Tải bản đầy đủ (.doc) (12 trang)

toan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.29 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

R


R
O


B
A


H
C


O
A


B
R


R
O


B
A


H
C


O
A


B



<b>Ngày soạn : </b>
<b>Ngày dạy : </b>


<b>Tuan 12: </b>


<b>Tieỏt 23: </b>

<b>§ LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


Học sinh khắc sâu kiến thức: đường kính là dây lớn nhất của đường trịn và các định lí về
quan hệ vng góc giữa đường kính và dây của đường tròn qua một số bài tập.


Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận chứng minh.
<b>II. PHƯƠNG TIỆN: </b>


Sách giáo khoa, giáo án, thướt thẳng, compa, phấn màu.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: </b>


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b> <b>GHI BAÛNG</b>


<b>Hoạt động 1: kiểm tra bài cu.</b>õ
? Gv nêu câu hỏi:


Phát biểu định lí so sánh độ
dài của đường kính và dây?
Chứng minh định lí đó.
Làm bài tập 18 /130 SGK.
? Gọi 2 Học sinh lên bảng?


? Giáo viên nhận xét đánh giá
cho điểm…



<b>Chứng minh:</b>


* Trường hợp AB là đường kính:


AB là đường kính, ta có: AB=2R


* Trường hợp AB khơng là đường kính:


Xét AOB ta có:


AB<OA+OB=R+R=2R
Vậy AB<2R.


<b>Bài 18.</b>


Gọi trung điểm của OA là H.
Vì HA=HO và BH  OA tại H


 ABO cân tại B: AB=OB.
Mà OA=OB=R


 OA=OB=AB.


 AOB đều  <i><sub>AOB</sub></i><sub></sub><sub>60</sub>0
BHO vng có BH=BO.sin600


3
3.



2


2 3. 3


<i>BH</i> <i>cm</i>


<i>BC</i> <i>BH</i> <i>cm</i>




 


<b>Chứng minh:</b>


* Trường hợp AB là đường kính:


AB là đường kính, ta có: AB=2R


* Trường hợp AB khơng là đường kính:


Xét AOB ta có:


AB<OA+OB=R+R=2R
Vậy AB<2R.


<b>Bài 18.</b>


Gọi trung điểm của OA là H.
Vì HA=HO và BH  OA tại H



 ABO cân tại B: AB=OB.
Mà OA=OB=R


 OA=OB=AB.


 AOB đều  <i><sub>AOB</sub></i><sub></sub><sub>60</sub>0
BHO vng có BH=BO.sin600


3
3.


2


2 3. 3


<i>BH</i> <i>cm</i>


<i>BC</i> <i>BH</i> <i>cm</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

D
K


B
O


M
N



I
H
A


C


D
K


B
O


M
N


I
H
A


C


? Học sinh đọc đề bài.
? Một học sinh vẽ hình.
Gv hướng dẫn học sinh làm
bài.


? Veõ OM  CD, OM kéo dài
cắt AK tại N.


Thì những cặp đọan thẳng


nào bằng nhau?


? Giáo viên nhận xét đánh giá
cho điểm…


 Học sinh thực hiện…


Kẽ OM  CD, OM cắt AK tại N
 MC =MD (1) đlí 3.


Xét AKB có OA=OB (gt)
ON//KB (cùng vuông CD).


 AN=NK.


Xét AHK có:
AN=NK (cmt)


MN//AH (cùng vng với CD)


 MH=MK (2)


Từ (1) và (2) ta có:


MC-MH=MD-MK hay CH=DK.
 Học sinh nhận xét…


Bài 21/131 SBT.


Kẽ OM  CD, OM cắt AK tại N


 MC =MD (1) đlí 3.


Xét AKB có OA=OB (gt)
ON//KB (cùng vuông CD).


 AN=NK.


Xét AHK có:
AN=NK (cmt)


MN//AH (cùng vuông với CD)


 MH=MK (2)


Từ (1) và (2) ta có:


MC-MH=MD-MK hay CH=DK.


<b>Hoạt động 2. Híng dÉn vỊ nhµ ø.</b>


Giáo viên đọc cho học sinh chép bài tóan.


