Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.2 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. TRẮC NGHIỆM</b>
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố nhóm VIA là:
A. ns2<sub>np</sub>5<sub>. B. ns</sub>2<sub>np</sub>6<sub>. C. ns</sub>2<sub>np</sub>4<sub>. D. ns</sub>2<sub>np</sub>3<sub>.</sub>
Câu 2: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi đều có số electron độc thân là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 3: Ở trạng thái kích thích, nguyên tử của các nguyên tố: S, Se, Te có thể có số electron độc thân là:
A. 2, 4. B. 2, 3. C. 3, 4. D. 4, 6.
Câu 4: Từ Oxi đến Telu, tính oxi hóa của các nguyên tố:
A. Tăng dần. C. Giảm dần.
B. Biến đổi không theo quy luật. D.Không đổi.
Câu 5: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của oxi là:
A. ns2<sub>np</sub>4<sub>. B. 2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>. C. 3s</sub>2<sub>3p</sub>4<sub>. D. Tất cả đều sai.</sub>
Câu 6: Điều nào sau đây sai:
Dưới áp suất khí quyển:
A. Oxi là chất lỏng màu xanh ở -1830<sub>C.</sub>
B. Oxi là chất khí khơng màu, tan nhiều trong nước.
C. Oxi là chất khí nặng hơn khơng khí.
D. Oxi khơng mùi, khơng vị, cịn gọi là dưỡng khí.
A. Tác dụng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt, Ag ở nhiệt độ thường).
B. Tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ Halogen).
C. Tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
D. Oxi duy trì sự cháy và sự hơ hấp. E. Tất cả đều đúng.
Câu 8: Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nào:
A. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng. C. Điện phân nước.
B. Điện phân dung dịch NaOH. D.Nhiệt phân KClO3 (xúc tác: MnO2).
Câu 9: Một nguyên tố tồn tại dưới nhiều dạng đơn chất khác nhau gọi là:
A. Thù hình. B. Đồng vị. C. Đồng khối. D. Đồng phân.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng: Oxi và ozon
A. Có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron trong nguyên tử.
B. Tạo oxit có màu khác nhau. C. Có cơng thức phân tử khác nhau.
D. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Câu 11: Trong các chất dưới đây, dãy chất nào chứa chất chỉ có tính oxi hóa:
A. H2O2, HCl, SO3. B. O2, Cl2, S.
C. O3, KClO4, H2SO4. D. FeSO4, KMnO4, SO2.
Câu 12: Hàm lượng oxi trong vỏ trái đất (theo khối lượng) khoảng:
A. 50%. B. 60%. C. 20%. D. 32%.
Câu 13: Hàm lượng oxi trong khơng khí (theo thể tích) khoảng:
A. 29%. B. 50%. C. 20%. D. 32%.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 15: Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây:
A. Crom. B. Flo. C. Cacbon. D. Lưu huỳnh.
Câu 16: Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào sau đây:
A. K2O. B. H2O2. C. OF2. D. không có hợp chất nào.
Câu 17: Ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh là do:
A. Sự oxi hóa ozon. B. Sự oxi hóa Kali.
C. Sự oxi hóa iotua. D. Sự oxi hóa tinh bột.
Câu 18: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử:
A. O3. B. H2SO4. C. H2S. D. SO2.
Câu 19: Thể tích ozon (đkc) được tạo thành từ 32 gam oxi theo pt 2O3 → 3O2 là:
(Giả sử H = 100% và cho O = 16)
A. 26,3 lít. B. 12,4 lít. C. 6,2 lít. D. 14,93 lít.
Câu 20: Ozon rất cần cho trái đất vì:
A. Nó làm cho trái đất ấm lên.
B. Nó hấp thụ các bức xạ tử ngoại (tia cực tím).
C. Nó ngăn ngừa oxi thốt ra khỏi trái đất.
D. Tất cả đều đúng
Câu 21: Cặp hóa chất nào dưới đây có thể được dùng làm tinh khiết nước máy?
A. Clo và Flo. B. Ozon và Flo.
A. Đó là số oxi hóa thường gặp của oxi.
B. Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn Flo.
