Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (37.29 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Bµi VỊ NHµ ( sè 1)</b>
Hä vµ tên...
Bài 1 : Số ?
0 1 4
10 8 6
Bài 2: XÕp c¸c sè : 3, 0, 4, 8, 9
a,Theo thứ tự từ bé đến lớn...
b,Theo thứ tự từ lớn đến bé...
Bài 3: Tính
1 + 1 = ... 2 + 1 = ... 1 + 2 = ... 1 + 1 + 1 = ...
1 2 1
+ + +
1 1 2
... ... ...
Bµi 4 : Sè ?
1 + = 3 + 1 = 2 + 1 = 3
Bµi 5 : Nèi víi sè thÝch hỵp :
< 3 < 5 > 4
1 2 3 4 5
<b> C¸c em làm bài và nộp vào sáng ngày mai ( Thứ sáu, ngày 17/9/2010 )</b>
<b>Bài về nhà (số 2)</b>
<b>Họ và tên...Lớp 1b Trờng Tiểu học Vũ Lễ</b>
<b>I,Phần trắc nghiệm (3đ)</b>
Khoanh vào câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Từ 0 đến 5 có bao nhiêu số ?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 5
Bài 3 : Trong các số : 5, 2, 0, 4, 3. Sè lín nhÊt lµ :
A. 10 B. 5 C. 7 D. 3
<b>II, Phần 2 ( 7đ) </b>
Bµi 1: Sè ?
<b>0</b> <b>3</b> <b>9</b>
10 9 2
1 + = 3
2 + = 3
Bµi 2: > , <, =
2 4 7 5 6 3 2 2
1 0 5 5 10 9 8 6
Bµi 3: TÝnh ?
1 2 1
+ + +
1 1 2
... ... ...
<b>Bài về nhà (số 3)</b>
<b>Họ và tên...Lớp 1B Trờng Tiểu học Vũ Lễ</b>
<b>I,Phần trắc nghiệm (3đ)</b>
Khoanh vo cõu tr li đúng nhất
Bài 1: Từ 0 đến 9 có bao nhiêu số ?
A. 2 B.10 C.9 D.11
Bµi 2: Sè 10 cã 2 chữ số
A. Đúng B. Sai
Bài 3 : Có thể chọn những số nào điền vào ô trống .
7 > > 3
A. 0, 1, 2 B. 6, 5, 1 C. 4, 5, 6 D. 4, 5, 7
Phần 2 : ( 7đ)
Bài 1: Số ?
2 1 3 ... 2 1
+ + + + + +
2 .... ... 2 .... ...
... 4 4 4 3 3
Bài 2: Nối ô trống víi sè thÝch hỵp
5 > 4 < < 8 > 7
Bµi 3 :
a. ViÕt phÐp tÝnh thích hợp b. Hình dới đây có ... tam giác