Cho đường trịng (0), hai dây AB và AC vng góc với nhau, biết AB=10,AC=24.
a) tính khỏang cách từ mỗi dây đến tâm.


b) Chứng minh ba điểm B,O,C thẳng hàng.
c) Tính đường kính của đường trịn (0)
Hướng dẫn học sinh vẽ hình.


H


B
O
C
K


A


giáo viên hướng dẫn học sinh về nhà làm.
Học sinh thực hiện…


- Khi làm bài tập các em cố gắn vẽ hình chính xác và rõ, đẹp.


- Laứm baứi taọ 22 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A


K
O


H B


D
C


<b>Ngày soạn : </b>
<b>Ngày dạy : </b>


<i><b>Tuan 12:</b></i>


<b>Tiết 24: </b>

<i><b>§ 3. </b></i>

<i><b> LIÊN HỆ GIỮA DÂY VAØ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DAY.</b></i>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


-

Học sinh nắm được định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của một
đường tròn.


-

Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và áp dụng định lí trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các
khoảng cách từ tâm đến dây.


-

Rèn kĩ năng chinh xác trong suy luận và chứng minh.
<b>II. PHƯƠNG TIỆN: </b>


-

Sách giáo khoa, giáo án, thướt thẳng, compa, phấn màu.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: </b>


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b> <b>GHI BẢNG</b>


<b>Hoạt động 1.bài toán.</b>


? Gv ? đường kinh là dây ntn ?
so với các dây trong đường
trịn? Vậy nếu có hai dây thi ta
dựa vào cơ sở nào để ta so sách,
để làm được việc đó ta hơm nay
học bài liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây.
? Một học sinh đọc đề bài tóan 1 .
? Một học sinh vẽ hình.


? Qua bài tốn trên em có nhận


xét gì ?


? Gv rút ra kết luận.


 Học sinh thực hiện…
Ta có OK  CD tại K
OH  AB tại H.
Xét KOD (<i><sub>K</sub></i> <sub>90</sub>0)
Và HOB (<i><sub>H</sub></i> <sub>90</sub>0)


p dụng định lí Pitago ta có:


2 2 2 2


2 2 2 2


2 2 2 2<sub>(</sub> 2
<i>OK</i> <i>KD</i> <i>OD</i> <i>R</i>


<i>OH</i> <i>HB</i> <i>OB</i> <i>R</i>


<i>OH</i> <i>HB</i> <i>OK</i> <i>KD</i> <i>R</i>


  


  


    


Giả sử CD là đường kính


 K trùng O  KO=O,
KD=R




2 2 2 2 2<sub>.</sub>
<i>OK</i> <i>KD</i> <i>R</i> <i>OH</i> <i>HB</i>
Vậy kết luận của bài tóan trên
vẫn đúng nếu một dây hoặc cà
hai dây là đường kính.


<b>Bài tốn:</b>


Ta có OK  CD tại K
OH  AB tại H.
Xét KOD (<i>K</i> 900)


Và HOB (<i>H</i> 900)


p dụng định lí Pitago ta có:


2 2 2 2


2 2 2 2


2 2 2 2<sub>(</sub> 2
<i>OK</i> <i>KD</i> <i>OD</i> <i>R</i>


<i>OH</i> <i>HB</i> <i>OB</i> <i>R</i>



<i>OH</i> <i>HB</i> <i>OK</i> <i>KD</i> <i>R</i>


  


  


    


Giả sử CD là đường kính
 K trùng O  KO=O, KD=R
 <i><sub>OK</sub></i>2 <i><sub>KD</sub></i>2 <i><sub>R</sub></i>2 <i><sub>OH</sub></i>2 <i><sub>HB</sub></i>2<sub>.</sub>


   


<b>Vậy kết luận của bài tóan trên </b>
<b>vẫn đúng nếu một dây hoặc cà </b>
<b>hai dây là đường kính.</b>


<b>Hoạt động 2. Liên hệ giữa dây và khỏang cách từ tâm đến dây.</b>
?Gv: y c học sinh thực hiện ?1.


? theo kết quả bài toán 1


2 2 2 2


<i>OH</i> <i>HB</i> <i>OK</i> <i>KD</i> em naøo


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

chứng minh được:


a) Nếu AB=CD thì OH=OK.


b) Nếu OH=OK thì AB=CD.
? Gv gợi ý cho học sinh.


