Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (180.27 KB, 29 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tiết 26: Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng đọc biểu đồ tranh vẽ và biểu đồ hình cột
- Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ hình cột
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
<b>II. đồ dùng dạy học</b>
- GV: Vẽ sẵn các biểu đồ trong bài học
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>.
Hoạt động của thày Hoạt động của trị
<b>A. Kiểm tra</b>
- KiĨm tra HS làm BT 2b
- NX, chữa bài
<b>B. Bài mới</b>
1. Giới thiệu bµi
2. Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1:Gọi HS đọc yêu cầu
+ Đây là biểu đồ biểu diễn gì?
- Yêu cầu HS đọc kĩ biểu đồ và làm bài sau đó chữa
bài, yêu cầu HS giải thích lí do chọn
Bài 2. Yêu cầu HS quan sát biểu đồ Sgk và biểu đồ
GV vẽ
+ Biểu đồ biểu diễn gì?
+ Các tháng đợc biểu diễn là những tháng nào?
- GV yêu cầu HS làm bài- Gọi HS nêu miệng
Bài 3. Yêu cầu HS nêu tên biểu đồ
+ Biểu đồ biểu diễn số cá của những tháng nào?
+ Nêu số cá bắt đợc của tháng 2 và tháng 3?
- GV hớng dẫn vẽ số cá của tháng 2 tháng 3
- Yêu cầu HS vẽ
- Yêu cầu HS dựa vào biểu đồ TLCH:
+ Tháng nào bắt dợc nhiều cá nhất? Tháng nào bắt
đợc ít cá nhất?
+ Tháng 3 bắt đợc nhiều hơn tháng 2 , tháng 1 bao
nhiêu tấn cá ?
+ Trung bình mỗi tháng bắt đợc bao nhiêu tấn cá?
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét giờ học, dặn dò HS
- CB cho giê sau.
1 HS đọc
HS lµm miƯng
HS làm miệng
HS nêu
HS TL
HS vẽ vào vở
Toán*
Gióp HS:
- Cđng cè vỊ sè trung bình cộng, cách tìm số trung bình cộng
- Rèn luyện kĩ năng làm tính và giải toán có liên quan
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
HS: Bảng con, nh¸p
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trị
1. Giới hiệu bài
2. Híng dÉn HS lun tËp
- yêu cầu HS giảI thích cách tìm
Bài 2. GV gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cu HS t lm bi
- VG nhận xét chữa bài, củng cố cách tìm só TB
cộng
Bi 3. GV yờu cầu HS đọc đề bài
+ Chóng ta ph¶i tÝnh trung bình số đo chiều cao
của mấy bạn?
- GV yờu cầu HS làm vở, GV chấm chữa bài
Bài 4.Gọi 1 HS c bi
+ Có mấy loại ô tô?
+Mỗi loại cã mÊy « t«?
+ 5 chiếc ơ tơ loại 36 tạ chở đợc bao nhiêu thực
phẩm?
+ 4 chiéc ô tô loại 45 tạ chở đợc bao nhiêu tạ thực
phẩm?
+ Cả công ty chở đợc bao nhiêu tạ thực phẩm?
+ Có tất cả bao nhiêu chiếc ơ tơ tham gia vận
chuyển 360 tạ thực phẩm?
+ Vậy trung bình mỗi xe chở đợc bao nhiêu tạ
th-ch phẩm?
- Gv yêu cầu HS trình bày lời giải
- Yờu cu HS đổi chéo vở, kiểm tra kết quả
3. Tổng kết dặn dò
- GV nhËn xÐt giê häc
- BTVN: 5
bảng, HS nhận xét nêu cách
tìm
1 HS đọc
HS làm nháp
1 HS đọc
HSTL
Làm vở
1 HS dọc bài
HSTL
HS lµm vở
Đổi chéo vở, kiểm tra kết
quả
<b>Tp c</b>
<b>Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca</b>
- c trn toàn bài. Biết đọc điễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn, xúc động thể
hiện sự ân hận, dằn vặt của An- đrây- ca trớc cái chết của ông. Đọc phân biệt lời
nhân vật với lời kể chuyện
- Hiểu ý nghĩa của các từ ngữ trong bµi
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca thể hiện tình
cảm yêu thơng và ý thức trách nhiệm đối với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm
khắc với lỗi lầm của bản thân
- Gi¸o dơc cho HS lòng trung thực
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV: tranh minh ho¹ Sgk
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
<b>A. Kiểm tra</b>: Gọi HS đọc bài Gà Trống và Cáo
- GV hỏi 1 số câu hỏi cuối bài
- NX HS đọc và cho điểm
.
………
<b>B. Bµi míi</b>
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối 2 đoạn
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
- Gọi HS đọc chú giải
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài
- 3 HS đọc bài và TLCH
- HS NX
- Gọi HS đọc đoạn 1 và TLCH:
+ Khi câu chuyện xảy ra An- đrây- ca mấy tuổi,
hồn cảnh gia đình em lúc đó nh thế nào?
+ Khi mẹ bảo An- đrây- ca đi mua thuốc cho ông,
thái độ của cậu nh thế nào?
+ An- đrây- ca đã làm gì trên đờng đi mua thuốc cho
ụng?
+ Đoạn 1 kể cho em biết chuyện gì?
- GV chuyÓn ý
- Gọi HS đọc đoạn 2 và TLCH:
+ Chuyện gì xỷ ra khi An- đrây- ca mua thuốc vỊ
nhµ?
+ Thái độ của An- đrây- ca lúc đó nh thế nào?
+ An- đrây- ca tự dằn vặt mình nh th no?
+ Câu chuyện cho thấy An- đrây- ca là ngời nh thế
nào?
+ Nội dung chính của đoạn 2 là gì?
- GV ghi ý 2
- Gi HS c bài và nêu nội dung chính của bài
- GV ghi ni dung chớnh ca bi
c) Đọc diễn cảm
- Gi 2 HS đọc, cả lớp theo dõi, nêu cách đọc
- GV đa đoạn văn cần luyện đọc, HD HS đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
<b>3. Cñng cè- dặn dò</b>
+ Nu t tờn khỏc cho cõu chuyn, em s t tờn l
gỡ?
+ Nếu gặp An- đrây- ca, em sẽ nói gì với bạn?
- GV nhận xÐt giê häc
1 HS đọc
HSTL
HS nêu ý đoạn 1
1 HS c to , lp c
thm
- HSTL
HS nêu ý đoạn 2
HS nªu
2 HS nhắc lại
2 HS đọc
HS thi đọc phân vai
<b>Tiếng Việt(Ôn)</b>
<b> </b>- Tiếp tục củng cố cho HS kể lại tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã
nghe, đã đọc về lòng nhân hậu : câu chuyện phải có cốt truyện, nhân vật, ý nghĩa về
lịng nhân hậu, tình cảm u thơng, đùm bọc lẫn nhau giữa ngời với ngời.
- Hiểu đợc ý nghĩa của truyện các bạn kể.
- Nghe và biết nhận xét, đánh giá lời kể và ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể .
- Gi¸o dục cho HS có tấm lòng nhân hậu.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : Nội dung bài dạy. Bảng phụ chép các câu hỏi cho HS vừa kể võa hái.
- HS : Su tÇm trun nãi về lòng nhân hậu.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc ch yếu</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trị
1. Giíi thiƯu bµi: GV giíi thiƯu bµi.
2. H íng dÉn kĨ chun .
<i><b>a) Tìm hiểu đề bài</b></i>
-Đề bài: Kể một câu chuyện mà em đã đ ợc nghe, đ ợc
đọc về lịng nhân hậu hoặc tính tự trọng.
- Gọi HS đọc đề bài. GV gạch chân từ quan trọng.
<i><b>b) Kể chuyện trong nhóm.</b></i>
- GV chia nhãm
- GV giúp đỡ từng nhóm. Yêu cầu các nhóm kể theo
đúng trình tự mục 3.
- HS theo dâi.
- HS đọc, phân tích đề
bài.
- Gợi ý cho HS một số câu hỏi :
. HS kể hỏi (GV đa bảng phụ):
+ Bn thớch chi tiết nào trong câu chuyện? Vì sao?
+ Chi tiết nào trong truyện làm bạn cảm động nhất?
+ Bạn thích nhân vật nào trong truyện?
. HS nghe hái :
+ Qua câu chuyện bạn muốn nói với ngời nghe điều gì?
+ Bạn sẽ làm gì để học tập nhân vật chính trong truyện?
<i><b>c) Thi kể và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.</b></i>
- Tỉ chøc cho HS thi kĨ
- Gọi HS nhận xét bạn kể theo tiêu chí đã nêu.
- Yêu cầu HS bình chọn bạn kể hay nhất.
3. Tổng kết dn dũ
- Nhận xét tiết học
- VN kể lại câu chun cho ngêi th©n nghe.
kĨ trong nhãm.
-HS thi kĨ theo 2 dÃy
-Nhận xét
-Bình chọn
- HS theo dõi.
<b>Tiếng Việt (Ôn)</b>
<b>Luyn c: Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn, xúc động thể hiện sự
ân hận, dằn vặt của An- đrây- ca trớc cái chết của ông. Đọc phân biệt lời nhân vật
với lời kể chuyện.
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca thể hiện tình
cảm yêu thơng và ý thức trách nhiệm đối với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm
khắc với lỗi lầm của bản thân.
- Gi¸o dơc cho HS lòng trung thực.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV: Néi dung bµi.
- HS : Sgk
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài: GV vào bài.
