Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

KHGDsinh 9co chuan KTKN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (229.34 KB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY



<b>1)</b> <b>Thuận lợi</b>: Đa số học sinh ham học, hiền ngoan, lễ phép. Phương tiện học tập đầy đủ, nhà trường và gia đình tạo điều kiện cho thuận lợi cho các em
học tập.


<b>2)</b> <b>Khó khăn</b>: Các em mới bắt đầu làm quen với kiến thức về di truyền nên chưa có phương pháp học tập hợp lí do đó việc tiếp thu bài cịn hạn chế.


II/ THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG



Lớp Sĩ số


Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu


Ghi chú
TB K G <sub>TB</sub> Học kì I<sub>K</sub> <sub>G</sub> <sub>TB</sub> Học kì II<sub>K</sub> <sub>G</sub>


9A1 35
9A2 35
9A3 35
9A4 35
9A5
-9A6
-9A7
-9A8
-Cộng 140


III/ BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG


<b>1)</b> <b>Giáo viên : </b>


- Có tinh thần thái, độ tích, cực và có ý thức, trách nhiệm cao về cơng việc mình làm



- Soạn giảng tốt, học hỏi đồng nghiệp, tự nghiên cứu học tập và rút kinh nghiệm sau mỗi tiết dạy để nâng cao chất lượng giảng dạy
- Chuẩn bị đầy đủ các thiết bị, dụng cụ, vật mẫu dạy học và sử dụng chúng một cách có hiệu quả cao nhất.


- Hướng dẫn phương pháp học tập cho học sinh, thường xuyên kiểm tra việc tự học ở nhà thông qua việc kiểm tra sự chuẩn bị bài và làm bài tập trước
khi đến lớp của học sinh.


- Thông qua các bài kiểm tra thường xuyên và định kì đánh giá xếp loại học sinh từ đó rút kinh nghiệm và đưa ra phương pháp soạn giảng tốt hơn so cho
chất lượng học tập của học sinh ngày một nâng cao.


<b>2)</b> <b>Học sinh</b>:


- Chuẩn bị đầy đủ các phương tiện học tập như SGK, vở, viết,..


- Học thuộc bài cũ, làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài mới chu đáo trước khi đến lớp và chuẩn bị đầy đủ các yêu cầu của thầy giáo, cô giáo trước khi đến
lớp.


- Đến lớp học tập nghiêm túc, tích cực tham gia phát biểu xây dựng bài, tham gia hoạt động nhóm có hiệu quả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Lớp Sĩ số Học kì I Học kì II


TB K G TB K G


9A1
9A2
9A3
9A4
9A5
9A6
9A7
9A8


Cộng


V/ NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM



1) Cuối học kì I:

(

So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng dạy và học ở HKII )


………
………
………
………


………
………
………


2) Cuối năm học:

<b>( </b>

So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau )


………
………
………
………


………
………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Tuần


Tên


chương /


bài


Tiết Mục tiêu chương / bài dạy Nội dung kiến thức PP giảng<sub>dạy</sub> <sub>của GV, HS</sub>Chuẩn bị Ghi<sub>chú</sub>


1


<b>C</b>


<b>h</b>


<b>ư</b>


<b>ơ</b>


<b>n</b>


<b>g I<sub>:</sub></b>


C



Á



C



T



H




Í N



G



H



IỆ



M



C





A



M



E



N



Đ



E



N



Từ
tiết 1


đến
tiết 7


<i><b>Kiến thức</b></i>:


 Nêu được nhiệm vụ, nội dung và vai trò


của di truyền học


 Giới thiệu Menđen là người đặt nền móng


cho di truyền học


 Nêu được phương pháp nghiên cứu di


truyền của Menđen


 Nêu được các thí nghiệm của Menđen và


rút ra nhận xét


 Phát biểu được nội dung quy luật phân li


và phân li độc lập


 Nêu ý nghĩa của quy luật phân li và quy


luật phân ly độc lập.


 Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện



trong phép lai hai cặp tính trạng của
Menđen


 Nêu được ứng dụng của quy luật phân li


trong sản xuất và đời sống


<i><b>Kĩ năng</b></i> :


 Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích


kênh hình để giải thích được các kết quả
thí nghiệm theo quan điểm của Menđen.
- Biết vận dụng kết quả tung đồng kim loại
để giải thích kết quả Menđen.


-biết cách viết các sơ đồ lai.


- Kết quả thí nghiệm phép lai một cặp tính
trạng và 2 cặp tính trạng của Menđen


- Nội dung quy luật phân li, phân li độc lập
- Hiện tượng trội khơng hồn tồn


-Nêu được nhiệm vụ, vai trị và nội dung
của di truyền học.


-Nêu được nhiệm vụ , vai trò và nội dung
của di truyền học.



-Giới thiệu Menđen là người đặt nền móng
cho di truyền học và hiểu được phương
pháp nghiên cứu di truyền độc đáo và ý
niệm về gen của ơng.


- Kết quả thí nghiệm phép lai một cặp tính
trạng và giải thích quan niệm của men đen,
viết sơ đồ lai từ P đến F2


- Nội dung quy luật phân li, phân li độc lập
-Hiểu và giải thích được tương quan trội lặn
hồn tồn , thấy được sự khác biệt giữa hai
trường hợp này.


-Vận dụng quy luật phân li để giải thích các
hiện tượng di truyền trong sản xuất và đời
sống.


-Xác định được mục đích và thức chất các
phương pháp phân tích :phân tích các thế hệ
lai và lai phân tích.


-Biết phân tích kết quả thí nghiệm lai 2 tính
trạng và giải thích theo MD, viết được sơ
đồ lai từ P đến F2


-Phta biểu được nội dung và nêu được bản
chất của quy luật phân li độc lập.



-Hiểu và giải thích được ý nghĩa của qui
luật phân li độc lập.


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 1: </b>


Menđen
và di
truyền
học


1 1. Kiến thức: - Nêu được mục đích, nhiệm vụ
và ý nghĩa của di truyền học.


- Hiểu được công lao và trình bày được
phương pháp phân tích các thế hệ lai của
Menđen


- Hiểu và nêu được một số thuật ngữ kí hiệu
trong di truyền học.


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích thảo luận
3. Giáo dục: Niềm tin khoa học và tinh thần
u thích mơn học



- Đối tượng, nội dung và ý nghĩa của di
truyền học


- Nội dung phương pháp phân tích các thế
hệ lai


- Một số thuật ngữ và kí hiệu cơ bản của di
truyền học


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


- GV: Tranh
H1.2


<b>Bài 2: </b>


Lai một
cặp tính
trạng


2 1. Kiến thức:


- Trình bày và phân tích được thí nghiệm lai
một cặp tính trạng của Menđen.


- Nêu được khái niệm kiểu hình, kiểu gen,


tính trạng trội, tính trạng lặn, hiểu được thế
nào là đồng tính, phân tính.


- Phát biểu được nội dung quy luật phân
li,giải thích được kết quả thí nghiệm theo
quan điểm của Menđen.


<b>2. </b>Kĩ năng: Quan sát, phân tích các số liệu,
thảo luận nhóm nhỏ hiệu quả.


<b>3. </b>Giáo dục: Lịng say mê nghiên cứu khoa
học.


- Thí nghiệm lai một cặp tính trạng, giải
thích kết quả


- Nội dung của quy luật phân li


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


- GV: tranh
H2.1, H2.2,
H2.3; bảng
phụ


- HS: Ghi


bài tập điền
từ vào vở
bài tập


2


<b>Bài 3: </b>


Lai một
cặp tính
trạng
(tt )


3 1. Kiến thức:


- Hiểu và trình bày được nội dung, mục đích
và ứng dụng của phép lai phân tích.


- Chỉ ra được ý nghĩa của tương quan trội lặn
trong thực tiễn đời sống và sản xuất.


- Hiểu và phân biệt được sự di truyền trội
hồn tồn với di truyền trội khơng hồn tồn
(di truyền trung gian)


2 .Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích,
so sánh, hoạt động nhóm


3.Giáo dục: Lịng u thích mơn học.



