Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (241.12 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Họ Và tên giáo viên :</b>
<b>Tổ chuyên môn: </b>
1. Họ và tên: Phạm Tn Minh
2. Chun ngành đào tạo: Sinh – hố
3. Trình độ đào tạo: CĐSP
4. Tổ chuyên môn: Khoa học Tự nhiên
5. Năm vào ngành giáo dục đào tạo: 2003
6. Số năm đạt danh hiệu Giáo viên dạy giỏi cấp c s:
7. Kết quả thi đua năm học trớc: LĐTT
8. T ỏnh giỏ trỡnh , năng lực chuyên môn: Khá
9. Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:
a./ D¹y häc: Môn hoá học 8, sinh học 6
b./ Kiªm nhiƯm: GVCN 6B
10. Những thuận lợi, khó khăn về hồn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân
công:
a./ Thn lỵi:
- Bản thân đã đợc đào tạo chuẩn về kiến thức và đã ra trờng đợn 07 năm công tác.Với sự
giúp đỡ của các đồng nghiệp, là tiền đề đề cho việc rèn luyện chuyên môn nghiệp vụ.
b./ Khó khăn:Tuy nhiên bên cạnh đó mặc dù đã đợc trang bị đồ dùng thí nghiệm nhng
một số hoá chất cha tinh khiết nên nhiều khi cho kết qu cha chớnh xỏc.
<i><b>A./ Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:</b></i>
<i><b>1./ Các văn bản chỉ đạo:</b></i>
a. Chủ trơng, đờng lối, quan điểm giáo dục của Đảng, nhà nớc (Luật giáo dục, Nghị quyết
của Quốc hội về Giáo dục và đào tạo, mục tiêu giáo dục của cấp học, bậc học,…)
b. Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của Bộ Giáo dục và Đào tạo
c. Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm học của Sở Giáo dục và Đào tạo
d. Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của nhà trờng, của tổ chuyên môn.
<i><b>2./ Môc tiêu của môn học: </b></i>
<i><b>* Đối với môn Hoá học:</b></i>
-Mụn hố học THCS có vai trị quan trọng trong việcthực hiện mục tiêu đào tạo của nhà
trờng THCS .môn học này cung cấp cho học sinh một kiến thức phổ thông ,cơ bản và thiế
thực để thiết thực đầu tiên về hố học ,hình thành ở các em một số kĩ năng phổ thơng cơ
bản và thói quen làm việc khoa học ,góp phần làm nền tảng cho việc giáo dục xã hội chủ
nghĩa, phát triển năng lực nhận thức, năng lực hành động ,chuẩn bị cho học sinh học lên
và đi vào cuộc sống lao động .
1-KiÕn thøc
a)Học sinh có đợc một hệ thống kiến thức phổ thơng ,cơ bản đầu về hố học ,bao gồm
- Hệ thống khái niệm hoá học cơ bản ,học thuyết định luật hoá học: Nguyên tử, phân tử,
đơn chất, hợp chất ….
- Một số chất vô cơ và hữu cơ quan trọng gần gũi với đời sống và sản xuất :Oxi, khơng
khí,hiđro,nớc ,kim loại ,phi kim ,hiđrocácbon….
b) Học sinh có đợc một số kiến thức cơ bản, kĩ thuật tổng hợp về ngun liệu, sản phẩm,
q trình hố học ,thiết bị sn xut hoỏ cht v mụi trng.
2-Kĩ năng
-Hc sinh có đợc một số kĩ năng phổ thơng, cơ bản và thói quên làm việc khoa học, đó là:
a) Kĩ năng cơ bản tối thiểu làm việc với các hoá chất hố học và dụng cụ thí nghiệm nh
quan sát, thực nghiệm ;
b)Biết cách làm việc khoa học biết cách hoạt động để chiếm lĩnh kiến thức ,biết thu thập,
phân loại ,tra cứu và sử dụng thông tin t liệu, biết phân tích ,tổng hợp, so sánh khái qt
hố,có thói quen học tập và tự học
c) Có kĩ năng giải bài tập tính toán
d) Bit vận dụng kiến thức để góp phần giải quyết một số vấn đề đơn giản của cuộc sống
thực tiễn .