2. Ôn lại nội dung bài .
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối 2 đoạn .
+ Bài văn đợc chia làm mấy đoạn?
+ Nội dung chính của mỗi đoạn là gì?
+ Nhắc lại cách c tng on?
+ Nội dung chính của bài là gì?
+ Bài thơ muốn nhắc nhở chúng ta điều gì?
<i><b>c) Đọc diƠn c¶m</b></i>
- Gọi 2 HS đọc, cả lớp theo dõi, nêu cách đọc.
- GV đa đoạn văn cần luyện đọc.
- HS theo dõi.
-HS nhắc lại.
-HS nêu.
-2 HS nhắc lại .
-HSTL.
-HS liên hệ.
-2 HS đọc.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.
3. Tổng kết dặn dò
- GV nhËn xÐt giê häc.
-HS thi đọc phân vai.
- HS theo dõi, ghi nhớ.
Tiếng việt (ơn)
<b>Lun viÕt :Bµi 4.</b>
<b>I/Mơc tiêu</b>
-Hớng dẫn HS thực hành luyện viết bài Lời khuyên theo vë lun viÕt bµi 4.
-¡n cã nhai, nãi cã nghĩ.
-Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
Ngời khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe
- Đất rắn trồng cây khẳng khiu
Những ngời thô tục nói điều phàm phu.
-Rốn cho HS k nng viết chữ đứng đúng mẫu, liền nét, thẳng dòng, viết đợc chữ nét
thanh nét đậm.
-Gi¸o dơc cho HS ý thức thực hiện theo nội dung lời khuyên.
<b>II/Đồ dùng dạy , häc</b> .
GV: Bảng phụ chép bài thơ.
HS: bảng con, vở luyện viết.
III/Các hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy Hoạt ng hc
HĐ1:<b>Giới thiệu bài</b>.
-GV nêu mục tiêu tiết học. Vào bài.
HĐ2:<b>Hớng dẫn viết bảng con</b>.
1/<b>Hng dn vit ch hoa: A, C, N, Đ.</b>
- Gọi HS đọc toàn bộ bài thơ theo bảng phụ.
- Cho HS nêu các chữ cần viết hoa trong bài.
- GV cho HS viết từng chữ hoa vào bảng con.
- GV theo dõi, sửa sai cho HS.
2<b>/Hớng dẫn viết toàn bài</b>:
-Gọi HS đọc bi vit .
-Cho HS nêu nội dung bài thơ trên.
H: Nội dung bài khuyên chúng ta điều gì?
-Cho HS nhận xét cách viết, trình bày bài.
- Cho HS më vë viÕt theo bµi 4.
-GV theo dâi, uèn nắn cho HS.
-GVchấm bài , chữa bài cho HS.
HĐ3:<b>Củng cố,dặn dò</b>.
-GV nhận xét giờ học.D2<sub>: viết bài lại vào vở « li.</sub>
-HS theo dõi.
-1 vài HS đọc.
-HS nêu ý kiến.
-HS nhËn xÐt.HS viÕt b¶ng
-1 vài HS đọc.
- HS nêu nội dung bài thơ
trên.
-HS liên hệ bản thân.
-HS nêu cách viết.
-HS viết bài vào vở.
-HS thu bài , chÊm.
-HS theo dâi, ghi nhớ.
Toán*
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp HS:
II<b>. Đồ dung dạy học</b>
- GV: Bảng phụ, nội dung bài tập.
- HS: Bảng, nháp
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
<i>1. Kiểm tra: </i>
-Muèn tìm TBC của nhiều số ta làm
ntn ?
2.Luyện tập:
+Bài 1: Tìm TBC các số sau:
a. 14;25 và 15 b. 24 vµ 48
c. 96; 121 vµ 140 d. 12; 36 vµ 48
+ Bµi 5(sgk 28)
-HS đọc kĩ yêu cầu bài => Phân tích
-Y/cầu HS làm vào vở, bng ph.
Bài tập(HS khá giỏi): Tìm hai số biết
trung bình cộng của chúng là 875 và
số lớn hơn trong hai số là số lớn nhất
có 3 chữ số.
3/ củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn bài.
-HSTL
Kết quả:
a. 18 b. 24
c. 119 d. 32
Lgiải:
a.Tổng 2 số là: 9 x2 = 18
<b>ĐS: a.6; b. 26</b>
- HS đọc bài toán.
- cho HS tìm hiểu kĩ bài.
- HS giải vào vở, bảng phụ.
- HS chữa bài, nêu cách làm.
Đáp số: 751 và 999
- HS theo dõi, ghi nhớ.
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
<b>Toán</b>
<b>Tiết 27: Luyện tập chung</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Gióp HS cđng cè vỊ:
- ViÕt sè liỊn tríc, sè liỊn sau cđa 1 sè
- Giá trị của các chữ số trong số tự nhiên
- So sánh số tự nhiên
- đọc biểu đồ hình cột
- Xác định năm, th k
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
<b> </b>- GV: Chép sẵn BT 3
- HS: Bảng, nháp
III. Cỏc hot động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1- Kiểm tra:
đo khối lợng.
2. Giới thiệu bài: GV vµo bµi.
3. Híng dÉn HS lun tËp
Bài 1. u cầu HS nêu YC và làm miệng
- Nhận xét và yêu cầu HS nêu cách tìm số
liền trớc, số liền sau của 1 số tự nhiên
Bài 2. GV hớng dẫn làm nh BT1
- Yêu cầu HS giải thích cách điền
Bài 3. Yêu cầu HS quan sát biểu đồ
+ Biểu biu din gỡ?
- Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài
+ Khối lớp 3 có bao nhiêu lớp ? Đó là những
lớp nào?
+ Nêu số HS của từng lớp?
+ Lớp nào có nhiều HS giỏi toán nhất? Lớp
nào có ít HS giỏi toán nhất?
+ Trung bình mỗi lớp ba có bao nhiêu HS
giỏi toán?
Bài 4. Yêu cầu HS làm bảng con.
- Gọi HS nêu cách tính.
C2<sub>: Cách tính năm thuộc thế kỉ nào.</sub>
Bài 5. Yêu cầu HS làm vở (nếu còn thời gian)
- GV chấm chữa bài.
C2<sub>: Cách tìm số tròn trăm trong khoảng.</sub>
3. Tổng kết dặn dò
- GV nhận xét giờ học
..
- HS theo dõi.
-HS nêu miệng
-HS giải thích
-HS giải thích
-HS quan sát theo bảng phụ.
-HS làm miệng
-HS làm bảng con, 3 HS lên bảng
-Lớp làm vở
- HS làm vµo vë
- HS theo dõi, ghi nhớ.
Tập đọc
<b>I. Mục tiêu</b>
<b> - </b>c trơn cả bài. Chú ý đọc đúng các từ ngữ dễ mắc lỗi phát âm. Biết đọc bài với
giọng kể nhẹ nhàng, hóm hỉnh, phù hợp với việc thể hiện tính cách, cảm xúc của các
nhân vật
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuyện:Cơ chị hay nói dói đã tỉnh ngộ nhờ sự
giúp đỡ của cơ em. Câu chuyện là lời khun HS khơng đợc nói dối. Nói dối là
một tính xấu làm mất lịng tin, sự tín nhiệm, lịng tơn trọng của mọi ngời với mình
- Giáo dục HS khơng nói dối
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
-GV: Tranh minh ho¹ bài TĐ theo SGK trang 60.
- HS: Đọc bµi ë nhµ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài: GV vào bài bằng tranh.
2. Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) luyện đọc.
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn.
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng .
- Gọi HS đọc chú giải.
- GV đọc mẫu.
b) Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và TLCH:
+ Cô chị xin phép ba i õu?
+ Cô bé có đI học nhóm hay không? Em thử đoán
xem cô đI đâu?
+ Cụ ch nói dối ba đã nhièu lần cha? Vì sao cơ lại
-HS đọc theo nhóm bàn.
-1 HS đọc.
nói dối đợc nhiều lần nh vậy?
+ TháI độ của cô sau mối lần nói dối ba nh thế
nào?
+ V× sao cô lại cảm thấy ân hận?
+ Đoạn 1 nói lên điều gì?
- Ghi ý 1.
- Yờu cu HS đọc đoạn 2 và TLCH:
+ Cơ em đã làm gì để chị mình thơi nói dối?
+ cơ chị nghĩ ba sẽ làm gì khi biết mình hay nói
dối?
+ Thái độ của ngời cha lúc đó nh thế nào?
- GV yêu cầu HS quan sát tranh Sgk+ đoạn2 nói
lên ®iỊu g×?
- Gọi HS đọc đoạn 3 và TLCH:
+ Vì sao cách làm của cô em lại giúp chị tỉnh ngộ?
+ Cơ chị đã thay đổi nh thế nào?
+ C©u chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?
- GV ghi nội dung bài (theo phần mục tiêu).
c) Đọc diễn cảm.
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc, lớp theo dõi nêu
cách đọc.
- Tổ chức cho HS thi đọc phân vai.
3. Tổng kết dặn dị.
+ Vì sao chúng ta khơng nên nói dối?
+ Em hãy đặt tên khác cho câu chuyện?
- GV nhận xét giờ học.
- HS nêu ý kiến.
-HS nhắc lại ý 1.
-1 HS đọc.
-HSTL.
-HS quan sát tranh.
-1 HS đọc.
-HSTL.
-HS nhắc lại .
-3 HS đọc.
-Thi đọc theo 2 nhóm.
- HS nêu ý kiến.
