Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

Bảo vệ Chủ quyền biển đảo Việt Nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.38 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 2: Ngày dạy: Thứ 2 ngày 1/ 9/ 2010</b>


<b>TIẾNG VIỆT - BÀI 4 - TIẾT 1:</b>



<i><b> </b></i>

<i><b> ? .</b></i>

<i><b> </b></i>



CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ


HOẠT ĐỘNG1: (5’)
<b>Kiểm tra</b>


-MT: Kiểm tra hiểu biết về dấu /
-ĐD: Bảng phụ ghi các tiếng vó,
lá tre, bói cá,l ề


-PP:Luyện tập thực hành,…


<b> Hoạt động cả lớp </b>


-Giao việc: Viết bảng con tiếng bé.
-HSviết - Nhận xét – Đọc lại.


<b>Hoạt động nhóm</b>


-Khoanh dấu sắc trong các tiếng vó, lá tre, bói cá, lề
-Các nhóm thảo luận – Trình bày -Lớp nhận xét.
*Nhận xét , đánh giá *Chuyển tiếp


HOẠT ĐỘNG 2: (5’)
<b>Giới thiệu bài</b>


-MT: HS nắm được dấu ? . là


bài mới.


-ĐD:Tranh minh hoạ các tiếng :
giỏ, khỉ, hổ, mỏ, quạ, cọ, cụ,
nụ.


-PP: Trực quan, đàm thoại,…


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-HS quan sát tranh :giỏ, khỉ , thỏ, hổ, mỏ
(?)Tranh vẽ ai và vẽ gì?


Các tiếng đó có gì giống nhau?
-GV giới thiệu dấu thanh hỏi - Ghi bảng
-Đọc mẫu - HS đọc


-HS quan sát tranh: quạ, cọ, cụ, nụ
(?) Tranh vẽ ai và vẽ gì ?


Các tiếng đó có gì giống nhau?
-GV giới thiệu dấu thanh nặng.
–Ghi bảng - Đọc mẫu –HS đọc.
HOẠT ĐỘNG 3: (17’)


<b>Dạy dấu thanh</b>


-MT:Nhận biết được các dấu
hỏi, nặng



Biết ghép tiếng bẻ , bẹ


Rèn tư thế đọc đúng cho HS
.-ĐD: Bộ đồ dùng học Tiếng
Việt


-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, giải quyết vấn đề ,…


<b>Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm , cả lớp </b>


*Nhận diện dấu :


-GV viết lại dấu hỏi, dấu nặng và nói: Dấu hỏi là một
nét móc; dấu nặng là một chấm.


-HS lấy dấu hỏi, dấu nặng ở bộ đồ dùng.
*Ghép chữ và phát âm:


-GV viết mẫu: bẻ , bẹ


(?) Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta được tiếng gì?
Vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ? (Đặt trên con chữ
e)


-GV đọc: bẻ - HS đọc


(?) Khi thêm dấu nặng vào tiếng be ta được tiếng gì?
Trong tiếng bẹ dấu nặng nằm ở đâu? (dưới chữ e)
-GV đọc: bẹ -HS đọc



* Hướng dẫn viết :
+Viết dấu thanh:


-GV viết mẫu: ? . -HS luyện bảng con
-GVviết mẫu: bẻ, bẹ -HS viết bảng con
-Nhận xét, chữa lỗi.


*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (7’)


<b>Trò chơi</b>


-MT: Củng cố hiểu biết về dấu?.
-ĐD: Bộ đồ dùng Tiếng Việt.
-PP:Trò chơi học tập.


<b>Hoạt động cá nhân </b>


-GV nêu tên trò chơi - Hướng dẫn cách chơi.
-HS thi ghép chữ bẻ, bẹ trên bảng gài.


-Nhận xét - đọc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i> </i>

<b>TIẾNG VIỆT - BÀI 4 - TIẾT 2:</b>



<b> ? </b>

.


CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ



HOẠT ĐỘNG1: (8’)
<b>Luyện đọc </b>


-MT: Củng cố nhận diện và đọc
dấu ? .các tiếng bẻ, bẹ


-ĐD: SGK trang 10, 11


-PP: Luyện tập thực hành,…


<b>Hoạt động kết hợp cá nhân , nhóm , cả lớp</b>


-HS đọc bài ở SGK trang 10, 11
+Luyện đọc trong nhóm.
+Các nhóm thi đọc.
+Lớp đọc đồng thanh.


-Nhận xét, đánh giá - Chuyển tiếp.
HOẠT ĐỘNG 2: (10’)


<b>Luyện viết</b>


-MT: HS tô đúng các tiếng bẻ,
bẹ trong vở tập viết.


-ĐD:Vở tập viết 1 trang 4.
Bảng phụ ghi bẻ, bẹ.


-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, …



<b>Hoạt động cả lớp</b>


-HS quan sát chữ mẫu.


-GV viết mẫu và hướng dẫn các nét tô


-HS bảng con -Nhận xét, đánh giá
<b>Hoạt động cá nhân</b>


-HS tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.


-GV theo dõi, uốn nắn, động viên, chấm chữa.
*Chuyển tiếp:


HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
<b>Luyện nói</b>


-MT: Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung: Hoạt động bẻ
của bà mẹ, bạn gái và bác nông
dân trong tranh.


-ĐD:Tranh minh hoạ phần luyện
nói ở SGK trang 11: bẻ cổ áo,
bẻ bánh đa, bẻ bắp


-PP: Hướng dẫn có gợi ý, đàm
thoại,…



<b>Hoạt động nhóm </b>


-HS đọc tên bài luyện nói: bẻ


-Giao việc: Quan sát và nói nội dung từng tranh
-Các nhóm thảo luận – Trình bày- Lớp nhận xét
*GV gợi ý: +Em thấy những gì trong tranh ?


(Chú nông dân đang bẻ bắp ;một bạn gái đang bẻ
bánh đa chia cho các bạn ; mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái
trước khi đến trường ).


+Các bức tranh này có gì giống nhau?
+Các bức tranh có gì khác nhau ?
-GV phát triển nội dung luyện nói:


+Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo cho
gọn gàng khơng?


+Em thường chia quà cho mọi người không?...
+Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu? (bẻ gãy, bẻ gập,
bẻ lái,…)


-Nhận xét, đánh giá - Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 4: (5’)


<b>Củng cố </b>


-MT:Củng cố hiểu biết về dấu? .
và Tìm dấu? . trong văn bản.


-ĐD: 5 văn bản bất kì.


-PP: Trị chơi học tập.


<b> Hoạt động nhóm</b>


-Giao việc: Tìm và gạch chân tiếng có dấu hỏi , nặng
ở văn bản.


-Các nhóm thảo luận –Trình bày - Lớp nhận xét, bổ
sung.


-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 5: (2’)


<b>Tổng kết -Dặn dò</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i> Ngày dạy: Thứ 3 ngày 7/ 9/ 2010</i>

<b>TIẾNG VIỆT – BÀI 5 - TIẾT 1:</b>



<i><b> </b></i>

<i><b> \ ~</b></i>



CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ


HOẠT ĐỘNG1: (5’)
<b>Kiểm tra</b>


-MT: Kiểm tra hiểu biết về dấu
? .



-ĐD: Bảng phụ ghi các tiếng giỏ,
mỏ, mèo, quạ, cá, nụ, ngựa.
-PP:Luyện tập thực hành,…


<b>Hoạt động cả lớp </b>


-Giao việc :Viết bảng con tiếng bẻ , bẹ
-HSviết - Nhận xét – Đ ọc lại


<b>Hoạt động nhóm</b>


-Khoanh dấu hỏi và dấu nặng trong các tiếng giỏ, mỏ,
mèo, quạ, cá, nụ, ngựa


-Các nhóm thảo luận – Trình bày -Lớp nhận xét
*Nhận xét , đánh giá *Chuyển tiếp


HOẠT ĐỘNG 2: (5’)
<b>Giới thiệu bài</b>


-MT: HS nắm được dấu \ ~ là
bài mới.