3-Thái độ tình cảm
b) Học sinh có liềm tin về sự tồn tại và sự biến đổi của vật chất ,về khả năng nhận thức
của con ngời, về hố đã, đang và sẽ góp phần nâng cao chất lợng cuộc sống
c) Học sinh có ý thức tuyên truyền và vận dụng tiến bộ của khoa học nói chung và hố
học nói riêng vào đời sống, sản xuất ở gia đình và địa phơng
d)Học sinh có những phẩm chất, thái độ cần thiết nh cẩn thận, kiên trì , trung thực, tỉ mỉ ,
chính xác, u chân lý khoa học, có ý thức trách nhiệm với bản thân
<i><b>3./ Đặc điểm tình hình về điều kiện Cơ sở vật chất, TBDH của nhà tr</b><b> ờng; Điều kiện </b></i>
<i><b>kinh tế xã hội, trình độ dân trí; Mơi tr</b><b> ờng giáo dục tại địa ph</b><b> ơng:</b></i>
+ Xã Hộ Đáp có tổng diện tích tự nhiên bằng ha, giáp các xã Cấm sơn, Tân sơn,
- Từ vị trí địa lý khó khăn nên dân trí cha cao, cha có nhận thức đúng đắn về việc đầu t
cho con em học tập cả về vật chất lẫn tinh thần. Đó là một trong những khó khăn mà nhà
trờng gặp phải khi thực hiện sự nghiệp giáo dục ở địa phơng.
- Cơ sở vật chất nhà trờng còn nhiều thiếu thốn nh học 2 ca, cha có phịng học để bồi
d-ỡng nâng cao chất lợng học của học sinh
- Đối với học sinh Hộ Đáp, ngoan, thật thà, chất phác, đi học chuyên cần, chăm chỉ, có ý
thức tự giác vơn lên trong học tập.
- Tỡnh hỡnh chớnh trị, trật tự trị an của xã đợc đảm bảo, văn hoá, giáo dục ngày đợc đợc nâng
cao, một số con em của xã đã thi đỗ vào các trờng Trung học chuyên nghiệp, CĐCN và đại
học.
<i><b>4./ Nhiệm vụ đ</b><b> ợc phân công:</b></i>
a./ Dạy học: Môn hoá học : líp 8
b./ Kiêm nhiệm:Chủ nhiệm lớp 6B ,Tổ phó tổ tự nhiên.
5./ Nng lc, s trng, d nh cỏ nhõn:
- Năng lực giảng dạy: Khá
<i><b>6./ c im hc sinh (Kin thc, nng lực, đạo đức, tâm sinh lý):</b></i>
<i><b>a./ Thuận lợi:</b></i>
- Học sinh đợc học tập và thảo luận nội quy học sinh ngay sau buổi khai giảng và viết
cam kết thực hiện tốt nội quy học sinh, phòng chống các tệ nạn xã hội, thực hiện tốt luật
an toàn giao thơng có chữ ký xác nhận của học sinh và phụ huynh học sinh.
- Nhà trờng Thờng xuyên quán triệt, giáo dục đạo đức cho học sinh vào buổi chào cờ thứ
hai hàng tuần. Đối với hiệu trởng và tổng phụ trách Đội, đối với các đồng chí giáo viên
bộ mơn KHXH thì thơng qua các tiết dạy môn văn, sử, địa, giáo dục công dân, đối với
giáo viên chủ nhiệm lớp thì thơng qua các giờ đọc báo đầu giờ, các tiết sinh hoạt lớp.
- Nhà trờng luôn biểu dơng, khen thởng những việc làm tốt của học sinh và sử lý nghiêm
minh những học sinh vi phạm.
- Tổ chức nói chuyện truyền thống cho học sinh về cách mạng, về Đảng, về Đoàn, giáo
dục cho học sinh về lý tởng, hoài bão, ớc mơ, lịng nhân ái tình cảm hành vi đạo đức.
- Giáo dục cho học sinh kiên quyết không thực hiện hành vi tiêu cực, không dung túng,
bao che, tiếp tay, né tránh trong việc đấu tranh với các biểu hiện và hành động sai trái.
Thực hiện nghiêm các biện pháp trong kiểm tra, thi cử, tạo bầu không khí đồng thuận,
quyết tâm cho phía nhà trờng và xã hội, giữa nhà truờng với phụ huynh học sinh.
