Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (164.53 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TuÇn 10</b>
<i>Thứ hai ngày 11 tháng 11 nm 2007</i>
<b>tp c</b>
<b>ôn tập giữa học kỳ i (TiÕt 1)</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-
hiểu trả lời đợc 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài học.
- Đoc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 9. Tốc độ đọc tối
thiểu 120 chữ/ phút.
- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học theo 3 chủ điểm: Việt Nam- Tổ
quốc em; Cánh chim ho bỡnh, con ngi vi thiờn nhiờn.
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Phiếu ghi tên bài tập đọc và nội dung câu hỏi của 9 tuần qua.
- Phiếu viết nội dung bài tập 1.
<b>III. Các hoạt động:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> Học sinh đọc bài Cái gì quý nhất.
<i><b>3. Bµi míi:</b></i> Giíi thiƯu bµi.
a) GV kiĨm tra 1/ 4 sè HS trong líp.
? Häc sinh lªn bèc thăm.
- Giỏo viờn quan sát- nhận xét, đánh
giá cho điểm.
b) Híng dÉn häc sinh lµm bµi tập.
- GV phát phiếu HD HS thảo luận?
- Hc sinh lên bốc thăm về chỗ chuẩn
bị khoảng thời gian 1 đến 2 phút.
- Học sinh lên đọc bài, trả lời câu hỏi.
- HS thảo luận- trình bày, bổ sung.
Thống kê các bài thơ đã đọc trong giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9.
- Giáo viên nhận xét, ỏnh giỏ.
Chủ điểm Tên bài Tác giả Nội dung
Việt Nam-
Tổ quốc em
- Sắc màu em
yêu.
Phm ỡnh n - Em yêu tất cả những sắc màu
gắn với cảnh vật, con ngi trờn
t nc Vit Nam.
Cánh chim
hoà bình
- Bi ca v trỏi
t
- Ê-mi-li,
con
Định hải.
Tố Hữu
Trỏi t tht p, chúng ta cần
giữ gìn trái đất bình n khơng
có chiến tranh.
Chú Mo-ri-xơn đã tự nhiên trớc
Bộ Quốc phòng Mĩ để phản đối
cuộc chiến tranh xâm lợc Mĩ ở
Việt Nam.
Con ngêi
víi thiªn
nhiªn.
- Tiếng đàn
ba-la-lai-ca
trên sơng Đà
- Trớc cng
tri
Quang Huy
- Nguyễn Đình
ảnh
- Cm xúc của nhà thơ trớc
cảnh cô gái Nga chơi đàn trên
công trờng thuỷ điện sông Đà
vào một đêm trăng đẹp.
- Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của 1
vùng cao.
<i><b>4. Cñng cè:</b></i> - Nội dung bài.
- Liên hệ, nhận xét.
<i><b>5. Dn dũ:</b></i> Về đọc lại bài.
<b>To¸n</b>
<b>Lun tËp chung</b>
<b>I. Mơc tiªu: Gióp häc sinh cđng cè vỊ:</b>
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân. Đọc số thập phân.
- So sánh số đo độ dài viết dới một số dạng khác nhau.
- Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc tỉ số.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu học tập.
<i><b>1. ổ</b><b>n định tổ chức:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i> Vë bµi tËp. ? Häc sinh lên làm bài tập 3.
<i><b>3. Bi mi:</b></i> Gii thiu bài.
Bài 1: ? Học sinh làm cá nhân.
? Học sinh đọc đề, làm bài.
Bµi 2: Híng dÉn häc sinh tù làm
chữa.
- Giỏo viờn cha, nhn xột, ỏnh
giỏ.
Bài 3: ? Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên chấm, chữa.
Bài 4: Híng dÉn häc sinh thảo
luận.
- Giáo viên nhận xét, biểu dơng.
- Học sinh làm bài, trình bày.
12,7
10
127<sub> </sub>
; 0,65
100
65<sub> </sub>
; 2,005
1000
2005<sub> </sub>
0,008
1000
8 <sub> </sub>
- Häc sinh lên làm.
11,020 km = 11,02 km.
11 km 20 m = 11,02 km.
11020 m = 11,02 km.
Vậy các số đo ở phần b, c, d đều bằng 11,02
km.
- Häc sinh làm chữa bài.
4 m 85 cm = 4,85 m; 72 ha = 0,72 km2
- Học sinh thảo luận, trình bµy.
Giáo tiền 1 hộp đồ dùng học Tốn là:
180.000 : 12 = 15.000 (đồng)
Số tiền mua 36 hộp đồ dùng học Toán là:
15.000 x 36 = 540.000 (đồng)
Đáp số: 540.000 đồng.
<i><b>4. Cñng cè:</b></i> - HƯ thèng néi dung.
- Liªn hƯ, nhËn xÐt.
<i><b>5. Dặn dò:</b></i> Làm vở bài tập.
<b>Lịch sử</b>
<b>Bỏc h đọc “tuyên ngôn độc lập”</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Học sinh biết: Ngày 2/9/1945 tại Quảng trờng Ba Đình (Hà Nội), chủ tịch Hồ
Chí Minh đọc Tun ngơn Độc lập.
- Đây là sự kiện lịch sử trọng đại, khai sinh nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà.
- Ngày 2/9 trở thnh ngy Quc khỏnh nc ta.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- PhiÕu häc tËp.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. ổ</b><b>n định tổ chức:</b></i>
<i><b>3. Bµi míi:</b></i> Giíi thiƯu bài.
a) Quang cảnh Hà Nội ngay 2/ 9/ 1945.
? Miêu tả quang cảnh Hà Nội vào ngày
2/ 9/ 1945.
b) Din biến buổi lễ tuyên bố độc lập.
? Buổi lễ bắt đầu khi nào?
