ĐỀ MINH HỌA
CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020
ĐỀ SỐ 10
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Mơn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12;
Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Ag.
B. Mg.
C. Cu.
D. Fe.
C. Ca(HCO3)2.
D. Ca(OH)2.
C. CuSO4.
D. NaNO3.
Câu 2: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
A. CaCl2.
B. Ca(NO3)2.
Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl.
B. AgNO3.
Câu 4: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. NaNO3.
C. NaCl.
D. KNO3.
Câu 5: Thủy phân hồn tồn tinh bột (C6H10O5)n trong mơi trường axit, thu được sản phẩm là
A. glicozen.
B. glucozơ.
C. saccarozơ.
D. fructozơ.
Câu 6: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
A. Fe.
B. Cu.
C. Na.
D. Al.
Câu 7: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây khơng có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng?
A. Fe3O4.
B. Fe(OH)3.
C. Fe2O3.
D. FeCl3.
Câu 8: Khơng khí trong phịng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl 2. Để khử độc, có thể xịt vào khơng khí dung
dịch nào sau đây?
A. H2SO4 loãng.
B. NH3.
C. NaCl.
D. HCl.
Câu 9: Hiđroxit nào sau đây cịn có tên gọi là axit aluminic?
A. Ba(OH)2.
B. NaOH.
C. Al(OH)3.
D. KOH.
C. Na2CO3.
D. Na2O.
Câu 10: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A. NaOH.
B. NaHCO3.
Câu 11: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6.
B. Tơ visco.
C. Tơ tằm.
D. Tơ nilon-6,6.
Câu 12: Chất nào sau đây là glixerol?
A. C2H4(OH)2.
B. C3H5OH.
C. C3H5(OH)3.
D. C2H5OH.
C. FeCl2.
D. FeCl3.
Câu 13: Oxit sắt từ có cơng thức là
A. Fe3O4.
B. FeS.
Câu 14: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A. HCl.
B. Ca(OH)2.
C. Na2CO3.
D. NaOH.
Câu 15: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng khơng
ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. glucozơ và xenlulozơ.
B. glucozơ và tinh bột.
C. fructozơ và xenlulozơ.
D. fructozơ và tinh bột.
Câu 16: Điện phân nóng chảy hết m gam NaCl, thu được 3,36 lít khí bên anot (đktc). Giá trị của m là
A. 26,325.
B. 17,55.
C. 8,775.
D. 23,4.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là
A. 5,4.
1
B. 2,7.
C. 3,6.
D. 4,8
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại polime tổng hợp.
C. Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh.
D. Tơ lapsan thuộc loại polieste.
Câu 19: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất
80% là bao nhiêu?
A. 2,25 gam.
B. 14,4 gam.
C. 1,44 gam.
D. 22,5 gam.
Câu 20: Cho dãy các chất: Fe2O3, FeS, Fe, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 21: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH đun nóng. Khối lượng muối HCOONa thu
được là
A. 8,2 gam.
B. 3,4 gam.
C. 4,1 gam.
D. 6,8 gam.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4, xảy ra ăn mịn điện hóa.
B. Kim loại Al tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2.
C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng.
D. Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 xảy ra hai phản ứng.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
B. Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit.
C. Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.
D. Anilin có cơng thức là H 2 NCH 2COOH.
Câu 24: Số este có cơng thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 25: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu. Giá trị của m là
A. 50,4.
B. 25,2.
C. 16,8.
D. 12,6.
Câu 26: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khơ có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H 2SO4
đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO 4. Chất Y là
A. anđehit axetic.
B. propen.
C. etilen.
D. axetilen.
Câu 27: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối.
Giá trị của m là
A. 28,25.
B. 37,50.
C. 18,75.
D. 21,75.
C. AlPO4.
D. CaHPO4.
Câu 28: Muối nào tan trong nước
A. Ca3(PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2.
Câu 29: X là một triglixerit. Xà phịng hóa hồn tồn m gam X bằng một lượng KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch,
thu được hỗn hợp muối khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O 2, thu được K2CO3; 3,03 mol CO2 và
2,85 mol H2O. Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,18.
