Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

De kiem tra Dia li 111 tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.72 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>trêng ptdtnt tØnh phó thä</b></i>


<i><b>tổ khxh</b></i>

<b>đề kiểm tra mơn địa lý</b>

<b><sub>năm học 2007-2008</sub></b>


<b>§Ị kiĨm tra 15 phút Nâng cao</b>
<b>học kì i - lớp 11</b>


<i>Câu 1</i>: Chọn câu trả lời đúng.
1.Dân số thế giới hiện nay:


A. Đang tăng. C. Đang giảm.


B. Khụng tng không giảm. D. Đang dần ổn định
2. Dân số thế giới hiện nay tăng trung bình mỗi năm:


A. 70 triÖu ngêi. C. 80 triÖu ngêi.


B. 75 triÖu ngêi. D. 85 triƯu ngêi.


3. Ti thä trung b×nh thÊp nhÊt thÕ giới hiện nay thuộc:


A. Trung và Tây Nam á. C. Trung Phi và Bắc Phi.


B. Tây và Đông Phi. D. Đông và Bắc á.


4. Năm 2003, số nớc ở Châu Phi co chỉ số HDI nhỏ hơn 0,5 là:


A. 13. C. 28.


B. 35. D. 40.



5.Ti thä trung b×nh cao nhất thế giới hiện nay ở:


A. Đông Nam á. C. Bắc Phi.


B. Nam và Bắc Mĩ. D. Tây Âu.


Câu 2<i><b> : Toàn cầu hoá là gì? HÃy nêu những biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế?</b></i>


<b>ĐáP áN</b> <b>kiểm tra 15 phút Nâng cao</b>
<b>học kì i - lớp 11</b>


Nội dung Điểm


Cõu 1: Mi cõu đúng đợc 1 điểm


1. A 2. C 3. B 4. C 5. D
C©u 2:


 Khái niệm : TCH là q trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
nhiều mặt, từ kinh tế đến văn hoá, khoa học…


 Biểu hin: Mi ý ỳng c 1 im


- Thơng mại thế giới phát triển mạnh
- Đầu t nớc ngoài tăng nhanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Thị trờng tài chính quốc tế mở rộng


- Vai trò của các công ty xuyên quốc gia ngày càng
lớn



<b>Ma trận kiểm tra 15 phút Nâng cao, học kì i - lớp 11</b>


<b>STT</b> <b>Bài</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông</b>
<b>hiểu</b>


<b>Vận </b>
<b>dụng-Kĩ năng</b>


<b>Phân tích</b> <b>Tổng hợp</b>


<b>Thang </b>
<b>im</b>
TN
KQ
TN
TL
TN
KQ
TN
TL
TN
KQ
TN
TL
TN
KQ
TN


TL
TN
KQ
TN
TL
<b>1</b> <b>Mt s vn mang</b>


<b>tính toàn cầu </b>


2


1


1đ 3,o


<b>2</b> <b>Xu hớng toàn cầu</b>
<b>hoá- KVH kinh tÕ</b>


1


5® 5,0


<b>3</b> <b>Một số vấn đề của</b>
<b>Châu Phi</b>


1


1



1® 2,0


<b>Tỉng ®iĨm 10</b>


<b>đề kiểm tra viết 1 tiết </b>
<b>Môn : Địa lớ lp11</b>


<i><b>(Đề2)</b></i>
<b>họ và tên:...</b>


<b>lớp:...</b>


<b>I- Trc nghim khỏch quan</b> (2): Chn câu trả lời đúng nhất.
<i><b> </b></i>


<i><b> Câu 1</b><b> : Thế giới có trên 200 quốc gia vùng lãnh th c chia thnh cỏc nhúm nc:</b></i>


A. Phát triển và chậm phát triển. C. Phát triển, đang phát triển và chậm phát triển.
B. Phát triển và đang phát triển. D. Phát triển, đang phát triểnvà NICs.


<i><b>Cõu 2: Thnh qu ca cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại có mấy cơng nghệ </b></i>
trụ cột:


A. 7. C. 5.


B. 6. D. 4.


<i><b>Câu 3: Cảnh quan chính của Châu Phi là:</b></i>



A. Hoang mạc và bán hoang mạc. C. Xa van vµ xa van rõng.


B. Hoang mạc và xa mạc. D. Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm.


<i><b>Câu 4: Khu vực nào có vị trí địa lý mang tính chiến lợc và tài nguyên dầu mỏ giàu có bậc </b></i>
nhất thế giới:


A. Trung ¸. C. Mĩ La Tinh.


B. Đông Nam á. D. Tây á.


<b>II- Trắc nghiệm tự luận</b>.(8đ)


<i><b>Câu 1:(3đ)</b></i> Cho bảng số liệu về ngoại thơng các nớc đang phát triển (ĐV tỉ USD)


<b>Ngoại thơng</b> <b>1990</b> <b>2000</b> <b>2004</b>


<b>Xuất khẩu</b> 990.4 2372.8 3687.8


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>NhËp khÈu</b> 971.6 2232.9 3475.6


a. Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của nớc đang phát triển giai đoạn 1990 –
2004.


b. Rót ra nhËn xét.


