Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.94 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Phòng GD ĐT Eahleo
trường THCS Lê Lợi
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn: Toán 9
Thời gian:90’
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức
- ôn lại các kiến thức đã học nhằm củng cố và phát triển kiến thức mới
- rèn luyện kỷ năng giải phương trình, bất phương trình bậc nhất một ẩn
- rèn luyện kỷ năng vẽ hình chưng minh
2. Kỷ năng.
- Rèn luyện kỷ năng trìng bày bài tốn khả năng phán đốn vẽ hình
3. thái độ.
- học sinh có thái độ cố gắng , nghiêm túc, tự lập trong khi làm bài.
II: Chuẩn bị.
GV: đề kiểm tra , đáp án.
HS: Ôn tập các kiến thức đã học, xem ôn lại các kiến thức
III: Ma trận đề.
TT mức độ biết hiểu vận dụng tổng
đơn vị kiến thức TN TL TN TL TN TL
1 Pt, bpt bậc nhất 1
0,5
1
0,5
1
2
1
1
4
4đ
2 GBT bằng cách
lập phương trình.
1
1,5
1
1,5 đ
3 Các th đồng
dạng tam giác
1
0,5
1
1
1
1
2
2,5 đ
4 hệ thức trong
tam giác vuông
1
1,5
1
1,5đ
Căn bậc hai 1
0,5
1
0,5
Tổng 1
1
2
2,5đ
2
1
3
4,5
1
1
Phòng GD ĐT EaH’Leo. Họ và tên:………..
Trường THCS Lê Lợi Lớp:…………
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MƠN: TỐN 9
Thời gian: 90’
điểm lời nhận xét
<i><b>Câu 1. Bất phương trình sau co bao nhiêu nghiệm 2x – 4 > 0</b></i>
a) 1. b) 2. c) 3. d) vô số ngiệm.
<i><b>câu 2. Trong một phương trình khi chuyển vế ta phải ……….hạng tử đó.</b></i>
<i><b>Câu 3. Cho </b></i>ABC ~QNP co K = 2 thì tỉ số hai đương cao tương ứng là:
a) 2. b) 1. c) 4. d) 0.
<i><b>Câu 4.Khi rút gọn biểu thức ab</b></i>2 2 4
2
)
(
25
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<sub> ( b > a > 0 ) ta được </sub>
a) 25( a-b)2<sub> b) 25( a-b)</sub>2<sub> c) 5( b –a) d) 5(a – b). </sub>
a) 3x + 1 = 7x – 11. b) x( 2x- 6) – 3( 2x – 6) = 0
c) 6 1 <sub>3</sub>2
5
3 <i>x</i>
<i>x</i>
d) 3x + 5 > 5x + 9
<i><b>Bài2. (1,5điểm) Biết tổng của chúng bằng 60, hiệu của chúng bằng 30. Tìm hai số </b></i>
đó.
<i><b>Bài3.(2điểm) Cho hình thang MNPQ ( MN // PQ) đường chéo NQ có MN = 2,5cm,</b></i>
MQ = 3,5cm, NQ = 5cm và góc QMN bằng góc QNP
a) chứng minh NMQ ~QNP
b) tính độ dài các cạnh QP, NP.
<i><b>Bài 4.(1,5điểm) </b></i>Cho ABC vuông tại A đương cao AH A
Có AB = 8cm, AC = 12cm
Tính BH, CH , AH.
B H C
<i><b>Bài 5.(1 điểm )</b></i>
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x( x + 1)( x2<sub> + x – 4) = 0</sub>
Phòng GD ĐT EaH’Leo.
Trường THCS Lê Lợi
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MƠN: TỐN 9
Thời gian: 90’
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
<b>Bài 1. 2 điểm</b>
a) - 4x = - 12 x = 3 0,5đ
b) ( 2x -6 )(x – 3) = 0 2x – 6 = 0 hoặc x -3 = 0 x= 3 0,5đ
c) 3(x – 3) = 90 – 5(1 – 2x) - 7x = 89 x = - 89/7 0,5đ
d) -2x > 4 x < -2 0,5đ
<b>Bài 2. 1,5 điểm</b>
gọi x là số thứ nhất , số thứ hai là 60 – x. 0,5đ
có: 60 –x –x = 30 -2x = -30 x = 15 0,5đ
vậy hai số là 15 ,45 0,5đ
<b>Bài 3. 2 điểm</b>
vẽ hình ghi GT,KL
a) xét NMQ và QNP có: 0,5đ
gócQMN = gócQNP , gócMNQ = gócNQP NMQ ~QNP 1đ
b) PQ = 25 / 2,5 = 10, NP = 17.5 / 3.5 0,5đ
<b>Bài 4. 1,5điểm</b>
Theo py ta go BC = 15cm 0,5đ
Ta có: b.c = a. h AH = 9.12/15 = 2,4cm. 0,5đ
Theo py ta go BH = 8.7cm HC = 6.3cm. 0,5đ
<b>Bài 5. 1,5điểm</b>
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x( x + 1)( x2<sub> + x – 4) </sub>
đặt y = x2 <sub> + x </sub><sub></sub> <sub> A = y (y – 4) = 0 = y</sub>2<sub> – 4y = y</sub>2<sub> – 4y + 4 - 4</sub>
= (y -2)2<sub> – 4 </sub><sub></sub><sub> -4 </sub> <sub> 0,5đ</sub>
MinA = -4 khi y = 2 x2 + x = 2 (x-1)(x + 2) =0
x = 1, x= -2 0,5đ