B. 0,60
C. 0,36
D. 0,12
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất.
Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm.
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục.
(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.
2
(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt.
(d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước.
(e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 31: Cho 8,4 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ
chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H 2 là 13,875. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br 2 trong dung dịch. Giá trị
của a là
A. 0,175.
B. 0,025.
C. 0,250.
D. 0,225.
Câu 32: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO 3 đặc, nóng, thu được
0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO 2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm
vào dung dịch và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của m là
A. 3,04.
B. 3,33.
C. 3,96.
D. 3,64.
Câu 33: Chất X có cơng thức phân tử C 6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và
2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H 2SO4 loãng
(dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu
nào sau đây đúng?
A. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3.
B. Chất Z làm mất màu nước brom.
C. Chất T khơng có đồng phân hình học.
D. Chất Y có cơng thức phân tử C4H4O4Na2.
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao.
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 35: Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và Ba(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y
gam) vào số mol CO2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của m là
A. 11,82.
B. 14,775.
C. 9,85.
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mịn và khó tan hơn cao su thường.
(b) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm hoặc dung dịch axit.
(c) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, glucozơ là chất bị khử.
(d) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong.
3
D. 7,88.
(e) Dung dịch glyxin và alanin đều không làm đổi màu quỳ tím.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 37: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (M X < MY < MZ). Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung
dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol
no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO 2 và 14,4
gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong Z là
A. 57,23%.
B. 65,63%.
C. 60,81%.
D. 62,26%.
Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit cacboxylic
với amin. Cho 0,18 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,285 mol KOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu
cơ gồm 31,92 gam một muối và 10,725 gam hỗn hợp hai amin. Khối lượng phân tử của X là
A. 208.
B. 194.
C. 222.
D. 236.
Câu 39: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 điện cực trơ, với cường độ dòng điện 2A, một thời gian thu được dung
dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,58m gam hỗn hợp bột
kim loại và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO, N 2O có tỉ khối hơi đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 37,8
gam muối. Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H 2 (đktc). Thời gian
điện phân là
A. 22195 giây.
B. 23160 giây.
C. 24125 giây.
D. 28950 giây.
Câu 40: Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol. Tỉ lệ
mol của X, Y, Z tương ứng là 4,5 : 1,5 : 1. Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O 2. Mặt khác, thủy
phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư), thu được 10,46 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Y
trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 30,0%.
B. 25,0%.
C. 20,0%.
D. 24,0%.
----------- HẾT ----------
4
ĐÁP ÁN
Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Ag.
B. Mg.
C. Cu.
D. Fe.
C. Ca(HCO3)2.
D. Ca(OH)2.
C. CuSO4.
D. NaNO3.
Câu 2: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
A. CaCl2.
B. Ca(NO3)2.
Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl.
B. AgNO3.
Câu 4: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. NaNO3.
C. NaCl.
D. KNO3.
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. glicozen.
B. glucozơ.
C. saccarozơ.
D. fructozơ.
Câu 6: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
A. Fe.
B. Cu.
C. Na.
D. Al.
Câu 7: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây khơng có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Fe3O4.
B. Fe(OH)3.
C. Fe2O3.
D. FeCl3.
Câu 8: Khơng khí trong phịng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl 2. Để khử độc, có thể xịt vào khơng khí dung
dịch nào sau đây?
A. H2SO4 lỗng.
B. NH3.
C. NaCl.
D. HCl.
Câu 9: Hiđroxit nào sau đây cịn có tên gọi là axit aluminic?
A. Ba(OH)2.
B. NaOH.
C. Al(OH)3.
D. KOH.
C. Na2CO3.
D. Na2O.
Câu 10: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A. NaOH.
B. NaHCO3.
Câu 11: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6.
B. Tơ visco.
C. Tơ tằm.
D. Tơ nilon-6,6.
Câu 12: Chất nào sau đây là glixerol?
A. C2H4(OH)2.
B. C3H5OH.
C. C3H5(OH)3.
D. C2H5OH.
C. FeCl2.
D. FeCl3.
Câu 13: Oxit sắt từ có cơng thức là
A. Fe3O4.
B. FeS.
Câu 14: Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
A. HCl.
B. Ca(OH)2.
C. Na2CO3.
D. NaOH.
Câu 15: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể khơng màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng khơng
ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, khơng có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. glucozơ và xenlulozơ.
