Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (206.89 KB, 35 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUAÀN 4</b>
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010.
<b>Tiết 1 : TỐN (35-40’)</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I.MỤC TI £U: </b>
<b>-</b>BiÕt lµm tính cộng , trừ các số có ba chữ số, cách tính nhân, chia trong bảng nhân , chia
đã học.
-Biết giải tốn có lời văn ( liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một số đơn vị
<b>II.CHUAÅN BI</b>.
Bộ đồ dùng học tập .
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC.</b>
<b> 1. Ổn định:</b> Nề nếp.
<b> 2.Bài cũ:</b> 2 HS lên bảng làm bài .(5 phút)
*Quay kim đồng đến các vị trí sau :
2 giờ 35 phút 8 giờ kém 10 phút 15 giờ 50 phút.
* GV quay kim đồng hồ , học sinh đọc số .
<b> 3.Bài mới:</b> Giới thiệu bài. Ghi đề .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY </b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC </b>
<b>Hoạt động 1</b>: Củng cố về cộng, trừ các
<i>số .( 15 phút)</i>
Baøi 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1.
H. Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Yêu cầu HS làm vào vơ ûnháp .
-Yêu cầu HS nêu cách tính .
-GV nhận xét, sửa bài.
Bài 2:
-Gọi HS đọc u cầu bài 2 .
-GV phát phiếu bài tập .Yêu cầu HS
làm bài .
-GV nhận xét.
Bài 3:
-HS đọc u cầu .
- Đặt tính rồi tính .
-Cả lớp làm vào vở nháp, HS lần lượt lên
bảng làm .
-HS lần lượt nêu cách tính .
-HS sửa bài vào vở .
-1 HS đọc yêu cầu.
-2 HS lần lượt lên bảng làm .Cả lớp làm
vào phiếu bài tập .
X x 4 = 32 X : 8 = 4
X = 32 : 4 X = 4 x 8
X = 8 X = 32.
-Gọi HS đọc yêu cầu bài.
-Yêu cầu HS làm bài vào vở .
-GV nhận xét, sửa bài.
<b>Hoạt động 2:</b> Ơn tập về giải tốn.(15
phút)
Bài 4:
-Gọi HS đọc đề.
-u cầu HS phân tích đề.
-Yêu cầu HS lên bảng tóm tắt bài.
-GV nhận xét, sửa sai.
-Yêu cầu HS giải bài tập vào vở .
-GV thu 5 bài chấm, nhận xét .
-1HS đọc .
-HS làm bài vở , 2 HS lần lượt lên bảng
làm .
a) 5 x 9 + 27 = 45 + 27
= 72
b) 80 : 2 – 13 = 40 – 13
= 27.
-HS đổi vở sửa bài , nêu cách làm.
-2 HS đọc đề.
-2 cặp HS phân tích đề.
H: Bài tốn cho biết gì ?
H: Bài tốn hỏi gì ?
-1 HS lên bảng tóm tắt , cả lớp tóm tắt vào
vở.
Tóm taét :
Thùng một : 125 l dầu.
Thùng hai : 160 l dầu.
Thùng hai nhiều hơn thùng một : … l dầu ?
- 1HS đọc lại tóm tắt .
-1HS lên bảng , cả lớp giải vào vở .
Bài giải :
Số lít dầu thùng thứ hai có nhiều hơn thùng
thứ nhất là:
160 – 125 = 35 (lít dầu )
Đáp số: 35 lít dầu.
-HS đổi chéo vở sửa bài.
<b>4.Củng cố - dặn dò.(3-4’)</b>
-u cầu HS về nhà ôn luyện về các phần đã học ôn tập để kiểm tra 1 tiết.
<b>………</b>
<b> Tiết 2: Âm nhạc (30-35 )</b>
<b>BAØI 4</b> : <b>HỌC TIẾP BÀI HÁT : BÀI CA ĐI HỌC.</b>
<b>IMUC TIÊU </b>:
-Biết hát đúng theo giai điệu lời 2
_ Giáo dục lòng yêu mến trường lớp, thầy cơ, bạn bè.
<b>II</b> <b>CHUẨN BỊ : </b>
-Một vài động tác múa phụ hoạ:
Động tác 1 : Hai tay đưa cao thành hình vịng cung trên đầu.Nghiêng sang phải nhún sau
đó đổi bên.
Động tác 2: Hai tay dang rộng thành cánh bướm.Nghiêng sang phải nhún,sau đó đổi bên.
<b>III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP</b> :
<b>1.Ổn định</b>: nề nếp lớp(1-2’)
<b>2.Bài cũ</b> :(1-2’) : Tuần trước em học bài hát gì? Tên tác giả là ai?
Em hãy hát lại bài hát đó?
<b>3.Bài mới</b> :(25-28)
Giáo viên Học sinh
<b>Hoạt động 1 : Dạy tiếp : Bài ca đi học</b>
_ GV cho hs nghe lại băng.
_ Hướng dẫn các em luyện thanh theo đàn sử
dụng các âm o,a,i
_Bắt giọng cho các em hát ôn lại bài hát một
vài lần giúp các em hát thật chuẩn xác giai
điệu và thuộc lời 1 .
_ Cho các em đọc lời 2.
_ Cho HS tự hát lời 2.
H : Em giai điệu thấy lời 1 & lời 2 như thế
nào với nhau?
<b>Hoạt động 2 : Hát gõ đệm theo nhịp 2</b>
_ Cho các em hát vỗ tay theo nhịp như đã học
ở lời 1.
_Sau khi các em đã hát thành thạo GV hướng
dẫn HS vỗ tay đệm theo phách:Vỗ tay vào
những chữ gạch chéo trong bài.
_ HS lắng nghe.
- Khởi động giọng.
_ HS thực hiện.
_ Một HS đọc lời 2.
_ HS lắng nghe.
_ Xung phong hát lời 2.
_ Giống nhau.
_HS haùt
_ Cả lớp hát và gõ đệm theo nhịp.
_ Nhóm hát lời ,nhóm gõ theo phách.
-HS thực hiện.
Bình minh dâng lên ánh trên giọt sương long
lanh.
Đàn bướm phơi phới lướt trên cành hoa rung
rinh.
x x x x x x
x x
Bầy chim xinh xinh hót vang lùm cây xanh
xanh .
x x x x x x x
Chào đón chúng em mau bước nhanh chân tới
trường.
x x x x x x
x x
- Tạo điều kiện cho các em yếu hoạt động .
- GV nhận xét sửa lỗi cho HS.
<b>Hoạt động 3 : Hát kết hợp với múa phụ hoạ</b>
-GV hát múa mẫu cho cả lớp xem.
-GV giới thiệu hai động tác múa như đã chuẩn
bị.
-Gọi 4 HS lên bảng để hướng dẫn các em thực
-Cho cả lớp thực hiện tại chỗ.
-Sau khi HS đã làm thành thạo tổ chức cho
các em chơi trò chơi <i><b>Tập làm ca sĩ.</b></i>
-Thành lập ban giám khảo.
-Cử HS làm MC .
-GV đóng vai trị cố vấn chương trình,nhận
xét cách thể hiện của từng em.
-HS theo dõi.
-Lắng nghe.
-Bốn HS lên bảng thực hiện ,cả lớp
theo dõi.
-HS thực hiện có thể sáng tác động tác
thể hiện khác với cơ giáo.
-Lắng nghe.
Nếu có thời gian cho hát cá nhân, tạo
điều kiện cho các em nhút nhác hoạt
động.
Nếu có điều kiện thì cho HS ra sân để
tập.
<b>4. Củng cố- Dặn dò</b>: (1-2’) hát lại bài
: Dặn các em hát thuộc bài hát.
<b>...</b>
<b>TiÕt 3+4 : TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN</b>
<b>NGƯỜI MẸ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>A. TẬP ĐỌC</b> :
- Bước đầu biết đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng các nhân vật.
- Giáo dục học sinh biết kính yêu và giúp đỡ cha mẹ .
<b>B. KỂ CHUYỆN</b> :
* Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai với giọng điệu
phù hợp với từng nhân vật .
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :
-GV : Tranh SGK
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :</b>
<b>1.Ổn định</b> : Nề nếp .
<b>2.Bài cũ</b> : Gọi 3 HS đọc bài “ Quạt cho bà ngủ ”. (5 phút)
H. Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì ?
H. Bà mơ thấy gì ? Vì sao có thể đốn bà mơ như vậy ?
H. Nêu nội dung chính ?
<b>3. Bài mới</b> : Giới thiệu bài .Ghi đề bài .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>Tieát 1 :</b>
<b>Hoạt động 1</b> : Luyện đọc .(10 phút)
- GV đọc mẫu lần 1 .
- Gọi 1 HS đọc .
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm và tìm hiểu .
H. Câu chuyện gồm có những nhân vật nào ?
- Yêu cầu HS đọc theo từng câu .
- GV theo dõi ghi từ khó lên bảng .
H. Câu chuyện gồm có mấy đoạn ?
-GVyêu cầu HS đọc từng đoạn .
-GV treo bảng phụ HD cách đọc từng đoạn .
<i> Thần Chết chạy nhanh hơn gió / và chẳng bao </i>
<i>giờ trả lại những người lão đã cướp đi đâu .//</i>
<i>-Tôi sẽ chỉ đường cho bà ,/ nếu bà ủ ấm tôi . //</i>
- Yêu cầu các nhóm đọc giao lưu .
