Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

Giải chi tiết đề thi thử THPT QG 2017 môn Vật Lý của Sở GD&ĐT Hà Tĩnh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.5 MB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 </b>


<b>SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH</b>



<b>Bài thi: Khoa học tự nhiên - Môn: Vật Lý </b>



<i>Mã đề thi 004 </i>


<b>Câu 1: Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ và sóng tới ở điểm phản xạ: </b>
A.lệch pha nhau π/4 B.lệch pha nhau π/3


C.cùng pha với nhau D.ngược pha nhau
<b>Đáp án D. </b>


<b>Câu 2: </b>


Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động
điều hòa. Biên độ dao động của vật là:


A.2,0mm B.1,0mm


C.0,1dm D.0,2dm


<b>Đáp án C. </b>


<b>Câu 3: Quang phổ liên tục của một vật phát ra </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

B.phụ thuộc vào nhiệt độ mà không phụ thuộc bản chất của vật


C.không phụ thuộc vào nhiệt độ mà chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật
D.phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật



<b>Đáp án B. </b>
<b>Câu 4: </b>


Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu chàm, thì ánh sáng huỳnh quang khơng thể là
A.ánh sáng màu lam B.ánh sáng màu tím


C.ánh sáng màu lục D.ánh sáng màu đỏ
<b>Đáp án B. </b>


Đỏ, da cam, vàng, lục, lam , chàm, tím


<b>Câu 5: Người ta sản xuất ra các loại cơng tắc điện có đặc điểm sau đây: khi đèn trong phịng </b>
tắt đi ta thấy nút bấm của cơng tắc phát ra ánh sáng màu xanh. Sự phát quang này kéo dài
hàng giờ, rất thuận tiện cho việc tìm chỗ bật đèn trong đêm. Đó là hiện tượng.


A.huỳnh quang B.điện phát quang C.lân quang D.tia catot phát quang
<b>Đáp án C. </b>


<b>Câu 6: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, nếu điện áp truyền đi không đổi và hệ số </b>
cơng suất ln bằng 1thì khi cơng suất giảm đi 2 lần sẽ làm cho hao phí trên dây


A.tăng 2 lần B.tăng 4 lần C.giảm 2 lần D.giảm 4 lần
<b>Đáp án D. </b>


2
2
<i>P</i>


<i>P</i> <i>R</i>



<i>U</i>


 


<b>Câu 7: Gọi I</b>o là cường độ âm chuẩn. Tại nơi có cường độ âm I thì có mức cường độ âm là


A.log ( )


<i>o</i>


<i>I</i>
<i>dB</i>


<i>I</i> B. log <i><sub>o</sub></i> ( )


<i>I</i>
<i>B</i>


<i>I</i> C. 10 ln <i><sub>o</sub></i>( )


<i>I</i>
<i>dB</i>


<i>I</i> D. 10 ln <i><sub>o</sub></i>( )


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Đáp án B. </b>


<b>Câu 8: Các sóng vơ tuyến có thể xuyên qua tầng điện li có bước sóng cỡ </b>


A.vài chục mét B.vài mét



C.vài trăm mét D.vài nghìn mét
<b>Đáp án B. </b>


<b>Câu 9: Trong hiện tượng quang điện trong, sự hấp thu một phôton dẫn đến tạo ra một cặp </b>
A.lỗ trống và proton B.electron và lỗ trống


C.proton và lỗ trống D.nơtron và electron
<b>Đáp án B. </b>


<b>Câu 10: Chọn phát biểu sai. </b>


Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ
A.lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha


B.nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha


C.không phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
D.không phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
<b>Đáp án D. </b>


<b>Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều </b><i>u</i> <i>U c<sub>o</sub></i> os2 <i>t</i>
<i>T</i>




 vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện, tụ điện
có điện dung C. Tổng trở của mạch bằng:


A.<i>T</i>



<i>C</i> B.TC C.2πTC D.2


<i>T</i>
<i>C</i>



<b>Đáp án D. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. khối lượng một nguyên tử 1
1<i>H</i>


B.1/12 khối lượng của một hạt nhân cacbon12
6<i>C</i>
C.1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon 12