B. glucozơ và tinh bột.
C. fructozơ và xenlulozơ.
D. fructozơ và tinh bột.
Câu 16: Điện phân nóng chảy hết m gam NaCl, thu được 3,36 lít khí bên anot (đktc). Giá trị của m là
A. 26,325.
B. 17,55.
C. 8,775.
D. 23,4.
Câu 17: Đốt cháy hồn tồn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là
A. 5,4.
B. 2,7.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại polime tổng hợp.
C. Cao su lưu hóa có mạch phân nhánh.
D. Tơ lapsan thuộc loại polieste.
5
C. 3,6.
D. 4,8
Câu 19: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất
80% là bao nhiêu?
A. 2,25 gam.
B. 14,4 gam.
C. 1,44 gam.
D. 22,5 gam.
Câu 20: Cho dãy các chất: Fe2O3, FeS, Fe, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 21: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH đun nóng. Khối lượng muối HCOONa thu
được là
A. 8,2 gam.
B. 3,4 gam.
C. 4,1 gam.
D. 6,8 gam.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4, xảy ra ăn mòn điện hóa.
B. Kim loại Al tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí H2.
C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phịng.
D. Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3 xảy ra hai phản ứng.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
B. Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit.
C. Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.
D. Anilin có cơng thức là H 2 NCH 2COOH.
Câu 24: Số este có cơng thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong mơi trường axit thì thu được axit fomic là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 25: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 28,8 gam Cu. Giá trị của m là
A. 50,4.
B. 25,2.
C. 16,8.
D. 12,6.
Câu 26: Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm khơ có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H 2SO4
đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon Y làm nhạt màu dung dịch KMnO 4. Chất Y là
A. anđehit axetic.
B. propen.
C. etilen.
D. axetilen.
Câu 27: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối.
Giá trị của m là
A. 28,25.
B. 37,50.
C. 18,75.
D. 21,75.
C. AlPO4.
D. CaHPO4.
Câu 28: Muối nào tan trong nước
A. Ca3(PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2.
Câu 29: X là một triglixerit. Xà phịng hóa hồn tồn m gam X bằng một lượng KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch,
thu được hỗn hợp muối khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 4,41 mol O 2, thu được K2CO3; 3,03 mol CO2 và
2,85 mol H2O. Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,18.
B. 0,60
C. 0,36
D. 0,12
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất.
Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm.
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục.
(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.
(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt.
(d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước.
(e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.
Số phát biểu đúng là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
6
Câu 31: Cho 8,4 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ
chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H 2 là 13,875. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br 2 trong dung dịch. Giá trị
của a là
A. 0,175.
B. 0,025.
C. 0,250.
D. 0,225.
Câu 32: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO 3 đặc, nóng, thu được
0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO 2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm
vào dung dịch và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của m là
A. 3,04.
B. 3,33.
C. 3,96.
D. 3,64.
Câu 33: Chất X có cơng thức phân tử C 6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và
2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H 2SO4 loãng
(dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu
nào sau đây đúng?
A. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3.
B. Chất Z làm mất màu nước brom.
C. Chất T khơng có đồng phân hình học.
D. Chất Y có cơng thức phân tử C4H4O4Na2.
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2.
(b) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao.
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch KHSO4.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 35: Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và Ba(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y
gam) vào số mol CO2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Giá trị của m là
A. 11,82.
B. 14,775.
C. 9,85.
D. 7,88.
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mịn và khó tan hơn cao su thường.
(b) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm hoặc dung dịch axit.
(c) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, glucozơ là chất bị khử.
(d) Glucozơ được gọi là đường mía, fructozơ được gọi là đường mật ong.