OH ? AB, OK?CD. theo định lí
về đường kính vng góc với
dây thì ta suy ra được điều gì?


? Qua bài tốn nay ta rút ra điều
gì?


? Đó chính là nội dung dịnh lí 1.
? Học sinh nhắc lại đlí 1.


? Cho AB,CD là hai dây của
đường trịn (O), OH vng AB,
OK  CD. Theo định lí 1.
Nếu AB>CD thí OH?CK
Nếu OH<OK thì AB?CD
? Học sinh phát biểu câu a
thành định lí .


? Nếu cho câu a) ngược lại thì
sao?


? Từ những kết quả trên GV đưa
ra định lí 2.


? Cho học sinh nhắc lại định lí.


 Học sinh tra lời…


<b> </b> Học sinh thực hiện…


 Học sinh tra lời…


 Học sinh thực hiện…


 Học sinh tra lời…


 Học sinh thực hiện…


a) OH  AB, OK  CD theo
định lí về đường kính vng góc
với dây




2
2
<i>AB</i>
<i>AH</i> <i>HB</i>


<i>CD</i>


<i>CD KD</i> <i>HB KD</i>


<i>AB CD</i>

  <sub></sub>




  <sub></sub> 


  




HB=KD  HB2=KD2


Mà OH2<sub>+HB</sub>2<sub>=OK</sub>2<sub>+KD</sub>2<sub> (cmt)</sub>


 OH2=OK2  OH=OK.
Nếu OH=OK  OH2=OK2
Maø OH2<sub>+HB</sub>2<sub>=OK</sub>2<sub>+KD</sub>2


 HB2=KD2  OK+KD
Hay


2 2


<i>AB</i> <i>CD</i>


<i>AB CD</i>


  


<b>Định lí 1: SGK.</b>


a) Nếu AB>CD 1 1 .


2<i>AB</i>2<i>CD</i>
 HB>KD (vì


HB=1/2AB);KD=1/2CD).
 HB2>KD2 (1)


Mà OH2<sub>+HB</sub>2<sub>=OK</sub>2<sub>+KD</sub>2<sub> (2)</sub>


Từ 1 và 2 suy ra OH2<sub><OK</sub>2<sub> mà </sub>


OH;OK>0 nên OH<OK.
b) nếu OH<OK thì AB>CD.
<b>Định lí 2 SGK.</b>


<b>Hoạt động 3. củng cố.</b>
? Cho học sinh thực hiện ?3.
? Giáo viên vẽ hình và tóm tắt
đề bài trên bảng.


Biết OD>OE;OE=OF.
So sánh các độ dài:


a) BC vaø AC
b) AB vaø AC.


? Cho học sinh trả lời miệng.


 Học sinh tra lời…


a) O là giao điểm của các


đường trung trực của 
ABC  O là tâm đường
tròn ngoại tiếp ABC.
Có OE=OF  AC=BC (theo
đlí về liên hệ giữa dây và
khoảng cách đến tâm).


b) có OD>OE và OE=OF nên
OD>OF  AB<AC (theo đlí về
liên hệ giữa dây và khoảng cách
đến tâm).


<b>Hoạt động 4. Híng dÉn vỊ nhµ</b>


- Học bài theo vở ghi và kết hợp sách giáo khoa.
- Làm bài tập 13,14,15 SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

O


a
A


B
a


H
R
O


A B



<b>IV. L u ý khi sử dụng giáo án.</b>


<b>Ngày soạn : </b>
<b>Ngày dạy : </b>


<b>Tuan 12: </b>


<b>Tit 25</b>:

§ 4.

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRỊN


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


-

Học sinh nắm được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, các khái niệm tiếp
tuyến, tiếp điểm. Năm được định lí về tính chất tiếp tuyến. Nắm được các hệ thức về khoảng
cách từ tâm đường trịn đến đường thẳng và bán kính đường trịn ứng với từng vị trí tương đối của
đường thẳng. Và đường tròn.


-

HS biết vận dụng các kiền thức được học trong giờ để nhận biết các vị trí tương đối của
đường thẳng và đường trịn.


