ĐỀ MINH HỌA
CHUẨN CẤU TRÚC NĂM 2020
ĐỀ SỐ 09
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Mơn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12;
Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Chất nào sau đây cịn được gọi là vơi tơi?
A. CaO.
B. CaCO3.
C. Ca(OH)2.
D. Ca(HCO3)2.
Câu 2: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit oleic.
B. glixerol.
C. axit panmitic.
D. axit stearic.
Câu 3: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch KAlO2?
A. NaOH.
B. HNO3.
C. HCl.
D. KHSO4.
Câu 4: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
A. NaOH.
B. AgNO3.
C. NaCl.
D. H2S.
Câu 5: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Polietilen.
B. Polistiren.
C. Polipeptit.
D. Policaproamit.
Câu 6: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
A. O2 (to).
B. H2 (to, Ni).
C. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
D. H2O (to, H+).
Câu 7: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu
khác gây ơ nhiễm mơi trường?
A. Xăng, dầu.
B. Khí hiđro.
C. Khí butan (gas).
D. Than đá.
Câu 8: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là
A. Na.
B. Al.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 9: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là
A. Zn.
B. Fe.
C. Al.
D. Mg.
Câu 10: Natri hiđrocacbonat có cơng thức là
A. NaHCO3.
B. Na2CO3.
C. Na2O.
D. NaOH.
Câu 11: Muối sắt(II) clorua có cơng thức là
A. FeCl3.
B. FeS.
C. FeCl2.
D. Fe3O4.
Câu 12: Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời?
A. HCl.
B. NaOH.
C. Na2CO3.
D. Na3PO4.
Câu 13: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaOH.
D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 14: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ag+.
B. Mg2+.
C. Na+.
D. Cu2+.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng khơng gian.
B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 16: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO 3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu
được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 18 gam.
B. 16,2 gam.
C. 9 gam.
D. 10,8 gam.
1
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Công thức phân tử của metylamin là CH5N.
B. Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N.
C. Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân -amino axit.
D. Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi.
Câu 18: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của
X thoả mãn là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 19: Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. Số trường hợp xảy
ra phản ứng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hỗn hợp bột nhôm và bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
B. Muối NaHCO3 không phản ứng với dung dịch NaOH.
C. Đun nước cứng lâu ngày sẽ tạo thành lớp cặn ở đáy ấm.
D. Đồ vật bằng thép để ngồi khơng khí ẩm sẽ bị ăn mịn điện hố.
Câu 21: Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá
bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
A. 88 gam.
B. 52 gam.
C. 44 gam.
D. 60 gam.
Câu 22: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng khí
clo tham gia phản ứng là
A. 21,3 gam.
B. 10,55 gam.
C. 10,65 gam.
D. 20,50 gam.
Câu 23: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml ancol etylic 40 o, thấy giải phóng khí X. Ở
điều kiện thích hợp X tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Etan.
B. Anđehit axetic.
C. Axit axetic.
D. Ancol etylic.
Câu 24: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?
A. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
B. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
D. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m
gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 109,5.
B. 237,0.
C. 118,5.
D. 127,5.
Câu 26: Sục khí CO2 đến dư vào 100 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,4.
B. 10.
C. 5,3.
D. 6,9.
Câu 27: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong nước lạnh. Y
là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều lồi thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.
Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. tinh bột và saccarozơ.
B. xenlulozơ và saccarozơ.
C. tinh bột và glucozơ.
D. saccarozơ và fructozơ.
Câu 28: Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H 2 (đktc) duy nhất. Giá trị của m là
A. 1,35.
B. 2,7.
C. 5,4.
D. 4,05.
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(d) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 dư.
(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng.
Cho các nhận định sau:
(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào dung dịch thấy quỳ tím khơng đổi màu.
(b) Ở bước 2 thì anilin tan dần.
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt.
(d) Ở bước 1, anilin hầu như khơng tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy.
(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin và metylamin thì thu được kết quả tương tự.
