quá trình oxi hóa khử (đổi e lấy điện tích âm).
NAP
Khả năng 2: Xảy ra q trình trao đổi ion (đổi điện tích âm lấy điện tích âm kí hiệu là
)
Khả năng 3: Xảy ra đồng thời cả hai trường hợp trên.
Lưu ý: Khi thấy các sản phẩm khử như: H2, NO.. .thì chắc chắn có q trình đổi e lấy điện tích âm.
Ví dụ 1: Hịa tan hết 21,52 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu
được dung dịch X chứa m gam muối và 4,704 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là?
A. 70,18
B. 72,60
C. 62,92
D. 82,28
Đặt mua file Word tại link sau
/>
Định hướng tư duy giải:
Ta có: n NO 0, 07
n e 0, 21
n Fe2O3
Bơm thêm 0,105 mol Oxi vào X
21,52 0,105.16
0,145
160
n Fe 0, 29
m 0, 29.242 70,18
Ví dụ 2: Hịa tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp X chứa Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,02
mol HNO3 và 0,58 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sắt và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z
gồm NO; H2. Nếu cho NaOH dư vào Y thì thu được 21,06 gam kết tủa. Giá trị của V là?
A. 2,016
B. 1,792
C. 1,344
D. 1,568
Định hướng tư duy giải:
OH : 0,58
Ta có: n HCl 0,58
n NaCl 0,58
21, 06
Fe : 0, 2
NO : 0, 02 H
n O 0, 2
0, 6 0, 02.4 0, 2.2 2a
a 0, 06
H 2 : a
Ví dụ 3: Hịa tan hồn tồn 16,08 gam hỗn hợp X chứa Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch chứa
0,04 mol HNO3 và 0,64 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sắt và V lít (đktc) hỗn hợp khí
Z gồm NO; H2. Nếu cho NaOH dư vào Y thì thu được 23,76 gam kết tủa. Nếu cho AgNO3 dư vào Y thì
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 95,08
B. 97,24
C. 99,40
D. 96,16
Định hướng tư duy giải:
OH : 0, 64
Ta có: n HCl 0, 64
n NaCl 0, 64
23, 76
Fe : 0, 23
NO : 0, 04 H
n O 0, 2
0, 68 0, 04.4 0, 2.2 2 a
H 2 : a
AgCl : 0, 64
BTE
a 0, 06
0, 23.3 0, 64 n Ag
n Ag 0, 05
m 97, 24
Ag : 0, 05
Ví dụ 4: Cho 23 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với dung dịch HNO3
(đặc nóng, dư) thu được V lit (ở đktc) khí NO2 duy nhất và dung dịch Y. Nếu cho toàn bộ dung dịch Y
vào 1 lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 58,25 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho toàn bộ Y tác dụng với
dung dịch NaOH dư thì thu được 25,625 gam chất kết tủa. Giá trị của V là
A. 16,8
B. 24,64
C. 47,6
D. 38,08
Định hướng tư duy giải:
trong
Ta có: n BaSO4 0, 25
n OH
0, 625
n NO2 0, 625 0, 25.6 2,125
V 47, 6
Ví dụ 5: Hịa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4, Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 3,64 mol
HCl và 0,6 mol KNO3 thu được dung dịch chỉ chứa m 159,18 gam hỗn hợp muối Y và thoát ra 0,08
mol NO2. Cho Y vào dung dịch NaOH dư thu được 131,86 gam kết tủa. Mặt khác, cho 3m gam X tác
dụng hồn tồn với H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được 1,29 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm
theo khối lượng của Al trong hỗn hợp X là?
