Tải bản đầy đủ (.pdf) (225 trang)

Bài 5- What are you going to do tomorrow- » 101 bài tiếng Anh giao tiếp cơ bản » Tiếng Anh giao tiếp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.54 MB, 225 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>M</b>Ụ<b>C L</b>Ụ<b>C </b>


Nội dung Trang


<b>Ph</b>ầ<b>n th</b>ứ<b> hai. </b>


Những vấn ñề chung về ñổi mới ñánh giá mơn Vật lí ở trường THCS 3
<b>I. M</b>ụ<b>c tiêu </b>ñ<b>ánh giá k</b>ế<b>t qu</b>ả<b> h</b>ọ<b>c t</b>ậ<b>p c</b>ủ<b>a h</b>ọ<b>c sinh mơn V</b>ậ<b>t lí. </b> 3
3
3
3
1.1. Mục tiêu giáo dục của THCS


I.2. Mục tiêu dạy học môn Vật Lý THCS
1.2.1. Về kiến thức


1.2.2. Về kĩ năng
1.2.3. Về thái ñộ


4
4
1.3. Chuẩn kiến thức và kĩ năng cụ thể mơn Vật lí THCS


1.3.1. Chuẩn kiến thức và kĩ năng môn vật lí lớp 6 THCS
1.3.2. Chuẩn kiến thức và kĩ năng mơn vật lí lớp 7 THCS
1.3.3. Chuẩn kiến thức và kĩ năng mơn vật lí lớp 8 THCS
1.3.4. Chuẩn kiến thức và kĩ năng mơn vật lí lớp 9 THCS


4
4
6


10
12
1.4. Những ñiểm cần lưu ý về mục tiêu dạy học môn Vậ<b>t lí THCS </b> 17
<b>II. Th</b>ự<b>c tr</b>ạ<b>ng c</b>ủ<b>a vi</b>ệ<b>c ki</b>ể<b>m tra </b>đ<b>ánh giá k</b>ế<b>t qu</b>ả<b> h</b>ọ<b>c t</b>ậ<b>p mơn v</b>ậ<b>t </b>


<b>lí </b>ở<b> tr</b>ườ<b>ng THCS. </b>


2.1. Chưa thực hiện đầy ñủ các chức năng của kiểm tra ñ<b>ánh giá. </b>
2.2. Chưa thực hiện đầy đủ các loại hình kiểm tra quy ñịnh trong kế
hoạch dạy học cũng như chưa thực hiện ñược ñầy ñủ các chức năng
của từng loại hình kiểm tra.


2.3. Chưa phản ánh ñúng chất lượng kết quả học tập của họ<b>c sinh. </b>


17
17
18


19
<b>III. </b>ðị<b>nh h</b>ướ<b>ng </b>ñổ<b>i m</b>ớ<b>i </b>ñ<b>ánh giá k</b>ế<b>t qu</b>ả<b> h</b>ọ<b>c t</b>ậ<b>p mơn V</b>ậ<b>t lí </b>ở


<b>tr</b>ườ<b>ng THCS. </b>


3.1. Nhận thức rõ về mục đích, chức năng, loại hình, các hình thức và
bộ cơng cụ đánh giá trong giáo dục.


3.1.1. Mục đích đánh giá trong giáo dục.


<i><b>3.1.2. Ch</b></i>ức năng của ñánh giá trong giáo dục.
3.1.3. Hai loại hình đánh giá.



3.1.4. Hình thức đánh giá.


3.1.5. Tiêu chí của bộ cơng cụđánh giá.


21
21
21
21
21
22
23
23
3.2. ðổi mới về nội dung kiểm tra, ñánh giá. 24
3.3. ðổi mới về hình thức kiểm tra, đánh giá.


3.3.1. Kiểm tra miệng.


3.3.2. Kiểm tra thí nghiệm thực hành
3.3.3. Kiểm tra viết


25
25
26
27
3.4. Sử dụng trắc nghiệm khách quan và trắc nghiệm tự luận trong


việc ra ñề kiểm tra viết 1 tiết.


3.4.1. Trắc nghiệm khách quan và trắc nghiệm tự luận.


3.4.2. Các dạng trắc nghiệm khách quan thường dùng.
3.4.3. Ba cấp ñộ nhận thức cần ñánh giá.


3.4.4. Tiêu chí biên soạn một đề kiểm tra viết mơn Vật lí.


28


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3.4.5. Tiêu chí biên soạn câu trắc nghiệm.
3.4.6. Quy trình biên soạn một ñề kiểm tra viết.
3.4.7. Những ñiều cần lưu ý khi tiến hành kiểm tra.


35
37
39
<b>Ph</b>ầ<b>n th</b>ứ<b> ba. </b>


Minh họa một số bộ công cụ đánh giá kết quả học tập mơn Vật lí ở
trường THCS.


40


<b>I. Ki</b>ể<b>m tra mi</b>ệ<b>ng </b>
1.1. Lớp 6.


1.2. Lớp 7.
1.3. Lớp 8.
1.4. Lớp 9.


40
42


43
45
<b>II. Ki</b>ể<b>m tra vi</b>ế<b>t 15 phút </b>


2.1. Lớp 6.
2.2. Lớp 7.
2.3. Lớp 8.
2.4. Lớp 9.


48
52
54
58
<b>III. Ki</b>ể<b>m tra vi</b>ế<b>t 1ti</b>ế<b>t gi</b>ữ<b>a h</b>ọ<b>c kì </b>


3.1. Lớp 6.
3.2. Lớp 7.
3.3. Lớp 8.
3.4. Lớp 9.


64
77
83
104
<b>IV. Ki</b>ể<b>m tra vi</b>ế<b>t 1 ti</b>ế<b>t cu</b>ố<b>i h</b>ọ<b>c kì </b>


4.1. Lớp 6.
4.2. Lớp 7.
4.3. Lớp 8.
4.4. Lớp 9.



121


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Ph</b>ầ<b>n th</b>ứ<b> hai </b>


<b>NH</b>Ữ<b>NG V</b>Ấ<b>N </b>ðỀ<b> CHUNG V</b>ỀðỔ<b>I M</b>Ớ<b>I </b>ð<b>ÁNH GIÁ </b>
<b>MƠN V</b>Ậ<b>T LÍ </b>Ở<b> TR</b>ƯỜ<b>NG TRUNG H</b>Ọ<b>C C</b>Ơ<b> S</b>Ở


Trong q trình đổi mới Giáo dục ở THCS, bao gồm việc thực hiện ñổi mới
mục tiêu, nội dung, phương pháp, … tất yếu phải ñổi mới ñánh giá kết quả học
tập của học sinh. ðể thực hiện tốt việc ñổi mới ñánh giá kết quả học tập của học
sinh, GV cần nắm vững mục tiêu dạy học chung và chuẩn kiến thức, kĩ năng cụ
thể của chương trình mơn mơn học, biết rõ những yêu cầu mới trong mục tiêu,
thực trạng của việc ñánh giá ở trường THCS, những ñịnh hướng ñổi mới việc
ñánh giá kết quả học tập của HS.


<b>I. M</b>Ụ<b>C TIÊU </b>ð<b>ÁNH GIÁ K</b>Ế<b>T QU</b>Ả<b> H</b>Ọ<b>C T</b>Ậ<b>P C</b>Ủ<b>A H</b>Ọ<b>C SINH MƠN V</b>Ậ<b>T LÍ </b>
<b>1.1. M</b>ụ<b>c tiêu giáo d</b>ụ<b>c c</b>ủ<b>a THCS </b>


Mục tiêu giáo dục của THCS trong giai ựoạn hiện nay ựã ựược ghi rõ trong
chương trình các mơn học (ban hành kèm theo quyết ựịnh số 03/2002/Qđ
-BGD&đT). Cùng với các môn học khác, mơn Vật lắ có nhiệm vụ thực hiện mục
tiêu của giáo dục THCS, trong ựó có nhấn mạnh ựến một số<b> yêu c</b>ầ<b>u giáo d</b>ụ<b>c </b>
<b>m</b>ớ<b>i mà họ</b>c sinh phải ựạt ựược sau khi học hết chương trình THCS. đó là:


- Học sinh phải có kiến thức phổ thông cơ bản, tinh giản, thiết thực, cập nhật,
làm nền tảng để từ đó có thể chiếm lĩnh những nội dung khác của khoa học tự
nhiên và công nghệ, khoa học xã hội và nhân văn. Bước đầu hình thành và phát
triển ñược những kĩ năng, phương pháp học tập của bộ môn.



- Học sinh phải có kĩ năng bước ñầu vận dụng những kiến thức ñã học và
kinh nghiệm của bản thân. Biết quan sát, thu thập, xử lí và thông báo thông tin
thông qua nội dung học tập. Biết vận dụng và trong một số trường hợp vận dụng
sáng tạo những kiến thức ñã học ñể giải quyết những vấn ñề trong học tập hoặc
thường gặp trong cuộc sống bản thân và cộng ñồng.


- Trên nền tảng kiến thức và kĩ năng nói trên mà hình thành và phát triển các
năng lực chủ yếu ñáp ứng yêu cầu phát triển con người Việt Nam trong thời kì
cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa.


Mục tiêu GD THCS được cụ thể hóa qua mục tiêu dạy học từng môn học và
chuẩn kiến thức, kĩ năng học tập quy định trong mơn học đó.


<b>1.2. M</b>ụ<b>c tiêu d</b>ạ<b>y h</b>ọ<b>c mơn V</b>ậ<b>t lí </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

a) Các kiến thức về các sự vật, hiện tượng và quá trình vật lí thường gặp
trong đời sống và sản xuất.


b) Các khái niệm và mơ hình vật lí đơn giản, cơ bản, quan trọng ñược sử
dụng phổ biến.


c) Các quy luật ñịnh tính và một sốđịnh luật vật lí quan trọng.


d) Những hiểu biết ban ñầu về một số phương pháp nhận thức đặc thù của
Vật lí học (phương pháp thực nghiệm, phương pháp mơ hình).


e) Những ứng dụng quan trọng nhất của Vật lí học trong đời sống và sản
xuất.


<b>1.2.2. V</b>ề<b> k</b>ĩ<b> n</b>ă<b>ng: Rèn luyệ</b>n và phát triển các kĩ năng sau ñây:



a) Quan sát các hiện tượng và các quá trình vật lí trong tự nhiên, trong đời
sống hàng ngày hoặc trong các thí nghiệm để thu thập các thông tin và dữ liệu
cần thiết cho việc học tập Vật lí.


b) Sử dụng các dụng cụ đo lường phổ biến của Vật lí cũng như kĩ năng lắp
ráp và tiến hành các thí nghiệm vật lí đơn giản.


c) Phân tích, tổng hợp và xử lí các thơng tin hay các dữ liệu thu được để rút
ra kết luận; đề ra các dự đốn đơn giản về các mối quan hệ hay về bản chất của
các hiện tượng hoặc sự vật vật lí, cũng như đề xuất phương án thí nghiệm để
kiểm tra dự đốn đã đề ra.


e) Vận dụng kiến thức để mơ tả và giải thích các hiện tượng và q trình vật lí
đơn giản, để giải các bài tập vật lí chỉ địi hỏi những suy luận lôgic và những
phép tính cơ bản và giải quyết các vấn đề đơn giản trong ñời sống và sản xuất ở
mức ñộ trung học cơ sơ.


f) Sử dụng các thuật ngữ vật lí, các biểu, bảng, đồ thị . . . để trình bày rõ ràng,
chính xác những hiểu biết, cũng như những kết quả thu ñược qua thu thập và
xử lí thơng tin.


<b>1.2.3. V</b>ề<b> thái </b>độ<b>: Hình thành và rèn luyệ</b>n các tình cảm, thái độ<b> sau: </b>


a) Có thái độ nghiêm túc, chăm chỉ, thận trọng và kiên trì trong việc học tập
mơn Vật lí. Có thái độ khách quan, trung thực và có tác phong tỉ mỉ, cẩn thận,
chính xác trong việc học tập và áp dụng mơn Vật lí.


b) Từng bước hình thành hứng thú tìm hiểu về Vật lí, u thích tìm tịi khoa
học.



c) Có tinh thần hợp tác trong học tập, đồng thời có ý thức bảo vệ những suy
nghĩ và việc làm ñúng ñắn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>1.3. Chu</b>ẩ<b>n ki</b>ế<b>n th</b>ứ<b>c và k</b>ĩ<b> n</b>ă<b>ng c</b>ụ<b> th</b>ể<b> mơn V</b>ậ<b>t lí THCS </b>
<b>1.3.1. Chu</b>ẩ<b>n ki</b>ế<b>n th</b>ứ<b>c và k</b>ĩ<b> n</b>ă<b>ng mơn v</b>ậ<b>t lí l</b>ớ<b>p 6 THCS </b>
<i><b>Ch</b><b>ng I: C</b><b> h</b><b>c (Ph</b><b>n 1). </b></i>


<i><b>V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c: </b></i>


1. Nêu ñược một số dụng cụ ño ñộ dài, ño thể tích với giới hạn ño và ñộ chia
nhỏ nhất của chúng.


2. Nêu ñược khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.
3. Nêu được ví dụ về tác dụng ñẩy, kéo của lực.


4. Nêu ñược ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến ñổi
chuyển ñộng (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng).


5. Nêu được ví dụ về một số lực.


6. Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ
ra ñược phương, chiều, ñộ mạnh yếu của hai lực ñó.


7. Nhận biết ñược lực ñàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm
nó biến dạng.


8. So sánh được ñộ mạnh, yếu của lực dựa vào tác dụng làm biến dạng
nhiều hay ít.



9. Nêu được đơn vị của lực.


10. Nêu ñược trọng lực là lực hút của Trái ðất tác dụng lên vật và ñộ lớn của
nó ñược gọi là trọng lượng.


11. Viết được cơng thức tính trọng lượng P = 10m, nêu ñược ý nghĩa và ñơn
vị ño P, m.


12. Phát biểu ñược ñịnh nghĩa khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng (d) và
viết ñược cơng thức tính các đại lượng này. Nêu ñược ñơn vị ño khối lượng
riêng và ño trọng lượng riêng.


13. Nêu ñược cách xác ñịnh khối lượng riêng của một chất.


14. Nêu ñược các máy cơ ñơn giản có trong các vật dụng và thiết bị thông
thường.


15. Nêu ñược tác dụng của máy cơ ñơn giản là giảm lực kéo hoặc lực ñẩy
vật và ñổi hướng của lực. Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế.


<i><b>V</b><b> k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng: </b></i>


1. Xác ñịnh ñược giới hạn ño và ñộ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo độ dài, đo
thể tích.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

3. ðo được thể tích một lượng chất lỏng. Xác ñịnh ñược thể tích vật rắn
khơng thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.


4. ðo được khối lượng bằng cân.
5. Vận dụng được cơng thức P = 10m.


6. ðo ñược lực bằng lực kế.


7. Tra ñược bảng khối lượng riêng của các chất.
8. Vận dụng được các cơng thức D =


<i>V</i>
<i>m</i>


và d =
<i>V</i>


<i>P</i>


ñể giải các bài tập ñơn
giản.


9. Sử dụng ñược máy cơ ñơn giản phù hợp trong những trường hợp thực tế
cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó.


<i><b>Ch</b><b>ng II: Nhi</b><b>t h</b><b>c (Ph</b><b>n 1). </b></i>
<i><b>V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c: </b></i>


1. Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí.
2. Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.


3. Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt nếu bị ngăn cản thì gây ra lực
lớn.


4. Mơ tả được ngun tắc cấu tạo và ngun tắc chia ñộ của nhiệt kế dùng
chất lỏng.



5. Nêu ñược ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phịng thí nghiệm, nhiệt kế
rượu và nhiệt kế y tế.


6. Nhận biết ñược một số nhiệt ñộ thường gặp theo nhiệt độ Celcius.


7. Mơ tả được các q trình chuyển thể: sự nóng chảy và đơng đặc, sự bay
hơi và ngưng tụ, sự sơi. Nêu được đặc ñiểm về nhiệt ñộ của mỗi quá trình này.


8. Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng ñồng
thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay hơi.


<i><b>V</b><b> k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng: </b></i>


1. Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích một số hiện tượng và
ứng dụng thực tế.


2. Xác ñịnh ñược giới hạn ño và ñộ chia nhỏ nhất của mỗi loại nhiệt kế khi
quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ.


3. Biết sử dụng các nhiệt kế thơng thường để đo nhiệt ñộ theo ñúng quy
cách.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

5. Dựa vào bảng số liệu ñã cho, vẽ ñược ñường biểu diễn sự thay ñổi nhiệt
ñộ trong q trình nóng chảy của chất rắn và q trình sôi.


6. Nêu được dự đốn về các yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi và xây dựng
được phương án thí nghiệm đơn giản để kiểm chứng tác dụng của từng yếu tố.


7. Vận dụng ñược kiến thức về các q trình chuyển thể để giải thích một số


hiện tượng thực tế có liên quan.


<b>1.3.2. Chu</b>ẩ<b>n ki</b>ế<b>n th</b>ứ<b>c và k</b>ĩ<b> n</b>ă<b>ng mơn v</b>ậ<b>t lí l</b>ớ<b>p 7 THCS </b>
<i><b>Ch</b><b>ng I: Quang h</b><b>c (Ph</b><b>n1). </b></i>


<i><b>V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c: </b></i>


1. Nhận biết ñược rằng ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó
truyền vào mắt ta.


2. Nêu được ví dụ về nguồn sáng và vậ<i><b>t sáng. </b></i>


3. Phát biểu ñược ñịnh luật truyền thẳng của ánh sáng.


4. Nhận biết ñược ba loại chùm sáng: song song, hội tụ, và phân kì.
5. Nêu được ví dụ về hiện tượng phản xạ ánh sáng.


6. Phát biểu ñược ñịnh luật phản xạ<b> ánh sáng. </b>


7. Nhận biết ñược tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến ñối
với gương phẳng.


8. Nêu ñược những ñặc ñiểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương
phẳng: đó là ảnh ảo, có kích thước bằng vật, khoảng cách từ gương ñến vật và
ảnh bằng nhau.


9. Nêu ñược những ñặc ñiểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm
và tạo bởi gương cầu lồi.


10. Nêu ñược ứng dụng chính của gương cầu lồi là tạo ra vùng nhìm thấy


rộng và ứng dụng chính của gương cầu lõm là có thể biến đổi một chùm tia tới
song song thành chùm tia phản xạ tập trung vào một điểm, hoặc có thể biến đổi
một chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ<b> song song. </b>


<i><b>V</b><b> k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng: </b></i>


1. Biểu diễn ñược ñường truyền của ánh sáng (tia sáng) bằng đoạn thẳng có
mũ<b>i tên. </b>


2. Giải thích ñược một số ứng dụng của ñịnh luật truyền thẳng ánh sáng trong
thực tế: ngắm đường thẳng, bóng đen, nhật thực, nguyệt thực.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

4. Vẽ ñược tia phản xạ khi biết tia tới ñối với gương phẳng, và ngược lại,
theo hai cách là vận dụng ñịnh luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụng ñặc ñiểm
của ảnh tạo bởi gương phẳng.


5. Vẽ ñược ảnh của một vật ñặt trước gương phẳ<b>ng. </b>
<i><b>Ch</b><b>ng II: Âm h</b><b>c. </b></i>


<i><b>V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c: </b></i>


1. Nhận biết ñược một số nguồn âm thường gặp.
2. Nêu ñược nguồn âm là một vật dao ñộng.


3. Nhận biết được âm cao (bổng) có tần số lớn, âm thấp (trầm) có tần số nhỏ.
Nêu được ví dụ.


4. Nhận biết ñược âm to có biên độ dao động lớn, âm nhỏ có biên độ dao
động nhỏ. Nêu được ví dụ.



5. Nêu ñược âm truyền trong các chất rắn, lỏng, khí và không truyền trong
chân không.


6. Nêu được trong các mơi trường khác nhau thì tốc độ truyền âm khác nhau.
7. Nêu ñược tiếng vang là một biểu hiện của âm phản xạ.


8. Nhận biết được những vật cứng, có bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt và những
vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém.


9. Kể ñược một số ứng dụng liên quan tới sự phản xạ âm.
10. Nêu được một số ví dụ về ơ nhiễm do tiếng ồn.


11. Kể tên ñược một số vật liệu cách âm thường dùng để chống ơ nhiễm do
tiếng ồ<b>n. </b>


<i><b>V</b><b> k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng: </b></i>


1. Chỉ ra ñược vật dao ñộng trong một số nguồn âm như trống, kẻng, ống
sáo, âm thoa.


2. Giải thích được trường hợp nghe thấy tiếng vang là do tai nghe ñược âm
phản xạ tách biệt hẳn với âm phát ra trực tiếp từ nguồn.


3. ðề ra ñược một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn trong những trường
hợp cụ thể<b>. </b>


<i><b>Ch</b><b>ng III: </b></i>ð<i><b>i</b><b>n h</b><b>c </b></i>
<i><b>V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c: </b></i>


1. Mơ tả được một vài hiện tượng chứng tỏ vật bị nhiễm ñiện do cọ xát.



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

3. Nêu ñược dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại ñiện tích và cho
biết tên gọi hai loại ñiện tích này.


4. Nêu được sơ lược về cấu tạo ngun tử: hạt nhân mang điện tích dương,
các êlectrơn mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân, ngun tử
trung hồ về điện.


5. Mơ tả được thí nghiệm dùng pin hay acquy tạo ra dịng điện và nhận biết
dịng điện thơng qua các biểu hiện cụ thể như ñèn bút thử ñiện sáng, ñèn pin
sáng, quạt quay. . .


6. Nêu được dịng điện là dịng các điện tích chuyển dịch có hướng.


7. Nêu được tác dụng chung của các nguồn ñiện là tạo ra dịng điện và kể
được tên các nguồn điện thơng dụng là pin và acquy.


8. Nhận biết ñược cực dương và cực âm của các nguồn điện qua các kí hiệu
(+), (-) có ghi trên nguồn điện.


9. Nhận biết được vật liệu dẫn điện là vật liệu cho dịng điện ñi qua, vật liệu
cách ñiện là vật liệu không cho dịng điện đi qua.


10. Kể tên ñược một số vật liệu dẫn ñiện và vật liệu cách điện thường dùng.
11. Nêu được dịng điện trong kim loại là dòng các êlectron tự do dịch chuyển
có hướng.


12. Nêu được quy ước về chiều dịng điện.


13. Kể tên các tác dụng nhiệt, quang, từ, hoá, sinh lí của dịng điện và nêu


ñược biểu hiện của mỗi tác dụng này.


14. Nêu được ví dụ cụ thể về mỗi tác dụng của dịng điện.


15. Nêu được tác dụng của dịng điện càng mạnh thì số chỉ của ampe kế
càng lớn, nghĩa là cường độ của nó càng lớn.


16. Nêu được đơn vị của cường độ dịng ñiện.


17. Nêu ñược giữa hai cực của nguồn ñiện có một hiệu ñiện thế.
18. Nêu ñược ñơn vị của hiệu ñiện thế.


19. Nêu ñược khi mạch hở, hiệu ñiện thế giữa hai cực của pin hay acquy
(cịn mới) có giá trị bằng số vơn ghi trên vỏ mỗi nguồn điện này.


20. Nêu được khi có hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn thì có dịng điện
chạy qua bóng ñèn.


21. Nêu ñược rằng dụng cụ ñiện sẽ hoạt động bình thường khi sử dụng nó
đúng với hiệu ñiện thế ñịnh mức ghi trên dụng cụñó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

23. Nêu ñược mối quan hệ giữa các hiệu ñiện thế trong ñoạn mạch nối tiếp
và song song.


24. Nêu ñược giới hạn nguy hiểm của hiệu ñiện thế và cường độ dịng điện
đối với cơ thể người.


<i><b>V</b><b> k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng: </b></i>


1. Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan ñến sự nhiễm ñiện do


cọ xát.


2. Mắc ñược một mạch ñiện kín gồm pin, bóng đèn pin, cơng tắc và dây dẫn
nối.


3. Vẽñược sơñồ của mạch ñiện ñơn giản ñã ñược mắc sẵn bằng các kí hiệu
ñã ñược quy ước.


4. Mắc ñược mạch ñiện ñơn giản theo sơ đồ đã cho.
5. Chỉ được chiều dịng điện chạy trong mạch ñiện.


6. Biểu diễn ñược bằng mũi tên chiều dịng điện chạy trong sơ đồ mạch ñiện.
7. Sử dụng ñược ampe kếñể ño cường ñộ dịng điện.


8. Sử dụng được vơn kế để đo hiệu ñiện thế giữa hai cực của pin hay acquy
trong một mạch ñiện hở.


9. Sử dụng ñược ampe kế để đo cường độ dịng điện và vơn kế ñể ño hiệu
ñiện thế giữa hai ñầu bóng ñèn trong mạch điện kín.


10. Mắc được hai bóng đèn nối tiếp, song song và vẽ ñược sơ ñồ tương ứng.
11. Xác ñịnh ñược bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa các cường độ dịng
điện và hiệu ñiện thế trong ñoạn mạch nối tiếp hoặc song song.


12. Nêu và thực hiện ñược một số quy tắc để đảm bảo an tồn khi sử dụng
điện.


<b>1.3.3. Chu</b>ẩ<b>n ki</b>ế<b>n th</b>ứ<b>c và k</b>ĩ<b> n</b>ă<b>ng mơn v</b>ậ<b>t lí l</b>ớ<b>p 8 THCS </b>
<i><b>Ch</b><b>ng I: C</b><b> h</b><b>c </b></i>



<i><b>V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c: </b></i>


1 Nêu ñược dấu hiệu ñể nhận biết về chuyển ñộng cơ. Nêu được ví dụ về
chuyển động cơ.


2. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển ñộng cơ học.


3. Nêu ñược ý nghĩa của tốc đơ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển
ñộng và nêu ñược ñơn vịño vận tốc.


4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

6. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay ñổi tốc ñộ và hướng chuyển
ñộng của vật.


7. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển ñộng.
8. Nêu được qn tính của một vật là gì.


9. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.


10. Nêu ñược áp lực, áp suất và đơn vị của áp suất là gì.


11. Mơ tảñược hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất
khí quyển.


12. Nêu ñược áp suất có cùng trị số tại các ñiểm ở cùng một độ cao trong
lịng một chất lỏng.


13. Nêu được các mặt thống trong bình thơng nhau chứa một loại chất lỏng
đứng n thì ở cùng một độ cao.



14. Mơ tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêu ñược nguyên tắc hoạt
ñộng của máy này là truyền nguyên vẹn ñộ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất
lỏng.


15. Mơ tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực ñẩy Ác-si-mét.
16. Nêu ñược ñiều kiện nổi của vật.


17. Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện công và không thực hiện công.
18. Viết được cth tính cơng cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng
dịch chuyển của ñiểm ñặt lực. Nêu được đơn vị của cơng.


19. Phát biểu được định luật bảo tồn cơng cho máy cơ ñơn giản. Nêu ñược
ví dụ minh hoạ.


20. Nêu được cơng suất là gì. Viết được cơng thức tính cơng suất và nêu
được đơn vị ño công suất.


21. Nêu ñược ý nghĩa số ghi cơng suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết
bị.


22. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, tốc ñộ càng lớn thì động năng
càng lớn.


23. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở ñộ cao càng lớn thì thế năng
càng lớn.


24. Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.
25. Phát biểu được định luật bảo tồn và chuyển hố cơ năng. Nêu được ví
dụ vềđịnh luật này.



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

1. Vận dụng được cơng thức v =
<i>t</i>
<i>s</i>


.


2. Xác ñịnh ñược tốc ñộ trung bình bằng thí nghiệm.


3. Tính được tốc độ trung bình của chuyển động khơng đều.
4. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.


5. Giải thích được một số hiện tượng liên quan đến qn tính.


6. ðề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số
trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.


7. Vận dụng cơng thức p =
<i>S</i>
<i>F</i>


.


8. Vận dụng công thức p = dh đối với áp suất trong lịng chất lỏng.
9. Vận dụng cơng thức về lực đẩy Ác-si-mét F = Vd.


10. Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại định luật Ácsimét.
11. Vận dụng cơng thứ<b>c A = F.s. </b>


12. Vận dụng công thức P =


<i>t</i>
<i>A</i>


.


<i><b>Ch</b><b>ng II: Nhi</b><b>t h</b><b>c </b></i>
<i><b>V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c: </b></i>


1. Nêu ñược các chất ñược cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
2. Nêu ñược giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.


3. Nêu được các ngun tử, phân tử chuyển động khơng ngừng.


4. Nêu ñược ở nhiệt ñộ càng cao thì các phân tử chuyển ñộng càng nhanh.
5. Phát biểu ñược ñịnh nghĩa nhiệt năng. Nêu ñược nhiệt ñộ của một vật
càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn.


6. Nêu ñược tên hai cách làm biến ñổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ
cho mỗi cách.


7. Nêu ñược tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, ñối lưu, bức xạ nhiệt) và
tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách.


8. Phát biểu ñược ñịnh nghĩa nhiệt lượng và nêu ñược ñơn vị ño nhiệt lượng.
9. Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao ñổi phụ thuộc vào khối lượng, ñộ
tăng giảm nhiệt ñộ và chất cấu tạo nên vật.


10. Chỉ ra ñược nhiệt lượng chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có
nhiệt độ thấp hơn.



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

1. Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử
có khoảng cách hoặc do chúng chuyển động khơng ngừng.


2. Giải thích được hiện tượng khuếch tán.


3. Vận dụng được các cách truyền nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn
giản.


4. Vận dụng được cơng thức Q = mc∆to.


5. Vận dụng ñược phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập ñơn
giản.


<b>1.3.4. Chu</b>ẩ<b>n ki</b>ế<b>n th</b>ứ<b>c và k</b>ĩ<b> n</b>ă<b>ng môn v</b>ậ<b>t lí l</b>ớ<b>p 9 THCS </b>
<i><b>Ch</b><b>ng I: </b></i>ð<i><b>i</b><b>n h</b><b>c </b></i>


<i><b>V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c: </b></i>


1. Nêu ñược ñiện trở của mỗi dây dẫn ñặc trưng cho mức ñộ cản trở dịng
điện của dây dẫn đó.


2. Nêu được điện trở của một dây dẫn ñược xác ñịnh như thế nào và có đơn
vị đo là gì.


3. Phát biểu được định luật Ơm đối với đoạn mạch có điện trở.


4. Viết được cơng thức tính điện trở tương ñương ñối với ñoạn mạch nối tiếp,
ñoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba ñiện trở.


5. Nêu ñược mối quan hệ giữa ñiện trở của dây dẫn với ñộ dài, tiết diện của


dây và vật liệu làm dây dẫn. Nêu ñược các vật liệu khác nhau thì có điện trở
suất khác nhau.


6. Nhận biết ñược các loại biến trở.


7. Nêu được ý nghĩa các trị số vơn và ốt có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện
năng.


8. Viết được các cơng thức tính cơng suất ñiện và ñiện năng tiêu thụ của một
ñoạn mạch.


9. Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dịng ñiện mang năng lượng.


10. Chỉ ra ñược sự chuyển hố các dạng năng lượng khi các đèn điện, bếp
ñiện, bàn là, nam châm ñiện, ñộng cơñiện hoạt ñộng.


11. Phát biểu và viết ñược hệ thức của ñịnh luật Jun – Len-xơ.
12. Nêu ñược tác hại của đoản mạch và tác dụng của cầu chì.
<i><b>V</b><b> k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng: </b></i>


1. Xác ñịnh ñược ñiện trở của một đoạn mạch bằng vơn kế và ampe kế.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

3. Vận dụng được định luật Ơm cho ñoạn mạch gồm nhiều nhất ba ñiện trở
thành phần.


4. Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa ñiện trở của dây dẫn với
chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn.


5. Vận dụng được cơng thức R = ρ
<i>S</i>



<i>l</i>


và giải thích được các hiện tượng ñơn
giản liên quan tới ñiện trở của dây dẫn.


6. Giải thích được nguyên tắc hoạt ñộng của biến trở con chạy. Sử dụng
được biến trở để điều chỉnh cường độ dịng điện trong mạch.


7. Vận dụng được định luật Ơm và cơng thức R = ρ
<i>S</i>


<i>l</i>


để giải một số bài tốn
về mạch ñiện ñược sử dụng với hiệu ñiện thế khơng đổi, trong đó có mắc biến
trở.


8. Xác ñịnh ñược công suất ñiện của một ñoạn mạch bằng vơn kế và ampe
kế. Vận dụng được cơng thức P = UI, A = P t = UIt ñối với ñoạn mạch tiêu thụ
ñiện năng.


9. Vận dụng ñược ñịnh luật Jun - Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn
giản có liên quan.


10. Giải thích và thực hiện được các biện pháp thơng thường để sử dụng an
tồn điện và sử dụng tiết kiệm ñiện năng.


<i><b>Ch</b><b>ng II: T</b><b> tr</b><b>ng và c</b><b>m </b><b>ng </b></i>ñ<i><b>i</b><b>n t</b></i>
<i><b> V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c </b></i>



1. Mơ tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính.
2. Nêu ñược sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm.
3. Mơ tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn.


4. Mơ tả được thí nghiệm của Ơ-xtét để phát hiện dịng điện có tác dụng từ.
5. Mơ tả được cấu tạo của nam châm điện và nêu được lõi sắt có vai trị làm
tăng tác dụng từ.


6. Phát biểu được quy tắc nắm tay phải về chiều của ñường sức từ trong lịng
ống dây có dịng điện chạy qua.


7. Nêu ñược một số ứng dụng của nam châm ñiện và chỉ ra tác dụng của
nam châm ñiện trong những ứng dụng này.


8. Phát biểu ñược quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây
dẫn thẳng có dịng ñiện chạy qua ñặt trong từ trường ñều.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

10. Mơ tả được thí nghiệm hoặc nêu được ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện
từ.


11. Nêu được dịng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số
ñường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín .


12. Nêu ñược nguyên tắc cấu tạo và hoạt ñộng của máy phát điện xoay chiều
có khung dây quay hoặc có nam châm quay.


13. Nêu được các máy phát ñiện ñều biến ñổi trực tiếp cơ năng thành ñiện
năng.



14. Nêu ñược dấu hiệu chính phân biệt dịng điện xoay chiều với dịng điện
một chiều và các tác dụng của dịng ñiện xoay chiều.


15. Nhận biết ñược ampe kế và vôn kế dùng cho dịng điện một chiều và
xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ.


16. Nêu ñược các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị
hiệu dụng của cường ñộ hoặc của ñiện áp xoay chiều.


17. Nêu được cơng suất hao phí ñiện năng trên dây tải ñiện tỉ lệ nghịch với
bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai ñầu ñường dây.


18. Nêu ñược nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp.


19. Nêu ñược ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu các cuộn dây của máy biến thế
tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu ñược một số ứng dụng quan
trọng của máy biến áp.


<i><b>V</b><b> k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng: </b></i>


1. Xác ñịnh ñược các từ cực của kim nam châm.


2. Xác ñịnh ñược tên các từ cực của một nam châm vĩnh cửu trên cơ sở biết
các từ cực của một nam châm khác.


3. Biết sử dụng la bàn để tìm hướng địa lí.


4. Giải thích được hoạt động của nam châm điện.


5. Biết dùng nam châm thửñể phát hiện sự tồn tại của từ trường.



6. Vẽñược ñường sức từ của nam châm thẳng, nam châm chữ U và của ống
dây có dịng điện chạy qua.


7. Vận dụng được quy tắc nắm tay phải ñể xác ñịnh chiều của ñường sức từ
trong lịng ống dây khi biết chiều dịng điện và ngược lại.


8. Vận dụng ñược quy tắc bàn tay trái ñể xác ñịnh một trong ba yếu tố khi
biết hai yếu tố kia.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

10. Giải được một số bài tập định tính về ngun nhân gây ra dịng điện cảm
ứng.


11. Phát hiện được dịng điện là dịng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên
tác dụng từ của chúng.


12. Giải thích được ngun tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có
khung dây quay hoặc có nam châm quay.


13. Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện.


14. Mắc ñược máy biến áp vào mạch ñiện ñể sử dụng theo đúng u cầu.
15. Nghiệm lại được cơng thức


2
1
2
1


<i>n</i>


<i>n</i>
<i>U</i>
<i>U</i>


= bằng thí nghiệm.


16. Giải thích được nguyên tắc hoạt ñộng của máy biến áp và vận dụng được
cơng thức


2
1
2
1


<i>n</i>
<i>n</i>
<i>U</i>
<i>U</i>


= .


<i><b>Ch</b><b>ng III. Quang h</b><b>c </b></i>
<i><b>V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c </b></i>


1. Mơ tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng
truyền từ khơng khí sang nước và ngược lại.


2. Chỉ ra ñược tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ.
3. Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.



4. Mơ tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ,
thấu kính phân kì.


5. Nêu được đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính
phân kì.


6. Nêu được máy ảnh dùng phim có các bộ phận chính là vật kính, buồng tối
và chỗ đặt phim.


7. Nêu được mắt có các bộ phận chính là thể thuỷ tinh và màng lưới.
8. Nêu ñược sự tương tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh.


9. Nêu ñược mắt phải ñiều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí xa, gần khác
nhau.


10. Nêu ñược ñặc ñiểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa.


11. Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn và ñược dùng ñể
quan sát vật nhỏ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

13. Kể tên ñược một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn
phát ánh sáng màu và nêu ñược tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu.


14. Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác
nhau và mơ tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu.


15. Nhận biết ñược rằng khi nhiều ánh sáng màu ñược chiếu vào cùng một
chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau
và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau
ñể thu ñược ánh sáng trắng.



16. Nhận biết ñược rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và
tán xạ kém các ánh sáng màu khác. Vật màu trắng có khả năng tán xạ mạnh tất
cả các ánh sáng màu, vật màu đen khơng có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng
màu nào.


17. Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang ñiện của ánh
sáng và chỉ ra ñược sự biến ñổi năng lượng ñối với mỗi tác dụng này.


<i><b>V</b><b> k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng </b></i>


1. Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc
quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi
các thấu kính đó.


2. Vẽ ñược ñường truyền của các tia sáng ñặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu
kính phân kì.


3. Dựng ñược ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
bằng cách sử dụng các tia ñặc biệt.


4. Xác ñịnh ñược tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm.


5. Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được ngun nhân là do
có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn màu hoặc do màu sắc các vật.


6. Xác ñịnh ñược ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn
sắc hay khơng.


7. Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên


một vật có màu trắng và lên một vật có màu đen.


<i><b>Ch</b><b>ng IV. S</b><b> chuy</b><b>n hố và b</b><b>o toàn n</b></i>ă<i><b>ng l</b><b>ng </b></i>
<i><b>V</b><b> ki</b><b>n th</b><b>c </b></i>


1. Nêu được một vật có năng lượng khi vật đó có khả năng thực hiện cơng
hoặc làm nóng các vật khác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

3. Nêu được ví dụ hoặc mơ tả được hiện tượng trong đó có sự chuyển hố
các dạng năng lượng đã học và chỉ ra được rằng mọi q trình biến đổi đều kèm
theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác.


4. Phát biểu được định luật bảo tồn và chuyển hóa năng lượng.


5. Nêu được động cơ nhiệt là thiết bị trong đó có sự biến đổi từ nhiệt năng
thành cơ năng và gồm ba bộ phận cơ bản là nguồn nóng, bộ phận sinh cơng và
nguồn lạnh.


6. Nhận biết ñược một số ñộng cơ nhiệt thường gặp.


7. Nêu ñược hiệu suất ñộng cơ nhiệt và năng suất toả nhiệt của nhiên liệu là
gì.


8. Nêu được ví dụ hoặc mơ tả được thiết bị minh họa q trình chuyển hố
các dạng năng lượng khác thành ñiện năng.


<i><b> V</b><b> k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng: </b></i>


1. Vận dụng cơng thức H =
<i>Q</i>



<i>A</i>


để giải được các bài tốn đơn giản về động cơ
nhiệt.


2. Vận dụng được cơng thức Q = qm, trong đó q là năng suất toả nhiệt của
nhiên liệu.


3. Giải thích được một số hiện tượng và q trình thường gặp trên cơ sở vận
dụng định luật bảo tồn và chuyển hố năng lượng.


<b>1.4. Nh</b>ữ<b>ng </b>đ<b>i</b>ể<b>m c</b>ầ<b>n l</b>ư<b>u ý v</b>ề<b> chu</b>ẩ<b>n ki</b>ế<b>n th</b>ứ<b>c và k</b>ĩ<b> n</b>ă<b>ng môn V</b>ậ<b>t lí </b>


1.4.1. Nhìn chung so với mục tiêu dạy học mơn Vật lí trước khi triển khai đổi
mới Giáo dục THCS, chuẩn kiến thức và kĩ năng môn Vật lí hiện nay giảm bớt
u cầu mức độ kiến thức và tăng thêm yêu cầu về kĩ năng học tập môn học.


1.4.2. Chuẩn kiến thức và kĩ năng mơn Vật lí đã cụ thể hóa u cầu về kiến
thức và kĩ năng học tập của bộ môn, nhưng chưa cụ thể hóa yêu cầu về kĩ năng
tự học chung, về thái ñộ cũng như các năng lực chủ yếu ñáp ứng yêu cầu phát
triển con người Việt Nam trong thời kì cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>II. TH</b>Ự<b>C TR</b>Ạ<b>NG C</b>Ủ<b>A VI</b>Ệ<b>C KI</b>Ể<b>M TRA </b>ð<b>ÁNH GIÁ K</b>Ế<b>T QU</b>Ả<b> H</b>Ọ<b>C T</b>Ậ<b>P </b>
<b>MƠN V</b>Ậ<b>T LÍ </b>Ở<b> TR</b>ƯỜ<b>NG THCS. </b>


<b>2.1. Ch</b>ư<b>a th</b>ự<b>c hi</b>ệ<b>n </b>đầ<b>y </b>đủ<b> m</b>ụ<b>c </b>đ<b>ích, ch</b>ứ<b>c n</b>ă<b>ng c</b>ủ<b>a ki</b>ể<b>m tra </b>ñ<b>ánh giá. </b>
Thực hiện ñánh giá kết quả học tập của học sinh (HS) nhằm mục đích làm


sáng tỏ mức ñộ ñạt ñược của HS về kiến thức, kĩ năng, thái ñộ so với mục tiêu


giáo dục, so với mục tiêu dạy học môn học, so với “chuẩn kiến thức, kĩ năng” ñã
quy ñịnh trong chương trình mơn học; cơng khai hố các nhận định về năng lực,
kết quả học tập của mỗi HS, giúp HS nhận ra những tồn tại và tiến bộ, từ đó
nâng cao ý thức trách nhiệm, tự giác, ý chí vươn lên trong học tập. Mặt khác,
các kết quả kiểm tra ñánh giá cũng giúp giáo viên, cán bộ quản lý ñiều chỉnh
hoạt ñộng dạy, hoạt động chun mơn và các hỗ trợ khác nhằm ñạt mục tiêu
dạy học, ñồng thời còn giúp phụ huynh HS trong việc lựa chọn cách giáo dục và
hướng nghiệp cho con em họ. Như vậy kiểm tra khơng chỉ đơn thuần là nguồn
cung cấp thơng tin phản hồi về q trình dạy học, mà cịn là cơ chế điều khiển
một cách có hiệu quả q trình này.


Hiện nay, do khơng nhận thức ñược ñầy ñủ chức năng của kiểm tra, ñánh giá
nên các việc kiểm tra thường tập trung vào chức năng thứ nhất, coi nhẹ chức
năng thứ hai. Các ñề kiểm tra thường chủ yếu dùng ñể ñánh giá, phân loại học
sinh chứ ít chú ý dùng để thu thập thơng tin cần thiết cho việc ñịnh hướng hoạt
ñộng dạy và học tiếp theo nhằm cải thiện hoạt ñộng này.


<b>2.2. Ch</b>ư<b>a th</b>ự<b>c hi</b>ệ<b>n </b>ñầ<b>y </b>ñủ<b> các lo</b>ạ<b>i hình ki</b>ể<b>m tra quy </b>ñị<b>nh trong k</b>ế
<b>ho</b>ạ<b>ch d</b>ạ<b>y h</b>ọ<b>c c</b>ũ<b>ng nh</b>ư<b> ch</b>ư<b>a th</b>ự<b>c hi</b>ệ<b>n </b>ñượ<b>c </b>ñầ<b>y </b>ñủ<b> các ch</b>ứ<b>c n</b>ă<b>ng c</b>ủ<b>a </b>
<b>t</b>ừ<b>ng lo</b>ạ<b>i hình ki</b>ể<b>m tra. </b>


- Các loại hình kiểm tra quy định trong kế hoạch dạy học của mơn Vật lí ở
trường THCS là:


+ Kiểm tra định hình bao gồm kiểm tra thường xun và kiểm tra định kì.


<b>. Kiể</b>m tra thường xuyên bao gồm kiểm tra miệng, kiểm tra lí thuyết và kiểm
tra thực hành dưới 1 tiết. Mục đích của hình thức này nhằm xác ñịnh mức độ
hình thành kiến thức, kĩ năng của học sinh, giúp học sinh thực hiện các bài tập
ñúng thời gian có hiệu quả và tập thói quen làm việc ñộc lập và ý thức học tập


thường xuyên của học sinh.


<b>. Kiể</b>m tra định kì bao gồm kiểm tra lí thuyết và thực hành từ 1 tiết trở lên,
nhằm xác định mức độ chính xác của kết quả kiểm tra thường xuyên và ñánh
giá chất lượng dạy học của giáo viên.


+ Kiểm tra tổng kết là hình thức kiểm tra được sử dụng sau khi mơn học ñã
ñược thực hiện hết một giai ñoạn, một học kì, cuối năm học hoặc cuối cấp học.
Trước khi kiểm tra tổng kết thường có tiết học ơn tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

học sinh ở ñầu giờ học, ít chú ý đến việc phát hiện các thiếu sót của HS trong
việc nắm kiến thức và kĩ năng ñể ñiều chỉnh nội dung và phương pháp dạy học,
cũng như hướng dẫn cho HS học tập có hiệu quả hơn trong quá trình học tập.
Mặt khác, giáo viên thường tiêu phí q nhiều thời gian cho hình thức kiểm tra
này làm ảnh hưởng ñến việc dạy bài mới.


- Số lượng bài kiểm tra định kì, kiểm tra tổng kết, trong đó có cả kiểm tra thực
hành ñã ñược quy ñịnh trong “Phân phối chương trình mơn học” của từng lớp,
nhưng trong thực tế do thiếu thiết bị dạy thực hành, … nên ở nhiều trường chưa
thực hiện ñược ñầy ñủ các bài kiểm tra thực hành. Trong ñánh giá thực hành,
GV ñánh giá là chính, ít tạo ñiều kiện ñể HS tự ñánh giá và ñánh giá lẫn nhau.
Mới ñánh giá báo cáo thực hành mà chưa ghi phiếu quan sát ñể nhận xét việc
rèn luyện kĩ năng, thực hiện quy trình cũng như chưa kết hợp với việc ñánh giá
sản phẩm của bài thực hành.


- Các bài kiểm tra 1 tiết trở lên là những bài kiểm tra quan trọng nhất ñể ñánh
giá kết quả học tập của học sinh. Trong thời gian vòng 1 thay sách giáo khoa
cấp THCS (từ năm 2002 - 2007), việc ñánh giá kết quả học tập mơn Vật lí của
HS đã bước ñầu ñược ñổi mới, thể hiện ở những ñiểm sau: đã có sự kết hợp
hình thức trắc nghiệm khách quan với trắc nghiệm tự luận trong nhiều ñề kiểm


tra viết. Một số ñịa phương, một số trường cịn ra đề chẵn, lẻ để HS ngồi cạnh
nhau khơng thể nhìn bài của bạn nhằm ñảm bảo ñánh giá chính xác, khách
quan kết quả học tập. Nhiều GV ñã nghiên cứu tài liệu về ñổi mới ñánh giá,
nghiên cứu gợi ý ở sách giáo viên, ñược dự một số lớp tập huấn về ñánh giá
nên ñã xây dựng được những câu hỏi có chất lượng.


Tuy nhiên các bài kiểm tra 1 tiết có kết hợp trắc nghiệm khách quan với trắc
nghiệm tự luận trong thời gian này cịn bộc lộ những nhược điểm sau:


+ Phần „Trắc nghiệm tự luận“ chiếm phần lớn thời gian làm bài kiểm tra. Nội
dung và số lượng các câu hỏi tự luận vẫn như trước ñây, tuỳ theo từng lớp,
từng chương, mỗi ñề kiểm tra thường có từ một ñến vài câu hỏi lí thuyết, cùng
với từ một đến vài bài tập ñịnh lượng. Nhiều câu hỏi tự luận hướng tới yêu cầu
học thuộc lòng. Các câu hỏi tự luận mới chỉ kiểm tra mức ñộ nhận thức biết,
hiểu và vận dụng, mà chưa tận dụng ñược ưu thế của câu hỏi tự luận nhằm
kiểm tra quá trình tư duy, vận dụng sáng tạo kiến thức và kĩ năng ñã học của
học sinh vào tình huống thực của cuộc sống.


+ Tùy theo người ra ñề, số câu hỏi trong phần “Trắc nghiệm khách quan”
thường gồm từ<b> 4 </b>ñế<b>n 8 câu (dướ</b>i các dạng nhiều lựa chọn, ñiền khuyết, ghép
ñôi, ñúng - sai).


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Theo chỉ ñạo từ ña số các Sở, Phịng, tỉ lệ điểm dành cho trắc nghiệm
khách quan và tự luận thường là 3/7 (cá biệt một vài nơi là 2/8 hoặc 4/6) . Như
vậy, theo lí thuyết thì thời gian dành cho việc làm các câu hỏi khách quan (tương
ứng với tỉ lệ ñiểm) sẽ là khoảng 13,5 phút và thời gian dành ñể làm 1 câu khách
quan là khoảng 1 phút thì số câu hỏi khách quan cần có trong các bài kiểm tra
này phải khoảng 13 câu.


Như vậy, việc kết hợp kiểm tra trắc nghiệm khách quan với tự luận trong thời


gian qua ñã ñề cập ñược nhiều lĩnh vực kiến thức và kĩ năng hơn trước, nhưng
số câu hỏi khách quan trong ña số các ñề kiểm tra vẫn chưa ñảm bảo yêu cầu
về tính hệ thống, tồn diện, mức độ bao phủ chương trình cũng như chưa đảm
bảo u cầu về thời gian làm bài, về tính khách quan trong việc đánh giá.


<b>2.3. Ch</b>ư<b>a ph</b>ả<b>n ánh </b>ñ<b>úng ch</b>ấ<b>t l</b>ượ<b>ng k</b>ế<b>t qu</b>ả<b> h</b>ọ<b>c t</b>ậ<b>p c</b>ủ<b>a h</b>ọ<b>c sinh. </b>


- Việc ra ñề kiểm tra định kì kết hợp hai hình thức trắc nghiệm khách quan với
tự luận chưa theo quy trình chặt chẽ của việc ra ñề kiểm tra, cụ thể là chưa xây
dựng ma trận ñề kiểm tra trước khi ra các câu hỏi kiểm tra.


+ Nội dung các câu hỏi kiểm tra chưa phản ánh ñúng mức và bao quát ñầy
ñủ các mặt của mục tiêu dạy học. Cụ thể là: Phần lớn nội dung các câu hỏi vẫn
chủ yếu tập trung vào kiến thức, nặng về u cầu tính tốn, ít gắn với thực tế,
nhất là ít gắn với các thí nghiệm chứng minh cũng như thí nghiệm thực hành
quy định trong chương trình; hiếm có câu hỏi gắn với yêu cầu mới cần ñạt về kĩ
năng học tập như thu thập hoặc xử lí thơng tin,...; trong khi vẫn có hiện tượng
nhiều câu hỏi tập trung vào một kiến thức, có câu hỏi kiểm tra vượt ra ngoài
chuẩn quy định trong chương trình mơn Vật lí. Ngun nhân của tình trạng này
là do khi ra ñề, giáo viên thường chủ yếu dựa vào kinh nghiệm bản thân, vào
mục tiêu cụ thể của các bài học trong sách giáo viên, vào tầm quan trọng của
kiến thức và kĩ năng trong các mạnh nội dung thuộc phạm vi kiểm tra; chưa xác
ñịnh rõ chuẩn kiến thức và kĩ năng nào cần ñưa vào ma trận của ñề kiểm tra.


+ Trong nhiều ñề kiểm tra, số các câu hỏi ở cấp ñộ „Biết“ thường quá nhiều
so với các câu hỏi ở cấp ñộ „Hiểu“ và „Vận dụng“, không thỏa mãn nguyên tắc
“trọng số của cấp độ trung bình cao hơn hoặc bằng cấp độ nhận thức khác”, tức
là tỉ lệ phần trăm các câu hỏi ở cấp ñộ “Hiểu” phải lớn hơn hoặc bằng tỉ lệ phần
trăm các câu hỏi ở cấp ñộ “Biết” và “Vận dụng”. Phân phối ñiểm của các đề kiểm
tra này sẽ khơng có dạng tương đối chuẩn và như vậy sẽ khơng phân hóa đúng


trình ñộ nhận thức của học sinh. Nguyên nhân có thể là do giáo viên chưa biết
nguyên tắc này hoặc chưa nắm vững phân loại mức ñộ nhận thức của Bloom ñể
áp dụng vào việc ra các câu hỏi tương ứng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

tỉnh A là 20%Biết - 50%Hiểu - 30%Vận dụng và của tỉnh B là 30%Biết - 40%Hiểu
- 30%Vận dụng. ðiều này có nghĩa là, học sinh tỉnh A ñạt ñiểm 5 chưa chắc ñã
kém hơn học sinh tỉnh B ñạt ñiểm 7 và nếu dùng kết quả kiểm tra này ñể so
sánh, ñánh giá thành tích học tập của học sinh, của hai tỉnh là không công
bằng.


- Nhiều câu hỏi trong các ñề kiểm tra cịn chưa đạt u cầu về tiêu chí xây
dựng câu trắc nghiệm khách quan cũng như câu hỏi tự luận. Việc trình bày cũng
như kĩ thuật viết câu dẫn, các phương án nhiễu của các câu hỏi khách quan còn
chưa thống nhất trong các đề kiểm tra,…


- Vì điều kiện cơ sở vật chất của ña số các ñịa phương còn chưa cho phép in
nhiều phương án ñề cũng như trộn ñề bằng máy nên việc tiến hành kiểm tra
chưa đảm bảo tính khách quan. Do đó khó tránh khỏi hiện tượng học sinh nhìn
bài nhau, thơng báo đáp án của các câu hỏi khách quan. Thậm chí đối với
những ñề kiểm tra chỉ có ít câu trắc nghiệm khách quan, đã có nhiều em làm
phần “Trắc nghiệm tự luận” trước, chỉ dành lại một vài phút ñể hỏi ñáp án của
phần “Trắc nghiệm khách quan” và như vậy thực chất của việc kết hợp kiểm tra
bằng trắc nghiệm khách quan là “biếu” thêm ñiểm cho học sinh, không những
không tăng tính khách quan trong việc đánh giá, mà trái lại gây phản tác dụng
của hình thức kiểm tra khách quan này.


Tóm lại, việc biên soạn các ñề kiểm tra ñã theo ñịnh hướng ñổi mới kiểm tra
ñánh giá kết quả học tập của học sinh. Tuy nhiên, do chưa ñược bồi dưỡng, ñào
tạo ñầy ñủ về quy trình ñánh giá và kĩ thuật biên soạn bộ ñề nên kết quả kiểm
tra chưa đảm bảo cung cấp thơng tin phản hồi chính xác, ñáng tin cậy ñể ñánh


giá mức ñộ ñạt ñược chuẩn kiến thức, kĩ năng ñã quy ñịnh trong chương trình
mơn Vật lí, ít có tác dụng điều khiển q trình dạy học theo đúng những u cầu
của mục tiêu giáo dục ñã ñề ra.


ðể thực hiện có hiệu quả việc ñổi mới ñánh giá kết quả học tập môn Vật lí
cần có sự hỗ trợ rất nhiều mặt của các cấp quản lý giáo dục, nhưng sự nhiệt
tình, cố gắng của GV là rất quan trọng. Tài liệu này ñược biên soạn nhằm giúp
GV dạy mơn Vật lí tham khảo một số vấn ñề về ñổi mới kiểm tra ñánh giá, cụ thể
hố định hướng đổi mới đánh giá thơng qua việc giới thiệu một số vấn ñề chung
về kiểm tra đánh giá, quy trình biên soạn đề kiểm tra, kĩ thuật xây dựng các câu
hỏi khách quan, tự luận và minh họa một số ñề kiểm tra Vật lí lớp 6, 7, 8, 9.


<b>III. </b>ðỊ<b>NH H</b>ƯỚ<b>NG </b>ðỔ<b>I M</b>Ớ<b>I </b>ð<b>ÁNH GIÁ K</b>Ế<b>T QU</b>Ả<b> H</b>Ọ<b>C T</b>Ậ<b>P MÔN V</b>Ậ<b>T LÍ </b>Ở
<b>TR</b>ƯỜ<b>NG THCS </b>


<b>3.1. Nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c rõ v</b>ề<b> m</b>ụ<b>c </b>đ<b>ích, ch</b>ứ<b>c n</b>ă<b>ng, lo</b>ạ<b>i hình, các hình th</b>ứ<b>c và </b>
<b>b</b>ộ<b> cơng c</b>ụ đ<b>ánh giá trong giáo d</b>ụ<b>c. </b>


<i><b>3.1.1. M</b><b>c </b></i>đ<i><b>ích </b></i>đ<i><b>ánh giá trong giáo d</b><b>c. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

a. ðố<i>i v</i>ớ<i>i h</i>ọ<i><b>c sinh: </b></i>


- Chuẩn đốn năng lực và trình độ của học sinh để<i> phân loại, tuy</i>ể<i>n ch</i>ọ<i>n và </i>
<i>h</i>ướ<i>ng h</i>ọ<i>c cho h</i>ọc sinh (đánh giá đầu vào).


- Xác ñịnh kết quả học tập của họ<i>c sinh theo mục tiêu, theo chu</i>ẩ<i>n c</i>ủ<i>a </i>
<i>ch</i>ươ<i>ng trình các mơn h</i>ọ<i>c. </i>


- đánh giá sự phát triển nhân cách nói chung của học sinh theo mục tiêu giáo
dục (ựánh giá ựầu ra).



- Thúc ñẩy, ñộng viên học sinh cố gắng khắc phục thiếu sót, phát huy năng
lực của mình để học tập kết quả hơn.


<i>b. ðối v</i>ớ<i>i giáo viên: </i>


- Cung cấp thơng tin về các đặc điểm tâm sinh lí của học sinh và trình độ học
tập của học sinh.


- Cung cấp thông tin cụ thể về tình học tập của học sinh làm cơ sở cho việc
<i>c</i>ả<i>i ti</i>ế<i>n n</i>ộ<i>i dung và ph</i>ươ<i>ng pháp d</i>ạ<i>y h</i>ọ<i>c nh</i>ằm nâng cao chất lượng và hiệu
quả giáo dục.


c. ðố<i>i v</i>ớ<i>i các c</i>ơ<i> quan qu</i>ả<i>n lí và nghiên c</i>ứ<i>u giáo d</i>ụ<i>c: </i>


- Cung cấp thông tin cơ bản về thực trạng dạy và học trong một ñơn vị giáo
dục, làm cơ sở cho việc ñánh giá các cơ sở giáo dục cũng như ñể ra những
quyết ñịnh chỉ thị kịp thời, uốn nắn, ñộng viên, khuyến khích giáo viên và HS
thực hiện tốt mục tiêu giáo dục.


- Cung cấp thông tin làm cơ sở cho việc cải tiến mọi mặt hoạt ñộng của giáo
dục từ phát triển chương trình, biên soạn sách giáo khoa ñến ñào tạo, bồi
dưỡng giáo viên, xây dựng cơ sở vật chất, quản lí nhà trường v.v...


Như vậy, việc kiểm tra ñánh giá phải ñồng thời thực hiện hai mục đích là vừa
cung cấp thơng tin phản hồi về q trình dạy học, vừa là cơ chế điều khiển hữu
hiệu chính q trình này.


<i><b>3.1.2. Ch</b><b>c n</b></i>ă<i><b>ng c</b><b>a </b></i>ñ<i><b>ánh giá trong giáo d</b><b>c. </b></i>



Việc ñánh giá trong giáo dục nhằm thực hiện những chức năng sau ñây:


<i>- Chức n</i>ă<i>ng ki</i>ể<i>m tra. </i>ð<i>ây là chức n</i>ă<i>ng c</i>ơ<i> b</i>ả<i>n th</i>ể hiện ở chỗ phát hiện
ñược thực trạng về kiến thức, kĩ năng và thái ñộ của học sinh, ñể từ ñó xác ñịnh
mức ñộ ñạt ñược và khả năng tiếp tục học tập vươn lên của học sinh. ðây cũng
là phương tiện hữu hiệu ñể kiểm tra hiệu quả hoạt ñộng của giáo viên, của nhà
trường cũng như của mọi người, mọi cơ sở tham gia vào công tác giáo dục.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

cải tiến. đánh giá cịn góp phần quan trọng trong việc rèn luyện cho học sinh
những phẩm chất tốt ựẹp như lòng hăng say học tập, tinh thần cố gắng, ý thức
vươn lên, lòng khiêm tốn,tự trọng, trung thực... Nó cũng có thể góp phần ựáng
kể trong việc ựiều chỉnh thái ựộ của giáo viên ựối với cơng việc của mình cũng
như ựối với học sinh.


<i>- Chức n</i>ă<i>ng </i>ự<i>i</i>ề<i>u khi</i>ể<i>n. </i>đánh giá không những là công cụ dùng ựể thu thập
thông tin phản hồi về q trình giáo dụ<i>c mà cịn là cơ ch</i>ế ự<i>i</i>ề<i>u khi</i>ể<i>n h</i>ữu hiệu
<i>chắnh quá trình này. "Thi thế nào, h</i>ọ<i>c th</i>ế ấ<i>y" là s</i>ự thể hiện cụ thể chức năng
này của ựánh giá trong giáo dục.


Cần thận trọng trong việc sử dụng chức năng này của đánh giá, để tránh
khơng vi phạm ngun tắc giáo dục tồn diện, khơng khuyến khích lối học khoa
cử<i>, khơng gây tâm lí "học ch</i>ỉ để<i> thi", </i>ñang là một trong những căn bệnh trầm
kha của giáo dục nước ta.


Ba chức năng trên có quan hệ chặt chẽ với nhau và hỗ trợ lẫn nhau. Tuỳ theo
từng trường hợp cụ thể mà một hoặc một số chức năng nào đó có thể nổi trội
hơn các chức năng cịn lại.


<i><b>3.1.3. Hai lo</b><b>i hình </b></i>đ<i><b>ánh giá. </b></i>



Căn cứ vào mục ựắch ựánh giá, người ta phân biệt hai loại hình ựánh giá. đó
là ựánh giá tổng kết và ựánh giá ựịnh hình.


- ð<i>ánh giá t</i>ổ<i>ng k</i>ế<i>t (summative assessment), cịn g</i>ọi là đánh giá kết thúc,
thường ñược tiến hành ở cuối mỗi giai ñoạn ñào tạo nhằm ñánh giá và tổng kết
kết quả học tập của học sinh một cách chính quy và hệ thố<i><b>ng. </b></i>


đánh giá tổng kết cung cấp thông tin về kết quả học tập của học sinh so với
mục tiêu giáo dục của mỗi giai ựoạn. Nó là cơ sở ựể phân loại, lựa chọn học
sinh, phân phối học sinh vào các chương trình học tập thắch hợp, cấp chứng chỉ
văn bằng tốt nghiệp cho học sinh. Tuy nhiên nó khơng thể góp phần vào việc cải
thiện kết quả học tập của học sinh trong giai ựoạn học tập ựược ựánh giá. Tất
nhiên nó vẫn có thể góp phần vào việc cung cấp thông tin làm cơ sở cho việc cải
tiến giai ựoạn học tập trong tương lai, cho những lớp học sinh kế tiếp.