- Lai phân tích


- Ý nghĩa của tương quan trội lặn


- Trội khơng hồn tồn - Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


- GV: Tranh
H2.2, H3;
bảng phụ
- HS: Ghi
nội dung bài
tập điền từ
vào vở bài
tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài 4: </b>


Lai hai
cặp tính
trạng


cặp tính trạng của Menđen


- Biết phân tích kết quả thí nghiệm lai hai cặp
tính trạng , rút ra kết luận.



- Giải thích được khái niệm biến dị tổ hợp.
2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích các số liệu
3. Giáo dục: Lịng u thích mơn học.


- Thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của
Menđen


- Biến dị tổ hợp


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


Tranh H4.1
Bảng phụ


3


<b>Bài 5: </b>


Lai hai
cặp tính
trạng (tt) 5


1. Kiến thức:- Giải thích được kết quả thí
nghiệm lai hai cặp tính trạng theo quan điểm
của Menđen.



- Trình bày được quy luật phân độc lập.
- Phân tích được ý nghĩa của phân li độc lập
đối với chọn giống và tiến hố.


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích thơng tin, thảo
luận nhóm


3. Giáo dục: lịng u thích mơn học.


- Menđen giải thích kết quả thí nghiệm
- Nội dung quy luật phân li độc lập
- Ý nghĩa quy luật phân li độc lập


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


Tranh H 5
Bảng phụ


<b>Bài 6: </b>


Thực
hành:
Tính xác
suất xuất
hiện các
mặt của


đồng
kim loại


6


1.Kiến thức: - Biết cách xác định xác suất
xuất hiện của một và hai sự kiện đồng thời
xảy ra qua việc gieo các đồng kim loại.


- Biết vận dụng xác suất để hiểu được tỉ lệ các
loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một
cặp tính trạng.


2.Kĩ năng: Thực hành, phân tích theo dõi,
tính tốn kết quả.


3.Giáo dục: Thái độ tích cực, tự giác


- Xác suất xuất hiện các mặt khi gieo một và
2 đồng kim loại


- Xác suất xuất hiện các giao tử và hợp tử


- Thí
nghiệm
- Quan sát
- Vấn đáp
- Thực hành


- GV: đồng


kim loại cho
các nhóm
- HS: Kẻ
bảng 6.1 và
6.2 vào vở
bài tập


4


<b>Bài 7: </b>


Bài tập
chương I 7


1. Kiến thức: - Củng cố, mở rộng và khắc sâu
kiến thức về các quy luật di truyền.


- Vận dụng lý thuyết vào giải bài tập


2. Kĩ năng: viết giao tử, hợp tử khi giải bài tập
di truyền


- Phương pháp giải bài tóan thuận và bài
toán nghịch về quy luật di truyền


- Bài tập vận dụng


- Giải quyết
vấn đề
- Hỏi, đáp



HS: Giải
các bài tập
SGK


<b>Chương</b>
<b>II: </b>


Từ
tiết 8
đến
tiết
14


<i><b>Kiến thức</b></i>:


-Nêu được tính chất đặc trưng của bộ nhiễm
sắc thể của mỗi lồi.


-Trình bày được sự biến đổi hình thái trong


- Trình bày và g. thích được sự biến đổi
hình thái NST trong chu kì tế bào


- Mô tả được cấu trúc hiển vi và nêu được
chức năng của NST


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp


- Thuyết


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

NHIỄ


M


SẮC


THỂ



chu kì tế bào


-Mơ tả được cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc
thể và nêu được chức năng của nhiễm sắc thể.
-Trình bày được ý nghĩa sự thay đổi trạng thái
(đơn, kép), biến đổi số lượng (ở tế bào mẹ và
tế bào con) và sự vận động của nhiễm sắc thể
qua các kì của nguyên phân và giảm phân.
-Nêu được ý nghĩa của nguyên phân, giảm
phân và thụ tinh.


-Nêu được một số đặc điểm của nhiễm sắc thể
giới tính và vai trị của nó đối với sự xác định
giới tính.


-Giải thích được cơ chế xác định nhiễm sắc
thể giới tính và tỉ lệ đực : cái ở mỗi loài là 1: 1
-Nêu được các yếu tố của mơi trường trong
và ngồi ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính.
-Nêu được thí nghiệm của Moocgan và nhận
xét kết quả thí nghiệm đó


-Nêu được ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên


kết


<i><b>Kĩ năng</b></i> :


-Tiếp tục rèn kĩ năng sử dụng kính hiển vi.
Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái
nhiễm sắc thể


3. Giáo dục: Niềm tin khoa học và tinh thần
u thích mơn học


- Trình bày được sự thay đổi trạng thái
(đơn, kép ) và sự vận động của NST qua 4
kì của ngun phân


- Giải thích được nguyên phân thực chất là
phân bào nguyên nhiễm và ý nghĩa của nó
đối với sự duy trì bộ NST trong sự sinh
trưởng của cơ thể


-Trình bày được những diễn biến cơ bản
của NST qua các kỳ của giảm phân
-Mơ tả và so sánh các q trình phát sinh
giao tử đực và cái ở động vật và thực vật
có hoa


- Nêu được bản chất của thụ tinh cũng như
ý nghĩa của nó và giảm phân đối với sự
DT và biến dị



- Nêu được 1 số đặc điểm của NST giới
tính và vai trị của nó đối với sự xác định
giới tính


- Biết gthích cơ chế NST xác định giới tính
và tỉ lệ đực : cái là 1 : 1


- Nêu được các yếu tố ở mơi trường trong
và mơi trường ngồi cơ thể ảnh hưởng đến
sự phân hố giới tính


- Phân tích và gt TN của Moocgan trên cơ
sở tế bào học để biết được gen nằm trên
NST


- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của DT liên
kết


- Nhiễm sắc thể
- Nguyên phân
- Giảm phân


- Phát sinh giao tử và thụ tinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Cơ chế xác định giới tính
- Di truyền liên kết


<b>Bài 8: </b>


Nhiễm


sắc thể


8


1. Kiến thức: - Nêu được tính đặc trưng của
bộ NST ở mỗi loài. Phân biệt được bộ NST
lưỡng bội với bộ NST đơn bội.


- Mô tả được cấu trúc hiển vi điển hình của
NST ở kì giữa của quá trình nguyên phân.
- Nêu được chức năng của NST đối với sự di
truyền các tính trạng.


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích , so sánh, thảo
luận


3. Giáo dục: Lịng u thích mơn học.


- Tính đặc trưng của bộ NST của mỗi lồi
sinh vật


- Phân biệt bộ NST lưỡng bội với bộ NST
đơn bội


- Cấu trúc của NST ở kì giữa của phân chia
tế bào


- Chức năng của NST


- Trực quan


- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


- GV: Tranh
H8.1 đến
8.5


Bảng 8


5


<b>Bài 9: </b>


Nguyên
phân


9


1. Kiến thức: - Trình bày được sự biến đổi
hình thái NST trong chu kì tế bào.


- Trình bày được những diễn biến cơ bản của
NST qua các kì của ngun phân.


- Phân tích được ý nghĩa của nguyên phân đối
với sự sinh sản và sinh trưởng của cơ thể
2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh
Diễn giải trên H, liên hệ thực tế



3. Giáo dục: Lịng u thích mơn học.


- Biến đổi hình thái trong chu kì tế bào qua
sự đóng và tháo xoắn


- Diễn biến của NST trong nguyên phân
- Ý nghĩa của nguyên phân


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


- GV: Tranh
H 9.1, 9.2,
9.3


Bảng 9.1 và
9.2; Sơ đồ
nguyên
phân


<b>Bài 10: </b>


Giảm
phân


10



1.Kiến thức: - Trình bày được những diễn
biến cơ bản của NST qua các kì của giảm
phân I và giảm phân II


- Nêu được những điểm khác nhau ở từng kì
của giảm phân I và giảm phân II.


- Phân tích được sự kiện quan trọng có liên
quan đến các cặp NST tương đồng


2.Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh, tổng
hợp. Phát triển tư duy lí luận


3.Giáo dục: Lịng u thích mơn học.