<i><b>Câu 2:(4đ) Toàn cầu hóa là gì? Các biểu hiện của toàn cầu hóa nền kinh tế và hệ quả của nó.</b></i>
<i><b>Câu 3:(1đ) </b></i>s gi húa dõn s din ra chủ yếu ở nhóm nước phát triển dÉn tíi nh÷ng hậu
quả gì về mặt kinh tế xà hội?



<i><b>Câu 2</b></i>: Cho bảng số liệu tỉ suất gia tăng dân số TN trung bình năm ( ĐV %)
<b> Giai đoạn</b>


<b>Nhóm nớc</b>


<b>1960 - 1965</b> <b>1975 - 1980</b> <b>1985 - 1990</b> <b>2001 </b>–<b> 2005</b>


<b>Ph¸t triĨn</b> 1.2 0.8 0.6 0.1


<b>Đang phát triển</b> 2.3 1.9 1.9 1.5


<b>Thế giới</b> 1.9 1.6 1.6 1.2


a. So sánh tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhóm nớc đang phát triển với nớc phát
triển và thế giới.


b. Sự già hoá dân số dẫn tới những hậu quả gì về mặt kinh tế x· héi?


<i><b>Đáp án kiểm tra viết 1 tiết </b></i>–<i><b> học kì i, địa lý 11- nâng cao </b></i>


Néi dung §iĨm


<b>I- Trắc nghiệm khách quan</b> : Mỗi câu đúng đợc 0,5 đ


<i><b>C©u 1: B. </b></i> C©u 3: B. C©u 2: D. Câu 4: D.
<b>II- Trắc nghiệm tự luận </b>.


<i><b>Câu 1: </b></i>


a. Vẽ biểu đồ cột gộp đơi, đẹp, chính xác


b. Nhận xét.


- Ngoại thơng phát triển 3.65 lần trong đó: + Xuất khẩu tăng 3.72 lần
+ Nhập khẩu tăng 3.58
lần.


- Luôn xuất siêu và tăng lên Năm 1990 = 18.8 tỉ USD.


Năm 2004 = 212.2 tỉ USD (tăng 193.4 tỉ
$


<i><b>Câu 2: </b></i>
a. So sánh :


- TSGTDSTN giảm nhanh ở nhóm nớc phát triển và
giảm chậm ở nhóm nớc đang phát triển .


2,0
8,0
4,5
3,0
2,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Chênh lệch thế giới giữa hai nhóm nớc càng lớn .
- Dân số nớc đang phát triển tăng nhanh, nớc phát triển


có xu hớng chững lại.


b. Hậu quả: - Thiếu lao động bổ sung trong tơng lai.
- Phúc li xó hi tng



0,5
1,0


<b>STT</b> <b>Bài</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận </b>
<b>dụng-Kĩ năng</b>


<b>Phân tích</b> <b>Tổng hợp</b>


<b>Thang</b>
<b>điểm</b>
TN


KQ


TN
TL


TN
KQ


TN
TL


TN
KQ


TN


TL


TN
KQ


TN
TL


TN
KQ


TN
TL
<b>1</b> <b>Sự tơng phản về trình</b>


<b> phát triển</b>


1
0.5®


1
4,5®
<b>2</b> <b>Cc CMKHCN hiƯn</b>


<b>đại. Nền kinh tế TT</b>


1
0,5đ
<b>3</b> <b>Một s vn ca</b>



<b>Châu lục và khu vực</b>


2
1
<b>4</b> <b>Mt s vn mang</b>


<b>tính toàn cầu</b>


1
3,5đ
<b>Ma trận kiểm tra 1 tiết Nâng cao, học kì i - lớp 11</b>


<b> kim tra vit 1 tit</b>
<b>Mụn : I lớ 11</b>


<i><b>(Đề1)</b></i>
<b>Họ và tên:...</b>


<b>Lớp:...</b>


<b>I.Trc nghiệm khách quan</b> (2đ): Chọn câu trả lời đúng nhất


<i><b>Câu 1</b></i>:Vị trí địa lí của Tây Nam á rất quan trọng vì:
A-Là cầu nối giữa 2 đại lục và 3 châu lục.


B-Nằm án ngữ đờng thông thơng hàng hải gần nhất từ châu á sang châu Âu.
C-Nằm ở trung tâm các nền văn hoá, văn minh trong lịch sử thế gii.


D-Tất cả các ý trên.



<i><b>Cõu 2</b></i>.S dõn sng di mc nghèo khổ của MLT cịn khá đơng là do:
A-Cuộc cải cách ruộng đất không triệt để.


B-Ngời dân không cần cù.
C-Điều kiện tự nhiên khó khăn.
D-Hiện tợng đơ thị hố tự phỏt.


