Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.48 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn : 26/9/2010
Ngày giảng : 28/9 Líp 9B , 30/9 Líp 9A
<b>TiÕt 10 : BiÕn trë - §iƯn trë dïng trong kÜ tht</b>
<b>I . mơc tiªu</b>
<b>1.KiÕn thøc :</b>
* HS TB Y : Nhận biết đợc các loại điện trở
* HS TB : Nêu đợc biến trở là gì và Nhận ra đợc các điện trở dùng trong kỹ thuật (không
yêu cầu xác định trị số của điện trở theo các vòng màu).
* HS K-G : Nêu đợc nguyên tắc hoạt động của biến trở
<b>2. Kỹ năng :</b>
* HS Y : Mắc đợc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh đợc cờng độ dòng điện chạy qua
mạch.
* HS TB : Mắc đợc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh đợc cờng độ dòng điện chạy qua
mạch.
* HS K-G :Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy. Sử dụng đợc biến
trở để điều chỉnh cờng độ dịng điện trong mạch.
<b>3.Thái độ : Có thái độ tỉ mỉ, cẩn thận trong việc sử dụng các thiết bị in.</b>
<b>II . chuẩn bị :</b>
<b>1.Giáo viên : </b>
<b>*Đồ dùng :</b>
Đối với mỗi nhóm HS :
- 1 bin tr con chy có điện trở lớn nhất 20 và chịu đợc dịng điện có cờng độ
lớn nhất là 2A.
- 1 biÕn trở than (chiết áp) có các trị số kỹ thuật nh biến trở con chạy nói trên.
- 1 nguồn điện 3V
- 1 bóng đèn 2,5V - 1W
- 1 cơng tắc
- 7 đoạn dây nối dài khoảng 30cm
- 3 điện trở kỹ thuật loại có ghi trị số
- 3 điện trở kỹ thuật loại có các vòng màu
Đối với cả lớp : 1 biÕn trë tay quay cã cïng trÞ sè kĩ thuật nh biến trở con chạy nói
trên.
<b>* Dự kiÕn néi dung ghi b¶ng :</b>
I . BiÕn trë:
1. Cấu to v hot ng ca bin tr
C1: các loại biến trë: bt con ch¹y, bt tay quay, bt than.
C2: khơng vì khi dịch chuyển con chạy C, khong làm thay đỏi chiều dài cuộn dây có
C3: có thay đổi vì khi con chạy C dịch chuyển sẽ làm thay đổi chiều dài cuộn dây có
dịng điện chạy qua<sub>làm thay đổi điện trở của biến trở.</sub>
C4: Khi dịch chuyển con chạy C sẽ làm thay đổi chiều dài phần cuộn dây có dịng điện
chạy qua<sub>thay đổi điện trở của biến trở.</sub>
<b>2</b>. sử dụng biến trở để điều chỉnh cờng độ dòng điện
C5:
<b>C6:</b>
<b>-II . C</b>ác điện trở dùng trong kü thuËt:
C7: Lớp than hay lớp kim loại mỏng có điện trở nhỏ, do đó R có thể rất ln.
III . Vận dụng:
C9:
C10:
Chiều dài của dây hợp kim :
6
6
. 30.5.10
9,091
1,1.10
<i>R S</i>
<i>l</i> <i>m</i>
Sè vòng dây của biến trở : 9,091 145
3,14.0,02
<i>l</i>
<i>N</i>
<i>d</i>
vßng
<b>*Dù kiÕn néi dung øng dơng c«ng nghƯ th«ng tin:</b>
<b>2. Häc sinh : Học kĩ bài trớc và làm các bài tập</b>
<b>III . Tổ chức các hoạt động dạy học</b>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút) </b>
- HS TB- Y trả lời
- HS K-G lµm Bµi 9.4. (SBT - 14 )
R = 1,7.10 .8 100<sub>6</sub> 0,85( )
2.10
<i>l</i>
<i>S</i>
? Viết CT điện trở ? Nêu tên các đại lợng
trong công thức và đơn vị của chúng.
? §iƯn trë cđa d©y dÉn phụ thuộc vào
những yếu tè nµo
- Lµm Bµi 9.4(SBT)
<b>Hoạt động 2 : Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở (13 phút) </b>
<b>I. Biến trở : </b>
<i>1. Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến</i>
<i>trở.</i>
- Tõng HS thùc hiÖn C1.
- HS TB tr¶ lêi C1
- GV yêu cầu HS trong mỗi nhóm bàn quan
sát H10.1 Sgk và đối chiếu với các biến
trở thật để chỉ rõ từng loại biến trở.
- Từng HS tìm hiểu cấu tạo và hoạt động
của biến trở bằng cách thực hiện C2, C3.
