Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.57 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Ngày soạn:26- 9- 09 Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009</i>
<i>Sĩ số:...</i> Tập c:
- Đọc lu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng , đằm
thắm thể hiện cảm súc về tình bạn, tình hữu nghị của ngời kể truyện. Đọc
các lời đối thoại thể hiện đúng giọng của từng nhân vật.
- Hiểu diễn biến của câu chuyện và ý nghĩa của bài: Tình cảm chân thành
của một chuyên gia nớc bạn với một cơng nhân Việt Nam, qua đó thể hiện vẻ
đẹp của tình hữu nghị giữa các dân tc.
- Giáo dục ý thức đoàn kết dân tộc cho học sinh.
<b>II.Ph ơng pháp :</b>
- Quan sỏt, tho lun, đàm thoại, thực hành.
<b>III.Chuẩn bị:</b>
- GV: Tranh minh ho¹ trong SGK. ảnh nhà máy thủy điện Hòa Bình.
- HS: SGK.
<b>IV. Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>1.</b><b>ổ</b><b> </b><b>n định</b></i>: (2ph).
<i><b>2.KiĨm tra</b></i>: (5ph).
- Hs đọc thuộc lịng bài thơ :Bài ca
- GV nhận xét, ghi điểm.
<i><b>3.Dạy bài mới: </b></i>(23ph).
* <i><b>Giới thiệu bài</b></i>: Nêu MĐ, Y/C.
<i><b>3.1.Hdẫn HS luyện đọc và tìm hiểu </b></i>
<i><b>bài: </b></i>
a.Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu.
- Cho hs quan sát ảnh.
- Cho hs nối tiếp đọc on.
- Gv kết hợp sửa lỗi cho hs và giúp
hs giải nghĩa các từ mới và khó trong
bài.
- Cho hs luyện đọc theo cặp.
b.Tìm hiểu bài:
- Anh Thủ gỈp anh A- lếch -xây ở
đâu?
- Dỏng v ca A- lêch –xây có gì
đặc biệt khiến Anh Thuỷ chú ý?
- Cuộc gặp gỡ giữa 2 bạn đồng
nghiệp diễn ra nh thế nào?
- Chi tiÕt nµo trong bµi khiÕn em nhí
- Hát.
- 3 hs đọc.
- Lớp nhận xét.
- Nghe.
- Hs qs¸t, nxÐt.
- Hs nối tiếp đọc đoạn.
+ Đoạn 1. Từ đầu đến êm dịu
+ Đoạn 2: Từ tiếp đến thân mật .
+ Đoạn 3: Tiếp theo cho đến chuyên
gia máy xúc .
+ Đoạn 4: Tiếp theo cho đến hết.
- Hs luyện đọc theo cặp.
- 2 HS c c bi.
- 2 ngời gặp nhau ở công trờng xây
dựng.
- Vóc ngời cao lớn; mái tóc vàng
óng ửng lên nh 1 mảng nắng; Thân
hình chắc khoẻ trong bộ quần áo
xanh công nhân
nhÊt? T¹i sao?
?- Nêu ý nghĩa của bài?
c. H ớng dẫn đọc diễn cảm :
- Mời hs đọc lần lợt từng đoạn
- Cho hs tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
.
- Cho hs luyện đọc diễn cảm.
- Mời 2 hs thi c din cm.
- Cả lớp và gv nhận xét, bình chọn.
<i><b>4.Củng cố</b></i>: (5ph).
- Nêu ý nghĩa cđa bµi?
- Gv nhËn xÐt giê häc.
- VN đọc lại bài. CB bài sau.
- Hs tìm giọng đọc cho mỗi đoạn,
luyện đọc diễn cảm ( mỗi đoạn 3 HS
đọc ).
- Hs thi đọc diễn cảm.
- 2 hs nêu.
- Nghe.
<b>V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:</b>
<b>Toán:</b>
- Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài.
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài tốn có liên
quan.
- Gi¸o dục hs tính chính xác, cẩn thận.
<b>II.Ph ơng pháp :</b>
- Động nÃo, thảo luận, luyện tập thực hành.
<b>III.Chuẩn bị:</b>
<b> - GV: Thớc mét, SGV. Bảng lớp viết ND bài 1. </b>
- HS: SGK, vở toán.