- HS theo dõi, ghi nhớ.
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Tiết 11: Danh từ chung và danh từ riêng</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Phõn biệt đợc danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái
quát của chúng
- Biết cách viết hoa danh từ riêng trong thùc tÕ
- Gi¸o dơc ý thøc viÕt hoa danh từ riêng trong mọi trờng hợp
<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>
- GV: BĐ tự nhiên VN, bảng phụ.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trị
<b>A. Kiểm tra:</b> Nêu ví dụ 1 danh từ chỉ khái niệm, 1
danh từ chỉ sự vật và đặt câu với danh từ vừa tìm
đ-ợc.
- GV NX cho điểm
<b>B. Bài mới</b>
1. Giới thiệu bài: GV vào bài.
2. T×m hiĨu VD.
Bài 1. Gọi HS đọc u cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi và tìm từ đúng.
- Nhận xét và giới thiệu về BĐ tự nhiên VN, giới
thiệu về vua Lê Lợi.
Bài 2. Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS trao đổi cặp đơi, TLCH:
- Gäi HS TL, c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.
- 2 HS TLCH.
-1 HS đọc.
-HS thảo luận.
-1 HS đọc .
-HS thảo luận cặp đôi.
-Lớp nhận xét.
-1 HS đọc.
- GV kết luận về DT chung và DT riêng.
Bài 3. Gọi HS đọc yờu cu.
- Yêu cầu HS thảo luận và TLCH.
- GV kết luận về cách viết DT riêng chỉ tên ngời và
tên địa danh.
3. Ghi nhí.
+ ThÕ nµo lµ DT chung, DT riêng? Cho VD?
+ Khi viết DT riêng cần lu ý điều gì?
- Gi HS c ghi nh SGK/57.
4. Luyện tập.
Bài 1. Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Phát bảng phụ cho 2 nhóm HS, yêu cầu các nhóm
thảo luận và hoàn thành BT.
- Yêu cầu các nhóm xong trớc treo bảng phụ , các
nhóm kh¸c nhËn xÐt. bỉ sung.
- KÕt ln .
+ Tại sao em xếp từ <i>dãy </i>vào DT chung?
+ Vì sao Thiên Nhẫn đợc xếp vào DT riêng?
Bài 2. Gọi HS đọc yờu cu .
- yêu cầu HS làm vở.
-Gọi HS nhận xét bài của bạn.
+ Họ tên các bạn ấy là DT chung hay DT riêng? Vì
sao?
<b>4. Củng cố </b><b> Dặn dò</b>
- GV nhận xét giờ học.
- BTVN:2
-HSTL.
-2 HS TL.
-Thảo luận nhóm bàn.
-Các nhãm treo b¶ng phơ.
-HS gi¶i thÝch.
-1 HS đọc.
-3 HS lên bảng, cả lớp làm
vở.
-HS giải thích.
- HS theo dõi, ghi nhí.
<b>ThĨ dơc</b>
<b>Tiết 11: Đội hình đội ngũ.</b>
<b>Trị chơi: Kết bạn.</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật : Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều Vòng
phải, vòng trái.
- Yêu cầu tập hợp và dóng hàng nhanh, đi đều khơng sai nhịp, đến chỗ vòng tơng
đối đều và đẹp.
- Trò chơi: kết bạn. Yêu cầu tập trung chú ý, phản xạ nhanh, chơi đúng luật,
hào hứng, nhiệt tình trong khi chi.
- Giáo dục ý thức tăng cờng luyện tập TDTT.
<b> </b>- GV: Còi
- HS: giày
<b>II. Cỏc hot ng dy học chủ yếu. </b>
Hoạt động của thày Thời
gian Hoạt động của trò
<b>1. Phần mở đầu</b>
- GV nhËn líp, phỉ biÕn néi dung, yêu
cầu giờ học.
- Trò chơi:<i>Diệt các con vật có hại.</i>
- Đúng tại chỗ vỗ tay và hát.
2. Phần cơ bản.
a) i hỡnh i ng.
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi
5 phút
25 phút
<b>x x x x</b>
<b>x x x x *</b>
- HS chơi trò chơi theo sự
chỉ đạo của GV.
đều vịng phải, vịng trái.
- Chia tỉ tËp lun, tổ trởng điều khiển,
GV quan sát nhận xét, sửa sai.
+ Tập hợp cả lớp, cho từng tổ thi đua
trình diễn, GV quan sát, nhận xét.
+ Cả lớp tập, GV điều khiển.
b) Trò chơi: <i>Kết bạn.</i>
- GV tp hp HS theo đội hình chơi, nêu
tên trị chơi, giải thích cách chơi và luật
chơi rồi cho 1 tổ chơi thử, sau dó cho
HS chơi chính thức.
<b> </b>
<b> 3. Phần kết thúc</b>
- Cả lớp vừa vỗ tay vừa hát.
- GV hệ thống bài.
- Nhận xét, dánh giá kÕt qu¶ giê häc.
5 phót
- HS tËp theo tỉ.
- HS từng tổ thi đua trình
diễn trớc lớp.
- HS c lớp tập 1 vài lần.
- HS theo đội hình vịng
trịn, nêu tên trị chơi, giải
thích cách chơi và luật chơi
rồi cho 1 tổ chơi thử, sau dó
cho HS chơi chính thức.
- HS rút kinh nghiệm qua
trị chi.
-HS vừa vỗ tay vừa hát.
- HS theo dõi, ghi nhớ
Thứ t ngày 29 tháng 9 năm 2010
<b>Toán</b>
<b>Tiết 28: Lun tËp chung</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
Gióp HS cđng cè vỊ:
- ViÕt sè liỊn tríc liỊn sau của 1 số, so sánh số tự nhiên.
- đọc biểu đồ hình cột, đổi đơn vị đo thời gian, giảI bài tốn về tìm số trungbình
cộng.
- Rèn kỹ năng đọc biểu đồ, đổi đơn vị đo khối lợng, thời gian.
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tp.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV: Bng ph chép biểu đồ trang 37.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động ca thy Hot ng ca trũ
<b>A.Kim tra</b>:
Đọc và nêu giá trị của chữ số 3 trong các số sau:
3 456 789; 56 789 132; 436 758 902
- Gọi HS đọc số
- GV NX, cho điểm
... ..
………… ………
<b>B. Bµi míi</b>
1. Giíi thiƯu bµi: GV vµo bµi.
<b>2. Híng dÉn HS luyÖn tËp</b>
<b>Bài 1</b>: YC HS tự làm bài và ghi KQ ra bảng tay.
- YC TB và giải thích lý do lựa chọn KQ đó.
- GV củng cố cách đọc số, viết số, so sánh số tự
<b>Bµi 2:</b>
-GV đa bảng phụ, gọi HS đọc yêu cầu.
-YC HS tự làm bài và kiểm tra theo cặp đơi.
- YC trình bày KQ, NX.
- Ch÷a chung.
- GV củng cố về biểu đồ.
<b>Bài 3:</b> Gọi HS đọc YC BT (Cho HS khá giỏi).
- HD HS phõn tớch BT.
- YC HS tóm tắt và gi¶i BT.
- HS đọc và nêu miệng
- HS theo dõi.
- HS làm bảng tay, trình
bày KQ, NX, chữa bµi
chung.
- HS thùc hiƯn YC.
- HD chữa bài.
<b>3. Củng cố -dặn dò</b>
- GV nhn xét kết quả làm bài của HS.
- Dặn ụn tp cỏc ni dung ó hc.
-NX, chữa bài.
- HS theo dâi, ghi nhí.
KĨ chun
<b>Tiết 6: </b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Kể lại đợc bằng lời câu chuyện đã nghe, đã dọc có nội dung về lòng tự trọng, kèm
cử chỉ, điệu bộ.
- Hiểu đợc ý nghĩa, nội dung những câu chuyện bạn kể.
- Đánh giá lời kể của bạn theo tiêu chí đã nêu.
- Có ý thức rèn luyện mình trở thành ngời có lịng tự trọng và thói quen ham
c sỏch.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV: chép đề bài vào bảng phụ , su tầm câu chuyện, tập truyện.
- HS: su tầm chuyện.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trị
1. Giới thiệu bài: GV vào bài.
2. Híng dÉn HS kĨ.
a) Tìm hiểu đề bài (GV đa bảng phụ).
- Gọi HS đọc đề bài và phân tích đề.
- GV gạch chân từ ngữ quan trọng.
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc gợi ý.
+ Thế nào là lòng tự trọng?
+ Em đã đọc những câu chuyện nào nói về lịng tự
trọng?
+ Em đọc câu chuyện đó ở đâu?
- Yêu cầu HS đọc kĩ phần 3, GV ghi nhanh các tiêu
chí đánh giá lên bảng.
b) KĨ chun trong nhãm.
- GV chia nhãm, giao nhiƯm vơ cho tõng nhãm.
- GV gỵi ý cho HS các câu hỏi.
c) thi kể chuyện.
- Tổ chøc thi kÓ .
- Gọi HS nhận xét theo tiêu chớ ó nờu.
- Cho điểm và yêu cầu HS bình chọn HS kẻ hay kể
hấp dẫn.
3. Tổng kết dặn dß.
- GV nhËn xÐt giê häc.
- VN kể chuyện cho gia đình nghe.
- HS theo dõi.
-1 HS đọc.
-4 HS đọc.
-HSTL.
-2 HS đọc to.
-HS kÓ theo nhãm bàn.
- HS kể chuyện trớc lớp.
-Nhận xét bạn kể.
