Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (56.13 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Tuần: 1 - Tiết: 1</b></i>
<i><b>Ngày soạn:16/08/2009 </b></i>
<i><b>Ngày dạy: 18/08/2009</b></i>
<b>Phần I: THIÊN NHIÊN CON NGƯỜI CÁC CHÂU LỤC</b>
<b>XI. CHÂU Á</b>
Bài 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH VÀ KHỐNG SẢN
<b>I/ Mục tiêu: </b>Sau bài học H/S cần
1. Kiến thức:
- HS cần hiểu rõ: Đặc điểm vị tí địa lý, kích thước, đặc điểm địa hình và khống sản của Châu Á.
2. Kỹ năng:
- Củng cố phát triển kỹ năng đọc, phân tích, so sánh các yếu tố địa lý trên bản đồ.
- Phát triển tư duy địa lý, giải thích mối quan hệ chặt chẽ giữa các yếu tố thiên nhiên.
3. Thái độ:
<b>II/ Phương tiện dạy học cần thiết:</b>
- Lược đồ vị trí địa lý Châu Á trên địa cầu.
- Bản đồ tự nhiên Châu á.
- Tranh, ảnh về các dạng địa hình Châu Á.
<b>III/ Các hoạt động dạy và học:</b>
<b>1. Ổn định lớp:</b>
<b>2. Kiểm tra kiến thức cũ</b>
- Kiểm tra sách vở, dụng cụ học tập.
<b>3. Giới thiệu bài mới:</b>
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>HĐ1: Cá nhân</b>
<b>- </b>Treo lược đồ thế giới hướng dẫn HS quan sát.
<b>?</b> Châu Á là một bộ phận của lục địa nào ( Á – Aâu)
- Treo lược đồ Châu Á trên địa cầu và cho biết:
<b>?</b> Điểm cực Bắc và cực Nam phần đất liền châu Á nằm trên
những vĩ độ nào (770<sub>44’ B </sub><sub>→</sub><sub> 1</sub>0<sub>16’ B.)</sub>
<b>? Châu Á tiếp giáp với các đại dương và các châu lục nào </b>
<b>? </b>Nơi rộng nhất của châu Á theo chiều Bắc-Nam, Đông-Tây dài
bao nhiêu km? (Bắc Nam: 8.500 km. Tây Đông: 9.200 km. )
<b>? Cho biết diện tích châu Á là bao nhiêu</b> (Diện tích phần đất
liền rộng khoảng 41,5 triệu km2<sub>, nếu tính cả diện tích các đảo</sub>
phụ thuộc thì rộng tới 44,4 triệu km2<sub>. Đây là châu lục rộng lớn</sub>
nhất thế giới.)
- Mở rộng: Diện tích châu á chiếm 1/3 diện tích đất nổi trên Trái
Đất, lớn gấp rưỡi Châu Phi, gấp bốn Châu Âu.
+ Điểm cực Bắc Mũi sê-li-u-X km: 770<sub>44’B.</sub>
<b>1.</b> <b>Vị trí địa lý và kích thước của</b>
<b>châu Á:</b>
- Châu Á là châu lục rộng lớn nhất
thế giới với diện tích 44,4 triệu km2
(kể cả các đảo)
Phần đất liền trải dài từ vĩ độ 770
44’B tới 10<sub>16’B</sub>
- Bắc giáp với Bắc Băng Dương.
- Nam giáp với Ấn Độ Dương.
- Tây giáp với châu Âu, Phi, Địa
Trung Hải.
+ Điểm cực Nam Mũi Piai: 10<sub>16’B. (Nam bán đảo Malăcca).</sub>
+ Điểm cực Tây: Mũi Bala: 260<sub>10’Đ (Tây bán đảo tiểu Á).</sub>
+ Điểm cực Đông mũi Điêgiônép: 1690<sub>40’T (Giáp eo Bêring).</sub>
<b>HĐ2: Nhóm/Cặp </b>
<b>- </b>Yêu cầu học sinh đọc thuật ngữ “Sơn nguyên” trang 157.
- Treo lược đồ châu Á
- Y/c làm việc theo nhóm
<b>+ N.1, 3: </b>Tìm và đọc tên các dãy núi chính, Phân bố?
(Dãy Himalaya, Cơnln, Cápca, Nam sơn, Thiên sơn, An tai,
Lablônôvôi, Đaihungan… Phân bố chủ yếu ở trung tâm lục địa.)
<b>+ N.2, 4:</b>Tìm và đọc tên các sơn nguyên chính? Phân bố (Sơn
nguyên Tây tạng, Trung xibia, Decan, Iran, Arap… Phân bố chủ
yếu ở trung tâm.