<b>IV. Cỏc hot động dạy - học:</b>
<i><b>1.</b><b>ổ</b><b> </b><b>n định</b><b>:</b></i> (2ph).
<i><b>2.KiÓm tra:</b></i> (5ph).
- Kiểm tra vở bài tập của HS
<i><b>3.Dạy bài mới: </b></i>(23ph).
Bài 1:
- Gv kẻ sẵn bảng nh trong bài 1
lên bảng.
- Cho hs in cỏc n v o
dài vào bảng.
?- Em có nhận xét gì về quan hệ
giữa 2 đơn vị đo độ dài liền nhau
v cho vớ d ?
Bài 2:
- GV gợi ý.
a, Chuyển đổi từ các đơn vị lớn
- H¸t.
- Hs kiểm tra chéo.
- Hs lên bảng điền.
+ Hai n v đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng 1 phần 10 đơn vị lớn.
Bài giải:
ra các đơn vị bé hơn liền kề.
c. Chuyển đổi từ bé ra các đơn vị
lớn hơn.
Bµi 3:
- Cho 1HS đọc yêu cầu.
- Mời 1 HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào vở nháp.
- Chữa bài.
Bµi 4:
- Gv gọi hs đọc đề bài tốn.
-u cầu HS khá-giỏi tự làm
vào vở, kết hợp gọi 1 hs lên
bảng làm bài,Gv hdẫn và giúp
đỡ hs trung bỡnh ,yu lm bi.
- Gv chấm, chữa bài, nhËn xÐt.
<i><b>4.Cđng cè</b></i>: (5ph).
- NhËn xÐt giê häc.
- HdÉn vỊ nhà ôn bài và làm bài
trong VBT.
15cm = 150mm
c, 1mm = 1/10 cm.
1cm = 1/100 m.
4km37m = 4037 m.
8m12cm = 812cm
354dm = 35m4dm
3040m = 3km40m
- 1 hs đọc đề bài, 1 hs tóm tắt.
- 1 hs nêu.
- Cả lớp làm vở -1 em chữa bài.
Bài giải:
a. ng st t Nẵng đến thành phố
Hồ Chí Minh dài là:
791 + 144 = 935 (km).
b. Đờng sắt từ Hà Nội đến thành phố Hồ
Chí Minh dài là:
791 + 935 = 1726 (km)
Đáp số: a . 935km
b . 1726 km
<b>V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:</b>
<i>Ngày so¹n:26- 9- 09 Thứ t ngày 29 tháng 9 năm 2009</i>
<i>Sĩ số:...</i> ThĨ dơc:
<b>I.Mục tiªu : </b>
- Ơn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: Tập hơp
hàng ngang, dóng hàng, điển số, đi đêu , vòng phải vòng trái đổi chân khi đi
đều sai nhịp .Yêu cầu tập hợp hàng nhanh , trật tự đúng kĩ thuật đúng khẩu
lệnh .
- Trò chơi: " Nhảy ô tiếp sức" . Yêu cầu HS chi ỳng lut, nhanh nhn, ho
hng trong khi chi.
<b>II.Địa ®iĨm- ph ¬ng tiƯn : </b>
- Chuẩn bị một còi, vẽ sân chơi trò chơi.
<b>III.Nội dung và phơng pháp lên lớp:</b>
<b>Nội dung</b> <b>TG</b> <b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>1.Phần mở đầu.</b> 10ph - GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu giờ học.
- Xoay các khớp cổ
tay , cổ chân , đầu gối
- Chơi trò chơi: Tìm
ngời chỉ huy
-Đứng tại chỗ vỗ tay và
hát.
<b>2.Phần cơ bản.</b>
a. ĐHĐN :
- ễn tp hợp hàng
ngang dóng hàng,
điểm số,đi đều vịng
phải,vịng trái, đổi
chân khi đi đều sai
nhịp.
b. Trò chơi vn
ng :
- Chơi trò chơi:
Chạy tiếp sức.
20ph
12ph
8ph
- Cho HS lun tËp
theo tỉ.
- GV theo dõi sửa sai
- GV điều khiển.
