Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.5 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thứ hai , ngày 8 tháng 11 năm 2010
<b>TẬP ĐỌC (TIẾT 25)</b>
<b>Bài : </b>
-Đọc đúng tên riêng nước ngoài, biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện.
-<b>Hiểu ND:</b> Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm, đã
thực hiện thành cơng mơ ước tìm đường lên các vì sao. (trả lời được các câu hỏi trong SGK)..
<b>*KNS: Xđ giá trị- Tự nhận thức bản thân- Đặt mục tiêu- Quản lý thời gian( PP/KT: Động não- Làm</b>
<i>việc nhóm- Chia sẻ thông tin.)</i>
II – Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh về khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ.
III - Các hoạt động dạy học
Các hđ Hoạt động của giáo viên Hđ hs
HÑ1
Ktkt
HÑ2
1 Đọc đúng
tên riêng
nước ngồi
Xi-ơn-cốp-xki
2. Hiểu ý
nghĩa câu
chuyện: Ca
ngợi nhà
khoa học
vĩ đại
Xi-ôn-cốp –
xki
1. Khởi động: Hát
2. Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài Vẽ trứng và
trả lời câu hỏi trong SGK.
3. Bài mới:
<b>a. Khám phá: </b>
*YCQS tranh và nêu nd bức tranh minh họa
bài?
Bài: Người tìm đường lên các vì sao.
<b>b. Kết nối: </b>
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: Bốn dòng đầu.
+Đoạn 2: Bảy dòng tiếp.
+Đoạn 3: Sáu dòng tiếp theo
+Đoạn 4: Ba dòng còn lại.
+Kết hợp giải nghĩa từ: khí cầu, Sa hồng,
thiết kế, tâm niệm, tôn thờ.
- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc bài.
- GV đọc diễn cảm bài văn
Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em
tự điều khiển nhau đọc và trả lời câu hỏi. Sau
đó đại diện nhóm trả lời câu hỏi trước lớp .
GV điều khiển lớp đối thoại và tổng kết.
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm
khác trả lời.
Học sinh đọc 2-3 lượt.
Học sinh đọc.
Các nhóm đọc thầm.
Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác
trả lời.
Các hđ Hoạt động của giáo viên Hđ hs
HĐ3:
<b>Thực</b>
<b>hành : </b>
HĐ4
<b>Củng cố</b>
-Xi-ơn-cốp-xki mơ ước điều gì?
-Ơng kiên trì thực hiện mơ ước của mình như
thế nào?
<i><b>-Nguyên nhân chính giúp Xi-ôn-cốp-xki</b></i>
<i><b>thành công?</b></i>
<i> GV giới thiệu thêm về Xi-ôn-cốp-xki.</i>
Em hãy đặt tên khác cho truyện.
Quyết tâm chinh phục các vì sao, Từ mơ ước
bay lên bầu trời. Từ mơ ước biết bay như
chim..
<b>c.Thực hành : </b>
-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-Kể về những tấm gương kiên trì, nghị lực mà
em biết?
-Em đã hoặc sẽ quyết tâm, kiên trì thực hiện
điều gì? VS?
Hướng dẫn đọc diễn cảm
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một
đoạn trong bài: “Từ nhỏ,……trăm lần.”
- GV đọc mẫu
-Từng cặp HS luyện đọc
-Một vài HS thi đọc diễn cảm.
<b>d. Aùp dụng- Củng cố và HĐ nối tiếp: </b>
Câu chuyện giúp em hiểu gì?
Kể cho người thân nghe câu chuyện Người
tìm đường lên các vì sao.
Phấn đấu sửa thói quen của mình: biết dành
dụm tiền để mua sách sẽ học được nhiều
điều hay.Tập làm việc theo thời gian biểu
để có thời gian làm việc hợp lý.
Nhận xét tiết học
<i>-Mơ ước được bay lên bầu trời.</i>
<i>-Sống kham khổ để dành dụm tiền mua</i>
<i>sách vở và dụng cụ thí nghiệm. Sa</i>
<i>hồng khơng ủng hộ phát minh về khí</i>
<i>cầu bay bằng kim loại của ơng nhưng</i>
<i>ơng khơng nản chí. Ơng đã kiên trì</i>
- Vì ơng có ước mơ chinh phục các vì
<i>sao, có nghị lực, quyết tâm thực hiện</i>
<i>mơ ước.</i>
-Học sinh tự ø trả lời.
4 HS đọc.
TOÁN
I.M ỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
-Biết cách thực hiện nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
-BT cần làm 1,3
II.Đồ dùng dạy học :
III.Hoạt động trên lớp:
<i><b>Các hđ</b></i> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trị</b></i>
HĐ1
Ktkt
HĐ2
-Biết cách
Áp dụng
nhân nhẩm
số có hai
chữ số với
11 để giải
các bài
tốn có
liên quan
<i>1.n ñònh:</i>
<i>2.KTBC :</i>
-GV gọi HS làm bài tập ,kiểm tra vở bài tập về nhà của
một số HS khác
-GV chữa bài và cho điểm HS
<i>3.Bài mới :</i>
<i> a) Giới thiệu bài </i>
<b> b ) Phép nhân 27 x 11 ( Trường hợp tổng hai chữ số bé</b>
<i>hơn 10 )</i>
-GV viết lên bảng phép tính 27 x 11.
-Cho HS đặt tính và thực hiện phép tính trên.
-Em có nhận xét gì về hai tích riêng của phép nhân trên.
-Hãy nêu rõ bước cộng hai tích riêng của phép nhân 27 x
11.
-Như vậy , khi cộng hai tích riêng của phép nhân 27 x 11
với nhau chúng ta chỉ cần cộng hai chữ số ( 2 + 7 = 9 ) rồi
viết 9 vào giữa hai chữ số của số 27.
-Em có nhận xét gì về kết quả của phép nhân
7 x 11 = 297 so với số 27. Các chữ số giống và khác nhau
ở điểm nào ?
-Vậy ta có cách nhân nhẩm 27 với 11 như sau:
* 2 cộng 7 = 9
* Viết 9 vào giữa 2 chữ số của số 27 được 297.
* Vậy 27 x 11 = 297
-Yêu cầu HS nhân nhẩm 41 với 11.
-GV nhận xét và nêu vấn đề: Các số 27 ,41 … đều có tổng
hai chữ số nhỏ hơn 10 , vậy với trường hợp hai chữ số lớn
hơn 10 như các số 48 ,57 , … thì ta thực hiện thế nào ?
Chúng ta cùng thực hiện phép nhân 48 x 11.
<i> c.Phép nhân 48 x11 (Trường hợp hai chữ số nhỏ hơn hoặc</i>
<i>bằng 10)</i>
-Viết lên bảng phép tính 48 x 11.
-u cầu HS áp dụng cách nhân nhẩm đã học trong phần
b để nhân nhaẵm x 11.
-Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện phép tính trên.
-6 HS lên sửa bài , HS
dưới lớp theo dõi để nhận
xét bài làm của bạn
-HS nghe.
-1 HS lên bảng làm bài ,
cả lớp làm bài vào giấy
nháp
-HS neâu.
HD92 CN
HĐ 3 :V
HĐ 4:
CCKT
-Em có nhận xét gì về hai tích riêng của phép nhân trên ?
-Hãy nêu rõ bước thực hiện cộng hai tích riêng của phép
nhân 48 x 11.
-Vậy em hãy dựa vào bước cộng các tích riêng của phép
nhân 48 x11 để nhận xét về các chữ số trong kết quả phép
nhân 48 x 11 = 528.
+ 8 là hàng đơn vị của 48.
+ 2 là hàng đơn vị của tổng hai chữ số của
48 ( 4 + 8 = 12 ).
+ 5 là 4 + 1 với 1 là hang chục của 12 nhớ sang
-Vậy ta có cách nhân nhẩm 48 x 11 như sau
+ 4 công 8 bằng 12 .
+ Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48 được 428.
+ Thêm 1 vào 4 của 428 được 528.
+Vaäy 48 x 11 = 528.
-Cho HS nêu lại cách nhân nhẩm 48 x 11.
-Yêu cầu HS thực hiện nhân nnhẩm 75 x 11.
d) Luyện tập , thực hành
<i><b> Baøi 1</b></i>
-Yêu cầu HS nhân nhẩm và ghi kết quả vào vở, khi chữa
bài gọi 3 HS lần lượt nêu cách nhẩm của 3 phần.
<i><b> Baøi 3</b></i>
-GV yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS làm bài vào vở .