(e) Dung dịch glyxin và alanin đều khơng làm đổi màu quỳ tím.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 37: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (M X < MY < MZ). Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung
dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol
7
no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO 2 và 14,4
gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong Z là
A. 57,23%.
B. 65,63%.
C. 60,81%.
D. 62,26%.
Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều là các muối amoni của axit cacboxylic
với amin. Cho 0,18 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,285 mol KOH, đun nóng, thu được sản phẩm hữu
cơ gồm 31,92 gam một muối và 10,725 gam hỗn hợp hai amin. Khối lượng phân tử của X là
A. 208.
B. 194.
C. 222.
D. 236.
Câu 39: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 điện cực trơ, với cường độ dòng điện 2A, một thời gian thu được dung
dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,58m gam hỗn hợp bột
kim loại và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO, N 2O có tỉ khối hơi đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 37,8
gam muối. Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H 2 (đktc). Thời gian
điện phân là
A. 22195 giây.
B. 23160 giây.
C. 24125 giây.
D. 28950 giây.
Câu 40: Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol. Tỉ lệ
mol của X, Y, Z tương ứng là 4,5 : 1,5 : 1. Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O 2. Mặt khác, thủy
phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư), thu được 10,46 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Y
trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 30,0%.
B. 25,0%.
C. 20,0%.
D. 24,0%.
----------- HẾT ----------
8
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO
Câu 31:
�
nN nN O 0,045
�nN 0,03
2
� 2
�
2
�
�
�
2.50.0,045
n
0,015
28n 44nN O
15 �
�
� N2O
2
3
� N2
�
�
N2 : 0,03 �
�Zn(NO3)2 �
��
�
Zn
��
� �
� H 2O
{ HNO3 ��
NH NO3 � �
N2O: 0,015�
m gam
�
14444442444
443
6,67m gam
�
�
189m
BTNT Zn: nZn(NO ) nZn
3 2
�
�m 19,5
� 65 80nNH4NO3 3m
�
�
�
�
mmuoái mZn(NO ) mNH NO
��
��
3 2
4
3
n
0,0225
�
�2m 8n
� NH4NO3
10.0,03 8.0,015 �
NH4NO3
BTE
:
2n
8n
10n
8n
�
�65
Zn
NH4NO3
N2
N2O
�
Câu 32:
�
n ứ
ng hoà
n toà
n
�
�
CH �
�Phả
�
� O2 , to
� Y (M Y 20,5.2 41) chỉcó� 2 m �
C4Hn �
�
�Y ���� nCO2 nH2O
�
Sơ đồphả
n ứ
ng:
�
C2H2 : x mol �
CH �
CO : 0,3 mol �
�
� Ni, to �
�
� O2 , to �
�
�
C4H4 : y mol ����
� � 2 m ����
�� 2
�
�
C4Hn �
H2O: 0,25 mol �
�
�
�
�
14 2 43
H : z mol
�
Y
1 42 4 2 4 4 3
X
�
�
�
BT C : 2x 4y 0,3
x 0,05
�
�
��
BT H : 2x 4y 2z 0,5
� �y 0,05 � a 0,2
�
�
0,3.12 0,25.2
z 0,1
�
BT C : nY x y
0,1 �
�
41
Câu 33:
nO trong X 2nNaOH 0,6 � nH O nO trong X 2nO 2nCO 5,25.
2
2
2
�
nY 0,05 � nC H (OH) 0,05
�
(kaxit 1)naxit (kY 1)nY nCO nH O �
�
3 5
3
2
2
�
��
n
0,3
0,05.3
0,15
� nH O 0,15
k
1
;
k
3
�
Y
� axit
2
� axit
BTKL : mmuoái mX mNaOH mHOH mC H
3 5 (OH)3
(5,35.12 5,25.2 0,6.16) 0,3.40 0,15.18 0,05.92 89 gam
Câu 35:
�4m gam � 4x mol �a lít � y mol
�
�
�
3m gam � 3x mol ; �
(a b) lít � (y+z) mol
�
�
2m gam � 2x mol �
(a 3,36) lít � (y 0,15) mol
�
�4x y z
�x 0,05
4m
�
�
�
3x y
� �y 0,15 �
0,05.4 � m 5
100
�
�
2x 8x (y 0,15) �
z 0,05
�
9
Câu 37:
�
m mC mH
�
5,3 0,28.12 0,17.2
�
nCO 0,28 �
�
nM M
n 0,05
0,05 �
�
�nM
2
32
�
��
��
� �M
32
nH O 0,17 �
�kM 2,2 (*)
�
�
2
n (k 1) nCO nH O �
0,05(kM 1) 0,28 0,17
�
�M M
2
2
� nNaOH 0,07
1
2 � M chứ
a este củ
a phenol
�
0,05
(**) � nM
�
� Q no, cóphả
n ứ
ng trá
ng gương � M chứ
a este ...COOCH C...
