Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.23 MB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ KIỂM TRA ESTE – LIPIT VÀ CABOHIDRAT </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>
<b>Câu 1.</b> X l{ hợp chất hữu cơ ,đơn chức, mạch hở, t|c dụng được với dd NaOH có khối lượng ph}n tử
l{ 88 đvC. Khi cho 4,4g X t|c dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 4,1g
chất rắn. X l{ chất nào?
A. Axit Butanoic B. Metyl Propionat C. Etyl Axetat D. Isopropyl Fomat
<b>Câu2.</b> Cho sơ đồ sau: C4H10 X Y CH3COOC2H5; X, Y lần lượt l{:
A. C2H4, C2H5OH B. C2H4, CH3COOH
C. CH4, CH3COOH D.CH3COOH, CH3COONa
<b>Câu 3.</b> Tinh bột v{ xenlulozơ kh|c nhau ở đặc điểm n{o?
A. Đặc trưng l{ phản ứng thuỷ ph}n. B. Độ tan trong nước.
C. Về th{nh phần nguyên tố. D. Về cấu trúc mạch ph}n tử.
<b>Câu 4.</b> Cho d~y c|c chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất
trong d~y khi thủy ph}n trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol l{:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
<b>Câu 5.</b> Để chứng minh trong ph}n tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na B. AgNO3(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng
C. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
<b>Câu 6. </b>X{ phịng hóa ho{n to{n 1 kg một loại chất béo gồm triolein v{ axit béo tự do có chỉ số axit l{
7 cần 3,125 mol KOH. Khối lượng x{ phòng thu được l{
A. 1080,75g B. 1083 g C. 733 g D. 896,75g
<b>Câu 7.</b> Từ 180g glucozơ, bằng phương ph|p lên men, thu được a g ancol etylic (hiệu suất 80%). Oxi
hóa 0,1a g ancol etylic bằng phương ph|p len men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hòa hỗn hợp
X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất qu| trình lên men giấm l{
A. 80% B. 90% C. 10% D. 20%
<b>Câu 8.</b> Chất C4H8O2 có số đồng ph}n este l{:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
<b>Câu 9.</b> Cho d~y c|c chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong d~y tham
gia phản ứng tr|ng gương l{
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
<b>Câu 10.</b> Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết v{o dung
dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so
với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Gi| trị của m l{
A. 20,0 B. 30,0 C. 13,5 D. 15,0
<b>Câu 12.</b> Cho 5,18g este đơn chức no E t|c dụng hết với dd NaOH ta thu được 5,74g muối natri. Vậy
công thức cấu tạo của E có thể l{:
A CH3COOCH3 B.C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5
<b>Câu 13.</b> Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A. Saccarozo l{m mất m{u nước brom B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch ph}n nh|nh
C.Amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh D.Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3
<b>Câu 14.</b> Chỉ dùng một thuốc thử n{o dưới đ}y ph}n biệt được c|c dung dịch : Glucozơ, glixerol,
metanal, propan-1-ol?
A. Cu(OH)2/OH- B. dd AgNO3/NH3 C. dd Br2 D. Na
<b>Câu 15.</b> Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4g muối của axit hữu cơ đa
chức B v{ 9,2g rượu đơn chức C. Cho rượu C bay hơi ở 1270<sub>C v{ 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32 </sub>
lít. Cơng thức ph}n tử của chất X l{:
A. HC(COOCH3)3 B. C2H4(COOCH3)2 C. (COOC2H5)2 D. (COOCH3)2
<b>Câu 16.</b> D~y gồm c|c chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic l{
A. CH3COOH, C2H2, C2H4 B. C2H5OH, C2H4, C2H2
C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
<b>Câu 17.</b>Cho c|c chất CH3CHO, HCOOCH3 , C2H5OH, CH3COOH. Thứ tự sắp xếp c|c chất trên theo
chiều tăng dần của nhiệt độ sôi l{:
A. CH3CHO, HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOH
C. HCOOCH3, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D. C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOH, CH3CHO
<b>Câu 18.</b> Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, to{n bộ lượng CO2 sinh ra cho qua
dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 750g kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn l{ 80%. Vậy m l{:
A. 949,2g B. 945g C. 950,5g D. 1000g
<b>Câu 19. </b>Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ v{ 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được
A.0,090 mol B. 0,095 mol C. 0,12 mol D. 0,06 mol
<b>Câu 20. </b>X{ phịng hóa ho{n to{n 66,6 g hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch
NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản
ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam nước. Gi| trị của m l{
A. 4,05 B. 8,10 C. 18,00 D. 16,20
<b>Câu 21.</b> Cho c|c hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức).