Bài giải
Số hàng cả hai khối lớp xếp được là
17 + 15 = 32 ( hàng )
Số học sinh của cả hai khối lớp
11 x 32 = 352 ( học sinh )
Đáp số : 352 học sinh
Nhận xét cho điểm học sinh
<i>4.Củng cố, dặn dò :</i>
-Nhạân xét tiết học.
-Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau.
-HS nhân nhẩm và nêu
cách nhân nhẩm của mình
-1 HS lên bảng làm bài ,
cả lớp làm bài vào nháp
-HS nêu.
-HS nghe giaûng.
-2 HS lần lượt nêu.
-HS nhân nhẩm và nêu
-2 HS lên bảng làm bài ,
cảø lớp làm bài vào vở
-HS cả lớp.
<b>ĐẠO ĐỨC ( tieát 13)</b>
<b>HIẾU THẢO VỚI ƠNG BÀ, CHA MẸ</b>
<b>I.M ỤC ĐÍCH U CẦU: Đã soạn ở tiết 1</b>
Thứ ba , ngày 9 tháng 11 năm 2010
<b>CHÍNH TẢ ( tiết 13)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
Nghe – viết chính xác. Làm đúng BT chính tả. Trình bày đúng đoạn văn .
-Làm đúng bài tập (2) a/b hoặc 3(a/b), bài tập phương ngữ do GVchọn
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
Kế hoạch bài học lớp 4A2<sub>- Tuần 13</sub>
<i><b>1. KTBC:</b></i>
-Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết bảng lớp. Cả lớp
viết vào vở nháp.
+PB: châu báu, trâu bò, chân thành, trân trọng, ý chí,
<i>trí lực…</i>
+PN: vườn tược , thịnh vượn, vay mượn, mương nước, con
<i>lươn, lương tháng.</i>
-Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>.
<b> </b><i><b>b. Hướng dẫn viết chính tả:</b></i>
<i><b> * Trao đổi về nội dung đoạn văn:</b></i>
-Gọi HS đọc đoạn văn.
-Hỏi: +Đoạn văn viết về ai?
-Em bieát gì về nhà bác học Xi-ô-côp-xki?
<i><b>* Hướng dẫn viết chữ khó:</b></i>
-u cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi viết chính tả
và luyện viết.
<i><b> * Nghe viết chính tả:</b></i>
<i><b> * Sốt lỗi chấm bài:</b></i>
<b> </b><i><b>c. Hướng dẫn làm bài tập chính tả:</b></i>
<b>*GV có thể lựa chọn phần a/ hoặc phần b/ hoặc BT</b>
khác để chữa lỗi chính tả cho HS địa phương.
<i><b>Baøi 2:</b></i>
a/. Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
-Phát giấy và bút dạ cho nhóm HS . Yêu cầu HS thực
hiện trong nhóm, nhóm nào làm xong trước dán phiếu
lên bảng.
-Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà các nhóm khác chưa
có.
-Nhận xét và kết luận các từ đúng.
<i>Có hai tiếng đề bắt đầu bằng/</i>
<i>Long lẻo, long lanh, lóng lánh, lung linh, lơ lửng. Lấp</i>
<i>lửng, lập lờ, lặng lẽ, lửng lờ, lấm láp, lọ lem , lộng lẫy,</i>
<i>lớn lao, lố lăng, lộ liễu….</i>
<i>Có hai tiếng bắt đầu bằng n</i>
<i>Nóng nảy, nặng nề, nảo nùng, năng nổ, non nớt, nõn nà,</i>
<i>nông nổi, no nê náo nức nô nức</i>
<i>b/ Tiến hành tương tự a/</i>
<i><b>Bài 3</b></i>:
a/. –Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
-yêu cầu HS trao đổi theo cặp và tìm từ.
-Gọi HS phát biểu
-Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng.
-Lời giải: nản chí (nản lịng), lí tưởng, lạc lối, lạc hướng
b/. Tiến hành tương tự phần a/.
-Lời giải: Kim khâu, tiết kiệm, tim,…
<i><b>3. Củng cố – dặn dò:</b></i>
-HS thực hiện theo u cầu.
-Lắng nghe.
-Lắng nghe.
-1 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc
thầm trang 125, SGK.
-1 HS đọc thành tiếng.
-Trao đổi, thảo luận và tìm từ, ghi
vào phiếu.
-Bổ sung.
-1 HS đọc các từ vừa tìm được trên
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và
tìm từ.
TỐN
Tiết 62 : NHÂN VỚI SỐ CĨ 3 CHỮ SỐ
I.M ỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Biết cách nhân số có 3 chữ số
-Tính được giá trị của biểu thức
- BT 1,3
II.Đồ dùng dạy học :
III.Hoạt động trên lớp:
<i><b>Cáchđ</b></i> <i><b>Hoạt động của giáo vien’</b></i> <i><b>Hoạt động của hsø</b></i>
HÑ1
Ktkt
HĐ2
Biết thực
hiện
nhân với
số có 3
chữ số.
-Nhận
-Áp
dụng
phép
nhân với
số có 3
chữ số để
giải các
bài tốn
<i>1.n định:</i>
<i>2.KTBC :</i>
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập hướng
dẫn luyện tập thêm, đồng thời kiểm tra vở bài tập về
nhà của một số HS khác
-GV chữa bài , nhận xét cho điểm HS
<b> a) Giới thiệu bài </b>
b ) Phép nhân 164 x 23
* Đi tìm kết quả
-GV ghi lên bảng phép tính 164 x 123 , sau đó u cầu
HS áp dụng tính chất một só nhân với một tổng để tính .
-Vậy 164 x123 bằng bao nhiêu ?
* Hướng dẫn đặt tính và tính
-GV nêu vấn đề : Để tính 164 x123 , theo cách tính trên
chúng ta phải thực hiện 3 phép nhân là 164 x100 , 164
x20 và 164 x 3 , sau đó thực hiện một phép cộng 3 số
16 400 + 3 280 + 492 , như vậy rất mất công
-Để tránh thực hiện nhiều bước tính như trên, người ta
tiến hành đặt tính và thực hiện tínnh nhân theo cột dọc .
Dựa vào cách đặt tính nhân với số có hai chữ số, bạn nào
có thể đặt tính
164 x 123 ?
-GV nêu cách đặt tính đúng : Viết 164 rồi viết 123
xuống dưới sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị , hàng
chục thẳng hàng chụ, hàng trăm thẳng hàng trăm, viết
dấu nhân rồi kẻ vạch ngang.
-GV hướng dẫn HS thực hiện phép nhân :
+Lần lượt nhân từng chữ số của 123 x164 theo thứ tự từ
phải sang trái
164
x 123
-3 HS lên bảng làm bài, HS
dưới lớp theo nhận xét bài làm
của bạn.
- HS nghe.
-HS tính như sách giáo khoa.
-1 HS lên bảng đặt tính , cả lớp
đặt tính vào giấy nháp
-HS đặt tính lại theo hướng dẫn
nếu sai.
-HS theo dõi GV thực hiện
phép nhân.
-HS nghe giaûng.
1 HS lên bảng làm , cả lớp làm
bài vào nháp.
-HS nêu như SGK.
-Đặt tính rồi tính.
có liên
quan.
HĐ3
cckt
492
328
164
20172
-GV giới thiệu :
* 492 gọi là tích riêng thứ nhất.
* 328 gọi là tích riêng thứ hai . Tích riêng thứ hai viết
lùi sang bên trái 1 cột vì nó là 328 chục, nếu viết đầy đủ
là 3 280.
* 164 gọi là tích riêng thứ ba . Tích riêng thứ ba viết lùi
sang bên trái hai cột vì nó là 164 trăm, nếu viết đầy đủ
là 16 400.
-GV cho HS đặt tính và thực hiện lại phép nhân 164 x
-Yêu cầu HS nêu lại từng bước nhân.
<b> c) Luyện tập , thực hành </b>
<i><b> Baøi 1</b></i>
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Các phép tính trong bài đều là các phép tính nhân với
số có 3 chữ so ácác em thực hiện tương tự như với phép
nhân 164 x123.
-GV chữa bài , có yêu cầu 3 HS lần lượt nêu cách tính
của từng phép nhân.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>Bài 3</b>
-Gọi HS đọc đề bài , yêu cầu các em tự làm.
Bài giải
Diện tích của mảnh vuờn là
125 x 125 = 15625 ( m2<sub> )</sub>
Đáp số : 15625 m2
-GV nhận xét cho điểm HS.
<i>4.Củng cố, dặn dò :</i>
-Nhận xét tiết học
-Dặn dị HS làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêmvà chuẩn bị bài sau
làm bài vào vở .
-HS neâu.