- Nhận xét, đánh giá.
- Gv nêu tên trò chơi,
tập hợp hs theo đội
hình chơi, giải thích
cách chơi và quy định
chơi .
- GV quan sát , nhận
xét , biểu dơng những
tổ hoặc cá nhân chơi
tốt không phạm luật.
- HS luyện tập theo tổ.
- Lớp tập lại 1, 2 lần.
- Thi tập giữa các tổ
- Thi giữa các tổ.
- Hs thực hành chơi trò
chơi.
- Tổ chức thi đua giữa
các nhóm.
<b>3 PhÇn kÕt thóc.</b> 5ph
- Cho hs đi thờng
theo chiều sân tập.
- Gv cïng hs hƯ
thèng bµi.
- Gv nhận xét, đánh
giá kết quả bài học và
giao BTVN.
- §i thờng theo chiều
sân tập.
- Nhảy thả lỏng, cúi
ng-ời thả lỏng.
<b>V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:</b>
...
...
...
...
<b>Kể chuyện:</b>
- Rèn cho học sinh biết kể một câu chuyện đã nghe hay đã đọc ca ngợi hồ
bình chống chiến tranh
- Trao đổi đợc với các bạn về nội dung ý nghĩa của câu chuyện đó
- Quan sát, hỏi đáp, thực hành.
<b>III.Chuẩn bị:</b>
- Sách, báo, chuyện gắn với chủ điểm hồ bình.
<b>IV.Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>1.</b><b>ổ</b><b> </b><b>n định</b><b>:</b></i> (2ph).
<i><b>2.Kiểm tra:</b></i> (5ph).
- Gäi HS kĨ chun: Tiếng vĩ cầm ở
Mỹ Lai.
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Gv nhận xét, ghi điểm.
<i><b>3.Dạy bài mới: </b></i>(23ph).
* <i><b>Gii thiệu bài</b></i>: Nêu MĐ, Y/C.
<i>a.Hdẫn hiểu yêu cầu của đề bài:</i>
- Gv ghi bảng đề bài.
- Gạch chân những từ cần chú ý.
- Giúp HS xác định đúng yêu cầu của
đề, tránh kể chuyện lạc đề.
- Gv kiểm tra sự chuẩn bị của hs.
<i>b. Hs tiến hành kể chuyện, trao đổi về </i>
- Cho hs kể chuyện theo cặp và trao
đổi về ý nghĩa cõu chuyn.
- Gv nhắc: Với những truyện khá dài,
các em không có khả năng kể gọn lại
thì có thể kể 1-2 đoạn truyện.
- Cho hs thi kể chuyện trớc lớp.
- Cả lớp và Gv nhận xét, tính điểm
theo các tiêu chuẩn sau:
+Nội dung câu chuyện có hay, có mới
không.
+Cách kể.
+Khả năng hiểu câu chuyện của ngời
kể.
- Gv tuyên dơng những hs kể chuyện
tốt.
<i><b>4.Củng cố</b></i>: (5ph).
- NhËn xÐt giê häc.
- Y/c tËp kĨ chun ë nhà. Chuẩn bị
bài kể chuyện cho tuần học sau.
- Hát.
- 2 em lên bảng kể chuyện và nêu ý
nghÜa.
- Nxét, bổ xung.
- HS đọc đề bài.
+ Kể một câu chuyện em đã nghe, đã
đọc <i>ca ngợi hoà bình chống chiến tranh</i>
- Cá nhân tiếp nối nhau giới thiệu về
câu chuyện mình định kể.
- Hs kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu
chuyện theo cặp.
- CN lên kể chuyện. Nêu ý nghĩa câu
chuyện. Đặt câu hỏi hoặc trả lời câu hỏi
của bạn.
- Lp nhn xột theo tiờu chun ỏnh
giỏ.
- Lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay
nhất, bạn kể chuyện diễn cảm nhất.
<b>V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:</b>
<b>Toán:</b>
-Củng cố các đơn vị do độ dài , khối lượng và các đơn vị đo diện tích đã
được học.
-Rèn tính diện tích của hình chữ nhật , hình vng,tính tốn trên các số đo
độ dài, khối lượng và giải các bài tốn có liên quan,vẽ hình chữ nhật theo
điều kiện cho trước.