- đ<i>ánh giá </i>ựị<i>nh hình (formative assessment), cịn g</i>ọi là ựánh giá thường
xuyên, ựánh giá ựịnh kì, ựánh giá hình thành hay ựánh giá tiến trình, ựược sử
dụng ựể khắc phục nhược ựiểm của ựánh giá tổng kết. đánh giá ựịnh hình ựược
tiến hành trong quá trình dạy và học một nội dung nào ựó, nhằm thu thập thơng
tin phản hồi về kết quả học tập của học sinh về nội dung ựó, dùng làm cơ sở cho
việc ựịnh hướng hoạt ựộng dạy và học tiếp theo nhằm làm cho những hoạt ựộng
này có hiệu quả hơ<i><b>n. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

hướng dẫn học sinh học tập tốt hơn; học sinh cũng thấy ñược ưu ñiểm và
khuyết ñiểm của mình ñể phát huy và khắc phục.


Tuy có những khác biệt về mục đích và cách tiến hành, song đánh giá định
hình và đánh giá tổng kết khơng phải là hai loại hình đánh giá hồn tồn tách rời
nhau, mà gắn bó với nhau, hỗ trợ lẫn nhau.



<i><b>3.1.4. Hình th</b><b>c </b></i>đ<i><b>ánh giá. </b></i>


Với quan niệm về đánh giá như đã trình bày ở trên thì việc đánh giá có thể
tiến hành dưới nhiều hình thức với các mức độ chính quy khác nhau. Có thể sắp
xếp các hình thức ñánh giá thường dùng theo mức độ chính quy tăng dần (từ
những quan sát lớp học một cách ngẫu nhiên ñến những kì thi được tổ chức
một cách hồn tồn chính quy bởi các cơ quan quản lí giáo dục) như<b> sau: </b>


1. Quan sát hoạt động của học sinh một cách ngẫu nhiên (Khơng lập kế hoạc
trước)


2. Tập trung quan sát một số học sinh hoặc một số hoạt ñộng xác ñịnh (Có
lập kế hoạch trước)


3. Kiểm tra và cho điểm thường xun để thu thập thơng tin phản hồi về việc
học tập của học sinh trên lớp.


4. Các bài tập đặc biệt góp phần xếp loại tổng thể học sinh.


5. Các bài kiểm tra trên lớp trong ñiều kiện nghiêm túc (kiểm tra cuối chương,
kiểm tra học kì...) góp phần xếp loại tổng thể học sinh.


6. Các bài kiểm tra chính thức kết thúc năm học.


7. Các kì thi do các cơ quan quản lí giáo dục ngồi nhà trường tổ chức và
chấm ñiểm nhằm khẳng định trình độ của học sinh.


Các hình thức từ 1 đến 5 mang tính định hình, cịn các hình thức từ 4 đến 7
mang tính tổng kết.



<i><b>3.1.5. Tiêu chí c</b><b>a b</b><b> cơng c</b></i> đ<i><b>ánh giá. </b></i>


Có thể hiểu bộ cơng cụ ñánh giá là các ñề kiểm tra (các câu hỏi, bài tập lí
thuyết, bài tập thực hành), phiếu quan sát, những hoạt ñộng thực hành ngồi
lớp học,… giúp giáo viên thu thập thơng tin khách quan về kết quả học tập của
học sinh. Do vậy, trong bộ cơng cụ đánh giá cần nêu rõ mục đích đánh giá, nội
dung đánh giá, ñáp án và biểu ñiểm.


Việc ñánh giá kết quả học tập chỉ có tác dụng tích cực nếu các cơng cụ đánh
giá bảo đảm được một số tiêu chí nhất định. Sau đây là những tiêu chí chính.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

thức tự luận thường khơng bảo đảm được tiêu chí này, vì chỉ có thể bao gồm
một số ít câu thuộc một số nội dung của chương trình mơn học.


<i>- Tính khách quan. Tiêu chí này </i>đảm bảo kết quả đánh giá khơng phụ thuộc
vào chủ quan của người đánh giá cũng như ñiều kiện ñánh giá. Một ñề kiểm tra
có tính khách quan nếu:


+ Dùng cho các ñối tượng khác nhau, trong những hoàn cảnh khác nhau ñều
cho cùng một kết quả hoặc chỉ sai khác trong phạm vi sai số cho phép.


+ Các GV chấm cùng một bài phải cho ñiểm như nhau hoặc chỉ sai khác
trong phạm vi sai số cho phép.


<i>- ðộ tin c</i>ậ<i>y. M</i>ột ñề kiểm tra được coi là có độ tin cậy nếu:


+ Kết quả làm bài phản ảnh đúng trình độ người học và đúng mục đích đánh
giá.


+ HS không thể hiểu theo các cách khác nhau.



Thường chỉ những ñề trắc nghiệm chuẩn do các chuyên gia trắc nghiệm biên
soạn, thử và tu chỉnh nhiều lần mới ñạt ñược ñầy ñủ các yêu cầu của tiêu chí về
ñộ tin cậy nêu trên. Các ñề trắc nghiệm dùng trong lớp do các giáo viên biên
soạn để sử dụng trong q trình giảng dạy khó có thể thể đạt được độ tin cậy
cao.


<i>- Tính kh</i>ả<i> thi. N</i>ội dung, hình thức và phương tiện tổ chức phải phù hợp với
ñiều kiện của HS, của nhà trường và nhất là phù hợp với mục tiêu giáo dục của
từng môn học.


<i>- Kh</i>ả<i> n</i>ă<i>ng phân lo</i>ạ<i>i tích c</i>ự<i>c. HS có n</i>ăng lực cao hơn phải có kết quả cao
hơn một cách rõ rệt. Bài kiểm tra càng phản ánh ñược càng rõ ràng và càng
nhiều trình độ của học sinh càng tốt.


<i>- Tính giá tr</i>ị<i> (ho</i>ặ<i>c h</i>ướ<i>ng </i>đ<i>ích). M</i>ột bài kiểm tra chỉ có giá trị khi đánh giá
ñược HS về lĩnh vực cần ñánh giá, ño ñược cái cần ño, thực hiện ñược ñầy ñủ
các mục tiêu ñặt ra cho bài kiểm tra.


<i><b>3.2. ðổ</b></i><b>i m</b>ớ<b>i v</b>ề<b> n</b>ộ<b>i dung ki</b>ể<b>m tra, </b>ñ<b>ánh giá. </b>


Về nội dung, các ñề kiểm tra Vật lí lớp THCS cần ñạt ñược những yêu cầu cơ
bản sau ñây:


a. đánh giá ựược một cách toàn diện các mục tiêu về kiến thức, kĩ năng, nhất
là kĩ năng học tập mà học sinh cần ựạt ựược sau khi học xong môn học ở cấp
THCS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

c. Chú ý ñến ñặc thù của khoa học vật lí là khoa học thực nghiệm, do đó cần
có những nội dung nhằm ñánh giá kiến thức, kĩ năng và thái ñộ của học sinh về


thực hành vật lí.


- Cần đưa nội dung thực hành vào việc kiểm tra cuối học kì cũng như thi tốt
nghiệp. Các đề kiểm tra học kì và thi tốt nghiệp lâu nay chỉ tập trung chủ yếu vào
việc đánh giá kiến thức lí thuyết và kĩ năng vận dụng những kiến thức này vào
việc giải các bài tập (định tính và định lượng), không chú ý tới kiến thức và kĩ
năng thực hành vật lí. Nếu việc thiết kế các bài kiểm tra không chú ý ñúng mức
tới việc ñánh giá mức ñộ ñạt ñược của học sinh về kĩ năng thực nghiệm thì việc
dạy học “chay, khơng cần làm thí nghiệm” sẽ vẫn tồn tại trong thực tế dạy học
như trước ñây.


- Có thể đưa việc đánh giá kiến thức và kĩ năng thực hành vào kiểm tra học kì
và thi tốt nghiệp ở những mức ñộ khác nhau sau đây:


+ u cầu HS làm một bài thí nghiệm thực hành trọn vẹn từ lắp ñặt thiết bị,
đo đạc để thu thập số liệu đến xử lí số liệu và viết báo cáo. ðây là mức ñộ cao
nhất của việc đánh giá thực hành vật lí, đang được thực hiện ở một số nước có
trình độ phát triển cao. ðây cũng chính là hình thức ñánh giá mà chúng ta cần
nghiên cứu ñể thực hiện trong tương lai.


+ Không yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm, chỉ yêu cầu HS vẽ sơ ñồ lắp ráp
thiết bị, mô tả q trình tiến hành thí nghiệm và xử lí kết quả. ðây là mức ñộ
ñánh giá ñang ñược thực hiện ở nhiều nước trên thế giới.


+ ðưa các câu hỏi về thí nghiệm thực hành vào các ñề kiểm tra cũng như thi
tốt nghiệp mà nếu HS chưa thực hiện các thí nghiệm liên quan thì sẽ khơng thể
trả lời được. ðây là mức ñộ thấp nhất của việc ñưa nội dung thực hành vật lí
vào việc đánh giá kết quả học tập của HS qua kiểm tra học kì và thi tốt nghiệp.
Chúng ta có thể áp dụng ngay hình thức này khi HS đã được học theo các sách
giáo khoa vật lí mới vì trong các sách giáo khoa này đã có một số bài tập được


viết theo tinh thần trên.


<i><b>3.3. ðổ</b></i><b>i m</b>ớ<b>i v</b>ề<b> hình th</b>ứ<b>c ki</b>ể<b>m tra, </b>đ<b>ánh giá. </b>


Về hình thức các đề kiểm tra vật lí THCS cần có những đổi mới sau đ<b>ây: </b>
- ða dạng hố các hình thức kiểm tra đánh giá. Cần phối hợp một cách hợp lí
giữa kiểm tra lí thuyết với kiểm tra thực hành, kiểm tra vấn ñáp với kiểm tra viết,
kiểm tra của GV với tự kiểm tra của HS v.v..., nhằm tạo điều kiện đánh giá một
cách tồn diện và hệ thống kết quả học tập của HS.


- Tạo ñiều kiện thuận lợi cho việc chấm bài và xử lí kết quả kiểm tra sao cho
vừa nhanh, vừa chính xác, bảo đảm được tính khách quan và sự công bằng,
hạn chế ñược tiêu cực trong việc ñánh giá kết quả học tập của học sinh.


<i><b>3.3.1. Kiể</b></i><b>m tra mi</b>ệ<b>ng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Ngoài việc thực hiện mục tiêu chung của việc ñánh giá kết quả học tập của
học sinh, kiểm tra miệng cịn có những mục tiêu riêng sau ñây:


- Thu hút sự chú ý của HS ñối với bài học.


- Kích thích sự tham gia tích cực của học sinh vào bài giảng của giáo viên.
- Giúp giáo viên thu thập kịp thời thông tin phản hồi về bài giảng của mình để
có những điều chỉnh thích hợp. ðây chính là một trong những mục tiêu chính
của kiểm tra miệng và cũng là một trong những mục tiêu ít được GV quan tâm
nhất.


<i><b>b. Nh</b><b>ng </b></i>đ<i><b>i</b><b>u c</b><b>n l</b><b>u ý khi th</b><b>c hi</b><b>n. </b></i>


- Không nhất thiết phải tiến hành kiểm tra miệng vào ñầu tiết học. Nên kết


hợp kiểm tra miệng với việc dạy bài mới ñể khơng những kiểm tra được việc
nắm các bài học cũ mà còn chuẩn bị cho việc dạy bài học mới để có những điều
chỉnh thích hợp và kịp thời cho nội dung và phương pháp dạy học.


- Không nên chỉ dừng lại ở việc yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức ñã
học mà cần yêu cầu học sinh vận dụng những kiến thức này vào những tình
huống mới. Việc ghi nhớ ñược kiến thức ñã học chỉ nên cho khơng q 5 điểm,
5 điểm cịn lại dành cho việc ñánh giá mức ñộ hiểu và vận dụng kiến thức vào
tình huống mới.


- Chỉ cho ñiểm kiểm tra miệng khi thấy các câu hỏi và các câu trả lời ñã ñủ ñể
ñánh giá kết quả học tập của học sinh. Nếu thấy chưa đủ thì chỉ cần đưa ra một
lời nhận xét hoặc một lời khen. Tránh cho ñiểm một cách khiên cưỡng.


- Vì kiểm tra miệng là một hoạt ñộng quan trọng của tiết học nên hoạt ñộng
này cần ñược ghi và chuẩn bị trước trong giáo án.


Trong ñiều kiện hiện nay, vì số lượng học sinh q đơng nên chưa thể tiến
hành kiểm tra miệng (vấn ñáp) tất cả học sinh cuối mỗi học kì hay cuối năm học.
Về nguyên tắc, cách thức kiểm tra này cho phép đánh giá chính xác trình ñộ
kiến thức, kĩ năng và năng lực của học sinh. Tuy nhiên do nhiều nguyên nhân,
việc ñảm bảo sao cho cách thức kiểm tra này cung cấp các thông tin phản hồi
thật sự chính xác và khách quan thì khơng phải là việc đơn giản và trên thực tế
là chưa thể thực hiện được.


<i><b>3.3.2. Kiể</b></i><b>m tra thí nghi</b>ệ<b>m th</b>ự<b>c hành. </b>
<b>a. M</b>ụ<b>c tiêu. </b>


- đánh giá năng lực thực hiện các thắ nghiệm vật lắ của học sinh.



- Thu thập thêm thông tin về trình độ nắm kiến thức, kĩ năng của học sinh
cũng như thái ñộ trung thực, hợp tác, thận trọng... trong khi làm thí nghiệm và
khai thác kết quả thí nghiệm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<i><b>b. Nh</b><b>ng </b></i>ñ<i><b>i</b><b>u c</b><b>n l</b><b>u ý khi th</b><b>c hi</b><b>n. </b></i>


Có thể ñánh giá năng lực thực hiện các thí nghiệm vật lí của học sinh thơng
qua các cơng cụ sau ñây:


- Bài thực hành dài tiến hành trong giờ học thực hành. Trong chương trình
vật lí THCS có quy định danh mục các thí nghiệm thực hành. Cần tận dụng
những bài này để đánh giá năng lực làm thí nghiệm vật lí của học sinh. GV cần
theo dõi hoạt động của từng nhóm và từng cá nhân trong suốt buổi thực hành,
ñọc kĩ báo cáo thực hành của từng học sinh để có thể đánh giá được các mặt
sau ñây:


+ đánh giá ý thức, thái ựộ tham gia hoạt ựộng của từng cá nhân trong nhóm
thực hành. điểm về nội dung này có thể cho từ 0 ựến 3 ựiểm. Cụ thể nh sau:


Không tham gia: 0 ñiểm.


Tham gia một cách thụ ñộng, chỉ dừng lại ở việc quan sát và lập lại một
cách máy móc các thao tác thực hành: 1 ñiểm.


Tham gia một cách chủñộng nhưng hiệu quả chưa cao, ñã lặp lại ñược
các thao tác thực hành nhưng chưa thành thạo: 2 ñiểm.


Tham gia một cách chủ động, tích cực và có hiệu quả, chủ ñộng thực
hiện ñược các thao tác thực hành: 3ñiểm.



+ đánh giá chất lượng của bản báo cáo cá nhân. điểm về nội dung này có
thể cho từ 0 ựến 7 ựiểm. Trong khi cho ựiểm cần ựánh giá cao những nội dung
có tắnh sáng tạo của cá nhân và phê phán nghiêm khắc bằng cách trừ nhiều
ựiểm ựối với những biểu hiện không trung thực trong báo cáo. Việc phân phối
ựiểm cụ thể cho nội dung này tuỳ thuộc vào từng bài thắ nghiệm thực hành.


- Các hoạt động thực hành tiến hành ngồi lớp học, ngồi giờ học. Ngồi các
bài thí nghiệm thực hành quy định trong chương trình, giáo viên có thể giao cho
một số HS thực hiện một số hoạt ñộng thực hành khác có liên quan đến nội
dung của bài học ñể các em làm ở nhà với những dụng cụ dễ kiếm hoặc với
những dụng cụ mà phịng thí nghiệm của nhà trường có thể cho mượn. Các loại
bài tập thực hành này thường ñược tiến hành theo nhóm HS và cũng cần được
cho điểm như các bài thực hành khác. ðối với những thí nghiệm tự làm có tính
sáng tạo cao có thể ñược ñánh giá ngang với một bài kiểm tra cuối chương
hoặc cuối học kì. ðây là loại hình đánh giá rất phổ biến ở nước ngoài, nhưng
cịn rất ít được chú ý ở nước ta.


- Bài thực hành ngắn trên lớp tiến hành trong giờ học lí thuyết. Mơn Vật lí cịn
có nhiều hoạt ñộng thực hành khác trong những giờ học bài mới như tiến hành
thí nghiệm để thu thập dữ liệu, xử lí thơng tin từ những số liệu ñã thu thập ñược,
.... Mục tiêu hình thành năng lực tự học cho học sinh cũng dần dần đạt được
thơng qua các hoạt động này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

+ Khi quan sát học sinh thực hành, giáo viên có thể xử lí ngay thơng tin (uốn
nắn, bổ sung, điều chỉnh thao tác, quy trình thực hành của học sinh,...) hoặc ghi
vào phiếu quan sát, sau đó tổng hợp các thơng tin kết hợp với sản phẩm thực
hành hoặc báo cáo thực hành của HS ñể ñánh giá kĩ năng thực hành của học
sinh.


+ Cũng thông qua quan sát học sinh thực hành, giáo viên có thể theo dõi quá


trình rèn luyện và hình thành kĩ năng học tập. Mọi thơng tin cần được ghi vào
phiếu quan sát ñể làm tư liệu đánh giá việc hình thành năng lực tự học của học
sinh.


+ Cần xây dựng phiếu quan sát sao cho dễ sử dụng, có thể quản lí, ghi chép
một cách thuận lợi, chính xác để có thể xử lí các thơng tin thu thập được theo
những mục tiêu ñã ñặt ra. Phiếu gồm các mục: mục đích quan sát, nội dung
quan sát, thang ñiểm hoặc các tiêu chí cần thu thập thơng tin. GV có thể ghi
chép kết quả quan sát và miêu tả bằng cách ñánh dấu, gạch chéo hay viết tuỳ
theo quy ước của mình.


<i><b>3.3.3. Kiể</b></i><b>m tra vi</b>ế<b>t </b>


- Bài kiểm tra viết 15 phút có thể thực hiện ở đầu hay cuối tiết học. Thường
kiểm tra nội dung của một hoặc hai bài vừa học với những câu hỏi mức ñộ biết
(ghi nhớ, tái hiện) hiểu (giải thích, chứng minh...) và bài tập vận dụng liên hệ với
thực tế ñời sống sản xuất ñơn giản. ðề kiểm tra 15 phút có thể là những câu hỏi
tự luận, trắc nghiệm khách quan hoặc tự luận kết hợp với trắc nghiệm khách
quan, tuỳ nội dung và kinh nghiệm của GV.


- Bài kiểm tra viết 45 phút có thể là bài kiểm tra định hình (giữa học kì) hoặc
là bài kiểm tra tổng kết (cuối học kì, cuối năm, cuối cấp).


Có thể thực hiện các bài kiểm tra viết thông qua các công cụ sau:
+ Trắc nghiệm khách quan.


+ Trắc nghiệm tự luận (câu trả lời ngắn, câu hỏi có dàn ý trả lời, câu hỏi
mở,...)


+ Phối hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận.


+ Bài kiểm tra cho phép mở sách.


Các bài kiểm tra viết có vai trị quyết định trong hệ thống các bài kiểm tra vật
lí. ðây cũng chính là loại hình kiểm tra cần đổi mới nhiều hơn cả. Phần sau đây
là một mục riêng trình bầy về các vấn ñề liên quan ñến việc biên soạn các bài
kiểm tra viết dùng trong việc ñánh giá kết quả học tập vật lí của HS THCS.


<i><b>3.4. Sử</b></i><b> d</b>ụ<b>ng tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m khách quan và tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m t</b>ự<b> lu</b>ậ<b>n trong vi</b>ệ<b>c </b>
<b>ra </b>ñề<b> ki</b>ể<b>m tra vi</b>ế<b>t 1 ti</b>ế<b>t. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Trong dạy học, trắc nghiệm được coi là cơng cụ ñể ñánh giá kết quả học tập
của học sinh so với mục tiêu dạy học. Có nhiều cách phân loại trắc nghiệm dựa
trên những cơ sở khác nhau. Căn cứ vào dạng thức của trắc nghiệm người ta
phân thành trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quan.


<i><b> a. Tr</b><b>c nghi</b><b>m t</b><b> lu</b><b>n. </b></i>


Trắc nghiệm tự luận là loại hình câu hỏi hoặc bài tập mà học sinh phải tự viết
ñầy ñủ các câu trả lời hoặc bài giải. ðây chính là loại hình câu hỏi và bài tập lâu
nay chúng ta vẫn quen dùng ñể ra các ñề kiểm tra viết. Loại trắc nghiệm này có
những ưu ñiểm và nhược ñiểm sau ñây:


- Ưu ñiểm:


+ Tạo ñiều kiện ñể học sinh bộc lộ khả năng diễn ñạt những suy luận của
mình.


+ Có thể thấy được q trình tư duy của học sinh để đi đến đáp án, nhờ đó
mà đánh giá được chính xác hơn trình độ của học sinh.



+ Soạn đề dễ hơn và mất ít thời gian hơn so với soạn đề bằng các hình thức
khác.


- Nhược điểm:


+ Thiếu tính tồn diện và hệ thống. Do số các câu hỏi trong một bài kiểm tra
bằng trắc nghiệm tự luận không nhiều nên chỉ có thể tập trung vào một số rất ít
kiến thức và kĩ năng quy định trong chương trình.


+ Thiếu tính khách quan. Do đề kiểm tra chỉ có thể tập trung vào một số rất ít
nội dung nên kết quả kiểm tra phụ thuộc nhiều vào “cơ may” của học sinh. Nếu
“trúng tủ” thì đạt điểm tốt, nếu “lệch tủ” thì nhận điểm kém. Mặt khác, do học sinh
tự viết câu trả lời và bài giải nên các phương án trả lời cũng như bài giải sẽ hết
sức ña dạng.Việc ñánh giá các phương án trả lời cũng như bài giải này sẽ phụ
thuộc nhiều vào nhận ñịnh chủ quan của người chấm.


+ Việc chấm bài khó khăn, mất nhiều thời gian. ðiểm số có độ tin cậy thấp vì
khó xác định được một cách đơn giá các tiêu chí đánh giá.


+ Khơng thể sử dụng các phương tiện kĩ thuật hiện ñại ñể chấm bài cũng như
phân tích kết quả kiểm tra, đặc biệt là khi phải kiểm tra, ñánh giá một số lớn học
sinh.


Những nhược điểm trên có thể dẫn ñến những tiêu cực trong việc học như
học tủ, học lệch, quay cóp... và trong việc dạy như dạy tủ, đối xử thiên vị trong
kiểm tra...


<i><b> b. Tr</b><b>c nghi</b><b>m khách quan. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

quan” vì tiêu chí đánh giá là đơn nhất, hồn tồn khơng phụ thuộc vào ý muốn


chủ quan của người chấm. Câu trắc nghiệm khách quan ở những mức độ khó
khác nhau đều được cho ñiểm giống nhau. Thời gian ñể làm một câu trắc
nghiệm khách quan ít nhất trong khoảng 1 phút và nhiều nhất trong khoảng 2
phút. So với trắc nghiệm tự luận thì trắc nghiệm khách quan có một số ưu ñiểm
và nhược ñiểm sau.


- Ưu ñiểm:


+ Bài kiểm tra bằng trắc nghiệm khách quan bao gồm rất nhiều câu hỏi nên
có thể bao quát một phạm vi rất rộng của nội dung chương trình. Nhờ đó mà các
đề kiểm tra bằng trắc nghiệm khách quan có tính tồn diện và hệ thống hơn so
với các ñề kiểm tra bằng trắc nghiệm tự luận.


+ Có tiêu chí đánh giá đơn nhất, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của
người chấm. Do đó kết quả đánh giá khách quan hơn so với trắc nghiệm tự
luận.


+ Sự phân bố ñiểm của các bài kiểm tra bằng trắc nghiệm khách quan ñược
trải trên một phổ rộng hơn nhiều. Nhờ đó có thể phân biệt được rõ ràng hơn các
trình độ học tập của học sinh, thu ñược thông tin phản hồi ñầy ñủ hơn về q
trình dạy và học.


+ Có thể sử dụng các phương tịên kĩ thuật hiện ñại trong việc chấm điểm và
phân tích kết quả kiểm tra. Do đó việc chấm bài và phân tích kết quả khơng cần
nhiều thời gian.


- Nhược điểm:


+ Khơng cho phép ñánh giá năng lực diễn ñạt của học sinh cũng như khơng
cho thấy q trình suy nghĩ của học sinh ñể trả lời một câu hỏi hoặc giải một bài


tập. Do đó nếu chỉ sử dụng hình thức trắc nghiệm này trong kiểm tra thì việc
kiểm tra, đánh giá có thể có tác dụng hạn chế việc rèn luyện kĩ năng diễn ñạt
của học sinh.


+ Việc biên soạn ñề kiểm tra rất khó và mất nhiều thời gian.


<i><b>c. L</b><b>a ch</b><b>n các d</b><b>ng tr</b><b>c nghi</b><b>m t</b><b>ng </b><b>ng v</b><b>i yêu c</b><b>u ki</b><b>m tra. </b></i>


ðể có thể tận dụng ñược những ưu ñiểm và hạn chế các nhược ñiểm của hai
loại trắc nghiệm khách quan và tự luận, trong một bài kiểm tra có thể phối hợp
sử dụng cả hai loại trắc nghiệm này.


- Trắc nghiệm tự luận thường ñược dùng cho các yêu cầu về giải thích hiện
tượng, khái niệm, ñịnh luật, giải các bài tập ñịnh lượng, …. Do đó, trắc nghiệm
tự luận thường được dùng cho những u cầu ở trình độ cao như “vận dụng”,
“phân tích”, “tổng hợp” và “đánh giá”.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

“nhận biết” và “thông hiểu”, “câu hỏi nhiều lựa chọn” có thể dùng để đánh giá cả
trình độ “biết”, “hiểu”, “vận dụng”, … cũng như có thể dùng cho cả bài tập định
tính và định lượng.


+ Do dạng “câu hỏi nhiều lựa chọn” đánh giá đúng trình ñộ học tập của học
sinh hơn so với các dạng câu hỏi trắc nghiệm khách quan khác nên hiện nay,
ngườ<b>i ta khuy</b>ế<b>n cáo ch</b>ỉ<b> nên dùng “câu h</b>ỏ<b>i nhi</b>ề<b>u l</b>ự<b>a ch</b>ọ<b>n” </b>ñể ñ<b>ánh giá </b>
<b>t</b>ổ<b>ng k</b>ế<b>t kế</b>t quả học tập của học sinh.


+ Một vấn đề đặt ra là: Nếu sử dụng câu bốn lựa chọn thì tối thiểu mỗi đề
kiểm tra phải cĩ bao nhiêu câu nhiều lựa chọn? Theo tính tốn lí thuyết thì tối
thiểu mỗi đề kiểm tra phải cĩ 10 câu nhiều lựa chọn. Vận dụng phép tính xác
suất cĩ thể tính được xác suất HS trả lời đúng do ngẫ<i><b>u nhiên (</b></i>đốn mị) như


sau:


Xác suất chọn ñúng ngẫ<b>u nhiên 1 câu là: 1/4 = 25%. </b>
Xác suất chọn ñúng ngẫ<b>u nhiên 2 câu là: (1/4)2 = 6,25%. </b>


Xác suất chọn ñúng ngẫu nhiên n câu trong số N câu hỏi được tính
bằng công thức: W(n,N)= (1/4)n.(3/4)N-n.C. Vớ<b>i C = N!/n!(N-n)! </b>


Nếu trong một đề có 10 câu hỏi 4 lựa chọn thỡ cú thể tớnh ñược:
Xác suất chọn ñúng ngẫu nhiên 5 câu là: 5,84%.


Xác suất chọn ñúng ngẫu nhiên 6 câu là: 1,62%.
Xác suất chọn ñỳng ngẫu nhiờn 7 cõu là: 0,10%.
Xác suất chọn ñúng ngẫu nhiên 8 câu là: 0,04%.
Xác suất chọn ñúng ngẫu nhiên 9 câu là: 0,003%.


Xác suất chọn ñúng ngẫu nhiên cả 10 câu là: 0,00009%.


Như vậy tỉ lệ HS chọn ngẫu nhiên ñạt ñiểm trung bỡnh trở lờn chỉ là 7,6%. Tỉ
lệ này là có thể chấp nhận được. Do đó, trong một ñề kiểm tra phối hợp TNKQ
và TL, không nên ra ít hơ<b>n 10 cõu tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m 4 l</b>ự<b>a ch</b>ọ<b>n. </b>


- Căn cứ vào yêu cầu ñổi mới kiểm tra ñánh giá kết quả học tập của học sinh
cũng như tình hình dạy học thực tiễn của mơn học ở ñịa phương mà quyết ñịnh
<b>s</b>ố<b> câu khách quan và th</b>ờ<b>i gian làm 1 câu khách quan trong mộ</b>t bài kiểm tra
cho phù hợp, từ ñ<b>ó suy ra th</b>ời gian và số ñiểm dành cho phần “Trắc nghiệm
khách quan” và phần “Trắc nghiệm tự luận”. Ví dụ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

ra số ñiểm dành cho việc làm ñúng 1 câu trắc nghiệm khách quan là: 4,5
ñiể<b>m/10câu = 0,45 </b>ñ<b>i</b>ể<b>m. </b>



+ Ở trình độ cao hơn: Nếu quyết định số câu khách quan trong ñề kiểm tra 1
tiết là 15 câu, thời gian dàmh ñể làm 1 câu khách quan là 2 phút thì thời gian để
làm phần “Trắc nghiệm khách quan” là khoảng 30 phút và ñể làm phần “Trắc
nghiệm tự luận” là khoảng 15 phút. Như vậy, tỉ lệ ñiểm trắc nghiệm tự luận và
khách quan của bài kiểm tra 1 tiết ở trình độ này là khoảng 3 : 7. Suy ra sốñiểm
dành cho việc làm ñúng 1 câu trắc nghiệm khách quan là: 7 ñiể<b>m / 15 câu = 0,5 </b>
đ<b>i</b>ể<b>m. </b>


+ Ở trình độ cao hơn nữa: Nếu số câu khách quan là 20 câu và thời gian
dành ñể làm 1 câu khách quan là 1,5 phút thì thời gian ñể làm phần “Trắc
nghiệm khách quan” là khoảng 30 phút và ñể làm phần “Trắc nghiệm tự luận” là
khoảng 15 phút. Như vậy, tỉ lệ ñiểm trắc nghiệm tự luận và khách quan của bài
kiểm tra 1 tiết ở trình độ này là khoảng 3 : 7. Suy ra số ñiểm dành cho việc làm
ñúng 1 câu trắc nghiệm khách quan là: 7 ñiể<b>m / 20 câu = 0,35 </b>ñ<b>i</b>ể<b>m. </b>


Như vậy, về thực chất số câu hỏi khách quan và thời gian dành ñể làm 1 câu
khách quan là một trong những căn cứ để đánh giá độ khó của ñề kiểm tra. Tùy
theo ñiều kiện thực tiễn ở từng ñịa phương cụ thể mà phấn ñấu tăng số câu
khách quan và giảm thời gian làm 1 câu khách quan cho phù hợ<b>p. </b>


<b>+ Mặ</b>t khác, việc ra các câu hỏi tự luận chủ yếu mới chỉ có khả năng đánh giá
được ở mức ñộ nhận thức hiểu và vận dụng trong những bài tập mang tính lí
thuyết.


Do đó trong giai đoạn hiện nay phấn đấu để tỉ lệ câu trắc nghiệm tự luận và
trắc nghiệm khách quan trong một bài kiểm tra ñạt 3:7 là hợp lí. Nơi nào có khó
khăn vềđiều kiện in ấn thì tỉ lệ này có thể là 4:6 hoặc 5:5.


Trong tương lai gần, khi mà trình độ học sinh làm phần „Trắc nghiệm khách


quan“ ñạt ở mức „1 phút làm 1 câu khách quan và số câu khách quan là 20 câu“
và việc ra các câu hỏi tự luận nhằm kiểm tra quá trình tư duy, vận dụng sáng tạo
kiến thức và kĩ năng ñã học của học sinh vào tình huống thực của cuộc sống
được phổ biến rộng rãi thì phấn đấu để tỉ lệ này đạt 4,5:5,5 là hợp lí.


<i><b>3.4.2. Các dạ</b></i><b>ng tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m khách quan th</b>ườ<b>ng dùng. </b>


Trong việc ra đề kiểm tra Vật lí THCS người ta thường sử dụng bốn loại trắc
nghiệm khách quan là: câu nhiều lựa chọn; câu ñúng, sai; câu ghép đơi và câu
điền khuyết.


<i><b>a. Câu nhi</b><b>u l</b><b>a ch</b><b>n . </b></i>


- Câu nhiều lựa chọn gồm 2 phần:


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

+ Phần trả lời (còn gọi là phần lựa chọn) gồm một số phương án trả lời
(thường là 4) để trả lời hoặc hồn chỉnh phần dẫn. Trong số các phương án trả
lời chỉ có một phương án ñáp ứng ñúng yêu cầu của phần dẫn. Các phương án
cịn lại được gọi là "phương án nhiễu".


Ví dụ 1. Cơng thức nào sau đây là cơng thức của ñịnh luật Ôm?
<i>A. I = </i>


<i>R</i>
<i>U</i>


<i>B. R = </i>
<i>I</i>


<i>U</i> <i><sub>C. U = RI </sub></i>



<i>D. U = </i>
<i>I</i>
<i>P</i>
<i> Trả l</i>ờ<i>i: A </i>


Ví dụ 2. Một người kéo ñều một gầu nước trọng lượng 20 N từ một giếng
sâu 6 m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của người đó là


A. 120 W. B. 240 W. B. 60 W. D. 4 W.


<i> Trả l</i>ờ<i>i: D </i>


- Ưu, nhược ñiểm và phạm vi sử dụng của câu hỏi nhiều lựa chọn:


Ưu ñiểm Nhược ñiểm Phạm vi sử


dụng
+ Xác suất chọn ñược phương


án ñúng do ngẫu nhiên khơng
cao.


+ Hình thức rất đa dạng


+ Cĩ thể kiểm tra được nhiều
mức độ nhận thức và hình
thức tư duy (Biết , hiểu, vận
dụng, phê phán, tiên đốn,
giải quyết vấn đề v.v...)



+ Biên soạn khó


+ Chiếm nhiều chỗ trong
giấy kiểm tra.


+ Dễ nhắc nhau khi làm
bài


+ Xắc suất chọn phương
án ñúng do ngẫu nhiên
là 25%.


+ Có thể sử
dụng cho mọi
loại hình kiểm
tra, đánh giá
+ Rất thích
hợp cho việc
đánh giá ñể
phân loại.
<i><b>b. Câu </b></i>ñ<i><b>úng, sai. </b></i>


- Phần dẫn của dạng trắc nghiệm này trình bày một nội dung nào đó mà học
sinh phải đánh giá là đúng hay sai. Phần lựa chọn chỉ có hai phương án: đúng
(kí hiệu bằng chữð) và sai (kí hiệu bằng chữ S).


Ví dụ: Trong các câu sau ñây câu nào ñúng, câu nào sai ?


1. Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển ñộng càng nhanh thì nhiệt



độ của vật càng cao. <sub>ð</sub> <sub>S </sub>


2. Khi ñổ nước vào rượu thì thể tích của hỗn hợp rượu và nước


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Ưu ñiểm Nhược ñiểm Phạm vi sử
dụng


+ Có thể đưa
ra nhiều nội
dung trong
một thời gian
ngắn.


+ Dễ biên
soạn


+ Chiếm ít chỗ
trong giấy
kiểm tra


+ Xác xuất chọn ñược phương án ñúng
do ngẫu nhiên cao.


+ Nếu dùng nhiều câu lấy từ SGK sẽ
khuyến khích HS học vẹt.


+ Việc dùng nhiều câu "sai" có thể gây
tác dụng tiêu cực trong việc ghi nhớ kiến
thức.



+ Tiêu chắ "đúng, Sai" có thể phụ thuộc
vào chủ quan của HS và người chấm.


+ Hạn chế.


+ Thích hợp cho
kiểm tra vấn
ñáp nhanh.


+ Khuyến cáo
khơng nên dùng
trong đánh giá
tổng hợp.


<i><b> c. Câu ghép </b></i>đ<i><b>ơi. </b></i>


- Loại câu này được trình bày thành hai dãy. Dãy bên trái là phần dẫn trình
bày những nội dung muốn kiểm tra (khái niệm, định nghĩa, định luật, hiện tượng
v.v..). Dãy bên phải là phần lựa chọn trình bày các nội dung (câu, mệnh đề, cơng
thức v.v.) phù hợp với nội dung của phần dẫn nhưng khơng theo thứ tự của
phần dẫn. ðể tránh sự đốn mị bằng cách loại trừ của HS người ta thường để
số câu lựa chọn ở bên phải lớn hơn số câu dẫn ở bên trái.


Ví dụ: Ghép nội dung ghi ở cột bên trái với nội dung tương ứng ghi ở cột bên
phải.


1. Nhiệt năng a) Phần nhiệt năng vật thu vào hay toả ra
trong



quá trình truyền nhiệt.


2. Nhiệt lượng b) ðại lượng cho biết nhiệt lượng do 1kg


nhiên
liệu bị đốt cháy hồn toàn toả ra.


3. Năng suất toả nhiệt c) Có đơn vị là J/kg.K


d) Một dạng năng lượng có đơn vị là jun


<i>Tr</i>ả<i> l</i>ờ<i>i. 1</i>→ d; 2→a; 3→b ...
- Ưu. nhược ñiểm và phạm vi sử dụng của câu ghép đơi:


Ưu điểm Nhược điểm Phạm vi sử dụng


+ Dễ biên soạn
+ Có thể kiểm tra
nhiều nội dung
trong một thời


+ Dễ trả lời thơng qua việc loại trừ.
+ Khó đánh giá được các mức độ
tư duy ở trình độ cao.


+ HS mất nhiều thì giờ làm bài vì


+ Hạn chế.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

gian ngắn.



+ Chiếm ít chỗ
trong giấy kiểm
tra.


cưa mỗi câu lại phải ñọc lại toàn
bộ những câu lựa chọn, trong đó
có cả những câu rõ ràng là khơng
thích hợp.


thức cơ bản sau
khi học xong 1
chương, 1 chủ
ñề.


<i><b>d. Câu </b></i>ñ<i><b>i</b><b>n khuy</b><b>t. </b></i>


- Câu điền khuyết là các câu cịn để lại một hay nhiều chỗ trống mà HS phải
chọn từ thích hợp để điền vào. Câu điền khuyết là câu trắc nghiệm khách quan
khi chỉ có duy nhất một cách ñiền chỗ trống ñúng; là câu trắc nghiệm tự luận khi
có nhiều phương án điền chỗ trống ñúng khác nhau.


Ví dụ: Dùng từ thích hợp ñiền vào chỗ trống của câu sau:
ðứng trước hai gương cầu lồi và lõm có cùng kích thước, ta thấy ảnh của


ta trong (1)... luôn nhỏ hơn trong
(2)...


<i>Tr</i>ả<i> l</i>ờ<i>i. (1) g</i>ươ<i>ng c</i>ầ<i>u l</i>ồ<i>i; (2) g</i>ươ<i>ng c</i>ầ<i>u lõm. </i>



- Ưu, nhược ñiểm và phạm vi sử dụng của câu ñiền khuyết:


Ưu ñiểm Nhược ñiểm Phạm vi sử dụng
+ Có thể kiểm tra được


khả năng viết và diễn ñạt
của HS.


+ Dễ biên soạn


+ Tiêu chí đánh giá
có thể khơng hồn
tồn khách quan.


+ Thích hợp cho các
môn ngoại ngữ, XH và
NV.


+ Thích hợp với lớp
dưới.


<i><b>3.4.3. Ba cấ</b></i><b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c c</b>ầ<b>n </b>ñ<b>ánh giá. </b>


Bài kiểm tra viết của tất cả các môn học cần ñánh giá ñược kiến thức và kĩ
năng ở ít nhất ba cấp ñộ nhận thức “Biết”, “Hỉểu”, “Vận dụng”.


<i><b>a. Nh</b><b>n bi</b><b>t. </b></i>


Nhận biết là trình độ nhận thức thể hiện ở chỗ HS có thể nhận ra một khái
niệm, một ñại lượng, một công thức, một sự vật, một hiện tượng...Ví dụ, HS


nhận ra cơng thức tính nhiệt lượng nhưng chưa giải thích được ý nghĩa của các
đại lượng có mặt trong công thức, chưa biét cách sử dụng công thức này. ðây
là trình độ nhận thức thấp nhất, chỉ địi hỏi vận dụng trí nhớ.


<i><b>b. Thơng hi</b><b>u. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<i><b>c. V</b><b>n d</b><b>ng. </b></i>


Trình độ này ñòi hỏi HS phải biết sử dụng kiến thức và kĩ năng ñẫ "biết" và
"hiểu" ñể giải quyết một tình huống mới, nghĩa là phải biết di chuyển kiến thức
và kĩ năng từ tình huống quen thuộc sang tình huống mới. ðây là trình độ nhận
thức địi hỏi sự sáng tạo của học sinh.


Tỉ lệ phần trăm ñiểm của các câu hỏi ñánh giá mức ñộ “hiểu” phải cao hơn
hoặc ít nhất bằng tỉ lệ phần trăm ñiểm của các câu hỏi ở mức ñộ bên cạnh “biết”
và “vận dụng”.


- Tỉ lệ phần trăm ñiểm của các câu hỏi “biết - hiểu - vận dụng” là một trong
các căn cứ để đánh giá mức độ khó của ñề kiểm tra. Tùy theo ñiều kiện dạy học
thực tiễn ở từng ñịa phương cụ thể mà quyết ñịnh tỉ lệ này cho phù hợp. Trong
giai ñoạn hiện nay, mơn Vật lí phấn đấu đạt tỉ lệ này khoảng 30% biết - 40% hiểu
- 30% vận dụng. Trong giai ñoạn tiếp theo, chúng ta phấn ñấu giảm bớt tỉ lệ câu
hỏi ở cấp ñộ “biết” và tăng dần tỉ lệ câu hỏi ở cấp ñộ “hiểu” và ñặc biệt là cấp ñộ
“vận dụng”.


<i><b>3.4.4. Tiêu chí biên soạ</b></i><b>n m</b>ộ<b>t </b>đề<b> ki</b>ể<b>m tra vi</b>ế<b>t mơn V</b>ậ<b>t lí. </b>


1. Phạm vi kiểm tra: Kiến thức, kĩ năng ñặc thù của môn học và kĩ năng học
tập ñược kiểm tra toàn diện. Số câu hỏi đủ lớn (khơng ít hơn 10 câu) để bao
quát ñược phạm vi kiểm tra. Số câu hỏi ñánh giá mức ñộ ñạt 1 chuẩn kiến thức,


kĩ năng khơng nên q 3. Nhất thiết phải có câu hỏi kiểm tra kĩ năng thực hành.


2. Mức ñộ: Kiến thức, kĩ năng ñược kiểm tra theo chuẩn quy định, khơng nằm
ngồi chương trình.


3. Hình thức kiểm tra: kết hợp một cách hợp lí trắc nghiệm tự luận với trắc
nghiệm khách quan theo tỉ lệ phù hợp với bộ môn. ðối với mơn Vật lí trong giai
đoạn hiện nay tỉ llệ này nên là 1:2. ðiều này có nghĩa là dành 15 phút cho việc
làm câu trắc nghiệm tự luận và 30 phút cho việc làm câu trắc nghiệm khách
quan. Thời gian dành cho việc làm một câu khách quan trong khoảng từ 1 ñến 2
phút, tùy theo trình ñộ học sinh và ñiều kiện cụ thể của từng ñịa phương. Không
nên dùng câu hỏi tự luận ñể kiểm tra mức ñộ biết.


4. Tác dụng phân hóa: Cần có nhiều câu hỏi ở cấp độ nhận thức khó, dễ
khác nhau. Thang ñiểm phải ñảm bảo học sinh trung bình đạt u cầu, đồng thời
có thể phân loại được học sinh khá, giỏi. ðối với mơn Vật lí trong giai đoạn hiện
nay, phấn đấu đạt tỉ lệ ñiểm khoảng 30% biết - 40 hiểu - 30% vận dụng.


5. Có giá trị phản hồi: Các câu hỏi phải có tình huống để học sinh bộc lộ ñiểm
mạnh, yếu về nhận thức và năng lực. phản ánh được ưu điểm, thiếu sót chung
của học sinh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

7. Tính chính xác, khoa học: ðề kiểm tra khơng có sai sót, các câu hỏi phải
diễn ñạt rõ ràng, chặt chẽ, truyền tải hết yêu cầu tới học sinh.


8. Tính khả thi: ðề kiểm tra có tính đến thực tiễn ñịa phương; Câu hỏi phải
phù hợp với trình độ, thời gian làm bài của học sinh.


<i><b>3.4.5. Tiêu chí biên soạ</b></i><b>n câu tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m. </b>



Trong q trình biên soạn đề kiểm tra, có thể dùng các tiêu chí dưới dạng câu
hỏi sau ñây ñể xem xét một câu trắc nghiệm. (Trích từ cuố<i>n: Hướng d</i>ẫ<i>n giáo viên </i>


ñểñạ<i>t </i>ñượ<i>c k</i>ế<i>t qu</i>ả<i> cao trong </i>ñ<i>ánh giá h</i>ọ<i>c sinh trên l</i>ớ<i>p: M</i>ộ<i>t cách th</i>ứ<i>c ti</i>ế<i>p c</i>ậ<i>n </i>ñ<i>ánh </i>
<i>giá (trang 35). Tác gi</i>ả: Giáo sư A.J.Nitko và giáo sư T-C Hsu, 1987, Pittsburgh, PA:
Viện thực hành và Nghiên cứu giáo dục, ðại học Pittsburgh). Nếu một hoặc một số
câu hỏi có câu trả lời là “khơng”, cần xem xét lại chất lượng của câu hỏi.


<i><b>a. Tiêu chí biên so</b><b>n m</b><b>t câu tr</b><b>c nghi</b><b>m t</b><b> lu</b><b>n: </b></i>


1. Câu hỏi có đánh giá nội dung quan trọng của chuẩn kiến thức, kĩ năng
không?


2. Câu hỏi có phù hợp với các tiêu chí ra đề kiểm tra về trọng tâm cần
nhấn mạnh và số điểm hay khơng? (Tiêu chí này có thể hiểu là câu hỏi có phù
hợp với ma trận bài kiểm tra về cấp ñộ nhận thức và số điểm hay khơng?)


3. Câu hỏi có yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức, kĩ năng vào tình
huống mới hay khơng?


4. Nội dung câu hỏi có cụ thể khơng?


5. Câu hỏi có phù hợp với trình ñộ và nhận thức HS hay không?


6. Câu hỏi có u cầu học sinh thể hiện mức độ tư duy, chứng minh quan
điểm của mình hay chỉ yêu cầu học sinh tái hiện lại kiến thức ñã học?


7. Câu hỏi có diễn ñạt ñể học sinh dễ hiểu và khơng bị lạc đề hay khơng?
8. Câu hỏi có diễn đạt theo cách giúp học sinh hiểu ñược:



- ðộ dài của câu trả lời hay bài luận?
- Mục đích của câu trả lời hay bài luận?
- Thời gian viết câu trả lời hay bài luận?


- Tiêu chí ñánh giá, chấm ñiểm câu trả lời hay bài luận?


9. Nếu câu hỏi yêu cầu học sinh nêu quan ñiểm và chứng minh cho quan
ñiểm của mình, câu hỏi có nêu rõ: bài làm của học sinh sẽ ñược ñánh giá dựa
trên những lập luận logic mà học sinh đó đưa ra để chứng minh và bảo vệ quan
điểm của mình chứ khơng chỉ đơn thuần là quan ñiểm mà chúng ñưa ra?


<i><b>b. Tiêu chí biên so</b><b>n m</b><b>t câu tr</b><b>c nghi</b><b>m khách quan: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

2. Câu hỏi có phù hợp với các tiêu chí ra đề kiểm tra về trọng tâm cần
nhấn mạnh và số điểm hay khơng? (Tiêu chí này có thể hiểu là câu hỏi có
phù hợp với ma trận bài kiểm tra về cấp ñộ nhận thức và số ñiểm hay
khơng?)


3. Câu dẫn có đặt ra câu hỏi trực tiếp hay về một vấn đề cụ thể khơng?
4. Ngơn ngữ, hình thức câu hỏi có khác với trích dẫn những lời trong SGK
khơng?


5. Câu hỏi có diễn đạt rõ ràng ñể học sinh dễ hiểu và khơng bị lạc đề
khơng?


6. Mỗi phương án nhiễu có hợp lí đối với học sinh khơng có kiến thức hay
khơng?


7. Nếu có thể, mỗi phương án sai có được xây dựng dựa trên các lỗi
thông thường hay nhận thức sai lệch của học sinh hay khơng?



8. đáp án ựúng của câu hỏi này có ựộc lập với các ựáp án ựúng của các
câu hỏi khác trong bài kiểm tra hay không?


9. Tất cả các phương án ñưa ra có đồng nhất và phù hợp với nội dung
của câu dẫn hay khơng?


10. Có hạn chế ñưa ra phương án “Tất cả ñáp án trên ñều ñúng” hoặc
“Khơng có phương án nào đúng” hay khơng?


11. Mỗi câu hỏi chỉ có một đáp án đúng, chính xác nhất hay khơng?


<i><b>c. Nh</b><b>ng l</b><b>u ý khi biên so</b><b>n câu tr</b><b>c nghi</b><b>m khách quan nhi</b><b>u l</b><b>a </b></i>
<i><b>ch</b><b>n: </b></i>


<i>- </i>ðố<i>i v</i>ớ<i>i ph</i>ầ<i>n d</i>ẫ<i>n: </i>


<b> + Tránh dùng d</b>ạng phủ định “khơng”, “khơng đúng”. “sai”. Nếu dùng thì phải
in đậm hoặc in nghiêng từ phủ định.


<b> + Không nên vi</b>ết dưới dạng "một phần của câu" mặc dù cách viết này
thường ngắn, gọn và dễ viết hơn cách viết dưới dạng câu hỏi. Nếu phần dẫn
ñược viết dưới dạng "một phần của câu" thì cần bảo đảm để phần dẫn và phần
lựa chọn khi ghép lại phải thành một cấu trúc đúng ngữ pháp và chính tả.


<i>- </i>ðố<i>i v</i>ớ<i>i ph</i>ầ<i>n l</i>ự<i>a ch</i>ọ<i>n </i>


<b> + Các ph</b>ương án lựa chọn cần ñược viết theo cùng một lối hành văn, cùng
một cấu trúc ngữ pháp, nghĩa là tương ñương về hình thức, chỉ khác nhau về
nội dung.



</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b> + Nên s</b>ắp xếp các phương án lựa chọn theo thứ tự lơgic nào đó nhằm giúp
HS suy nghĩ ñồng thời tránh thể hiện một ưu tiên nào đối với vị trí của phương
án đúng. Ví dụ theo thứ tự của bảng chữ cái a, b, c; thứ tự thời gian diễn biến
của hiện tượng, thứ tự từ ngoài vào trong hoặc từ trên xuống dưới của vật, …


<b>3.4.6. Quy trình biên so</b>ạ<b>n m</b>ộ<b>t </b>ñề<b> ki</b>ể<b>m tra vi</b>ế<b>t. </b>


Việc biên soạn một ñề kiểm tra viết Vật lí THCS có thể tiến hành theo quy
trình sau:


<i>1. Xác </i>đị<i>nh m</i>ụ<i>c </i>đ<i>ích ki</i>ể<i>m tra. C</i>ần xác định rõ bài kiểm tra dùng ñể ñánh giá
kết quả học tập của học sinh sau những bài nào, chương nào, sau một học kì
hoặc sau cả năm học.


<i>2. Xác </i>đị<i>nh m</i>ạ<i>ch n</i>ộ<i>i dung ki</i>ể<i>m tra. Vi</i>ệc xác ñịnh các mạch nội dung kiểm
tra phải dựa trên chuẩn kiến thức và kĩ năng môn học thuộc phạm vi nội dung
cần đánh giá. Mạch nội dung càng chi tiết thì tính bao quát và hệ thống của bài
kiểm tra càng cao.


<i>3. Xây dựng ma tr</i>ậ<i>n c</i>ủ<i>a </i>ñề<i> ki</i>ể<i>m tra. </i>


Việc xây dựng ma trận của ñề kiểm tra ñược tiến hành theo các bước sau
ñ<i>ây: (Xem ví dụ “B</i>ả<i>ng ma tr</i>ậ<i>n ki</i>ể<i>m tra h</i>ọ<i>c kì I mơn V</i>ậ<i>t lí l</i>ớ<i>p 9”, trang 38): </i>


• Lập 1 bảng ma trận 2 chiều: chiều dọc là các mạch nộ<i>i dung (VD: 3 </i>
<i>m</i>ạ<i>ch), chi</i>ều ngang là 3 cấp ñộ nhận thức cần kiể<i>m tra. </i>


• Tính trọng số điểm cho từng mạch nội dung căn cứ vào tổng số tiết quy
ñịnh và mức độ quan trọng củ<i>a nó. (VD: 33,6; 30; 33,4%) </i>



• Quyết định tổng sốđiểm tồn bài kiể<i>m tra (VD: 30 đi</i>ể<i>m) và tính tốn s</i>ố
điểm với từng mạ<i>ch ND (VD: 11.ñi</i>ể<i>m; 9 </i>ñ<i>i</i>ể<i>m và 10 </i>ñ<i>i</i>ể<i>m). </i>


• Quyết định trọng số điểm cho từng cấp ñộ nhận thức cần ño theo
nguyên tắc trọng số của cấp độ trung bình cao hơn hoặc bằng cấp độ nhận thức
khác.<sub></sub>


<i>VD: Kho</i>ả<i>ng 30% - 40% - 30% t</i>ổ<i>ng s</i>ốđ<i>i</i>ể<i>m. </i>


• Quyết định thời gian, tổng số điểm cho từng phần trắc nghiệm tự luận,
trắc nghiệm khách quan phù hợp với thực tiễn dạy học bộ môn.


ðố<i>i v</i>ớ<i>i môn VL: </i>


<i>15’ dành cho TL </i><sub></sub><i> 1/3 t</i>ổ<i>ng s</i>ố ñ<i>i</i>ể<i>m = 10 </i>ñ<i>i</i>ể<i>m. </i>
<i>30’ dành cho KQ </i><sub></sub><i> 2/3 t</i>ổ<i>ng s</i>ố đ<i>i</i>ể<i>m = 20 </i>đ<i>i</i>ể<i>m. </i>


• Quyết ñịnh thời gian làm 1 câu khách quan, tính tổng số câu khách
quan.


<i>VD: 1,5’ dành cho 1câu </i><sub></sub><i> 30’ : 1,5’ = 20 câu </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<i>VD: 20</i>ñ<i> : 20c = 1 </i>đ<i>i</i>ể<i>m/1câu </i>


• Quyết định số câu hỏi khách quan cho từng cấp độ nhận thức.


<i>VD: Vì 20 câu khách quan chi</i>ế<i>m 66% = 20/30 </i>ñ<i>i</i>ể<i>m -> 1 câu khách quan </i>
<i>chi</i>ế<i>m 3,3% = 1/30 </i>ñ<i>i</i>ể<i>m </i><sub></sub><i> 30% câu Bi</i>ế<i>t = kh</i>ả<i>ng 9 câu = 9/30 </i>ñ<i>i</i>ể<i>m. </i>



<i> quy</i>ế<i>t </i>ñị<i>nh 20c = 9 câu Bi</i>ế<i>t (9</i>ñ<i>) + 9 câu Hi</i>ể<i>u (9</i>ñ<i>) + 2 câu V</i>ậ<i>n d</i>ụ<i>ng (2</i>đ<i>) </i>


• Tính tổng số điểm dành cho câu tự luận ở cấp ñộ “Hiểu và Vận dụng”
(ðây là cơ sở ñiểm ñể viết câu hỏi tự luận tự luận)


<i>VD: 9 câu Hi</i>ể<i>u = 9/30 </i>đ<i>i</i>ể<i>m = 30% </i>


<i> Cịn lại 40% Hi</i>ể<i>u - 30% khách quan </i>ở<i> c</i>ấ<i>p </i>ñộ<i> Hi</i>ể<i>u = 10% = 3/30 </i>ñ<i>i</i>ể<i>m </i>
<i>dành cho câu t</i>ự<i> lu</i>ậ<i>n </i>ở<i> c</i>ấ<i>p </i>độ<i> Hi</i>ể<i>u. </i>


<i> Cịn 10/30 đi</i>ể<i>m t</i>ự<i> lu</i>ậ<i>n - 3/30 </i>ñ<i>i</i>ể<i>m t</i>ự<i> lu</i>ậ<i>n </i>ở<i> c</i>ấ<i>p </i>ñộ<i> Hi</i>ể<i>u = 7/30 </i>ñ<i>i</i>ể<i>m </i>
<i>t</i>ự<i> lu</i>ậ<i>n </i>ở<i> c</i>ấ<i>p </i>ñộ<i> V</i>ậ<i>n d</i>ụ<i>ng. </i>


• Phân phối số câu hỏi khách quan cho các ơ của ma trận để thỏa mãn
tổng điểm của các ơ theo hàng ngang, dọc.


• Chọn và viết chuẩn kiến thức, kĩ năng vào ô của ma trận tương ứng với
mạch nội dung và cấp ñộ cần kiểm tra.


<i>4. Thi</i>ế<i>t k</i>ế<i> câu h</i>ỏ<i>i theo ma tr</i>ậ<i>n. </i>
<i>5. Xây d</i>ự<i>ng </i>ñ<i>áp án và bi</i>ể<i>u </i>đ<i>i</i>ể<i>m. </i>


• Sự phân phối điểm tỉ lệ thuận với thời gian dự định HS hồn thành từng
phần.


• Trả lời đúng mỗi câu KQ được ñiểm như nhau, sai 0ñ.


• Thang ñánh giá gồm 11 bậc: 0, 1, …10 điểm. ðiểm tối đa tồn bài được
qui về thang điểm 10 theo cơng thức: 10X/TSð <sub></sub> (Có thể có điểm lẻ và làm trịn
0,5 điểm)



Trong đó: X - Sốđiểm đạt được của HS.
TSð - Tổng sốđiểm tối đa của đề.


Ví dụ về ma trận đề kiểm tra học kì I mơn Vật lí lớp 9.
Cấp ñộ nhận thức


ND


KT <sub>Nh</sub><sub>ậ</sub><sub>n bi</sub><sub>ế</sub><sub>t </sub> <sub>Thông hi</sub><sub>ể</sub><sub>u </sub> <sub>V</sub><sub>ậ</sub><sub>n d</sub><sub>ụ</sub><sub>ng </sub>


Tổng
<i>3cKQ (1,2,3) </i> 3ñ <i>3cKQ (4,5,6) </i> 3ñ <i>1KQ(7); </i>



<i>1TL(21) </i>



ðL Ơm


ðiện
trở.
ðoạn
mạch
nt, //.
(11tiết)


1. P/biểu đ/l Ơm.;


2. Nêu q/hệ về U ở


mạch n/t


3. Nêu q/hệ R với l, S,p.


4. Xð R = vôn kế, ampe kế;
5. VD đ/l Ơm; 6. Xð = TN
q/hệ R,l, S,p.


7, 21. VD đ/l Ơm;
36.6%;
11ñ;


A,P
ñiện;


<i>2cKQ (8, 9) </i> 2ñ <i>4KQ(10,11,12,14 </i> 4ñ <i>1KQ(13); </i>
<i>1TL(22) </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

ð/l
Jun-lenxơ
(9tiết)


8. Nêu dấu hiệu dịng
điện mang năng lượng;
9. Nêu ý nghĩa trị số oát;


10. VD P = U.I;
11 12 VD ñ/l Jun-len.
14. VD Q =I2.R.t



13. VD A = P.t


<i>4KQ(15,16,18,19 4</i>ñ <i>2câu KQ (17,20) </i> 2ñ 1câu TL
<i>(23) </i>



Từ


trường.
Lực
điện từ
(10tiết)


15. Mơ tả NChâm điện.
16. ứng dụng NC ñiện
18. P/biểu q/tắc b/tay trái
19. N/tắc ðCð 1chiều.


17.Ứng dụng NC v/cửu.
20. G/thích n/tắc Hð của
ðCð 1 chiều.


22. Xð công suất = vôn kế
và ampe kế


23. VD quy tắc nắm tay
phải, quy tắc bàn tay
trái.


33,4%;


10ñ;


Cộng 30% - 9câu KQ 9ñ 40%-9câuKQ

1câuTL



+3ñ


30%-2câuKQ
và 3câu
TL


12ñ


100%;
30ñ;
23c
<b>3.4.7. Nh</b>ữ<b>ng </b>ñ<b>i</b>ề<b>u c</b>ầ<b>n l</b>ư<b>u ý khi ti</b>ế<b>n hành ki</b>ể<b>m tra. </b>


- ðể tránh việc học sinh hỏi nhau khi làm bài nên :


+ Cho học sinh làm phần tự luận trước trong thời gian quy định (15 phút ban
đầu), sau đó mới phát câu hỏi phần tự luận ñể học sinh cả lớp cùng làm (trong
30 phút cuối).


+ Thay ñổi thứ tự của các câu hỏi khách quan, thay ñổi thứ tự các phương án
lựa chọn trong một số câu ñể tạo ra những ñề kiểm tra có nội dung như nhau
nhưng có cấu tạo khác nhau. Những ñề kiểm tra này có thể ñược dùng nhiều
lần.



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>Ph</b>ầ<b>n th</b>ứ<b> ba </b>


<b>MINH H</b>Ọ<b>A M</b>Ộ<b>T S</b>Ố<b> B</b>Ộ<b> CÔNG C</b>Ụ ð<b>ÁNH GIÁ K</b>Ế<b>T QU</b>Ả<b> H</b>Ọ<b>C T</b>Ậ<b>P </b>
<b>MƠN V</b>Ậ<b>T LÍ </b>Ở<b> TR</b>ƯỜ<b>NG TRUNG H</b>Ọ<b>C C</b>Ơ<b> S</b>Ở


<b>I. KI</b>Ể<b>M TRA MI</b>Ệ<b>NG </b>
1. LỚP 6.


ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong bài 1 Vật lí 6..
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


Hãy dựa vào phần thực hành ño ñộ dài ñối với từng vật ở tiết trước ñể trả
lời các câu hỏi sau:


1. Hãy cho biết ñộ dài ước lượng và kết quả ño thực tế khác nhau bao
nhiêu.


2. Em ñã chọn dụng cụño nào? Tại sao?
3. Em ñã ñặt thước ño như thế nào?


4. Em ñã ñặt mắt như thế nào ñể ñọc kết quả ño?


5. Nếu ñầu cuối của vật cần ño không ngang bằng với vạch chia trên thước
đo thì đọc kết quảđo như thế nào?


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:



1. Tuỳ theo HS.


2. Chọn thước dây ñể ño ñộ dài bàn học; chọn thước kể ñể ño chiều dày
SGK.


3. ðặt thước ño dọc theo chiều dài cần ño, vạch số 0 ngang với một ñầu
của vật cần ño.