<i><b>Câu </b><b> 3.</b><b> </b></i> Tuổi thọ trung bình thÊp nhÊt thÕ giíi hiƯn nay thc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

A. Trung và Tây Nam á. C. Trung Phi và Bắc Phi.


B. Tây và Đông Phi. D. Đông và Bắc ¸.
<i><b>C©u 4</b></i>. Tồn cầu hố:


A. Là q trình liên kết một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.


B. Là quá trình liên kết các nước phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hoá, khoa học.
C. Tác động mạnh mẽ đến toàn bộ nền kinh tế- xã hội của các nước đang phát triển.
D. Là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về kinh t, vn hoỏ, khoa hc.
<b>II- Trắc nghiệm tự luận</b>.(8đ)


<i><b>Câu 1</b></i><b>:(</b> 4®). Các tổ chức liên kết khu vực được hình thành trên cơ sỏ nào?HƯ qu¶ cđa khu vùc
hãa kinh tế. Kể tên các tổ chức liên kết khu vực là em biết.


<i><b>Câu2: ( 3 điểm)</b></i>


Cho bảng số liệu dới đây:


Diện tích và dân số một số nớc khu vực Tây Nam á năm 2005



<b>STT</b> <b>Tên nớc</b> <b>Diện tích ( Km2<sub>)</sub></b> <b><sub>Dân số ( triệu ngời)</sub></b>


1 <b>A- rập- Xê- ut</b> 2.149.690 17


2 <b>Ca- ta</b> 11.000 0,8


3 <b>I-xra- en</b> 21.059 7,1


1-Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ biểu đồ cột gộp nhóm thể hiện diện tích và dân số một
số nớc khu vực Tây Nam á trên.


2-Em có nhận xét gì về mật độ dân số của các nc trờn.


<i><b>Câu 3</b></i>:(1đ)s bựng n dõn s din ra ch yếu ở nhóm nước đang phát triển sÏ g©y ra những hậu
quả gì?


<b> kim tra hc kỡ i</b>
<b>lp 11 </b><b> nâng cao</b>
<b>Phần I : Trắc nghiệm khách quan</b> (3đ).


<i><b>Câu 1: (1đ) Hãy khoang tròn chữ cái đứng trớc câu trả li ỳng:</b></i>


a. Hiện nay dân số các nớc đang phát triển chiếm bao nhiêu % dân số thế giới:


A. 50%. C. 70%.


B. 60%. D. 80%.


b. Trong c¬ cÊu hàng xuất khẩu của Hoa Kì chiếm tỉ trọng lớn nhất là sản phẩm của
ngành



A. Nông nghiệp. C. Công nghiệp hàng không vũ trụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Câu 2: (2đ) Nối các ý ở cột sao cho phù hợp:</b></i>
1. C«ng nghƯ sinh häc.


2. C«ng nghƯ vËt liƯu.
3. C«ng nghệ năng lợng.
4. Công nghệ thông tin.


a. Tạo ra những vật liệu chuyên dùng mới
và những tính năng míi.


b. Tạo ra những vi mạch, chíp điện tử có
tốc độ cao, kĩ thuật số hoá, cáp sợi
quang...


c. Tạo ra các giống mới không có trong ttự
nhiên.


d. Sử dụng ngày càng nhiều các dạng năng
lợng nới.


<b>Phần II : Trắc nghiệm tự luận </b>(7đ)


<i><b>Cõu3 (3): Hóy nờu những đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Hoa Kì ?</b></i>
<i><b>Câu4 (4đ): Cho bảng số liệu.</b></i>


TØ träng d©n sè của nhóm nớc phát triển và đang phát triển (ĐV %)
<b>Năm</b>



<b>Nhóm nớc</b>


<b>1950</b> <b>1990</b> <b>2025</b>


<b>Phát triển</b> 33.3 22.8 15.9
<b>Đang phát triển</b> 66.7 77.2 84.1


a. Vẽ biểu đồ hình trịn thể hiện sự thay đổi tỉ trọng dân số của nhóm nớc
phát triển và đang phát triển.


b. Rút ra nhận xét và cho biết tình hình dân số đó ảnh hởng nh thế nào đến
sự phát triển kinh tế xã hội của 2 nhóm nớc ...?


<b>đáp án kiểm tra học kỡ i, lp 11 </b><b> nõng cao</b>


<b>Nội dung</b> <b>điểm</b>


<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan</b>


<i><b>Câu 1: </b></i> a. D. b. B.


<i><b>C©u 2: </b></i> 1 – C 2 – A 3 – D 4


B


<b>Phần II</b>: <b>Trắc nghiệm tự luận</b>.