? C¸c sù viƯc chÝnh diƠn ra trong bi
lƠ.
? Khi đang đọc bản tuyên ngôn Độc
lập, Bác đã dừng lại để làm gì?
? Việc làm đó của Bác cho thấy tình
cảm của Bác đối với nhân dân nh th
no?
c) Nội dung của bản tuyên ngôn Độc
lập.
? Nội dung chính của 2 đoạn trích, bản
Tuyên ngôn Độc lập?
d) ý nghĩa lịch sử ngày 2/ 9/ 1945.
?ý nghĩa lÞch sư cđa sù kiƯn ngµy
2/9/1945.
e) Bµi häc: sgk.
- Học sinh thảo luận trình bày.
- Hà Nội tng bong cê hoa.
- Đồng bào không kể già trẻ, gái, trai
- Buổi lễ bắt đầu vào đúng 14 giờ.
- Bác Hồ và các vị … chào nhân dân.
- Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập.
- Các thanh viên của chính phủ lâm
thời … đồng bào quốc dân.
- Bác dừng lại để hỏi: “Tơi nói đồng
bào nghe có rõ khơng?”
- … Bác rất gần gũi, giản dị và vô cùng
kính trọng nh©n d©n.
- … khẳng định quyền độc lập tự do
thiêng liêng của dân tộc Việt Nam,
đồng thời khẳng định dân tộc Việt
Nam sẽ quyết tâm giữ vững quyền tự
do, độc lập.
- … khẳng định quyền độc lập …
Kêt thúc hơn 80 năm thực dân Pháp
xâm lợc … tinh thần kiên cờng bất
khuất của ngời Việt Nam trong đấu
tranh giành độc lập.
- Häc sinh nèi tiÕp.
- Häc sinh nhÈm thuéc.
<i><b>4. Cñng cè:</b></i> - Hệ thống bài.
- Liên hệ, nhận xét.
<i><b>5. Dặn dò:</b></i> Häc bµi.
<b>KÜ thuËt </b>
<b>bày dọn bữa ăn trong gia ỡnh </b>
I- Mc tiờu :
<i><b>HS cần phải : </b></i>
- Biết cách bày, dọn bữa ăn ở gia đình.
- Có ý thức giúp gia đình bày , dọn trớc và sau bữa ăn .
II- Đồ dùng dạy học :
- Tranh, ảnh 1 số kiểu bày món ăn tren mâm hoặc trên bàn ăn ở 1 số gia đình thành
phố và nông thôn .
- PhiÕu häc tËp .
III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
<i><b>1- Kiểm tra</b></i> : Đồ dùng sách vở
<i><b>2- Bài mới</b></i> : + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
<b>a- Hoạt động 1: Tìm hiểu cách bày món ăn </b>
và dụng cụ ăn uống trớc bữa ăn.
- Yêu cầu hs quan sát hình 1 và nêu mục
đích của việc bày món ăn và dụng cụ ăn
uống trớc bữa ăn.
- GV tóm tắt các ý cơ bản của hs và giải
thích, minh hoạ mục đích, tác dụng của việc
bày món ăn, dụng cụ ăn uống trớc bữa ăn .
+ Nêu yêu cầu của việc bày, dọn trớc bữa ăn
b- Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thu dọn
<b>sau bữa n .</b>
<b>* GV phát phiếu ( kèm nội dung câu hỏi ) </b>
<b>hớng dẫn hs thực hiện theo yêu cầu . </b>
* GV nhận xét và tóm tắt những ý học sinh
vừa trình bày.
<b>Lu ý :</b>
<b>+ Cụng vic thu dọn sau bữa ăn đợc thực </b>
hiện ngay sau khi mọi ngời trong gia đình đã
ăn xong . Khơng thu dọn khi có ngời cịn
đang ăn và cũng không để qua bữa ăn quá
lâu mới dọn.
- Hớng dẫn hs về giúp đỡ gia đình bày dọn
thức ăn.
Hoạt động 3. Đánh giá kết quả học tập.
- Giáo viên đa ra một số câu hỏi trong phiếu
học tập để hs thảo luận
- GV nêu đáp án của bài tập để hs đối chiếu
và tự đánh giá kết quả học tập của mình.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập của
HS
<i><b>3- Củng cố </b></i><i><b> Dặn dò</b></i> :
- GV nhn xột tiết học , tinh thần thái độ học
tập
- Híng dÉn HS chuẩn bị bài " Rửa dụng
cụ"
- Hs trình bày
- HS nhận xét
- Đại diện lên trình bày các thao
tác
Dng c phải khơ, ráo, vệ sinh. Các
món ăn đợc sắp xếp hợp lý, thuận
tiện cho mọi ngời ăn uống.
- Đại diện trình bày
- Hs lắng nghe .
- Đại diện nhóm lên trình bày kết
quả
- HS đối chiếu kết quả
- HS báo cáo kt qu t ỏnh giỏ
- Vài hs nhắc lại .
<i>Thứ ba ngày13 tháng 11 năm 2007</i>
<b>Chính tả (Nghe- viÕt)</b>
<b>kiểm tra đọc và kiểm tra viết (T2)</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng.
- Nghe- viết đúng đoạn văn Nỗi niềm giữ nớc giữ rừng.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
Phiếu ghi tên từng bài học thuộc lòng.
<b>III. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.</b></i> (1/ 4 số học sinh lp)
<i><b>3. Nghe- viết chính tả:</b></i>
- Nêu đoạn văn phải viết.
- Hiểu nghĩa các từ:
? Nội dung đoạn văn?
- Tp viết các từ dễ sai tên riêng.
- Giáo viên đọc chậm.
- Học sinh đọc.
+ Cầm trịch, canh cánh, cơ man.
- Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn
khoăn về trách nhiệm của mình đối
với việc bảo vệ rừng và gi ngun
n-c.
- Nỗi niềm, ngợc, Đà, Hông.
+ Học sinh chép bài, soát lỗi.
<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhắc lại néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê.
- Dặn chuẩn bị để kiểm tra học thuộc lịng, tập đọc số cịn lại.
<b>Tốn</b>
<b>kiểm tra giữa định kì I</b>
<b>I. Mục tiêu: Kiểm tra học sinh về:</b>
- Viết số thập phân; giá trị theo vị trí của chữ số trong số thập phân, viết số đo
- So sánh số thập phân. Đổi đơn vị đo diện tích.
- Giải bài tốn bằng cách “tìm tử số” hoặc “rút về đơn vị”
<b>II. Đề: Đề kiểm tra trong 45 phút (kí tự khi bắt đầu làm bài)</b>
Phần 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.
1. Số “mời pbảy bốn mơi hai” viết nh sau.A.
107.402 B. 17,402
C. 17,42 D. 107,42
2. ViÕt
10
1
dới dạng số thập phân đợc:
A. 1,0 B. 10,0
C. 0,01 D. 0,1
3. Sè lín nhÊt trong các số: 8,09; 7,99; 8,89; 8,9
là: A. 8,09 B. 7,99
C. 8,89 D. 8,9
4. 6 cm2<sub> 8 mm</sub>2<sub> = </sub>…<sub> mm</sub>2<sub>. Số thích hợp để viết </sub>
vào chỗ trống là:
A. 68 B. 608
C. 680 D. 6800
5. Một khu đất hình chữ nhật có kích thớc nh
hình vẽ.
Diện tích của khu đất là:
A. 1 ha B. 1 km2
C. 10 ha D. 0,01 km2
C. 17,42
D. 0,1
D. 8,9
B. 608
A. 10 ha.
PhÇn 2:
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 6 m 25 cm = ……… m
b) 25 ha = ………. Km2
2. Mua 12 quyển vở hết 18.000 đồng. Hỏi mua 60
quyển vở nh thế hết bao nhiêu tiền.
- Gi¸o viên cho học sinh làm bài.
625 m
0,25 km2
60 qun vë gÊp 12 qun
vë sè lÇn là:
60 : 12 = 5 (lần)
Số tiền mua 60 quyển vë lµ:
18.000 x 5 = 90.000 (đồng)
Đáp số: 90.000 đồng
Củng cố, dặn dò: Nội dung bài học.
Chuẩn bị giờ sau.
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>kim tra đọc và học thuộc lòng (t3)</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng.
- Nghe- viết đúng đoạn văn Nỗi niềm giữ nớc giữ rừng.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
Phiếu ghi tên từng bài học thuộc lòng.
<b>III. Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.</b></i> (1/ 4 số học sinh lớp)
<i><b>3. Nghe- viÕt chÝnh tả:</b></i>
- Nêu đoạn văn phải viết.
- Hiểu nghĩa các từ:
? Nội dung đoạn văn?
- Tp vit cỏc t d sai tên riêng.
- Giáo viên đọc chậm.
- Học sinh đọc.
+ Cầm trịch, canh cánh, cơ man.
- Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn
khoăn về trách nhiệm của mình đối
với vic bo v rng v gi ngun
n-c.
- Nỗi niềm, ngợc, Đà, Hông.
+ Học sinh chép bài, soát lỗi.
<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giê.
- Dặn chuẩn bị để kiểm tra học thuộc lòng, tp c s cũn li.
<b>Th dc</b>
<b>ng tỏc vn mỡnh</b>
<b>Trò chơi ai nhanh và khéo hơn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hc ng tỏc vặn mình. Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác.
- Chơi trò chơi: “Ai nhanh và khoẻ hơn”. Yêu cu chi ỳng lut v t giỏc
tớch cc.
<b>II. Địa điểm, ph ơng tiện:</b>
- Địa điểm: Sân trờng.
- Phơng tiện: 1 còi, bóng.
<b>III. Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:</b>
<i><b>1. Phần mở đầu:</b></i>
- Giỏo viờn nhn lp, phổ biến nhiệm
vụ, yêu cầu bài học (1 đến 2 phút).
<i><b>2. Phần cơ bản:</b></i> 18 đến 22 phút
a) Ôn 3 động tác vơn thở, tay và chân:
1 đến 2 phút.
- Gi¸o viên làm mẫu và hô nhịp.
- Giáo viên sửa sai cho häc sinh.
b) Học động tác vặn mình: 3 đến 4 lần.
- Giáo viên nêu động tác sau đó làm
mẫu để học sinh làm theo (giáo viên
đứng cùng theo chiều với học sinh)
c) Ôn 4 ng tỏc th dc ó hc.
- Giáo viên và c¶ líp nhËn xÐt.
d) Chơi trị chơi: “Ai nhanh và khéo
hơn”: 4 đến 5 phút.
- Gi¸o viên nhắc lại cách chơi.
- Giáo viên quan sát.
<i><b>3. Phần kết thúc:</b></i> 4 đến 6 phút.
- Giáo viên hệ thống bài: 2 phút.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá: 1 đến 2
phút.
- Giáo viên giao bài về nhà: ôn 4 động
tác của bài thể dục phát triển chung.
- Học sinh chạy chậm theo địa hình tự
nhiên: 1 phút.
- Đứng 3 đến 4 hàng ngang để khởi
động các khớp: 2 đến 3 phút.
- Líp trëng võa làm mẫu vừa hô nhịp
cho lớp tập.
- Hc sinh chỳ ý từng động tác sau đó
làm theo.
- C¶ líp thùc hiƯn díi sù ®iỊu khiển
của giáo viên.
- Học sinh tự ôn luyện rồi báo cáo kết
quả bằng cách từng tổ trình diễn.
