Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.7 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Tập đọc
<b>SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PAC-THAI </b>
I. MUÏC ĐÍCH - YÊU CẦU :
- Đọc trơi chảy, lưu lốt tồn bài. Đọc đúng các phiên âm a-pác-thai, Nen-xơn
Man-đê-la, đọc đúng các số liệu thống kê: 1/5; 9/10; ¾..Giọng đọc thể hiện sự bất bình
với chế độ phân biệt chủng tộc và ca ngợi cuộc đấu tranh dũng cảm, bền bỉ của ông
Nen-xơn Man-đê-la và nhân dân Nam Phi.
- Hiểu ý nghĩa của bài: Phản đối chế độ phân biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu
tranh của người da đen ở Nam Phi.
II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
<b>1. Hoạt động 1 : Luyện đọc </b>
- Hs khá giỏi toàn bài 1 lần.GV chia đoạn(3đoạn).
- HS đọc NT lần 1.LĐ từ khó.
- HS đọc NT lần 2.LĐ câu dài.Đọc chú giải.
- HS đọc nhóm đơi.
- HS đọc NT lần 3.
- Gv đọc theo mẫu toàn bài.
<b>2. Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài </b>
- Hs đọc thầm từng đoạn và học thuộc lòng:
+ Dưới chế độ a-pác-thai, người da đen bị đối xử như thế nào?
+ Người dân Nam Phi đã làm gì để xố bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?
+ Theo em, vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
a-pác-thai được đông đảo mọi người trên thế giới ủng hộ?
+ Hãy giới thiệu về vị Tổng thống đầu tiên của nươcù Nam Phi mới.
- Nhận xét, chốt ý chính.
-Hs nêu ý đoạn.
+ Nội dung bài Tập đọc nói lên điều gì? Gv chốt nội dung chính của bài => ghi
bảng
<b>3. Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm: </b>
<b> </b> <b>- HS đọc NT cả bài.XĐ giọng đọc.</b>
- Hs luyện đọc diễn cảm theo nhóm đơi đoạn 3.
- Hs thi đọc diễm cảm trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương học sinh .
<b>4 . Củng cố – Dặn dò:</b>
Tốn
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I.</b> MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện
tích và giải tốn có liên quan.
II. <b>ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
- Baûng phu.ï
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>1.Hoạt động 1: Chuyển đổi, so sánh các đơn vị đo diện tích.</b>
<b>* Mục tiêu: </b>Củng cố cho hs kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh
các số đo diện tích.
<b>* Bài 1: </b> Hs nêu lại bảng đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé và ngược lại.
- Hs làm bài 1 vào bảng con và bảng lớp. Nhận xét, hs trình bày cách làm.
<b>* Bài 2: </b> Hs nêu lại bảng đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé và ngược lại.
- Hs làm bài 2 vào bảng con. Nhận xét, hs trình bày cách làm.
<b>* Bài 3: </b> Gv chia lớp thành các nhóm- Gv phát cho mỗi nhóm một số thẻ từ
ghi các số đo diện tích ở bài tập 3 - Hs thi điền dấu vào chỗ trống.
- Nhận xét, hs trình bày cách làm.
<b>2. Hoạt động 2: Giải tốn về diện tích </b>
<b>* Mục tiêu: </b>Rèn kĩ năng giải tốn về diện tích cho hs.
<b> * Bài 4: </b> Hs đọc yêu cầu của đề bài – Gv hướng dẫn:
+ Để tính diện tích căn phịng, ta làm như thế nào?
+ Muốn tính diện tích hình vng ta làm như thế nào?
- 1 Hs làm bài vào bảng phụ – cả lớp làm vào vở.
- HS trình bày cách làm - Nhận xét, sửa bài .
<b>3. Củng cố – dặn dò</b> .
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về làm các bài tập vào vở bài tập và chuẩn bị
bài sau.
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
Học xong bài này, HS biết:
- Nguyễn Tất Thành chính là Bác Hồ kính yêu.
- Nguyễn Tất Thành đi ra nước ngồi do lịng yêu nước, thương dân, mong
muốn tìm con đường cứu nước.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- nh quê Bác.
- Bến cảng Nhà Rồng.
- Bản đồ hành chính Việt Nam.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC </b>
<b>1.Hoạt động 1: Quê hương và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành </b>
- Gv yêu cầu hs đọc SGK thảo luận theo nhóm đơi và trả lời câu hỏi:
+ Chia sẻ thơng tin với các bạn trong nhóm những thơng tin, tư liệu em tìm hiểu
được về quê hương và thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành.