- HS theo dõi, ghi nhớ.
<b>Đạo đức</b>
<b> TiÕt 6: BiÕt bày tỏ ý kiến (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b> </b>Học xong bài này HS có khả năng :
- Nhận thức đợc các em có quyền có ý kiến, có quyền trình bày ý kiến của mình về
những vấn đề có liên quan đến trẻ em.
- Biết thực hiện quyền tham gia ý kiến của mình trong cuộc sống ở gia đình, nhà
tr-ờng.
- BiÕt tôn trọng ý kiến của ngời khác.
<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
<b>A. Kiểm tra:</b> Tại sao cần phải bày tỏ ý
kiÕn, mong mn, ngun väng cđa
mình với ngời khác?
- HS nhn xột, GV đánh giá.
<b>B. Bài mới</b>
1. Giíi thiƯu bµi: GV vµo bµi.
2. Néi dung bµi
* Hoạt động 1: Tiểu phẩm <i>Một buổi tối </i>
<i>trong gia đình bạn Hoa</i>
- Cho HS thể hiện tiểu phẩm đã chuẩn bị.
- Gọi HS thảo luận theo các câu hỏi.
+ Nhận xét ý kiến của mẹ bạn Hoa, bố
bạn Hoa
+ Hoa có ý kiến giúp đỡ gia đình nh thế
nào? ý kiến của bạn Hoa cú phự hp
khụng?
+ Nếu là Hoa em sẽ giải thÝch nh thÕ
- GV kÕt luËn
* Hoạt động 2: Trũ chi <i>Phúng viờn</i>
- GV hớng dẫn cách chơi
GV hỏi thêm:
+ Giới thiệu bài hát bài thơ bạn a thích?
+ Kể 1 câu chuyện bạn thích?
+ Ngời bạn yêu quý nhất là ai?
+Sở thích của bạn là gì?
+ Đi bạn quan tâm nhất hiện nay là gì?
- GV kết luận
*Hot động 3: HS trình bày bài viết tranh
vẽ ( BT 4)
- GV tổ chức cho HS trình bày sản phẩm
theo nhãm
- GV híng dÉn nhËn xÐt
- GV kÕt luËn chung
<b>3. Củng cố- Dặn dò</b>
- Gv nhận xét giê häc
- D¹n CB cho giê sau.
- HS tr¶ lêi miƯng.
-HS xem tiểu phẩm do các bạn trong
lp úng
-HS thảo luận nhóm 2 rồi đa ra ý kiÕn.
- C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt.
- HS theo dâi.
-HS xung phong đóng vai là phóng
viên và phỏng vấn các bạn trong lớp
những câu hỏi ở BT 3, Sgk
- HS theo dõi.
-HS trình bày sản phẩm.
- HS nhận xét theo nhóm.
- HS theo dõi, ghi nhớ.
<b>Tập làm văn</b>
<b>Tiết 11 : Trả bài văn viết th</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Hiểu đợc những lỗi mà thày cô giáo đã chỉ ra trong bài
- Biết cách sửa lỗi do GV chỉ ra: về ý, bố cục, dùng từ, đặt câu, chính tả
- Hiểu và biết đợc những lời hay, ý đẹp của những bài văn hay của các bạn
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
GV : ChÊm bµi,
HS : Kẻ sẵn vở để chữa lỗi
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
<b>A. Kiểm tra</b>: Sự chuẩn bị của học sinh
<b>B. Bài mới</b>
2. Hớng dẫn HS chữa bài
- GV NX chung về u điểm và tồn tại của bài văn
học sinh.
- Yêu cầu HS kẻ vở nh GV híng dÉn.
- GV ghi một số lỗi về dùng từ, về ý, về chính tả
mà nhiều HS mắc phải lên bảng sau đó gọi HS lên
bảng cha bi.
+Về lỗi chính tả: Sức khẻo, phong chào, rới
n-ớc,bsống nâu,giạo này, bây dờ, duồn dầu, chị
ph-ơng,dở ra xẽ xắp xếp,rỗ em,.
+ Lỗi dùng từ:Ngày tợng thọ,khiếm sống
+ Lỗi về câu: Lủng củng cha rõ ý, câu văn dài
không có dấu chấm ( Ví dụ ở bài cđa em Dịng,
- Gäi HS nhËn xÐt, bæ sung.
- Đọc những đoạn văn hay: GV yêu cầu HS đọc
những đoạn văn hay của các bạn trong lớp và
những bài văn su tầm đợc ( Bài của Huệ Linh,
Bình...); đọc 1 số bài văn tham khảo và hớng dẫn
HS phân tích những điểm hay về nội dung, ,….
- Gọi HS nhận xét.
_ GV th«ng báo kết quả chung về điểm số.
- YC HS tự tìm và ghi lại các lỗi trong bài của
mình và sửa lại.
<b>3. Củng cố- dặn dò</b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
- Dặn những HS viết cha đạt về nhà viết lại .
- HS nghe.
-HS kỴ vë.
-HS đọc lỗi và chữa bài.
-2 HS lên bng.
-Lớp nhận xét, bổ sung.
-Đọc bài.
-HS tìm ra cái hay của bài văn
- Học sinh chữa bài.
- HS tự chữa lỗi.
- HS theo dõi, ghi nhớ.
<b>Tiếng Việt (ôn)</b>
<b>Ôn :Danh từ chung và danh từ riêng</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Tiếp tục củng cố cho HS nắm chắc đợc danh từ chung và danh từ riêng dựa trên
dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng
- Củng cố cách viết hoa danh từ riêng trong thực tÕ
- Gi¸o dơc ý thøc viÕt hoa danh từ riêng trong mọi trờng hợp
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : bảng phụ chép bài tập 3.
- HS : ôn bài , vở BTTN
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi tên bài.
2. LuyÖn tËp
Bài 7 BTTN trang 22. Gọi HS đọc yêu cầu và
nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đơi và tìm
danh từ chung và riêng mỗi nhóm rồi ghi vào
bảng phụ.
- Gäi c¸c nhãm b¸o cáo kết quả.
C2<sub>: Cỏch tỡm, vit danh t chung v danh từ </sub>
riêng chỉ ngời, địa danh.
Bài 8. Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS trao đổi cặp đơi, TLCH:
- Gäi HS TL, c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.
- HS theo dõi.
-1 HS đọc
-HS th¶o ln tìm từ
-Các nhóm viết lên bảng phụ.
- Các nhóm báo cáo kết quả.
- HS nhận xét.
- HS nêu lại cách viÕt danh tõ
chung, danh tõ riªng.
-1 HS đọc
-HS thảo luận cặp đôi
- GV kÕt luËn về cách viết DT chung và DT
riêng chỉ ngời
Bi 3. Gọi HS đọc yêu cầu bài tập (GV đa bảng
phụ): Tìm rồi viết lại các danh từ chung, danh
từ riêng trong đoạn văn sau:
Nhà văn Pháp nổi tiếng Ban - dắc và vợ đợc
mời đi dự tiệc. Lúc sắp lên xe ông bảo vợ:
- Anh không muốn ngồi ăn lâu, nhng cha bit
nờn núi th no õy.
- Yêu cầu HS thảo luận và TLCH.
- GV gi HS nờu li kt luận về cách viết DT
riêng chỉ tên ngời và tên địa danh
Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Phát bảng phụ cho 2 nhóm HS, yêu cầu các
nhóm thảo luận và hoàn thành BT
- Yêu cầu các nhóm xong trớc treo bảng phụ ,
các nhóm khác nhËn xÐt. bỉ sung
- Kết luận nội dung đúng:
DTC: nhµ văn, vợ, tiệc, xe, ông ,vợ.
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS ôn bài.
bổ sung
-Lp lng nghe, ghi nh.
-1 HS c
-HS thảo luận và TL
-Thảo luận nhóm theo dÃy.
-Các nhóm treo bảng phụ
-HS giải thích
- HS theo dõi, ghi nhớ.
<i><b>Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010</b></i>
Toán
<b>Tiết 29: </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>+</b> Giúp HS:
Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng có nhớ và không nhớ với các số tự
nhiên có 4, 5 6 chữ số.
Củng cố kĩ năng giải toán về tìm thành phần cha biết của phép tính.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
<b> </b>- GV: Bảng phụ.
- HS: bảng, nháp
III. Cỏc hot ng dy hc ch yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài : GV vo bi.
2. Củng cố kĩ năng làm tính cộng.
- GV viết bảng 2 phép tính cộng Sgk/38, yêu cầu
HS đặt tính và tính.
- Gọi HS nhận xét cách đặt tính và kết quả.
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện kết
quả.
- GV nhËn xÐt, vµ yêu cầu HS TLCH:
+ Vậy khi thực hiện phép cộng 2 số tự nhiên ta
làm nh thế nào? Thực hiƯn theo thø tù nµo?
3. Híng dÉn HS lun tËp.
Bài 1,2. Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện phép
tính bảng con.
- GV chữa bài và yêu cầu HS nêu cách đặt tính và
Bài 3. Gi HS c bi.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm trên bản
- HS theo dâi.
-HS đặt tính và tính.
-2 HS lên bảng.
-HS nờu.
-HS TL.
-HS làm bảng con, bảng lớp.
-HS nêu.
-HS c bi.
phụ.
Bài 4. Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV yêu cầu HS giải thích cách tìm x .
- GV nhận xét cho điểm.
3. Tổng kết dặn dò .
- GV nhận xét giờ học.
- BTVH: 2.
làm trên bản phụ.
-1 HS đọc.