-HS có tính cẩn thận ,chính xác .
<b>II.Ph ơng pháp :</b>
- Động nÃo, thảo luận, luyện tập thực hành.
<b>III.Chuẩn bị:</b>
GV:Hỡnh v bi tp 3v sn ở bảng phụ.
HS:Thước đo cm .
<b>IV.Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>1.</b><b>ổ</b><b> </b><b>n định</b><b>:</b></i> (2ph).
<i><b>2.KiÓm tra:</b></i> (5ph).
?- Nêu bảng đơn vị đo độ dài ?
?- Nêu bảng đơn vị đo khối lượng ?
-Nhận xét , ghi điểm .
- KiÓm tra vở bài tập của HS
<i><b>3.Dạy bài mới: </b></i>(23ph).
Baứi 1:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài.
-Gọi hs lên bảng làm bài , cho hs
khác làm vào vở.
*Gv hdaãn hs yếu làm bài:
Để tính tổng số tấn giấy vụn cả 2
trường thu được phải đổi :
1 tấn 300kg =1300kg
2 tấn 700kg= 2700kg
Sau đólấy
1300 kg + 2700 kg = 4000 kg = 4 tấn
-Gv gọi hs nhận xét,sửa bài.
Baøi 2:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài.
-Gọi hs lên bảng làm bài , cho hs
- Hát.
- 2 Hs lên bảng.
- Lớp nxÐt.
- Hs kiÓm tra chÐo.
- 1 hs đọc đề bài.
- 1 hs lên bảng làm bài , hs khác
làm vào vở.
-Hs nhận xét,sửa bài.
- 1 hs đọc đề bài.
khác làm vào vở,kết hợp gv chấm
một số bài,nhận xét,sửa bài .
Bài 3:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài.
- Cho hs làm vào vở.
*Gv giuùp hs yếu làm bài:
Hdẫn các em tính diện tích của hình
chữ nhật ABCD và hình vng
CEMN , từ đó tính diện tích của cả
mảnh đất .
-Gv gọi hs nhận xét,sửa bài.
Bài 4 : Gv hướng dẫn hs :
-Tính diện tích hình chữ nhật ABCD :
4x3=12 (cm2<sub>)</sub>
-Nhận xét được:
12=6x2=2x6=12x1=1x12
Từ đó có thể vẽ hình chữ nhật có
diện tích bằng hình chữ nhật ABCD
mà có các kích thước :1cm; 12cm
hoặc 2cm ; 6 cm.
<i><b>4.Cđng cè</b></i>: (5ph).
?- Nªu cách tính diện tích hình chữ
nhật?
- Nhận xét giờ học.
- Hdẫn về nhà ôn bài và lµm bµi trong
VBT.
-Hs nhận xét,sửa bài.
- 1 hs đọc bi.
- Lớp lm vo v.
- 1 hs chữa bài.
-Hs nhận xét,sửa bài.
- 1 hs đọc đề bài.
- 1 hs lên bảng làm bài , hs khác
làm vào vở.
-Hs nhn xột,sa bi.
- 2 hs nhắc lại.
<b>V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:</b>
<b>Lịch sử:</b>
-Phong tro Đông du là một phong trào yêu nước, nhằm mục đích chống
thực dân Pháp .
-Yêu tổ quốc, tự hào về truyền thống lịch sử của dân tộc ta.
<b>II.Ph ơng pháp :</b>
- Giảng giải, thảo luận, trình bày.
<b>III.Chuẩn bị:</b>
<b> - Aỷnh trong SGK phúng to.Bn th giới</b>
-Tử lieọu về Phan Boọi Chãu vaứ phong traứo ẹoõng du.
<b>IV.Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>1.</b><b>ổ</b><b> </b><b>n định</b><b>:</b></i> (2ph).
- Gọi hs đọc ghi nhớ bài trc.
- Nhn xột, ỏnh giỏ.
<i><b>3.Dạy bài mới: </b></i>(23ph).