- HS TB trả lời C2,C3
- Bộ phận chính của biến trở gồm con
chạy (hoặc tay quay) và cuộn dây dẫn
bằng hợp kim có điện trở suất lớn, đợc
quấn đều đặn theo 1 lõi bằng sứ.
-Khi dịch chuyển con chạy (hoặc tay
quay) thì điện trở của biến trở thay đổi.
- HS nắm kí hiệu của biến trở trong mạch
điện
- HS thực hiện vẽ các Kí hiệu sơ đồ của
biến trở (H 10.2 - SGK)
- GV yêu cầu HS đối chiếu H10.1a với biến
trở con chạy thật và chỉ ra đâu là cuộn dây
- y/c HS đọc và tìm hiểu C4
- GV giới thiệu các Kí hiệu sơ đồ của biến
trở (H10.2)
- HS TB thùc hiƯn y/c
- HS Y tr¶ lêi
- HS K-G tr¶ lêi C4
? Khi dịch chuyển con chạy của biến trở
sang trái thì Rb thay đổi nh thế nào
- GV nhận xét và mô tả lại hoạt động của
biến trở trong sơ đồ H10.2 a,b,c
<b>Hoạt động 3 : Sử dụng biến trở để điều chỉnh cờng độ dòng điện (10 phút) </b>
<i>2. Sử dụng biến trở để điều chnh cng </i>
<i>dòng điện.</i>
- Tng HS v s mch điện.
- Các nhóm làm C6 và rút ra kết luận
- HS Y đọc kết luận
<i>3. Kết luận : Biến trở có thể dùng để điều</i>
chỉnh cờng độ dịng điện trong mạch khi
thay đổi trị số điện trở của nó.
- GV theo dõi HS vẽ sơ đồ hình 10.3 Sgk
và hớng dẫn các HS có khó khăn.
? Nªu ý nghÜa các số liệu ghi trên biến trở
- GV lu ý HS các bớc làm TN :
+ y con chy sỏt điểm N để Rb trớc khi
đóng khố.
+ Dịch chuyển con chạy để đèn sáng hơn.
? Con chạy ở vị trí nào thì đèn sáng mạnh
nhất ? Tại sao ?
- y/c HS Tr¶ lêi C6
? Biến trở là gì và có thể dùng để làm gì ?
<b>Hoạt động 4 :Nhận dạng 2 loại điện trở dùng trong kĩ thuật (5 phút) </b>
<b>II . Các điện trở dùng trong kĩ thuật</b>
- Cã kÝch thíc nhá víi c¸c trị số khác
nhau.
* HS làm C7, C8.
- Có 2 cách ghi trị số các điện trở
+ Trị số đợc thể hiện bằng các vịng mầu.
GV gỵi ý C7 :
- Nếu lớp than hay lớp kim loại dùng để
chế tạo các điện trở kĩ thuật mà rất mỏng
thì các lớp này có tiết diện lớn hay nhỏ ?
? Khi đó tại sao lớp than hay kim loại này
có thể có tr s in tr ln
HS quan sát các điện trë kÜ thuËn nªu C8.
<b>Hoạt động 5 : Vận dụng (7 phút) </b>
<b>3. Vận dụng :</b>
- HS Y tr¶ lêi C9.
- HS TB tr¶ lêi C10
- y/c HS đọc và suy nghĩ trả lời C9,C10
? Đọc trị số điện trở H10.4a
- GV cã thĨ gỵi ý :
+ Tính lõi dây biến trở này.
+ Tính chiều dài 1 vòng dây quấn quanh lõi
sứ tròn.
+ Tớnh s vũng dõy của biến trở.
<b>Hoạt động 6 : Củng cố bài học - Hớng dẫn về nhà (3 phút) </b>
<b>* Củng cố :</b>
- Đọc ghi nhớ
<b>* Dặn dò :</b>
- Học bài và làm bài đầy đủ
- BTVN : 10.1 , 10.2 , 10.3
- HD Bµi 10.1 : Chiều dài của dây dẫn là :
6
6
30.0,5.10
37,5
0, 4.10
<i>RS</i>
<i>l</i>
(m)
<b>IV . Bài học kinh nghiệm</b>
...
...
...
Ngày soạn : 26/9/2010
Ngày giảng : 30/9 Lớp 9B , 1/10 Líp 9A
<b>Tiết 11 : bài tập vận dụng định luật ơm và cơng thức </b>
<b>tính điện trở của dây dẫn</b>
<b>I . mơc tiªu</b>
<b>1.KiÕn thøc :</b>
* HS TB Y : Củng cố công thức định luật ôm và công thức R = <i>l</i>
<i>S</i>
* HS TB : Củng cố công thức định luật ôm và công thức R = <i>l</i>
<i>S</i>
* HS K-G : Củng cố công thức định luật ôm v cụng thc R = <i>l</i>
<i>S</i>
<b>2. Kỹ năng :</b>
* HS Y : Vận dụng đợc định luật ôm và công thức R = <i>l</i>
<i>S</i>
để giải bài toán về mạch điện
sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó có mắc biến trở.