C. Flo là một phi kim.
D. Flo có độ âm điện lớn hơn oxi.
Câu 23: Cặp chất nào sau đây không tác dụng với oxi:
A. Ag và Cu. B. P và CO2.
C. CO2 và Au. D. C2H5OH và (C6H10O5)n.
Câu 24: Nguyên nhân dẫn đến sự suy giảm tầng ozon là do:
A. Sự thay đổi nhiệt độ theo mùa.
B. Chất thải CFC do con người gây ra.
C. Các hợp chất hữu cơ.
D. Cả A và B đúng.
Câu 25: Muốn phân biệt O2 và O3 ta có thể làm thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau: dẫn lần lượt từng khí qua:
A. Dung dịch KI có hồ tinh bột.
B. Dung dịch thuốc tím.
C. Qua ống có chứa bột đồng đốt nóng.
D. Qua nước sinh hoạt.
Câu 26: Cứ 8 g oxi phản ứng với 1 g hidro tạo được 9 g nước. Vậy khi kết hợp 3g hidrơ với 16g oxi thì khối lượng nước thu được là:
A. 27g. B. 19g. C. 18g. D. 9g.
Câu 27: Trong các câu sau, câu nào sai?
1. Oxi là khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị.
2. Oxi tan nhiều trong nước.
3. H2S có mùi trứng thối, nhẹ hơn khơng khí.
4. Oxi chiếm 1/5 thể tích khơng khí.
5. SO2 là chất khí, SO3 là chất lỏng.
A. 1, 4,5. B. 2, 3. C. 1, 3,5. D. 1, 2.
Câu 28: Oxi tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây:
A. C, S, Fe, Al, SO2. B. C, S, Fe, C2H6O, Ag.
C. H2, S, Fe, Cu, CO2. D. Tất cả đều được.
Câu 29: Trong phịng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng cách:
A. H2SO4đ,nóng + Na2SO3.
B. H2SO4đ,nóng + Cu.
C. Cả 2 đều sai.
D. Cả 2 đều đúng.
Câu 30: Cho H2SO4đ,nóng + KBr ……… Sản phẩm phản ứng sau là:
A. KHSO4 + HBr.
B. K2SO4 + HBr.
C. Tất cả đều đúng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 31: Cho các phương trình:
Các phương trình đúng là:
A. 1, 4. B. 1, 2. C. 1, 3. D. 1, 2, 3.
Câu 32: Cho Fe + H2SO4đ,nóng………….. Sản phẩm phản ứng sau là:
A. Fe2(SO4)3 + H2O + SO2.
B. FeSO4 + H2.
C. FeSO4 + H2O + SO2.
D. Fe2(SO4)3 + H2.
Câu 33: Cho phản ứng: H2S + Cl2 + H2O H2SO4 + HCl.
Hệ số cân bằng của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
A. 2, 3. B. 3, 2. C. 4, 1. D. 1, 4.
Câu 34: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào S thể hiện tính oxi hóa?
A. S + O2 SO2.
B. S + HNO3 SO2 + NO2 + H2O.
C. S + Fe FeS.
D. S + H2SO4 SO2 + H2O.
+
+
+ +
+ +
Câu 35: Có 3 dung dịch khơng màu: BaCl2, Na2SO4, Na2S. Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch trên là:
A. dd H2SO4. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. Tất cả đều sai.
Câu 36: Cho các chất Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C.
Có bao nhiêu chất ở trên vừa tác dụng với dd H2SO4loãng, vừa tác dụng với H2SO4đặc, nóng?
A. 3. B. 4. C. 2. D. Đáp số khác.
Câu 37: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?
A. H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl.
B. H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O.
C. 2H2S + 3O2 2H2O + 2SO2.
D. 2H2S + O2 2H2O + 2S.
Câu 38: Cho các phản ứng sau:
H2SO4 + KOH KHSO4 + H2O (1)
H2SO4(đ) + Cu CuSO4 + H2O + SO2 (2)
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + H2O (3)
H2SO4 + S H2O + SO2 (4)
H2SO4 +Na2CO3 H2O + Na2SO4 + CO2 (5)
Phản ứng chứng minh H2SO4 có tính oxi hóa mạnh là:
A. 2, 4. B. 1, 3, 5. C. 2, 3. D. 1, 2, 3.
Câu 39: Có hai bình đựng riêng biệt khí H2S và O2. Để phân biệt hai bình đó người ta dùng thuốc thử là:
A. dd KOH. B. dd HCl. C. dd NaCl. D. dd Pb(NO3)2.
Câu 40: Từ Fe, S và ddHCl có thể có mấy cách điều chế H2S (từ cả 3 chất).
