Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (826.28 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Bài 91. Cho H.vẽ,
đ.tròn tâm O, bán kính R=2cm
b) Tính độ dài cung AqB và ApB
c) Tính DT hình quạt trịn OAqB
THCSTT <sub>HÙYNH MINH KHAI</sub>
2
Nêu cơng thức tính độ dài
(O; R), và cơng thức tính
độ dài cung trịn n0 ?
• Độ dài đường trịn: C=2<sub>πR</sub>
•Độ dài cung n0 là: l =
180
<i>Rn</i>
Nêu công thức tính diện
tích hình trịn (O; R) và
diện tích hình quạt trịn
cung n0 ?
• Diện tích hình tròn: S=πR2
• DT hình quạt tròn cung n0
S<sub>q </sub> =
2 <sub>.</sub>
360 2
<i>R n l R</i>
0
<b>m</b>
75°
<b>Bài 89Bài 89::</b> Cho hình vẽ, cung AmB
có số đo là 600 .Hãy
a).Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB.
<b>Tính góc AOB?</b>
<b>Tính góc AOB?</b>
b). Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn
cung AmB. <b>Tính góc ACB?Tính góc ACB?</b>
c).Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt
và dây cung BA. <b>Tính góc ABt?Tính góc ABt?</b>
d).Vẽ góc ADB có đỉnh D ở bên
trong đ.trịn. <b>So sánh: góc ADB với So sánh: góc ADB với </b>
<b>góc ACB</b>
<b>góc ACB</b>
e).Vẽ góc AEB có đỉnh E ở bên
ngịai (O) (E và C cùng phía với AB).
<b>O</b>
<b>A</b> <b>B</b>
<b>m</b>
THCSTT HÙYNH MINH KHAI
4
<b>Bài 95/105Bài 95/105: : </b>
Các đường cao hạ từ A và B
của tam giác ABC cắt nhau
tại H(góc C khác 900 ) và cắt
đường tròn ngọai tiếp tam
giác ABC lần lượt tại D và E.
<b>CMR:</b>
<b>CMR:</b>
<b>a) CD = CE</b>
<b>a) CD = CE</b>
<b>b) </b>
<b>b) ∆ BHD cân∆ BHD cân</b>
<b>c) CD = CH</b>
<b>c) CD = CH</b>
a) CD = CE
1 1
<b>A</b>
<b>B</b> <b>C</b>
<b>D</b>
<b>b) ∆ BHD cân∆ BHD cân</b>
<b>BH = BD</b>
<b>BH = BD</b>
<b>∆</b>
<b>∆</b> <b>BKH = BKH = ∆ BKH∆ BKH</b>
D:\CLOCK\
countdown_4.1_EXE.exe
<b>A</b> <b><sub>B</sub></b>
<b>C</b> <b><sub>E</sub></b>
<b>D</b> <b><sub>O</sub></b>
<b>H</b>
<b>K</b>
<b>L</b>
THCSTT HÙYNH MINH KHAI
6