-HS lµm vë.
- HS theo dâi, ghi nhí.
ChÝnh t¶( Nghe- viÕt<b>)</b>
<b>TiÕt 9 : </b>
- Nghe- viết đúng , đẹp câu chuyện vui <i>Ngời viết truyện thật thà.</i>
- Tù ph¸t hiƯn ra lâi sai và sửa lỗi chính tả.
- Tỡm v viết đúng các từ láy có chứa âm <i>s</i>/x hoặc <i>thanh hỏi, thanh ngã</i> .
- Giáo dục ý rthức giữ gìn vở sach, viết chữ đẹp.
<b>II. §å dïng dạy học</b>
- GV: Bảng phụ, từ điển.
- HS: Vë, b¶ng.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trị
1. Giói thiệu bài : GV vào bài.
2. Hớng dẫn viết chính tả.
a) Tìm hiểu nội dung truyn.
- Gi HS c truyn.
+ Nhà văn Ban- dắc có tài gì?
+ Trong cuộc sống, ông là ngời nh thÕ nµo?
b) Híng dÉn viÐt tõ khã.
- u cầu HS tìm và viết các từ khó vào bảng con.
- u cầu HS đọc lại các từ vừa viết.
c) Híng dÉn trình bày.
- Gọi HS nhắc lại cách trình bày lời tho¹i.
d) Nghe- viÕt.
e) Thu chÊm.
3. Hớng dẫn HS làm BT.
Bài 1. Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS ghi lỗi và sửa lỗi vào vở nháp.
Bài 3a. Gọi HS c.
+ Từ láy có chứa âm s/ x là từ láy nh thế nào?
- GV phát bảng phụ cho 2 nhóm, yêu cầu HS làm
bài và treo kết quả.
- GV kết luận.
4. tổng kết dặn dò.
- GV nhận xét giờ học.
- Dăn CB cho giê sau.
- HS theo dõi.
-1 HS đọc.
-HSTL.
-HS viết bảng con.
-1 HS c.
-1 HS nhắc lại.
-HS viết bài .
- HS soỏt lỗi rồi thu bài.
-1 HS đọc.
-HS làm nháp.
-1 HS đọc.
-HS nhắc lại.
-HS th¶o luËn nhãm.
- HS theo dâi.
- HS theo dõi, ghi nhớ.
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Tiết 12: </b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điẻm : trung thùc- Tù träng
- Hiểu đợc nghĩa của các từ ngữ thuộc chủ điểm : Trung thực- Tự trọng
- Sử dụng các từ thuộc chủ điểm để nói và viết
- Gi¸o dơc tÝnh trung thùc, tự trọng cho HS
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- HS: Tõ ®iĨn
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài: GV vào bài.
2. Híng dÉn HS lµm BT.
Bài 1. u cầu HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi và làm bài theo
SGK.
- Gọi HS lên bảng phụ điền từ ngữ thích hợp.
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.
- Gọi HS đọc bài đã hoàn chỉnh.
Bài 2. Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm .
- Tỉ chøc cho HS thi díi h×nh thøc : 1 nhóm đa ra từ,
- GV kt lun li gii ỳng .
Bi 3. Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gv phát bảng phụ cho 2 nhóm, yêu cầu các nhóm
trao đổi và làm bi.
- Gọi nhóm xong trớc treo bảng phụ. Các nhóm kh¸c
nhËn xÐt bỉ sung.
- Kết luận lời giải đúng.
- Gọi HS đọc lại 2 nhóm từ.
Bài 4. Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi HS dặt câu vào vở.
- GV nhËn xét, sửa lỗi về câu từ cho HS.
3. Tổng kết dặn dò.
- Nhận xét tiết học.
- BTVN: 1
- HS theo dõi.
-1 HS đọc.
-HS thảo luận.
-1 HS lên bảng.
- HS đọc bài đã hoàn
chỉnh.
-1 HS đọc.
-Hoạt động nhóm.
-2 nhóm thi.
-2 HS đọc lời giải.
-1 HS đọc.
-Hoạt động nhóm.
-Đại diện nhóm trình bày.
-2 HS đọc.
-1 HS đọc.
-HS làm vở.
- HS đọc bài, chữa bài.
- HS theo dõi, ghi nhớ.
<b>Thể dục</b>
<b>Tiết 12: </b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Đi đều vòng phải, vịng trái. u cầu đi dều đến
chỗ vịng khơng xơ lệch hàng
- Trị chơi: <i>Ném trúng đích</i>. Yêu cầu tập trung chú ý, bình tĩnh, khéo léo, ném
chính xác vào đích
- Gi¸o dơc ý thức tăng cờng luyện tập TDTT
- GV: Còi, 4 quả bóng
- HS: giµy
<b>II. Các hoạt động dạy học chủ yếu. </b>
Hoạt động của thày Thời
gian Hoạt động của trò
1. Phần mở đầu
- GV nhËn lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
- Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối,
- Chy nhẹ nhàng trên đội hình tự nhiên,
5 phút x x x x
x x x x *
x x x x
- HS khởi động.
råi chun ®i thêng hÝt thở sâu.
- Trò chơi <i>Thi đua xếp hàng.</i>
2. Phn c bn.
- Ôn đi dều vòng phải, vòng trái.
+ Gv điều khiển lớp tập.
+ Chia t tập luyện, tổ trởng điều khiển.
+ Tập hợp cả lớp, cho từng tổ thi đua
trình diễn. GV quan sát nhận xét
+ Tập cả lớp, GV điều khiển.
b) Trò chơi <i>Ném trúng đích</i>.
- GV tập hợp theo đội hình chơi, nêu tên
trị chơi, giải thích cách chơi và luật chơi,
rồi cho 1 tổ lên chơi thử, sau đó cho cả
lớp cùng chơi.
- GV quan s¸t nhËn xÐt.
3. PhÇn kÕt thóc.
- Tập một số động tác thả lỏng.
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
- Trß chơi :<i>Diệt các con vật có hại.</i>
- GV hệ thống bài.
- GV nhận xét giờ học.
25phút
5 phút
chuyển đi thờng hít thở sâu
- HS chơi trò chơi <i>Thi đua </i>
<i>xếp hàng</i>
- HS tËp lun.
- HS tËp theo tỉ.
- Từng tổ trình diễn trớc lớp.
- HS tập hợp đội hình 3
hàng dọc.
- HS nêu tên trị chơi, giải
thích cách chơi và luật chơi,
rồi cho 1 tổ lên chơi thử, sau
đó cho cả lớp cùng chơi.
- HS tập một số động tác thả
lỏng.
HS đứng tại chỗ vỗ tay và
hát.
- HS chơi trò chơi :<i>Diệt các </i>
<i>con vật có hại.</i>
- HS theo dõi, ghi nhớ.
<b>Toán (Ôn)</b>
<b>Ôn: Luyện tập chung</b>
<b>I. Mục tiªu</b>
Gióp HS cđng cè vỊ:
- Viết số liền trớc, số liền sau của 1 số . Giá trị của các chữ số trong số tự nhiên. So
sánh số tự nhiên, đọc biểu đồ hình cột. Xác định năm, thế kỉ
- Gi¸o dơc ý thøc chăm chỉ học tập
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
<b> </b>- GV: Chép sẵn BT1. vào bảng phụ.
- HS: Bảng, nháp
<b>III. Cỏc hot ng dy hc ch yu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài : GV vào bài.
2. Hớng dẫn HS luyện tập.
Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chÊm cho thÝch hỵp.
a- 17n + 15 n = ……
b- 80 t¹ 7 kg + 8 t¹ =…….
c- 5 kg 20 g =…..
d- 8 hg 5dag = …….
e- 234 dag x 3 = ……
f- 972 kg : 4 = ….
GV củng cố cách đổi đơn vị đo.
Bµi 10. GV híng dẫn làm vào BTTN trang 15.
- Yêu cầu HS giải thích cách điền.
Bi 11,12,. Gi HS c Yờu cu HS quan sỏt biu
- HS theo dõi.
-HS làm vào bảng phụ, nháp.
-HS giải thich cách làm
-Nhận xét và sửa sai
-HS quan s¸t
đồ.
- Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài.
C2<sub>:Quan sát, hiểu nội dung biểu đồ.</sub>
Bài 13,14,15. Yêu cầu HS làm BTTN.
- Gọi HS nêu cách làm.
C2<sub>: Cỏch xem biu .</sub>
Bài 16,17. Yêu cầu HS làm vở BTTN.
- GV hwớng dẫn HS chữa bài.
C2<sub>: Cỏch xem biu đồ.</sub>
Bài 18.Gọi HS đọc Yêu cầu.
-Cho HS nêu miệng kết quả và cách làm.
C2<sub>:Giải bài toán liên quan đến trung bình cộng.</sub>
3. Tổng kết dặn dị.
- GV nhËn xÐt giê häc.
- BTVN: Ôn cách giải bài tốn liên quan đến
trung bình cộng.
- HS làm rồi chữa bài.
- HS nêu cách làm.
-Lớp làm vở BTTN.
- HS c Yờu cu.
-HS nêu miệng kết quả và cách
lµm.
- HS tự làm rồi nêu cách làm.
- HS đọc YC bi tp.
- HS theo dõi, ghi nhớ.
<b>Toán (Ôn)</b>
<b>Ôn: Luyện tËp chung.</b>
Gióp HS cđng cè vỊ:
- Phép cộng, tìm thành phần cha bíêt trong phép tính.
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
<b> </b>- GV: Chép sẵn BT1.