-ĐD:Tranh minh hoạ các tiếng:
cò, gà, mèo, dừa, vẽ, võ, võng,
gỗ.


-PP: Trực quan, đàm thoại,…


<b> Hoạt động cả lớp</b>



-HS quan sát tranh: cò, gà, mèo, dừa
(?)Tranh vẽ gì?


Các tiếng đó có gì giống nhau?


-GV giới thiệu dấu thanh huyền –Ghi bảng
-Đọc mẫu –HS đọc


-HS quan sát tranh: vẽ, võ, võng, gỗ(?) Tranh vẽ gì?
Các tiếng đó có gì giống nhau?


-GV giới thiệu dấu ngã–Ghi bảng -Đọc mẫu –HS đọc
-Chuyển tiếp:


HOẠT ĐỘNG 3: (17’)
<b>Dạy dấu thanh</b>


-MT:Nhận biết được các dấu
huyền và ngã.


Biết ghép tiếng bè, bẽ
-ĐD: Bộ đồ dùng học Tiếng Việt
-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, giải quyết vấn đề,…


<b>Hoạt động kết hợp: cá nhân , nhóm , cả lớp </b>


*Nhận diện dấu:



-GV viết lại dấu huyền,dấu ngã và nói: Dấu huyền là
một nét nghiêng trái; dấu ngã là một nét móc có đi
đi lên.


-HS lấy dấu ngã, dấu huyền ở bộ đồ dùng.
*Ghép chữ và phát âm:


-GV viết mẫu: bè , bẽ


(?)Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta được tiếng gì
Vị trí của dấu hỏi trong tiếng bè ?


-GV đọc: bè - HS đọc


(?)Khi thêm dấu ngã vào tiếng be ta được tiếng gì?
Trong tiếng bẽ dấu ngã nằm ở đâu? (trên chữ e)
-GV đọc : bẽ -HS đọc


-Nhận xét, sửa sai
* Hướng dẫn viết:


+Viết dấu thanh: -GV viết mẫu : \ ~
–HS luyện bảng con


-GVviết mẫu: bè, bẽ -HS viết bảng con
-Nhận xét , chữa lỗi *Chuyển tiếp


HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
<b>Trò chơi</b>



-MT: Củng cố hiểu biết dấu \ ~
-ĐD: Bộ đồ dùng Tiếng Việt.
-PP:Trò chơi học tập.


<b>Hoạt động cá nhân </b>


-GV nêu tên trò chơi - Hướng dẫn cách chơi.
-HS thi ghép chữ bè, bẽ trên bảng gài.


-Nhận xét - đọc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>TIẾNG VIỆT - BÀI 5 - TIẾT 2:</b>



<b> </b>

\ ~


CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ


HOẠT ĐỘNG1: (8’)
<b>Luyện đọc </b>


-MT: Củng cố nhận diện và đọc
dấu \ ~ các tiếng bè, bẽ.


-ĐD: SGK trang 12, 13
-PP: Luyện tập thực hành,...


<b>Hoạt động kết hợp cá nhân , nhóm , cả lớp</b>


-HS đọc bài ở SGK trang 12, 13.
+Luyện đọc trong nhóm.



+Các nhóm thi đọc.
+Lớp đọc đồng thanh


-Nhận xét , đánh giá - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (10’)


<b>Luyện viết</b>


-MT: HS tô đúng các tiếng bè,
bẽ trong vở tập viết.


-ĐD:Vở tập viết 1 trang 4.
Bảng phụ ghi bè, bẽ.


-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, …


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-HS quan sát chữ mẫu.


-GV viết mẫu và hướng dẫn các nét tô.


-HS bảng con -Nhận xét , đánh giá.
<b>Hoạt động cá nhân</b>


-HS tô chữ bè , bẽ trong vở tập viết.


-GV theo dõi , uốn nắn , động viên , chấm chữa .


*Chuyển tiếp:


HOẠT ĐỘNG 3: (10’)
<b>Luyện nói</b>


-MT: Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung: Nói về bè và tác
dụng của bè trong cuộc sống.
-ĐD:Tranh minh hoạ phần luyện
nói ở SGK trang 13: bè.