�M NaOH ��
�
C4H6O2 : x mol � �
n x y 0,05
�x 0,03
�M
�(*)
�
� �
�
��
� M goà
m�
C7H6O2 : y mol �� �
nNaOH x 2y 0,07 � �
y 0,02
�(**)
�
�
�
�
z 0,02
CH2 : z mol
nCO 4x 7y z 0,28 �
�
�
2
�
C H O : 0,03 mol �
�
�
� M gồ
m� 4 6 2
t khá
c : M NaOH ��
�1ancol 1anđehit 2 muố
i
�; Mặ
C8H8O2 : 0,02 mol �
�
�HCOOCH CH CH3 �
�
�
HCOONa: 0,05 mol
�
�
� M gồ
m�
HCOOCH2 CH CH 2 �� 2 muố
i ��
�� m 6
CH3C6H4ONa: 0,02 mol �
�
�HCOOC H CH
�
6
4
3
�
Câu 38:
�
c daõ
y đồ
ng đẳ
ng CH3NH3OOC COOH3NCH3
�
giảthiế
t
�X thuộ
�
��
cô
ng thứ
c củ
a X, Y
i amino axit no có1nhó
m NH2 và1nhó
m COOH
�Y làpeptit tạo bở
�
�
CONH : 6y mol �
�
(COOH3NCH3 )2 : x mol �
�
�
�
�
quy đổ
i
quy đổ
i
Y ���� �
H 2O: y mol
; X ����
�
�
�
CH2
�
�
�
�
CH2
�
�
(COOH3NCH3)2 : x mol �
�
COONa: (2x 6y) mol �
�
�
CONH : 6y mol
�X � quy đổi �
�
�
� 0,32 mol NaOH
���������
muoá
i �NH2 : 6y mol
��
�
�
�
H
O:
y
mol
Y
�
�2
�
�
�
CH2 : z mol
�
�
�
CH2 : z mol
�
�n(X, Y ) x y 0,1
�x 0,07 �
0,07a 0,03.6b 0,5
�
�
�
�
� �nNaOH 2x 6y 0,32
� �y 0,03 � �
a: sốnhó
m CH2 trong axit
�m 67(2x 6y) 16.6y 14z 31,32 �z 0,5
�b: sốnhó
m CH2 trong aa
�
�
� muối
�
a 2 �
�X làC6H16O4N2
��
��
� M Y 444
�b 2 �Y laøC18H32O7N 6
10
Câu 39:
Sơ đồphả
n ứ
ng:
�
Cl 2 ��
�
�
�
�: 0,51mol
O2 ��
�
14424443
Z, anot
pdd
Cu(NO3 )2 : x mol ��
�
�
�
NaCl : y mol
�
144444444244444444�
3
�
� Fe �
�
�
Na , H �
Fe2 : 0,225�
�
�
NO �
� ����
�
max
�
NO3
Na , NO3 �
�
�
�
��
14444244443
144444
424444443
X
Y
T
Cu
{
catot
�
n
nNO 0,15
�BTE : 2nFe 3nNO �
�
Y Fe: �
��
� nH O bịoxi hóa H 0,3
2
2
�nH 4nNO
�nH 0,6
�
nH O bịoxi hóa
n n 2nCl 0,72
�
nO 2
0,15 �
�
Na
Cl
2
� Z có� 2
��
2
BTĐT
:
n
0,72 0,6 1,32
�
�
NO3 trong Y
n 0,51 0,15 0,36 �
� Cl2
�
�nNaCl 0,72
��
� mhỗn hợp 166,2
�nCu(NO3 )2 0,66
Câu 40:
O , to
2
E ���
� nCO 1,025 nH O 1,1� X laøancol no.