- Gv tổ chức cho hs trình bày ý kiến trước lớp, nhận xét.
- Gv chốt lại ý chính.
2.<b>Hoạt động 2: Mục đích ra nước ngồi của Nguyễn Tất Thành</b>
- Hs thảo luận theo nhóm và trả lời câu hỏi:
+ Mục đích đi ra nước ngồi của Nguyễn Tất Thành là gì?
+ Nguyễn Tất Thành đi về hướng nào? Vì sao ông không đi theo các bậc
tiền bối yêu nước như Phan Bội Châu, Phan Chu Trinh?
- HS trả lời, GV nhận xét và kết luận.
<b>3.Hoạt động 3: Ý chí quyết tâm ra đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất</b>
- Hs thảo luận theo nhóm và trả lời câu hỏi:
+ Nguyễn tất Thành đã lường trước được những khó khăn nào khi ở nước ngồi?
+ Người đã định hướng giải quyết các khó khăn đó như thế nào?
+ Những điều đó cho thấy ý chí quyết tâm ra đi tìm đường cứu nước của người
như thế nào? Theo em, vì sao người có được quyết tâm đó?
+ Nguyễn Tất Thành ra đi từ đâu? Trên con tàu nào? Vào ngày nào?
- Đại diện hs báo cáo kết quả thảo luận của nhóm, nhận xét.
- GV chốt ý chính.
<b> 4 Củng cố – dặn d :</b>
- Hs đọc ghi nhớ sgk.
<b>Toán</b>
<b> </b> HÉC-TA
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
* Giúp HS:
- Biết gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta; quan hệ héc-ta và mét
vuông.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc-ta), vận
dụng để giải các bài tốn có liên quan.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
- Thẻ mặt xanh đỏ
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>1.Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc-ta</b>
<b>Mục tiêu: </b>Biết gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta; quan hệ héc-ta
và mét vuông.
- Gv giới thiệu: Phần đóng khung SGk/29.
- Héc-ta viết tắt là ha: Hs đọc và viết vào bảng con.
- Gv ghi bảng lớp:
<b>1 ha= 1hm2</b>
<b>1 ha= 10 000m2</b>
<b>2.Hoạt động 2: Thực hành chuyển đổi các đơn vị đo diện tích </b>
<b>Bài 1: </b>hs làm bảng con và bảng lớp.
<b>Bài 2:</b> hs làm vào bảng con.
<b>Bài 3: </b>hs trả lời bằng thẻ mặt xanh đỏ.
<b>3.Hoạt động 3: Giải toán </b>
<b>Bài 4: </b> Hs đọc yêu cầu của đề bài - Gv hướng dẫn:
+ Mảnh đất xây dựng toà nhà chiếm bao nhiêu phần của của trường?
+ Muốn tính diện tích xây dựng tồ nhà ta làm như thế nào?
- Hs làm vào vở- 1 hs làm bảng phụ - Nhận xét, sửa bài.
<b>4. Củng cố – dặn dò</b>.
<b>Chính t</b>
<b>Ê-MI-LI, CON</b>…..(Nhớ-viết)
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Nhớ – viết đúng, chính xác chính tả đoạn thơ Ê-mi-li, con……sự
<i>thật trong bài thơ Ê-mi-li, con….</i>
- Tiếp tục củng cố hiểu biết về quy tắc đánh dấu thanh ở các tiếng
chứa nguyên âm đôi ưa/ươ .
<b> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
1.Hoạt động 1<b>:Hướng dẫn viết chính tả</b>
<b>* Bước 1 : Tìm hiểu nội dung đoạn viết </b>
- HS đọc thuộc lòng đoạn thơ.
+ Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì khi từ biệt?
- Nhận xét, gv chốt ý chính.
<b>* Bước 2 : Hướng dẫn viết từ khó </b>
- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả.Ví dụ: Ê-mi-li,
<i>sáng bùng, nói giùm, Oa-sinh-tơn, sáng lồ</i>
- u cầu HS đọc viết các từ vừa tìm được vào bảng con, bảng lớp .
<b>* Bước 3: Viết chính tả: </b>
- Hs tự nhớ lại bài thơ và tự viết vào vở.
- HS soát lỗi. (HS gạch chân từ viết sai – viết lại mỗi từ một dòng xuống cuối
bài viết ).
- Thu bài chấm . GV nhận xét bài viết của HS.
2.Hoạt động 2<b>:Hướng dẫn làm bài tập chính tả</b>
* Bài tập 2 : HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
- HS tự làm vào vở – 1hs làm vào giấy khổ to.