<i><b>*Hot ng 1:</b><b>Tm hieồu tieồu sửỷ cuỷa </b></i>
<i><b>Phan Bội Châu.</b></i>
*H§ nhãm:
-Cho hs thảo luận theo nhóm để giải
quyết yêu cầu sau :
+ Chia sẻ với bạn trong nhóm thơng
tin tư liệu em tìm hiểu về Phan Bội
Châu
* Làm việc cả lớp:
-Gv tổ chức cho hs báo cáo kết quả
thảo luận trước lớp .
-Gv nêu lại một số nét chính về Phan
Bội Châu,kết hợp cho hs xem ảnh
trong SGK.
<i><b>*Hoạt động 2:</b><b>Tỡm hieồu về phong </b></i>
<i><b>trào Đông du.</b></i>
-Gv nêu nhiệm vụ học tập cho hs:
?- Phan Bội Châu tổ chức phong trào
Đơng du nhằm mục đích gì ?
?- Kể lại những nét chính của phong
trào Đơng du ?
?- Ý nghĩa của phong trào Đông du ?
-Gv y/ c hs làm việc theo nhóm đơi.
- Gv gọi hs trình bày ý kiến trước lớp
- Hát.
- 2 hs đọc.
- Líp nxÐt, bỉ xung.
-HS thảo luận theo nhóm 4bạn :trình
bày thơng tin của mình trong nhóm,
cả nhóm cùng theo dõi,tổng hợp ý
kiến .
-Đại diện vài nhóm trình bày ý kiến,
các nhóm khác bổ sung.
-1 hs đọc to trước lớp các nhiệm vụ
Gv giao, hs khác đọc thầm .
-Gv chốt lại .
-Gv hỏi thờm : ( Hs khá - giỏi trả lời):
?- Ti sao Phan Bội Châu lại dựa vào
Nhật để đánh Pháp ?
?-Vì sao phong trào Đông du thất
bại?
-Gọi hs đọc bài học ở SGK - 13.
<i><b>4.Cđng cè</b></i>: (5ph).
- Gv nhËn xÐt giê häc.
- VN đọc lại bài. CB bài sau.
- Hs trình bày ý kiến trước lớp.
- Nhận xét ,bổ sung.
- HS suy nghĩ trả lời .
-3 hs c bi hc.
<b>V.Rt kinh nghim giờ dạy:</b>
<i>Ngày soạn:30- 9- 09 Thø s¸u ngày 2 tháng 10 năm 2009</i>
<i>Sĩ số:...</i> Luyện từ và câu:
- Học sinh hiểu thế nào là từ đồng âm.
-Nhaọn dieọn đửụùc moọt soỏ tửứ ủồng ãm trong giao tieỏp.Bieỏt phãn bieọt nghúa
cuỷa caực tửứ ủồng ãm.
-Có ý thức sử dụng đúng từ đồng õm trong núi v vit .
<b>II.Ph ơng pháp :</b>
- Giảng giải, thảo luận, trình bày.
<b>III.Chuẩn bị:</b>
- GV: -Mt số tranh ảnh về các sự vật hiện tượng , hoạt động,… có tên
gọi giống nhau.
- HS: -Xem trước bài .
<b>IV.Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>1.</b><b>ổ</b><b> </b><b>n định</b><b>:</b></i> (2ph).
<i><b>2.KiÓm tra:</b></i> (5ph).
- HS đọc đoạn văn miêu tả cảnh
thanh bình của một miền quê hoặc
thành ph ca tit trc.
<i><b>3.Dạy bài mới: </b></i>(23ph).
<i>a. Giới thiệu bài</i>: Nêu MĐYC của
bài.
<i>b. Phần nhận xét</i>:
- Gi hs c phn nhn xột.
- Cho hs suy nghĩ và nêu câu trả lời.
- Gọi hs trả lời.
- Gv chốt lại kiến thức.
<i>c. Phần ghi nhớ:</i>
- Hát.
- Vi HS c.
- Nhận xét vµ bỉ sung.
- Hs lắng nghe.
- Hs đọc bài.
- Hs nêu: Câu dòng 1 đúng với
nghĩa của câu a; câu dòng 2 đúng
với nghĩa câu b.
Những từ nh thế gọi là từ
đồng âm
- Cho lớp đọc thầm nd ghi nhớ SGK.
- Gọi hs nhắc lại nội dung ghi nhớ.