-PP: Hướng dẫn có gợi ý, đàm
thoại,…


<b>Hoạt động nhóm </b>


-HS đọc tên bài luyện nói: bè


-Giao việc: Quan sát và nói nội dung của tranh
-Các nhóm thảo luận – trình bày


- Lớp nhận xét:
*GV gợi ý :


+Bè đi trên cạn hay dưới nước?
+Thuyền khác bè ở chỗ nào?
+Bè dùng để làm gì?


+Bè thường chở gì?



+Những người trong bức tranh đang làm gì?
* GV phát triển chủ đề luyện nói:
+Em đã thấy bè bao giờ chưa?


+Quê em có ai thường đi bè?
+Đọc lại tên của bài này?
-Nhận xét, đánh giá
-Chuyển tiếp


HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
<b>Củng cố </b>


-MT:Củng cố hiểu biết về dấu \
~ và Tìm được dấu huyền , ngã
trong văn bản


-ĐD:5 văn bản bất kì
-PP: Trị chơi học tập


<b>Hoạt động nhóm</b>


-Giao việc : Tìm và gạch chân tiếng có dấu huyền ,
ngã ở văn bản


-Các nhóm thảo luận –Trình bày - Lớp nhận xét , bổ
sung


-Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 5: (2’)



<b>Tổng kết -Dặn dò</b>


*Nhận xét giờ học - Tuyên dương HS học tốt.
*Dặn HS ôn bài. Chuẩn bị bài 6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TIẾNG VIỆT - BÀI 6 - TIẾT 1</b>


<b> b</b>

e , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ


CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ


HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
<b>Bài cũ</b>


-MT: Kiểm tra kĩ năng nắm dấu \
~ tiếng bè, bẽ


-ĐD: Phiếu học tập ghi các
tiếng: ngã, hè, bè, kẽ, vẽ


-PP: Luyện tập thực hành,…


<b>Hoạt động cá nhân </b>


-Giao việc : Viết bảng con: \ ~ bè , bẽ
-HS viết -Trình bày


-Nhận xét - Đọc lại


<b>Hoạt động nhóm </b>



Giao việc : Khoanh tròn dấu huyền, ngã trong các
tiếng: ngã, hè, bè, kẽ, vẽ


-Các nhóm thảo luận
-Trình bày


-Nhận xét , đánh giá * Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 2: (4’)


<b>Giới thiệu bài </b>


-MT: HS nắm được nội dung bài
ôn tập


-ĐD: Bảng ôn, tranh minh hoạ ở
SGK trang14.


-PP: Trực quan , đàm thoại.


<b>Hoạt động nhóm </b>


-Thảo luận: Các em đã học những chữ và dấu thanh
gì?


-HS thảo luận – Trình bày - Lớp nhận xét


-GV viết chữ, âm , dấu thanh HS đưa ra ở góc bảng
-Treo tranh minh hoạ (?)Tranh vẽ ai, vẽ gì ?



-HS đọc các tiếng minh hoạ ở bài 6.
HOẠT ĐỘNG 3: (!7’)


<b>Ôn tập</b>


-MT: HS nhận biết các âm và
chữ e, b ; Các dấu thanh
(ngang ) , \ , /, ? , ~ , .


Biết ghép e, b và be với
các dấu thanh thành tiếng có
nghiã


-ĐD: Bảng ơn.


-PP: Thảo luận, thực hành,...


<b>Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm , cả lớp</b>


*Chữ và âm : -GV gắn b, e , be lên bảng lớp


- HS thảo luận ,đọc –GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b e


*Dấu thanh và ghép tiếng be với các dấu thanh:
-GV gắn bảng ôn


\ / ? ~ .
be bè bé bẻ bẽ bẹ
-HS thảo luận nhóm – thi đọc.



-GV chỉnh sửa phát âm.