- Hc sinh chơi thử 1 đến 2 lần, sau đó
chơi chính thức: 1 đến 3 lần.
- Häc sinh thua cuéc ph¶i nh¶y lò cò
xung quanh các bạn thắng cuộc.
- Hc sinh chi hoặc tập 1 số động tác
thả lỏng.
<i>Thø t ngµy 14 tháng 11 năm 2007</i>
<b>Kể chuyện</b>
<b>ụn tp gia hc kỳ i (t4)</b>
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
- Hệ thống hố câu chuyện theo từng chủ điểm đã học trong 9 tuần đầu lớp 5.
- Rèn kĩ năng kể chuyện hay, hấp dẫn kể kết hợp cử chỉ, điệu bộ, nét mặt.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- S¸ch TiÕng viƯt líp 5.
- PhiÕu häc tËp.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
b) Hớng dẫn học sinh ơn tập.
- Kể tên các câu chuyện của từng
chủ điểm đã học trong 9 tuần
đầu lớp 5? ý nghĩa truyện?
- Häc sinh trả lời.
Chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc em.
+ Truyện Lý Tù träng.
+ Truyện đã nghe, đã đọc.
- Chủ điểm: Cánh chim hồ bình.
+ Truyện: TIếng vĩ cầm ở Mỹ Lai.
+ Truyện: đã nghe, đã đọc.
+ Truyện: đã chứng kiến hoặc tham gia.
- Chủ điểm: Con ngời với thiên nhiên.
+ Truyện: đã nghe, đã đọc.
+ TruyÖn: Chứng kiến hoặc tham gia.
- Học sinh lập bảng theo nhóm trình bày.
Chủ điểm Tên bài ý nghĩa truyện
……… ………..
+ Mỗi nhóm cử đại diện kể câu chuyện theo
chủ điểm nhóm mình.
+ Lớp nhận xét.
<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn bài.
<b>Toán</b>
<b>Cộng 2 số thập phân</b>
<b>I. Mục tiªu: Gióp häc sinh:</b>
- BiÕt thùc hiƯn phÐp céng 2 số thập phân.
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở bài tập toán 5.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. KiĨm tra bµi cị:</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i> a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài.
* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh
thực hiện phép cộng 2 số thập phân.
a) Giáo viên nêu ví dụ 1:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tự tìm
cách thực hiện phép cộng 2 số thập
phân (bằng cách chuyển về phép
cộng 2 số tự nhiên: 184 + 245 = 429
(cm) rồi chuyển đổi đơn vị đo: 429
cm = 4,29 m để đợc kết quả phép
cộng các số thập phân: 1,84 + 2,45 =
4,29 (m))
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tính
rồi tính nh sgk.
- Học sinh nêu lại bài tập và nêu phép tính
giải bài tốn để có phép cộng.
1,84 + 2,45 = ? (m)
429
245
184
4,29
2,45
1,84
- Đặt tính giống nhau, céng gièng nhau chØ
<i><b>Quàng Văn Cường</b></i>
? Nêu sự giống nhau và khác nhau
của 2 phÐp céng.
b) Nêu ví dụ: Tơng tự nh ví dụ 1:
- Giáo viên nêu ví dụ 2 rồi cho học
sinh tự đặt tính và tính.
c) Quy t¾c céng 2 số thập phân.
- Giáo viên cho học sinh tự nêu cách
cộng 2 số thập phân.
* Hot ng 2: Thc hnh.
Bi 1:
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm
bằng lời kết hợp với viết bảng, cách
thực hiƯn tõng phÐp céng.
Bµi 2:
- Giáo viên lu ý cho học sinh cách
đặt tính sao cho các chữ số ở cựng 1
hng phi thng ct vi nhau.
Bài 3:
Nam cân nặng: 32,6 kg
Tiến nặng hơn: 4,8 kg.
Tiến: ? kg.
khác ở chỗ khơng có hoặc có dấu phảy.
- Học sinh tự nêu cách cộng 2 số thập phân.
- Học sinh đặt tính và tính, vừa viết vừa nói
theo hớng dẫn sgk.
23,65
8,75
15,9
- Học sinh nêu nh sgk.
- Học sinh tự làm rồi chữa bài.
a) b) c) d)
82,5
24,3
58,9
23,44
4,08
19,36
324,99
249,19
75,8
1,863
0,868
0,995
- Häc sinh tù làm rồi chữa bài tơng tự nh
bài tập 1.
a) b) c)
17,4
9,6
7,8
44,57
9,75
34,82
93,018
35,37
57,648
- Học sinh tự đọc rồi tóm tắt bi toỏn sau
ú gii v cha bi.
Tiến cân nặng là:
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)
Đáp số: 37,4 kg.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
<b>Tp đọc</b>
<b>kiểm tra đọc (t5)</b>
<b>I. Mục đích, yêu cầu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng.
- Nắm đợc tính cách của các nhân vật trong vở kịch lòng dân, phân vai, diễn
lại sinh động 1 trong 2 đoạn kịch, thể hiện đúng tính cách nhân vật.
<b>I. §å dïng d¹y häc:</b>
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.
- Một số trang phục, đạo cụ đơn giản để học sinh diễn vở kịch lòng dân.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng</b></i>
vừa c.
- Giáo viên cho điểm.
B) Giáo viên cho học sinh diễn 1 trong
2 đoạn vở kịch: Lòng dân.
- Giáo viên cần lu ý 2 yêu cầu.
+ Nêu tính cách 1 sè nh©n vËt.
+ Phân vai để diễn 1 số trong 2 on.
* Yờu cu 1:
* Nhân vật.
+ Dì Năm
+ An
+ Chú cán bộ.
+ Lính.
+ Cai.
