Tải bản đầy đủ (.ppt) (27 trang)

hien tuong quang dien

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.61 MB, 27 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

p
V
0
A)
V
T
0
B)
p
T
0
C)
V
T
0
D)
p
T
0
<b>C)</b>


Câu 1: Thế nào là quá trình đẳng nhiệt? Phát biểu và viết hệ thức


định luật Bôi lơ – Ma riôt?



Câu 2: Đường biểu diễn nào sau đây gọi là đường đẳng nhiệt?



<i>- Q trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ khơng </i>


<i>đổi gọi là q trình đẳng nhiệt</i>



<i> - Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất </i>


<i>tỉ lệ nghịch với thể tích. </i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>TN 1</b>

<b>TN 2</b>



Các em hãy quan



sát và

dự đốn



hiện tượng trong


các thí nghiệm



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Thí nghiệm 1:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Hiện tượng


sẽ xảy ra



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7></div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>TN 1</b>

<b>TN 2</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Bài 30</b>

<b>: Q TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ</b>



<b>I.Q TRÌNH </b>
<b> ĐẲNG TÍCH</b>
<b>II.ĐỊNH LUẬT </b>
<b> SÁC-LƠ</b>


<b>III.ĐƯỜNG ĐẲNG </b>
<b> TÍCH</b>


<b>IV. VẬN DỤNG</b>
<b>1.Thí nghiệm</b>



<b>2. Định luật </b>


<b>I.Q TRÌNH ĐẲNG TÍCH</b>


<b>II.ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ</b>



<b>2. Định luật </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Bài 30</b>

<b>: Q TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ</b>



<b>I.QUÁ TRÌNH </b>
<b> ĐẲNG TÍCH</b>


<b>I. Q TRÌNH ĐẲNG TÍCH</b>



<i>Q trình biến đổi trạng thái khi thể tích</i>


<i> khơng đổi là q trình đẳng tích.</i>



<b>II.ĐỊNH LUẬT </b>
<b> SÁC-LƠ</b>


<b>III.ĐƯỜNG ĐẲNG </b>
<b> TÍCH</b>


<b>IV. VẬN DỤNG</b>
<b>1.Thí nghiệm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

5

10

<i>Pa</i>



x



<b>0.</b>

<b>5</b>



<b>1.0</b>

<b>1.5</b>



<b>2.0</b>



<b>- </b>

<b>4</b>



<b>- </b>

<b>1</b>



<b>- </b>

<b>2</b>



<b>- </b>

<b>3</b>



<b>- </b>

<b>5</b>



<b>BẾP ĐIỆN</b> <b>ON/OFF</b>


<b>NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ</b>


K


Reset <sub>On/Off</sub>


0



<b>DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

5


10

<i>Pa</i>


x

<b>0.</b>

<b>5</b>


<b>1.0</b>

<b>1.5</b>


<b>2.0</b>



<b>- </b>

<b>4</b>



<b>- </b>

<b>1</b>



<b>- </b>

<b>2</b>



<b>- </b>

<b>3</b>



<b>- </b>

<b>5</b>



Lần


1


2


3


4


5



(10

<i>Pa</i>

)

<sub>( )</sub>

<i><sub>K</sub></i>



<i>T</i>


<i>P</i>


<b>301</b>
<b>1,0</b>
<b>1,1</b> <b>331</b>

<b>1,2</b> <b>350</b>
<b>1,25</b> <b>365</b>


<b>THÍ NGHIỆM</b>

<b>KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>



<b>BẾP ĐIỆN</b> <b>ON/OFF</b>


<b>NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ</b>


K


Reset <sub>On/Off</sub>


0



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Bài 30</b>

<b>: QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ</b>


<b>I.Q TRÌNH </b>
<b> ĐẲNG TÍCH</b>
<b>II.ĐỊNH LUẬT </b>
<b> SÁC-LƠ</b>
<b>1.Thí nghiệm</b>


<b>II. ĐỊNH LUẬT SÁC - LƠ</b>



<b>1. Thí nghiệm</b>


<b>C1: Hãy </b>



<b>tính các </b>


<b>giá trị </b>


<b>của P*T, </b>




<b>P/T và </b>


<b>cho nhận </b>


<b>xét?</b>


<b>Lần</b>

<b> </b>

<b>1</b>


<b>2</b>


<b>3</b>


<b>4</b>


5



(10

<i>P</i>

<i>Pa</i>

)

<sub>( )</sub>

<i>T</i>

<i><sub>K</sub></i>

<i>P T</i>

*

<i>P T</i>

/



<b>KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM</b>



<b>301</b>
<b>1,0</b>


<b>1,1</b> <b>331</b>
<b>1,2</b> <b>350</b>
<b>1,25</b> <b>365</b>


1

<sub>2 ...</sub>



1

2



<i>P P</i>



<i>T T</i>

<b>Tỉ số xấp xỉ bằng nhau hay bằng hằng số</b>

<i>T</i>

<i>P</i>




<b>301</b>
<b>364.1</b>
<b>420</b>
<b>456.25</b>
<b>0.0033</b>
<b>0.0033</b>
<b>0.0034</b>
<b>0.0034</b>
<b>0.0033</b>
<b>0.0033</b>
<b>0.0034</b>
<b>0.0034</b>
<b>III.ĐƯỜNG ĐẲNG </b>
<b> TÍCH</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Bài 30</b>