6<i>C</i>
D.khối lượng của một hạt nhân cacbon12


6<i>C</i>
<b>Đáp án C. </b>


<b>Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng? </b>


A.Khi có cộng hưởng, tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
B.khi có cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại


C.Chu kì dao động bằng chu kỳ dao động riêng


D.Trong dao động duy trì, biên độ dao động giảm dần theo thời gian


<b>Đáp án D. </b>


<b>Câu 14: Cho phản ứng hạt nhân </b> 235 95 138 1


92 39 53 3<i>o</i>


<i>n</i> <i>U</i> <i>Y</i> <i>I</i> <i>n</i>. Đây là


A.phản ứng nhiệt hạch
B.phản ứng phân hạch
C.phóng xạ α


D.phóng xạ 
<b>Đáp án B. </b>


<b>Câu 15: Ở nước ta, mạng điện sử dụng trên đường dây truyền tải là 500kV là mạng điện </b>
A.xoay chiều một pha B.xoay chiều , ba pha


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 16: Kết luận sau đây không đúng? Tia tử ngoại </b>


A.là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
B.được phát ra từ vật có nhiệt độ trên 300o<sub>C </sub>


C.khó truyền qua thủy tinh so với ánh sáng trơng thấy
D.có tác dụng nhiệt mạnh như tia hồng ngoại


<b>Đáp án D. </b>


<b>Câu 17: Giới hạn quang điện của natri là 0,5µm. Cơng thốt electron khỏi đồng và cơng </b>
thốt electron của natri khác nhau 1,67 lần. Giới hạn quang điện của đồng là:



A.0,40µm B.0,30µm C.0,84µm D.0,60µm


<b>Đáp án B. </b>


Chỉ cần nhớ bảng giới hạn quang điện của kim loại ta có thể chọn ngay là đáp án B
Giới hạn quang điện của đồng nhỏ hơn giới hạn quang điện của Natri,


Lập tỷ số 0, 5 0, 299
1, 67  4 µm


<b>Câu 18: Biểu thức cường độ i của dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch vào thời gian </b>


t là os(50 t- )(A)


2


<i>o</i>


<i>i</i><i>I c</i>   (A). Trong thời gian một phút, dòng điện qua mạch đổi chiều:


A.3000 lần B.50 lần C.25 lần D.1500 lần


<b>Đáp án A </b>


Số chu kỳ trong một phút là 60
0, 04


<i>N</i>  =1500;



Một chu kỳ dòng điện qua mạch đổi chiều hai lần => chọn A


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

A.0,05J B.0,025J C.0,075J D.0,1J
<b>Đáp án D. </b>


2


1
2


<i>E</i> <i>kA</i> =0,1J


<b>Câu 20: Chiết suất của nước đối với tia sáng vàng n</b>v=4/3. Chiếu chùm sáng trắng song song


hẹp từ mặt nước tới mặt thoáng với khơng khí dưới góc tới i, với sini=3/4. Chùm sáng ló ra
khơng khí là chùm sáng


A.có màu từ đỏ tới vàng B.có màu từ đỏ tới tím


C.trắng D.đơn sắc màu vàng


<b>Đáp án A </b>


Ta có sin 3 1 1 sin
4


4
3


<i>ghv</i>


<i>v</i>


<i>i</i> <i>i</i>


<i>n</i>


    ;


Vậy tia vàng sẽ đi là là mặt phân cách, các tia từ đỏ tới vàng sẽ ló ra do có chiết suất nhỏ hơn
nv, thì góc giới hạn phản xạ tồn phần lớn hơn i


<b>Câu 21: Trên sợi dây có chiều dài 30cm, 2 đầu cố định đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. </b>
Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là:


A.10cm B.12cm C.8,6cm D.15cm


<b>Đáp án A. </b>


l = 3λ/2 = 30cm => λ/2 = 10cm


<b>Câu 22: Trong chuỗi phóng xạ : </b> 4 4


1 1 1


<i>A</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>A</i>


<i>ZG</i> <i>Z</i> <i>L</i> <i>Z</i> <i>Q</i> <i>Z</i> <i>Q</i>


 



  


  


Các tia phóng xạ được phóng ra theo thứ tự:


