Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Đề Hóa chuẩn minh họa THPT quốc gia 2020 đề 6 (kèm lời giải chi tiết)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.75 KB, 8 trang )

ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2020
THEO HƯỚNG TINH GIẢN
BỘ GIÁO DỤC
(Đề có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 6
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HỐ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Mã đề thi 06
Số báo danh: ..........................................................................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr =
52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước.
Câu 41: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Cs.
B. Ca.
C. Na.
D. Al.
Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng được với axit HCl?
A. Cu.
B. Ag.
C. Au.
D. Fe.
Câu 43: Tại những bãi đào vàng, nước sông cùng với đất ven sơng thường bị nhiễm hóa chất X rất độc do thợ
làm vàng sử dụng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Chất X cũng có mặt trong vỏ sắn. Chất X là
A. muối xianua.


B. đioxin.
C. nicotin.
D. muối thủy ngân.
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo X trong dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, thu được 1 mol
natri stearat, 2 mol natri oleat và glixerol. Công thức của X là
A. (C17H35COO)( C17H33COOH)2C3H5.
B. (C17H35COO)2( C17H33COOH)C3H5.
C. (C15H31COO)( C17H33COOH)2C3H5.
D. (C15H31COO)2( C17H33COOH)C3H5.
Câu 45: Dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa màu trắng xanh, để lâu trong khơng khí
hóa nâu đỏ. Dung dịch X là
A. CuSO4.
B. NaOH.
C. AgNO3.
D. H2SO4 đặc, nóng.
Câu 46: Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. HCOOH.
B. Br2.
C. HCl.
D. NaOH.
Câu 47: Al(OH)3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. BaCl2.
B. HCl.
C. Ba(OH)2.
D. NaOH.
Câu 48: Chất nào sau đây khi cho tác dụng với H2SO4 đặc, nóng khơng có khí thốt ra?
A. FeO.
B. Fe(OH)2.
C. Fe2O3.
D. Fe3O4.

Câu 49: Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A. Polietilen.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Xenlulozơ.
D. Amilopectin.
Câu 50: Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dich?
A. Mg.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 51: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là
A. 44,41%.
B. 53,33%.
C. 51,46%.
D. 49,38%.
Câu 52: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?
A. Ba(NO3)2.
B. Ca(OH)2.
C. KCl.
D. CO2.
Câu 53: Phương pháp nào sau đây không sử dụng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A. Dùng Na3PO4.
B. Đun sôi nước.
C. Dùng Na2CO3.
D. Màng trao đổi ion.
Câu 54: Thành phần chính của quặng pirit sắt là
A. Fe2CO3.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeS2.

Câu 55: Cho 16 gam Fe2O3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là


A. 400.
B. 300.
C. 200.
D. 600.
Câu 56: Nung 12,95 gam muối M(HCO 3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, rồi cho tồn bộ khí CO 2
thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 10 gam kết tủa. M là:
A. Ba.
B. Mg.
C. Ca.
D. Be.
Câu 57: Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Y
như hình bên. Phương trình hóa học mơ tả thí nghiệm
đó có thể là
A. Ca(OH)2 (rắn) + 2NH4Cl (rắn) → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O.
B. 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2.
MnO 2
C. 2KClO3 (rắn) → 2KCl + 3O2.
D. Na2SO3 (rắn) + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ở điều kiện thường, đimetyl amin là chất khí.
B. Valin khơng làm đổi màu quỳ tím.
C. Phân tử Gly – Ala có 2 liên kết peptit.
D. Axit glutamic có 2 nhóm cacboxyl.
Câu 59: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch
nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 30,6
B. 27,0

C. 15,3
D. 13,5
Câu 60: Cho 0,1 mol glyxin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa m gam muối.
Giá trị của m là
A. 9,5.
B. 11,1.
C. 9,7.
D. 11,3.
Câu 61: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
A. Ca(OH)2 +NaCl
B. NaOH + MgCl2
C. NaOH + H2SO4
D. HNO3 +CaCO3
Câu 62: . Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic. Chất X và chất Y lần lượt là
A. glucozơ, etyl axetat.
B. glucozơ, anđehit axetic.
C. ancol etylic, anđehit axetic.
D. glucozơ, ancol etylic.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong mỗi chu kì.
B. Thành phần chính của khống vật magiezit là magie cacbonat.
C. Kim loại nhơm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
D. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mịn hố học.
Câu 64: Thủy phân este X thu được 2 muối. X có thể là chất nào sau đây?
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOC6H5.
C. C6H5COOCH3.
D. CH3COOCH2C6H5.
Câu 65: Cho dãy các chất: Cu, Na, Zn, Mg, Ba, Ni. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl 3 dư có
sinh ra kết tủa là