A. 1,904%
B. 2,209%
C. 2,253%
D. 2,324%
Định hướng tư duy giải:
BTKL
BTNT.H
H
n H2O 1, 7
n NH 0, 06
n Fe3O4 0,36
4
NAP
BTNT.Fe
NAP
n Fe 1, 28
Fe NO3 2 : 0, 2
n Al 0,1
2, 209%
Chú ý: n SO2
1, 29
n emax trong X 0,86
3
n Fe OH
Bơm thêm 0,86 0,56 0,3 mol OH- vào kết tủa
3
131,86 0,3.17
1, 28
107
Ví dụ 6: Hịa tan hết 20,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về
khối lượng) bằng dung dịch A chứa hỗn hợp b mol HCl và 0,2 mol HNO3 (vừa đủ) thu được 1,344 lít NO
(đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5 và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa
đủ dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng
dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 83,29
B. 76,81
C. 70,33
D. 78,97
Định hướng tư duy giải:
n O 0, 21
H
Ta có:
n H 0, 66
n HCl b 0, 46
n NO 0, 06
NAP
n Fe2
AgCl : 0, 46
22, 4 20
.2 0, 06.3 0,12
m 78,97
16
Ag : 0,12
Ví dụ 7: Hịa tan hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong dung dịch HCl thu
được 2,688 lít hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 5,75 và dung dịch B chỉ chứa muối. Mặt khác, hịa
tan hồn tồn lượng hỗn hợp A đó trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X chứa 96,8 gam một
muối và 4,48 lít (đktc) gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu trong khơng khí. Cho AgNO3 dư vào B
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 161,55
B. 123,65
C. 159,32
D. 134,75
Định hướng tư duy giải:
NO : 0,14
H : 0, 06
HNO3
HCl
Ta có:
n Khi 0,12
2
n e 0,3
CO 2 : 0, 06
n Fe3 : 0, 4
AgCl : 0,9
AgNO3
n Cl 0,9
m 161,55
Ag : 0,3
Ví dụ 8: Hịa tan hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong dung dịch HCl dư thu
được 2,688 lít hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 5,75 và dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, hịa
tan hồn tồn lượng hỗn hợp A đó trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X chứa 96,8 gam một
muối và 4,48 lít (đktc) gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu trong khơng khí. Giá trị của m là:
A. 27,175
B. 29,660
C. 59,320
D. 54,350
Định hướng tư duy giải:
NO : 0,14
H : 0, 06
HNO3
HCl
Ta có:
n Khi 0,12
2
n e 0,3
CO 2 : 0, 06
n Fe3 : 0, 4
n Cl 0,9
m 0, 4.56 0,9.35,5 54,35
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Câu 1: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành 2 phần bằng nhau. Hòa tan hết phần 1
trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 10 và dung dịch
chứa m gam muối. Hịa tan hồn tồn phần 2 trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO3, tạo ra 41,7 gam hỗn
hợp muối (khơng chứa muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí, hóa nâu trong khơng khí.
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 27.
B. 29.
C. 31.
D. 25.
Câu 2: Nung 28,08 gam hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt trong môi trường không có khơng khí, chia
chất rắn thu được thành hai phần bằng nhau. Cho phần một vào dung dịch NaOH dư, thu được 2,016 lít
H2 (đktc), cịn lại chất rắn Y. Hòa tan hết Y vào dung dịch HNO3 dư, thu được 2,464 lít NO (đktc, sản
phẩm khử duy nhất của N+5. Phân hai phản ứng tối đa với dung dịch chứa 64,68 gam H2SO4 (đặc, nóng),
thu được SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của S+6). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 75%.
B. 60%.
C. 80%.
D. 50%.
Câu 3: [Vinh - Lần 1 - 2018] Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên
tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan
hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm
N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các
phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 30,5
B. 32,2
C. 33,3
D. 31,1
Câu 4: Hòa tan m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, FeO, MgO và Fe3O4 trong dung dịch hỗn hợp chứa HCl
và 0,05 mol HNO3 thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm N2 và H2 có tỷ khối so với H2 là 7,5; dung
dịch Z chỉ chứa hỗn hợp muối. Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được 18,9 gam kết tủa. Biết trong X
oxi có khối lượng là 9m/74 gam. Giá trị của m là?