A.  , , B.   , , C.   , , D.   , ,
<b>Đáp án C. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

A.Vào lúc ta nhìn thấy tia chớp


B.Trước lúc ta nhìn thấy tia chớp một khoảng thời gian rất ngắn


C.Sau lúc ta nghe tiếng sấm ( hay tiếng sét đánh) một khoảng thời gian rất ngắn
D.Đúng lúc ta nghe thấy tiếng sấm ( hay tiếng sét)


<b>Đáp án B. </b>


<i>Tốc độ truyền ánh sáng nhanh hơn tốc độ truyền âm thanh </i>


Câu 24: Đại lượng U được đo gián tiếp thông qua 3 đại lượng X, Y, Z cho bởi hệ thức: <i>U</i> <i>XY</i>
<i>Z</i>


 .
Các phép đo X, Y, Z lần lượt có giá trị trung bình là Xtb, Ytb, Ztb và sai số tuyệt đối X, Y, Z. Sai


số tương đối của pháp đo U là:
A.


<i>tb</i> <i>tb</i> <i>tb</i>



<i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>


<i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>


  


  B. . .


<i>tb</i> <i>tb</i> <i>tb</i>


<i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>


<i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>


  


C. . . <i>tb</i>
<i>tb</i> <i>tb</i>


<i>Z</i>


<i>X</i> <i>Y</i>


<i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>


 


 D. <i><sub>tb</sub></i> <i><sub>tb</sub></i> <i><sub>tb</sub></i>



<i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>


<i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>


  


 


<b>Đáp án D. </b>


<b>Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe S</b>1S2


bằng 0,20cm, khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa là D=2,0m. Khoảng vân trên
màn đo được là i=0,40mm. Lấy c=3.108<sub>m/s. Bức xạ được dùng trong thí nghiệm có tần số bằng : </sub>


A.7,5.1014<sub>Hz B.6. 10</sub>14<sub>Hz C.5. 10</sub>14<sub>Hz D.4,5. 10</sub>14<sub>Hz </sub>


<b>Đáp án A. </b>


<b>Câu 26: Trong mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10</b>4


rad/s. Điện tích cực đại trên tụ là 1,0nC. Khi cường độ dịng điện trong mạch bằng 0,6µA thì điện
tích của bản tụ là:


A.800pC B.600pC C.200pC D.400pC
<b>Đáp án A. </b>


Ta có 2<sub>2</sub> 2<sub>2</sub> 1


<i>o</i> <i>o</i>



<i>i</i> <i>q</i>


<i>I</i> <i>Q</i>  ;


2 2


2 2 2 1


<i>o</i> <i>o</i>


<i>i</i> <i>q</i>


<i>Q</i> <i>Q</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Thay các giá trị , i, Qo vào ta tìm được q=800pC


<b>Câu 27: </b>


Trong ống Cu-lít-giơ, electron của chùm tia catot khi đến anot (đối catot) có vận tốc cực đại
là 6,6.107<sub> m.s</sub>-1<sub>. Biết rằng năng lượng của mỗi phô tôn chùm tia X có được là nhờ sự chuyển </sub>


hóa một phần động năng của electron. Lấy me=9,1.10-31 kg. Bước sóng ngắn nhất của tia X


phát ra từ ống này là


A.0,1nm B.1nm C.1,2pm D.12pm


<b>Đáp án A. </b>
2



2
2
2


<i>hc</i> <i>mv</i> <i>hc</i>


<i>mv</i>


    =10-10m=0,1nm
<b>Câu 28: </b>


Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện
dung C. Các điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch U=120V, hai đầu cuộn dây là Ud=120 2


V, hai đầu tụ C là 120V. Tỉ số giữa hệ số cơng suất tồn mạch và hệ số công suất cuộn dây
bằng:


A. 1


3 B. 3 C.


1


2 D. 2


<b>Đáp án D. </b>
Giải hệ



2 2 2


2 2 2


120 ( )


120 .2


<i>R</i> <i>L</i> <i>C</i>


<i>R</i> <i>L</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i> <i>U</i>


   





 





Tìm được UL=UR=120V


=> 1 2
1



2


 => chọn D


<b>Câu 29: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Gọi O là vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo
chiều từ M đến N. kêt từ t=0, gia tốc của vật bằng không lần thứ hai vào thời điểm:


A.7


12


<i>T</i> <sub> </sub> <sub>B. </sub>11


12


<i>T</i> <sub>C. </sub>2


3


<i>T</i> <sub> </sub> <sub>D. </sub>


3
<i>T</i>


<b>Đáp án A. </b>


Vẽ vịng trịn lượng giác.
Ta tính được 30 180



360


<i>t</i>  <i>T</i>=7


12
<i>T</i>


<b>Câu 30: </b>
Hạt nhân 234


<i>U</i> đứng yên, phân rã α biến đổi thành hạt nhân X. Biết khối lượng của các hạt
nhân mU=233,9905u, mα=4,0015u, mX=229,9838u. Lấy 1u=931,5MeV. Hạt nhân X giật lùi


với động năng bằng


A.82,8keV B.4,76 MeV C.8,28MeV D.47,6keV
<b>Đáp án A </b>


Tính  <i>E</i> (<i>m<sub>U</sub></i> <i>m</i><sub></sub> <i>m<sub>X</sub></i>).931,5MeV=4,8438MeV


Giải hệ


4,8438
230


4


<i>X</i>



<i>X</i>


<i>k</i> <i>k</i> <i>MeV</i>


<i>k</i>
<i>k</i>





 





 <sub></sub>





Tìm được kX=0,0828MeV=82,8keV


<b>Câu 31: </b>


Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Trên màn giao thoa, trong khoảng
giữa hai vân sáng cách nhau 3,0mm có 11 vân sáng khác. Điểm M trên màn giao thoa cách
vân sáng trung tâm 0,75mm là vị trí


A.vân tối thứ 5 (tính từ vân trung tâm) B.vân sáng bậc 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Đáp án C. </b>



Ta có tổng số vân là 11+2=13 =>12i=0,3mm;


0, 75.12


3 =3=> vân sáng bậc 3


<b>Câu 32: </b>


Hai cuộn dây có điện trở và độ tự cảm tương ứng là R1, L1 và R2, L2 mắc nối tiếp. Đặt vào hai


đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số góc , gọi U1 và U2 là điện


áp hiệu dụng trên các cuộn dây. Điều kiện để U=U1+U2 là


A. R2 L1 = R1L2 B.<i>R</i><sub>1</sub><i>R</i><sub>2</sub> (<i>L</i><sub>1</sub><i>L</i><sub>2</sub>)
C.<i>R R</i>1 2 <i>L L</i>1 2 D.L1R1=L2R2


<b>Đáp án A </b>


Ta có <i>U</i> <i>U</i>1<i>U</i>2;
Để U=U1+U2 thì tan1tan2
=> 1 2


1 2


<i>L</i> <i>L</i>


<i>R</i> <i>R</i>



 


 => chọn A
<b>Câu 33: </b>


Khi electron ở các quỹ đạo bên ngoài chuyển về quỹ đạo k, các nguyên tử Hiđro phát ra các
photon mang năng lượng từ 10,2eV đến 13,6eV. Lấy h=6,625.10-34<sub>J.s, c=3.10</sub>8<sub>m/s, e=1,6.10</sub>
-19<sub>C. Khi các electron ở các quỹ đạo bên ngoài chuyển về quỹ đạo L, các nguyên từ phát ra các </sub>


photon có bước sóng lớn nhất ứng với bước sóng


A.122nm B.91,2nm C.365nm D.656nm


<b>Đáp án D. </b>


Ta có <i>hf</i>  <i>E</i>; f lớn nhất thì tương ứng với <i>E</i>nhỏ nhất; electron chuyển từ mức M về mức


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

19 19


2 2


13, 6.1, 6.10 13, 6.1, 6.10


2 3


<i>hc</i>


 



 


=> 7


6,576286.10


<sub></sub>  <sub>m </sub>


<b>Câu 34: </b>


Cho phản ứng nhiệt hạch: 1 1 4


1<i>D</i>1<i>D</i>2<i>He</i>, tỏa năng lượng 23,7MeV. Biết độ hụt khối của hạt
nhân 2


1<i>D</i> là 0,0025u. lấy u=931,5MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân
4