* Yêu cầu 2:
- Cả lớp và giáo viªn nhËn xÐt bình
chọn nhóm kịch diƠn giái nhÊt, diƠn
viªn giái nhÊt.
- Học sinh đọc trong sgk (hoặc học
thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài.
- Học sinh đọc thầm vở kịch “lòng
dân” phát biểu ý kiến của từng nhõn
vt.
* Tính cách:
- Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo bảo
vệ cán bộ cách mạng.
- Thụng minh, nhanh trớ, bit lm cho
k ch khụng nghi ng.
- Bình tĩnh, tin tởng vào lòng dân.
- Hống hách.
- Xảo quyệt, vòi vĩnh.
- Học sinh diễn 1 trong 2 đoạn của vở
kịch lòng dân.
- Mỗi nhóm chọn diễn 1 đoạn.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Khoa học</b>
<b>Phũng tránh tai nạn giao thông đờng bộ</b>
<b>I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng.</b>
- Nêu 1 số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông và 1 số biện pháp an tồn
giao thơng.
- Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao
thụgn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Hình trang 40, 41 (sgk).
- Su tầm các hình ảnh và thơng tin về 1 số tai nạn giao thông.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ: </b></i>Nêu một số tình huống dẫn đến nguy cơ bị xâm hại?
<i><b>2. D¹y bµi míi: </b></i> a, Giíi thiƯu bµi + ghi bµi.
b, Giảng bài.
* Hot động 1: Quan sát và thảo luận.
- Giáo viên cho học sinh quan sát các
tranh ở hình 1, 2, 3, 4.
* Đối với hình 1.
- Đối với hình 2.
- Đối víi h×nh 3.
- Học sinh quan sát hình 1, 2, 3, 4 (sgk)
Và những việc làm sai phạm của ngời
tham gia giao thơng trong các hình.
- Ngời đi bộ đi dới lòng đờng trẻ em
chơi dới lòng đờng.
- Ngời đi bộ hay đi xe không đi đúng
phần đờng quy định.
- Xe đạp đi hàng 3.
- §è víi h×nh 4.
? Nêu những hậu quả có thể xảy ra
những sai phạm đó? Vì sao?
- Giáo viên kết luận: Trong những
nguyên nhân gây tai nạn giao thông
đ-ờng bộ là do lỗi của những ngời tham
gia giao thông không chấp hành đúng
luật giao thông đờng bộ.
? Nêu những ví dụ về những nguyên
nhân gây tai nạn giao thông đờng bộ?
* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.
- Giáo viên cho học sinh quan sát các
hình 5, 6, 7 (sgk)
- Hình 5.
- Hình 6.
- Hình 7.
- Giáo viên nhận xét, bổ sung.
- Các xe chở hàng cồng kềnh.
- Gây nên những tai nạn giao thông do
ngời tham gia giao thông không chấp
hành đúng luật giao thông đờng bộ.
- Hc sinh lờn trỡnh by.
- Học sinh nhắc lại.
- Vỉa hÌ bÞ lÊn chiÕm.
- Ngời đi bộ hay đi xe không đúng
phần đờng quy nh.
- i xe p hng 3.
- Các xe chở hàng cång kÒnh …
- Học sinh quan sát các hình 5, 6, 7
(sgk) đê thấy đợc việc cần làm đối với
ngời tham gia giao thơng thể hiện qua
các hình.
- Học sinh đợc học về luật giao thông
đờng bộ.
- 1 học sinh đi xe đạp sát lề đờng bên
phải và có đội mũ bảo hiểm.
- Những ngời đi xe máy đi đúng phần
đờng quy nh.
- Một số học sinh lên trình bày kết quả.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau.
<i>Thứ năm ngày 15 tháng 11 năm 2007</i>
<b>Tập làm văn</b>
<b>ụn tp (t6)</b>
<b>I. Mc ớch, yờu cu:</b>
- Học sinh ôn lại các kiến thức về loại văn tả cảnh, văn làm báo cáo thống kê
- Học sinh áp dụng những điều đã học để làm 1 số đề văn tả cảnh.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tài liệu tham khảo.
- Vở bài tập Tiếng việt 5.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. - KiÓm tra bài cũ: </b></i>Học sinh chữa bài tập 2. (94)
<i><b>2 - Dạy bài mới:</b></i>
a) Giới thiệu bài:
b) Giảng bài.
Giáo viªn cho häc sinh ôn lại những
kiến thức trong môn Tập làm văn.
1. Bài văn tả cảnh.
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại cấu
tạo 1 bài văn tả cảnh.
+ Mở bài: Giới thiệu bao quát về c¶nh
sÏ t¶.
+ Thân bài: Tả từng bộ phận của cảnh
hoặc sự thay đổi của cảnh theo thi
gian.
2. Bài văn làm báo cáo thống kª:
3. Bài văn về thuyết trình, tranh luận.
- Muốn thuyết trình, tranh luận về 1
vấn đề cần phải có những điều kiện gì?
- Giáo viên cho học sinh lập dàn bài về
bài văn tả ngôi trờng thân yêu đã gắn
bó với em trong nhiều năm qua.
- Giáo viên và cả lớp nhận xét.
mỡnh nh t.
- Học sinh nhắc lại các số liệu thống kê
trong bài Nghìn năm văn hiến
- Hc sinh thng kờ s hc sinh trong
lớp theo từng tổ, để biết đợc tổng số
học sinh, 1 số học sinh nữ, học sinh
nam và số học sinh giải và tiên tiến.
- Học sinh đọc bài “Cái gì quý nhất”
- Phải hiểu biết về vấn đề thuyết trình,
tranh luận.
- Phải có ý kiến riêng về vấn đề đợc
thuyết trình, tranh luận.