-

Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn trong thực tế.
<b>II. PHƯƠNG TIỆN: </b>


-

Sách giáo khoa, giáo án, thướt thẳng, compa, phấn màu bảng phụ..
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: </b>


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b> <b>GHI BẢNG</b>


<b>Hoạt động 1. vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.</b>
? Gv: hãy nêu các vị trí tương



đối của đường thẳng?


? vậy nếu có một đường thảng
và một đường trịn, sẽ có mấy vị
trí tương đối? Mỗi trường hợp có
mấy điểm chung?


?u cầu hs thực hiện ?1.
? Vì sao đường thẳng và một
đường trịn khơng thể có nhiều
hơn hai điểm chung?


? Gv viên đưa ra trường hợp:
<b>Đường thẳng và đường tròn </b>
<b>cắt nhau</b>


? Đường thẳng và đường tròn
cắt nhau thì xãy ra mấy trường
hợp đó là những trường hợp nào
em nào biết?


Học sinh tra lời…
Học sinh tra lời…


Có 3 vị trí tương đối đường
thẳng và đường trịn.


Đường thẳng và đường trịn có
hai điểm chung.



Đường thẳng và đường trịn có
một điểm chung.


Đường thẳng và đường trịn
khơng có điểm chung nào.
Học sinh tra lời…


Nếu đường thẳng và đường trịn
có 3 điểm chung trở lên thì
đường trịn đi qua 3 điểm khơng
thẳng hàng. Vơ lí.


Học sinh tra lời…


<b>a) Đường thẳng và đường trịn</b>
<b>cắt nhau:</b>


* Đường thẳng a khơng qua tâm
O có OH<OB hay OH<R


OHAB


=> AH=BH= <sub>R</sub>2 <sub>OH</sub>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

O


a


H
? Theo em nếu tắng độ lớn của



OH thì ta có nhận xét gì về độ
lớn của AB?


? Ta tăng độ lớn của AB đến khi
điểm H nằm trên đường trịn thì
OH bằng bao nhiêu?


? Lúc đó đường thẳng a nằm ở
vị trí như thế nào?


? Gv đưa ra trường hợp: đường
thẳng và đường tròn tiếp xúc
nhau.


? Gọi một hs đọc SKG.


? GV?: lúc đó đường thẳng a gọi
là đường gì? Điểm chung duy
nhất gọi là gì?


? Có nhận xét gì về: OC?a,H?
C,OH=?


? dựa vào kết quả trên em nào
phát biểu được dưới dạng định
lí?


? GV ? cịn vị trí nào nửa về
đường thẳng và đường trong


không?


? Gv đưa ra trường hợp: <b>đường </b>
<b>thẳng và đường trịn khơng </b>
<b>giao nhau.</b>


? đường thẳng a và đường trịn
khơng có điểm chung, thì ta nói
đường thẳng a và đường trịn đó
như thế nào? Có nhận xết gì về
OH với bán kính?


Học sinh tra lời…


Học sinh tra lời…
OH=R


Học sinh thực hiện…
Học sinh tra lời…


Đường thẳng a gọi là tiếp
tuyến, điểm chung duy nhất
gọi là tiếp điểm.


Học sinh tra lời…


OC a,H C;OH R  


Học sinh tra lời…



Học sinh tra lời…
Học sinh tra lời…


Đường thẳng a và đường trịn
khơng có điểm chung, thì ta
nói đường thẳng a và đường
trịn khơng giao nhau. Ta nhận
thấy OH>R.


* đường thẳng a đi qua O thì
OH=O<R


<b>b) Đường thẳng và đường tròn</b>
<b>tiếp xúc nhau.</b>


OC a,H C;OH R  


<b>Định lí</b>


<b> Nếu một đường thẳng là tiếp </b>
<b>tuyến của một đường trịn thì </b>
<b>nó vng góc với bán kính đi </b>
<b>qua tiếp điểm.</b>


<b>c) đường thẳng và đường trịn </b>
<b>khơng giao nhau.</b>


Người ta chứng minh được
OH>R.



<b>Hoạt động 2. hệ thức giữa khỏang cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường</b>
<b>trịn.</b>


? Nếu ta đặt OH=d, thì ta có các
kết luận như sau:


? Gọi hs đọc SGK.