Biết C3H4O2 không l{m chuyển m{u quỳ tím ẩm. Số chất t|c dụng được với AgNO3 trong NH3 tạo ra
kết tủa l{
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
<b>Câu 22.</b> Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt ch|y ho{n to{n một lượng X cần dùng
vừa đủ 3,976 lít khí O2 ( ở đktc), thu được 6,38 g CO2. Mặt kh|c, X t|c dụng với dung dịch NaOH, thu
được một muối v{ hai ancol l{ đồng đẳng kế tiếp. Công thức ph}n tử của hai este trong X l{
<b>Câu 23.</b> Một ph}n tử saccarozơ có
A. một gốc -glucozơ v{ một gốc -fructozơ B. hai gốc - glucozơ
C. một gốc -glucozơ v{ một gốc - glucozơ D. một gốc -glucozơ v{ một gốc - fructozơ
<b>Câu 24. </b>Đốt ch|y ho{n to{n 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat v{ axit
oleic, rồi hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y v{o dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 18
gam kết tủa v{ dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đ~ thay đổi
như thế n{o?
A. Tăng 2,70 gam. B. Giảm 7,74 gam. C. Tăng 7,92 gam. D. Giảm 7,38 gam.
<b>Câu 25.</b> Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản
ứng với axit nitric đặc(xúc t|c axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tr|ng bạc (5); bị thủy ph}n
trong dung dịch axit đun nóng (6). C|c tính chất của xenlulozơ l{
A. (2), (3), (4) và (5) B. (3), (4), (5) và (6) C. (1), (2), (3) và (4) D. (1), (3), (4) và (6)
<b>Câu 26.</b> Tinh bột, xenlulozơ , saccarozơ , mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hòa tan Cu(OH)2 B. trùng ngưng C. tr|ng gương D. thủy ph}n
<b>Câu 27.</b> Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80% l{
A. 2,25g B. 1,80g C.1,.82g D. 1,44g
<b>Câu 28. </b>Khối lượng của tinh bột cần dùng trong qu| trình lên men để tạo th{nh 5 lít rượu etylic 460
l{ (biết hiệu suất của cả qu| trình l{ 72% v{ khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất l{ 0,8
g/ml)
A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6,0 kg D. 4,5 kg
<b>Câu 29.</b> Từ 2,0 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat ( biết hiệu suất phản
ứng tính theo xenlulozơ l{ 60 %). Gi| trị của m l{
A. 2,97 B. 3,67 C. 2,20 D. 1,10
<b>Câu 30. </b>Chất hữu cơ X l{ dẫn xuất của benzen, 1 mol X t|c dụng được với 2 mol NaOH v{ khi t|c
dụng với Na dư thu được 22,4 lít H2 (đktc) . Mặt kh|c đốt ch|y 0,1 mol X thì khối lượng CO2 thu
được nhỏ hơn 39,6g. Công thức cấu tạo thu gọn của X l{
A. HOC6H4COOCH3 B. HOOCCH2C6H4COOH C. HOCH2C6H4COOH D. C2H5C6H3(OH)2
<b>Câu 1.</b> Hỗn hợp axit béo không no C17H13COOH (axit oleic)và C17H29COOH (axit linolenic) có
thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) với glixerol ?