- Diễn biến cơ bản của NST ở các kì của
giảm phân I và giảm phân II


- Kết quả của giảm phân


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


GV: Sơ đồ
giảm phân
Bảng 10



6


<b>Bài 11: </b>


Phát
sinh
giao tử
và thụ


11 1.Kiến thức: - Trình bày được các quá trình
phát sinh giao tử ở động vật.


- So sánh quá trình phát sinh giao tử đực và
quá trình phát sinh giao tử cái.


- Xác định được thực chất của quá trình thụ
tinh.


- Phát sinh giao tử đực và cái
- Thụ tinh


- Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh




- Quan sát
- Làm việc
với SGK



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

tinh - Phân tích được ý nghĩa của các q trình
giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và
biến dị.


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh, tổng
hợp. Phát triển tư duy lí luận


3. Giáo dục: Lịng u thích mơn học.


- Vấn đáp


<b>Bài 12: </b>


Cơ chế
xác định
giới tính


12


1. Kiến thức: - Mơ tả được một số đặc điểm
của NST giới tính.


- Trình bày được cơ chế NST xác định giới
tính ở người.


- Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố
môi trường trong và môi trường ngồi đến sự
phân hóa giới tính.


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh, tổng


hợp. Phát triển tư duy lí luận


3. Giáo dục: Lịng u thích mơn học.


- NST giới tính


- Cơ chế xác định giới tính ở người


- Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hóa
giới tính


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Tranh H
12.1 và H
12.2


7


<b>Bài 13: </b>


Di
truyền


liên kết 13



1.Kiến thức: - Hiểu được những ưu thế của
ruồi giấm đối với nghiên cứu di truyền.


- Mô tả và giải thích được thí nghiệm của
Moocgan


- Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết đặc
biệt trong lĩnh vực chọn giống


2. Kĩ năng: quan sát, phân tích. Tư duy thực
nghiệm và quy nạp


3. Giáo dục: Lịng u thích mơn học


- Khái niệm về di truyền liên kết


- Thí nghiệm của Moocgan và cách giải
thích


- Ý nghĩa của di truyền liên kết


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Tranh H.13


<b>Bài 14: </b>



Thực
hành:
Quan sát
hình thái
NST


14


1.Kiến thức: Nhận dạng được NST ở các kì
2. Kĩ năng: Phát triển kĩ năng sử dụng và
quan sát tiêu bản dưới kính hiển vi


3. Giáo dục: Giáo dục niềm tin khoa học và ý
thức nghiêm túc trong học tập


- Quan sát tiêu bản NST
- Vẽ hình quan sát được


- Thực hành
- Thảo luận


- Tiêu bản
NST các kì
- Kính hiển
vi


-Tranh trong
bản 9.2
8



<b>Chương</b>
<b>III</b>


Từ
tiết
15


<i><b>Kiến thức</b></i>:


-Nêu được thành phần hóa học, tính đặc thù


- AND và bản chất của gen
- Mối quan hệ giữa gen và AND


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

ADN



GEN



đến
tiết
21


và đa dạng của ADN


-Mô tả được cấu trúc không gian của ADN và
chú ý tới nguyên tắc bổ sung của các cặp
nucleôtit


 Nêu được cơ chế tự sao của ADN diễn ra



theo nguyên tắc: bổ sung, bán bảo toàn


 Nêu được chức năng của gen
 Kể được các loại ARN


-Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch
khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ
sung


-Nêu được thành phần hóa học và chức năng
của protein (biểu hiện thành tính trạng).
-Nêu được mối quan hệ giữa gen và tính trạng
thơng qua sơ đồ: Gen  ARN  Protein 


Tính trạng.


<i><b>Kĩ năng</b></i> :


Biết quan sát mơ hình cấu trúc khơng gian của
phân tử ADN để nhận biết thành phần cấu
tạo3. Giáo dục: Ý thức học tập


- Mối quan hệ giữa gen và tính trạng


- Nêu được thành phần hh của ADN,


đ/biệt là tính đặc thù và đa dạng của nó
- Mơ tả được cấu trúc không gian của
ADN, đ/biệt chú ý tới nguyên tắc bổ sung


- G. thích được cơ chế tự sao của ADN
diễn ra theo các ng. tắc : khuôn mẫu, bổ
sung, bán bảo toàn


- Nêu được bản chất hh của gen là ADN
và chức năng của nó


- Mô tả sơ lược cấu tạo và phân loại ARN
- Trình bày được sự tạo thành ARN dựa
trên mạch khuôn của gen và diễn ra theo
nguyên tắc bổ sung.


- Nêu được thành phần hóa học, cấu trúc
khơng gian và chức năng của prơtêin.
- Trình bày được mối quan hệ giữa ARN
và prơtêin thơng qua sự hình thành chuỗi
axit amin.


-Phân tích được mqh giữa gen và tính


trạng thơng qua sơ đồ: gen


ARNPrôtêintính trạng.


- Vấn đáp
- Thuyết
trình


<b>Bài 15:</b>



AND


15


1. Kiến thức: - Phân biệt được thành phần hóa
học của AND, đặc biệt là tính đặc thù và đa
dạng của nó.


- Mơ tả được cấu trúc khơng gian của AND
theo mơ hình của J. Oatxơn và F. Crick.
2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích


3. Giáo dục: Ý thức học tập


- Tính đa dạng và đặc thù của AND
- Nguyên tắc bổ sung


- Cấu trúc không gian của AND


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


- Mơ hình
phân tử DN
- Tranh
H.15



<b>Bài 16: </b>


AND và
16


1.Kiến thức: - Trình bày được ngun tắc của
sự tự nhân đơi của phân tử AND.


- Nêu được bản chất hóa học của gen.


- Nguyên tắc tự nhân đôi của AND
- Bản chất của gen


- Chức năng của AND


- Quan sát
- Làm việc


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

bản chất
của gen


- Phân tích được các chức năng của AND.
2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích


3. Giáo dục: Ý thức học tập


với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp



của AND


9 <b>Bài 17: </b>


Mối
quan hệ
giữa gen
và AND


17


1.Kiến thức: - Mô tả được cấu tạo sơ bộ và
chức năng của ARN.


- Xác định được những điểm giống nhau và
khác nhau cơ bản giữa AND và ARN.


- Trình bày được sơ bộ quá trình tổng hợp
ARN, đặc biệt là nêu được các nguyên tắc cơ
bản của quá trình này


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh
3. Giáo dục: Ý thức học tập


- Cấu tạo và chức năng của ADN


- Nguyên tắc tổng hợp ARN: NTBS và
khuôn mẫu


- Quan sát


- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


- Mô hình
tổng hợp
ARN


- Bảng 17
-Tranh
H.17.1 và
H.17.2


<b>Bài 18:</b>


Protein


18


1.Kiến thức: - Nêu được thành phần hóa học
của protein, phân tích được tính đa dạng và
đặc thù của nó.


- Mô tả được các bậc cấu trúc của protein và
hiểu được vai trị của nó.


- Trình bày được các chức năng của protein.
2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh
3. Giáo dục: Ý thức học tập



- Tính đa dạng và dặc thù của protein
- Chức năng của protein


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Tranh các
bậc cấu trúc
của protein


10


<b>Bài 19: </b>


Mối
quan hệ
giữa gen
và tính
trạng


19


1.Kiến thức: - Hiểu được mối quan hệ giữa
ARN và protein thơng qua việc trình bày
được sự hình thành chuỗi axit amin.



- Giải thích được mối quan hệ trong sơ đồ:
Gen (một đoạn AND) → mARN → protein
→ tính trạng.


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh. Phát
triển tư duy lí luận


3. Giáo dục: Ý thức học tập


- Vai trò của mARN


- Sự hình thành chuỗi axitamin
- Mối quan hệ giữa gen và tính trạng


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


- Mơ hình
sự hình
thành chuỗi
axit amin


-TranhH19.1
, 19.2, 19.3


<b>Bài 20: </b>



Thực
hành:
Quan sát


20 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về cấu trúc
phân tử AND


2. Kĩ năng: Quan sát và phân tích mơ hình
AND. Thao tác lắp ráp mơ hình AND.


3. Giáo dục: Tự giác học tập, tinh thần u


- Quan sát mơ hình cấu trúc khơng gian của
phân tử ADN


- Lắp mơ hình


Thực hành


- Mơ hình
AND được
lắp ráp hồn
chỉnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

và lắp
mơ hình
ADN


thích mơn học tháo rời cho



các nhóm
11 <b>Kiểm</b>


<b>tra 1</b>
<b>tiết</b>


21


1. Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu toàn bộ
nội


dung kiến thức về: Các quy luật di truyền,
NST, ADN


- Mở rộng và nâng cao một số kiến thức đã
học.


