Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (343.88 KB, 50 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CHƯƠNG TRÌNH KHỐI 2 TUẦN 12</b>
<b>Năm học: 2010 - 2011</b>
<i><b>Từ ngày 15 / 11 / 2010 đến ngày 19 / 11 / 2010</b></i>
<i><b>Th</b></i>
<i><b>ứ</b></i> <i><b>Buổi</b></i> <i><b>Tiết</b></i> <i><b>Môn</b></i> <i><b>Tên bài dạy</b></i>
<b>2</b>
<i><b>Sáng</b></i>
1
2
3
4
5
Chào cờ
Đạo đức
Toán
Tập đọc
Tập đọc
Quan tâm giúp đỡ bạn
Tìm số bị trừ
Sự tích cây vú sữa (T1)
// (T2)
<i><b>Chiề</b></i>
<i><b>u</b></i>
<i><b>Phụ đạo học sinh yếu</b></i>
<b>3</b> <i><b>sáng</b></i>
1
2
3
4
Toán
TD /C tả
KC/ TD
LT Việt
13 trừ đi một số 13 – 5
Đi đều thay bằng đi thường theo nhịp.
Sự tích cây vú sữa
LĐ : Sự tích cây vú sữa .
<i><b>Chiề</b></i>
<i><b>u</b></i>
1
2
3
TNXH
Chính tả
L Tốn
Đồ dùng trong gia đình
NV: Sự tích cây vú sữa
Luyện 13 trừ đi một số 13 – 5
<b>4</b>
<i><b>Sáng</b></i> <i><b>Cô Quyên dạy</b></i>
<i><b>Chiề</b></i>
<i><b>u</b></i>
<i><b>Sinh hoạt chun mơn</b></i>
<b>5</b>
<i><b>Sáng</b></i>
1
2
3
4
5
Tốn
ÂN/ MT
Tập viết
LT Việt
TC/ C tả
53 - 15
Học hát Chiến sĩ tí hon.
Chữ hoa K
LĐ: Điện thoại
Ơn tập chủ đề gấp hình (T2) .
<i><b>Chiề</b></i>
<i><b>u</b></i>
<i><b>Trang trí lớp học</b></i>
<b>6</b>
<i><b>Sáng</b></i>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>5</b>
TL văn
MT/ TD
C tả/ TC
L Toán
HĐNG
- Gọi điện .
Vẽ tranh đề tài vườn hoa hoạc công viên..
TC: Mẹ
53 – 15
Soạn 13 /11 /2010
Giảng T2/ 15/ 11/ 2010
<i><b>Tiết 2: Đạo đức :</b></i>
<b>QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN.</b>
I / Mục tiêu : Biết được bạn bè cần phải quan tâm giúp đỡ nhau
- Nêu được một vài việc cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập ,
lao độngvà sinh hoạt hàng ngày.
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm cụ thể.
- Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn.
- HSKT: Biết lắng nghe và nói được mình việc làm của mình.
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,...
II /Chuẩn bị : « Giấy khổ to , bút viết bảng .
<i><b> III/ Hoạt động dạy học :</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1. Bài cũ: </b></i>
<i><b> 2.Bài mới: Giới thiệu bài</b></i>
ª Hoạt động 1 GV kể chuyện” Trong
<i><b>giờ ra chơi”. </b></i>
- Nêu các tình huống yêu cầu các cặp thảo
luận để đưa ra cách ứng xử
-Tình huống :
Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn Cường bị
ngã?
- Giáo viên lắng nghe nhận xét và bổ sung
nếu có .
* Kết luận : - Khi bạn ngã, em cần hỏi
<i><b>thăm và nâng bạn dậy đĩ là biể hiện của </b></i>
<i><b>việc quan tâm giúp đỡ bạn bè </b></i>
Ở lớp ta các em đã giúp đỡ bạn như thế
nào?
<i><b>Hoạt động 2 Nhận biết các biểu hiện </b></i>
<i><b>quan tâm giúp đỡ bạn .</b></i>
- Yêu cầu các nhóm thảo luận rồi đưa ra
cách giải quyết hợp lí cho các tình huống
sau .
- Hết thời gian mời học sinh lên trình bày
- Tình huống : Hoa là học sinh học kém
-Thảo luận đưa ra cách giải quyết tình
huống
-Đỡ bạn Cường dậy hỏi thăm bạn có bị
đau ở đâu khơng
-Các nhóm khác nhận xét và bổ sung .
- Hai em nhắc lại .
- Khi bạn ốm đến thăm bạn chép bài
giúp bạn hỏi thăm sức khoẻ của bạn,
đọng xiên bạn để bạn mau khoẻ
- Các nhóm thảo luận .
toán tuần nào tổ Hoa cũng bị phê bình . Các
bạn trong tổ phê bình Hoa theo em :
- Các bạn trong tổ làm như thế đúng hay
<i>sai ? Vì sao </i>
<i>-Để giúp Hoa tổ của bạn và lớp bạn phải </i>
<i>làm gì ?</i>
- Nhận xét tổng hợp các ý kiến của học sinh
và đưa ra kết luận chung cho các nhóm .
ª<i><b> Hoạt động 3 Sự cần thiết của việc </b></i>
<i><b>quan tâm ...</b></i>
- Nêu câu hỏi yêu cầu học sinh độc lập suy
nghĩ và trả lời .
- Khi quan tâm giúp đỡ bạn em thấy như
<i>thế nào ?</i>
- Khen những em có câu trả lời đúng nhất .
- Kết luận : -Quan tâm giúp đỡ bạn là điều
<i>cần thiết và nên làm đối với các em . Khi </i>
<i>các em biết quan tâm giúp đỡ các bạn sẽ </i>
<i>được các bạn yêu mến , quan tâm giúp đỡ </i>
<i>lại khi em bị đau ốm .</i>
<i><b> * Củng cố dặn dò :</b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài
học
- Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị tiết sau thực hành
- Các bạn làm như thế là khơng đúng vì
các bạn nên giúp đỡ Hoa tiến bộ là tốt
nhất .
- Các bạn trong tổ và lớp cần kết hợp
với cô giáo chủ nhiệm phân công bạn
kèm cặp Hoa Có như vậy mới giúp bạn
hết mặc cảm và cố gắng trong học tập .
-Đội khác theo dõi và nhận xét .
- Hai em nhắc lại ghi nhớ .
-Lớp độc lập suy nghĩ trả lời câu hỏi
giáo viên đưa ra .
-Cảm thấy vui sướng , hạnh phúc .
Thấy mình lớn hơn nhiều . Thấy rất tự
hào và thích thú ,...
-Các em khác nhận xét ý kiến bạn .
- Nhiều em nhắc lại ghi nhớ .
-Về nhà tự xem xét lại việc làm biểu
hiện quan tâm giúp đỡ bạn của em
trong thời gian qua để tiết sau trình bày
trước lớp .
<i><b>Tiết 3: Toán :</b></i>
<b>TÌM SỐ BỊ TRỪ</b>
<i><b> A/ Mục Tiêu :Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b (a,b là các số có khơng q </b></i>
2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết
cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ).
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cát nhau và đặt
tên điểm đó. BT1(a,b,d,e) BT2(cột 1,2,3) BT4.
- DHSKT: đọc viết được số 12, nhớ được số 12 và dấu trừ, làm các phép tính cộng
trong phạm vi 10 Không nhớ
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1.Bài cũ :</b></i>
-Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 2.Bài mới:</b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài: </b></i>
-Hơm nay chúng ta tìm hiểu về dạng tốn “
Tìm số bị trừ chưa biết “
<i><b>b) Khai thác bài: </b></i>
- Tìm số bị trừ :
<i><b>* Bước 1 :- Thao tác với đồ dùng trực quan .</b></i>
- Bài tốn 1 : Có10 ơ vng (đưa ra mảnh
giấy 10 ô vuông; Bớt đi 4 ôvuông ). Hỏi cịn
lại bao nhiêu ơ vng ?
<i>- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả </i>
<i>trong phép tính : 10 - 4 = 6 ?</i>
<i>-Gắn thanh thẻ ghi tên gọi lên bảng.</i>
-Lúc đầu tờ
- Bài tốn 2 : - Có 1 mảnh giấy được cắt
thành hai phần . Phần thứ nhất có 4 ơ vng .
Phần thứ hai có 6 ơ vng . Hỏi lúc đầu tờ
giấy có bao nhiêu ơ vng ?
- Làm thế nào ra 10 ô vuông ?
<i><b>* Bước 2 :- Giới thiệu kĩ thuật tính .</b></i>
- Gọi số ơ vng ban đầu chưa biết là x . Số
ô vuông bớt đi là 4 . Số ơ vng cịn lại là 6 .
Hãy đọc phép tính tương ứng để tìm số ơ
vng cịn lại .
-Để tìm số ơ vng ban đầu ta làm gì ?
- Ghi bảng : x = 6 + 4 .
-Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ?
<i>-Yêu cầu đọc phần tìm x trên bảng .</i>
- x gọi là gì trong phép tính x - 4 = 6 ?
<i>- 6 gọi là gì trong phép tính x - 4 = 6 ?</i>
<i>- 4 gọi là gì trong phép tính x - 4 = 6 ?</i>
<i>- Vậy muốn tìm số bị trừ x ta làm như thế nào</i>
<i>? </i>
-Hai em lên bảng mỗi em thực hiện
một cột .
- Nhận xét bài bạn .
* Lớp theo dõi giới thiệu bài
-Vài em nhắc lại tựa bài.
- Quan sát nhận xét .
- Còn lại 6 ô vuông .
- Thực hiện phép tính 10 - 4 = 6
10 - 4 = 6
HS chỉ và nói thành phần của phép
trừ.
-Lúc đầu tờ giấy có 10 ơ vng .
- Thực hiện phép tính 4 + 6 = 10
x - 4 = 6
- Thực hiện phép tính 4 + 6
- Là 10
x - 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- Là số bị trừ .
- Là hiệu .
- Là số trừ .
- Lấy hiệu cộng với số trừ .
- Nhiều em nhắc lại quy tắc .
Số bị trừ Số trừ Hiệu
- Gọi nhiều em nhắc lại .
c/ Luyện tập :
-Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
-Yêu cầu 3 em lên bảng làm .
<i>a/ Tại sao x = 8 + 4 ?</i>
<i>b/ Tại sao x = 18 + 9 ?</i>
<i>c/ Tại sao x = 25 + 10 ?</i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài </b>
<i>- Muốn tính số bị trừ ta làm như thếnào?</i>
<i>- Muốn tính hiệu ta làm sao ?</i>
- Yêu cầu tự làm bài vào vở .
-Mời 2 em lên bảng làm bài .
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để kiểm tra .
- Nhận xét bài làm học sinh .
<b>Bài 3: - (giảm tải ).</b>
<b>Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề .</b>
- Yêu cầu lớp tự suy nghĩ tự vẽ , tự ghi tên
điểm vào vở .
- Mời một em lên bảng làm bài .
-Mời em khác nhận xét bài bạn .
-Nhận xét và ghi điểm học sinh .
<i><b>d) Củng cố - Dặn do:</b></i>
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
-Daën về nhà học và làm bài tập .
-Một em đọc đề bài .
- Lớp thực hiện vào vở .
- Ba em lên bảng làm bài .
Vì x là số bị trừ trong phép tính x - .. =
... ; ...là hiệu và số ... là số trừ . Muốn
tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số
trừ .
- Ba em nêu cách làm .
- Nhận xét bài bạn .
- Đọc đề .
- Nêu lại cách tính từng thành phần .
- 2 em lên bảng làm .
Số bị trừ 11 <i>21</i> <i>49</i> <i>62</i> <i>94</i>
Số trừ 4 12 34 27 48
Hiệu <i>7</i> 9 15 36 46
- Nhận xét bài bạn .
- Đọc yêu cầu đề
<i>-Tự vẽ đoạn thẳng và ghi tên điểm .</i>
C * * B
I
A * * D
- Dùng các chữ cái in hoa để ghi tên
- Nhận xét bài bạn .
- Hai em nhắc lại bài vừa luyện tập .
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
.
<i><b>Tiết 4, 5: Tập đọc </b></i>
<b>SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA</b>
I/ Mục tiêu : Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được
CH 1, 2, 3, 4) HSKG trả lời được CH5
- GD LG MT HS giáo dục tình cảm yêu thương những người trong gia đình.
(khai thác trục tiếp nội dung bài)
II / Chuẩn bị
- Tranh ảnh minh họa , bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
<i><b>C/ Các hoạt động dạy học :</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1/ Kiểm tra bài cũ :</b></i>
<i><b> - Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi </b></i>
trong bài tập đọc : “ Bà cháu “
<i><b>2.Bài mới a) Phần giới thiệu :</b></i>
-Để biết tình cảm sâu nặng của me conï
đựơc giải thích cho câu chuyện mà hơm nay
chúng ta tìm hiểu là “ Sự tích cây vú sữa ”
<i><b> b) Luyện đọc </b></i>
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài .
-Đọc giọng kể cảm động nhấn giọng
những từ ngữ gợi tả .
- Yêu cầu đọc từng câu nối tiếp .
Rèn đọc từ khĩ đọc
* Đọc từng đoạn trước lớp Kết hợp luyện
đọc câu dài:
- Bài này chia làm mấy đoạn?
HD cách ngắt nghỉ câu dài
Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số câu
dài , câu khó ngắt thống nhất cách đọc các
câu này trong cả lớp .
<i>* Đọc từng đoạn : </i>
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp .
- Luyện đọc câu dài cá nhân địng thanh
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh .
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm .
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc .
<i>*/ Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc .</i>
-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và cá
nhân
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm .
<i>* Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc đồng thanh </i>
cả bài
- Hai em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
của giáo viên.
-Vài em nhắc lại đề bài
-Lớp lắng nghe đọc mẫu .Đọc chú thích .
- Đọc nối tiếp từng câu đến hết bài
-Rèn đọc các từ như : cây vú sữa , mỏi
<i>mắt , ĩng ánh, xồ cành , vỗ về ...</i>
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu cho hết
bài lần hai.
Ba đoạn
3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
- đọc câu dài
- Một hơm ,/ vừa đói ,/ vừa rét ,/ lại bị trẻ
lớn hơn đánh ,/ cậu mới nhớ đến mẹ ,/ liền
tìm đường về nhà .//
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước
lớp .
-Đọc từng đoạn trong nhóm ( 3 em ) .
-Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn
đọc .
- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng
thanh và cá nhân đọc) .
<i>c/ Tìm hiểu nội dung </i>
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1, 2 trả lời câu
hỏi :
-Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
<i>- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 2 của bài </i>
<i>.-Vì sao cậu bé lại quay trở về ?</i>
<i>- Khi về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm gì</i>
<i>?</i>
<i>- Chuyện lạ gì đã xảy ra khi đó ?</i>
<i>- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của </i>
<i>mẹ ?</i>
<i>- Theo em tại sao mọi người lại đặt tên cho </i>
<i>cây lạ là cây vú sữa ?</i>
<i>* Luyện đọc lại truyện :</i>
-Hướng dẫn đọc theo vai .
Bài TĐ này có mấy nhân vật?
Phân lớp thành các nhóm mỗi nhóm 5 em .
- Chú ý giọng đọc từng nhân vật .
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm .
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc .
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh .
<i> đ) Củng cố dặn dò : </i>
- Qua câu chuyện này em rút ra được điều
<i>gì ?</i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới .
-Một em đọc thành tiếng .Lớp đọc thầm
đoạn 1
- Cậu bé bỏ nhà ra đi vì bị mẹ mắng .
-Đọc đoạn 2.
-Vì cậu vừa đói , vừa rét lại bị trẻ lớn hơn
đánh
- Cậu khản tiếng gọi mẹ rồi ôm lấy một
cây xanh trong vườn mà khóc .
- Cây xanh run rẩy , từ những cành lá , đài
hoa bé tí trổ ra , nở trắng như mây . Hoa
rụng , quả xuất hiện , lớn nhanh , da căng
mịn . Cậu vừa chạm mơi vào , một dịng
sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ .
- Lá cây đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ
con . Cây xịa cành ôm cậu , như tay mẹ
âu yếm vỗ về .
- Vì trái chín có dịng nước trắng và ngọt
thơm như sữa mẹ .
- Có 5 nhân vật
- Các nhóm phân vai theo các nhân vật
trong câu chuyện .
- Thi đọc theo vai .
- Tình yêu thương của mẹ giành cho con
- Về nhà học bài xem trước bài mới .
Soạn 13 /11 /2010
Giảng T3/ 16/ 11/ 2010
<i><b> Tiết 1: Toán</b></i><b> :</b>
<b>1 3 TRỪ ĐI MỘT SỐ 1 3 - 5</b>
<i><b>A/ Mục tiêu :- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, Lập được bảng 13 trừ đi </b></i>
một số .
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5 .
- DHSKT: đọc viết được số 13, nhớ được số 13, làm các phép tính cộng trong
phạm vi 10 Khơng nhớ
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1.Bài cũ :</b></i>
-Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
-HS1 : Đặt tính và thực hiện phép tính : 32
- 8 ; 42 - 18
-HS2: Tìm x : x - 14 = 62 ; x - 13 = 30
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: </b></i>
-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép trừ
dạng
13 - 5 tự lập và học thuộc công thức 13 trừ
đi một số.
<i><b>*) Giới thiệu phép trừ 13- 5</b><b> </b><b> </b></i>
- Nêu bài toán : - Có 13 que tính bớt đi 5
que tính . cịn lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
<i>như thế nào ?</i>
- Viết lên bảng 13 - 5
<i><b>*)Tìm kết quả :</b></i>
* u cầu sử dụng que tính để tìm kết quả .
- Lấy 13 que tính , suy nghĩ tìm cách bớt 5
que tính , u cầu trả lời xem cịn bao nhiêu
que tính .
- u cầu học sinh nêu cách bớt của mình .
* Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất .
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
<i>-Đầu tiên ta bớt 3 que rời trước . Chúng ta </i>
<i>còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa ? Vì </i>
- Để bớt được 2 que tính nữa ta tháo 1 bó
thành 10 que tính rời . Bớt đi 2 que cịn lại
8 que .
-Vậy 13 que tính bớt 5 que tính cịn mấy
<i>que tính ?</i>
<i>- Vậy 13 trừ 5 bằng mấy ?</i>
<i>-Viết lên bảng 13 - 5 = 8 </i>
<i><b>* Đặt tính và thực hiện phép tính .</b></i>
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình .
- Yêu cầu nhiều em nhắc lại cách trừ .
thực hiện tính viết .
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu cách
đặt tính
- Mời một em khác nhận xét .
-Hai em lên bảng mỗi em làm một bài .
- HS1 nêu cách đặt tính và cách tính .
- HS2 : Trình bày bài tính x .
-Học sinh khác nhận xét .
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề
tốn .
- Thực hiện phép tính trừ 13 - 5
- Thao tác trên que tính và nêu cịn 8 que
tính
- Trả lời về cách làm .
- Có 13 que tính ( gồm 1bó và 3 que rời )
- Bớt 2 que nữa .
- Vì 3 + 2 = 5
- Cịn 8 que tính .
- 13 trừ 5 bằng 8
<i><b>* Lập bảng công thức : 13 trừ đi một số </b></i>
- Yêu cầu sử dụng que tính để tính kết quả
các phép trừ trong phần bài học .
- Mời 2 em lên bảng lập công thức 13 trừ đi
một số .
- Yêu cầu đọc đồng thanh và đọc thuộc
- Xóa dần các cơng thức trên bảng u cầu
học thuộc lịng .
c/ Luyện tập :
-Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
-Yêu cầu đọc chữa bài .
<i>- Khi biết 4 + 9 = 13 ta có cần tính 9 + 4 </i>
<i>khơng ? Vì sao ?</i>
<i>- Khi biết 4 + 9 = 13 ta có thể ghi ngay kết</i>
<i>quả của 13 - 9 và 13 - 4 khơng ? Vì sao ?</i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài </b>
- Yêu cầu tự làm bài vào vở .
-Gọi một em đọc chữa bài .
-Yc lớp viết kết quả vào vở bài tập
<b>Bài 3 – Mời một học sinh đọc đề bài .</b>
-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ
<i>ta làm như thế nào ? </i>
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở .
- Gọi ba em lên bảng làm bài.
- Yêu cầu nêu cách đặt tính và tính 3 phép
tính trên .
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học
sinh .
<b>Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài .</b>
-Yêu cầu lớp tự tóm tắt và làm bài vào vở .
-Bài tốn cho biết gì ?
<i>- Bán đi nghĩa là thế nào ?</i>
<i>- Bài tốn u cầu gì ?</i>
-Yêu cầu 1 em lên bảng bài .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Tự lập công thức :
13 - 2 = 11 13- 5 = 8 13 - 8 = 5
13 - 3 = 10 13- 6 = 7 13- 9 = 4
13 - 4 = 9 13- 7 = 6 13 -10 = 3
* Lần lượt các tổ đọc đồng thanh các công
thức , cả lớp đọc đồng thanh theo yêu cầu .
-Đọc thuộc lịng bảng cơng thức 13 trừ đi
một số .
- Một em đọc đề bài .
- Tự làm bài vào vở dựa vào bảng công
- Đọc chữa bài : 13 trừ 4 bằng 9 và 13 trừ 9
bằng 4 ,...
- Vì khi ta đổi chỗ các số hạng trong một
tổng thì tổng khơng thay đổi .
- Ta có thể ghi ngay kết quả 13 - 4 = 9 và
13 - 9 = 4 vì 4 và 9 là các số hạng trong
phép cộng 9 + 4 = 13 . Khi lấy tổng trừ đi
số hạng này ta được số hạng kia .
- Em khác nhận xét bài bạn .
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa .
- Lớp thực hiện vào vở .
-Một em nêu kết quả .
- Nhận xét bài bạn và ghi vào vở .
-Đọc đề .
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ .
-Cả lớp thực hiện làm vào vở .
- 3 em lên bảng làm .
13 13 13
- 9 - 6 - 8
4 7 5
- Bán đi nghĩa là bớt đi .
-Tóm tắt : - Có : 13 xe đạp
<i> - Bán đi : 6 xe đạp</i>
<i> - Còn lại: ... xe đạp ?</i>
- Một em lên bảng làm bài .
<i>* Giải : Số xe đạp còn lại là :</i>
<i><b> d) Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- Muốn tính 13 trừ đi một số ta làm như thế
<i>nào ? </i>
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập .
- Một em khác nhận xét bài bạn .
- 3 em trả lời .
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện
tập .
- Về học bài và làm các bài tập còn lại .
<i><b> Tiết 2: Thể dục</b></i>
<b>THẦY GIÁO CƯỜNG DẠY</b>
<i><b> Tiết 3: Kể chuyện</b></i>
<b>SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA</b>
I/ Mục tiêu : Dựa vào gợi ý kể được từng đoạn của câu chuyện sự tích cây vú sữa
- HSKG nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng.
- HSKT: Biết lắng nghe bạn kể chuyện và tìm được tiếng sự.
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, quyết định, hợp tác,...
II / Chuẩn bị -Tranh ảnh minh họa.Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt đoạn 2 .
III/ Các hoạt động dạy học :
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
- 1/ Bài cũ : - Gọi 3 em lên bảng nối tiếp
nhau kể lại câu chuyện “ Bà và cháu “ .
- Gọi 4 em lên đóng vai kể lại câu chuyện .
- Nhận xét ghi điểm học sinh .
<i><b> 2.Bài mới a) Phần giới thiệu :</b></i>
* Hôm nay chúng ta sẽ kể lại câu chuyện đã
học qua bài tập đọc tiết trước “ Sự tích cây
vú sữa “
* Hướng dẫn kể từng đoạn :
<i><b>1/ Bước 1 : Kể lại đoạn 1 bằng lời của em:</b></i>
- Mời một em kể mẫu
- Gợi ý cho học sinh kể :
<i>- Cậu bé là người như thế nào ? </i>
<i>- Cậu ở với ai ? Tại sao cậu lại bỏ nhà ra đi</i>
<i>?</i>
<i>- Khi cậu bé ra đi người mẹ làm gì ?</i>
- Gọi một số em khác kể .
- Yêu cầu lớp lắng nghe nhận xét sau mỗi
lần bạn kể .
<i><b>Bước 2: Kể lại phần chính ( đoạn 2 ) câu </b></i>
- Ba em nối tiếp kể lại câu chuyện mỗi em
một đoạn .
- 4 em lên đóng vai kể lại câu chuyện .
-Vài em nhắc lại tựa bài
- Chuyện kể : “ Sự tích cây vú sữa “ .
- Đọc u cầu bài 1 .
- Có nghĩa khơng kể lại nguyên văn như
sách giáo khoa .
- Một em kể mẫu đoạn 1 .
<i>chuyện</i>
- Gọi 2 em đọc yêu cầu của bài và tóm tắt
nội dung của truyện .
- Yêu cầu lớp kể theo cặp .
- Yêu cầu lớp cử một số cặp lên kể .
- Gọi em khác nhận xét sau mỗi lần bạn kể
<i><b>Bước3: - Kể lại đoạn 3 theo tưởng tượng .</b></i>
<i><b>Hỏi: -Em mong muốn câu chuyện kết thúc </b></i>
<i>thế nào?</i>
*)Kể lại toàn bộ câu chuyện :
- Yêu cầu nối tiếp nhau kể lại câu chuyện.
- Mời một hoặc hai em kể lại toàn bộ câu
chuyện
- Hướng dẫn lớp bình chọn bạn kể hay nhất
<i><b>đ) Củng cố dặn dò : </b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng
nghe .
- Hai em đọc yêu cầu và tóm tắt câu
chuyện .
- 2 em ngồi cạnh nhau kể cho nhau nghe ,
nhận xét bổ sung cho nhau .
- Một số em lên bảng kể lại đoạn 2 trước
lớp .
-Nối tiếp nhau kể lại .
- Mẹ cậu vẫn biến thành cây ./ Mẹ cậu bé
từ cây hiện ra và hai mẹ con chung sống
với nhau . Mẹ từ từ hiện ra từ biệt cậu bé
rồi biến mất ....
- Hai em kể lại toàn bộ câu chuyện .
- Nhận xét các bạn bình chọn bạn kể hay
nhất
-Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người
khác nghe .
-Học bài và xem trước bài mới .
<i><b> Tiết 4: Luyện Tiếng Việt</b></i>
<b>LUYỆN ĐỌC: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA</b>
<b>LUYỆN KỂ CHUYỆN BÀ CHÁU</b>
<i><b>I/ Yêu cầu: HS đọc trôi chảy ngắt nghỉ hơi đúng sau các câu , giữa các cụm từ.</b></i>
- GD tình yêu thương sâu nặng của mẹ và con, tình cảm đẹp đẽ đối với cha
mẹ
- HSKT: Biết lắng nghe bạn đọc bài và tìm được tiếng vú sữa.
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,...
<i><b> II/ Ho t đông d y h c</b></i>ạ ạ ọ
<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>
<i><b>Giới thiệu bài ghi đề bài</b></i>
A/ Luyện đọc: Sự tích cây vú sữa
<i><b>LUYỆN HS ĐẠI TRÀ</b></i>
Hướng dẫn đọc
GV sửa lỗi
GV nhận xét bổ sung
Luyện đọc trong nhóm
Thi đọc
Nhận xét đánh giá
Một em HS giỏi đọc lại toàn bài
Lớp theo dõi nhận xét
HS nối tiếp đọc từng câu
3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
HS nhắc lại giọng đọc của từng nhân vật
đọc nhẹ nhàng , tha thiết , nhấn giọng ở
các từ gợi tả
Luyện đọc trong nhóm 3 (3’)
Các nhóm thi đọc
<i><b>LUYỆN HS KHÁ GIỎI</b></i>
Đọc phân vai
GV và lớp theo dõi nhận xét tìm ra người
đọc hay nhất ghi điểm tuyên dương trước
lớp
Qua câu chuyện em thấy người mẹ ở
trong chuyện đã gơi lên hình ảnh của
người mẹ như thế nào?
Theo em chúng ta cần làm gì để mẹ vui?
B/ Luyện kể chuện: Bà cháu
Kể chuyên Mẫu
HS kể trước lớp
Luyện kể chuyện trong nhóm 3
Thời gian 5’
Khi kể chuyện ta phải chú ý điều gì?
<b>IIICủng cố dặn dị: Về nhà rèn đọc </b>
nhiều hơn tập kể lại toàn bộ câu chuyện
Tiết học sau kể tốt hơn
Các nhóm cử đại diện lên thi đọc phân vai
HS thi đọc diễn cảm
Một người mẹ cao quý suốt đờ hi sinh vì
con mình.