? Em nào rút ra các kết luận?


Học sinh thực hiện…
Học sinh tra lời…


<b>Keát luaän</b> (SGK).


<b>Hoạt động 3 củng cố</b>


? Cho HS thực hiện ?3 và bài tập 17.


<b>Hoạt động 4 Híng dÉn vỊ nhµ ø</b> Học kĩ lí thuyết trước khi làm bài tập.
Làm bài tập SGK cịn lại.


<b>IV. L u ý khi sư dơng gi¸o án.</b>


C H



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

a
O


C


<b>Ngày soạn : </b>


<b>Ngày dạy:</b>
<b>Tuan 13: </b>


<b>Tit 26 </b>

<b>§ CÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾT CỦA ĐƯỜNG </b>



<b>TRÒN</b>



<b>I. MỤC TIÊU: </b>


-

Học sinh nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.


-

Hs biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên
ngồi đường trịn.


-

Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính tốn và
chứng minh.


-

Phát huy trí lực HS.
<b>II. PHƯƠNG TIỆN: </b>


-

Sách giáo khoa, giáo án, thướt thẳng, compa, phấn màu.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: </b>


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b> <b>GHI BẢNG</b>


<b>Hoạt động 1. kiểm tra bài cũ.</b>
? Nêu các vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn,


cùng các hệ thức liên hệ tương
ứng?


? thế nào là tiếp tuyến của
đường trịn? Và tính chất cơ bản
của nó?


? Giáo viên nhận xét đánh giá
cho điểm…


Học sinh tra lời…


Hoïc sinh nhận xét…


<b>Hoạt động 2.dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.</b>
? vừa kiểm tra bài củ bạn đã tra


lời thì em biết tiếp tuyến của
đường trịn. Vậy em có cách
nào để nhận biết tiếp tuyến của
đường trịn hay khơng?


? Gv vẽ hình và hỏi:


Cho đường tròn tâm (O), lấy
điểm C thuộc (O). qua C vẽ
đường thẳng a vng góc với
bán kính OC.


? đường thẳng a có là tiếp tuyến


của đường trịn (O) hay khơng
vì sao?


? Vậy em nào phát biểu thaønh


Học sinh tra lời…


- một đường thẳng là tiếp
tuyến của một đường trịn
nếu nó chỉ có một điểm
chung với đường trịn đó.


- Nếu d = R thì đường
thẳng đó là tiếp tuyến của
đường trịn.


Học sinh tra lời…


Có OCa, vậy OC chính là


khoảng cách từ O đến đường
thẳng a hay d=OC. Có C


(O;R)=>OC=R


Vậy d=R => đường thẳng a là


<b>Định lí</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

A



B H C


O
A


M


B


5
3


B


C
A


định lí được?


? Yêu cấu Hs thực hiện ?1.
? Theo em có mấy cách chứng
minh BC là tiếp tuyến của
đường tròn?


tiếp tuyến của đường tròn tâm O
Học sinh tra lời…


Học sinh thực hiện…



Cách 1:


Ta có : OH=R hay H  đường


tròn.


Do đó BC là tiếp tiến của đường
trịn.


Cách 2:


BC  AH tại H, AH là bán kính


nên BC kà tiếp tuyến của đường
tròn.


<b>Hoạt động 3. Aùp dụng</b>


? GV yêu cầu hs thực hiện bài
tập SGK.


? BM laø gì của tam giác AOB?
BM=?


=> điều gì? Ta kết luận gì về
AB?


Tương tự ta có AC là gì?


Học sinh thực hiện…



Ta có ABO ;BM là trung


tuyến ứng với cạnh huyền và
bằng AO<sub>2</sub> nên <sub>ABO 90</sub> 0




=> AB  OB tại B => AB là


tiếp tuyến của (O).


Chứng minh tương tụ ta có: AC
là tiếp tuyến của (O).


Ta có ABO ;BM là trung tuyến


ứng với cạnh huyền và bằng
AO


2 neân ABO 90  0


=> AB  OB tại B => AB là tiếp


tuyến của (O).


Chứng minh tương tụ ta có: AC
là tiếp tuyến của (O).
<b>Hoạt động 4 . củng cố</b>



? Laøm baøi 21SGK.