2
2
�
� �nBr2 y 0,1
C3H6 (OH)2 : x mol
�y 0,1
�
� �
�
n
3x
3y
z
1
,025
� CO2
CH2 CHCOOH : y mol � �
�
�x 0,225
quy đổ
i
E ���� �
��
�� �
CH2 : z mol
z 0,05
�
� �nH2O 4x 2y z t 1,1 �
�H O: t mol
� �
�
�t 0,05
�
�nO 2x 2y t 0,6
1 42 4 4 44 2 4 4 4 4 43
6,9 gam
�T : CH2 CHCOOC3H6OOCH2 CH CH2 : 0,025 mol �
�
�
�
N hó
m CH2 nằ
m ởgố
c axit
�
�Z: C3H6(OH)2 : 0,2 mol
�
��
� E goà
m�
�
neste 0,025 mol
�Y : CH2 CHCH2COOH : 0,025 mol
�
�
�X : CH CHCOOH : 0,025 mol
�
2
�
� %Z
11
0,2.76
63,07%
0,225.76 0,1.72 0,05.14 0,05.18
Ma trận bám sát đề minh họa của Bộ giáo dục năm 2020
CÂU
HỎI
ĐỀ
CHO
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
LOẠI CÂU
HỎI
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
NỘI DUNG KIẾN THỨC/DẠNG
CÂU HỎI
Dãy điện hóa của kim loại. Tính chất hóa học
của kim loại.
Xác định kim loại/ion kim loại có tính khử/tính
oxi hóa mạnh nhất, yếu nhất. Kim loại phản
ứng/không phản ứng với phi kim, axit, muối,
nước
Kim loại kiềm và hợp chất
Xác định kim loại nào phản ứng với nước; kim
loại kiềm, hợp chất của kim loại kiềm phản
ứng/không phản ứng với những chất nào.
Hóa học và mơi trường
Xác định chất gây hiệu ứng nhà kính, mưa axit,
ơ nhiễm mơi trường, phá hủy tầng ozon,…
Lý thuyết
Chất béo
Thành phần cấu tạo/công thức/tên gọi của chất
béo, axit béo.
Lý thuyết
Sắt
Sắt phản ứng/không phản ứng với chất nào;
phản ứng với chất nào tạo khí, tạo kết tủa?
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
Câu 9
Lý thuyết
Câu 10
Lý thuyết
Tính chất hóa học của amin, amino axit,
peptit
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh/hóa đỏ?
Dung dịch nào phản ứng/không phản ứng được
với dung dịch axit, bazơ, muối,....
Nhôm và hợp chất nhôm
Tên gọi, công thức của hợp chất nhôm; hợp chất
muối/ oxit/ hiđroxit nhôm phản ứng được/không
phản ứng được với những chất nào; hợp chất
nào có tính lưỡng tính.
Hợp chất sắt
Số oxi hóa của sắt; số nguyên tử, nhóm nguyên
tử trong hợp chất sắt; Hợp chất sắt phản
ứng/không phản ứng với chất nào; phản ứng với
chất nào tạo kết tủa, khí,… (khơng rõ ý tưởng
nên dự đốn như vậy).
Polime
Chất có khả năng trùng hợp/trùng ngưng; công
thức của monome dùng điều chế polime; phân
loại polime; ứng dụng của polime.
Điều chế kim loại
Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp
nhiệt luyện/thủy luyện/ điện phân? Dùng CO,
LỚP
11/12
CẤP
ĐỘ
TƯ
DUY
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
NB
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
NB
12
NB
12
NB
12
NB
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
NB
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
NB
1 dịng lời
dẫn + 1
dịng đáp
án
12
NB
1 dịng lời
dẫn + 1
dịng đáp
án
12
NB
12
NB
HÌNH
THỨC
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
1 dòng lời
dẫn + 2
dòng đáp
án
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
12
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
Bài tập
Bài tập
Lý thuyết
Lý thuyết
Bài tập
Bài tập
Câu 21
Lý thuyết
Câu 22
Lý thuyết
13
H2, Al khử được oxit kim loại nào? Điện phân
dung dịch muối nào thu được kim loại?,…
Đặc điểm cấu tạo, phân loại cacbonhiđrat
Thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử trong
phân tử cacbohiđrat/phân loại cacbohiđrat.