2<i>He</i> bằng
A.21,3MeV B.26,0MeV C.28,4MeV D.19,0MeV
<b>Đáp án C. </b>


Năng lượng liên kết của hạt nhân 4
2<i>He</i> :


2 <i>D</i>


<i>E</i> <i>E</i> <i>E</i>


     =28,3575MeV



<b>Câu 35: </b>


Trên mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 40cm dao động cùng
pha theo phương thẳng đứng. Biết bước sóng 6, 0<i>cm</i>, C và D là hai điểm nằm trên mặt nước
sao cho ABCD là hình chữ nhật, AD=30cm. Trên CD có


A.3 cực đại giao thoa B.6 cực tiểu giao thoa
C.4 cực tiểu giao thoa D.5 cực đại giao thoa
<b>Đáp án B. </b>


Ta xét 50 30 3,3
6




 => trên CD có 7 cực đại giao thoa, 6 cực tiểu giao thoa
<b>Câu 36: </b>


Kéo vật nặng của con lắc đơn lệch khỏi vị trí cân bằng để phương của dây treo hợp với
phương thẳng đứng một góc 0,15rad rồi thả nhẹ. Bỏ qua ma sát và lực cản khơng khí. Tỉ số
giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và gia tốc tại vị trí bên bằng


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Đáp án C. </b>


Tại vị trí biên chỉ có gia tốc tiếp tuyến 2


<i>bien</i> <i>o</i> <i>o</i>


<i>a</i>   <i>l</i><i>g</i> (1)



Tại vị trí cân bằng ta có gia tốc hướng tâm ao=


2
<i>o</i>
<i>v</i>


<i>l</i> (2)


v= 2 2


( <i><sub>o</sub></i> )


<i>gl</i>   =><i>v</i>2 <i>gl</i>(022);
Khi qua VTCB ta có 2 2


0 0


<i>v</i> <i>gl</i> =><i>a<sub>o</sub></i> <i>g</i><i><sub>o</sub></i>2


<i>o</i>
<i>o</i>
<i>b</i>


<i>a</i>


<i>a</i>  =0,15 =>chọn C


<b>Câu 37: </b>



Trên một sợi dây dài có một sóng ngang, hình sin truyền qua. Hình dạng của đoạn dây tại
hai thời điểm t1 và t2 có dạng như hình vẽ bên. Trục Ox biểu diễn li độ của các phần tử M và


N ở các thời điểm. Biết t2-t1=0,05s, nhỏ hơn một chu kì sóng. Tốc độ cực đại của một phần tử


trên dây bằng:


A.3,4m/s B.4,5m/s
C.34cm/s D.42,5cm/s
<b>Đáp án C. </b>


Ta có trong khoảng thời gian t2-t1=0,05s


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

đến vị trí biên A.


Gọi α là góc quay của <i>AM</i> và  là góc quay của <i>AN</i> trong thời gian  <i>t</i> 0, 05<i>s</i>;
Vẽ vòng tròn lượng giác ta có cos 15,3


<i>A</i>


  ; cos 20


2 <i>A</i>


 <sub></sub> <sub>, </sub>
Vì xét trong cùng một khoảng thời gian nên   .
Lập tỷ số cos 15, 3


20
cos



2




  ; với   ta tìm được góc=45,04o ;


Từ đó tìm được biên độ dao động sóng A=21,65mm.
Ta có 2 0, 05


360


 


  =>=5πrad/s
=> <i>v</i>max <i>A</i>=340,077mm/s


<b>Câu 38: </b>


Đặt điện áp xoay chiều <i>u</i><i>U c<sub>o</sub></i> os t vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, trong đó tụ
điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C đến giá trị để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ
điện đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp cực đại hai đầu điện trở là 78V và có một thời điểm
mà điện áp hai đầu tụ điện, cuộn cảm điện trở có độ lớn lần lượt là 202,8V; 30V và uR. Giá trị


của uR bằng:


A.30V B.50V C.40V D.60V


<b>Đáp án A. </b>



Vì uL và uC luôn ngược pha nên <i>C</i> <i>oC</i> 6, 76


<i>L</i> <i>oL</i>


<i>u</i> <i>U</i>


<i>u</i> <i>U</i> 


Thay đổi C để UCmax ta có


2


2 2 2


0 max 2 ( )