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 41: Cho 2,7 g Al tan hồn tồn trong dd H2SO4đ,nóng (dư). Thể tích khí thu được ở đkc là: (Cho Al = 27)
A. 2,24 lít SO2. B. 3,36 lít H2. C. 3,36 lít SO2. D. Tất cả đều sai.
Câu 42: Nung nóng 7,44g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột lưu huỳnh dư. Chất rắn thu được hòa tan bằng dung dịch H2SO4
lỗng, nhận thấy có 2,688 lít khí thốt ra (đktc).
a) Khí thốt ra là:
A. Chỉ có H2S. B. Chỉ có SO2. C. H2S và SO2. D. H2 và H2S.
b) Khối lượng mỗi kim loại là:
A. 1,68g Fe + 5,76g Zn. B. 4,48g Fe + 2,96g Zn.
C. 2,24g Fe + 5,2g Zn. D. Kết quả khác.
Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 400 ml dd NaOH 1M.
a) Chất sau phản ứng là:
A. NaHSO3. B. Na2SO3 và NaOH.
C. Na2SO3. D. NaHSO3 và Na2SO3.
b) Khối lượng chất sau phản ứng là:
A. 10,4g NaHSO3 và 12,6g Na2SO3. C. 12,6g Na2SO3.
B. 25,2g Na2SO3. D. 10,4g NaHSO3.
Câu 44: Cho 28g oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 0,5 lít dd H2SO4 1M. Công thức phân tử của oxit là: (Cho Zn=65, Ca=40,
Fe=56, Mg=24)
A. ZnO. B. CaO. C. FeO. D. MgO.
Câu 45: Khi nhiệt phân 10g mỗi chất sau: HgO, KClO3, KMnO4, KNO3 trường hợp nào cho nhiều oxi nhất? (Hg=201; O=16; K=39;
Cl=35,5; Mn=55; N=14)
A. HgO. B. KMnO4. C. KClO3. D. KNO3.
Câu 46: Chất nào sau đây dùng để chữa cháy?
A. CO. B. CH4. C. H2. D. CO2.
Câu 55: Cấu hình electron của S2-<sub> là:</sub>
A. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>4<sub>. B. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1<sub>3p</sub>2<sub>.</sub>
C. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2<sub>. D. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>.</sub>
Câu 47: Cho phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl.
Câu phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
B. B.H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
Câu 48: Bạc tiếp xúc với khơng khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen
4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
B. H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa.
C. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa.
Câu 49: Dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4, nhận thấy màu tím của dung dịch chuyển sang khơng màu và vẩn đục
màu vàng.
a) Sản phẩm của phản ứng: H2S + KMnO4 + H2SO4 là:
A. K2MnO4 + K2SO4
B. K2SO4 + MnO2 + S + H2O.
C. K2SO4 + MnSO4 + H2O.
D. MnSO4 + K2SO4 + S + H2O.
b) Hệ số cân bằng của chất oxi hóa, chất khử và chất làm môi trường lần lượt là:
A. 2, 5, 3. B. 5, 2, 3. C. 3, 2, 5. D. 3, 5, 2.
Câu 50: SO2 có thể tham gia những phản ứng sau:
SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1)
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O (2)
Câu nào sau đây diễn tả khơng đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.
B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
C. Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
D. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử.
Câu 51: Dãy dơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử:
A. Cl2, O3, S. B. Cl2, S, Br2.
C. Na, F2, S. D. Br2, O2, Ca.
Câu 52: Lưu huỳnh cháy với ngọn lửa:
A. Màu vàng. B. Màu xanh mờ. C. Màu tím. D. Sáng rực.
Câu 64: Cặp phản ứng nào sau đây cho thấy S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử:
A. S + Fe FeS
S + H2 H2S
B. S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.
S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
C. S + O2 SO2
S + 3F2 SF6
D. S + Zn ZnS
S + 3Cl2 SCl6
Câu 53: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế H2S:
A. CuS và HCl. B. FeS và H2SO4 loãng.
C. Na2S và H2O. D. A và B đúng.
Câu 54: Tính chất nào sau đây là tính chất của SO2:
A. Chất khí màu vàng lục rất độc. B. Rất ít tan trong nước.
C.Tan trong nước tạo thành dung dịch axit mạnh.
D.Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Câu 55: Nếu đặt một bình cầu đựng nước lên trên ngọn lửa khi đốt H2S thì:
A. Nước trong bình nhuộm màu vàng.
B. Có bột S màu vàng bám vào đáy bình.
C. Khí H2S không cháy nữa. D. SO2 sinh ra có mùi xốc.
Câu 56: Ngọn lửa đốt cháy H2S có màu:
A. Vàng. B. Đỏ. C. Xanh nhạt. D. Khơng màu.
Câu 57: Khí Sunfurơ cịn gọi là:
A. Axit Sunfurơ. B. Lưu huỳnh trioxit
C. Lưu huỳnh dioxit. D. Anhidrit Sunfuric.
Câu 58: Phân tử SO2 khơng có tính chất nào dưới đây:
A. Tính chất của oxit axit. B. Tính khử.
C. Không tan trong nước. D. Tính oxi hóa.
Câu 59: Dẫn SO2 qua dung dịch thuốc tím (hoặc dd Brom) hiện tượng quan sát được là:
A. Có bột màu vàng nổi lên mặt dung dịch.
B. Màu của dung dịch từ tím (hoặc nâu đỏ) nhạt dần, rồi mất màu.
C. Có xuất hiện kết tủa đen. D. Không có hiện tượng.
Câu 60: Có 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4. Hãy chọn thuốc thử thích hợp để phân biệt các dung
dịch trên.