- GV nhận xét tuyên dương .
<b>Hoạt động 2</b> : Tìm hiểu bài .( 10 phút)
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1.
H. Kể lại vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1 ?
- HS lắng nghe .
- 1 HS đọc toàn bài .
- Cả lớp đọc thầm và tìm hiểu .
(Bà mẹ , Thần Chết , Thần Đêm Tối ,
bụi gai , hoà . )
- HS đọc nối tiếp từng câu .
- HS phát âm từ khó .
-4 đoạn .
-HS đọc nối tiếp từng đoạn .
- HS đọc nhóm theo bàn .
- Đại diện 4 nhóm đọc -Cả lớp nhận
xét.
+Giảng từ :
H. Thế nào là thiếp đi ?
H. Khẩn khoản là gì ?
-Yêu cầu HS nêu ý đoạn 1.
-GV chốt ý.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2.
H .Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho
bà ?
-Yêu cầu HS nêu ý 2.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 .
H. Người mẹ đã làm gì để hồ nước chỉ đường cho
bà ?
* Giảng từ : lã chã : (mồ hôi , nước mắt ) chảy
nhiều và kéo dài .
-Yêu cầu HS nêu ý 3 .
-GV chốt
- Yêu cầu HS đọc đoạn 4 .
H. Thái độ của Thần Chết như thế nào khi thấy
người mẹ ?
H. Người mẹ trả lời như thế nào ?
-Yêu cầu HS nêu ý 4
-GV chốt ..
-u cầu 1 HS đọc tồn bài .
H. Chọn ý đúng nhất nói lên nội dung câu
chuyện :
a) Người mẹ là người rất dũng cảm .
b) Người mẹ không sợ Thần Chết .
c) Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con .
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm ba nêu nội dung
chính .
(Bà mẹ thức mấy đêm rịng trơng đứa
con ốm . Mệt quá, bà thiếp đi. Tỉnh
dậy , thấy mất con , bà hớt hải gọi tìm
. Thần Đêm Tối nói cho bà biết : con
bà đã bị Thần Chết bắt . Bà cầu xin
Thần Đêm Tối chỉ đường cho bà đuổi
theo Thần Chết . Thần Đêm Tối chỉ
đường cho bà )
-Là ngủ hoặc lả đi do quá mệt .
-Có nghĩa là cố nói để người khác
đồng ý với yêu cầu của mình .
-3 HS nhắc lại .
- 1 HS đọc đoạn 2– lớp đọc thầm .
(Bà mẹ chấp nhận yêu cầu của bụi
gai : ơm ghì bụi gai vào lịng để sưởi
ấm nó, làm nó đâm chồi, nảy lộc và
nở hoa giữa mùa đông buốt giá )
-2HS nêu .
- 1 HS đọc đoạn 3 – lớp đọc thầm .
(Bà mẹ làm theo yêu cầu của hồ nước
: khóc đến nỗi đơi mắt theo dịng lệ
rơi xuống hồ, hố thành hai hịn
ngọc .)
-2HS nêu.
-3HS nhắc laïi .
- 1 HS đọc đoạn 4 – lớp đọc thầm .
( Ngạc nhiên , không hiểu vì sao
người mẹ có thể tìm đến tận nơi mình
ở .)
( Người mẹ trả lời : vì bà là mẹ -
người mẹ có thể làm tất cả vì con và
bà địi Thần Chết trả con cho mình .)
-2HS nêu .
- GV rút nội dung chính – ghi bảng .
<i><b>Nội dung chính</b></i> : Người mẹ rất yêu con . Vì con ,
<i>người mẹ có thể làm tất cả . </i>
<b>Hoạt động 3</b> : Luyện đọc lại .(5 phút)
- Hướng dẫn cách đọc bài: Giáo viên treo bảng
phụ.
<i>+ Đoạn 1 : Giọng đọc cần thể hiện sự hốt hoảng </i>
<i>của người mẹ khi mất con . </i>
<i>+Đoạn 2 ,3 : Đọc với giọng tha thiết ,khẩn khoản </i>
<i>thể hiện quyết tâm tìm con của người mẹ cho dù </i>
<i>phải hi sinh .</i>
<i>+Đoạn 4 : Lời của Thần Chết đọc với giọng </i>
<i>ngạc nhiên . Lời của mẹ khi trả lời: Vì tơi là mẹ </i>
<i>đọc với giọng khảng khái . Khi địi con: Hãy trả </i>
<i>con cho tơi ! đọc với giọng rõ ràng , dứt khoát .</i>
- Giáo viên theo dõi, sửa sai – giáo viên đọc lại
đoạn văn.
- Giáo viên đọc mẫu lần hai.
Chuyển tiết: Cho học sinh chơi trò chơi .
<b>Tiết 2</b>:<b> </b>
<b>Hoạt động 3</b>: Luyện đọc lại (5phút)
- Yêu cầu học sinh đọc nhóm 6.
- Tổ chức cho ba nhóm thi đọc theo vai.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương .
<b>Hoạt động 4</b> : Kể chuyện .(20phút)
- GV nêu nhiệm : kể chuyện , dựng lại câu
chuyện theo cách phân vai (không cầm sách
đọc ).
-HD HS dựng lại câu chuyện theo vai .
* GV nhắc nhở : nói lời nhân vật mình đóng vai
theo trí nhớ , khơng nhìn sách có thể kèm với
động tác, cử chỉ, điệu bộ như là đang đóng một
màn kịch nhỏ .
- Yêu cầu lập nhóm .
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện theo vai .
- GV nhận xét - tuyên dương .
- HS đọc toàn bài .Cả lớp đọc thầm .
- HS thảo luận nhóm ba tìm nội dung
câu chuyện .
-HS thảo luận nhóm . Đại diện các
nhóm nêu nội dung chính .
-3 HS nhắc lại.
- Học sinh quan sát - đọc đoạn văn.
-HS theo dõi .
- Học sinh chơi trò chơi “ Con muỗi”.
- Học sinh đọc phân vai theo nhóm
(mỗi nhóm 6 em).
-Ba nhóm đọc . Lớp nhận xét bình
chọn nhóm đọc hay nhất .
- HS lắng nghe .
- HS lập nhóm 6 và tự phân vai tập kể
câu chuyện .
- Hai nhóm thi dựng lại câu chuyện
theo vai .
- Lớp theo dõi - nhận xét bình chọn
nhóm kể hay nhất .
H. Qua truyện đọc này , em hiểu gì về tấm lịng người mẹ ?
- GV kết hợp giáo dục HS . Nhận xét tiết học .
-Về kể chuyện cho bạn bè và người thân nghe .
Thø ba ngµy 7 tháng 9 năm 2010.
<b>TiÕt 1: CHÍNH TẢ : ( NGHE - VIẾT) (35-40’)</b>
<b>NGƯỜI MẸ </b>
<b>I. MỤC ĐÍCH U CẦU :</b>
- Nghe – vieỏt đúng bài CT.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
Viết đúng các dấu câu , các từ khó :giành lại, ngạc nhiên, Thần Chết, Thần Đêm Tối,
đơi mắt, khó khăn .
-Làm đúng BT(2) hoặc BT(3)
GD cho HS tính cẩn thận, trình bày sạch đẹp.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :
- Bảng phụ
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :</b>
<b>1.Ổn định</b> : Hát .
<b>2. Bài cũ</b> : Gọi 2HS viết bảng : chúc tụng , mở cửa, đổ vỡ, ngắc ngứ .
<b>Bài mới</b> : Giới thiệu bài .Ghi đề .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>Hoạt động 1</b> : HD nghe –viết .(20phút)
a)Trao đổi về nội dung đoạn viết .
- GV đọc đoạn văn .
- Gọi 1 HS đọc .
H:Bà mẹ đã làm gì để giành lại đứa
con ?
H: Thần Chết ngạc nhiên vì điều gì ?
b) HD cách trình bày .
H. Đoạn văn gồm có mấy câu ?
H. Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?
H. Các tên riêng ấy được viết như thế
nào?
- HS laéng nghe .
- 1 HS đọc đoạn văn – Lớp đọc thầm
theo.
-(Bà vượt qua bao nhiêu khó khăn và hi
sinh cả đơi mắt của mình để giành lại
đứa con đã mất .)
-Thần chết ngạc nhiên vì người mẹ có
thể làm tất cả vì con .
- 4 câu
- Thần Chết , Thần Đêm Tối
H. Những dấu câu nào được dùng trong
đoạn văn ?
c) HD viết từ khó .
- GV treo bảng phụ - Yêu cầu lớp đọc
thầm tìm từ khó .
- GV gạch chân các từ khó ở bảng phụ .
- GV đọc từ khó.
-giành laïi
<i> -ngaïc nhiên </i>
<i> -Thần Chết </i>
<i> -Thần Đêm Tối </i>
<i> -đôi mắt </i>
- hi sinh
-Yêu cầu 1 HS phát âm lại .
- Nhận xét – sửa sai .
d)Viết chính tả .
- HD viết vở – nhắc nhở cách trình bày
bài , tư thế ngồi, …
- GV đọc bài
-GV treo bảng phụ bài viết .
-Yêu cầu HS đổi vở dò bài .
-GV kiểm tra số lỗi của HS .
-GV thống kê số lỗi của HS .
- Thu 5 bài chấm – sửa bài . Nhận xét
chung .