+ Em có nhận xét gì về cách đánh dấu thanh trong mỗi tiếng em vừa tìm được.
- Hs trình bày bài làm - Gv nhận xét ,khen ngợi HS làm đúng. GV chốt lời giải
đúng.
* Bài tập 3 : HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập.
- HS tự làm vào vở – 1hs làm vào giấy khổ to.
- Hs đọc to trước lớp câu thành ngữ, tục ngữ vừa tìm được.
- Gv nhận xét, khen ngợi HS làm đúng. GV chốt lời giải đúng.
- Gv nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: <b>HỮU NGHỊ- HỢP TÁC</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Mở rộng và hệ thống hố vốn từ thuộc về tình hữu nghị, hợp tác.
Làm quen với các thành ngữ nói về tình hữu nghị-hợp tác.
<i>- Biết đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học. </i>
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
Bảng phụ .
Từ điển Tiếng Việt .
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1.Hoạt động 1: Tìm hiểu nghĩa của từ </b><i><b>hữu</b></i>
Bài 1 - HS đọc yêu cầu của đề bài và thảo luận theo nhóm 4.
- HS ghi lại kết quả làm việc của vào bảng phụ.
- Nhận xét : a) hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
<b>2.Hoạt động 2: Tìm hiểu nghĩa của từ hợp</b>
Bài 2: 1 hs đọc yêu cầu của bài tập .
- Hs thảo luận theo nhóm 4:
- Hs trình bày kết quả của dưới hình thức trò chơi “Tiếp sức”
a) hợp tác, hợp nhất, hợp lực,
b) những từ còn lại.
<b>3.Hoạt động 3: Đặt câu mang ý nghĩa </b><i><b>Hữu nghị - Hợp tác</b></i>
Bài 3: 1 hs đọc yêu cầu của bài tập .
- Hs làm việc theo cá nhân vào vở- 1hs làm vào bảng phụ.
- Hs trình bày miệng , nhận xét .Sửa những chỗ sai cho hs.
Bài 4: 1 hs đọc yêu cầu của bài tập.
- Hs làm việc theo cá nhân vào vở - 1hs làm vào bảng phụ.
- Hs trình bày miệng, nhận xét. Sửa những chỗ sai cho hs.
- Gv thu bài chấm .
<b>4. Củng cố, dặn dò.</b>
- Nhận xét tiết học.
Khoa học
<b>DÙNG THUỐC AN TOÀN</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
Sau bài học, HS biết:
- Xác định khi nào nên dùng thuốc.
- Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc.
- Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và không đúng
liều lượng.
<b>II.</b> <b>ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
-Một số vỏ thuốc và bản hướng dẫn sử dụng thuốc.
- Những tấm bìa ghi thơng tin SGK/24.
- Hình 2 SGK/25 cắt rời.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>
<b>1.Hoạt động 1: </b>Sưu tầm và giới thiệu một số loại thuốc
* Mục tiêu: Khai thác vốn hiểu biết của hs về tên một số thuốc và trường hợp sử
dụng một số thuốc đó.
* Tiến hành:
- Hs giới thiệu tên một số loại thuốc và trướng hợp sử dụng loại thuốc đó.
<b>2.Hoạt động 2</b>: Sử dụng thuốc an toàn <b> </b>
* Mục tiêu: - Xác định khi nào nên dùng thuốc.
- Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc va økhi mua thuốc.
- Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và khơng
đúng liều lượng.
* Tiến hành:
- GV chia lớp thành các nhóm và phát cho mỗi nhóm một bộ bìa ghi thơng tin
SGK/24.
- Hs ghép để tìm ra câu câu trả lời tương ứng với câu hỏi.
- Hs trình bày ý kiến, nhận xét
<b>3.Hoạt động3: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng” </b>
<b>* Mục tiêu: </b>Giúp hs không chỉ biết cách sử dụng thuốc an tồn mà cịn biết cách
tận dụng giá trị dinh dưõng của thức ăn để phòng tránh bệnh tật.
* Tiến hành:
* Bài 1: GV chia lớp thành các nhóm và thảo luận.
- Hs trình bày kết quả thảo luận của nhóm.
* Bài 2: Hs làm bảng con.
<b>4. Củng cố – daën doØ :</b>
- Hs đọc ghi nhớ SGK/25.
<b>Tốn</b>
LUYỆN TẬP
<b> I. MỤC TIÊU:</b>
* Giuùp HS:
- Củng cố về các đơn vị đơn vị đo diện tích đã học.