A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 66: Trong các polime sau: tơ axetat, tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có
nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. sợi bông, tơ axetat và tơ visco.
B. tơ visco, tơ nitron và tơ nilon-6.
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.
D. tơ tằm, sợi bơng và tơ nitron.
Câu 67: Hịa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H 2 (đktc) duy nhất. Giá trị của m

A. 5,4.
B. 4,05.
C. 1,35.
D. 2,7.


Câu 68: Xà phịng hố 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn
tồn cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 10,4 gam.
B. 8,56 gam.
C. 8,2 gam.
D. 3,28 gam.
Câu 69: Hịa tan hồn tồn 12,64 gam hỗn hợp X chứa S, CuS, Cu 2S, FeS và FeS2 bằng dung dịch HNO3
(đặc, nóng, vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 25,984 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm SO 2 và NO2
với tổng khối lượng 54,44 gam. Cô cạn Y thu được 25,16 gam hỗn hợp muối. Nếu cho Ba(OH) 2 dư vào Y thì
khối lượng kết tủa thu được là:
A. 32,26.
B. 42,16.

C. 34,25.
D. 38,62.
Câu 70: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam
hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO 2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác
dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 20,15.
B. 22,15.
C. 23,35.
D. 20,6.
Câu 71: : Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nhóm IIA, đi từ Be đến Ba, nhiệt độ nóng chảy các kim loại giảm dần.
(2) Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.
(3) Cs là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.
(4) Li là kim loại đứng đầu trong dãy điện hóa.
(5) Tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự Na, K, Mg, Al
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 72: Chất X có cơng thức phân tử là C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, đun nóng
thu được 1 mol chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được
đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất T. Cho T phản ứng với HCl thu được
hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Chất Z có khả năng làm mất màu nước brom.
B. Chất Y có cơng thức phân tử là C4H4O2Na2.
C. Chất T khơng có đồng phân hình học.
D. Chất X phản ứng tối đa với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2.
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm metan, axetilen, buta-1,3-đien và vinyl axetilen thu được
24,2 gam CO2 và 7,2 gam nước. Biết a mol hỗn hợp X làm mất màu tối đa 112 gam Br 2 trong dung dịch. Giá

trị của a là
A. 0,2.
B. 0,4.
C. 0,1.
D. 0,3.
Câu 74: Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 (tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1) vào bình chứa dung dịch
Ba(HCO3)2 thu được m gam kết tủa X và dung dịch Y. Thêm tiếp dung dịch HCl 1,0M vào bình đến khi
khơng cịn khí thốt ra thì hết 320 ml. Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 1,0M. Giá trị của
m là
A. 7,88.
B. 15,76.
C. 11,82.
D. 9,85.
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein thu được etylen glicol.
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic.
(e) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.


Câu 76: Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và MgCl2 (có
màng ngăn), sự phụ thuộc khối lượng của dung dịch X
theo thời gian được biểu diễn theo đồ thị bên.
Giá trị x là

A. 77,15.
B. 74,35.
C. 78,95.
D. 72,22.

mdd (gam)
100
87,3
x
0

y 1,5y

2,5y

t (s)

Câu 77: Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 5 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng.
Cho các nhận định sau:
(a) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào dung dịch thấy quỳ tím khơng đổi màu.
(b) Ở bước 2 thì anilin tan dần.
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt.
(d) Ở bước 1, anilin hầu như khơng tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy.
(e) Ở thí nghiệm trên, nếu thay anilin bằng metylamin thì thu được kết quả tương tự.
Số nhận định đúng là
A. 5.
B. 2.

C. 3.
D. 4.
Câu 78: Cho ba este no, mạch hở X, Y và Z (M X < MY < MZ). Hỗn hợp E chứa X, Y và Z phản ứng hoàn toàn
với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối (P, Q) có tỉ lệ mol tương ứng
là 5 : 3 (MP < MQ). Cho toàn bộ T vào bình đựng Na dư, khối lượng bình tăng 12,0 gam và thu được 4,48 lít
H2 (đktc). Đốt cháy toàn bộ F, thu được Na 2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Tổng số nguyên tử có trong một phân
tử Z là
A. 14
B. 17.
C. 20.
D. 22.
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam hỗn hợp E gồm: Este đơn chức Z và hai este mạch hở X, Y (M X < MY <
MZ) cần vừa đủ 0,29 mol O2, thu được 3,24 gam H2O. Mặt khác, 6,72 gam E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol
NaOH thu được 2,32 gam hai ancol no, cùng số nguyên tử cacbon, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
hỗn hợp T gồm 2 muối. Đốt cháy hồn tồn T thì thu được Na 2CO3, H2O và 0,155 mol CO2. Phần trăm khối
lượng của X trong E gần nhất với?
A. 13%.
B. 11%.
C. 15%.
D. 10%.
Câu 80: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (C nH2n+3O2N,
là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O 2, thu được N2,
CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản
ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a
là:
A. 11,60.
B. 9,44.
C. 11,32.
D. 10,76.
--------------HẾT---------------