-HS lên bảng làm bài , cả lớp
làm bài vào VBT.
-1 HS lên bảng , cả lớp làm bài
vào vở
-HS cả lớp.
<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU ( tiết 26)</b>
<b>I/</b>
<b> C ĐÍCH YÊU CẦU: </b>
Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người, bước đầu biết tìm từ (BT1), đặt câu
(BT2), viết đoạn văn ngắn(BT3), có sử dụng những chũ điểm hướng về từ nhữ đang học
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>Cac hđ</b></i> <i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của hs</b></i>
HÑ1
Ktkt
HÑ2 :
Biết thêm
một số từ
ngữ nói về
ý chí, nghị
lực của con
người,
bước đầu
biết tìm từ
(BT1),
Đặt câu
(BT2)
viết đoạn
văn
ngắn(BT3)
, có sử
<i><b>1. KTBC:</b></i>
-Gọi 3 HS lên bảng tìm những từ ngữ miêu tả đặc điểm khác
nhau của các đặc điểm sau: xanh, thấp, sướng.
-Gọi HS dưới lớp trả lời câu hỏi: hãy nêu một số cách thể
-Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn và bài của bạn làm
trên bảng.
-Nhận xét, kết luận và cho điểm HS
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i><b> a. Giới thiệu bài:</b></i>
<b> </b><i><b>b. Hướng dẫn làm bài tập:</b></i>
<i><b>Bài 1:</b></i>
-Gọi HS đọc u cầu và nội dung.
-Chia nhóm 4 HS yêu cầu HS trao đổi thảo luận và tìm
từ,GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn. Nhóm nào làm
xong trước dán phiếu lên bảng.
-Gọi các nhóm khác bổ sung.
-Nhận xét, kết luận các từ đúng.
a/. Các từ nói lên ý chí nghị lực của con người.<i> Quyết chí,</i>
<i>quyết tâm , bền gan, bền chí, bền lịng, kiên nhẫn, kiên trì,</i>
<i>kiên nghị, kiên tâm, kiên cường, kiên quyết , vững tâm, vững</i>
<i>chí, vững dạ, vững lịng,…</i>
b/. Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực
<i>Khó khăn, gian khó, gian khổ, gian nan, gian lao, gian truân,</i>
<i>thử thách, thách thức, ghơng gai,…</i>
<i><b> Bài 2:</b></i>
-Gọi HS đọc u cầu.
-u cầu HS tự làm bài.
-Gọi HS đọc câu- đặt với từ:
+HS tự chọn trong số từ đã tìm được trong nhóm a/
-HS cả lớp nhận xét câu bạn đặt. Sau đó HS khác nhận xét
câu có dùng với từ của bạn để giới thiệu được nhiều câu
khác nhau với cùng một từ.
-Đối với từ thuộc nhóm b tiến hành tương tự như nhóm a.
<i><b>Bài 3</b></i>:
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Hỏi: +Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì?
+Bằng cách nào em biết được người đó?
-3 HS lên bảng vieát.
-2 HS đứng tại chỗ trả lời.
-Nhận xét câu trả lời và bài
- HS đọc yêu cầu và nội
dung.
-Laéng nghe.
-1 HS đọc thành tiếng.
-Hoạt động trong nhóm.
-Bổ sung các từ mà nhóm
bạn chưa có.
-Đọc thầm lài các từ mà các
bạn chưa tìm được.
- HS đọc yêu cầu và nội
dung.
-HS tự làm bài tập vào vở
nháp hoặc vở BTTV4.
dụng
những chũ
điểm
hướng về
từ nhữ
đang học
HĐ :
<i><b>Củng cố</b></i>
Hãy đọc lại các câu tục ngữ, thành ngữ đã học hoặc đã viết
có nội dung Có chí thì nên.
-u cầu HS tự làm bài.GV nhắc HS để viết đoạn văn hay
các em có thể sử dụng các câu tục ngữ, thành ngữ vào đoạn
mở đoạn hay kết đoạn.
-Gọi HS trình bày đoạn văn. GV nhận xét, chữa lỗi dùng từ,
đặt câu (nếu có ) cho từng HS .
-Cho điểm những bài văn hay.
<i><b>3. Củng cố – dặn dò:</b></i>
-Nhận xét tiết hoïc.
-Dặn HS về nhà viết lại các từ ngữ ở BT1 và viết lại đoạn
văn (nếu chưa đạt) và chuẩn bị bài sau.
-Làm bài vào vở.
-5 đến 7 HS đọc đoạn văn
tham khảo của mình.
<b>KHOA HỌC ( tiết 25)</b>
BÀI :
<b>I-Mục tiêu:Sau bài này học sinh biết:</b>
-Nêu đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm.
-Nước sạch trong suốt không màu, không mùi, không vị , không chứa các vi sinh vật và các chất hịa
tan có hại cho sức khỏe con người.
<i>*MT: Ơ nhiễm khơng khí, nguồn nước.</i>
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>
-Hình trang 52, 53 SGK.
-Hs chuẩn bị theo nhóm:
+Một chai nước sơng, ao, hồ (hoặc nước đã dùng rửa tay, giặt khăn..);một chai nước giếng hoặc
nước máy.
+Hai chai không.
+Hai phễu lọc nước; bơng để lọc nước.
+Một kính lúp (nếu có ).
<b>III-Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
<b>Cáchđ</b> <b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh </b>
<b>HĐ1</b>
Ktkt
HĐ2
Tìm
hiểu về
một số
đặc
điểm
<b>1. Khởi động: </b>
<b>2. Bài cũ:</b>
-Vai trò của nước trong cuộc sống như thế nào?
<b>3. Bài mới:</b>
*Hoạt động 1:Tìm hiểu về một số đặc điểm của
nước trong tự nhiên
-Chia nhóm và kiểm tra dụng cụ các nhóm
mang theo dùng để quan sát và thí nghiệm. Yêu
cầu hs đọc mục Quan sát và Thực hành trang 52
SGK để biết cách làm.
-Nhận xét các nhóm.
-Làm thí nghiệm và quan sát.
-Cả nhóm thống nhất chai nào là nước
sông, chai nào là nước giếng, và dán
nhãn cho mỗi chai.
của
HĐ3
Xác
định
tiêu
chuẩn
đánh
giá
nước bị
ơ
nhiễm
và
nước
sạch
HĐ4
cckt
<b>Kết luận:</b>
-Nước sơng, hồ, ao hoặc nước đã dúng rồi
thường bị nhiễm bẩn nhiều đất, cát, đặc biệt là
nước sơng có nhiều phù sa nên chúng thường bị
vẩn đục.(nước hồ ao có nhiều loại tảo sinh sống
nên thường có màu xanh)
-Nước mưa giữa trời, nước giếng, nước máy
không bị lẫn nhiều đất, cát, bụi nên thường
*Hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá
nước bị ơ nhiễm và nước sạch
-Cho các nhóm thảo luận và đưa ra các tiêu
chuẩn về nước sạch và nước bị ơ nhiễm.
-Sau khi hs trình bày, cho hs mở sách ra đối
chiếu.
<b>Kết luận:</b>
Như mục “Bạn cần biết” trang 53 SGK.
-Em hãy nêu thực trạng về nguồn nước ở địa
<i>phương em?</i>
<i>-Em hãy nêu một số việc làm của em để bảo vệ</i>
<i>nguồn nước khơng bị ơ nhiễm?</i>
<b>4. Củng cố:Dặn dò:</b>
Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học
-Sau khi thí nghiệm, nhận ra 2 miếng
bơng có chất bẩn khác nhau và đưa ra
nhận xét: nước sơng có chứa nhiều chất
bẩn hơn nước giếng như rong, rêu,đất
cát..
-Thảo luận đưa ra các tiêu chuẩn một
cách chủ quan. Ghi lại kết quaû theo
baûng sau:
-Đối chiếu và bổ sung.
Thứ tư , ngày 10 tháng 11 năm 2010.
<b>KỂ CHUYỆN (Tiết 13)</b>
<b>Bài : </b>
-Dựa vào SGK chọn những câu chuyện(được chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện đúng tinh thần kiên
trì vượt khó
-Biết sắp xếp các sự vật thành một câu chuyện.
II – Đồ dùng dạy – học
Bảng lớp viết Đề bài.
III – Hoạt dộng dạy – học
<b>Các hđ</b> <b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hđg của hs </b>
HÑ1
Ktkt
HÑ2
HS choïn
1 – Bài cũ
2 – Bài mới
aGiới thiệu bài:
b/Hướng dẫn hs kể chuyện:
*<i><b>Hoạt động 1</b></i>:Hướng dẫn hs hiểu yêu cầu đề bài
-Đọc và gạch dưới: -Đọc các
gợi ý.