2. Kỹ năng - Trình bày một bài kiểm tra.
- Kĩ năng làm bài tập di truyền.


3. Giáo dục: Tinh thần tự giác, trung thực
trong


khi làm bài.


<b>Chương</b>
<b>4:</b>

BIẾN


DỊ




Từ
tiết
22
đến
tiết
28


<i><b>Kiến thức</b></i>:


 Nêu được khái niệm biến dị


-Phát biểu được khái niệm đột biến gen và kể
được các dạng đột biến gen


-Kể được các dạng đột biến cấu trúc và số
lượng nhiễm sắc thể (thể dị bội, thể đa bội)
-Nêu được nguyên nhân phát sinh và một số
biểu hiện của đột biến gen và đột biến nhiễm
sắc thể


-Định nghĩa được thường biến và mức phản
ứng.


-Nêu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và
ngoại cảnh; nêu được một số ứng dụng của
mối quan hệ đó


<i><b>Kĩ năng</b></i> :



 Thu thập tranh ảnh, mẫ vật liên quan đến


đột biến và thường biến
3. Giáo dục: Ý thức học tập


- Đột biến gen


- Đột biến NST ( cấu trúc, số lượng )
- Thường biến.


-Vẽ được sơ đồ phân loại biến dị.


- Phân biệt được biến dị di truyền với biến
dị không di truyền, đột biến với thường
biến, đột biến gen với đột biến nhiễm sắc
thể, đột biến cấu trúc với đột biến số
lượng NST.


- Nêu được vai trò của từng loại biến dị.
Hậu quả của đột biến.


-Phân tích được mối quan hệ giữa kiểu
gen - mơi trường và kiểu hình.


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Bài 21: </b>


Đột biến
gen


22


1.Kiến thức: - Trình bày được khái niệm và
nguyên nhân phát sinh đột biến gen.


- Hiểu được tính chất biểu hiện và vai trò của
đột biến gen đối với sinh vật và con người.
2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh. Phát
triển tư duy lí luận


3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ môi trường


- Khái niệm về đột biến gen
- Các dạng đột biến gen


- Nguyên nhân phát sinh và vai trò của đột
biến gen


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Tranh:


H21.1,
H21.2,
H21.3,
H21.4
12


<b>Bài 22: </b>


Đột biến
cấu trúc
NST <b>23</b>


1<b>.</b> Kiến thức:


- Trình bày được khái niệm đột biến cấu trúc
NST và biết được một số dạng đột biến cấu
trúc NST


- Giải thích được nguyên nhân và vai trò của
đột biến cấu trúc NST


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh. Phát
triển tư duy lí luận


3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ môi trường


- Khái niệm đột biến cấu trúc NST
- Các dạng đột biến cấu trúc NST


- Nguyên nhân phát sinh và vai trò của đột


biến cấu trúc NST


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Tranh H22


<b>Bài 23: </b>


Đột biến
số lượng
NST


24


1<b>.</b> Kiến thức:


- Trình bày được các biến đổi số lượng
thường thấy ở một cặp NST; cơ chế hình
thành thể (2n + 1) và thể (2n – 1)


- Nêu được hậu quả của biến đổi số lượng ở
từng cặp NST.


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh. Phát
triển tư duy lí luận



3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ môi trường


- Hiện tượng dị bội thể kiểu 2n+1 và 2n-1
- Cơ chế phát sinh thể dị bội


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Tranh
H23.1 và
H23.2


13 <b>Bài 24: </b>


Đột biến
số lượng
NST (tt )


25 1. Kiến thức:


- Học sinh trả lời được : thể đa bội là gì?
- Trình bày được sự hình thành thể đa bội do
nguyên phân, giảm phân và sự khác nhau giữa
hai trường hợp trên.


- Nhận biết được một số thể đa bội bằng mắt
thường qua tranh ảnh và cóđược các ý niệm


sử dụng các đặc điểm của các thể đa bội trong
chọn giống


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh. Phát
triển tư duy lí luận


3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ môi trường


- Hiện tượng đa bội thể, khái niệm
- Cơ chế hình thành thể đa bội


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Bài 25: </b>


Thường


biến <sub>26</sub>


1.Kiến thức:


- Trình bày được khái niệm thường biến, sự
khác nhau giữa thường biến với đột biến.
- Trình bày được khái niệm mức phản ứng và
ý nghĩa của nó trong chăn ni trồng trọt
- Trình bày được ảnh hưởng của mơi trường


đối với tính trạng số lượng và mức phản ứng
của chúng để ứng dụng trong việc nâng cao
năng suất vật ni cây trồng.


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh. Liên
hệ thực tế


3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ môi trường


- Khái niệm thường biến


- Sự biến đổi kiểu hình do tác động của mơi
trường


- Mối quan hệ giữa kiểu gen, mơi trường và
kiểu hình


- Mức phản ứng


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Tranh H.25


14


<b>Bài 26: </b>



Thực
hành:
Nhận
biết một
vài dạng
đột biến


<b>27</b>


1. Kiến thức:


- Nhận biết được một số đột biến hình thái ở
thực vật


- Phân biệt được sự sai khác về hình thái của
thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lưỡng bội và
thể đa bội trên tranh ảnh


- Nhận biết được hiện tượng mất đoạn NST
trên ảnh trên ảnh chụp hiển vi ( hoặc trên tiêu
bản hiển vi )


2. Kĩ năng: Sử dụng kính hiển vi để quan sát
tiêu bản.


3. Giáo dục: Ý thức học tập, u thích mơn
học


- Nhận biết các dạng đột biến gen gây ra


những biến đổi hình thái


- Nhận biết đột biến cấu trúc NST


- Nhận biết một số đột biến số lượng NST:
dị bội và đa bội


Thực hành - Tranh ảnhvề các dạng
đột biến
- Kính hiển
vi


- Hộp tiêu
bản


<b>Bài 27: </b>


Thực
hành:
Quan sát
thường
biến


28 1. Kiến thức:


- Nhận biết được một số thường biến phát
sinh ở một số đối tượng thường gặp.


- Qua tranh ảnh phân biệt được sự khác nhau
giữa thường biến và đột biến



- Qua tranh ảnh và mẫu vật rút ra được:
+ Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu
vào kiểu gen, khơng hoặc rất ít chịu tác động
của mơi trường


+ Tính trạng số lượng thường chịu ảnh hưởng
nhiều của điều kiện môi trường


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích


- Nhận biết một số thường biến phát sinh
dưới ảnh hưởng của ngoại cảnh


- Nhận biết và phân biệt thường biến với đột
biến


- Ảnh hưởng khác nhau của mơi trường lên
tính trạng số lượng và chất lượng


Thực hành


- Tranh ảnh
về thường
biến


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

3. Giáo dục: Ý thức, tự giác, tinh thần trách
nhiệm, hợp tác để thực hành có kết quả


15



<b>Chương</b>
<b>5:</b>

DI


TRUY


ỀN


HỌC


VỚI


CON


NGƯỜ


I



Từ
tiết
29

tiết


31


1. Kiến thức


- Nắm được các phương pháp nghiên cứu di
truyền ở người, ý nghĩa của từng phương
pháp


- Hiểu được đặc điểm di truyền của một số
bệnh và tật di truyền ở người


- Hiểu được vai trò của di truyền được ứng


dụng như thế nào trong đời sống


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, tổng hợp, vận
dụng kiến thức vào thực tế


3. Giáo dục: Ý thức học tập


- Phương pháp nghiên cứu di truyền ở người
- Bệnh và tật di truyền ở người


- Di truyền học với con người


- Biết dùng pp phả hệ để phân tích sự DT


1 vài tính trạng hay đột biến ở người. Ý
nghĩa của pp nghiên cứu trẻ đồng sinh
- Các pp nhận biết các bệnh và tật di
truyền ở người, biện pháp phòng và hạn
chế phát sinh chúng


- Hiểu và giải thích được di truyền y học
tư vấn


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


Tranh ảnh,


bảng phụ


<b>Bài 28: </b>


Phương
pháp
nghiên
cứu di
truyền
người


29 1. Kiến thức:


- Biết sử dụng phương pháp nghiên cứu phả
hệ để phân tích sự di truyền một vài tính trạng
hay đột biến ở người.