Tính chất của kim loại kiềm thổ và hợp chất
Hiđroxit nào tan trong nước. Kim loại kiềm thổ,
hợp chất của nó phản ứng/không phản ứng với
chất nào. (không rõ ý tưởng nên dự đoán như
vậy).
Nước cứng
Thành phần ion dương, ion âm của nước cứng.
Chất làm mềm/không làm mềm nước cứng.
Hợp chất của sắt
Tên gọi của hợp chất sắt hoặc công thức của
hợp chất sắt.
Bài tập về sắt và hợp chất
Tính lượng chất khi cho sắt hoặc một hợp chất
của sắt tham gia một phản ứng hóa học.
Bài tập về kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp
chất của chúng.
Tính lượng chất khi cho một kim loại kiềm, kiềm
thổ hoặc một hợp chất của chúng tham gia một
phản ứng hóa học.
Thí nghiệm hóa hữu cơ
Tính chất hóa học, điều chế chất hữu cơ (bám
sát sgk).
Có thể mở rộng thêm các thí nghiệm vơ cơ.
Amin – Amino axit - Peptit
Cho 4 phát biểu liên quan đến cấu tạo, thành
phần nguyên tố, số lượng nguyên tử; tính chất
vật lý, hóa học của amin, amino axit, peptit. Xác
định phát biểu đúng/sai.
Bài tập về cacbohiđrat
Tính lượng chất khi cho glucozơ hoặc một
cacbohiđrat khác tham gia một phản ứng hóa
học. Chú trọng phản ứng tráng gương, lên men
và thủy phân
Bài tập về amin, amino axit, peptit
Tính lượng chất khi cho một chất (amin, amino
axit hoặc peptit) tham gia một phản ứng hóa
học.
Sự điện li
Phương trình ion rút gọn; sự tạo thành chất kết
tủa, bay hơi khi các cặp dung dịch tác dụng với
nhau; cặp dung dịch tồn tại/không tồn tại trong
dung dịch. Muối trung hòa, muối axit.
Cacbohiđrat
Xác định hai cacbohiđrat dựa vào tính chất vật
lý, hóa học và phản ứng chuyển hóa giữa chúng.
án
1 dịng lời
dẫn + 1
dịng đáp
án
12
NB
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
NB
12
NB
12
NB
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
3 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
11
TH
1 dòng lời
dẫn + 4
dòng đáp
án
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 2
dòng đáp
án
11
TH
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
2dòng lời
dẫn + 2
dòng đáp
án
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu 31
Câu 32
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
Bài tập
Bài tập
Bài tập
Bài tập
Lý thuyết
Lý thuyết
Câu 33
Bài tập
Câu 34
Bài tập
Tổng hợp kiến thức về ăn mịn kim loại và
kim loại kiềm kiềm thổ, nhơm
Cho 4 phát biểu về ăn mòn kim loại, kim loại
kiềm, kiềm thổ, nhôm. Chọn phát biểu đúng/sai.
Este
Xác định tên gọi của este khi biết công thức
phân tử và tên một sản phẩm thu được khi thủy
phân/ biết tên của axit hoặc ancol tạo nên este.
Tính chất của sắt và hợp chất
Xác định số trường hợp sắt/ hợp chất của sắt
phản ứng với các chất khác tạo thành muối
sắt(II), sắt(III), sắt.
Polime
Xác định số trường hợp polime được điều chế
bằng phản ứng trùng hợp, trùng ngưng/có mạch
nhánh, khơng nhánh, mạng khơng gian/dùng
làm tơ, chất dẻo, cao su, chất dẻo,…
Bài tập về nhôm và hợp chất
Tính lượng chất khi Al hoặc một hợp chất nhơm
tham gia một phản ứng hóa học.
Bài tập về este
Tính lượng chất/hiệu suất phản ứng khi cho một
lượng ancol/axit phản ứng với lượng dư
axit/ancol. Tính lượng chất khi thủy phân một
este.