Tiêu
chuẩn
đánh
giá
Nước bị
ô
nhiễm
Nước
sạch
<b>Các hđ</b> <b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hđg của hs </b>
được một
câu
chuyện
mình đã
-u cầu hs đọc đề bài và gạch dưới những từ quan
trọng.
<i>Kể một câu chuyện em được chứng kiến hoặc trực</i>
<i>tiếp tham gia thể hiện tinh thần kiên trì vượt khó.</i>
-Yêu cầu 3 hs đọc nối tiếp các gợi ý.
-Nhắc nhở hs :
+Lập dàn ý trước khi kể.
+Dùng từ xưng hô “tôi”
*<i><b>Hoạt động 2</b></i>: Hs thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
<i>nghĩa câu chuyện</i>
-Cho hs
<b>3.Củng cố, dặn dò:</b>
-GVNX tiết học, khen ngợi những hs kể tốt và cả
những HS chăm chú nghe bạn kể, nêu NX chính xác.
-Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho người thân, xem
trước nội dung tiết sau.
-Chuẩn bị kể.
-Kể theo cặp và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
-Kể trước lớp và nhận xét bạn
kể, có thể đặt câu hỏi cho bạn
và bình chọn bạn kể tốt.
- HS kể từng cặp và trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện.
-Cho hs kể trước lớp.
<b>TOÁN (Tiết 63 )</b>
<b>Bài :NHÂN VỚI SỐ CĨ BA CHỮ SỐ (tiếp theo)</b>
I.Mục tiêu :Giúp HS:
-Biết cách thực hiện phép nhân với số có 3 chữ số (trường hợp có chữ số hàng chục là 0).
-Bài tập cần làm: 1,2
II.Đồ dùng dạy học :
III.Hoạt động trên lớp:
<i><b>Các hđ</b></i> <i><b>Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b>Hoạt độnghs</b></i>
HÑ1
Ktkt
HĐ2
-Biết
cách
thực
hiện
phép
nhân
với số
có 3
<i>1.Ổn định :</i>
<i>2.KTBC :</i>
-GV gọi 5 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm, đồng thời kiểm tra vở bài tập về nhà của một
số HS khác.
-GV chữa bài nhận xét cho điểm HS.
<i>3.Bài mới :</i>
<b> a. Giới thiệu bài .</b>
<i> b. Phép nhân 258 x 203 </i>
-GV viết lên bảng phép nhân 258 x 203 yêu cầu HS thực hiện
Em có nhận xét gì về tích riêng thứ hai của phép nhân 258 x
203
-Vậy nó có ảnh hưởng đến việc cộng các tích riêng khơng ?
chữ số
(trường
hợp có
chữ số
hàng
chục là
0).
.
HĐ3
cckt
HĐ 1:
B
-Giảng vì tích riêng thứ hai gồm tồn chữ số 0 nên khi thực
hiện đặt tính 258 x 203 chúng ta khơng thể viết tích riêng này.
Khi đó ta viết như sau :
258
x 203
774
1516
152374
-Các em cần lưu ý khi viết tích riêng thứ ba 1516 phải lùi sang
trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.
-Cho HS thực hiện đặt tính và tính lại phép nhân 258 x 203
theo cách viết gọn.
<b> c. Luyện tập , thực hành </b>
<i><b> Baøi 1/73</b></i>
-Yêu cầu HS tự đặt tính và tính
-GV nhận xét cho điểm HS
<i><b> Baøi 2 :HS </b></i>làm vở
<i>4.Củng cố, dặn dò :</i>
-Nhận xét tiết học.
-Dặn dò HS làm bài tập và chuẩn bị bài sau.
-HS nghe.
-1 HS lên bảng làm bài,
cả lớp làm bài vào nháp.
-Khơng .vì bất cứ số nào
cộng với 0 cũngbằng
chính số đó .
-HS làm vào nháp.
-3 HS lên bảng làm bài ,
<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>TIẾT 26 : </b>
-Biết đọc đoạn văn với giọng chậm rãi, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn.
<b>Hiểu ND : Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu </b>để trở thành người viết chữ đẹp như
Cao Bá Quát.
<b>*</b><i><b>KNS:xđ giá trị- Tự nhận thức bản thân-Đặt mục tiêu- Kiên định( PP/KT: TL nhóm- Chia sẻ trải</b></i>
<i>nghiệm) </i>
II – Đồ dùng dạy học
- Tranh minh học bài đọc.
- Một số tập học sinh viết đẹp.
III - Các hoạt động dạy học
:
Các hđ Hoạt động của giáo viên Hoạt động hs
HÑ1
Ktkt
HÑ2-Biết
đọc
1. Khởi động: Hát
2. Kiểm tra bài cũ:HS đọc bài <i><b>Người tìm đường</b></i>
<i><b>lên các vì sao</b></i> và TLCH
3. Bài mới
<b>a. Khám phá: - HSTL nhóm đơi: Tự nhận xét về</b>
chữ viết của mình và cho biết mình đã rèn chữ
ntn?
-HSQS tranh và nêu nd tranh minh họa bài TĐ
Các hđ Hoạt động của giáo viên Hoạt động hs
văn với
giọng
chậm
rãi,
bước
đầu biết
đọc
diễn
cảm
đoạn
văn.
Hiểu
nội
Văn hay chữ tốt.
<b>b. Kết nối:</b>
Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: Từ đầu đến cháu xin sẵn sàng.
+Đoạn 2: Tiếp theo đến ông dốc sức luyện viết
chữ sao cho đẹp.
+Đoạn 3: Phần còn lại.
+Kết hợp giải nghĩa từ: khẩn khoảng, huyện
đường, ân hận
- HS luyện đọc theo cặp.
- Một, hai HS đọc bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài: giọng từ tốn, phân
biệt lời các nhân vật.
Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự
điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc
lướt ) và trả lời câu hỏi. Sau đó đại diện nhóm trả
lời câu hỏi trước lớp . GV điều khiển lớp đối
thoại và tổng kết.
-Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm kém?
-Thái độ của Cao Bá Quát như thế nào khi nhận
lời giúp bà hàng xóm viết đơn?
Sự việc gì xảy ra làm Cao Bá Quát phải ân hận?
<i><b>Cao Baù Quaùt quyết chí luyện viết như thế nào ?</b></i>
<i> </i>
<i>- Tìm đọan mở bài, thân bài, kết luận của truyện?</i>
<b>c.Thực hành:</b>
-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-Kể về những tấm gương kiên trì, nghị lực mà em
biết?
-Em đã hoặc sẽ quyết tâm, kiên trì thực hiện điều
Các nhóm đọc thầm.
Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác
trả lời.
HS đọc đoạn 1.
HS đọc đoạn
HS đọc đoạn cuối.
- Các nhóm đọc thầm và trả lời câu
hỏi.
-Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các
nhóm khác trả lời.
- học sinh suy nghĩ trả lời
<i>-Vì chữ viết rất xấu mặc dù bài văn</i>
<i>của ơng viết rất hay.</i>
<i>-Tưởng việc gì khó, chứ việc ấy cháu</i>
<i>xin sẵn lịng.</i>
<i> -Lá đơn của Cao Bá Qt vì chữ q</i>
<i>xấu, quan khơng đọc được nên sai lính</i>
<i>đuổi bà cụ về, khiến bà cụ không giải</i>
<i>được nỗi oan.</i>
- Sáng sớm, ông cầm que vạch lên cột
<i>nhà luyện chữ cho cứng cáp. Mỗi tối,</i>
<i>viết xong mười trang vở mới đi ngủ ;</i>
<i> Mở bài: 2 dòng đầu</i>
<i> Thân bài: Từ “Một hôm …. khác</i>
<i>nhau. </i>
<i> Kết luận: Đoạn còn lại.</i>
Các hđ Hoạt động của giáo viên Hoạt động hs
<b>HĐ3</b>
<b>Củng</b>
<b>cố:</b>
gì? VS?
<b>d. p dụng-Củng cố: </b>
Kể cho người thân nghe câu chuyện .
Phấn đấu sửa thói quen xấu của mình.Lập kế
hoạch thực hiện.
Nhận xét tiết học.
<b>KHOA HỌC ( tiết 26)</b>
BÀI : NGUN NHÂN LÀM NƯỚC BỊ Ơ NHIỄM
<b>I-MỤC ĐÍCH U CẦU:</b>
-Nêu được những nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước
+Xả rác , phân , nước thải bừa bãi…
+ Sử dụng phân bón hóa học , thuốc trừ sâu
+khói bụi khí thải từ nhà máy, xe cộ,…
+Vỡ đương ống dầu…
-Nêu được tác hại của việc sử dung nguồn nước đối với sức khỏe con người: lan truyền nhiều bệnh,
80% do các bệnh sử dụng nguồn nước bị ơ nhiểm.