Chúng ta phải ngoan, học giỏi, vâng lơi
cha mẹ để cha mẹ vui lòng.
1 HS khá giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
trước lớp
Lớp nhận xét
Kể trong nhóm
Các nhóm cử đại diện lên kể trước lớp
Lớp theo dõi nhận xét
Kể bằng lời của mình. Khi kể phải thay
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<i><b>Tiết 1: Tự nhiên xã hội</b></i><b> : </b>
ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ .
A/ Mục tiêu: Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình.
- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng ngăn nắp.
- HSKT: Biết tên một số đồ dùng đơn giản trong nhà.
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,...
B/ Chuẩn bị Tranh vẽ SGK trang 26 , 27 . Phiếu bài tập 2 .
<b>C/ Hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Bài cũ : - Gọi 3 em lên bảng trả lời nội </b></i>
dung bài
“ Gia đình “
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
<b>* Yêu cầu lớp kể về 5 tên đồ vật trong </b>
nhà .Đây chính là nội dung bài học hơm
nay .
<i><b>Hoạt động 1 :-Thảo luận nhóm </b></i>
*Bước 1 -Yêu cầu lớp quan sát các hình 1 ,
2, 3 trong sách kết hợp thảo luận theo câu
hỏi gợi ý .
<i>- Kể tên các đồ dùng có trong hình và nêu </i>
<i>ích lợi của chúng ?</i>
- Ba em lên bảng tự giới thiệu về gia
đình mình trước lớp .
*Bước 2 :- Mời đại diện các nhóm nêu kết
quả thảo luận.
- Nhận xét bình chọn đội thắng cuộc .
<i>- Ngoài những đồ vật vừa quan sát trong </i>
<i>sách thì nhà em cịn có vật nào nữa ?</i>
<i>* Giáo viên rút kết luận .</i>
-Hoạt động 2 : - Phân loại các đồ dùng
* Bước 1 : - Phát phiếu thảo luận đến các
nhóm .- Yêu cầu thảo luận để sắp xếp phân
loại các đồ dùng dựa vào vật liệu làm ra
chúng .
* Bước 2 - Yêu cầu các nhóm lên trình bày
kết quả .
<i>* Lắng nghe , nhận xét bổ sung ý kiến học </i>
-Hoạt động 3 : - Trị chơi đốn tên đồ
<i><b>vật .</b></i>
* Bước 1 : - Yêu cầu lớp cử ra 2 nhóm ,
mỗi nhóm 5 em
- Phổ biến luật chơi .
* Bước 2 - Yêu cầu các nhóm lên chơi .
<i>* Nhận xét , làm trọng tài phân xử cho học </i>
sinh .
<i><b>Hoạt động 4: Bảo quản giữ gìn đồ dùng </b></i>
<i><b>trong nhà .</b></i>
* Bước 1 : Làm việc theo cặp .
- Yêu cầu 2 em ngồi gần trao đổi trả lời các
câu hỏi sau
-Các bạn trong tranh làm gì ?
<i>- Việc làm của các bạn có tác dụng gì ?</i>
* Bước 2 : Làm việc cả lớp .
- Đối với đồ vật thủy tinh , sứ khi sử dụng
<i>chú ý điều gì ?</i>
<i>-Khi sử dụng chén , bát , lọ hoa , phích ta </i>
<i>chú ý điều gì ?</i>
<i>- Với các đồ vật bằng điện cần lưu ý điều gì</i>
<i>khi sử dụng?</i>
- Lớp thực hành phân nhóm thảo luận
Các nhóm thực hành ghi tên các đồ
dùng và công dụng của từng đồ vật
trong hình vào phiếu học tập .
- Các nhóm cử đại diện lên báo cáo
- Các em khác nhận xét bổ sung nhóm
bạn nếu có .
- Cá nhân bổ sung .
- Các nhóm quan sát các đồ vật và trao
đổi thảo luận trong nhóm .
- Cử đại diện lên chỉ và phân loại từng
đồ dùng .
- Lớp cử 2 nhóm đại diện lên thi (mỗi
nhóm 5 bạn ).
- Các nhóm thực hiện :
- Đội 1 : 1 bạn giới thiệu về đặc điểm ,
công dụng đồ vật .
-Đội 2 : - Cử 1 bạn đoán tên đồ vật .
- Cứ tiếp nối cho hết 5 bạn rồi ngược
lại .
- Hai em ngồi quay mặt vào nhau thực
hành hỏi đáp theo các câu hỏi .
- Nêu việc làm của bạn trong 4 bức
tranh .
<i>- Đối với giường , ghế , tủ ta giữ gìn như </i>
<i>thế nào ? </i>
<i><b> d) Củng cố - Dặn dò:</b></i>
<i>-Nhắc nhớ học sinh vận dụng bài học vào </i>
cuộc sống .
- Nhận xét tiết học dặn học bài , xem trước
bài mới .
- Cần chú ý để tránh bị điện giật .
- Thường xuyên lau chùi , không viết
vẽ bậy lên bàn ghế .
- Hai em nêu lại nội dung bài học .
-Về nhà học thuộc bài và xem trước bài
<i><b> Tiết 2: Chính tả ( Nghe – Viết ):</b></i>
<b>SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA .</b>
A/ Mục tiêu : Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Làm được BT 2, BT(3) a/b;
- HSKT: Biết lắng nghe bạn đọc bài và tìm được chữ bà.
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,...
B/ Chuẩn bị :- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả.
<b>C/ Hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1/ Bài cũ : - Gọi 3 em lên bảng .</b></i>
- Đọc các từ khó cho HS viết .Yêu cầu lớp
viết vào giấy nháp .
- Nhận xét ghi điểm học sinh .
<i><b> 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài</b></i>
-Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết đúng ,
viết đẹp đoạn tóm tắt trong bài “ Sự tích cây
vú sữa“, và các tiếng có âm đầu g/ gh ; tr/
<i><b> b) Hướng dẫn tập chép :</b></i>
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn chép :
-Đọc mẫu đoạn văn cần chép .
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
theo .
-Đọan chép này nói về cái gì ?
-Cây lạ được kể lại như thế nào ?
<i>2/ Hướng dẫn cách trình bày :</i>
<i>-Tìm và đọc những câu văn có dấu phẩy </i>
<i>trong bài ?</i>
<i>- Dấu phẩy viết ở đâu trong câu văn ?</i>
3/ Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng
con
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Ba em lên bảng viết các từ :- cây xoài ,
<i>lên thác xuống ghềnh , gạo trắng , ghi </i>
<i>lòng , nhà sạch , cây xanh ; thương người </i>
<i>như thể thương thân .</i>
- Lắng nghe giới thiệu bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc .
-Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu
bài
- Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn .
- Từ các cành lá , những đài hoa bé tí trổ
ra .
- Thực hành tìm và đọc các câu theo yêu
cầu .
-Viết ở chỗ ngắt câu , ngắt ý .
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con
- Hai em thực hành viết các từ khó trên
bảng
<i>4/Chép bài : - Yêu cầu nghe đọc viết bài </i>
vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh .
<i>5/Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài , tự </i>
bắt lỗi
<i>6/ Chấm bài : -Thu tập học sinh chấm điểm </i>
và nhận xét từ 10 – 15 bài .
<i><b>c/ Hướng dẫn làm bài tập </b></i>
*Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 2.
-Yêu cầu lớp làm vào vở .
-Mời 1 em lên làm trên bảng .
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi
điền .
*Bài 3 : - Gọi một em nêu bài tập 2.
- Treo bảng phụ đã chép sẵn .
-Yêu cầu lớp làm vào vở .
-Mời 2 em lên làm trên bảng .
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi
điền .
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp.
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước
bài mới
- Viết bài chính tả .
-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì .
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm .
- Đọc yêu cầu đề bài .
- Học sinh làm vào vở
- 1 em làm trên bảng : - người cha , con
<i>nghé , suy nghĩ , ngon miệng .</i>
<i>-Đọc lại các từ khi đã điền xong .</i>
- Đọc yêu cầu đề bài .
- Điền vào chỗ trống tr hay ch , at hay ac
- Học sinh làm vào vở
- Ba em làm trên bảng .
<i>a/ con trai , cái chai , trồng cây , chồng </i>
<i>bát .</i>
<i>b/ bãi cát , các con , lười nhác , nhút </i>
<i>nhát . </i>
- Nhắc lại nội dung bài học .
-Về nhà học bài và làm bài tập trong sách .
<i><b>Tiết 3 : Luyện toán</b></i>
<i><b>LUYỆN BẢNG TRỪ 13 TRỪ ĐI MỘT SỐ</b></i>
<i><b>A/ Yêu cầu :- Biết cách thực hiện phép trừ 13 - 5 . </b></i>
Lập và học thuộc bảng công thức 13 trừ đi một số . Aùp dụng bảng trừ đã học
để giải các bài toán liên quan . Củng cố tên gọi các thành phần phép trừ .
- HSKT đọc, viết được số13 và dấu trự
<i><b>C/ Lên lớp :</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<i><b> Bài mới: Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>Luyện bảng trừ 13 trù đi một số</b></i>
-Luyện tập :
<i><b>DẠY HS ĐẠI TRÀ</b></i>
<b>Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài </b>
Đặt tính rồi tính:
13 – 6 ; 13 – 8 ; 13 – 9
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
-Yêu cầu đọc chữa bài .
* Lớp theo dõi giới thiệu bài
-Vài em nhắc lại tựa bài.
HS nêu lại cách đặt tính của 13 trừ đi một
13 – 6
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài .</b>
-Yêu cầu lớp tự tóm tắt và làm bài vào vở .
-Bài toán cho biết gì ?
<i>- Bán đi nghĩa là thế nào ?</i>
<i>- Bài tốn u cầu gì ?</i>
-u cầu 1 em lên bảng bài .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<i><b> DẠY HS KHÁ GIỎI</b></i>
Hai số có tổng bằng 33 nếu giữ nguyên một
số hạng và bớt số hạng còn lại 9 đơn vị thì
tổng mới bằng bao nhiêu?
GV HD HS làm toán
Trong phép cộng, nếu giữ nguyên số hạng
và bớt số hạng cịn lại 9 đơn vị thì tổng sẻ
giảm đi 9 đơn vị
Vậy tổng mới là bao nhiêu?
<i><b> d) Cuûng cố - Dặn dò:</b></i>
- Muốn tính 13 trừ đi một số ta làm như
<i>thế nào ? </i>
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập .
- Thực hiện phép tính trừ 13 – 6
13
- 6
7
- Một em đọc đề bài .
- 3 em lên bảng làm .
13 13 13
- 9 - 6 - 8
4 7 5
-Học sinh khác nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề . Tóm tắt đề bài .
- Tự làm vào vở .
- Bán đi nghĩa là bớt đi .
-Tóm tắt : - Có : 13 xe đạp
<i> - Bán đi : 6 xe đạp</i>
<i> - Còn lại: ... xe đạp ?</i>
<i>* Giải :</i>
Số xe đạp còn lại là :
13 - 6 = 7 ( xe đạp )
Đ/S : 7 xe đạp
- Một em khác nhận xét bài bạn .
- 3 em đọc lại đề bài toán .
bi vo vở
Tổng mới sẽ là: 33 – 9 = 24
HS làm - Hai em nhắc lại nội dung bài
vừa luyện tập .
- Về học bài và làm các bài tập còn lại .
Soạn 13 /11 /2010
Giảng T5/ 18/ 11/ 2010
<i><b>Tiết 1: Toán</b><b> </b><b> </b></i>
<i><b>53 - 15</b></i>
- Biết tìm số trừ, dạng x – 18 = 9.
- Biết vẽ hình vng theo mẫu (vẽ trên giấy ô li).
- DHSKT: đọc viết được số 13, nhớ được số 13, làm các phép tính cộng trong
phạm vi 10 Không nhớ
<i><b>B/ Chuẩn bị :- Bảng gài - que tính .</b></i>
<i><b>C/ hoạt động dạy học :</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1.Bài cũ :</b></i>
-Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
-HS1 : Đặt tính rồi tính : 73 - 6 ; 43 - 5
- Nêu cách thực hiện phép tính 73 -6
-HS2: Tìm x : x + 7 = 53
- Nêu cách thực hiện phép tính 53 - 7
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: </b></i>
-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép trừ
dạng
53 - 15 .
<i><b>*) Giới thiệu phép trừ 53 - 15</b><b> </b><b> </b></i>
- Nêu bài tốn : - Có 53 que tính bớt đi 15
- Viết lên bảng 53 - 15
<i><b>*)Tìm kết quả :</b></i>
* Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả .
- Lấy 5 bó que tính và 3 que tính rời, suy
nghĩ tìm cách bớt 15 que tính , u cầu trả
lời xem cịn bao nhiêu que tính .
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt của mình .
* Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất .
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
- Chúng ta phải bớt bao nhiêu que tính ?
<i>- 15 que gồm mấy chục và mấy que tính ?</i>
<i>-Đầu tiên ta bớt 3 que rời trước . Chúng ta </i>
<i>còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa ? Vì </i>
<i>sao ?</i>
- Để bớt được 2 que tính nữa ta tháo 1 bó
thành 10 que tính rời . Bớt đi 2 que cịn lại
8 que với 3 bó cịn ngun là 38 que tính
-Vậy 53 que tính bớt 15 que cịn mấy que
<i>tính ?</i>
-Hai em lên bảng mỗi em làm một yêu
- HS1 - Đặt tính và tính .
- HS2 -Lên bảng thực hiện tìm x .
-Học sinh khác nhận xét .
* Lớp theo dõi giới thiệu bài
-Vài em nhắc lại tựa bài.
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề
tốn .
- Thực hiện phép tính trừ 53 - 15
- Thao tác trên que tính và nêu cịn 38
que tính
- Trả lời về cách làm .
- Có 53 qt. ( gồm 5 bó và 3 que rời )
- Phải bớt 15 que tính .
- Gồm 1 chục và 5 que rời .
- Bớt 2 que nữa .
<i>- Vậy 53 trừ 15 bằng mấy ?</i>
<i>-Viết lên bảng 53 - 15 = 38 </i>
<i><b>* Đặt tính và thực hiện phép tính .</b></i>
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình .
- Yêu cầu nhiều em nhắc lại cách trừ .
thực hiện tính viết .
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu cách
đặt tính
- Mời một em khác nhận xét .
c/ Luyện tập :
-Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
-Yêu cầu đọc chữa bài .
- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép
tính :
83 - 19 ; 63 - 36 và 43 - 28
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài </b>
<i>-Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ? </i>
- Yêu cầu tự làm bài vào vở .
- Gọi 3 HS lên bảng làm , mỗi em làm một
ý .
- Yêu cầu 3 em lên bảng nêu rõ cách đặt
tính và thực hiện tính của từng phép tính .
- Nhận xét ghi điểm .
<b>Bài 3 – Mời một học sinh đọc đề bài .</b>
-Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như
<i>thế nào ?</i>
-Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm sao ?
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở .
-Mời 1 em lên bảng làm bài .
- Gọi em khác nhận xét bài bạn .
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học
sinh .
<b>Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài .</b>
- Yêu cầu lớp thảo luận tìm cách vẽ .
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở .
- Mời 2 em lên bảng thực hành vẽ .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Cịn 38 que tính .
- 53 trừ 15 bằng 38
53* Viết 53 rồi viết 15 xuống dưới
-15 sao cho 5 thẳng cột với 3( đơn vị ) .
38 1 thẳng cột với 5 (cột chục ) Viết
- Một em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm vào vở .
- Nêu cách đặt tính và cách tính đối với
các phép tính trên .
- Em khác nhận xét bài bạn .
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa .
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ .
- Lớp thực hiện vào vở .
-Ba em lên bảng thực hiện .
63 83 53
- 24 -39 - 17
39 44 36
-Đọc đề .
- Ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết .
- Lấy hiệu cộng với số trừ .
a/ x + 26 = 73 b/ x - 18 = 9
x = 73 - 26 x = 18 + 9
x = 47 x = 27
- Đọc đề .
- Thảo luận theo cặp .
- Hai em lên bảng vẽ .
<i> d) Củng cố - Dặn dò:</i>
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập .
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa học .
- Về học bài và làm các bài tập còn lại .
<i><b>Tiết 2: Âm nhạc</b></i>
<b>(THẦY GIÁO LANH DẠY)</b>
<i><b>Tiết 3: Tập viết</b></i>
<b>CHỮ HOA K</b>
A/ Mục tiêu : Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cơ vừa, 1 dòng cở nhỏ),chử và câu ứng
dụng: Kề(1 dòng cơ vừa, 1 dòng cở nhỏ), Kề vai sát cánh(3 lần)
- HSKT: Biết đọc viết chư k, kề thường.
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, quyết định, hợp tác,...
B/ Chuẩn bị : * Mẫu chữ hoa K đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng . Vở tập viết
<b>C/ Hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ I và từ
<i><b>Ích nước lợi nhà .</b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> </b></i>
<i><b>2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:</b></i>
- Hôm nay chúng ta sẽ tập viết chữ hoa
<i><b>Kvà một số từ ứng dụng có chữ hoa K.</b></i>
<i><b> b)Hướng dẫn viết chữ hoa :</b></i>
<i><b>*Quan sát số nét quy trình viết chữ K:</b></i>
-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
<i>- Chữ hoa Kgồm mấy nét ? </i>
<i>-Chỉ nét 1 và hỏi học sinh : -Nét 1 và 2 </i>
<i>là sự kết hợp giữa nét nào với nét nào?</i>
<i>Giống chữ nào đã học ?</i>
<i>- Nét thứ 3 gồm những nét cơ bản nào nối</i>
<i>với nhau?</i>
<i>-Chữ Kcao mấy đơn vị chữ ?</i>
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy
trình viết chữ Kcho học sinh
- Nét 1 và 2 viết giống chữ I.
- Nét 3 đặt bút ở dưới đường kẻ ngang số
5 và đường kẻ dọc số 5 .viết nét xuôi trái ,
đến khoảng giữa thân chữ thì lượn vào
trong tạo thành nét xoắn nhỏ nằm giữa
đường kẻ 3 . Sau đó viết tiếp nét móc
ngược phải , điểm dừng bút ở điểm giao
- Lên bảng viết các chữ theo yêu cầu .
- 2 em viết chữ I.
- Hai em viết từ “Ích “
- Lớp thực hành viết vào bảng con .
-Vài em nhắc lại tựa bài.
-Học sinh quan sát .
- Chữ Kgồm 3 nét, nét 1 gồm nét cong
trái và nét lượn ngang , nét 2 là nét móc
ngược phải như viết chữ I.
-Cao 5 ô li rộng 5 ô li .
của đường ngang 2 và đường dọc 6 .
- Viết lại qui trình viết lần 2 .
<i><b>*Học sinh viết bảng con </b></i>
- Yêu cầu viết chữ hoa Kvào khơng trung
và sau đó cho các em viết vào bảng con .
<i><b>*Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :</b></i>
-Yêu cầu một em đọc cụm từ .
<i><b>* / Quan sát , nhận xét :</b></i>
<i>- Yêu cầu nhận xét về độ cao các chữ ?</i>
<i>- Những chữ nào có độ cao bằng chữ K?</i>
<i>-Khoảng cách giữa các chữ là bao </i>
<i>nhiêu ? </i>
<i>- Nêu cách viết nét nối từ K sang c ?</i>
<i>*/ Viết bảng : - Yêu cầu viết chữ Ivào </i>
bảng
- Theo dõi sửa cho học sinh .
*) Hướng dẫn viết vào vở :
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh tư thế
ngồi viết, cách cầm bút .
<i><b>d/ Chấm chữa bài </b></i>
-Chấm từ 5 - 7 bài học sinh .
-Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm .
đ/ Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong
vở .
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào
khơng trung sau đó viết bảng con .
- Đọc : Kề vai sát cánh .
- Gồm 4 tiếng : kề , vai , sát , cánh .
-Chữ Kcao 2,5 li .chữ c cao 1 li
-Chữ l , h cao 2,5 li.
-Bằng một đơn vị chữ (khoảng viết đủ
âm o)
-Nét cong trái của chữ c chạm vào điểm
dừng của nét móc phải chữ K
- Thực hành viết vào bảng con .
- Viết vào vở tập viết :
-1 dòng chữ K hoa cỡ nhỏ.
1 dòng chữ K hoa cỡ vừa.
- 2 dòng câu ứng dụng“Kề vai sát cánh “
-Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm .
-Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem
trước bài mới : “ Ôn chữ hoa L”
<b> Tiết 4: Luyện Tiếng việt</b>
<b>Luyện đọc: ĐIỆN THOẠI </b>
<b>I/ Yêu cầu : Củng cố cho HS cách đọc :</b>
- Đọc trôi chảy , ngắt nghỉ đúng .
- Biết phân biệt giọng đọc của từng nhân vật
- Hiểu được nội dung của bài đọc.
Hoạt động dạy Hoạt động học
<i><b>Giới thiệu bài ghi đề bài</b></i>
A/ Luyện đọc: Điện thoại
<i><b>LUYỆN HS ĐẠI TRÀ</b></i>
Hướng dẫn đọc
GV sửa lỗi
Cho HS Luyện đọc từ khó phát âm
GV nhận xét bổ sung
- Luyện đọc lại câu khó đọc.
* Hướng dẫn HS đọc từng đoạn:
Luyện đọc trong nhóm
Thi đọc
Nhận xét đánh giá
<i><b>HSKT: Nghe bạn đọc xem tranh đọc theo </b></i>
câu đầu.
<i><b>LUYỆN HS KHÁ GIỎI</b></i>
Đọc phân vai:
- Bài này có mấy nhân vật?
-Bài này có mấy giọng đọc?
- Phân các vai:
Người dẫn chuyện.
Bố.
Con
- GV và lớp theo dõi nhận xét tìm ra người
đọc hay nhất ghi điểm tuyên dương trước
lớp
- Qua câu chuyện khuyên ta điều gì?
Theo dõi nhận xét bình chọn người đọc hay
nhất.
<b>IIICủng cố dặn dò: Về nhà rèn đọc nhiều </b>
hơn tập kể lại toàn bộ câu chuyện
Tiết học sau kể tốt hơn
Hai em HS giỏi đọc toàn bài
Lớp theo dõi nhận xét
- Tìm từ khó đọc và phát âm: Sách,
<i>Khỏe,Mừng quýnh, Ngập ngừng,Bâng </i>
<i>khuâng</i>
Lần lượt nối tiếp đọc từng câu cho hết
lần 2.
- -Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước
lớp .
- Ba em đọc từng đoạn trong bài .
-Đọc từng đoạn trong nhóm (3 em) .
-Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn
đọc
- Con chào bố.// Con khỏe lắm// Mẹ.../
- Các em khác lắng nghe và nhận xét
bạn đọc .
Các nhóm thi đọc
Cá nhân , đồng thanh
Theo dõi nhận xét bạn đọc.
Trả lời theo ý của mình.
- Bài này có 3 nhân vật.
- Có 3 giọng đọc
- Nhắc lại gọng đọc của các nhân vật.
- Luyện đọc phân vai.
Các nhóm cử đại diện lên thi đọc phân
vai
Nhận xét bạn đọc
HS tự trả lời theo ý của mình
2 đến 3 HS đọc lại toàn bài
(THẦY GIÁO NGHĨA DẠY)
<i><b> Soạn 13 /11 /2010 </b></i>
Giảng T6/ 19/ 11/ 2010
<b>GỌI ĐIỆN .</b>
A/ Mục tiêu :- Đọc hiểu bài gọi điện,biết một số thao tác gọi điện thoại; trả lời được
các câu hỏi về thứ tự các việc cần làm khi gọi điện thoại, cách giao tiếp qua điện
thoại(BT1).
- Viết được 3, 4 câu trao đổi qua điện thoại theo 1 trong 2 nội dung nêu ở
(BT2)
- HSKT: Biết lắng nghe bạn đọc bài và tìm được chữ Đ viết và đọc được đ .
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,...
<i><b>B/ Chuẩn bị : - Điện thoại .</b></i>
<i><b>C/ Hoạt động dạy học :</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Mời 3 em lên bảng đọc bức thư hỏi thăm
ông bà ( Bài 3 tập làm văn tuần II )
- Nhận xét ghi điểm từng em .
<i><b>2.Bài mới: a/ Giới thiệu bài : </b></i>
Hơm nay các em sẽ thực hành nói chuyện
<i><b> b/ Hướng dẫn làm bài tập :</b></i>
<i><b>*Bài 1 - Gọi 1 em đọc yêu cầu đề .</b></i>
-Gọi một em làm miệng ý a.
- Nhận xét sửa cho học sinh .
<i>-Gọi một số em trình bày trước lớp ý b.</i>
- Đọc câu hỏi ý c và yêu cầu trả lời .
- Nhắc nhớ ghi nhớ về cách gọi điện thoại
và một số điều cần chú ý khi nói chuyện
qua điện thoại.
- Nhận xét tuyên dương những em nói tốt
*Bài 2 -Mời một em đọc nội dung bài tập
- Mời một em đọc tình huống a
-Khi bạn em gọi điện đến bạn có thể nói gì
<i>?</i>
- Ba em đọc bài làm .
- Lắng nghe nhận xét bài bạn .
- Một em nhắc lại tựa bài
- Đọc bài tập đọc Điện thoại
- Một em đọc đề bài .
-Nêu miệng ý a của bài . Thứ tự khi gọi
điện :
1/ Tìm số máy của bạn trong sổ .
2/ Nhắc ống nghe lên .
3/ Nhấn số .
-Ý nghĩa của các tín hiệu :
+ “ tút “ ngắn liên tục là máy bận .
+ “ tút” dài , ngắt quãng là máy chưa có
người nhấc .
-Cần giơi thiệu tên , quan hệ với bạn và
xin phép bác sao cho lễ phép lịch sự .
- Nhận xét lời của bạn .
- Đọc đề bài .
-Đọc tình huống a .
<i>- Nếu em đồng ý , em sẽ nói gì và hẹn </i>
<i>ngày giờ thế nào với bạn ?</i>
-Yêu cầu viết vào vở .
- Mời HS đọc lại bài viết của mình.
<i><b> c) Củng cố - Dặn dò:</b></i>
-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau
- Alô ! Chào Ngọc .Mình là Tâm đây mà .
Mình muốn rủ bạn đi thăm Lan , cậu ấy bị
cảm ...
- Đến sáu giờ chiều nay , mình qua nhà
đón cậu rồi hai đứa mình đi nhé !...
- Viết bài vào vở .
-Đọc bài viết trước lớp để lớp nghe và
nhận xét .
- Nhận xét bài bạn .
-Hai em nhắc lại nội dung bài học .
-Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau.
<i><b>Tiết 2: Mĩ thuật</b></i>
<b>THẦY GIÁO NGHĨA DẠY</b>
<i><b>Tiết 3: Chính tả : (TC)</b></i>
<b>MẸ.</b>
A/ Mục tiêu :- chép chính xác bài chính tả; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát.
- Làm đúng BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV chọn
- HSKT: Biết đọc chép lại được tiếng mẹ và câu đầu.
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,...
<i><b>B/ Chuẩn bị : -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2. </b></i>
<i><b>C/ Hoạt động dạy học :</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-Mời 2 em lên bảng viết các từ do giáo viên
đọc .
- Lớp thực hiện viết vào bảng con .
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ.
<i><b>2.Bài mới: </b></i>
<i><b>a) Giới thiệu bài</b></i>
-Bài viết hôm nay các em sẽ nghe viết một
đoạn trong bài “ Mẹ “
<i><b>b) Hướng dẫn nghe viết : </b></i>
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- Treo bảng phụ đọc đoạn cần viết yêu cầu
đọc.
-Người mẹ được so sánh với những hình ảnh
<i>nào ?</i>
<i>2/ Hướng dẫn cách trình bày :</i>
-Đoạn trích này có mấy câu?
<i>- Các câu có số chữ như thế nào ? </i>
-Hai em lên bảng viết các từ : Sự tích
<i>cây vú sữa , cành lá , sữa mẹ , người </i>
<i>cha , chọn nghé , con trai , cái chai ...</i>
<i>-Nhận xét bài bạn . </i>
-Lớp lắng nghe giới thiệu bài.
-Hai em nhắc lại tựa bài.
-Lớp đọc đồng thanh đoạn viết .
- Mẹ được so sánh với các ngôi sao và
ngọn gió .
-Có 4 câu .
- Hướng dẫn cách viết đơí với mỗi loại câu.
<i>-Mời một em đọc lại đoạn trích .</i>
<i>3/ Hướng dẫn viết từ khó :</i>
- Tìm những từ dễ lẫn và khó viết .