Số nhận định đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
CH3COOH
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: C6 H12 O 6 ��
� X ��
� Y ��
� T ����
�
� C6 H10 O 4
Nhận xét nào về các chất X,Y và T trong sơ đồ trên là đúng ?
A. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.
B. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
C. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
D. Chất X không tan trong H2O.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
(d) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh.
(e) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH, y mol KOH và z mol K 2CO3. Số mol khí CO2
thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO 2 khơng tan trong nước):
Tổng (x + y) có giá trị là
A. 0,15.
B. 0,20.
C. 0,05.
D. 0,25.
Câu 34: Hòa tan hết 2,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và S vào dung dịch HNO 3 đặc nóng (dư), thu được 6,72 lít khí
(đktc). Lấy lượng S trong 2,4 gam X trộn với một lượng C, thu được 1,46 gam hỗn hợp Y. Đốt cháy Y trong oxi dư,
rồi dẫn khí thu được vào 150 ml dung dịch hỗm hợp gồm NaOH 0,1M và KOH 0,5M, thu được dung dịch Y chứa
m gam chất tan. Giá trị của m là
A. 6,19.
B. 6,89.
C. 8,02.
D. 7,39.
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat.
Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được H2O và 9,12 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với H2 dư
(xúc tác Ni, nung nóng), thu được chất béo Y. Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn
bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 160.
B. 155.
C. 145.
D. 150.
3
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm: CH 4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 15,3
gam H2O. Mặt khác, 4,04 gam X phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,30.
B. 0,40.
C. 0,10.
D. 0,20.
Câu 37: Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ). Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3
(MP < MQ). Cho tồn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc). Đốt
cháy tồn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Tổng số nguyên tử có trong một phân tử Y là
A. 14
B. 17.
C. 22.
D. 20.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol;
MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một
muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H 2. Phần trăm khối
lượng X trong E là
A. 40,40%.
B. 30,30%.
C. 62,28%.
D. 29,63%.
Câu 39: Hỗn hợp E gồm amino axit X, đipeptit Y (C4H8O3N2) và muối của axit vô cơ Z (C2H8O3N2). Cho E tác
dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được 4,48 lít khí T (đo
ở đktc, phân tử T có chứa một nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ẩm). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu
được m gam chất rắn khan gồm bốn muối. Giá trị của m là
A. 49,3.
B. 47,1.
C. 38,4.
D. 42,8.
Câu 40: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ
dịng điện khơng đổi I = 2A. Số mol khí thốt ra phụ thuộc vào thời gian điện phân theo sơ đồ sau:
S� mol kh�
tho�
t ra
0,09
0,04
0
4825
t
1,5t
th�
i gian
�
i�
n ph�
n
Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra khơng tan trong nước và nước khơng bay hơi trong
q trình điện phân. Giá trị của m là
A. 13,11.
B. 14,79.
C. 14,07.
D. 15,75.
----------- HẾT ----------
4
ĐÁP ÁN
Câu 1: Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?
A. CaO.
B. CaCO3.
C. Ca(OH)2.
D. Ca(HCO3)2.
Câu 2: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A. axit oleic.
B. glixerol.
C. axit panmitic.
D. axit stearic.
Câu 3: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch KAlO2?
A. NaOH.
B. HNO3.
C. HCl.
D. KHSO4.
Câu 4: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
A. NaOH.
B. AgNO3.
C. NaCl.
D. H2S.
Câu 5: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A. Polietilen.
B. Polistiren.
C. Polipeptit.
D. Policaproamit.
Câu 6: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n khơng tham phản ứng với chất nào?
A. O2 (to).
B. H2 (to, Ni).
C. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
D. H2O (to, H+).
Câu 7: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu
khác gây ô nhiễm mơi trường?
A. Xăng, dầu.
B. Khí hiđro.
C. Khí butan (gas).
D. Than đá.
Câu 8: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là
A. Na.
B. Al.
C. Mg.
D. Cu.
Câu 9: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là
A. Zn.
B. Fe.
C. Al.
D. Mg.
Câu 10: Natri hiđrocacbonat có cơng thức là
A. NaHCO3.
B. Na2CO3.
C. Na2O.
D. NaOH.
Câu 11: Muối sắt(II) clorua có cơng thức là
A. FeCl3.
B. FeS.
C. FeCl2.
D. Fe3O4.
Câu 12: Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời?