- Phân biệt được hai trường hợp sinh đôi cùng
trứng và sinh đôi khác trứng


- Hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên
cứu trẻ đồng sinh trong nghiên cứu di truyền
người, từ đó giải thích được một số trường hợ
thường gặp


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích sơ đồ.
3.Giáo dục:


- Nghiên cứu phả hệ
- Nghiên cứu trẻ đồng sinh



- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Tranh
H28.1;
H28.2;
H28.3


<b>Bài 29:</b>


Bệnh và
tật di
truyền ở
người


30 1. Kiến thức:


-Nhận biết được bệnh Đao và bệnh Tocno qua
các đặc điểm hình thái.


- Trình bày được đặc điểm di truyền của bệnh
bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6
ngón tay.


- Trình bày được nguyên nhân của các tật
bệnh di truyền và đề xuất được một số biện


pháp hạn chế phát sinh chúng


- Một số bệnh di truyền ở người
- Một số tật di truyển ở người


- Nguyên nhân phát sinh và biện pháp hạn
chế bệnh tật di truyền


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích sơ đồ.
3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ môi trường
16


<b>Bài 30: </b>


Di
truyền
học với
con
người


31


1. Kiến thức: - Hiểu được di truyền học tư vấn
là gì và nội dung của lĩnh vực khoa học này


- Giải thích được cơ sở khoa học của Luật
Hơn nhân và gia đình và Kế hoạch hóa gia
đình


- Hiểu được tại sao phụ nữ không nên sinh
con ở độ tuổi ngồi 35 và tác hại của ơ nhiễm
mơi trường đối với cơ sở vật chất của tính di
truyền của con người.


2. Kĩ năng: Tư duy, phân tích tổng hợp


3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ môi trường sống.
Ý thức về hơn nhân và kế hoạch hóa gia đình


- Di truyền y học tư vấn


- Di truyền học với Hôn nhân và Kế hoạch
hóa gia đình


- Hậu quả di truyền do ô nhiễm môi trường


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Bảng 30.1
và 30.2



<b>Chương</b>
<b>6:</b>

ỨNG


DỤNG



DI


TRUY



ỀN


HỌC



Từ
tiết
32

tiết


42


<i><b>Kiến thức</b></i>:


-Định nghĩa được hiện tượng thối hóa giống,
ưư thế lai; nêu được ngun nhân thối hóa
giống và ưu thế lai; nêu được phương pháp
tạo ưu thế lai và khắc phục thối hóa giống
được ứng dụng trong sản xuất.


<i><b>Kĩ năng</b></i> :


Thu thập được tư liệu về thành tựu chọn


giống


3. Giáo dục: Ý thức học tập


- Công nghẹ gen,
- Công nghệ tế bào


- Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
- Thoái hóa, ưu thế lai


- Các phương pháp chọn lọc


- Thành tựu chọn giống ở Việt Nam.


- Trình bày được cơng nghệ tế bào gồm


những công đoạn chủ yếu nào, ưu điểm
của nhân giống vơ tính trong ống nghiệm
- Trình bày được những khâu của kỹ thuật
gen, các lĩnh vực chính của cơng nghệ sinh
học


- Các pp gây đột biến nhân tạo trong chọn
giống


- Các pp lai giống. Thoái hoá giống do tự
thụ phấn và giao phối gần, ưu thế lai
- Các pp chọn lọc . Nêu được 1 số thành
tựu chọn giống ở Việt Nam



- Tập dượt thao tác giao phấn


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Bài 31: </b>


Công
nghệ tế
bào


32


1. Kiến thức: - Hiểu được cơng nghệ tế bào là
gì? Trình bày được công nghệ tế bào gồm
những công đoạn chủ yếu nào và hiểu được
tại sao cần thực hiện các cơng đoạn đó.


- Trình bày được những ưu điểm của nhân
giống vơ tính trong ống nghiệm và phương
pháp ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô và
tế bào trong chọn giống


2. Kĩ năng: Làm việc với SGK
3. Giáo dục: niềm tin khoa học


- Khái niệm công nghệ tế bào


- Ứng dụng công nghệ tế bào


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Tranh H.31


17


<b>Bài 32: </b>


Công
nghệ
gen


33 1. Kiến thức:


- Hiểu được kĩ thuật gen là gì và trình bày
được kĩ thuật gen gồm những khâu nào? Từ
những hiểu biết về kĩ thuật gen học sinh sẽ
hiểu được cơng nghệ gen.


- Trình bày được những lĩnh vực sản xuất có
ứng dụng kĩ thuật gen


- Hiểu được cơng nghệ sinh học là gì, trình
bày được những lĩnh vực chính của cơng nghệ


sinh học hiện đại và vai trị của từng lĩnh vực
trong sản xuất và đời sống


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích sơ đồ.
3. Giáo dục: Niềm tin khoa học


- Khái niệm về kĩ thuật gen và công nghệ
gen


- Ứng dụng của công nghệ gen trong sản
xuất và đời sống


- Khái niệm công nghệ sinh học và các lĩnh
vực của công nghệ sinh học


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


Tranh H.32


<b>Bài 33: </b>


Gây đột
biến
nhân tạo
trong
chọn


giống


34


1. Kiến thức:


- Học sinh hiểu được sự cần thiết phải chọn
các tác nhân cụ thể khi gây đột biến


- Phương pháp sử dụng các tác nhân vật lí hay
hóa học để gây đột biến


- Giải thích được sự giống nhau và khác nhau
trong việc sử dụng các thể đột biến trong chọn
giống vi sinh vật và thực vật


2. Kĩ năng: Phân tích, so sánh
3. Giáo dục: Niềm tin khoa học


- Gây đột biến bằng các tác nhân vật lí và
hóa học


- Sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn
giống


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


- Giảng giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

18


<b>Bài 40: </b>


Ôn tập
phần di
truyền
và biến
dị


35 1.Kiến thức:


- Hệ thống hóa được các kiến thức về di
truyền và biến dị


- Biết vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
sản xuất và đời sống


2. Kĩ năng:


Rèn kĩ năng tư duy lí luận, so sánh tổng hợp,
khái quát hóa, hệ thống hóa kiến thức


3. Giáo dục:


Ý thức tự giác trong học tập và ý thức tìm
hiểu ứng dụng sinh học vào đời sống



- Các quy luật di truyền
- NST, AND


- So sánh nguyên phân và giảm phân
- Các loại biến di


- Di truyền học người


Vấn đáp


Bảng 40.1;
40.2; 40.3;
40.4; 40.5


19 <b>Kiểm</b>
<b>tra Học</b>
<b>Kì I</b>


36
20


<b>Bài 34: </b>


Thối
hóa do
tự thụ
phấn và
do giao
phối gần



37 1. Kiến thức: - Hiểu và trình bày được ngunnhân thối hóa của tự thụ phấn bắt buộc của
cây giao phấn và giao phối gần ở động vật ,
vai trị của nó trong chọn giống


- Trình bày được phương pháp tạo dịng thuần
ở cây giao phấn ( cây ngô )


2. Kĩ năng: Quan sát, khai thác, phân tích
thơng tin, làm việc độc lập với SGK; liên hệ
thực tế


3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ mơi trường sống,
u thích mơn học


- Hiện tượng thối hóa do tự thụ phấn ở cây
giao phấn và do giao phối gần ở động vật
- Nguyên nhân của hiện tượng thối hóa
- Vai trị của phương pháp tự thụ phấn bắt
buộc và giao phối cận huyết trong chọn
giống


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


Tranh
H34.1;


H34.2;
H34.3


<b>Bài 35: </b>


Ưu thế
lai


38 1. Kiến thức:


- Nắm được khái niệm ưu thế lai, trình bày
được cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế
lai, lí do khơng dùng cơ thể lai F1 để nhân
giống, các biện pháp duy trì ưu thế lai.