- Yêu cầu lớp viết bảng con các từ khó .
<i>-4/ HDNhìn bảng chép bài </i>
-Đọc thong thả từng câu, các dấu chấm
- Mỗi câu hoặc cụm từ đọc 3 lần .
<i>5/Soát lỗi chấm bài :</i>
- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét.
<i><b> </b></i>
<i><b> c/ Hướng dẫn làm bài tập </b></i>
*Bài 1 : - Yêu cầu đọc đề .
- Mời một em lên làm mẫu .
- Yêu cầu nối tiếp để tìm các chữ theo yêu
cầu .
- Ghi lên bảng các từ HS nêu .
- Yêu cầu lớp nhận xét bài làm của bạn .
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
*Bài 2: - Yêu cầu Một em đọc đề .
-Yêu cầu lớp làm việc theo nhóm .
-Mời 4 nhóm lên bảng làm bài .
- Yêu cầu em khác nhận xét bổ sung .
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ tư thế ngồi viết và trình bày sách
vở
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước
bài mới
nhau.
- 2 em đọc lại đoạn trích .
- Nêu các từu khó và thực hành viết bảng
con
-lời ru , gió , quạt, thức , giấc trịn , ngọn
<i>gió , suốt đời ,..</i>
-Lớp chép vào vở .
-Nhìn bảng để sốt và tự sửa lỗi bằng bút
chì .
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Một em đọc mẫu cả lớp làm vào vở .
-Đêm đã khuya . Bốn bề yên tĩnh . Ve đã
<i>lặng vì mệt và gió cũng thơi trị chuyện </i>
<i>cùng cây . Nhưng từ gian nhà nhỏ vẫn </i>
<i>vẳng ra tiếng võng kẽo kẹt , tiếng mẹ ru </i>
<i>con. ,..</i>
- Nhận xét bài bạn .
-Đọc yêu cầu đề bài .
- Phân thành các nhóm thảo luận tìm từ
để điền
- Lớp làm bài vào vở .
- a/ gió - giấc - rồi - ru.
<i>b/ cả - chẳng - ngủ - của - cũng - vẫn - </i>
<i>kẻo - võng - những - tả . </i>
- Nhận xét bài bạn và ghi vào vở .
-Ba em nhắc lại các yêu cầu khi viết
chính tả.
-Về nhà học bài và làm bài tập trong sách
.
<i><b>Tiết 4: Luyện Tốn</b></i>
<b>LUYỆN ĐẶT TÍNH, TÍNH DẠNG 33 – 5, 53 – 5</b>
- HSKT: đọc, viết được các số 1 đến 13 làm được các phép tính cộng không
nhớ trong phạm vi 10
<i><b>II/ Hoạt động dạy học:</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>hoạt động học</b>
<i><b> Giới thiệu bài</b></i>
<i> Vận dụng, thực hành</i>
Nêu lại cách đặt tính 33-5; 53 -15
Cách thực hiện phép tính
<i><b>Dạy HS đại trà</b></i>
<i>Bài1: Đặt tính rồi tính; biết số bị trừ và số</i>
trừ là:
73 và 49; 43 và 17; 63 và 55;
<i>Bài2: HS đọc đề toán rồi giải vào vở</i>
Bài tốn cho biết gì?
Bài tốn hỏi gì?
Chửa bài nhận xét
Dạy HS khá giỏi:
<i><b>Bài1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:</b></i>
a. 43 – ... - 12. = 16
b. 8 + 5 - ... = 7
<i><b>Bài 2: Lan xếp được 23 bông hoa, Hồng </b></i>
xếp được ít hơn Lan 7bơng hoa . Hỏi hai
bạn xếp được bao nhiêu bơng hoa?
Bài tốn cho biết gì ?
Bài tốn muốn ta tìm gì?
Muốn biết số hoa của hai bạn trước hết ta
phải tìm gì?
Nêu lại cách đặt tính 33-5; 53 -15
Cách thực hiện phép tính
33* Viết 33 rồi viết 5 xuống dưới thẳng
- 5 với 3 ( đơn vị ) . Viết dấu trừ và
28 kẻ ngang . Trừ từ phải sang trái . 3
không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8 .
Viết 8 , nhớ 1 . 3 trừ 1 bằng 2 , viết 2.
Thực hiện như trên HS tự làm vào vở
Một HS lên bảng làm
_ 73 _ 43 _ 63
Tự giải tốn
Có: 63 quyển vở
Phát: 48 quyển vở
Còn :... quyển vở?
<i>Bài giải:</i>
<i>Số vở còn lại là:</i>
<i>63 – 48 = 15 ( quyển)</i>
<i>Đáp số: 15 quyển vở</i>
HS tự làm
a. 43 – 15 – 12 = 16
b. 8 + 5 – 6 = 7
Hai HS đọcc lại đề toán
Lan: 23 bơng hoa
Hồng xếp ít hơn Lan: 7 bông hoa
Số hoa của cả hai bạn....bông hoa ?
Số hoa của Hồng
HS tự giải
<i>Bài giải</i>
Thu bài chấm chửa lỗi nhận xét.
<i><b>Củng cố dặn dò:</b></i>
Về nhà xem lại các bài tập đã làm
Nhận xét giờ học
<i>23 + 16 = 39 (bông)</i>
<i>Đáp số : 39 bông hoa</i>
<b>BUỔI CHIỀU</b>
<i><b>Tiết 1: Toán</b></i><b> :</b>
<i><b>Luyện tập</b></i>
<i><b>A/ Mục tiêu: - Thuộc bảng 13 trừ đi một số.</b></i>
- Thực hiện được phép trừ dạng 33 – 5 ; dạng 53 – 15 .
- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 53 – 15 . BT1, BT2, BT4.
- DHSKT: đọc viết được số 11, nhớ được số 11, làm các phép tính cộng trong
phạm vi 10 Khơng nhớ
<i><b> B/ Chuẩn bị :- que tính .</b></i>
<i><b> C/ Hoạt động dạy học :</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1.Bài cũ :</b></i>
-Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
-HS1 : Đặt tính rồi tính : 63 - 24 ; 83 - 39 ;
- Nêu cách thực hiện phép tính 83- 39
-HS2: Thực hiện : 53 - 17 ; 82 - 15 .
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: </b></i>
-Hôm nay chúng ta sẽ củng cố phép trừ
dạng
13- 5 ; 33 - 5 ; 53 - 15 . Giải bài tốn có lời
văn.
c/ Luyện tập :
-Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
-Yêu cầu đọc chữa bài .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài </b>
<i>-Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ? </i>
- Yêu cầu tự làm bài vào vở .
- Gọi 3 HS lên bảng làm , mỗi em làm một
ý .
- Yêu cầu 3 em lên bảng nêu rõ cách đặt
<b>Bài 3 – Mời một học sinh đọc đề bài .</b>
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở .
-Yêu cầu so sánh 4 + 9 và 13
- Yêu cầu so sánh 33 - 4 - 9 và 33 - 13 .
-Hai em lên bảng mỗi em làm một yêu
cầu .
- HS1 - Đặt tính và tính .
- HS2 . Lên bảng thực hiện .
-Học sinh khác nhận xét .
* Lớp theo dõi giới thiệu bài
-Vài em nhắc lại tựa bài.
- Một em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm vào vở .
- Nối tiếp nhau đọc kết quả chữa bài .
- Em khác nhận xét bài bạn .
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa .
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ .
- Lớp thực hiện vào vở .
-Ba em lên bảng thực hiện .
63 73 33
- 35 -29 - 8
28 44 25
-Đọc đề .
- Bằng nhau . Vì trừ liên tiếp các số hạng
bằng trừ đi tổng .
- Gọi em khác nhận xét bài bạn .
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học
sinh .
<b>Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài .</b>
<i>-Đề bài cho biết gì ?</i>
<i>- Bài tốn hỏi gì ?</i>
<i>- Phát đi có nghĩa làgì ?</i>
<i>- Muốn biếtsố vở cịn lạiù bao nhiêu quyển </i>
<i>ta làm như thế nào ? </i>
-Yêu cầu HS tự làm vào vở .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 5: - giảm tải</b>
<i> d) Củng cố - Dặn dò:</i>
-Dặn về nhà học và làm bài tập .
42 - 8 - 4 = 30 33 - 13 = 20
63 - 13 = 50; 42 - 12 = 30
- Em khác nhận xét bài bạn
- Một em đọc đề .
- Cơ có 63 quyển vở , phát đi 48 quyển
vở .
- Còn lại bao nhiêu quyển vở .
- Có nghĩa là bớt đi .
- Ta lấy 63 - 48
*Giải : - Số quyển vở còn lại là :
<i> 63 - 48 = 15 ( quyển vở )</i>
<i> Đ/S : 15 quyển vở .</i>
- Nhận xét bài làm của bạn .
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa học .
- Về học bài và làm các bài tập còn lại .
<i><b>Tiết 2: Luyện Tập làm văn</b></i>
<b>GỌI ĐIỆN</b>
A/ Mục tiêu ª Đọc và hiểu bài “ Gọi điện” .Biết và ghi nhớ một số thao tác khi gọi
điện . Trả lời các câu hỏi về các việc cần làm và cách giao tiếp qua điện thoại . Viết
được từ 4 đến 5 câu trao đổi qua điện thoại theo tình huống giao tiếp cụ thể .
- HSKT: Biết lắng nghe bạn đọc bài và tìm được chữ bà.
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,...
B/ Chuẩn bị : - Điện thoại .
<b>C/ Hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
Bài mới: a/ Giới thiệu bài :
Hôm nay các em sẽ thực hành nói chuyện
qua điện thoại .
<i><b> b/ Hướng dẫn làm bài tập :</b></i>
<i><b>*Bài 1 - Gọi 1 em đọc yêu cầu đề .</b></i>
-Gọi một em làm miệng ý a.
- Nhận xét sửa cho học sinh .
<i>-Gọi một số em trình bày trước lớp ý b.</i>
- Đọc câu hỏi ý c và yêu cầu trả lời .
- Nhắc nhớ ghi nhớ về cách gọi điện thoại
- Một em nhắc lại tựa bài
- Một em đọc đề bài
-Nêu miệng ý a của bài . Thứ tự khi gọi
điện :
1/ Tìm số máy của bạn trong sổ .
2/ Nhấc ống nghe lên .
3/ Nhấn số .
-Ý nghĩa của các tín hiệu :
+ “ tút “ ngắn liên tục là máy bận .
+ “ tút” dài , ngắt quãng là máy chưa có
người nhấc .
qua điện thoại.
- Nhận xét tuyên dương những em nói tốt .
*Bài 2 -Mời một em đọc nội dung bài tập
- Mời một em đọc tình huống a
-Khi bạn em gọi điện đến bạn có thể nói
<i>gì ?</i>
<i>- Nếu em đồng ý , em sẽ nói gì và hẹn ngày </i>
-Yêu cầu viết vào vở .
- Mời HS đọc lại bài viết của mình.
- Nhận xét ghi điểm học sinh .
<i><b> c) Củng cố - Dặn dò:</b></i>
-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau
- Nhận xét lời của bạn .
- Đọc đề bài .
-Đọc tình huống a .
- A lơ! Ngọc đấy à . Mình là Tâm đây .
Bạn Lan lớp mình vừa bị ốm . Mình muốn
rủ cậu đi thăm bạn ấy .
- Alơ ! Chào Ngọc .Mình là Tâm đây mà .
Mình muốn rủ bạn đi thăm Lan , cậu ấy bị
cảm ...
- Đến sáu giờ chiều nay , mình qua nhà
đón cậu rồi hai đứa mình đi nhé !...
- Viết bài vào vở .
-Đọc bài viết trước lớp để lớp nghe và
- Nhận xét bài bạn .
HS thực hành gọi điện thoại
-Hai em nhắc lại nội dung bài học .
-Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau.
<i><b>Tiết 3 SINH HOẠT SAO</b></i>
I /Yêu cầu : HS có ý thức tự giác trong học tập, trong sinh hoạt.
GD học sinh tự nhận khuyêt điểm của mình để tự sửa chữa khuyết điểm của
mình
Có ý thức tơn trọng và biết ơn thầy cô giáo
II/ Các sao tự sinh hoạt tự quản theo các bước sau:
1. Điểm danh báo cáo.
2. Kiểm tra vệ sinh cá nhân .
Sao trưởng nhận xét đánh giá, tuyên dương những bạn ăn mặc gọn gàng sạch
sẽ. Vệ sinh tay ,chân áo quần sạch
3. Các sao viên kể việc làm tốt, điểm tốt của mình. Tồn sao khen bạn
4. Đọc lời hứa: “Vâng lời Bác Hồ dạy
Em xin hứa sẳn sàng
Là con ngoan trò giỏi
5. Toàn sao sinh hoạt theo chủ điểm : Về Ngày Nhà giáo Việt Nam
Hát, kể chuyện, đọc thơ...
<i> Soạn 13 /11 /2010 </i>
<i><b>33 - 5.</b></i>
<i><b>A/ Mục tiêu </b></i>
- DHSKT: đọc viết được số 11, nhớ được số 11, làm các phép tính cộng trong
phạm vi 10 Không nhớ
<i><b>B/ Chuẩn bị :- Bảng gài - que tính .</b></i>
<i><b> C/ Hoạt động dạy học :</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b> 1.Bài cũ :</b></i>
-Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
-HS1 : Đọc thuộc lòng bảng trừ 13 trừ đi
một số
-HS2: Thực hiện một số phép tính dạng 13
trừ đi một số .
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: </b></i>
-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép trừ
dạng 33 - 5.
<i><b>*) Giới thiệu phép trừ 33 - 5</b><b> </b><b> </b></i>
- Nêu bài tốn :
- Có 33 que tính bớt đi 5 que tính . cịn lại
bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
<i>như thế nào ?</i>
- Viết lên bảng 33 -5
<i><b>*)Tìm kết quả :</b></i>
* Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả .
- Lấy 33 que tính , suy nghĩ tìm cách bớt 5
que tính , u cầu trả lời xem cịn bao nhiêu
que tính .
-u cầu học sinh nêu cách bớt của mình
* Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất .
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
<i>-Đầu tiên ta bớt 3 que rời trước . Chúng ta </i>
- Để bớt được 2 que tính nữa ta tháo 1 bó
thành 10 que tính rời . Bớt đi 2 que cịn lại
8 que .