<i><b>Cõu 3: 3 đặc điểm kinh tế của Hoa Kì:</b></i>



+ NỊn kinh tÕ có quy mô lớn (dẫn chứng).
+ Nền kinh tế thị trờng điển hình (dẫn chứng).
+ Kinh tế có tính chuyên môn hoá cao (dẫn chứng).
<i><b>Câu 4: </b></i>


a. V biu hình trịn chính xác, có tên biểu đồ, chú giải
b. Nhận xét:


- Tỉ trọng dân số các nớc phát triển giảm (dẫn chứng)
- Tỉ trọng dân số các nớc đang phát triển tăng (dẫn chứng)
- ảnh hởng của tình hình dân số đến phát triển kinh tế xã hội:


+ Các nớc đang phát triển dân số đơng và tình trạng lạc hậu do vậy ảnh
hởng xấu đến phát triển kinh tế, môi trờng tài nguyên và chất lợng cuộc


<b>3,0</b>
<b>1,0</b>
<b>2,0</b>
<b>7,0</b>
<b>3,0</b>


<b>4,0</b>
<b>2,5</b>
<b>0,5</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

sèng


+ Các nớc phát triển thiếu lao động chi phí cho phúc lợi lớn (việc chăm
sóc an dỡng cho ngời già...



Ma trËn học kì i, Nâng cao - lớp 11


<b>STT</b> <b>Bài</b>


<b>Nhận biết</b> <b><sub>Thông</sub></b>
<b>hiểu</b>


<b>Vận</b>
<b>dụng- Kĩ</b>


<b>năng</b>


<b>Phân tích</b> <b>Tổng hợp</b>
TN


KQ


TN
TL


TN
KQ


TN
TL


TN
KQ


TN


TL


TN
KQ


TN
TL


TN
KQ


TN
TL
<b>1</b> <b>Khái quát về nền</b>


<b>kinh tế xà hội TG</b>
1
0.5đ


1


1


<b>2</b> <b>Hoa kì</b> 1


0.5đ


1




<b> kim tra 15 phỳt học kì ii, lớp 11 </b>–<b> nâng cao</b>
<b>Chọn câu trả lời đúng nhất</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

A. 1951 B. 1957 C. 1967 D. 1993
<i><b>Câu 2: Cơ quan cao nhất trong tổ chøc EU lµ :</b></i>


A. Hội đồng Châu Âu. C. Hội đồng bộ trởng.
B. Uỷ ban liên minh Châu Âu. D. Nghị viện Châu Âu.
<i><b>Câu 3: Trong sản xuất ôtô thế giới EU chiếm tỉ lệ :</b></i>


A. 10% B. 16% C. 20%. D. 25%


<i><b>Câu 4: khi sử dụng đồng tiền chung Euro, các nớc trong khối EU sẽ có lợi:</b></i>
A. Đỡ chi phí in tiền cho nc mỡnh.


B. Giảm bớt ngân hàng lu giữ tiền tệ ở các nớc.


C. Nâng cao sức cạnh tranh của EU, tr¸nh rđi ro, dƠ chun híng kinh doanh
D. KÝch thÝch nhiều nớc khác tham gia tổ chức EU.


<i><b>Câu 5: Kinh tế của EU phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:</b></i>


A. Tài nguyên của các nớc thành viên. B. C¸c níc cã nỊn kinh tÕ vỵt tréi.


C. Sự đầu t của các khối KT vợt trội. D. Hoạt động XNK do các nớc và ngoài EU.
<i><b>Câu 6: Về mặt địa hình và lãnh thổ Liên Bang Nga gồm 2 bộ phận lấy sơng nào làm </b></i>
ranh giới:



A. S«ng V«n Ga. C. Sông Ô - Bi.


B. Sông Ê - Nit Xây. D. Sông Lê - Na.


<i><b>Cõu 7: Liờn Bang Nga là nớc đông dân năm 2005 xếp thứ trên thế giới:</b></i>


A. Thø 2 B. Thø 3 C. Thø 8 D. Thø 10


<i><b>Câu 8: Nhờ chính sách đúng đắn nền KT Liên Bang Nga đạt mức tăng trởng năm 2005 </b></i>
là:


A. 6,4% B. 7,2% C. 105 D. 15%


<i><b>Câu 9: Đồng bằng Nga phần Châu Âu là lãnh thổ phát triển KT mạnh nhất LBN nhờ có:</b></i>
A. ĐKTN- TNTN thuận lợi. B. Vùng định c lâu đời, dân số đông đảo.
C. Tập trung hầu hết CSVCKT của LBN. D. Tất cả các điều kiện trên.


<i><b>Câu 10: Nhân tố nào là chủ yếu sẽ đa Liên Bang Nga thoát khỏi khủng hoảng kinh tế:</b></i>
A. Lãnh thổ rộng lớn nhiều tài nguyên B. Dân c, đông lao động nhiều.
C. Dân c có trình độ học vấn cao, lành nghề D. Đầu t nớc ngoài ra tăng mạnh
mẽ


<b>đáp án kiểm tra 15 phút học kì ii, lớp 11 </b>–<b> nâng cao</b>
<i>Chọn câu trả lời đúng nhất</i>: Mỗi câu 1 điểm


<i><b>C©u 1: D</b></i>
<i><b>C©u 2: A</b></i>


<i><b>C©u 3: </b></i> B



<i><b>C©u</b><b> </b><b> 4</b><b> : </b></i> C


<i><b>C©u 5: </b></i> D


<i><b>C©u 6: </b></i> C


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>C©u 8: </b></i> A
<i><b>C©u 9: D</b></i>
<i><b>C©u 10: C</b></i>