A. HCl.
B. NaOH.
C. Na2CO3.
D. Na3PO4.
Câu 13: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH khơng phản ứng với chất nào?
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaOH.
D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 14: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ag+.
B. Mg2+.
C. Na+.
D. Cu2+.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
B. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Câu 16: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO 3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu
được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 18 gam.
B. 16,2 gam.
C. 9 gam.
D. 10,8 gam.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Công thức phân tử của metylamin là CH5N.
B. Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N.
C. Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân -amino axit.
5
D. Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi.
Câu 18: X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba ngun tử cacbon. Số cơng thức cấu tạo của
X thoả mãn là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 19: Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với các chất sau: Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3. Số trường hợp xảy
ra phản ứng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hỗn hợp bột nhôm và bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
B. Muối NaHCO3 không phản ứng với dung dịch NaOH.
C. Đun nước cứng lâu ngày sẽ tạo thành lớp cặn ở đáy ấm.
D. Đồ vật bằng thép để ngồi khơng khí ẩm sẽ bị ăn mịn điện hố.
Câu 21: Đun nóng 60 gam CH3COOH với 60 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá
bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
A. 88 gam.
B. 52 gam.
C. 44 gam.
D. 60 gam.
Câu 22: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng khí
clo tham gia phản ứng là
A. 21,3 gam.
B. 10,55 gam.
C. 10,65 gam.
D. 20,50 gam.
Câu 23: Cho 1 mẩu Na nhỏ bằng hạt đậu vào ống nghiệm chứa 2 - 3 ml ancol etylic 40 o, thấy giải phóng khí X. Ở
điều kiện thích hợp X tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Etan.
B. Anđehit axetic.
C. Axit axetic.
D. Ancol etylic.
Câu 24: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?
A. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O.
B. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
D. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O.
Câu 25: Thủy phân hoàn tồn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m
gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 109,5.
B. 237,0.
C. 118,5.
D. 127,5.
Câu 26: Sục khí CO2 đến dư vào 100 ml dung dịch KOH 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,4.
B. 10.
C. 5,3.
D. 6,9.
Câu 27: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong nước lạnh. Y
là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều lồi thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.
Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. tinh bột và saccarozơ.
B. xenlulozơ và saccarozơ.
C. tinh bột và glucozơ.
D. saccarozơ và fructozơ.
Câu 28: Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H 2 (đktc) duy nhất. Giá trị của m là
A. 1,35.
B. 2,7.
C. 5,4.
D. 4,05.
Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(d) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 dư.
(e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.
6
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng.
Cho các nhận định sau:
(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào dung dịch thấy quỳ tím khơng đổi màu.
(b) Ở bước 2 thì anilin tan dần.
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt.
(d) Ở bước 1, anilin hầu như khơng tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy.
(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin và metylamin thì thu được kết quả tương tự.
Số nhận định đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
CH3COOH
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng: C6 H12 O 6 ��
� X ��
� Y ��
� T �����
� C6 H10 O 4
Nhận xét nào về các chất X,Y và T trong sơ đồ trên là đúng ?
A. Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.
B. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
C. Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
D. Chất X không tan trong H2O.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
(d) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh.
(e) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH, y mol KOH và z mol K 2CO3. Số mol khí CO2
thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO 2 khơng tan trong nước):
Tổng (x + y) có giá trị là
A. 0,15.
B. 0,20.
C. 0,05.
D. 0,25.
Câu 34: Hòa tan hết 2,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và S vào dung dịch HNO 3 đặc nóng (dư), thu được 6,72 lít khí
(đktc). Lấy lượng S trong 2,4 gam X trộn với một lượng C, thu được 1,46 gam hỗn hợp Y. Đốt cháy Y trong oxi dư,
rồi dẫn khí thu được vào 150 ml dung dịch hỗm hợp gồm NaOH 0,1M và KOH 0,5M, thu được dung dịch Y chứa
m gam chất tan. Giá trị của m là
A. 6,19.
B. 6,89.
C. 8,02.
D. 7,39.
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat.
Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được H2O và 9,12 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với H2 dư
(xúc tác Ni, nung nóng), thu được chất béo Y. Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn
bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 160.
B. 155.
C. 145.
D. 150.
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm: CH 4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 15,3
gam H2O. Mặt khác, 4,04 gam X phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,30.
B. 0,40.
C. 0,10.
D. 0,20.
Câu 37: Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (MX < MY < MZ). Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3
7
(MP < MQ). Cho tồn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít H2 (đktc). Đốt
cháy tồn bộ F, thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Tổng số nguyên tử có trong một phân tử Y là
A. 14
B. 17.
C. 22.
D. 20.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol;
MX < MY < 150), thu được 4,48 lít khí CO2. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một
muối và 3,14 gam hỗn hợp ancol Z. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H 2. Phần trăm khối
lượng X trong E là
A. 40,40%.
B. 30,30%.
C. 62,28%.
D. 29,63%.
Câu 39: Hỗn hợp E gồm amino axit X, đipeptit Y (C4H8O3N2) và muối của axit vô cơ Z (C2H8O3N2). Cho E tác
dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 1M đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được 4,48 lít khí T (đo
ở đktc, phân tử T có chứa một nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ẩm). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu
được m gam chất rắn khan gồm bốn muối. Giá trị của m là
A. 49,3.
B. 47,1.
C. 38,4.
D. 42,8.
Câu 40: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ
dịng điện khơng đổi I = 2A. Số mol khí thốt ra phụ thuộc vào thời gian điện phân theo sơ đồ sau:
S� mol kh�
tho�
t ra
0,09
0,04
0
4825
t
1,5t
th�
i gian
�
i�
n ph�
n
Biết hiệu suất của phản ứng điện phân là 100%, các khí sinh ra khơng tan trong nước và nước khơng bay hơi trong
q trình điện phân. Giá trị của m là
A. 13,11.
B. 14,79.
C. 14,07.
D. 15,75.
----------- HẾT ----------
8
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO
Câu 33:
Bả
n chấ
t phả
n ứ
ng:
H OH ��
� HOH
H CO32 ��
� HCO3
H HCO3 ��
� CO2 � H2O
Dựa và
o bả
n chấ
t phả
n ứ
ng vàđồthịsuy ra:
�
z 0,05
�
x y z 0,2
�
��
�
x y 2z 0,25 �x y 0,15
�
Câu 34:
BCPÖ : (Fe, S) HNO3 ��
� Fe(NO3)3 H2SO4 NO2 � H2O
�
mX 56nFe 32nS 2,4
�
n 0,02
1,46 0,04.32
�
�
�
� � Fe
� nC
0,015
BTE : 3nFe 6nS nNO 0,3 �
12
nS 0,04
�
2
�
�
Na : 0,015
�
�
K : 0,075
�
�
�
��
CO2 : 0,015�
�
C : 0,015� O2 , to �
NaOH : 0,015�
� 2
�
�
��
� dd �
CO3 : 0,015
����
� �
���
�
S: 0,04
SO2 : 0,04 � �
K OH : 0,075
�
� 2
�
�
SO3 : 0,04
�
�
�
�
BTÑT
�
H
:
0,02
�
� m 0,015.23 0,075.39 0,015.60 0,04.80 0,02 7,39 gam
Câu 35:
nX
nCO
2
CX
9,12
0,16 mol.