<i><b>*MT: Ơ nhiễm khơng khí, nguồn nước.</b></i>
<i><b>*KNS: KN tìm kiếm và xử lý thông tin về nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm- KN trình bày thơng tin </b></i>
<i>về ngun nhân làm nước bị ơ nhiễm-KN bình luận, đánh giá về các hành động gây ơ nhiễm.</i>
<i>( PP/KT: QS&TL theo nhóm nhỏ- Điều tra )</i>
<b>II- Đồ dùng dạy học:</b>
-Hình trang 54, 55 SGK.
-Sưu tầm thơng tin về ngun nhân gây ra tình trạng ô nhiễm nước ở địa phương và tác hại do
nguồn nước bị ô nhiễm gây ra.
<b>III-Các hoạt động dạy- học chủ yếu:</b>
<b>Cáchđ</b> <b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt đg của hs</b>
<b>HĐ1</b>
Ktkt
HĐ2
Tìm ra
những
ngun
nhân
làm
nước ở
sông,
hồ,
<b>Khởi động: </b>
<b>Bài cũ:</b>
<i>Dựa vào những tiêu chuẩn nào để ta đánh giá nước có bị ơ </i>
<i>nhiễm hay khơng?</i>
<b>Bài mới:</b>
<b>1.Khám phá:</b>
* Hoạt động 1:Tìm hiểu một số ngun nhân làm nước bị
ơ nhiễm
-Yêu cầu hs quan sát các hình từ hình 1 đến hình 8 trang
54 và 55 SGK.
-Hình nào cho biết nước sông/ hồ/ kênh rạch bị ô nhiễm?
Nguyên nhân gây nhiễm bẩn được mơ tả trong hình đó là
gì?
-Quan sát hình trong sách.
-Trả lời:
kênh,
rạch,
biển…
bị ô
nhiễm.
-Sưu
tầm
thông
tin về
nguyên
nhân
gây ra
tình
trạng ơ
nhiễm
nước ở
địa
phương.
HĐ3
cckt
-Hình nào cho biết nước máy bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân
<i>gây nhiễm bẩn là gì?</i>
<i>-Hình nào cho biết nước biển bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân</i>
<i>gây bẩn là gì?</i>
<i>-Hình nào cho biết nước mưa bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân</i>
<i>gây bẩn là gì?</i>
<i>-Hình nào cho biết nước ngầm bị nhiễm bẩn? Nguyên nhân</i>
<i>gây nhiễm bẩn là gì?</i>
<b>2.Kết nối</b>
<i>-Ở địa phương em, nước có bị ơ nhiễm khơng? Ngun</i>
<i>nhân gây ơ nhiễm là gì?</i>
-Cho hs hỏi và trả lời nhau dựa vào các hình, hướng dẫn
các nhóm.
-Gọi một số hs trình bày kết quả làm việc nhóm.
Kết luận:
Cho hs đọc mục “Bạn cần biết”
<b>3.Thực hành</b>
* Thảo luận về tác hại của sự ô nhiễm nước
-Chia nhóm cho các nhóm thảo luận: Điều gì sẽ xảy ra khi
<i>nguồn nước bị ơ nhiễm?</i>
Kết luận:
Hs đọc mục “Bạn cần biết”
<b>4.Vận dụng:</b>
-Cho hs trình bày tài liệu, tranh ảnh sưu tầm được do mình
đã điều tra.
-Ở địa phương em nguồn nước có bị ơ nhiễm khơng? Tác
<i>hại như thế nào? Em có cách gì để bảo vệ nguồn nước?</i>
Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học
-Đọc SGK.
-Thảo luận và trình bày dựa
vào mục “Bạn cần biết”
<b>KĨ THUẬT - TIẾT: 13</b>
<b>BÀI: THÊU MÓC XÍCH</b>
<b>I/ MỤC ĐÍCH U CẦU:</b>
-Biết cách thêu móc xích
-Thêu được mũi thêu móc xích, các mũi thêu tạo thành những vòng chỉ nồi tiếp tương đối vời nhau,
Thêu được ít nhất 5 vịng móc xích. Đương thêu có thể bị dúm
<b>II/. Đồ dùng dạy học : </b>
<b>Giáo viênTranh quy trình thêu móc xích ; Mẫu thêu và một số sản phẩm có kích thước đủ lớn </b>
Vật liệu và dụng cụ như : 1 mảnh vải trắng có kích thước 20 cm x 30 cm .
Chỉ; Kim , kéo, thước , phấn vạch .
<b>III/. Hoạt động dạy học ::</b>
<b>Các hđ</b> <b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
HĐ1
Ktkt
HĐ2
HS biết
cách
thêu
móc
xích , và
ứng
dụng
của
thêu
móc
xích.
HS thêu
được
các mũi
thêu
móc
xích .
HĐ3
cckt
<i><b>1.</b></i> <b>Khởi động:</b>
<i><b>2.</b></i> <b>Bài cũ:</b>
<i><b>3.</b></i> Nhận xét chung các sản phẩm của bài trước.
<i><b>4.</b></i> <b>Bài mới</b><i><b> 1.Giới thiệu bài:</b></i>
-Baøi “Thêu móc xích”
<i><b>2.Phát triển:</b></i>
<i>*Hoạt động 1:Gv hướng dẫn hs quan sát và nhận xét mẫu </i>
-Giới thiệu mẫu và yêu cầu hs nhận xét và nêu đặc điểm của
đường thêu móc xích.
-Yêu cầu hs nêu khái niệm thuê móc xích.
-Giới thiệu một số sản phẩm và yêu cầu hs nêu ứng dụng của
mũi nóc xích.
<i>*Hoạt động 2:GV hướng dẫn thao tác kĩ thuật </i>
-Treo quy trình thêu móc xích yêu cầu nhận xét sự giống và
khác nhau về cách vạch đường dấu.
-Vạch dấu và chấm các điểm cách đều nhau 2cm.
-Yêu cầu hs quan sát hình 3 và đọc nội dung 2.
-Hướng dẫn hs thao tác mũi thứ nhất và mũi thứ hai.
-Hướng dẫn hs tiếp tục thao tác các mũi tiếp theo.
-Hướng dẫn cách kết thúc đường thêu.
-Lưu ý cho hs một số điểm:Thêu từ trái sang; Mỗi mũi thêu
cần tạo thành vòng chỉ và xuống kim phía trong để tạo vịng
chỉ, kéo lên được mũi móc xích; lên kim xuống kim ngay
đường vạch dấu; kết thúc đường thêu bằng cách đưa mũi thêu
ra ngồi chặn lại vịng chỉ.
4..Củng cố: Dặn dị:
Gọi hs đọc phần ghi nhớ.
Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau.
-Thao tác trên giấy.
-Quan sát và đọc SGK.
-Thao tác mũi thứ nhất
và mũi thứ hai.
-Đọc phần ghi nhớ.
Thứ năm , ngày 11 tháng 11 năm 2010
<b>TOÁN (Tiết 64 )</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
I.M ỤC ĐÍCH U CẦU:
-Nhân với số có hai ,ba chữ số
-p dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính.
-Biết cơng thức bằng chữ và tính được diện tích HCN
BT(1,3,5a)
<i><b>Các hđ</b></i> <i><b>Hoạt động của giáo viên </b></i> <i><b>Hoạt động củ hs</b></i>
<i>HÑ1</i>
Ktkt
HÑ2 :
-Nhân với
số có hai
,ba chữ số
-p dụng
tính chất
của phép
nhân trong
thực hành
tính.
-Biết cơng
thức bằng
chữ và tính
được diện
tích HCN
HĐ3
cckt
<i>1.Ổn định :</i>
<i>2.KTBC :</i>
-GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập hướng dẫn luyện
tập thêm, đồng thời kiểm tra vở bài tập về nhà của một số HS
khác.
<i>3.Bài mới :</i>
<b> a) Giới thiệu bài </b>
<i>b) Hướng dẫn luyện tập </i>
<i><b> Baøi 1/74</b></i>
-Các em hãy tự đặt tính và tính
-GV chữa bài và yêu cầu HS
+ Nêu cách nhân nhẩm 345 x 200
+ Nêu cách thực hiện 273 x 24 và 403 x 364
-GV nhận xét cho điểm .
<i><b>Baøi 3</b></i>
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-GV yêu cầu HS làm bài.