*Các từ được tạo nên từ e, b ,và các dấu thanh.
-HS đọc các từ ghi dưới bảng ôn \:


e, be be , bè bè , be bé
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
*Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con.
-GV viết mẫu : be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ.
-Hướng dẫn quy trình viết.


-HS luyện bảng con – Lưu ý vị trí dấu thanh.
-Nhận xét ,đánh giá


-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 4: (6’)


<b>Củng cố</b>


-MT: Củng cố các dấu thanh
vừa ôn.


-PP: Luyện tập thực hành,…


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-Đọc lại bài ở bảng ôn
-Nhận xét



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b> b</b>

e , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ


CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ


HOẠT ĐỘNG 1: (8’)
<b>Luyện đọc</b>


-MT: Củng cố âm e , b và dấu
thanh


Đọc đúng âm e, ,b và dấu
thanh, tiếng be và các dấu
thanh


-ĐD: SGK trang 14 , 15
-PP: Luyện tập thực hành


<b>Hoạt động kết hợp : cá nhân, nhóm, cả lớp</b>


+ Nhắc lại bài ơn ở tiết 1:


HS nhìn chữ trong SGK và phát âm (nhóm , bàn ,
cá nhân , cả lớp ) - GV sửa sai


+ Nhìn tranh phát biểu :


GV giới thiệu tranh minh hoạ : be bé
HS quan sát tranh phát biểu ý kiến
-HS đọc : be bé



-GV chỉnh sửa phát âm cho HS * Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 2: (10’)


<b>Luyện viết </b>


-MT: HS tô đúng các tiếng: be,
bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ trong vở tập
viết .


-ĐD: Vở tập viết 1 trang 4.
Chữ mẫu.


-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, giải quyết vấn đề,…


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-HS quan sát chữ mẫu - Nhận xét các nét tô.
-Viết mẫu - Hướng dẫn các nét.


<b>Hoạt động cá nhân</b>


-HS tô chữ be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ ở trong vở tập viết
-GV theo dõi, uốn nắn cách cầm bút, tư thế ngồi, các
nét tô.


-Chấm, chữa bài – Nhận xét - Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 3: (10’)


<b>Luyện nói</b>



-MT: Phát triển lời nói tự nhiên
theo nội dung : Phân biệt các
sự vật ,sự việc , con người qua
sự thể hiện khác nhau về dấu
thanh.


(Dành cho HS khá, giỏi).
-ĐD: Tranh minh hoạ: dê, dế;
dưa, dừa; cỏ, cọ; vó, võ.
-PP: Trực quan, đàm thoại ,…


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-Đọc dấu thanh


-Quan sát tranh- Nhận xét các cặp tranh–Nêu nội
dung (dê / dế ; dưa / dừa ; cỏ / cọ ; vó / võ)


* Phát triển nội dung luyện nói :


Em đã trơng thấy các con vật, các loại quả, các đồ
vật này chưa ?


Em thích nhất tranh nào? Tại sao?
*Hoạt động nhóm


-Giao việc: Viết các dấu thanh phù hợp dưới mỗi bức
tranh.



-Các nhóm thảo luận -Trình bày -Lớp nhận xét
*Chuyển tiếp


HOẠT ĐỘNG 4: (5’)
<b>Củng cố </b>


-MT:Củng cố hiểu biết về dấu
thanh và Tìm được dấu thanh
trong văn bản


-ĐD:5 văn bản bất kì
-PP: Trị chơi học tập


<b>Hoạt động nhóm</b>


-Giao việc : Tìm và gạch chân tiếng có dấu thanh ở
văn bản.


-Các nhóm thảo luận –Trình bày - Lớp nhận xét , bổ
sung.


-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 5: (2’)


<b>Tổng kết -Dặn dò</b> *Nhận xét giờ học. Tuyên dương HS học tốt.


*Dặn HS ôn bài. Chuẩn bị bài 6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>TIẾNG VIỆT - BÀI 7 - TIẾT 1:</b>



<b> ê - v</b>



CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ


HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
<b>Bài cũ </b>


-MT: Kiểm tra lại đọc, viết các
dấu thanh đã học


-ĐD: SGK trang 14.