* HS TB : Vận dụng đợc định luật ôm và công thức R = <i>l</i>
<i>S</i>
để giải bài toán về mạch điện
sử dụng với hiệu điện thế khơng đổi, trong đó có mắc biến trở.
* HS K-G : Vận dụng định luật Ôm và cơng thức tính điện trở của dây dẫn để tính đợc các
đại lợng có liên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhất là 3 điện trở mắc nối tiếp, song
song hoặc hỗn hợp.
<b>3.Thái độ : Có thái độ tích cực, hăng say làm các bài tập.</b>
<b>II . chuÈn bÞ :</b>
<b>1.Giáo viên : </b>
<b>*Đồ dùng : </b>
<b>* Dự kiến nội dung ghi bảng :</b>
<b>Bài 1 :</b>
Tóm tắt:
=30m
S = 0,3mm2 <sub>= 0,3.10</sub>-6 <sub>m</sub>2
6
1,1.10 <i>m</i>
U = 220V
I = ?
Gi¶i
§iƯn trë cđa d©y dÉn : R = <i>l</i>
<i>S</i>
= 1,10 . 10-6 <sub>110</sub><sub>(</sub> <sub>)</sub>
10
.
3
,
0
30
6
Cờng độ dòng điện qua dây dẫn : I = 2( )
110
220
<i>A</i>
<i>R</i>
<i>U</i>
<b>Bài 2:</b>
Tóm tắt:
R1 = 7.5
i = 0.6a
u = 12v
rb = 30
S = 1mm2<sub> = 10</sub>-6 <sub>m</sub>2
<sub> = 0,40 x 10</sub>-6 <sub>m</sub>
a, Tính R2 để đèn sáng bình thờng
b, = ?
Gi¶i
a, Giá trị điện trở R2
Vỡ đèn sáng bình thờng nên dịng điện qua đèn là I = 0,6 A
Do đèn mắc nối tiếp với biến trở nên : Ib = Iđ = 0,6 A
Điện trở cả mạch : Rt® = <sub>0</sub><sub>,</sub><sub>6</sub> 20(
12
<i>I</i>
<i>U</i>
)
mà : Rtđ = Rb + R®
Rb = Rt® - R® = 20 - 7,5 = 12,5 ()
b, Chiều dài cuộn dây.
Rb = <i>l</i>
<i>S</i>
<i>b</i>
<i>R S</i>
<i>l</i>
= 75( )
10
.
40
,
0
10
.
30
6
6
<i>m</i>
<b>Bài 3 :</b>
Tóm tắt :
R1 = 600 ; R2 = 900
UMN = 220V
= 200m ; <sub> = 1,7 . 10</sub>-8<sub> m</sub>
S = 0,2mm2<sub> = 0,2 . 10</sub>-6 <sub>m</sub>2
a, RMN = ?
b, U1 = ? U2 = ?
Gi¶i :
a, Điện trở đoạn mạch MN
Điện trở dây nối : Rd = 17(
10
.
2
,
0
200
.
10
.
7
,
1 8 <sub>6</sub>
<sub></sub>
<i>S</i>
<i>l</i>
)
Điện trở tơng đơng của 2 bóng đèn mắc song song:
R1,2 =
2
1
2
1
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
= 360(
900
600
900
.
600
)
VËy RMN = R1,2 + Rd = 360 + 17 = 377 ()
b, Hiệu điện thế đặt vào mỗi đèn
Cờng độ dòng điện qua mạch chính : IMN =
220
0,58( )
377
<i>MN</i>
<i>MN</i>
<i>U</i>
<i>A</i>
<i>R</i>
uab= imn.r1,2 0,58.360 = 210 (v)
Vì R1 song song R2 nên u1=u2= 210 v
<b>*Dù kiÕn néi dung øng dơng c«ng nghƯ th«ng tin:</b>
<b>2. Häc sinh : </b>
- Ơn tập định luật Ơm đói với các loại đoạn mạch nối tiếp, song song hoặc hỗn hợp.
- Ơn lại cơng thức : R = <i>l</i>
<i>S</i>
<b>Hoạt động 1 : Giải bài 1 (8 phút) </b>
- HS TB tóm tắt
- HS K-G : T×m R trớc
- Từng HS tự giải BT này
- HS TB-Y trình bày lời giải
R = <i>l</i>
<i>S</i>
= 1,10 . 10-6 <sub>110</sub><sub>(</sub> <sub>)</sub>
10
30
6
I = 2( )
110
220
<i>A</i>
<i>R</i>
<i>U</i>
- y/c HS c bi.
