Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.27 MB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Giáo viên thực hiện</b>: <b>Nguyễn Đình Hưng</b>
HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
Vật thể
Chất
Chất mới
Phương trình hố học
Phân tử
Mol
Ngun tử
Ngun tố
Phi kim
Đơn chất
Hợp chất
Kim loại
Axít
Oxit
Muối
Bazơ
Oxit axit
Hidro
Axit có oxi
Oxit bazơ
Oxi
Bazơ tan
Muối Axit
Muối trung hồ
Nước
Axit khơng oxi
Bazơ không tan
Bài tập 1
Bài tập 2
PƯHH
Bài tập 4
Định
luật
BTKL
Tác dụng hầu hết đơn chất
Tác dụng với 1số h.chất
Tác dụng với oxi
Tác dụng với 1số oxit KL
Tác dụng KL mạnh
Tácdụng oxit bazơ tan
Tác dụng 1số oxit axit
Bài tập 5
Bài tập 6
<b>N</b>
Tên
nguyên tử
Tổng số hạt
trong nguyên tử Số P Số e Số n
Proton
Nơtron
Nguyên tử Đơteri có thuộc cùng ngun tố
hố học với ngun tử Hidro khơng? Vì sao?
Bài tập 2: Cho biết sơ đồ thành phần cấu tạo
của 2 nguyên tử như hình vẽ sau:
Nguyên tử Đơteri thuộc cùng nguyên tố hố
học với ngun tử hidro.
a. Tính số mol 5,6 lít khí SO<sub>2</sub> (đktc)
Bài tập 4: Quan sát 2 thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 2:
Cho mẫu natri (bằng hạt
đậu xanh) vào cốc nước
Thí nghiệm 1:
Cho 2ml dung dịch axit
clohidric vào ống nghiêm
chứa 2 viên kẽm
Lập phương trình hố học
của các phản ứng hố học trên
Bài tập 5: Các chất sau đây, chất nào thuộc loại kim loại,
phi kim, oxit, axit, bazơ, muối:
Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>, ZnO, HCl, Mg, KOH, SO<sub>3</sub>, O<sub>2</sub>, Cl<sub>2</sub>, KHCO<sub>3</sub>, CaO
Bài tập 6: Cho các chất sau: CuO, SO<sub>3</sub>, Na, K<sub>2</sub>O
a. Chất nào tác dụng với khí Hidro ? Viết PTHH
b. Chất nào tác dụng với Oxi? Viết PTHH
c. Chất nào tác dụng với nước? Viết PTHH
Chất tác dụng với H<sub>2</sub> : CuO
CuO<sub>( r)</sub> + H<sub>2(k)</sub>
o
Chất tác dụng với O<sub>2</sub> : Na
4Na<sub>( r)</sub> + O<sub>2 </sub><sub>(k)</sub>
Chất tác dụng với H<sub>2</sub>O : Na , K<sub>2</sub>O , SO<sub>3</sub>
2H<sub>2</sub>O<sub>(l)</sub> + 2Na<sub>(r)</sub>
H<sub>2</sub>O<sub>(l)</sub> + K<sub>2</sub>O<sub>(r)</sub>
H<sub>2</sub>O<sub>(l)</sub> + SO<sub>3(k)</sub>
a. Tính số mol HCl có trong 200g dung dịch HCl 10%
b. Tính số mol H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> có trong 200ml dung dịch H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> 0,2M
(H = 1 , Cl = 35,5)
a. Tính số mol HCl có trong 200g dung dịch HCl 10%
b. Tính số mol H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> có trong 200ml dung dịch H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> 0,2M
C%
100% 200.10%100%
36,5
a. Tính số mol của 5,6 lít khí SO<sub>2</sub> (ở đktc) ?
b. Tính số mol của 1,2.1023 hạt phân tử ZnO ?
22,4
5,6
22,4
1,2.1023
6.1023