-PP: Động não, thực hành ,…


<b>Hoạt động cả lớp </b>


-Đọc bài ở SGK trang 14 (5em)
-Nhận xét , đánh giá


<b>Hoạt động cá nhân</b>


-Viết bảng con : be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
-Nhận xét , đánh giá *Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 2: (5’)


<b>Giới thiệu bài</b>


-MT: HS nắm được âm mới sẽ
học là ê, v



-ĐD: Tranh vẽ bê, ve


-PP: Trực quan, đàm thoại,…


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-HS quan sát tranh


(?) Tranh vẽ gì ? (bê , ve )


Trong tiếng bê , ve có âm nào đã học ? (b , e )
-GV hôm nay các em học chữ và âm mới : ê , v
-GV ghi bảng - Đọc mẫu


-HS đọc : ê - bê : v –ve * Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 3: (16’)


<b>Dạy chữ ghi âm </b>


-MT: HS đọc và viết được: ê, v,
bê, ve.


-ĐD: Bảng phụ có kẻ ơ li.


-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, giải quyết vấn đề ,…


<b>Hoạt động kết hợp cá nhân , nhóm , cả lớp</b>


*<b>ê </b> + Nhận diện chữ :



-GV viết lại chữ ê và nói: Chữ ê gồm 3 nét: nét thắt,
nét nghiêng phải và nét nghiêng trái.


-So sánh :ê với e;


-HS thảo luận – trình bày (Giống nhau :đều có nét
thắt. Khác nhau: ê có thêm nét nghiêng phải và nét
nghiêng trái).


+ Phát âm và đánh vần tiếng:
-GV đọc mẫu: ê


-HS nhìn bảng đọc–GV chỉnh sửa phát âm cho HS
Trong chữ bê, chữ gì đứng trước, chữ gì đứng sau?
-Hướng dẫn đánh vần : b– ê – bê HS đánh vần
-HS đọc : ê , b – ê –bê , bê


*<b>v</b> (quy trình tương tự )
+So sánh ê – v


(?) Chữ ê và chữ v giống nhau chỗ nào ? Khác nhau
chỗ nào?


+ Hướng dẫn viết chữ :
-GV hướng dẫn và viết mẫu
trên khung kẻ ô li: ê, v, bê, ve


-HS viết bảng con : ê, v, bê, ve -Nhận xét , chữa lỗi
*Chuyển tiếp



HOẠT ĐỘNG 4: (7’)
<b>Dạy từ ứng dụng</b>


-MT: HS đọc đúng : bê , bề ,bế ;
ve, vè , vẽ
-ĐD:Thẻ từ :bê,bề,bế,ve,vè,vẽ
-PP: Thực hành, hỏi đáp,…


<b>Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm , cả lớp</b>


-GV đính thẻ từ: bê, bề, bế ; ve, vè,vẽ
-HS đọc ( cá nhân , nhóm , cả lớp )
(?) Tìm và gạch chân âm mới
-Nhận xét - Chuyển tiếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b> ê - v</b>



CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ


HOẠT ĐỘNG 1: (10’)
<b>Luyện đọc</b>


-MT: Ôn lại bài đọc ở tiết 1
HS đọc đựơc câu ứng
dụng : bé vẽ bê


-ĐD: SGK trang 16 , 17
Tranh bé vẽ bê



-PP: Thảo luận , luyện tập thực
hành ,…


<b> Hoạt động kết hợp : cá nhân , nhóm ,cả lớp</b>


* Luyện đọc lại bài ở tiết 1:
-HS phát âm : ê – bê ; v – ve
- Đọc các từ ứng dụng :
bê , bề , bế ; ve , vè , vẽ
(theo cá nhân , nhóm , cả lớp)
*Luyện đọc câu ứng dụng : Bé vẽ bê
-HS quan sát tranh .


+Thảo luận: Tranh vẽ gì ?


-HS đọc câu ứng dụng: Bé vẽ bê (cá nhân , nhóm , cả
lớp).