<i>d. Phần luyện tập:</i>
Bài tập1: - Gọi hs đọc yêu cầu.
Bài tập 2: - Gọi hs đọc y/c và mẫu.
- Cho hs làm việc cá nhân.
- Gäi hs trình bày.
Bi tp 3: - Gi hs c yờu cu.
- Cho hs làm việc cá nhân.
- Gọi hs trình bày.
- NhËn xÐt vµ bỉ sung
Bµi tËp 4:
- Gọi hs đọc yêu cầu.
- Cho hs làm việc cá nhân.
- Gọi hs trình bày và thi giải nhanh câu
đố
- NhËn xÐt vµ bỉ sung.
<i><b>4.Cđng cè</b></i>: (5ph).
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Học thuộc 2 câu đố để đố lại bạn và
tiếp tục chuẩn bị bài sau.
- Vài em nhắc lai nội dung.
- Hs đọc yêu cầu bài tập.
- Hs thảo luận và nêu: Cánh đồng là
khoảng đất rộng bằn phẳng; tợng
đồng là kim loại có màu đỏ; nghìn
đồng là đơn vị tiền VN...
- Hs đọc bài.
- Hs làm bài ra nháp.
- Vài em trình bày.
- Hs đọc bài.
- Hs làm bài và trình bày.
- Nhận xét và bổ xung
- Hs đọc bài tập.
- Hs thi giải nhanh câu đố:
a) Con chó thui đã nớng chín.
b) Cây hoa súng và khẩu súng.
- Hs lắng nghe và thc hin.
<b>V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:</b>
<b>Địa lý:</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>- Học xong bài này, HS:
-Trỡnh by được một số đặc điểm của vùng biển nước ta. Biết vai trò của biển
đối với đời sống và sản xuất.
- Chỉ trên bản đồ vùng biển nước ta và có thể chỉ được một số bãi biển ,điểm
du lịch nổi tiếng.
- Biết đợc sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác tài nguyên biển một cách hợp lí.
- Gd hs yẽu phong caỷnh quẽ hửụng đất nớc, ý thửực ủửụùc sửù caàn thieỏt phaỷi baỷo
veọ vaứ khai thaực taứi nguyeõn bieồn moọt caựch hụùp l.
<b>II.Ph ơng pháp :</b>
- Quan sát, thảo luận, trình bày.
<b>III. Chuẩn bị :</b>
- Bn Địa lý tự nhiên Việt Nam.
- Tranh ¶nh vỊ những nơi du lịch và bÃi tắm biển.
- Phiếu BT cho H§ 2.
<b>IV.Các hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>2.KiĨm tra:</b></i> (5ph).
?- Sơng ngịi nớc ta có đặc điểm gì?
?- Nêu vai trị của sơng ngịi?
- Nhận xét, ỏnh giỏ.
<i><b>3.Dạy bài mới: </b></i>(23ph).
<i><b>a. Vùng biển nớc ta:</b></i>
<i>*Hot ng 1</i>: (làm việc cả lớp)
- Gv cho hs qsát lợc đồ trong SGK.
?- Vùng biển nớc ta thuộc biển nào?
?- Biển Đông bao bọc phần đất liền của
n-ớc ta ở những phía nào?
- Gv kÕt ln: Vïng biĨn níc ta là một bộ
phận của Biển Đông.
<i><b>b.Đặc điểm của vïng biĨn níc ta:</b></i>
<i>*Hoạt động 2</i>: (làm việc theo nhóm 2)
- Gv phát phiếu.
- Hs th¶o luËn theo nhãm 2.
- Mời một số hs trình bày.
- Cả lớp và Gv nhận xét. Gv mở rộng thêm
(SGV- tr. 89)
<i><b>c.Vai trò của biĨn</b></i>:
<i>*Hoạt động 3:</i> (làm việc theo nhóm)
- Cho các nhóm thảo luận theo câu hỏi:
?- Nêu vai trò của biển?
- Mời đại diện các nhóm trình bày.
- Mời các hs khỏc b sung.
- Gv sửa chữa và giúp hs hoàn thiện phần
trình bày.