<b>Hoạt động 2</b> : HD làm bài tập (10 phút)
Bài 2 : Yêu cầu HS đọc đề .
- HD làm vào vở câu a .
-GV nhận xét bài
- HD làm miệng câu b .
- Giáo viên nhận xét .
- HS gạch chân từ khó vào sách và nêu .
- HS đọc những từ khó ở bảng phụ .
- HS viết bảng con – 2 HS viết bảng
lớp .
-1HS phát âm từ khó .
- HS lắng nghe .
- HS viết bài vào vở .
- HS tự soát bài . Đổi chéo bài – sửa
sai .
-HS neâu số lỗi .
- Theo dõi – sửa bài .
-1 HS nêu yêu cầu bài tập .
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở câu a
a) Điền vào chỗ trống d hay r ?
Giải câu đố :
<i> Hịn gì bằng đất nặn <b>r</b>a </i>
<i>Xếp vào lò lửa nung ba bốn ngày </i>
<i> Khi ra , <b>d</b>a đỏ hây hây </i>
<i>Thân hình vng vắn đem xây cửa nhà .</i>
(Là hòn gạch )
-HS sửa bài .
-HS nêu miệng .
b) Giải câu đố :
-Kiểm tra các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 1000,
-Khả năng nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị(1/2, 1/3 , 1/4, 1/5).
-Reứn kyừ naờng giaỷi toaựn cho hóc sinh .
-Biết tính độ dài đờng gấp khúc.
<b>II.CHUẨN BỊ :</b>
GV:Đề kiểm tra .
HS:Vở kiểm tra .
<b>III.HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC </b>
<b> 1.Ổn định .</b>(1-2)
<b>2.Kiểm tra bài cũ (1-2’):</b>Kiểm tra vở của học sinh .
<b> 3.Bài mới :(30-33)</b>Giới thiệu bài .Ghi đề .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY </b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC </b>
<b>Hoạt động 1</b>:GV chép đề lên bảng .
Bài 1:Đặt tính và tính .(2 điểm )
234 + 347 372 +255
x-125= 847 x : 4 = 7
Bài 3:Bài toán (3điểm )
Lớp 3A có 36 học sinh , xếp thành 4 hàng . Hỏi
mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
Bài 4: (2diểm )
Tính chu vi hình tam giác có độ dài 3 cạnh đều
bằng 200cm ?
<b>Hoạt động 2</b>:HD làm bài vào vở .
-Yêu cầu HS làm bài .
-GV theo dõi HS làm bài . GV thu bài chấm nhận
xét, sửa bài .
-HS theo doõi .
-HS làm bài vào vở .
-HS sửa bài .
<b>4 ,Củng cố - dặn dò :(1-2’)</b>
-Về nhà chuẩn bị bài .Bảng nhân 6.
<i>………..</i>
<b> TiÕt 3 : TẬP ĐỌC (35-40’)</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Biết đọc ủuựng caực kieồu cãu . Phãn bieọt ủửụùc lụứi dn chuyeọn vaứ lụứi nhãn vaọt .
- Rèn kĩ năng đọc - hiểu
+ Hiểu nội dung của bài : nắm được nội dung của bài, hiểu được tình cảm ơng cháu rất
sâu nặng : ơng hết lịng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông - người thầy đầu tiên
của cháu trước ngưỡng cửa trường tiểu học .
- Học sinh yêu quý và biết ơn ông bà .
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :
GV : Tranh minh hoạ SGK
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :</b>
<b>1.Ổn định</b> : Nề nếp .
<b>2. Bài cũ</b> : “Mẹ vắng nhà ngày bão ”. (5 phút)
H.Ngày bão vắng mẹ , ba bố con vất vả như thế nào ?
H .Tìm những hình ảnh nói lên niềm vui của cả nhà khi mẹ về ?
H. Nêu nội dung chính ?
<b>3.Bài mới</b> : Giới thiệu bài .Ghi đề .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>Hoạt động 1</b> : Luyện đọc .(10 phút)
- GV đọc mẫu lần 1 .
- Gọi 1 HS đọc .
-Yêu cầu HS đọc theo từng câu .
-GV theo dõi phát hiện từ sai ghi bảng .
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn .
-GV treo bảng phụ HD cách đọc từng đoạn
văn.
<i>Thành phố sắp vào thu .// Những cơn gió </i>
<i>nóng mùa hè đã nhường chỗ / cho luồng </i>
<i>khơng khí mát dịu buổi sáng .// Trời xanh </i>
<i>ngắt trên cao ,/ xanh như dịng sơng trong ,/ </i>
<i>trơi lặng lẽ / giữa những ngọn cây hè phố .// </i>
<i>-Trước ngưỡng cửa của trường tiểu học ,/ tôi </i>
<i>đã may mắn có ơng ngoại -// thầy giáo đầu </i>
<i>tiên của tôi .// </i>
-Yêu cầu HS đánh dấu vào sách .
-Gọi HS đọc đoạn văn .
- HD HS đọc nhóm theo bàn .
- Yêu cầu các nhóm đọc giao lưu .
- HS lắng nghe .
- 1 HS đọc toàn bài .
- HS đọc nối tiếp từng câu .
- HS phát âm từ khó .
-HS đọc nối tiếp từng đoạn .
-HD dùng bút chì đánh dấu vào sách .
-1 HS đọc .
- GV nhận xét .
<b>Hoạt động 2</b> : Tìm hiểu bài .(10 phút)
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 : “ Từ đầu … hè
phố .”
<b>H. Thành phố sắp vào thu có gì đẹp ?</b>
* <b>Giảng từ</b> : xanh ngắt : xanh trong không
gợn chút mây .
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 : “ Năm nay …thế
nào ”.
H. Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi học
như thế nào
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 ,4.
H.Tìm một hình ảnh đẹp mà em thích trong
đoạn ông dẫn cháu đến thăm trường ? <b>Giảng </b>
<b>từ</b> : loang lổ : có nhiều mảng màu đan xen,
lộn xộn .
- GV treo tranh SGK kết hợp giảng nội dung.
-Yêu cầu 1HS đọc bài .
H. Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người
thầy đầu tiên ?
H:Em thấy tình cảm của hai ông cháu trong
bài văn này như thế nào ?
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm .
- GV chốt ý – ghi bảng :
<i><b>Nội dung chính</b> : Ông hết lòng chăm lo cho </i>
<i>cháu , cháu mãi mãi biết ơn ơng vì ông là </i>
<i>người thầy đầu tiên của cháu .</i>
<b>Hoạt động 3</b> : Luyện đọc lại. ( 10 phút)
- Giáo viên treo bảng phụ .HD cách đọc :
-Nhường chỗ, mát dịu, xanh ngắt, dịng sơng,
<i>lặng lẽ, may mắn,ông ngoại,đầu tiên.</i>
-Yêu cầu HS đọc .
- Giáo viên đọc mẫu lần hai.
-Yêu cầu HS đọc bài .
-GV cho HS thi đọc trước lớp .
- Đại diện các nhóm đọc –Cả lớp
nhận xét .
- 1 HS đọc – lớp đọc thầm theo.
- Khơng khí mát dịu buổi sáng ; trời
xanh ngắt trên cao , xanh như dịng
sơng trong , trơi lặng lẽ giữa những
ngọn cây, hè phố .
-1 HS đọc - lớp đọc thầm theo .
-Ông dẫn bạn đi mua vở , chọn bút ,
hướng dẫn bạn cách bọc vở , dán
nhãn , pha mực , dạy bạn những chữ
cái đầu ti
-1 HS đọc – lớp đọc thầm theo .
-HS tự do phát biểu.
--HS theo dõi
-HS nhắc lại .
-1 HS đọc toàn bài .Cả lớp theo dõi
đọc thầm
-HS thảo luận nhóm ba . Đại diện
nhóm trả lời .
-HS nhắc lại .
- HS tr¶ lêi.
-HS đọc .
- HS lắng nghe .
-1 HS đọc .
- Nhận xét -Tuyên dương . xét .
<b> </b>
………..
<b>TiÕt 4</b>
<b>ĐẠO ĐỨC</b> : :(30-35)
<b>GIỮ LỜI HỨA (TIẾT 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
Tiếp tục cho học sinh thực hành về giữ lời hứa.
-HS biết đồng tình với những hành vi thể hiện giữ đúng lời hứa. HS có thái độ qúi trọng
với những người giữ đúng lời hứa và khơng đồng tình với những người thất hứa.
Q träng những ngòi biết giữ lời hứa.
<b>II.CHUAN Bề</b>:
-GV:Phiu bài tập - Bảng phụ .
- HS:Vở bài tập .
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC.</b>
<b>1.Ổn định :</b> Hát .
<b>2.Kiểm tra bài cũ :</b> Giữ lời hứa .(5 phút)
1HS lên kể lại câu chuyện “ Chiếc vòng bạc” ( Uyên )
H. Thế nào là giữ đúng lời hứa ? (Linh )
H. Em có giữ đúng lời hứa với ai không ? ( Minh )
<b> 3. Bài mới :</b> Giới thiệu bài . Ghi đề .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY </b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC </b>
<b>Hoạt động 1</b> : Phiếu bài tập :(12 phút)
1.Mục tiêu :
-HS biết đồng tình với những hành vi thể hiện
giữ đúng lời hứa;khơng đồng tình
với những hành vi không giữ đúng lời hứa.