- Giáo viên chủ nhiệm lớp quản lý và sử dụng có hiệu quả sổ liên lạc giữa gia đình và nh
trng.
<i><b>b./ Khó khăn:</b></i>
- i vi hc sinh Giỏp Sn, ngoan, thật thà, chất phác, đi học chuyên cần, chăm chỉ, có
ý thức tự giác vơn lên trong học tập, song: vì tỷ lệ ngời dân tộc cao (68%) nên nhận thức
tong học sinh khơng đồng đều.
- B¶o thđ, nhËn thøc chËm.
- Phải tham gia lao động phụ giúp gia ỡnh, ớt thi gian hc tp.
<i><b>c./ Kết quả khảo sát đầu năm:</b></i>
<i><b>* Xếp loại học lực năm học 2008-2009:</b></i>
<b>Môn học</b> <b>T.S</b> <b>Lớp</b> <b>T.S</b> <b>Lớp</b>
<b>6A</b> <b>6B</b> <b>6C</b>
<i><b>Hoá học</b></i>
Chia ra: - Giỏi
- Khá
- Trung bình
- Yếu
- Kém
<i><b>* XÕp lo¹i häc lùc qua khảo sát đầu năm:</b></i>
TT Môn
Số
lớp
khảo
sát
Số
học
kết quả khảo sát
Ghi
chú
Giỏi Khá T.B×nh Ỹu KÐm
SL % SL % SL % SL % SL %
Hoá 8
<b>Tổng</b>
* Cụ thể ở Lớp, môn cá nhân giảng dạy hoặc phụ trách:
TT
Lớp
khảo
sát <b>Môn</b>
Số
học
sinh
khảo
sát
kết quả khảo sát
Ghi
chú
Giỏi Khá T.Bình Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % SL %
1
2
<b>Lý</b>
<b>Hoá</b>
<b>Sinh</b>
<b>Văn</b>
<b>Sử</b>
<b>Địa</b>
<b>Anh</b>
3
<b>Toán</b>
<b>Lý</b>
<b>Hoá</b>
<b>Sinh</b>
<b>Văn</b>
<b>Sử</b>
<b>Địa</b>
<b>Anh</b>
4
<b>Toán</b>
<b>Lý</b>
<b>Hoá</b>
<b>Sinh</b>
<b>Văn</b>
<b>Sử</b>
<b>Địa</b>
<b>Anh</b>
5
<b>Toán</b>
<b>Lý</b>
<b>Hoá</b>
<b>Sinh</b>
<b>Văn</b>
<b>Sử</b>
<b>Địa</b>
<b>Anh</b>
<i><b>1./Kết quả giảng dạy: </b></i>
S
T
T
Lớp GVCN
Sĩ
số Chỉ tiêu về học lực Chỉ tiêu về hạnh kiểm
Giỏi Khá T. bình
Yếu,
kém Tốt Khá T. bình YÕu
S
L % SL % SL %
S
L %
S
L % SL %
S
L % SL %
01 6A
02 6B
03 6C
04 8A
05 8B
Tæng
sè
-Đồ dùng môn sinh häc, ho¸ häc:
-Bồi dỡng về sinh vật oẻ địa phơng
- Môn: hoá học, sinh học
+ Xếp loại giảng dạy:
+ Đath danh hiệu GVDG cấp:
<i><b>C./ Những giải pháp chủ yếu:</b></i>
- Ngay t u nm phi hc lại điều lệ trờng trung học, luật giáo dục, chuẩn mực nhà
giáo, những điều giáo viên không đợc làm, học và nắm vững tình hình kinh tế, chính trị
ca a phng.
- Thực hiện nghiêm túc sự phân công của chuyên môn .
- Tng cng d gi thm lp (3 tiết/tuần), tham gia hoạt động của các tổ chuyên mơn và
phải thực hiện có hiệu quả, chất lợng hai yêu cầu: Đổi mới phơng pháp dạy của Thầy và
phơng pháp học của Trò.
