Tải bản đầy đủ (.ppt) (15 trang)

Tiet 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.27 MB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ</b>



<b>MƠN HĨA HỌC 9</b>



<b>Giáo viên thực hiện</b>: <b>Nguyễn Đình Hưng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN


Vật thể
Chất
Chất mới


Phương trình hố học


Phân tử
Mol
Ngun tử
Ngun tố
Phi kim
Đơn chất
Hợp chất
Kim loại
Axít
Oxit
Muối
Bazơ
Oxit axit
Hidro


Axit có oxi



Oxit bazơ
Oxi


Bazơ tan


Muối Axit
Muối trung hồ
Nước


Axit khơng oxi


Bazơ không tan
Bài tập 1


Bài tập 2


PƯHH


Bài tập 4


Định
luật
BTKL


Tác dụng hầu hết đơn chất
Tác dụng với 1số h.chất


Tác dụng với oxi
Tác dụng với 1số oxit KL



Tác dụng KL mạnh
Tácdụng oxit bazơ tan
Tác dụng 1số oxit axit


Bài tập 5
Bài tập 6


<b>N</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

C

<sub>M</sub>

; V

<sub>dd</sub>


m



C

% ;

m

<sub>dd</sub>


n

V

<sub>khí(đkc)</sub>


A



C%.m

<sub>dd</sub>

100%


m =



n = m

<sub>M</sub>


m

<sub> </sub>

<sub>=</sub>

n.M



n

<sub>=</sub>

<sub> </sub>

C

<sub>M</sub>

.V

V n.22,4

=


n = V

<sub>22,4</sub>


n = A

<sub>6.10</sub>

<sub>23</sub>



=



A n.6.10

23


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Tên
nguyên tử


Tổng số hạt


trong nguyên tử Số P Số e Số n


34

12


15

16


18

6


16

16


Tiếp


Natri


Photpho


Cacbon


Lưu huỳnh


46


48


11

11


15


6


16


6



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Ghi chú




Proton
Nơtron


Nguyên tử Đơteri có thuộc cùng ngun tố
hố học với ngun tử Hidro khơng? Vì sao?


Tiếp



Bài tập 2: Cho biết sơ đồ thành phần cấu tạo
của 2 nguyên tử như hình vẽ sau:


Hidro

Đơreti



Nguyên tử Đơteri thuộc cùng nguyên tố hố
học với ngun tử hidro.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

a. Tính số mol 5,6 lít khí SO<sub>2</sub> (đktc)


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Bài tập 4: Quan sát 2 thí nghiệm sau:


Thí nghiệm 2:


Cho mẫu natri (bằng hạt
đậu xanh) vào cốc nước
Thí nghiệm 1:


Cho 2ml dung dịch axit
clohidric vào ống nghiêm
chứa 2 viên kẽm



Lập phương trình hố học


của các phản ứng hố học trên


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Tiếp


Phương trình hố học thí nghiệm 1



Zn

<sub>( r )</sub>

+ 2HCl

<sub>(dd)</sub>


Phương trình hố học thí nghiệm 2


2Na

<sub>( r )</sub>

+ 2H

<sub>2</sub>

O

<sub>(l)</sub>


ZnCl

<sub>2(dd)</sub>

+ H

<sub>2(k)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Bài tập 5: Các chất sau đây, chất nào thuộc loại kim loại,
phi kim, oxit, axit, bazơ, muối:


Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>, ZnO, HCl, Mg, KOH, SO<sub>3</sub>, O<sub>2</sub>, Cl<sub>2</sub>, KHCO<sub>3</sub>, CaO


Tiếp


Kim loại : Mg



Phi kim

: O

<sub>2 </sub>

, Cl

<sub>2</sub>


Oxit

: SO

<sub>3</sub>

, ZnO, CaO



Bazơ

: KOH



Axit

: HCl




</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Bài tập 6: Cho các chất sau: CuO, SO<sub>3</sub>, Na, K<sub>2</sub>O


a. Chất nào tác dụng với khí Hidro ? Viết PTHH


b. Chất nào tác dụng với Oxi? Viết PTHH


c. Chất nào tác dụng với nước? Viết PTHH


Chất tác dụng với H<sub>2</sub> : CuO
CuO<sub>( r)</sub> + H<sub>2(k)</sub>

t



o


Chất tác dụng với O<sub>2</sub> : Na
4Na<sub>( r)</sub> + O<sub>2 </sub><sub>(k)</sub>


Chất tác dụng với H<sub>2</sub>O : Na , K<sub>2</sub>O , SO<sub>3</sub>
2H<sub>2</sub>O<sub>(l)</sub> + 2Na<sub>(r)</sub>


Cu

<sub>(r )</sub>

+ H

<sub>2</sub>

O

<sub>(l)</sub>

2Na

<sub>2</sub>

O

<sub>( r )</sub>


2NaOH

<sub>(dd)</sub>

+ H

<sub>2(k)</sub>

2KOH

<sub>(dd)</sub>


H

<sub>2</sub>

SO

<sub>4(dd)</sub>


H<sub>2</sub>O<sub>(l)</sub> + K<sub>2</sub>O<sub>(r)</sub>
H<sub>2</sub>O<sub>(l)</sub> + SO<sub>3(k)</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Bài tập 7:



a. Tính số mol HCl có trong 200g dung dịch HCl 10%


b. Tính số mol H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> có trong 200ml dung dịch H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> 0,2M


(H = 1 , Cl = 35,5)


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Đáp án Bài tập 7:



a. Tính số mol HCl có trong 200g dung dịch HCl 10%


b. Tính số mol H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> có trong 200ml dung dịch H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> 0,2M


Tiếp



m

<sub>ddHCl</sub>


C%

m

<sub>HCl</sub>

n

<sub>HCl</sub>


=

<sub>M</sub>

m



m

<sub>HCl</sub>

=

C% . mdd


100% 200.10%100%

=

20g ; nHCl

=

=


20


36,5

=

0,55mol


n

<sub>H2SO4</sub>

V

<sub>dd H2SO4</sub>


C

<sub>M</sub>


= C

<sub>M</sub>

.V = 0,2.0,2 = 0,04mol



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

a. Tính số mol của 5,6 lít khí SO<sub>2</sub> (ở đktc) ?


b. Tính số mol của 1,2.1023 hạt phân tử ZnO ?


V

<sub>SO2 </sub>

(đktc)

n

<sub>SO2</sub>

n

<sub>SO2</sub>

<sub>=</sub>

V



22,4


5,6
22,4


=

= 0,25mol


= 0,2 mol



A

<sub>ZnO</sub>

n

<sub>ZnO</sub>


n

<sub>ZnO</sub>

<sub>=</sub>

A



N

=



1,2.1023
6.1023



Tiếp


Bài tập 3



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×