4. ðặt mắt nhì theo hướng vng góc với cạnh thước ở đầu kia của vật.
5. ðọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất vư đầu cuối của vật.
II. Biểu ñiểm:


Mỗi câu 2 ñiểm.


ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong bài 2, khi trình bày nội dung II của bài 3
Vật lí 6.


<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Quan sát hình 3.1 trong SGK và cho biết tên dụng cụđo, GHð và ðCNN
của những dụng cụđo đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


1. Ca ñong lớn có GHð là 1 lít và ðCNN là 0,5 lít.
Ca đong nhỏ có GHð là 0,5 lít và ðCNN là 0,5 lít.


Can nhựa có GHð là 5 lít và ðCNN là 1 lít.


2. Chai hoặc lọ, ca, bình đã biết dung tích. Có thể u cầu kể vài ví dụ cụ
thể về dung tích của một số chai thường gặp.


II. Biểu ñiểm:


Câu 1: nếu ñúng 6 nội dung, diễn ñạt rõ ràng, dùng thuật ngữ chính xác
được 6 điểm.


Câu 2: Nêu ñúng mỗi dụng cụ ñược 1 ñiểm.
ðề<b> s</b>ố<b> 3 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc bài 20 Vật lí 6. (Kiểm tra mức ñộ nắm ñược
kiến thức của 2 bài trước và bài ñang dạy).


<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Tại sao thể tích khí trong bình của thí nghiệm vẽở hình 20.2 SGK lại
giảm khi ta thơi khơng áp tay vào bình?


2. Hãy ñọc bảng 20.1 SGK và rút ra nhận xét.
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


I. đáp án:


1. Do khơng khí trong bình bị lạnh đi.


2. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
Các chất lỏng, rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.



Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng; chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn
chất


rắn.


II. Biểu ñiểm:


Câu 1: 2 ñiểm.


Câu 2 : 8 ñiểm ( Hai nội dung ñầu: 6 ñiểm; nội dung cuối : 2 ñiểm).
ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong bài 24 vật lí 6.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


1. Sự nóng chảy là gì?


2. Hãy mô tả lại sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến trong thí nghiệm về sự
nóng chảy của băng phiến vẽ ở hình 24.1 SGK.


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

2.


- Khi ñược ñun nóng nhiệt độ của băng phiến tăng dần.
- Tới khoảng 800C thì băng phiến bắt đầu nóng chảy.


- Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ của băng phiến khơng tăng.


- Khi băng phiến đã nóng chảy hết nhiệt ñộ của băng phiến lại tăng.
II. Biểu ñiểm:


Câu 1: 2 ñiểm.


Câu 2: 8 ñiểm (Mỗi nội dung: 2 ñiểm)


<b>2. l</b>ớ<b>p 7 </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong bài 1 Vật lí 7.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Tại sao ta khơng nhìn thấy các vật trong tủ khi đóng kín?


2. Giải thích tại sao ta khơng nhìn thấy các vật để trong phịng tối, nhưng
khi bật đèn trong phịng thì ta lại nhìn thấy các vật đó.


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


1. Vì khơng có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta.


2. Vì các vật được đèn chiếu sáng và hắt ánh sáng vào mắt ta.
II. Biểu ñiểm: Mỗi câu 5 ñiểm.


ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong bài 10 Vật lí 7.


<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Hãy chỉ rõ bộ phận dao ñộng phát ra âm khi nghe thấy tiếng trống.
2. Hãy ñề ra các phương án thí nghiệm chứng tỏ mặt trống dao ñộng khi
phát ra âm.


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


1. Mặt trống.


2. Các phương án có thể là:


- ðể các hạt giống nhỏ, các hạt thóc, gạo, giấy vụn, … lên mặt trống. Gõ
trống và thấy các vật trên mặt trống nảy lên.


- Treo quả cầu bấc vừa sát mặt trống. Gõ trống và thấy quả cầu bấc rung
ñộng.


- Gõ trống. Sau đó lấy tay giữ mặt trống và thấy trống không kêu nữa.
II. Biểu ñiểm: Câu 1 cho 4 ñiểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

ðề<b> s</b>ố<b> 3 </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc bài 18 Vật lí 7.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Bằng cách nào có thể làm thước nhựa nhiễm điện?
2. Một vật bị nhiễm điện có những khả năng nào?
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>



I. đáp án:


1. Có thể làm thước nhựa nhiễm ñiện bằng cách cọ xát thước nhựa bằng
mảnh vải khô.


2. Một vật bị nhiễm điện có thể hút các vật khác và có thể làm sáng bóng
đèn bút thửđiện.


II. Biểu ñiểm: Câu 1 cho 4 ñiểm.


Câu 2, mỗi ý cho 3 ñiểm.
ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc bài 26 Vật lí 7.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Mắc chốt dương (+) của vơn kế vào cực dương của một pin cịn mới và
mắc chốt âm của vôn kế vào cực âm của pin đó. Kim của vơn kế có bị lệch
khơng? Vì sao?


2. So sánh số vôn ghi trên pin và số chỉ của vôn kế nói trên.
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>đ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


I. đáp án:


1. Kim của vơn kế bị lệch. Vì giữa hai cực của pin có hiệu điện thế.
2. Số vơn ghi trên pin bằng số chỉ của vôn kế<b>. </b>


II. Biểu ñiểm: Câu 1, ý thứ nhất cho 2 ñiểm; ý thứ hai cho 4 ñiểm.
Câu 2 cho 4 ñiểm.



<b>3. l</b>ớ<b>p 8. </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong bài 1 Vật lí 8.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Khi nào một vật được coi là chuyển động?


2.Tìm ví dụ chứng tỏ chuyển động và đứng n có tính tương đối. Khuyến
khích việc chọn các ví dụ khơng có trong SGK.


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

2. Tuỳ ví dụ mà HS chọn. Chọn đúng ví dụ, phát biểu rõ ràng, ñúng ngữ
pháp.


II. Biểu ñiểm:
1. 4 điểm.


2. Ví dụ đã có trong SGK: 4 điểm. Ví dụ khơng có trong SGK: 6 ñiểm.
ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong bài số 8 Vật lí 8. Sử dụng ñể dạy bài số
9.


<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Viết cơng thức tính áp suất của chất lỏng. Nêu tên và ñơn vị của các ñại


lượng có trong cơng thức.


2. Tính áp suất do chất lỏng gây ra ở một ñiểm cách ñáy của một cốc ñựng
ñầy nước 5cm, biết cố<i>c cao 10cm. </i>


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


1. p = h.d. Trong đó p là áp suất ởđáy cột chất lỏng, d là trọng lượng riêng
của chất lỏng, h là chiều cao của cột chất lỏng.


2. p = h.d = 0,1m.100N/m3<i> = 100Pa. </i>
II. Biểu ñiểm:


Mỗi câu 5 ñiểm


ðề<b> s</b>ố<b> 3 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong b 19 Vật lí 8. Sử dụng vào ñầu tiết học
của bài 20.


<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


1. Hãy mơ tả một thí nghiệm mơ hình về sự giảm thể tích khi trộn hai loại
hạt với nhau.


2. Hãy dùng thí nghiệm này để giải thích sự hụt thể tích của hỗn hợp rượu
và nướ<i>c. </i>


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>


I. đáp án:


1. Lấy 100cm3 hạt vừng trộn với 100cm3 hạt thóc rồi lắc nhẹ ta sẽ thu ựược
thể tắch của hỗn hợp vừng thóc nhỏ hơn 200cm3. đó là vì giữa các hạt thóc
và vừng có khoảng cách và một số hạt vừng và thóc có thể xen vào những
khoảng cách này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

II. Biểu ñiểm:


Câu 1: 4 ñiểm;
Câu 2: 6 ñiểm.


ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong bài 20 Vật lí 8. Sử dụng trước khi giảng
mục I củ<i>a bài 21. Dành cho HS trung bình. </i>


<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Nhắc lại ñịnh nghĩa ñộng năng ñã học trong phần cơ học.
2. Tại sao phân tử lúc nào cũng có động nă<i>ng? </i>


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


1. ðộng năng của vật là năng lượng do chuyển động mà có.


2. Phân tử của các chất chuyển động khơng ngừng do đó lúc nào phân tử
cũng có động năng.



II. Biểu ñiểm:


Câu 1: 3 ñiểm;
Câu 2: 5 ñiểm.


Lưu ý: vì câu hỏi khơng khó nên khơng cho điểm tối ña. Nếu trong tiết học
HS này hoạt ñộng tích cực và trả lời được một câu hỏi khác khó hơn của GV
thì cuối tiết học sẽ chuyển thành ñiểm tối ña.


<b>4. l</b>ớ<b>p 9. </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Các bài 1, 2 và 3 </b></i>ñể học bài 4 (ðoạn mạch nối tiếp),
chuẩn bị cho học sinh tự lực chứng minh công thức tính điện trở tương
đương của đoạn mạch nối tiếp và thiết lập hệ thức biểu thị mối quan hệ tỉ lệ
thuận giữa hiệu ñiện thế và ñiện trở trong ñoạn mạch nối tiếp.


<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


Cho ñoạn mạch gồm hai ñiện trở R1 và R2 mắc nối
tiếp với nhau như hình 1.1. Biết dịng điện chạy qua
đoạn mạch có cường ñộ là I, hiệu ñiện thế giữa hai
ñầu mỗi ñiện trở tương


A R1 R2
B


Hình 1.1 (!!!!)
ứng là U1, U2 và hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch là UAB.



Hãy viết cơng thức tính điện trở R1, R2 và điện trở RAB của cảñoạn mạch.
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


I. đáp án: R1 =


<i>I</i>
<i>U</i><sub>1</sub>


; R2 =


<i>I</i>
<i>U</i><sub>2</sub>


; RAB =


<i>I</i>
<i>U<sub>AB</sub></i>


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Bài 24, khi h</b></i>ọc bài 25.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Phát biểu quy tắc nắm tay phải.
2. Cho ống dây như hình 3.1.


a) Hãy cho biết ñường sức từ ñi vào ñầu
P hay Q của ống dây khi đóng cơng tắc K.


b) Giải thích tại sao?


<i>Hình.3.1 </i>


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


1. Nắm ống dây bằng tay phải sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dịng
điện qua các vịng dây thì ngón tay cái chỗi ra chỉ chiều đường sức từ trong
lòng ống dây.


2. a) ðường sức từ ñi vào ñầu P.


b) Chiều dòng ñiện chạy qua các vòng dây nhìn thấy có chiều từ trên
xuống. áp dụng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đường sức từ trong
lịng ống dây. Vậy ñường sức từ ñi vào ñầu P của ống dây.


II. Biểu ñiểm:


1. Phát biểu ñúng quy tắc nắm tay phải: 3 ñiểm.
2. a) Nếu ñúng chiều dịng điện: 3 điể<b>m. </b>


b) Áp dụng ñúng quy tắc nắm tay phải: 4 ñiể<b>m. </b>
ðề<b> s</b>ố<b> 3 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Bài 40, khi h</b></i>ọc bài 41.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Hãy vẽ tia phản xạ và tia khúc xạ trong
hình vẽ 4.1



<b> </b>
Hình 4.1.


2. Một học sinh nhìn qua ống thẳng được
đặt như hình 4.2.


a) Bạn đó có nhìn thấy ảnh của viên sỏi S
hay không?


b) Giả<i>i thích vì sao? Hình </i>
<i>4.2. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

I. đáp án:
1. Như hình 4.3


<i>Hình 4.3. </i>
2. a) Khơng.


b) Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì góc khúc xạ lớn hơn
góc tới.


Trên hình 4.4: Pháp tuyến với mặt phân cách
là NIN’; SI là tia tới và góc SIN’ là góc tới. Nếu
mắt nhìn thấy viên sỏi S thì IM là tia khúc xạ và
góc MIN là góc khúc xạ. Khi đó góc khúc xạ nhỏ
hơn góc tới.


Do đó bạn khơng thể nhìn thấy ảnh của viên
sỏi S.



(!!!!!!!!!!!! Thiếu hình vẽ)


<i>Hình 4.4. </i>


II. Biểu điểm:


1. Vẽ ñúng mỗi tia: 1 ñiểm.
2. a) Trả lời ñúng: 2 ñiểm.


b) Có 6 ý, mỗi ý trình bày ñúng hoặc vẽñúng: 1 ñiểm.
ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: </b></i>


Khi học bài “Các tác dụng của dịng điện xoạy chiều. ðo cường độ và hiệu
ñiện thế xoay chiều”. Kiểm tra kiến thức về máy phát ñiện xoay chiều.


<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Nêu tên hai bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều.


2. Tại sao nói máy phát điện là một trong những ứng dụng của hiện tượng
cảm ứng ñiện từ.


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án


1. Hai bộ phận chính của máy phát ñiện xoay chiều: nam châm; cuộn dây
dẫn.



2. Khi cho nam châm (hoặc khung dây) quay, số ñường sức từ xuyên qua
tiết diện của cuộn dây biến ñổi và trong cuộn dây xuất hiện dịng điện cảm
ứng.


II. Biểu ñiểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

2. 6 ñiểm. Trong ñó nêu ñược:


- Khi cho nam châm (hoặc khung dây) quay: 2 ñiểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>II. </b>ðỀ<b> KI</b>Ể<b>M TRA 15 PHÚT </b>
<b>1. L</b>ớ<b>p 6. </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong các bài 8, 9, 10, 11, 12.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


<b> Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái </b>đứ<b>ng tr</b>ướ<b>c ph</b>ươ<b>ng án l</b>ự<b>a ch</b>ọ<b>n </b>đ<b>úng. </b>
1. Trong thí nghiệm đo khối lượng riêng của sỏi, cần dùng


A. một cái cân và một cái lực kế. C. một lực kế và một bình chia độ.
B. một cái cân và một bình chia độ. D. một cái cân và một bình khơng chia


độ.
2. ðơn vịđo khối lượng riêng là:


A. N/m3 C. kg/m3



B. kg.m3 D. N.m3


<b> Ph</b>ầ<b>n II. Ch</b>ọ<b>n s</b>ố<b> thích h</b>ợ<b>p </b>đ<b>i</b>ề<b>n vào ch</b>ỗ<b> tr</b>ố<b>ng trong các câu sau: </b>
3. a) Một con trâu có khối lượng 1,5 tạ sẽ nặng...niutơn.
b) 40 thếp giấy nặng 36,8 niutơn. Mỗi thếp có khối lượng...g.
<b> Ph</b>ầ<b>n III. Gi</b>ả<b>i bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


Trong khi xác ñịnh khối lượng riêng của sỏi, một học sinh ñã thu ñược kết
quả sau đây: khối lượng m = 67g; thể tích V = 26 cm3. Hãy tính khối lượng
riêng của sỏi ra g/cm3; kg/m3


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


<b> Phầ</b>n I: 1: B; 2: C.


Phần II: 3. a/ 1500 N . b/ 92 g .
Phần III:


- Áp dụng công thức D =
<i>V</i>


<i>m</i>
- Thay số tính kết quả: D =


cm3
26


<i>67g</i>



= 2,587 g/cm3 = 2587 kg/m3


II. Biểu ñiểm:


<b> Phầ</b>n I: Mỗi câu 1,5 ñiểm.


Phần II: 3.a) 2 ñiểm. b) 2 ñiểm.


Phần III: - Chỉ viết ñúng cơng thức : 1 điểm.
- Tính đúng kết quả: 2 điểm


ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra Bài 6 - bài 9. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh tròn ch</b>ữ<b> cái </b>ñứ<b>ng tr</b>ướ<b>c ph</b>ươ<b>ng án l</b>ự<b>a ch</b>ọ<b>n </b>ñ<b>úng. </b>
<b>1. Chọ</b>n câu phát biểu ñầy ñủ nhất về tác dụng của lực


A. Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật chuyển động nhanh lên hoặc
làm cho nó biến dạng.


B. Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật hoặc
làm cho nó biến dạng.


C. Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật chuyển động chậm lại hoặc
làm cho nó biến dạng.


D. Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật đổi hướng chuyển động hoặc
làm cho nó biến dạng.


<b>2. ðặ</b>t một quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Sách nằm n


được là vì:


A.đã có 2 lực cân bằng nhau tác dụng lên nó: lực Trái ựất hút quyển sách
và lực của mặt bàn tác dụng lên quyển sách.


B. đã có 2 lực cân bằng nhau : lực do quyển sách tác dụng lên mặt bàn
và lực của mặt bàn tác dụng lên quyển sách.


C. Mặt bàn tác dụng lên quyển sách.


D. Lực hút của Trái ñất tác dụng lên quyển sách.


<b>3. Treo mộ</b>t vật khối lượng 100 g vào một lị xo. Khi vật nằm cân bằng thì lực
đàn hồi của lị xo :


A. Bằng 1 N.
B. Lớn hơn 1 N.


C. Lớn hơn hoặc bằng 1 N.
D. Nhỏ hơn 1 N.


<b>4. Mộ</b>t hịn đá được ném thẳng đứng lên cao sau đó lại rơi xuống ñất. Trong
suốt thời gian chuyển ñộng của vật, đã có những biến đổi chuyển động nào
sau ñây ?


A. Nhanh dần
B. Chậm dần


C. Nhanh dần ; chậm dần



D. Nhanh dần ; chậm dần ; đổi hướng


<b>5. Nế</b>u chỉ có hai lực tác dụng vào cùng một vật mà vật vẫn ñứng n, thì hai
lực đó là hai lực cân bằng. Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có


A. cùng phương, cùng chiều.
B. phương khác nhau, cùng chiều
C. cùng phương, ngược chiều


D. phương khác nhau, chiều khác nhau.


<b>6. Dùng tay bóp quả</b> bóng cao su biến dạng. Lực đàn hồi xuất hiện trong
trường hợp này là :


A. Lực quả bóng tác dụng lên tay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

C. Lực tay tác dụng lên quả bóng.


D. Lực quả bóng tác dụng lên tay và lực tay tác dụng lên quả bóng
<b>Ph</b>ầ<b>n II. Ch</b>ọ<b>n t</b>ừ<b> h</b>ợ<b>p </b>đ<b>i</b>ề<b>n vào ch</b>ỗ<b> tr</b>ố<b>ng trong các câu sau: </b>


<b>7. Chọ</b>n trong các từ<i> : khối l</i>ượ<i>ng, tr</i>ọ<i>ng l</i>ượ<i>ng, th</i>ể<i> tích, b</i>ằ<i>ng, nh</i>ỏđ<i>i, t</i>ă<i>ng </i>
<i>lên, dãn ra, nén l</i>ạ<i>i, khơng b</i>ằ<i>ng </i>để điền vào các chỗ chấm trong các câu sau
:


Treo một vật nặng vào một lò xo. Khi bị (1) .... của vật kéo thì lị xo bị
(2) ..., chiều dài của nó (3) ... Khi bỏ vật nặng đi, chiều dài của lò xo
(4) ... chiều dài tự nhiên của nó. Lị xo lại có hình dạng ban đầu.


<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


Phần I.


Câu 1 2 3 4 5 6


đáp án B A A D C D


Mỗi câu của câu ñúng ñược 1 ñiểm.
Phần II.


7. trọng lượng, dãn ra, tăng lên, bằng.
Mỗi ý của câu ñúng ñược 1 ñiểm.


ðề<b> s</b>ố<b> 3 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong các bài 24 và 25.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

100
90
80
70
60
50


1. Ở nhiệt độ nào chất rắn bắt đầu nóng chảy ?
2. Chất rắn này là chất gì ?


3. ðể ñưa chất rắn từ 600C tới nhiệt ñộ nóng chảy cần bao nhiêu thời
gian ?



4. Thời gian nóng chảy của chất rắn là bao nhiêu phút ?
5. Sự đơng đặc bắt đầu từ phút thứ mấy.


6. Thời gian ñông ñặc kéo dài bao nhiêu phút ?
7. Trong ñoạn AB chất tồn tại ở thể nào ?


8. Trong ñoạn BC chất tồn tại ở thể nào ?
9. Trong ñoạn CD chất tồn tại ở thể nào ?
10. Trong ñoạn GH chất tồn tại ở thể nào ?
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


I. đáp án:


1. 800C (1 ñiểm) 6. 6 phút (1ñiểm)
2. Băng phiến (1 ñiểm) 7. Thể rắn (1ñiểm)
3. 4 phút (1 ñiểm) 8. Rắn và lỏng (1 ñiểm)
4. 3 phút (1 ñiểm) 9. Lỏng (1 ñiểm)


5. Phút thứ 13 (1 ñiểm) 10. Rắn (1 ñiểm).
II. Biểu ñiểm: Mỗi câu ñúng ñược 1 ñiểm.


ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>


Thời gian(phút)


A


H
G



E
D


C
B


0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22


Nhiệt ñộ (0C)


100


90


80
70


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi h</b></i>ọc xong các bài 24, 25, 26, 27, 28, 29.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<b>: </b>


<b> Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái </b>đứ<b>ng tr</b>ướ<b>c ph</b>ươ<b>ng án l</b>ự<b>a ch</b>ọ<b>n </b>ñ<b>úng. </b>


1. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượ<b>ng nào khơng liên quan </b>đến sự nóng
chảy ?


A. ðể một cục nước đá ngồi trời
nắng.


C. đốt một ngọn ựền dầu.
B. đốt một ngọn nến. D. đúc một cái chuông ựồng.


2. Nước trong cốc bay hơi càng nhanh khi


A. nước trong cốc càng nhiều. C. nước trong cốc càng nóng.
B. nước trong cốc càng ít. D. nước trong cốc càng lạnh.


3. Trường hợp nào sau ñây liên quan ñến sự ngưng tụ ? Hãy chọn câu trả lời ñúng
nhất .


A. Lượng nước để trong chai đậy kín
khơng bị giảm.


C. Sương ñọng trên lá cây.


B. Mưa. D. Cả ba trường hợp trên.


<b>Ph</b>ầ<b>n II. Ch</b>ọ<b>n t</b>ừ<b> thích h</b>ợ<b>p </b>đ<b>i</b>ề<b>n vào ch</b>ỗ<b> tr</b>ố<b>ng trong các câu sau: </b>
4. Sự chuyển từ ...sang...gọi là sự nóng chảy.


Sự chuyển từ ...sang...gọi là sự ñông ñặc.


5. Một chất bắt ñầu ...ở nhiệt độ nào thì cũng bắt đầu ...ở
nhiệt độđó. Nhiệt độ này gọi là nhiệt ñộ...


6. Sự bay hơi xảy ra trên ...của chất lỏng.


<b>Ph</b>ầ<b>n III. Khoanh tròn ch</b>ữ ð<b> n</b>ế<b>u th</b>ấ<b>y câu phát bi</b>ể<b>u là </b>ñ<b>úng; ch</b>ữ<b> S n</b>ế<b>u th</b>ấ<b>y </b>
<b>câu </b>đ<b>ó là sai. </b>


7. Băng phiến nóng chảy ở 1000C. ð S



8. Nước nóng chảy ở 00C. ð S


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


Phần I: 1:C; 2:C; 3:D
Phần II:


4. Thể rắn, thể lỏng
Thể lỏng, thể rắn


5. nóng chảy, đơng đặc, nhiệt độ nóng chảy.
6. mặt thoáng


Phần III. 7. S; 8. ð
II. Biểu ñiểm:


Phần I: mỗi câu :1 ñiểm
Phần II:


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

5. nóng chảy, đơng đặc, nhiệt độ nóng chảy. 2 điểm
6. mặt thống 0,5 đ


Phần III. 7. 1 ñiểm
8. 1 ñiểm
<b>2. L</b>ớ<b>p 7. </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Sau khi </b></i>ñã học các bài 4, 5 và 6.


<i><b>B.N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng thì:


A. luôn cùng chiều với vật. C. luôn bằng vật.


B. hoàn toàn giống vật. D. ở gần gương hơn vật.
<b>2. Hãy v</b>ẽ ảnh của 1 ñiểm sáng S trước gương phẳng dựa vào ñịnh luật
phản xạ ánh sáng.


3. Hãy vẽ ảnh của 1 ñiểm sáng S trước gương phẳng dựa vào tính chất
của ảnh tạo bởi gương phẳng.


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


1. C.


2. Như hình 1. 1.
3. Như hình 1.2.


S S ' S S '


Hình 1.1 Hình 1.2
II. Biểu ñiểm: Câu 1 cho 3 ñiể<b>m. </b>


Câu 2 cho 4 ñiểm.
Câu 3 cho 3 ñiể<i><b>m. </b></i>



ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Sau khi </b></i>ñã học các bài 11 và 12.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


1. Hãy khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là ñúng.
Âm phát ra cao hơn trong trường hợp nào dưới ñây?


A. Vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.
B. Vật dao ñộng càng mạnh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

2. Hãy so sánh tần số dao ñộng của dây ñàn khi phát ra hai nốt nhạc “ñồ” và
“rê”.


3. Một bạn đã làm thí nghiệm như sau: Gẩy cùng một dây ñàn ghi ta, quan
sát dao ñộng của dây ñàn, lắng nghe âm phát ra trong 2 trường hợp và ñã
ghi lại kết quả dưới ñây:


- Gẩy mạnh, dây ñàn dao ñộng mạnh, âm phát ra to.
- Gẩy nhẹ, dây ñàn dao ñộng yếu, âm phát ra nhỏ.


Hãy lập luận ñể rút ra mối quan hệ giữa ñộ to của âm phát ra với biên ñộ
dao ñộng của dây đàn sau khi làm thí nghiệm này.


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


1. C.


2. Tần số dao ñộng của dây ñàn phát ra nốt “ñồ” thấp hơn tần số dao ñộng


của dây ñàn phát ra nốt “rê”.


3. Dây ñàn dao ñộng mạnh chứng tỏ biên ñộ dao ñộng của dây ñàn lớn,
âm phát ra càng to. Dây ñàn dao ñộng yếu chứng tỏ biên ñộ dao ñộng của
dây ñàn nhỏ, âm phát ra càng nhỏ.


II. Biểu ñiể<b>m: </b>


- Câu 1 cho 3 ñiểm.
- Câu 2 cho 3 ñiểm.


- Câu 3 cho 4 ñiểm (2 ý, mỗi ý cho 2 ñiểm).
ðề<b> s</b>ố<b> 3 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Sau khi h</b></i>ọc các bài 17 và 18.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là ñúng.


Cọ xát hai thanh nhựa cùng loại như nhau bằng mảnh vải khô. ðưa hai
thanh nhựa này lại gần nhau thì chúng:


A. hút nhau. C. đẩy nhau.
B. khơng hút cũng khơng đẩy


nhau.


D. lúc ñầu chúng hút nhau, sau đó
đẩy



nhau.


2. Có mấy loại điện tích? Những điện tích nào thì đẩy nhau? hút nhau?
3. Một vật nhận thêm êlectrôn thì nhiễm điện loại gì? mất bớt êlectrơn thì
nhiễm điện loại gỉ?


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


1. C (ñẩy nhau)


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

3. Một vật nhận thêm êlectrôn thì nhiễm điện âm, mất bớt êlectrơn thì
nhiễm điện dương.


II. Biểu ñiểm: Câu 1 cho 2,5 ñiể<b>m. </b>


Câu 2 cho 4,5 ñiểm (có 3 ý, mỗi ý 1,5 điể<b>m). </b>
Câu 3 cho 3 điểm (có 2 ý, mỗi ý 1,5 ñiể<b>m). </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Sau khi h</b></i>ọc xong các bài 25 và 26.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


1. Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng.
Có hiệu ñiện thế<b> khác không trong tr</b>ường hợp nào dưới ñây?
A. Giữa hai cực của một thỏi nam châm.


B. Giữa hai cực của một acquy còn mới.



C. Giữa hai ñầu của bóng đèn chưa mắc vào mạch.


D. Giữa hai chốt dương và âm của ampe kế khi chưa mắc vào mạch.
2. Trên vỏ của một pin có ghi 1,5V. Số vơn (V) này có ý nghĩa gì nếu pin cịn
mới?


3. Mắc vơn kế như thế nào để đo hiệu điện thế giữa hai cực của một pin?
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


I. đáp án:


1. B (Giữa hai cực của một acquy cịn mới)


2. Số vơn này là trị số của hiệu ñiện thế (cho biết hiệu ñiện thế) giữa hai cực
của pin khi chưa mắc vào mạch.


3. ðể ño hiệu ñiện thế giữa hai cực của một pin phải mắc chốt dương của
vôn kế với cực dương của pin, mắc chốt âm của vơn kế với cực âm của pin.
II. Biểu điểm: Câu 1 cho 3 ñiể<b>m. </b>


Câu 2 cho 3 ñiểm.
Câu 3 cho 4 ñiể<i><b>m. </b></i>
<b>3. L</b>ớ<b>p 8. </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Sau khi h</b></i>ọc xong các bài 1,2,3.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


<b> Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái </b>đứ<b>ng tr</b>ướ<b>c ph</b>ươ<b>ng án l</b>ự<b>a ch</b>ọ<b>n </b>đ<b>úng. </b>


1. Người lái đị ngồi yên trên chiếc thuyền chở hàng thả trôi theo dịng
nước thì


A. chuyển động so với hàng trên
thuyền.


C. chuyển động so với dịng
nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

2. Một ô tô chở khách ñang chạy trên ñường, người phụ lái ñang ñi soát vé
của hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thì


A. người phụ lái ñứng yên. C. cột ñèn bên đường đứng
n.


B. ơ tơ đứng yên. D. mặt ñường ñứng yên.
3. Cơng thức nào sau đây dùng để tính vận tốc trung bình?


A. vtb=
2


2
1 <i>v</i>


<i>v</i> +


C. vtb=


2
2


1
1
<i>t</i>
<i>S</i>
<i>t</i>
<i>S</i>
+
B. vtb=


2
1
2
1
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>S</i>
<i>S</i>
+
+


D. vtb=
2
1
2
1
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>v</i>
<i>v</i>
+


+


<b>Ph</b>ầ<b>n II. Gi</b>ả<b>i bài t</b>ậ<b>p sau </b>


4. Một người ñi bộ trên ñoạn ñường ñầu dài 3 km với vận tốc 2 m/s; ñoạn
ñường sau dài 1,9 km ñi hết 0,5 h. Tính vận tốc trung bình của người đó trên
cả hai ñoạn ñường.


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


Phần I. Câu 1:D. Câu 2:B. Câu 3:B.
Phần II.


Câu 4: t1=
1


1
<i>v</i>
<i>S</i>


= 1500s. (2 ñiểm)
v =
2
1
2
1
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>S</i>


<i>S</i>
+
+


= 1,5<i>m /s</i>


1800
1500


1950


3000 <sub>=</sub>


+


+ <sub> (2 </sub>


ñiểm)
II. Biểu ñiểm:


Phần I. Mỗi câu ñúng: 2 ñiểm
Phần II. 4 ñiểm


ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Khi </b></i>ñã học các bài 13, 14, 15.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


<b> Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái </b>đứ<b>ng tr</b>ướ<b>c ph</b>ươ<b>ng án tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>ñ<b>úng. </b>
1. Máy cơ ñơn giản không cho lợi về lực là



A. palăng. C. mặt phẳng nghiêng


B. rịng rọc cố định. D. địn bảy
2. Trọng lực của vật khơng thực hiện công cơ học khi


A. vật rơi từ trên cao xuống. C. vật trượt trên mặt phẳng
nghiêng.


B. vật ñược ném lên theo
phương


thẳng ñứng.


D. vật chuyển ñộng trên mặt bàn
nằm ngang.


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

3. Cơng cơ học có trong trường hợp ... vào vật,
làm vật ...theo phương của lực.


4. Công thực hiện được ... gọi là cơng suất.
<b>Ph</b>ầ<b>n III. Gi</b>ả<b>i bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


5. Máy thứ nhất sinh ra một công 300 kJ trong 1 phút. Máy thứ hai sinh ra
một công 720 kJ trong nửa giờ. Máy nào có cơng suất lớn hơn và lớn hơn
bao nhiêu lần.


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
đáp án:



Phần I: 1. B; 2. D.
Phần II:


3. Có lực tác dụng; chuyển dời.
4. Trong một ñơn vị thời gian.
Phần III:


Công suất của máy thứ nhất: <i>W</i>
<i>s</i>
<i>J</i>
<i>t</i>
<i>A</i>
<i>P</i> 5000
60
000
.
300
1
1


1 = = = (2,5
điểm)


Cơng suất của máy thứ hai: <i>W</i>


<i>s</i>
<i>x</i>
<i>J</i>
<i>t</i>
<i>A</i>


<i>P</i> 400
60
30
000
.
720
2
2


2 = = = (2,5
ñiểm)


Máy thứ nhất có cơng suất lớn hơn và lớn hơn: 12,5
400


5000
2


1 = =


=


<i>P</i>
<i>P</i>


<i>n</i> (lần) (1


ñiểm)


II. Biểu ñiểm:



Phần I. Mỗi câu ñúng : 1 ñiểm.


Phần II. Mỗi câu ñúng hoàn tồn được: 1 điểm.
Phần III. 6 ñiểm. Phân phối ñiểm: xem ñáp án.


ðề<b> s</b>ố<b> 3 </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Sau khi h</b></i>ọc xong bài 16.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


<b> Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái </b>ñứ<b>ng tr</b>ướ<b>c ph</b>ươ<b>ng án l</b>ự<b>a ch</b>ọ<b>n </b>ñ<b>úng. </b>
1. ðộng năng của vật chỉ phụ thuộc vào


A. khối lượng của. vật C. vị trí của vật so với mặt đất.
B. vận tốc của vật. D. khối lượng và vận tốc của vật.
2. Thế năng chuyển hoá thành ñộng năng khi


A. bắn viên bi A vào viên bi B trên mặt
bàn


nằm ngang làm viên bi B chuyển
ñộng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

B. quả bưởi rơi từ trên cây xuống. D. lên giây cót đồng hồ.
<b> Ph</b>ầ<b>n II. Ghép m</b>ỗ<b>i n</b>ộ<b>i dung ghi </b>ở<b> c</b>ộ<b>t bên trái v</b>ớ<b>i m</b>ộ<b>t n</b>ộ<b>i dung ghi </b>ở
<b>c</b>ộ<b>t bên ph</b>ả<b>i thành m</b>ộ<b>t câu có n</b>ộ<b>i d</b>ụ<b>ng </b>ñ<b>úng. </b>


3.


a) ðộng năng của vật 1. phụ thuộc vị trí của vật đối


với mặt đất.


b) Thế năng hấp dẫn 2. là công của vật thực hiện
ñược.


c) Thế năng chuyển hoá thành ñộng
năng.


3. khi vật ñược ném lên.


4. phụ thuộc vào khối lượng và
vận tốc của vật.


d) ðộng năng chuyển hoá thành thế
năng


5. khi vật rơi từ trên cao xuống
4.


a) Cơ năng của vật phụ thuộc vào ñộ
biến


dạng của vật


1. gọi là ñộng năng.


b) Thế năng và ñộng năng 2. vật có cơ năng.


c) Khi vật có khả năng sinh cơng, 3. gọi là thế năng hấp dẫn.
4. là hai dạng của cơ năng.


d) Cơ năng của vật do chuyển động


mà có 5. gọi là thế năng ñàn hồi.


<b>Ph</b>ầ<b>n III. Gi</b>ả<b>i bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


5. Một cầu thủ đá một quả bóng, quả bóng đập vào cột dọc cầu mơn rồi bắn
ra ngồi. Trong trường hợp này cơ năng của quả bóng biến ñổi như thế<i> nào? </i>
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


1. đáp án:


Phần I. 1. D; 2. B.


Phần II . 3. A - 4; b - 1; c - 5; d - 3.
4. a - 5; b - 4; c - 2; d - 1.
Phần III.


Câu 5. Chân cầu thủ truyền cho quả bóng một động năng. Khi quả bóng đập
vào cột dọc cầu mơn, quả bóng bị chặn lại và biến dạng . ðộng năng của quả
bóng chuyển hố thành thế năng đàn hồi của nó. Sau đó quả bóng lấy lại
hình cầu như trước làm nó bật trở ra. Thế năng của quả bóng đã chuyển hố
thành động năng của nó.


Biểu điểm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Sau khi h</b></i>ọ<i>c xong các bài 19, 20, 21. </i>
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>



<b> Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái </b>ñứ<b>ng tr</b>ướ<b>c ph</b>ươ<b>ng án l</b>ự<b>a ch</b>ọ<b>n </b>ñ<b>úng. </b>
1. Khi ñổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu ñược một hỗn hợp rượu và
nước mà thể tích


A. chỉ có thể bằng 100 cm3. C. chỉ có thể nhỏ hơn 100 cm3.


B. chỉ có thể lớn hơn 100 cm3. D. chỉ có thể bằng hoặc nhỏ hơn,
không


thể lớn hơn 100 cm3.
Hãy chọn câu đúng và giải thích tại sao.


2. Tính chất nào sau ñ<b>ây không ph</b>ải của nguyên tử, phân tử?
A. Chuyển động khơng ngừng.


B. Chuyển động càng chậm thì nhiệt ñộ của vật càng thấp.


C. Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách.
D. Khơng phải lúc nào cũng có động năng.


3. Câu nào viết về nhiệt năng sau ñ<b>ây là khơng </b>đúng?
A. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.


B. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra.


C. Nhiệt năng của một vật là tổng ñộng năng của các phân tử cấu tạo nên
vật.


D. Nhiệt năng của một vật thay ñổi khi nhiệt ñộ của vật thay ñổi.


4. Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt xảy ra


A. chỉ trong chất lỏng. C. chỉ trong chất lỏng và chất rắn.
B. chỉ trong chất rắn. D. trong cả chất lỏng, chất rắn và chất


khí.
<b>Ph</b>ầ<b>n II. Vi</b>ế<b>t câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i cho câu h</b>ỏ<b>i sau: </b>


5. Khi xoa hai bàn tay vào nhau ta thấy chúng nóng lên. Có phải tay nóng
lên là do đã nhận được nhiệt lượng không? Tại sao?


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


1. C (Vì giữa các phân tử rượu và nước có khoảng cách nên khi trộn rượu
vào nước có một số phân tử xen vào những khoảng cách này làm cho
thể tích của hỗn hợp giảm.)


2. D; 3. B; 4. D.


5. Tay ta nóng lên khơng phải do nhận được nhiệt lượng mà do nhận được
cơng. ðây là q trình thay đổi nhiệt năng của vật bằng thực hiện công,
không phải bằng truyền nhiệt.


II. Biểu ñiểm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

Các câu 2,3,4. Mỗi câu 1,5 ñ.
Câu 5 : 2 ñ. Mỗi ý : 1 ñ.


<b>4. L</b>ớ<b>p 9. </b>



ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Sau khi h</b></i>ọc các bài từ 1 tới hết bài 11.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


<b> Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>ñ<b>úng. </b>
1. Cường ñộ dòng ñiện chạy qua một ñoạn mạch


A. tỉ lệ thuận với hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch này.
B. tỉ lệ nghịch với hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch này.


C. khơng thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch
này.


D. giảm khi tăng hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch này.


2. Khi ñặt hiệu ñiện thế U vào hai ñầu một điện trở R thì dịng điện chạy qua
nó có cường ñộ là I. Hệ thức biểu thị ñịnh luật Ôm là


A. U =
<i>R</i>


<i>I</i>


. C. I =


<i>R</i>
<i>U</i>



.


B. I =
<i>U</i>


<i>R</i>


. D. R =


<i>I</i>
<i>U</i>


.


3. ðiện trở tương ñương của ñoạn mạch gồm hai ñiện trở R1 = 4Ω và R2 =
12Ω mắc song song là


A. 16Ω. C. 0,33Ω.


B. 48Ω. D. 3Ω.


4. Một dây ñồng dài 100m, có tiết diện 1mm2 thì có điện trở là 1,7Ω. Một
dây đồng khác có tiết diện 0,2 mm2, có điện trở 17Ω thì có chiều dài là


A. 1000m C. 2000m


B. 200m D. 5000m


<b>Ph</b>ầ<b>n II. </b>ð<b>i</b>ề<b>n các t</b>ừ<b> hay c</b>ụ<b>m t</b>ừ<b> thích h</b>ợ<b>p vào ch</b>ỗ<b> tr</b>ố<b>ng trong m</b>ỗ<b>i câu </b>
<b>sau: </b>



5. ðiện trở của một ñoạn mạch ñược xác ñịnh bằng . . . giữa
hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch này và cường độ dịng điện chạy
qua nó.


6. ðối với đoạn mạch gồm hai ñiện trở R1 và R2 mắc song song, nếu cường
độ dịng điện chạy qua mỗi điện trở này tương ứng là I1 và I2 thì các cường
độ này . . . với ñiện trở R1 và R2.


7. ðối với hai dây dẫn có cùng chiều dài và ñược làm từ cùng một loại vật
liệu, dây nào có tiết diện lớn hơn bao nhiêu lần thì điện trở của nó . . .
. . . bấy nhiêu lần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

b) bằng tích giữa cường độ dịng điện chạy
qua


đoạn mạch và ñiện trở của ñoạn mạch.
c) tỉ lệ thuận với chiều dài, tỉ lệ nghịch với tiết
diện


của dây và phụ thuộc vào vật liệu làm dây.
d) tỉ lệ thuận với các ñiện trở.


8. Hiệu ñiện thế giữa hai
ñầu ñoạn mạch


9. ðiện trở của dây dẫn
10. ðối với ñoạn mạch
nối tiếp, hiệu ñiện thế giữa
hai ñầu mỗi ñiện trở



e) tỉ lệ nghịch với các ñiện trở.
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


I. đáp án:
Phần I:


1 2 3 4


A C D B


Phần II: Các từ thích hợp cần điền là:
5. thương số


6. tỉ lệ nghịch
7. nhỏ hơn.


Phần III: 8 → b ; 9 → c ; 10 → d.
II. Biểu ñiểm:


- Tổng số ñiểm là 10.


- Mỗi câu làm ñúng cho 1 ñiểm.


ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: T</b></i>ừ bài 12 ñến bài 14, khi học bài 15 hoặ<i><b>c 16. </b></i>
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


<b> Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>đ<b>úng </b>


1. ðơn vịño ñiện năng là


A. kilơốt (kW). C. kilôôm (kΩ).
B. kilôjun (kJ). D. kilôvôn (kV).
2. Công suất điện là


A. khả năng thực hiện cơng của dịng ñiện;
B. năng lượng của dòng ñiện;


C. mức ñộ mạnh yếu của dịng điện;


D. điện năng tiêu thụ trong một ñơn vị thời gian;
3. Sốñếm của cơng tơ điện ở gia đình cho biết


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

D. số dụng cụ và thiết bị ñiện ñang ñược sử dụng.


4. Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi con số 220V và số
oát (W). Số oát (W) này cho biết


A. cơng suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những
hiệu


ñiện thế nhỏ hơn 220V.


B. cơng suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với ñúng
hiệu ñiện


thế 220V.


C. công mà dịng điện thực hiện trong 1 giây khi dụng cụ này ñược sử


dụng với


ñúng hiệu ñiện thế 220V.


D. ñiện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó ñược sử dụng với
ñúng


hiệu điện thế 220V.


5. Trên bóng đèn có ghi 6V - 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dịng điện
chạy qua đèn có cường độ là


A. 0,5 A. B. 2 A. C. 18 A. D. 1,5 A.


6. Ở cơng trường xây dựng có sử dụng một máy nâng ñể nâng khối vật liệu
có trọng lượng 2000N lên tới ñộ cao 15m trong thời gian 40 giây. Phải dùng
động cơ điện có cơng suất nào dưới đây là thích hợp cho máy nâng này, nếu
bỏ qua mọi ma sát?


A. 1200kW. C. 0,75kW.


B. 0,3W. D. 5,33kW.


7. Mắc một bóng đèn điện có ghi 220V - 100W vào hiệu ñiện thế 220V. Biết
ñèn ñược sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Tính ñiện năng tiêu thụ của
bóng ñèn trong 1 tháng (30 ngày) theo ñơn vị kWh.


A. 12 kWh. C. 1440 kWh.


B. 400 kWh. D. 43200 kWh.



<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. ð<b>áp án: </b>


Câu 1 2 3 4 5 6 7


ðiể
m


B D C B A C A


II. Biểu ñiểm:


- Tổng sốñiểm là 10.


- Mỗi câu trả lời ñúng: 1,5 ñiểm, riêng câu 5 cho 1 ñiểm.
ðề<b> s</b>ố<b> 3 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b> Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>đ<b>úng </b>


1. Trong thí nghiệm Ơc-xtet để phát hiện từ tính của dịng điện, dây dẫn
thẳng AB được ñặt


A. ngang bằng và song song với kim nam châm.
B. ở trên và song song với kim nam châm.


C. ở dưới và vng góc với kim nam châm.
D. ở trên và vng góc với kim nam châm.
2. ðường sức từ của nam châm điện hình
3.1 là những đường cong mà ở



A. trong lòng ống dây có hướng từ trái
sang


phải.


B. bên ngoài ống dây có hướng từ phải
sang trái.


C. mà ở bên ngồi nam châm, nó có chiều
ñi ra


khỏi cực Bắc.


<i> Hình 3.1. </i>


D. mà ở bên trong nam châm, nó có chiều đi từ cực Bắc ñến cực Nam.
3. Một dây dẫn thẳng được mắc trong một mạch điện kín và được đặt trong
hộp gỗ kín. Khơng mở hộp, nếu trong dây dẫn đang có dịng điện một chiều
chạy qua thì


A. chạm bút thử điện vào hộp, đèn của bút sáng lên.


B. rắc vụn giấy trên mặt hộp, vụn giấy bị hút về một ñầu hộp.
C. nối một dây dẫn khác với hai ñầu hộp, dây dẫn này nóng lên.


D. đưa kim nam châm lại gần hộp, tại nhiều vị trí khác nhau, có trường
hợp kim


nam châm bị lệch khỏi hướng Bắc - Nam.



4. Hai ống dây dẫn ñược treo ñồng trục và gần nhau như
hình 3.2. sẽ


A. hút nhau nếu cho dịng điện chạy qua chúng cùng theo
chiều


kim ñồng hồ.


B. ñẩy nhau nếu cho dịng điện chạy qua chúng cùng
ngược


chiều kim ñồng hồ.


C. ñứng yên nếu cho dịng điện chạy qua một ống dây
theo chiều kim ñồng hồ, qua ống dây cịn lại ngược
chiều kim đồng hồ.


<i>Hình 3.2. </i>


D. đẩy nhau nếu cho dịng điện chạy qua một ống dây theo chiều kim
ñồng hồ,


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

A. không cần lõi. C. có lõi là một thanh thép.


B. có lõi là một thanh sắt non. D. có lõi là một thanh nam châm.
6. Dụng cụ nào dưới đây KHƠNG có nam châm vĩnh cửu ?


A. La bàn. C. Rơle ñiện từ



B. Loa ñiện. D. Máy phát ñiện xoay chiều ñơn
giản


7. Vật nào dưới ñây sẽ trở thành nam châm vĩnh cửu khi được đặt vào
trong lịng một ống dây có dịng điện chạy qua trong một thời gian dài?


A. Thanh thép. C. Thanh sắt non.


B. Thanh ñồng. D. Thanh nhôm.


<i><b>C. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m </b></i>
I. đáp án


Câu 1 2 3 4 5 6 7


ðiểm D C D D B C A


II. Biểu ñiểm


- Mỗi câu trả lời ñúng ñược 1,5 ñiểm, riêng câu 1 ñược 1 ñiểm.
ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: T</b></i>ừ bài 52 ñến bài 57, khi học bài 58.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


<b> I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>ñ<b>úng </b>


1. Trường hợp nào dưới đây có sự trộn các ánh sáng màu?
A. Khi chiếu một chùm ánh sáng lục lên một tấm bìa màu đỏ.



B. Khi chiếu đồng thời một chùm ánh sáng lục và một chùm ánh sáng ñỏ
vào một vị trí trên tờ giấy trắng.


C. Khi chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một tấm kính lọc màu lục và
sau đó qua kính lọc màu ñỏ.


D. Khi chiếu một chùm ánh sáng lục qua một tấm kính lọc màu đỏ.


2. Một tờ giấy màu vàng được chiếu sáng bằng một bóng đèn điện dây tóc.
Nếu nhìn tờ giấy đó qua hai tấm kính lọc màu đỏ và màu vàng lục chồng lên
nhau thì ta thấy tờ giấy mầu gì?


A. Vàng B. Da cam C. Lam. D. ðen.


3. Chọ<b>n câu nói khơng </b>ñ<b>úng. </b>


A. Vật màu trắng tán xạ tốt mọi ánh sáng (trắng, đỏ, vàng, lục, lam…)
B. Vật có màu đen khơng tán xạ ánh sáng.


C. Vật có màu xanh tán xạ kém ánh sáng trắng.


D. Vật có màu nào (trừ màu đen) thì tán xạ tốt ánh sáng màu đó.
4. ðặt một vật màu xanh lục dưới ánh sáng ñỏ, ta sẽ thấy vật ñó có


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

trắng.


5. Hãy chọn câu nói đúng.


A. Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính ta có thểđược tia sáng đỏ.
B. Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính ta có thểđược tia sáng trắng.


C. Một mảnh giấy xanh dưới ánh sáng đỏ sẽ có màu xanh.


D. Một mảnh giấy xanh dưới ánh sáng ñỏ sẽ có màu ñỏ.
6. Trộn ánh sáng ñỏ với ánh sáng vàng sẽñược ánh sáng màu


A. ñỏ. B. vàng. C. da cam. D. lục.
7. Tác dụng nhiệt của ánh sáng ñược sử dụng khi


A. ñưa một chậu cây ra ngồi sân phơi cho đỡ cớm.
B. phơi thóc ngồi sân lúc trời nắng to.


C. kê bàn học ngoài cửa sổ cho sáng.


D. cho ánh sáng chiếu vào bộ pin mặt trời của máy tính để nó hoạt động.
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


I. đáp án:


Câu 1 2 3 4 5 6 7


đáp
án


B D C D A C B


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<b>III. </b>ðỀ<b> KI</b>Ể<b>M TRA 45 PHÚT </b>
<b>3.1. L</b>ớ<b>p 6. </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1. </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: N</b></i>ửa ñầu học kỳ<i><b> 1 </b></i>


<i><b>B. M</b><b>c tiêu </b></i>


- Xác ñịnh ñược thể tích vật rắn khơng thấm nước bằng bình chia độ, bình
tràn.


- Nêu được ví dụ về tác dụng ñẩy, kéo của lực.


- Nêu ñược ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến ñổi
chuyển ñộng (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng).


- Nêu được ví dụ về vật ñứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và
chỉ ra ñược phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó.


<i><b>C. Ma tr</b><b>n </b></i>ñ<i><b> ki</b><b>m tra </b></i>
<b> C</b>ấ<b>p </b>ñộ
<b>L</b>ĩ<b>nh v</b>ự<b>c </b>


<b>Bi</b>ế<b>t </b> <b>Hi</b>ể<b>u </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng T</b>ổ<b>ng (% so </b>
<b>v</b>ớ<b>i t</b>ổ<b>ng </b>


ñ<b>i</b>ể<b>m) </b>
ð<b>o th</b>ể<b> tích </b> 8, 9 10, 16 15 40%
Khối lượng và lự<b>c </b> 1, 7 2, 4, 12 3, 6, 13, 14 60%
Tổng (% so với tổng


ñiểm)


20% 35% 45% 100%


<i><b> C. N</b><b>i dung </b></i>ñ



<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn vào ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>đ<b>úng </b>
<b>1. Chọ</b>n câu phát biểu ñầy ñủ nhất về tác dụng của lực.


A. Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật chuyển động nhanh lên hoặc làm
cho nó biến dạng.


B. Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật chuyển động chậm lại hoặc làm
cho nó biến dạng.


C. Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật hoặc
làm cho nó biến dạng.


D. Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật đổi hướng chuyển động hoặc làm
cho nó biến dạng.


<b>2. Mộ</b>t quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Sách nằm n được là vì:
E. mặt bàn tác dụng lực lên quyển sách.


F. Trái ñất tác dụng lực hút lên quyển sách.


C. đã có 2 lực cân bằng nhau tác dụng lên nó: lực Trái ñất hút quyển sách và
lực của mặt bàn tác dụng lên quyển sách.


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

<b>3. Treo mộ</b>t vật khối lượng 100 g vào một sợi dây. Khi vật nằm cân bằng thì lực
kéo của sợi dây :


E. Bằng 1 N.
F. Lớn hơn 1 N.



G. Lớn hơn hoặc bằng 1 N.
H. Nhỏ hơn 1 N.


<b>4. Phát biể</b>u nào sau ñây về trọng lực là ñúng ?


A. Trọng lực tác dụng lên vật ln làm cho vật đứng n
B. Trọng lực là lực hút của Trái ñất tác dụng lên vật


C. Trọng lực tác dụng lên vật luôn làm cho vật chuyển ñộng nhanh dần
D. Cả A và B ñúng


<b>5. Phát biể</b>u nào sau ñây về trọng lực là đúng ?
A. Trọng lực có phương thẳng đứng


B. Trọng lực có phương nằm ngang


C. Trọng lực có thể có phương thẳng đứng hoặc nằm ngang
D. Trọng lực có phương xiên


<b>6. Mộ</b>t hịn đá được ném thẳng đứng lên cao sau đó lại rơi xuống ñất. Trong suốt
thời gian chuyển ñộng của vật, đã có những biến đổi chuyển động nào sau ñây?


A. Nhanh dần
B. Chậm dần


C. Nhanh dần ; chậm dần


D. Chậm dần ; ðổi hướng ; Nhanh
dần



<b>7. Hai lự</b>c cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có
E. cùng phương, cùng chiều.


F. phương khác nhau, cùng chiều
G. cùng phương, ngược chiều


H. phương khác nhau, chiều khác nhau.
<b>8. ðơ</b>n vị khối lượng riêng là gì ?


A. kg/m B. kg. m C. kg/ m2 D. kg/ m3


<b>9. ðể</b> ño khối lượng người ta dùng :


A. Bình chia độ B. Thước C. Bình tràn D. Cân


<b>10. Mộ</b>t bình chia độ ban ñầu chứa 100 cm3 nước. Người ta thả 1 hịn đá ngập
vào trong nước thì thấy nước trong bình dâng đến vạch 150 cm3. Thể tích của hịn
ñá này là:


A. 50 cm3 B. 100 cm3 C. 150 cm3 D. 250 cm3


<b>11. Trọ</b>ng lượng của 1 m3 nước là:


A. 10 000 N. B. 1000 N. C. 100 N. D. 10 N.
<b>12. A và B chơ</b>i kéo co, sợi dây nằm cân bằng. Hãy chọn ý ñúng.


A. Lực của tay A tác dụng lên dây và lực dây tác dụng lên tay của A là hai
lực cân bằng


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

D. Cả A, B, C ñều ñúng



<b>13. Phát biể</b>u nào sau ñây về lực là ñúng ?


A. Nếu vật chịu tác dụng của 2 lực kéo thì ln đứng n


B. Nếu chỉ có hai lực tác dụng lên một vật mà vật vẫn ñứng yên thì hai lực đó
phải mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều


C. Nếu một vật chịu tác dụng của một lực kéo và một lực đẩy thì ln ñứng
yên


D. Nếu một vật chịu tác dụng của một lực kéo và một lực ñẩy mạnh như nhau
thì ln đứng n


<b>Ph</b>ầ<b>n 2. Trình bày l</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i ho</b>ặ<b>c tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i các câu h</b>ỏ<b>i d</b>ướ<b>i </b>ñ<b>ây </b>


<b>14. Mộ</b>t vật nặng 100 g ñặt trên mặt bàn nằm ngang và ñứng yên. Mặt bàn ñẩy
hay kéo vật? Lực do mặt bàn tác dụng lên vật bằng bao nhiêu, có phương, chiều
như thế nào?


<b>15. Ngườ</b>i ta dùng bình chia độ dung tích 0,5 lít ghi tới cm3 chứa 55 cm3 nước để
đo thể tích của hai viên ñá. Sau khi thả viên 1 vào, mức chất lỏng trong bình chia
độ chỉ 88 cm3. Sau đó thả tiếp viên ñá thứ 2 vào, mức chất lỏng trong bình chia độ
chỉ 97 cm3. Thể tích mỗi viên ñá là bao nhiêu?


<b>16. Dùng mộ</b>t ca, một bình chia độ, một khay, một hịn đá (khơng thả lọt bình chia
độ nhưng có thể thả lọt vào ca). Hãy nêu cách xác định thể tích của hịn đá ?


<i><b>D. </b></i>ð<i><b>áp án, bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m. </b></i>



Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13


đáp án C C A B A D C D D A A C B


14. Mặt bàn ñẩy vật lên theo phương thẳng ñứng với lực 1 N
15. Thể tích viên 1 : 88 - 55 = 33 cm3


Thể tích viên 2 : 97 - 88 = 9 cm3


16. ðổñầy nước vào ca, đặt ca vào khay. Thả nhẹ hịn ñá vào ca nước. Lấy nước
tràn ra (ở khay) đổ vào bình chia độ. Thể tích của nước trong bình chia độ chính
bằng thể tích hịn đá.


<b>Bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m: Từ</b> câu 1 - 13 : Mỗi câu ñúng ñược 1 ñiểm.
Câu 14 : 2 ñiểm.


Câu 15 : 2 ñiểm.
Câu 16 : 3 ñiểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

- Nêu ñược tên một số dụng cụ ño ñộ dài, ño thể tích với giới hạn ño và ñộ
chia nhỏ nhất của chúng.


- Xác ñịnh ñược giới hạn ño và ñộ chia nhỏ nhất của dụng cụ ño ñộ dài, ño
thể tích.


- Biết cách đo thể tích một lượng chất lỏng, xác ñịnh ñược thể tích vật rắn
khơng thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.


- Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.



- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến ñổi chuyển
ñộng.


- Nêu được ví dụ về vật đứng n dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ
ra ñược phương, chiều, ường độ của hai lực đó.


- Nêu ñược trọng lực là lực hút của Trái ðất, trọng lực có phương thẳng đứng
và có chiều hướng về Trái ðất, trọng lượng là cường ñộ của trọng lực.


- Nêu ñược lực ñàn hồi là lực lò xo tác dụng lên các vật tiếp xúc (hoặc gắn)
với hai đầu của nó khi nó bị nén hoặc kéo dãn, độ biến dạng của lị xo càng
lớn thì cường độ của lực đàn hồi càng lớn.


- Nêu ñược tên của ñơn vị ño lực là niutơn, kí hiệu là N.
<i><b>C. Ma tr</b><b>n c</b><b>a </b></i>ñ<i> </i>


<b>Bi</b>ế<b>t </b> <b>Hi</b>ể<b>u </b> <b>V/d</b>ụ<b>ng </b> <b>T</b>ổ<b>ng </b>
<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ


<b>N</b>ộ<b>i dung </b> KQ KQ KQ TL KQ


1. ð<i><b>o chi</b></i>ều
dài


ðo thể tích


1(1ñ), 2(1ñ).
3(1ñ), 4(1ñ)
5(1ñ), 6(1ñ)



<b> </b> 16(2,5ñ) 7c(8,5ñ)


2. Khối lượng.
ðo khối lượng


7(1ñ).
8(1ñ)





<b> </b> <b> </b> 2c(2ñ)
3. Lực. Lực


cân bằng. Lực
ñàn hồi. Trọng
lực


9(1ñ).10(1ñ),
11(1ñ).
12(1ñ),
13(1ñ)


14(1ñ) 15(1ñ) 17(2,5ñ)


8c(9,5ñ)


7(7ñ) 7(7ñ) 1(1ñ) 2(5ñ) 17c(20ñ)
Tổng



<b>35% </b> <b>35% </b> 30% 100%


<i><b> D. N</b><b>i dung </b></i>ñ


<b>Ph</b>ầ<b>n I. (15 ñ</b>iể<b>m) Tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m </b>


1. ðo chiều rộng của SGK Vật lí lớp 6 bằng thước nào trong bốn thước dưới
đây là thích hợp nhất ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

D. Thước có GHð 10 cm và ðCNN 1 mm.


2. Một bạn dùng một thước dây có độ chia nhỏ nhất là 1cm ñể ño chiều dài
lớp học. Cách ghi kết quả nào dưới ñây là ñúng?


A. 4,5 m. B. 45 dm. C. 450 cm. D. 4500 mm.


3. Người ta dùng bình chia độ có ðCNN là 0,5cm3 để đo thể tích chất lỏng.
Cách ghi kết quả nào dưới ñây là ñúng?


A. 50,2 cm3 B. 50,5 cm3 C. 50,50 cm3 D. 50 cm3
4. Dùng bình chia ñộ nào trong các bình chia ñộ dưới ñây


ñể ño thể tích của một chất lỏng cịn gần đầy trong chai
0,5 lít là phù hợp nhất ?


A. Bình 500 ml và có vạch chia tới 2 ml
B. Bình 1000 ml và có vạch chia tới 10 ml
C. Bình 100 ml và có vạch chia tới 1 ml
D. Bình 500 ml và có vạch chia tới 5 ml



5. Bình chia độ vẽ ở hình 1 có GHð và ðCNN là bao
nhiêu?


A. 100 cm3 và 1 cm3
B. 100 cm3 và 2 cm3
C. 100 cm3 và 5 cm3


D. 100 cm3 và 10 cm3.


<i>Hình 1 </i>


6. Một bạn dùng một bình chia ñộ có ðCNN 1cm3, chứa 62 cm3 nước ñể ño
thể tích của một hịn sỏi. Khi thả hịn đá sỏi vào bình, mực nước trong bình
dâng lên dến vạch 85 cm3. Kết quả nào ghi dưới ñây là ñúng?


A. 85 cm3. B. 62 cm3. C. 147 cm3. D. 23 cm3.
7. Khối lượng của một vật cho ta biết tính chất nào sau ñây của vật ?
A. Trọng lượng của vật


B. Thể tích của vật


C. Lượng chất chứa trong vật
D. Chiều dài của vật


8. ðểđo khối lượng của 1 lít nước người ta dùng dụng cụ nào sau ñây?
A. Ca ñong. B. Bình chia độ. C. Cân tạ. D. Cân


Rơbécvan.


9. Buộc đầu trên của một sợi dây chun lên giá ñỡ rồi treo vào ñầu dưới dây


một quả cân. Căn cứ vào dấu hiệu nào dưới ñây mà biết ñược quả cân tác
dụng vào dây cao su một lực?


A. Dây cao su ñứng yên.
B. Quả cân ñứng yên.


C. Dây cao su bị quả cân kéo dãn ra.
D. Dây cao su giữ cho quả cân không
rơi.


10. Lực có thể gây ra tác dụng nào dưới ñây?


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

C. Chỉ có thể làm cho vật biến dạng.
D. Có thể gây ra cả ba tác dụng trên.
11. ðơn vị của lực là :


A. mét ( kí hiệu là m) ;
B. mét khối (kí hiệu là m3) ;


C. kilơgam (kí hiệu là kg) ;
D. niutơn (kí hiệu là N).
12. Lực nào dưới ñây là lực ñàn hồi?


A. Lực của quả nặng treo vào lò xo làm lò xo dãn ra.


B. Lực của lò xo bị hai đầu ngón tay nén lại tác dụng lên hai ñầu ngón
tay.


C. Lực hút của Trái ðất lên lò xo.
D. Lực hút của nam châm lên lò xo.


13. Lực nào dưới ñây là trọng lực?


A. Lực hút của Trái ñất tác dụng lên vật.


B. Lực hút của nam châm tác dụng lên vật bằng sắt.
C. Lực hút của vật tác dụng lên Trái ðất.


D. Tất cả các lực trên.


14. Dùng hai tay kéo hai ñầu dây cao su về hai phía rồi giữ cho dây đứng
n. Khi đó, hai lực nào dưới ñây là hai lực cân bằng?


