Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (34.47 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Họ và tên: ... </b>
<b>I. Trắc nghiệm</b>
1. Xà phịng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu đợc sản phẩm gồm:
A. Hai muèi hai ancol B. Hai muèi mét ancol
C. Mét muèi hai ancol D. Mét muèi mét ancol.
2. Cho 4,4 gam este no đơn chức E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu đợc 4,8 gam
muối natri, công thức cấu tạo của E có thể là:
A. CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5
3. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức, tác dụng hết
với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:
A. Etylaxetat B. Metylfomiat
C. Metylaxetat D. Propylfomiat
4. Trong các chất sau chất nào không có tác dụng giặt rửa:
A. Natri sterat B. Kali oleat
C. Nớc zaven D. Natri đođe xylbenzen sunfonat
5. Trong dầu mỡ động thực vật có thành phần của:
A. axit acrylic B. axit metacrylic
6. Chất có cơng thức cấu tạo CH3(CH2)7 CH = CH(CH2)7 COOH đợc gọi là:
A. axit panmitic B. axit stearic
C. axit oleic D. axit linoleic
7. S¶n phÈm cđa ph¶n øng CH3COOCH = CH2 + NaOH ...lµ:
A. CH3COONa vµ CH3OH B. CH3COONa vµ CH3CHO
C. CH3COONa vµ CH3 - CO - CH3 D. CH3COONa vµ CH3COOH
8. Cho 14,8 gam một este no đơn chức mạch hở A tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
NaOH 2M. Công thức cấu tạo của A là: ( Biết A có tham gia phản ứng tráng bạc)
A. CH3COOCH = CH2 B. HCOOCH3
C. CH2 = CH - COOH D. HCOOC2H5
<b>II. Tù luËn.</b>
1. Thùc hiƯn sù chun hãa sau ( ghi râ ®iỊu kiƯn cđa ph¶n øng nÕu cã)
Ancol etylic axit axetic etylaxetat axit axetic vinyl axetat.
2. Xà phịng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng
sảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu đợc m gam chất rắn. Tính giá trị m?
<b>Hä và tên: ... </b>
<b>I. Trắc nghiệm. </b>
<b>Câu 1 : Độ phì nhiêu của đất cần đảm bảo những yêu cầu nào?</b>
A. Cung cấp đồng thời và không ngừng nớc, dinh dỡng cho cây đạt năng suất cao
B. Đảm bảo cho cây đạt năng suất cao
C. Cung cấp nớc dinh dỡng cho cây
D. Không chứa các chất độc hại cho cây
A. Keo âm giữ các cation B. Quyết định tính hấp phụ của đất
C. Keo dơng giữ các anion D. Quyết định tính hấp thụ của đất
<b>Câu 3: Nuôi cấy mô tế bào là phơng pháp:</b>
A. Tách tế bào thực vật, rồi nuôi cấy trong môi trờng cách li để tế bào thực vật có thể sống
và phát triển thành cây trởng thành.
B. Tách tế bào thực vật, rồi nuôi cấy trong môi trêng dinh dìng thÝch hỵp gièng nh trong
c¬ thĨ sèng, gióp tế bào phân chia, biệt hóa thành mô, cơ quan và phát triển thành cây
hoµn chØnh.
C. Tách mơ tế bào, giâm trong mơi trờng có các chất kích thích để mơ phát triển thành cơ
quan và cây trởng thành.
D. Tách mô tế bào ni dỡng trong mơi trờng có các chất kích thích để tạo chồi, tạo rễ và
phát triển thành cây trởng thành.
<b>Câu 4: Keo đất là các phần tử nhỏ, có kích thớc từ 1 - 20 nm, mỗi hạt có một nhân và có đặc </b>
điểm:
A. Hòa tan trong nớc, lớp vỏ ngoài mang điện tích dơng.
B. Không hòa tan trong nớc, lớp vỏ ngoài mang điện tích âm.
C. Khơng hịa tan trong nớc, ngồi nhân là 3 lớp vỏ ion có thể mang điện tích âmhoặcdơng
D. Khơng hịa tan trong nớc, ngồi nhân có 2 lớp điện tích trái dấu là lớp ion quyết định và
lớp ion bù.
<b>Câu 5: Khả năng hấp phụ của đất là khả năng:</b>
A. Giữ lại chất ding dỡng, các phần tử nhỏ nhng không làm biến chất, hạn chế sự rửa trôi.
B. Giữ lại nớc, oxi, do đó giữ lại đợc các chất hịa tan trong nớc.
C. Giữ lại các chất dinh dỡng, các phần tử nhỏ làm biến chất và hạn chế sự rửa trôi.
D. Giữ lại chất ding dỡng đảm bào nớc thoát nhanh chóng.
<b>Câu 6: Phản ứng chua của đất đợc đo bằng trị số pH nếu:</b>
A. pH < 7 - đất trung tính B. pH < 7 - đất kiềm
C. pH < 7 - đất chua D. pH > 7 - đất chua
<b>II. Tự luận</b>
<b>Câu 1: Yếu tố nào quyết định đến độ phì nhiêu của đất, cần áp dụng các biện pháp nào để làm </b>
tăng độ phì nhiêu của đất.
<b>C©u 2: Tãm tắt quy trình công nghệ nhân giống bằng phơng pháp nuôi cấy mô tế bào.</b>