<b>+ N5. 6:</b> Tìm và đọc tên đồng bằng lớn? phân bố (Đồng bằng Ấn
- Hằng, Turan, Hoa bắc, Hoa trung, Tây xibia…Phân bố chủ yếu
ở rìa lục địa.)
- Y/c đại diện trình bày, nhận xét, bổ sung
<b>? </b>Cho biết các sơng chính chảy trên đồng bằng đó. (Sơng Trường
giang, Hồng hà, Ơbi, Iênitxây, Lê na, Amua, Tigrơ, Ơphrat, Ấn,
Hằng…)
<b>?</b> Xác định hướng chính của núi? Nhận xét sự phân bố các núi
Sơn nguyên, đồng bằng trên bề mặt lãnh thổ ( Hướng Đ-T
và B- N. Sự phân bố các núi, SN, đồng bằng trên bề mặt dày đặc
và nằm xen kẻ nhau)
<b>? Hãy cho nhận xét chung về đặc điểm địa hình châu Á? (Hệ</b>
<b>thống địa hình, hướng và sự phân bố…).</b>
<b>HĐ3: Cá nhân </b>
<b>GV: </b>Dựa vào H1.2 cho biết:
<b>? </b>Châu Á có những khống sản chủ yếu nào (Than, dầu mỏ, khí
đốt, mangan…)
<b>? </b>Dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở những khu vực nào?
(Tây Nam Á, Đông Nam Á,).
<b>2. Đặc điểm địa hình và khống</b>
<b>sản:</b>
<b>a. Đặc điểm địa hình: </b>
- Nhiều hệ thống núi và cao nguyên
cao, đồ sộ nhất thế giới. Tập trung
chủ yếu ở trung tâm lục địa, theo
hai hướng chính Đ - T và B - N.
- Nhiều đồng bằng rộng lớn phân
bố ở rìa lục địa.
- Nhiều hệ thống núi sơn nguyên và
đồng bằng nằm xen kẽ nhau, làm
cho địa hình bị chia cắt phức tạp.
<b>b. Đặc điểm khoáng sản:</b>
- Châu Á có nguồn khống sản
phong phú, quan trọng nhất là: dầu
mỏ, khí đốt, than, sắt, crơm và kim
<b>4. Củng cố:</b>
1. u cầu HS lên bảng dùng bản đồ tự nhiên châu Á (treo tường) xác định:
a) Các điểm cực B, N, Đ, T của châu Á? Châu Á kéo dài trên khoảng bao nhiêu vĩ độ? (760<sub>VĐ). Tiếp</sub>
giáp với các châu lục và đại dương nào?b) Xác định giới hạn nơi lãnh thổ rộng nhất bờ Đông - bờ Tây?
Châu Á kéo dài trên khoảng bao nhiêu kinh độ?
<b>5. Dặn dò:</b>
- GV hướng dẫn HS học bài ở nhà và làm bài tập SGK.
- Xem trước bài mới (bài 2) – Khí hậu châu Á.
2. Phát phiếu học tập cho HS: Điền vào ơ trống các kiến thức cho đúng.
a)
<b>Các dạng địa hình chính</b> <b>Tên</b> <b>Phân bố</b>
- Dãy núi cao chính … …
- Sơn nguyên chính … …
- Đồng bằng rộng lớn … …
b) Bài tập 3. Hãy ghép ý ở cột trái và phải cho đúng:
<b>Đồng bằng</b> <b>Đáp án</b> <b>Sông chính chảy trên đồng bằng</b>
1. Turan … a. Sông Hằng + Sông Ấn
2. Lưỡng Hà … b. Sơng Hồng Hà
3. Ấn Hằng … c. Sông Ô-bi + Sông I-e-nit-xây
4. Tây-Xi-bia … d. Sơng Trường Giang
5. Hoa Bắc … e. Sông Ơphrát + Sông Tigrơ
6. Hoa Trung … g. Sông Xưa Ña-ri-a + Soâng A-Mu-Ña-ri-a
c. Hãy đánh dấu (x) vào các ơ có đặc điểm chính của địa hình Châu á.
1. Châu Á có nhiều núi, sơn nguyên, đồng bằng
2. Các dãy núi châu Á nằm theo hướng Đ - T
3. Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và đồng bằng rộng lớn nhất thế giới.
4. Các núi và sơn nguyên phân bố ở rìa luc địa trên núi cao có băng hà phủ quanh năm.
5. Các dãy núi chạy theo hai hướng chính Đ - T hoặc B - N và nhiều đồng bằng nằm xen kẽ với
nhau làm cho địa hình bị chia cắt phức tạp