- Rèn kĩ năng:
+ Chuyển đổi, so sánh các đơn vị đo diện tích.
+ Giải các bài tốn có liên quan đến diện tích.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
- Bảng phuï .
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>1.Hoạt động 1 : Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích</b>
* Bài 1: - Hs làm bảng con, bảng lớp.
- Nhận xét, hs trình bày cách đổi.
2. <b>Hoạt động 2: So sánh các đơn vị đo diện tích </b>
* Bài 2: 1 hs đọc đề bài.
- Cả lớp làm bài vào vở- 1hs làm bảng phụ.
- Em có nhận xét gì về đơn vị đo khối lượng của chim sâu và đà điểu?
- Hs trình bày bài làm – nhận xét.
<b>3.Hoạt động 3 : Giải tốn về diện tích hình chữ nhật </b>
<b>* Bài 3 : </b>- Hs đọc yêu cầu của đề bài – Gv hướng dẫn .
+ Để tính được số tiền mua gỗ, ta phải tính được gì? (diện tích).
+ Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
- 1 Hs làm bài vào bảng phụ – cả lớp làm vào vở.
- HS trình bày cách làm - Nhận xét , sửa bài.
<b>* Bài 4 : </b>- Hs đọc yêu cầu của đề bài – Gv hướng dẫn.
+ Để tính được diện tích khu đất, ta phải biết gì? Hs tóm tắt trên bảng lớp
bằng sơ đồ.
+ Muốn tìm chiều rộng của khu đất ta làm như thế nào?
- 1 Hs làm bài vào bảng phụ – cả lớp làm vào vở.
- HS trình bày cách làm - Nhận xét, sửa bài.
4. <b>Củng cố – dặn dò:</b>
<b>Tập đọc </b>
<b> TÁC PHẨM CỦA SI-LE VÀ TÊN PHÁT XÍT</b>
- Đọc trơi chảy, lưu lốt tồn bài:
+ Đọc đúng tên riêng: Si-le, Hít-le……….
+ Đọc diễn cảm tồn bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cách nhân
vật.
- Hiểu ý nghĩa của bài: ca ngợi cụ già người Pháp thông minh, biết phân biệt
người Đức với bọn phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát xít hống hách một bài học
nhẹ nhàng mà sâu cay.
<b>II. CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
- G: Bản đồ Châu Aâu
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC </b>
<b>1. Hoạt động 1: Luyện đọc </b>
- Hs khá giỏi toàn bài 1 lần.GV chia đoạn.
- HS đọc NT lần 1.LĐ từ khó.
- HS đọc NT lần 2.LĐ câu dài.
- HS đọc nhóm đơi.
- Gv đọc theo mẫu tồn bài.
<b>2. Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài </b>
- Hs đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi:
+ Vì sao tên sĩ quan Đức có thái độ bực tức với ông cụ người Pháp?
+ Nhà văn Đức Si-le được ông cụ người Pháp đánh giá như tế nào?
+ Em hiểu thái độ của ông cụ đối với người Đức và tiếng Đức như thế nào?
+ Lời đáp của ông cụ cuối truyện có ý nghĩa gì?
- Nhận xét, chốt ý chính
+ Qua câu chuỵên, bạn thấy cụ già là người như thế nào? Câu chuyện có ý
nghĩa gì?
- Gv chốt nội dung chính của bài => ghi bảng
<b>3. Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm </b>
<b>- HS đọc NT toàn bài. XĐ giọng đọc.</b>
- Hs luyện đọc diễn cảm theo nhóm đơi.
- Hs thi đọc diễm cảm trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương học sinh.
<b>4.Củng cố – Dặn dò :</b>
- GV nhận xét giờ học.
Kể chuyeän
<b> KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA </b>
* Giúp học sinh
- Chọn được câu chuyện có nội dung kể về một việc làm thể hiện tình hữu nghị
giữa nhân dân ta với nhân dân các nước, hoặc nói về một nước mà em biết qua phim
ảnh, truyền hình.
- Biết cách sắp xếp câu chuyện theo một trình tự hợp lí.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện mà các bạn kể.
- Lời kể chuyện tự nhiên, sinh động, hấp dẫn, sáng tạo.
- Biết nhận xét, đánh giá nội dung chuyện và lời kể sáng tạo.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh về câu truyện định kể.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
<b>1.Hoạt động 1: Hướng dẫn hs hiểu yêu cầu của đề bài : </b>
- Hs đọc yêu cầu của đề bài .