A. Lực của tay phải kéo dây cao su và lực của dây cao su kéo tay phải.
B. Lực của tay trái kéo dây cao su và lực của dây cao su kéo tay trái.
C. Lực của tay phải kéo tay trái và lực của tay trái kéo tay phải.


D. Lực của tay phải kéo dây cao su và lực của tay trái kéo dây cao su.
15. Treo đầu trên của lị xo vào một điểm cố định. Khi đầu dưới lị xo để tự
do, lị xo có chiều dài 10,0 cm. Khi treo vào đầu dưới của lị xo một quả cân
100g thì lị xo có chiều dài 12,0 cm. Hỏi khi tác dụng vào đầu dưới lị xo một
lực kéo 2N theo phương thẳng ñứng, chiều từ trên xuống dưới, thì lị xo bị
kéo dãn có chiều dài bằng bao nhiêu?


A. 14,0cm B. 20,0cm C. 24,0cm D. 22,0cm
<b>Ph</b>ầ<b>n II. (5 ñ</b>iể<b>m) T</b>ự<b> lu</b>ậ<b>n </b>


16. Hãy nêu cách đo thể tích một quả bóng bàn bằng bình chia độ.
17. Dùng hai dây cao su ñể treo một quả nặng


như ở hình 2. Quả nặng ñứng yên. Hai lực tác


dụng của hai dây cao su lên quả nặng có phải là
hai lực cân bằng khơng? Tại sao?


<i>Hình 2 </i>


<i><b>E. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m </b></i>
1. đáp án


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ðA C C B A B D C D C D D B A D A


Phần II


16. - Buộc một vật nặng vào quả bóng bàn để bóng có thể chìm trong nước.
- Dùng bình chia độ đo thể tích của quả bóng và vật nặng cùng dây buộc.
Gọi thể tích đó là V1.


- Dùng bình chia độ đo thể tích của vật nặng cùng dây buộc. Gọi thể tích
đó là V2.


- Thể tích của quả bóng là: V=V1-V2.


17. - Hai lực trên không phải là hai lực cân bằng.


- Vì hai lực đó tuy tác dụng lên cùng một vật, có cường độ bằng nhau
nh-ng khônh-ng cùnh-ng phương và ngược chiều.


2. Biểu ñiểm


Phần 1. Mỗi câu ñúng: 1 ñiểm


Phần 2.


16. Nội dung ñầu: 1 ñiểm. Các nội dung cịn lại mỗi nội dung 0,5 điểm.


17. Nội dung ñầu : 0,5 ñiểm. Nội dung sau có 4 ý (về tác dụng, về cường độ,
về phương, về chiều), mỗi ý 0,5 ñiểm.


<i><b> Cách làm trịn </b></i>đ<i><b>i</b><b>m </b></i>
- Lấy tổng sốñiểm chia cho 2.


- Nếu số lẻ nhỏ hơn 0,5 thì lấy trịn là 0,5.
- Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thì lấy trịn là 1.


ðề<b> s</b>ố<b> 3. </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: N</b></i>ửa ñầu học kỳ 2
<i><b>B. M</b><b>c tiêu: </b></i>


- Mơ tảđược hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí.
- Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.


- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng
và ứng dụng thực tế.


- Nhận biết ñược một số nhiệt ñộ thường gặp theo thang nhiệt ñộ Celcius.
- Mơ tả được các q trình chuyển thể: sự nóng chảy và đơng đặc. Nêu


được đặc ñiểm về nhiệt ñộ của mỗi quá trình này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

- Vận dụng ñược kiến thức về các q trình chuyển thể để giải thích một số
hiện tượng thực tế có liên quan.



<i><b>C. Ma tr</b><b>n </b></i>đ<i><b> ki</b><b>m tra: </b></i>
<b> C</b>ấ<b>p </b>
ñộ


<b>N</b>ộ<b>i dung </b>


<b>Bi</b>ế<b>t </b> <b>Hi</b>ể<b>u </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng </b> <b>T</b>ổ<b>ng (% so </b>
với tổng


điể<b>m) </b>
1. Sự nở vì nhiệt 2 1, 5 , 9 4, 8, 10, 14,


15


70%


Nhiệt ñộ, nhiệt kế 3 11 10%


Sự nóng chảy và đơng
đặc


12 13, 6,
7


20%


Tổng (% so với tổng
ñiểm)



15% 35% 50% 100%


<i><b>D. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>đ<b>úng. </b>
1. Khi một khối chất khí dãn nở vì nhiệt thì :


A. Thể tích khối khí tăng lên.
B. Khối lượng khối khí giảm đi.


C. Khối lượng riêng của khối khí tăng lên
D. Trọng lượng của khối khí giảm đi


2. Phát biểu nào sau ñây về sự nở vì nhiệt của các chấ<b>t là khơng </b>đ<b>úng ? </b>
A. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau


B. Các chất lỏng, rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
C. Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng


D. Chất rắn nở vì nhiệt ít hơn chất lỏng


3. Nhiệt độ nước ñá ñang tan và nhiệt ñộ hơi nước ñang sôi lần lượt là :
A. 0oC và 37oC


B. 0oC và 100oC


C. - 100oC và 100oC
D. 37oC và 100oC


4. Khi đốt nóng các thanh vật liệu có chiều dài khác nhau từ 00 C ñến 500 C thì


chiều dài biến thiên theo bảng dưới đây:


Vật liệu Chiều dài ở 0 C (m) Chiều dài ở 50 C (m)


Sắt 10 10,006


ðồng 1 1,00085


Thuỷ tinh thường 1 1,00045


Trong bảng trên, vật liệu nở vì nhiệt nhiều nhất và ít nhất lần lượt là:
A. Sắt và ñồng


B. Sắt và thuỷ tinh thường


C. ðồng và thuỷ tinh thường
D. ðồng và sắt


5. Vì sao một băng kép ñồng - thép cong khi bị hơ nóng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

B. Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép không bị dài ra nên băng kép
bị uốn cong.


C. Vì thanh đồng bị dài ra trong khi thanh thép bị ngắn lại nên băng kép bị
uốn cong.


D. Vì cả thanh đồng và thép ñều dài ra nhưng chiều dài của chúng tăng lên
khác nhau.


6. Bỏ vài cục nước ñá lấy từ trong tủ lạnh vào cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhiệt ñộ,


người ta lập ñược bảng sau:


Thời gian (phút) 0 1 2 3 4 5 6 7


Nhiệt ñộ (oC) -4 0 0 0 0 2 4 6


Theo bảng này, khoảng thời gian nước ñá ñang tan là:
A. Từ phút thứ 4 tới phút thứ 5.


B. Từ phút thứ 1 tới phút thứ 4.


C. Từ phút thứ 4 tới phút thứ 7.
D. Từ phút thứ 5 tới phút thứ 7.
7. Theo bảng trên, trong khoảng thời gian từ phút thứ 2 ñến phút thứ 3


A. trong cốc chỉ có nước ở thể lỏng
B. trong cốc chỉ có nước ở thể rắn


C. trong cốc có cả nước ở thể lỏng và nước ở thể rắn


8. Tại tâm của một ñĩa bằng sắt có một lỗ nhỏ. Nếu làm nóng đĩa thì:
A. đường kính của lỗ tăng.


B. đường kính lỗ giảm.


C. đường kính lỗ khơng thay đổi.


9. Biết khi nhiệt ñộ tăng từ 20oC ñến 50oC thì 1 lít nước nở thêm 10,2 cm3. Hỏi
2000cm3 nước ban đầu ở 20oC khi được đun nóng tới 50oC thì sẽ có thể tích bao
nhiêu?



A. 20,4 cm3 B. 2010,2 cm3 C. 2020,4 cm3 D. 20400 cm3
10. Trong câu trên, giả sử 2000 cm3 nước ban ñầu được đựng trong bình thuỷ
tinh có dung tích 2000 cm3 ở 20 oC. Tính lượng nước tràn ra khỏi bình nếu ở 50 oC
dung tích của bình là 2000,2 cm3 ? Câu trả lời là :


A. 0,2 cm3 B. 10 cm3 C. 18399,8 cm3 D. 20,2 cm3
11. Nhiệt kế rượu hoạt ñộng dựa trên cơ sở hiện tượng


A. dãn nở vì
nhiệt


B. nóng chảy C. đơng đặc D. bay hơi
12. Sự nóng chảy là


A. sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng
B. sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn


C. sự chuyển từ thể rắn sang thể khí
D. sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng
13. Cơng việc nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy ?


A. Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

C. đá trong tủ lạnh bỏ ra ngồi, sau một thời gian thì thành nước
D. Cả 3 trường hợp trên


<b>Ph</b>ầ<b>n II. Trình bày l</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i ho</b>ặ<b>c tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i các câu d</b>ướ<b>i </b>ñ<b>ây </b>


14. Một bình đun nước ban đầu ở 20oC. Khi nhiệt độ tăng từ 20oC đến 80oC thì


một lít nước nở thêm 27 cm3. Thể tích của nước trong bình khi nhiệt độ lên đến
80oC là 205,4 lít. Hãy tính thể tích nước ban đầu (khi ở 20oC) ?


15. Khi nhúng nhiệt kế thuỷ ngân vào cốc nước nóng, ta thấy ban đầu mực thuỷ
ngân hạ xuống một ít rồi sau đó mới dâng lên cao. Hãy giải thích.


<i><b>D. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13


ðA A A B C D B C A C D A A C


14. Một lít nước ở 20oC khi nóng tới 80oC có thể tích 1,027 lít. Vậy thể tích nước
trong bình ban đầu là 205,4/ 1,027 = 200 lít


15. Ban đầu vỏ nhiệt kế nóng lên nhanh hơn, nở ra nên mức thuỷ ngân bị tụt
xuống. Sau đó thuỷ ngân nóng lên, do thuỷ ngân nở ra vì nhiệt nhiều hơn vỏ nhiệt
kế nên mực thuỷ ngân dâng lên.


II. Biểu ñiểm:


Từ câu 1 tới câu 13 : Mỗi câu 1 ñiểm.
Câu 14 : 4 ñiểm


Câu 15 : 3 ñiểm


ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra T</b></i>ừ bài 18 ñến bài 25.
<i><b>B. M</b><b>c tiêu ki</b><b>m tra </b></i>



đánh giá mức ựộ ựạt ựược các kiến thức và kĩ năng sau:
- Mô tảựược hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khắ.
- Nhận biết ựược các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.


- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực
lớn.


-Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng
và ứng dụng thực tế.


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

- Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phịng thí nghiệm, nhiệt kế rư
-ợu và nhiệt kế y tế.


- Nhận biết ñược một số nhiệt ñộ thường gặp theo thang nhiệt ñộ Celcius
- Biết sử dụng các nhiệt kế thơng thường để đo nhiệt độ theo đúng quy trình.
- Mơ tả được q trình nóng chảy và đơng đặc và nêu ñược ñặc ñiểm về
nhiệt ñộ của quá trình này.


- Dựa vào bảng số liệu ñã cho, vẽ ñược ñường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ
trong q trình nóng chảy của chất rắn .


- Vận dụng ñược kiến thức về quá trình nóng chảy và động đặc để giải thích
một số hiện tượng thực tế có liên quan.


<i><b>C. Ma tr</b><b>n c</b><b>a </b></i>đ


Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng
<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ



<b>N</b>ộ<b>i dung </b> KQ KQ KQ TL


Tổng
1. Sự nở vì


nhiệt (3 t)


2(1ñ),
5(1ñ)


1(1ñ), 4(1ñ)
6(1ñ)


3(1ñ) 3(1ñ)


2. Ứng dụng
của sự nở vì
nhiệt (3 t)


7(1đ)
11(1đ)


8(1đ), 9(1đ),
10(1ñ)


12(1ñ) 16(1ñ) 12(1ñ)


3. Sự NC, ðð
<i><b>(2t) </b></i>



13(1ñ) 15(1ñ) 14(1ñ) 17(4ñ) 14(1ñ)
5(5ñ) 7(7ñ) 3(3ñ) 2(5ñ) 3(3ñ)
<i><b>T</b><b>ng </b></i>


25% 35% 40% 15%


<i><b>D. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i> </i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I.(15 ñ</b>iể<b>m) Tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m </b>


1. Hiện tượng nào dưới ñây xảy ra khi làm lạnh một vật rắn?
A. Khối lượng riêng của vật


giảm.


B. Trọng lượng riêng của vật
tăng.


C. Khối lượng của vật giảm.
D. Trọng lượng của vật tăng.


2. Cách sắp xếp các chất lỏng nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào dưới ñây là
ñúng? (Chú ý: Câu này chỉ có 3 phơng án lựa chọn)


A. Rượu, dầu, nước.
B. Dầu, nước, rượu.


C. Nước, dầu,rượu.
D. Dầu, rượu, nước.



3. Hai nhiệt kế có bầu chứa lượng thuỷ ngân như nhau, nhưng đường kính
trong của các ống thuỷ tinh khác nhau. Ở nhiệt độ trong phịng mực thuỷ
ngân ở hai nhiệt kế như nhau. Nếu nhúng hai nhiệt kế vào hơi nước đang sơi
thì


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

B. mực thuỷ ngân ở ống quản nhỏ dâng lên cao hơn so với mực thuỷ
ngân ởống quản lớn;


C. mực thuỷ ngân trong ống quản nhỏ dâng lên thấp hơn so mực thuỷ
ngân với ở ống quản lớn.


4. ðể giọt nước trong ống thuỷ tinh hình 1 dịch
chuyển sang trái, cần


A. áp tay vào bình cầu;


B. đặt bình cầu vào nước lạnh.;
C. đặt bình cầu vào nước nóng;


D. đưa bình cầu lại gần bếp lửa. <i><sub>Hình 1 </sub></i>
5. Cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều nào sau đây là đúng?


A. Rắn, khí, lỏng
B. Khí, rắn, lỏng


C. Rắn, lỏng, khí
D. Lỏng, khí, rắn


6. Nếu hơ nóng một bình kín bằng kim loại chứa khơng khí thì có hiện tượng
nào dưới đây xảy ra với khơng khí trong bình?



A. Khối lượng của khơng khí trong bình tăng.
B. Khối lượng của khơng khí trong bình giảm.
C. Khối lượng riêng của khơng khí trong bình tăng.
D. Khối lượng riêng của khơng khí trong bình giảm.


7. Băng kép ñược cấu tạo dựa trên hiện tượng nào dưới ñây?
A. Chất rắn nở ra khi nóng lên.


B. Chất rắn co lại khi lạnh ñi.


C. Các chất rắn khác nhau co giãn vì nhiệt khác nhau.
D. Các chất rắn, lỏng, khí co giãn vì nhiệt khác nhau.


8. Nhiệt kế thuỷ ngân ñược chế tạo chủ yếu dựa trên hiện tượng nào dưới
ñây?


A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn
C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí


D. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng và chất rắn


9. Tại sao quả bóng bàn bị bẹp được nhúng vào nước nóng lại có thể phồng
lên như cũ ?


A. Vì vỏ bóng bàn nóng lên nở ra.


B. Vì khơng khí trong bóng nóng lên,
nở ra.



C. Vì nước nóng tràn vào
bóng D. Vì khơng khí tràn
vào bóng


10. Người ta dùng thép chứ khơng dùng các kim loại khác để đúc bê tơng vì
A. thép cứng hơn các kim loại khác;


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

11. Vật nào sau ñ<i><b>ây không </b></i>ñược cấu tạo dựa trên hiện tượng co dãn vì
nhiệt?


A. Quả bóng bàn
B. Băng kép


C. Nhiệt kế


D. Khí cầu dùng khơng khí nóng
12. Sau đây là một số thao tác người ta thường phải thực hiện khi sử dụng
nhiệt kế:


a. Xác ñịnh phạm vi ño của nhiệt kế; b. ðọc nhiệt ñộ thấp nhất ghi trên
nhiệt kế; c. ðọc nhiệt ñộ cao nhất ghi trên nhiệt kế; d. Xác ñịnh ñộ chia nhỏ
nhất của nhiệt kế.


Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất.


A. a,b,c,d. B. b,c,d,a. C. c,b,a,d. D. d,a,b,c.


13. Hiện tượng nào sau ñ<i><b>ây khơng liên quan </b></i>đến sự nóng chảy và đơng ñặc
?



A. Một cục nước ñá ñể ngoài trời nắng.
B. Một ngọn nến ñang cháy.


C. Một ngọn ựèn dầu ựang cháy
D. đúc một cái chuông ựồng.


14. Nhiệt kế nào sau đây có thể được dùng trong thí nghiệm về sự nóng chảy
của băng phiến?


A. Nhiệt kế rượu


B. Nhiệt kế thuỷ ngân.


C. Nhiệt kế y tế.


D. Cả ba loại nhiệt kế trên.


15. ðun nóng băng phiến người ta thấy nhiệt ñộ của băng phiến tăng dần. Khi
tăng tới 800C thì nhiệt độ của băng phiến dừng lại khơng tăng. Hỏi khi đó
băng phiến tồn tại ở thể nào?


A. Chỉ có thểở thể lỏng.
B. Chỉ có thểở thể rắn.


C. Chỉ có thể ở thể hơi.


D. Có thểở cả thể rắn và thể lỏng.
<b>Ph</b>ầ<b>n II (5 ñ</b>iể<b>m) T</b>ự<b> lu</b>ậ<b>n </b>



16. Khi nhiệt kế thuỷ ngân nóng lên thì cả bầu chứa bằng thuỷ tinh và thuỷ
ngân bên trong đều nóng lên. Tại sao thuỷ ngân vẫn dâng lên trong ống thuỷ
tinh?


17. Bỏ nước ñá ñã ñược ñập vụn vào cốc thuỷ tinh rồi theo rõi nhiệt ñộ của
nước ñá, người ta lập ñược bảng sau:


Thời gian (phút) 0 1 2 3 4 5 6 7
Nhiệt ñộ (oC) - 4 0 0 0 0 2 4 6
a. Vẽñường biểu diễn sự thay ñổi nhiệt ñộ theo thời gian.


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

c. Trong hai thể rắn và lỏng thì nước tồn tại ở thể nào trong khoảng thời
gian từ phút thứ 0 ñến phút thứ 1, từ phút thứ 1 ñến phút thứ 5, từ phút thứ 5
ñến hết phút thứ 7?


<i>E. </i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m </b></i>
I. đáp án


Phần I


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ð.A B C B B C D C A B D A C C B D
Phần II


16. Cả thuỷ ngân và thuỷ tinh đều nở vì nhiệt, nhưng thuỷ ngân là chất lỏng
nở vì nhiệt nhiều hơn thuỷ tinh. Do đó khi nhiệt độ tăng thuỷ ngân dâng lên
trong ống thuỷ tinh.


17. a.





b. - Từ phút thứ 0 ñến hết phút thứ 1: Nước ñá tăng nhiệt ñộ;
- Từ phút thứ 1 ñến hết phút thứ 4: nước đá nóng chảy;
- Từ phút thứ 5 ñến hết phút thứ 7: nước tăng nhiệt ñộ.
c. - Từ phút thứ 0 ñến hết phút thứ 1: rắn;


- Từ phút thứ 1 ñến hết phút thứ 4: rắn và lỏng;
- Từ phút thứ 5 ñến hết phút thứ 7: lỏng.


II. Biểu ñiểm


Phần I. Mỗi câu ñúng: 1 ñiểm
Phần II.


Câu 16 : 1 ñiểm. Phải nêu ñược nội dung thuỷ ngân nở vì nhiệt nhiều hơn
thuỷ tinh mới được ñiểm.


Câu 17 : 4 ñiểm


a. Vẽ ñúng ñồ thị: 2 ñiểm. Có sơ suất nhỏ trừ 1 ñiểm.


b. đúng cả 3 nội dung : 1 ựiểm. Sai 1 nội dung trừ 0,5 ựiểm.
c. đúng cả 3 nội dung : 1 ựiểm. Sai 1 nội dung trừ 0,5 ựiểm.
<i><b> Cách làm trịn </b></i>ự<i><b>i</b><b>m </b></i>


- Lấy tổng sốđiểm chia cho 2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<b>3.2. L</b>ớ<b>p 7. </b>
2. Lớ<b>p 7. </b>



ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Quang h</b></i>ọ<i><b>c, sau khi h</b></i>ọc xong các bài từ 1 tới 9.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>đ<b>úng. </b>
1. Ta chỉ nhìn thấy vật khi nào?


A. Khi có ánh sáng từ mắt ta chiếu vào vật.
B. Khi có ánh sáng từ vật ñó truyền vào mắt ta.
C. Khi vật ñó là nguồn phát ra ánh sáng.


D. Khi vật đó đặt trong vùng có ánh sáng.
2. Khi nào có nguyệt thực xảy ra?


A. Khi Mặt Trăng nằm trong bóng tối của Trái ðất.
B. Khi Mặt Trăng bị mây ñen che khuất.


C. Khi Trái ðất nằm trong bóng tối của Mặt Trăng.
D. Khi Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất một phần.


3. Theo ñịnh luật phản xạ ánh sáng, tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào
dưới ñây?


A. Mặt phẳng bất kì vng góc với gương.
B. Mặt phẳng bất kì chứa tia tới.


C. Mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến với gương tại điểm bất kì.
D. Mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến với gương tại ñiểm tới.



4. Trong một thí nghiệm, người ta ño ñược góc tạo bởi tia tới và ñường
pháp tuyến của mặt gương bằng 40o . Tìm giá trị góc tạo bởi tia tới và tia
phản xạ?


A. 40o. C. 50o.


B. 80o. D. 20o.


5. Chọn câu phát biểu ñúng trong các câu dưới ñây:
A. Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm nhỏ hơn vật.


B. Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm bằng vật.


C. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành
một chùm tia phản xạ hội tụ vào một ñiểm.


D. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi mọi chùm tia tới hội tụ thành một
chùm tia phản xạ song song.


6. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi có tính chất nào dưới ñây?


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

<b>Ph</b>ầ<b>n II. </b>ð<b>i</b>ề<b>n các t</b>ừ<b> hay c</b>ụ<b>m t</b>ừ<b> thích h</b>ợ<b>p vào ch</b>ỗ<b> tr</b>ố<b>ng trong m</b>ỗ<b>i câu </b>
<b>sau: </b>


7. Dùng nguồn sáng rộng ñể chiếu sáng một vật. Nếu ñứng ở vùng
………. của vật đó ta hồn tồn khơng nhận ñược ánh sáng từ nguồn
sáng tới. Nếu ñứng trong


vùng ……….. của vật đó ta chỉ nhìn thấy ánh sáng từ một phần của


nguồn sáng.


8. Ảnh ảo tạo bởi gương phẳng ………... trên màn chắn và lớn bằng
vật. Khoảng cách từ ảnh của một vật ñến gương phẳng bằng khoảng cách
………...


9. Tia sáng từ ñiểm sáng S ñến gương phẳng cho tia phản xạ có
………... đi qua ……… của S.


10. Vùng nhìn thấy của gương phẳng ... vùng nhìn thấy của
gương cầu


lõm và ………... vùng nhìn thấy của gương cầu lồi có cùng kích thước.
<b>Ph</b>ầ<b>n III . Trình bày l</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i ho</b>ặ<b>c tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i các câu d</b>ướ<b>i </b>ñ<b>ây: </b>


11. Tại sao bật đèn sáng thì ta nhìn thấy các vật ở trong phịng? Tại sao ta
khơng nhìn thấy các vật ở sau lưng mặc dù vẫn có ánh sáng chiếu vào các
vật đó?


12. Dùng một ñèn pin, một sợi dây thép thẳng, nhỏ và ba tấm bìa A, B, C.
Trên mỗi tấm bìa, đục một lỗ nhỏ ở cùng ñộ cao như nhau. Em hãy ñưa ra
phương án ñể kiểm tra sự truyền thẳng của ánh sáng.


13. Dựa vào ñịnh luật phản
xạ ánh sáng, hãy vẽ ảnh của


một vật trong hình 1.1. <sub>B</sub>


A



Hình 1.1


14. Một người lần lượt ñứng trước một gương phẳng và gương cầu lồi có
cùng kích thước để soi ảnh của mình. Hãy cho biết hai ảnh trong hai gương
đó có gì giống nhau và có gì khác nhau?


15. Một người lái xe ô tô muốn ñặt một cái gương ở trước mặt ñể quan sát
hành khách ngồi ở phía sau lưng. Người đó dùng gương cầu lồi hay gương
cầu lõm? Tại sao người đó khơng dùng gương cịn lại?


<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


Phần I. 3 ñiểm. Mỗi câu chọn ñúng ñược 0,5 ñiểm.
1.B; 2.A; 3.D; 4.B; 5.C; 6.D;


Phần II. 2 ñiểm. Mỗi ý ñiền ñúng ñược 0,25 ñiểm (Mỗi câu ñúng ñược 0,5
ñiểm).


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

9. ñường kéo dài, ảnh ảo (S’); 10. lớn hơn, nhỏ hơn;


Phần III. 5 ñiểm. Mỗi câu làm ñúng ñược 1 ñiểm (Mỗi ý làm ñúng ñược 0,5
điểm).


11. Các vật trong phịng được đèn chiếu sáng và hắt ánh sáng đến mắt ta;
Vì ánh sáng từ các vật ở sau lưng không truyền vào mắt ta.


12. - ðặt lần lượt ba tấm bìa A, B, C sao cho mắt ta nhìn thấy bóng đèn pin
cháy sáng. Dùng thanh thép thẳng luồn qua ñược các lỗ A, B, C.


- Xê dịch một trong ba tấm bìa, khi đó mắt ta khơng thấy đèn pin cháy


sáng. Dùng thanh thép thẳng khơng luồn qua được các lỗ A, B, C.


13. Như hình 1.2.


A


B


A '


B '


Hình 1.2
14. Giống: ðều là ảnh ảo;


Khác: ảnh quan sát ñược trong gương cầu lồi nhỏ hơn trong gương
phẳng.


15. Người lái xe dùng gương cầu lồi ñể quan sát hành khách ngồi sau
lưng; Người đó khơng dùng gương cầu lõm vì gương cầu lõm chỉ cho ta nhìn
thấy ảnh ảo của các vật ở gần sát gương.


ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Quang h</b></i>ọ<i><b>c, sau khi h</b></i>ọc xong các bài từ 1 tới 9.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh tròn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>đ<b>úng. </b>
1. Khi nào ta nhìn thấy trời đang nắng ngồi cánh đồng?



A. Khi cánh đồng nằm trong vùng có ánh sáng.
B. Khi có ánh sáng từ mắt ta chiếu ra cánh đồng.
C. Khi có ánh sáng Mặt Trời chiếu vào cánh ñồng.
D. Khi cánh ñồng hắt ánh sáng Mặt Trời vào mắt ta.
2. Chọn câu nói đúng trong các câu sau đây:


A. Ánh sáng ln ln truyền theo đường thẳng trong mọi mơi trường.
B. Ánh sáng truyền từ khơng khí vào nước ln theo đường thẳng.
C. Trong chân khơng ánh sáng truyền theo ñường thẳng.


D. Ánh sáng truyền từ Mặt Trời đến Trái đất ln theo đường thẳng.
3. ðứng trên mặt đất, ta thấy có Nhật thực khi nào?


A. Khi ta ñứng ở nửa phần Trái ñất khơng được Mặt Trời chiếu sáng.
B. Khi ta đứng trong vùng bóng tối của Mặt Trăng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

4. Chiếu một tia sáng tới vng góc với mặt gương sẽ xảy ra trường hợp nào
dưới ñây?


A. Tia sáng tới mặt gương và bị gương hấp thụ hết ánh sáng.
B. Tia sáng tới ñi thẳng vào trong gương.


C. Tia sáng tới mặt gương và bị phản xạ theo chiều ngược lại.
D. Tia sáng tới mặt gương và bị phản xạ ñi là là theo mặt gương.
5. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất nào sau đây?


A. Khơng hứng ñược trên màn chắn và lớn bằng vật.


B. Không hứng được trên màn chắn và ln cùng chiều với vật.
C. Hứng được trên màn chắn và hồn tồn giống vật.



D. Hứng ñược trên màn chắn và ở gần gương hơn vật.


6. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có tính chất nào sau ñây?
A. Hứng ñược trên màn, ảnh nhỏ hơn vật.


B. Hứng ñược trên màn, ảnh lớn hơn vật.


C. Khơng hứng được trên màn, ảnh lớn bằng vật.
D. Khơng hứng được trên màn, ảnh nhỏ hơn vật.


<b>Ph</b>ầ<b>n II. </b>ð<b>i</b>ề<b>n các t</b>ừ<b> hay c</b>ụ<b>m t</b>ừ<b> thích h</b>ợ<b>p vào ch</b>ỗ<b> tr</b>ố<b>ng trong m</b>ỗ<b>i câu </b>
<b>sau: </b>


7. Vật ………. phát ra ánh sáng là nguồn sáng. Nguồn sáng và những vật hắt
lại ánh sáng chiếu vào nó là ………


8. Chùm sáng ………. ñược giới hạn bởi các tia giao nhau trên
ñường truyền của chúng. Chùm sáng song song ñược giới hạn bởi các tia
………..


trên ñường truyền của chúng.


9. Theo ñịnh luật phản xạ ánh sáng thì tia tới và tia phản xạ nằm trong cùng
mặt phẳng với ñường pháp tuyến với gương ... , góc tạo bởi tia tới
và đường pháp tuyến đó bằng góc tạo bởi ………... và ñường pháp
tuyến này.


10. Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm ………,,. ảnh ảo tạo bởi gương phẳng
và ……….... ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi có cùng kích thước.



<b>Ph</b>ầ<b>n IV . Trình bày l</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i ho</b>ặ<b>c tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i các câu d</b>ướ<b>i </b>ñ<b>ây: </b>


11. Dùng một gương phẳng hứng ánh nắng chiếu qua cửa sổ để làm sáng
trong phịng.


a. Gương đó có phải là nguồn sáng khơng?
b. Giải thích câu trả lời của em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

13. Hãy giải thích vì sao xuất hiện
hình bóng của người ở trên tường
phía sau lưng, khi người đó đứng
trước một ngọn đèn?


14. Dựa vào tính chất của ảnh tạo
bởi gương phẳng, hãy vẽ ảnh của
một vật cho trong hình 2.1.


B
A


Hình 2.1


15. Một người lái xe ơ tơ muốn đặt một cái gương ở trước mặt để quan sát
hành khách ngồi ở phía sau lưng.Tại sao người đó lại dùng gương cầu lồi mà
không dùng gương cầu lõm hay gương phẳng?


<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


Phần I. 3 ñiểm. Mỗi câu chọn ñúng ñược 0,5 ñiểm.


1.D; 2.C; 3.B; 4.C; 5.A; 6.D;


Phần II. 2 ñiểm. Mỗi ý ñiền ñúng ñược 0,25 ñiểm (Mỗi câu ñúng ñược 0,5
ñiểm).


7. tự nó, vật sáng; 8. hội tụ, khơng giao nhau; 9. tại ñiểm tới, tia phản xạ;
10. lớn hơn, lớn hơn;


Phần III. 5 ñiểm. Mỗi câu làm ñúng ñược 1 ñiểm (Mỗi ý làm ñúng ñược 0,5
ñiểm).


11. a. Gương đó khơng phải là nguồn sáng.


b. Gương là vật ñược (Mặt Trời) chiếu sáng và hắt tia sáng đó vào phịng
(theo định luật phản xạ ánh sáng) chứ không phải là do gương tự phát ra ánh
sáng.


12. Sử dụng ñèn pin hoặc ñuốc sáng có tác dụng chiếu sáng các vật xung
quanh và các vật đó hắt ánh sáng vào mắt ta nên ta phân biệt ñược lối ñi dễ
dàng.


13. Ánh sáng truyền từ ngọn ñèn ñã bị người chặn lại nên phía sau người
đó có một vùng bóng tối khơng nhận được ánh sáng từ ngọn đèn; Vì ánh
sáng truyền đi theo đường thẳng nên vùng bóng tối ở trên tường có hình
bóng của người.


14. Như hình 2.2.


Hình 2.2



B '
B


A A '


<b>15. Khơng dùng g</b>ương cầu lõm vì gương cầu lõm chỉ cho ta nhìn thấy ảnh
của các vật ở gần sát gương.


Không dùng gương phẳng mà dùng gương cầu lồi vì gương cầu lồi quan
sát được một vùng rộng hơn ở phía sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Sau khi h</b></i>ọc xong các bài từ 17 tới 23.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>ñ<b>úng. </b>


1. Dùng một mảnh len cọ xát nhiều lần một mảnh phim nhựa, mảnh phim
nhựa này có thể hút các vụn giấy là vì:


A. Mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.


B. Mảnh phim nhựa bị nóng lên.
C. Mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.


D. Mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.
2. Một vật bị nhiễm ñiện dương là vì:


<b>A. Vậ</b>t đó nhận thêm các điện tích dương.
B. Vật đó khơng có điện tích âm.



C. Vật đó nhận thêm các êlectrơn.
D. Vật đó mất bớt các êlectrơn.


3. Mũi tên trong sơ đồ mạch ñiện nào dưới ñây chỉ ñúng chiều quy ước của
dịng điện? (hình 3.1)


A. + – C. + –


B. + – D. + –


Hình 3.1


4. Dịng điện chạy qua một cuộn dây dẫn có thể gây ra tác dụng nào dưới
ñây?


<b>A. ðẩ</b>y các vụn sắ<b>t. </b> C. Hút các vụn giấ<b>y. </b>
B. Hút các vụn sắ<b>t. </b> D. ðẩy các vụn giấ<b>y. </b>


<b>Ph</b>ầ<b>n II. </b>ð<b>i</b>ề<b>n các t</b>ừ<b> hay c</b>ụ<b>m t</b>ừ<b> thích h</b>ợ<b>p vào ch</b>ỗ<b> tr</b>ố<b>ng trong m</b>ỗ<b>i câu </b>
<b>sau: </b>


5. Dòng ựiện là dòng các . . . dịch chuyển có hướng.
6. Cho dòng ựiện chạy qua dung dịch muối ựồng giữa hai thỏi than nhúng
trong dung dịch ựó. Sau một thời gian có một lớp ựồng phủ ngồi một trong
hai thỏi than. đó là biểu hiện của tác dụng . . . của dòng
ựiện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

<b>Ph</b>ầ<b>n III. Khoanh tròn ch</b>ữ ð<b> n</b>ế<b>u cho r</b>ằ<b>ng câu phát bi</b>ể<b>u là </b>đ<b>úng, ch</b>ữ<b> S </b>
<b>n</b>ế<b>u cho r</b>ằ<b>ng câu </b>đ<b>ó là sai. </b>



8. Bóng đèn dây tóc nóng sáng là do tác dụng phát sáng của dịng
điệ<b>n . </b>


ð <b>S </b>
9. Chng điện kêu (hoạt động) là do tác dụng từ của dịng điện. ð <b>S </b>
10. Mọi kim loại đều cho dịng điện chạy qua. ð <b>S </b>
<b>Ph</b>ầ<b>n IV. Trình bày l</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i ho</b>ặ<b>c tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i các câu d</b>ướ<b>i </b>đ<b>ây: </b>


11. a) Có các loại điện tích nào?


b) Những điện tích loại nào thì hút nhau? loại nào thì đẩy nhau?
12. a) Vẽ sơ ñồ cho mạch điện của đèn pin khi đèn của nó đang sáng.


b) Vẽ thêm hai mũi tên cho sơ ñồ này ñể chỉ chiều quy ước của dịng
điệ<b>n. </b>


13. a) Dịng điện là gì?


b) Thiết bị nào cung cấp dịng điện chạy trong mạch điện kín?
14. a) Vật dẫn điện là gì? Vật cách điện là gì?


b) Êlectrơn tự do trong kim loại chuyển động có hướng cùng chiều hay
ngược chiều với chiều quy ước của dịng điện?


15. a) Kể tên hai thiết bị hay dụng cụ ñiện mà hoạt ñộng của chúng dựa trên
tác dụng nhiệt của dịng điện.


b) Dịng điện chạy qua chất khí ở trong dụng cụ nào và làm phát sáng
chất khí đó?



<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


Phần I: 2 ñiểm. Mỗi câu trả lời ñúng ñược 0,5 ñiểm.
1.C; 2. D; 3. A; 4. B.


Phầ<b>n II: 1,5 </b>ñiểm. Mỗi câu ñiền ñúng từ hay cụm từñược 0,5 ñiểm.
5. điện tích; 6. hoá học; 7. một


Phầ<b>n III: 1,5 </b>ñiểm. Mỗi câu trả lời ñúng ñược 0,5 ñiểm.
8. S; 9. ð; 10. ð.


Phần IV: 5 ñiểm. Mỗi câu a) hay b) trả lời ñúng ñược 0,5 ñiểm.
<b> 11. a) Có các lo</b>ại điện tích là điện tích dương và điện tích âm.


b) Các ñiện tích khác loại (dương và âm) hút nhau. Các điện tích cùng
loại (cùng dương hay cùng âm) đẩy nhau.


12. a) Sơ ñồ của mạch ñiện ñèn pin khi
ñèn sáng.


b) Mũi tên trong sơ đồ chỉ chiều quy
ước của dịng điện. (Hình 3.2)


Hình 3.2


13. a) Dịng điện là dịng các điện tích dịch chuyển (di chuyển, chuyển
động) có


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

b) Nguồn ñiện cung cấp dịng điện chạy trong mạch điện kín.



<b>14. a) V</b>ật dẫn ñiện là vật cho dịng điện chạy qua. Vật cách điện là vật
khơng cho dịng điện chạy qua.


b) Êlectrơn tự do trong kim loại chuyển động có hướng ngược chiều với
chiều


quy ước của dịng điện.


15. a) Hai thiết bị hay dụng cụ ñiện mà hoạt ñộng của chúng dựa trên tác
dụng nhiệt của dòng ñiện là bóng ñèn dây tóc và nồi cơm ñiện (hoặc hai trong
các dụng cụ hay thiết bị ñiện như bếp ñiện, bàn là, ấm ñiện, que xoắn ñun
nước, mỏ hàn ñiện, máy sấy tóc, lị nướng chạy điện, bình nóng lạnh chạy
điện, máy ép plastic ...).


b) Dịng điện chạy qua chất khí ở trong bóng đèn của bút thử điện và
làm phát sáng chất khí ñó.


ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Sau khi h</b></i>ọc xong các bài từ 17 tới 23.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>ñ<b>úng. </b>


1. đưa thước nhựa ựã ựược cọ xát nhiều lần bằng một mảnh len lại gần một
tia nước nhỏ thì tia nước bị hút lại gần thước nhựa. đó là vì:


A. tia nước ñã bị nhiễm ñiện.
B. thước nhựa ñã bị nhiễm ñiện.



C. tia nước và thước nhựa ñã bị nhiễm điện khác loại.
D. thước nhựa có tính chất từ giống như thanh nam châm.
2. Dịng điện là gì?


A. Dịng điện chỉ là dịng các điện tích dương dịch chuyển có hướng.
B. Dịng điện chỉ là dịng các điện tích âm dịch chuyển có hướng.
C. Dịng điện là dịng các điện tích loại bất kì dịch chuyển có hướng.
D. Dịng điện chỉ là dịng các êlectrơn dịch chuyển có hướng.


3. đèn LED sáng là do:


A. Tác dụng phát sáng của dòng
điện.


C. Tác dụng hố học của dịng
điện.


B. Tác dụng nhiệt của dịng điện. D. Tác dụng từ của dịng điện.
4. Vật nào dưới ñây là vật cách điện?


A. Một đoạn ruột bút chì. C. Một đoạn dây thép.
B. Một đoạn dây nhơm. D. Một ñoạn dây nhựa.


<b>Ph</b>ầ<b>n II. </b>ð<b>i</b>ề<b>n các t</b>ừ<b> hay c</b>ụ<b>m t</b>ừ<b> thích h</b>ợ<b>p vào ch</b>ỗ<b> tr</b>ố<b>ng trong m</b>ỗ<b>i câu </b>
<b>sau: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

6. Dòng ựiện chạy qua một cuộn dây ựồng có thể làm quay kim nam châm ựặt
gần một ựầu cuộn dây. đó là . . . của dòng ựiện.


<b>Ph</b>ầ<b>n III. Ghép m</b>ỗ<b>i n</b>ộ<b>i dung bên trái v</b>ớ<b>i m</b>ộ<b>t trong s</b>ố<b> các n</b>ộ<b>i dung bên </b>


<b>ph</b>ả<b>i </b>để<b> thành m</b>ộ<b>t câu có n</b>ộ<b>i dung </b>đ<b>úng: </b>


7.


1. Bóng đèn dây tóc toả<b> sáng </b> a) là do tác dụng từ của dịng điệ<b>n. </b>
2. Chng điệ<b>n kêu </b> b) là do tác dụng phát sáng của dịng


điệ<b>n. </b>
3. Bóng đèn bút thử ñiện loé


<b>sáng </b>


c) là do tác dụng sinh lí của dịng điệ<b>n. </b>
4. Các cơ bị co khi bị ñiện giậ<b>t </b> d) là do tác dụng nhiệt của dịng điệ<b>n. </b>
8.


1. Mảnh phim nhựa bị cọ<b> xát </b> a) có khả năng làm sáng bóng đèn
<b>dây tóc </b>


2. Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt
non khi có dịng điện chạ<b>y qua </b>


b) có khả năng làm biến ñổi chất này
thành chất


<b> khác. </b>


3. Tác dụng hố học của dịng điệ<b>n </b> c) có khả năng hút các vụn giấ<b>y.. </b>
4. Tác dụng nhiệt của dịng điệ<b>n </b> d) có khả năng làm quay kim nam



<b>châm. </b>


Phần IV . Trình bày lời giải hoặc trả lời các câu dưới đây:
9. a) Có thể làm một vật bị nhiễm ñiện bằng cách nào?


b) Nêu một cách ñể phát hiện một vật ñã bị nhiễm ñiện.


10. a) Nêu tên của một dụng cụ điện chứng tỏ dịng điện có thể chạy qua
chất khí.


b) Hạt nào trong kim loại dịch chuyển có hướng để tạo thành dịng
điện?


11. a) Mơ tả một hiện tượng chứng tỏ dịng điện có tác dụng hố học.


b) Kể tên hai dụng cụ ñiện thường dùng mà hoạt ñộng của chúng dựa
trên tác dụng nhiệt của dịng điện.


12. a) Dịng điện có chiều được quy ước như thế nào?


b) Vẽ sơ đồ một mạch điện kín để thắp sáng bóng ñèn.
13. a) Nêu hai biểu hiện ñể nhận biết có dịng điện chạy qua.


<b> b) Hiệ</b>n tượng ñiện giật là thể hiện tác dụng gì của dịng điệ<b>n? </b>
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


Phần I. 2 ñiểm. Mỗi câu trả lời ñúng ñược 0,5 ñiểm.
1.B; 2. C; 3. A; 4. D.


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

6. tác dụng từ



Phần III. 2 ñiểm. Mỗi câu ghép ñúng ñược 0,25 ñiểm.
7. 1→ d; 2→ a; 3→ b; 4 → c.


8. 1→ c; 2→ d; 3→ b; 4 → a.


Phần IV. 5 ñiểm. Mỗi câu a) hay b) trả lời ñúng ñược 0,5 ñiểm.
9. a) Có thể làm nhiễm điện bằng cách cọ xát.


b) Có thể phát hiện một vật ñã bị nhiễm ñiện bằng cách đưa vật đó lại
gần các vụn giấy(hoặc lại gần các vụn nilông, quả cầu bấc hoặc lại gần một
vật khác có thể quay xung quanh một trục), nếu vật đó hút các vụn giấy (hoặc
các vật khác ở gần nó) thì vật đó đã bị nhiễm điện.


(Cũng có thể dùng bút thử ñiện, nhưng khó phát hiện hơn)


10. a) đó là bóng ựèn của bút thử ựiện. Bóng ựèn này sáng chứng tỏ dòng
ựiện chạy qua chất khắ có trong bóng ựèn ựó.


b) Êlectrôn tự do trong kim loại dịch chuyển có hướng tạo thành dịng
điện trong kim loại.


11. a) Hiện tượng chứng tỏ dịng điện có tác dụng hố học là khi cho dịng
điện chạy qua dung dịch đồng sunphát thì sau một thời gian thỏi than nối với
cực âm của nguồn ñiện và ñược nhúng trong dung dịch này ñược phủ một
lớp ñồng.


b) đó có thể là hai trong số các dụng cụ sau: bóng ựèn dây tóc, nồi cơm
ựiện, bếp ựiện, ấm ựiện, lị nướng chạy ựiện, máy sấy tóc, bình nóng lạnh, mỏ
hàn ựiện ...



12. a) Dịng điện có chiều được quy ước là ñi từ cực dương tới cực âm của
nguồn ñiện qua các vật dẫn nối liền hai cực đó.


b) Sơ đồ mạch điện kín để thắp
sáng bóng đèn như hình 4.1 hoặc


tương tự. Hình 4.1


13. a) ðể nhận biết có dịng ñiện chạy qua có thể căn cứ vào hai trong số các
biểu hiện sau: bóng đèn sáng, quạt điện quay, bếp điện nóng mạnh, nồi cơm
điện hoạt động, bàn là nóng mạnh, chng điện kêu ...


b) Hiện tượng ñiện giật là thể hiện tác dụng sinh lí của dịng điện
<b>3.3. L</b>ớ<b>p 8. </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra. T</b></i>ừ bài 1 ñế<i>n bài 9. </i>
<i><b>B. M</b><b>c tiêu ki</b><b>m tra </b></i>


đánh giá mức ựộ ựạt ựược các kiến thức và kĩ năng sau ựây:
- Nêu ựược dấu hiệu ựể nhận biết chuyển ựộng cơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

- Nêu ñược ý nghĩa của tốc ñộ là ñặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển
ñộng và nêu ñược ñơn vị tốc ñộ.


- Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.


- Phân biệt ñược chuyển ñộng ñều, chuyển ñộng khơng đều dựa vào khái
niệm tốc ñộ.



- Vận dụng ñược công thức v = s/t.


- Tính được tốc độ trung bình của chuyển động khơng đều.


- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay ñổi tốc ñộ và hướng chuyển
ñộng của vật.


- Nêu ñược lực là ñại lợng vectơ.


- Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển ñộng.
- Nêu được qn tính của một vật là gì.


- Nêu được ví dụ về lực ma sát.


- Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới qn tính.
- ðề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số
trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.


- Nêu ñược áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.


- Mơ tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất
khí quyển.


- Nêu được áp suất có cùng trị số tại các ñiểm ở cùng một ñộ cao trong lòng
một chất lỏng


- Mơ tảđược hiện tượng về sự tồn tại của lực ñẩy ác-si-mét.


- Vận dụng ñược các công thức p = F/S ; p= h.d ; F = V.d ñể giải bài tập.


<i><b>C. Ma tr</b><b>n c</b><b>a </b></i>đ<i> </i>


Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng
<b> C</b>ấ<b>p </b>ñộ


<b>N</b>ộ<b>i dung </b> <sub>KQ </sub> <sub>KQ </sub> <sub>TL </sub> <sub>KQ </sub> <sub>TL </sub>


<i><b>1. Chuy</b></i>ển ñộng và ñứng
yên Tốc ñộ. Chuyển ñộng
ñều, không ñều.


1(1ñ),
2(1ñ)
3(1ñ),


4(1ñ)


6(1ñ) 16(2ñ
)


5(1ñ) 7c(8ñ)
40%


2. Lực và tốc ñộ. Biểu
diễn lực. Lực ma sát.
Qn tính. Áp lực và áp
suất.


7(1đ),
9(1ñ),



</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

3. Áp suất chất lỏng. Áp
suất khí quyển. Lực
Acsimét


10(1đ) 13(1đ),
15(1đ)


11(1đ),
12(1đ),
14(1ñ),


17(3ñ) 7(9ñ)
45%


7(7ñ) 3(3ñ) 1(2ñ) 5(5ñ) 1(3ñ) 17(20ñ)
<i><b>T</b><b>ng </b></i>


<b>35% </b> <b>25% </b> 40% 100%


<i><b>D. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>. </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I.(15 đ</b>iể<b>m) Tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m </b>


1. Một ơ tơ chở khách ñang chạy trên ñường. Nếu chọn người lái xe làm vật
mốc thì người hoặc vật nào sau đây chuyển động?


A. Ơ tơ


B. Hành khách ngồi trên ô tô


C. Cột ñèn ñứng bên ñường
D. Người lái xe


2. Tốc nào sau đây là tốc độ trung bình ?


A. Ơ tơ chuyển động từ Hà nội đến Hải phịng với vận tốc 60 km/h.
B. Tốc của vận ñộng viên nhảy cầu lúc chạm mặt nước là 10 m/s.
C. Lúc về tới đích tốc kế của ơ tơ đua chỉ số 300 km/h.


D. Khi bay lên ñiểm cao nhất, mũi tên có tốc độ bằng 0 m/s.
3. Cơng thức nào sau đây dùng để tính tốc độ trung bình?


A. vtb=. B. vtb=. C. vtb=. D. vtb= .


4. Chuyển động nào sau đ<b>ây khơng ph</b>ải là chuyển ñộng nhanh dần hoặc
chậm dần?


A. Chuyển ñộng của một ñiểm ởñầu cánh quạt khi mới bật quạt.
B. Chuyển ñộng của một ñiểm ởñầu cánh quạt khi vừa tắt quạt.


C. Chuyển ñộng của một ñiểm ở ñầu cánh quạt khi quạt ñang quay ổn
ñịnh.


D. Cả ba chuyển ñộng trên.


5. Một đồn tàu chịu tác dụng của lực kéo và lực cản theo phương nằm
ngang. Hình 1 cho biết đồ thị tốc độ của tàu trên các đoạn đường 0A, AB, BC,
CD. Lực kéo cân bằng với lực cản trong đoạn đường nào dưới đây?.


A. ðoạn ñường OA


B. ðoạn ñường BC
C. ðoạn ñường AB


D. ðoạn ñường AB và
CD


<i>Hình1 </i>


6. Theo hình 1 thì lực kéo và lực cản đồn tàu cùng phương và ngược chiều
với nhau trong đoạn đường nào dưới đây?


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

B. ðoạn ñường BC D. ðoạn ñường AB và CD
7. Lực nào dưới ñây là lực ma sát?


A. Lực xuất hiện khi dây cao su bị căng ra.


B. Lực xuất hiện khi xe ô tơ phanh gấp khiến xe nhanh chóng dừng lại.
C. Lực hút các vật rơi xuống ñất.


D. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén lại.


8. Hành khách ngồi trên ơ tơ đang chuyển động bỗng thấy mình bị ngả sang
phải. ðiều này chứng tỏ :


A. xe ñột ngột tăng tốc ñộ;
B. xe ñột ngột rẽ sang phải ;


C. xe ñột ngột giảm tốc ñộ;
D. xe ñột ngột rẽ sang trái.
9. Lực nào sau đ<b>ây khơng ph</b>ải là áp lực ?



A. Lực của vật nặng buộc vào đầu lị xo kéo căng lị xo.


B. Lực của ñầu búa tác dụng lên mặt ñinh khi ñóng ñinh vào tường.
C. Lực của ñầu ñinh tác dụng lên tường.


D. Trọng lượng của vật nặng tác dụng lên mặt bàn nằm ngang.
10. Công thức tính lực đẩy Acsimet là


A. Fac = dlỏng . h.


B. Fac = dlỏng . Vphần nớc bị vật chiếm chỗ.
C. Fac = dvât . Vphần nớc bị vật chiếm chỗ.
D. Fac = dvât . Vvật.


<b>11. M</b>ột hòn bi sắt và một hịn bi chì có trọng lượng bằng nhau, được treo vào
2 phía của một cân treo. ðể cân thăng bằng rồi đồng thời nhúng ngập cả 2
hịn bi vào 2 bình nước. Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra?


A. Cân treo vẫn thăng bằng.


B. Cân treo lệch xuống về phía bi sắt.
C. Cân treo lệch xuống về phía bi chì.


D. Lúc đầu cân lệch xuống về phía bi chì, sau đó cân trở lại thăng bằng
rồi cuối cùng mới lệch xuống về phía bi sắt.


12. Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A. Quả bóng bàn bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên.
B. Săm xe đạp bơm căng để ngồi nắng bị nổ.



C. Có thể hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ.
D. Thổi khơng khí vào bóng cao su thì bóng phồng lên.


13. Khi lực ñẩy Ácsimét tác dụng lên vật có độ lớn bằng trọng lượng của vật
(FA= P), thì:


A. vật chỉ có thể lơ lửng trong chất lỏng;
B. vật chỉ có thể nổi trên mặt chất lỏng;
C. vật từ từ chìm xuống trong chất lỏng;


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

14. ðổ cùng một lượng nước vào 3 bình A, B, C
(hình 2). Gọi pA, pB, pC lần lượt là áp suất của nước
tác dụng lên ñáy các bình A, B, C. Hãy so sánh các
áp suất trên.


A. pA = pB = pC
B. pA > pB > pC
C. pA < pB < pC
D. pB > pA > pC


<i>Hình 2 </i>


15. Hai vật giống hệt nhau cùng nằm lơ lửng trong hai chất lỏng khác nhau.
Chất lỏng 1 có trọng lượng riêng lớn gấp 1,5 lần chất lỏng 2. Nếu gọi F1 là lực
ñẩy Ácsimét của chất lỏng 1 tác dụng lên vật, F2 là lực ñẩy Ácsimét của chất
lỏng 2 tác dụng lên vật, thì:


A. F1 = F2; B. F1 = 1,5F2; C. F2 = 1,5F1; D. F1 = 3F2.
<b>Ph</b>ầ<b>n II.(5 ñ</b>iể<b>m) T</b>ự<b> lu</b>ậ<b>n </b>



16. Một vận ñộng viên xe ñạp ñi trên ñoạn ñường lên ñèo AB dài 45km trong
2 giờ 15 phút; trên ñoạn ñường xuống ñèo BC dài 30km trong 30 phút; trên
ñoạn ñường bằng phẳng CD với tốc độ 10m/s trong 1/4 giờ. Hãy tính tốc ñộ
trung bình của vận ñộng viên trên cả ñường ñua AD.


17. ðể xác ñịnh lực ñẩy Ácsimét của nước tác dụng lên một vật nặng, một
học sinh đã làm thí nghiệm như sau:


- Treo vật nặng vào lực kế;


- Nhúng vật nặng chìm trong nước rồi đọc số chỉ của lực kế.


- Ghi số chỉ của lực kế và kết luận lực đẩy Ácsimét có ñộ lớn bằng số chỉ
của lực kế.


Hỏi cách làm trên là ñúng hay sai? Tại sao? Nếu là sai thì phải làm thế
nào mới ñúng?


<i><b>E. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m </b></i>
I. đáp án


Phần I


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ð.A C A B C C B B D D B C C D B A
Phần II


16.



ðổi: 1/4 giờ = 15 phút = 900s.


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

- Quãng ñường CD dài là:


sCD = v.t = 10m/s.900s = 9000m = 9km. (Có thể tính SCD bằng cách ñổi tốc
ñộ từ m/s ra km/h, rồi nhân với 1/4 h.)


- Tốc độ trung bình của vận động viên trên cả ñường ñua AD là:
vtb = s/t = (45 +30 + 9) / 3 = 28 (km/h)


17. Sai. Vì lực kế khi đó chỉ hợp lực của các lực tác dụng lên vật (trọng lượng
của vật và lực ñẩy Acsimét ).


Cách làm ñúng:


- Móc vật nặng vào lực kế. ðo trọng lượng P của vật ở ngồi khơng khí.


- Nhúng vật vào trong nước. ðọc số chỉ của lực kế. Số chỉ này là ñộ lớn của
hợp lực của trọng lượng và lực đẩy Ac-si-mét. Vì hai lực này cùng phương,
ngược chiều nên: F = P - Fac.


- Tính Fac=P - F.
II. Biểu điểm


Phần 1. Mỗi câu ñúng: 1 ñiểm
Phần 2.


16. Tính đúng tAD : (0,5 điểm)
Tính đúng SCD : (0,5 ñiểm)
Tính đúng vtb : (1 điểm)



17. Giải thích ñược cách làm là sai : 1 ñiểm.
Trình bày được cách làm đúng: 2 điểm.
<b>Cách làm trịn </b>đ<b>i</b>ể<b>m </b>


- Lấy tổng sốñiểm chia cho 2.


- Nếu số lẻ nhỏ hơn 0,5 thì lấy trịn là 0,5.
- Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thì lấy trịn là 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra. T</b></i>ừ bài 1 ñến bài 9.
<i><b>B. M</b><b>c tiêu ki</b><b>m tra </b></i>


đánh giá mức ựộ ựạt ựược các kiến thức và kĩ năng sau ựây:
đánh giá mức ựộ ựạt ựược các kiến thức và kĩ năng sau ựây:
- Nêu ựược dấu hiệu ựể nhận biết chuyển ựộng cơ.


- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển ñộng cơ.


- Nêu ñược ý nghĩa của tốc ñộ là ñặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển
ñộng và nêu ñược ñơn vị tốc ñộ.


- Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.


- Phân biệt ñược chuyển ñộng ñều, chuyển ñộng khơng đều dựa vào khái
niệm tốc ñộ.


- Vận dụng ñược công thức v = s/t.



- Tính được tốc độ trung bình của chuyển động khơng đều.


- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay ñổi tốc ñộ và hướng chuyển
ñộng của vật.


- Nêu ñược lực là ñại lợng vectơ.


- Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển ñộng.
- Nêu được qn tính của một vật là gì.


- Nêu được ví dụ về lực ma sát.


- Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới qn tính.
- ðề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số
trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.


- Nêu ñược áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất là gì.


- Mơ tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất
khí quyển.


- Nêu được áp suất có cùng trị số tại các ñiểm ở cùng một ñộ cao trong lòng
một chất lỏng


- Mơ tảđược hiện tượng về sự tồn tại của lực ñẩy ác-si-mét.


- Vận dụng ñược các công thức p = F/S ; p= h.d ; F = V.d ñể giải bài tập.
<i><b>C. Ma tr</b><b>n c</b><b>a </b></i>ñ<i> </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<b>N</b>ộ<b>i dung </b> KQ KQ TL KQ TL
<i><b>1. Chuy</b></i>ển ñộng và đứng


n Tốc độ. Chuyển động
đều, khơng đều.


1(1ñ),
2(1ñ)


4(1ñ) 16a(1ñ) 3(1ñ) 4,5c(5ñ)
25%


2. Lực và tốc ñộ. Biểu
diễn lực. Lực ma sát.
Qn tính. Áp lực và áp
suất.


6(1đ),
7(1ñ),
10(1ñ)


8(1ñ),
9(1ñ),


16b(1ñ) 5(1ñ) 6,5c(7ñ)
35%


3. Áp suất chất lỏng. Áp
suất khí quyển. Lực
Acsimét



11(1ñ), 12(1ñ)
,
13(1ñ)


,
14(1ñ)


,


15(1ñ) 17(3ñ
)


6c(8ñ)
40%


6c(6ñ) 6c(6ñ) 1c(2ñ) 3c(3ñ) 1c(3ñ
)


17(20ñ)
<i><b>T</b><b>ng </b></i>


<b>30% </b> <b>40% </b> 30% 100%


<i><b>D. N</b><b>i dung </b></i>ñ


<b>Ph</b>ầ<b>n I.(15 ñ</b>iể<b>m) Tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m </b>


1. Câu nào sau đây mơ tả đúng trạng thái chuyển ñộng hay ñứng n của
một ơ tơ đang chạy trên đường?



A. Ơ tơ đứng n so với người lái xe.


B. Ơ tơ đứng n so với cột đèn bên đường.
C. Ơ tơ chuyển ñộng so với người lái xe.


D. Ơ tơ chuyển động so với hành khách ngồi trên xe.
<b>2. Câu nào d</b>ưới đây nói về tốc độ<b> là khơng </b>đ<b>úng? </b>


A. ðộ lớn của tốc ñộ cho biết mức ñộ nhanh chậm của chuyển ñộng.
B. Khi ñộ lớn của tốc ñộ thay ñổi theo thời gian thì chuyển động là đều.
C. ðơn vị của tốc ñộ phụ thuộc vào ñơn vị thời gian và ñơn vị chiều dài.
D. Tốc ñộ cũng là một ñại lượng vectơ như lực.


<b>3. Hãy so sánh </b>ñộ lớn của 4 vận tốc: v1 = 36km/h; v2 = 9m/s; v3 = 3km/h;
v4=1000m/s.


A. v1 > v2 > v3 > v4
B. v1 > v3 > v2 > v4


C. v4 > v1 > v2 > v3
D. v3 > v1 > v2 > v4


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

<i>Hình.1 </i>


Câu mơ tả nào sau đ<b>ây là khơng </b>đ<b>úng? </b>


A. Hịn bi chuyển động nhanh dần trên ñoạn ñường AB.
B. Hòn bi chuyển ñộng nhanh dần trên ñoạn ñường CD.
C. Hịn bi chuyển động đều trên ñoạn ñường BC.



D. Hịn bi chuyển động biến đổi trên đoạn đường AB và CD.


5. Người hành khách ngồi trên xe ô tô ựang chuyển ựộng bỗng thấy người
vừa bị ngả về phắa sau vừa bị nghiêng về bên trái. đó là vì :


A. xe ñột ngột tăng tốc ñộ và rẽ về bên phải.
B. xe ñột ngột giảm tốc ñộ và rẽ về bên phải.
C. xe ñột ngột tăng tốc ñộ và rẽ về bên trái.
D. xe ñột ngột giảm tốc ñộ và rẽ trái về bên trái.


6. Khi có các lực khơng cân bằng tác dụng lên một vật đang chuyển động thì
tốc độ của vật


A. chỉ có thể tăng;
B. chỉ có thể giảm;


C. có thể tăng hoặc giảm;
D. khơng đổi.


7. Câu nào sau ñây nói về lực ma sát tác dụng lên một vật ñang trượt trên
một mặt phẳng là ñúng?


A. Lực ma sát luôn cùng hướng với hướng chuyển ñộng.


B. Lực ma sát lớn hơn lực đẩy thì vật chuyển ñộng nhanh dần.
C. Lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy thì vật chuyển ñộng chậm dần.
D. Lực ma sát cản trở chuyển ñộng của vật.


8. Hình nào sau đây biểu diễn đúng hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng


phương, ngược chiều và có cường độ lớn gấp hai lần nhau?


A. B. C. D.


<i>Hình 2 </i>


9. Có thể làm giảm áp suất bằng cách nào dưới ñây?
A. Tăng ñộ lớn của áp lực.


B. Giảm diện tích mặt bị ép.


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

D. Giảm ñộ lớn của áp lực ñồng thời tăng diện tích mặt bị ép.
10. ðơn vị nào dưới đ<b>ây khơng ph</b>ả<b>i là đơ</b>n vị đo áp suất?


A. N/m. B. Pa. C. N/m2. D. mmHg.


11. Dùng tay nhúng chìm một vật vào chất lỏng rồi bỏ tay ra. Vật sẽ nổi lên
khi :


A. trọng lượng của vật lớn hơn lực ñẩy Acsimet tác dụng lên vật ;
B. trọng lượng của vật nhỏ hơn lực ñẩy Acsimet tác dụng lên vật ;
C. trọng lượng của vật bằng lực ñẩy Acsimet tác dụng lên vật ;


D. trọng lượng của vật bằng hoặc lớn hơn lực ñẩy Acsimet tác dụng lên
vật.


12. Có ba vật đặc có cùng thể tích được nhúng chìm vào nước. Vật thứ nhất
làm bằng sắt, vật thứ hai làm bằng ñồng, vật thứ ba làm bằng nhơm. Hãy so
sánh lực đẩy Acsimet tác dụng lên ba vật trên?



A. F1 > F2 > F3 B. F1 < F2 < F3 C. F1 > F2 < F3 D. F1 = F2 =
F3


13. Ba bình a, b, c vẽ ở hình 3 cùng chứa
một chất lỏng tới cùng một ñộ cao. Hãy
so sánh áp suất của chất lỏng tác dụng
lên ñáy của ba bình trên.