A. 11,84
B. 12,26
C. 17,04
D. 14,17
Câu 5: Hòa tan m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, FeO, MgO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch hỗn hợp
chứa H2SO4 và 0,05 mol NaNO3 thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm N2 và H2 có tỷ khối so với H2
là 7,5; dung dịch Z chỉ chứa hỗn hợp muối. Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được 27,46 gam kết tủa.
Biết trong X oxi có khối lượng là 7m/38 gam. Giá trị của m là?
A. 16,02
B. 18,24
C. 19,65
D. 17,42
Câu 6: Hòa tan m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, FeO, MgO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch hỗn hợp
chứa X mol H2SO4 và 0,05 mol NaNO3 thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm N2 và H2 có tỷ khối so
với H2 là 7,5; dung dịch Z chỉ chứa hỗn hợp muối. Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được 27,46 gam
kết tủa. Biết trong X oxi có khối lượng là 7m/38 gam. Giá trị của m 98x là?
A. 52,43
B. 59,08
C. 57,44
D. 63,12
Câu 7: Hòa tan m gam hỗn hợp X chứa Fe, Mg, FeO, MgO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch hỗn hợp
chứa H2SO4 và 0,05 mol NaNO3 thu được 0,896 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm N2 và H2 có tỷ khối so với H2
là 7,5; dung dịch Z chỉ chứa hỗn hợp muối. Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z thu được 138,92 gam kết
tủa. Biết trong X oxi có khối lượng là 27m/134 gam. Giá trị của m là?
A. 19,34
B. 20,43
C. 18,90
D. 21,44
Câu 8: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,6M và Cu(NO3)2 1M, sau
một thời gian thu được dung dịch X và m gam rắn Y. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong điều
kiện khơng có khơng khí, thấy lượng NaOH phản ứng là 22,8 gam; đồng thời thu được 24,61 gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 10,12.
B. 12,24.
C. 10,56.
D. 11,96.
Câu 9: Hịa tan hồn toàn 29,12 gam hỗn hợp gồm 0,08 mol Fe(NO3)2, Fe, Fe3O4, Mg, MgO, Cu và CuO
vào 640 ml dung dịch H2SO4 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chỉ chứa
các muối sunfat trung hịa và hỗn hợp hai khí là 0,14 mol NO và 0,22 mol H2. Cho dung dịch X tác dụng
với dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo ra kết tủa Y. Lấy Y nung trong khơng khí tới khối lượng khơng đổi thu
được chất rắn có khối lượng giảm 10,42 gam so với khối lượng của Y. Nếu làm khô cẩn thận dung dịch X
thì thu được hỗn hợp muối khan Z (giả sử q trình làm khơ khơng xảy ra phản ứng hóa học). Phần trăm
khối lượng FeSO4 trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 18
B. 24
C. 22
D. 20
Câu 10: Hịa tan hồn tồn 13,48 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu bằng dung dịch HNO3 (vừa đủ), thu
được dung dịch Y chứa các muối có khối lượng 69,64 gam và 2,24 lít (đkc) khí Z gồm hai khí khơng
màu, trong đó có một khí hóa nâu. Tỉ khối của Z so với He bằng 7,2. Dung dịch Y tác dụng tối đa với
dung dịch chứa 1,02 mol NaOH. Nếu cho 13,48 gam X vào dung dịch HCl lỗng dư, thu được a mol khí
H2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là.
A. 0,34
B. 0,38
C. 0,44
D. 0,36
Câu 11: Hòa tan 15 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 trong dung dịch chứa
0,93 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 2,576
lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu có tống khối lượng 3,03
gam. Cho dung dịch NaOH đến dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 44,8 gam. Phần trăm khối lượng
của Al có trong X là?
A. 54,0%
B. 50,4%
C. 43,2%
D. 45,0%
Câu 12: Hòa tan 16,62 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 trong dung dịch chứa
1,11 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 4,592
lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu. Khối lượng của Z là 3,21
gam. Cho dung dịch NaOH đến dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 1,36 mol thu được khí và m
gam kết tủa. Giá trị của m là?
A. 6,86
B. 4,19
C. 8,13
D. 7,64
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 680 gam dung dịch KHSO4 16%.