+Đề bài yêu cầu gì ?
+ Yêu cầu của đề bài là việc làm như thế nào?
+ Theo em , thế nào là việc làm thể hiện tình hữu nghị?
+ Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là ai ?
+ Nói về một nước, em sẽ nói về vấn đề gì?
- Gv gạch chân những từ cần chú ý: đã chứng kiến, đã làm, tình hữu nghị, một
<i>nước, truyền hình, phim ảnh</i>
- 6 hs nối tiếp nhau đọc gợi ý SGK /57
- Hs nối tiếp nhau giới thiệu chuyện của mình trước lớp.
<b>2.Hoạt động 2: Hs thực hành kể chuyện trong nhóm . </b>
- HS kể từng kề theo cặp, trao đổi về ý nghĩa của việc làm hoặc cảm nghĩ về đất
nước mà bạn kể.
* Đề 1.+ Việc làm nào của nhân vật khiến bạn khâm phục nhất ?
+ Bạn có suy nghĩ gì về việc làm đó ?
+ Theo bạn, việc làm đó có ý nghĩa như thế nào?
+ Bạn thích nhất điều gì ở nước đó? Tại sao bạn lại kể về nước đó?
<b>3.Hoạt động 3 :Thi kể chuyện trước lớp:</b>
- Gv tổ chức cho hs thi kể trước lớp .
- Trao đổi về ý nghĩa hành động, nhân vật chính .
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện hay nhất.
<b> 4. Củng cố – dặn d : </b>
- GV nhận xét tiết học,
- Về nhà kể lại cho người thân nghe câu chuyện này.
<b>Địa lí </b>
<b>ĐẤT VÀ RỪNG </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
* Học xong bài này, HS biết:
- Chỉ được trên bản đồ, lược đồ vùng phân bố của đất phe-ra-lít, đấy phù
sa, rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn.
- Trình bày được một số đặc điểm của đất phe-ra-lít, đấy phù sa, rừng rậm
nhiệt đới và rừng ngập mặn.
- Biết được vai trò của đất, rừng đối với đời sống của con người.
- Nhận biết được sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác đất, rừng một cách
hợp lí.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY </b>
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Tranh ảnh về thực vật và động vật của rừng Việt Nam.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1.Hoạt động 1: Các loại đất chính ở nước ta</b>
- Gv treo bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam.
+ Đây là lược đồ gì? Lược đồ này dùng để làm gì?
- Hs đọc kể tên và chỉ trên bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam vùng phân bố hai loại
đất chính ở nước ta.
- Hs đọc SGK và điền vào phiếu học tập:
Tên loại đất Vùng phân bố Một số đặc điểm
<b> Phuø sa</b>
- Hs trình bày kết quả thảo luận - Hs nhận xét .
- Gv kết luận : Nước ta có nhiều loại đất nhưng diện tích lớn hơn cả là đất
<i>phe-ra-lít màu đỏ hoặc đỏ vàng ở vùng đồi núi và đất phù sa ở vùng đồng bằng.</i>
<i>2. </i><b>Hoạt động 2: Sử dụng đất một cách hợp lí </b>
- Hs thảo luận theo nhóm và trả lời câu hỏi:
+ Đất có phải là tài ngun vơ hạn khơng? Từ đây em rút ra kết luận gì về
việc sử dụng và khai thác đất?
+ Nếu chỉ sử dụng mà không cải tạo, bồi bổ, bảo vệ đất thì sẽ gây cho đất
tác hại gì?
+ Nêu một số cách bảo vệ và cải tạo đất mà em biết?
- Nhận xét, bổ sung. Gv chốt lại yù chính.
<b>3.Hoạt động 3: các loại rừng của nước ta </b>
- Học sinh quan sát hình 1-2-3, đọc SGK và điền vào bảng sau:
<b> Rừ</b>
<b>ng</b>
<b> Vùng phân bố</b> <b> Đặc điểm</b>
<b> Rừng rậm nhiệt</b>
<b>đới</b>
<b> Rừng ngập mặn</b>
- Đại diện hs báo cáo.
- Nhận xét.
<b>4.Hoạt động 4: Vai trò của rừng </b>
- Hs thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:
+ Hãy nêu các vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất của con người?
+ Tại sao chúng ta phải sử dụng và khai thác rừng hợp lí?
+ Em biết gì về thực trạng rừng nước ta hiện nay?
+ Để bảo vệ rừng, Nhà nước và người dân cần làm gì?