<i><b>Tổng điểm 10</b></i>


<b>Ma trận kiểm tra 15 phút học kì ii, lớp 11 </b><b> nâng cao</b>
<b>STT</b> <b>Bài</b> <b>Nhận biết</b>


<b>(TNKQ)</b>


<b>Thông hiểu</b>
<b>(TNKQ)</b>


<b>Thang ®iĨm</b>


<b>1</b> <b>EU</b> 3



2


2® 5®


<b>2</b> <b>Liªn Bang Nga</b> 3




2


2® 5®


Tỉng ®iĨm: 10


<b>kiĨm tra 1 tiÕt học kì ii</b>
<b>lớp 11 </b><b> nâng cao</b>
<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan</b> (2đ)


<i><b>Cõu1: khoanh trũn vo cõu tr li ỳng (2)</b></i>


1. Đồng tiền chung Châu Âu Euro bắt đầu sử dụng ở Châu Âu vào năm nà
A. Năm 1997 B. Năm 1999 C. Năm 2000 D. Năm 2001
2. Trong ngoại thơng EU hạn chế nhập các mặt hàng nào:


A. Dầu khí B. Than, sắt C. Dệt,da D. hàng điện tử


3. Khi phỏ b hng rào thuế quan gia các nớc, EU sẽ có ảnh hởng đến kinh tế của
các nớc trong khối là:


A. Giảm lợi thu từ thuế nhập khẩu, hạn chế phát triển kinh tế.
B. Làm tăng khả năng cạnh tranh hàng hóa của nhau.


C.Tạo điều kiện giảm giá hàng, lu thông thuận lợi.


D. Đỡ khâu kiểm soát hàng hoá khi qua cửa khẩu của nhau.
4. Tỉ lệ gia tăng dân số của Liên Bang Nga năm 2004 là:



A. 0,45% B. 0,4% C. 0,2% D. - 0,45%


<b>Phần II: Trắc nghiệm tự luận</b> (8®)


<i><b>Câu 2: Nêu đặc điểm nổi bật của nền nơng nghiệp Nhật Bản ? (1đ)</b></i>


<i><b>Câu 3: Nêu các hoạt động tự do lu thông của thị trờng chung Châu Âu? (1)</b></i>


<i><b>Câu 4: Cho bảng số liệu : Diện tích và sản lợng lúa gạo của Nhật Bản thời kì 2000 – </b></i>
2004


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

DiƯn tÝch (ngh×n ha) 1770 1706 1665 1650


Sản lợng (Nghìn tấn) 11863 11320 9740 11400


a. V biểu đồ thể hiện diện tích và sản lợng lúa gạo của Nhật Bản giai đoạn 2000 –
2004.


b. Rót ra nhận xét và giải thích.


Cõu 5: Phõn tớch c điểm tự nhiên hai phần lãnh thổ Liên Bang Nga?


<b>Ma trận đề kiểm tra 1 tiết học kì ii</b>
<b>lớp 11 </b><b> nõng cao</b>


<b>STT</b> <b>Bài</b>


<b>Nhận biết</b> <b><sub>Thông</sub></b>
<b>hiểu</b>



<b>Vận</b>
<b>dụng- Kĩ</b>


<b>năng</b>


<b>Phân tích</b> <b>Tổng hợp</b>


<b>Thang </b>
<b>điểm</b>
TN


KQ


TN
TL


TN
KQ


TN
TL


TN
KQ


TN
TL


TN


KQ


TN
TL


TN
KQ


TN
TL


<b>1</b> <b>EU</b> 2




1
0.5đ


1


1đ 2.5


<b>2</b> <b>Liên Bang Nga</b> 1
0.5đ


1


3đ 3.5


<b>3</b>



<b>Nhật Bản</b>


1


1


3đ 4,0


Tỉng ®iĨm: 10



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Nội dung</b>

<b>điểm</b>



<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan.</b> Mỗi ý 0,5đ


1. B 2. B 3. C 4. D


<b>Phần II: Trắc nghiệm tự luận.</b>


<i><b>Câu 2: Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản: Mỗi ý 0,25đ</b></i>
- Giữ vai trò thø yÕu trong nÒn kinh tÕ.
- TØ träng nông nghiệp trong GDP giảm.


- Nn nụng nghip phỏt triển theo hớng thâm canh
- Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản đợc chú trọng phát


triÓn.


<i><b>Câu 3: Các hoạt động tự do lu thông của thị trờng chung Châu Âu</b></i>


- Tự do di chuyển


- Tù do lu thông dịch vụ
- Tự do lu thông hàng hoá
- Tự do lu thông tiền vốn
<i><b>Câu 4: </b></i>


a. Vẽ biểu đồ gộp nhóm (hoặc kết hợp) chính xác, có tên biểu đồ, chú
giải, số liệu ở đỉnh cột, đúng khoảng cách các năm


b. NhËn xÐt: DiÖn tích và sản lợng lúa gạo giảm (dẫn chứng)


- Giải thích: Diện tích đất nông nghiệp giảm do đất nông nghiệp đợc chuyển
sang mục đích sử dụng khác (đơ thị hố, sản xuất ...)