- Trình bày được các phương pháp thường
dùng để tạo ưu thế lai


- Hiểu và trình bày được khái niệm lai kinh tế


- Hiện tượng ưu thế lai


- Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai
- Các phương pháp tạo ưu thế lai


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp


- Giảng giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

và phương pháp thường dùng để tạo cơ thể lai
kinh tế ở nước ta.


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, liên hệ thực
tế


3. Giáo dục: Niềm tin khoa học
21


<b>Bài 36:</b>


Các
phương
pháp
chọn lọc


39 1. Kiến thức:


- Trình bày được phương pháp chọn lọc hàng
loạt một lần và nhiều lần ưu nhược điểm của
phương pháp này


- Trình bày được phương pháp chọn lọc cá thể
ưu thế và nhược điểm so với phương pháp đó
- Thấy được vai trị quan trọng của chọn lọc
trong chọn giống


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, liên hệ thực


tế


3. Giáo dục: Niềm tin khoa học


- Vai trò của chọn lọc trong chọn giống
- Chọn lọc hàng loạt


- Chọn lọc cá thể


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


Tranh H
36.1 và
H36.2


<b>Bài 37: </b>


Thành
tựu chọn
giống ở
Việt
Nam


40 1. Kiến thức:



- Trình bày được các phương pháp thường sử
dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng
- Trình bày được phương pháp được xem là
cơ bản trong chọn giống cây trồng, vật ni
- Trình bày được các thành tựu nổi bật trong
chọn giống cây trồng và vật ni.


2. Kĩ năng: Phân tích, liên hệ thực tế
3. Giáo dục: Niềm tin khoa học


- Thành tựu chọn giống vật nuôi
- Thành tựu chọn giống cây trồng


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


Tranh ảnh
tư liệu về
thành tựu
chọn giống
vật nuôi và
cây trồng
22


<b>Bài 38: </b>



Thực
hành:
Tập
dượt
thao tác
giao
phấn


41 1. Kiến thức:


- Học sinh nắm được các thao tác giao phấn ở
cây tự thụ phấn và cây giao phấn


- Củng cố kiến thức về lai giống


2. Kĩ năng: - Rèn tính kiên trì, cẩn thận, gọn
gàng, ngăn nắp trong thực hành


3. Giáo dục: Ý thức u thích mơn học


- Quan sát thao tác giao phấn


- Tập dượt thao tác giao phấn - Trực quan
- Thực hành


- Tranh mô
tả lai giống
lúa


- Hai chậu


lúa dùng
làm giống
- Kéo, nẹp,
bao cách li


<b>Bài 39: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

hành:
Tìm
hiểu
thành
tựu chọn
giống
vật ni
và cây
trồng


theo các chủ đề


- Biết phân tích, so sánh và báo cáo những
điều rút ra từ tư liệu.


- Quan sát, so sánh, phân tích. Thực hành thành tựu
chọn giống
ở Việt Nam


23 Phần II:


<b>Chương</b>
<b>I:</b>



SINH


VẬT



MÔI


TRƯỜ


NG



Từ
tiết
43

tiết


48


<i><b>Kiến thức</b></i>:


-Nêu được các khái niệm: môi trường, nhân tố
sinh thái, giới hạn sinh thái


-Nêu được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh
thái vô sinh (nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm ) đến
sinh vật.


-Nêu được một số nhóm sinh vật dựa vào giới
hạn sinh thái của một số nhân tố sinh thái(ánh
sáng, nhiệt độ, độ ẩm). Nêu được một số ví dụ
về sự thích nghi của sinh vật với mơi trường
-Kể được một số mối quan hệ cùng loài và


khác loài


-<i><b>Kĩ năng</b></i> :


Nhận biết một số nhân tố sinh thái trong môi
trường


3. Giáo dục: Ý thức học tập, yêu thiên nhiên,
bảo vệ môi trường


- Môi trường và các nhân tố sinh thái


- Ảnh hưởng của ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
lên đời sống các sinh vật


- Ảnh hưởng lân nhau giữa các sinh vật.
Hiểu được mối quan hệ qua lại giữa cá thể
sinh vật với các nhân tố sinh thái của môi
trường


- Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng
của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố
sinh thái nhất định


- Trình bày được ánh sáng ảnh hưởng tới
đặc điểm hình thái, sinh lí và sinh sản của
thực vật. Mỗi loại cây thích nghi với điều
kiện chiếu sáng khác nhau


Phân biệt được các mối quan hệ cùng lồi


và khác lồi. Thơng qua đó hiểu được các
sinh vật ln ln hỗ trợ hoặc cạnh tranh
lẫn nhau


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


Tranh ảnh,
bảng phụ


<b>Bài 41: </b>


Môi
trường
và các
nhân tố
sinh thái


43 1. Kiến thức: - Phát biểu được khái niệm chung về môi
trường sống, nhận biết được các loại môi
trường sống của sinh vật.


- Phân biệt được các loại nhân tố sinh thái:
nhân tố vô sinh và hữu sinh


- Nêu được khái niệm về giới hạn sinh thái



- Khái niệm môi trường sống và các loại
môi trường sống


- Các nhân tố sinh thái
- Giới hạn sinh thái


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh
3. Giáo dục: Lịng u thiên nhiên


<b>Bài 42: </b>


Ảnh
hưởng
của ánh
sáng lên
đời sống
sinh vật


44 1. Kiến thức:


- Nêu được những ảnh hưởng của nhân tố sinh
thái ánh sáng đến các đặt điểm hình thái, sinh
lí và tập tính của sinh vật.



- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật
với các đặt điểm đó


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh, liên
hệ thực tế


3. Giáo dục: Lòng yêu thiên nhiên


- Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống thực
vật


- Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống
động vật


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


-Tranh
H42.1;
H42.2
- Bảng 42.1;


24


<b>Bài 43:</b>



Ảnh
hưởng
của
nhiệt độ
và độ
ẩm lên
đời sống
sinh vật


45 1. Kiến thức:


- Nêu được ảnh hưởng của các nhân tố nhiệt
độ và độ ẩm lên các đặc điểm hình thái và
sinh lí của sinh vật


- Giải thích sự thích nghi của sinh vật


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh, liên
hệ thực tế


3. Giáo dục: Lịng u thiên nhiên


- Ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh
vật


- Ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh
vật


- Quan sát


- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


-Tranh
H43.1;
H43.2;
H43.3
- Bảng 43.1;
43.2


<b>Bài 44:</b>


Ảnh
hưởng
lẫn nhau
giữa các
sinh vật


46


1. Kiến thức:


- Trình bày được thế nào là nhân tố sinh thái.
- Nêu được mối quan hệ giữa các sinh vật
cùng loài và khác loài


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh, liên


hệ thực tế


3. Giáo dục: Lịng u thiên nhiên


- Quan hệ cùng lồi


- Quan hệ khác loài - Quan sát- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


Bảng 44
Tranh
H44.1;
H44.2;
H44.3
25 <b>Bài 45 –</b>


<b>46:</b>


Thực
hành:
Tìm
hiểu mơi
trường


47,
48



1. Kiến thức:


Học sinh tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng
của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên
đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát
2. Kĩ năng: Ép mẫu, bắt một số động vật
3. Giáo dục: Lịng u thiên nhiên, có ý thức
bảo vệ thiên nhiên


- Quan sát môi trường sống của sinh vật
- Quan sát ảnh hưởng của mơi trường lên


hình thái của lá cây Thực hành


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

và ảnh
hưởng
của các
nhân tố
sinh thái
lên đời
sống
sinh vật


giấy kẻ, li,
bút chì.