Bài tập HNO3
Phi kim/kim loại phản ứng với dung dịch HNO 3
kết hợp với oxit axit phản ứng với dung dịch
kiềm. Tính tốn lượng chất thơng qua 3 – 4
bước.
Chất béo
Tính lượng chất khi tiến hành phản ứng thủy
phân, cộng H2 hoặc Br2 và đốt cháy chất béo
thông qua 3 bước tính tốn.
Tổng hợp kiến thức hóa vơ cơ
Cho 05 phát biểu liên quan đến tính chất hóa
học, ứng dụng, điều chế kim loại, kiềm, kiềm
thổ, nhôm. Xác định số phát biểu đúng/sai.
Este
Tìm cơng thức cấu tạo của este hai chức dựa
vào thông tin về sản phẩm của phản ứng thủy
phân hoặc một số sơ đồ phản ứng. Từ đó xác
định phát biểu đúng/sai hoặc số phát biểu
đúng/sai. Số phát biểu thường là 4 – 5.
Hiđrocacbon
Tính tốn lượng chất khi cho hỗn hợp
hiđrocacbon và H2 tham gia phản ứng cộng H2,
Br2 và phản ứng đốt cháy thông qua 3 bước tính
tốn..
Kim loại kiềm, kiềm thổ
Tính tốn lượng chất khi sự biến thiên lượng kết
1 dòng lời
dẫn + 4
dòng đáp
án
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
4 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
11
VD
4 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VD
7 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VD
3 dòng lời
dẫn + 4
dòng đáp
án
12
VD
4 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VD
12
VD
3 dòng lời
dẫn+ 1 hình
14
tủa biểu diễn dưới dạng đồ thị thông qua 2 – 3
bước tính tốn.
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
15
Lý thuyết
Bài tập
Lý thuyết
Bài tập
Bài tập
Bài tập
Tổng hợp kiến thức hữu cơ
Cho 05 phát biểu về tính chất hóa học, vật lý,
ứng dụng của các hợp chất este; cacbohiđrat;
amin, amino axit; peptit; polime. Tìm số phát
biểu đúng/sai.
Điện phân dung dịch
Tính tốn lượng chất khi tiến hành phản ứng
điện phân dung dịch 2 muối (hoặc có thể là một
muối) trong đó có muối nitrat, dung dịch sau
điện phân cho phản ứng với Fe thơng qua 3 – 4
bước tính tốn.
Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ lớp 12
Tiến hành một thí nghiệm về hợp chất hữu cơ 12
(trong bài thực hành 8, 16/sgk cơ bản 12) theo
các bước.
Cho 4 – 5 phát biểu. Xác đinh phát biểu
đúng/sai hoặc số phát biểu đúng/sai.
Este
Cho 3 este đã biết số nhóm chức, nhưng chưa
biết thuộc dãy đồng nào tham gia phản ứng thủy
phân, đốt cháy,… Xác định cơng thức của 3 este,
từ đó tính phần trăm khối lượng, khối lượng của
chúng. Tính tốn thơng qua 4 – 5 bước.
Este
Cho 3 este khơng biết số nhóm chức, không biết
dãy đồng đẳng tham gia phản ứng đốt cháy, thủy
phân,… Xác định công thức của 3 este, từ đó
tính tốn khối lượng, phần trăm khối lượng của
chúng. Tính tốn thơng qua 4 – 5 bước kết hợp
với biện luận.
Muối amoni của axit hữu cơ
Cho hai muối amoni ở dạng tổng quát tham gia
phản ứng thủy phân. Xác định cơng thức của
chúng từ đó tính khơng lượng hoặc phần trăm về
khối lượng của chúng. Thông qua 2 – 3 bước
tính tốn kết hợp với biện luận.
Có thể xây dựng thêm bài tập hỗn hợp muối
amoni và peptit đơn giản.
vẽ đồ thị +
1 dòng đáp
án
7 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VD
5 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VDC
6 dòng lời
dẫn + 4
dòng đáp
án
12
VD
5 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VDC
5 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VDC
4 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VDC