-Vậy 33 que tính bớt 5 que tính cịn mấy
<i>que tính ?</i>
<i>- Vậy 33 trừ 5 bằng mấy ?</i>
-Hai em lên bảng mỗi em làm một yêu cầu .
- HS1 nêu ghi nhớ bảng 13 trừ đi một số .
- HS2 . Lên bảng thực hiện .
-Học sinh khác nhận xét .
* Lớp theo dõi giới thiệu bài
-Vài em nhắc lại tựa bài.
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề
tốn .
- Thực hiện phép tính trừ 33 - 5
- Thao tác trên que tính và nêu cịn 28 que
tính
- Trả lời về cách làm .
Có 33 qt ( gồm 3 bó và 3 que rời )
- Bớt 2 que nữa .
- Vì 3 + 2 = 5
<i>-Viết lên bảng 33 - 5 = 28 </i>
<i><b>* Đặt tính và thực hiện phép tính .</b></i>
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình .
- Yêu cầu nhiều em nhắc lại cách trừ .
thực hiện tính viết .
- Gọi 1 em lên bảng đặt tính và nêu cách
đặt tính
- Mời một em khác nhận xét .
c/ Luyện tập :
-Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
-Yêu cầu đọc chữa bài .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<b>Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài </b>
<i>-Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ? </i>
- Gọi 3 HS lên bảng làm , mỗi em làm một
ý .
- Yêu cầu 3 em lên bảng nêu rõ cách đặt
tính và thực hiện tính của từng phép tính .
- Nhận xét ghi điểm .
<b>Bài 3 – Mời một học sinh đọc đề bài .</b>
<i>- x là gì trong phép tính cộng ?</i>
-Nêu cách tìm thành phần đó ?
-u cầu cả lớp làm vào vở .
- Mời 2 em lên bảng , mỗi em làm một bài .
- Yêu cầu lớp nhận xét bài bạn .
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học
sinh .
<b>Bài 4: Giảm tải</b>
<i> d) Củng cố - Dặn dò:</i>
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập .
33* Viết 33 rồi viết 5 xuống dưới thẳng
- 5 với 3 ( đơn vị ) . Viết dấu trừ và
28 kẻ ngang . Trừ từ phải sang trái . 3
không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8 . Viết 8
, nhớ 1 . 3 trừ 1 bằng 2 , viết 2.
- Một em đọc đề bài .
-Yêu cầu lớp tự làm vào vở .
- Em khác nhận xét bài bạn .
-Một em đọc đề bài sách giáo khoa .
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ .
- Lớp thực hiện vào vở .
-Ba em lên bảng thực hiện .
43 93 33
- 5 - 9 - 6
38 84 27
-Đọc đề .
- x là số hạng trong phép cộng .
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết .
a/ x + 6 = 33 b/ 8 + x = 43
x = 33 - 6 x = 43 - 8
x = 27 x = 35
- Em khác nhận xét bài bạn .
- Hai em nhắc lại nội dung bài .
- Về học bài và làm các bài tập còn lại .
<i><b>Tiết 3: TẬP ĐỌC</b></i>
<i><b>MẸ</b></i>
I/ Mục tiêu:
Giúp HS cảm nhận được nổi vất vả và cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương
bao la của mẹ đàn cho con.
- HSKT: Biết lắng nghe bạn đọc bài và tìm được chữ bà.
II/ Chuẩn bị: Tranh minh hoạ cho bài tập đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i>1. Bài cũ :</i>
HS lên bảng đọc bài Cây vú sữa
Lớp theo dõi nhận xét
<i>2. Bài mới : Giới thiệu bài </i>
<b>Mẹ</b>
a. Luyện đọc :
GV đọc mẫu tồn bài
Giọng chậm rãi , tình cảm; ngắt nhịp hơi
b. GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
<i><b>giải nghĩa từ.</b></i>
- HS luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ
Lớp theo dõi nhận xét
Luyện phát âm từ khó
Đọc từng đoạn trước lớp
Đoạn 1 : 2 dịng thơ đầu
Đoạn 2: 6 dòng thơ tiếp
Đoạn 3: Còn lại
Hướng dẫn cách ngắt nhịp thơ
Giảng từ mới: Nắng oi , Giấc trịn
Luyện đọc trong nhóm
Thi đọc trước lớp
Nhận xét đánh giá
Lớp đọc đồng thanh
c. Tìm hiểu bài
- HS đọc đoạn 1:
Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?
Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?
Vậy chúng ta phải làm gì để mẹ vui?
Người mẹ được so sánh với những hình
2 Học sinh đọc bài
HS nhắc đầu bài
HS theo dõi
Một em đọc 2 dòng thơ
Cũng mệt, Kẽo cà, tiếng võng
HS đọc cá nhân , đọc đồng thanh
H đọc lại lần 2
3 HS nối tiếp đọc
<i><b>Lặng rồi/ cả tiếng con ve//</b></i>
<i>Con ve cũngm ệt / vì hè nắng oi. //</i>
<i>Những ngơi sao/ thức ngồi kia</i>
<i><b>Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con.//</b></i>
đọc ác nhân, đồng thanh
đọc phần chú giải
Hs luyện đọc trong nhóm
Các nhóm thi đọc đồng thanh , cá nhân
HS luyện đọc thuộc lòng
1em đọc lớp theo dõi
Tiếng ve cũng lặng đi vì ve cũng mệt
trong đêm hè oi bức
Mẹ vừa đưa võng hát ru vừa quạt cho con
mát.
HS tự trả lời
ảnh nào?
Em hiểu câu thơ “ Mẹ là ngọn gió của
con suốt đơì như thế nào?
d. Học thuộc lòng bài thơ
3. Củng cố dặn dò:
Bài thơ giúp em hiểu về mẹ như thế nào?
Em thích nhất hình ảnh nào trong bài? Vì
sao?
Về nhà đọc thuộc bài
nhận xét tiết học
lành.
Mẹ mãi mãi thương yêu chăm lo cho con,
HS lần lượt xung phong lên đọc thuộc
lịng bài thơ
Mẹ đã hi sinh tất cả vì con suốt đời chịu
khổ vì con....
<i><b>Tiết 1: Luyện Tốn</b></i>
<b>LUYỆN ĐẶT TÍNH, TÍNH DẠNG 33 – 5, 53 – 5</b>
I/ Yêu cầu: Rèn kỹ năng đặt tính và tính thành thạovới phép tính 33 – 5 , 53 – 5
II/ Ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>hoạt động của HS</b></i>
<i> Giới thiệu bài</i>
<i> Vận dụng, thực hành</i>
Nêu lại cách đặt tính 33-5; 53 -15
Cách thực hiện phép tính
<i><b>Dạy HS đại trà</b></i>
<i>Bài1: Đặt tính rồi tính; biết số bị trừ và số</i>
trừ là:
73 và 49; 43 và 17; 63 và 55;
<i>Bài2: HS đọc đề toán rồigiải vào vở</i>
Bài tốn cho biết gì?
Bài tốn hỏi gì?
Chửa bài nhận xét
Dạy HS khá giỏi:
Nêu lại cách đặt tính 33-5; 53 -15
Cách thực hiện phép tính
33* Viết 33 rồi viết 5 xuống dưới thẳng
- 5 với 3 ( đơn vị ) . Viết dấu trừ và
28 kẻ ngang . Trừ từ phải sang trái . 3
không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8 .
Viết 8 , nhớ 1 . 3 trừ 1 bằng 2 , viết 2.
Thực hiện như trên HS tự làm vào vở
Một HS lên bảng làm
73 43 63
49 17 55
24 26 8
1 HS đọc đề tốn
Tự giải tốn
Có: 63 quyển vở
Phát: 48 quyển vở
Còn :... quyển vở?
<i>Bài giải:</i>
<i>Số vở còn lại là:</i>
<i>63 – 48 = 15 ( quyển)</i>
<i>Bài1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:</i>
c. 43 – ... - 12. = 16
d. 8 + 5 - ... = 7
<i>Bài 2: Lan xếp được 23 bông hoa, Hồng </i>
xếp được ít hơn Lan 7bơng hoa . Hỏi hai
bạn xếp được bao nhiêu bơng hoa?
Bài tốn cho biết gì ?
Bài tốn muốn ta tìm gì?
Muốn biết số hoa của hai bạn trước hết ta
phải tìm gì?
Thu bài chấm chửa lỗi nhận xét.
Củng cố dặn dò:
Về nhà xem lại các bài tập đã làm
Nhận xét giờ học
HS tự làm
c. 43 – 15 – 12 = 16
d. 8 + 5 – 6 = 7
Hai HS đọcc lại đề toán
Lan: 23 bơng hoa
Hồng xếp ít hơn Lan: 7 bông hoa
Số hoa của cả hai bạn....bông hoa ?
Số hoa của Hồng
HS tự giải
<i>Bài giải</i>
<i>Số hoa của Hồng là:</i>
<i>23 – 7 = 16 (bông)</i>
<i>Số hoa của cả hai bạn</i>
<i>23 + 16 = 39 (bông)</i>
<i>Đáp số : 39 bông hoa</i>
<i><b>Tiết4: Luyện từ và câu</b></i>
<i><b>Mở rộng vốn từ về tình cảm - Dấu phẩy .</b></i>
A/ Mục tiêu -
- HSKT: Biết lắng nghe bạn đọc bài và tìm được chữ bà.
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,...
B/ Chuẩn bị :- Tranh minh họa bài tập 3 . Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2 , 4 .
<i><b>C/ Lên lớp :</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<i><b>1/ Kiểm tra bài cũ : </b></i>
- Gọi 2 em lên bảng kể tên các đồ dùng trong
gia đình và tác dụng của chúng . Nêu các việc
làm của bạn nhỏ giúp ông .
- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh .
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
-Hơm nay chúng ta tìm hiểu về “ Từ chỉ về
tình cảm , dấu phẩy “
b)Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài tập 1 :
- Treo bảng phụ và yêu cầu đọc .
- Yêu cầu một em đọc mẫu .
- HS1 : Tìm những từ chỉ tên các đồ dùng
trong gia đình .
-HS2: - Những cơng việc mà bạn nhỏ đã
giúp ông .
- Nhắc lại tựa bài
- Ghép các từ sau thành từ có 2 tiếng :
<i>yêu, mến , thương , quý , kính .</i>
- Yêu cầu suy nghĩ và đọc to các từ vừa tìm
được .
- Ghi các từ học sinh nêu lên bảng .
- Yêu cầu cả lớp đọc lại các từ vừa ghép .
*Bài 2 -Mời một em đọc nội dung bài tập 2
- Tổ chức cho lớp làm lần lượt từng câu cho
nhiều em phát biểu .
- Nhận xét , chỉnh sửa cho học sinh nếu học
sinh dùng từ chưa hay , hoặc sai .
- Yêu cầu lớp ghi vào vở .
* Bài tập 3:
- Treo tranh minh họa và yêu cầu đọc đề bài .
- Hướng dẫn quan sát tranh xem mẹ đang làm
<i>gì ?Em bé đang làm gì ? Bé gái làm gì và cho </i>
<i>biết hoạt động của mỗi người ?</i>
- Mời lần lượt từng em đọc câu theo quan sát
tranh .
- Yêu cầu cả lớp đọc lại .
* Bài tập 4: - Treo bảng phụ và yêu cầu đọc
.
- Yêu cầu một em đọc bài ở mục a .
- Yêu cầu suy nghĩ và đọc to các câu văn sau
khi điền dấu phẩy .
- Mời 2 em lên bảng làm ý b .
- Yêu cầu lớp làm vào vở .
d) Củng cố - Dặn dò
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Nối tiếp nhau đọc các từ vừa ghép được
.
-Đọc :yêu thương , thương yêu , yêu
<i>mến , mến yêu , kính yêu , kính mến , yêu </i>
<i>quý , quý yêu , thương mến , mến </i>
<i>thương , quý mến .</i>
- Đọc đề bài .
- Một em đọc lại bài thơ .
- Lần lượt mỗi em nêu cách dùng từ : -
<i>Cháu kính yêu , yêu quý, quý mến ,... </i>
<i>ông bà .</i>
<i>- Con yêu quý , yêu thương , ...cha mẹ .</i>
<i>- Em yêu mến , thương yêu , ... anh chị .</i>
- Ghi vào vở.
- Quan sát tranh , một em đọc đề bài .
- Mẹ đang bế em bé . Em bé đang ngủ
trong lòng mẹ . Mẹ vừa bế em vừa xem
bài kiểm tra của chị .Chị Lan khoe với
mẹ về điểm 10 của bài kiểm tra ...
- Nhiều em đọc theo cách quan sát của
mình.
-Đọc yêu cầu đề bài
- Một em nêu miệng bài làm câu a .
<i>- Chăn màn , quần áo được xếp gọn gàng</i>
<i>.</i>
- Giường tủ , bàn ghế được kê ngay ngắn
<i>.</i>
<i>-Giày dép , mũ nón được để đúng chỗ .</i>
-Hai em nêu lại nội dung vừa học
-Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại
Thứ năm ngày 20 tháng 11 năm2008
<i><b>Tiết1: ÂM NHẠC</b></i>
<i><b>Tiết4: MĨ THUẬT</b></i>
<i><b>VẼ THEO MẪU</b></i>
<i><b>VẼ LÁ CÒ TỔ QUỐC HOẶC CỜ LỄ HỘI</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu: SGV109</b></i>
Bước đầu nhận biết được ý nghĩa của các loại cờ
Yêu quý cờ Tổ quốc của mình
<i><b>II/ Chuẩn bị: </b></i>
GV Sưu tầm một số loại cờ như cờ Tổ quốc , cờ Lễ hội, ...
HS Vở tập vẽ bút màu , bút ch,ì...
<i><b>III/ Các hoạt động dạy học.</b></i>
<b>Hoạt dộng của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
Kiểm tra dụng cụ chuẩn bị của HS
<b>Bài mới:</b>
<i>Giới thiệu bài</i>
<b>Hoạt động 1: Quan sát nhận xét</b>
Gv đưa một số loại cờ cho hS quan sát
+ Cờ Tổ quốc có hình dàng , màu sắc như
thế nào?
+ Cờ lễ hội màu sắc hình dạng như thế
nào?
GV cho HS xem một số về các ngày lễ
hội để hS thấy được hình ảnh màu sắc lá
cờ trong ngày hội đó.