- Tham gia các cuộc Phát động phong trào thi đua “Dạy tốt-Học tốt” nhân kỷ niệm các
ngày nhà giáo Việt Nam, ngày quốc phịng tồn dân, ngày quốc tế phụ nữ, ngày thành lập
Đoàn TNCS HCM,…
- Cá nhân phải Tiếp tục thực hiện có hiệu quả yêu cầu đổi mới phơng pháp dạy học, yêu
cầu sử dụng đồ dùng dạy học, nâng cao chất luợng giờ dạy trên lớp của giáo viên và hớng
dẫn học sinh cách học, giúp học sinh phát huy tính tích cực, chủ động tiếp thu kiến thức
cơ bản của bài ngay trên lớp. Thực hiện kiểm tra kết quả tiếp thu bài của học sinh trong
tiết học.
- Phải khảo sát chất lợng học sinh (Theo lịch và đề thi ra của Phòng giáo dục ), từ đó
phân luồng đợc học sinh: Giỏi-Khá-Trung bình-Yếu, kém; thực hiện lịch phụ đạo học
sinh yếu kém và thành lập đội tuyển học sinh giỏi, tổ chức bồi dỡng 01 buổi/môn/tuần
- Phải thực hiện nghiêm túc việc kiểm tra, cho điểm, đánh giá, xếp loại học sinh sát với
thực chất chất lợng của học sinh.
- Phải thực hiện nghiêm việc quản lý chặt chẽ và thờng xuyên kiểm tra việc cho điểm vào
sổ điểm cái và cập nhật điểm một lần/ tháng trong m¸y tÝnh.
- Giáo dục cho học sinh kiên quyết khơng thực hiện hành vi tiêu cực, không dung túng,
bao che, tiếp tay, né tránh trong việc đấu tranh với các biểu hiện và hành động sai trái.
Thực hiện nghiêm các biện pháp trong kiểm tra, thi cử, đánh giá, xếp loại học sinh, tạo
bầu khơng khí đồng thuận, quyết tâm cho phía nhà trờng và xã hội, giữa nhà truờng với
phụ huynh học sinh.
<i><b>D./ Những điều kiện (Về công tác quản lý, cơ sở vật chất, ) để </b></i>…
<i><b>thùc hiƯn kÕ ho¹ch:</b></i>
- Có đủ các loại kế hoạch do nhà trờng và các đoàn thể, các tổ chuyên môn quy định.
-Trong các loại kế hoạch đảm bảo nội dung đổi mới và tinh thần thực hiện các cuộc vận
động “<b>Nói khơng với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục. Và </b>” “
<b>Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh ; Cuộc vận động Mỗi thầy</b>” “
<b>giáo, cô giáo là một tấm gơng đạo đức, tự học và sáng tạo và phong trào thi đua </b>” “
<b>X©y dùng trêng häc th©n thiƯn häc sinh tÝch cùc .</b>”
- Cá nhân phải nắm chắc điều lệ trờng học, các quy định với giáo viên, quy định quản lý
hồ sơ chuyên môn, nêu lên yêu cầu của bản kế hoạch, viết cam kết trách nhiệm với hiệu
trởng nhà trờng,…
- C¸c loại kế hoạch phải treo ở văn phòng nhà trờng
- Cá nhân phải thực hiện theo kế hoạch.
- Phn u 100% các giờ dạy phải có sử dụng đồ dùng và phải có nhận thức, trình độ,
thói quen của ngời sử dụng. Phấn đấu làm mới từ 2-3 đồ dùng trong năm học.
-Trang thiết bị đồ dùng dạy học phải đợc bảo quản cẩn thận, có sổ sách ghi chép theo dõi
mợn trả và nhập mới đồ dùng.
- Cá nhân phải lập kế hoạch sử dụng đồ dùng dạy học chi tiết đến từng môn, từng tiết dạy
cụ thể.
- Tỉ chøc cho häc sinh sư dơng c¸c thiÕt bị thí nghiệm thực hành thờng xuyên và có hiệu
qu¶.
- Tăng cờng bổ sung tài liệu, sách tham khảo, sách báo, quản lý và sử dụng có hiệu quả tủ
sách cá nhân, lu trữ đầy đủ các loại đề thi, đề kiểm tra của bộ môn.
- Trong kiểm tra, đánh giá, xếp loại học sinh phải kiên quyết sử lý học sinh vi phạm quy
chế.
- Tránh thái độ vô trách nhiệm trong giảng dạy (Soạn bài, chấm chữa bài, cho điểm, sử
dụng đồ dùng dạy học,…), thái độ vô cảm với học sinh.