<i>o</i>


<i>C</i> <i>oR</i> <i>oL</i>


<i>oR</i>


<i>U</i>


<i>U</i> <i>U</i> <i>U</i>


<i>U</i>


  (1)



2 2 2


( )


<i>o</i> <i>oR</i> <i>oL</i> <i>oC</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Từ (1) và (2) ta tìm được UoL=32,5V


Áp dụng biểu thức <i>L</i>2<sub>2</sub> <i>R</i>2<sub>2</sub> 1


<i>oL</i> <i>oR</i>


<i>u</i> <i>u</i>


<i>U</i> <i>U</i>  ta tìm được uR=30V


<b>Câu 39: </b>


Treo vật A khối lượng m vào đầu dưới một lị xo có đầu trên cố định. Khi vật A đứng yên ở vị
trí cân bằng thì lị xo dãn 2,5cm, người ta đặt nhẹ vật B khối lượng m lên trên vật A và dính
vào A thì hệ bắt đầu dao động. lấy g=9,8m/s2<sub>. Trong quá trình dao động, hệ đạt tốc độ cực đại </sub>


bằng


A.35 2cm/s B.70cm/s C.35cm/s D. 70 2


<b>Đáp án C. </b>


Xét dao động khi có cả hai vật, VTCB lò xo bị giãn 5cm



=> Khi hai vật bắt đầu dao động tọa độ x=-2,5cm =>A=2,5cm;
Vận tốc góc '


<i>o</i>
<i>g</i>


<i>l</i>
 


 =14;


Tốc độ cực đại: <i>vm</i>ax '<i>A</i>=35cm/s
<b>Câu 40: </b>


Mắc đồng thời ba phần tử R=100Ω, <i>L</i> 2<i>H</i>




 và C=4.104 <i>F</i>




vào ba pha của một máy phát điện
xoay chiều 3 pha. Cường độ dòng điện qua R và L lần lượt có biểu thức <i>i<sub>R</sub></i>  2 os t(A)<i>c</i>  ,


2 os( t+ )(A)


6



<i>L</i>


<i>i</i>  <i>c</i>   , với t tính bằng s. Cường độ dịng điện qua C có biểu thức:


A. 2 2 os(50 t- )(A)
6


<i>C</i>


<i>i</i>  <i>c</i>   B. 2 os(100 t- )(A)
6


<i>C</i>


<i>i</i>  <i>c</i>  


C. 2 os(50 t-2 )(A)
3


<i>C</i>


<i>i</i>  <i>c</i>   D. 2 2 os(100 t-2 )(A)
3


<i>C</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Đáp án A. </b>


Ta thấy IoR=IoL=> ZL=R=>50<i>rad s</i>/
=>ZC= 1



<i>C</i>


 =50Ω
=>IoC=2 2A


Ta có 2


2 6 3


<i>uL</i>


  


   


=> 2


3


<i>uC</i> <i>uL</i>



    
=> 2


3 2 6


<i>iC</i>



  


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b>sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>,
nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh </b>


<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹnăng sư phạm</b>đến từcác trường Đại học và các


trường chuyên danh tiếng.


<b>I.</b>

<b>Luy</b>

<b>ệ</b>

<b>n Thi Online</b>



- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b>Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, NgữVăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các


trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An </i>và các trường Chuyên


khác cùng TS.Tr<i>ần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn. </i>


<b>II.</b>

<b>Khoá H</b>

<b>ọ</b>

<b>c Nâng Cao và HSG </b>



- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS


lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ởtrường và đạt điểm tốt


ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần </i>
<i>Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn </i>cùng đôi HLV đạt


thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b>

<b>Kênh h</b>

<b>ọ</b>

<b>c t</b>

<b>ậ</b>

<b>p mi</b>

<b>ễ</b>

<b>n phí</b>



- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các


môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn


phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, NgữVăn, Tin Học và Tiếng Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> H</b><b>ọ</b><b>c m</b><b>ọ</b><b>i lúc, m</b><b>ọi nơi, mọ</b><b>i thi</b><b>ế</b><b>t bi </b><b>–</b><b> Ti</b><b>ế</b><b>t ki</b><b>ệ</b><b>m 90% </b></i>


<i><b>H</b><b>ọ</b><b>c Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×