A. 4 B.5 C.6 D.2
<b>Câu 2. </b>Khối lượng của tinh bột cần dùng trong qu| trình lên men để tạo th{nh 5 lít rượu
etylic 460<sub> l{ (biết hiệu suất của cả qu| trình l{ 72% v{ khối lượng riêng của rượu etylic </sub>
nguyên chất l{ 0,8 g/ml)
A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6,0 kg D. 4,5 kg
<b>Câu 3. </b>Chất hữu cơ X l{ dẫn xuất của benzen, 1 mol X t|c dụng được với 2 mol NaOH v{ khi
t|c dụng với Na dư thu được 22,4 lít H2 (đktc) . Mặt kh|c đốt ch|y 0,1 mol X thì khối lượng
CO2 thu được nhỏ hơn 39,6g. Công thức cấu tạo thu gọn của X l{
A. HOC6H4COOCH3 B. HOOCCH2C6H4COOH C. HOCH2C6H4COOH D. C2H5C6H3(OH)2
<b>Câu 4.</b> Cho 5,18g este đơn chức no E t|c dụng hết với dd NaOH ta thu được 5,74g muối
natri. Vậy cơng thức cấu tạo của E có thể l{:
A CH3COOCH3 B.C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5
<b>Câu 5. </b> X l{ một tri este của glixerol với axit đơn chức khơng no Y ( có 1 liên kết C=C) mạch
hở. Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol X rồi cho to{n bộ sản phẩm ch|y hấp thụ v{o dung dịch
nước vôi trong dư thu được 120 g kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như
A. giảm 54,6g B. Giảm 67,2g C. tăng 67,2g D. tăng 49,2g
<b>Câu 6.</b> Gluxit (cacbohidrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong ph}n tử l{:
A. saccarozơ B. tinh bột C. mantozơ D. xenlulozơ
<b>Câu 7. </b>Ba chất hữu cơ có cơng thức ph}n tử lần lượt l{ : (X) C2H6O2, (Y) C2H2O2 và (Z)
C2H4O2. Trong ph}n tử mỗi chất trên chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi cho 3 chất trên t|c
dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp thì c|c chất có khả năng phản ứng l{ :
A. X và Y B. X và Z C. Y và Z D. X, Y, Z
<b>Câu 8.</b> Một ph}n tử saccarozơ có
A. một gốc -glucozơ v{ một gốc -fructozơ B. hai gốc - glucozơ
C. một gốc -glucozơ v{ một gốc - glucozơ D. một gốc -glucozơ v{ một gốc - fructozơ
<b>Câu 9.</b> Có m gam tinh bột lên men th{nh ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. To{n bộ
lượng CO2 sinh ra được hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 g kết tủa
v{ dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100g kết tủa. Gi| trị của m l{
A. 550 B. 810 C. 650 D. 750
<b>Câu 10.</b> Thuốc thử dùng để nhận biết 4 dd: CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CHO, HCOOH lần
lượt l{:
<b>Câu 11.</b> Chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 , A t|c dụng được với Na, dung dịch AgNO3 /NH3,
không t|c dụng được với dd NaOH . A có CTCT l{:
A.C2H5COOH B.CH3-COO- CH3 C.H-COO- C2H5 D.OHC-CH2-CH2OH
<b>Câu 12.</b> Ph|t biểu <b>không</b> đúng l{
A. dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2
B. Thủy ph}n (xúc t|c H+<sub>, t</sub>0<sub>) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit </sub>
C. Sản phẩm thủy ph}n xenlulozơ (xúc t|c H+<sub>, t</sub>0<sub>) có thể tham gia phản ứng tr|ng gương </sub>
D. dung dịch mantozơ t|c dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch
<b>Câu 13. </b>Cho 22,2 g hỗn hợp gồm metyl axetat v{ axit propionic t|c dụng với V lít dung dịch
hỗn hợp NaOH 1M v{ Ba(OH)2 0,25M (đun nóng). Gi| trị tối thiểu của V cần dùng l{ :
A. 400ml B. 300 ml C. 100 ml D. 200 ml
<b>Câu 14.</b> Tính khối lượng nếp phải dùng để lên men ( hiệu suất chung l{ 50%) thu được
460ml rượu etylic 50o<sub>. Biết tỉ lệ tinh bột trong nếp l{ 80% v{ khối lượng riêng của rượu </sub>
etylic là 0,8 g/ml.