2.Cách tiến hành:
-GV treo bảng phụ có ghi bài tập .
-Yêu cầu học sinh đọc bài tập .
-GV phát phiếu bài tập yêu cầu học sinh ø làm
bài tập trong phiếu .
- 1 HS lên bảng làm bài .
Bài tập :
* Hãy ghi vào ô o chữ Đ trước những hành vi
đúng ,chữ S trước những hành vi không biết giữ
lời hứa .
o a). Vân xin phép mẹ sang nhà bạn chơi đến 9
-Hoïc sinh theo doõi .
-2 HS đọc bài tập trên bảng
phụ .
giờ sẽ về.Đến giờ hẹn ,Vân vội tạm biệt bạn ra
về, mặc dù đang chơi vui .
o b). Giờ sinh hoạt lớp tuần trước , Cường bị
phê bình vì hay làm mất trật tự trong giờ học
.Cường tỏ ra hối hận , hứa với cô giáo và cả lớp
sẽ sửa chữa. Nhưng chỉ được vài hơm, cậu ta lại
nói chuyện riêng và đùa nghịch trong lớp học .
o c). Quy hứa với em bé sau khi học xong sẽ
cùng chơi đồ hàng với em. Nhưng khi Quy học
xong thì trên ti vi có phim hoạt hình .Thế là Quy
ngồi xem phim, bỏ mặc em bé chơi một mình.
o d). Tú hứa sẽ làm một chiếc diều cho bé
Dung, con chú hàng xóm. Và em đã dành cả
buổi sáng chủ nhật để hoàn thành chiếc diều .
Đến chiều, Tú mang diều sang cho bé Dung . Bé
mừng rỡ cảm ơn anh Tú .
- GV nhận xét, chốt.
*Kết luận:Các việc làm a,d là giữ đúng lời hứa.
-Các việc làm b, c là không giữ lời hứa .
<b>Hoạt động 2</b>: Thảo luận :(8 phút)
1. Mục tiêu :
- HS biết ứng xử đúng trong các tình huống có
liên quan đến việc giữ lời hứa .
2.Tiến hành :
-GV cho HS thảo luận nhóm bàn . Các nhóm tự
Em đã hứa cùng bạn làm việc gì đó , nhưng sau
đó em hiểu ra việc đó là sai :(ví dụ : hái trộm
quả trong vườn nhà khác , đi tắm sơng, …) Khi
đó em sẽ làm gì ?
-u cầu các nhóm lên đóng vai .
-GV nhận xét và tuyên dương .
-GV nêu câu hỏi tình huống .
-Yêu cầu HS trả lời .
H: Em có đồng tình với cách ứng xử của nhóm
vừøa trình bày khơng ? Tại sao ?
H: Theo em , có cách giải quyết nào tốt hơn
không ?
*GV chốt ý :Em cần xin lỗi bạn , giải thích lý do
và khuyên bạn không nên làm điều sai trái.
<b>Hoạt động 3</b>: Bày tỏ ý kiến.(8 phút)
1.Mục tiêu : Củng cố bài, giúp HS có nhận thức
và thái độ đúng về việc giữ đúng lời hứa .
2.Cách tiến hành :
-GV treo bảng phụ ghi các ý kiến .Yêu cầu 1 HS
đọc .
-GV nêu câu hỏi . Yêu cầu HS trả lời và giải
thích .
H :Em có tán thành các ý kiến dưới đây không ?
Tại sao ?
a) Khơng nên hứùa hẹn với ai bất cứ điều gì ?
b) Chỉ nên hứa những điều mình có thể thực
hiện được .
c) Có thể hứa mọi điều, cịn thực hiện được hay
khơng thì khơng quan trọng .
d) Người biết giữ lời hứa sẽ được mọi người tin
cậy, tơn trọng .
đ) Cần xin lỗi và giải thích rõ lý do khi không
thể thực hiện được lời hứa .
e) Chỉ cần thực hiện lời hứa với người lớn tuổi .
-GV nhận xét và chốt lại .
3.GV kết luận .
-Đồng tình với các ý kiến b, d ,đ.
-Khơng đồng tình với các ý kiến a, c,e.
-Đại diện một số nhóm lên
-HS theo dõi .
-HS trả lời .
-1 HS đọc .
-HS trả lời .
-HS theo doõi .
<b> 4.Củng cố ,Dặn dò:</b>(1-2 )
-3 HS đọc câu ca dao . Giáo dục HS .
-Về nhà sưu tầm và trao đổi với các bạn trong lớp về câu chuyện hoặc tấm gương biết giữ
lời hứa.
---
Thứ tư, ngày 8 tháng 9 năm 2010
<b>TiÕt 1:</b> TỐN(35-40’)
<b>BẢNG NHÂN 6.</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b>
-Áp dụng bảng nhân 6 để giải bài tốn có lời văn bằng một phép tính nhân .
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
Bộ đồ dùng ,
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.</b>
<b>1.Ổn định :</b> Nề nếp.
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b> Nhận xét bài kiểm tra.( 5 phút)
<b>3.Bài mới:</b> Giới thiệu bài . Ghi đề bài .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>Hoạt động 1</b><i>: Hướng dẫn lập bảng nhân 6.</i>
<i>(10 phút)</i>
-GV gắn 1 tấm bìa có 6 hình tròn lên bảng
và hỏi: có mấy hình tròn?
H: 6 hình tròn được lấy mấy lần?
H: 6 được lấy mấy lần?
-GV viết : 6 x 1 = 6.
-Gắn 2 tấm bìa lên bảng và hỏi: Có hai tấm
bìa, mỗi tấm có 6 hình tròn .
H: 6 hình trịn được lấy mấy lần?
H: Hãy lập phép tính tương ứng?
-GV viết bảng 6 x 2
H: 6 x 2 bằng mấy?
H: Vì sao em biết 6 nhân 2 baèng 12?
-GV ghi : 6 x 2 = 6 + 6
Vaäy 6 x 2 = 12.
-Hướng dẫn HS lập phép tính 6 x 3 = 18
tương tự như 6 x 2 = 12.
-GV đọc lại 3 công thức lập bảng nhân.
*GV chia HS thành 6 nhóm lập bảng nhân 6
tiếp theo .
-Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày
trước lớp.
-GV nhận xét, sửa bài.
-Gọi HS đọc kết quả từng phép nhân để GV
viết hồn chỉnh bảng nhân 6.
*Chốt: Phép nhân là viết ngắn gọn của 1
tổng các số hạng bằng nhau.
-Hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 6.
-HS quan sát và trả lời.
-6 hình trịn.
-1 lần.
-6 lấy 1 lần
-HS đọc 6 nhân 1 bằng 6.
-HS quan sát và trả lời.
-2 lần.
-2 lần.
- 6 x 2
-6 nhân 2 bằng 12.
-Vì 6 x 2 = 6 + 6 = 12 neân 6 x 2 = 12.
-HS thực hiện.
-HS đọc lại.
-HS lập bảng nhân 6 theo nhóm.
-Đại diện nhóm trình bày kết quả.
-HS đọc kết quả từng phép nhân.
-GV xóa dần bảng cho HS đọc thuộc lịng .
-GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng .
-GV nhận xét –Tuyên dương .
<b>Hoạt động 2</b>: Luyện tập.(20 phút)
Baøi 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
-Yêu cầu HS làm miệng.
-GV nhận xét, sửa bài.
Bài 2:
-Gọi HS đọc đề, tìm hiểu đề.
-Gọi HS lên tóm tắt trên bảng, lớp tóm tắt
vào vở.
-GV gọi học sinh nhận xét .
H:Có tất cả mấy thùng ?
H: Mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu ?
H: Muốn biết 5 thùng có tất cả bao nhiêu lít
dầu ta làm như thế nào?
-u cầu lớp làm bài vào vở, 1 HS
lên bảng làm .
Bài 3: Tổ chức cho học sinh đếm thêm 6 rồi
nối tiếp nhau nêu
-GV thu một số bài chấm - Nhận xeùt .
-4 HS lên bảng thi đọc thuộc . Cả lớp
theo dõi .
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1.
-HS lần lượt làm miệng.
-2 HS đọc đề, 2 cặp HS tìm hiểu đề.
H: Bài tốn cho biết gì?
H:Bài tốn hỏi gì ?
-1 HS lên bảng tóm tắt , lớp tóm tắt
vào vở.
Tóm tắt:
1 thuøng : 6l daàu
5 thuøng : … l dầu ?
-HS nhận xét phần tóm tắt của bạn .
-Có tất cả 5 thùng .
-Mỗi thùng có 6 l dầu .
-Ta tính tích : 6 x 5
-1HS lên bảng làm .Cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số lít dầu của 5 thùng là:
6 x 5 = 30 (l dầu )
<b>4.Củng cố , dặn dò.</b>(3-5 phút)
-Gọi 1HS đọc lại bảng nhân 6.
-Nhận xét giờ học.
-Về nhà học thuộc bảng nhân 6.
<b> TiÕt 2 :CHÍNH TẢ : ( NGHE - VIẾT) (35-40’)</b>
<b>ƠNG NGOẠI</b>
I <b>. MỤC TIÊU </b>:
+Tìm và viết dúng 2-3 tiếng có vần oay
+ Làm đúng (BT3 ) a/b hoặc BT CT phương ngữ do giáo viên soạn .
II . CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 3a
HS : Vở bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1) Ổn định : hát
2) Bài cũ : 3 học sinh lên viết bảng lớp , lớp viết nháp thửa ruộng , giao việc , dạy
bảo , nhân dân , dâng lên , ngẩng lên (K’ Linh, K’ Diền,K’ Dôi)
3) Bài mới : Giới thiệu bài – ghi đề – 1 hs nhắc lại
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: <i><b>HD nghe viết</b></i>
+ GV đọc đoạn văn 1 lần
+ Gọi 1 hs đọc
Đoạn văn gồm có mấy câu ?
<b> </b>
<b> Những chữ nào trong bài viết hoa ?</b>
+ YC học sinh đọc thầm , tìm từ khó có
trong đoạn viết
+ GV gạch chân các từ khó
+ Gv đọc từ khó cho hs viết bảng con
+ Nhận xét , sửa sai cho hs
+ HD viết vở , nhắc nhở tư thế ngồi
viết , cách trình bày bài
+ GV đọc bài
+ Thu bài chấm – sửa bài , nhận xét
chung
Hoạt động 2: <i><b>HD làm bài tập</b></i> .
* Bài 2 : yc đọc đề
- HD làm vào vở
- YC hs làm bài
. Tìm 3 tiếng có vần oay , nước xốy ,
ngọ ngoạy , ngốy tai .
* Bài 3 / a :Chơi trò chơi (GVghi bảng
phụ )
+ HS lắng nghe
+ 1 hs đọc , lớp đọc thầm
(3 câu )
( Các chữ đầu đoạn )
+ Lớp đọc thầm tìm từ khó
+ HS đọc từ khó
+ 2 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
+ HS viết bài
+ HS sốt bài , đối chiếu vở tự soát lỗi
+ Theo dõi sửa bài
+ 1 hs nêu yêu cầu , lớp đọc thầm
+ 1 hs lên bảng làm , lớp làm vào vở .
+ YC đọc bài
+ GV nêu yêu cầu trò chơi , chia nhóm
+ Luật chơi
+ 3 em làm giám khảo
GV nhận xét , tuyên dương .
+ 2 nhóm mỗi nhóm 3 em
+ Chơi tiếp sức
+ Lớp theo dõi nhận xét
4, <b>Củng cố dặn dò</b> :
+ Nhận xét tiết học , khen những hs học tốt
+ Bạn nào viết sai nhiều về viết lại lỗi sai .
………
<b>ƠN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRỊ CHƠI “THI XẾP HÀNG”</b>
<b>I .MỤC TIÊU</b> :
- Biết cách tập hợp hàng ngang , dóng hàng điểm số , quay phải quay trái - - -Biết cách
chơi và tham gia chơi được .
<b>II.ĐỊA ĐIỂM ,PHƯƠNG TIỆN :</b>
-Sân trường sạch sẽ
-Cịi.
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
<b>Nội dung</b> <b>Định </b>
<b>lượng</b>
<b>Phương pháp</b>
1.<b>Phần mở đầu.</b>
-GV tiếp tục chỉ dẫn,giúp đỡ cán sự
lớp tập hợp lớp và báo cáo
- GV phổ biến nội dung,yêu cầu
giờ học .
- Giaäm chân tại chỗ ,vỗ tay theo
nhịp và hát.
-Chạy chậm trên địa hình tự nhiên.
* Ơn đứng nghiêm nghỉ , quay
phải ,quay trái ; điểm số từ 1 đến
hết.
<b>2. Phần cơ bản.</b>
-Ơn tập hợp hàng ngang,dóng hàng
điểm số , quay phải quay trái.
- GV hô cho học sinh tập
-GV uốn nắn sửa sai những học
sinh thực hiện chưa tốt
-Học trò chơi “Thi xếp hàng”
1-2’
1’
1’
100 –
120m
1-2lần
10-12’
8-10’
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
X
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
x
-GV hướng dẫn cách chơi –luật
chơi
-GV cho học sinh chơi thử ,sau đó
cả lớp chơi.
* Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
trong thời gian 1’.
<b>3. Phần kết thúc.</b>
-Đi thường theo vịng trịn , vừa đi
vừa thả lỏng.
-GV cùng học sinh hệ thống bài
- GV nhận xét, giao bài tập về nhà.
1’
1-2’
x x x x x x
x x x x x x X
x x x
x * x
x x
x x x
<b>4.Củng cố – Dặn dò</b>:
-Nhận xét tiết học – biểu dương HS học tốt.
- Về nhà viết những lỗi sai vào vở .
……….
<b>TiÕt 4: Tù nhiªn x· héi<sub> (30-35 )</sub></b><sub>’</sub>
<b>HOẠT ĐỘNG TUẦN HOÀN</b>
I. <b>Mục tiêu</b>:
Sau bài học, học sinh biết.
-Biết tim ln đập để bơm máu đi nuôi cơ thể.Nếu tim ngừng đập máu không lưu
thông được trong các mạch máu , cơ thể sẽ chết .
-Chỉ được đường đi của máu trong sơ đồ vòng tuần hồn lớn và vịng tuần hồn
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Các hình vẽ trong sách giáo khoa phóng to ( trang 16,17)
- Sơ đồ 2 vịng tuần hồn ( sơ đồ câm) và các tấm phiếu rời ghi tên các loại mạch
máu của 2 vịng tuần hồn.
- Bảng phụ chép nội dung hoạt động 2.
<b>III. Hoạt động dạy –học.</b>
1. <i><b>Ổn định</b><b> :</b></i> (1-2’)
2. <i><b>Bài cu</b><b> õ (1-3’)</b></i> và cơ quan tuần hồn.
H, Trình bày sơ lược về tuần hồn của máu.?
H. Cơ quan tuần hoàn gồm những bộ phận nào?
3. <i><b>Bài mới</b><b> :</b></i> Giới thiệu bài.
<b>Hoạt động 1:</b> Thực hành.(8-9’)
*Mục tiêu: Biết nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp
mạch đập.
* Cách tiến hành.
- u cầu: làm việc cả lớp
- Giáo viên hướng dẫn.
+ Áp tai vào ngực bạn để nghe tim đọc và đếm số nhịp
đập của tim trong một phút.
+Đặt ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải lên cổ tay
trái của mình( phía dưới ngón cái) đếm số nhịp mạch đập
trong 1phút.
- Giáo viên gọi một sôù học sinh lên làm mẫu.
. Làm việc theo nhoùm 2:
. Làm việc cả lớp.
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi.
H. Các em đã nghe thấy gì khi áp tai vào ngực của bạn
mình?
H. Khi đặt mấy đầu ngón tay lên cổ tay mình em cảm
thấy gì.?
- u cầu 5 nhóm lên trình bày kết quả nghe và đếm
nhịp tim và mạch.
- Giáo viên kết luận lại các vấn đề.
. Tim luôn đập để đưa máu đi nuôi cơ thể, nếu tim ngừng
đập máu không lưu thông được trong các mạch máu, cơ
thể sẽ chết.
<b>Hoạt động 2:</b> Làm việc với sách (7-8’)
* Mục tiêu: Chỉ được đường đi của máu trên sơ đồ vòng
tuần hồn lớn và vịng tuần hồn nhỏ.
* Cách tiến hành.
-u cầu: Làm việc theo nhóm 3. Quan sát hình 3 trang
17 sách giáo khoa theo thứ tự lần lượt 1 em hỏi một em
tra lời theo các nội dung sau: ( giáo viên đưa bảng phụ đã
chép sẵn)
+ Chỉ động mạch,mao mạch, tĩnh mạch trên sơ đồ . nêu
chức năng của từng loại mạch máu.
+ Chỉ và nói đường đi của máu trong vịng tuần hồn
-Học sinh lắng nghe.
-Học sinh khác theo dõi.
-Từng cặp học sinh thực
hành như hướng dẫn trên.
-Lầøn lượt 5 nhóm lên trình
bày kết quả.
- Học sinh khaùc theo dõi,
nhận xét.
- Học sinh nghe.
nhỏ. Vịng tuần hồn nhỏ có chức năng gì?
+ Chỉ và nói đường đi của máu trong vịng tuần hồn lớn.
Vịng tuần hồn lớn có chức năng gì?
- u cầu làm việc cả lớp.
-Đại diện 3 nhóm lên chỉ vào sơ đồ và trình bày phần trả
lời mợt câu hỏi.
- Giáo viên kết luận lại các vấn đề, tóm tắt lại phần bóng
đèn tỏa sáng trang 17. và sơ đồ vịng tuần hồn đã chuẩn
bị.
<b>Hoạt động 3</b>: (8-9’)Trị chơi ghép chữ vào hình
-Giáo viên nêu cách chơi
- Chia lớp thành 4 đội ( Số người bằng nhau )
-Phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi bao gồm sơ đồ 2
vịng tuần hoàn( sơ đồ câm) và các tấm phiếu rồi ghi các
loại mạch máu của hai vịng tuần hồn.
-u cầu các nhóm thi đua ghép chữ vào hình. Nhóm
nào hồn thành trước, ghép chữ vào sơ đồ đúng vị trí và
trình bày đẹp là thắng cuộc.
-Giáo viên các nhóm nhận xét sản phẩm của nhau và
- Hoïc sinh theo dõi nhận
xét bổ sung.
- 3 học sinh đọc nội dung
sách giáo khoa.
-Tổ chức cho học sinh chơi.