- Ph¶i biết nêu lí lẽ và dẫn chứng.
- Hc sinh lp dàn ý về bài văn tả ngôi
trờng theo nội dung đã học.
- Học sinh đọc bài làm của mình.
<i><b>3. Cđng cố- dặn dò:</b></i>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau.
<b>Toán</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng 2 số thập phân.
- Vận dụng thành thạo tính chất giao hoán trong phép cộng.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Băng giấy ghi nội dung bài 1.
- PhiÕu häc tËp.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
- Gäi 2 HS lªn thùc hiƯn phÐp céng.
- NhËn xÐt cho ®iĨm. 12 + 3,75 = 15,7549,025 + 18 = 67,025
<i><b>3. Bµi míi:</b></i>
3.1. Giíi thiƯu bµi:
3.2. Hoạt động 1: Lên bảng làm bài 1:
- Giáo viên treo băng giấy ghi bài 1.
- Gọi 2 học sinh lên điền.
- NhËn xÐt vỊ kÕt qu¶ cđa a + b và b +
a.
- Đây là tính chÊt giao ho¸n cđa phÐp
céng.
3.3. Hoạt động 2: Lên bảng làm bài 2.
Gọi 2 học sinh lên bảng.
- NhËn xÐt, ch÷a.
a 5,7 14,9 0,53
b 6,24 4,36 3,09
a + b 11,94 19,26 8,62
b + a 11,94 19,26 8,62
- Khi đổi chỗ 2 số hạng trong tổng
thì tổng khơng thay đổi:
a + b = b + a.
+ §äc yêu cầu bài.
3.4. Hot ng 3: Lm nhóm bài 3.
- Phát phiếu học tập cho 4 nhóm.
- Đại diện lên trình bày.
- NhËn xÐt, cho ®iĨm.
3.5. Hoạt động 4: Làm vở.
- Chấm vở 10 em.
- Gäi lªn bảng chữa.
- Nhận xét.
a)
13,26
3,8
9,46
b)
70,05
24,97
45,08
Tr¶ lêi: 3,8 + 9,46 = 13,26
Tr¶ lêi: 24,97 + 45,08 = 70,05
- Đọc yêu cầu bài.
Giải:
Chiều dài của hình chữ nhật là:
16,34 + 8,32 = 24,66 (m)
Chu vi hình chữ nhật lµ:
(16,34 + 24,66) x 2 = 84 (m)
Đáp số: 84 m.
- Đọc yêu cầu bài.
Giải
Tng s vi bỏn c trong 2 tun l:
314,78 + 525,22 = 840 (m)
Trunh bình mỗi ngày bán đợc.
840 : 7 x 2 = 6 (m)
Đáp số: 6 m.
<i><b>4. Củng cố- Dặn dò:</b></i>
- Hệ thống lại bài.
<b>o c</b>
<b>Tỡnh bạn (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:</b>
- Trẻ em có quyền đợc từ do kt giao bn bố.
- Đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày.
- Thân ái, đoàn kết với bạn bè.
<b>II. Tài liệu, ph ơng tiện: </b>
Đồ dùng hố trang đóng vai “Đơi bạn”
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i> §äc ghi nhí sgk.
<i><b>3. Bài mới:</b></i> a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài mới.
* Hoạt động 1: Đóng vai
Bài 1: Hoạt động nhóm. - Lớp thảo luận lên đóng vai.
<i>+ Giáo viên kếy luận: Cần khuyên ngăn, góp ý khi thấy bạn làm điểu sai trái để</i>
giúp bạn tiến bộ. Nh thế mới là ngời bạn tốt.
* Hoạt động 2: Tự liên hệ.
- Học sinh thảo luận nhóm đơi.
- Học sinh trình bày trớc lớp.
<i>+ Kết luận: Tình bạn đẹp khơng phải tự nhiên đã có mà mỗi ngời chúng ta cần</i>
phải cố gắng vun đắp, giữ gìn.
* Hoạt động 3: HS kể chuyện, đọc thơ, đọc ca dao, tự ngữ về chủ đề tình bạn
Bài 3: (sgk) - Học sinh đọc yêu cầu bài.
- Học sinh đọc, …
- Giáo viên giới thiệu 1 số câu chuyện, bài hát … về chủ đề tỡnh bn?
<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ.
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>kim tra c hiu </b><b> luyn từ và câu (t7)</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh:</b>
- Tiếp tục ôn luyện về nghĩa của từ: từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, từ
nhiều nghĩa.
- Vận dụng kiến thức đã học về nghiã của từ để giải các bài tập nhằm trau dồi
kĩ năng dùng từ, đặt câu và mở rộng vốn từ.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Phiếu học tập ghi nội dung bài 2.
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<i><b>3. Bµi míi:</b></i>
3.1. Giíi thiƯu bµi:
3.2. Hoạt động 1: Làm cá nhân. - Đọc yêu cầu bài 1..
Vì sao thay những từ in đậm bằng từ
đồng nghĩa?
- Giáo viên tổng kết và giải thich.
- “Bê”: chén nớc nhẹ, không càn bê.
“Bảo” đối với ông thiếu l .
Vò là chà xát lại, làm cho rối nhàu.
Thực hành là chỉ chung việc áp dụng
lí thuyết vào thực tÕ.
3.3. Hoạt động 2: Làm nhóm.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Nhận xét cho điểm.
3.4. Hoạt động 3: Làm vở bài 3 + 4.
- Học sinh làm bài 3 vo v.
+ Gọi 1 số lên chữa.
+ Dùng cha chính xác.
- Học sinh trả lời miệng.
Bê bng.
Bảo mời.
Vò xoa.
Thực hành làm.
Đọc yêu cầu bài 2.
- Chia lp lm 3 nhúm, trỡnh bày.
a) no ; b) chết ; c) bại.
d) đậu ; ) p.
