Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (322.35 KB, 61 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CHUẩN KIếN THứC, Kĩ NĂNG CáC MÔN ở TIểU HọC</b>
<b>LờI NóI ĐầU</b>
Contents
MÔN TIếNG VIệT<b>...1</b>
<b>MÔN TOáN...11</b>
<b>MÔN ĐạO ĐứC...18</b>
<b>MÔN KHOA HọC...19</b>
<b>MÔN LịCH Sử Và ĐịA Lí...21</b>
<i><b>1. Phần lịch sử:...21</b></i>
<i><b>2. Phn a lớ:...30</b></i>
<b>MÔN Kĩ THUậT...42</b>
<b>MÔN THể DụC...43</b>
<b>MÔN TIếNG VIệT</b>
<b>I.Hớng dẫn chung</b>
Mức độ cần đạt theo từng giai đoạn (gắn với 4 lần kiểm tra định kì mơn Tiếng Việt) quy định nh sau:
<b>Giai đoạn</b>
<b>Tốc độ cần đạt</b> <i><b>Giữa học kì I</b></i> <i><b>Cuối học kì I</b></i> <i><b>Giữa học kì II</b></i> <i><b>(Cuối năm học)</b><b>Cuối học kì II</b></i>
<b>Đọc</b> Khoảng 100 <sub>tiếng/ phút</sub> Khoảng 110 <sub>tiếng/ phút</sub> Khoảng 115 <sub>tiếng/ phút</sub> Khoảng 120 <sub>tiếng/ phút</sub>
II.H¦íNG DÉN Cơ THĨ:
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>u cầu cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>1</b>
Tập đọc
(TĐ)
<i>Th gưi c¸c häc</i>
<i>sinh</i>
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ
hơi đúng chỗ.
- HiÓu nội dung bức th: Bác Hồ khuyên học sinh
chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn.
Hc thuc on: <i>Sau 80 năm … công học tập của </i>
<i>các em. </i>(Trả lời đợc các câu hỏi (CH) 1,2,3)
HS khá, giỏi đọc
thể hiện đợc tình
cảm thân ái, trìu
mến, tin tởng.
Chính t
(CT)
<i>Việt Nam thân</i>
<i>yêu</i>
- Nghe - vit ỳng bi CT; khơng mắc q 5 lỗi
trong bài; trình bày đúng hình thức thơ lục bát.
- Tìm đợc tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu
của bài tập (BT) 2; thc hin ỳng BT3.
Luyện từ và
câu (LT&C):
<i>T ng nghĩa</i>
- Bớc đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa
giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ
đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa khơng hồn
tồn (nội dung (ND) <i>Ghi nhớ).</i>
- Tìm đợc từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2
trong số 3 từ); đặt câu đợc với một từ đồng nghĩa,
theo mẫu (BT3)
HS khá, giỏi đặt
câu đợc với 2,3
cặp từ đồng
nghiaxtimf đợc
(BT3).
KĨ chun
(KC)
<i>Lý Tù Träng</i>
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, kể đợc
toàn bộ câu chuyện và hiểu đợc ý nghĩa của câu
chuyện.
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi Lý Tự Trọng
giàu lòng yêu nớc, dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên
ngang, bất khuất trớc kẻ thù.
TĐ:
<i>Quan cảnh</i>
<i>làng mạt ngày</i>
<i>mùa</i>
- Bit c din cm một đoạn trong bài, nhấn giộng
ở những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật.
- Hiểu nội dung: Bức tranh làng quê vào ngày mùa
rất đẹp. (Trả lời đớc các câu hỏi trong sách giáo
khoa)
HS khá, giỏi đọc
diễn cảm đợc
toàn bài, nêu
(TLV):
<i>CÊu tạo của</i>
<i>bài văn tả cảnh</i>
- Nm c cu to ba phần của bài văn tả cảnh: <i>mở </i>
<i>bài, than bài, kết bài </i>(ND ghi nhớ).
- Chỉ rõ đợc cấu tạo ba phần của bài <i>Nắng tra </i>(mục
III)
LT&C:
<i>Luyện tập về từ</i>
<i>đồng nghĩa</i>
- Tìm đợc các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong số
4 màu nêu ở BT1) và đặt câu với 1 từ tìm đợc ở BT1
(BT2)
- HiĨu nghÜa các từ ngữ trong bài học.
- Chn c t thớch hợp để hoàn chỉnh bài văn
(BT3)
HS khá, giỏi đặt
câu đợc với 2,3
từ tìm đợc ở
BT1.
TLV:
<i>Lun tËp t¶</i>
<i>c¶nh</i>
- Nêu đợc những nhận xét về cách miêu tả cảnh vật
trong bài <i>Buổi sớm trên cánh đồng </i>(BT1).