- Học sinh nhận xét đánh
giá.
<i><b>4. Củng cố – dặn dò:(1-2’)</b></i>
H. Hơm nay các em được học bài gì?
H. Các em học tập được điều gì trong bài học này?
Liên hệ thực tế: Lao động, vui chơi vừa sức, hít thở khơng khí trong lành, giữ gìn cơ
thở khỏemạnh sạch sẽ...
- Về đọc lại bài chuẩn bị bài sau..
...
Thứ năm ngày 9 th¸ng 9 năm 2010.
<b>Tiết 1:</b> <b>TỐN (35-40)</b>
<b> LUYỆN TẬP.</b>
<b>I.MỤC TIÊU.</b>
-Thuộc bảng nhân 6 và vận dụng được trong tính giá trị biểu thức , trong giải tốn.
<b>II.CHUẨN BỊ.</b>
GV :Bảng phụ.Phiếu bài tập .
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.</b>
<b>1.Ổn định</b>: Nề nếp.
Baøi 1 : Tìm x
X –125 = 347 x : 2 = 3
Bài 2 : Tóm tắt
1 can : 5l xaêng
5 can :.. . l xaêng ?
<b>3.Bài mới :</b> Giới thiệu bài. Ghi đề .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY </b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC </b>
<b>Hoạt động 1</b>: Luyện tập- thựchành.( 25 phút)
Baøi 1:
-Gọi HS nêu yêu cầu của đề.
-GV gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả của
các phép tính.
-GV nhận xét – sửa bài .
-Yêu cầu HS tiếp tục làm phần b .
- HS nhận xét về kết quả các thừa số, thứ tự
của các thừa số trong các phép tính .
-GV nhận xét và chốt ý: Khi đổi chỗ các thừa
số của phép nhân thì tích khơng thay đổi.
Bài 2:
-u cầu HS đọc đề .
-Yêu cầu HS làm bài vào vở nháp .
-GV nhận xét – sửa bài .
Bài 3.
-u cầu HS đọc đề .
-2 HS nêu.
-HS nhẩm kết qủa .
-HS nối tiếp nhau đọc kết quả từng
a) 5 x 6 = 30 6 x 7 = 42
6 x 9 = 54 6 x 10 = 60
6 x 8 = 48 6 x 2 = 12
6 x 3 = 18 6 x 4 = 24
-HS làm miệng phần b .
b) 6 x 2 = 12 6 x 3 = 18
2 x 6 = 12 3 x 6 = 18
6 x 5 = 30 5 x 6 = 30
-HS nhận xét :Các cặp phép nhân
có thừa số giống nhau nhưng thứ tự
khác nhau.
-Một em nêu yêu cầu .
-HS làm vào vở, 3 em lên bảng
làm .
-u cầu HS tìm hiểu đề .
-Yêu cầu HS lên bảng tóm tắt và giải .
-GV chấm và nhận xét một số bài.
Bài 4:
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
GV phát phiếu bài tập cho HS làm .
- 2cặp HS tìm hiểu đề.
-Bài tốn cho biết gì?
-Bài tốn hỏi gì?
-1HS lên bảng tóm tắt và giải .
Cả lớp giải vào vở.
Tóm tắt
1 HS : 6 quyển vở.
4HS : … quyển vở?
Baøi giaûi:
Số quyển vở 4 học sinh mua là:
6 x 4 = 24 ( quyển vở)
Đáp số : 24 quyển vở.
-HS đổi chéo vở tự chấm bài.
- 1HS nêu u cầu .
-HS làm vào phiếu bài tập .2 em
lên bảng làm .
a) 12, 18, 24, 30, 36, 42, 48.
b) 18, 21, 24, 27, 30, 33, 36.
- HS đổi phiếu sửa bài .
<b>4 .Củng cố –Dặn dò :</b>(5 phút)
-Giáo viên nhận xét tiết học .
- Về nhà ôn các bảng nhân đã học.
<b>TiÕt 2</b><sub> </sub><b>MÜ thuËt: ( GV chuyªn</b> )
<b>TiÕt 3</b> : <b>THỂ DỤC: :(30-35</b>)
<b>ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT – TRỊ CHƠI “THI XẾP HÀNG”</b>
I .MỤC TIÊU :
-Tiếp tục ơn tập hợp hàng ngang ,dóng hàng ,điểm số ,quay phải , quay trái.Yêu cầu thực
hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác
-Học đi vượt chướng ngại vật(Thấp ). Yêu cầu biết cách thực hiện và thực hiện được động
tác ở mức cơ bản đúng.
- Chơi trò chơi “Thi xếp hàng” .yêu cầu biết cách chơivà chơi được
II.ĐỊA ĐIỂM ,PHƯƠNG TIỆN :
-Sân trường sạch sẽ
-Cịi.
<b>Nội dung</b> <b>Định </b>
<b>lượng</b>
<b>Phương pháp</b>
1.<b>Phần mở đầu.</b>
-GV nhận lớp , phổ biến nội
dung ,yêu cầu bài học
- Giậm chân tại chỗ ,vỗ tay theo
nhịp và hát.
-Chạy chậm trên địa hình tự nhiên.
* Ôn đứng nghiêm nghỉ , quay
phải ,quay trái ; điểm số từ 1 đến
hết.
<b>2. Phaàn cơ bản.</b>
-Ơn tập hợp hàng ngang,dóng hàng
điểm số , quay phải quay trái.
- GV hô cho học sinh tập
-GV uốn nắn sửa sai những học
sinh thực hiện chưa tốt
-Học động tác đi vượt chướng ngại
vật thấp.
-GV nêu tên động tác,
-GV làm mẫu giải thích.
-HS tập cả lớp –tập theo nhóm
-Học trị chơi “Thi xếp hàng”
-GV hướng dẫn cách chơi –luật
chơi
-GV cho học sinh chơi thử ,sau đó
cả lớp chơi.
* Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
trong thời gian 1’.
<b>3. Phần kết thúc.</b>
-Đi thường theo vịng trịn , vừa đi
vừa thả lỏng.
-GV cùng học sinh hệ thống bài
- GV nhận xét, giao bài tập về nhà.
1-2’
1’
100 –
120m
1-2lần
10-12’
10-12’
4- 5lần
2’
1’
2’
2’
1’
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
X
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
x
T1 T2 T3
x x x
x x x
x x x
x x x x x x
x x x x x x X
x x x
x * x
x x
x x x
<b>Tiết 4</b> : <b>LUYỆN Tệỉ VAỉ CÂU(35-40)</b>
<b>Từ ngữ về gia đình</b>
<b>ÔN TẬP CÂU : AI LÀ GÌ ?</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Tìm được một số từ ngữ chỉ gộp những người trong gia đình ( BT1 ) .
- Xếp được các thành ngữ , tục ngữ vào nhóm thính hợp ( BT2) .
- Đặt được câu theo mẫu ai là gì? BT3)
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :
- Bảng phụ
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :</b>
<b>1.Ổn định</b> :Nề nếp (1-2’)
<b>2. Bài cũ</b> : (2-3’) .
Bài 1 : Đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp và viết hoa những chữ đầu câu :
Thành phố sắp vào thu những cơn gió mùa hè đã nhường chỗ cho luồng khí mát dịu mỗi
sáng trời xanh ngắt trên cao, xanh như dòng sông trong, trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây
hè phố .
Bài 2 :Tìm các hình ảnh so sánh trong những câu thơ sau đây :
Quạt nan như lá
Chớp chớp lay lay
Quạt nan rất mỏng
Quạt gió rất dày .
Cánh diều no gió
Tiếng nó chơi vơi
Diều là hạt cau
Phơi trên nong trời .
- GV nhận xét bài ghi điểm .
<b>3.Bài mới</b> : Giới thiệu bài .Ghi đề .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b> HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>Hoạt động 1</b> : HD làm bài 1 .(8 phút)
- Yêu cầu HS đọc đề .
- Hướng dẫn làm bài.
H. Em hiểu thế nào là ông bà ?
H. Em hiểu thế nào là chú cháu ?
- GV giảng : “ từ gộp” là từ chỉ hai người.
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm .
- GV ghi baûng .
-1 HS đọc đề – nêu yêu cầu đề bài .
-Là chỉ cả ơng và bà .
-Là chỉ chú và cháu .
- Nhận xét - chốt ý đúng .
* ông bà, cha mẹ, chú bác, dì dượng, cơ
cháu, chị em, cha chú, cậu cháu, mẹ con, bố
con , cha con, chú thím , …
-Yêu cầu HS đọc lại các từ .
<b>Hoạt động 2</b> : HD làm bài tập 2 .(10 phút)
- GV treo bảng phụ - Yêu cầu HS đọc đề
bài.
H. Con hiền cháu thảo nghĩa là gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập .
- GV theo dõi HS làm bài .
- GV nhận xét - chốt lời giải đúng .
* Xếp các thành ngữ , tục ngữ sau vào
nhóm thích hợp :
a) Cha mẹ đối với con cái :
+ Con có cha như nhà có nóc .
+ Con có mẹ như măng ấp bẹ .
b) Con cháu đối với ông bà, cha mẹ .
+ Con hiền, cháu thảo .
+ Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ .
c) Anh chị em đối với nhau :
+ Chị ngã em nâng .
+ Anh em như thể chân tay .
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần .
- Yêu cầu HS nêu cách hiểu từng thành
ngữ, tục ngữ .