- Đọc yêu cầu bài 3, 4.
3. Quyển truyện này giá bao nhiêu?
- Trên gi¸ s¸ch cđa Lan cã rÊt nhiỊu
s¸ch hay.
4. a) đánh con, đánh bạn.
b) đánh đàn, đánh trống.
c) đánh xoong, ỏnh búng.
<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Thể dục</b>
<b>Trò chơi: ai chạy nhanh theo sè”</b>
<b>I. Mơc tiªu: Gióp häc hinh.</b>
- Chơi trị chơi “chạy nhanh theo số”. Yêu cầu nắm đợc cách chơi.
- Ôn 4 động tác vơn thở, tay, chân và vặn mình các bài thể dục phát triển
chung.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
- Sân bÃi.
- Chuẩn bị còi.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc: </b>
<i><b>1. Phần mở đầu:</b></i>
- Gii thiu bài.
- Khởi động:
- Kiểm tra bài cũ.
- Nªu mơc tiªu giê häc.
+ Chạy chậm theo địa hình tự nhiên.
+ Xoay các khớp.
- 2 học sinh tập 2 động tác trong bi th
dc phỏt trin chung.
<i><b>2. Phần cơ bản:</b></i>
2.1. ễn động tác thể dục đã học:
- Giáo viên quan sát, chỉnh sửa.
2.2. Chơi trơi chơi:
- Giới thiếu cách, chia đội chi.
Vơn thở, tay, chân
- Ôn dới sự điều khiển của lớp trởng.
- Ôn theo tổ.
- Thi trình diễn giữa các tổ.
Chạy nhanh theo số
- Hc sinh th chi 1 đến 2 lần.
- Chính thức chơi.
<i><b>3. PhÇn kÕt thóc:</b></i>
- Th¶ láng:
- NhËn xÐt giê.
- Dặn ơn các động tác ó hc.
hít sâu, xoay các khớp.
<i>Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 2007</i>
<b>kim tra tp lm vn (t8)</b>
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
- Ơn tập, củng cố các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong ba chủ điểm:
Việt Nam, Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, con ngời với thiên nhiên, nhằm trau
dồi kĩ năng cm th vn hc.
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm một bài văn miêu tả hay.
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Tranh, ảnh minh hoạ nội dung các bài miểu tả đã học.
- Phiếu học tập.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b></b><b>n nh lp:</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i> Nêu cấu trúc bài văn miêu tả?
<i><b>3. Bi mi:</b></i> a) Gii thiu bài.
b) Giảng bài.
- Kể tên những bài văn miêu tả đã học
ở lớp 5 từ tuần 1 đến tuần 9?
Giỏo viờn ghi tờn 4 bi.
Giáo viên hớng dẫn: Mỗi em chọn một
bài văn ghi lại những chi tiết mình
- Học sinh trả lời.
1. Quang cảnh làng mạc ngày mùa.
2. Một chuyên gia máy xúc.
3. Kì diệu rừng xanh.
4. Đất cà mau.
thích nhất trong bài và giải thích tại sao
mình thích?
- Giỏo viờn nhn xét, khen ngợi những
học sinh tìm đợc chi tiết hay, giải thích
đợc lí do mình thích.
- Häc sinh nối tiếp nhau lên nói chi tiết
mình thích trong bài và giải thích lí do.
+ Lớp nhận xét.
<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- V nh lm mt bài vă miêu tả cảnh đẹp mà em thích nhất (ngụi trng, ngụi nh,
cỏnh ng )
<b>Toán</b>
<b>Tổng nhiểu số thập phân</b>
- BiÕt tÝnh tỉng nhiỊu sè thËp ph©n.
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân và biết vận dụng
các tính chất của phép cộng để tính bằng cách thuậ tiện nhất.
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị:</b></i> KiĨm tra vë bµi tËp cđa häc sinh.
<i><b>3. Bµi míi:</b></i> a) Giíi thiƯu bµi.
b) Híng dÉn häc sinh tù tÝnh tỉng nhiỊu sè thËp ph©n.
VÝ dơ: (sgk)
Tãm t¾t: Thïng 1: 27,5 lÝt.
Thïng 2: 36,75 lÝt
Thùng 3: 14,5 lít
- Giáo viên ghi phÐp tÝnh: 27,5 + 36,75 + 14,5 = ?
- Gi¸o viên hớng dẫn cách làm:
+ Đặt tính (các chữ số cùng 1 hàng thẳng nhau)
+ Tính (phải sang trái)
Tơng tự nh tính tổng hai phân số.
Bài toán: (sgk)
Giáo viên híng dÉn.
- Học sinh đọc đọc ví dụ trả
lời.
8,75
14,5
36,75
27,5
7
c) Thùc hµnh.
Bµi 1: - Học sinh lên bảng.
- Nêu lại cách làm?
28,87
9,25
14,35
5,27
76,767
18,36
6,4
52
60,14
7,15
20,08
32,91
76,767
18,36
6,4
52
Bµi 2: - Häc sinh lµm.
a b c (a + b) + c a + (b + c)
2,5
1,34 6,80,52 1,24 10,516,36 10,516,36
Giáo viên viết: (a + b) + c = a + (b + c) lµ tÝnh chÊt kÕt hỵp phÐp céng.
- Vài học sinh đọc.