Sau khi phản ứng xong thu được 3584 ml NO (đktc; sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) và dung dịch Y chỉ
chứa 120,72 gam muối trung hòa. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 2M tạo kết
tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng khơng đổi được 19,2 gam rắn T. Biết các phản ứng xảy ra
hoàn toàn. Phát biểu không đúng là
A. Dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat.
B. Trong dung dịch Y, nồng độ phần trăm Fe(SO4)3 gấp 7 lần nồng đồ FeSO4.
C. Khối lượng hỗn hợp X xấp xỉ 24 gam.
D. Phần trăm khối lượng Mg kim loại trong hỗn hợp X là 10%.
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit vào dung dịch HCl loãng dư thu được a mol H2 và
dung dịch có chứa 45,46 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trên trong dung dịch chứa
1,2 mol HNO3 thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+ ) và hỗn hợp khí Z gồm 0,08 mol NO và 0,07
mol NO2. Cho từ từ 360 ml dung dịch NaOH 1M vào Y thu được 10,7 gam một kết tủa duy nhất. Giá trị
của a là:
A. 0,05
B. 0,04
C. 0,06
D. 0,07
Câu 15: Hịa tan hồn tồn 23,76 gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3, Fe3O4 và FeCO3 bằng dung dịch
chứa H2SO4 (vừa đủ) thu được 0,06 mol CO2 và dung dịch Y có chứa 48,32 gam hỗn hợp muối sắt sunfat.
Cho Ba(OH)2 dư vào Y thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 98,08
B. 27,24
C. 101,14
D. 106,46
Câu 16: Cho 30,4 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeCO3 và Fe(OH)2 vào dung dịch HCl lỗng dư, thu được
a mol khí CO2 và dung dịch chứa 43,48 gam muối. Mặt khác hòa tan hết 30,4 gam X trên trong dung dịch
chứa Fe(NO3)3 và 1,16 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa
13,72 gam bột Fe. Nếu cho 840 ml dung dịch NaOH 1,5 M vào Y (thấy NaOH phản ứng hết), thu được
40,66 gam kết tủa. Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 trong cả quá trình. Giá trị của a là.
A. 0,16.
B. 0,12.
C. 0,08.
D. 0,06.
Câu 17: Hòa tan 17,73 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 trong dung dịch chứa
0,74 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí Z
gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu. Tỉ khối của Z so với He bằng 6,1. Cho dung dịch
NaOH đến dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 37,2 gam. Nếu cho 17,73 gam X trên vào lượng
nước dư, cịn lại X gam rắn khơng tan. Giá trị của X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 12
B. 6
C. 8
D. 10
Câu 18: Đốt cháy 19,04 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2, thu
được 32,50 gam rắn X (khơng thấy khí thốt ra). Cho tồn bộ X vào dung dịch chứa 0,8 mol HCl loãng,
thu được a mol khí H2 và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa, nung ngồi khơng khí
đến khối lượng không đổi, thu được 28,0 gam rắn khan. Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được
khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 và 162,54 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,18
B. 0,12
C. 0,16
D. 0,14
Câu 19: Hòa tan hết 22,86 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, AI2O3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,56
mol H2SO4, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 67,34 gam các muối sunfat
trung hịa và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai đơn chất khí có tỉ khối so với hiđro bằng 8,8. Cho
dung dịch NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 52,0 gam. Phần trăm khối lượng của Mg đơn
chất trong hỗn hợp X là
A. 20,51%
B. 25,28%
C. 23,16%
D. 19,42%
Câu 20: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,618% về khối lượng). Hòa
tan hết 20,76 gam X trong dung dịch chứa 0,48 mol H2SO4 và a mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được
dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hịa có khối lượng 56,28 gam và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm
CO2, N2, H2. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 13,34 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,04
B. 0,06
C. 0,08
D. 0,02
Câu 21: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe3O4, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 (trong đó Al chiếm 22,2053% về khối
lượng hỗn hợp). Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 0,69 mol H2SO4 loãng, kết thúc phản ứng thu
được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat có tổng khối lượng là 85,27 gam và hỗn hợp khí Z gồm 0,04
mol NO và 0,06 mol N2O. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 66,0 gam.
Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)3 trong hỗn hợp X là
A. 29,5%
B. 27,4%
C. 32,9%
D. 22,1%
Câu 22: Nung nóng 22,36 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, FeCO3 và FeS trong điều kiện khơng có khơng
khí, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được Fe2O3 duy nhất và 0,24 mol hỗn hợp khí gồm CO2,
NO2, SO2. Nếu hòa tan hết 22,36 gam X trên trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùng dư), thu được V lít
(đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO2 và NO2. Biết khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của V là
A. 4,928 lít.
B. 5,600 lít.
C. 5,152 lít.
D. 5,376 lít.
Câu 23: Có 3,94 gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 (trong đó Al chiếm 41,12% về khối lượng), thực
hiện phản ứng nhiệt nhơm hồn tồn hỗn hợp X trong chân khơng thu được hỗn hợp Y. Hịa tan hoàn toàn
Y trong dung dịch chứa 0,314 mol HNO3 thu được dung dịch Z chỉ có các muối và 0,021 mol một khí
duy nhất NO. Cơ cạn dung dịch Z, rồi thu lấy chất rắn khan nung trong chân khơng đến khối lượng khơng
đổi thu được hỗn hợp khí và hơi T.khối lượng của T gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 14,15 gam.
B. 15,35 gam.
C. 15,78 gam.
D. 14,58 gam.
Câu 24: Hịa tan hồn tồn 19,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, sau
khi các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (khơng chứa NH4+ và V lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm hai
khí có tỉ lệ mol 1 : 2. Cho 500 ml dung dịch KOH 1,7M vào Y thu được kết tủa D và dung dịch E. Nung
D trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 26 gam chất rắn F. Cô cạn cẩn thận E thu được
chất rắn G. Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 69,35 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 10,08.
B. 11,20.
C. 13,44.
D. 11,20.
Câu 25: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn
thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần:
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T.
Cho tồn bộ phần khơng tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.
- Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2.
Giá trị của m là
A. 164,6.
B. 144,9.
C. 135,4.
D. 173,8
ĐÁP ÁN VÀ ĐỊNH HƯỚNG GIẢI BÀI TẬP TỰ RÈN LUYỆN
BẢNG ĐÁP ÁN
01. D
02. B
03. B
04. A
05. B
06. C
07. D
08. A
09. C
10. A
11. C
12. B
13. D
14. B
15. D
16. B
17. C
18. B
19. D
20. A
21. D
22. B
23. B
24. A
25. B
Câu 1: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
H : 0, 04
CO : 0, 03
HNO3
HCl
Ta có:
n Khi 0, 07
2
0, 09 2
n NO 0,52
3
NO : 0, 05
CO 2 : 0, 03
NAP
n Cl 0,52 0, 07 0, 45
m 41, 7 0,52.62 0, 45.35,5 25.435
Câu 2: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
H : 0, 09
0,51 Al2 O3
NAP
Với phần 1
2
n e 0,51
14, 04
.16
2
Fe 2 O3
NO : 0,11
Fe 2 O3 : 0, 075
FeO : 0,15
NAP
Với phần 2
n H2SO4 0, 66
n SO2 0, 405
4
Al : 0,12
Al2 O3 : 0, 06
Hiệu suất tính theo FeO.