-Yêu cầu HS sửa bài .
<b>Hoạt động 3</b><i>: HD làm bài tập 3.(12 phút)</i>
-GV phát phiếu bài tập cho HS .
-GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc đề.
- Yêu cầu HS làm vào phiếu bài tập .
- GV cùng lớp sửa bài trên bảng .
-GV thu một số bài chấm – nhận xét
- Học sinh đọc lại kết quả đúng .
-1 HS đọc nội dung bài - lớp đọc thầm .
-Con cháu ngoan ngỗn, hiếu thảo với
ơng bà, cha mẹ .
- 1 HS lên bảng làm - lớp làm vở bài
tập
-HS neâu .
-HS đổi vở sửa bài .
-1 HS đọc đề - lớp đọc thầm theo .
-1 HS lên bảng làm - Cả lớp làm bài
vào phiếu bài tập .
* Đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
a) Tuân là anh cụa Lan . Tuaẫn là người
rât thương yeđu em. Tuân là đứa con hiêu
thạo .Tuân là người con ngoan .
b) Bạn nhỏ là cô bé rất ngoan . Bạn nhỏ
là người biết quan tâm, chăm sóc bà.
Bạn nhỏ là người rất yêu bà .
c) Bà mẹ là người rất yêu thương con
.Bà mẹ là người rất dũng cảm . Bà mẹ
là người có thể hi sinh tất cả vì con .
bụng .Sẻ non là bạn của bé Thơ và cây
hoa bằng lăng .
-HS đổi phiếu sửa bài .
<b> 4)Củng cố – Dặn dò</b>:(1-2’)
- Đọc lại nội dung các bài tập 2, 3.
- Nhận xét tiết học .
<b>TiÕt 5: TẬP VIẾT(35-40) </b>
<b>ƠN CHỮ HOA </b><i>: C</i>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Viết đúng chữ hoa C một dòng L, N ( 1 dòng ) ; viết đúng tên riêng Cửu Long (1 dòng )
và câu ứng dụng : Công cha … trong nguồn chảy ra (1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ.
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :</b>
<b>1.Ổn định</b> : (1-2’)
<b>2. Bài cũ</b> : (2-3’) HS lên bảng viết : chữ <i>B </i> từ <i>Bố Hạ</i> .(5 phút)
-GV nhận xét - ghi điểm .
<b>3.Bài mới</b> : Giới thiệu bài .Ghi đề .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>Hoạt động 1</b> : HD viết trên bảng con.(10
phuùt)
a/ Luyện viết chữ hoa.
- Yêu cầu đọc nội dung bài .
H. Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV dán chữ mẫu .
- GV treo bảng các chữ cái viết hoa gọi HS
nhắc lại quy trình viết .
-GV viết mẫu cho HS quan sát, vừa viết
vừa nhắc lại quy trình .
- Yêu cầu HS viết baûng.
-GV theo dõi và chỉnh sửa cho từng HS .
b/ HS viết từ ứng dụng (tên riêng)
- GV dán từ ứng dụng .
-Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng .
* Giảng từ : <i>Cửu Long</i> : là tên một con sông
dài nhất ở nước ta , chảy qua nhiều tỉnh ở
Nam Bộ .
H:Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao
như thế nào ?
H:Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
-Yêu cầu HS viết từ ứng dụng .
-1 HS đọc – lớp đọc thầm theo .
<i>( C , L , S , T , N , ) </i>
- HS quan saùt.
- 5 HS nhắc lại .
- 5 HS lên bảng viết .cả lớp tập viết
từng chữ trên bảng con :
-HS theo doõi .
-1 HS đọc từ : <i>Cửu Long</i> ..
-Chữ <i>C, L ,</i>g cao hai ly rưỡi , các chữ
còn lại cao một li.
-Bằng một con chữ o.
-GV theo dõi HS viết bài .
c/ Luyện viết câu ứng dụng.
-GV dán câu ứng dụng .
-Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng .
+GV giải thích :Câu ca dao ý nói cơng của
cha mẹ rất lớn lao .
- H. Trong câu ứng dụng, chữ nào được viết
hoa?
H: Trong câu ứng dụng các chữ có chiều
cao như thế nào ?
-Yêu cầu HS viết vào bảng con .
- GV nhận xét.
<b>Hoạt động 2</b> : HD viết vào vở.(20 phút)
-Nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ :
* Viết chữ <i>C </i>: 1 dòng
* Viết các chữ <i>L , N </i>: 1 dòng .
* Viết tên riêng <i><b>: </b>Cửu Long </i>: 2 dòng .
* Viết câu ca dao : 2 lần .
- Yêu cầu HS viết bài .
-Nhắc nhở cách viết - trình bày .
- GV theo dõi - uốn nắn .
<b>Hoạt động 3</b> : Chấm , chữa bài
- GV chấm 5 bài - nhận xét chung . Cho HS
xem một số bài viết đẹp.
-HS theo doõi .
- Một HS đọc câu ứng dụng.
-HS theo dõi .
<i>(Công . Thái Sơn , Nghóa )</i> .
-Các chư<i>õ C,</i>g,h,<i>T,S,</i>y<i><b>,</b></i>cao hai li
rưỡi,chữ<i><b> t </b></i> cao một li rưỡi ,các chữ còn
lại cao một li .
- HS tập viết trên bảng con các chữ :
<i>Công , Thái Sơn , Nghĩa . </i>- 3 HS viết bảng
lớp .
- HS theo doõi .
-HS viết bài vào vở.
-HS theo dõi – rút kinh nghiệm.
<b>4.Củng cố – Dặn dò</b>:(5phút)
- Nhận xét tiết học - Biểu dương HS viết đẹp .
-Về viết bài và học thuộc câu ứng dụng .
Thứ 6 ngày 10 tháng 9 năm 2010
<b>Tiết 1: </b> <b>TAP LÀM VĂN(35-40)</b>
<b>NGHE – KỂ </b>:<b>DẠI GÌ MÀ ĐỔI .</b>
<b>ĐIỀN VAØO GIẤY TỜ IN SẴN.</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- HS nghe kể lại được câu chuyện Dại gì mà đổi ( BT1) .
-Điền đúng ND và mẫu Điện báo ( BT2)
<b>II. CHUẨN BỊ</b> :
Tranh SGK.
<b>1.Ổn định</b> :(1-2’)
<b>2. Bài cũ</b> :(1-3’)
H. Kể về gia đình mình với người bạn em mới quen ?
<b> 3.Bài mới</b> : Giới thiệu bài . ghi đề
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>Hoạt động 1</b> : HD làm bài tập 1 .(15 phút)
- Yêu cầu HS đọc đề .
- GV treo tranh .
- GV keå câu chuyện .
- u cầu HS đọc câu hỏi gợi ý và trả lời .
H.Vì sao mẹ doạ đổi cậu bé ?
H. Cậu bé trả lời mẹ như thế nào ?
H. Vì sao cậu bé nghĩ như vậy ?
- u cầu HS kể .
-Yêu cầu HS thi kể chuyện .
- GV nhận xét .
H. Truyện này buồn cười ở điểm nào ?
<b>Hoạt động 2</b> : HD làm bài tập 2.(15phút)
- Yêu cầu HS đọc đề .
- GV treo bảng phụ – yêu cầu HS đọc mẫu
H. Tình huống cần viết điện báo là gì ?
H . Yêu cầu củabài là gì ?
- GV giải thích rõ yêu cầu của từng phần trong
mẫu điện báo .
-Yêu cầu HS làm miệng .
-1 HS đọc đề – lớp đọc thầm theo .
- HS quan sát .
- HS lắng nghe .
- 1HS đọc câu hỏi .
-Vì cậu rất nghịch .
- Mẹ sẽ chẳng đổi được đâu !
-Cậu cho là không ai muốn đổi một
đứa con ngoan lấy một đứa con
nghịch ngợm.
- HS kể theo các bước :
* Lần 1 : 2 HS khá giỏi .
* Lần 2 : 5 ,6 HS thi kể .
-HS lên bảng thi kể câu chuyện . Cả
lớp theo dõi bình chọn nhóm kể hay
- Truyện buồn cười vì cậu bé nghịch
ngợm mới 4 tuổi cũng biết rằng
không ai muốn đổi một đứa con
ngoan lấy một đứa con nghịch ngợm
-1 HS đọc – lớp nhẩm theo .
-2 HS đọc mẫu điện báo .
- Em được đi chơi xa . Trước khi em
đi , ông bà , bố mẹ lo lắng nhắc em
đến nơi phải gửi điện về ngay . Đến
nơi , em gửi điện báo tin cho gia
đình biết để mọi người yên tâm .
-Dựa vào mẫu điện báo trong SGK,
em chỉ viết vào vở họ, tên, địa chỉ
người gửi, người nhận và nội dung
bức điện .
- Nhận xét - bổ sung .
- u cầu HS làm vở bài tập .
- GV theo dõi - nhắc nhở .
- Yêu cầu HS đọc bài .
- GV chấm bài - đánh giá chung .
- Vài em làm miệng trước lớp . HS
nhận xét .
- HS làm bài vào vở bài tập .
- 1 số HS đọc điện báo - lớp nhận
xét .
<b> 4)Củng cố – Dặn dò</b>:(5 phút)
- Hướng dẫn sửa lỗi chính tả.
- Nhận xét tiết học .