A. 430g B.810g C. 760g D. 520g
<b>Câu 15.</b>Cho c|c chất CH3CHO, HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH. Thứ tự sắp xếp c|c chất trên
theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi l{:
A. HCOOCH3, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH B. CH3CHO, HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH
C. HCOOCH3, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D. C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOH, CH3CHO
<b>Câu 16.</b> Cho d~y c|c chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong
d~y tham gia phản ứng tr|ng gương l{
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
<b>Câu 17. </b>X{ phịng hóa ho{n to{n 3,98 g hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được
4,1g muối của một axit cacboxylic v{ m g hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau. Đun
nóng ho{n to{n m g hỗn hợp 2 ancol với H2SO4 đặc, 1400C thu được 0,45g H2O. Công thức
của hai este đó l{
A. HCOOCH3 và HCOOC2H5 B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
<b>Câu 18.</b> Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức t|c dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch KOH 0,4M, thu được một muối v{ 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt ch|y ho{n
to{n lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm ch|y v{o bình đựng dung dịch
Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82g. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X l{
A. CH3COOH và CH3COOC2H5 B. C2H5COOH và C2H5COOCH3
C. HCOOH và HCOOC2H5 D. HCOOH và HCOOC3H7
<b>Câu 20.</b> Cho sơ đồ chuyển ho|:
0 0
2 ( ; ;
<i>H du</i> <i>Ni t C</i> <i>NaOH du t C</i> <i>HCl</i>
<i>Triolein</i> <i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>. Tên của Z l{
A. axit linoleic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic.
<b>Câu 21.</b> Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 t|c dụng vừa đủ với một lượng
NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đ~ tham gia phản ứng
A. 31 gam B. 32,36 gam C. 30 gam D. 31,45 gam
<b>Câu 22.</b> Tinh bột v{ xenlulozơ kh|c nhau ở đặc điểm n{o?
A. Đặc trưng l{ phản ứng thuỷ ph}n. B. Độ tan trong nước.
C. Về th{nh phần nguyên tố. D. Về cấu trúc mạch ph}n tử.
<b>Câu 23.</b> Thuy pha n hoa n toa n 3,42 gam saccarozơ trong mo i trươ ng axit, thu đươ c dung
di ch X. Cho toa n bo dung di ch X pha n ư ng he t vơ i lươ ng dư dung di ch AgNO3 trong NH3, đun
no ng, thu đươ c m gam Ag. Gia tri cu a m la
A. 21,60 B. 2,16 C. 4,32 D. 43,20
<b>Câu 24.</b> Khi cho 0,15 mol este đơn chức X t|c dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản
ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng l{ 12 gam v{ tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu
được l{ 29,7 gam. Số đồng ph}n cấu tạo của X thỏa m~n c|c tính chất trên l{:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 2
<b>Câu 25.</b> Triolein không t|c dụng với chất (hoặc dung dịch) n{o sau đ}y?
