Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Kiem tra 1tiet lop 11 GDTX

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO <b><sub>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT </sub></b>
<b>MƠN HĨA HỌC 11</b>
<i>Thời gian làm bài: phút; </i>


<i>(16 câu trắc nghiệm)</i>


<b>Mã đề thi 132</b>
Họ, tên thí sinh:...


Số báo danh:...
<b>Câu 1:</b> Dãy nào sau gồm các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử


<b>A. </b>N2, P, S <b>B. </b>SO2, HNO3, Na <b>C. </b>N2, NH3, P <b>D. </b>H2S, O3, P


<b>Câu 2:</b> Dung dịch nào sau đây khơng hồ tan được đồng kim loại (Cu)?


<b>A. </b>Dung dịch FeCl3. <b>B. </b>Dung dịch HCl.


<b>C. </b>Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl. <b>D. </b>Dung dịch axit HNO3.


<b>Câu 3:</b> Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?


<b>A. </b>2NH3 + 3CuO
<i>o</i>


<i>t</i>


  N2 + 3Cu + 3H2O <b>B. </b>2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4


<b>C. </b>NH3 + HCl  NH4Cl <b>D. </b>NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH



<b>-Câu 4:</b> Cơng thức hố học của supephotphat kép là


<b>A. </b>CaHPO4. <b>B. </b>Ca3(PO4)2.


<b>C. </b>Ca(H2PO4)2. <b>D. </b>Ca(H2PO4)2 và CaSO4.


<b>Câu 5:</b> Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất


<b>A. </b>KNO2, N2 và O2. <b>B. </b>KNO2 và NO2. <b>C. </b>KNO2, N2 và CO2. <b>D. </b>KNO2 và O2.
<b>Câu 6:</b> Để điều chế N2O ở trong phịng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :


<b>A. </b>NH4NO3 <b>B. </b>NH4NO2 <b>C. </b>(NH4)2CO3 <b>D. </b>(NH4)2SO4
<b>Câu 7:</b> Cho 0,2(mol) axit H3PO4 tác dụng đủ với 0,5(mol) NaOH. Muối nào được tạo thành.


<b>A. </b>Na3PO4 <b>B. </b>Na2HPO4, Na3PO4


<b>C. </b>Na2HPO4, NaH2PO4 <b>D. </b>NaH2PO4


<b>Câu 8:</b> Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của


<b>A. </b>K+ <b><sub>B. </sub></b><sub>K</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>KCl</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>K</sub>


2O
<b>Câu 9:</b> Có thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bình làm bằng vật liệu nào sau đây:


<b>A. </b>Ag <b>B. </b>Zn <b>C. </b>Fe <b>D. </b>Cu


<b>Câu 10:</b> Tính chất hóa học của amoniac là:


<b>A. </b>Tính khử và oxi hóa <b>B. </b>Tính oxi hóa và axit



<b>C. </b>Tính bazo và khử <b>D. </b>Tính bazơ yếu


<b>Câu 11:</b> Thuốc thử để phân biệt các dung dịch :NH4Cl, NH4NO3, Na3PO4 là:


<b>A. </b>AgNO3 <b>B. </b>NaOH <b>C. </b>Quỳ tím <b>D. </b>NaCl


<b>Câu 12:</b> Dãy số oxi hóa của phot pho trong hợp chất là:


<b>A. </b>-3, +2, +5 <b>B. </b>-3, 0, +5 <b>C. </b>0, +3, +5 <b>D. </b>-3, +3, +5


<b>Câu 13:</b> Cho vào bình kín 1(l) N2 và 4(l)H2 với xúc tác, nhiệt độ thích hợp. Sau phản ứng thấy tạo


1,5(l) NH3(Thể tích các khí đo ở đktc). Hiệu suất phản ứng là:


<b>A. </b>50% <b>B. </b>56,25% <b>C. </b>70% <b>D. </b>75%


<b>Câu 14:</b> Chỉ ra nội dung <b>sai</b> :


<b>A. </b>Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động.


<b>B. </b>Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất.


<b>C. </b>Phân tử nitơ rất bền.


<b>D. </b>Tính oxi hố là tính chất đặc trưng của nitơ.


<b>Câu 15:</b> Để làm khơ khí NH3 bị lẫn hơi nước, ta có thể dùng


<b>A. </b>H2SO4 đặc. <b>B. </b>CaO khan. <b>C. </b>Ba(OH)2 đặc. <b>D. </b>P2O5.



<b>Câu 16:</b> Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối


<b>A. </b>(NH4)2CO3 <b>B. </b>NaHCO3 <b>C. </b>NH4HCO3 <b>D. </b>Na2CO3


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>II-TỰ LUẬN</b>
<b>Câu 1:</b><i>(3,0 điểm)</i>


Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: <i>(ghi rõ điều kiện nếu có)</i>


NH4Cl ()1 NH3 ()2 N2()3 NO2()4 HNO3 ()5 Cu(NO3)2()6 Cu(OH)2
<b>Câu 2:</b><i>(3,0 điểm)</i>


Hòa tan 30,0 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Cu, CuO bằng 1,50 lít dung dịch HNO3 thu được 6,72


lít NO2 (ở đktc).


a) Xác định thành phần % về khối lượng CuO có trong hôn hợp X.
b) Tính nồng độ mol của HNO3 tham gia phản ứng.


- HẾT


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×