- HS: Bảng, nháp
<b>III. Cỏc hot ng dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1. Giới thiệu bài : GV vào bài.
2. Híng dÉn HS lun tËp
Bµi 1. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
5 dm 60 cm = ...mm
234 phót = ....giê...phót
GV củng cố cách đổi đơn vị đo.
Bài 2.
-Gọi HS đọc YC bài tập.
- GV hớng dẫn làm vào bảng con.
- Yêu cầu HS giải thích cách làm.
C2<sub>; Cỏch t tớnh ri tớnh cộng các số có nhiều </sub>
chữ số.
Bài 3. Gọi HS c Yờu cu.
- Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài.
C2<sub>:Tìm thành phần cha biết trong phép cộng và </sub>
phép trừ.
3. Tổng kết dặn dò
- GV nhận xÐt giê häc
- BTVN: Ôn cách giải bài tốn liên quan đến
- HS theo dâi.
-HS lµm vµo bảng phụ, nháp.
-HS giải thich cách làm.
-Nhận xét và sửa sai.
-HS đọc YC bài tập: Đặt tính
rồi tính:
12345 + 3445 123987 + 456
567 + 345608 1234 + 34567
4093 + 45609 124 + 908706
- HS làm vào bảng con.
-HS nhn xét, nêu cách làm.
- HS đọc Yêu cầu: Tìm x.
x - 3458 = 809
x - 9087 = 45609
409 - x = 406
TBC
<i><b>Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2010</b></i>
<b>Toán</b>
<b>Tiết 30: Phép trừ</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
+ Giúp HS :
Củng cố kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ và không nhớ với các số tự nhiên có 4,
5 ,6 chữ số.
- Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn bằng 1 phÐp trõ.
- Lun vÏ h×nh theo mÉu.
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- HS: Bảng, nháp.
<b>III. Cỏc hot động dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
<b>A. Kiểm tra:</b>
YC tính:
6547- 897 1200- 986
GV NX, chữa bài
<b>B. Bài mới</b>
1. Giới thiệu bài: GV vào bài.
2. Củng cố kĩ năng lµm tÝnh trõ.
- GV viết lên bảng 2 phép tính trừ( nh Sgk/39).
- Yêu cầu HS đặt tính và tính.
- Yêu cầu cả lớp nhận xét, nêu cách thực hiện
- Gọi HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính
+ Vậy khi thực hiện phép trừ các số tự nhiên ta đặt
tính nh thế nào? Thực hiện phép tính theo thứ tự
nào?
- Gv củng cố cách đặt tính và cách trừ.
3. Hớng dẫn luyện tập.
<b>Bµi 1:</b> Yêu cầu HS làm bảng con.
- Yờu cu HS nờu cách đặt tính và thực hiện phép
tính.
<b>Bài 3:</b> Gọi HS đọc đề bài GV vẽ hình .
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ Sgk và nêu cách tìm
quãng đờng xe lửa từ Nha Trang đến TP HCM.
- Yờu cu HS lm nhỏp.
- GVHD chữa bài.
<b>Bi 4: </b>Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS làm vở.
- GV chấm chữa 1 số bài.
<b>4. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét giờ học.
- BTVN: 2
- HS làm bảng con
- HS nêu cách làm
- HS theo dõi.
- HS làm bảng con .
- HS nêu cách làm.
-1 HS nhắc lại.
-HSTL.
-HS làm bảng con, 2 HS lên
bảng.
- HS NX, cha bi.
-1 HS c.
- HS quan sát và TL.
-1 HS lên bảng.
- Cả lớp cha bi.
-1 HS c.
- Cả lớp làm vở.
- Chữa bài.
- HS theo dâi, ghi nhí.
<b>LÞch sư</b>
<b>TiÕt 6: Khëi nghÜa hai Bà Trng (Năm 40).</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b> </b>Sau bài học, HS cã thÓ:
<b> - </b>Nêu đợc nguyên nhân hai Bà Trng phất cờ khởi nghĩa.
- Tờng thuật đợc trên lợc đồ diễn biến của cuộc khởi nghĩa.
lợi đầu tiên sau hơn 200 năm nớc ta bị các triều dại phong kiến phơng Bắc.
<b> </b>- GD HS lòng yêu nớc và tự hào về trang sử vẻ vang của dân tộc.
<b>II. Đồ dïng d¹y häc</b>
<b> </b> - GV: Tranh hai Bà Trng cỡi voi xung trận.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
<b>A. Kiểm tra</b>
1. Dới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phơng
bắc đời sống của ND ta NTN?
- Tổ chức cho HS thi kể tên các cuộc khởi nghĩa
của ND ta dới thời đô hộ của các triều đại phong
kiến phơng bắc?
- YC HS NX, GV NX, cho điểm
.
<b>B. Bài mới</b>
1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài bằng tranh.
2. Nội dung bài dạy.
* Hot ng 1: Nguyên nhân của cuộc khởi nghĩa
Hai Bà Trng.
- GV yêu cầu HS đọc Sgk từ <i>đầu thế kỉ I…đền n </i>
<i>n-c tr thự nh.</i>
<i>-</i> GV giải thích khái niệm: <i>Quận Giao Chỉ, Thái Thú</i>
- GV yêu cầu HS thảo luận tìm nguyên nhân của
cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng?
- Gäi HS ph¸t biĨu.
- GV nêu vấn đề và KL hoạt động 1.
* Hoạt động 2: Diễn biến của cuộc khởi nghĩa Hai
Bà Trng.
- GV YC HS quan sát lợc đồ khu vực chính diễn ra
cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng và giới thiệu về khởi
nghĩa Hai Bà Trng.
+ Đọc Sgk và xem lợc đồ tờng thật lại diễn biến cuộc
khởi nghĩa Hai Bà Trng?
- Gäi HS têng thuËt tríc líp.
- GV nhËn xÐt.
* Hoạt động 3: Kết quả và ý nghĩa của khởi nghĩa
Hai Bà Trng.
- GV yêu cầu cả lớp đọc Sgk, TLCH:
+ Khởi nghĩa Hai Bà Trng đã thu đợc kết quả nh th
no?
+ Khởi nghĩa Hai Bà Trng thắng lợi có ý nghĩa nh
thế nào?
+ Sự thắng lợi của khởi nghĩa Hai Bà Trng nói lên
điều gì về tinh thần yêu nớc của nhân dân ta?
- GD HS tinh thần yêu nớc.
- GV nờu li ý ngha ca khởi nghĩa Hai Bà Trng.
* Hoạt động 4: Lòng biết ơn và tự hào của nhân dân
ta với Hai B Trng.
- GV yêu cầu HS trình bày mẩu truyện , các bài thơ,
bài hát về Hai Bà Trng.
- GV giới thiệu t liệu tham khảo về hai bà cho HS
- GV giảng.
<b>3. Củng cố -dặn dò</b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
- HS tr¶ lêi miƯng.
- HS nhËn xÐt.
- HS theo dâi.
-HS đọc thầm Sgk.
-HS đọc chú giải.
-HS thảo luậnvà TL.
-HS nối nhau phát biểu.
-HS quan s¸t.
-HS c Sgk, xem lc .
-2 HS tng thut.
-Đọc thầm Sgk.
-HS nhắc lại.
-HS trình bày t liệu.
-HS nghe.
- Dặn CB cho giò sau.
<b>Tập làm văn</b>
<b>Tiết 12: Luyện tập xây dựng đoạn văn kĨ chun.</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Dựa vào tranh minh hoạ và lời gợi ý, xây dựng đợc cốt truyện <i>Ba lỡi rìu</i>
Xây dựng đoạn văn kể chuyện kết hợp miêu tả hình dáng nhân vật, đặc điểm của các
sự vật.
- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa truyện.
- Lời kể tự nhiên sáng tạo trong miêu tả.
- Đánh giá lời kể của bạn theo tiêu chí đã nêu.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : kẻ bảng lớp thành các cột.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
<b>A. Kiểm tra</b>: Nêu các phần chính của một bức
th?
- HS nªu- HS NX.
- GV NX.
<b>B. Bµi míi</b>
1. Giới thiệu bài: GV vào bài.
2. Hớng dẫn HS làm BT.
<b>Bài 1.</b> Yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV treo tranh minh hoạ, yêu cầu HS quan sát
tranh đọc thầm phần lời dới mi bc tranh v
TLCH:
+ Truyện có những nhân vật nào?
+ Câu chuyện kể lại chuyện gì?
+ Truyện có ý nghÜa g×?
- GV kÕt luËn.
- Yêu cầu HS đọc lời gợi ý dới mỗi tranh.
- Yêu cầu dựa vào tranh minh hoạ kể lại cốt
truyện <i>Ba lỡi rìu.</i>
<b>Bài 2.</b> Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV giảng.
- GV lµm mÉu tranh 1.
- Yêu cầu HS quan sát tranh, đọc thầm ý dới bức
tranh và TLCH. GV ghi nhanh lên bảng.
+ Anh chàng tiều phu làm gì?
+ Khi đó chàng trai núi gỡ?
+ hình dáng của chàng tiều phu nh thế nào?
+ Lỡi rìu của chàng trai nh thế nào?
- Gọi HS kể đoạn 1 dựa vào các câu trả lời.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bàn với 5 tranh
cịn lại.
- Gọi 2 nhóm cùng câu trả lời đọc phần câu hỏi .
GV nhận xét, ghi ý chính lên bảng.
- Tỉ chøc cho HS thi kĨ tõng đoạn.
- Thi kể toàn truyện.