ung
ung
Ta có n H2 0, 09
n du
n phan
0, 06
n phan
0, 09
H 60%
Al 0, 06
Al
FeO
Câu 3: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
n NO3 0, 225
KL : 0,8718m 2, 4
NAP
n NH 0, 025
56,375
m 32,314
Ta có: n N2 0, 05
0,1282m
4
.2 1
OH :
16
n NO 0,1
Câu 4: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
65m
n NO3 0, 05
KL :
74
NAP
Ta có: n N2 0, 02
n NH 0, 01
18,9
m 11,84
4
9m
OH :
.2 0,32
n H2 0, 02
74.16
Câu 5: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
31m
n NO3 0, 05
KL :
38
NAP
Ta có: n N2 0, 02
n NH 0, 01
27, 46
m 18, 24
4
7m
OH :
.2 0,32
n H2 0, 02
38.16
Câu 6: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
31m
n NO3 0, 05
KL :
38
NAP
Ta có: n N2 0, 02
n NH 0, 01
27, 46
m 18, 24
4
7m
OH :
.2 0,32
n H2 0, 02
38.16
H
n O 0, 21
n H 0,8
x 0, 4
m 98x 57, 44
Câu 7: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
n NO3 0, 05
n NH 0, 01
Ta có: n N2 0, 02
4
n
0,
02
H2
107m
KL : 134
27m
NAP
138,92 OH :
.2 0,32
m 21, 44
134.16
27m
27m
.2
BaSO 4 : 0,19
H : 0,38
134.16
134.16
Câu 8: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Bài tốn này có sự chuyển dịch từ NO3 OH 0,57 mol
BTKL
10, 4 0, 03.3.56 0, 03.5.64 m 24, 61 0,57.17
m 10,12
Câu 9: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
trong X
NO : 0,14
NH 4 : 0, 02 H
n KL
1, 26
Ta có:
n O 0, 04
H 2 : 0, 22
m X 80,36
Chuyển dịch điện tích
n Fe2 0,115
%FeSO 4 21, 752%
Câu 10: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
n NO 0, 04
Chuyển dịch e NO3
n NH4 NO3 0, 02 và
n e 0,88
n N2 0, 06
n Cu 0,12
n Al 0,12
a 0,34
n Mg 0,16
Câu 11: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
NO : 0,1
H
NAP
Ta có: n Z 0,115
n NH 0, 05
n Al 0, 24
%Al 43, 2%
4
H 2 : 0, 015
Câu 12: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
NO : 0,1
H
NAP
Ta có: n Z 0, 205
n NH 0, 05
n Al 0,3
4
H 2 : 0, 015
m 16,
62 0,1.62
0,3.27
0,11.17
4,19
Fe Cu
OH
Câu 13: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
n KHSO4 0,8 NAP
H
Ta có:
Y khơng chứa NO3
n Fe NO3 0, 08
n Otrong X 0, 08
2
n NaOH 0,8
m Fe Mg
BTKL
Fe 2 : 0, 01
Fe : 0,15
NAP
12, 72
3
Fe : 0,14
Mg : 0,18
m X 12, 72 0, 08.16 0,16.62 23,92
%Mg
Và
0,18.24
18, 06%
23,92
Câu 14: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
n HNO3 1, 2 BTNT NaNO3 : 0,36
BTNT.N
Ta có:
1, 2 0,15 0,36
Fe NO3 3 :
0, 23
n N 0,15
3
n Fe OH 0,1
n H 0,36 0,1.3 0, 06
Và
3
H
1, 2 0, 06 0, 08.4 0, 07.2 2n O
n O 0,34
Fe : 0,33 BTNT.Cl
BTKL
n Fe 0,33
45, 46
n HCl 0, 76
a 0, 04
Cl : 0, 76
Câu 15: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Fe :
Fe
Ta có: 23, 76 O : a
48,32 2
23, 76 16a 0, 06.44 48,32 96a
SO 4 : a
CO : 0, 06
2
Fe :15, 68 gam
a 0,34
OH : 0,34.2
m 106, 46
BaSO : 0,34
4
NaOH
Câu 16: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Fe OH 3 : 0,38
BTE
trong Y
OH
n Fe
0, 4
Xử lý dữ kiện NaOH
3
H
trong Y
n
0,12
n
0,
03
NO
H
Fe3 : 0, 4
Fe3 O 4 : x
Cl :1,16
Điền số điện tích cho Y
30, 4 FeCO3 : y và Fe(NO3)3:t
H : 0,12
Fe OH : z
3
NO3 : 0,16
232x 116y 90z 30, 4
x 0, 04
y 0,12
127 x y z 162,5.2x 43, 48
a 0,12
3
x
y
z
t
0,
4
z
0,
08
H
t 0, 08
4x.2 2y 2z 3t 0,16 .4 1, 04
Câu 17: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
NO : 0,12 H
NAP
Ta có:
n NH 0, 02
n Al 0,19
4
H 2 : 0, 03
BTKL
17, 73 0,14.62 27.