+ Gv kt lun: Bin iu hồ khí hậu, là
nguồn tài ngun và là đờng giao thơng
quan trọng. Ven biển có nhiều nơi du lịch,
nghỉ mát.
- Cho hs nối tiếp đọc phần ghi nhớ.
<i><b>4.Cđng cè</b></i>: (5ph).
- GV nhËn xÐt giê häc.
- Chn bÞ cho tiÕt häc sau.
- 2 hs tr¶ lêi.
- Líp nxÐt, bổ sung.
- Hs qsát và trả lời:
+ Thuộc Biển Đông.
+ Phía đơng và phía tây nam.
- Hs th¶o ln nhãm 2 theo nội dung
phiếu
- Đại diện một số nhóm trình bày.
- Lớp chia 4 nhóm và thảo luận.
*Trả lời: Vai trò của biển:
- Biển điều hoà khí hậu.
- Biển là nguồn tài nguyên lớn,cho ta
dầu mỏ, khí tự nhiên, muối, cá…
- Biển là đờng giao thông quan trọng.
- Ven biển có nhiều bãi tắm và phong
cảnh đẹp.
- Hs đọc phần ghi nhớ.
<b>V.Rót kinh nghiƯm giê d¹y:</b>
………
………
…………
<b>TËp làm văn:</b>
- Nhận thức đợc u, khuyết điểm trong bài văn của mình và của bạn; biết sửa lỗi;
viết lại đợc một đoạn cho hay hơn.
- Hs cã tinh thÇn học hỏi.
<b>II.Ph ơng pháp :</b>
- Giảng giải, luyện tập thực hành.
<b>III.Chuẩn bị:</b>
- Bng lp ghi đề bài của tiết tả cảnh;1 số lỗi điển hình cần chữa chung trớc lớp
- Vở bài tập.
<b>IV. Các hoạt động dạy - học</b>:
<i><b>1.</b><b>ổ</b><b> </b><b>n định</b><b>:</b></i> (2ph).
<i><b>2.KiÓm tra:</b></i> (5ph).
- Chấm bảng thống kê trong vở của hs.
<i><b>3.Dạy bài mới: </b></i>(23ph).
<i>a. Giới thiệu bài</i>: Nêu MĐYC của tiết học.
<i>b. Nhận xét chung và hdẫn hs chữa một số lỗi </i>
<i>điển hình.</i>
- Gv s dng bng lp vit sn bài và một số
lỗi điển hình để:
- Nªu nhËn xét chung về kết quả bài viết của cả
lớp.
- Hdẫn chữa lỗi điển hình.
- Gọi hs lên bảng chữa lỗi :
+ Gọi một số em lên bảng lần lợt chữa
+ Cho hs trao đổi về bài chữa trên bảng
- Gv cha li cho ỳng.
<i>c.Trả bài và hdẫn chữa bài.</i>
- Gv trả bài cho hs tự chữa.
- Sửa lỗi trong bài.
- Học tập những đoạn văn bài văn hay.
- Viết lại một đoạn văn trong bài làm.
<i><b>4.Củng cố</b></i>: (5ph).
- Gv nhận xét, đánh giá tiết học.
- Biểu dơng những hs viết bài đợc điểm cao.
- Dặn hs về nhà viết lại bài cho tốt hơn.
- H¸t
- Một số hs nộp bi chm.
- Hs lng nghe.
- Hs quan sát và theo dõi.
- Hs lắng nghe.
- Một số hs lên bảng chữa bài và cả
lớp tự chữa trên nháp.
- Hs trao đổi về bài chữa trên bảng.
- Nhận xét và b xung
- Hs trả bài và sửa lỗi.
- Hs c lại bài làm của mình và tự
sửa lỗi.
- Đổi bài cho bạn bên cạnh để rà
soát lại việc sửa lỗi
- Một số em đọc các bài văn hay
- Trao đổi để tìm ra cái hay cái đáng
học của đoạn văn bài văn
- Mỗi hs tự chọn một đoạn văn viết
cha đạt trong bài làm của mình để
viết lại cho hay hơn.
- Một số hs trình bày li on ó
vit.
- Hs lắng nghe và thực hiện.