Diện tích đất giảm dẫn đến sản lợng giảm.


<i><b>C©u 5 : Đặc điểm tự nhiên hai phần lÃnh thổ Liên Bang Nga:</b></i>


- Phần phía tây đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng ( đồng bằng Đông Âu
và đồng bằng Tây Xibia) đất đai màu mỡ Phát triển cây l→ ơng thực thực
phẩm và chăn ni.


+ Phía bắc đồng bằng Tây Xibia nhiều khống sản đặc biệt dầu khí
+ Dãy Uran giàu khống sản :(Than, dầu, kim loại)


- Phía đơng: Chủ yếu là núi, cao nguyên không thuận lợi phát triển nông
nghiệp nhng giàu khoáng sản, lâm sản và tiềm năng thuỷ điện.


<b>2,0</b>



<b>8,0</b>



1,0



1,0



3,0


2,0


0,5


0,5


3,0


1,5



1,5



<b>đề kiểm tra học kì ii, lớp 11 cơ bản</b>
<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan</b>: chọn câu trả lời đúng nhất


<i><b>C©u 1: Loại cây công nghiệp nào sau đây ở Đông Nam á chiếm tỉ trọng cao nhất thế </b></i>
giới.


A. Cà phê B. Cao su C. Hå tiªu D. Dừa
<i><b>Câu 3: Nối các ý của hai cét cho phï hỵp:</b></i>


1. Miền đơng Trung Quốc a. Đại bộ phận là đồng bằng phù sa châu
thổ rộng lớn


b. Khí hậu ơn đới lục địa


2. Miền tây Trung Quốc c.Nơi bắt nguồn của nhiều con sông



d. Nổi tiếng với nhiều khoáng sản kim loại
mµu


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

lẫ bồn địa .


<i><b>Câu 4: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở:</b></i>
A. Ven biển phía Đơng C. Quần đảo Hơ-Cai-đơ
B. Ven biển phía Tây D. Quần đảo Kiu-xiu
<i><b>Câu 5: Sự giàu có về tài ngun khống sản của Đơng Nam á do :</b></i>


A. Đơng Nam á có nhiều đồi núi.


B. Đông Nam á nằm trên vùng hay xảy ra động đất
C. Đơng Nam á có chế độ khí hậu nóng m


D. Đông Nam á nằm trên hai vành đai sinh khoáng.
<b>Phần II: Trắc nghiệm tự luận</b>


<i><b>Câu 1</b></i>: Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của Trung Quốc (ĐV%)


<b>Năm</b> <b>1985</b> <b>1995</b> <b>2004</b>


<b>Nông- Lâm- Ng nghiệp</b> 28.4 20.5 14.5
<b>Công nghiệp- Xây dựng</b> 40.3 48.8 50.9
<b>Dịch vụ</b> 31.3 30.7 34.6
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc qua các năm.


b. Rót ra nhËn xÐt.



<i><b>Câu 2:Tại sao nền kinh tế Nhật Bản đã đạt đợc tốc độ phát triển thần kỡ t sau thp niờn </b></i>
50?


<i><b>Câu3: Cho BSL: Sản lợng hồ tiêu của Đông Nam á và các khu vực còn lại của thế giới:</b></i>
Nghìn tấn
<b>Năm</b> <b>1985</b> <b>1990</b> <b>1995</b> <b>2000</b> <b>2001</b> <b>2002</b> <b>2003</b> <b>2004</b>
<b>Đông Nam á</b> 68.21 121.7 94.04 142.62 151.13 150.23 170.83 188.7
<b>Các khu vực còn lại</b>


<b>trên thế giíi</b> 73.69 116.2 142.76 167.08 202.37 222.27 227.87 219.77
Dùa vµo bảng số liệu rút ra nhận xét và giải thích.


<b>Ma trận đề kiểm tra học kì ii, lớp 11 nõng cao</b>


stt <b>bài</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông</b>


<b>hiểu</b> <b>Vận dụngkĩ năng</b> <b>Phân tích</b> <b>Tổng hợp</b> <b>Thang </b>
<b>điểm</b>
TN


KQ TNTL KQTN TNTL KQTN TNTL KQTN TNTL KQTN TNTL
<b>1</b> <b>EU</b> <b>2</b>


<b>1®</b> <b>1,0</b>


<b>2</b> <b>Trung Quèc</b> <b>1</b>


<b>3®</b> <b>11®</b> <b>4,0</b>



<b>3</b> <b>ấn Độ</b> <b>1</b>


<b>2đ</b> <b>2,0</b>
<b>4</b> <b>Đông Nam á</b> <b>2</b>


<b>1đ</b>


<b>1</b>


<b>2</b> <b>3,0</b>
<b>ỏp án kiểm tra học kì ii, lớp 11 nâng cao</b>


Néi dung §iĨm


<b>Phần I: Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm</b>


<i><b>C©u 1: B C©u2: A C©u3: 1- b- c – d ; 2 – a – e </b></i>
<i><b>C©u4: B C©u5: D </b></i>