-Kể lại câu chuyện ; ghi nhớ cách điền nội dung điện báo .
<b>---TiÕt 2 : TỐN: (35-40</b>)
<b>NHÂN SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ (Khơng nhớ )</b>
<b>I.MỤC TIÊU.</b>
-Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (khơng nhớ ).
-Vận dụng được để giải các bài tốn có một phép nhân.
<b>II. CHUẨN BỊ.</b>
GV:Bảng phụ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.</b>
<b>1.Ổn ñònh:</b> (1-2’)
<b>2.Bài cũ:</b> Gọi 2 HS lên bàng làm bài .
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
3; 6; 9 ; 12; …; …..; …..
Bài 2 : Tóm tắt
1 haøng : 6 caây cam
3 hàng :….cây cam ?
<b>3.Bài mới :</b> Giới thiệu bài.Ghi đề .
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY </b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC </b>
<b>Hoạt động 1: </b><i>Hướng dẫn HS thực hiện phép </i>
<i>nhân.(10 phút)</i>
-GV viết phép tính lên bảng .
12 x 3 = ?
-Yêu cầu HS đọc .
-HS suy nghó và tìm kết quả của phép nhân
nói trên.
-u cầu 1HS lên bảng làm - Cả lớp làm
-HS theo dõi .
-1 HS đọc phép nhân.
-HS nêu cách tính: chuyển phép nhân
thành tổng các phép cộng.
12 + 12 + 12 = 36.
Vậy 12 x 3 = 36.
nháp .
-HS nêu cách thực hiện phép nhân.
<b>Hoạt động 2</b>: Luyện tập - thực hành.(20
<i>phút)</i>
Bài 1:
-Gọi HS nêu u cầu đề.
-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
-GV nhận xét, sửa bài.
Baøi 2:
-Gọi HS nêu yêu cầu đề bài.
-GV phát phiếu bài tập .Yêu cầu HS làm
bài.
-Cho HS nêu lại cách thực hiện phép tính.
-GV yêu cầu HS đổi phiếu chấm chéo bài
cho bạn.
-GV nhận xét, sửa bài.
Bài 3:
-Gọi HS đọc đề tốn.
-u cầu HS tìm hiểu đề.
-u cầu HS tóm tắt vào vở .
-Yêu cầu HS lên bảng giải .
-GV chấm bài, nhận xét, sửa bài.
tính ra giấy nhaùp.
12
3
36
-Ta phải đặt tính.
-Bắt đầu tính từ hàng đơn vị sau đó mới
tính đến hàng chục.
- 1 HS nêu yêu cầu.
-5 em lên bảng , HS cả lớp làm bài vào
vơ ûnháp .
-Yêu HS đổi vở sửabài .
-Một em nêu u cầu.
-HS làm vào phiếu bài tập, 4 em lên
bảng làm.
32 42 13 11
6 3 2 3
6 96 84 39
-3 HS neâu .
-HS đổi chéo phiếu chấm bài.
-2 em đọc đề.
- 2 cặp HS tìm hiểu đề.
H:Bài tốn cho biết gì?
H:Bài tốn hỏi gì?
-Một HS lên bảng tóm tắt .
Tóm tắt.
1 hộp : 12 bút chì màu.
4 hoäp : … bút chì màu?
-1HS lên bảng giải - Cả lớp giải vào vở .
Bài giải:
Số bút chì màu của 4 hộp có là :
12 x 4 = 48 ( bút chì)
Đáp số: 48 bút chì màu.
-HS tự sửa bài vào vở.
<b> 4.Củng cố - dặn dò.</b>( 5 phút)
x
- HS nêu cách thực hiện lại phép tính.
-Nhận xét giờ học.
- Hoàn thành vở bài tập.
<b> TiÕt 3: TỰ NHIÊN -XÃ HỘI:(30-35</b>)
<b> VỆ SINH CƠ QUAN TUẦN HOÀN.</b>
<b>I.MỤC TIÊU.</b>
-Nêu các việc nên làm và khơng nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan tuần hồn.
<b>II.CHUẨN BỊ.</b>
GV: Hình vẽ SGK trang 18, 19.Bảng phụ .
HS: SGK. Vở .
<b> </b>
<b> III. HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC.</b>
1. Ổn định: Hát.
2.Kiểm tra bài cũ: Hoạt động tuần hoàn .( 5 phút)
H: Em hãy cho biết có mấy vịng tuần hoàn?
H:Vịng tuần hồn lớn có chức năng gì ?
<b>HOẠT ĐỘNG DẠY </b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC </b>
<b>Hoạt động 1</b>: Tìm hiểu hoạt động của tim.(8 phút)
GV yêu cầu HS đếm nhịp đập của tim mình trong
1 phút.
-Yêu cầu HS ghi lại kết quả ra nháp.
-GV tổ chức cho HS xuống sân nhảy dây.
-Yêu cầu HS đếm nhịp tim,mạch đập sau khi
nhảy dây.
-Yêu cầu HS so sánh nhịp đập của tim và mạch
đập của mình với lúc nghỉ ngơi.
-GV nhận xét, đánh giá.
3.Kết luận û.
<b>Hoạt động 2:</b> Nên và không nên làm gì để bảo vệ
<i>tim mạch .(12 phút)</i>
1.Mục tiêu: Nêu được các việc nên và không nên
làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan tuần hồn.
-Có ý thức tập thể dục đều đặn, vui chơi, lao động
vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hồn.
2.Cách tiến hành:
-HS đếm nhịp đập của tim.
-HS thực hành ghi kết quả ra
nháp.
-HS xuống sân, mỗi HS nhảy 10
laàn.
-HS thực hiện.
Bước 1: Thảo luận nhóm.
-GV treo bảng phụ 2HS đọc lại câu hỏi thảo
luận .
-Yêu cầu các nhóm thảo luận .
H: Các bạn trong tranh đang làm gì?
H: Theo em các bạn làm như thế là nên hay
không nên để bảo vệ tim mạch? Vì sao?
H:Theo em những trạng thái cảm xúc nào dưới
đây có thể làm cho tim đập mạnh hơn ?
+Khi quaù vui ;
+Lúc hồi hộp, xúc động mạnh ;
+Lúc tức giận ;
+Thư giãn .
Bước 2: Làm việc với cả lớp.
-u cầu các nhóm trình bày.
-GV nhận xét, bổ sung.
-Yêu cầu HS tự liên hệ bản thân : Em đã làm gì
để bảo vệ tim mạch?
-GV nhận xét và chốt ý.
3.Kết luận: Để bảo vệ tim mạch chúng ta cần :
-Sống vui vẻ tránh xúc động mạnh, hay tức giận …
-Không mặc quần áo và đi giày quá chật.
-Ăn uống điều độ, đủ chất, khơng sử dụng chất
kích thích như rượu, thuốc lá .
-Thường xuyên tập thể dục, thể thao, học tập, làm
việc, vui chơi vừa sức.
<b>Hoạt động 3</b> :Trò chơi “ nếu .. thì ” (10 phút)
-GV phổ biến cách chôi ,
-GV chia lớp làm 2 dãy . GV chỉ vào nhóm nào ,
nhóm trưởng của dãy ấy phải cử ra ngay 1 bạn đọc
câu bắt đầu bằng “Nếu ” theo chủ đề về tim mạch
. Dãy này đọc xong , dãy kia cũng phải trả lời
ngay bắt đầu bằng 1 chữ thì .
-Yêu cầu HS chơi .
-GV nhận xét - tuyên dương .
-2HS đọc lại câu hỏi .
-HS thảo luận nhóm bốn .
-Đại diện các nhóm trình bày.
-Các nhóm khác nhận xét bổ
sung.
-HS trả lời .
-Ăn uống đủ chất , tập thể dục
hàng ngày, em khơng hút thuốc lá
.
- HS tiến hành chơi.
<b> 4.Củng cố-Dặn dị .</b>(5 phút)
-Gọi HS đọc nội dung bạn cần biết .
-Nhận xét tiết học .
-
<b>TiÕt 4 </b> <b>THỦ CÔNG:(30-35</b>)
<b>GẤP CON ẾCH (T2 )</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
-Học sinh biết cách gấp con ếch đúng kĩ thuật .Các nếp gấp tương đối phẳng thẳng .
<b>II) ĐỒ DÙNG</b>
Giấy ,kéo ,hồ daùn .
<b>III. Hoạt động dạy học .</b>
<b> HĐỘNG DẠY </b> <b> HOẠT ĐỘNG HỌC</b>
<b>A.</b>Kieåm tra:(3-4’)
Kiểm tra dụng cụ học tập.
B. Bài mới :(28-29’)
Hđộng 1: Giới thiệu bài
Ghi mục bài
Hđộng 2: Thực hành gấp con ếch .
GV gọi học sinh nhắc lại và thực hiện các
thao tác gấp con ếch ở tiết1.
GV tổ chức HS thực hành gấp theo nhóm.
GV giúp đỡ uốn nắn những học sinh còn
lúng túng .
Hđộng 3:Trưng bày sản phẩm.
-GV nhận xét khen ngợi những học sinh gấp
Hđộng4: Củng cố –Dặn dò .(1-2’)
Nhận xét tiết học .
- HS nhắc lại các bước gấp
B1:Gấp cắt tờ giấy hình vng
B2:Gấp tạo hai chân trước con ếch .
B3:Gấp tạo ra hai chân và thân con
ếch .
-HS thực hành