3 3 17.3
H , to , Ni
O
NaOH
2
2
0,16 mol X ����
� 0,16 mol C3H5(OOCC17H 55)3 ���
� 0,48 mol C17H35COONa ��
�8,4 mol H2O
� mH O 151,2 gam gầ
n nhấ
t vớ
i 150
2
Câu 36:
�
nCO 0,7 mol
n
7
�
O2 , to
P1: a mol X ���
�� 2
� C .
nH 17
n 0,85
�
� H2O
nX ởP1 nC ởP1
�
n 7x
0,7
�
P2: � C
� 7x.12 17x 4,04 � x 0,04 �
2,5
nX ởP2 nC ởP2 0,04.7
nH 17x
�
�
a(kX 1) nCO nH O 0,15
�
P1: (kX 1)nX nCO nH O
2
2
�
akX 0,25
�
�
�
2
2
�
� �a
��
P2: kX nX nBr
�
� kX nBr2 0,1
�a 0,4
�
2
�2,5
9
Câu 37:
�mdd giaûm mR(OH) 2nH
�n 2; M R(OH) 62
�mR(OH) 12,4
{2
2
�14 2 43 14 2 43n
n
M
�
�
R(OH)n
� 12
�
�
0,2
?
�
� �12,4n
�
31� �
ancol T laøC2H4 (OH)2
0,4
n
�n.nR(OH)n 2nH2
�M
�n
0,2
{
R(OH)
�
n
�
� C2H4 (OH)2
0,2
�
�
�n(P, Q) 2nC2H4 (OH)2 0,4
X, Y , Z no, mạch hở� P, Q đơn chứ
c, no � �
�
�nP 0,25; nQ 0,15
�P laøHCOONa
2nH O 2.0,35
�
2
H(P, Q)
1,75 � �
0,7 0,25
n(P, Q)
0,4
�HQ 0,15 3� Q laøCH3COONa
�
� X laø(HCOO)2 C2H 4; Y làHCOOC2H 4OOCCH3; Z là(CH3COO)2 C2H4 � Y có17 nguyê
n tử
Câu 38:
�
�nC trong ancol �0,1
n COONa trong muối nNaOH nOH trong ancol 2nH 0,1� �
(*)
2
�nC trong muoái �0,1
nC trong X, Y nC trong ancol nC trong muoái nCO 0,2 (**)
2
Từ(*) và(**) suy ra: nC trong ancol nC trong muối 0,1; lại cóM X M Y 150
�
�
CH OH
X làHCOOCH3 (x mol)
�
�
� Z gồ
m� 3
vàmuố
i làHCOONa � �
C2H4 (OH)2
Y laø(HCOO)2 C2H4 (y mol)
�
�
�n
x 2y 0,1
�x 0,04
0,04.60
�
� � NaOH
��
� %X
40,40%
0,04.60 0,03.118
y 0,03
�mancol 32x 62y 3,14 �
Câu 39:
�
Y làH2NCH2CONHCH2COOH
�
Từgiảthiế
t
4,48
�
�
��
� nZ namin
0,2.
22,4
Cô
ng thứ
c củ
a Y , Z �Z làC2H5NH3NO3 hoặ
c (CH3)2 NH2NO3
�
�
H2NCH2COONa�
�X làamino axit� �
NaOH (0,3 mol)�
�
�
�
� 4 muố
i�
H2NCH2COOK �� X làGly.
� �
���
Y, Z
KOH (0,2 mol)
��
�
NaNO3, KNO3 �
�
�
nNO 0,2
3
�
n
0,3
�
�
� H NCH COO
�
nK 0,2 � � 2 2
mmuoái 0,2.62 0,2.39 0,3.23 0,3.74 49,3 gam
�
�
�
n 0,3
�
� Na
Câu 40:
S� mol kh�
tho�
t ra
0,09
(3)
0,04
(1)
0
(2)
4825
t
1,5t
th�
i gian
�
i�
n ph�
n
10
Thứtựoxi hó
a trê
n anot: Cl H2O; Thứtựkhửtrê
n catot: Cu2 H2O.
�Đoạn (1) biể
u diễ
n khí Cl 2
�
nCl nO 0,04
�nCl 0,03
2
�
� 2
�
2
Độdố
c : (3) (1) (2) � �Đoạn (2) biể
u diễ
n khí O2
��
2.4825 � �n 0,01
2n 4nO
�Đoạn (3) biể
�O
2
u diễ
n khí O2, H2 �
96500 � 2
� Cl2
�
Tại t giâ
y, Cu2 (x mol) vừ
a hế
t � t giâ
y � 2x mol e trao đổ
i � 1,5t giâ
y � 3x mol e trao đổ
i.