-GV đọc mẫu.
-Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (12’)


<b>Luyện viết </b>


-MT: HS viết đúng các chữ: ê, v,
bê, ve theo mẫu.


-ĐD:Chữ mẫu.


Vở tập viết 1 trang 5.



-PP: Hướng dẫn có gợi ý, thực
hành, giải quyết vấn đề ,…


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-HS quan sát chữ mẫu - Nhận xét các nét , chỗ nối
-GV viết mẫu - Hướng dẫn viết các nét , khoảng
cách , tư thế ngồi


-HS quan sát.


<b> Hoạt động cá nhân </b>


-HS viết bảng con.
-HS viết bài vào vở.


-GV theo dõi, uốn nắn, động viên.
-Chấm chữa bài.


* Nhận xét - Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 3: (10’)


<b>Luyện nói</b>


-MT: Phát triển lời nói tự nhiên
theo chủ đề: bế bé


(Dành cho HS khá, giỏi).
-ĐD: Tranh minh hoạ: bế bé


-PP: Trực quan, đàm thoại,…


<b> Hoạt động cả lớp</b>


-HS đọc tên bài luyện nói: bế bé


-Quan sát tranh -Nhận xét nội dung tranh
-GV gợi ý :+ Ai đang bế em bé?


+Em bé vui hay buồn ? Tại sao?


+Mẹ thường làm gì khi bế em bé? Cịn em bé
thường làm nũng mẹ thế nào ?


+Mẹ vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm
gì cho cha mẹ vui lịng.


-HS nói - Nhận xét - Chuyển tiếp
HOẠT ĐỘNG 4: (3’)


<b>Củng cố - Dặn dò</b>


-MT:Củng cố âm ê , v vừa học.
-ĐDDH :5 văn bản bất kì.


-PP:Trị chơi học tập, thuyết
trình,...


<b>Hoạt động nhóm</b>



-GV chỉ bảng –HS theo dõi đọc theo


-Các nhóm thi tìm chữ vừa học ở văn bản .
-Nhận xét, đánh giá


*Dặn HS ôn bài, tự tìm chữ vừa học ở nhà.
Chuẩn bị bài 8.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i> </i>


<i> </i>

<b>TẬP VIẾT - TUẦN 1:</b>



<b> </b>

<b>TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN</b>



CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ


HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
<b>Bài cũ</b>


-MT: HS kể được các nét cơ bản
đã học.


-PP: Đàm thoại ,…


<b> Hoạt động cá nhân</b>


-Giao việc : Kể các nét cơ bản đã học?
-HS thảo luận , trình bày


-Lớp nhận xét



-KL: Các nét cơ bản là : Nét sổ ngang, nét sổ đứng,
nét sổ nghiêng, nét móc xi, nét móc ngược, nét
mọc hai đầu, nét cong hở, nét cong kín,nét khuyết
trên, nét khuyết dưới, nét thắt.


*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (5’)


<b>Nêu yêu cầu luyện viết</b>


-MT: HS nắm được nội dung bài
viết hôm nay: Tô các nét cơ bản.
-ĐDDH: Chữ mẫu các nét cơ
bản


-PP: Trực quan, đàm thoại,…


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-GV đính chữ mẫu
-HS quan sát


(?) Bài hơm nay các em viết gì? (Tơ các nét cơ bản)
*Chuyển tiếp:


HOẠT ĐỘNG 3: (6’)
<b>Hướng dẫn các nét tô</b>


-MT: HS nắm được cách tô các


nét cơ bản.


-ĐDDH: Chữ mẫu các nét cơ
bản


-PP: Thuyết trình, trực quan,…


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-GV hướng dẫn cách đưa bút các nét tô: Nét bắt đầu,
nét kết thúc


-HS theo dõi( Có thể hỏi GV những chỗ chưa rõ)
*Chuyển tiếp:


HOẠT ĐỘNG 4: (18’)
<b>Thực hành tô các nét cơ bản</b>


-MT: HS tô được các nét cơ bản
trong vở tập viết1.


HS khá, giỏi có thể viết
được các nét cơ bản.