-GV chữa bài và hỏi :
+ Em đã áp dụng tính chất gì để biến đổi
142 x 12 + 142 x 18 = 142 x ( 12 + 18 ) hãy phát biểu tính chất
này.
-GV hỏi tương tự với các trường hợp cịn lại.
-GV có thể hỏi thêm về cách nhân nhẩm.
142 x 30
-Nhận xét và cho điểm HS.
<i><b> Bài 5 (a)</b></i>
-Gọi HS nêu đề bài
-Hình chữ nhật có chiều dài là a , chiều rộng là b thì diện tích
của hình được tính như thế
nào ?
-Yêu cầu HS làm phần a.
<i>4.Củng cố, dặn dò :</i>
-Cho 3 HS thi đua đặt tính .
-Cho 3 HS thi tính nhanh bằng cách thuận tiện nhất
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò HS làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêmvà chuẩn bị
-HS đổi chéo vở để
kiểm tra vài của nhau.
-HS làm bài.
+Hai cách thực hiện đều
là sai , cách thực hiện
thứ ba là đúng.
-HS đọc đề toán.
-HS làm bài.
-HS đọc đề toán.
-HS làm bài.
-HS đọc đề tốn.
-HS làm bài.
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
I – M ỤC ĐÍCH U CẦU:
1. Hiểu tác dụng của câu hỏi, và dấu hiệu chính để nhận biết chúng (ND ghi nhớ)
2. Xác định các câu hỏi trong một văn bản(BT1,MỤC III); BưỚC đầu biết đặt câu hỏi để trao đổi theo
nội dung yêu cầu cho trước(BT 2 ,3)
<b>II Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng phụ có viết sẵn một bảng gồm các cột : câu hỏi – Của ai – Hỏi ai – dấu hiệu theo nội dung
các bài tập 1,2 ,3 ( Phần nhận xeùt ).
- 4,5 tờ giấy to bài tập 1.
- Băng dính
<b>III Các hoạt động dạy – học</b>
<b>Các hđ</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt đg của hs</b>
<b>HÑ1</b>
Ktkt
HĐ2
1. Hiểu
tác dụng
của câu
hỏi,
nhận
biết dấu
hiệu
chính
của câu
hỏi là từ
nghi vấn
và dấu
chấm
hỏi.
2. Xác
định
1. bài củ
2. bài mới
a/ Phần nhận xét
<i>* Bài tập 1: </i>
<i>- Viết những câu hỏi có trong bài tập đọc “ Người tìm </i>
đường lên những vì sao “
- Viết vào cột câu hỏi :
+ Vì sao quả bong bóng khơng có cánh mà vẫn bay
được ?
+ Cậu làm thế nào mà mua được nhiều sách vở và
dụng cụ thí nghiệm như thề ?
<i>* Bài tập 2 ,3: HS đọc yêu cầu và trả lời</i>
- GV ghi kết quả vào bảng
<i><b>Caâu hỏi</b></i> <i><b>Của ai</b></i> <i><b>Hỏi ai</b></i> <i><b>Dấu hiệu</b></i>
1 - Vì sao quả
bong bóng
không có cánh
mà vẫn bay
được ?
Xi-ôn-cốp-xki
Tự hỏi
mình
- Từ vì sao
- Dấu chấm
hoûi
1 - Cậu làm thế
nào mà mua
được nhiều sách
vở và dụng cụ
thí nghiệm như
thề ?
Một bạn
học
Xi-ôn-cốp-xki
- Từ thế
nào
- dấu chấm
hoûi
<b>b/: Phần ghi nhớ</b>
c/ Phần luyện tập
<i>* Bài tập 1: </i>
- Phát phiếu cho từng nhóm trao đổi, thảo luận, ghi lại
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Cả lớp đọc thầm, làm bài
vào vở nháp.
- HS phát biểu yù kieán.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Cả lớp đọc thầm.
- 1 Hs đọc bảng kết quả
- HS đọc ghi nhớ trong SGK
- HS đọc thầm
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Cả lớp đọc thầm .
- Các nhóm dán kết quả lên
bảng lớp. Đại diện nhóm
trình bày kết quả.
- 1 HS đọc u cầu bài.
- Cả lớp đọc thầm.
- HS trao đổi trong nhóm,
chọn 3 câu trong bài Văn hay
chữ tốt, viết các câu hỏi vào
phiếu, dán lên bảng.
<b>Các hđ</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt đg của hs</b>
HĐ3
cckt
kết quả.
- Nhận xét , đi đến lời giải đúng.
<i>* Bài tập 2 :</i>
Nhật xét chốt lại.
1. Về nhà bà cụ kể lại câu chuyện, khiến Cao Bá Quát
vô cúng ân hận. -> + về nhà bà cụ làm gì ?
+ Vì sao Cao Bá Quát ân hận ?
+ Chuyện gì đã làm Cao bá Qt vơ cùng ân hận ?
<i>* Bài tập 3 : HS tự đặt câu hỏi về mình. </i>
- Nhận xét đúng sai từng câu .
+Vì sao mình khơng giải được bài tập này ?
+ Mẹ dặn mình hơm nay phải làm gì nhỉ ?
+ Khơng biết mình để quyển Đơ-rê-mon ở đâu ? 4 –
Củng cố, dặn dị
- Nhận xét tiết học, khen HS tốt.
- Làm lại bài tập 2.
- Chuẩn bị :
- Cả lớp nhận xét từng câu.
<b>TẬP LÀM VĂN</b>
<b>TRẢ BÀI VĂN KỂ CHUYỆN</b>
<b>I/MỤC ĐÍCH U CẦU:</b>
-Biết rút kinh nghiệm cho bài văn kể chuyện
(Đúng ý , bố cục rõ, dúng từ , đặt câu , viết đúng chíh tả,…); tự sửa các lỗi trong bài viết theo hướng
dẫn của GV
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
1 Bảng phụ ghi sẵn nột số lỗi về : Chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, ngữ pháp cần chữa
chung cho cả lớp.
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hđ hs</b></i>
<i><b>H</b><b>Đ 1:</b></i>
-Biết
rút
kinh
nghiệ
m cho
bài
văn kể
chuyệ
n
(Đúng
ý , bố
<i><b> a. Nhận xét chung bài làm của HS :</b></i>
Gọi HS đọc lại đề bài.
+Đề bài yêu cầu điều gì?
-Nhận xét chung.
+Ưu điểm
<i>+HS hiểu đề, viết đúng u cầu của đề như thế nào?</i>
<i>+Dùng đại từ nhân xưng trong bài có nhất qn khơng? (với các đề kể</i>
<i>lại theo lời 1 nhân vật trong truyện, HS có thể mắc lỗi:phần đầu câu</i>
<i>chuyện kể theo lời nhân vật-xưng tôi, phần sau quên lại kể theo lời</i>
<i>người dẫn chuyện,)</i>
<i>-Diễn đạt câu, ý.</i>
-1 HS đọc thành
tiếng
cục rõ,
dúng
từ , đặt
câu ,
viết
đúng
chíh
tả,…);
HĐ 2:
Chữa
bài- tự
sửa
các lỗi
trong
bài
viết
theo
hướng
dẫn
HĐ 4 :
CCKT
<i>+Sự việc, cốt truyện liên kết giữa các phần.</i>
<i>+Thể hiện sự sáng tạo khi kể theo lời nhân vật.</i>
<i>+Chính tả, hình thức trình bày bài văn</i>
-GV nêu tên những HS viết đúng yêu cầu của đề bài, lời kể hấp dẫn,
sinh động, có sự liên kết giữa các phần; mở bài, thân bài, kết bài hay.
+Khuyết điểm
<i>+Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến. Yêu cầu HS thảo luận phát hiện</i>
<i>lỗi, tìm cách sửa lỗi.</i>
-Lưu ý GV không nêu tên những HS bị mắc các lỗi trên trước lớp.
-Trả bài cho HS .
<i><b> b. Hướng dẫn chữa bài:</b></i>
-Yêu cầu HS tự chữa bài của mình bằng cách trao đổi với bạn bên
cạnh.
-GV đi giúp đỡ những HS yếu.
<i><b> c. Học tập những đoạn văn hay, bài văn tốt:</b></i>
-Gv gọi 1 số HS đọc đoạn văn hay, bài được đeiểm cao đọc cho các
<i><b> d. Hướng dẫn viết lại một đoạn văn:</b></i>
-Gợi ý HS viết lại đoạn văn khi:
+Đoạn văn có nhiều lỗi chính tả.
+Đoạn văn lủng củng, diễn đạt chưa rõ ý.