A. pa < pb < pc
B. pa > pb > pc
C. pa < pc < pb
D. pa = pb = pc








a b c
<i> Hình 3 </i>


14. Hãy so sánh áp lực tác dụng lên ñáy của ba bình nói ở câu trên.
A. Fa < Fb < Fc B. Fa > Fb > Fc C. Fa < Fc < Fb D. Fa = Fb = Fc
15. Trong thí nghiệm của Tơ-ri-xe-li nếu dùng thuỷ ngân (có trọng lượng riêng
là 136 000 N/m3) thì chiều cao của thuỷ ngân trong ống Tô-ri-xe-li là 76cm.
Nếu dùng nước (có trọng lượng riêng là 10 000 N/m3) thì chiều cao của nư
-ớc trong ống Tô-ri-xe-li sẽ là bao nhiêu?


A. 10336 cm B. 1033,6cm C. 103,36 cm D. 760cm


<b>Ph</b>ầ<b>n II.(5 ñ</b>iể<b>m) T</b>ự<b> lu</b>ậ<b>n </b>


16. Một người ñi xe đạp khơng nghỉ trong 1 giờ 30 phút. Nửa giờ đầu tiên
người đó đi được 5km. Thời gian còn lại người ñó ñi với tốc ñộ trung bình
3m/s.


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

b. Hãy dùng một hình chữ nhật nhỏ ñể biểu diễn người ñi xe ñạp và vẽ
các lực tác dụng lên người này (theo một tỉ xích) tuỳ chọn khi người này
chuyển ñộng thẳng ñều trên ñường nằm ngang. Biết khối lượng của người và
xe là 50kg và lực cản có cường độ bằng 0,20 trọng lượng của người và xe.
17. Hãy lập một phương án thí nghiệm dùng để kiểm tra cơng thức tính lực
đẩy Acsimét: F = dV; trong đó, d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể
tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.


Các dụng cụ có thể được dùng gồm:
- Một lực kế;


- Một quả nặng;


- Một bình chia độ có miệng lớn hơn kích thước của quả nặng;
- Dây buộc và nước.


<i><b>E. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m </b></i>
I. đáp án


Phần I


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ð.A A B C B A C B D D A B D D C B
Phần II



16. a. Quãng ñường ñi ñược trong 1 giờ sau: s2= 1 . 3. 3,6=10,8km
Tốc ñộ trung bình phải tính:


b.
Tỉ xích:


- Theo phơng thẳng ñứng : 1cm ứng
với 200N


- Theo phơng thẳng ñứng : 1cm ứng
với 100N




Lực của mặt ñường
tác dụng lên người
và xe





Lực cản Lực kéo



Lực của người và
xe tác dụng lên mặt
ñường



</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

- ðổ nước vào bình chi độ. Ghi mực nước V1 trong bình (V1 là thể tích của
nước trong bình)


- Buộc dây vào quả nặng, rồi treo vào lực kế, rồi thả vào bình chia độ. Ghi
mực nước V2 trong bình (V2 là thể tích của nước + thể tích của quả nặng) và
độ chỉ F của lực kế (F=p-Fac).


- Tính lực đẩy Acsimét : Fac = P - F


- Tính trọng lượng của nước bị vật chiếm chỗ : Pnuoc bi chiem cho= d(V2-V1)
- So sánh Facvà Pn ñể rút ra kết luận.


II. Biểu ñiểm


Phần 1. Mỗi câu ñúng: 1 ñiểm
Phần 2.


16. Tính đúng v: 1 điểm


Vẽ ñúng : 1 điểm. Nếu có sơ xuất về tỉ xích: trừ 0,5 ñiểm
17. Kể ñúng mỗi thao tác : 0,5 ñiểm


<b> Cách làm trịn </b>đ<b>i</b>ể<b>m </b>
- Lấy tổng sốđiểm chia cho 2.


- Nếu số lẻ nhỏ hơn 0,5 thì lấy trịn là 0,5.
- Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thì lấy tròn là 1.


ðề<b> s</b>ố<b> 3 </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra T</b></i>ừ bài 20 ñế<i><b>n bài 26. </b></i>


<i><b>B. M</b><b>c tiêu ki</b><b>m tra </b></i>


ð<i><b>ánh giá m</b><b>c </b></i>ññ<i><b>t </b></i>ñ<i><b>c các ki</b><b>n th</b><b>c và k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng sau </b></i>ñ<i><b>ây: </b></i>
- Nêu ñược: các chất ñều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử ; giữa các
nguyên tử, phân tử có khoảng cách; các nguyên tử, phân tử chuyển động
khơng ngừng; nhiệt ñộ càng cao thì các nguyên tử, phân tử chuyển ñộng
càng nhanh.


- Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có
khoảng cách hoặc do chúng chuyển động khơng ngừng.


- Phát biểu ñược ñịnh nghĩa nhiệt năng. Nêu ñược nhiệt ñộ của một vật càng
cao thì nhiệt năng của nó càng lớn.


- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ.
- Nêu ñược tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt) và
tìm được ví dụ minh hoạ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

- Chỉ ra ñược nhiệt lượng chỉ tự truyền từ vật có nhiệt ñộ cao sang vật có
nhiệt ñộ thấp hơn.


- Vận dụng được cơng thức Q = m.c.∆to và phương trình cân bằng nhiệt để
giải một số bài tập ñơn giản.


- Vận dụng ñược kiến thức về các cách truyền nhiệt để giải thích một số hiện
tượng ñơn giản.


<i><b>C. Ma tr</b><b>n c</b><b>a </b></i>ñ


Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng


<b> C</b>ấ<b>p </b>ñộ


<b>N</b>ộ<b>i dung </b> <sub>KQ </sub> <sub>KQ </sub> <sub>KQ </sub> <sub>TL </sub>


<i><b>1. C</b></i>ấu tạo chất. 1(1ñ), 3(1ñ) 2(1ñ), 4(1ñ) 16(2ñ) 5c(6ñ)
30%
2. Nhiệt năng.


Sự truyền nhiệt
năng


5(1ñ), 6(1ñ), 7(1ñ),
8(1ñ), 10(1ñ),


15(1ñ)


9(1ñ) 7c(7ñ)


35%


3. Nhiệt lượng.
P/t cân bằng
nhiệt


11(1ñ), 12(1ñ) 13(1ñ) 14(1ñ
)


17(3ñ) 6c(8ñ)
40%



10c(10ñ) 4c(4ñ) 1c(1ñ) 2c(5ñ) 17(20ñ)
<i><b>T</b><b>ng </b></i>


<b>50% </b> <b>20% </b> 30% 100%


<i><b>D. N</b><b>i dung </b></i>ñ


<b>Ph</b>ầ<b>n I.(15 ñ</b>iể<b>m) Tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m </b>


1. Tính chất nào sau đ<b>ây khơng ph</b>ải của phân tử chất khí?
A. Chuyển động khơng ngừng.


B. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp.
C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.
D. Chuyển động khơng hỗn ñộn.


2. Tại sao các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brao lại chuyển ñộng
khơng ngừng về mọi phía?


A. Vì các hạt phấn hoa rất nhỏ nên chúng chuyển động hỗn độn khơng
ngừng như các phân tử.


B. Vì các hạt phấn hoa nhẹ nên nổi trên mặt nước và chuyển động hỗn
độn khơng ngừng.


C. Vì các phân tử nước chuyển động hỗn độn khơng ngừng va chạm
vào các hạt phấn hoa từ mọi phía.


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

3. Hiện tượng nào sau đ<b>ây khơng do chuy</b>ển ñộng nhiệt gây ra?
A. Sự khuếch tán của ñồng sunfat vào nước.



B. Quả bóng bay bị bẹp khi dùng hai tay bóp nhẹ.


C. Mở lọ nước hoa ở trong một phịng kín thì cả phịng ngửi thấy mùi thơm.
D. ðường tan vào nước.


4. Khi chuyển ñộng nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại
lượng nào dưới đ<b>ây khơng thay </b>ñổi?


A. Khối lượng và trọng lượng của vật.


B. Khối lượng riêng và trọng lượng riêng của vật.
C. Thể tích và nhiệt độ của vật.


D. Nhiệt năng của vật.


5. Câu nào viết về nhiệt năng sau đ<b>ây là khơng </b>đúng?
A. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.


B. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra.


C. Nhiệt năng của một vật là tổng ñộng năng của các phân tử cấu tạo
nên vật.


D. Nhiệt năng của một vật thay ñổi khi nhiệt ñộ của vật thay ñổi.


6. ðặt một thìa nhơm vào một cốc nước nóng thì nhiệt năng của thìa nhơm và
của nước trong cốc thay ñổi như thế nào?


A. Nhiệt năng của thìa tăng, của nước trong cốc giảm.


B. Nhiệt năng của thìa giảm, của nước trong cốc tăng.
C. Nhiệt năng của thìa và của nước trong cốc ñều giảm.
D. Nhiệt năng của thìa và của nước trong cốc đều tăng.
7. Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?
A. Chỉ trong chất lỏng.


B. Chỉ trong chất rắn.


C. Chỉ trong chất lỏng và chất rắn.


D. Trong cả chất lỏng, chất rắn và chất khí.
8. ðối lưu là hình thức truyền nhiệt của chất nào?


A. Chỉ của chất khí.
B. Chỉ của chất lỏng.


C. Chỉ của chất khí và chất lỏng.


D. Của cả chất khí, chất lỏng, chất rắn.


9. Bếp lửa truyền nhiệt ra môi trường xung quanh chủ yếu bằng hình thức
nào?


A. ðối lưu
B. Dẫn nhiệt
C. Bức xạ nhiệt


</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

10. Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn ñến kém hơn nào dưới ñây là
ñúng?



A. ðồng, nước, thuỷ tinh, khơng khí.
B. ðồng, thuỷ tinh, nước, khơng khí.
C. Thuỷ tinh, đồng, nước, khơng khí.
D. Khơng khí, nước, thuỷ tinh, đồng.
11. Nhiệt dung riêng có đơn vị là


A. Jun, kí hiệu là J.


B. Jun trên kilơgam, kí hiệu là J/kg.
C. Jun kilơgam, kí hiệu là J.kg.


D.Jun trên kilơgam Kelvin, kí hiệu là J/kg.K.


12. Thả ba miếng đồng, nhơm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước
nóng. Hãy so sánh nhiệt độ của 3 miếng kim loại trên khi bắt ñầu có sự cân
bằng nhiệt.


A. Nhiệt ñộ của ba miếng bằng nhau.


B. Nhiệt độ của miếng nhơm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì.
C. Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhơm.
D. Nhiệt ñộ của miếng ñồng cao nhất, rồi đến miếng nhơm, miếng chì.
13. Thảđồng thời ba miếng đồng, nhơm, chì có cùng khối lượng và cùng
nhiệt độ trong phịng vào một cốc nước đang sôi. Hãy so sánh nhiệt lượng
thu vào của ba miếng kim loại trên từ khi thả vào ñến khi khi bắt đầu có sự
cân bằng nhiệt?


A. Nhiệt lượng thu vào của ba miếng kim loại bằng nhau.


B. Nhiệt lượng thu vào của miếng nhôm lớn nhất, rồi đến của miếng đồng,


miếng chì.


C. Nhiệt lượng thu vào của miếng chì lớn nhất, rồi đến của miếng ñồng,
miếng nhôm.


D. Nhiệt lượng thu vào của miếng ñồng lớn nhất, rồi đến của miếng nhơm,
miếng chì.


14. Hình 1 vẽ các đường biểu diễn sự thay
ñổi nhiệt ñộ theo theo thời gian của cùng một
lượng nước, đồng, nhơm, khi nhận được
những nhiệt lượng như nhau trong những
khoảng thời gian bằng nhau. Hỏi ñường nào
tương ứng với nước, với đồng, với nhơm?


<i>Hình 1 </i>


A. ðường I ứng với đồng, II với nhơm, III với nước.
B. ðường I ứng với nhôm, II với ñồng, III với nước.
C. ðường I ứng với ñồng, II với nước, III với nhôm.
D.ðường I ứng với nước, II với nhôm, III với ñồng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

A. Nhiệt chỉ có thể truyền từ vật có nhiệt năng nhiều nơn sang vật có
nhiệt năng ít hơn.


B. Sự truyền nhiệt giữa hai vật chỉ ngừng lại khi hai vật có nhiệt độ bằng
nhau.


C. Khi chỉ có hai vật truyền nhiệt cho nhau thì nhiệt lưọng do vật này toả
ra luôn bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.



D. Khi chỉ có hai vật truyền nhiệt cho nhau thì nhiệt truyền từ vật có nhiệt
độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.


<b>Ph</b>ầ<b>n II. (5 đ</b>iể<b>m) T</b>ự<b> lu</b>ậ<b>n </b>


16. Lấy một cốc nước ñầy và một thìa con muối tinh. Rắc muối dần dần vào
nước cho đến khi hết thìa muối người ta thấy nước vẫn khơng tràn ra ngồi.
Hãy giải thích tại sao.


17. a. Nhiệt lượng một vật cần thu vào ñể nóng lên phụ thuộc vào những yếu
tố nào?


b. ðể xác ñịnh mối quan hệ giữa nhiệt lượng một vật cần thu vào để nóng
lên với các yếu tố đã tìm ra ở câu trên (câu a), người ta phải làm mấy thí
nghiệm? Tại sao?


c. Trong từng thí nghiệm người ta phải lần lượt giữ yếu tố nào khơng đổi,
cho yếu tố nào thay đổi?


<i><b>E. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m </b></i>
I. đáp án


Phần I


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


ðA D C B A B A D C B B D A B A A
Phần II



16.


- Vì giữa các phân tử muối và nước đều có khoảng cách và chuyển động
khơng ngừng.


- Khi rắc muối dần dần vào nước thì các phân tử muối chuyển động xen
vào giữa khoảng cách của các phân tử nước nên nước khơng tràn ra
ngồi.


17. a. Nhiệt lượng một vật thu vào phụ thuộc vào khối lượng của vật, ñộ tăng
nghiệt ñộ và chất làm vật.


b. Phải làm 3 thí nghiệm. Mỗi thí nghiệm xác định quan hệ của nhiệt lượng
với 1 yếu tố kể trên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

- ðể xác ñịnh quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào và độ tăng nhiệt độ thì
phải giữ khối lượng của vật và chất làm vật không thay ñổi, cho ñộ tăng nhiệt
ñộ thay ñổi.


- ðể xác ñịnh quan hệ giữa nhiệt lượng vật thu vào và chất làm vật thì
phải giữ ñộ tăng nhiệt ñộ và khối lượng của vật không thay ñổi, cho chất làm
vật thay ñổi.


II. Biểu ñiểm


Phần 1. Mỗi câu ñúng: 1 ñiểm
Phần 2.


16. Mỗi nội dung ñúng và ñầy ñủ: 1 ñiểm.Tổng cộng: 2 ñiểm.
17. Mơi nội dung đúng và ñầy ñủ:1 ñiểm. Tổng cộng : 3 ñiểm



<b> Cách làm trịn </b>đ<b>i</b>ể<b>m </b>
- Lấy tổng số ñiểm chia cho 2.


- Nếu số lẻ nhỏ hơn 0,5 thì lấy trịn là 0,5.
- Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thì lấy trịn là 1.


ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>
<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra T</b></i>ừ bài 20 ñế<b>n bài 26. </b>
<i><b>B. M</b><b>c tiêu ki</b><b>m tra </b></i>


ð<i><b>ánh giá m</b><b>c </b></i>ññ<i><b>t </b></i>ñ<i><b>c các ki</b><b>n th</b><b>c và k</b></i>ĩ<i><b> n</b></i>ă<i><b>ng sau </b></i>ñ<i><b>ây: </b></i>


- Nêu ñược: các chất ñều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử ; giữa các
nguyên tử, phân tử có khoảng cách; các nguyên tử, phân tử chuyển động
khơng ngừng; nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử chuyển ñộng
càng nhanh.


- Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có
khoảng cách hoặc do chúng chuyển động khơng ngừng.


- Phát biểu được ñịnh nghĩa nhiệt năng. Nêu ñược nhiệt ñộ của một vật càng
cao thì nhiệt năng của nó càng lớn.


- Nêu ñược tên hai cách làm biến ñổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ.
- Nêu ñược tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, ñối lưu, bức xạ nhiệt) và
tìm được ví dụ minh hoạ.


- Phát biểu ñược ñịnh nghĩa nhiệt lượng và nêu ñược ñơn vị ño nhiệt lượng.
- Chỉ ra được nhiệt lượng chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có


nhiệt độ thấp hơn.


- Vận dụng được cơng thức Q = m.c.∆to và phương trình cân bằng nhiệt để
giải một số bài tập ñơn giản.


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

<i><b>C. Ma tr</b><b>n c</b><b>a </b></i>đ


Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng
<b> C</b>ấ<b>p </b>ñộ


<b>N</b>ộ<b>i dung </b> <sub>KQ </sub> <sub>KQ </sub> <sub>KQ </sub> <sub>TL </sub>


<i><b>1. C</b></i>ấu tạo chất. 4(1ñ), 1(1ñ),
2(1ñ), 3(1ñ)


4c(4ñ)
30%
2. Nhiệt năng.


Sự truyền nhiệt
năng


5(1ñ), 6(1ñ), 8(1ñ),
9(1ñ),


10(1ñ), 15(1ñ)


7(1ñ), 16(2ñ) 8c(9ñ)
35%



3. Nhiệt lượng.
P/t cân bằng
nhiệt


11(1ñ), 12(1ñ) 13(1ñ) 14(1ñ
)


17(3ñ) 5c(7ñ)
40%


9c(9ñ) 4c(4ñ) 2c(2ñ) 2c(5ñ) 17c(20ñ)
<i><b>T</b><b>ng </b></i>


<b>45% </b> <b>20% </b> 35% 100%


<i><b>D. N</b><b>i dung </b></i>ñ


<b>Ph</b>ầ<b>n I.(15 ñ</b>iể<b>m) Tr</b>ắ<b>c nghi</b>ệ<b>m </b>


1. Hiện tượng nào sau đ<b>ây khơng ch</b>ứng tỏ các chất được cấu tạo từ những
phân tử riêng biệt, các phân tử chuyển động hỗn độn khơng ngừng và giữa
chúng có khoảng cách?


A. Dung dịch ñồng sunfat khuếch tán vào nước.
B. Khí cầu có thể bay lên cao nhờ khơng khí nóng.


C. Các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brao chuyển ñộng hỗn ñộn.
D. ðường có thể hồ tan vào nước.


<b>2. Khi các phân t</b>ử cấu tạo nên vật chuyển ñộng nhanh lên thì hiện tượng nào


sau đ<b>ây khơng x</b>ảy ra?


A. Khối lượng của vật tăng.
B. Thể tích của vật tăng.


C. khối lượng riêng của vật giảm.
D. Nhiệt năng của vật tăng.


3. Tại sao quả bóng bay dù buộc chặt ñể lâu ngày vẫn bị xẹp ?


A. Vì khi mới thổi, khơng khí từ miệng vào bóng cịn nóng, sau ñó lạnh
dần nên co lại.


B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng tự ñộng co lại.
C. Vì khơng khí nhẹ hơn cao su nên có thể bay ra ngồi.


D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các
phân tử không khí có thể chui qua đó thốt ra ngồi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(112)</span><div class='page_container' data-page=112>

A. Chuyển ñộng không ngừng.


B. Nở ra khi nóng lên , co lại khi lạnh ñi.
C. Giữa chúng có khoảng cách.


D. ðộng năng tăng khi nóng lên.


5. Câu nào sau ñây viết về nhiệt nă<b>ng là </b>ñúng?


A. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào.



B. Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng của các phân tử cấu tạo
nên vật.


C. Nhiệt năng của một vật là tổng ñộng năng của các phân tử cấu tạo
nên vật.


D. Nhiệt năng của một vật là tổng ñộng năng và thế năng của các phân
tử cấu tạo nên vật.


6. Câu nào sau đây nói về sự thay đổi nhiệt năng của vậ<b>t là khơng </b>đ<b>úng? </b>
A. Nhiệt năng của vật tăng khi dùng tay nâng vật lên cao, vì khi đó vật


nhận được cơng.


B. Nhiệt năng của vật tăng khi dùng tay cọ sát vật lên mặt bàn, vì khi đó
vật nhận được cơng.


C. Nhiệt năng của vật tăng khi vật nhận ñược nhiệt từ vật khác.
D. Nhiệt năng của vật giảm khi vật toả nhiệt ra môi trường.


7. Về mùa lạnh, sờ tay vào miếng ñồng sẽ cảm thấy lạnh hơn khi sờ tay vào
miếng gỗ, vì :


A. nhiệt ñộ của miếng ñồng thấp hơn nhiệt ñộ của miếng gỗ;
B. nhiệt ñộ của miếng ñồng cao hơn nhiệt ñộ của miếng gỗ;
C. miếng ñồng dẫn nhiệt tốt hơn miếng gỗ;


D. nhiệt ñộ của tay ta cao hơn nhiệt ñộ miếng ñồng.


8. Bức xạ nhiệt là hình thức truyền nhiệt của mơi trường nào sau đây?


A. Chất lỏng


B. Chất khí
C. Chân không


C. Cả chất lỏng, chất khí và chân khơng


9. ðối lưu là hình thức truyền nhiệt của mơi trường nào sau đây?
A. Chất lỏng


B. Chất rắn
C. Chân không


C. Cả chất lỏng, chất rắn và chân không


10. Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ kém hơn ñến tốt hơn nào dưới ñây là
ñúng?


A. ðồng, nước, thuỷ tinh, không khí.
B. ðồng, thuỷ tinh, nước, khơng khí.
C. Thuỷ tinh, đồng, nước, khơng khí.
D. Khơng khí, nước, thuỷ tinh, đồng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(113)</span><div class='page_container' data-page=113>

A. Nhiệt lượng là một dạng năng lượng.


B. Khi nhiệt ñộ của vật tăng thì nhiệt lượng của vật tăng.
C. Khi nhiệt ñộ của vật giảm thì nhiệt lượng của vật giảm.
D. Nhiệt lượng là phần nhiệt năng vật nhận được khi nóng lên.
12. ðơn vị của nhiệt lượng là :



A. Niutơn (N)
B. Oát (W)
C. Jun (J)


D. Jun trên kilôgam Kelvin (J/kg.K)


13. Người ta đặt 3 miếng đồng, nhơm, chì có cùng khối lượng vào nước và
đun cho tới khi nước sơi. Hãy so sánh nhiệt lượng mà ba miếng kim loại
trên nhận ñược.


A. Qnhơm> Qđồng>Qchì
B. Qnhơm> Qđồng<Qchì
C. Qnhơm< Qđồng>Qchì
D. Qnhơm< Qđồng<Qchì


14. Tính nhiệt lượng cần thiết ñể làm 0,20 kg chì tăng nhiệt độ từ 200C lên
300C.


A. 0,26 kJ C. 0,84 kJ
B. 0,65 kJ D. 1,3 kJ


15. Người ta thả 0,5 kg chì ở nhiệt độ 3000C vào 1 kg nước đang sơi ở nhiệt
độ 1000C. Khi đó nhiệt ñộ của nước và chì thay ñổi như thế nào?


A. Nhiệt ñộ của nước tăng, của chì giảm.


B. Nhiệt độ của nước khơng đổi, của chì giảm.
C. Nhiệt độ của nước khơng đổi , của chì tăng.
D. Nhiệt độ của nước giảm, của chì khơng đổi.



<b>Ph</b>ầ<b>n II.(5 </b>ñiểm) Tự luận


16. Gạo ñang ñược nấu trong nồi và gạo vừa lấy ở máy xát ra đều nóng. Hỏi
về mặt thay đổi nhiệt năng thì có gì giống nhau, có gì khác nhau đối với hai
loại gạo trên?


17. Người ta muốn có 20 lít nước ở nhiệt độ 400C. Hỏi phải pha bao nhiêu lít
nước đang sơi ở 1000C vào vào bao nhiêu lít nước ở 200C?


<i><b>E. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m </b></i>
I. đáp án


Phần I


ðA 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


Câu B A D B C A C C A D D C A A B


Phần II


</div>
<span class='text_page_counter'>(114)</span><div class='page_container' data-page=114>

Khác nhau: Hình thức tăng nhiệt năng khác nhau Gạo trong nồi tăng
nhiệt năng bằng truyền nhiệt; gạo trong máy xát tăng nhiệt năng bằng nhận
công.


17. Nhiệt lượng của nước lạnh thu vào: Q1=cm1(40-20)
Nhiệt lượng của nước nóng toả ra : Q2=cm2(100-40)


Phương trình cân bằng nhiệt: Q1=Q1⇒20cm1=60cm2⇒m1=3m2
Biết m1+m2=20 lít, tính được m1=15 lít; m2=5 lít.



II. Biểu điểm


Phần 1. Mỗi câu ñúng: 1 ñiểm
Phần 2.


16. Mỗi nội dung ñúng và ñầy ñủ: 1 ñiểm.Tổng cộng: 2 ñiểm.


17. Viết đúng các cơng thức và phương trình cân bằng nhiệt nhưng đáp số
sai: 1 ñ.


Viết ñúng các cơng thức , phương trình cân bằng nhiệt, tìm ñược
quan hệ giữa hai khối lượng, nhưng ñáp số sai: 2 ñ.


Viết đúng các cơng thức, tính tốn đúng : 3 đ.
<b>Cách làm trịn </b>đ<b>i</b>ể<b>m </b>


- Lấy tổng số ñiểm chia cho 2.


- Nếu số lẻ nhỏ hơn 0,5 thì lấy trịn là 0,5.
- Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thì lấy trịn là 1.
<b>3.4. L</b>ớ<b>p 9. </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1. </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: N</b></i>ửa đầu học kì I
<i><b>B. M</b><b>c tiêu: </b></i>


- Nêu ñược ñiện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn
vị đo là gì.



- Phát biểu được định luật Ơm đối với một đoạn mạch có điện trở.


- Viết được cơng thức tính điện trở tương đương đối với ñoạn mạch nối
tiếp, ñoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba ñiện trở.


- Nêu ñược mối quan hệ giữa ñiện trở của dây dẫn với ñộ dài, tiết diện và
vật liệu làm dây dẫn. Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất
khác nhau.


- Vận dụng ñược ñịnh luật Ơm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở
thành phần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(115)</span><div class='page_container' data-page=115>

- Vận dụng ñược cơng thức R = ρ
S


l


và giải thích được các hiện tượng ñơn
giản liên quan tới ñiện trở của dây dẫn.


- Vận dụng ñược ñịnh luật Ơm và cơng thức R = ρ
S


l


để giải bài tốn về
mạch điện sử dụng với hiệu điện thế khơng ñổi, trong ñó có mắc biến trở.
- Nêu được ý nghĩa các trị số vơn và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ ñiện


năng.



- Viết được các cơng thức tính cơng suất điện và ñiện năng tiêu thụ của một
ñoạn mạch.


- Chỉ ra được sự chuyển hố các dạng năng lượng khi ñèn ñiện, bếp ñiện,
bàn là, nam châm ñiện, ñộng cơ ñiện hoạt ñộng.


<i><b>C. Ma tr</b><b>n </b></i>ñ<i><b> ki</b><b>m tra </b></i>
<b> C</b>ấ<b>p </b>
ñộ


<b>L</b>ĩ<b>nh v</b>ự<b>c </b>


<b>Bi</b>ế<b>t </b> <b>Hi</b>ể<b>u </b> <b>V</b>ậ<b>n </b>
<b>d</b>ụ<b>ng </b>


<b>T</b>ổ<b>ng (% so </b>
<b>v</b>ớ<b>i t</b>ổ<b>ng </b>


đ<b>i</b>ể<b>m) </b>
ðiện trở .ðịnh luật Ơm.


ðoạn mạch nối tiếp, song
song


2, 6 1, 3, 4,
5


14, 15,
16



65%


Công, công suất 11, 10 7, 8 9, 13, 12 35%


Tổng (% so với tổng ñiểm) 20% 30% 50% 100%
<i><b>D. N</b><b>i dung </b></i>ñ


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>đ<b>úng </b>


<b>1. Cườ</b>ng độ dịng điện chạy qua một dây dẫn thay ñổi như thế nào khi hiệu ñiện
thế ñặt vào 2 ñầu dây giảm ñi một nửa ?


A. tăng lên gấp đơi.
B. khơng thay đổi
C. giảm ñi một nửa


D. giảm ñi cịn 1/4 cường độ dịng điện ban đầu
<b>2. ðơ</b>n vịđo điện trở là


A. ơm (Ω). C. ampe (A).


B. oát (W). D. vơn (V).


<b>3. Cho hai đ</b>iện trở R1 và R2 = 2R1 ñược mắc nối tiếp với nhau. Hiệu ñiện thế giữa
hai đầu điện trở R1 là 2V thì hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñiện trở R2 là


A. 4V C. 1V


B. 8V D. 2V



<b>4. Cho hai ñ</b>iện trở R1 và R2 = 2R1 ñược mắc song song với nhau. Cường độ dịng
điện qua R1 là 0,5 A thì cường độ dịng điện qua R2 là


A. 1,5 A C. 0,5 A


</div>
<span class='text_page_counter'>(116)</span><div class='page_container' data-page=116>

5. Có ba điện trở R1 = R2 = R3 = 6Ω mắc như sau (R1 // R2) nối tiếp với R3. ðiện
trở tương ñương là:


A. 18 Ω B. 9 Ω C. 4 Ω D. 2 Ω


6. Công thức nào sau đây biểu diễn sự phụ thc của điện trở của dây dẫn vào
chiều dài dây dẫn (l), tiết diện dây (S), ñiện trở suất của dây ( ρ) là ñúng ?


A. R =
l
S


ρ B. R =


S
l


ρ C. R =


l
S


2



ρ


D. R =
l
S2


ρ


7. Một bóng đèn dây tóc có ghi 6 V - 4 W và bóng đèn dây tóc thứ hai có ghi 6 V -
5 W. Khi mắc song song hai bóng trên vào nguồn điện 6 V thì cường độ dịng điện
ở mạch chính là bao nhiêu ?


A. 2,7 A B. 9 A C. 1, 5 A D. 54 A


8. Một bóng đèn dây tóc có ghi 6 V - 3 W sẽ hoạt động bình thường khi nào?
A. Khi có hiệu ñiện thế 6 V


B. Khi có hiệu ñiện thế≥ 6 V


C. Khi có hiệu điện thế > 6 V
D. Khi có hiệu điện thế ≤ 6 V


9. Một bóng đèn dây tóc có ghi 6 V - 4 W và bóng đèn dây tóc thứ hai có ghi 6 V -
5 W. Các đèn sẽ hoạt động bình thường khi nào ?


A. Khi mắc song song hai bóng trên vào nguồn ñiện 6 V
B. Khi mắc song song hai bóng trên vào nguồn điện 12 V
C. Khi mắc nối tiếp hai bóng trên vào nguồn ñiện 12 V
D. Khi mắc nối tiếp hai bóng trên vào nguồn điện 6 V
10. Cơng thức tính cơng suất điện là :



A. P = UR B. P = IR C. P = UI D. P = U/I


11. ðơn vị ñiện năng tiêu thụ là :


A. Vôn (V) B. Am pe (A) C. Jun (J) D. t (W)


12. Một bóng đèn dây tóc có ghi 6 V - 4 W và bóng đèn dây tóc thứ hai có ghi 6 V
- 5 W. Nhận xét nào sau ñây là ñúng ?


A. Khi mắc song song hai bóng trên vào nguồn điện 12 V thì thì tổng cơng
suất điện của hai bóng ñèn là 9 W


B. Khi mắc song song hai bóng trên vào nguồn điện 6 V thì tổng cơng suất
điện của hai bóng đèn là 9 W


C. Khi mắc nối tiếp hai bóng trên vào nguồn điện 6 V thì tổng cơng suất điện
của hai bóng đèn là 9 W


D. Khi mắc nối tiếp hai bóng trên vào nguồn điện 12 V thì tổng cơng suất
điện của hai bóng đèn là 9 W


13. Một bóng đèn có ghi 220 V - 40 W ñược thắp sáng liên tục với hiệu ñiện thế
220 V trong thời gian 30 phút. ðiện năng mà bóng ñèn này sử dụng là bao nhiêu ?


A. 1200 J B. 20 J C. 20 kJ D. 72 kJ


</div>
<span class='text_page_counter'>(117)</span><div class='page_container' data-page=117>

A.Tăng lên gấp ñôi.
B. Không thay ñổi
C. Giảm ñi một nửa



D. Giảm đi cịn 1/4 cường độ dịng điện ban đầu


<b>Ph</b>ầ<b>n II. Trình bày l</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i ho</b>ặ<b>c tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i các câu d</b>ướ<b>i </b>ñ<b>ây </b>


15. Cho một Ampe kế, nguồn ñiện, các dây dẫn, một ñiện trở R ñã biết giá trị và
một ñiện trở Rx chưa biết giá trị. Hãy nêu một phương án giúp xác định giá trị của
Rx (vẽ hình và giải thích cách làm)


16. Cho mạch điện (Hình vẽ dưới). U = 12V, R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω,


R2


B U A


Biết cường độ dịng điện qua R1 là 2 A


a. Tìm cường độ dịng điện qua R2 ? Tìm R3 ?


b. Giả sử thay R2 bằng điện trở R4 > R2 thì cường độ dịng điện qua R1 sẽ
thay ñổi như thế nào ? (lớn hơn, nhỏ hơn, hay vẫn bằng 2 A ?)


<i><b>E. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m </b></i>
I. đáp án.


Phần I


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14


đáp


án


C A A D B B C A A C D B D A


Phần II


15. Mắc mạch điện trong đó Rx // R ; lần lượt dùng Ampe kế ñể ño I1 qua R và I2
qua Rx. Rx = R.I1/ I2


16. a. U1 = 2 x 3 = 6 V


U2 = U1 = 6 V => I2 = 6/6 = 1 (A)
U3 =12 - 6 = 6 V


I3 = 2 + 1 = 3 A
Vậy : R3 = 6/3 = 2 Ω


b. Thay R2 bằng ñiện trở R4 (> R2) thì R1,2 tăng lên, R tồn mạch tăng lên nên
I chính giảm đi => U3 giảm đi => U1 tăng lên (do U khơng ñổi), vậy cường ñộ dòng
ñiện qua R1 (= U1/ R1) sẽ tăng lên.


II. Biểu ñiểm
_


R1 R3


</div>
<span class='text_page_counter'>(118)</span><div class='page_container' data-page=118>

Từ câu 1 - 14 : mỗi câu 1 ñiểm
15. 3 ñiểm


16. 3 ñiểm



ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: Gi</b></i>ữa học kì I lớp 9 (từ bài 1 đến hết bài 14)
<i><b>B. M</b><b>c tiêu ki</b><b>m tra: </b></i>


1. Phát biểu ñược ñịnh luật Ôm và viết ñược hệ thức của ñịnh luật này.
2. Nêu ñược ñiện trở của một dây dẫn là gì và có mối quan hệ như thế nào


với hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu dây dẫn và cường độ dịng điện chạy
qua nó. Nhận biết ñược ñơn vị hợp pháp của ñiện trở.


3. Nêu ñược ñiện trở tương ñương của ñoạn mạch nối tiếp hoặc song song
là gì và có mối quan hệ với các ñiện trở thành phần như thế nào.


4. Nêu ñược mối quan hệ giữa ñiện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện
và với vật liệu làm dây dẫn.


5. Nêu ñược ý nghĩa các trị số vơn và ốt có ghi trên các thiết bị tiêu thụ
ñiện năng.


6. Nêu ñược một số dấu hiệu chứng tỏ dịng điện có năng lượng.


7. Nêu ñược sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi các ñèn ñiện, bếp
ñiện, bàn là, nam châm ñiện, ñộng cơ ñiện hoạt ñộng.


8. Phát biểu ñược ñịnh luật Jun-Lenxơ và viết ñược hệ thức của ñịnh luật
này.


9. Biết cách xác ñịnh ñược ñiện trở của một đoạn mạch bằng vơn kế và


ampe kế.


10. Vận dụng được định luật Ơm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba ñiện
trở thành phần.


11. Vận dụng ñược công thức R = ρ
<i>S</i>
<i>l</i>


và giải thích được các hiện tượng
ñơn giản liên quan với mối quan hệ này.


12. Nêu ñược nguyên tắc hoạt ñộng của biến trở con chạy và sử dụng ñược
biến trở ñể ñiều chỉnh cường ñộ dòng ñiện trong mạch.


13. Vận dụng được định luật Ơm và cơng thức R = ρ
<i>S</i>


<i>l</i>


để giải một số bài
tốn về mạch ñiện ñược sử dụng với hiệu ñiện thế không ñổi, trong đó có
mắc biến trở.


14. Biết cách xác ñịnh công suất ñiện của một ñoạn mạch bằng vôn kế và
ampe kế.


15. Vận dụng được cơng thức P = UI ñối với ñoạn mạch tiêu thụ điện.


16. Vận dụng được cơng thức A = P t = UIt ñối với ñoạn mạch tiêu thụ ñiện


năng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(119)</span><div class='page_container' data-page=119>

18. Nêu ñược tác hại của hiện tượng ñoản mạch và tác dụng của cầu chì
đảm bảo an tồn điện.


19. Nêu được các biện pháp thơng thường để sử dụng an tồn điện và tiết
kiệm ñiện năng.


<i><b>C. Ma tr</b><b>n </b></i>ñ<i><b> ki</b><b>m tra: </b></i>


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>
<b>N</b>ộ<b>i dung ki</b>ể<b>m tra </b>


Nhận biết Thông hiểu Vận dụng <b>T</b>ổ<b>ng c</b>ộ<b>ng </b>
ðịnh luật Ơm 1(1đ); 22(1đ); 17(1ñ);


24b(1,2ñ);


<b>4 (3,2ñ</b>;
10,3%)
ðiện trở, biến trở 2(1ñ);


3(1ñ);


6(1ñ); 12(1ñ);
21a(1,2ñ);


20(1ñ);
24a(2,4ñ);



<b>7 (8,6ñ</b>;
27,7%)
ðoạn mạch nối


tiếp


4(1ñ);
22a(1,2ñ);


18(1ñ);
21b(1,2ñ);


<b>4 (4,4ñ</b>;
14,2%)
ðoạn mạch song


song


5(1ñ);
22b(1,2ñ);


19(1ñ); <b>3 (3,2ñ</b>;
10,3%)
ðiện năng tiêu thụ 8(1ñ);


11(1ñ);


13(1đ); 25b(1,2đ); <b>4 (4,2đ</b>;
13,5%)
Cơng suất ñiện 9(1ñ); 7(1ñ); 10(1ñ); 25a(1,2ñ); <b>4 (4,2ñ</b>;



13,5%)
ðịnh luật Jun -


Len-xơ


14(1ñ); 15(1ñ); 23(1,2ñ); <b>3 (3,2ñ</b>;
10,3%)
Sử dụng ñiện an


tồn


16(1đ); <b>1 (1đ</b>; 0,3%)


<b>T</b>ổ<b>ng c</b>ộ<b>ng </b>


<b>7 </b>
(7ñ;
22,6%)


<b>12 </b>
(11,6ñ;
37,4%)


<b>11 </b>
(12,4;


40%)


<b>30 </b>


(30,0ñ; 100%)


60% 40%


<i><b>D. N</b><b>i dung </b></i>đ<i><b>: </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>đ<b>úng. </b>
<b>1. Cườ</b>ng độ dịng điện chạy qua một dây dẫn


A. có khi tăng, có khi giảm khi hiệu ñiện thếñặt vào hai ñầu dây dẫn tăng.
B. giảm khi hiệu ñiện thếñặt vào hai ñầu dây dẫn tăng.


C. tỉ lệ thuận với hiệu ñiện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.


D. khơng thay ñổi khi thay ñổi hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu dây dẫn.
<b>2. ð</b>iện trở của một dây dẫn nhất ñịnh


A. tỉ lệ thuận với hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu dây.
B. tỉ lệ nghịch với cường độ dịng điện chạy qua dây.
C. khơng phụ thuộc vào hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu dây.
D. giảm khi cường độ dịng điện chạy qua dây giảm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(120)</span><div class='page_container' data-page=120>

A. ôm (Ω). C. ampe (A).


B. oát (W). D. vơn (V).


<b>4. Cho dịng </b>điện chạy qua hai điện trở R1 và R2 = 1,5R1 ñược mắc nối tiếp với
nhau. Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñiện trở R1 là 3V thì hiệu điện thế giữa hai ñầu
ñiện trở R2 là



A. 3V. C. 7,5V.


B. 4,5V. D. 2V.


<b>5. Hai </b>ñiện trở R1 và R2 = 4R1 ñược mắc song song với nhau. ðiện trở tương
ñương của ñoạn mạch này là


A. 5R1. C. 0,8R1.


B. 4R1. D. 1,25R1.


<b>6. Trong mạ</b>ch điện có sơ ñồ như hình 1, hiệu ñiện thế
UAB và ñiện trở R ñược giữ khơng đổi. Khi dịch chuyển
con chạy của biến trở tiến dần về phía đầu M thì cường
độ I của dịng điện mạch chính


A. tăng. C. giảm.


B. khơng thay đổi. D. lúc đầu tăng, sau đó
giảm.


I A B


- +
R
M N


Hình 1
<b>7. Cơng suấ</b>t điện của một ñoạn mạch gồm các ñiện trở cho biết



A. năng lượng của dịng điện chạy qua đoạn mạch đó.


B. ñiện năng mà ñoạn mạch ñó tiêu thụ trong một ñơn vị thời gian.
C. mức ñộ mạnh yếu của dịng điện chạy qua đoạn mạch đó.
D. các loại tác dụng mà dịng điện gây ra ở đoạn mạch.


<b>8. ð</b>iện năng ñược ño bằng


A. ampe kế. C. vơn kế.


B. cơng tơ điện. D. ñồng hồño ñiện ña năng.


<b>9. Mộ</b>t bếp ñiện có ñiện trở R ñược mắc vào hiệu ñiện thế U thì dịng điện chạy
qua nó có cường độ I và khi đó bếp có cơng suất là P. Cơng thức tính P nào dưới
đây KHƠNG ñúng?


A. P = U2R C. P = I2R


B. P =
<i>R</i>
<i>U</i>2


D. P = UI


<b>10. Có hai đ</b>iện trở R1 và R2 = 2R1 ñược mắc song song vào một hiệu điện thế
khơng đổi. Cơng suất ñiện P 1, P 2 tương ứng trên hai ñiện trở này có mối quan hệ


A. P 1 = P 2 C. P 1 = 2P 2



B. P 2 = 2P 1 D. P 1 = 4P 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(121)</span><div class='page_container' data-page=121>

A.
<i>R</i>


<i>t</i>


<i>A</i>=P <sub>C. </sub>


<i>R</i>
<i>A</i>


2


P


=


B. <i>A</i>=<i>UIt</i> D. <i>A</i>=<i>RIt</i>


<b>12. Mạ</b>ch điện có sơ ñồ như hình 2 dùng ñể xác
định cơng suất của bóng đèn. Trước khi đóng
cơng tắc K cần phải ñiều chỉnh con chạy của biến
trở ở vị trí nào?


A. Vị trí 1 (Giá trị nhỏ nhất của biến trở).
B. Vị trí 2 (Giá trị ở giữa của biến trở).
C. Vị trí 3 (Giá trị lớn nhất của biến trở).
D. Vị trí bất kì ngồi các vị trí trên.



<i>Hình 2. </i>


<b>13. Mắ</b>c một bóng đèn có ghi 220V - 100W vào hiệu ñiện thế 220V. Biết ñèn
ñược sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. ðiện năng mà bóng đèn tiêu thụ
trong 30 ngày là


A. 12 kWh. C. 1440 kWh.


B. 400 kWh. D. 43200 kWh.


<b>14. </b>ðặt một hiệu ñiện thế U vào hai ñầu của một ñiện trở R thì cường độ dịng
điện chạy qua là I. Cơng thức nào dưới đ<b>ây KHƠNG ph</b>ải là cơng thức tính nhiệt
lượng toả ra trên dây dẫn trong thời gian t?


A.
<i>I</i>
<i>Ut</i>


<i>Q</i>= . C.


<i>R</i>
<i>t</i>
<i>U</i>
<i>Q</i>


2


= .



B. <i>Q</i>=<i>UIt</i>. D. <i>Q</i>=<i>I</i>2<i>Rt</i>.


<b>15. Khi mắ</b>c một ñiện trở vào một hiệu ñiện thế khơng đổi thì nhiệt lượng toả ra
trên dây dẫn trong cùng một thời gian sẽ:


A. tăng gấp đơi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đơi.
B. tăng gấp đơi khi điện trở của dây dẫn giảm ñi một nửa.
C. tăng gấp bốn khi ñiện trở của dây dẫn giảm ñi một nửa.
D. giảm ñi một nửa khi ñiện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.


<b>16. Nố</b>i vỏ kim loại của thiết bị ñiện với đất bằng dây dẫn sẽ đảm bảo an tồn vì:
A. ln có dịng điện chạy qua vỏ kim loại của thiết bị điện này xuống đất.
B. dịng điện không khi nào chạy qua vỏ kim loại của thiết bị này.


C. dịng điện khơng khi nào chạy qua cơ thể người.


D. nếu có dịng ñiện chạy qua cơ thể người khi chạm vào vỏ kim loại thì
cường độ dịng điện này rất nhỏ.


<b>17. Ba ñ</b>iện trở R1 = R2 = R3 = 3Ω ñược mắc với nhau theo các sơ ñồ dưới ñây và
hiệu ñiện thế UAB trong các sơ đồ đều có cùng trị số. Ampe kế có số chỉ lớn nhất
là ampe kế trong sơ ñồ


A. R1 R2 R3


A A B


C. R2
R1



</div>
<span class='text_page_counter'>(122)</span><div class='page_container' data-page=122>

B. R1


R2
A B
R3


D.


R1 R2


A B
R3


<b>18. ð</b>iện trở R1 = 20Ω chịu được dịng điện có cường độ lớn nhất là 2A và điện
trở R2 = 5Ω chịu được dịng điện có cường độ lớn nhất là 3A. Có thể mắc nối tiếp
hai ñiện trở này vào hiệu ñiện thế


A. 125V. C. 50V.


B. 25V. D. 55V.


<b>19. Ba </b>ñiện trở R1 = 5Ω, R2 = 10Ω và R3 = 30Ω ñược mắc song song với nhau.
ðiện trở tương ñương của ñoạn mạch song song này là


A. 33,3Ω. C. 45Ω.


B. 0,33Ω. D. 3Ω.


<b>20. Mộ</b>t dây dẫn đồng chất có chiề<i>u dài l, ti</i>ết diện đều S có điện trở là 8Ω được


gập đơi thành một dây dẫn mới có chiều dài


2


<i>l</i>


. ðiện trở của dây dẫn mới này là:


A. 4Ω . C. 8Ω.


B. 6Ω . D. 2Ω.


<b>Ph</b>ầ<b>n II . Trình bày l</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i ho</b>ặ<b>c tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i các câu d</b>ướ<b>i </b>ñ<b>ây: </b>


<b>21. Mộ</b>t cuộn dây ñiện trở có trị số là 10Ω được quấn bằng dây nikêlin có tiết diện
là 0,1mm2 và có điện trở suất là 0,4.10 –6Ω.m.


a) Tính chiều dài của dây nikêlin dùng ñể quấn cuộn dây ñiện trở này.


b) Mắc cuộn dây điện trở nói trên nối tiếp với một điện trở có trị số là 5Ω và
đặt vào hai ñầu ñoạn mạch nối tiếp này một hiệu ñiện thế là 3V. Tính hiệu điện
thế giữa hai ñầu cuộn dây ñiện trở.


<b>22. Khi mắ</b>c nối tiếp hai ñiện trở R1 và R2 vào hiệu ñiện thế 1,2V thì dịng điện
chạy qua chúng có cường độ I = 0,12A.


a) Tính ñiện trở tương ñương của ñoạn mạch nối tiếp này.


b) Nếu mắc song song hai điện trở nói trên vào một hiệu điện thế thì dịng
điện chạy qua điện trở R1 có cường độ I1 gấp 1,5 lần cường độ I2 của dịng điện


chạy qua điện trở R2. Hãy tính mỗi điện trở R1 và R2.


<b>23. Tạ</b>i sao với cùng một dịng điện chạy qua dây dẫn nối với bếp điện mà dây
dẫn này nóng lên khơng đáng kể, cịn bếp điện thì nóng lên rất mạnh ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(123)</span><div class='page_container' data-page=123>

a) Vẽ sơñồ mạch điện thoả mãn u cầu nói trên.
b) Tính điện trở của biến trở khi đó.


<b>25. Trên mộ</b>t bóng ñèn có ghi 6V - 5W. Mắc ñèn này vào hiệu điện thế có trị số
đúng bằng hiệu điện thếđịnh mức của nó trong 2 giờ.


a) Tính điện trở của đèn khi đó.


b) Tính điện năng mà ñèn này tiêu thụ trong khoảng thời gian ñã cho trên
ñây.


<i><b>D. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m: </b></i>
I. đáp án:


Phần I:


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C C A B C A B B A D B C A A B D B C D D
Phần II:


21. a) Chiều dài củ<i>a dây: l = </i>
ρ


<i>S</i>
<i>R</i>.



= <sub>6</sub>


6
10
.
4
,
0
10
.
1
,
0
.
10


= 2,5(m).
b) Cường ñộ dịng điện chạy qua đoạn mạch là:
I =


2
1 <i>R</i>


<i>R</i>
<i>U</i>


+ = 15
3



= 0,2(A);


Vậy hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn dây là: U1 = IR1 = 2V.
22. a) Rtñ = R1 + R2 =


<i>I</i>
<i>U</i>


= 10Ω.


b) Suy ra R2 = 1,5R1 nên R1 + R2 = 2,5 R1 = 10Ω.
Vậy R1 = 4Ω và R2 = 6Ω.


23. Vì điện trở của dây dẫn nhỏ hơn điện trở của bếp điện rất nhiều. Do đó
trong cùng một thời gian, nhiệt lượng toả ra ở bếp ñiện sẽ lớn hơn nhiệt lượng
toả ra ở dây dẫn rất nhiều.


24. a) đèn 1 có cường ựộ dòng ựiện ựịnh mức là:
I1 =


1
1
<i>R</i>
<i>U</i>


= 1A.


đèn 2 có cường ựộ dòng ựiện ựịnh mức là:
I2 =



2
2
<i>R</i>
<i>U</i>
= 0,75A.
ð2
ð1
Hình 13.2


Do đó phải mắc đèn 2 song song với biến trở rồi mắc ñoạn mạch song song
này nối tiếp với ñèn 1 như sơ ñồ hình 13.2 và điều chỉnh biến trở để dịng điện
mạch chính chạy qua đèn 1 có cường độ I1 = 1A.


b) Dịng ựiện chạy qua biến trở có cường ựộ là: Ib = I1 - I2 = 0,25A. đèn 2
sáng bình thường nên hiệu ựiện thế giữa hai ựầu biến trở khi ựó là U2 = 6V. Vậy
ựiện trở của biến trở phải là: Rb =


<i>b</i>


<i>I</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(124)</span><div class='page_container' data-page=124>

25. a) ðiện trở của đèn khi đó là: Rð =


<i>D</i>
<i>D</i>


<i>P</i>
<i>U</i>2



= 7,2Ω.


b) ðiện năng mà ñèn tiêu thụ trong 2 giờ là: A = P ð.t = 5.2.60.60 =
36000 (J).


II. Biểu ñiểm:


1. ðiểm tồn bài là 10 điểm.


2. Từ câu 1 tới câu 20, tổng số 6,0 ñiểm, mỗi câu làm ñúng cho 0,3 ñiểm.
3. Từ câu 21 tới câu 30, tổng số là 4,0 ñiểm, ñược phân bổ như sau:


Câu 21 Câu 22 Câu


23 Câu 24 Câu 25


Phần
a


Phần
b


Phần
a


Phần
b


Phần
a



Phần
b


Phần
a


Phần
b
0,4ñ 0,4ñ 0,4ñ 0,4ñ


0,4ñ


0,8ñ 0,4ñ 0,4ñ 0,4ñ
Lưu ý: Nếu viết sai ñơn vị hoặc khơng viết đơn vị cho đáp số thì đều coi đáp
sốđó là sai và khơng cho điểm câu này.


ðề<b> s</b>ố<b> 3. </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra N</b></i>ửa ñầu học kì 2
<i><b>B. M</b><b>c tiêu </b></i>


1. Nêu được cơng suất điện hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với
bình phương của điện áp hiệu dụng ñặt vào hai ñầu ñường dây.


2. Nêu ñược ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu các cuộn dây của máy biến áp tỉ
lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn và nêu ñược một số ứng dụng của
máy biến áp.


3. Giải ñược một số bài tập định tính về ngun nhân gây ra dịng điện cảm


ứng.


4. Giải thích được vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải ñiện.


5. Mô tảñược ñường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ,
thấu kính phân kì.


6. Mơ tảđược đặc điểm của ảnh của một vật sáng tạo bởi thấu kính hội tụ,
thấu kính phân kì.


7. Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu
kính phân kì.


8. Dựng được ảnh của một vật sáng tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân
kì bằng cách sử dụng các tia ñặc biệt.


9. Nhận biết ñược thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì qua việc quan sát ảnh
của một vật sáng tạo bởi các thấu kính này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(125)</span><div class='page_container' data-page=125>

<b> C</b>ấ<b>p </b>
ñộ


<b>L</b>ĩ<b>nh v</b>ự<b>c </b>


<b>Bi</b>ế<b>t </b> <b>Hi</b>ể<b>u </b> <b>V</b>ậ<b>n </b>
<b>d</b>ụ<b>ng </b>


<b>T</b>ổ<b>ng (% so </b>
<b>v</b>ớ<b>i t</b>ổ<b>ng </b>



ñ<b>i</b>ể<b>m) </b>


ðiện từ học 1, 2, 3, 15a 4, 15b 35%


Khúc xạ. Thấu kính hội
tụ, phân kì


5, 6, 8 7, 9, 12, 13 10, 11,
14


65%


Tổng (% so với tổng
ñiểm)


25% 35% 40% 100%


<i><b>D. N</b><b>i dung </b></i>ñ


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>đ<b>úng </b>


1. ðiều kiện để xuất hiện dịng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là :
A. Có đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây


B. Sốñường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên
C. Có pin đặt trong lịng cuộn dây


D. Có nam châm đặt trong lịng cuộn dây


2. Dịng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín ñổi chiều khi :


A. Sốñường sức từ xuyên qua tiết diện S của dây tăng
B. Sốñường sức từ xuyên qua tiết diện S của dây giảm


C. Sốñường sức từ xuyên qua tiết diện S của dây ñang tăng mà giảm hoặc
ngược lại


D. Sốñường sức từ xuyên qua tiết diện S của dây ñang tăng hoặc giảm thì
giữ ngun khơng đổi


3. Khi có dịng ñiện một chiều, không ñổi chạy trong cuộn dây sơ cấp của một
máy biến thế thì trong cuộn thứ cấp


A. có dịng điện một chiều khơng đổi. C. có dịng điện một chiều biến
đổi.


B. có dịng điện xoay chiều. D. khơng có dịng ñiện nào cả.


4. Trong thí nghiệm bố trí như hình vẽ, biết rằng khi đưa nam châm từ ngồi vào
trong lịng cuộn dây thì đèn LED màu đỏ sáng, đèn LED màu vàng khơng sáng.
Khi kéo nam châm từ trong ra ngồi cuộn dây


thì ñèn LED màu ñỏ không sáng, ñèn LED
màu vàng sáng. Hỏi ñèn LED màu ñỏ sẽ sáng
trong trường hợp nào sau ñây?


A. ðưa cuộn dây lại gần nam châm.
B. ðưa cuộn dây ra xa nam châm.


C. ðặt cực N của nam châm ở gần ống
dây.



D. ðặt cực S của nam châm ở gần ống
dây.


</div>
<span class='text_page_counter'>(126)</span><div class='page_container' data-page=126>

126
A. có đường kéo dài đi qua tiêu


điểm.


B. ñi qua tiêu ñiểm.


C. song song với trục chính.
D. đi qua quang tâm.


6. Ảnh của vật sáng đặt ngồi khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ là
A. ảnh ảo lớn hơn vật.


B. ảnh ảo nhỏ hơn vật.


C. ảnh thật ngược chiều vật.
D. ảnh thật cùng chiều vật.


7. Một vật sáng AB được đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và
cách thấu kính 15 cm. Ảnh của vật sẽ ngược chiều vật nếu


A. tiêu cự của thấu kính là 40 cm.
B. tiêu cự của thấu kính là 30 cm.


C. tiêu cự của thấu kính là 20 cm.
D. tiêu cự của thấu kính là 10 cm.


8. Ảnh của một vật sáng tạo bởi thấu kính phân kì là


A. ảnh thật cùng chiều vật.
B. ảnh ảo cùng chiều vật.


C. ảnh thật ngược chiều vật.
D. ảnh ảo ngược chiều vật.


9. Vật sáng AB được đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu
cự f = 8 cm. Thấu kính cho ảnh ảo khi


A. vật đặt cách thấu kính 4 cm.
B. vật đặt cách thấu kính 12 cm.


C. vật đặt cách thấu kính 16 cm.
D. vật đặt cách thấu kính 24 cm.


10. Vật sáng S được đặt ở phía trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự
f = 16 cm (hình vẽ). Thấu kính cho ảnh S’ cũng nằm ở phía trên trục chính khi


A. vật đặt cách thấu kính 48 cm.
B. vật đặt cách thấu kính 32 cm.


C. vật đặt cách thấu kính 24 cm.
D. vật đặt cách thấu kính 8 cm.
S

<b>.</b>



11. Vật sáng AB được đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, ban
đầu đặt cách thấu kính một khoảng bằng hai lần tiêu cự (2f). Thấu kính sẽ cho
ảnh ảo trong trường hợp nào sau ñây?



A. Từ vị trí ban đầu, dịch vật lại gần thấu kính một khoảng f/2.
B. Từ vị trí ban đầu, dịch vật ra xa thấu kính một khoảng f/2.
C. Từ vị trí ban đầu, dịch thấu kính lại gần vật một khoảng 3f/2.
D. Từ vị trí ban đầu, dịch thấu kính ra xa vật một khoảng 3f/2.


12. Cho tia sáng đi từ khơng khí sang nước. Nhận xét nào sau đây về góc tới là
đúng biết rằng góc khúc xạ giảm đi ?


A. Góc tới tăng lên
B. Góc tới giảm đi


C. Góc tới bằng góc khúc xạ
D. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
<b>Ph</b>ầ<b>n 2. Trình bày l</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i ho</b>ặ<b>c tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i các câu d</b>ướ<b>i </b>ñ<b>ây </b>


13. Hãy vẽ tia ló của thấu kính hội tụ trong các trường hợp sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(127)</span><div class='page_container' data-page=127>

127
(Hình 1)


14. S là một điểm sáng đặt trước một thấu kính có trục chính là đường thẳng xy,
S’ là ảnh của S qua thấu kính.


(Hình 2)


a. Hãy cho biết thấu kính hội tụ hay phân kì ? Vì sao?


b. Bằng cách vẽ hãy xác ñịnh quang tâm O, tiêu điểm F, F’ của thấu kính đã
cho.



<b>15 . M</b>ột máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 1000 vịng, cuộn thứ cấp có 5000 vịng
đặt ởñầu một ñường dây tải ñiện ñể truyền ñi một cơng suất điện là 10 000 kW.
Biết hiệu ñiện thế hai ñầu cuộn thứ cấp là 100 kV


a. Tính hiệu điện thếđặt vào 2 ñầu cuộn sơ cấp?


b. Cho ñiện trở của tồn bộđường dây là 100 Ω. Tính cơng suất hao phí do
toả nhiệt trên đường dây.


<i><b>E. </b></i>đ<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>ự<i><b>i</b><b>m </b></i>
I. đáp án


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


ðA B C D A A C D B A B C B


13.


14. a) Thấu kính hội tụ, vì S’ là ảnh thật.
b) Vẽ hình


S .


x y



. S’


. .




F O F’


</div>
<span class='text_page_counter'>(128)</span><div class='page_container' data-page=128>

15.


a. 20 kV
b.1000 kW
II. Biểu ñiểm


Từ câu 1 --> 12 mỗi câu 1 ñiểm.


13. 2 ñiểm (vẽñúng mỗi tia ñược 1 ñiểm)
14. a. 1 ñiểm


b. 2 ñiểm
15. a. 1 ñiểm
b) 2 ñiểm


ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>


<i><b>A. Ph</b><b>m vi ki</b><b>m tra: T</b></i>ừ bài 40 ñến hết bài 51.
<i><b>B. N</b><b>i dung </b></i>ñ<i><b>: </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Khoanh trịn ch</b>ữ<b> cái tr</b>ướ<b>c câu tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i </b>đ<b>úng </b>


1. Khi một tia sáng đi từ khơng khí tới mặt phân cách giữa khơng khí và nước
thì


A. chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.
B. chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.



C. có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản
xạ.


D. không thể ñồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng
phản xạ.


2. Một người nhìn vào bể nước theo
phương IM thì thấy ảnh của một viên sỏi ở
đáy bể (hình 5.1). Viên sỏi này có thể nằm
ở ñâu?


A. Trên ñoạn AN.
B. Trên ñoạn NH.
C. Tại ñiểm N.
D. Tại điểm H.


<i>Hình 5.1 </i>


3. Câu phát biểu nào dưới ñây là ñúng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(129)</span><div class='page_container' data-page=129>

C. Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
4. Một vật sáng có dạng một mũi tên, được đặt trước một thấu kính phân kì,
vng góc với trục chính. Ảnh của vật này là


A. ảnh thật cùng chiều với vật. C. ảnh ảo cùng chiều với vật.
B. ảnh thật ngược chiều với


vật.



D. ảnh ảo ngược chiều với vật.


5. Q trình nào dưới đây là q trình điều tiết của mắt khi vật ra xa dần so
với mắt?


A. Cơ vòng giãn ra làm tiêu cự của thể thuỷ tinh tăng, ảnh vẫn rõ
trên màng lưới nhưng càng nhỏ.


B. Cơ vòng của mắt bóp lại làm tiêu cự của thể thuỷ tinh tăng, ảnh
vẫn rõ trên màng lưới nhưng càng nhỏ.


C. Cơ vịng của mắt bóp lại làm tiêu cự của thể thuỷ tinh giảm, ảnh
vẫn rõ nét nhưng càng lớn.


D. Cơ vòng co giãn một chút làm thay ñổi tiêu cự của thể thuỷ tinh,
ảnh hiện rõ nét trên màng lưới nhưng khơng thay đổi kích thước.


6. Câu phát biểu nào dưới đ<b>ây khơng </b>đúng?
A. Kính lúp dùng để quan sát những vật nhỏ.
B. Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.


C. ðộ bội giác của kính lúp càng lớn thì ảnh quan sát được càng lớn.
D. Khi dùng kính lúp để nhìn các vật nhỏ thì ảnh quan sát ñược là ảnh


thật lớn hơn vật.


7. Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây?
A. Một ngơi sao. C. Một con kiến.