Gv hướng dẫn hs thực hiện bài 21 SGK.
Xét ABC có AB=3;AC=4;BC=5.


Có: AB2<sub>+AC</sub>2<sub>=3</sub>2<sub>+4</sub>2<sub>=5</sub>2<sub>=BC</sub>2<sub> theo định lí Pitago ta có </sub><sub>BAC 90</sub><sub></sub> 0




<b>Hoạt động 5. Híng dÉn vỊ nhµ</b>


- Các em cần nắm vững: định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
- Làm bài tập 23,24 SGK. Và 42,44 /134 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

O


d


A
B
<b>Ngày soạn: </b>


<b>Ngày dạy</b>
<b>Tuần 14</b>


<b>Tiết 27 </b>

<b>§ LUYỆN TẬP</b>



<b>I. MỤC TIÊU: </b>


-

Học sinh rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến cua đường tròn.


-

Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và áp dụng lý thuyết để chứng minh, và giải tốn dựng tiếp tuyến

-

Phát huy trí lực học sinh.


<b>II. PHƯƠNG TIỆN: </b>


-

Sách giáo khoa, giáo án, thướt thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ, bảng nhóm.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: </b>


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b> <b>GHI BAÛNG</b>


<b>Hoạt động 1 kiểm tra + luyện tập</b>
? Bài 22/111 SGK.


? Gv goïi:


Một hs đọc đề bài, và hỏi
bài toán nay thuộc dạng
gì? Cách ti61n hành như
thế nào?


? Gọi 1 học sinh lên bảng
dựng hình.


? Gọi một hs đọc đề bài.
? Một học sinh vẽ hình.


Học sinh thực hiện…
Học sinh tra lời…



- Bài toán này thuộc bài
tốn dựng hình.


- Trước hết vẽ hình tạm, sau
đó phân tích bài tốn, từ đó
tìm ra cách dựng.


Học sinh thực hiện…


Học sinh thực hiện…


<b>Baøi 22/111 SGK.</b>


- Giả sử ta dựng được đường tròn


(O) đi qua B và tiếp xúc với
đường thẳng d tại A.


- Đường tròn (O) tiếp xúc với


đường thẳng d tại A => OA  d.


đường tròn (O) đi qua A và B =>
OA=OB


=> O  đường trung trực của AB vậy


O phải là giao điểm của đương vng
góc với d tại A và đường trung trực
của AB.



O
d


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

2
1


H
O


C
A


B
2


1
H
O


C
A


B


? Một hs lên bảng thực
hiện.


? Giáo viên nhận xét đánh
giá cho điểm…



Học sinh thực hiện…


Gọi giao điểm của OC và
AB là H OAB cân tại O


(OA=OB=R)


OH là đường cao nên đồng
thời là phân giác:  


1 2


O O
Xét OAC và OBC coù


OA=OB=R
 


1 2


O O
OC chung


=> OAC=OBC (c.g.c)


  0


OBC OAC 90 



=> CB là tiếp tuyến của (O)
.


Học sinh nhận xét…


Bài 24/111 SGK.
a)


Gọi giao điểm của OC và AB là H 


OAB cân taïi O (OA=OB=R)


OH là đường cao nên đồng thời là phân
giác:  


1 2


O O


Xét OAC và OBC có OA=OB=R


 


1 2


O O
OC chung


=> OAC=OBC (c.g.c)



  0


OBC OAC 90 


=> CB là tiếp tuyến của (O) .
b) coù Oh  AB


=> AH=HB=AB<sub>2</sub>
Hay AH=2412(cm)<sub>2</sub>


Trong tam giác vuông OAH


2 2 2 2


OH OA  AH  15 12 9(cm)
Trong tam giaùc OAC


OA2<sub>=OH.OC (hệ thức lượng trong tam </sub>


giác vuông)


2 2


OA 15


OC 25.


OH 9


   



<b>Hoạt động 2. Híng dÉn vỊ nhµ ø:</b> Học lí thuyết và làm bài tập 25 SGK.
Làm bài 46/134 SBT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Ngày soạn: </b>
<b>Ngày dạy</b>
<b>Tuần 14</b>


<b>Tieát 28: </b>

<b>§ 6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU.</b>



<b>I. MỤC TIÊU: </b>


-

Học sinh nắm được các tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm được thế nào là đường
tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn, hiểu được đường tròn bàng tiếp tam giác.