- Phải thực hiện tốt nền nếp hành chính trong chun mơn nh các quy định về hồ sơ
chuyên môn, quy định thời gian việc sử dụng sổ điểm cái trên lớp, quy định về cho điểm
thờng xuyên, cho điểm định kỳ, quy định về chấm trả bài, quy định về cập nhật điểm
định kỳ hàng tháng vào máy tính,…
Môn häc: Ho¸ Tỉng sè tiÕt: Lý thuyÕt Thực hành:
Số tiết trong một tuần:
Số tiết thực hành thí nghiệm:
Số tiết ngoại khóa:
Nội dung ngoại khóa:
1./ <b>Kế hoạch giảng dạy cụ thể môn Hoá học khối lớp 8:</b>
<b>Tuầ</b>
<b>n</b> <b>Lớp</b>
<b>Thứ tự </b>
<b>tiết </b>
<b>trong</b>
<b>CT</b>
<b>Tên Chơng, bài </b>
<b>(LT,TH)</b>
<b>Mục tiêu </b>
<b>(KT, KN, </b>
<b>TĐ) trọng </b>
<b>tâm</b>
<b>Phơng</b>
<b>pháp </b>
<b>dạy học </b>
<b>chủ yếu</b>
<b>Đồ dùng DH</b>
<b>Tăng </b>
<b>giảm </b>
<b>tiết, lý </b>
<b>do</b>
<b>T ỏnh giỏ </b>
<b>mc t c</b>
<b>Mở đầu môn hoá </b>
<b>học</b>
<b>ống nghiệm</b>
<b>-Dung dÞch CuSO4, </b>
<b>NaOH, HCl</b>
<b>- Al. Fe</b>
<b>-èng hót</b>
<b>-MÉu chÊt: S,P,Al,Cu, </b>
<b>NaCl</b>
<b>-C2H5OH, H2O</b>
<b>-Cân, cốc thuỷ tinh</b>
<b>-Kiềng đun, nhiệt kế</b>
<b>-Dụng cụ thử tính dẫn </b>
<b>điện</b>
<b>Chất</b>
<b>-NaCl, Nớc cất, Nớc tự </b>
<b>nhiên</b>
<b>-Dụng cụ chng nớc cất</b>
<b>-Đèn cồn, Kiềng sắt</b>
<b>-Cốc thuỷ tinh, nhiệt kế</b>
<b>-Tấm kính</b>
<b>Kẹp gỗ, ống hút</b>
<b>Chất (tiếp)</b>
<b>-Mẫu chất: S,P,Al,Cu, </b>
<b>NaCl</b>
<b>-C2H5OH, H2O</b>
<b>-Cân, cèc thủ tinh</b>
<b>-KiỊng ®un, nhiƯt kÕ</b>
<b>-Dơng cơ thư tÝnh dÉn </b>
<b>Bµi thùc hµnh 1</b>
<b>-Giá để ống nghiệm</b>
<b>-ống nghiệm</b>
<b>-Cốc thuỷ tinh, Phễu</b>
<b>-Đũa thuỷ tinh, đèn cồn</b>
<b>-Kẹp gỗ, Phễu thuỷ tinh</b>
<b>-Nhiệt kế, giy lc</b>
<b>-Bột S, Pa ra fin, NaCl</b>
<b>Nguyên tử</b>
<b>-Máy chiếu</b>
<b>-S minh ho 1 s </b>
<b>nguyờn t: Hirụ, ụxy,..</b>
<b>Nguyên tố hoá học</b>
<b>- Bảng 1 số nguyên tố</b>
<b>-Tranh vẽ Tỷ lệ thành </b>
<b>phần khối lợng các </b>
<b>nguyên tố...</b>
<b>-Bảng 1 SGK trang 42</b>
<b>-Phiếu học tập</b>
<b>Nguyên tố hoá học </b>
<b>(tiếp )</b>
<b>- Bảng 1 số nguyên tố</b>
<b>-Tranh vẽ Tỷ lệ thành </b>
<b>nguyên tố...</b>
<b>-Bảng 1 SGK trang 42</b>
<b>-Phiếu học tập</b>
<b>Đơn chất và hợp </b>
<b>chất </b><b> Phân tử</b>
<b>-Tranh vẽ hình </b>