B. Một con vi trùng. D. Một con bướm đậu ở xa.


8. Ơng Thu khi ñọc sách cũng như khi ñi ñường ñều phải đeo cùng một kính.
Kính của ơng Thu:


A. là kính cận. C. khơng phải là kính cận hoặc kính lão mà chỉ có tác
dụng che bụi và gió cho mắt.


B. là kính lão. D. vừa là kính lão vừa là kính râm.


<b>Ph</b>ầ<b>n II. Khoanh tròn ch</b>ữ ð<b> n</b>ế<b>u cho r</b>ằ<b>ng câu phát bi</b>ể<b>u là </b>ñ<b>úng, </b>
<b>ch</b>ữ<b> S n</b>ế<b>u cho r</b>ằ<b>ng câu </b>đ<b>ó là sai. </b>


9. Khi tia sáng truyền từ nước ra khơng khí, góc khúc xạ lớn


hơn góc tới. ð S


10. Kính lúp có độ bội giác càng lớn thì có tiêu cự càng dài và


cho ảnh càng lớn. ð S


11. Mỗi thấu kính có một tiêu cự xác định, cịn thể thuỷ tinh của
mắt có tiêu cự có thể thay đổi được.


</div>
<span class='text_page_counter'>(130)</span><div class='page_container' data-page=130>

<b>Ph</b>ầ<b>n III. Ghép m</b>ỗ<b>i n</b>ộ<b>i dung bên trái v</b>ớ<b>i m</b>ộ<b>t trong s</b>ố<b> các n</b>ộ<b>i dung </b>
<b>bên ph</b>ả<b>i </b>để<b> thành m</b>ộ<b>t câu có n</b>ộ<b>i dung </b>đ<b>úng. </b>


12. Một vật đặt ở ngồi khoảng tiêu
cự của thấu kính hội tụ cho



13. Một vật đặt trước thấu kính hội tụ
ở trong tiêu cự cho


14. Một vật ñặt ở mọi vị trí trước thấu
kính phân kì ln cho


a) ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn
vật.


b) ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn
vật.


c) ảnh thật, ngược chiều với vật.
d) ảnh thật, cùng chiều và lớn
hơn vật.


<b>Ph</b>ầ<b>n IV. Trình bày l</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i ho</b>ặ<b>c tr</b>ả<b> l</b>ờ<b>i các câu d</b>ướ<b>i </b>ñ<b>ây </b>


15. Một tia sáng đi từ khơng khí vào nước. Hãy so sánh góc khúc xạ với góc
tới trong các trường hợp sau:


a) Góc tới lớn hơn 0
b) Góc tới bằng 0.


16. Hình 5.2 cho biết ∆ là trục chính của
một thấu kính, S là ñiểm sáng, S’ là ảnh của
S tạo bởi thấu kính đó.


a) S’ là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao?
Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay


phân kì? Vì sao?


<i>Hình 5.2 </i>


b) Dùng các tia sáng ñặc biệt ñể xác ñịnh quang tâm O, hai tiêu điểm F
và F’ của thấu kính này (trình bày bằng hình vẽ và bằng lời).


17. Người cận thị khơng nhìn rõ các vật ở xa.


a) Giải thích tại sao người cận thị đeo kính cận phù hợp thì có thể nhìn
rõ các vật ở xa?


b) Hãy vẽ hình (minh hoạ lời giải thích).
<i><b>C. </b></i>ð<i><b>áp án và bi</b><b>u </b></i>đ<i><b>i</b><b>m: </b></i>


I. đáp án:
Phần I:


1 2 3 4 5 6 7 8


C B D C A D C A


Phầ<b>n II: 9 - </b>ð; 10 - S; 11 - ð;
Phầ<b>n III: 12 - c; 13 - a; 14 - b; </b>
Phầ<b>n IV: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(131)</span><div class='page_container' data-page=131>

b) Khi góc tới bằng 0 thì góc khúc xạ bằng góc tới và cũng bằng 0 (0,5
ñiểm).


16. a) S’ là ảnh thật vì S và S’ ngược chiều với nhau so với trục chính.


Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ vì S’ là ảnh thật.


a) Hình vẽ



Hình 5.3


Trình bày bằng lời


- Nối S với S’ cắt trục chính của thấu kính tại quang tâm O.


- Dựng ựường thẳng vng góc với trục chắnh tại O. đó là vị trắ ựặt thấu
kắnh.


- Từ S dựng tia tới SI song song với trục chính của thấu kính. Nối I với
S’ cắt trục chính tại tiêu điểm F’. Lấy OF = OF’ trên trục chính.


17. a) Kính cận phù hợp là thấu kính phân kì có tiêu ñiểm F trùng với ñiểm
cực viễn (Cv) của mắt cận. ðiểm cực viễn của mắt là ñiểm xa nhất mà mắt có
thể nhìn thấy rõ được.


Trên hình vẽ, các vật ở xa mắt (nằm ngồi khoảng tiêu cự), trước thấu kính
phân kì sẽ cho ảnh ảo, cùng chiều và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu
kính, tức là trong khoảng nhìn thấy của mắt cận.


b) Hình 5.4.


Hình 5.4.
II. Biểu điểm:



1. ðiểm tồn bài là 10 ñiểm.


2. Từ câu 1 ñến câu 14, mỗi câu làm ñúng cho 0,5 ñiểm.
3. Từ câu 15 ñến câu 17, mỗi câu làm ñúng cho 0,5 ñiểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(132)</span><div class='page_container' data-page=132>

<b>IV. </b>ðỀ<b> KI</b>Ể<b>M TRA 1 TI</b>Ế<b>T CU</b>Ố<b>I H</b>Ọ<b>C Kè </b>
ðề<b> s</b>ố<b> 1</b>


<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra: H</b>ọc kỳ 1 lớp 6.


<b>II. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u: </b>


- Xác ñịnh ñược giới hạn ño và ñộ chia nhỏ nhất của dụng cụ ño ñộ dài, ño thể
tích.


- ðo ñược thể tích một lượng chất lỏng. Xác ñịnh ñược thể tích vật rắn khơng
thấm nước bằng bỡnh chia độ, bỡnh tràn.


- Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực.


- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến ñổi chuyển
ñộng (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng).


- Nêu được ví dụ về vật ñứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra
ñược phương, chiều, ñộ mạnh yếu của hai lực đó.


- Nhận biết được lực ñàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó
biến dạng.


- So sánh ñược ñộ mạnh, yếu của lực dựa vào tỏc dụng làm biến dạng.



- Viết ñược cơng thức tính trọng lượng P = 10m, nêu được ý nghĩa và ñơn vị ño
P, m.


- Phát biểu ñược ñịnh nghĩa khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng (d) và viết
được cơng thức tính các đại lượng này. Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng và ño
trọng lượng riêng.


- Nêu ñược cách xác ñịnh khối lượng riêng của một chất.


- Vận dụng được các cơng thức D =
V
m


và d =
V


P


ñể giải bài tập ñơn giản.


- Nêu ñược tác dụng của máy cơñơn giản là giảm lực kéo hoặc ñẩy vật và ñổi
hướng của lực.


<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n </b>ñề<b> ki</b>ể<b>m tra </b>


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>
<b>N</b>ộ<b>i dung </b>


<b>Bi</b>ế<b>t </b> <b>Hi</b>ể<b>u </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 1 V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 2 </b>



<b>T</b>ổ<b>ng </b>


ð<b>o l, V (4t) </b> 15 1, 20 2 <b>4c(4</b>ñ)


<b>=13% </b>


<b>Kh</b>ố<b>i </b>
<b>l</b>ượ<b>ng và </b>
<b>l</b>ự<b>c (8t) </b>


3, 12, 13,
14, 16, 17


4, 5, 6, 8,
18, 19


21a (4 ñ) 7, 21b (2 ñ<b>) </b> <b>14c(19</b>ñ)
<b>=63% </b>


<b>Máy c</b>ơ ð<b>G </b>


(3t)


9, 11 10 22 (4 ñ<b>) </b> <b>4c(7</b>ñ)


<b>=23% </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b> <b>KQ(9</b>ñ)
<b>=30% </b>



<b>KQ(9</b>ñ)
<b>=30% </b>


<b>KQ(1</b>ñ) +
<b>TL(4</b>ñ) =


<b>16,5% </b>


<b>KQ(1</b>ñ) +
<b>TL(6</b>ñ) =


<b>23,5% </b>


22c
<b>(30</b>ñ)
<b>=100% </b>


<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>ñề


</div>
<span class='text_page_counter'>(133)</span><div class='page_container' data-page=133>

<b>1. </b>ðểño chiều dài của một vật (ước lượng khoảng hơn 30 cm), nên chọn thước
nào trong các thước ñó cho sau ñây ?


A. Thước có giới hạn ño 20 cm và ñộ chia nhỏ nhất 1 mm.
B. Thước có giới hạn đo 20 cm và ñộ chia nhỏ nhất 1 cm.
C. Thước có giới hạn đo 50 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
D. Thước có giới hạn đo 1m và ñộ chia nhỏ nhất 5 cm.


<b>2. Ng</b>ười ta dùng một bỡnh chia ñộ chứa 55 cm3 nước ñểño thể tích của một hũn
sỏi. Khi thả hũn sỏi vào bỡnh, sỏi ngập hoàn toàn trong nước và mực nước trong


bỡnh dõng lờn tới vạch 100 cm3. Thể tớch hũn sỏi là bao nhiờu?


A. 45 cm3. B. 55 cm3. C. 100 cm3. D. 155 cm3.


<b>3. Hai l</b>ực nào sau ñây ñược gọi là cân bằng?


A. Hai lực cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác
nhau.


B. Hai lực cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật.
C. Hai lực cùng phương, ngược chiều, mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác
nhau.


D. Hai lực có phương trên cùng một đường thẳng, ngược chiều, mạnh như
nhau tác dụng lên cùng một vật.


<b>4. Tr</b>ọng lượng của một vật 20 g là bao nhiêu?


A. 0,02 N. B. 0,2 N. C. 20 N. D. 200 N.


<b>5. Tr</b>ường hợp nào sau đây là ví dụ về trọng lực có thể làm cho một vật đang ñứng
yên phải chuyển ñộng?


A. Quả bóng ñược ñá thỡ lăn trên sân.


B. Một vật ñược tay kéo trượt trên mặt bàn nằm ngang.
C. Một vật ñược thả thỡ rơi xuống.


D. Một vật ñược ném thỡ bay lờn cao.



<b>6. Phát bi</b>ểu nào sau ñây về lực ñàn hồi của một lũ xo là ñúng ?


A. Trong hai trường hợp lũ xo cú chiều dài khỏc nhau : trường hợp nào lũ xo dài
hơn thỡ lực ñàn hồi mạnh hơn.


B. ðộ biến dạng của lũ xo càng nhỏ thỡ lực ñàn hồi càng nhỏ.


C. Chiều dài của lũ xo khi bị kộo dón càng lớn thỡ lực đàn hồi càng nhỏ.
D. Chiều dài của lũ xo khi bị nộn càng nhỏ thỡ lực ñàn hồi càng nhỏ.


<b>7. Khi treo m</b>ột quả nặng vào ñầu dưới của một lũ xo thỡ chiều dài lũ xo là 98 cm.
Biết độ biến dạng của lũ xo khi đó là 2 cm. Hỏi chiều dài tự nhiên của lũ xo là bao
nhiờu?


A. 102 cm. B. 100 cm. C. 96 cm. D. 94 cm.


<b>8. M</b>ột vật đặc có khối lượng là 8000 g và thể tớch là 2 dm3. Trọng lượng riêng của
chất làm vật này là bao nhiêu ?


A. 4 N/m3. B. 40 N/m3. C. 4000 N/m3. D. 40000 N/m3.


<b>9. Khi kéo v</b>ật khối lượng 1 kg lên theo phương thẳng ñứng phải cần lực như thế
nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(134)</span><div class='page_container' data-page=134>

<b>10. Trong 4 c</b>ỏch sau :


1. Giảm chiều cao kờ mặt phẳng nghiờng
2. Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
3. Giảm ñộ dài của mặt phẳng nghiêng
4. Tăng ñộ dài của mặt phẳng nghiêng



Các cách nào làm giảm ñộ nghiêng của mặt phẳng nghiờng ?
A. Cỏc cỏch 1 và 3


B. Cỏc cỏch 1 và 4
C. Cỏc cỏch 2 và 3
D. Cỏc cỏch 2 và 4


<b>11. Ng</b>ười ta sử dụng mặt phẳng nghiêng ñểñưa một vật lên cao. So với cách kéo
thẳng vật lên, cách sử dụng mặt phẳng nghiêng có tác dụng gỡ?


A. Có thể làm thay đổi phương của trọng lực tỏc dụng lờn vật.
B. Có thể làm giảm trọng lượng của vật.


C. Có thể kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật.
D. Có thể kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật


<b>12. </b>ðơn vị khối lượng riêng là gỡ?


A. N/m B. N/ m3 C. kg/ m2 D. kg/ m3


<b>13. </b>ðơn vị trọng lượng là gỡ ?


A. N B. N. m C. N. m2 D. N. m3


<b>14. </b>ðơn vị trọng lượng riêng là gỡ?


A. N/ m2. B. N/ m3 C. N. m3 D. kg/ m3


<b>15. M</b>ột lít (l) bằng giá trị nào dưới đây?



A. 1 m3 B. 1 dm3 C. 1 cm3 D. 1 mm3


<b>16. H</b>ệ thức nào dưới ñây biểu thị mối liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng
riêng của cựng một chất?


A. d = V.D B. d = P.V C. d = 10D D. P = 10.m


<b>17. Cơng th</b>ức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và thể
tích?


A. D = P.V <sub>B. </sub> <sub>d = </sub>


V


P <sub>C. </sub> <sub>d = V.D </sub>


D. d =


P


V


<b>18. Cho bi</b>ết 1 kg nước có thể tích 1 lít cũn 1 kg dầu hoả cú thể tớch
4
5


lít. Phát
biểu nào sau đây là đúng?



A. Khối lượng của 1 lít nước nhỏ hơn khối lượng của 1 lít dầu hoả.
B. Khối lượng riêng của nước bằng 5/4 khối lượng riêng của dầu hoả.
C. Khối lượng riêng của dầu hoả bằng 5/4 khối lượng riêng của nước.
D. Khối lượng của 5 lít nước bằng khối lượng của 4 lít dầu hoả.


<b>19. Cho bi</b>ết 1 kg nước có thể tích 1 lít và khối lượng riêng của ét xăng bằng 0,7 lần
khối lượng riêng của nước. Phát biểu nào sau ñây là ñúng?


E. Trọng lượng của 1 lít nước nhỏ hơn trọng lượng của 1 lít ét xăng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(135)</span><div class='page_container' data-page=135>

G. Khối lượng của 7 lít nước bằng khối lượng của 10 lít ét xăng.
H. Khối lượng của 1 lít ét xăng bằng 7 kg.


<b>20. </b>ðể đo thể tích của một chất lỏng cũn gần đầy chai 1 lít, trong các bỡnh chia ñộ
ñó cho sau ñây :


1. Bỡnh 100 ml và cú vạch chia tới 1 ml
2. Bỡnh 500 ml và cú vạch chia tới 5 ml
3. Bỡnh 1000 ml và cú vạch chia tới 5 ml
4. Bỡnh 2000 ml và cú vạch chia tới 10 ml
Chọn bỡnh chia ñộ nào là phù hợp nhất?


A. Bỡnh 1
B. Bỡnh 2


C. Bỡnh 3
D. Bỡnh 4


<b>Ph</b>ầ<b>n 2. Gi</b>ả<b>i các bài t</b>ậ<b>p d</b>ướ<b>i </b>đ<b>ây: </b>
<b>21. M</b>ột vật có khối lượng 600 g treo trên một sợi dây ñứng yên.



a. Giải thớch vỡ sao vật ñứng yên.


b. Cắt sợi dây, vật rơi xuống. Giải thích vỡ sao vật ñang ñứng yên lại chuyển
ñộng.


<b>22. T</b>ừ một tấm ván dài người ta cắt thành 2 tấm ván có chiều dài l1 và l2. Dựng một


trong 2 tấm vỏn này (tấm dài l1) ñểñưa một vật nặng lên thùng xe có độ cao h1 thỡ


lực kộo cần thiết là F1 (hỡnh 1).


a. Nếu dựng tấm vỏn dài l1 ñểñưa vật trên lên thùng xe có độ cao h2 (h2 > h1)


thỡ lực kộo F2 cần thiết so với F1 sẽ như thế nào ?


b. Nếu dựng tấm vỏn cũn lại (tấm dài l2) đểđưa vật nặng trên lên thùng xe có độ


cao h2 thỡ lực kộo cần thiết nhỏ hơn F1. Hóy so sỏnh l2 với l1 ?


F1


h1


<i>H</i>ỡ<i>nh 1. </i>
<b>V. </b>ð<b>áp án, bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. </b>


Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20



ðA C A D B C B C D C B C D A B B C B B C C


Mỗi cõu ñúng ñược 1 ñiểm.


<b>Ph</b>ầ<b>n II. </b>


<b>Cõu 21. (6 </b>ñiể<b>m) </b>


a. - Vật ñứng yên vỡ chịu tỏc dụng của 2 lực cõn bằng (trọng lực và lực kộo của
dõy) (2 ñiểm).


T = P = 6 N


b. Khi cắt dõy, khụng cũn lực kộo của dõy nữa, trọng lực sẽ làm vật rơi xuống (2
ñiểm).


</div>
<span class='text_page_counter'>(136)</span><div class='page_container' data-page=136>

a. F2 > F1 (2 ñiểm)


b. l2 > l1 (2 ñiểm)


ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>
<b>i. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra Họ</b>c kỡ 1 lớ<b>p 6. </b>
<b>ii. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u ki</b>ể<b>m tra </b>


đánh giá mức ựộ ựạt ựược các kiến thức và kĩ năng sau ựây:


- Nêu ñược tên một số dụng cụ ño ñộ dài, ño thể tích với giới hạn đo và độ
chia nhỏ nhất của chỳng.



- Xác ñịnh ñược giới hạn ño và ñộ chia nhỏ nhất của dụng cụ ño ñộ dài, ño
thể tích.


- Biết cách ño thể tích một lượng chất lỏng, xác định được thể tích vật rắn
khơng thấm nước bằng bỡnh chia độ, bỡnh tràn.


- Nêu ñược khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật.


- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển
động


- Nêu được ví dụ về một số lực.


- Nêu được ví dụ về vật ñứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ
ra ñược phương, chiều, ñộ mạnh yếu của hai lực đó.


- Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm
nó biến dạng.


- So sánh ñược ñộ mạnh, yếu của lực dựa vào tác dụng làm biến dạng nhiều
hay ít.


- Nêu được ñơn vị ño lực.


- Viết và sử dụng được cơng thức tính trọng lượng P = 10m.


- Phát biểu ñược ñịnh nghĩa khối lượng riêng (D), trọng lượng riêng (d) .
- Vận dụng ñược các cơng thức D =


<i>V</i>


<i>m</i>


và d =
<i>V</i>


<i>P</i>


để giải các bài tập ñơn giản.
- Nêu ñược cách xác ñịnh khối lượng riêng của một chất.


- Nêu ñược các máy cơđơn giản có trong các vật dụng và thiết bị thơng
th-ường.


- Nêu được tác dụng của máy cơ ñơn giản là giảm lực kéo hoặc ñẩy vật và
ñổi hướng của lực. Nêu ñược tác dụng này trong các ví dụ thực tế.


<i><b>III. Ma tr</b><b>n </b></i>ñ<i><b> </b></i>


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>
<b>N</b>ộ<b>i </b>


<b>dung </b> <b>Bi</b>ế<b>t </b> <b>Hi</b>ể<b>u </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng </b>
<b>1 </b>


<b>V</b>ậ<b>n </b>
<b>d</b>ụ<b>ng2 </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>


ð<b>o l, V </b>


<b>(4t) </b>


1(1ñ), 3(1ñ) 2(1ñ)
4(1ñ)


21(8ñ) <b>4,5c(12</b>ñ)
<b>=40% </b>
<b>Kh</b>ố<b>i </b>


<b>l</b>ượ<b>ng </b>
<b>và l</b>ự<b>c </b>
(8t)


5(1ñ), 7(1ñ),
8(1ñ),
9(1ñ), 11(1ñ),
13(1ñ), 14(1ñ)


6(1ñ),
10(1ñ),
12(1ñ).
17(1ñ)


15(1ñ),
21(2ñ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(137)</span><div class='page_container' data-page=137>

<b>Máy c</b>ơ
ð<b>G (3t) </b>


20(1ñ) 16(1ñ),


18(1ñ)


19(1ñ) <b>4c(4</b>ñ<b>) </b>


<b>=13% </b>
<b>T</b>ổ<b>ng </b> <b>KQ(10</b>ñ) =


<b>33% </b>


<b>KQ(8</b>ñ) =
<b>27% </b>


<b>KQ(2</b>ñ)+
<b>tl(2</b>ñ) =


<b>13% </b>


TL (8ñ) =
<b>27% </b>


<b>22c(30</b>ñ<b>) </b>
<b>=100% </b>


<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>ñề<b> </b>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>ñ<b>úng. </b>


<b>Cõu 1. Khi ñ</b>o nhiều lần một ñại lượng trong ñiều kiện không ñổi mà thu dược
nhiều giá trị khác nhau thỡ giỏ trị nào dưới ñây ñược lấy làm kết quả của
phép ño?



A. Giỏ trị lặp lại nhiều lần nhất.
B. Giá trị ở lần ño cuối cùng.


C. Giỏ trị trung bỡnh của giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất.
D. Giỏ trị trung bỡnh của tất cả cỏc giỏ trị ño ñược.


<b>Cõu 2. Kế</b>t quảño ñộ dài của chiếc bút chỡ trờn hỡnh 1 là:
A. 7,5 cm C. 8 cm


B. 7,7 cm D. 8,0


cm <i><sub>H</sub></i><sub>ỡ</sub><i><sub>nh.1 </sub></i>


<b>Cõu 3. ðể</b> ño chiều dài cuốn SGK Vật lí 6, nên chọn thước nào trong cỏc
thước sau?


A. Thước 25cm có ðCNN tới mm
B. Thước 15cm có ðCNN tới mm
C. Thước 20cm có ðCNN tới mm
D. Thước 25cm có ðCNN tới cm


<b>Cõu 4. Ngườ</b>i ta dùng một bỡnh chia ñộ ghi tới cm3 chứa 55 cm3 nước ñể ño
thể tích của một hũn đá. Khi thả hũn đá vào bỡnh, mực nước trong bỡnh
dõng lờn tới vạch 100. Thể tớch hũn ñá là bao nhiêu?


A. 55cm3
B. 100cm3


C. 45cm3


D. 155cm3


<b>Cõu 5. Lự</b>c có thể gây ra những tác dụng nào dưới ñây?


A. Chỉ có thể làm cho vật đang đứng n phải chuyển động.
B. Chỉ có thể làm cho vật ñang chuyển ñộng phải dừng lại.
C. Chỉ cú thể làm cho vật biến dạng.


D. Cú thể gõy ra tất cả cỏc tỏc dụng nờu trờn.
<b>Cõu 6. Lự</b>c nào sau ñây là lực ñàn hồi ?


A. Lực nam chõm hỳt ñinh sắt.


B. Lực dây cung tác dụng vào mũi tên làm mũi tên bắn ñi.
C. Lực hỳt của Trái ðất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(138)</span><div class='page_container' data-page=138>

A. Lực làm cho nước mưa rơi xuống.


B. Lực tỏc dụng lờn một vật nặng treo vào lũ xo làm cho lũ xo dón ra.
C. Lực tỏc dụng vào viờn phấn khi viờn phấn ñược buụng ra khỏi tay cầm.
D. Lực nam chõm tỏc dụng vào hũn bi sắt.


<b>Cõu 8. ðơ</b>n vị của lực là gỡ?
A. Kilụgam (kg)


B. Niutơn trên mét khối (N/m3)


C. Niutơn (N)


D. Kilụgam trờn một khối (kg/m3)


<b>Cõu 9. Hai lự</b>c cân bằng có đặc điểm nào dưới đây?


A. Cựng phương, cùng chiều, mạnh như nhau
B. Cùng phương, cùng chiều, mạnh khác nhau
C. Cùng phương, ngược chiều, mạnh như nhau
D. Khác phương, khác chiều, mạnh như nhau
<b>Cõu 10. Cặ</b>p lực nào dưới ñây là hai lực cân bằng ?


A. Lực mà hai em bé cùng ñẩy vào hai bên của một cánh cửa, làm cỏnh
cửa quay.


B. Lực của một lực sĩ ñang giữ quả tạ ở trờn cao và trọng lực tỏc dụng lờn
quả tạ.


C. Lực một người đang kéo dón một dõy lũ xo và lực mà dõy lũ xo kộo lại
tay người


D. Lực của vật nặng ñược treo vào dây tác dụng lên dây và lực của dây
tác dụng lên vật.


<b>Cõu 11. Trên vỏ</b> hộp sữa bột có ghi 450gam. Số đó cho biết
A. khối lượng của hộp sữa.


B. trọng lượng của hộp sữa.


C. trọng lượng của sữa trong hộp.
D. khối lượng của sữa trong hộp.


<b>Cõu 12. Mộ</b>t vật khối lượng 250 g, có trọng lượng là bao nhiêu?
A. 250 N



B. 2,5 N


C. 25 N
D. 2005 N
<b>Cõu 13. Cơng thứ</b>c tính khối lượng riêng là


A. <i>D</i> <i>m</i>
<i>V</i>


= .
B. <i>D</i> <i>P</i>


<i>V</i>


= .


C. <i>D</i>=<i>mV</i> .
D. <i>D</i> <i>V</i>


<i>m</i>


= .
<b>Cõu 14. ðơ</b>n vị của khối lượng riêng là


A. kg/m2.
B. kg/m.


C. kg/m3.
D. kg.m3.



<b>Cõu 15. Nế</b>u sữa trong một hộp sữa có khối lượng tịnh 397 gam và thể tích
0,314 lít thỡ trọng lượng riêng của sữa là bao nhiêu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(139)</span><div class='page_container' data-page=139>

B. 0,791 N/ m3 D. 1264 N/ m3


<b>Cõu 16. Ngườ</b>i thợ xây ñứng trên cao dùng dây kéo bao xi măng lên. Khi đó
lực kéo của người thợ có phương, chiều như thế nào?


A. Lực kéo cùng phương, cùng chiều với trọng lực.
B. Lực kéo khác phương, khác chiều với trọng lực.


C. Lực kéo cùng chiều nhưng khác phương với trọng lực.
D. Lực kéo cùng phương nhưng ngược chiều với trọng lực.


<b>Cõu 17. Muố</b>n ño khối lượng riêng của sỏi, cần dùng các dụng cụño nào dưới
ñây?


A. Chỉ cần dựng một cỏi cõn và một bỡnh tràn khụng chia ñộ.
B. Chỉ cần dựng một cỏi cõn và một bỡnh chia ñộ.


C. Chỉ cần dựng một lực kế và một cỏi cõn.


D. Chỉ cần dựng một bỡnh chia ñộ và một bỡnh tràn.


<b>Cõu 18. ðể</b>ñưa các thùng ñựng dầu lên xe tải, một người đó lần lượt dùng 4
tấm ván làm mặt phẳng nghiêng.


Hỏi tấm ván nào dài nhất? Biết với 4 tấm ván này người đó đó đẩy thùng
dầu với các lực nhỏ nhất tương ứng là: F1=1000N; F2 = 200N; F3 = 500N;


F4=1200N.


A. Tấm vỏn 1
B. Tấm vỏn 2


C. Tấm vỏn 3
D. Tấm vỏn 4


<b>Cõu 19. Dụ</b>ng cụ nào sau ñ<b>ây kh</b>ụ<i><b>ng phả</b></i>i là một ứng dụng của ñũn bẩy?
A. Cỏi kộo


B. Cỏi kỡm


C. Cái cưa


D. Cỏi mở nỳt chai


<b>Cõu 20. Nế</b>u ñũn bẩy quay quanh ñiểm tựa O, trọng lượng của vật cần nâng
tác dụng vào ñiểm O1 của ñũn bẩy, lực nõng vật tỏc dụng vào ñiểm O2 của
ñũn bẩy, thỡ dựng ñũn bẩy ñược lợi về lực trong trường hợp nào dưới ñây?
(Chỳ ý: Cõu này chỉ cú 3 phương án lựa chọn)


A. Khoảng cỏch OO1 > OO2;
B. Khoảng cỏch OO1 = OO2;
C. Khoảng cỏch OO1 < OO2.
<b>Ph</b>ầ<b>n II. Tự</b> luận


<b>Cõu 21. Hóy lậ</b>p phương án xác định khối lượng riêng của một hũn ñá với
các dụng cụ sau ñây:



- Cõn và cỏc quả cõn;


- Bỡnh chia độ có kích thước nhỏ hơn hũn đá ;
- Bỡnh tràn cú kớch thước lớn hơn hũn ñá;
- Chậu ñựng nước;


- Nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(140)</span><div class='page_container' data-page=140>

<b>Ph</b>ầ<b>n I. (20 ñ</b>iể<b>m) </b>


Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20


ð.A D D A C D B D C C B D B A C C D B B C C


<b>Ph</b>ầ<b>n II </b>
<b>Cõu 21. </b>


1. Dùng cân ñể xác ñịnh khối lượng của hũn ñá .
2. ðổ nước vào ñầy bỡnh tràn.


3. ðặt chậu (không có nước) vào sát bỡnh tràn sao cho vũi của bỡnh tràn
nằm trờn miệng chậu ñể nước từ bỡnh tràn cú thể chảy vào chậu.


4. Thả hũn đá vào bỡnh tràn. Khi đó nước trong bỡnh sẽ tràn ra chậu.
5. ðổ nước từ chậu vào bỡnh chia độ để đo thể tích của nước đó tràn vào
chậu. Vỡ hũn đá có kích thước lớn hơn bỡnh chia độ nên có thể phải đổ


nhiều lần mới hết nước trong chậu.Thể tích của nước tràn vào chậu chính là
thể tích của hũn đá.



6. Lập lại các thao tác trên 3 lần ñể ño 3 giá trị của khối lượng và thể tích
hũn đá.


7. Ghi các kết quảño vào bảng:


Lần đo Khối lượng đá Thể tích đá Khối lượng riêng của ñá


1


2


3


8. Dùng công thức D = m/V để tính khối lượng riêng của đá trong từng lần
ño.


9. Tớnh giỏ trị trung bỡnh của khối lượng riêng của ñá.
<b> 2. Bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. (20 ñ</b>iểm). Mỗi câu ñúng :1 ñiểm
<b>Ph</b>ầ<b>n II. (10 ñ</b>iểm).


21. Trỡnh bày mỗi ý ñúng ñược 1 ñiểm, riêng ý 7 ñược 2 ñiểm.
Cỏch làm trũn ñiểm:


- Lấy tổng sốđiểm có được chia cho 3.
- Nếu có số lẻ dưới 0,5 thỡ cho thành 0,5;
- Nếu cú số lẻ trờn 0,5 thỡ cho thành 1.


ðề<b> s</b>ố<b> 3.</b>



<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra Ki</b>ểm tra lớp 6, học kỡ II.


<b>II. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u </b>


- Mơ tảđược hiện tượng nở vỡ nhiệt của cỏc chất rắn, lỏng, khớ.


- Nhận biết ñược các chất khác nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(141)</span><div class='page_container' data-page=141>

- Mơ tảđược ngun tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng.


- Nhận biết ñược một số nhiệt ñộ thường gặp theo thang nhiệt ñộ Celcius.


- Lập ñược bảng theo dừi sự thay ñổi nhiệt ñộ của một vật theo thời gian


- Mơ tảđược các q trỡnh chuyển thể: sự núng chảy và đơng đặc, sự bay hơi và
ngưng tụ, sự sơi. Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của mỗi quá trỡnh này.


- Nêu ñược phương pháp tỡm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng ñồng thời
vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tỡm hiểu tốc ñộ bay hơi.


- Dựa vào bảng số liệu ñó cho, vẽ ñược ñường biểu diễn sự thay ñổi nhiệt ñộ
trong quá trỡnh núng chảy của chất rắn.


- Nêu được dự đốn về các yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi và xây dựng được
phương án thí nghiệm đơn giản để kiểm chứng tác dụng của từng yếu tố.


- Vận dụng ñược kiến thức về các q trỡnh chuyển thể để giải thích một số hiện
tượng thực tế có liên quan.



<b>III. </b> <b>Ma tr</b>ậ<b>n </b>ñề<b> ki</b>ể<b>m tra </b>


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>
<b>N</b>ộ<b>i dung </b>


<b>Bi</b>ế<b>t </b> <b>Hi</b>ể<b>u </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 1 </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng </b>
<b>2 </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>


<b>S</b>ự<b> n</b>ở<b> vì </b>
<b>nhi</b>ệ<b>t (4t) </b>


12, 13 5, 7, 11 6, 9, 14 <b>8c(8</b>ñ)


<b>=27% </b>


<b>Nhi</b>ệ<b>t </b>ñộ


<b>(2t) </b>


1, 2, 4 3, 8, 10 <b>6c(6</b>ñ)


<b>=20% </b>


<b>S</b>ự<b> NC, </b>ðð


<b>(2t) </b>


17 16, 20 22b(2ñ) 22a(4ñ) <b>4c(9</b>ñ)



<b>=30% </b>


<b>S</b>ự<b> BH, NT </b>
<b>S</b>ự<b> s</b>ụ<b>i (4t) </b>


18, 19 15 21 (4 ñ) <b>4c(7</b>ñ)


<b>=23% </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b> <b>KQ(8</b>ñ)
<b>=27% </b>


<b>KQ(9</b>ñ) =
<b>30% </b>


<b>KQ(3</b>ñ)+TL(6ñ)
<b>=30% </b>


TL(4ñ)
<b>= 13% </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(142)</span><div class='page_container' data-page=142>

<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>đề


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Hóy ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>đ<b>úng </b>


<b>1. Nhi</b>ệt ñộ nước ñá ñang tan và nhiệt ñộ hơi nước ñang sôi lần lượt là :
A. 0oC và 100oC


B. 0oC và 37oC



C. – 100oC và 100oC
D. 37oC và 100oC


<b>2. Nhi</b>ệt ñộ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế có thể là nhiệt độ nào sau ñây?
A. 100 o C


B. 42 o C


C. 37 o C
D. 20 o C


<b>3. Nhi</b>ệt kế rượu hoạt ñộng dựa trên cơ sở hiện tượng
A. dón nở vỡ nhiệt


B. núng chảy
C. đơng đặc
D. bay hơi


<b>4. Khi nh</b>ỳng một nhiệt kế rượu vào nước nóng, mực rượu trong ống nhiệt kế tăng
lên vỡ


A. ống nhiệt kế dài ra.
B. ống nhiệt kế ngắn lại.


C. cảống nhiệt kế và rượu trong ống ñều nở ra nhưng rượu nở nhiều hơn.
D. cảống nhiệt kế và rượu trong ống ñều nở ra nhưng ống nhiệt kế nở nhiều
hơn.


<b>5. Trong th</b>ớ nghiệm tỡm hiểu sự nở vỡ nhiệt của vật rắn, ban đầu quả cầu có thể


thả lọt qua vũng kim loại. Quả cầu cú thể<b> kh</b>ụ<b>ng l</b>ọt qua vũng kim loại nữa trong
trường hợp nào dưới ñây? (Chú ý: Cõu này chỉ cú 3 phương ỏn)


A. Quả cầu bị làm lạnh.
B. Quả cầu bị hơ nóng.
C. Vũng kim loại bị hơ nóng.


<b>6. Qu</b>ả bóng bàn bị bẹp một chút được nhúng vào nước nóng thỡ phồng lờn như
cũ vỡ


A. khụng khớ trong búng núng lờn, nở ra.
B. vỏ bóng bàn nở ra do bịướt.


C. nước nóng tràn vào bóng.
D. khụng khớ tràn vào búng.


<b>7. Bi</b>ết khi nhiệt ñộ tăng từ 20o C ñến 50o C thỡ 1 lớt nước nở thêm 10,2 cm3. Hỏi
2000 cm3 nước ban ñầu ở 20o C khi được đun nóng tới 50o C thỡ sẽ cú thể tớch
bao nhiờu ?


A. 20,4 cm3
B. 2010,2 cm3
C. 2020,4 cm3
D. 20400 cm3


<b>8. T</b>ại sao khi hơ nóng một băng kép đồng - thép thỡ băng kép bị cong ?
A. Vỡ trọng lực tỏc dụng lờn băng kép tăng lên làm băng kép biến dạng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(143)</span><div class='page_container' data-page=143>

C. Vỡ thanh ñồng bị dài ra trong khi thanh thép bị ngắn lại nên băng kép bị uốn
cong.



D. Vỡ cả thanh ñồng và thép ñều dài ra nhưng chiều dài của chúng tăng lên
khác nhau.


<b>9. Có hai b</b>ăng kép: băng thứ nhất loại nhơm - đồng; băng thứ hai loại đồng - thép.
Khi được hơ nóng, băng thứ nhất cong về phía thanh đồng (thanh nhơm nằm phía
ngồi vũng cung), băng thứ hai cong về phía thanh thép (thanh đồng nằm phía
ngồi vũng cung). Hóy sắp xếp cỏc chất đồng, nhơm, thép, theo thứ tự nở vỡ nhiệt
từ ớt ñến nhiều.


A. Nhơm, đồng, thép.
B. Thép, đồng, nhơm.
C. ðồng, nhơm, thép.
D. Thép, nhơm, đồng.


<b>10. Nhi</b>ệt kế nào dưới đây có thể dùng đểđo nhiệt độ của nước đang sơi ?
A. Nhiệt kế thuỷ ngõn


B. Nhiệt kế rượu
C. Nhiệt kế y tế


D. Cả 3 nhiệt kế trờn


<b>11. Khi làm nóng m</b>ột lượng chất lỏng ñựng trong bỡnh thuỷ tinh thỡ khối lượng
riêng của chất lỏng thay ñổi như thế nào ?


A. Giảm.
B. Tăng.


C. Không thay ñổi.



D. Thoạt ñầu giảm rồi sau mới tăng.


<b>12. Khi m</b>ột vật rắn ñược làm lạnh ñi thỡ
A. khối lượng của vật giảm ñi.


B. thể tích của vật giảm đi.
C. trọng lượng của vật giảm ñi.
D. trọng lượng của vật tăng lên.


<b>13. C</b>ỏch sắp xếp cỏc chất nở vỡ nhiệt từ ớt tới nhiều nào sau ñây là ñúng?
A. Lỏng, rắn, khớ.


B. Rắn, khớ, lỏng.
C. Rắn, lỏng, khớ.
D. Lỏng, khớ, rắn.


<b>14. Khi nút thu</b>ỷ tinh của một lọ thuỷ tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới
ñây?


A. Làm núng nỳt.
B. Làm núng cổ lọ.


C. Làm lạnh cổ lọ.
D. Làm lạnh ñáy lọ.


<b>15. Lau kh</b>ụ thành ngoài cốc thuỷ tinh rồi cho vào cốc mấy cục nước ñá. Một lát sau
sờ vào thành ngoài cốc ta thấy ướt. Giải thích vỡ sao ?


A. Nước đá bốc hơi gặp khơng khí nóng đọng lại ở thành cốc.


B. Nước ñá bốc hơi gặp thành cốc thỡ bị cản và ñọng lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(144)</span><div class='page_container' data-page=144>

<b>16. Tr</b>ường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy ?
A. Sương ñọng trên lá cây.


B. Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô.


C. ðun nước đó được đổđầy ấm, sau một thời gian có nước tràn ra ngồi.
D. Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngồi, sau một thời gian thỡ thành nước.


<b>17. Trong th</b>ời gian vật đang đơng đặc nhiệt ñộ của vật thay ñổi thế nào?
A. Luôn tăng.


B. Luụn giảm.
C. Khơng đổi.


D. Lúc đầu giảm, sau đó khơng đổi.


<b>18. S</b>ự sơi có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Xảy ra ở bất kỡ nhiệt ñộ nào.


B. Nhiệt độ khơng đổi trong thời gian sơi.
C. Chỉ xảy ra ở mặt thoỏng của chất lỏng.
D. Cú sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.


<b>19. S</b>ự bay hơi có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Có sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.
B. Có sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi.


C. Chỉ xảy ra ở một nhiệt ñộ xác ñịnh ñối với từng chất lỏng.


D. Chỉ xảy ra ñối với nước.


<b>20. Nh</b>ững quỏ trỡnh chuyển thể nào của ñồng ñược sử dụng trong việc đúc tượng
đồng?


A. Nóng chảy và bay hơi.
B. Nóng chảy và đơng đặc.
C. Bay hơi và đơng đặc.
D. Bay hơi và ngưng tụ.


<b>Ph</b>ầ<b>n 2. Gi</b>ả<b>i các bài t</b>ậ<b>p d</b>ướ<b>i </b>ñ<b>ây: </b>


<b>21. </b>ðể tỡm hiểu xem giú ảnh hưởng thế nào ñến sự bay hơi nhanh hay chậm, Nam
làm thí nghiệm như sau : ðặt 2 cốc nước giống nhau, một cốc trong nhà và một cốc
ngoài trời nắng. Cốc trong nhà được thổi bằng quạt cũn cốc ngồi trời thỡ khụng.
Sau một thời gian Nam ñem so sánh lượng nước cũn lại ở hai cốc ñể xem gió quạt
có làm cho nước bay hơi nhanh hay chậm ñi hay khơng. Hóy chỉ ra xem thớ
nghiệm này chưa hợp lí ở chỗ nào ?


<b>22. B</b>ỏ vài cục nước ñá lấy từ trong tủ lạnh vào cốc thuỷ tinh rồi theo dừi nhiệt ñộ,
người ta lập ñược bảng sau:


Thời gian (phỳt) 0 1 2 3 4 5 6 7


Nhiệt ñộ (oC) -4 0 0 0 0 2 4 6


a. Vẽñường biểu diễn sự thay ñổi nhiệt ñộ theo thời gian?


b. Hiện tượng gỡ xảy ra từ phỳt thứ 1 ñến phút thứ 4 và từ phút thứ 5 ñến phút
thứ 7 ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(145)</span><div class='page_container' data-page=145>


t (phỳt)


<b>V. </b>ð<b>áp án và bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>
<b>Ph</b>ầ<b>n I. (20 </b>ñiể<b>m) </b>



u


1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0


1
1


1
2


1
3


1
4


1
5


1
6



1
7


1
8


1
9


2
0


ðA A B A C B A C D B A A B C B C D C B A B


Mỗi câu 1 ñiểm


<b>Ph</b>ầ<b>n II. (10 </b>điể<b>m) </b>


<b>Cõu 21. (4 </b>điểm)


- ðể có thể kết luận về tác động của gió đến sự bay hơi thỡ trong hai trường hợp
các yếu tố khác (trừ yếu tố gió) phải được giữ như nhau. (2 điểm).


- Vỡ vậy, ởđây chỗ chưa hợp lí là một cốc đặt trong nhà, một cốc đặt ngồi trời
nắng. (2 ñiểm)


<b>Cõu 22. </b>


a. (4 ñiểm) ðoạn 1 : nối (0 ; -4) với (1 ; 0).


ðoạn 2 : nối (1 ; 0) với (4 ; 0)
ðoạn 3 : nối (4 ; 0) với 7 ; 6)


b.(2 ñiểm): từ phút thứ 1 đến phút thứ 4 : nóng chảy ; từ phút thứ 5 ñến phút thứ 7 :
nước nóng lên.


ðề<b> s</b>ố<b> 4. </b>
<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra Họ</b>c kỡ 2 lớp 6.
<b>II. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u ki</b>ể<b>m tra </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(146)</span><div class='page_container' data-page=146>

- Nêu ñược tác dụng của máy cơ ñơn giản là giảm lực kéo hoặc ñẩy vật và
ñổi hướng của lực. Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế.


- Biết cách sử dụng máy cơ ñơn giản phù hợp trong những trường hợp thực
tế cụ thể. - Mơ tả được hiện tượng nở vỡ nhiệt của cỏc chất rắn, lỏng, khớ.
- Nhận biết ñược các chất khác nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau.


- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vỡ nhiệt, nếu bị ngăn cản thỡ gõy ra lực
lớn.


-Vận dụng kiến thức về sự nở vỡ nhiệt để giải thích được một số hiện tượng
và ứng dụng thực tế.


- Mơ tảđược ngun tắc cấu tạo và cách chia ñộ của nhiệt kế dùng chất lỏng.
- Nêu ñược ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phũng thớ nghiệm, nhiệt kế
rượu và nhiệt kế y tế.


- Nhận biết ñược một số nhiệt ñộ thường gặp theo thang nhiệt ñộ Celcius.
- Biết sử dụng các nhiệt kế thơng thường để đo nhiệt độ theo ñúng quy trỡnh.
- Mô tảñược các quá trỡnh chuyển thể: sự núng chảy và đơng đặc, sự bay


hơi và ngưng tụ, sự sơi. Nêu được đặc điểm về nhiệt ñộ của mỗi quá trỡnh
này.


- Nêu ñược phương pháp tỡm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng ñồng
thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tỡm hiểu tốc ñộ bay hơi.


- Dựa vào bảng số liệu đó cho, vẽ được đường biểu diễn sự thay ñổi nhiệt ñộ
trong quá trỡnh núng chảy của chất rắn và quỏ trỡnh sụi.


- Nêu được dự đốn về các yếu tố ảnh hởng đến sự bay hơi và xây dựng
được phương án thí nghiệm đơn giản để kiểm chứng tác dụng của từng yếu
tố.


- Vận dụng ñược kiến thức về các quá trỡnh chuyển thể để giải thích một số
hiện tượng thực tế có liên quan.


<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n c</b>ủ<b>a </b>đề<b>. </b>


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>
<b> N</b>ộ<b>i dung </b>


<b>Nh</b>ậ<b>n bi</b>ế<b>t </b> <b>Th</b>ụ<b>ng hi</b>ể<b>u </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>
<b>1. MC</b>ð<b>G </b>


<b>(2t) </b>


1(1ñ), 2 (1ñ) 3(1ñ) <b>3c(3</b>ñ)



= 10%
<b>2. S</b>ự<b> n</b>ở


<b>v</b>ỡ<b> nhi</b>ệ<b>t </b>
<b>(6t) </b>


5(1ñ), 8(1ñ),
10(1ñ)


4(1ñ), 6(1ñ),
9(1ñ), 11(1ñ)


7(1ñ) <b>8c(8</b>ñ)
= 27%


<b>3. S</b>ự
<b>chuy</b>ể<b>n </b>
<b>th</b>ể<b> (6t) </b>


13(1ñ), 14(1ñ),
19(1ñ), 20(1ñ<b>). </b>


12(1ñ), 15(1ñ),
16(1ñ), 17(1ñ<b>) </b>


18(1ñ), 21(10ñ) <b>10c(19</b>ñ)
= 63%


<b>T</b>ổ<b>ng </b> <b>9c(9</b>ñ<b>) =30% </b> <b>9c(9</b>ñ<b>) =30% </b> <b>KQ(2</b>ñ<b>)+ TL(10</b>ñ)
<b>= 40% </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(147)</span><div class='page_container' data-page=147>

<b>Ph</b>ầ<b>n I. Ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>ñ<b>úng. </b>


<b>Cõu1. Máy cơ</b> ñơn giản nào sau ñ<b>ây kh</b>ụ<b>ng cho lợ</b>i về lực?
A. Mặt phẳng nghiờng B. Rũng rọc cốñịnh
C. Rũng rọc ñộng D. ðũn bẩy


<b>Cõu 2. Câu nào dướ</b>i đây nói về tác dụng của rũng rọc là ñúng?


A. Rũng rọc cố ñịnh chỉ có tác dụng làm thay ñổi hướng của lực kéo.
B. Rũng rọc cố ñịnh cú tỏc dụng làm thay ñổi ñộ lớn của lực kộo


C. Rũng rọc cốđịnh có tác dụng làm thay ñổi cả hướng và ñộ lớn của lực
kéo.


D. Rũng rọc động khơng có tác dụng làm thay ñổi ñộ lớn của lực kéo.


<b>Cõu 3. Muốn </b>ñứng ở dưới kéo một vật lên cao với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng
của vật phải dùng hệ thống rũng rọc nào dưới ñây?


A. Một rũng rọc cốñịnh
B. Một rũng rọc ñộng
C. Hai rũng rọc cốñịnh


D. Một rũng rọc ñộng và một rũng rọc cố ñịnh
<b>4. Cõu 4. Khi </b>ñặt bỡnh cầu ñựng nước ( hỡnh 1) vào


nước nóng người ta thấy mực chất lỏng trong ống
thủy tinh mới đầu tụt xuống một ít, sau đó mới dâng
lên cao hơn mức ban đầu. ðiều đó chứng tỏ



A. thể tớch của nước tăng nhiều hơn thể tích của
bỡnh.


B. thể tớch của nước tăng ít hơn thể tớch của
bỡnh.


C. thể tớch của nước tăng, của bỡnh khụng tăng.
D. thể tớch của bỡnh tăng trước, thể tớch của
nước tăng sau và tăng nhiều hơn.


<i>H</i>ỡ<i>nh 1 </i>


<b>Cõu 5. Cỏ</b>ch sắp xếp cỏc chất nở vỡ nhiệt từ ớt tới nhiều nào dưới ñây là ñúng?
A. Rắn, khớ, lỏng.


B. Khớ, rắn, lỏng.


C. Rắn, lỏng, khớ.
D. Lỏng, khớ, rắn.


<b>Cõu 6. Khi đ</b>un nóng một hũn bi bằng sắt thỡ xảy ra hiện tượng nào dưới ñây?
A. Khối lượng của hũn bi tăng


B. Khối lượng của hũn bi giảm


C. Khối lượng riêng của hũn bi tăng
D. Khối lượng riêng của hũn bi
giảm.



<b>Cõu 7. Ngườ</b>i ta dùng cách nào dưới ñây ñể mở nút thuỷ tinh của một lọ thuỷ
tinh bị kẹt?


A. Hơ nóng nút.
B. Hơ nóng cổ
lọ.


C. Hơ nóng thân lọ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(148)</span><div class='page_container' data-page=148>

<b>Cõu 8. Nhiệ</b>t kế nào dưới đây có thể dùng để ño nhiệt ñộ của băng phiến ñang
nóng chảy? Biết nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là 800C.


A. Nhiệt kế rượu.
B. Nhiệt kế thuỷ ngõn.


C. Nhiệt kế y tế.
D. Cả 3 nhiệt kế trờn.
<b>Cõu 9. Dự</b>ng nhiệt kế vẽ ở hỡ<b>nh 2 kh</b>ụ<i><b>ng thể</b></i>ño ñược
nhiệt ñộ của nước trong trường hợp nào dưới đây?


A. Nước sơng đang
chảy;


B. Nước đá ñang tan;


C. Nước uống;
D. Nước ñang sơi.
<b> Cõu 10. Bă</b>ng kép được cấu tạo dựa trên hiện tượng nào
dưới ñây?



A. Cỏc chất rắn nở ra khi núng lờn.
B. Các chất rắn co lại khi lạnh ñi.


C. Cỏc chất rắn khỏc nhau co gión vỡ nhiệt khỏc
nhau.


D. Cỏc chất rắn nở vỡ nhiệt ớt. <i>H</i>ỡ<i>nh 2. </i>


<b>Cõu 11. Có hai bă</b>ng kép loại nhơm - đồng; đồng - thép. Khi được đun nóng,
băng thứ nhất cong về phía thanh đồng, băng thứ hai cong về phía thanh
thép. Hỏi cách sắp xếp các chất theo thứ tự nở từ ít đến nhiều nào dưới đây
là ñúng?


A Thép, ñồng, nhôm.
B. Thép, nhơm, đồng.


C. Nhơm, đồng, thép.
D. ðồng, nhôm, thép.


<b>Cõu 12. Ngườ</b>i ta thường thực hiện các hoạt ñộng sau ñây trong quá trỡnh tỡm
hiểu một hịờn tượng vật lí:


a. Rỳt ra kết luận;


b. ðưa ra dự đốn về tính chất của hiện tượng;
c. Quan sát hiện tượng;


d. Dùng thí nghiệm để kiểm tra dự đốn.


Trong việc tỡm hiểu tốc ñộ bay hơi của chất lỏng ngưũi ta đó thực hiện cỏc


hoạt ñộng trên theo thứ tự nào dưới ñây?


A. b,c,d,a.
B. d,c,b,a.


C. c,b,d,a.
D. c,a,d,b.


<b>Cõu 13. Hiệ</b>n tượng nào sau đ<b>ây kh</b>ụ<b>ng liên quan đế</b>n sự nóng chảy?
A. ðun nhựa đường để trải


đường.


B. Bó củi ñang cháy.


C. Hàn thiếc.


D. Ngọn nến ñang cháy.
<b>Cõu 14. ðặ</b>c ñiểm nào sau ñây là của sự bay hơi?


A. Xảy ra ở bất kỡ nhiệt ñộ nào của chất lỏng.
B. Chỉ xảy ra trong lũng chất lỏng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(149)</span><div class='page_container' data-page=149>

<b>Cõu 15. Kh</b>ụ<b>ng ñượ</b>c làm việc nào sau ñây khi làm thí nghiệm kiểm tra xem tốc
độ bay hơi của một chất lỏng có phụ thuộc vào nhiệt ñộ hay không?


A. Dùng hai ñĩa giống nhau.


B. ðặt hai ñĩa ñựng cùng một lượng chất lỏng vào cùng một nơi.
C. Dựng hai ñĩa ñựng hai chất lỏng khỏc nhau.



D. Chỉ làm nóng một đĩa.


<b>Cõu 16. Cỏ</b>c bỡnh ở hỡnh 3 ñều chứa cùng
một lượng nước và ñược ñặt trong cùng một
phũng. Cõu nào sau ñõy là ñỳng?


A. Nước trong bỡnh A cạn chậm nhất.
B. Nước trong bỡnh B cạn chậm nhất.
C. Nước trong bỡnh C cạn chậm nhất.


D. Nước trong ba bỡnh cạn như nhau. <i>H</i>ỡ<i>nh 3 </i>
Chất Nhiệt độ


nóng chảy
(0C)


Nhiệt độ sơi (0C)


Chì
Nước


Ơ xy
Thuỷ ngân


327
0
-219


-39



1613
100
-183


357
<b>Cõu 17. Dự</b>a vào bảng ở hỡnh 4,


hóy cho biết ở nhiệt ñộ -500C,
chất nào sau ñ<b>ây kh</b>ụ<b>ng tồ</b>n tại ở
thể rắn?


A. Chỡ
B. Nước
C. ễ xy


D. Thuỷ ngõn <i><sub>Hình 4 </sub></i>


<b>Câu 18. Dự</b>a vào bảng ở hình 4, hãy cho biết ở trong phịng có nhiệt độ 250C,
các chất nào sau ñây tồn tại cảở thể lỏng và thể hơi?


A. Chì và ơ xy


B. Thuỷ ngân và ơ xy


C. Nước và chì


D. Nước và thuỷ ngân


<b>Câu 19. Trườ</b>ng hợp nào sau đ<b>ây khơng liên quan </b>đến sự ngưng tụ?


A. Lượng nước để trong chai đậy kín khơng bị giảm


B. Sự tạo thành mưa
C. Tuyết ñang tan


D. Sương ñọng trên lá cây


<b>Cõu 20. Tính chấ</b>t nào sau đ<b>ây kh</b>ụ<b>ng phả</b>i là tớnh chất của sự sụi ?


A. Sự sôi xảy ra ở cùng một nhiệt ñộ xác ñịnh ñối với mọi chất lỏng.
B. Khi ñang sụi thỡ nhiệt ñộ chất lỏng khụng thay ñổi.


C. Khi sơi có sự chuyển thể từ lỏng sang hơi .
D. Khi sơi có sự bay hơi ở trong lũng chất lỏng.
<b>Ph</b>ầ<b>n II. Gi</b>ả<b>i c</b>ỏ<b>c bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


<b>Cõu 21. Bỏ</b> nước đá đó đập vụn vào cốc thuỷ tinh rồi dùng nhiệt kế theo dừi
sự thay ñổi nhiệt ñộ, người ta lập ñược bảng sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(150)</span><div class='page_container' data-page=150>

Nhiệt ñộ (oC) - 4 0 0 0 0 2 4 6
a. Vẽ ñường biểu diễn sự thay ñổi nhiệt ñộ theo thời gian.


b. Hiện tượng gỡ xảy từ phỳt 0 ñến phút thứ 1, từ phút thứ 1 ñến hết phút
thứ 4, từ phút thứ 5 ñến hết phút thứ 7?


c. Nước tồn tại ở những thể nào trong khoảng thời gian từ phút 0 ñến phút
thứ 1, từ phút thứ 1 ñến hết phút thứ 4, từ phút thứ 5 ñến hết phút thứ 7?
<b>V. </b>ð<b>áp án và bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. (20 ñ</b>iểm)



Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20


ð.A B A D D C D B B D C A C B A C C C D C A


Mỗi câu ñúng ñược 1 ñiểm.
<b>Ph</b>ầ<b>n II. (10 ñ</b>iểm)


21. a. Hỡnh 5. (Vẽñúng hỡnh ñược 4 ñiểm).


<i>H</i>ỡ<i>nh 5. </i>
b. 0 - 1: nước đá nóng lên (1 điểm).


1 - hết phút thứ 4: nước đá nóng chảy (1 ñiểm).
5 - 7: nước nóng lên (1 ñiểm).


c. 0 - 1: thể rắn (1 ñiểm).


1 - 4: thể rắn, lỏng và hơi (1 ñiểm).
4 - 7: thể lỏng và thể hơi (1 diểm).


Cỏch làm trũn số:


- Lấy tổng sốñiểm chia cho 3.


- Nếu số lẻ dưới 0,5 thỡ nõng lờn thành 0,5;
- Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thỡ nõng lờn thành 1.
<b>2.L</b>ớ<b>p 7 </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>


<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra Họ</b>c kỡ I lớp 7.


<b>II. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u ki</b>ể<i><b>m tra. </b></i>


- Nhận biết ñược rằng ta nhỡn thấy cỏc vật khi cú ỏnh sỏng từ cỏc vật đó truyền
vào mắt ta.


- Phát biểu ñược ñịnh luật truyền thẳng của ỏnh sỏng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(151)</span><div class='page_container' data-page=151>

- Giải thích ñược một số ứng dụng của ñịnh luật truyền thẳng ánh sáng trong
thực tế: ngắm đường thẳng, bóng tối, nhật thực, nguyệt thực...


- Phát biểu ñược ñịnh luật phản xạ ỏnh sỏng.


- Nêu ñược những ñặc ñiểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng: đó
là ảnh ảo, có kích thước bằng vật, khoảng cách từ gương ñến vật và ảnh bằng
nhau.


- Vẽ ñược tia phản xạ khi biết tia tới ñối với gương phẳng, và ngược lại, theo hai
cách là vận dụng ñịnh luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụng ñặc ñiểm của ảnh
tạo bởi gương phẳng.


- Dựng ñược ảnh của một vật ñặt trước gương phẳng.


- Nêu ñược những ñặc ñiểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lừm và
tạo bởi gương cầu lồi.


- Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lồi là tạo ra vùng nhỡn thấy rộng và


ứng dụng chớnh của gương cầu lừm là cú thể biến ñổi một chùm tia tới song


song thành chùm tia phản xạ tập trung vào một điểm, hoặc có thể biến đổi một
chùm tia tới phân kỡ thớch hợp thành một chựm tia phản xạ song song.


- Nhận biết ñược một số nguồn âm thường gặp.


- Nhận biết ñược âm to có biên độ dao động lớn, âm nhỏ có biên độ dao động
nhỏ. Nêu được ví dụ.


- Nêu được âm truyền trong các chất rắn, lỏng, khí và khơng truyền trong chân
khơng.


- Nêu được trong các mơi trường khác nhau thỡ tốc độ truyền âm khác nhau.
- Nhận biết được những vật cứng, có bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt và những vật
mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém.


- Giải thích được trường hợp nghe thấy tiếng vang là do tai nghe ñược âm phản
xạ tách biệt hẳn với âm phát ra trực tiếp từ nguồn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(152)</span><div class='page_container' data-page=152>

<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n d</b>ề<b> ki</b>ể<b>m tra </b>


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>
<b>N</b>ộ<b>i dung </b>


Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng 1 Vận dụng
2


<b>T</b>ổ<b>ng </b>
<b>c</b>ộ<b>ng </b>
<b>S</b>ự<b> truy</b>ề<b>n </b>



<b>th</b>ẳ<b>ng </b>ỏ<b>nh </b>
<b>s</b>ỏ<b>ng. (3t). </b>


1(1ñ),
2(1ñ),


3(1ñ), 19(3ñ) <b>4c(6</b>ñ)
= 20%


<b>S</b>ự<b> ph</b>ả<b>n x</b>ạ
ỏ<b>nh </b>


<b>s</b>ỏ<b>ng.(3t). </b>


5(1ñ), 4(1ñ),
6(1ñ),
7(1ñ),


20(3ñ) <b>5c(7</b>ñ)
= 23,3%


<b>G</b>ươ<b>ng c</b>ầ<b>u. </b>


(2t).


8(1ñ),
9(1ñ)


10(1ñ),
11(1ñ)



<b>4c(4</b>ñ)
= 13,3%


<b>Ngu</b>ồ<b>n âm. </b>


ðặ<b>c </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>
<b>c</b>ủ<b>a âm. (3t) </b>


12(1d),
13(1d),


14(1ñ) 21(2ñ) 22(2đ) <b>5c(7</b>đ)
= 20%


<b>Mơi tr</b>ườ<b>ng </b>
<b>truy</b>ề<b>n âm </b>
<b>Ph</b>ả<b>n x</b>ạ<b> âm. </b>
<b>Ô nhi</b>ễ<b>m do </b>
<b>ti</b>ế<b>ng </b>ồ<b>n. (3 </b>


t)


15(1ñ) 16(1d),
17(1ñ),
18(1d),


23(2ñ) <b>5c(6</b>ñ)
= 23,3%



<b>T</b>ổ<b>ng </b> KQ(8ñ)
= 26,6%


KQ(8ñ)
= 26,6%


KQ(2ñ)+TL
(5ñ)=23,3%


3TL(7ñ)
= 23,3%


<b>23c(30</b>đ


)


=100%


<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>đề<i><b>. </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Hóy ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>ñ<b>úng. </b>


1. Khi nào ta nhỡn thấy trời đang nắng ngồi cánh đồng?
A. Khi Mặt Trời chiếu thẳng vào cánh ñồng.


B. Khi mắt hướng ra phía cánh đồng.


C. Khi cánh đồng nằm trong vùng có ánh sáng.


D. Khi cánh đồng hắt ánh sáng Mặt Trời vào mắt ta.


2. Các tia sáng nào dưới ñây tạo thành chùm sáng hội tụ?


A. Các tia sáng khơng giao nhau trên đường truyền của chúng.
B. Các tia sáng giao nhau trên ñường truyền của chúng.


C. Các tia sáng loe rộng trên ñường truyền của chúng.
D. Cỏc tia sỏng loe rộng ra, kộo dàI gặp nhau.


3. Mặt Trăng ở vị trí nào trong
hỡnh 1 thỡ người ñứng ở A
nhỡn thấy nguyệt thực?


A. Vị trớ 1 C. Vị trớ 3
B. Vị trớ 2 D. Vị trớ 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(153)</span><div class='page_container' data-page=153>

4. Các dụng cụ nào dưới ñây ñược dùng ñể nghiên cứu ñịnh luật phản xạ
ỏnh sỏng?


A. Một ñèn pin, ống trụ thẳng, ống trụ cong, 3 màn chắn có lỗ đục khơng
trong suốt, 3 cái đinh ghim.


B. Một gương phẳng có giá đỡ, nguồn sáng tạo tia sáng, một tờ giấy dán
trên mặt gỗ phẳng, thước ño góc mỏng.


C. Một gương phẳng, một cái bút chỡ, một thước chia ñộ.


D. Một gương cầu lồi, một gương phẳng, 1 cây nến, một bao diêm.
5. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất nào?


A. Ảnh ảo, hứng ñược trên màn và lớn bằng vật.



B. Ảnh ảo, khơng hứng được trên màn và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, nhỡn vào gương sẽ thấy và lớn bằng vật.
D. Ảnh ảo, nằm phía sau gương và nhỏ hơn vật.