+Đoạn văn dùng từ chưa hay.
+Đoạn văn viết đơn giản, câu văn cụt.
+Mở bài trực tiếp viết lại thành mở bài gián tiếp.
+Kết bài không mở rộng viết thành kết bài mở rộng.
-Gọi HS đọc các đoạn văn đã viết lại.
-Nhận xét từng đoạn văn của HS để giúp HS hiểu các em cần viết cẩn
thận vì khả năng của em nào cũng viết được văn hay.
<i><b> * Củng cố – dặn dò:</b></i>
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về mượn bài của bạn điểm cao đọc và viết lại thành bài văn.
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
-HS tự chữa bài của
mình bằng cách trao
đổi với bạn bên
<b>LỊCH SỬ ( tiết 13)</b>
<b>Bài : CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN TỐNG</b>
<b>XÂM LƯỢC LẦN THỨ HAI( 1075 – 1077)</b>
<b>IMỤC ĐÍCH U CẦU:</b>
-Biết được những nét chính về trận chiến tại phịng tuyến sơng Như Nguyệt(có thể sử dụng lược đồ
trận chiến tại phịng tuyến sơng Như Nguyệt và bài thơ tương truyền của Lý Thường Kiệt).
+Lý Thường Kiệt chủ động xây dựng phịng tuyến trên bờ sơng Như Nguyệt
+Quân địch do Qúach Qùy chỉ huy từ Bắc Bộ tổ chức tiên công
Quân địch không chống cự nổi tìm đường tháo chạy.
+Vái nét về cơng lao Lý Thường Kiệt: người chỉ huy cuộc kháng chiền chông qn tống lần thứ 2
giành thắng lợi
<b>II.Chuẩn bị :</b>
-PHT cuûa HS.
-Lược đồ cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai.
<b>III.Hoạt động trên lớp :</b>
<b>Cácđ</b> <b>Hoạt động của giáo viên </b> <b>Hoạt động hs </b>
HĐ 1:KTKT
CŨ
HĐ 2: -Biết
được những
nét chính về
trận chiến tại
phịng tuyến
sơng Như
Nguyệt(có
thể sử dụng
lược đồ trận
chiến tại
phịng tuyến
sơng Như
Nguyệt và
bài thơ tương
truyền của
Lý Thường
Kiệt).
HĐ3
+Lý Thường
Kiệt chủ
động xây
dựng phòng
tuyến trên bờ
sông Như
Nguyệt
+Quân địch
do Qúach
Qùy chỉ huy
<b>1.Ổn định:hát.</b>
<b>2.KTBC :</b>
HS đọc bài chùa thời Lý.
-Vì sao đến thời Lý đạo trở nên thịnh đạt nhất ?
-Thời Lý chùa được sử dụng vào việc gì.
<b>3.Bài mới :</b>
a.Giới thiệu bài:
b.Phát triển bài :
*Hoạt động nhómđơi :GV phát PHT cho HS.
-GV yêu cầu HS đọc SGK đoạn : “Năm 1072 … rồi
rút về”.
-GV đặt vấn đề cho HS thảo luận: việc Lý Thường
Kiệt cho quân sang đất Tống có hai ý kiến khác nhau:
+Để xâm lược nước Tống.
+Để phá âm mưu xâm lược nước ta của nhà Tống.
Căn cứ vào đoạn vừa đọc, theo em ý kiến nào đúng?
Vì sao?
-GV cho HS thảo luận và đi đến thống nhất: ý kiến
thứ hai đúng vì: trước đó, lợi dụng việc vua Lý mới lên
*Hoạt động cá nhân :
-GV treo lược đồ lên bảng va øtrình bày diễn biến.
-GV hỏi để HS nhớ và xây đựng các ý chính của diễn
biến KC chống quân xâm lược Tống:
+Lý Thường Kiệt đã làm gì để chuẩn bị chiến đấu
với giặc?
+Quân Tống kéo sang xâm lược nước ta vào thời
gian nào ?
+Lực lượng của quân Tống khi sang xâm lược nước
ta như thế nào ? Do ai chỉ huy ?
+Trận quyết chiến giữa ta và giặc diễn ra ở đâu?
-3 HS đọc và trả lời câu hỏi
-HS lắng nghe.
-2 HS đọc
-HS thảo luận.
-Ý kiến thứ hai đúng.
-HS theo dõi
-HS kể.
cơng
+Lý Thường
Kiệt chỉ huy
quân ta bất
ngờ đánh
thắng doanh
trại giặc
Quân địch
không chống
cự nổi tìm
đường tháo
chạy.
+Vái nét về
công lao Lý
Thường Kiệt:
người chỉ
huy cuộc
kháng chiền
chông quân
tống lần thứ
2 giành thắng
lợi
<b>Cuûng cố :</b>
Nêu vị trí quân giặc và quân ta trong trận này.
+Kể lại trận quyết chiến trên phòng tuyến sông Như
Nguyệt?
-GV nhận xét, kết luận
*Hoạt động nhóm :
-GV cho HS đọc SGK từ sau hơn 3 tháng ….được giữ
vững.
-GV đặt vấn đề: nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi
của cuộc kháng chiến?
-GV yêu cầu HS thảo luận.
-GV kết luận: ngun nhân thắng lợi là do quân dân ta
rất dũng cảm. Lý Thường Kiệt là một tướng tài (chủ
động tấn công sang đất Tống; Lập phịng tuyến sơng
Như Nguyệt).
*Hoạt động cá nhân :
-Dựa vào SGK GV cho HS trình bày kết quả của cuộc
kháng chiến.
-GV nhận xét, kết luận.
<b>4.Củng coá :</b>
-GT bài thơ “Nam quốc sơn hà” sau đó cho HS đọc
diễn cảm bài thơ này.
<b>5.Tổng kết - Dặn dò:</b>
-Về xem lại bài và C. bị bài: “Nhà Trần thành lập”.
-Nhận xét tiết học.
và trình bày.
-HS các nhóm thảo luận và
báo cáo kết quả.
-Các nhóm khác nhận xét,
bổ sung.
-HS trình bày.
-HS khác nhận xét.
-HS đọc
-HS trả lời
-HS cả lớp.
-Cho 3 HS đọc phần bài
học.
Thứ sáu , ngày 12 tháng 11 năm 2010
<b>TẬP LÀM VĂN</b>
<b>ÔN TẬP VĂN KỂ CHUYỆN</b>
<b>I. M ỤC ĐÍCH U CẦU:</b>
Nắm được 1 số đặc điểm của bài văn kể chuyện
(ND,nhaân vật , cốt chuyện,; kể một câu chuyện theo một đề tài cho trước
Kể được câu chuyện theo đề bài cho trước.; nắm được nhân vạt tính cách của nhân vật và
ý ngĩa của câu chuyện đĩ để trao đổi với bạn.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức cơ bản về văn kể chuyện.</b>
<b>III. Hoạt động trên lớp:</b>
<i><b>Các hđ</b></i> <i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của hs</b></i>
HÑ1
Ktkt
HÑ2: Nắm
<i><b>1. KTBC:</b></i>
Kiểm tra việc viết lại bài văn, đoạn văn của 1 số HS
chưa đạt yêu cầu ở tiết trước.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
được 1 số
đặc điểm
của bài văn
kể chuyện
(ND,nhân
vật , cốt
chuyện,;
kể một câu
chuyện
theo một
đề tài cho
trước
Kể được
câu
chuyện
theo đề
bài cho
trước.;
nắm được
nhân vạt
tính cách
của nhân
vật và ý
ngĩa của
câu chuyện
đĩ để trao
đổi với
bạn.
HĐ3
cckt
<i><b> b. Hướng dẫn ơn luyện:</b></i>
<i><b>Bài 1:</b></i>
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-yêu cầu HS trao đổi theo cặp để trả lời câu hỏi.
-Gọi HS phát phiếu.
+Đề 1 và đề 3 thuộc loại văn gì? Vì sao em biết?
-Kết luận : trong 3 đề bài trên, chỉ có đề 2 là văn kể
chuyện vì khi làm đề văn này, các em sẽ chú ý đến
nhân vật, cốt chuyện, diễn biến, ý nghĩa… của chuyện.
Nhân vật trong truyện là tấm gương rèn luyện thân
thể, nghị lực và quyết tâm của nhân vật đáng được ca
ngợi và noi theo.
<i><b> Baøi 2,3:</b></i>
-Gọi HS đọc yêu cầu.
-Gọi HS phát biểu về đề bài của mình chọn.
a/. Kể trong nhóm.
-u cầu HS kể chuyện và trao đổi về câu chuyện
theo cặp.