- Nhận xét cho điểm.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét giờ học.
- VN viết câu chuyện vào vở- CB cho giê sau.
- 2 HS TL.
- Hs theo dõi.
-1 HS c.
-HS quan sát tranh và TLCH
-6 HS c.
-1 HS c.
-Quan sát đọc thầm.
-HSTL.
-2 HS kĨ.
-Hoạt động nhóm: 1 HS hỏi,
cỏc thnh viờn trong nhúm TL.
-c phn TLCH.
-Mỗi nhóm cử 1 hS thi kÓ.
-2 HS thi kÓ.
<b>TiÕng Việt(ôn)</b>
<b>Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện.</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Dựa vào tranh minh hoạ và lời gợi ý, xây dựng đợc cốt truyện . Xây dựng đoạn
văn kể chuyện kết hợp miêu tả hình dáng nhân vật, đặc điểm của các sự vật.
- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa truyện.
- Lời kể tự nhiên sáng tạo trong miêu tả.
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV : B¶ng phơ chÐp các câu hỏi gợi ý kể chuyện.
- HS Chun b các câu chuyện về lịng nhân hậu hoặc tính tự trọng.
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
1. Kiểm tra: HS nêu cách viết đoạn văn
trong bài văn kể chuyện.
2. Giới thiệu bài: GV ghi tên bài
3. H ớng dẫn HS làm BT
H1-: Yờu cu HS đọc đề bài: Kể câu
chuyện về lòng trung thực và tự trọng.
- Yêu cầu HS , đọc thầm và nêu yêu cầu của
đề bài. GV ghi nhanh lờn bng
HĐ 2: HS làm bài
- HS kể đoạn 1 dựa vào các câu hỏi (GV đa
BP)
+Truyện kể về nhân vật nào?
+Truyện mở đầu ra sao? Diễn biến thế nào?
Kết thúc câu chuuyện ra sao?
+ Cõu chuyn có ý nghĩa thế nào?
- NhËn xÐt cho ®iĨm.
-GV chấm bài, nhận xét và sửa sai cho HS.
- Cho HS viết lại các phần của câu chuyện,
mỗi nhóm viết : mở đầu, diễn biến, kết thúc
cho 1 đạon truyện.
3. Tæng kết dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- VN viết câu chuyện vào vở- CB cho giờ
sau.
- 2 HS lên bảng.
..
- HS theo dõi.
-1 HS nêu yêu cầu.
- HS theo cõu hi hon thnh ct
truyn.
- HS thảo luận theo nhóm bàn.
-HS thi kể từng đoạn.
-Thi kể toàn truyện.
- HS theo dõi, nhận xét.
- HS viết lại các phần của câu
chuyện theo nhóm.
- HS theo dõi, ghi nhớ.
Địa lí
<b>Tiết </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Sau bài học, HS có khả năng:
- Biết và chỉ đợc vị trí của Tây Nguyểntên bản đồ địa lí tự nhiên VN.
- Trình bày đợc 1 số đặc điểm của Tây Nguyên( Vị trí, địa hình, khí hậu).
- Rèn luyện kĩ năng xem bản đồ, lợc đồ, bảng số liệu.
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
-GV: BĐ địa lí tự nhiênVN.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
2. Néi dung bµi.
* Hoạt động1: Tây Nguyên- xứ sở của các cao
nguyên xếp tầng.
- GV gọi HS chỉ vị trí của TN trên BĐ, sau đó GV
chỉ lại và giới thiệu: Tây Nguyên là vùng đất cao,
rộng lớn, gồm nhiều các cao nguyên xp tng cao
thp khỏc nhau.
- Yêu cầu HS chỉ BĐ và nêu tên các cao nguyên từ
Bắc xuống Nam.
- Yêu cầu HS thảo luận theo 5 nhóm, TLCH:
+ Sắp xếp các cao nguyên theo thứ tự từ thấp đến
cao?
+ Nêu 1 số đặc điểm tiêu biểu của từng cao nguyên?
- GV kết luận.
* Hạot động2: Tây Nguyên có 2 mùa rõ rệt: Mùa ma
và mùa khơ.
- Yªu cầu HS quan sát, phân tích bảng số liệu về
l-ợng ma TB tháng ở Buôn Ma Thuột, TLCH:
+ ở Buôn Ma Thuột có những mùa nào? úng với
những tháng nào?
+ Đọc Sgk em có nhận xét gì vè khÝ hËu ë TN?
- GV nhËn xÐt c©u TL cđa HS vµ KL.
* Hoạt động 3: Sơ đồ hố kiến thức vừa học.
- GV tổ chức thi đua giữa 2 dãy.
- Yêu cầu các nhóm trao đổi và hệ thống cỏc kin
thc ó hc v TN.
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận
xét, bổ sung.
3. Tổng kết dặn dò.
- GV nhận xét, dặn CB cho giờ sau.
- HS theo dõi.
-2 HS lên chỉ BĐ.
-HS chỉ BĐ và nêu.
-HS thảo luận.
-Đại diện nhóm TL.
-HS quan sát.
-HSTL.
-HS trao i.
-Đại diện các nhóm trình
bày.
<b>Sinh hoạt tập thể.</b>
<b>Sinh hoạt Đội.</b>
<b>I/ Mục tiêu.</b>
1/ ỏnh giỏ cỏc hot ng ca chi đội trong tuần qua.
2/ Đề ra nội dung phơng hớng, nhiệm vụ trong tuần tới.
3/ Giáo dục ý thức chấp hành nội quy liên đội.
<b>II/ ChuÈn bÞ.</b>
- Giáo viên: nội dung buổi sinh ho¹t.
- Häc sinh: ý kiến phát biểu.
<b>III/ Tiến trình sinh hoạt.</b>
1/ ỏnh giỏ cỏc hoạt động của chi đội trong tuần qua.
a/ Các phân đội thảo luận, kiểm điểm ý thức chấp hành nội quy của các thành
viên trong phân đội .
- Phân đội trởng tập hợp, báo cáo kết quả kiểm điểm.
- Chi đội trởng nhận xét, đánh giá chung các hoạt động của lớp.
- Báo cáo TPT về kết quả đạt đợc trong tuần qua.
- Đánh giá xếp loại các phân đội .
- Về đạo đức:
- Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ:
- Về các hoạt động khác.
Tuyªn dơng, khen thởng: Thảo A, Lý, Tùng, Đức.
Phê bình: Hải, H Hng.
2/ Đề ra nội dung phơng hớng, nhiệm vụ trong tuần tới.- Khắc phục những tồn tại,
hạn chÕ cđa tn 6.
- Củng cố và phát động cuộc vận động “3 đủ”.
- Tiếp tục thực hiện có hiệu quả cuộc vận động “Hai khơng”, “ATGT”, “Phịng
chống ma tuý và các tệ nạn xã hội”, thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trờng lớp
để phòng dịch cúm A (H1N1).
- Thực hiện tốt các “đôi bạn cùng tiến” để giúp đỡ nhau trong học tập.
- Lao động đúng lịch, có hiệu quả (vào thứ năm hàng tuần).
- Phát huy những u điểm, thành tích đã đạt đợc.
- Khắc phục khó khăn, duy trì tốt nề nếp chi đội .
3/ Củng cố - dặn dò.
- NhËn xÐt chung.
<b>Kĩ thuật</b>
<b>Tiết 6: Khâu ghép hai mảnh vải bằng mũi khâu thờng</b><i>(Tiết 2)</i>
<b>I. Mục tiêu</b>
- HS bit cách khâu ghép 2 mảnh vải bằng mũi khâu thờng
- Khâu ghép đợc 2 mép vải bằng mũi khâu thờng
- Có ý thức rèn luyện kĩ năng khâu thờng để áp dụng vào cuộc sống
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
<b> </b> - GV: Mẫu đờng khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu thờng, bộ đồ dùng
cắt khâu thêu
- HS: V¶i, kim, chØ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
<b>A. Kiểm tra</b>: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
<b>B. Bµi míi</b>
1. Giíi thiƯu bµi
2. Néi dung bµi
* Hoạt đông 1: HS thực hành khâu ghép 2 mép vải
bng mi khõu thng
- Gọi HS nhắc lại quy trình khâu ghép( ghi nhớ)
- GV nhận xét và nhắc lại các bớc khâu
+ Bc 1: Vch du ng khõu
+ Bớc 2: Khâu lợc
+ Bíc 3: Kh©u ghÐp 2 mÐp vải bằng mũi khâu thờng
- Kiểm tra sự CB của HS, nêu yêu cầu thời gian thực
hành
- GV uốn nắn sửa chữa sai sót
* Hot ng 2: ỏnh giá kết quả học tập của HS
- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm
- GV nêu tiêu chuẩn đánh giá
- GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS
<b>3.Củng cố- Dặn dò</b>
- GV nhËn xÐt giê häc
- DỈn CB cho giê sau.
2 HS nhắc lại
HS thực hành
HS trình bày sản phẩm
theo nhãm
<b>Khoa häc</b>
<b>TiÕt 11: Mét sè cách bảo quản thức ăn</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp HS:
- Nêu đợc các cách bảo quản thức ăn
- Nêu đợc cách bảo quản 1 số loại thức ăn hàng ngày
- Biết và thực hiện những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn dùng để bảo
quản, cách sử dụng thức ăn đã đợc bảo quản
- GD ý thức bảo vệ môi trờng, bảo vệ sức khoẻ :tránh dùng thuốc bảo vệ thực phẩm,
thực vật không đúng qui định gây hại cho môi trờng và ô nhiễm thực phẩm, tránh ăn
thực phẩm có bệnh, TP ơi thiu, q hạn sử dụng…..