TỔNG QUAN VỀ ĐỀ THI
I. CẤU TRÚC ĐỀ:
Các mức độ nhận thức
Lớp

Nội dung

11

Sự điện li
Phi kim (cacbon, nito)
Hiđrocacbon
Este – Lipit
Cacbohiđrat
Amin – aminoaxit – protein
Polime
Tổng hợp lý thuyết hữu cơ
Đại cương kim loại
Kim loại kiềm – kiềm thổ - nhôm
Sắt và hợp chất của sắt
Hóa học mơi trường
Tổng hợp lý thuyết vô cơ
Tổng

12

Nhận biết


Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận dụng
cao

1
1
1
1
1
2
4
3
1
14

1
2
2
2
1
2
2
1
14


1
1
2

2
1

1
1
1
1
1
8

4

II. ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu).
- Nội dung:
+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11.
+ Biên soạn sát với đề thi minh họa của bộ giáo dục THPTQG năm 2020.
+ Các câu hỏi mức độ nhận biết thông hiểu tương đương với đề trước.
+ Bài tập đồ thị dạng CO2 tác dụng với dung dịch kiềm chuyển thành đồ thị điện phân.

Tổng

1
1
2
7

3
4
3
1
5
7
4
1
1
40


III. ĐÁP ÁN:
41-B
42-D
51-B
52-D
61-B
62-D
71-A
72-C

43-A
53-B
63-D
73-B

44-A
54-D
64-B

74-C

45-B
55-D
65-B
75-D

46-D
56-A
66-A
76-C

47-A
57-C
67-D
77-C

48-C
58-C
68-D
78-C

49-D
59-D
69-C
79-B

50-A
60-C
70-B

80-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 56: Chọn A.
12,95
MB =
− 2.61 = 137 → M : Ba
0,1: 2
Câu 59: Chọn D
n CO2
0,15
n C6 H12 O6 =
=
= 0,075 
→ a = 13,5gam
2
2
Câu 60: Chọn C
BTKL

→ m = 0,1.75 + 0,1.40 - 0,1.18 = 9,7 gam
Câu 67: Chọn D
BTe
→
n Al = 3,36 : 22,4 . 3 : 2 = 0,1mol 
→ m Al = 2,7gam
Câu 68: Chọn D
m = 0,04.82 = 3,28gam
Câu 69: Chọn C
S : a

BTNT.S
SO 2 : 0, 06 →
n SO2− = a − 0, 06


4
12,
64
Cu
:
b


n
=
1,16
Ta có:


Z
NO
:1,1

Fe : c
2


Fe3+ : c
 2+
32a + 64b + 56c = 12, 64

Cu : b

→ 25,16  2−

→
0,06.4 + 6(a − 0, 06) + 2 b + 3c = 1,1
SO 4 : a − 0, 06
BTDT
 
→ NO3− : 3c+ 2 b − 2 a + 0,12

Fe(OH)3 : 0, 06
a = 0,15



→ −28a + 188b + 242c = 23, 48 
→ b = 0, 07 
→ m↓ = 34, 25 Cu(OH) 2 : 0, 07
c = 0, 06
BaSO : 0, 09

4

Câu 70: Chọn B
CO :1,375
+O2
(RCOO)3C3H5 : a mol 

→ 2

H 2 O:1,275
1,375 - 1,275
0,05
=

→ k = 5 
→ a = 0,025
k-1
k-3

→ m X = mC + mH + m O = 1,375.12 + 1,275.2 + 0,025.6.16 = 21,45 gam
BTKL

→ m = 21,45 + 0,025.3.40 - 0,025.92 = 22,15gam

Câu 71: Chọn A
(1) Sai vì tính chất vật lý của các kim loại kiềm thổ khơng biến thiên tuần hồn theo chiều tăng của điện tích


hạt nhân.
(2) Sai. Vì Be và Mg khơng phản ứng với nước ở điều kiện thường.
(3) Sai. Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.
(4) Đúng.
(5) Sai. Tính khử của các kim loại giảm dần theo thứ tự K, Na, Mg, Al.
Câu 72: Chọn C
Dựa vào các dữ kiện của đề bài ta xác định được các chất X, Y, Z, T tương ứng là:
0

t
CH 2 =C(COOCH 3 ) 2 (X)+2NaOH 

→ CH 2 =C(COONa) 2 (Y)+2CH 3OH (Z)
0

H 2SO 4 ,140 C
2CH 3OH (Z) 
→ CH 3OCH 3 +H 2O

CH 2 =C(COONa) 2 (Y)+H 2SO 4 
→ CH 2 =C(COOH) 2 (T)+Na 2SO 4
2CH 2 =C(COOH) 2 (T) +2HCl 
→ CH 3CHCl(COOH) 2 +CH 2Cl-CH 2 -(COOH) 2
(A)Sai, Chất Z khơng có khả năng làm mất màu nước brom.
(B) Sai, Chất Y có cơng thức phân tử là C4H2O4Na2.
(D) Sai, Chất X phản ứng tối đa với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 1.
Câu 73: Chọn B
CH 4
C H
C = 2,75
CO : 0,55