<b>Hoạt động 2: Cách vẽ lá cờ</b>
- Cờ Tổ quốc
+ GV phác hoạ hình dạng lá cờ lên
bảng
GV hướng dẫn HS vẽ theo các bước
+ Vẽ hình lá cờ vừa với phần giấy;
+ Vẽ ngôi sao ở giữa nền cờ;
+ Vẽ màu: Nền cờ màu đỏ ngôi sao màu
vàng
<b>Hoạt động 3 : Thực hành</b>
HD HS vẽ hình lá cờ
Quan sát các loại cờ nhận xét
Cờ Tổ quốc hình chữ nhật, nền đỏcó ngơi
sao vàng năm cánh nằm ở giữa
Cờ lễ hội có nhiều hình dạng và màu sắc
khác nhau.
HS quan sát nhận ra tỉ lệ để vẽ cho vừa
và phù hợp với bài của mình:
HS vẽ
+ Vẽ hình lá cờ vừa với phần giấy;
+ Vẽ ngôi sao ở giữa nền cờ;
+ Vẽ màu: Nền cờ màu đỏ ngôi sao màu
vàng
<b>Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá</b>
Gợi ý cách nhận xét các bài vẽ
GV nhận xét giờ học và động viên HS
<b>Dặn dò : Về nha quan sát vườn hoa công </b>
viên tiết sau học
HS nhận xét và tự xếp loại
<i><b>Tiết4: Thủ công :</b></i>
<i><b>kiểm tra chương I - kĩ thuật gấp hình</b></i>
A/ Mục đích u cầu :ªĐánh giá kiến thức kĩ năng của học sinh qua sản phẩm là
một trong các hình đã học .
B/ Chuẩn bị -Các mẫu hình gấp từ bài 1 - bài 5. .
<i><b>C/ Lên lớp</b><b> : - Đề : Em hãy gấp một trong các hình gấp đã học .</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:</b></i>
- Hôm nay các em “Kiểm tra chương I “
- GV ghi đề bài lên bảng .
-Gọi một em nêu lại đề bài .
-GV nêu mục đích tiết kiểm tra : Gấp được
một trong những sản phẩm đã học . Hình gấp
phải được thực hiện đúng qui trình , cân đối
các nếp gấp thẳng , phẳng .
- Yêu cầu hai em nhắc lại tên các hình gấp và
cho cả lớp quan sát lại các mấu gấp : Tên lửa ,
-Yêu cầu lớp làm bài kiểm tra .Trong quá
trính HS làm bài GV quan sát khuyến khích
những em gấp đẹp , và giúp đỡ những em gặp
lúng túng .
<i><b>b) Đánh giá :</b></i>
-Nhận xét đánh giá kết quả kiểm tra qua sản
phẩm qua 2 mức :
- Hoàn thành : - Chuẩn bị đầy đủ nguyên vật
liệu .
- Gấp hình đúng qui trình .
- Gấp hình cân đối , nếp gấp thẳng , phẳng .
- Chưa hoàn thành : - Gấp hình chưa đúng qui
trình .
- Gấp hình khơng cân đối , nếp gấp khơng
thẳng ,không phẳng .
-Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị
của các tổ viên trong tổ mình .
-Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Lắng nghe nắm bắt yêu cầu tiết kiểm
tra .
- Nêu lại tên các hình gấp và quan sát
mẫu gấp về các hình đã học .
<i>Gấp tên lửa </i>
<i>Gấp máy bay phản lực .</i>
<i>Gấp máy bay đuôi rời .</i>
<i>Gấp thuyền phẳng đáy không mui </i>
<i>Gấp thuyền phẳng đáy có mui </i>
- Lớp thực hành gấp hình đã học .
- Các nhóm tổ chức trưng bày sản
phẩm .
- Các tổ tự đánh giá sản phẩm của từng
tổ xem tổ nào có sản phẩm cân đối hơn ,
đẹp mắt hơn .
- Cho HS tự đánh giá trước tuyên dương
những HS có sản phẩm gấp và trang trí đẹp .
d) Củng cố - Dặn dò
-Nhận xét đánh giá về tinh thần thái độ học tập
học sinh . Dặn giờ học sau mang giấy thủ công
, giấy nháp , bút màu để học “ Gấp cắt dán
hình trịn ”
- Hai em nhắc lại nội dung kiểm ra .
- Chuẩn bị đầy đủ các nguyên vật liệu để
tiết sau “ Gấp cắt , dán hình trịn “
<b>TÌM SỐ BỊ TRỪ</b>
<i><b>A/ Mục tiêu :- Biết cách tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ . Aùp dụng</b></i>
cách tìm số bị trừ để giải các bài tập liên quan . Củng cố kĩ năng vẽ đoạn thẳng qua
các điểm cho trước . Biểu tượng về hai đoạn thẳng cắt nhau .
- HSKT: Viết được số 13, tô màu dấu trừ
<i><b>B/ Hoạt động dạy học :</b></i>
<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
.
<i><b> 2.Bài mới:</b></i>
<i><b> a) Giới thiệu bài: </b></i>
“ Tìm số bị trừ chưa biết “
- Tìm số bị trừ :
<i><b>LUYỆN HS ĐẠI TRÀ</b></i>
<i><b>* Bước 1 : HS nhắc lại các thành phần </b></i>
<i><b>của phép tính</b></i>
<i><b>10 – 4 = 6</b></i>
*Bước 2: LUYÊN TẬP
<i><b>Bài 1: Tìm x:</b></i>
x – 5 = 10; x – 4 = 18; x – 14 = 18
HS làm vào vở
- Muốn tìm số bị trừ ta làm như thế nào?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
<i><b>Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài </b></i>
<i>- Muốn tính số bị trừ ta làm như thế </i>
<i>nào ?</i>
<i>- Muốn tính hiệu ta làm sao ?</i>
- Yêu cầu tự làm bài vào vở .
-Mời 2 em lên bảng làm bài .
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để kiểm tra .
- Nhận xét bài làm học sinh .
<i><b>DẠY HS KHÁ GIỎI</b></i>
.Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề .
Hai số có hiệu bằng 32, số trừ bằng 24số
bị trừ bằng bao nhiêu?
Bài tốn u cầu ta tìm gì?
- Mời một em lên bảng làm bài .
<i><b>Bài 2: Hai số có hiệu bàng 46, số trừ </b></i>
bằng số lớn nhấtcó một chữ số tìm số bị
trừ?
- Số lớn nhất của một chứ số là số nào?
d) Củng cố - Dặn do:
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Vài em nhắc lại tựa bài.
- Thực hiện phép tính 10 - 4 = 6
10 - 4 = 6
- Thực hiện phép tính
x – 5 = 10 x – 14 = 18
x = 10 + 5 x = 18 +14
x = 15 x = 32
x = 18 + 4
x = 22
.- Lấy hiệu cộng với số trừ .
- Nhiều em nhắc lại quy tắc .
- Nhận xét bài bạn .
- Đọc đề .
- Nêu lại cách tính từng thành phần .
- 2 em lên bảng làm .
Số bị trừ 11 <i>21</i> <i>49</i> <i>62</i> <i>9</i>
<i>4</i>
Số trừ 4 12 34 27 48
Hiệu <i>7</i> 9 15 36 46
- Nhận xét bài bạn .
- HS làm bài vào vở
Tìm số bị trừ?
x - 24 = 32
x = 32 + 24
x = 56
- Nhận xét bài bạn .
2HS đọc đề bài
Là số 9
HS tự làm bài
-Dặn về nhà học và làm bài tập - Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
<i><b> o0o</b></i>
Thứ hai ngày 17 tháng 11 năm 2008
<i><b>Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008</b></i>
<i><b>Luyện tập viết</b></i>
<i><b>LUYỆN VIẾT CHŨ HOA H, J</b></i>
<i><b> I/ Yêu cầu:</b></i>
HS viết đúng mẫu chữ hoa H, J và các cụm tư ứng dụng
HS Nắm được cách viết chữ xiên
Có ý thức rèn chữ giữ vở
<i><b>II/ Hoạt động dạy học</b></i>
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<i>Giói thiệu bài</i>
Luyện viết chữ hoa H, J
<i><b>LUYỆN VIẾT CHỮ HOA H</b></i>
Quan sát số nét quy trình viết chữ <i>H </i><b>:</b>
-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
- Chữ hoa <i>H </i>gồm mấy nét ?
-Cao mấy đơn vị chữ , rộng mấy đơn vị
chữ ?
-Chỉ nét 1 và hỏi học sinh : -Nét 1 là sự
kết hợp giữa nét nào với nét nào?
-Điểm đặt bút của nét này ở đâu ? Dừng
bút ở đâu ?
- Nét thứ 2 gồm những nét cơ bản nào
nối với nhau?
<b>*Học sinh viết bảng con </b>
- u cầu viết chữ hoa <i>H </i>vào khơng
-Học sinh nhắc lại
- Chữ <i>H </i>gồm 3 nét .
-Cao 5 ô li , rộng 5 ô li .
- Của nét cong trái và nét lượn ngang .
- Đặt bút ở trên đường kẻ ngang 5 giữa
đường dọc 3 và dọc 4 lượn xuống dưới
đường kẻ ngang 5 viết nét cong trái nối
liền nét lượn ngang .
trung và sau đó cho các em viết vào
bảng con .
<b>*Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :</b>
-Yêu cầu một em đọc cụm từ .
<b>* / Quan sát , nhận xét :</b>
- u cầu nhận xét về độ cao các chữ ?
-Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu
?
- Nêu cách viết nét nối từ <i>H </i>sang a ?
*/ <b>Viết bảng </b> : - Yêu cầu viết chữ <i>H </i>
vào bảng
- Theo dõi sửa cho học sinh .
<i><b>LUY</b><b> N VI</b><b>Ệ</b></i> <i><b> T CH</b><b>Ế</b></i> <i><b>Ữ</b><b> HOA J</b></i>
<i><b>*</b>Quan sát số nét quy trình viết chữ I<b>:</b></i>
-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
<i>- Chữ hoa Igồm mấy nét ? </i>
<i>-Chỉ nét 1 và hỏi học sinh : -Nét 1 là sự</i>
<i>kết hợp giữa nét nào với nét nào?</i>
<i>- Nét thứ 2 gồm những nét cơ bản nào </i>
<i>nối với nhau?</i>
<i>-Chữ I cao mấy đơn vị chữ ?</i>
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy
trình viết chữ <i>I</i>cho học sinh .
- Đặt bút ở dưới đường kẻ ngang số 4
lượn cong trái chạm vào đường kẻ dọc
số 1 .viết nét ngang chạm vào dòng kẻ
dọc số 2 .Viết nét móc ngược trái phần
cuối hơi cong vào trong .
- Viết lại bài vào vở
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào
khơng trung sau đó bảng con .
- Đọc : <i>Hai sương một nắng .</i>
- Goàm 4 tiếng : Hai , sưong , một , nắng
-Chữ g, h cao 5 li .chữ t cao 1,5 li
-Các chữ còn lại cao 1 li .
-Bằng một đơn vị chữ (khoảng viết đủ
âm o)
-Nét cong trái của chữ a chạm vào điểm
dừng của nét móc phải chữ <i>H</i>
- Thực hành viết vào bảng .
- Viết vào vở tập viết :
-1 dòng chữ <i>H </i>hoa cỡ nhỏ.
1 dòng chữ <i>H </i>hoa cỡ vừa.
1 dòng chữ <i>Hai</i> cỡ nhỏ.
1 dòng chữ <i>Hai </i>cỡ vừa.
- 2 dòng câu ứng dụng“<i>H ai sương một </i>
<i>nắng</i> “
-Học sinh quan sát .
- Chữ <i>I</i>gồm 2 nét,
Nét 1 gồm nét cong trái và nét lượn
ngang , nét 2 là nét móc ngược trái phần
cuối lượn vào trong .
-Cao 5 ô li rộng 4 oâ li .
- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn
giáo viên
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào
khơng trung sau đó bảng con .
- Đọc : <i>Ích nước lợi nhà </i> .
Thu bài chấm nhận xét sửa lỗi
<b>Củng cố dặn dò:</b>
Về nhà rèn thêm về chữ viết
-Chữ l , h .
-Bằng một đơn vị chữ (khoảng viết đủ
âm o)
-Nét cong trái của chữ c chạm vào điểm
dừng của nét móc phải chữ <i>I</i>
- Thực hành viết vào bảng .
- Viết vào vở tập viết :
-1 dòng chữ <i>I </i>hoa cỡ nhỏ.
1 dòng chữ <i>I </i>hoa cỡ vừa.
1 dòng chữ <i>Ích </i>cỡ nhỏ.
1 dịng chữ <i>Ích </i>cỡ vừa.
- 2 dòng câu ứng
<i>Thứ sáu ngày 21 tháng11 năm 2008</i>
<i>Tiết 3: Hoạt động tập thể</i>
<i><b>Phịng tránh tai nạn bom mìn Bài 4</b></i>
I Yêu cầu SGV 21
Giáo dục HS biết tôn trọnh người kuyết tật, không nên trêu chọc, xúc phạm họ
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ , SGK
I Lên lớp:
- Khởi độngcho HS chơi trò chơi “Trời ta”
- 1 Bài mới:
Giới thiệu bài
<i><b>Hoạt động 1: Xử lý tình huống</b></i>
<i><b>Mục tiêu: HS biết cách ứng xữ phù hợp khi thấy người bị tai nạn bom mìn và rèn </b></i>
luyện cho hS kĩ năng ra quyết định trên cơ sốêc suy nghĩ về lợi và hại của các giải
pháp.
<i><b>Cách tiến hành</b></i>
- HS thảo luận nhóm đơi trả lời câu hỏi ở SGK
- Một số nhóm lên ứng xử tình huống.
- Nếu bạn Minh làm theo cách mà nhóm em lựa chọn thì có lợi gì và có hại gì
cho bản thân
- Cả lớp và GV theo giỏi nhận xét bổ sung
- GV chốt lại: Nên chọn cách 4 là cách an toàn nhất cho bản thân em và người bị
nạn.
- Tóm lại các em nê chọn cách 4 là cách an toàn nhất cho bản thân em và người
bị nạn.
<b>Mục tiêu: HS Hiểu được cách xử lí nê và không nên đối với người khuyết tật</b>
- HS hoạt động nhóm đơi quan sát tranh và cho biết việc làm nào đúng, việc làm
nào sai? Vì sao?
- Đại diện các nhóm trả lời
- GV chỉ tranh và chốt lại
- Qua phân tích các việc làm việc làm đúng, việc làm saiở trên các em rút ra
được điều gì?