………
………
…………
<b>I- Mơc tiªu:</b> - Gióp HS:
- Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của mi - li - mét vuông. Quan hệ giữa mi - li - mét
vuông và xăng - ti - mét vuông.
- Biết tên gọi, ký hiệu, thứ tự - mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng
đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác.
- Hs có tính chính xác, cẩn thận.
<b>II.Ph ơng pháp :</b>
- Động nÃo, thảo luận, luyện tập thực hành.
<b>III.Chuẩn bị:</b>
- GV: Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1cm nh SGK (phóng to).
Một bảng có kể sẵn các dòng , các cột như trong phần b của SGK nhưng
chưa viết chữ và số.
- HS: Ôn các đơn vị đo diện tích đã học.
<b>IV. Các hoạt động dạy - học</b>:
<i><b>1.</b><b>ổ</b><b> </b><b>n định</b><b>:</b></i> (2ph).
<i><b>2.KiÓm tra:</b></i> (5ph).
- Cho hs nhắc lại thế nào là dam2<sub>, hm</sub>2<sub>?</sub>
- Kiểm tra vở bài tập của HS.
<i><b>3.Dạy bài mới: </b></i>(23ph).
<i>a. Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi - li - mét</i>
<i>vuông.</i>
- Gv giới thiệu, hdẫn tơng tự nh các đơn vị
đã học.
- Hs nắm đợc mối quan hệ, giữa mi - li -
mét vuông và xăng - ti - mét vuông.
<i>b. Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích</i>:
- Gv hdẫn hs hệ thống hố các đơn vị đo
diện tích đã học thành bảng đơn vị đo diện
tích.
- Gv điền vào bảng đã kẻ sẵn.
-Gv giúp hs quan sát bảng đơn vị đo diện
- H¸t
- 2 hs nhắc lại.
- Kiểm tra vở bài tập của HS.
- 1 - 2 HS nêu đơn vị đo diện tích đã
học: cm2<sub>; dm</sub>2<sub>; m</sub>2<sub>; dam</sub>2<sub>, km</sub>2<sub>, hm</sub>2
- HS nêu đợc
1cm2<sub> = 10mm</sub>2 <sub> 1mm</sub>2<sub> = </sub>
100
1
cm2
- 1 - 2 HS nêu lại
-Hs nêu các đơn vị bé hơn và lớn hơn
m2
- Hs nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo diện tích.
<i>c. Thùc hµnh: </i>
Bµi 1 : Đọc và viết các số đo dtích.
- Gv thèng nhÊt kq.
Bµi 2 : ViÕt số thích hp vào chỗ chấm.
- Gv hdn hs da vào mối qhệ giữa các
đơn vị đo diện tích để làm bài rồi chữa
bài .
Bµi 3 : ViÕt phân số thích hợp vào chỗ
chấm.
- Gv có thể chÊm mét sè bµi.
<i><b>4.Cđng cè</b></i>: (5ph).
- NhËn xÐt giê häc.
- Hdẫn về nhà ôn bài và làm bài trong VBT.
- 2 - 3 hs đọc bảng đơn vị đo diện tích.
- Hs lên bảng đọc và viết số đo diện tích
.
- Lớp nhận xét.
- 1 hs đọc yêu cầu.
- Hs làm vở nháp.
- 4 hs lên bảng làm.
- Lớp nhận xét.
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài vào vở
100
1
cm 8mm2<sub> = </sub>
100
8
cm2
29mm2<sub> = </sub>
100
29
cm2<sub> 1dm</sub>2<sub> = </sub>
100
1
m2
<b>V.Rót kinh nghiƯm giờ dạy:</b>
- Gv nờu nxét đánh giá các mặt hoạt động của lớp trong tuần 4.Nêu phơng hớng
tuần 5.
- Cho hs ôn tập lại các bài múa, hát tập thể đã học.
- Reứn tinh thần phẽ bỡnh vaứ tửù phẽ bỡnh cho HS .
- Giaựo dúc HS tửù tin mánh daựn trc oừng ngi .
<b>II.Chuẩn bị: </b>
- Các tổ chuẩn bị ý kiến và sổ theo dõi của tổ mình.
- Mỗi tổ 2 tiết mục văn nghƯ.
<b>III.Néi dung sinh ho¹t:</b>
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………