<b>5. Củng cố – dặn dò : </b>
Tốn
LUYỆN TẬP CHUNG
<b> I. MỤC TIÊU:</b>
* Giúp HS:
- Củng cố về các đơn vị đơn vị đo diện tích đã học.
- Rèn kĩ năng:
+ Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích.
+ Giải các bài tốn có liên quan đến diện tích và tốn tỉ lệ xích.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
- Baûng phuï .
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>1. Hoạt động 1: Giải tốn về diện tích hình chữ nhật </b>
* Bài 1: Hs đọc yêu cầu của đề bài – Gv hướng dẫn:
<b> </b>+ Muốn biết được cần bao nhiêu viên gạch ta làm như thế nào? Diện tích
nền nhà: diện tích viên gạch
+ Muốn tính diện tích nền nhà ta làm như thế nào? Muốn tính diện tích
viên gạch ta làm như tế nào?
- 1 Hs làm bài vào bảng phụ – cả lớp làm vào vở.
- HS trình bày cách làm - Nhận xét, sửa bài.
<b>* Bài 2: </b> Hs đọc yêu cầu của đề bài – Gv hướng dẫn.
a)+ Để tính được diện tích thửa ruộng, ta phải biết gì? Hs tóm tắt trên bảng
lớp bằng sơ đồ.
+ Muốn tìm chiều rộng của thửa ruộng ta làm như thế nào?
- 1 Hs làm bài vào bảng phụ – cả lớp làm vào vở.
- HS trình bày cách làm - Nhận xét, sửa bài.
b)Gv hướng dẫn hs tóm tắt: 100m2<sub> : 50 kg thóc </sub>
S=……m2<sub> : ? kg thóc</sub>
- Hs là vào vơ û- 1hs làm bảng phụ. Nhận xét, sửa bài.
2.<b>Hoạt động 2: Giải toán tỉ lệ xích</b>
* Bài 3: 1 hs đọc đề bài - GV hướng dẫn:
+ Tỉ lệ 1 : 1000 có nghĩa là gì? Để tính chiều dài, chiều rộng trên thực tế
ta làm như thế nào?
- Cả lớp làm bài vào vở- 1hs làm bảng phụ.
- Hs trình bày bài làm – nhận xét.
<b>3.Hoạt động 3 : Giải tốn về diện tích hình chữ nhật và hình vng</b>
<b>* Bài 4 : </b>- Hs đọc yêu cầu của đề bài và thảo luận theo nhóm 4.
<b> </b>- Hs trình bày vào bảng con, nhận xét.
- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về làm các bài tập.
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ.
Hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ là tạo ra
những câu nói có nhiều ý nghĩa, gây những bất ngờ, thú vị cho gười đọc, người nghe.
Bước đầu biết sử dụng một số từ đồng âm trong lời nói, câu văn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1.Hoạt động 1: Nhận xét ví dụ và tìm hiểu thế nào là dùngø từ đồng âm để</b>
<b>chơi chữ </b>
- GV ghi bảng: Hổ mang bò lên núi . HS thảo luận nhóm 4:
+ Có thể hiểu câu trên theo những cách nào?
+ Vì sao có thể hiểu như vậy?
<b>2.Hoạt động 2: Rút ra ghi nhớ</b>
+ Thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ?
- 4 HS đọc phần ghi nhớ SGK /61
<b>3.Hoạt động 3: Luyện tập tìm ra cách sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. </b>
<b> </b>*<b> Bài 1:</b> HS đọc yêu cầu bài và thảo luận theo nhóm đơi.
+ Đọc kĩ các câu và tìm từ đồng âm trong câu.
+ Xác định các nghĩa của tử đồng âm trong câu đó để tìm các cách hiểu khác
nhau.
- Hs phát biểu ý kiến và các nhóm khác nhận xét.
<b> </b>* <b>Bài 2: </b> HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS thi làm theo nhóm ø điền vào giấy khổ to và trình bày .
- GV nhận xét và tuyên dương nhóm làm đúng, hay.
<b>4. Củng cố, dặn dò.</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn về nhà học thuộc ghi nhớ và làm bài tập, chuẩn bị bài sau.
<b>Tập làm văn</b>
- Nhớ lại cách thức trình bày một lá đơn.
- Biết cách viết một lá đơn có nội dung đúng theo yêu cầu.
- Trình bày đúng hình thức một lá đơn, đúng nội dung, câu văn ngắn gọn, rõ ý,
thể hiện được nguyện vọng chính đáng của bản thân.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng phụ viết sẵn quy địmh trình bày đơn SGK/60
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1.Hoạt động 1: Hướng dẫn hs làm bài tập 1. </b>
<b>Bài tập 1: </b>1 HS đọc nội dung bài tập.