6. Trong một thí nghiệm, người ta đo được góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ


bằng 40o. Tỡm giỏ trị gúc tạo bởi tia tới và ñường pháp tuyến của mặt
gương?


A. 80o B. 70o C. 40o D. 20o


7. ðể ảnh của một bút chỡ tạo bởi gương phẳng cùng phương nhưng ngược
chiều với vật cần bố trí thí nghiệm như thế nào?


A. ðặt bút chỡ song song với gương.
B. ðặt bút chỡ vuụng gúc với gương.
C. ðặt bút chỡ xiờn với gương một góc.
D. ðặt bút chỡ ở phớa dưới gương.


8. Ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi có tính chất nào dưới ñây?
A. Nhỡn vào gương có thể thấy ảnh to hơn vật.


B. Ảnh hứng ñược ở sau gương, nhỏ hơn vật.
C. Khơng hứng được trên màn, ảnh nhỏ hơn vật.
D. Khơng hứng được trờn màn, ảnh lớn bằng vật.


9. Gương nào dưới đây có tác dụng biến ñổi một chùm tia sáng song song
thành tia phản xạ hội tụ tại một ñiểm?



A. Gương phẳng.


B. Gương gồ ghề (chỗ phẳng, chỗ lồi, chỗ lừm).
C. Gương cầu lồi.


D. Gương cầu lừm.


10. Người lái xe ô tô ựặt một gương cầu lồi ở phắa trước ựể quan sát những
vật ở phắa sau thỡ cú lợi hơn so với ựặt một gương phẳng. đó là vỡ lớ do
nào dưới ựây?


A. Vỡ gương cầu lồi cho ảnh lớn hơn.
B. Vỡ gương cầu lồi cho ảnh rừ hơn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(154)</span><div class='page_container' data-page=154>

11. Có thể dùng một gương cầu lừm lớn hứng ỏnh sỏng Mặt Trời đểđun sơi
một bỡnh nước đặt trước gương. Lí do nào dưới ñây ñúng?


A. Gương hứng ñược nhiều ánh sáng Mặt Trời, nóng lên, làm sôi bỡnh
nước.


B. Gương hứng được nhiều nhiệt từ Mạt Trời, nên nóng lên, làm sôi bỡnh
nước.


C. Gương phản xạ và hướng các tia sáng vào một ñiểm tại chỗ ñặt bỡnh
nước.


D. Gương bị ánh sánh Mặt Trời nung nóng, truyền hơi nóng cho bỡnh
nước.


12. Bộ phận nào dưới ñây dao ñộng phát ra âm khi nghe thấy tiếng trống?


A. Dựi trống.


B. Mặt trống.


C. Tang trống.
D. Viền trống.


13. Trong thớ nghiệm ở hỡnh 2, ñể ñầu tự do của
thước ngắn và nâng ñầu tự do của thước lệch khỏi vị trí
cân bằng một ñoạn rồi thả tay thỡ ta nghe thấy õm phỏt
ra. Vỡ sao cũng làm như vậy khi ñể ñầu tự do của
thước rất dài thỡ ta lại khụng nghe thấy õm phỏt ra
nữa?


A. Vỡ tần số dao ñộng của ñầu thước nhỏ quá.


B. Vỡ biờn ñộ dao ñộng của ñầu thước nhỏ quá.
C. Vỡ ñầu thước dao ñộng yếu quá.


<i> H</i>ỡ<i>nh 2 </i>


D. Vỡ õm do ñầu thước dao động phát ra đó bị mụi trường xung quanh
hấp thụ hết.


14. Em càng ở xa nơi có dàn nhạc ñang biểu diễn. Tiếng nhạc mà em nghe


ñược có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có độ dài càng tăng.


B. Cú vận tốc càng giảm.



C. Cú tần số càng giảm.
D. Càng ñộ to càng nhỏ.
15. Vận tốc truyền âm lớn nhất trong môi trường nào dưới ñây?


A. Chất rắn.
B. Chất lỏng.


C. Chất khớ.
D. Chõn khụng.
<b>16. Âm kh</b>ụ<b>ng thể</b> truyền qua mơi trường nào dưới đây?


A. Khoảng khụng gian trong vũ trụ (giữa Mặt Trời và lớp khớ quyển).
B. Lớp khơng khí xung quanh Trái ðất.


C. Khối trụ cầu.
D. Nước sông.


17. Vật nào dưới ñây phản xạ âm tốt?
A. Tấm gỗ.


B. Mặt ñá hoa ốp sàn nhà.


C. Miếng bỡa.
D. Mặt ñất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(155)</span><div class='page_container' data-page=155>

B. Khán giả cổ vũ đội bóng ca hát và la hét suốt trận ñấu.
C. Hát karaôkê lúc ñêm khuya.


D. Tiếng súng biển vỗ vào bờ.



<b>Ph</b>ầ<b>n II. Gi</b>ả<b>i c</b>ỏ<b>c bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


19. Dùng một ñèn pin, một sợi dõy thộp thẳng, nhỏ và ba tấm bỡa A, B, C
giúng nhau. ðục một lỗ nhỏ trên cùng một vị trí của mỗi tấm bỡa. Em hóy


đưa ra phương án để kiểm tra sự truyền thẳng của ánh sáng.
20. Hỡnh 3 là mụ hỡnh của kớnh tiềm vọng. Với


dụng cụ này, người ñứng ở chỗ thấp vẫn quan sát


ñược nhiều vật ở phía trên cao.


Hóy vẽ đường ñi của một tia sáng từ vật S ở phía
trước gương, đi qua kính tiềm vọng tới mắt ta.
21. Hóy giải thớch tại sao người ñang bơi lặn ở


dưới nước vẫn có thể nghe được tiếng của người
nói to ở trên bờ?


S


<i><b> H</b><b>nh 3 </b></i>


22. Một bạn đó làm thớ nghiệm như sau: Lồng
một sợi dây chun trũn vũng qua miệng một cỏi hộp
rỗng khụng ñậy nắp, hỡnh chữ nhật (hỡnh 7.1.4)
và gẩy mạnh nhiều lần như nhau vào dây chun ñể


nghe âm phát ra. Bạn đó ghi lại kết quả như sau: <i><sub>H</sub></i>ỡ<i>nh 4 </i>



Âm nghe ñược khi gẩy vào dây chun vũng theo chiều rộng của hộp thấp hơn
khi gẩy vào dây chun vũng theo chiều dài của hộp.


a. Qua thớ nghiệm này, hóy cho biết ñộ cao của âm phát ra cũn phụ thuộc
vào yếu tố nào của nguồn phỏt õm (sợi dõy chun)?


b. Hóy rỳt ra mối liờn hệ về độ cao của âm phát ra với yếu tố đó.


23. Tại sao khi núi chuyện với nhau ở trờn bờ ao, hồ, tiếng núi nghe rừ hơn
khi ở cách xa ao hồ?


<b>V. </b>ð<b>áp án và bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m. </b>
<b>1. </b>ð<b>áp án. </b>


Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18


ðA D B A B C D B C D D C B A D A A B C
Câu 19. - ðặt lần lượt ba tấm bỡa A, B, C sao cho mắt ta nhỡn thấy búng


ñèn pin cháy sáng. (1ñ)


- Dùng thanh thép thẳng luồn qua ñược các lỗ A, B, C. (1ñ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(156)</span><div class='page_container' data-page=156>

Cõu 20. Hỡnh 5


S


(3ñ)



Câu 21. - Âm đó truyền từ miệng người nói ở trên bờ qua khơng khí (1đ)
- Nước ñến tai người lặn ở dưới nước (1ñ).


Câu 22. a. ðộ cao của âm phỏt ra cũn phụ thuộc vào ñộ căng của sợi dây
chun. (1ñ)


b. Âm phát ra càng cao khi sợi dây chun càng căng (hoặc âm phát ra càng
thấp khi sợi dây chun càng trùng). (1ñ)


Cõu 23. - Vỡ ta nghe ñược âm phản xạ từ mặt hồ ao (1ñ)


- và õm trực tiếp từ người nói chuyện gần như cùng một lúc.(1đ<b>) </b>


<b>2. Bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m. </b>


Phần I: Từ câu1 ñến câu 18, mỗi câu làm ñúng ñược 1 ñiểm.
Phần II:


Cõu 19: Cú 3 ý, mỗi ý làm ñúng ñược 1 ñiểm.


Câu 20: Vẽ ñúng 1 tia tới, 2 tia phản xạ từ 2 gương, mỗi tia vẽ ñúng ñược 1


ñiểm.


Câu 21: Giải thích ñúng 1 ý ñược 1 ñiểm, ñúng 2 ý ñược 2 ñiểm.
Cõu 22: Cú 2 ý, mỗi ý làm ñúng ñược 1 điểm.


Câu 23: Giải thích đúng 1 ý được 1 ñiểm, ñúng 2 ý ñược 2 ñiểm.
Cỏch làm trũn ñiểm:



- Lấy tổng số ñiểm chia cho 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(157)</span><div class='page_container' data-page=157></div>
<span class='text_page_counter'>(158)</span><div class='page_container' data-page=158>

ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>
<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra Kiể</b>m tra học kỡ I lớp 7.


<b>II. M</b>ụ<b>c ti ki</b>ể<i><b>m tra. </b></i>


- Nhận biết ñược ta nhỡn thấy cỏc vật khi cú ỏnh sỏng từ cỏc vật đó truyền
vào mắt ta.


- Nêu được ví dụ về nguồn sỏng và vật sỏng.


Phát biểu ñược ñịnh luật truyền thẳng của ánh sáng.


- Giải thích được một số ứng dụng của ñịnh luật truyền thẳng ánh sáng trong
thực tế: ngắm đường thẳng, bóng tối, nhật thực, nguyệt thực...


- Phát biểu ñược ñịnh luật phản xạ ánh sáng.


- Nêu ñược những ñặc ñiểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng:


đó là ảnh ảo, có kích thước bằng vật, khoảng cách từ gương ñến vật và ảnh
bằng nhau.


- Vẽ ñược tia phản xạ khi biết tia tới ñối với gương phẳng, và ngược lại, theo
hai cách là vận dụng ñịnh luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụng ñặc ñiểm của


ảnh tạo bởi gương phẳng.


- Dựng ñược ảnh của một vật ñặt trước gương phẳng.



- Nêu ñược những ñặc ñiểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lừm
và tạo bởi gương cầu lồi.


- Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lồi là tạo ra vùng nhỡn thấy rộng
và ứng dụng chớnh của gương cầu lừm là cú thể biến ñổi một chùm tia tới song
song thành chùm tia phản xạ tập trung vào một điểm, hoặc có thể biến ñổi một
chùm tia tới phân kỡ thớch hợp thành một chựm tia phản xạ song song.


- Nhận biết được âm cao (bổng) có tần số lớn, âm thấp (trầm) có tần số nhỏ.
Nêu được ví dụ.


- Nhận biết ñược âm to có biên độ dao động lớn, âm nhỏ có biên độ dao


động nhỏ. Nêu được ví dụ.


- Nêu ñược âm truyền trong các chất rắn, lỏng, khí và khụng truyền trong
chõn khụng.


- Nhận biết ñược những vật cứng, có bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt và những
vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém.


- Giải thích được trường hợp nghe thấy tiếng vang là do tai nghe ñược âm
phản xạ tách biệt hẳn với âm phát ra trực tiếp từ nguồn.


- Nêu được một số ví dụ về ơ nhiễm do tiếng ồn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(159)</span><div class='page_container' data-page=159>

<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n d</b>ề<b> ki</b>ể<b>m tra </b>


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>


<b>N</b>ộ<b>i dung </b>


<b>Nh</b>ậ<b>n </b>
<b>bi</b>ế<b>t </b>


<b>Th</b>ụ<b>ng </b>
<b>hi</b>ể<b>u </b>


<b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 1 </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng </b>
<b>2 </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>
<b>c</b>ộ<b>ng </b>
<b>S</b>ự<b> truy</b>ề<b>n </b>


<b>th</b>ẳ<b>ng </b>ỏ<b>nh </b>
<b>s</b>ỏ<b>ng. (3t) </b>


1(1ñ),
2(1ñ),


3(1ñ),
4(1ñ),


19 (2ñ), <b>5c(6</b>ñ)
= 20%


<b>S</b>ự<b> ph</b>ả<b>n x</b>ạ
ỏ<b>nh s</b>ỏ<b>ng(3t) </b>



7(1ñ), 5(1ñ),
6(1ñ),8(1ñ)
,


20(3ñ), <b>5c(6+1</b>ñ<b>) </b>


= 23,3%


<b>G</b>ươ<b>ng c</b>ầ<b>u. </b>


(2t).


10(1ñ), 9(1ñ) 21(2ñ), <b>3c(4</b>ñ)
= 13,3%


<b>Ngu</b>ồ<b>n âm. </b>


ðặ<b>c </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>
<b>c</b>ủ<b>a õm. (3t) </b>


11 (1ñ),
12 (1ñ),


13 (1ñ), 22(3ñ), <b>4c(6</b>ñ)
= 20%


<b>M/tr</b>ườ<b>ng </b>
<b>tr/âm. Ph/x</b>ạ


<b>âm. Ơ nhi</b>ễ<b>m </b>


<b>do ti</b>ế<b>ng </b>


ồ<b>n(3t) </b>


14(1đ),
15(1ñ),
18(1ñ),


16(1ñ),
17(1ñ),


23(2ñ), <b>6c(6+1</b>ñ)
=23,3%


<b>T</b>ổ<b>ng </b> <b>KQ(8</b>ñ)
= 26,6%


<b>KQ(8</b>ñ)
= 26,6%


<b>KQ(2</b>ñ)+TL
<b>(5</b>ñ) = 23,3%


<b>TL(7</b>ñ) =
23,3%


<b>23c(30</b>ñ)
=100%


<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>đề<i><b>. </b></i>



<b>Ph</b>ầ<b>n A. Hóy ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>đ<b>úng. </b>


1. Vật nào dưới ñây là nguồn sáng?


A. Mảnh thuỷ tinh vụn lấp lánh dưới ánh mặt trời.
B. Cỏc ngụi sao lấp lỏnh trờn bầu trời.


C. Một gương phẳng ñược ñặt nghiêng ñể hướng ánh nắng vào phũng, tạo
thành vệt sỏng trờn tường.


D. Ảnh của ngọn nến trong gương.
2. Nhận xét nào dưới ñây ñúng?


A. Ánh sáng luôn truyền theo ñường thẳng trong mọi mơi trường.
B. Ánh sáng truyền theo đường thẳng trong bầu khí quyển.


</div>
<span class='text_page_counter'>(160)</span><div class='page_container' data-page=160>

3. ðể nghiên cứu định luật truyền thẳng ánh sáng cần có những dụng cụ nào?
A. Một ñèn pin, ống trụ thẳng, ống trụ cong, 3 màn chắn có lỗ đục khơng
trong suỗt, 3 cái ñinh ghim.


B. Một gương phẳng có giá đỡ thẳng đứng, nguồn sáng tạo tia sáng, 1 tờ


giấy dán trên mặt gỗ phẳng nằm ngang, thước đo góc mỏng.
C. Một gương phẳng, một cái bút chỡ, một thước chia ñộ.


D. Một gương cầu lồi, một gương phẳng, 1 cây nến, một bao diêm.
4. Mặt Trăng ở vị trí nào trong hỡnh 1


thỡ người ñứng ở B nhỡn thấy nhật


thực?


A. Vị trớ 1 C. Vị trớ 3
B. Vị trớ 2 D. Vị trớ 4


<i>H</i>ỡ<i>nh 1 </i>


5. Chiếu một tia sáng tới gương phẳng, ta có tia phản xạ tạo với tia tới một góc:
A. bằng gúc tới.


B. bằng gúc phản xạ.


C. bằng nửa gúc tới.


D. bằng hai lần gúc phản xạ.


6. Khoảng cách từ một ñiểm sáng tới ảnh của nó tạo bởi gương phẳng bằng:
A. khoảng cách từ ñiểm sáng tới gương.


B. khoảng cách từ ảnh tới gương.
C. nửa khoảng cách từảnh tới gương.


D. hai lần khoảng cách từñiểm sáng tới gương.


7. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất nào dưới đây?
A. Luụn cựng chiều với vật.


B. Hoàn toàn giống vật.
C. Luụn bằng vật.



D. Ở gần gương hơn vật.


8. ðể ảnh của một bút chỡ tạo bởi gương phẳng song song với vật cần bố trí thí
nghiệm như thế nào?


A. ðặt bút chỡ vuụng gúc với gương.
B. ðặt bút chỡ song song với gương.


C. ðặt bút chỡ nghiờng về phớa gần gương.
D. ðặt bút chỡ nghiờng về phớa xa gương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(161)</span><div class='page_container' data-page=161>

B. Chiếu chựm tia sỏng phõn kỡ tới gương cầu lừm.
C. Chiếu chùm tia sáng song song tới gương cầu lồi.
D. Chiếu chùm tia sáng song song tới gương cầu lừm.
10. Vựng nhỡn thấy của gương cầu lồi


A. nhỏ hơn vùng nhỡn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.
B. lớn hơn vùng nhỡn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.
C. bằng vựng nhỡn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.


D. nhỏ hơn vùng nhỡn thấy của gương cầu lừm cú cựng kớch thước.
11. Âm phát ra càng thấp trong trường hợp nào dưới ñây?


A. Tần số dao ñộng càng nhỏ.
B. Vận tốc truyền õm càng nhỏ.
C. Biên ñộ dao ñộng càng nhỏ.


D. Thời gian ñể thực hiện một dao ñộng càng nhỏ.
12. Âm phỏt ra càng nhỏ khi:



A. Thời gian thực hiện một dao ñộng càng nhỏ.


B. Thời gian ñể vật lệch ra khỏi vị trí cân bằng càng nhỏ.
C. Biên ñộ dao ñộng càng nhỏ.


D. Tần số dao ñộng càng nhỏ.


13. Nếu em ở càng gần nơi có loa phát thanh đang phát bài hát thỡ tiếng hỏt mà
em nghe được có đặc ñiểm nào dưới ñây?


A. Cú tần số càng lớn.
B. Cú vận tốc càng lớn.
C. Có độ to càng lớn.
D. Cú tiếng vang càng xa.


14. Chọn các câu ñúng trong các câu sau:


A. Ánh sỏng cú thể truyền thẳng trong mọi môi trường.
B. Ánh sáng có thể truyền được trong mọi mơi trường rắn.
C. Âm có thể truyền đi trong mọi mơi trường.


D. Âm cú thể truyền trong cỏc chất lỏng, rắn và chất khớ.
15. Vật nào dưới ñây phản xạ âm tốt?


A. Tấm gỗ.
B. Mặt ñất.


C. Miếng bỡa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(162)</span><div class='page_container' data-page=162>

A. Khi âm phản xạ truyền ñến tai cách biệt với âm phát ra.


B. Khi âm phản xạ truyền ñến tai cùng một lúc với âm phát ra.
C. Khi âm phát ra khơng đến tai, âm phản xạ truyền đến tai.
D. Khi âm phát ra ñến tai, âm phản xạ khơng truyền đến tai.
17. Âm nào dưới đây gây ô nhiễm tiếng ồn?


A. Tiếng loa phóng thanh ởđầu xóm.


B. Tiếng tập hát trong khu nhà ở giữa buổi trưa.
C. Tiếng kẻng báo thức hết giờ nghỉ trưa.


D. Tiếng chim hút cạnh nhà ở giữa buổi trưa.


18. Vật liệu nào dưới ñây thườ<b>ng kh</b>ụ<b>ng dùng </b>ñể làm vật ngăn cách âm giữa
các phũng?


A. Rèm treo tường.
B. Cửa gỗ.


C. Cửa kớnh hai lớp.
D. Tường bê tông.


<b>Ph</b>ầ<b>n B. Gi</b>ả<b>i c</b>ỏ<b>c bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


19. Cú 1 mảnh giấy trắng dỏn trờn thành màu


ñen bên trong một hộp kín, trong hộp có 1 cái


đèn ñang sáng (hỡnh 2). Một người ñặt mắt ở vị


trí A.



a. Tại sao người đó nhận biết được ánh
sáng?


b. Tại sao người đó lại khơng nhỡn thấy dõy
túc búng ñèn?




<i> H</i>ỡ<i>nh 2. </i>


20. Dựa vào định luật phản xạ
ỏnh sỏng, hóy vẽ ảnh của một vật
trong hỡnh 3.


B
A


<i> H</i>ỡ<i>nh 3. </i>


21. Một người lái xe ô tơ muốn đặt một cái gương ở trước mặt để quan sát hành
khách ngồi ở phía sau lưng. Người đó dùng gương cầu lồi hay gương phẳng có
cùng kích thước? Tại sao?


22. Một bạn đó làm thớ nghiệm như sau: Lần lượt gừ mạnh như nhau vào một
cái bát to, lắng nghe âm phát ra trong 3 trường hợp và đó ghi lại kết quả dưới ñây:


</div>
<span class='text_page_counter'>(163)</span><div class='page_container' data-page=163>

- Gừ vào bỏt ñựng ñầy nước, âm phát ra thấp nhất.
a. Hóy nờu tờn nguồn phỏt õm trong thớ nghiệm này.



b. Qua thớ nghiệm này, hóy cho biết ñộ cao của âm phát ra cũn phụ thuộc
vào yếu tố nào của nguồn phỏt õm?


23. Hóy giải thớch tại sao khi bơi lặn ở dưới nước, người ta vẫn có thể nghe


được tiếng người nói to trên bờ?


<b>V. </b>ð<b>áp án và bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m. </b>
<b>1. </b>ð<b>áp án. </b>


Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18


ðA B C A D D D C B D B A C C D D B B A
Câu 19. a. Người đó nhận biết được ánh sáng vỡ cú ỏnh sỏng (từ mảnh giấy)
truyền vào mắt. (1ñ)


b. Người đó khơng nhỡn thấy dõy túc búng đèn vỡ khụng cú ỏnh
sỏng từ dõy túc búng ñèn truyền thẳng vào mắt. (1ñ)


Cõu 20.




A


B


A '


B '



(4ñ)


Câu 21. - Người lái xe dùng gương cầu lồi ñể quan sát hành khách ngồi sau
lưng (1ñ)


- Vỡ vựng quan sỏt ñược của gương cầu lồi lớn hơn vùng quan sát


ñược của gương phẳng. (1ñ)


Câu 22. a. Cả cái bát (1ñ) và nước trong bát là nguồn phát âm.(1ñ)


b. ðộ cao của âm cũn phụ thuộc vào khối lượng của nguồn phát
âm. (1ñ)


Câu 23. - Khi bơi lặn ở dưới nước, người ta vẫn có thể nghe được tiếng
người nói to trên bờ vỡ khụng khớ đó truyền õm đến mặt nước (1ñ)


- Nước đó truyền được âm đến tai người lặn ở dưới nước.(1ñ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(164)</span><div class='page_container' data-page=164>

Phần I: Từ câu1 ñến câu 18, mỗi câu làm ñúng ñược 1 ñiểm.
Phần II:


Cõu 19: Cú 2 ý, mỗi ý làm ñúng ñược 1 ñiểm.


Câu 20: Cần vẽ 4 cặp tia tới và tia phản xạ. Vẽ ñúng từng cặp tia tới và tia
phản xạ ñược 1 ñiểm.


Câu 21: Nêu ñược ñúng loại gương ñược 1 ñiểm; Giải thích ñúng ñược 1



ñiểm.


Cõu 22: Cú 2 ý, mỗi ý làm ñúng ñược 1 ñiểm.


Câu 23: Giải thích đúng 1 ý được 1 điểm, đúng 2 ý ñược 2 ñiểm.
Cỏch làm trũn ñiểm:


- Lấy tổng số ñiểm chia cho 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(165)</span><div class='page_container' data-page=165>

ðề<b> s</b>ố<b> 3 </b>


<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra Kiể</b>m tra học kỡ II lớp 7.


<b>II. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u ki</b>ể<b>m tra. </b>


- Mô tả ñược một vài hiện tượng chứng tỏ vật bị nhiễm ñiện do cọ xát. Nêu


ñược biểu hiện của các vật đó nhiễm điện là hút các vật khác hoặc làm sáng bút
thửđiệ<i>n. </i>


- Giải thích ñược một số hiện tượng thực tế liên quan tới sự nhiễm ñiện do cọ


xát.


- Nhận biết ñược vật liệu dẫn ñiện là vật liệu cho dũng ñiện ñi qua, vật liệu cách


điện là vật liệu khơng cho dũng ñiện ñi qua.


- Kể tên ñược một số vật liệu dẫn ñiện và vật liệu cách ñiện thường dùng.



- Kể tờn cỏc tỏc dụng nhiệt, quang, từ, hoỏ, sinh lớ của dũng ñiện và nêu ñược
biểu hiện của từng tác dụng này.


- Nêu ñược ví dụ cụ thể về mỗi tác dụng của dũng ñiện.


- Nêu ñược tác dụng của dũng ñiện càng mạnh thỡ số chỉ của ampe kế càng
lớn, nghĩa là cường độ của nó càng lớn.


- Nêu được khi có hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn thỡ cú dũng điện chạy
qua bóng đèn.


- Sử dụng được vơn kế đểđo hiệu ñiện thế giữa hai cực của pin hay acquy trong
một mạch ñiện hở.


- Sử dụng ñược ampe kế để đo cường độ dũng điện và vơn kế ñể ño hiệu ñiện
thế giữa hai ñầu bóng ñèn trong mạch điện kín.


- Nêu được mối quan hệ giữa các cường ñộ dũng ñiện trong ñoạn mạch nối tiếp
và song song.


- Nêu ñược mối quan hệ giữa các hiệu ñiện thế trong ñoạn mạch nối tiếp, ñoạn
mạch song song.


- Nêu và thực hiện ñược một số quy tắc đểđảm bảo an tồn khi sử dụng ñiện.


<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n d</b>ề<b> ki</b>ể<b>m tra </b>


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>
<b>N</b>ộ<b>i dung </b>



<b>Nh</b>ậ<b>n bi</b>ế<b>t </b> <b>Th</b>ụ<b>ng </b>
<b>hi</b>ể<b>u </b>


<b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng </b>
<b>1 </b>


<b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 2 </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>


<b>Nhi</b>ễ<b>m </b>


ñ<b>i</b>ệ<b>n (2t) </b>


1(1ñ),
2(1ñ)


3(1ñ) 4(1ñ) <b>4c(4</b>ñ)
=13,2%


<b>D</b>ũ<b>ng </b>ñ<b>i</b>ệ<b>n. </b>
<b>T/d</b>ụ<b>ng </b>
<b>c</b>ủ<b>a d/</b>ñ<b>i</b>ệ<b>n </b>


6(1ñ),
8(1ñ),
9(1ñ),


5(1ñ).
7(1ñ).


10(1ñ)


21 (4ñ),
22(2ñ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(166)</span><div class='page_container' data-page=166>

(5t)


<b>C</b>ườ<b>ng </b>ñộ


<b>d</b>ũ<b>ng </b>ñ<b>i</b>ệ<b>n, </b>
<b>hi</b>ệ<b>u </b>ñ<b>i</b>ệ<b>n </b>
<b>th</b>ế (5t)


11(1ñ).
12(1ñ).
13(1ñ).
14(1ñ)


15(1ñ),
16(1ñ),
17(1ñ),


18(1ñ),
23(4ñ)


<b>9c(12</b>ñ)
= 39,6%


<b>An tồn </b>



đ<b>i</b>ệ<b>n (1t) </b>


19(1đ),
20(1đ)


<b>2c(2</b>đ)
= 6,6%


<b>T</b>ổ<b>ng </b> KQ(9ñ)
=30%


KQ(9ñ)
=30%


TL(6ñ)
= 20%


KQ(2ñ)+TL
(4ñ) = 20%


<b>23c(30</b>ñ


)


=100%


<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>đề<i><b>. </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Hóy ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>đ<b>úng. </b>



1. Vỡ sao khi đưa thước nhựa đó được cọ xát nhiều lần vào một mảnh len lại
gần một vũi nước ñang chảy thỡ cú tia nước bị hút lại gần thước nhựa?


A. Vỡ tia nước đó bị nhiễm ñiện.


B. Vỡ thước nhựa ñó bị nhiễm ñiện.


C. Vỡ thước nhựa có tính chất từ giống như thanh nam châm.
D. Vỡ thước nhựa và tia nước đó bị nhiễm điện khác loại.


2. Hai mảnh nilơng cùng loại, có kích thước như nhau, được cọ xát bằng một
mảnh len khơ, rồi được đặt song song gần nhau. Chúng xoè rộng ra. Kết luận
nào sau đây đúng?


A. Hai mảnh nilơng bị nhiễm điện khác loại.
B. Hai mảnh nilơng bị nhiễm điện cùng loại.


C. Một trong hai mảnh nilông bị nhiễm ñiện âm, mảnh kia khơng bị nhiễm


điện.


D. Một trong hai mảnh ni lơng bị nhiễm điện dương, mảnh kia khơng bị


nhiễm điện


3. ðưa một thanh thuỷ tinh đó bị cọ xỏt nhiều lần vào lụa ñến gần một quả cầu


ñang treo trờn sợi chỉ thỡ thấy hai vật ñẩy nhau. Quả cầu là vật nào dưới ñây?
A. Vật nhiễm ñiện tích dương.



B. Vật nhiễm ñiện tích âm.


C. Vật trung hồ về điện.
D. Mộ<b>t nam chõm. </b>


4. Trong kĩ thuật sơn xỡ, ñể tiết kiệm sơn và nâng cao chất lượng lớp sơn,
người ta làm việc nào dưới ñây?


A. Nhiễm ñiện cho sơn.


B. Nhiễm ñiện cho chi tiết muốn sơn.


C. Nhiễm ñiện trái dấu cho sơn và chi tiết muốn sơn.
D. Nhiễm ñiện cùng dấu cho sơn và chi tiết muốn sơn.
5. ðang có dũng điện chạy trong các vật nào dưới ñây?


</div>
<span class='text_page_counter'>(167)</span><div class='page_container' data-page=167>

B. Một chiếc pin con thỏ ñặt trong quầy bán ñồ ñiện.
C. ðồng hồ dùng pin ñang chạy.


D. Một chiếc đèn pin đó lắp pin nhưng chưa bật cơng tắc.


6. Trong các mạch điện có sơđồ dưới đây (hỡnh 1), ampe kế trong sơ ñồ nào


ñược mắc ñỳng?


A


A.





A


B.




A


C.


A


D.




<i>H</i>ỡ<i>nh 1. </i>


7. Chng điện hoạt động là do tác dụng nào dưới ñây?


A. Tác dụng từ của thỏi nam châm vĩnh cửu gắn trong chng điện.
B. Tỏc dụng từ của dũng ñiện.


C. Tỏc dụng hút và ñẩy của các vật bị nhiễm ñiện.
D. Tỏc dụng nhiệt của dũng ñiện.


<b>8. </b>đèn LED sáng là do tác dụng nào dưới ựây?
A. Tỏc dụng phỏt sỏng của dũng ựiện.
B. Tỏc dụng từ của dũng ựiện.



C. Tỏc dụng nhiệt của dũng ñiện.
D. Tỏc dụng hoỏ học của dũng ñiện.


9. Tỏc dụng hoỏ học của dũng ñiện khi ñi qua dung dịch muối ñồng sunfat là tác
dụng nào dưới ñây?


A. Làm dung dịch này núng lờn.


B. Làm dung dịch này bay hơi nhanh hơn.


C. Làm biến ñổi màu của hai thỏi than nối với hai cực của nguồn ñiện.


D. Làm biến ñổi màu của thỏi than nối với cực âm của nguồn ñiện ñược
nhúng trong dung dịch này.


10. Có 4 đoạn dây là dây len, dây đồng, dây sợi, dây nhơm và dây nhựa. Ở ñiều
kiện bỡnh thường câu khẳng ñịnh nào dưới ñây là ñúng?


A. Dõy len, dõy sợi và dõy nhụm là vật cách ñiện.
B. Dây len, dây sợi và dây nhựa là vật cách ñiện.
C. Dây đồng, dây sợi và dây nhơm là vật dẫn ñiện.
D. Dây ñồng, dây nhựa, dây nhơm là vật dẫn điện.
11. Chọ<b>n cõu núi kh</b>ụ<b>ng ñ</b>úng.


A. Ampe kế dùng ñể ño cường ñộ dũng ñiện. ðơn vịño cường ñộ dũng ñiện
là Ampe (A).


</div>
<span class='text_page_counter'>(168)</span><div class='page_container' data-page=168>

D. Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu của một ñèn càng lớn thỡ số chỉ của ampe kế
đo cường độ dũng điện đi qua bóng đèn đó càng lớn.



12. Mắc ampe kế ñể ño cường ñộ dũng ñiện ñi qua ñèn trong trường hợp nào ở


hỡnh 2 là ñúng?




<i> H</i>ỡ<i>nh 2 </i>


13. Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng 0:


A. Giữa hai cực của một pin trong mạch kín thắp sáng bóng đèn.
B. Giữa hai cực của một pin cũn mới trong mạch hở.


C. Giữa hai đầu bóng đèn có ghi 2,5V khi chưa mắc vào mạch.
D. Giữa hai ñầu bóng đèn đang sáng.


14. Vơn kế trong sơ ñồ nào ở hỡnh vẽ 3 ño hiệu ñiện thế giữa hai đầu bóng


đèn?


<i>H</i>ỡ<i>nh 3 </i>


15. ðể đo số vơn ghi trên vỏ của một pin cũn mới thỡ làm theo cỏch nào dưới


ñây?


A. Chỉ mắc chốt dương của vôn kế vào cực dương của pin.
B. Chỉ mắc chốt õm của vụn kế vào cực õm của pin.



C. Mắc chốt dương của vôn kế vào cực dương của pin và mắc chốt âm của
vôn kế vào cực âm của pin khi chưa mắc vào mạch.


D. Dùng pin thắp sáng bóng đèn rồi mắc hai chốt của vôn kế vào hai cực
của pin.


16. Có hai bóng đèn loại 3V, hai bóng đèn loại 6V, một bóng đèn loại 9V. Cần
mắc hai trong số các bóng đèn này với nguồn ñiện 6V. Cách mắc nào sau ñây là
phù hợp nhất?


A. Mắc song song bóng đèn 3V với bóng đèn 6V.
B. Mắc song song bóng đèn 6V với bóng đèn 9V.
C. Mắc song song hai bóng đèn loại 3V.


</div>
<span class='text_page_counter'>(169)</span><div class='page_container' data-page=169>

17. Trong mạch ñiện có sơ ñồ như hỡnh 4, cỏc
ampe kế có số chỉ tương ứng là I1, I2 và I3. Giữa
các số chỉ này có mối quan hệ nào dưới ñây?
A. I1 > I2 >I3 . C. I1 = I3 ≠I2 .


B. I1 < I2<I3 D. I1 = I2 = I3 .


A1 A3


A2


I1 I3


I<sub>2</sub>


<i>H</i>ỡ<i>nh 4 </i>



18. Cho một nguồn điện 6V, một bóng đèn có ghi 6 V và một bóng đèn có ghi
12V. ðể cả hai ñèn ñều sáng bỡnh thường thỡ phải mắc mạch ñiện như thế


nào?


A. Lần lượt nối hai đầu mỗt bóng đèn với hai cực của nguồn.
B. Hai bóng đèn mắc song song, nối vào hai cực của nguồn.
C. Hai bóng đèn mắc nối tiếp, nối vào hai cực của nguồn.


D. Khơng có cách mắc nào ñể cả hai ñèn ñều sáng bỡnh thường.
19. Cách làm nào dưới ñ<b>ây kh</b>ụ<b>ng bả</b>o ñảm an tồn khi sử dụng điện?


A. Mắc cầu chỡ phự hợp cho mạch ñiện.
B. Phơi quần áo trên dây ñiện.


C. Ngắt cầu dao ñiện khi có sự cố về điện.


D. Làm thí nghiệm với các nguồn điện có hiệu điện thế dưới 40V.


20. Một người lớn cần khắc phục một ñoạn dây ñiện trong nhà bị hở lừi dõy.
Trong cỏc cỏch sau đây cách nào là an tồn điện nhất?


A. Lấy ngay băng dích quấn chặt và kớn chỗ dõy bị hở.


B. Lấy bút thử ñiện kiểm tra chỗ hở, khơng có “điện” rồi dùng băng giấy
quấn chặt và kín chỗ hở.


C. ðứng trên ghế nhựa, dùng bút thử ñiện kiểm tra chỗ hở, khơng có “điện”,
rồi dùng băng dính cách điện quấn chặt và kín chỗ dây bị hở.



D. ðứng trên ghế nhựa, dùng sợi dây quấn chặt và kín chỗ dây bị hở.


<b>Ph</b>ầ<b>n B. Gi</b>ả<b>i c</b>ỏ<b>c bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


21. Có 1 mạch ựiện gồm pin, bóng ựèn pin, dây nối và cơng tắc. đóng cơng tắc,
nhưng ựèn không sáng. Nêu 2 trong số những chỗ có thể hở mạch và cho biết
cách khắc phục.


22. Cho mạch điện có sơ đồ như hỡnh 5. Hỏi phải đóng hay
ngắt các cơng tắc như thế nào để:


a. Chỉ có đèn ð1 sỏng.


b. Cả hai ñèn ð1 và ð2 ñề<i>u sáng. H</i>ỡ<i>nh 5 </i>
23. Trong mạch ñiện ở hỡnh 6 ampe kế chỉ 3A. Biết rằng,
cường ñộ dũng điện qua đèn ð1 gấp đơi cường độ dũng


ñiện qua ñèn ð2.


a. Tính cường độ dũng điện qua mỗi đèn.


b. So sánh hiệu ñiện thế ở hai ñầu hai bóng đèn.


<i>H</i>ỡ<i>nh 6 </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(170)</span><div class='page_container' data-page=170>

<b>1. </b>ð<b>áp án. </b>



u



1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0


1
1


1
2


1
3


1
4


1
5


1
6


1
7


1
8


1
9



2
0


ðA B B A C C B B A D B C A C B C D D D B C
Cõu 21. Hai trong số những chỗ hở mạch sau và cỏch khắc phục:


- Bóng đèn đứt tóc. Thay bóng đèn khác.


- Bóng đèn tiếp xúc khơng tốt với đế đèn. Vặn chặt đèn vào đế.
- Cỏc chốt nối dõy lỏng. Vặn chặt cỏc chốt nối dõy.


- Dây dẫn ñứt ngầm bên trong. Thay dây khác.


- Cụng tắc tiếp xỳc khụng tốt. Kiểm tra chỗ tiếp xỳc hoặc thay cụng tắc khỏc.
- Pin cũ hết ñiện. Thay pin mới.


22. a. ðể chỉ có đèn ð1 sỏng thỡ cụng tắc K và K1 đóng, cũn cụng tắc K2 ngắt.
b. ðể cả hai ñèn ð1 và ð2 ñều sáng thỡ cả ba cụng tắc K, K1 và K2 đều đóng.
23. a. I = I1 + I2; (1ñ)


Biết I1 = 2.I2


I =2I2 + I2 = 3.I2 (1ñ)


I2 = I/3 = 1(A) và I1 = 2.1 = 2(A) (1ñ)


b. Hai ñèn mắc song song nên hiệu ñiện thế ở hai ñầu hai bang ñèn bằng
nhau (1ñ).



<b>2. Bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m. </b>


Phần I. (20ñiểm). Từ câu 1 ñến câu 20, mỗi câu làm ñúng ñược 1 ñiểm.
Phần II. (10ñiểm)


Cõu 21. Cú 2 ý, mỗi ý cú 2 ý nhỏ. Làm ñúng mỗi ý nhỏ ñược 1 ñiểm.
<b>Cõu 22. Cú 2 cõu a và b. Làm </b>ñúng mỗi câu ñược 1 ñiểm.


<b>Cõu 23. a.Cú 3 ý. Làm </b>ñúng mỗi ý ñược 1 ñiểm.
b. So sánh ñúng ñược 1 ñiểm


Ghi chỳ: - Nếu viết sai ñơn vị hoặc khơng viết đơn vị cho đáp số thỡđều coi đáp
số là sai và khơng cho điểm câu này.


- HS giải theo cỏch khỏc nhưng ñúng ñáp số vẫn cho diểm .


<b>C</b>ỏ<b>ch làm tr</b>ũ<b>n </b>ñ<b>i</b>ể<b>m: </b>


- Lấy tổng số ñiểm chia cho3.


- Nếu số lẻ nhỏ hơn 0,5 thỡ lấy trũn là 0,5.


- Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thỡ lấy


ðề<b> s</b>ố<b> 4 </b>


<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra: Kiể</b>m tra học kỡ II lớp 7.


<b>II. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u ki</b>ể<b>m tra. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(171)</span><div class='page_container' data-page=171>

- Nêu ñược hai biểu hiện của các vật đó nhiễm điện là hút các vật khác hoặc làm
sáng bút thử ñiệ<i>n. </i>


- Nêu ñược dấu hiệu về tác dụng lực chứng tỏ có hai loại điện tích và nêu được


đó là hai loại điện tích gỡ<i>. </i>


- Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan tới sự nhiễm ñiện do cọ


xát.


- Nêu được dũng điện là dũng cỏc điện tích dịch chuyển có hướng.


- Kể tên được một số vật liệu dẫn ñiện và vật liệu cách ñiện thường dùng.
- Chỉñược chiều dũng ñiện chạy trong mạch ñiện.


- Kể tờn cỏc tỏc dụng nhiệt, quang, từ, hoỏ, sinh lớ của dũng ñiện và nêu ñược
biểu hiện của từng tác dụng này.


- Nêu được ví dụ cụ thể về mỗi tác dụng của dũng ñiện.


- Nêu ñược: khi mạch hở, hiệu ñiện thế giữa hai cực của pin hay acquy (cũn
mới) cú giỏ trị bằng số vụn ghi trờn vỏ mỗi nguồn ñiện này.


- Nêu ñược rằng một dụng cụ ñiện sẽ hoạt ñộng bỡnh thường khi sử dụng nó


đúng với hiệu điện thế định mức được ghi trên dụng cụ đó.


- Sử dụng được vơn kế ñểño hiệu ñiện thế giữa hai cực của pin hay acquy trong
một mạch ñiện hở.



- Sử dụng ñược ampe kế ñể ño cường ñộ dũng ñiện và vơn kế để đo hiệu điện
thế giữa hai đầu bóng đèn trong mạch điện kín.


- Nêu được mối quan hệ giữa các cường ñộ dũng ñiện trong ñoạn mạch nối tiếp
và song song.


- Nêu ñược mối quan hệ giữa các hiệu ñiện thế trong ñoạn mạch nối tiếp, ñoạn
mạch song song.


</div>
<span class='text_page_counter'>(172)</span><div class='page_container' data-page=172>

<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n </b>ñề<b> ki</b>ể<b>m tra </b>


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>
<b>N</b>ộ<b>i dung </b>


<b>Nh</b>ậ<b>n bi</b>ế<b>t </b> <b>Th</b>ụ<b>ng hi</b>ể<b>u </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng </b>
<b>1 </b>


<b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng </b>
<b>2 </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>


<b>Nhi</b>ễ<b>m </b>


ñ<b>i</b>ệ<b>n (2t) </b>


1(1ñ)
2(1ñ)



3(1ñ) 4(1ñ) <b>4c(4</b>ñ)
=13,2%


<b>D</b>ũ<b>ng </b>ñ<b>i</b>ệ<b>n. </b>
<b>T/d</b>ụ<b>ng </b>
<b>c</b>ủ<b>a d/</b>ñ<b>i</b>ệ<b>n </b>


(5t)


5(1ñ), 6(1ñ)
7(1ñ),11(1ñ)


8(1ñ), 10(1ñ) 21(4ñ) 9(1ñ), <b>8c(11</b>ñ)
=36,3%


<b>I d</b>ũ<b>ng </b>


ñ<b>i</b>ệ<b>n. Hi</b>ệ<b>u </b>


ñ<b>i</b>ệ<b>n thê </b>


(5t)


13(1ñ)
16(1ñ)
19(1ñ)


12(1ñ),14(1ñ)
,



15(1ñ),17(1ñ)
,


18(1ñ),20(1ñ)


22(4ñ) <b>7c(13</b>ñ)
= 42,9%


<b>An tồn </b>


đ<b>i</b>ệ<b>n (1t) </b>


23(2đ) <b>1c(2</b>đ)
= 6,6%


<b>T</b>ổ<b>ng </b> KQ(9ñ)
= 30%


KQ(9ñ)
= 30%


TL(6ñ)
= 20%


KQ(2ñ)+TL
(4ñ) = 20%


<b>23c(30</b>ñ


)=100%



<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>ñề<i><b>. </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n A. Hóy ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>đỳ<b>ng. </b>


<b>1. Có thể</b> làm cho thước nhựa nhiễm ñiện bằng cách nào dưới ñây?
A. Phơi thước nhựa ở ngoài nắng.


B. Áp sát thước nhựa vào một cực của pin.
C. Cọ xát thước nhựa bằng mảnh vải khô.
D. Áp thước nhựa vào một cực của nam châm.


<b>2. Vậ</b>t bị nhiễm điệ<b>n kh</b>ụ<b>ng có khả</b> năng hút các vật nào dưới ñây?
A. Ống nhụm treo bằng sợi chỉ.


C. Ống giấy treo bằng sợi chỉ.


B. Vật nhiễm ñiện trái dấu với nó.
D. Vật nhiễm điện cùng dấu với nó.


<b>3. Cọ</b> xỏt hai thước nhựa cùng loại như nhau bằng mảnh
vải khô. ðưa hai thước nhựa này lại gần nhau (như ở


hỡnh 1) thỡ xảy ra hiện tượng nào dưới ñây?


A. Hút nhau. C. Khơng hút cũng khơng đẩy nhau.
B. ðẩy nhau. D. Lúc đầu chúng hút nhau, sau đó đẩy


nhau. <i>H</i>ỡ<i>nh 1 </i>



<b>4. Có 4 vậ</b>t a, b, c và d đó nhiễm điện. Nếu vật a hút b, b hút c, c ñẩy d thỡ:
A. Vật b và c có điện tích cùng


dấu.


B. Vật a và c có điện tích cùng
dấu.


C. Vật b và d có điện tích cùng
dấu.


D. Vật a và d có ñiện tích trái
dấu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(173)</span><div class='page_container' data-page=173>

A. Dũng chất lỏng dịch chuyển cú hướng.
B. Dũng cỏc nguyờn tử dịch chuyển có hướng.
C. Dũng cỏc phõn tử dịch chuyển cú hướng.
D. Dũng cỏc điện tích dịch chuyển có hướng.


<b>6. Mũ</b>i tên trong sơ ñồ mạch ñiện nào dưới ñây chỉ ñúng chiều quy ước của
dũng ñiện? (Hỡnh 2)




A.


B.





C.




D.


<i>H</i>ỡ<i>nh 2 </i>


<b>7. Vậ</b>t nào dưới ñây là vật cách ñiện?
A. Một ñoạn dây thép


B. Một ñoạn dây nhôm


C. Một ñoạn dây nhựa
D. Một ñoạn ruột bút chỡ


<b>8. Khi cho dũ</b>ng ñiện chạy qua cuộn dây dẫn quấn xung quanh một lừi sắt thỡ


cuộn dõy dẫn này cú thể hỳt cỏc vật nào dưới ñây?
A. Cỏc vụn giấy


B. Cỏc vụn sắt


C. Các vụn ñồng
D. Cỏc vụn nhụm


<b>9. Cho sơ</b>ñồ mạch ñiện như ở hỡnh 3. Chỉ cú ñèn ð1, ð2 sỏng trong trường hợp
nào dưới ñây?


A. Cả 3 cơng tắc đều đóng.



B. K1, K2 đóng, K3 mở.
C. K1, K3 đóng, K2 mở.


D. K1 đóng, K2 và K3 mở.


<i> H</i>ỡ<i>nh 3 </i>


<b>10. Tỏ</b>c dụng nhiệt của dũng ñiện trong các dụng cụ nào dưới ñây là có lợi?
A. Máy bơm nước.


B. Nồi cơm ñiện.


C. Quạt ñiện.


D. Mỏy thu hỡnh (Ti vi).


<b>11. Dũ</b>ng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay dụng cụ ñiện
nào dưới ñây khi chúng hoạt ñộng bỡnh thường?


A. Bóng đèn bút thửđiện.
B. Quạt điện.


C. Cụng tắc.


D. Cuộn dõy dẫn cú lừi sắt non.


<b>12. Hai bóng đ</b>èn trong sơ đồ mạch điện nào dưới ñ<b>ây kh</b>ụ<b>ng mắ</b>c nối tiếp với
nhau? (Hỡnh 4)



</div>
<span class='text_page_counter'>(174)</span><div class='page_container' data-page=174>

<i>H</i>ỡ<i><b>nh 4. </b></i>


<b>13. Vơn kế</b> trong sơđồ nào ở hỡnh vẽ 5 ño hiệu ñiện thế của nguồn?


<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>


<i>H</i>ỡ<i>nh 5 </i>


<b>14. Ampe kế</b> có giới hạn ño là 50mA phù hợp ñể ño cường ñộ dũng ñiện nào?
A. Dũng ñiện qua bóng ñèn pin có cường ñộ 0,35A.


B. Dũng ñiện qua ñèn ñiốt phát quang có cường độ 12mA.
C. Dũng điện qua nam châm điện có cường độ 0,8A.


D. Dũng điện qua bóng đèn xe máy có cường độ 1,2A.


<b>15. Sơ</b> ñồ nào trong hỡnh 6 dựng ñể ño cường ñộ dũng ñiện chạy qua bóng


đèn?


<b>A. </b> <b> B. </b> <b> C. </b> <b>D. </b>


<i>H</i>ỡ<i>nh 6 </i>


<b>16. Hiệ</b>u ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch gồm hai bóng ñèn như nhau mắc nối
tiếp có giá trị nào dưới đây?


A. Bằng tổng các hiệu ñiện thế trên mỗi ñèn.
B. Nhỏ hơn tổng các hiệu ñiện thế trên mỗi ñèn.
C. Bằng hiệu ñiện thế trên mỗi ñèn.



D. Lớn hơn tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn.


<b>17. Các bóng ñ</b>èn ñiện trong gia ñỡnh ñược mắ<b>c song song kh</b>ụ<b>ng phả</b>i vỡ lớ


do nào dưới ñây?


A. Vỡ tiết kiệm ñược số ñèn cần dùng.


B. Vỡ cỏc búng ñèn có cùng hiệu ñiện thếñịnh mức.
C. Vỡ cú thể bật, tắt cỏc ñèn ñộc lập với nhau.


D. Vỡ khi một búng ñèn bị hỏng thỡ cỏc búng cũn lại vẫn sỏng.


<b>18. Vơn kế</b> trong sơđồ mạch điện nào dưới đây có số chỉ bằng 0? (Hỡnh 7)


A. B. C. D.


<i>H</i>ỡ<i>nh 7 </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(175)</span><div class='page_container' data-page=175>

A. Giữa hai đầu bóng đèn ln có hiệu điện thế là 220V.


B. đèn chỉ sáng khi hiệu ựiện thế giữa hai ựầu bóng ựèn là 220V.
C. Bóng ựèn ựó có thể tạo ra ựược một hiệu ựiện thế là 220V.


D. ðể ñèn sáng bỡnh thường thỡ hiệu ñiện thế ở hai ñầu bóng ñèn phải là
220V.


<b>20. Cho mộ</b>t nguồn điện 12V và hai bóng đèn giống nhau có ghi 6V. ðể mỗi đèn



đều sáng bỡnh thường thỡ phải mắc mạch ñiện như thế nào?
A. Lần lượt nối hai đầu mỗi bóng đèn với hai cực của nguồn.
B. Hai bóng đèn mắc song song vào hai cực của nguồn.
C. Hai bóng đèn mắc nối tiếp vào hai cực của nguồn.


D. Khơng có cách mắc nào ñể cả hai ñèn sáng bỡnh thường.


<b>Ph</b>ầ<b>n B. Gi</b>ả<b>i c</b>ỏ<b>c bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


<b>21. Có 1 mạ</b>ch ựiện gồm pin, bóng ựèn pin, dây nối và cơng tắc. đóng cơng tắc,
nhưng ựèn khơng sáng. Nờu 2 trong số những chỗ cú thể hở mạch và cho biết
cỏch khắc phục.


<b>22. Trên mộ</b>t bóng đèn có ghi 6V. Khi đặt vào hai đầu bóng đèn này hiệu ñiện
thế U1 = 4V thỡ dũng ñiện chạy qua đèn có cường độ I1, khi đặt hiệu ñiện thế U2
= 5V thỡ dũng ñiện chạy qua ñèn có cường độ I2.


a. Hóy so sỏnh I1 và I2. Giải thớch.


b. Phải ñặt giữa hai đầu bóng đèn một hiệu điện thế là bao nhiêu ñể ñèn
sáng bỡnh thường? Vỡ sao?


<b>23. Hóy nờ</b>u tờn một dụng cụ dựng ñiện mà em biết và chỉ ra các bộ phận dẫn


ñiện và các bộ phận cách ñiện trên dụng cụ ñó.


<b>V. </b>ð<b>áp án và bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m. </b>
<b>1. </b>ð<b>áp án. </b>


Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20



ðA C D B B D A C B B B A B A B D A A C D C
Cõu 21. Hai trong số những chỗ hở mạch sau và cỏch khắc phục:


- Bóng đèn đứt tóc. Thay bóng đèn khác.


- Bóng đèn tiếp xúc khơng tốt với đế đèn. Vặn chặt ñèn vào ñế.
- Cỏc chốt nối dõy lỏng. Vặn chặt cỏc chốt nối dõy.


- Dây dẫn ñứt ngầm bên trong. Thay dây khác.


- Cụng tắc tiếp xỳc khụng tốt. Kiểm tra chỗ tiếp xỳc hoặc thay cụng tắc khỏc.
- Pin cũ hết ñiện. Thay pin mới.


22. a. I2 > I1 (1ñ).


Vỡ hiệu ñiện thế ñặt giữa hai ñầu bóng ñèn càng lớn thỡ dũng điện chạy qua


đèn có cường độ càng lớn (1ñ).


</div>
<span class='text_page_counter'>(176)</span><div class='page_container' data-page=176>

Vỡ hiệu ñiện thế này là hiệu điện thế định mức có giá trị bằng số vơn ghi trên
bóng đèn (1đ).


23. Nêu đúng 1 bộ phận dẫn ñiện trở lên ñược 1ñ, sai 1bộ phận trừ 0,5 ñiểm.
Nêu ñúng 1 bộ phận cách ñiện trở lên ñược 1ñ, sai 1bộ phận trừ 0,5 ñiểm.


<b>2. Bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m. </b>


Phần I. 20ñiểm



Từ cõu 1 ñến câu 20, mỗi câu làm ñúng ñược 1 ñiể<b>m. </b>
Phần II. 10 ñiểm.


<b>Cõu 21. Cú 2 ý, m</b>ỗi ý cú 2 ý nhỏ. Nờu ñúng mỗi ý nhỏ ñược 1 ñiểm.
<b>Cõu 22. Cú 2 cõu a và b, m</b>ỗi cõu cú 2 ý. Nờu ñúng mỗi ý ñược 1 ñiểm.
<b>Cõu 23. Cú 2 ý. N</b>ờu ñúng mỗi ý ñược 1 ñiểm.


Ghi chỳ: Nếu viết sai đơn vị hoặc khơng viết đơn vị cho ñáp số thỡ ñều coi


ñáp số là sai và khơng cho điểm câu này. HS giải theo cách khác nhưng ñúng


ñáp số vẫn cho diểm .


Cỏch làm trũn ñiểm: Lấy tổng số ñiểm chia cho 3. Nếu số lẻ nhỏ hơn 0,5 thỡ


lấy trũn là 0,5. Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thỡ lấy trũn là 1.
<b>3. L</b>ớ<b>p 8 </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1 </b>
I. <b>Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra Kiể</b>m tra học kỡ 1 lớp 8
II. <b>M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u ki</b>ể<b>m tra </b>


đánh giá mức ựộ ựạt ựược các kiến thức và kĩ năng sau ựây:
- Nêu ựược dấu hiệu ựể nhận biết chuyển ựộng cơ.


- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển ñộng cơ.


- Nêu ñược ý nghĩa của tốc ñộ là ñặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển
ñộng và nêu ñược ñơn vịño tốc ñộ.



- Nêu ñược tốc ñộ trung bỡnh là gỡ và cỏch xỏc ñịnh tốc ñộ trung bỡnh.
- Phân biệt ñược chuyển ñộng ñều, chuyển ñộng không ñều dựa vào khái
niệm tốc ñộ.


- Vận dụng ñược công thức v = s/t.


- Tính được tốc độ trung bỡnh của chuyển động khơng đều.


- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay ñổi tốc ñộ và hướng chuyển
ñộng của vật.


- Nêu ñược lực là ñại lượng vectơ.


- Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển ñộng.
- Nêu được qn tính của một vật là gỡ.


- Nêu được ví dụ về lực ma sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(177)</span><div class='page_container' data-page=177>

- ðề ra ñược cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số
trường hợp cụ thể của ñời sống, kĩ thuật.


- Nêu ñược áp lực, áp suất và ñơn vị đo áp suất là gỡ.


- Mơ tảđược hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất
khí quyển.


- Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một ñộ cao trong lũng
một chất lỏng


- Mơ tảđược hiện tượng về sự tồn tại của lực ñẩy Ác-si-mét.


- Nêu ñược ñiều kiện nổi của vật.


- Vận dụng được các cơng thức p = F/S ; p = h.d ; F = V.d ñể giải bài tập.
- Biết cách tiến hành thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét.


- Nêu được ví dụ trong đó lực thực hiện cơng hoặc khơng thực hiện cơng.
- Viết và sử dụng được cơng thức tính công cho trường hợp hướng của lực
trùng với hướng dịch chuyển của ñiểm ñặt lực. Nêu ñược ñơn vịño cơng.
- Phát biểu được định luật bảo tồn cơng cho máy cơ đơn giản. Nêu được ví
dụ minh hoạ.


<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n c</b>ủ<b>a </b>ñề


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>
<b> N</b>ộ<b>i dung </b>


<b>Nh</b>ậ<b>n bi</b>ế<b>t </b> <b>Th</b>ụ<b>ng hi</b>ể<b>u V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 1 </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 2 </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>


<b>1. C/ </b>ñộ<b>ng và </b>


<b>l</b>ự<b>c (6t) </b>


- Ch/ñộng, vận
tốc


- Lực


- Quỏn tớnh



1(1ñ), 2(1ñ)
3(1ñ), 5(1ñ)
7(1ñ), 8(1ñ)


4(1ñ)
9(1ñ)


6(1ñ)

21(4ñ)


<b>10c(13</b>ñ)
= 43%


<b>2. Áp su</b>ấ<b>t (6t) </b>


- Áp suất
- ðL Ácsimét
- ðiều kiện nổi


10(1ñ),11(1ñ),
16(1ñ),


13(1ñ)


15(1ñ)
14(1ñ)


12(1ñ) <b>7c(7</b>ñ) =



23,5%


<b>3. C</b>ụ<b>ng (5t) </b>


- Khỏi niệm
- ðịnh luật


18(1ñ) 17(1ñ)
20(1ñ)


19(1ñ) 22(6ñ)


<b>5c(10</b>ñ) =
23,5%


<b>T</b>ổ<b>ng </b> <b>KQ(11</b>ñ)


= 37%


<b>KQ(6</b>ñ) =
20%


<b>KQ(3</b>ñ<b>)+TL(4</b>ñ)
<b>= 23%</b>


<b>TL(6</b>ñ) =
<b>20%</b>


<b>22c(30</b>ñ)


= 100%
<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>ñề


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Hóy ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>đ<b>úng </b>


<b>Cõu1. Ngườ</b>i lái đũ đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trụi theo dũng
n-ước. Câu mơ tả nào sau đây là đúng?


A. Người lái ñũ ñứng yên so với dũng nước.
B. Người lái ñũ chuyển ñộng so với dũng nước.
C. Người lái ñũ ñứng yên so với bờ sơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(178)</span><div class='page_container' data-page=178>

<b>Cõu 2. Khi nói Mặ</b>t Trời mọc ựằng đông, lặn ựằng Tây thỡ vật nào sau ựây
<i><b>kh</b><b>ng ph</b></i>ải là vật mốc?


A. Trái ðất B. Quả núi
C. Mặt Trăng D. Bờ sơng
<b>Cõu 3. Câu nào dướ</b>i đây nói về tốc ñộ<b> là kh</b>ụ<i><b>ng ñ</b></i>úng?


A. Tốc ñộ cho biết mức ñộ nhanh chậm của chuyển ñộng.


B. Khi tốc ñộ không thay ñổi theo thời gian thỡ chuyển ñộng là khơng đều.
C. ðơn vị của tốc độ phụ thuộc vào ñơn vị thời gian và ñơn vị chiều dài.
D. Cụng thức tính tốc độ là <i>v</i> <i>s</i>


<i>t</i>


= .


<b>Cõu 4. Tố</b>c ñộ 36 km/h bằng giá trị nào dưới ñây?


A. 36 m/s


C. 100 m/s


B. 36 000 m/s
D. 10 m/s


<b>Cõu 5. Hỡ</b>nh 1 ghi lại cỏc vị trớ của một hũn bi lăn từ A ñến D sau những
khoảng thời gian bằng nhau. Câu nào dưới đây mơ tả đúng chuyển ñộng của
hũn bi?


<i>H</i>ỡ<i>nh 1. </i>


A. Hũn bi chuyển ñộng ñều trên ñoạn ñường AB.
B. Hũn bi chuyển ñộng ñều trên ñoạn ñường CD.
C. Hũn bi chuyển ñộng ñều trên ñoạn ñường BC.


D. Hũn bi chuyển ñộng ñều trên cảñoạn ñường từ A ñến D.


<b>Cõu 6. Biể</b>u thức nào dưới ñây ñúng khi so sánh vận tốc trung bỡnh của hũn
bi trờn cỏc ñoạn ñường AB, BC và CD ở hỡnh 1?


A. vAB > vBC > vCD
B. vBC > vCD > vAB
C. vAB = vCD < vBC
D. vAB = vBC = vCD


<b>Cõu 7. Lự</b>c nào sau ñ<b>ây kh</b>ụ<i><b>ng phả</b></i>i là lực ma sỏt?


A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt ñường lúc phanh gấp.


B. Lực giữ cho vật cũn ñứng yên trên mặt bàn bị nghiêng.


C. Lực của dõy cung tỏc dụng lờn mũi tờn khi bắn.
D. Lực xuất hiện khi viờn bi lăn trên mặt sàn.


<b>Cõu 8. Trạ</b>ng thái của vật sẽ thay ñổi như thế nào khi chịu tác dụng của hai
lực cân bằng?


A. Vật ñang ñứng yên sẽ chuyển ñộng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(179)</span><div class='page_container' data-page=179>

C. Vật ñang chuyển ñộng sẽ chuyển ñộng nhanh lên.


D. Vật ñang chuyển ñộng sẽ tiếp tục chuyển ñộng thẳng ñều.


<b>Cõu 9. Vỡ</b> sao hành khỏch ngồi trờn ụ tụñang chuyển ñộng thẳng bỗng thấy
mỡnh bị nghiờng sang bờn trỏi?


A. Vỡụ tụñột ngột giảm vận tốc.
B. Vỡụ tụñột ngột tăng vận tốc.
C. Vỡ ụ tụ ñột ngột rẽ sang trỏi.
D. Vỡ ụ tụñột ngột rẽ sang phải.