<b>Chương</b>
<b>II:</b>


HỆ



SINH


THÁI



Từ
tiết
49

tiết


55


<i><b>Kiến thức</b></i>:


-Nêu được định nghĩa quần thể


-Nêu được một số đặc trưng của quần thể: mật
độ, tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi.
-Nêu được đặc điểm quần thể người. Từ đó
thấy được ý nghĩa của việc thực hiện pháp
lệnh về dân số


-Nêu được định nghĩa quần xã


-Trình bày được các tính chất cơ bản của quần
xã, các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần
xã, giữa các loài trong quần xã và sự cân bằng
sinh học


-Nêu được các khái niệm: hệ sinh thái, chuỗi
và lưới thức ăn



<i><b>Kĩ năng</b></i> :


Biết đọc sơ đồ 1 chuỗi thức ăn cho trước
3. Giáo dục: Ý thức học tập, yêu thiên nhiên,
ý thức bảo vệ thiên nhiên


- Quần thể sinh vật
- Quần thể người
- Quần xã sinh vật
- Hệ sinh thái


- Trình bày được các đặc trưng cơ bản của


quần thể sinh vật : Đặc trưng về tỉ lệ giới
tính (tỉ lệ đực/ cái), thành phần nhóm tuổi
của QT, mật độ QT


- QT người có những đ/trưng SHnhư những
QTSV khác. Ngoài ra QTN còn có ~
đ/trưng kinh teẫ xã hi mà QTSV khođng có
- đó là sự khác nhau giữa QTSV và người.
Sự khác nhau đó là do con người có tư duy
có khạ nng tự đieău chưnh các đ/ trưng
sinh thái trong QT, đoăng thời cại táo thieđn
nhieđn


- Hiểu được khái niệm về quần xã sv,
những dấu hiệu điển hình của quần xã và
quan hệ giữa quần xã và ngoại cảnh


- Hiểu được thế nào là khống chế sinh học
và cân bằng sinh học


- Trình bày được khái niệm về hệ sinh thái
( quần xã sinh vật + sinh cảnh ), chuỗi


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

thức ăn và lưới thức ăn, các thành phần
sinh vật trong một lưới thức ăn


26 <b>Bài 47: </b>


Quần
thể sinh
vật


49


1. Kiến thức:


- Nắm được khái niệm quần thể, biết cách
nhận biết quần thể sinh vật. Lấy được ví dụ
minh họa một quần thể.


- Chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của quần


thể từ đó thấy được ý nghĩa thực thực tiễn của


2. Kĩ năng: Phân tích, so sánh, liên hệ thực tế
3. Giáo dục: Lòng yêu thiên nhiên


- Quần thể sinh vật


- Đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật
- Ảnh hưởng của môi trường tới quần thể
sinh vật


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


Tranh
H47.1;
H47.2
Bảng 47.1;
47.2


<b>Bài 48: </b>


Quần
thể
người



50


1. Kiến thức:


- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản của
quần thể người liên quan đến vấn đề dân số
- Giải thích được vấn đề dân số trong phát
triển xã hội


2. Kĩ năng: Phân tích, so sánh, liên hệ thực tế
3. Giáo dục: Vấn đề dân số


- Điểm khác nhau cơ bản giữa quần thể
người với các quần thể sinh vật khác


- Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi của
quần thể


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


Tranh H48
Bảng 48.1;
48.2



27


<b>Bài 49: </b>


Quần xã
sinh vật


51


1. Kiến thức:


- Trình bày được khái niệm quần xã sinh vật,
phân biệt quần thể với quần xã


- Nêu được ví dụ minh họa các mối quan hệ
trong quần xã


- Mô tả được một số dạng biến đổi trong quần
xã. Nêu được một số biến đổi có hại cho quần
xã do con người gây ra


2. Kĩ năng: Phân tích, so sánh, liên hệ thực tế
3. Giáo dục: Lịng yêu thiên nhiên, ý thức bảo
vệ thiên nhiên


- Khái niệm về quần xã sinh vật


- Những dấu hiệu điển hình của một quần xã


- Quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã - Quan sát- Làm việc


với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


Tranh
H49.1;
H49.2;
H49.3
Bảng 49.1


<b>Bài 50: </b>


Hệ sinh
thái


52 1. Kiến thức:


- Nêu được khái niệm về hệ sinh thái, chuỗi
thức ăn, lưới thức ăn. Nêu được ví dụ minh
họa


- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp


- Khái niệm về hệ sinh thái. Các thành phần
cơ bản của hệ sinh thái


- Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn


- Quan sát


- Làm việc
với SGK
- Thảo luận


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

nông nghiệp trong việc nâng cao năng suất
cây trồng


2. Kĩ năng: Phân tích, so sánh, liên hệ thực tế
3. Giáo dục: Lòng yêu thiên nhiên, ý thức bảo
vệ thiên nhiên


- Vấn đáp
- Giảng giải


H50.2;
H50.3


28 <b>KIỂM</b>
<b>TRA 1</b>
<b>TIẾT</b>


53


<b>Bài 51 –</b>
<b>52:</b>


Thực
hành:
Tìm
hiểu tình


hình mơi
trường ở
địa
phương


54,
55


- Nêu được ngun nhân gây ơ nhiễm mơi
trường ở địa phương


- Có khả năng đề xuất biện pháp khắc phục
- Nâng cao nhận thức đối với việc chống ô
nhiễm môi trường


- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh


Các thành phần động vật, thực vật trng khu


vực sinh thái Thực hành


- GV: vợt
bắt côn
trùng, dao,
túi nilon.
Kính lúp
- HS: bút
chì


29



<b>Chương</b>
<b>III:</b>
CON
NGƯỜI
, DÂN
SỐ VÀ
MƠI
TRƯỜ
NG


Từ
tiết
56

tiết


60


<i><b>Kiến thức</b></i>:


 Nêu được các tác động của con người tới


môi trường, đặc biệt là nhiều hoạt động
của con người làm suy giảm hệ sinh thái,
gây mất cân bằng sinh thái


 Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
 Nêu được một số chất gây ô nhiễm môi



trường: các khí cơng nghiệp, thuốc trừ
sâu, thuốc diệt cỏ, các tác nhân gây đột
biến


 Nêu được hậu quả của ô nhiễm ảnh hưởng


tới sức khỏe và gây ra nhiều bệnh tật cho
con người và sinh vật.


<i><b>Kĩ năng</b></i> :


Liên hệ ở địa phương xem có những hoạt
động nào của con người có thể làm suy giảm


- Tác động của con người đối với mơi
trường


- Ơ nhiễm mơi trường


- Hiểu được ngun nhân dẫn tới suy thối
mơi trường do hoạt động của con người, ô
nhiễm môi trường, tác nhân gây ơ nhiễm
mơi trường, vai trị của con người trong
việc bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên
- Hiểu được khái niệm về ô nhiễm môi
trường, các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm
môi trường, biện pháp hạn chế ô nhiễm


- Trực quan
- Thảo luận


- Vấn đáp
- Thuyết
trình


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

hay mất cân bằng sinh thái


<i><b>Kiến thức</b></i>:


 Nêu được các dạng tài nguyên chủ yếu


(tài nguyên tái sinh, khơng tái sinh, năng
lượng vĩnh cửu).


 Trình bày được các phương thức sử dụng


các loại tài nguyên thiên nhiên: đất, nước,
rừng.


 Nêu được ý nghĩa của việc cần thiết phải


khôi phục môi trường và bảo vệ sự đa
dạng sinh học


 Nêu được các biện pháp bảo vệ thiên


nhiên: xây dựng khu bảo tồn, săn bắt hợp
lí, trồng cây gây rừng, chống ô nhiễm môi
trường


 Nêu được sự đa dạng của các hệ sinh thái



trên cạn và dưới nước


 Nêu được vai trò của các hệ sinh thái


rừng, hệ sinh thái biển, hệ sinh thái nông
nghiệp và đề xuất các biện pháp bảo vệ
các hệ sinh thái này.