<b>1.10,hình 1.11, hình </b>
<b>1.12 , hình 1.13, hình </b>
<b>1.14 SGK</b>
<b>Đơn chất và hợp </b>
<b>chất </b><b> Phân tử </b>
<b>(tiếp)</b>
<b>-Tranh vẽ hình </b>
<b>1.10,hình 1.11, hình </b>
<b>1.12 , hình 1.13, hình </b>
<b>1.14 SGK</b>
<b>Bài thực hành 2</b>
<b>ống nghiệm</b>
<b>-Đũa thuỷ tinh</b>
<b>-Nút cao su</b>
<b>-Giá ống nghiệm</b>
<b>-Cốc thuỷ tinh</b>
<b>-Kẹp gỗ</b>
<b>-NH3, KMnO4, Quỳ tím,</b>
<b>I2</b>
<b>-Giấy tẩm tinh bột</b>
<b>Bài luyện tập 1</b> <b>-Máy chiếu, bảng phụ</b>
<b>chất: Cu,H2,H2O,</b>
<b>Hoá trị</b> <b>- Bảng phụ</b>
<b>Hoá trị (tiếp)</b> <b>-Máy chiếu, bảng phụ</b>
<b>Bài luyện tập 2</b> <b>-Máy chiếu, bảng phụ</b>
<b>Kiểm tra viết</b> <b>Đề bài kiểm tra</b>
<b>S bin i cht</b> <b>-ốn cn, nam chõm</b>
<b>-Kẹp gỗ</b>
<b>-Kiềng đun</b>
<b>- ống nghiệm</b>
<b>- Cèc thủ tinh</b>
<b>- Bột Fe, S, đờng, H2O, </b>
<b>NaCl</b>
<b>Ph¶n øng hoá học</b>
<b>- ống nghiệm, kẹp gỗ</b>
<b>- Zn, HCl loÃng, tranh </b>
<b>vẽ phản ứng: H2+ O2</b>
<b>- Đèn cồn, muôi Fe, Zn,</b>
<b>d2<sub> HCl, Phôt pho, d</sub>2</b>
<b>Na2SO4, d2 BaCl2, d2 </b>
<b>CuSO4</b>
<b>Phản ứng hoá học </b>
<b>(Tiếp)</b>
<b>-ống nghiệm, kẹp gỗ</b>
<b>- Zn, HCl loÃng, tranh </b>
<b>vẽ phản ứng: H2+ O2</b>
<b>- Đèn cồn, muôi Fe, Zn,</b>
<b>d2<sub> HCl, Phôt pho, d</sub>2</b>
<b>Na2SO4, d2 BaCl2, d2 </b>
<b>CuSO4</b>
<b>Bài thực hành 3</b>
<b>- èng nghiƯm</b>
<b>- Gi¸ thÝ nghiƯm</b>
<b>- èng thủ tinh, èng </b>
<b>hót</b>
<b>- Kẹp gỗ, đèn cồn</b>
<b>- KMnO4, d2 Ca(OH)2, </b>
<b>Định luật bảo toàn </b>
<b>khối lợng</b>
<b>- Cốc thuỷ tinh nhỏ</b>
<b>- Cân bàn( V điện tử)</b>
<b>- d2<sub> BaCl</sub></b>
<b>2, d2 Na2SO4</b>
<b>Phơng trình hoá </b>
<b>học</b> <b>- Dùng bảng phụ</b>
<b>Phơng trình hoá </b>
<b>học</b> <b>- Dùng bảng phụ</b>
<b>Bài luyện tập 3</b> <b>- Bảng phụ, máy chiếu</b>
<b>Kiểm tra viết</b> <b>- Đề bài kiểm tra</b>
<b>Mol</b> <b>- Bảng phụ( vẽ hình 3.1 </b>
<b>SGK)</b>
<b>Chuyn i gia </b>
<b>khi lng , thể tích </b>
<b>và mol . Luyện tập</b>
<b>- Bảng phụ</b>
<b>Chuyển i gia </b>
<b>khối lợng , thể tích </b>
<b>và mol . Lun tËp </b>
<b>- B¶ng phơ</b>
<b>TØ khèi cđa chÊt khÝ</b> <b>Tranh vẽ, Cách thu : 1 </b>
<b>số khí</b>
<b>Tính theo công thức</b>