<b>Cõu 10. Trong hỡ</b>nh vẽ 2, lự<b>c nào kh</b>ụ<i><b>ng phả</b><b>i là </b></i>ỏp lực?
A. Trọng lượng của máy kéo


chạy trên ñoạn ñường nằm
ngang


B. Lực kộo khỳc gỗ



C. Lực của ngón tay tác dụng


lên đầu ñinh <i>H</i>ỡ<i>nh 2 </i>


D. Lực của mũi ñinh tác dụng lờn bảng gỗ


<b>Cõu 11. Câu nào dướ</b>i đây nói về áp suất là ñúng?
A. Áp suất là lực tỏc dụng lờn mặt bịộp.


B. Áp suất là lực ộp vuụng gúc với mặt bị ộp.


C. Áp suất là lực tác dụng lên một ñơn vị diện tích.


d. Áp suất là độ lớn của áp lực trên một ñơn vị diện tớch bị ộp.


<b>Cõu 12. Trong hỡ</b>nh 3, bỡnh 1 ñựng rượu, bỡnh 2 ñựng nước, bỡnh 3 ñựng
nước pha muối. Gọi p1, p2, p3 là áp suất các chất lỏng tác dụng lên ñáy bỡnh
1, 2 và 3.


Biểu thức nào dưới ñây ñúng?
A. p3 > p2 > p1


B. p2 > p3 > p1
C. p1 > p2 > p3


D. p3 > p1 > p2


<i>H</i>ỡ<i>nh 3 </i>


<b>Cõu 13. Thả</b> một vật rắn vào chất lỏng. Vật sẽ nổi lờn khi nào?


A. Khi trọng lượng của vật lớn hơn lực ñẩy Ácsimet.


B. Khi trọng lượng của vật nhỏ hơn lực ñẩy Ácsimet.
C. Khi trọng lượng của vật bằng lực ñẩy Ácsimet.


D. Khi trọng lượng của vật bằng hoặc lớn hơn lực ñẩy Ácsimet.
<b>Cõu 14. Cách làm nào sau ñây kh</b>ụ<i><b>ng xác ñị</b></i>nh ñược ñộ lớn của lực ñẩy
Ácsimet?


A. ðo trọng lượng P của phần vật chỡm trong nước → Fa = Pvật chỡm trong


</div>
<span class='text_page_counter'>(180)</span><div class='page_container' data-page=180>

B. Treo vật vào lực kế. Ghi số chỉ P1 của lực kế khi vật ở trong khụng khớ và
số chỉ P2 của lực kế khi vật nhỳng chỡm trong nước → Fa = P1 – P2.
C. ðo trọng lượng P của vật nếu vật nổi trên mặt nước → Fa = Pvật.


D. ðo trọng lượng P của phần nước bị vật chiếm chỗ →Fa = Pnước bị chiếm chỗ.
<b>Cõu 15. Hiệ</b>n tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?


A. Quả bóng bàn bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ.
B. Săm xe ñạp bơm căng ñể ngoài nắng bị nổ.


C. Hút nước từ cốc vào miệng nhờ một ống nhựa nhỏ.
D. ðổ nước vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên.


<b>Cõu 16. Khi vậ</b>t nổi trờn mặt chất lỏng thỡ nhận xột nào dưới ñây ñúng?
A. Lực ñẩy ácsimét bằng trọng lượng của phần vật chỡm trong nước.
B. Lực ñẩy ácsimét bằng trọng lượng của vật.


C. Lực ñẩy ácsimét lớn hơn trọng lượng của vật.
D. Lực ñẩy ácsimét nhỏ hơn trọng lượng của vật.


<b>Cõu 17. Trườ</b>ng hợp nào sau ñ<b>ây kh</b>ụ<i><b>ng có cơng cơ</b></i> học?
A. Người lực sĩñang nâng quả tạ từ thấp lên cao.


B. Người cơng nhân đang đẩy xe gũong làm xe chuyển động.
C. Người học sinh ñang cố sức ñẩy hũn ñá nhưng không ñẩy nổi.
D. Người công nhân ñang dùng rũng rọc kộo một vật lờn cao.


<b>Cõu 18. Câu nào sau đ</b>ây nói về tính chất của máy cơ ñơn giản là ñúng?
A. ðược lợi bao nhiờu lần về lực thỡñược lợi bấy nhiêu lần về ñường ñi.
B. ðược lợi bao nhiêu lần về lực thỡ ñược lợi bấy nhiêu lần về công
C. ðược lợi bao nhiêu lần về lực thỡ thiệt bấy nhiờu lần về cụng.


D. ðược lợi bao nhiêu lần về lực thỡ thiệt bấy nhiờu lần về ñường ñi.
<b>Cõu 19. Nế</b>u gọi A1 là cơng tối thiểu cần thiết để đưa một vật 1000kg lên cao


2m; A2 là công tối thiểu cần thiết ñể ñưa một vật 2000kg lên cao 1m thỡ
A. A1=2A2. B. A2=2A1.


C. A1=A2. D. chưa ñủ ñiều kiện ñể so sánh A1, A2.
<b>Cõu 20.Trọ</b>ng lực tỏc dụng lờn một vậ<b>t kh</b>ụ<b>ng thự</b>c hiện công cơ học trong


trường hợp nào dưới ñây?
A. Vật rơi từ trên cao xuống


B. Vật ñược ném lên theo phương thẳng ñứng
C. Vật chuyển ñộng trên mặt bàn nằm ngang


D. Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng.
<b>Ph</b>ầ<b>n 2. Gi</b>ả<b>i c</b>ỏ<b>c bài t</b>ậ<b>p sau: </b>



<b>Cõu 21. Mộ</b>t người ñi bộ trên ñoạn ñường ñầu dài 3km với vận tốc 2m/s;
ñoạn ñường sau dài 1,9km ñi hết 0,5h.


a. Tớnh vận tốc trung bỡnh của người đó trên cả hai ñoạn ñường ra m/s
.


</div>
<span class='text_page_counter'>(181)</span><div class='page_container' data-page=181>

<b>Cõu 22. Mộ</b>t người ñứng dưới ñất muốn dùng một hệ thống rũng rọc ñể ñưa
các bao xi măng 50kg lên tầng ba của một tũa nhà ñang xây với lực kéo nhỏ
hơn 500N.


a. Hóy vẽ và giải thớch sơ đồ hệ thống rũng rọc người đó phải dùng.
b. Nếu bỏ qua ma sát và trọng lượng của rũng rọc thỡ cụng tối thiểu ñể
ñưa 20 bao xi măng lên là bao nhiêu? Biết tầng 3 cao 10m.


<b>IV. </b>ð<b>áp án và bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>
<b>1. </b>ð<b>áp án </b>


<b>Ph</b>ầ<b>n 1 </b>


Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ð.A A C B D C B C D D B D A B A C B C D C C
<b> Ph</b>ầ<b>n 2 </b>


21. a. ðoạn ñường ñầu ñi hết; t1 = 3000 / 2 = 1500(s).
Vận tốc trung bỡnh:


vtb = (s1 + s2) / (t1 + t2) = (3000 + 1900) / (1500 + 1800) = 1,48 (m/s)
b. 1,48 m/s = 5,33 km/h.


22. a. Hỡnh vẽ sơ ñồ





Vỡ người đó ñứng ở dưới nên phải dựng một rũng rọc cốñịnh ñể thay ñổi
hướng của lực kéo. Vỡ lực kộo nhỏ hơn 500N, nghĩa là nhỏ hơn trọng lượng
của bao xi măng nên phải dùng rũng rọc ñộng mới có thể kéo bao xi măng
lên được.


b. Cụng tối thiểu cần dựng là: A = Ph = 20.50.10.10 = 100 000J = 100kJ
<b>2. Bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>


Phần 1. 20 ñiểm. Mỗi câu đúng: 1điểm.
Phần 2. 10 điểm


21. a.Tính đúng, lí luận đầy đủ: 3 điểm


- Dùng cơng thức đúng nhưng tính tốn sai: 1,5 điểm.
- Dùng cơng thức ñúng nhưng sai ñơn vị: 1,5 ñiểm.
b. Tính đúng:1 điểm.


F


.



.


1



</div>
<span class='text_page_counter'>(182)</span><div class='page_container' data-page=182>

22. a. Vẽñúng sơ ñồ và giải thích ñầy ñủ: 4 ñiểm.
- Vẽ đúng sơđồ nhưng khơng giải thích: 2 điểm.
b. Dùng đúng cơng thức, tính đúng đáp số: 1,5 điểm.



(Có thể dùng cơng thức A = Fs để tính vẫn được điểm tối ña)
Cỏch làm trũn ñiểm:


- Lấy tổng số ñiểm chia cho3.


- Nếu số lẻ nhỏ hơn 0,5 thỡ lấy trũn là 0,5.
- Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thỡ lấy trũn là 1.


ðề<b> s</b>ố<b> 2 </b>
<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra: Kiểm tra h</b>ọc kỡ 1 lớp 8
<b>II. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u ki</b>ể<b>m tra </b>


đánh giá mức ựộ ựạt ựược các kiến thức và kĩ năng sau ựây:
- Nêu ựược dấu hiệu ựể nhận biết chuyển ựộng cơ.


- Nêu được ví dụ về tính tương ñối của chuyển ñộng cơ.


- Nêu ñược ý nghĩa của tốc ñộ là ñặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển
ñộng và nêu ñược ñơn vịño tốc ñộ.


- Biết cách xác ñịnh tốc ñộ trung bỡnh.


- Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động khơng ñều dựa vào khái
niệm tốc ñộ.


- Vận dụng được cơng thức v = s/t.


- Tính được tốc ñộ trung bỡnh của chuyển ñộng không ñều.


- Nêu ñược ví dụ về tác dụng của lực làm thay ñổi tốc ñộ và hướng chuyển


ñộng của vật.


- Nêu ñược lực là ñại lượng vectơ. Nhận biết ñược các ñặc ñiểm của lực dựa
vào vectơ lực.


- Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển ñộng.
- Nêu ñược quán tính của một vật là gỡ.


- Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới qn tính.
- Nêu được ví dụ về lực ma sát.


- ðề ra ñược cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số
trường hợp cụ thể của ñời sống, kĩ thuật.


- Nêu ñược áp lực, áp suất và ñơn vị đo áp suất là gỡ.


- Mơ tảđược hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất
khí quyển


- Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một ñộ cao trong lũng
một chất lỏng


- Mơ tảđược hiện tượng về sự tồn tại của lực ñẩy Ác-si-mét.
- Nêu ñược ñiều kiện nổi của vật.


- Vận dụng được các cơng thức p = F/S ; p=h.d ; F=V.d ñể giải bài tập.
- Biết cách tiến hành thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(183)</span><div class='page_container' data-page=183>

- Viết và sử dụng ñược cơng thức tính cơng cho trường hợp hướng của lực
trùng với hướng dịch chuyển của ñiểm ñặt lực. Nêu ñược ñơn vịño công.


- Phát biểu ñược ñịnh luật bảo tồn cơng cho máy cơ đơn giản. Nêu được ví
dụ minh hoạ.


<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n c</b>ủ<b>a </b>đề


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>
<b> N</b>ộ<b>i dung </b>


<b>Nh</b>ậ<b>n bi</b>ế<b>t </b> <b>Th</b>ụ<b>ng hi</b>ể<b>u V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 1 V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 2 </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>


<b>1. C/ </b>ñộ<b>ng và </b>


<b>l</b>ự<b>c (6t) </b>


- Ch/ñộng,
- Vận tốc
- Lực


- Quỏn tớnh


1(1ñ), 2(1ñ),
3(1ñ), 5(1ñ),
6(1ñ), 7(1ñ).



4(1ñ)
8(1ñ)
9(1ñ)





21(4ñ)


<b>10c(13</b>ñ)
= 43%


<b>2. Áp su</b>ấ<b>t (6t) </b>


- Áp suất
- ðL Ácsimét
- ðiều kiện nổi
- Bỡnh thụng
nhau


12(1ñ),
13(1ñ)
16(1ñ)


10(1ñ),
11(1ñ),
14(1ñ),
15(1ñ),




17(1ñ)


22(6ñ) 9c(15ñ) =


50%


<b>3. C</b>ụ<b>ng (5t) </b>


- Khỏi niệm
- ðịnh luật


18(1ñ), 19(1ñ)


20(1ñ)


<b>3c(3</b>ñ) =
10%


<b>T</b>ổ<b>ng </b> <b>KQ(11</b>ñ)


= 37%


<b>KQ(6</b>ñ) =
20%


<b>KQ(3</b>ñ<b>)+TL(4</b>
ñ)
<b>= 23%</b>


<b>TL(6</b>ñ) =
<b>20%</b>


<b>22c(30</b>ñ)
= 100%



<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>đề


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Hóy ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>đ<b>úng. </b>


<b>Cõu1. Mộ</b>t ơ tơ chở khách chạy trên ñường, người phụ lái đi sốt vé của
hành khách trên xe. Nếu chọn người lái xe làm vật mốc thỡ trường hợp nào
dưới ñây ñúng?


A. Người phụ lái đứng n
B. Ơ tơ đứng yên


C. Cột ñèn bên ñường ñứng yên
D. Mặt ñường ñứng yên


<b>Cõu 2. Khi nói Mặ</b>t Trời mọc ựằng đông, lặn ựằng Tây thỡ vật làm mốc là vật
nào dưới ựây?


A. Mặt Trời B. Một ngụi sao C. Mặt Trăng D. Trái ðất
<b>Cõu 3. Mộ</b>t người đang lái ca nơ chạy ngược dũng sụng. Người lái ca nơ
đứng n so với vật nào dưới ñây?


A. Bờ sụng
B. Dũng nước


C. Chiếc thuyền thả trụi theo dũng
nước


D. Ca nụ
<b>Cõu 4. Tố</b>c ñộ 36 km/h bằng giá trị nào dưới ñây?



</div>
<span class='text_page_counter'>(184)</span><div class='page_container' data-page=184>

<b>Cõu 5. Tố</b>c ñộ nào sau ñ<b>ây kh</b>ụ<b>ng phả</b>i là tốc ñộ trung bỡnh?
A. Tốc độ của ơ tơ chạy từ Hà nội ñến Hải phũng.


B. Tốc độ của đồn tàu từ lúc khởi hành tới khi ra khỏi sân ga.
C. Tốc độ do tốc kế của ơ tơ đua chỉ khi ơ tơ vừa chạm đích.
D. Tốc độ của viên đá từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất.


<b>Cõu 6. Khi có các lự</b>c khơng cân bằng tác dụng lên một vật ñang chuyển
ñộng thẳng ñều thỡ chuyển ñộng của vật sẽ như thế nào?


A. Khơng thay đổi
B. Chỉ cú thể tăng dần


C. Chỉ cú thể giảm dần


D. Có thể tăng dần, hoặc giảm
dần


<b>Cõu 7. Câu nào dướ</b>i ñây viết về hai lực tác
dụng lên hai vật A và B vẽở hỡnh 1 là
ñúng?


A. Hai lực này là hai lực cõn bằng. <i>H</i>ỡ<i>nh 1</i>


B. Hai lực này cùng phương, ngược chiều, có cường độ bằng nhau.
C. Hai lực này khác phương, cùng chiều, có cường ñộ bằng nhau.
D. Hai lực này cùng phương, cùng chiều, có cường độ bằng nhau.
<b>Cõu 8. Lự</b>c ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp nào dưới ñây?



A. Bánh xe ô tô trượt trên mặt ñường khi ụ tụ phanh gấp.
B. Hũm ñồ bị kéo lê trên mặt sàn.


C. Các bao tải hàng ñặt trên băng tải nghiêng, ñang cùng chuyển ñộng với
băng tải trong dây chuyền sản xuất.


D. Quyển sỏch nằm yờn trờn mặt bàn nằm ngang.


<b>Cõu 9. Vỡ</b> sao hành khỏch ngồi trờn ụ tụñang chạy bỗng thấy mỡnh bị bổ
nhào về phớa trước?


A. Vỡ xe ñột ngột tăng vận tốc
B. Vỡ xe ñột ngột rẽ sang phải


C. Vỡ xe ñột ngột giảm vận tốc
D. Vỡ xe ñột ngột rẽ sang trái


<b>Cõu 10. Áp suấ</b>t của người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất trong trường hợp
nào dưới ñõy?


A. Người ñứng co một chân.
B. Người ñứng cả hai chân.
C. Người ngồi cả hai chân.


D. Người ñứng co một chân trên một tấm ván rộng ñặt trên mặt sàn.
<b>Cõu 11. Cách làm thay ñổ</b>i áp suất nào sau ñ<b>ây là kh</b>ụ<i><b>ng ñ</b></i>úng?


A. Tăng áp suất bằng cách tăng áp lực và giảm diện tớch bị ộp.
B. Tăng áp suất bằng cách giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.



C. Giảm ỏp suất bằng cỏch giảm ỏp lực và giữ nguyờn diện tớch bị ộp.
D. Giảm áp suất bằng cách tăng diện tích bị ép.


</div>
<span class='text_page_counter'>(185)</span><div class='page_container' data-page=185>

A. Vật chỉ có thể lơ lửng trong chất lỏng.
B. Vật chỉ cú thể nổi trờn mặt chất lỏng.


C. Vật chỡm xuống và nằm yờn ở ñáy bỡnh ñựng chất lỏng.
D. Vật có thể lơ lửng trong chất lỏng hoặc nổi trờn mặt chất lỏng.
<b>Cõu 13. Lự</b>c ñẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào sau ñây?
A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất làm vật.


B. Trọng lượng riêng của chất làm vật và thể tích của vật.
C. Trọng lượng riờng của chất lỏng và thể tớch của chất lỏng.


D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật
chiếm chỗ.


<b>Cõu 14. Mộ</b>t vật lần lượt nổi trong hai chất lỏng khác nhau (hỡnh 2). Gọi lực
ñẩy Ác-si-mét của chất lỏng 1 tác dụng lên vật là F1 , của chất lỏng 2 tỏc dụng
lờn vật là F2 . So sánh nào dưới ñây ñúng?


A. F1 > F2
B. F1 < F2
C. F1 = F2


D. Khơng thể so sánh được vỡ chưa biết chất
lỏng nào có trọng lượng riêng lớn hơn


<i>H</i>ỡ<i>nh 2 </i>



<b>Cõu 15. Hai miế</b>ng đồng 1 và 2 có khối lượng m1 = 2m2 ñược nhúng chỡm
trong nước ở cùng một ñộ sâu. Gọi F1 là lực ñẩy Ác-si-mét tác dụng lên
miếng ñồng 1, F2 là lực ñẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng ñồng 2. Biểu thức
nào dưới ñây ñúng?


A. F2 = 2F1 B. F1 = 2F2
C. F1 = F2 D. F1 = 4F2


<b>Cõu 16. Khi vậ</b>t nổi trờn mặt chất lỏng thỡ cường ñộ của lực ñẩy Ácsimét
A. bằng trọng lượng của phần vật chỡm trong nước.


B. nhỏ hơn trọng lượng của của phần vật chỡm trong nước.
C. bằng trọng lượng của vật.


D. lớn hơn trọng lượng của vật.


<b>Cõu 17. Hai bỡ</b>nh hỡnh trụ a và b, thụng nhau, cú khoỏ K ởống nối ñáy hai
bỡnh. Bỡnh a cú thể tớch lớn hơn. Khi khố K đóng, hai bỡnh chứa cựng
một lượng nước. Khi mở khóa K, có hiện tượng gỡ xảy ra ?


A. Nước chảy từ bỡnh a sang bỡnh b.
B. Nước chảy từ bỡnh b sang bỡnh a.


C. Nước chảy ñồng thời từ bỡnh a sang bỡnh b và từ bỡnh b sang bỡnh
a.


D. Nước không chảy từ bỡnh nọ sang bỡnh kia.


</div>
<span class='text_page_counter'>(186)</span><div class='page_container' data-page=186>

B. Người lực sĩ ñỡ quả tạ ở tư thế thẳng ñứng
C. Người đi xe đạp xuống dốc khơng cần đạp xe


D. Người học sinh ñang kéo nước từ dưới giếng lên


<b>Cõu 19. Máy cơ</b>ñơn giản nào sau ñây có thể cho ta lợi về cụng ?
A. ðũn bẩy


B. Mặt phẳng nghiờng
C. Rũng rọc


D. Khụng mỏy nào trong ba mỏy trờn


<b>Cõu 20. ðư</b>a một vật nặng trọng lượng P lên cùng ñộ cao h bằng hai cách.
Cách thứ nhất, kéo trực tiếp vật lên theo phương thẳng ñứng. Cách thứ hai,
kéo vật lên theo mặt phẳng nghiờng. Nếu bỏ qua ma sỏt thỡ nhận xột nào
dưới ñây ñúng?


A. Cơng ở cách 2 lớn hơn vỡ đường đi dài hơn;
B. Công ở cách 2 nhỏ hơn vỡ lực kộo nhỏ hơn.
C. Cụng ở hai cỏch bằng nhau và bằng P.h.
D. Công ở hai cách bằng nhau và lớn hơn P.h.
<b>Ph</b>ầ<b>n 2. Gi</b>ả<b>i c</b>ỏ<b>c bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


<b>Cõu 21. Mộ</b>t ô tô khối lượng 2,5 tấn chạy trong 5 giờ. Trong 2 giờ đầu, ơ tơ
chạy với vận tốc trung bỡnh bằng 60 km/h; trong 3 giờ sau với vận tốc trung
bỡnh bằng 50 km/h.


a. Tớnh vận tốc trung bỡnh của ụ tụ trong suốt thời gian chuyển ñộng.
b. Tính lực kéo làm ơ tơ chuyển ñộng ñều theo phương nằm ngang. Biết
cường ñộ lực cản lên ô tô bằng 0,1 trọng lượng của ô tô.


<b>Cõu 22. Mộ</b>t học sinh dùng các dụng cụ sau đây để làm thí nghiệm kiểm


nghiệm định luật Ác- si- mét.


1 Một vật có khối lượng khoảng 400g, thể tích khoảng
200cm3




2 Một lực kế có GHð 5N và ðCNN 0,2N
3 Một bỡnh chia độ có GHð 500cm3 và ðCNN 5cm3


4 Một bỡnh ñựng 500cm3 nước


5 Một giỏ làm thớ nghiệm và cỏc dõy treo


a. Liệt kê các bước tiến hành thớ nghiệm theo thứ tự mà em cho là hợp
lớ nhất.


b. Thí nghiệm cho kết quả như thế nào thỡ cú thể núi ñịnh luật Ác- si- mét
ñúng? Theo em thỡ ñộ lớn của lực Ác- si- mét trong thí nghiệm này có giá trị
vào khoảng bao nhiêu Niutơn?


<b>IV. </b>ð<b>áp án và bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>
<b>1. </b>ð<b>áp án </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(187)</span><div class='page_container' data-page=187>

Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ð.A B D D C C D B C C A B D D C B C B D D C
<b> Ph</b>ầ<b>n 2 </b>


21. a. Qng đường đi được trong 2 giờ ñầu: s1 = 60 km/h . 2 h = 120 km
Qng đường đi ñược trong 3 giờ cuối: s2 = 50 km/h . 3 h = 150 km


Vận tốc trung bỡnh của xe: v = (s1 + s2 )/ (t1+t2 ) = 54 km/h.


b. Fk = Fc. Lực cản có cường ñộ là: Fc = P. 0,1 = 25 000 N . 0,1 = 2500 N.
22. a. - Dùng lực kếđo trọng lượng P1 của vật ở ngồi khụng khớ.


- ðổ nước vào bỡnh chia ñộ. ðọc thể tích V1 của nước trong bỡnh.
- Múc lực kế vào vật và nhỳng vật chỡm vào nước trong bỡnh chia ñộ.
- ðọc ñộ chỉ của lực kế ( P2) và thể tích của nước và vật trong bỡnh (V2)
khi ñó.


- Tính lực đẩy Ác- si- mét : F = P1 - P2


- Tính trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ: P = dV = d (V2 - V1)
- So sỏnh F và P rồi rỳt ra kết luận.


b. Nếu F ~ P thỡđịnh luật đúng. Trong thí nghiệm này F có giá trị khoảng
2N.


<b>2. Bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>


Phần 1. 20 ñiểm. Mỗi câu ñúng: 1ñiểm.
Phần 2. 10 ñiểm.


21.a. 2 ñiểm
b. 2 điểm


22. a. 2 điểm. Có thể có quy trỡnh khỏc nhưng vẫn phải bảo đảm ño ñược
các giá trị cần thiết ở trên. Trừ ñiểm khi có sơ suất tùy theo ñánh giá của GV.
b. 2 ñiểm. F ~ P (1 ñiểm); F ~ 2N (1 ñiểm)



Cỏch làm trũn ñiểm:


- Lấy tổng số ñiểm chia cho 3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(188)</span><div class='page_container' data-page=188>

ðề<b> S</b>ố<b> 3 </b>
<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra Kiểm tra h</b>ọc kỡ 2 lớp 8.
<b>II. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u ki</b>ể<b>m tra </b>


đánh giá mức ựộ ựạt ựược các kiến thức và kĩ năng sau ựây:


- Nêu được cơng suất là gỡ, cụng thức tớnh cụng suất và đơn vịđo cơng suất.
- Nêu ñược vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thỡ động năng càng
lớn; vật có khối lượng càng lớn, ở ñộ cao càng lớn thỡ thế năng càng lớn.


- Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật ñàn hồi bị biến dạng thỡ cú thế năng.


- Phát biểu được định luật bảo tồn, chuyển hố cơ năng. Nêu được ví dụ về
định luật này.


- Vận dụng được cơng thức A = F.s và cơng thức P = A/t


- Nêu ñược: các chất ñều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử; giữa các nguyên
tử, phân tử có khoảng cách; các nguyên tử, phân tử chuyển động khơng ngừng;
nhiệt độ càng cao thỡ cỏc phõn tử chuyển ñộng càng nhanh.


- Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có
khoảng cách hoặc do chúng chuyển động khơng ngừng.


- Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng. Nêu ñược nhiệt ñộ của một vật càng
cao thỡ nhiệt năng của nó càng lớn.



- Nêu ñược tên hai cách làm biến ñổi nhiệt năng và tỡm được ví dụ minh hoạ.
- Nêu ñược tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, ñối lưu, bức xạ nhiệt) và
tỡm được ví dụ minh hoạ.


- Phát biểu ñược ñịnh nghĩa nhiệt lượng và nêu ñược ñơn vị ño nhiệt lượng.
- Chỉ ra được nhiệt lượng chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có
nhiệt độ thấp hơn.


- Vận dụng được cơng thức Q = m.c.∆to và phương trỡnh cõn bằng nhiệt ñể
giải một số bài tập ñơn giản.


- Vận dụng ñược các cách truyền nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn
giản.


<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n c</b>ủ<b>a </b>ñề


<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>


<b>N</b>ộ<b>i dung </b>


<b>Nh</b>ậ<b>n bi</b>ế<b>t </b> <b>Th</b>ụ<b>ng hi</b>ể<b>u </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 1 </b> <b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng 2 </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>


<i><b>1. Cụ</b></i>ng,
c/suất
- Cơ năng
- Bảo tồn
cn



1(1đ)
4(1đ)


2(1đ), 3(1đ), 22(6đ) <b>5c(10</b>ñ)
<b>= 33,3% </b>


2. Cấu tạo
chất(2t)


5(1ñ), 7(1ñ) 6(1ñ), 8(1ñ) <b>4c(4</b>ñ)


<b>= 13,3% </b>
3. Nhiệt


năng
- Truyền
nhiệt


9(1ñ), 10(1ñ)
12(1ñ),


15(1ñ)
16(1ñ),


11(1ñ),
13(1ñ),
14(1ñ).


21(4ñ)



19(1ñ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(189)</span><div class='page_container' data-page=189>

- Nhiệt
lượng


17(1ñ) 18(1ñ)
20(1ñ)
<i><b>T</b><b>ng </b></i> <b>KQ(10</b>ñ)


<b>=30% </b>


<b>KQ(7</b>ñ)
<b>=27% </b>


<b>KQ(2</b>ñ<b>)+TL(4</b>ñ)
<b>=20% </b>


KQ(1ñ)+TL(6ñ
<b>)= 23% </b>


<b>22c(30</b>ñ)
<b>= 100% </b>
<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>đề


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Hóy ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>ñ<b>úng. </b>


<b>Cõu 1. Trong dao ñộ</b>ng của con lắc vẽ ở hỡnh 1,
khi nào chỉ cú một hỡnh thức chuyển hoỏ năng
lượng từ thế năng sang ñộng năng?



A. Khi con lắc chuyển ñộng từ A ñến C.
B. Khi con lắc chuyển ñộng từ C ñến A.
C. Khi con lắc chuyển ñộng từ A ñến B.


D. Khi con lắc chuyển ñộng từ B ñến C. <i>H</i>ỡ<i>nh 1 </i>


<b>Cõu 2. Mộ</b>t học sinh kéo ñều một gầu nước trọng lượng 60 N từ giếng sâu 6 m
lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là bao nhiêu?


A. 360 W B. 720 W C. 180 W D. 12 W


<b>Cõu 3. Cầ</b>n cẩu A nâng ñược 1100kg lên cao 6m trong 1 phút. Cần cẩu B nâng
ñược 800kg lên cao 5m trong 30 giây. Hóy so sỏnh cụng suất của hai cần cẩu.


A. Công suất của A lớn hơn.
B. Công suất của B lớn hơn.


C. Cụng suất của A và của B bằng nhau.


D. Chưa ñủ dữ liệu ñể so sánh hai công suất này.


<b>Cõu 4. Mộ</b>t vật ñược ném lên cao theo phương thẳng ñứng. Khi nào vật vừa có
động năng, vừa có thế năng?


A. Khi vật ñang ñi lên và ñang rơi xuống.
B. Chỉ khi vật ñang ñi lên.


C. Chỉ khi vật ñang rơi xuống.



D. Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất.


<b>Cõu 5. Tính chấ</b>t nào sau đây khơng phải của ngun tử, phân tử?
A. Chuyển động khơng ngừng.


B. Chuyển động càng nhanh thỡ nhiệt ñộ của vật càng cao.


C. Giữa cỏc nguyờn tử, phõn tử cấu tạo nờn vật cú khoảng cỏch.
D. Chỉ có thế năng, khơng có động năng.


<b>Cõu 6. Vỡ</b> sao quả búng bay dự buộc thật chặt ñể lâu ngày vẫn bị xẹp?


A. Vỡ khi thổi, khụng khớ từ miệng vào búng cũn núng, sau đó lạnh dần nên
co lại;


B. Vỡ cao su là chất ñàn hồi nên sau khi bị thổi căng, nó tự động co lại;
C. Vỡ khụng khớ nhẹ nờn cú thể chui qua lỗ buộc ra ngoài;


</div>
<span class='text_page_counter'>(190)</span><div class='page_container' data-page=190>

<b>Cõu 7. Hiệ</b>n tượng nào dưới ñ<b>ây kh</b>ụ<b>ng phả</b>i do chuyển ñộng không ngừng của
cỏc nguyờn tử, phõn tử gõy ra?


A. Sự khuếch tán của dung dịch ñồng sunfat vào nước
B. Sự tạo thành giú


C. Sự tăng nhiệt năng của vật khi nhiệt ñộ tăng
D. Sự hũa tan của muối vào nước


<b>Cõu 8. Khi chuyể</b>n ñộng nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm dần thỡ ñại
lượng nào dưới ñây của vậ<b>t kh</b>ụ<i><b>ng thay ñổ</b></i>i?



A. Khối lượng và trọng lượng


B. Khối lượng riêng và trọng lượng riêng
C. Thể tích và nhiệt độ


D. Nhiệt năng


<b>Cõu 9. Câu nào đướ</b>i đây nói về nhiệt nă<b>ng là kh</b>ụ<i><b>ng ñ</b></i>úng?
A. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.


B. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra.


C. Nhiệt năng của một vật là tổng ñộng năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. Nhiệt năng của một vật thay ñổi khi nhiệt ñộ của vật thay ñổi.


<b>Cõu 10. Câu nào dướ</b>i đây nói về sự thay đổi nhiệt nă<b>ng là kh</b>ụ<b>ng ñ</b>úng ?
A. Khi vật thực hiện cụng thỡ nhiệt năng của vật luôn tăng.


B. Khi vật toả nhiệt ra môi trường xung quanh thỡ nhiệt năng của vật giảm .
C. Nếu vật vừa nhận công vừa nhận nhiệt lượng thỡ nhiệt năng của vật tăng .
D. Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt ñi trong quá trỡnh truyền
nhiệt ñược gọi là nhiệt lượng.


<b>Cõu 11. Cú 3 bỡ</b>nh giống nhau A, B, C, ñựng cùng
một loại chất lỏng ở cùng một nhiệt ñộ (hỡnh 2). Sau
khi dựng cỏc ñèn cồn toả nhiệt giống nhau ñể ñun
nóng các bỡnh này trong những khoảng thời gian như
nhau thỡ nhiệt ñộ của chất lỏng ở các bỡnh sẽ như
thế nào?



<i>H</i>ỡ<i>nh 2 </i>
A. Nhiệt ñộ của chất lỏng ở bỡnh A cao nhất, rồi ñến bỡnh B, bỡnh C.
B. Nhiệt ñộ của chất lỏng ở bỡnh B cao nhất, rồi ñến bỡnh C, bỡnh A.
C. Nhiệt ñộ của chất lỏng ở bỡnh C cao nhất, rồi ñến bỡnh B, bỡnh A.
D. Nhiệt ñộ của chất lỏng ở 3 bỡnh như nhau.


<b>Cõu 12. </b>ðặt một thỡa nhụm vào một cốc nước nóng thỡ nhiệt năng của thỡa
nhụm và của nước trong cốc thay ñổi như thế nào?


A. Nhiệt năng của thỡa tăng, của nước trong cốc giảm.
B. Nhiệt năng của thỡa giảm, của nước trong cốc tăng.
C. Nhiệt năng của thỡa và của nước trong cốc ñều giảm.
D. Nhiệt năng của thỡa và của nước trong cốc ñều tăng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(191)</span><div class='page_container' data-page=191>

A. Chỉ trong chất lỏng
B. Chỉ trong chõn khụng


C. Chỉ trong chất lỏng và chất rắn


D. Trong cả chất lỏng, chất rắn và chất khớ


<b>Cõu 14. Bế</b>p lửa truyền nhiệt ra mơi trường xung quanh bằng cách nào dưới đây?
A. Chỉ bằng cỏch dẫn nhiệt


B. Chỉ bằng cách ñối lưu


C. Chỉ bằng cỏch bức xạ nhiệt
D. Bằng cả 3 cỏch trờn


<b>Cõu 15. Câu nào sau ñ</b>ây nói về nhiệt lượng là đúng?



A. Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm ñược hay mất bớt ñi
trong quá trỡnh truyền nhiệt.


B. Nhiệt lượng là một dạng năng lượng có đơn vị là jun.
C. Bất cứ vật nào cũng có nhiệt lượng.


D. Sự truyền nhiệt giữa hai vật dừng lại khi hai vật có nhiệt lượng bằng nhau.
<b>Cõu 16. ðơ</b>n vị nào dưới ñây là ñơn vị nhiệt dung riêng?


A. Jun, kớ hiệu là J


B. Jun trờn kilụgam Kelvin, kớ hiệu là J/kg.K
C. Jun kilụgam, kớ hiệu là J.kg


D. Jun trờn kilụgam, kớ hiệu là J/kg


<b>Cõu 17. Cơng thứ</b>c nào dưới đây cho phép tính nhiệt lượng thu vào của một vật?
A. Q = mc∆t, với ∆t là ñộ giảm nhiệt ñộ


B. Q = mc∆t, với ∆t là ñộ tăng nhiệt ñộ


C. Q = mc(t1 - t2), với t1 là nhiệt ñộ ban ñầu, t2 là nhiệt ñộ cuối của vật
D. Q = mc(t1 + t2), với t1 là nhiệt ñộ ban ñầu, t2 là nhiệt ñộ cuối của vật


<b>Cõu 18. Thả</b> ba miếng đồng, nhơm, chỡ cú cựng khối lượng vào một cốc nước
nóng. Khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt thỡ xảy ra trường hợp nào dưới ñây?


A. Nhiệt ñộ của ba miếng bằng nhau.



B. Nhiệt độ của miếng nhơm cao nhất, rồi ñến của miếng ñồng, miếng chỡ.
C. Nhiệt ñộ của miếng chỡ cao nhất, rồi ñến của miếng ñồng, miếng nhơm.
D. Nhiệt độ của miếng đồng cao nhất, rồi ñến của miếng nhụm, miếng chỡ.
<b>Cõu 19. Hỡ</b>nh 3 vẽ cỏc ñường biểu diễn sự thay ñổi nhiệt ñộ theo theo thời gian của
3 vật a, b, c nhận ñược những nhiệt lượng như nhau trong những khoảng thời gian
bằng nhau. Biết cả 3 vật ñều ñược làm bằng thép và có khối lượng ma > mb > mc. Nếu
bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường chung quanh thỡ trường hợp nào dưới ñây ñúng?


A. ðường I ứng với vật b, ñường II ứng với
vật c, ñường III ứng với vật a;


B. ðường I ứng với vật a, ñường II ứng với
vật c, ñường III ứng với vật b;


C. ðường I ứng với vật c, ñường II ứng với
vật b, ñường III ứng với vật a;


</div>
<span class='text_page_counter'>(192)</span><div class='page_container' data-page=192>

vật a, ñường III ứng với vật c. <i><sub>H</sub></i><sub>ỡ</sub><i><sub>nh 3 </sub></i>
<b>Cõu 20. Trong sự</b> dẫn nhiệt, nhiệt chỉ cú thể tự truyền


A. từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
B. từ vật có nhịêt độ cao hơn sang vật có nhiệt ñộ thấp hơn.
C. từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
D. từ vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.


<b>Ph</b>ầ<b>n 2. Gi</b>ả<b>i c</b>ỏ<b>c bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


<b>Cõu 21. Trong khi làm thí nghiệ</b>m để xác ñịnh nhiệt dung riêng của chỡ, một học
sinh thả một miếng chỡ khối lượng 310g được nung nóng tới 1000C vào 0,25 lít
nước ở 58,50C. Khi bắt ñầu có sự cân bằng nhiệt thỡ nhiệt ñộ của nước và chỡ là


600C.


a. Tính nhiệt lượng nước thu được.
b. Tớnh nhiệt dung riờng của chỡ.


c. Tại sao kết quả tính được chỉ gần ñúng giá trị ghi ở bảng nhiệt dung riêng?
<b>Cõu 22.Hỡ</b>nh bờn mụ tả thớ nghiệm nhằm


chứng minh rũng rọc động khơng cho lợi về
cơng. Hóy dựa vào hỡnh này và cỏc cõu sau
đây để mơ tả phương án thí nghiệm.


a. Liệt kờ tờn cỏc dụng cụ dựng trong thớ
nghiệm.


b.Nếu quả nặng dùng trong thí nghiệm có
khối lượng 125g, rũng rọc ñộng có khối
lượng 25g, thỡ phải dựng lực kế nào trong
cỏc lực kế sau?


- Lực kế 1 có GHð 5N và ðCNN 0,1N ;
- Lực kế 2 có GHð 2N và ðCNN 0,05N ;
- Lực kế 3 có GHð 1N và ðCNN 0,05N.


Hóy giải thớch việc lựa chọn của mỡnh.
c. Liệt kê các bước tiến hành thí nghiệm.


d. Thớ nghiệm cho kết quả thế nào thỡ cú thể kết luận rũng rọc động khơng cho
lợi về<b> cơng? </b>



<b>IV. </b>ð<b>áp án và bi</b>ể<b>u </b>đ<b>i</b>ể<b>m </b>
<i><b>1. </b></i>ð<i><b>áp án </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n 1 </b>


Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20


ðA <sub>C</sub> <sub>D</sub> <sub>B</sub> <sub>A</sub> <sub>D</sub> <sub>D</sub> <sub>B</sub> <sub>A</sub> <sub>B</sub> <sub>A</sub> <sub>B</sub> <sub>A</sub> <sub>D</sub> <sub>D</sub> <sub>A</sub> <sub>B</sub> <sub>B</sub> <sub>A</sub> <sub>C</sub> <sub>B</sub>


<b>Ph</b>ầ<b>n 2 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(193)</span><div class='page_container' data-page=193>

Nhiệt dung riêng của chì c = Q2 / 12,4 = Q1 / 12,4 = 127 J/kg.K
c. Vì đã bỏ qua nhiệt lượng tỏa ra môi trường chung quanh.


22. a. Các dụng cụ cần dùng:lực kế, quả năng, dây treo, thước, rịng rọc
động, giá làm thí nghiệm.


b.Phải chọn lực kế 2. Lực kế này có GHð là 2N lớn hơn trọng lượng của
quả nặng và ròng rọc (1,25N + 0,25N = 1,5N) và có ðCNN nhỏ hơn lực kế 1.
c. - Móc quả năng vào lực kế và kéo từ từ theo phương thẳng ñứng lên


2cm. ðọc ñộ chỉ của lực kế.


- Móc quả nặng vào rịng rọc ñộng.Dùng ròng rọc ñộng kéo quả nặng lên
2cm.ðọc số chỉ của lực kế và chiều dài quãng ñường ñi ñược của lực kế.


- Ghi các kết quả ño ñược vào bảng ghi kết quả thí nghiệm.


- Dựa vào các kết quả đo, tính cơng của lực kéo trực tiếp và công của


lực kéo khi dùng rịng rọc động.


- So sánh hai công trên và rút ra kết luận.


d. Nếu hai cơng bằng nhau thì kết luận được là rịng rọc khơng cho lợi bề
cơng.


<i><b> 2. Bi</b><b>u </b></i>ñ<i><b>i</b><b>m </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n 1. 20 ñ</b>iểm. Mỗi câu ñúng: 1ñiểm.
<b>Ph</b>ầ<b>n 2. 10 ñ</b>iểm


21. a. 1,5 ñiểm; b.1,5 ñiểm; c. 1 ñiểm.
22. a. 2 ñiểm; b. 2 ñiểm; c. 2 ñiểm.


Nếu có thiếu sót GV trừ bớt điểm ởđiểm tối đa, tùy theo sự đánh giá của GV.
Cách làm trịn điểm:


- Lấy tổng sốñiểm chia cho3.


- Nếu số lẻ nhỏ hơn 0,5 thì lấy trịn là 0,5.
- Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thì lấy tròn là 1.


ðề<b> S</b>ố<b> 4 </b>
<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra: Kiể</b>m tra học kỡ 2 lớp 8.
<b>II. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u ki</b>ể<b>m tra </b>


đánh giá mức ựộ ựạt ựược các kiến thức và kĩ năng sau ựây:


- Nêu được cơng suất là gỡ. Viết được cơng thức tính cơng suất, đơn vị đo


cơng suất.


- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thỡ động năng càng
lớn; vật có khối lượng càng lớn, ở ñộ cao càng lớn thỡ thế năng càng lớn.


- Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật ñàn hồi bị biến dạng thỡ cú thế năng.
- Nêu được ví dụ về định luật định luật bảo tồn và chuyển hố cơ năng.
- Vận dụng ñược công thức công thức P = A/ t.


</div>
<span class='text_page_counter'>(194)</span><div class='page_container' data-page=194>

- Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có
khoảng cách hoặc do chúng chuyển động khơng ngừng.


- Phát biểu ñược ñịnh nghĩa nhiệt năng. Nêu ñược nhiệt ñộ của một vật càng
cao thỡ nhiệt năng của nó càng lớn.


- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tỡm được ví dụ minh hoạ.
- Nêu ñược tên của ba cách truyền nhiệt (dẫn nhiệt, ñối lưu, bức xạ nhiệt) và
tỡm được ví dụ minh hoạ.


- Phát biểu ñược ñịnh nghĩa nhiệt lượng và nêu ñược ñơn vị ño nhiệt lượng.
- Chỉ ra ñược nhiệt lượng chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có
nhiệt độ thấp hơn.


- Vận dụng được cơng thức Q = m.c.∆to và phương trỡnh cõn bằng nhiệt ñể
giải một số bài tập ñơn giản.


- Vận dụng ñược kiến thức về các cách truyền nhiệt để giải thích một số hiện
tượng đơn giản.


</div>
<span class='text_page_counter'>(195)</span><div class='page_container' data-page=195>

<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n c</b>ủ<b>a </b>ñề



<b>C</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> nh</b>ậ<b>n th</b>ứ<b>c </b>




<b>N</b>ộ<b>i dung </b> <b><sub>Nh</sub></b><sub>ậ</sub><b><sub>n bi</sub></b><sub>ế</sub><b><sub>t </sub></b> <b><sub>Th</sub></b><sub>ụ</sub><b><sub>ng hi</sub></b><sub>ể</sub><b><sub>u </sub></b> <b><sub>V</sub></b><sub>ậ</sub><b><sub>n d</sub></b><sub>ụ</sub><b><sub>ng 1 </sub></b> <b><sub>V</sub></b><sub>ậ</sub><b><sub>n d</sub></b><sub>ụ</sub><b><sub>ng </sub></b>


<b>2 </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>


<i><b>1. C</b><b> n</b></i>ă<i><b>ng </b></i>
<i><b>(4t) </b></i>


- C/suất
- Cơ năng
- B/tồn cn


18(1đ), 19(1đ),
1(1ñ)


2(1ñ), 3(1ñ),
22(4ñ)


<b>6c(9</b>ñ)
<b>= 30% </b>


<i><b>2. C</b><b>u t</b><b>o </b></i>
<i><b>ch</b><b>t (2t) </b></i>



6(1ñ) 4(1ñ), 5(1ñ) <b>3c(3</b>ñ)


<b>= 10% </b>
<i><b>3. Nhi</b><b>t </b></i>


<i><b>n</b></i>ă<i><b>ng(10t) </b></i>
- Nhiệt năng
- Tr/nhiệt
- Nhiệt
lượng


8(1ñ), 9(1ñ)
10(1ñ),
11(1ñ),
12(1ñ),
13(1ñ),
20(1ñ),


7(1ñ), 14(1ñ),
15(1ñ), 21(2ñ)


16(1ñ)


17(1ñ) 23(4ñ)


14c
<b>(18</b>ñ) =


<b>60% </b>



<i><b>T</b><b>ng </b></i> <b>KQ(8</b>ñ<b>)= 27% </b> <b>KQ(8</b>ñ<b>) +TL(2</b>ñ)
<b>=33% </b>


<b>KQ(4</b>ñ<b>)+TL(4</b>ñ)
<b>=27% </b>


<b>TL(4</b>ñ) =


<b>13% </b>


<b>23c(30</b>ñ
)
<b>= 100% </b>
<b>IV. N</b>ộ<b>i dung </b>đề


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Hóy ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>đ<b>úng. </b>


<b>Cõu1. Thả</b> viên bi lăn trên một máng hỡnh vũng cung
(hỡnh 1). Trường hợp nào dưới đây có sự chuyển hố từ
động năng sang thế năng?


A. Chỉ khi hũn bi chuyển ñộng từ A ñến B.
B. Chỉ khi hũn bi chuyển ñộng từ B ñến C.
C. Chỉ khi hũn bi chuyển ñộng từ C ñến B.


D. Khi hũn bi chuyển ñộng từ B ñến C và từ B ñến A.


<i>H</i>ỡ<i>nh 1 </i>


<b>Cõu 2. Có hai độ</b>ng cơđiện dùng ñể ñưa gạch lên cao. ðộng cơ thứ nhất kéo


ñược 10 viên gạch, mỗi viên nặng 20 N lên cao 4 m . ðộng cơ thứ hai kéo
ñược 20 viên gạch, mỗi viên nặng 10 N lên cao 8 m. Nếu gọi cơng của động
cơ thứ nhất là A1, của ñộng cơ thứ hai là A2 thỡ biểu thức nào dưới ñây
ñúng?


A. A1 = A2 B. A1 = 2A2


C. A2 = 4 A1 D. A2 = 2A1


<b>Cõu 3. Mỏ</b>y xỳc thứ nhất thực hiện cụng lớn gấp 2 lần trong thời gian dài gấp
4 lần so với mỏy xỳc thứ hai. Nếu gọi P1 là cụng suất của mỏy thứ nhất, P2 là
cụng suất của mỏy thứ hai thỡ


A. P1= P2 B. P1 = 2P2
C. P2 = 2P1 D. P2 = 4 P1


</div>
<span class='text_page_counter'>(196)</span><div class='page_container' data-page=196>

A. Vỡ cỏc hạt phấn hoa ñược thả trong nước nóng.
B. Vỡ giữa cỏc hạt phấn hoa cú khoảng cỏch.


C. Vỡ cỏc phõn tử nước chuyển động khơng ngừng va chạm vào các
hạt phấn hoa từ mọi phớa.


D. Vỡ cỏc hạt phấn hoa ñều rất nhỏ nên chúng tự chuyển động hỗn độn
khơng ngừng giống như các phân tử.


<b>Cõu 5. Khi chuyể</b>n ñộng nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm ñi thỡ
ñại lượng nào dưới ñây của vật tăng lên?


A. Nhiệt ñộ



C. Thể tớch


B. Khối lượng riêng
D. Khối lượng


<b>Cõu 6. Khi chuyể</b>n ñộng nhiệt của các phân tử cấu tạo nên các chất ñang
khuếch tán vào nhau nhanh lên thỡ


A. hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh lên.
B. hiện tượng khuếch tán xảy ra chậm ñi.
C. hiện tượng khuếch tán khơng thay đổi.
D. hiện tượng khuếch tán ngừng lại.


<b>Cõu 7. Cách sắ</b>p xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn ñến kém hơn nào dưới ñây
là ñúng?


A. ðồng, khơng khí, nước
B. ðồng, nước, khơng khí
C. Khơng khí, đồng, nước
D. Khơng khí, nước, ñồng


<b>Cõu 8. Hiệ</b>n tượng nào dưới ñ<b>ây kh</b>ụ<b>ng phả</b>i do chuyển động hỗn độn khơng
ngừng của các phân tử gây ra?


A. Quả bóng chuyển động hỗn ñộn khi bị nhiều học sinh ñá từ nhiều phía
khác nhau.


B. Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn bị xẹp dần.
C. ðường tự tan vào nước.



D. Sự khuếch tán của dung dịch ñồng sun phát vào nước.
<b>Cõu 9. Chấ</b>t nào dưới đây có thể truyền nhiệt bằng ñối lưu?


A. Chỉ chất khớ; B. Chỉ chất khớ và chất lỏng.
C. Chỉ chất lỏng; D. Cả chất khớ, chất lỏng, chất rắn.
<b>Cõu 10. Dẫ</b>n nhiệt là hỡnh thức truyền nhiệt của chất nào dưới ñây?
A. Chỉ của chất khớ B. Chỉ của chất rắn


C. Chỉ của chất lỏng D. Của cả chất khớ, chất lỏng, chất rắn
<b>Cõu 11. Bứ</b>c xạ nhiệ<b>t kh</b>ụ<b>ng phả</b>i là hỡnh thức truyền nhiệt chủ yếu nào dưới
ñây?


A. Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái ðất


B. Sự truyền nhiệt từ bếp lũ tới người ñứng gần bếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(197)</span><div class='page_container' data-page=197>

D. Sự truyền nhiệt từ ñầu bị nung nóng tới đầu khơng bị nung nóng của
thanh đồng


<b>Cõu 12. Câu nào sau đ</b>ây nói về cơng và nhiệt lượng là đúng?


A. Cơng và nhiệt lượng là hai đại lượng khơng có cùng đơn vị đo.
B. Cơng và nhiệt lượng là hai cách làm thay đổi nhiệt năng.


C. Công và nhiệt lượng không phải là các dạng năng lượng.
D. Một vật chỉ thực hiện cụng khi nhận ñược nhiệt lượng.
<b>Cõu 13. Câu nào sau đ</b>ây viết về nhiệt nă<b>ng là khơng </b>đ<b>úng? </b>


A. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.



B. Nhiệt năng là tổng ñộng năng và thế năng của vật.


C. Nhiệt năng là tổng ñộng năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. Nhiệt năng là năng lượng mà vật lúc nào cũng có.


<b>Cõu14. Cú 4 bỡ</b>nh giống nhau A, B,
C, D ñựng cùng một loại chất lỏng ở
cùng một nhiệt ñộ (hỡnh bờn). Dựng
cỏc đèn cồn giống nhau để đun nóng
các bỡnh này trong những khoảng
thời gian như nhau. Hỏi nhiệt ñộ ở
bỡnh nào cao nhấ<i>t? </i>


A. Bỡnh A
B. Bỡnh B


C. Bỡnh C
D. Bỡnh D


<b> Cõu 15. Công th</b>ức nào dưới đây cho phép tính nhiệt lượng tỏa ra của một
vật?


A. Q = mc(t2 – t1), với t1 là nhiệt ñộ ban ñầu, t2 là nhiệt ñộ cuối của vật
B. Q = mc(t1 - t2), với t1 là nhiệt ñộ ban ñầu, t2 là nhiệt ñộ cuối của vật
C. Q = mc(t1 + t2), với t1 là nhiệt ñộ ban ñầu, t2 là nhiệt ñộ cuối của vật
D. Q = mc∆t, với ∆t ñộ tăng nhiệt ñộ của vật.


<b>Cõu 16. Hỡ</b>nh 3 vẽñường biểu diễn sự thay ñổi
nhiệt ñộ theo thời gian của cùng một khối lượng
nướ<i>c, </i>


đồng, nhơm khi nhận ñược cùng một nhiệt
lượng trong cùng một khoảng thời gian.
Câu phát biểu nào sau ñây là ñúng?


Hỡnh 3


A. ðường I ứng với ñồng, ñường II với nhơm, đường III với nước.


B. ðường I ứng với nước, ñường II với đồng, đường III vớ<i>i nhơm. </i>
C. ðường I ứng với nước, ñường II với nhơm, đường III với đồ<i>ng. </i>


D. ðường I ứng với nhơm, đường II với ñồng, ñường III với nước.


<i><b> Cõu 17. Th</b></i>ả ba miếng ñồng, nhụm, chỡ cú cựng khối lượng và ở cùng nhiệt
độ vào một cốc nước nóng. Nếu gọi nhiệt lượng của các miếng đồng, nhơm,
chỡ thu vào từ khi ñược bỏ vào nước tới khi bắt ñầu có sự cân bằng nhiệt lần


</div>
<span class='text_page_counter'>(198)</span><div class='page_container' data-page=198>

lượt là Qñ; Qn; Qc thỡ biểu thức nào dưới ñây ñúng? Biết nhiệt dung riêng của
ñồng, nhôm, chỡ cú giỏ trị lần lượt là: 380J/kg.K; 880J/kg.K; 130J/kg.K


A. Qn > Qñ > Qc
B. Q<sub>ñ</sub> > Qn > Qc


C. Qc > Qñ> Qn
D. Q<sub>ñ</sub>= Qn = Qc.


<b>Cõu 18. Mộ</b>t viên đạn đang bay có dạng năng lượng nào dưới đây?
A. Chỉ có động năng


B. Chỉ có thế năng



C. Chỉ có nhiệt năng


D. Có cảđộng năng, thế năng và nhiệt
năng


<b>Cõu19. </b>Một vật ñược ném lên cao theo phương thẳng ñứng. Khi nào vật có
cảđộng năng, thế năng và nhiệt năng?


A. Khi vật ñang ñi lên và ñang rơi xuống
B. Chỉ khi vật ñang ñi lên


C. Chỉ khi vật ñang rơi xuống


D. Chỉ khi vật lên tới ñiểm cao nhất


<b>Câu 20. Câu nào sau ñ</b>ây nói về bức xạ nhiệt là đúng?


A. Mọi vật đều có thể bức xạ nhiệt.


B. Chỉ những vật có bề mặt xù xì và màu sẫm mới có thể bức xạ nhiệt.
C. Chỉ những vật có bề mặt nhẵn và màu sáng mới có thể bức xạ nhiệt.
D. Chỉ có Mặt Trời mới có thể bức xạ nhiệt.


<b>Ph</b>ầ<b>n 2. Gi</b>ả<b>i các bài t</b>ậ<b>p sau: </b>


<b>Câu 21. Khi xoa hai bàn tay vào nhau ta thấ</b>y chúng nóng lên. Có phải tay
nóng lên là do đã nhận được nhiệt lượng khơng? Tại sao?


<b>Câu 22. Dùng ñộ</b>ng cơ ñiện kéo một băng truyền từ thấp lên cao 5m để rót


than vào miệng lị. Cứ mỗi giây rót được 20kg than. Tính:


a. Cơng suất của động cơ;


b. Công mà ñộng cơ sinh ra trong 1 giờ.


<b>Câu 23. </b>ðể có nước ở nhiệt độ 40oC thì phải pha nước lạnh 200C với nước
sôi 100oC theo tỉ lệ nào?


<b>IV. </b>ð<b>áp án và bi</b>ể<b>u </b>ñ<b>i</b>ể<b>m </b>
<b>1. </b>ð<b>áp án </b>


<b>Ph</b>ầ<b>n 1 </b>


Câu <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>4</sub> <sub>5</sub> <sub>6</sub> <sub>7</sub> <sub>8</sub> <sub>9</sub> <sub>10</sub> <sub>11</sub> <sub>12</sub> <sub>13</sub> <sub>14</sub> <sub>15</sub> <sub>16</sub> <sub>17</sub> <sub>18</sub> <sub>19</sub> <sub>20</sub>


ðA <sub>D</sub> <sub>D</sub> <sub>C</sub><sub> C </sub> <sub>B</sub> <sub>C</sub> <sub>B</sub> <sub>A</sub> <sub>B</sub> <sub>D</sub> <sub>D</sub> <sub>C</sub> <sub>B</sub> <sub>D</sub> <sub>B</sub> <sub>A</sub> <sub>A</sub> <sub>D</sub> <sub>A</sub> <sub>A </sub>


<b>Ph</b>ầ<b>n 2 </b>


21. Khơng. Tay nóng lên do đã nhận được cơng làm cho nhiệt năng tăng.
ðây là sự tăng nhiệt năng nhờ thực hiện công, không bằng truyền nhiệt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(199)</span><div class='page_container' data-page=199>

A = P.t = 1000.3600 = 3600000J = 3600kJ.
23. Qthu = Qtỏa


Mc(40-20) = mc(100-40) <sub></sub> M =3m
Tỉ lệ nước “1 sơi, 3 lạnh”.


<b>2. Bi</b>ể<b>u </b>đ<b>i</b>ể<b>m </b>



<b>Ph</b>ầ<b>n 1. (20 ñ</b>iểm). Mỗi câu ñúng: 1ñiểm.
<b>Ph</b>ầ<b>n 2. (10 ñ</b>iể<b>m). </b>


21. 2 ñiểm


22. a. 2 ñiểm; b. 2 điểm.
23. 4 điểm.


Cách làm trịn điểm:


- Lấy tổng số ñiểm chia cho 3.


- Nếu số lẻ nhỏ hơn 0,5 thì lấy trịn là 0,5.
- Nếu số lẻ lớn hơn 0,5 thì lấy trịn là 1.


<b>4. L</b>ớ<b>p 9 </b>


ðề<b> s</b>ố<b> 1. </b>


<b>I. Ph</b>ạ<b>m vi ki</b>ể<b>m tra: Kiể</b>m tra học kỡ I lớ<b>p 9 </b>


<b>II. M</b>ụ<b>c ti</b>ờ<b>u ki</b>ể<b>m tra. </b>


- Phát biểu được định luật Ơm đối với một ñoạn mạch có ñiện trở.


- Vận dụng ñược ñịnh luật Ôm cho ñoạn mạch gồm nhiều nhất ba ñiện trở thành
phần.


- Xác ñịnh ñược bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa ñiện trở của dây dẫn với ñộ



dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn.


- Xác ñịnh ñược ñiện trở của một ñoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế.


- Viết được cơng thức tính điện trở tương ñương ñối với ñoạn mạch nối tiếp,


ñoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba ñiện trở.


- Nêu ñược ñiện trở của một dây dẫn ñược xác ñịnh như thế nào


- Vận dụng được định luật Ơm để giải bài tốn về mạch điện sử dụng với hiệu


điện thế khơng đổi.


- Viết được các cơng thức tính điện năng tiêu thụ của một ñoạn mạch.


- Nêu ñược ý nghĩa cỏc trị số vụn và oat cú ghi trờn cỏc thiết bị tiờu thụ điện
năng.


- Vận dụng được cơng thức P =UI, A= P t = UIt ñối với ñoạn mạch tiêu thụ điện
năng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(200)</span><div class='page_container' data-page=200>

- Mơ tả ñược cấu tạo của nam châm ñiện, nêu ñược lừi sắt cú vai trũ làm tăng
tác dụng từ .


- Nêu ñược một sốứng dụng của nam châm ñiện và chỉ ra tác dụng của nam
châm ñiện trong những ứng dụng này.


- Phát biểu ñược quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tỏc dụng lờn dõy dẫn


thẳng cú dũng ñiện chạy qua ñặt trong từ trường ñều.


- Nêu ñược nguyên tắc cấu tạo và hoạt ñộng của ñộng cơ ñiện một chiều.
- Xác định được cơng suất tiêu thụ điện của bóng đèn


- Vận dụng được quy tắc nắm tay phải ñể xác ñịnh chiều của ñường sức từ


trong lũng ống dõy khi biết chiều dũng ñiện và ngược lại.


- Vận dụng ñược quy tắc bàn tay trái ñể xác ñịnh một trong ba yếu tố khi biết hai
yếu tố kia.


<b>III. Ma tr</b>ậ<b>n d</b>ề<b> ki</b>ể<b>m tra. </b>


<b>Các c</b>ấ<b>p </b>ñộ<b> t</b>ư<b> duy </b>
<b>N</b>ộ<b>i dung </b>


<b>Nh</b>ậ<b>n </b>
<b>bi</b>ế<b>t </b>


<b>Th</b>ụ<b>ng </b>
<b>hi</b>ể<b>u </b>


<b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng </b>
<b>1 </b>


<b>V</b>ậ<b>n d</b>ụ<b>ng </b>
<b>2 </b>


<b>T</b>ổ<b>ng </b>


<b>c</b>ộ<b>ng </b>


ð<b>/l Ơm. </b>


ð<b>i</b>ệ<b>n tr</b>ở<b>. </b>
<b>(11t) </b>


1(1đ),
2(1đ),


3(1đ)


4(1đ),
5(1ñ),
6(1ñ),


7(1ñ),
21(4đ)


<b>8c(11</b>đ)
= 36,6%


<b>Cơng. C/s </b>


đ<b>i</b>ệ<b>n. </b>ð<b>/l </b>
<b></b>


<b>Jun-lenx</b>ơ<b>. (9t) </b>


8(1ñ),


9(1ñ),


10(1ñ),
1(1ñ),
12(1ñ),


4(1ñ)


13(1ñ) 22(2ñ) <b>8c(9</b>ñ)
= 30%


<b>T</b>ừ


<b>tr</b>ườ<b>ng. </b>
<b>L</b>ự<b>c </b>ñ<b>i</b>ệ<b>n </b>
<b>t</b>ừ<b>. (10t) </b>


15(1ñ),
16(1ñ),
18(1ñ),
19(1ñ)


17(1ñ),
20(1ñ),


23(4ñ) <b>7c(10</b>ñ)
= 33,3%


<b>T</b>ổ<b>ng </b> KQ (9ñ)
= 30%



KQ (9ñ)
=30%


KQ(2ñ)+TL
(4ñ) =20%


2TL(6ñ)
=20%


<b>23c(30</b>ñ


)
= 100%


<b>VI. N</b>ộ<b>i dung </b>đề<i><b>. </b></i>


<b>Ph</b>ầ<b>n I. Hóy ch</b>ọ<b>n ph</b>ươ<b>ng án </b>đ<b>úng. </b>
<b>1. Hệ</b> thức nào dưới đây biểu thịđịnh luật Ơm?


A. U =


<i>R</i>
<i>I</i>


. B. I =


<i>U</i>
<i>R</i>



. C. I =


<i>R</i>
<i>U</i>


. D. R =


<i>I</i>
<i>U</i>


</div>

<!--links-->

×