-

biết vẽ đường tròn nội tiếp tam giáccho trước, biết vận dụng các tính chất hai tiếp tuyến cắt
nhau vào các bài tập về tính tốn và chứng minh.


-

biết cách tìm tâm của một vật hình trịn bằng “thước phân giác”.
<b>II. PHƯƠNG TIỆN: </b>


-

Sách giáo khoa, giáo án, thướt thẳng, compa, phấn màu, thước phân giác.
<b>III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: </b>


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b> <b>GHI BẢNG</b>


<b>Hoạt động 1. kiểm tra bài củ.</b>


? phát biểu định lí, dấu hiệu
nhận biết tiếp tuyến của đường


tròn. Và chữa bài tập 44tr 134
SBT.


? Giáo viên nhận xét đánh giá
cho điểm…


Học sinh tra lời…
Học sinh thực hiện…
Học sinh nhận xét…


? gọi một hs lên chứng minh
định lí.


? Gv yêu cầu hs thực hiện ?2.
? em nào nêu cách tìm tâm của
miếng gỗ? Bằng thước phân
giác?


Học sinh thực hiện…


Ta đặt miếng gỗ hình tròn tiếp
xúc với hai cạch của thước.
- Kẽ theo tia phân giác của thướt,
ta kẽ được đường kính của đường
tròn.


- Xoay miếng gỗ rối làm tiếp tục
như trên ta vẽ được đường kính
thứ hai.



- Giao điểm của hai đường kính
là tâm của miếng gỗ hình trịn.
<b>Hoạt động 3. đường tròn nội tiếp tam giác.</b>


? Thế nào là đường tròn ngoại
tiếp tam giác? Tâm của đường
tròn ngoại tiếp tam giác ở vị trí
nào?


? Gv yêu cầu hs thực hiện ?3.
? Gv vẽ hình.


Học sinh tra lời…


Đường tròn ngoại tiếp tam giác là
đường tròn đi qua ba đỉnh của tam
giác. Tâm của nó là giao điểm các
đường trung trực của tam giác.
Hs nhận xét:


- Đường tròn nội tiếp tam giác là
đường tròn tiếp xúc với 3 cạnh của
tam giác.


?3.


- Đường tròn nội tiếp tam giác là
đường tròn tiếp xúc với 3 cạnh
của tam giác.



- Tâm của đường tròn nội tiếp


E
I


C
B


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Tâm của đường tròn nội tiếp tam
giác là giao điểm của các đường
phân giác trong tam giác.


Tâm này cách đều 3 cạnh của tam
giác.


tam giác là giao điểm của các
đường phân giác trong tam giác.
- Tâm này cách đều 3 cạnh của
tam giác.


<b>Hoạt động 4 đường tròn bàng tiếp tam giác.</b>
? Gv yêui cầu hs thực hiện ?4.


? Qua đó em rút ra nhận xét gì
về đường tròn bàng tiếp tam
giác?


Học sinh thực hiện…


Học sinh tra lời…


- Đường tròn bàng tiếp tam giác
là đường tròn tiếp xúc với hai
cạnh của tam giác và các phần
kéo dài của hai cạnh còn lại.
- Tâm của đường tròn bàng tiếp
tam giác là giao điểm 2 đường
phân giác ngồi của tam giác


- Đường trịn bàng tiếp tam giác là
đường tròn tiếp xúc với hai cạnh
của tam giác và các phần kéo dài
của hai cạnh còn lại.


- Tâm của đường tròn bàng tiếp tam
giác là giao điểm 2 đường phân
giác ngoài của tam giác


<b>Hoạt động 4 củng cố.</b>


- phát biểu định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn.
<b>Hoạt động 5. Híng dÉn vỊ nhµ.</b>


+ Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đường tròn, và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.


+ Phân biết định nghĩa, cách xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp, đường trịn bàng
tiếp tam giác.


+ Làm bài tập 26,27,28,29/115+116 SGK.



<b>IV. L u ý khi sư dơng gi¸o ¸n.</b>


K
A


x


y
B


C
E
F


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×