<b>hoá học- Luyện tập</b> <b>Bảng phụ</b>
<b>Tính theo công thức</b>
<b>hoá học (tiếp)</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>Bảng phụ</b>
<b>Tính theo phơng </b>
<b>trình hoá học</b> <b>Bảng phụ</b>
<b>Luyện tập: Tính </b>
<b>theo phơng trình </b>
<b>Bảng phụ</b>
<b>hoá học(tiếp)</b>
<b>Bài luyện tập 4</b> <b>Bảng phụ</b>
<b>Ôn tập học kì I</b> <b>Bảng phụ</b>
<b>Kiểm tra học kì I</b> <b>Đề bài kiểm tra</b>
<b>Tính chất của Ôxi</b>
<b>- ống nghiệm, kẹp ống </b>
<b>nghiệm</b>
<b>- Hoá chất: S, P, Fe</b>
<b>- Đèn cồn</b>
<b>- Lọ khí ôxy</b>
<b>Tính chất của Ôxi </b>
<b>(tiÕp)</b>
<b>- èng nghiƯm, kĐp èng </b>
<b>nghiƯm</b>
<b>- Ho¸ chÊt: S, P, Fe</b>
<b>- Đèn cồn</b>
<b>- Lọ khí ôxy</b>
<b>Sự oxi hoá.Phản </b>
<b>ứng hoá hợp . ứng </b>
<b>dựng của oxi.</b>
<b>-Tranh vẽ các ứng dụng</b>
<b>của ôxy</b>
<b>Oxit</b> <b>- Một số lọ ôxít: </b>
<b>CuO,Fe2O3</b>
<b>Điều chế oxi.Phản </b>
<b>ứng phân huỷ</b>
<b>- ống nghiệm</b>
<b>Đèn cồn</b>
<b>Chu thu tinh</b>
<b>Giỏ </b>
<b>Hoá chất: KMnO4</b>
<b>Khụng khí .Sự cháy</b> <b>- Chậu thuỷ tinh, đèn </b>
<b>cồn</b>
<b>- Ông hình trụ</b>
<b>- Bột S</b>
<b>- Máy chiếu, bảng phụ</b>
<b>Không khí .Sự cháy</b>
<b>(tiếp)</b>
<b>- Chu thu tinh, ốn </b>
<b>cn</b>
<b>- Muụi đốt hố chất</b>
<b>- Ơng hình trụ</b>
<b>Bµi thùc hµnh 4</b>
<b>- ống nghiệm, đèn cồn, </b>
<b>nút cao su,giá sắt, ống </b>
<b>thuỷ tinh, kẹp gỗ, mi </b>
<b>đốt hố chất, que đóm</b>
<b>- KMnO4, S</b>
<b>Bài luyện tập 5</b> <b>- Máy chiếu , bảng phụ</b>
<b>Kiểm tra viết</b> <b>- Đề bài kiểm tra</b>
<b>Tính chất.ứng dụng</b>
<b>của hiđro</b>
<b>- Bình kíp, ống nghiệm</b>
<b>- Zn, HCl</b>
<b>- ng thu tinh, giỏ , </b>
<b>ốn cn</b>
<b>- Bột CuO</b>
<b>-Tranh vẽ ứng dụng </b>
<b>Hiđrô</b>
<b>Tính chất.ứng dụng</b>
<b>của hiđro (tiếp)</b>
<b>- Bình kíp, ống nghiệm</b>
<b>- Zn, HCl</b>
<b>- ống thuỷ tinh, giá đỡ, </b>
<b>đèn cồn</b>
<b>- Bét CuO</b>
<b>-Tranh vẽ ứng dụng </b>
<b>Hiđrô</b>
<b>Phản ứng oxi hoá - </b>
<b>Khử</b> <b>Bảng phụ</b>
<b>Điều chế Hiđro. </b>
<b>Phản ứng thế</b>
<b>- ng nghim, bỡnh kớp </b>
<b>n gin</b>
<b>- Zn, HCl</b>
<b>-Bình điện phân nớc</b>
<b>Bài thực hành 5</b>
<b>- ống nghiệm, giá sắt, </b>
<b>kẹp gỗ, giá ống nghiệm</b>
<b>- HCl, Zn, CuO,</b>