<i><b>Hoạt động 3: Xử lý tình huống</b></i>
Làm gì để giúp đỡ người khuyết tật?
Giúp đỡ ngưới khuyết tật là một việc mà chúng ta nên làm . Tuổi các em cịn nhỏ
thì các em nên chọn những cơng việc phù hợp với lứa tuổi của mình như giúp
người khuyết tật qua đường,...
<i><b>Củng cố dặn dò:</b></i>
Qua bài học này các em học được điều gì?
1 HS đọc lại ghi nhớ
Nhận xét tiết học
<i><b>Thể dục : Bài 14 Kiểm tra đi đều </b></i>
A/ Mục đích yêu cầu : - Kiểm tra đi đều .Yêu cầu thực hiện động tác đúng nhịp .
B/ Địa điểm :- Sân bãi vệ sinh , đảm bảo an toàn nơi tập .Một còi .
<i><b>C/ Lên lớp : </b></i>
Nội dung và phương pháp dạy học Định <sub>lượng </sub> Đội hình luyện <sub>tập</sub>
<i><b> 1.Bài mới a/Phần mở đầu :</b></i>
-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học .
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát .
- Đi đều theo 2- 4 hàng dọc .
- Trò chơi do giáo viên chọn .
b/Phần cơ bản :
- Kiểm tra đi đều
- Yêu cầu mỗi em thực hiện đi đều và đứng lại ( 2 lần ).
-Phương pháp :- Kiểm tra thành nhiều đợt , mỗi đợt 1/2
số học sinh hay tất cả trong tổ . Lớp đứng theo hàng
*Cách đánh giá : a/ Hoàn thành : - Thực hiện động tác
2 phút
1phút
2phút
12phút
Giáo viên
tương đối đúng có thể chư ađều , đẹp và động tác đứng
lại không đúng kĩ thuật .
b/ Chưa hoàn thành : - Đi cùng chân hoặc cùng tay hay
đi không đúng nhịp .
<i><b> c/Phần kết thúc:</b></i>
-Cúi lắc người thả lỏng 5 - 6 lần
-Nhảy thả lỏng ( 6 - 10 lần
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết kiểm tra .
-GV giao bài tập về nhà cho học sinh .
5phút
1 phút
2phút
2phút
1 phút
<i><b>Tập đọc : Mẹ. </b></i>
A/ Mục đích yêu cầu- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ : con ve , cũng mệt , kẽo cà ,
<i>tiếng võng , chẳng bằng , thức , ngủ ... </i>
- Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ lục bát .
* Hiểu các từ mới : nắng oi , giấc trịn. Hiểu : Hình ảnh so sánh :Chẳng bằng ..., mẹ
<i>là ngọn gió của con suốt đời . Hiểu nội dung bài : - Bài thơ nói lên sự vất vả cực nhọc</i>
của mẹ khi nuôi con và tình thương u vơ bờ của mẹ dành cho con .
<i><b> B/Chuẩn bị -Bảng phụ viết các từ , các câu thơ cần luyện đọc . </b></i>
<i><b>C/ Lên lớp :</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-Gọi 2 em lên bảng đọc cho lớp nghe “ Điện
thoại “
-Nhận xét đánh giá ghi điểm từng em .
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ .
<i><b> 2.Bài mới a) Giới thiệu bài:</b></i>
- Hôm nay chúng ta tìm hiểu nỗi vất vả của mẹ
và tình cảm của mẹ đối với con qua bài : “ Mẹ
“
<i><b> b) Luyện đọc:</b></i>
1/ Đọc mẫu lần 1 : chú ý đọc to rõ ràng ,
thong thả và ngắt nhịp đúng đối với từng câu
thơ .
2/ Hướng dẫn phát âm từ khó :
- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu đọc .
-Mời nối tiếp nhau đọc từng câu .
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
3/ Hướng dẫn ngắt giọng :
- Treo bảng phụ hướng dẫn ngắt giọng theo
dấu phân cách , hướng dẫn cách đọc ở câu 7
và câu 8 .
* Giảng nghĩa cho học sinh từ “ nắng oi “
-Ba em lên đọc bài và trả lời câu hỏi về
nội dung bài đọc theo yêu cầu .
-Vài học sinh nhắc lại tựa bài.
-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo .
- Một em khá đọc mẫu lần 2 .
- Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc đồng
thanh các từ khó : con ve , cũng mệt ,
<i>kẽo cà , tiếng võng , chẳng bằng , thức , </i>
<i>ngủ ... </i>
<i> -Mỗi em đọc một câu cho đến hết bài .</i>
- Thực hành ngắt nhịp từng câu thơ theo
hình thức nối tiếp
- Những ngơi sao / thức ngồi kia
Chẳng bằng mẹ / đã thức vì chúng con .
- Gạch chân : lặng , mệt , nắng oi , ạ ời ,
<i>kẽo cà , ngồi , ru , đưa , thức , ngọt , </i>
- Thống nhất cách đọc và cho luyện đọc .
4/ Đọc từng đoạn và cả bài .
<i>-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước </i>
lớp .
-Theo dõi nhận xét cho điểm .
- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm
-Theo dõi đọc theo nhóm .
<i>5/ Thi đọc </i>
<i>6/ Đọc đồng thanh </i>
<i><b> c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :</b></i>
- Yêu cầu một em đọc bài
- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức ?
<i>- Em hiểu câu : Mẹ là ngọn gió của con suốt </i>
<i>đời như thế nào ? </i>
<i><b>d/ Thi đọc thuộc lòng :</b></i>
- Yêu cầu đọc lại bài.Xóa dần bảng cho học
sinh đọc thuộc lòng .
- Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc lòng bài
thơ .
- Nhận xét ghi điểm học sinh .
<i><b> d) Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học thuộc bài và xem trước bài
mới.
<i>gió, suốt đời .</i>
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Lần lượt đọc trong nhóm .
-Thi đọc cá nhân .
-Cả lớp đọc đồng thanh .
-Một em đọc bài lớp đọc thầm theo .
- Lặng rồi cả tiếng ve . Con ve cũng mệt
vì hè nắng oi .
- Mẹ ngồi đưa võng , mẹ quạt mát cho
con .
- Mẹ được so sánh với các ngơi sao , với
ngọn gió mát lành .
-Mẹ đã phải thức rất nhiều , nhiều hơn
cả các ngôi sao vẫn thức hàng đêm .
- Mẹ mãi mãi thương yêu con , chăm lo
cho con , mang đến cho con những điều
tốt lành như ngọn gió mát .
- Đọc thuộc lịng từng đoạn thơ .
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp .
- Hai em nhắc lại nội dung bài học .
-Về nhà học thuộc bài, xem trước bài
mới .
Thủ công : gấp , cắt , dán hình trịn (t1 )
A/ Mục tiêu :ªHọc sinh biết gấp , cắt dán hình trịn . Gấp , cắt , dán đuợc hình trịn .
- HS hứng thú và u thích giờ thủ cơng .
B/ Chuẩn bị :ªMẫu hình trịn được dán trên nền hình vng trên tờ giấy khổ A4 .
Quy trình gấp cắt , dán hình trịn có hình vẽ minh hoạ cho từng bước . Giấy thủ công
và giấy nháp khổ A4 , bút màu .
<i><b>C/ Lên lớp :</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
-Giáo viên nhận xét đánh giá .
<i><b> 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:</b></i>
-Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị
của các tổ viên trong tổ mình .
Hôm nay chúng ta tập“ Gấp cắt dán hình trịn “
b) Khai thác:
*Hoạt động1 : Hướng dẫn quan sát và nhận
<i>xét . </i>
-Cho HS quan sát mẫu hình trịn được cắt dán
- Nối điểm O giữa hình trịn với các điểm M,
N , P trên hình trịn sau đó đặt câu hỏi để HS
so sánh về độ dài các đoạn OM , ON , OP ,
GV kết luận đội dài các đoạn này đều bằng
nhau .
-Chúng ta sẽ tạo hình trịn bằng cách gấp cắt
giấy .
- Cho HS so sánh về đọ dài MNvới cạnh của
hình vng ( Cạnh hình vng có độ dài bằng
độ dài MN của hình trịn ) nếu ta cắt bỏ các
phần dư lại của hình vng ta được hình trịn .
*Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu .
<i>* Bước 1 :Gấp hình</i>
- Cắt một hình vng có cạnh là 6ơ H1 .
- Gấp từ hình vng theo đường chéo ta được
H2a và điểm O là điểm giữa của đường chéo .
Gấp đôi H2a để lấy đường giữa và mở ra được
H2b.
- Gấp H2b theo đường dấu gấp sao cho 2 cạnh
bên sát vào đường dấu giữa được H3
<i>Bước 2 -Cắt hình trịn. </i>
- Lật mặt sau H3 được H4 ,cắt theo đường dấu
CD và mở ra được H5a . Từ hình 5a cắt sửa
theo đường cong và mở ra được hình trịn .H6
*Bước 3 :- Dán hình trịn .
-Dán hình trịn vào tờ giấy khác màu làm nền .
- Gọi 1 hoặc 2 em lên bảng thao tác các bước
gấp cắt , dán hình trịn cả lớp quan sát . GV
nhận xét uốn nắn các thao tác gấp , cắt , dán.
-GV tổ chức cho các em tập gấp , cắt , dán thử
hình trịn bằng giấy nháp .
-Nhận xét đánh giá tuyên dương các sản phẩm
-Hai em nhắc lại tựa bài học .
- Lớp quan sát và nêu nhận xét về các
độ dài của hình trịn .
- Độ dài OM = ON = OP .
- Quan sát để nắm được cách tạo ra hình
trịn từ hình vng .
<i><b>-Bước 1 </b></i>
<i><b>-Gấp hình. </b></i>
<i> </i>
<i> </i>
<i> </i>
<i><b>- Bước 2 : Cắt hình tròn .</b></i>
<i> </i>
- Lớp thực hành gấp cắt dán hình trịn
theo hướng dẫn của giáo viên .
-Chuẩn bị dụng cụ tiết sau đầy đủ để
đẹp .
<i><b> d) Củng cố - Dặn dò:</b></i>
-Yêu cầu nhắc lại các bước gấp , cắt dán hình
trịn .
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài
mới
Thứ hai ngày tháng năm 20
<i><b> Đạo đức : quan tâm giúp đỡ bạn bè ( t2 ) . </b></i>
I / Mục tiêu : Như tiết 1 .
II /Chuẩn bị : Phiếu học tập .
<i><b> III/ Lên lớp :</b></i>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
<i><b> 2.Bài mới: </b></i>
ª Hoạt động 1 Trò chơi : Đúng hay sai.
- Chia lớp thành 2 đội .
-Phát cho mỗi đội 1 lá cờ để giơ lên trả lời
câu hỏi .
-Đọc câu hỏi đội nào đưa lá cờ lên trước thì
đội đó được quyền trả lời .
- Giáo viên làm giám khảo cho hai đội chơi ,
đội nào trả lời nhanh và đúng nhiều câu hỏi
-Mời học sinh lên chơi mẫu .
- Tổ chức cho 2 đội thi .
- Nam cho bạn chép bài trong giờ kiểm tra .
<i>- Học cùng với bạn để giảng bài cho bạn </i>
<i>- Góp chung tiền để mua tặng bạn sách vở .</i>
<i>- Tham gia tích cực vào phong trào ủng hộ </i>
<i>các bạn học sinh vùng lũ .</i>
<i>- Rủ bạn đi chơi .</i>
<i>- Nặng nề phê bình bạn trước lớp vì bạn ln </i>
<i>đi học mn.</i>
<i>- Cho bạn mượn truyện đọc trong lớp .</i>
- Khen những nhóm có cách xử lí hay nhất .
ª<i><b> Hoạt động 2 Liên hệ thực tế . </b></i>
- Mời một số em lên kể trước lớp câu chuyện
về việc quan tâm giúp đỡ bạn bè mà mình đã
- Lớp chia 2 dãy mỗi dãy là 1 đội .
- Các đội cử ra đội trưởng để điều
khiển đội mình làm việc .
-Lần lượt một số em trả lời câu hỏi
trước lớp
- Việc làm này sai không nên làm .
- Đây là việc làm tốt chúng ta cần phát
huy
- Rất cần thiết để giúp bạn vượt khó
trong học tập .
- Mỗi học sinh cần làm để giúp đỡ bạn
khó khăn
- Khơng nên phê bình nặng nề bạn
trước lớp cần nhẹ nhàng khuyên và
giúp đỡ bạn đi học đúng giờ .
- Không nên cho bạn mượn chuyện
trong giờ học như vậy bạn sẽ không
hiểu bài .
chuẩn bị ở nhà .
- Khen những em có việc làm giúp đỡ bạn .
- Kết luận : -Cần phải quan tâm , giúp đỡ bạn
<i>đúng lúc , đúng chỗ có như thế mới mau giúp </i>
<i>bạn tiến bộ hơn được .</i>
ª<i><b> Hoạt động 3 Tiểu phẩm.</b></i>
- Yêu cầu một số em lên đóng tiểu phẩm có
- Theo em tiểu phẩm trên muốn nói lên điều
gì ?
-Nhận xét ý kiến của học sinh .
* Kết luận : Cần cư xử tốt với bạn bè không
<i>nên phân biệt đối xử với các bạn nghèo gặp </i>
<i>hồn cảnh khó khăn ... Đó chính là thực hiện </i>
<i>quyền khơng bị phân biệt đối xử của trẻ em .</i>
<i><b>* Củng cố dặn dò :</b></i>
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài học
-Lần lượt một số em lên kể lại câu
chuyện được chúng kiến , sưu tầm
được hay là việc làm em đã làm .
-Lớp lắng nghe nhận xét xem bạn giúp
đỡ bạn như vậy đã hợp lí chưa .
- Nhiều em nhắc lại ghi nhớ .
- Một số đại diện lên tham gia tiểu
phẩm .
- Lớp quan sát , theo dõi các bạn diễn .
- Tán thành cách cư xử của Nam không
tán thành với Tuấn . Vì tất cảc các bạn
trong lớp đều có quyền được chơi nhau
không phân biệt đối xử .
- Theo em tiểu phẩm muốn nói lên Bất
kì ai cũng được quan tâm giúp đỡ .
-Lớp lắng nghe nhận xét ý kiến của bạn
.
- Nhiều em nhắc lại ghi nhớ .