<b>: Q TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ</b>


<b>I.Q TRÌNH </b>
<b> ĐẲNG TÍCH</b>
<b>II.ĐỊNH LUẬT </b>
<b> SÁC-LƠ</b>
<b>1.Thí nghiệm</b>


<b>II. ĐỊNH LUẬT SÁC - LƠ</b>


<b>1. Thí nghiệm:</b>



<b>2. Định luật Sác-lơ:</b>


<b>a. Định luật:</b>



<b>b. Biểu thức:</b>




<i><b> Trong quá trình đẳng tích của</b></i>


<i><b> một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với </b></i>


<i><b>nhiệt độ tuyệt đối.</b></i>



<i>P</i>



<i>T</i>

<i><b>hằng số</b></i>



<i><b>* Lưu ý: </b></i>



1

2



1

2



<i>P P</i>


<i>T</i>

<i>T</i>



<b>Ta có biểu thức:</b>



<b> - Nếu gọi là áp suất và nhiệt độ tuyệt đối </b>


<b>của một lượng khí ở trạng thái 1</b>



,


1 1


<i>P T</i>



<b> - Nếu gọi là áp suất và nhiệt độ tuyệt đối </b>


<b> của một lượng khí ở trạng thái 2</b>



,



2 2



<i>P T</i>



<b>2. Định luật </b>
<b>I.QUÁ TRÌNH </b>
<b> ĐẲNG TÍCH</b>


<b>III.ĐƯỜNG ĐẲNG </b>
<b> TÍCH</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Bài 30</b>

<b>: Q TRÌNH ĐẲNG TÍCH – ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ</b>


<b>I.Q TRÌNH </b>
<b> ĐẲNG TÍCH</b>
<b>II.ĐỊNH LUẬT </b>
<b> SÁC-LƠ</b>
<b>III.ĐƯỜNG ĐẲNG </b>
<b> TÍCH</b>


<b>IV. VẬN DỤNG</b>
<b>1.Thí nghiệm</b>


<b>2. Định luật </b>


<b>III. ĐƯỜNG ĐẲNG TÍCH</b>



Từ cơng thức hằng số

có dạng



hàm bậc nhất nên đồ thị có dạng đường


thẳng đi qua gốc toạ độ




<i>p</i>



<i>T</i>

<i>p aT</i>

.



0


p(Pa)


T(K)


1


<i>V</i>


2


<i>V</i>


1


<i>V</i>


2


<i>V</i>

<b><</b>



<i>C3: Hãy giải thích tại </i>


<i>sao và đường </i>


<i>đồ thị có đặc điểm gì ?</i>



1


<i>V</i>


2



<i>V</i>

<b><</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>1</b>

<b><sub>2</sub></b>



<b>3</b>



<b>4</b>


<b>5</b>



<b>6</b>


<b>7</b>



<b>8</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>1</b>



<b>2</b>



<b>3</b>



<b>4</b>


<b>5</b>



<b>6</b>



<b>7</b>


<b>8</b>



<b>9</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật


Bôilơ-Mariôt?



A.

<i>P V</i>

<sub>1 1</sub>

.

<i>P V</i>

<sub>2 2</sub>

.


B.

<i>P V</i>

~




</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Khi đun nóng một lượng khí ở thể tích khơng đổi


thì:



C. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng



D. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích khơng đổi


B. Khối lượng riêng của khí tăng lên



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Khi làm dãn nở khí đẳng nhiệt thì?



C. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng



D. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm


B. Khối lượng riêng của khí tăng lên



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến định


luật Sác-lơ:



C. Nén khí trong xilanh để tăng áp suất.


D. Cả ba hiện tượng trên



B. Săm xe đạp để ngoài nắng bị nổ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định từ 12lít


đến 3lít, áp suất khí trong bình là?



C. 4at

<sub>D. Áp suất vẫn không đổi</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định


luật Sác-lơ?




A.

<i>P T P T</i>

<sub>1 1</sub>

.

<sub>2 2</sub>

.

B.

.

.


1 2

2 1


<i>P T</i>

<i>P T</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Đồ thị nào sau đây thể hiện định luật Sác-lơ:



p



V


0

<sub>A)</sub>



V



T


0

<sub>B)</sub>



p



T


0

<sub>C)</sub>



P



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Một khối khí đựng trong bình kín ở có áp


suất 1,5at. Khi tăng nhiệt độ đến thì áp suất



trong bình tăng thêm bao nhiêu?



0



27

<i>C</i>


0



87

<i>C</i>



C. 0,3at

D. Một đáp án khác



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26></div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

THE END



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×