<b>Bài luyện tập 6</b> <b>- Máy chiếu, bài tập</b>
<b>Nớc</b>
<b>- Bình điện phân nớc, </b>
<b>ống nghiệm, nớc Natri, </b>
<b>quỳ tím</b>
<b>Nớc (tiếp)</b>
<b>- Bình điện phân nớc, </b>
<b>ống nghiệm, nớc Natri, </b>
<b>quỳ tím</b>
<b>Axit.Bazơ.Muối</b> <b>- Bảng phụ</b>
<b>Axit.Bazơ.Muối </b>
<b>(tiếp) và luiyện tập</b> <b>- Bảng phụ</b>
<b>Bài thực hành 6</b>
<b>- èng nghiƯm</b>
<b>- Cốc thuỷ tinh, đèn </b>
<b>cồn, mi sắt, Na, CaO,</b>
<b>P2O5,,…và quỳ tím</b>
<b>KiĨm tra viÕt</b>
<b>Dung dịch</b> <b>- Cốc thuỷ tinh, đũa </b>
<b>thuỷ tinh, NaCl, đờng</b>
<b>Độ tan của một </b>
<b>chÊt trong níc</b>
<b>-Tranh vÏ h×nh 6.5,6.6 </b>
<b>SGK</b>
<b>Nồng độ dung dịch </b>
<b> Luyện tập</b>
– <b>- B¶ng phơ</b>
<b>Nồng độ dung dịch </b>
<b>(tiÕp) </b>–<b> Lun tËp</b> <b>- B¶ng phơ</b>
<b>Pha chÕ dung dịch</b>
<b>- Cốc thuỷ tinh chia </b>
<b>vạch</b>
<b>- Cõn in t, a thuỷ </b>
<b>tinh</b>
<b>NaCl, CuSO4</b>
<b>Pha chÕ dung dÞch </b>
<b>(tiÕp)</b>
<b>- Cèc thủ tinh chia </b>
<b>vạch</b>
<b>- Cõn in t, a thu </b>
<b>tinh</b>
<b>NaCl, CuSO4</b>
<b>Bài thực hµnh 7</b>
<b>- Cốc thuỷ tinh, cân </b>
<b>điện tử, giá thí nghiệm, </b>
<b>đũa thuỷ tinh, đờng </b>
<b>trắng, NaCl, nớc cất</b>
<b>Bìa luyện tp 8</b> <b>- Mỏy chiu v bng </b>
<b>phụ</b>
<b>ÔN tập học kỳ II</b> <b>- Bảng phụ</b>
<b>ÔN tập học kỳ II </b>
<b>(tiếp)</b> <b>- Bảng phụ</b>
<b>Kiểm tra học kì II</b>
1./ Thực hiện quy chế chuyên môn:
2./ Thực hiện mục tiêu môn học và các giải pháp:
3./ Kết quả thực hiện các chỉ tiêu:
4./ Bảng tổng hợp kết quả xếp loại học lực của học sinh:
+ Học kỳ I:
<b>TT</b> <b>Lớ<sub>p</sub></b> <b>Số H/</b>
<b>S</b>
<b>Na</b>
<b>m</b> <b>Nữ</b>
<b>DT</b>
<b>TS</b>
<b>HC</b>
<b>G</b>
<b>KK</b>
<b>Xếp loại học lực qua </b>
<b>khảo sát đầu năm</b> <b>Xếp loại học lực học kỳI</b>
<b>G</b> <b>K</b> <b>TB Y</b> <b>K</b> <b>G</b> <b>K</b> <b>TB Y</b> <b>K</b>
+ Häc kỳ II (Cả năm):
<b>TT</b> <b>Lớ<sub>p</sub></b> <b>Số H/</b>
<b>Na</b>
<b>m</b> <b>Nữ</b>
<b>DT</b>
<b>TS</b>
<b>HC</b>
<b>G</b>
<b>KK</b>
<b>Xếp loại học lực học kỳ</b>
<b>I</b> <b>Xếp loại học lực cuối năm</b>
<b>G</b> <b>K</b> <b>TB Y</b> <b>K</b> <b>G</b> <b>K</b> <b>TB Y</b> <b>K</b>
Tỉ trëng x¸c nhận
Hiệu trởng phê duyệt