Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (402.19 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TiÕt 8- Bài 5:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
+ Axit <sub>Muối + nước</sub>
Muối
Bazơ (dd)
+ Nước
+ Oxit axit
(1)
(3)
(4)
Axit (dd)
+ Oxit bazơ
+ Bazơ (dd)
+ Nước
(2)
(5)
(3)
+ Oxit bazơ(2) + Bazơ(3)
+ Muối
<b>Bài 1/21. Có những oxit sau: SO<sub>2</sub>, CuO, Na<sub>2</sub>O, CaO, CO<sub>2</sub>. </b>
<b>Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với:</b>
a. Nước
b. Axit clohiđric
c. Natri hiđroxit
Viết các phương trình hoá học.
<b>a. SO<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O</b> <b> H<sub>2</sub>SO<sub>3 </sub>b. CuO + 2HCl CuCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O</b>
<b>Na<sub>2</sub>O + H<sub>2</sub>O 2NaOH Na<sub>2</sub>O + 2HCl 2NaCl + H<sub>2</sub>O</b>
<b> CaO + H<sub>2</sub>O Ca(OH)<sub>2 </sub>CaO + 2HCl CaCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O</b>
<b> CO<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O H<sub>2</sub>SO<sub>3</sub> c. SO<sub>2</sub> + 2NaOH Na<sub>2</sub>SO<sub>3</sub> + H<sub>2</sub>O</b>
<b> Bài 4/21. Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat. Phương CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O</b>
<b>pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric? Giải thích câu trả lời đó?</b>
a. Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit
b. Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng.
<b>-> SO<sub>2 </sub>, Na<sub>2</sub>O, CaO, CO<sub>2</sub>. </b>
<b>-> CuO, Na<sub>2</sub>O, CaO.</b>
<b>-> SO<sub>2 </sub>, CO<sub>2</sub>. </b>
<b>5 PHÚT</b>
<b>Bài 3/21. Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat. </b>
<b>Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric? Giải thích câu trả lời </b>
<b>đó?</b>
a. Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit
b. Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng.
<b>Bài 3/21:</b> Khí CO được dùng làm chất đốt trong cơng nghiệp, có lẫn tạp chất
là các khí CO<sub>2</sub> và SO<sub>2</sub>. Làm thế nào có thể <b>loại bỏ những tạp chất ra khỏi </b>
<b>CO</b> bằng hoá chất rẻ tiền nhất? Viết các PTHH.
Cho hỗn hợp 3 khí trên lội chậm qua dung dịch Ca(OH)<sub>2</sub>. CO<sub>2 </sub> và SO<sub>2</sub>
bị giữ lại trong dung dịch Ca(OH)<sub>2</sub>, vì CO<sub>2</sub> và SO<sub>2</sub> tác dụng với
Ca(OH)<sub>2</sub> tạo CaCO<sub>3</sub>, CaSO<sub>3</sub> cịn CO khơng tác dụng với Ca(OH)<sub>2, </sub>ta
thu được CO tinh khiết
PTHH:
CO<sub>2</sub> + Ca(OH)<sub>2</sub> CaCO<sub>3</sub> + H<sub>2</sub>O
<b>Bài 2/21. Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:</b>
a. Phản ứng hố hợp? Viết phương trình hố học.
b. Phản ứng hố hợp và phân huỷ? Viết phương trình hố học.
<b>Bài 5/ 21:</b> Hãy thực hiện những chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết những
PTHH. Ghi điều kiện của phản ứng, nếu có.
SO<sub>2 </sub>H<sub>2</sub>SO<sub>3</sub> Na<sub>2</sub>SO<sub>3 </sub> SO<sub>2</sub>
S SO<sub>2 </sub> <sub> </sub>SO<sub>3</sub> <sub> </sub>H<sub> 2</sub>SO<sub>4</sub>
Na<sub>2</sub>SO<sub>3</sub> Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> BaSO<sub>4</sub>
(1) (2) (4)
(3)
(5) (6) (7) (8)
(9)
(10)
<b>+ O<sub>2</sub></b>
<b>+ O<sub>2</sub></b>
<b>+ Na<sub>2</sub><sub>O</sub></b> <b>+ H<sub>2</sub>O</b> + Na
2SO3 <b>+ H2O</b> <b>+ Na2O</b> <b>+ H2SO4</b>
<b>+ Na<sub>2</sub><sub>O</sub></b>
<b>+ BaCl<sub>2</sub></b>
- Laứm laùi caực baứi taọp còn lại trong saựch giáo khoa trang 21.
-Ơn tập kĩ phần tính chất của oxit, axit để tiết sau kiểm tra 45 phút.
<b>Bài 2/21. Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:</b>
a. Phản ứng hố hợp? Viết phương trình hố học.
b. Phản ứng hố hợp và phân huỷ? Viết phương trình hố học.
A. H<sub>2</sub>O B. CuO C. Na<sub>2</sub>O , D. CO<sub>2</sub> E. P<sub>2</sub>O<sub>5</sub>
<i><b>Đáp án: </b></i>
a. Cả 5 ôxit:
2H<sub>2</sub> + O<sub>2</sub> 2H<sub>2</sub>O 2Cu + O<sub>2</sub> 2CuO
4Na + O<sub>2</sub> 2Na<sub>2</sub>O C + O<sub>2</sub> CO<sub>2</sub>
4P + 5O<sub>2</sub> 2P<sub>2</sub>O<sub>5</sub>
b. CuO, CO<sub>2 </sub>có thể được điều chế bằng phản ứng phân huỷ:
Cu(OH)<sub>2 </sub> CuO + H<sub>2</sub>O
CaCO<sub>3</sub> <sub> </sub>CaO + CO<sub>2</sub>
t0
t0