�nCl 0,03 �n y z 0,03 0,09
�
x 0,06
2
khí
�
�
�
�
Tại 1,5t giâ
y: �
nO y
��
BTE : 4y 2.0,03 2z 2x � �
y 0,03
2
�
�BTE : 4y 2.0,03 3x
�
z 0,03
n z
�
�
�
� H2
� m 0,06.160 0,06.58,5 13,11gam
11
Ma trận bám sát đề minh họa của Bộ giáo dục năm 2020
CÂU
HỎI
ĐỀ
CHO
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
LOẠI CÂU
HỎI
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
NỘI DUNG KIẾN THỨC/DẠNG
CÂU HỎI
Dãy điện hóa của kim loại. Tính chất hóa học
của kim loại.
Xác định kim loại/ion kim loại có tính khử/tính
oxi hóa mạnh nhất, yếu nhất. Kim loại phản
ứng/không phản ứng với phi kim, axit, muối,
nước
Kim loại kiềm và hợp chất
Xác định kim loại nào phản ứng với nước; kim
loại kiềm, hợp chất của kim loại kiềm phản
ứng/không phản ứng với những chất nào.
Hóa học và mơi trường
Xác định chất gây hiệu ứng nhà kính, mưa axit,
ơ nhiễm mơi trường, phá hủy tầng ozon,…
Lý thuyết
Chất béo
Thành phần cấu tạo/công thức/tên gọi của chất
béo, axit béo.
Lý thuyết
Sắt
Sắt phản ứng/không phản ứng với chất nào;
phản ứng với chất nào tạo khí, tạo kết tủa?
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
Câu 9
Lý thuyết
Câu 10
Lý thuyết
Tính chất hóa học của amin, amino axit,
peptit
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh/hóa đỏ?
Dung dịch nào phản ứng/không phản ứng được
với dung dịch axit, bazơ, muối,....
Nhôm và hợp chất nhôm
Tên gọi, công thức của hợp chất nhôm; hợp chất
muối/ oxit/ hiđroxit nhôm phản ứng được/không
phản ứng được với những chất nào; hợp chất
nào có tính lưỡng tính.
Hợp chất sắt
Số oxi hóa của sắt; số nguyên tử, nhóm nguyên
tử trong hợp chất sắt; Hợp chất sắt phản
ứng/không phản ứng với chất nào; phản ứng với
chất nào tạo kết tủa, khí,… (khơng rõ ý tưởng
nên dự đốn như vậy).
Polime
Chất có khả năng trùng hợp/trùng ngưng; công
thức của monome dùng điều chế polime; phân
loại polime; ứng dụng của polime.
Điều chế kim loại
Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp
nhiệt luyện/thủy luyện/ điện phân? Dùng CO,
LỚP
11/12
CẤP
ĐỘ
TƯ
DUY
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
NB
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
NB
12
NB
12
NB
12
NB
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
NB
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
NB
1 dịng lời
dẫn + 1
dịng đáp
án
12
NB
1 dịng lời
dẫn + 1
dịng đáp
án
12
NB
12
NB
HÌNH
THỨC
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
1 dòng lời
dẫn + 2
dòng đáp
án
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
12
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
Bài tập
Bài tập
Lý thuyết
Lý thuyết
Bài tập
Bài tập
Câu 21
Lý thuyết
Câu 22
Lý thuyết
13
H2, Al khử được oxit kim loại nào? Điện phân
dung dịch muối nào thu được kim loại?,…
Đặc điểm cấu tạo, phân loại cacbonhiđrat
Thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử trong
phân tử cacbohiđrat/phân loại cacbohiđrat.
Tính chất của kim loại kiềm thổ và hợp chất
Hiđroxit nào tan trong nước. Kim loại kiềm thổ,
hợp chất của nó phản ứng/không phản ứng với
chất nào. (không rõ ý tưởng nên dự đoán như
vậy).