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Chất độc màu da cam gây ra những hậu quả gì đối với con người?
+ Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi đau cho những nạn nhân chất độc màu
da cam?
+ Ở địa phương em có nạn nhân bị chất độc màu da cam khơng? Em thấy cuộc
sống của họ như thế nào?
- HS trình bày ý kiến, nhận xét.
<b>2.Hoạt động 2: Hướng dẫn hs làm bài tập 2 . </b>
<b>Bài tập 2:</b>
- HS đọc yêu cầu củabài tập 2 - GV hướng dẫn:
+ Hãy đọc tên đơn em sẽ viết.
+ Mục Nơi nhận em viết những gì? Phần lí do viết đơn em viết những gì?
- GV treo bảng phụ viết sẵn mẫu đơn - HS viết đơn vào vở.
- Hs trình bày bài làm của mình. HS nhận xét bài làm của bạn.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Khoa học</b>
Sau bài học, HS biết :
- Nhận biết một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét.
- Nêu tác nhân, đường lây truyền bệnh sốt rét.
- Làm cho nhà và nơi ngủ khơng có muỗi.
- Tự bảo vệ mình và những người trong gia đình bằng cách ngủ màn, mặc quần
áo dài để không cho muỗi đốt khi trời tối.
- Có ý thức trong việc ngăn chặn khơng cho muỗi sinh sản và đốt người.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng phụ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU </b>
<b>1.Hoạt động 1: </b>Một số kiến thức cơ bản về bệnh sốt rét.
* Mục tiêu: Hs nhận biết được một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét. Tác nhân,
đườmg lây truyền bệnh sốt rét.
* Tiến hành:
- Gv chia lớp thành các tổ và thảo luận:
+ Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét? Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế
nào?
+ Tác nhân gây ra bệnh sốt rét là gì? Bệnh sốt rét lây truyền như thế nào?
- Đại diện hs báo cáo kết quả thảo luận. Nhận xét.
<b>2.Hoạt động 2</b>: Cách đề phòng bệnh sốt rét.
* Mục tiêu: Hs biết làm cho nhà ở và nơi ngủ khơng có muỗi, tự bảo vệ mình và
những người trong gia đình khơng bị muỗi đốt và có ý thức ngăn chặn khơng cho muỗi
sinh sản và đốt người.
* Tiến hành:
- Hs thảo luận theo nhóm và trả lời câu hỏi:
+ Muỗi a-nơ-phen thường ẩn náu và đẻ trứng ở những chỗ nào trong nhà
và xung quanh nhà?
+ Khi nào thì muỗi bay ra để đốt người?
+ Bạn có thể làm gì để ngăn chặn khơng cho muỗi sinh sản?
+ Bạn có thể làm gì để diệt muỗi trưởng thành?
+ Bạn có thể làm gì để ngăn chặn khơng cho muỗi đốt người?
- Đại diện hs trình bày kết quả thảo luận. Nhận xét.
- Gv keát luận .
<b>3. Củng cố- dặn dò: </b>
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
THỨ 6
<b>Toán</b>
- So sánh phân số, tính giá trị biểu thức của phân số.
- Giải tốn có liên quan đến tìm một phân số của một số, tìm hai số khi
biết hiệu và tỉ của hai số đó.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC </b>
- Bảng phụ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:</b>
<b>1.Hoạt động 1: </b>Củng chố cho hs so sánh phân số, tính giá trị biểu thức của phân
số.
<b>* Bài 1: </b>a) Hs làm bảng con và nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số.
b)+ Em có nhận xét gì về mẫu số của bốn phân số? Hs nêu cách làm và
làm vào bảng phụ theo nhóm.
* Bài 2 : + Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai phân số?
+ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức?
- Hs làm bảng con và bảng lớp, nhận xét.
<b>2.Hoạt động 2: Giải tốn tìm một phân số của một số và tốn Tổng - Tỉ</b>
<b>Bài 3: </b> Hs đọc đề bài toán. GV hướng dẫn:
+ Diện tích hồ nước chiếm bao nhiêu phần diện tích khu nghỉ mát? Diện
tích khu nghỉ mát chiếm bao nhiêu phần?
+ Để tìm diện tích hồ nước ta làm như thế nào?
- Hs làm vào vơ û- 1hs làm bảng lớp. Nhận xét.
* Bài 4: Hs đọc đề bài - 1 hs tóm tắt trên bảng lớp bằng sơ đồ.