? Bài toán cho biết gì ? Bắt tìm gì
? tỡm I qua dây dẫn thì trớc hết phải tìm
đại lợng nào
? Vận dụng CT nào để tính R
? áp dụng CT nào để tính I
<b>Hoạt động 2 : Giải bài 2 (14 phút) </b>
- HS TB tóm tắt
- Tõng HS lµm BT nµy.
- HS Y trả lời các câu hỏi gợi ý của GV
+ Bóng đèn và biến trở mắc nối tiếp với
nhau
+Để đèn sáng bình thờng thì I qua đèn và
biến trở phải có giá trị Ib = I = 0,6 A
- HS TB trình bày trên bảng :
a, Rtđ = <sub>0</sub><sub>,</sub><sub>6</sub> 20(
12
<i>I</i>
<i>U</i>
)
Rt® = R1 + R2
R2 = Rt® - R1 = 20 - 7,5 = 12,5 ()
- y/c HS c bi.
? Bài toán cho biết gì ? Bắt tìm gì
- y/c HS Suy nghĩ tìm ra cách giải câu a
- GV cã thĨ gỵi ý :
+ Bóng đèn và biến trở mắc với nhau nh thế
nào ?
+ Để đèn sáng bình thờng thì I qua đèn và
biến trở phải có giá trị bao nhiêu ?
? áp dụng định luật ôm tớnh Rt ca on
mạch
?Nêu Công thức liên hệ giữa Rtđ với R1 và
R2
? T ú tớnh R2
- Từng HS tìm cách giải khác.
- HS K-G trình bày cách giải khác
- HS lng nghe phng ỏn gii khỏc ca cỏc
bn nhn xột.
<i>Cách 2 : U</i>Đ= IR1 = 0,6 . 7,5 = 4,5(V)
U2 = U - U§ = 12 - 4,5 = 7,5(V)
R2 = 12,5(
6
,
0
5
,
7
2 <sub></sub> <sub></sub>
<i>I</i>
<i>U</i>
)
b, HS Y trả lời và trình bÇy
Tõ CT Rb =
<i>l</i>
<i>S</i>
<i>b</i>
<i>R S</i>
<sub> = </sub> 75( )
10
.
40
,
0
10
.
30
6
6
<i>m</i>
- GV đề nghị HS tỡm cỏch gii khỏc cho ý
a,
? Nêu công thức tính điện trở
? Từ công thức trên suy ra công thức tính
chiều dài của dây dẫn
<b>Hot ng 3 : Gii bài 3 (20 phút) </b>
- HS TB tóm tắt
- HS thảo luận nhóm bàn giải câu a,
- HS TB trình bày
- y/c HS c bi.
? Bài toán cho biết gì ? Bắt tìm gì
? Tính Rtđ nh thế nào
- GV gợi ý :
a, R1,2 =
2
1
2
1
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
<i>R</i>
= 360(
900
600
900
.
600
)
Rd = 17(
10
.
2
,
0
200
.
10
.
7
,
1 8 <sub>6</sub>
<sub></sub>
<i>S</i>
<i>l</i>
)
RMN = R12 + Rd = 360 + 17 = 377 ()
- Tõng HS làm câu b, nếu khó khăn thì
xem gợi ý trong Sgk.
- HS K-G trình bày
IMN = 0,584( )
377
220
<i>A</i>
<i>V</i>
<i>R</i>
<i>U</i>
<i>MN</i>
<i>MN</i>
uab= imn.r1,2 0,58.360 = 210(v)
V× R1 song song R2 nªn
u1 = u2 = 210 v
? TÝnh Rd của dây nối
? Tính điện trở RMN của đoạn mạch bằng
tổng các điện trở thành phần mắc nèi tiÕp
víi nhau trong m¹ch
? Để tính đợc câu b cần vận dụng cơng thức
nào
? Tríc khi vËn dơng CT, ta cần làm gì
- GV theo dõi việc tính toán của HS.
- GV cho cả lớp thảo luận vỊ 1 sè sai sãt
phỉ biÕn cđa HS.
- GV đề nghị HS về nhà tìm cách giải khác
cho câu b.
<b>Hoạt động 4 : Củng cố bài học - Hớng dẫn về nhà (3 phút) </b>
Nêu hệ thức của định luật ơm và cơng thức tính điện trở theo chiều dài , tiết diện và
điện trở sut ca dõy dn ?
<b>* Dặn dò :</b>
- Hc bi và làm lại bài đầy đủ
- Đọc trớc bài mới
<b>IV . Bµi häc kinh nghiƯm</b>