<b>Phần II: </b>
<i><b>Câu1: </b></i>


a.V biu hỡnh trũn chớnh xác có chú giải, tên số liệu chia đúng tỉ lệ
b.Nhận xét: - Cơ cấu GDP có sự thay đổi phù hợp với quá trình HĐH của TQ


+ TØ träng NLNN gi¶m nhanh ( cã sè liÖu )


+ Tỉ trọng công nghiệp- xây dựng, dịch vụ tăng nhanh



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

(Sl)


- Trong GDP, công nghiệp- xây dựng chiếm tû träng cao nhÊt,
NLNN thÊp nhÊt (Sl)


<i><b>Câu 2: Biểu hiện bùng nổ dân số </b></i>ấn Độ (Mỗi ý đúng đợc 1 điểm)


- Dân số đông : Năm 2000 dân số trên 1 tỉ ngời đứng
thứ 2 trên thế giới. Dự đoán năm 2020 dân số 1.53 tỉ
ngời và trở thành nớc đông dân nhất thế giới


- Dân số tăng nhanh qua các năm : Mỗi ngày có trên
80.000 trẻ em đợc sinh ra, mỗi năm tăng thêm 20
triệu ngời


<i><b>C©u 3:</b></i>


– Nhận xét: SL hồ tiêu của Đông Nam á và TG đều tăng nhanh qua các
năm (dẫn chứng) Trong đó so với các khu vực khác thì ĐNA chiếm sản
l-ợng lớn


– Gi¶i thÝch :


- ĐNA có ĐKTN thuận lợi (đất, nớc, khí hậu ….)
- Có dân số đơng lao động dồi dào


- Khoa häc kÜ tht ph¸t triĨn
- ThÞ trêng lín


2,0



2,0
1,0
1,0


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan</b>: chọn câu trả lời đúng nhất


<i><b>Câu 1: Ngành công nghiệp truyền thống của Nhật Bản hiện nay vẫn c chỳ trng phỏt </b></i>
trin l:


A. Công nghiệp xây dựng C. Công nghiệp Cơ khí


B.Cụng nghip dt D. Công nghiệp giấy, chế biến giấy
<i><b>Câu 2: Mốc thời gian đánh dấu sự kiện tàu Thần Châu V đợc Trung Quốc </b></i>
phóng thành cơng đa ngời vào vũ trụ là:


A. 10/2001 B. 10/2002 C. 10/2003 D.10/2004
<i><b>Câu 3: Nối các ý của hai cột cho phï hỵp:</b></i>


1. Miền đơng Trung Quốc a. Có nhiều dãy núi cao hùng vĩ, cao
nguyên đồ sộ


b. Khí hậu ơn đới gió mùa và cận nhiệt đới
gió mùa


2. MiỊn t©y Trung Qc c. Có nhiều hệ thống sông lớn, hay xảy ra
lũ lơt


d. Có các đồng bằng rộng lớn, đất màu mỡ
e. ít sơng, sơng ít nớc .



<i><b>Câu 4: Tơng ứng với khí hậu nóng ẩm và phân mùa, đất Đơng Nam ỏ ch yu l:</b></i>


C. Đất pốt zôn C. Đất đen


D. Đất Fe-ra-lit. D. Đất xám phù sa cổ.


<b>Phần II: Trắc nghiệm tự luận</b>


<i><b>Câu 1</b></i>: Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP của Trung Quốc (ĐV%)


<b>Năm</b> <b>1985</b> <b>1995</b> <b>2004</b>


<b>Nông- Lâm- Ng nghiệp</b> 28.4 20.5 14.5
<b>Công nghiệp- Xây dựng</b> 40.3 48.8 50.9
<b>Dịch vụ</b> 31.3 30.7 34.6
c. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc qua các năm.


d. Rót ra nhËn xÐt.


<i><b>Câu 2:Tại sao nền kinh tế Nhật Bản đã đạt đợc tốc độ phát triển thần kì từ sau thập niên </b></i>
50?


C©u 3: Ph©n tÝch những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên khu vực Đông Nam
á?


<b> kim tra hc kỡ ii, lớp 11 cơ bản</b>
<b>Đề 2</b>


<b>Phần I: Trắc nghiệm khách quan</b>: chọn câu trả lời đúng nhất



<i><b>Câu 1: Ngành công nghiệp truyền thống của Nhật Bản hiện nay vẫn đợc chỳ trng phỏt </b></i>
trin l:


A. Công nghiệp xây dựng C. Công nghiệp Cơ khí


B.Công nghiệp dệt D. Công nghiệp giấy, chế biến giấy


<i><b>Câu 2: Liên két vòng chỉ có ở bên trong biên giới EU, không có ở bên ngoài biên giới </b></i>
EU.