A. H2O (xúc tác H2SO4 lo~ng, đun nóng) B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C. Dung dịch NaOH (đun nóng) D. H2 (xúc t|c Ni, đun nóng)
<b>Câu 26.</b> Để chứng minh trong ph}n tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung
dịch glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na B. AgNO3(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 đun nóng
C. Cu(OH)2 trong NaOH đung nóng D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
<b>Câu 27.</b> Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat ( biết hiệu
suất phản ứng tính theo xenlulozơ l{ 90 %). Gi| trị của m l{
A. 26,73 B. 33,00 C. 25,46 D. 29,70
<b>Câu 28.</b> Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde
(3); phản ứng với axit nitric đặc(xúc t|c axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tr|ng bạc
(5); bị thủy ph}n trong dung dịch axit đun nóng (6). C|c tính chất của xenlulozơ l{
A. (2), (3), (4) và (5) B. (3), (4), (5) và (6) C. (1), (2), (3) và (4) D. (1), (3), (4) và (6)
<b>Câu 29.</b> Cho 34,2 g hỗn hợp saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng ho{n to{n AgNO3/NH3 dư
thu được 0,216g bạc. Tính độ tinh khiết của saccarozơ
<b>Câu 30.</b> Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương ph|p lên men với hiệu suất
to{n bộ qu| trình l{ 90%, Hấp thụ to{n bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột
v{o nước vôi trong , thu được 330 gam kết tủa v{ dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so
với khối lượng nước vôi trong ban đầu l{ 132 gam. Gi| trị của m l{:
A. 405 B. 324 C. 486 D.297
<b>Câu 1:</b> Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3 giảm dần theo:
A C2H5OH > CH3COOH > CH3COOCH3 B C2H5OH > HCOOCH<sub>3 </sub>> CH3COOH
A C3H6O2 B C3H4O2 C C2H4O2 D C4H8O2
<b>Câu 3:</b> Một este có cơng thức ph}n tử l{ C4H6O2, khi thuỷ ph}n trong môi trường axit thu
được anđehit axetic. Cơng thức cấu tạo thu gọn của este đó l{
A HCOOC(CH3)=CH2. B CH3COOCH=CH2.
C HCOOCH=CHCH3. D CH2=CHCOOCH3.
<b>Câu 4:</b> Chất tham gia phản ứng tr|ng gương l{
A tinh bột. B saccarozơ. C xenlulozơ. D fructozơ.
<b>Câu 5:</b> Saccarozơ v{ glucozơ đều có
A phản ứng thuỷ ph}n trong môi trường axit.
B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo th{nh dung dịch xanh lam.
C phản ứng với dung dịch NaCl.
D phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
<b>Câu 6:</b> Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl kề nhau, người ta
cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A dd AgNO3 / NH3 B Cu(OH)2,to thường. C Cu(OH)2/ NaOH D Na.
<b>Câu 7:</b> Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. C|c chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt l{:
A CH3COOH, CH3OH. B C2H5OH, CH3COOH.
<b>Câu 8:</b> Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa
tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A 1 B 4 C 2 D 3
<b>Câu 9:</b> Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu đươc tối đa
là:
A 21,6 g B 32,4 g C 43,2 g D 19,8 g
<b>Câu 10:</b> Khi x{ phịng hóa triolein ta thu được sản phẩm l{
A C15H31COONa và etanol. B C17H33COONa và glixerol
C C17H35COOH và glixerol. D C15H31COONa và glixerol.
<b>Câu 12:</b> Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc l{m xúc t|c. Khối
lượng este tạo th{nh khi hiệu suất phản ứng 80% l{
A 11,04 gam B 8,8 gam C 7,04 gam D 4,4 gam
<b>Câu 13:</b> Thuốc thử để phân biệt glucozơ v{ fructozơ l{
A dd Br2 B dd AgNO3 / NH3 C Cu(OH)2 D Na
<b>Câu 14:</b> Cho A co CTPT C4H8O2, bie t A ta c du ng đươ c vơ i NaOH ma kho ng ta c du ng vơ i Na,
so đo ng pha n ma ch hơ cu a A la :
A 6 B 2 C 4 D 3
A Chất béo l{ trieste của glixerol với c|c axit béo.
B C|c chất béo đều nhẹ hơn nước, tan một phần trong nước.
C Nếu đun nóng chất béo với dung dịch NaOH sẽ thu được glixerol v{ x{ phòng.