A. Dùng dd Na2S, dd AgNO3. B. Dùng dd NaOH, dd Na2S.
C. Dùng dd H2S, dd AgNO3. D. A và C đúng.
Câu 61: Axit Sunfuric đặc, nguội không phản ứng với chất nào sau đây:
A. Al, Cu. B. Al, Fe. C. Cu, Fe. D. Cu, Ag.
Câu 74: Thể tích SO2 (đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn 12g pirit sắt là: (cho Fe=56, S=32, O=16)
Câu 62: Thể tích SO2 (đktc) thoát ra khi cho 56g Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là: (cho Fe=56, S=32, O=16)
A. 18,6 lít. B. 33,6 lít. C. 42,8 lít. D. 36,2 lít.
Câu 63: Khối lượng dd H2SO4 98% và khối lượng nước cần dùng để pha chế 300g dd H2SO4 36% là:
A. 98g và 202g. B. 60g và 240g.
C. 110,2g và 189,8g. D. 92,5g và 207,5g.
Câu 64: Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách cho KMnO4 tác dụng với H2O2 theo phản ứng sau:
KMnO4 + H2O2 + H2SO4 MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O.
Thể tích oxi thu được ở đktc khi dùng 2 mol H2O2 là:
A. 44,8 lít. B. 54,6 lít. C. 32,4 lít. D. 68,7 lít.
Câu 65: Xác định khối lượng H2SO4 thu được từ 1,6 tấn quặng chứa 60% FeS2. Biết H=100%, Fe=56, S=32, O=16, H=1.
A. 1568 kg. B. 1,725 tấn. C. 1,2 tấn. D. 6320 kg.
<b>II. TỰ LUẬN</b>
Câu 1: Hồn thành các chũi phản ứng sau:
a) CaS H2S S SO2 H2SO4 Na2SO3 Na2SO4
BaSO4 Na2SO4 FeSO4 Fe(OH)2
Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
b) S FeS H2S CuS
SO2 H2SO4
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dd sau:
a) NaCl, Na2SO4 , H2SO4 , KOH, NaNO3
b) K2S, BaCl2 , HNO3 , KNO3 , Na2SO4
d) Chỉ dùng quỳ tím nhận các chất sau: H2SO4 , BaCl2 , KOH , AgNO3 , NaNO3
Câu 3: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 20% ( d=1,14 g/ml ) và 400 gam dd BaCl2 5,2%
a) Tính khối lượng kết tủa tạo thành
b) Tìm nồng độ % các chất trong dd sau phản ứng
Câu 4: Cho 1,2gam hỗn hợp bột sắt và bột nhôm tác dụng vừa đủ với 1,28 gam bột lưu huỳnh. Tính tỉ lệ phần trăm của sắt và nhôm trong
hỗn hợp ban đầu.
Câu 5: Cho hỗn hợp Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư thu được 2,464 lít hổn hợp khí (đkc). Cho hỗn hợp khí này đi qua dd Pb(NO3)2 dư
thu được 23,9 gam kết tủa màu đen.
a) Hỗn hợp khí thu được gồm những khí nào? Thể tích mỗi khí là bao nhiêu (đktc)?
b) Tính khối lượng Fe và FeS có trong hỗn hợp đầu.
Câu 6: Một hợp chất được tạo thành bởi kim loại hóa trị II và phi kim hóa trị I. Hịa tan 10,4 gam hợp chất này vào nước rồi chia hàn 2
phần bằg nhau
- Phần 1 cho tác dụng với dd AgNO3 thì thu được 7,15 gam kết tủa
- Phần 2 cho tác dụng với K2CO3 thì thu được 4,925 gam kết tủa khác
Xác định kim loại và cơng thức của muối?
Câu 7: Hịa tan oxit kim loại hóa trị II vào một lượng vừa đủ dd H2SO4 20% thì tu được dd muối có nồng độ 22,6% . Xác định kim loại và
công thức oxit km loại?
Câu 8: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,01M với 400ml dd H2SO4 0,025M
a) Tính khối lượng kết tủa