A. Đúng. B. Sai.
<i><b>C©u 3: Nèi các ý của hai cột cho phù hợp:</b></i>


1. Min ụng Trung Quốc a. Có nhiều dãy núi cao hùng vĩ, cao
ngun đồ sộ


b. Khí hậu ơn đới gió mùa và cận nhiệt đới
gió mùa


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

d. Có các đồng bằng rộng lớn, đất màu mỡ
e. ít sơng, sơng ít nớc .


<i><b>Câu 4: Tơng ứng với khí hậu nóng ẩm và phân mùa, đất Đơng Nam ỏ ch yu l:</b></i>


E. Đất pốt zôn C. Đất đen


F. Đất Fe-ra-lit. D. Đất xám phù sa cỉ.


<i><b>Câu 5: Sự giàu có về tài ngun khống sản của Đơng Nam á do :</b></i>


E. Đơng Nam á có nhiều đồi núi.


F. Đông Nam á nằm trên vùng hay xảy ra động đất
G. Đơng Nam á có chế độ khớ hu núng m


H. Đông Nam á nằm trên hai vành đai sinh khoáng.
<b>Phần II: Trắc nghiệm tự luận</b>


<i><b>Cõu 1: Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động của Hoa Kì, Nhật bản và Trung Quốc năm </b></i>
1997 (ĐV%)


<b>Nớc</b> <b>Hoa Kì</b> <b>Nhật Bản</b> <b>Trung Quốc</b>
<b>Nơng- Lâm- Ng nghiệp</b> 2.4 5.3 47.7
<b>Công nghiệp- Xây dựng</b> 25.3 33.1 20.8
<b>Dịch vụ</b> 72.3 61.6 31.5
e. Vẽ biểu đồ thể hiện


f. Rót ra nhËn xÐt.


<i><b>Câu 2:Trung Quốc tiến hành hiện đại hố cơng nghiệp bằng những biện pháp nào? Kết </b></i>
quả ra sao?


Câu3: So sánh đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Nam á lục địa và Đông Nam á hải
đảo.


<b>Ma trận đề kiểm tra học kì ii, lớp 11 nõng cao</b>


<b>stt</b> <b>Bài</b> <b>Nhậnbiết</b> <b>Thônghiểu</b>


<b>Vận</b>


<b>dụng- kĩ</b>


<b>năng</b> <b>Phân tích</b> <b>Tổng hợp</b> <b>Thang</b>
<b>điểm</b>


TN


KQ TNTL KQTN TNTL KQTN TNTL KQTN TNTL KQTN TNTL
<b>1</b> <b>EU</b> <b>2</b>


<b>1đ</b> <b>1,0</b>


<b>2</b> <b>Trung Quốc</b> <b>1</b>
<b>3đ</b>


<b>1</b>


<b>1đ</b> <b>4,0</b>


<b>3</b> <b>ấn Độ</b> <b>1</b>


<b>2đ</b> <b>2,0</b>
<b>4</b> <b>Đông Nam á</b> <b>2</b>


<b>1đ</b> <b>12đ</b> <b>3,0</b>


<b>ỏp ỏn kim tra học kì ii, lớp 11 nâng cao</b>


Néi dung §iĨm



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>C©u 1: B C©u2: A C©u3: 1- b- c – d ; 2 – a – e </b></i>
<i><b>C©u4: B Câu5: D </b></i>


<b>Phần II: </b>
<i><b>Câu1: </b></i>


a.V biu hỡnh trịn chính xác có chú giải, tên số liệu chia đúng tỉ lệ
b.Nhận xét: - Cơ cấu GDP có sự thay đổi phù hợp với quá trình HĐH của TQ


+ TØ träng NLNN gi¶m nhanh (cã sè liƯu)
+ Tỉ trọng CN- XD, dịch vụ tăng nhanh (Sl)


- Trong GDP, CN- XD chiếm tỷ trọng cao nhất, NLNN thấp nhất
<i><b>Câu 2: Biểu hiện bùng nổ dân số </b></i>ấn Độ (Mỗi ý đúng đợc 1 điểm)


- Dân số đông : Năm 2000 dân số trên 1 tỉ ngời đứng
thứ 2 trên thế giới. Dự đoán năm 2020 dân số 1.53 tỉ
ngời và trở thành nớc đông dân nhất thế giới


- Dân số tăng nhanh qua các năm : Mỗi ngày có trên
80.000 trẻ em đợc sinh ra, mỗi năm tăng thêm 20
triệu ngời


<i><b>C©u 3:</b></i>


– Nhận xét: SL hồ tiêu của Đông Nam á và TG đều tăng nhanh qua các
năm (dẫn chứng) Trong đó so với các khu vực khác thì ĐNA chiếm sản
l-ợng lớn


– Gi¶i thÝch :



- ĐNA có ĐKTN thuận lợi (đất, nớc, khí hậu ….)
- Có dân số đông lao động dồi dào


- Khoa häc kÜ thuËt phát triển
- Thị trờng lớn


<b>7,0</b>
3,0
2,0
1,0


2,0


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×