+ Đây là dạng toán nào đã học? Nêu các bước giải toán Tổng - Tỉ?
- Hs làm vào vở - 1 hs làm bảng lớp. Nhận xét, sửa bài.
<b>3.Củng cố – dặn dò</b> .
- GV nhận xét tiết học, dặn dị HS về làm các bài tập vào vở bài tập và chuẩn bị
bài sau.
<b>Tập làm văn</b>
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
- Thông qua những đoạn văn hay, học được cách quan sát khi tả cảnh sông
nước.
- Biết ghi lại kết quả quan sát và lập dàn ý cho bài văn tả cảnh sông nước cụ
thể.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b> .
- Tranh: biển, sông, suối, hồ, đầm…..
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1.Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của bài văn tả cảnh biển</b>
* Bước 1: Hs đọc yêu cầu và nội dung của bài tập 1a SGK/62
- Hs thảo luận theo nhóm 4 nội dung sau:
+ Đoạn văn tả đặc điểm gì của biển?
+ Để tả đặc điểm đó, tác giả đã quan sát những gì và vào những thời gian nào?
+ Khi quan sát biển, tác giả có những liên tưởng thú vị như thế nào?
- Đại diện nhóm báo cáo, nhận xét. Gv chốt ý chính.
* Bước 2 Hs đọc yêu cầu và nội dung của bài tập 1b SGK/62
- Hs thảo luận theo nhóm 4 nội dung sau:
+ Con kênh được quan sát vào những thời điểm nào trong ngày?
+ Tác giả nhận ra đặc điểm của con kênh chủ yếu bằng những giác quan nào?
+ Nêu tác dụng của những liên tưởng khi quan sát và miêu tả con kênh?
- Đại diện hs báo cáo kết quả thảo luận, nhận xét.
<b>2.Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs lập dàn ý bài văn miêu tả một cảnh sông nước</b>
- Hs đọc yêu cầu của bài tập 2 SGK/62.
- 3 hs đọc kết quả quan sát cảnh sông nước đã chuẩn bị ở nhà- Nhận xét.
- Hs lập dàn ý bài văn tả cảnh sơng nước.
- GV hướng dẫn: Chú ý trình tự từ xa đến gần, từ cao xuống thấp hoặc theo trình
tự thời gian từ sáng đến chiều, theo mùa…..và sử dụng các giác quan để quan sát, liên
tưởng cho bài văn thêm sinh động.
- Cả lớp làm vào vơ û- 1 hs làm bảng phụ.
- Hs trình bày bài làm, nhận xét.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học. Tun dương những hs tích cực học tập.
<b>Đạo đức</b>
<b>CÓ CHÍ THÌ NÊN (T2) </b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
Nhưng nếu có ý chí, có quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ của những người tin cậy
thì sẽ có thể vượt qua được khó khăn để vươn lên trong cuộc sống.
- Xác định được những thuận lợi, khó khăn của mình; biết đề ra kế hoạch
vượt khó khăn của bản thân.
- Cảm phục những tấm gương có ý chí vươn lên khó khăn để trở thành
những người có ích cho gia đình, cho xã hội.
<b>II . CHUẨN BỊ: </b>
- Các mẩu chuyện về những người vượt khó.
III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
1.Hoạt động 1: Kể về những tấm gương “ Có chí thì nên”
* Mục tiêu: Hs nêu được những tấm gương tiêu biểu thể hiện được sự vượt
khótrong cuộc sống.
* Tiến hành: Gv chia lớp thành những nhóm nhỏ.
- Hs thảo luận trong nhóm về những tấm gương đã sưu tầm được .
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận được.
- Hs nhận xét . Gv ghi bảng:
<b> Hoàn cảnh</b> <b> Những tấm gương</b>
Khó khăn của bản thân
Khó khăn về gia đình
Khó khăn khác
<b>2.Hoạt động 2: Tự liên hệ bản thân</b>
* Mục tiêu : Hs biết cách liên hệ bản thân, nêu được những khó khăn trong cuộc
sống, trong học tập và đề ra được cách vượt qua khó khăn.
* Tiến hành: Hs phân tích những khó khăn của bản thân theo mẫu sau:
<b> Khó khăn</b> <b> Những biện pháp khắc phục</b>
- Hs trao đổi những khó khăn của mình trong nhóm.
- 1-2 Hs trình bày trước lớp. Cả lớp trao đổi cách giúp đỡ bạn.
<b>3. </b>Củng cố – daën do<b>Ø : </b>
- GV nhận xét giờ học .