0,14
x
x 7, 79
3
Câu 18: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
n O2 0,11
n du
0,36 2a
Mg : 0,14
H
Ta có: 19, 04
và
28
Fe : 0, 28
n Cl2 0,14
AgCl :1, 08
162,54
Ag : 0, 07
BTE
1,12 0,11.4 0,14.2 2a 0, 07
0,36 2a
.3
a 0,12
4
Câu 19: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
H
n Al2O3 0, 02
N 2 : 0, 06
0, 48 và
n NH 0, 02
BTNT.N
4
n Fe NO3 0, 07
H 2 : 0, 04
2
n H2O
BTKL
n Al 0,14
%Mg
Chuyển dịch điện tích
4, 44
19, 42%
22,86
Câu 20: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Al3 : x
X
n trong
x 0,16
NH 4 : y
NO3 0, 06
Điền số cho muối
2
y
0,
02
Mg
:
0,
23
n CO2 0,12
n CO32 0,12
SO 2 : 0, 48
4
H
0,96 a 0, 02.10 0,12.2 12
a 0, 06 0, 02
a 0, 06 0, 02
2 0, 2 0,12
2
2
a 0, 04
Câu 21: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Chuyển dịch điện tích
n Al 0, 27
m X 32,83
BTKL
BTNT.H
H
n H2O 0, 63
n NH 0, 03
n Fe3O4 0, 04
4
%Fe NO3 3
0, 03.242
22,11%
32,83
Câu 22: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Fe NO3 2 : x
180x 116y 88z 22,36
x 0,1
Đặt FeCO3 : y
2x y z 0, 24
y 0, 03
FeS : z
z 0, 01
BTNT.O
1,5 x y z 0, 48 6x 3y
CO : 0, 03
HNO3
2
V 5, 6
NO 2 : 0, 22
Câu 23: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Al : 0, 06
Ta có: 3,94
Fe3 O 4 : 0, 01
BTNT.H
n NH4 NO3 a
n H2O
BTNT.O
0, 04 0,314.3 3 0,314 a 0, 021 0, 021
0,314 4a
2
0,314 4a
a 0, 015
2
m Z 0, 06.27 0, 01.3.56 0, 278.62 0, 015.18 20,806
Al2 O3 : 0, 03
BTKL
m oxit 5, 46
m T 15,346
Fe
O
:
0,
015
2 3
Nếu đề bài yêu cầu tìm các chất trong Z thì ta cũng dễ dàng suy ra được
NO3 : 0, 278
3
Al : 0, 06
BTDT
Z NH 4 : 0, 015
a 0, 007
2
Fe : a
Fe3 : 0, 03 a
Câu 24: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
KOH : 0,1
Ta có: n KOH 0,85
69,35
KNO 2 : 0, 75
Fe O : 0,5a
Fe : a
56a 64b 19, 4
a 0,175
19, 4
26 2 3
n emax 0,825
Cu
:
b
80a
80b
26
b
0,15
CuO
:
b
BTNT.N
Z
n trong
1, 2 0, 75 0, 45
N
Vì n KNO2 0, 75
Trong Z
x
n O
NO 2 : 0,3
BTE
0, 75 2x 0, 45.5
x 0, 75
V 10, 08
NO : 0,15
Câu 25: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
BTE
+ Phần 1 tác dụng với NaOH có n H2 0,15 mol
n du
Al 0,1 (mol)
Và T n
HCl
H2
Al2 O3 : 0, 2
BTKL
0, 45
Fe : 0, 45
O : 0, 6
m1 Al : 0,1
m1 48,3
Fe : 0, 45
m2
1, 2
2
m 3m1 48,3.3 144,9
m1 0, 45 0,15