-GV treo bảng phụ.
<b> </b><i><b>Văn kể chuyện</b></i>
<i><b> Nhân vật</b></i>
<i><b> Cốt truyện</b></i>
<i><b>Kể trước lớp:</b></i>
-Tổ chức cho HS thi kể.
-Khuyến khích học sinh lắng nghe và hỏi bạn theo các
câu hỏi gợi ý ở BT3.
-Nhận xét, cho điểm từng HS .
<i><b>3. Củng cố – dặn dò:</b></i>
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà ghi những kiến tức cần nhớ về thể loại
văn kể chuyện và chuẩn bị bài sau.
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu
trong SGK.
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi,
thảo luận.
-Laéng nghe.
-2 HS tiếp nối nhau đọc từng bài.
-2 HS cùng kể chuyện, trao đổi,
sửa chữa cho nhau theo gợi ý ở
bảng phụ.
-3 đến 5 HS tham gia thi kể.
-Hỏi và trả lời về nội dung
truyện.
<b>TOÁN (Tiết 65)</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
I.M ỤC ĐÍCH YÊU CÀU:
-Củng cố về đổi các đơn vị đo khối lượng , diện tích đã học.
-Kĩ năng thực hiện tính nhân với số có hai , ba chữ số .
-Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân tronh thực hành tính, tính nhanh BT(1; 2dòng1;3)
.II.Đồ dùng dạy học :
<i><b>Các hđ</b></i> <i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động củ trị</b></i>
HĐ1
Ktkt
HĐ2
CN
HĐ 2: P
HĐ 3
HĐ3.
<i>Củng</i>
<i>cố</i>
<i>1.Ổn định :</i>
<i>2.KTBC :</i>
-GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm, đồng thời kiểm tra vở bài tập về nhà của một
số HS khác.
-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS .
<i>3.Bài mới :</i>
<b> a) Giới thiệu bài </b>
<b> b ) Hướng dẫn luyện tập </b>
<i><b>Bài 1/75</b></i>
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV sửa bài yêu cầu 3 HS vừa lên bảng trả lời về cách đổi
đơn vị của mình :
+ Nêu cách đổi 1 200 kg = 12 tạ ?
+ Nêu cách đổi 15 000kg = 15 tấn ?
+ Nêu cách đổi 1 000 dm2<sub> = 10 m </sub>2
-GV nhận xét và cho điểm HS .
<i><b> Bài 2 (</b></i>dòng1)
-GV u cầu HS làm bài.
GV chữa bài và cho điểm HS .
<i><b> Bài 3</b></i>
<b> -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? </b>
-GV gợi ý : Áp dụng các tính chất đã học của phép nhân
chúng ta có thểå tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện
-GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài giải
1 giờ 15 phút = 75 phút
Số lít nước vịi 1 chảy được là
25 x75 = 1 875 ( lít )
Số lít nước vịi 2 chảy được là
15 x75 = 1 125 ( lít )
Trong 1 giờ 15 phút cả 2 vòi chảy được vào bể số lít nước là
1875 + 1125 = 3000 ( lít )
Đáp số : 3000 lít
-GV chữa bài và hỏi trong 2 cách làm trên cách nào thuận
4.Củng cố, dặn dò :
-Nhận xét tiết học.
-Dặn dị HS làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêmvà chuẩn
bị bài sau.
-HS lên bảng làm bài, HS
dưới lớp theo nhận xét bài
làm của bạn.
HS làm bài và thống nhất
kết quả
HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở.
-1 HS neâu.
-3 HS lên bảng làm bài,
mỗi HS làm 1 phần, cả lớp
làm bài vào vở .
- HS đọc đề toán.
-HS làm bài vào vở.
<b>ĐỊA LÍ ( tiết 13)</b>
<b>I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>
Biết người dân ở ĐBBB chủ yếu là người Kinh, là nơi dân cư tập trung đông đúc của cả nước
-Sử dụng tranh mô tã nhà ở , trang phục truyền thống của người dân ở ĐBBB<b>.</b>
<b>II.Chuẩn bị :</b>
Tranh, ảnh về nhà ở truyền thống và nhà ở hiện nay, cảnh làng quê, trang phục, lễ hội của
người dân ở ĐB Bắc Bộ (do HS và GV sưu tầm ) .
<b>III.Hoạt động trên lớp :</b>
<b>Các hd Hoạt dộng của giáo viên </b> <b>HĐ của hs</b>
<b>HÑ1</b>
<b>Ktkt</b>
<b>HÑ2</b>
Biết
người
dân ở
ĐBBB
chủ yếu
là
người
Kinh, là
<b>1.Ổn định:</b>
-Kiểm tra phần chuẩn bị oc5
<b>2.KTBC :</b>
-ĐB Bắc Bộ do những sơng nào bồi đắp nên.
-Trình bày đặc điểm địa hình và sông ngòi của ĐB Bắc Bộ .
GV nhận xét, ghi điểm.
<b>3.Bài mới :</b>
a.Giới thiệu bài: Ghi tựa
1/.Chủ nhân của đồng bằng:
*Hoạt động cả lớp:
-GV cho HS dựa vào SGK trả lời các câu hỏi sau :
+Đồng bằng Bắc Bộ là nơi đông dân hay thưa dân ?
+Người dân sống ở ĐB Bắc Bộ chủ yếu là dân tộc gì ?
-GV nhận xét, kết luận .
*Hoạt động nhóm:
-GV cho các nhóm dựa vào SGK, tranh, ảnh thảo luận theo
các câu hỏi sau :
+Làng của ngưòi Kinh ở ĐB Bắc Bộ có đặc điểm gì ? (nhiều
nhà hay ít nhà).
+Nêu các đặc điểm về nhà ở của người Kinh? (nhà được
làm bằng những vật liệu gì? Chắc chắn hay đơn sơ?). Vì sao
nhà ở có những đặc điểm đó ?
+Làng Việt Cổ có đặc điểm gì?
+Ngày nay, nhà ở và làng xóm của người dân ĐB Bắc Bộ
có thay đổi như thế nào ?
2/.Trang phục và lễ hội :
* Hoạt động nhóm:
-GV cho HS các nhóm dựa vào tranh, ảnh, kênh chữ trong
SGK và vốn hiểu biết của mình thảo luận theo gợi ý sau:
-HS chuẩn bị.tiết học .
-HS trả lời .
-HS khác nhận xét .
-HS trả lời.
-HS nhận xét .
-HS các nhóm thảo
luận .
-Các nhóm đại diện trả
lời .
-HS khác nhận xét, bổ
sung.
-HS lắng nghe.
người
dân ở
ĐBBB<b>.</b>
HĐ3
<b>Củng</b>
<b>cố :</b>
+Hãy mô tả về trang phục truyền thống của người Kinh ở
ĐB Bắc Bộ .
+Người dân thường tổ chức lễ hội vào thời gian nào ? Nhằm
mục đích gì ?
+Trong lễ hội có những hoạt động gì? Kể tên một số hoạt
động trong lễ hội mà em biết .
+Kể tên một sốâ lễ hội nổi tiếng của người dân ĐB Bắc Bộ .
-GV giúp HS chuẩn xác kiến thức.
-GV kể thêm về một lễ hội của người dân ở ĐB Bắc Bộ (tên
lễ hội, địa điểm, thời gian, các hoạt động trong lễ hội …)
<b>4.Củng cố :</b>
-Nhà và làng xóm của người Kinh ở ĐB Bắc Bộ có đ. điểm
gì
-Mơ tả trang phục truyền thống của ngưòi Kinh ở ĐB Bắc Bộ
-Kể tên một số hoạt động trong lễ hội .
-GV cho HS đọc bài trong SGK.
GV nhận xét, ghi điểm.
<b>5.Tổng kết - Dặn doø:</b>
-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài: “Hoạt động sản xuất
của người dân ở ĐB Bắc Bộ” .
-GV nhận xét tiết học .
luận của mình .
-Các nhóm khác nhận
xét, bổ sung-HS trả lời .
-HS khác nhận xét, bổ
sung.
-3 HS đọc .
-HS cả lớp .
I/ Mục tiêu
_Tổng kết tuần 13
_ Nêu kế hoạch tuần 14
II/ Nội dung
_ BCS lớp báo cáo tình hình lớp
_ GVCN nhận xét tuyên dương phê bình , nhắc nhở
_ Nêu kế hoạch tuần 14
_ Đi học đều , nghỉ học phải xin phép
_ Duy trì nề nếp học tập
<b>Người soạn</b> <b>Ký duyệt của tổ khối.</b>