D Phản ứng hiđro hóa lipit lỏng được dùng để chuyển một số dầu th{nh mỡ hoặc bơ
<b>Câu 16:</b> Cho 360gam glucozơ lên men, khí tho|t ra được dẫn v{o dd nước vôi trong dư thu
được m g kết tuả trắng. Biết hiệu suất của qu| trình lên men đạt 80%. Gi| trị của m l{:
A 400 g B 200 g C 160 g D 320 g
<b>Câu 17:</b> Thủy ph}n este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat v{ ancol etylic. Tên
gọi của X l{
A Metyl axetat B Metyl propionat C Etyl axetat D Etyl
propionat
<b>Câu 18:</b> Điều khẳng định n{o sau đ}y không đúng?
A Glucozơ v{ fructozơ đều l{m mất m{u nước brom.
B Glucozơ v{ fructozơ l{ 2 chất đồng ph}n của nhau.
C Glucozơ v{ fructozơ đều tham gia phản ứng tr|ng gương.
D Glucozơ v{ fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0).
<b>Câu 19:</b> Chất X chứa C, H, O có M = 74. X t|c dụng với dung dịch NaOH v{ có phản ứng tr|ng
gương. CTCT của X l{
A CH3COOCH3 B HCOOH C CH3CH2COOH D HCOOC2H5
<b>Câu 20:</b> Axit béo là:
A Những axit đơn chức có mạch cacbon ngắn, không ph}n nh|nh
B Những axit đơn chức có mạch cacbon ngắn ph}n nh|nh
C Những axit đơn chức có mạch cacbon d{i ph}n nh|nh
D Những axit đơn chức có mạch cacbon d{i, khơng ph}n nh|nh
<b>Câu 21:</b> Thuỷ ph}n este trong mơi trường kiềm, khi đun nóng, gọi l{ phản ứng:
<b>Câu 22:</b> Este metyl acrylat có công thức l{
A HCOOCH3 B CH3COOCH3. C CH2=CHCOOCH3. D CH3COOCH=CH2
<b>Câu 23:</b> Khi thủy ph}n tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng l{ chất n{o?
A Fructozơ. B Glucozơ. C Mantozơ. D Saccarozơ.
<b>Câu 24:</b> D~y c|c chất n{o sau đ}y đều có phản ứng thuỷ ph}n trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, saccarozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
<b>Câu 25:</b> Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
A Khi thủy ph}n este no trong môi trường kiềm sẽ cho muối v{ ancol
B Phản ứng giữa axit v{ ancol l{ phản ứng thuận nghịch.
C Khi thủy ph}n este no trong môi trường axit sẽ cho axit v{ ancol.
D Phản ứng este hóa ln xảy ra ho{n to{n.
<b>Câu 26:</b> Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm
thu được l{
A CH3COONa và CH3CHO. B CH2=CHCOONa và CH3OH.
C C2H5COONa và CH3OH. D CH3COONa và CH2=CHOH.
<b>Câu 27:</b> Khi đun nóng chất béo với dd H2SO4 lo~ng thu được:
A glixerol và axit béo B glixerol v{ muối natri của axit cacboxylic
C glixerol và axit cacboxylic D glixerol v{ muối natri của axit béo
<b>Câu 28:</b> Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để t|c dụng với lượng dư
xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat l{
A 243,9 ml B 189,0 ml C 197,4 ml D 300,0 ml
<b>Câu 29:</b> Thuỷ ph}n ho{n to{n 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M
(vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. CTCT của X l{:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
<b>Câu 30:</b> H{m lượng glucozơ trong m|u người không đổi v{ bằng bao nhiêu phần trăm ?
A 0,1% B 1% C 0,001% D 0,01%
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b>sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>,
nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh </b>
<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹnăng sư phạm</b>đến từcác trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng.
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b>Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm t</b>ừ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luy<b>ện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ng</b>ữVăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên
khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>
- <b>Tốn Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS
lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ởtrường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho </b>
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần </i>
<i>Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i>cùng đơi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia.
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, NgữVăn, Tin Học và Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>