Nước cứng
Thành phần ion dương, ion âm của nước cứng.
Chất làm mềm/không làm mềm nước cứng.
Hợp chất của sắt
Tên gọi của hợp chất sắt hoặc công thức của
hợp chất sắt.
Bài tập về sắt và hợp chất
Tính lượng chất khi cho sắt hoặc một hợp chất
của sắt tham gia một phản ứng hóa học.
Bài tập về kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp
chất của chúng.
Tính lượng chất khi cho một kim loại kiềm, kiềm
thổ hoặc một hợp chất của chúng tham gia một
phản ứng hóa học.
Thí nghiệm hóa hữu cơ
Tính chất hóa học, điều chế chất hữu cơ (bám
sát sgk).
Có thể mở rộng thêm các thí nghiệm vơ cơ.
Amin – Amino axit - Peptit
Cho 4 phát biểu liên quan đến cấu tạo, thành
phần nguyên tố, số lượng nguyên tử; tính chất
vật lý, hóa học của amin, amino axit, peptit. Xác
định phát biểu đúng/sai.
Bài tập về cacbohiđrat
Tính lượng chất khi cho glucozơ hoặc một
cacbohiđrat khác tham gia một phản ứng hóa
học. Chú trọng phản ứng tráng gương, lên men
và thủy phân
Bài tập về amin, amino axit, peptit
Tính lượng chất khi cho một chất (amin, amino
axit hoặc peptit) tham gia một phản ứng hóa
học.
Sự điện li
Phương trình ion rút gọn; sự tạo thành chất kết
tủa, bay hơi khi các cặp dung dịch tác dụng với
nhau; cặp dung dịch tồn tại/không tồn tại trong
dung dịch. Muối trung hòa, muối axit.
Cacbohiđrat
Xác định hai cacbohiđrat dựa vào tính chất vật
lý, hóa học và phản ứng chuyển hóa giữa chúng.
án
1 dịng lời
dẫn + 1
dịng đáp
án
12
NB
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
NB
12
NB
12
NB
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
3 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
11
TH
1 dòng lời
dẫn + 4
dòng đáp
án
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 2
dòng đáp
án
11
TH
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
2dòng lời
dẫn + 2
dòng đáp
án
Câu 23
Câu 24
Câu 25
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
Câu 31
Câu 32
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
Lý thuyết
Bài tập
Bài tập
Bài tập
Bài tập
Lý thuyết
Lý thuyết
Câu 33
Bài tập
Câu 34
Bài tập
Tổng hợp kiến thức về ăn mịn kim loại và
kim loại kiềm kiềm thổ, nhơm
Cho 4 phát biểu về ăn mòn kim loại, kim loại
kiềm, kiềm thổ, nhôm. Chọn phát biểu đúng/sai.
Este
Xác định tên gọi của este khi biết công thức
phân tử và tên một sản phẩm thu được khi thủy
phân/ biết tên của axit hoặc ancol tạo nên este.
Tính chất của sắt và hợp chất
Xác định số trường hợp sắt/ hợp chất của sắt
phản ứng với các chất khác tạo thành muối
sắt(II), sắt(III), sắt.
Polime
Xác định số trường hợp polime được điều chế
bằng phản ứng trùng hợp, trùng ngưng/có mạch
nhánh, khơng nhánh, mạng khơng gian/dùng
làm tơ, chất dẻo, cao su, chất dẻo,…
Bài tập về nhôm và hợp chất
Tính lượng chất khi Al hoặc một hợp chất nhơm
tham gia một phản ứng hóa học.
Bài tập về este
Tính lượng chất/hiệu suất phản ứng khi cho một
lượng ancol/axit phản ứng với lượng dư
axit/ancol. Tính lượng chất khi thủy phân một
este.
Bài tập HNO3
Phi kim/kim loại phản ứng với dung dịch HNO 3
kết hợp với oxit axit phản ứng với dung dịch
kiềm. Tính tốn lượng chất thơng qua 3 – 4
bước.