Bài 3: - Bài đã sử dụng tính chất nào
của phép cộng?
a) 12,7 + 5,89 + 1,3
= 12, 7 + 1,3 + 5,89
= 14,0 + 5,89
= 19,89
Sư dơng tÝnh chÊt giao ho¸n.
c) 5,75 + 7,8 + 4,25 + 1,2
= (5,75 + 4,25) + (7,8 + 1,2)
= 10 + 9
= 19
- Học sinh đọc yêu cầu bài tự làm.
b) 38,6 + 2,09 + 7,91
= 38,6 + (2,90 + 7,91)
= 38,6 + 10,00
= 48,6
Sư dơng tÝnh chÊt kÕt hỵp.
d) 7,34 + 0,45 + 2,66 + 0,55
= (7,34 + 2,66) + (0,45 + 0,55)
= 10,00 + 1,00
= 11.
Sư dơng tÝnh chất giao hoán và kết hợp
<i><b>4. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà chuẩn bị giờ sau.
<b>Khoa học</b>
<b>ôn tập: con ngời và sức khoẻ</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp học sinh có khả năng:</b>
- Xỏc nh on tui dy thì trên sơ đồ sự phát triển của con ngời kể từ lúc
mới sinh.
- Viết sơ đồ cách phòng tránh: bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm
gan A, viêm gan A; nhiệm HIV/ AIDS.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
Giấy khổ to và bút dạ dùng các nhóm.
<b>III. Các hoạt động lên lớp:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định lớp:</b></i>
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
2.1. Giíi thiƯu bµi:
2.2. Hoạt động 1: Làm việc với sách. - Học sinh tự làm bài.
- Học sinh làm cá nhân. Câu 1:
Câu 2- d. Câu 3- c.
- Giao nhiƯm vơ cho c¸c nhóm.
- Đại diện lên trình bày.
- Nhận xét, kết luận.
N1: + Tránh không để muỗi đốt.
+ Phun thuốc diệt muỗi.
+ Tránh không cho muỗi đẻ
<i><b>Quàng Vn Cng</b></i>
118
trứng
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Địa lý</b>
<b>Nông nghiệp</b>
<b>I. Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh:</b>
- Biết ngành trông trọt có vai trò chính trong sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi,
đang ngày càng ph¸t triĨn.
- Biết nớc ta trồng nhiều loại cây, trong đó cây lúa gạo đợc trồng nhiều nhất.
- Nhận biết trên bản đồ vùng phân bố của 1 số loại cây trồng, vật ni chính ở
nớc ta.
<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
- Bản đồ kinh tế Việt Nam.
- Tranh ảnh về các vùng trông lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả ở nớc ta.
<b>III. Các hoạt động lên lớp:</b>
<i><b>1. Kiểm tra bài cũ:</b></i> Nêu đặc điểm về mật độ dân số nớc ta?
<i><b>2. Bµi míi:</b></i> a) Giíi thiƯu bµi, ghi bài.
b) Giảng bài.
1. Ngành trồng trọt:
* Hot ng 1: (làm việc cá nhân)
Giáo viên nêu câu hỏi. Nganh trồng
trọt có vai trị nh thế nào trong sản xuất
nông nghiệp ở nớc ta?
* Hoạt động 2: (Làm việc theo cặp)
1. Kể tên 1 số cây trồng ở nớc ta?
2. Vì sao nớc ta trồng chủ yếu là cây
xứ nãng?
* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân. Hãy
2. Ngành chăn nuèi:
* Hoạt động 4: (làm việc cả lớp)
? V× sao số lợng gia súc, gia cầm ngày
càng tăng?
- Trông trọt là ngành sản xuất chính
trong nông nghiƯp.
- ë níc ta, trång trät ph¸t triĨn mạnh
hơn chăn nuôi.
- Học sinh quan sát hình 1 và trả lời
câu hỏi.
- Nc ta trng nhiu loi cây, trong đó
cây lúa gạo là nhiều nhất, các cây cơng
nghiệp và cây ăn quả đợc trồng ngày
càng nhiều.
- Vì nớc ta có khí hậu nhiệt đới.
- Học sinh quan sát hình 1 để trả lời
câu hỏi.
- Lúa gạo trồng nhiều ở các đồng bằng
nhiều nhất là đồng bằng Nam Bộ.
- Cây công nghiệp lâu năm trồng nhiều
ở vùng núi, vùng núi phía Bắc trồng
nhiều chè, Tây Nguyên trồng nhiều cà
phê, cao su, hồ tiêu …
- Cây ăn quả trồng nhiều ở Nam Bộ,
đồng bằng Bắc Bộ và vùng nỳi phớa
Bc.
- Học sinh quan sát hình 1, trả lời câu
hỏi?
? Trõu bũ, ln, gia cầm đợc ni nhiều
ở vùng núi hay đồng bằng?
Gi¸o viên tóm tắt nội dung chính.
Bài học (sgk)
cng m bảo, ngô, khoai, sắn, thức ăn
chế biến sẵn và nhu cầu thịt, trứng
sữa, .. của nhân dân ngày càng nhiều
đã thúc đẩy ngành chăn nuôi ngày càng
phát triển.
- Trâu, bị đợc ni nhiều ở vùng núi.
- Lợn và gia cầm đợc nuôi nhiu
ng bng.
<i><b>3. Củng cố- dặn dò:</b></i>
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
<b>hot ng tp th</b>
<b>vui văn nghệ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Học sinh hát đúng giai điệu, lời ca một số bài hát, điệu múa ca ngợi mái trờng.
- Giáo dục học sinh tình yêu trờng lớp
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n định tổ chức lớp:</b></i>
<i><b>2. Vui vn ngh</b></i>
Giáo viên bắt nhịp cho cả lớp hát ôn lại hai
bài hát về thầy cô giáo, các bài hát chào
mừng ngày thành lập ngày nhà giáo việt
Nam
- Cho từng dÃy hát.
- Từng bàn hát
- Thi hát giữa các tổ
- Gọi những học sinh hát hay lên hát trớc
lớp.
- Cho cả lớp hát trình diễn
- Giáo viên nhận xét:
- Học sinh hát
- Từng dÃy hát