Tải bản đầy đủ (.ppt) (11 trang)

Tạp chí văn nghệ Tây Ninh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (402.19 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA OXÍT VÀ </b>


<b>AXÍT</b>



<b>Lớp 9</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Một số kí hiệu được sử dụng trong bài</b>



<b>Thảo luận nhóm:</b>


<b>Trả lời câu hỏi</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

TiÕt 8- Bài 5:

<b>LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HỐ HỌC CỦA </b>



<b>OXÍT VÀ AXÍT</b>



I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ


1. Tính chất hố học của oxit:



<b>Oxit bazơ</b>



+ Axit <sub>Muối + nước</sub>


Muối


Bazơ (dd)


+ Nước


+ Oxit axit


(1)



(3)
(4)


<b>Oxit axit</b>



Axit (dd)


+ Oxit bazơ


+ Bazơ (dd)


+ Nước


(2)


(5)


(3)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

2.

Tính chất hố học của Axit:



<b>Axít</b>



Màu đỏ



Muối + nước


Muối + nước



Muối + hiđro

+ Kim loại<sub>(1)</sub> + Q tím


+ Oxit bazơ(2) + Bazơ(3)


+ Muối


<i><b>Lưu ý</b></i>

<i><b>: H</b></i>

<i><b><sub>2</sub></b></i>

<i><b>SO</b></i>

<i><b><sub>4</sub></b></i>

<i><b> đặc có những tính chất hố học riêng:</b></i>



-Tác dụng với nhiều kim loại khơng giải phóng khí Hiđro


<i><b>6H</b></i>

<i><b><sub>2</sub></b></i>

<i><b>SO</b></i>

<i><b><sub>4 </sub></b><b><sub>(®/nãng) </sub></b></i>

<i><b> + 2Fe</b></i>

<i><b><sub>(r)</sub></b></i>

<i><b>  Fe</b></i>

<i><b><sub>2</sub></b></i>

<i><b>(SO</b></i>

<i><b><sub>4</sub></b></i>

<i><b>)</b></i>

<i><b><sub>3 (dd) </sub></b></i>

<i><b>+ 3SO</b></i>

<i><b><sub>2 (k)</sub></b></i>

<i><b> + 6H</b></i>

<i><b><sub>2</sub></b></i>

<i><b>O </b></i>

<i><b><sub>(l)</sub></b></i>


<i><b>- Tính háo nước: C</b></i>

<i><b><sub>12</sub></b></i>

<i><b>H</b></i>

<i><b><sub>22</sub></b></i>

<i><b>O</b></i>

<i><b><sub>11 </sub></b></i>H2SO4(đặc)

<i><b>12 C + 11H</b></i>

<i><b><sub>2</sub></b></i>

<i><b>O</b></i>

<i><b><sub> </sub></b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>II. BAØI TẬP</b>



<b>Bài 1/21. Có những oxit sau: SO<sub>2</sub>, CuO, Na<sub>2</sub>O, CaO, CO<sub>2</sub>. </b>


<b>Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với:</b>


a. Nước


b. Axit clohiđric
c. Natri hiđroxit


Viết các phương trình hoá học.


<b>a. SO<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O</b> <b> H<sub>2</sub>SO<sub>3 </sub>b. CuO + 2HCl CuCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O</b>


<b>Na<sub>2</sub>O + H<sub>2</sub>O 2NaOH Na<sub>2</sub>O + 2HCl 2NaCl + H<sub>2</sub>O</b>


<b> CaO + H<sub>2</sub>O Ca(OH)<sub>2 </sub>CaO + 2HCl CaCl<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O</b>



<b> CO<sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O H<sub>2</sub>SO<sub>3</sub> c. SO<sub>2</sub> + 2NaOH Na<sub>2</sub>SO<sub>3</sub> + H<sub>2</sub>O</b>


<b> Bài 4/21. Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat. Phương CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O</b>


<b>pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric? Giải thích câu trả lời đó?</b>


a. Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit


b. Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng.


<b>-> SO<sub>2 </sub>, Na<sub>2</sub>O, CaO, CO<sub>2</sub>. </b>


<b>-> CuO, Na<sub>2</sub>O, CaO.</b>


<b>-> SO<sub>2 </sub>, CO<sub>2</sub>. </b>


THỜI GIAN



<b>5 PHÚT</b>


<b>NHÓM 1</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Bài 3/21. Cần phải điều chế một lượng muối đồng sunfat. </b>
<b>Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric? Giải thích câu trả lời </b>
<b>đó?</b>


a. Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit


b. Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng.