Chất béo
Tính lượng chất khi tiến hành phản ứng thủy
phân, cộng H2 hoặc Br2 và đốt cháy chất béo
thông qua 3 bước tính tốn.
Tổng hợp kiến thức hóa vơ cơ
Cho 05 phát biểu liên quan đến tính chất hóa
học, ứng dụng, điều chế kim loại, kiềm, kiềm
thổ, nhôm. Xác định số phát biểu đúng/sai.
Este
Tìm cơng thức cấu tạo của este hai chức dựa
vào thông tin về sản phẩm của phản ứng thủy
phân hoặc một số sơ đồ phản ứng. Từ đó xác
định phát biểu đúng/sai hoặc số phát biểu
đúng/sai. Số phát biểu thường là 4 – 5.
Hiđrocacbon
Tính tốn lượng chất khi cho hỗn hợp
hiđrocacbon và H2 tham gia phản ứng cộng H2,
Br2 và phản ứng đốt cháy thông qua 3 bước tính
tốn..
Kim loại kiềm, kiềm thổ
Tính tốn lượng chất khi sự biến thiên lượng kết
1 dòng lời
dẫn + 4
dòng đáp
án
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
1 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
2 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
TH
4 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
11
VD
4 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VD
7 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VD
3 dòng lời
dẫn + 4
dòng đáp
án
12
VD
4 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VD
12
VD
3 dòng lời
dẫn+ 1 hình
14
tủa biểu diễn dưới dạng đồ thị thông qua 2 – 3
bước tính tốn.
Câu 35
Câu 36
Câu 37
Câu 38
Câu 39
Câu 40
15
Lý thuyết
Bài tập
Lý thuyết
Bài tập
Bài tập
Bài tập
Tổng hợp kiến thức hữu cơ
Cho 05 phát biểu về tính chất hóa học, vật lý,
ứng dụng của các hợp chất este; cacbohiđrat;
amin, amino axit; peptit; polime. Tìm số phát
biểu đúng/sai.
Điện phân dung dịch
Tính tốn lượng chất khi tiến hành phản ứng
điện phân dung dịch 2 muối (hoặc có thể là một
muối) trong đó có muối nitrat, dung dịch sau
điện phân cho phản ứng với Fe thơng qua 3 – 4
bước tính tốn.
Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ lớp 12
Tiến hành một thí nghiệm về hợp chất hữu cơ 12
(trong bài thực hành 8, 16/sgk cơ bản 12) theo
các bước.
Cho 4 – 5 phát biểu. Xác đinh phát biểu
đúng/sai hoặc số phát biểu đúng/sai.
Este
Cho 3 este đã biết số nhóm chức, nhưng chưa
biết thuộc dãy đồng nào tham gia phản ứng thủy
phân, đốt cháy,… Xác định cơng thức của 3 este,
từ đó tính phần trăm khối lượng, khối lượng của
chúng. Tính tốn thơng qua 4 – 5 bước.
Este
Cho 3 este khơng biết số nhóm chức, không biết
dãy đồng đẳng tham gia phản ứng đốt cháy, thủy
phân,… Xác định công thức của 3 este, từ đó
tính tốn khối lượng, phần trăm khối lượng của
chúng. Tính tốn thơng qua 4 – 5 bước kết hợp
với biện luận.
Muối amoni của axit hữu cơ
Cho hai muối amoni ở dạng tổng quát tham gia
phản ứng thủy phân. Xác định cơng thức của
chúng từ đó tính khơng lượng hoặc phần trăm về
khối lượng của chúng. Thông qua 2 – 3 bước
tính tốn kết hợp với biện luận.
Có thể xây dựng thêm bài tập hỗn hợp muối
amoni và peptit đơn giản.
vẽ đồ thị +
1 dòng đáp
án
7 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VD
5 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VDC
6 dòng lời
dẫn + 4
dòng đáp
án
12
VD
5 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VDC
5 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VDC
4 dòng lời
dẫn + 1
dòng đáp
án
12
VDC