-ĐDDH: Vở tập viết 1 tập 1 trang
-PP: Thực hành, luyện tập,…


<b>Hoạt động cá nhân</b>


-Giao việc : Tô các nét cơ bản



-HS mở vở tập viết 1 trang Bài tập viết tuần 1: Tô
các nét cơ bản.


-HS tập tô các nét cơ bản


*Các em khá, giỏi có thể viết thêm các nét cơ bản
-GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi học, cách cầm bút,
cách đưa bút tô các nét.


-Chấm, chữa bài.
*Nhận xét – Đánh giá
-Chuyển tiếp


HOẠT ĐỘNG 5: (3’)
<b>Tổng kết - Dặn dò</b>


-MT: Đánh giá giờ học và dặn
chuẩn bị cho bài sau.


-PP: Thuyết trình, đàm thoại,…


<b> Hoạt động cả lớp</b>


-Đánh giá bài viết
-Nhận xét giờ học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b> e , b, </b>



CÁC HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỤ THỂ



HOẠT ĐỘNG 1: (5’)
<b>Bài cũ</b>


-MT: Ôn lại các nét cơ bản đã
học.


-PP: Đàm thoại ,…


<b> Hoạt động cá nhân</b>


-Giao việc : Kể các nét cơ bản đã học?
-HS thảo luận , trình bày


-Viết bảng con các nét cơ bản
-Nhận xét , đánh giá


*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 2: (5’)


<b>Nêu yêu cầu luyện viết</b>


-MT: HS nắm được nội dung, cỡ
chữ, kiểu chữ bài viết hôm nay:
Tô và viết chữ e, b, bé; cỡ 2 li,
chữ viết thường .


-ĐDDH: Chữ mẫu e, b, bé
-PP: Trực quan, đàm thoại,…



<b>Hoạt động cả lớp</b>


-GV đính chữ mẫu
-HS quan sát


(?) Bài tập viết tuần 2 các em viết gì? ( e, b, bé)


-GV:Bài tập viết tuần 2 các em tô và viết chữ e, b, bé
cỡ nhỡ 2 li, chữ viết thường.


*Chuyển tiếp:
HOẠT ĐỘNG 3: (6’)


<b>Hướng dẫn viết</b>


-MT: HS nắm được cách tô và
viết các chữ e, b, bé.


-ĐDDH: Chữ mẫu e, b, bé
-PP: Thuyết trình, trực quan,…


<b>Hoạt động cả lớp</b>


-GV hướng dẫn cách đưa bút các nét tô: Nét bắt đầu,
nét kết thúc.


-Viết mẫu- Vừa viết vừa hướng dẫn các nét ( Lưu ý
chỗ nối từ b sang e, dấu sắc trên chữ e); Khoảng
cách giữa các âm, các tiếng.



-HS theo dõi( Có thể hỏi GV những chỗ chưa rõ)
*Chuyển tiếp:


HOẠT ĐỘNG 4: (18’)
<b>Thực hành tô các nét cơ bản</b>


-MT: HS tô và viết được các chữ
e, b, bé trong vở tập viết


-ĐDDH: Vở tập viết 1 tập 1 trang
-PP: Thực hành, luyện tập,…


<b>Hoạt động cá nhân</b>


-Giao việc : Tô và viết các các chữ e, b, bé
-HS luyện bảng con: e, b, bé


-HS mở vở tập viết 1 trang Bài tập viết tuần 2: Tập
tô e, b, bé


-HS tập tô và viết các chữ e, b, bé


-GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi học, cách cầm bút,
cách đưa bút tô các nét.


-Chấm, chữa bài.
*Nhận xét – Đánh giá
-Chuyển tiếp


HOẠT ĐỘNG 5: (3’)


<b>Tổng kết - Dặn dò</b>


-MT: Đánh giá giờ học và dặn
chuẩn bị cho bài sau.


-PP: Thuyết trình, đàm thoại,…


<b> Hoạt động cả lớp</b>


-Đánh giá bài viết
-Nhận xét giờ học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>

<!--links-->

×