 Nêu được sự cần thiết ban hành luật và


hiểu được một số nội dung của Luật Bảo
vệ môi trường


<i><b>Kĩ năng</b></i> :


Liên hệ với địa phương về những hoạt động
cụ thể nào của con người có tác dụng bảo vệ
và cải tạo môi trường tự nhiên


3. Giáo dục: Ý thức học tập, ý thức bảo vệ
môi trường sống. Nâng cao nhận thức về công
tác chống ô nhiễm môi trường


môi trường


<b>Bài 53: </b>


1. Kiến thức:



- Thấy được tác động của con người làm thay - Hoạt động của con người làm ảnh hưởng


- Quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Tác
động
của con
người
đối với
môi
trường


56 đổi thiên nhiên như thế nào
2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích


3. Giáo dục: Ý thức trách nhiệm bảo vệ môi
trường sống của chính mình và cho các thế hệ
mai sau


xấu tới môi trường tự nhiên


- Hậu quả của việc phá hủy thảm thực vật


với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


H53.1;
H53.2;


H53.3
Bảnh 53


30


<b>Bài 54: </b>


Ơ nhiễm
mơi
trường


57 1. Kiến thức:


- Nêu được các nguyên nhân gây ô nhiễm môi
trường


- Nêu được hiệu quả của việc phát triển môi
trường bền vững


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh
3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ mơi trường


- Ơ nhiễm mơi trường là gì


- Ngun nhân gây ơ nhiễm mơi trường


- Quan sát
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải



Tranh
H54.1;
H54.2;
H54.3;
H54.4;
H54.5;
H54.6
Bảng 54.1;
54.2


<b>Bài 55: </b>


Ơ nhiễm
mơi
trường
( tiếp
theo )


58 1. Kiến thức:


- Nêu được các biện pháp hạn chế ô nhiễm
môi trường


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh
3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ môi trường


- Biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường - Quan sát- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải



Tranh
H55.1;
H55.2;
H55.3;
H55.4;
Bảng 55.1;
55.2


31


<b>Bài 56 –</b>
<b>57:</b>


Thực
hành:
Tìm
hiểu tình
hình môi
trường ở
địa
phương


59,
60


- Nêu được nguyên nhân gây ô nhiễm mơi
trường ở địa phương


- Có khả năng đề xuất các biện pháp khắc


phục


- Nâng cao nhận thức đối với việc chống ô
nhiễm môi trường


- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích,
thảo luận nhóm


- Tìm hiểu tình hình ơ nhiễm mơi trường
- Tìm hiểu tác động của con người tới môi
trường


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


HS: giấy,
být chì, kẻ
sẵn bảng
56.1; 56.2;
56.3


32


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>IV:</b>
BẢO
VỆ


MÔI
TRƯỜ
NG


61

tiết


67


chủ yếu và các biện pháp sử dụng hợp lí các
dạng tài ngun đó


- Hiểu được ý nghĩa và các biện pháp bảo vệ
thiên nhiên hoang dã


- Nắm được các biện pháp bảo vệ đa dạng các
hệ sinh thái ở nước ta


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, tổng hợp, vận
dụng kiến thức vào thực tế


3. Giáo dục: Ý thức học tập, bảo vệ môi
trường, tài nguyên thiên nhiên của đất nước


- Gây đột biến nhân tạo trong chọn giống
- Thối hóa, ưu thế lai


- Các phương pháp chọn lọc



- Thành tựu chọn giống ở Việt Nam
Trình bày được vấn đề sử dụng hợp lí tài
ngun thiên nhiên, khơi phục mơi trường
và gìn giữ thiên nhiên hoang dã


- Bảo vệ sự đa dạng các hệ sinh thái, luật
Bảo vệ môi trường, vận dụng luật bảo vệ
môi trường vào việc bảo vệ môi trường ở
địa phương


- Trực quan
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Thuyết
trình


Tranh ảnh,
bảng phụ


<b>Bài 58: </b>


Sử dụng
hợp lí tài
nguyên
nhiên
nhiên


61


1. Kiến thức:



- Phân biệt được các dạng tài nguyên thiên
nhiên


- Trình bày được tầm quan trọng và tác động
của việc sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên
2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh
3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ mơi trường


- Các dạng tài nguyên thiên nhiên
- Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


Bảng 58.1;
58.2; 58.3


<b>Bài 59:</b>


Khơi
phục
mơi
trường
và giữ
gìn thiên


nhiên
hoang


62 1. Kiến thức:


- Giải thích tại sao cần khơi phục mơi trường
và giữ gìn thiên nhiên


- Nêu được các biện pháp bảo vệ thiên nhiên
- Nêu được ý nghĩa của việc khôi phục mơi
trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, so sánh
3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ môi trường


- Ý nghĩa của việc khôi phục mơi trường và
giữ gìn thiên nhiên hoang dã


- Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


Tranh H59
Bảng 59



33


<b>Bài 60</b>:
Bảo vệ
đa dạng
các hệ


63


1. Kiến thức:


- Nêu được các ví dụ minh họa các kiểu hệ
sinh thái chủ yếu


- Trình bày được hiệu quả của các biện pháp
bảo vệ đa dạng của các hệ sinh thái


- Sự đa dạng các hệ sinh thái
- Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- Bảo vệ hệ sinh thái biển


- Quan sát
- Làm việc
với SGK


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

sinh thái - Đề xuất biện pháp bảo vệ đa dạng các hệ
sinh thái phù hợp với địa phương


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, liên hệ thực


tế


3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ các hệ sinh thái


- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


60.4


<b>Bài 61: </b>


Luật bảo
vệ môi
trường


64 1. Kiến thức:


- Trình bày được các nơi dung chủ yếu trong
chương I và chương II của luật


- Nêu được tầm quan trong của luật bảo vệ
môi trường


2. Kĩ năng: Phân tích, thảo luận nhóm


3. Giáo dục: Ý thức chấp hành luật bảo vệ
môi trường


- Sự cần thiết ban hành luật



- Một số nội dung cơ bản cảu luật bảo vệ
môi trường


- Trách nhiệm của mỗi người trong việ chấp
hành luật bảo vệ môi trường


- Quan sát
- Làm việc
với SGK
- Thảo luận
- Vấn đáp
- Giảng giải


Bảng 61


34 <b>Bài 62</b>:
Thực
hành:
Vận
dụng
Luật bảo
vệ môi
trường
vào việc
bảo vệ
môi
trường ở
Việt
Nam



65 1. Kiến thức:


- Vận dụng được nội dung cơ bản của Luật
bảo vệ môi trường vào tình hình cụ thể ở địa
phương


2. Kĩ năng: Quan sát, phân tích, liên hệ thực
tế


3. Giáo dục: Ý thức bảo vệ môi trường ở địa
phương


Thảo luận


Giấy trắng
khổ lớn; bút
dạ


<b>Bài 63</b>:
Ôn tập
phần
sinh vật
và môi
trường


66 1. Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức
phần sinh vật và mơi trường


2. Kĩ năng: - Tư duy lí luận, phân tích, so


sánh


- Khái qt hóa, hệ thống hóa, liện hệ thực tế
3. Giáo dục: ý thức bảo vệ môi trường


Các kiến thức cơ bản về sinh vật và môi


trường Thảo luậnVấn đáp


Bảng 63.1;
63.2; 63.3;
63.4; 63.5;
63.6


35 <b>KIỂM</b>
<b>TRA</b>
<b>HỌC</b>
<b>KÌ II</b>


67 1. Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu toàn bộ
nội


dung kiến thức về: sinh vật với môi trường
- Mở rộng và nâng cao một số kiến thức đã


<b>- </b>Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên
đời sống sinh vật


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

học.



2. Kỹ năng - Trình bày một bài kiểm tra, vận
dụng kiến thức vào thực tế


3. Giáo dục: Tinh thần tự giác, trung thực
trong


khi làm bài.


<b>Bài 54 –</b>
<b>65</b>:
Tổng kết
chương
trình
tồn cấp


68,
69,
70


1. Kiến thức: Hệ thống, mở rộng, nâng cao
kiến thức cơ bản đã học


2. Kĩ năng:


Vận dụng lí thuyết vào thực tiễn, phát triển tư
duy lí luận


- Đa dạng sinh học


- Tiến hóa của thực vật và động vật


- Sinh học cơ thể


- Sinh học tế bào
- Di truyền và biến dị
- Sinh vật và môi trường


Thảo luận
Vấn đáp


Các bảng
trong bài
64,65


36
37


TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×