O2
0,2 mol  2 2 
→ 2

→

→ k=1,75
 H 2O: 0,4
C 4 H 6
 H = 4

C4 H 4
n Br2 = 1,75.0,2 = 0,35 
→ a=

0,7.0,2
= 0,4 mol
0,35

Câu 74: Chọn C.
Đặt Na 2CO 3 : 2 a mol → KHCO 3 : a mol và Ba(HCO3)2: b mol.
Khi cho Y tác dụng với NaOH thì: a + 2b = 0,16 (1)
Khi cho HCl vào bình thì: 4a + a + 2b = 0,32 (2)
Từ (1), (2) suy ra: a = 0,04; b = 0,06 ⇒ m BaCO3 = 197.b = 11,82 (g)
Câu 75: Chọn D
(a) Sai. Vì thủy phân triolein thu được glixerol
Câu 76: Chọn C
100 − 87,3
= 0, 2
Tại y (s) → n e = 2n Fe2+ = 2.
127
n MgCl2 = 0, 05
→ m ↓ = 6,55 gam
Tại 1,5y (s) → n e = 0, 2 : 2 = 0,1 → 
n
=
0,1
 H2O
Tại 2,5y (s) → n e = 0, 2 → n H2O = 0,1 → m ↓ = 1,8 gam → x = 100 − 12, 7 − 6,55 − 1,8 = 78,95
Câu 77: Chọn C
(a) Đúng.

(b) Đúng
(c) Sai, anilin tách ra nên dung dịch lại vẩn đục.
(d) Đúng
(e) Sai
Câu 78: Chọn C


n OH- = 2n H2 = 0,4 mol 
→ n R(OH)n =0,4/n
n = 2

12,4
0,4
m T = 12 + 0,2,2 = 12,4 gam 

=

→ M R(OH)n = 31n 
→ M R(OH)n =62
M R(OH)n
n

→ T: C2 H 4 (OH) 2 :0,2 mol
 
Vì X, Y, Z no, mạch hở → A và B no, đơn chức
n A + n B = 0,2.2 = 0,4
n A = 0,25

→
→

n A : n B = 5 : 3
n B = 0,15
A: HCOONa
= 1,75 
→
0,4
→ H B = 3 
→ B: CH 3COONa
0,15.H B + 0,25 = 1,75.0,4 
X: C2H4(OOCH)2; Y: C2H4(OOCH)(OOCCH3); Z: C2H4(OOCCH3)2 →Phân tử Z có 20 nguyên tử.
Câu 79: Chọn B
CO : 0, 29 BTKL
BTKL
→ 2

→ n COO = 0, 09
6,72 gam E cháy 
H 2 O : 0,18
H (A,B) =

2n H2O

ancol
→ n X = n RCOOC6H5 = 0, 02 
→ n OH
= 0, 07
Và n NaOH = 0,11 

 Na 2 CO3 : 0,055


→ n Cmuoi = 0,21
CO
:
0,155
 2

→
Muối cháy 

BTNT.C
BTKL


→ n ancol
= 0, 29 − 0, 21 = 0, 08 
→ n ancol
= 0, 24
C
H


→ n ancol =

C 2 H 5OH : 0,03
0,24
Venh
− 0,08 = 0,04 
→
2
 HO − CH 2 − CH 2 − OH : 0,02


 HCOOC 2 H 5 : 0,01 
→11, 01%


→  HCOOCH 2 CH 2OOCH : 0, 03
 HCOOC H : 0,02
6 5

Câu 80: Chọn D.
Cm H 2m+4 O 4 N 2 : a mol +O2 : 0,26mol CO 2 : (ma+nb) mol

→

Cn H 2n+3O 2 N: b mol
H 2 O: 0,4 mol
a+b = 0,1
a = 0,06
 BT:O

→ 4a+2b+0,26.2 = 2ma + 2nb + 0,4 
→  b = 0,04

→1,5m + n = 5,5
 
 
 ma + nb = 0,22
BT:H
→ (m+2)a+(n+1,5.b)=0,4



X: C3H10O 4 N 2

→ m = 3; n = 1 
→
Y: CH 5O 2 N
X:CH 3 NH 3OOC-COONH 4: 0,06 mol +NaOH (COONa) 2 :0,06 mol

→
→ 

→ m = 10,76 gam
HCOONa:0,04 mol
Y: HCOONH 4 : 0,04 mol



×