<i><b>Đáp án: </b></i>



a. H

<sub>2</sub>

SO

<sub>4 </sub>

+ CuO

CuSO

<sub>4</sub>

+ H

<sub>2</sub>

O



-> cứ 1 mol H

<sub>2</sub>

SO

<sub>4 </sub>

thu được 1 mol CuSO

<sub>4</sub>


b. 2H

<sub>2</sub>

SO

<sub>4 (ñ/n</sub><sub>ãng</sub><sub>) </sub>

+ Cu

<sub>(r)</sub>

CuSO

<sub>4 (dd) </sub>

+ SO

<sub>2 (k)</sub>

+ 2H

<sub>2</sub>

O

<sub>(l)</sub>


-> cứ 2 mol H

<sub>2</sub>

SO

<sub>4</sub>

thu được 1 mol CuSO

<sub>4</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài 3/21:</b> Khí CO được dùng làm chất đốt trong cơng nghiệp, có lẫn tạp chất
là các khí CO<sub>2</sub> và SO<sub>2</sub>. Làm thế nào có thể <b>loại bỏ những tạp chất ra khỏi </b>
<b>CO</b> bằng hoá chất rẻ tiền nhất? Viết các PTHH.


<i><b>Đáp án: </b></i>



Cho hỗn hợp 3 khí trên lội chậm qua dung dịch Ca(OH)<sub>2</sub>. CO<sub>2 </sub> và SO<sub>2</sub>
bị giữ lại trong dung dịch Ca(OH)<sub>2</sub>, vì CO<sub>2</sub> và SO<sub>2</sub> tác dụng với


Ca(OH)<sub>2</sub> tạo CaCO<sub>3</sub>, CaSO<sub>3</sub> cịn CO khơng tác dụng với Ca(OH)<sub>2, </sub>ta
thu được CO tinh khiết


PTHH:


CO<sub>2</sub> + Ca(OH)<sub>2</sub>  CaCO<sub>3</sub> + H<sub>2</sub>O


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>Hướngưdẫnư</b></i>

<i><b>VEÀ NHAỉ:</b></i>



<b>Bài 2/21. Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:</b>



a. Phản ứng hố hợp? Viết phương trình hố học.


b. Phản ứng hố hợp và phân huỷ? Viết phương trình hố học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Bài 5/ 21:</b> Hãy thực hiện những chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết những
PTHH. Ghi điều kiện của phản ứng, nếu có.


SO<sub>2 </sub>H<sub>2</sub>SO<sub>3</sub> Na<sub>2</sub>SO<sub>3 </sub> SO<sub>2</sub>
S SO<sub>2 </sub> <sub> </sub>SO<sub>3</sub> <sub> </sub>H<sub> 2</sub>SO<sub>4</sub>


Na<sub>2</sub>SO<sub>3</sub> Na<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> BaSO<sub>4</sub>


(1) (2) (4)


(3)


(5) (6) (7) (8)


(9)


(10)
<b>+ O<sub>2</sub></b>


<b>+ O<sub>2</sub></b>


<b>+ Na<sub>2</sub><sub>O</sub></b> <b>+ H<sub>2</sub>O</b> + Na


2SO3 <b>+ H2O</b> <b>+ Na2O</b> <b>+ H2SO4</b>



<b>+ Na<sub>2</sub><sub>O</sub></b>


<b>+ BaCl<sub>2</sub></b>


<i><b>Dặnưdò:</b></i>



- Laứm laùi caực baứi taọp còn lại trong saựch giáo khoa trang 21.


-Ơn tập kĩ phần tính chất của oxit, axit để tiết sau kiểm tra 45 phút.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Bài 2/21. Những oxit nào dưới đây có thể điều chế bằng:</b>


a. Phản ứng hố hợp? Viết phương trình hố học.


b. Phản ứng hố hợp và phân huỷ? Viết phương trình hố học.


A. H<sub>2</sub>O B. CuO C. Na<sub>2</sub>O , D. CO<sub>2</sub> E. P<sub>2</sub>O<sub>5</sub>


<i><b>Đáp án: </b></i>


a. Cả 5 ôxit:


2H<sub>2</sub> + O<sub>2</sub>  2H<sub>2</sub>O 2Cu + O<sub>2</sub>  2CuO


4Na + O<sub>2</sub>  2Na<sub>2</sub>O C + O<sub>2</sub>  CO<sub>2</sub>


4P + 5O<sub>2</sub>  2P<sub>2</sub>O<sub>5</sub>


b. CuO, CO<sub>2 </sub>có thể được điều chế bằng phản ứng phân huỷ:



Cu(OH)<sub>2 </sub> CuO + H<sub>2</sub>O


CaCO<sub>3</sub> <sub> </sub>CaO + CO<sub>2</sub>


t0
t0


</div>

<!--links-->

×