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
- GV: Mét sè lo¹i rau: rau muống, su hào, rau cải, cá khô, phiếu học tập
- HS: Su tầm các loại rau t¬i
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A. Kiểm tra: Thế nào là thực phẩm sạch và an tồn?
- Chúng ta cần làm gì để thực hn v sinh an ton thc
phm?
- Vì sao hàng ngày cần ăn nhiều rau và quả chín?
- Gọi HS TL
GV gọi NX, GVNX, cho điểm
.
B. Bài mới
1. Giới thiệu bµi
2. Néi dung bµi
* Hoạt động1: Các cách bảo quản thức ăn
- GV chia nhóm và tổ chức cho HS tho lun theo
nhúm ụi
- Yêu cầu các nhóm quan sát các hình minh hoạ
Sgk( Tr 24,25) và TLCH:
+ HÃy kể tên các cách bảo quản thức ăn trong các hình
minh hoạ?
+ Gia ỡnh em thng s dng những cách nào để bảo
quản thức ăn?
+ C¸c c¸ch bảo quản thức ăn có ích lợi gì?
- GV kết luËn
*Hoạt động 2: Những lu ý trớc khi bảo quản và sử dụng
thức ăn?
- GV chia nhóm, đặt tên cho các nhóm
- Nhóm phơi khơ
- Nhãm íp l¹nh
- Nhãm íp muối
- Nhúm cụ c vi ng
- Yêu cầu các nhóm thảo luận và TLCH vào giấy
+ Hóy k tờn mt số loại thức ăn đợc bảo quản theo tên
của nhóm?
+ Chúng ta cần lu ý điều gì trớc khi bảo quản và sử
dụng thức ăn theo cách đã nêu ở tên của nhóm?
- GD HS ý thức bảo vệ MT, Bảo vệ sức khoẻ
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- YC NX, bỉ sung
- GV NX,kÕt ln
*Hoạt động 3: Trò chơi: <b>Ai đảm đang nhất?</b>
- GV và HS mang những loại rau, đồ khô đã CB
- 3 HS TLCH
- HS NX, BS
HS tiến hành thảo luận
HS quan sát và TLCH
HS thảo luận
- Yờu cu mỗi tổ cử 2 bạn tham gia cuộc thi
- GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi
- Cho HS chơi, nhận xét và chọn đội thắng cuộc
<b>3 .Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhËn xÐt giê häc
- Su tầm tranh ảnh cho giờ sau.
Tiến hành trò chơi
Tham gia thi
Phiếu häc tËp
Nhãm:……
Tr¶ lêi các câu hỏi sau:
1. Hóy k tờn mt s loi thức ănđợc bảo quản bằng cách ớp muối?
………
………
.
……
2. chóng ta cần lu ý điều gì trớc khi bảo quản và sử dụng thức ăn theo cách ớp
muối?
.
PhiÕu häc tËp
Nhóm:
Trả lời các câu hỏi sau:
1. Hóy k tên một số loại thức ănđợc bảo quản bằng cách phi khụ?
.
2. chúng ta cần lu ý điều gì trớc khi bảo quản và sử dụng thức ăn theo cách phơi
khô?
.
Phiếu học tập
1. Hãy kể tên một số loại thức ănđợc bảo quản bằng cách ớp lạnh?
………
………
.
……
2. chóng ta cÇn lu ý điều gì trớc khi bảo quản và sử dụng thức ăn theo cách ớp lạnh?
.
Trả lời các câu hỏi sau:
1. Hóy k tờn mt số loại thức ănđợc bảo quản bằng cách cô đặc với đờng?
………
………
.
……
2. chúng ta cần lu ý điều gì trớc khi bảo quản và sử dụng thức ăn theo cáchờco đặc
với đờng?
………
………
.
………
PhiÕu häc tËp
Nhãm:……
Tr¶ lêi các câu hỏi sau:
1. Hóy k tờn mt s loi thức ănđợc bảo quản bằng cách cô đặc với đờng?
………
………
.
……
2. chúng ta cần lu ý điều gì trớc khi bảo quản và sử dụng thức ăn theo cáchờco đặc
với đờng?
………
………
.
………
PhiÕu häc tËp
Nhãm:……
Trả lời các câu hỏi sau:
1. Hóy k tờn mt số loại thức ănđợc bảo quản bằng cách cô đặc với đờng?
………
………
.
……
2. chúng ta cần lu ý điều gì trớc khi bảo quản và sử dụng thức ăn theo cáchờco đặc
với đờng?
………
………
.
………
<b>Khoa häc</b>
<b>TiÕt 12 : Phßng mét sè bƯnh do thiÕu chÊt dinh dìng</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
Gióp HS:
- Kể đợc một số bệnh do ăn thiếu chất dinh dỡng
- Bớc đầu hiểu đợc nguyên nhân và cách phòng tránh một số bệnh do ăn thiếu chất
dinh dỡng
- Có ý thức ăn uống đầy đủ chất dinh dỡng
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV : phiÕu häc tËp
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
<b>A. Kiểm tra</b>:
1. Nêu các cách bảo quản thức ăn?
2. Gia ỡnh em thờng bảo quản thức ăn bằng cách
nào?
- YC HS TL
- GV NX, cho điểm
<b>B. Bài míi</b>
1. Giíi thiƯu bµi
2. Néi dung bµi
* Hoạt động 1: Quan sát phát hiện bệnh
- GV tiến hành hoạt động cả lớp : Quan sát hình
minh hoạ Sgk trang 26 và tranh ảnh su tầm và
TLCH:
+ Ngêi trong hình bị bệnh gì?
+ Nhng du hiu no cho em biết bệnh mà ngời đó
mắc phải?
- Gäi HS nèi tiếp TL( Mỗi HS chỉ 1 hình)
- GV kết luận
* Hoạt động 2: Nguyên nhân và cách phòng bệnh do
ăn thiếu chất dinh dỡng
- GV phát phiếu học tập cho HS, yêu cầu HS đọc kĩ
và hoàn thành phiếu
- Gọi HS đọc kết quả làm bài, các HS khác nhận xét,
bổ sung
- GV kÕt luËn
* Hoạt động 3: Trò chơi: Em tập làm bác sĩ
- GV hớng dẫn HS tham gia trị chơi
- Gäi c¸c nhãm HS xung phong lên trình bày trớc
lớp
- Nhận xét , cho điểm từng nhóm
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
+ Vỡ sao trẻ nhỏ lúc 3 tuổi thờng bị suy dinh dỡng?
+ Làm thế nào để biết trẻ suy dinh dỡng hay không?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn VN ăn đủ chất và nhắc nhở mọi ngời cùng
thực hiện
Quan sát và CB câu TL
HSTL
HS nối tiếp chỉ vào hình và
nói
Nhn phiu hc tp
2 HS c
2 nhóm lên bảng chơi
HSTL
<b>Kĩ thuật</b>
<b>Khâu ghép hai mảnh vải bằng mũi khâu thêng</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- HS biết cách khâu ghép 2 mảnh vải bằng mũi khâu thờng
- Khâu ghép đợc 2 mép vải bằng mũi khâu thờng
- Có ý thức rèn luyện kĩ năng khâu thờng để áp dụng vào cuộc sống
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
<b> </b> - GV: Mẫu đờng khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu thờng, bộ đồ dùng
cắt khâu thêu
- HS: V¶i, kim, chØ
<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu</b>.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
<b>A. Kiểm tra; </b>Kiểm tra sự chuẩn bị cuả HS
<b>B. Bµi míi</b>
<b>1</b>.Giíi thiƯu bµi
2. Néi dung bµi
* Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS quan sát mẫu
- - GV cho HS quan sát mẫu, yêu cầu HS nhận xét:
Đờng khâu, mũi khâu, cách đặt 2 mảnh vải, đờng
- GV giới thiệu 1 số sản phẩm có đờng khâu ghép
2 mép vải
- Yêu cầu HS nêu ứng dụng của khâu ghép 2 mép
HS quan sát mẫu
HSTL
vải ?
GV kết luận về đặc điểm của đờng khâu ghép 2
mép vải và ứng dụng của nó
* Hoạt động 2: GV hớng dẫn thao tác kĩ thuật
- GV hớng dẫn HS quan sát H1,2,3 ( Sgk)
+ Nêu các bớc khâu ghép 2 mép vải bằng mũi
khâu thờng?
- Yªu cầu HS quan sát H1 ( Sgk)
+ Nờu cỏch vạch dấu đờng khâu ghép 2 mép vải?
- Gọi HS lên bảng thực hiện thao tác vạch dấu trên
vải
- Híng dẫn HS quan sát H2, 3 (Sgk)
+ Nêu cách khâu lợc, khâu ghép 2 mép vải bằng
mũi khâu thêng vµ TLCH ( SGK)
- Gv híng dÉn HS mét số điểm cần lu ý
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện thao tác GV vừa
h-ớng dẫn
- Gi HS khác nhận xét, GV sửa chữa
- Gọi HS c ghi nh
- Cho HS xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ và tập khâu
ghép 2 mép vải bằng mũi khâu thờng
<b>3. Tổng kết- dặn dò</b>
- GV nhËn xÐt giê häc
- DỈn CB cho giê sau.
HS quan sát
HSTL
HS quan sát
HSTL
HS theo dõi
2 HS lên bảng vừa nói
võa thùc hiƯn thao t¸c
HS nhËn xÐt