- Lập đợc dàn bài văn tả cảnh một buổi trong ngay
(BT2)
<b>2</b> TĐ:
<i>Nghìn năm văn</i>
<i>hiến</i>
- Bit c ỳng vn bn khoa học thờng thức cs bản
thống kê.
- Hiểu nội dung: Việt Nam có truyền thống khoa
cử, thể hiện nền văn hiến lâu đời. (Trả lời đợc các
câu hỏi trong sgk)
CT nghe –
viÕt: <i>L¬ng</i>
- Nghe – viết đúng bài chính tả; khơng mắc q 5
lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức bài văn xi.
- Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8 đến 10
tiếng) trong BT2; chép đúng vần của các tiếng vào
mô hình , theo yêu cầu (BT3)
LT&C:
<i>Më réng vèn tõ</i>
(MRVT): <i>Tỉ</i>
<i>qc</i>
- Tìm đợc một số từ đồng nghĩa với từ <i>Tổ quốc </i>
trong bài TĐ hoặc CT đã học (BT1); tìm thêm một
số từ đồng nghĩa với từ <i>Tổ quốc</i> (BT2); tìm đợc một
số từ chứa tiếng <i>quốc</i> (BT3).
- Đặt câu với một trong những từ ngữ nói về Tổ
quốc, quê hơng (BT4).
Hs khỏ, gii cú
vn t phong
phú, biết đặt câu
với các từ ngữ
nêu ở BT4.
KC:
<i>Kể chuyện đã</i>
<i>nghe, đã đọc</i>
- Chọn đợc một truyện viết về anh hùng, danh nhân
của nớc ta và kể lại đợc rõ ràng, đủ ý.
- Hiểu nội dung chính và biết trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện.
Hs khá, giỏi tìm
đợc truyện ngồi
SGK; kể chuyện
một các t
nhiờn, sinh
ng.
T:
<i>Sắc màu em</i>
<i>yêu</i>
- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha
thiết.
- Hiu c ni dung, ý nghĩa bài thơ: Tình yêu quê
hơng, đát nớc với những sắc màu, những con ngời
và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ. (Trả lời đợc các
CH trong SGK; thuộc lịng những khổ thơ em
thích ).
Hs khá, giỏi học
thuộc toàn bộ
bài thơ
TLV:
<i>Luyện tập t¶</i>
<i>c¶nh</i>
- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài <i>Rừng </i>
<i>tra</i> và bài<i> Chiều tối</i> (BT1)
- Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong
ngày đã lập trong tiết học trớc, viết đợc một đọa văn
có các chi tiết và hình ảnh hợp lí (BT1).
LT&C:
<i>Luyện tập về từ</i>
<i>đồng nghĩa</i>
- Tìm đợc các từ đồng nghĩa trong đoạn văn (BT1);
xếp đợc các từ vào các nhóm từ đòng nghĩa (BT2).
- Viết đợc đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu có sử
dụng một số từ đồng ngha (BT3).
TLV:
<i>Luyện tập làm</i>
<i>kờ</i> - Thng kờ c s HS trong lp theo mu (BT2)
<b>3</b>
TĐ:
<i>Lòng dân</i>
(Phần 1)
- Bit c ỳng vn bn kch: ngt ging, thay đổi
giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật
trong tình hống kịch.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi dì Năm dũng
cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng. (Trả
lời đợc các câu hỏi 1,2,3)
Hs khá, giỏi biết
đọc diễn cảm vở
kịch theo vai,
thể hiện đợc tính
cách nhân vật.
CT:
Nhí - viÕt:
<i>Th gưi c¸c häc</i>
<i>sinh</i>
- Viết đúng CT, khơng mắc quá 5 lỗi trong bài, trình
bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dịng thơ
vào mơ hình cấu tạo vần (BT2); biết đợc cách đặt
dấu thanh ở âm chính.
Hs khá, giỏi nêu
đợc quy tắc đánh
dấu thanh trong
tiếng
LT&C:
<i>Nh©n d©n</i>
- Xếp đợc từ ngữ cho trớc về chủ điểm <i>Nhân dân </i>
vào nhóm thích hợp (BT1); nắm đợc một số thành
ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của ngời Việt
Nam (BT2); hiểu nghĩa từ <i>đồng bào</i>, tìm đợc một số
từ bắt đầu bằng tiếng <i>đồng</i>, đặt đợc câu với một từ
có tiếng <i>đồng</i> vừa tìm đợc (BT3)
Hs khá, giỏi
thuộc đợc thành
ngữ, tục ngữ ở
BT2; đặt câu với
các từ tìm đợc
KC:
<i>Kể chuyện đợc</i>
<i>chứng kiến</i>
<i>hoặc tham gia</i>
- Kể đợc một câu chuyện (đã chứng kiến, tham gia
hoặc đợc biết qua truyền hình, phim ảnh hay đã
nghe, đã đọc) về ngời có việc làm tốt góp phần xây
dựng quê hơng đất nớc.
- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện đã k.
T:
<i>Lòng dân</i>
(tiếp theo)
- c ỳng ng iu cỏc cõu k, hỏi, cảm, khiến;
biết đọc ngắt giọng, thay đổi giọng, đọc phù hợp
tính cách nhân vật và tình huống trong đoạn kịch.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì
Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ. (Trả lời
đợc các câu hỏi 1,2,3)
Hs khá, giỏi biết
đọc diễn cảm vở
kịch theo vai,
<i>Lun tËp t¶</i>
<i>c¶nh</i>
- Tìm đợc những dấu hiệu báo cơn ma sắp đến,
những từ ngữ tả tiếng ma và hạt ma, tả cây cối, con
vật, bầu trời trong bài <i>Ma rào; </i>từ đó nắm đợc cách
quan sát và chọn lộc chi tiết trong bài vă miêu tả.
- Lập đợc dàn ý bài văn miêu tả cơn ma.
LT&C:
<i>Luyện tập về</i>
<i>đồng nghĩa</i>
- Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp
(BT1); hiểu ý nghĩa chung của một số tục ngữ
(BT2)
- Dựa theo ý một khổ thơtrong bài <i>Sắc màu em yêu</i>,
viết đợc đoạn văn miêu ttả sự vật có sử dụng 1,2 từ
đồng nghĩa (BT3)
Hs khá, giỏi biết
dùng nhiều từ
đồng nghĩa
trong đoạn văn
TLV:
<i>Lun tËp t¶</i>
<i>c¶nh</i>
- Nắm đợc ý chính của 4 đoạn văn và chọn 1 đoạn
để hoàn chỉnh theo yêu cầu của BT1.
- Dựa và dàn ý bài văn miêu tả cơn ma đã lập trong
tiết trớc, viết đợc một đoạn văn có chi tiết và hình
ảnh hợp lí (BT2).
Hs khá, giỏi biết
hoàn chỉnh các
đoạn văn ở BT1
và chuyển một
phần dàn ý
thành đoạn văn
miêu tả khá sinh
ng.
<b>4</b>
TĐ:
<i>Những con sếu</i>
<i>bằng giấy</i>
- c ỳng tờn ngi, tờn a lí nớc ngồi trong bài;
bớc đầu đọc diễm cảm đợc bài văn.
- Hiểu ý chính: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân;
thể hiện khác vọng sống, khác vọng hịa bình của
trẻ em. (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)
CT:
Nghe – viÕt:
<i>Anh bộ đội cụ</i>
<i>Hồ gốc Bỉ</i>
- Viết đúng bài chính tả; khơng mắc q 5 lỗi trong
bài, trình bày đúng hình thức văn xi.
- N¾m chắc mô hình cấu tạo vần và quy tắc ghi dÊu
thanh trong tiÕng cã <i>ia, iª, </i> (BT2, BT3)
LT&C:
<i>Từ trái nghĩa</i> - Bớc đầu hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng củanhững từ trái nghĩa khi đặt cạnh nhau (ND <i>Ghi </i>
<i>nhớ).</i>
<i>- </i>Nhận biết đợc cặp từ trỏi ngha trong cỏc thnh
đ-ngữ, tục ngữ (BT1); biết tìm từ trái nghĩa với từ cho
trớc (BT2, BT3).
ợc ở BT3.
KC:
<i>Tiếng vĩ cầm ở</i>
<i>Mỹ Lai</i>
- Da vào lời kể của GV, hình ảnh minh họa và lời
thuyết trình, kể lại đợc câu chuyện đúng ý, ngắn
gọn, rõ các chi tiết trong truyện.
- Hiểu đợc ý nghĩa: Ca ngợi ngời Mĩ có lơng tâm
dũng cảm đã ngăn chặn và tố cáo tội ác của quân
đội Mĩ trong chiến tranh xâm lợc Việt Nam.
TĐ:
<i>Bài ca về trái</i>
<i>đất</i>
- Bớc đầu biết đọc diễn cãm bài thơ với giọng vui,
tự hào.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Mọi ngời hãy sống vì hịa
bình, chóng chiến tranh, bảo vệ quyền bình đẳng
của các dân tộc. (Trả lời đợc các câu hỏi trong
SGK; học thuộc 1, 2 khổ thơ). Học thuộc ít nhất 1
khổ thơ.
- hs khá, giỏi
học thuộc và đọc
diễn cãm đợc
TLV:
<i>Lun tËp t¶</i>
<i>c¶nh</i>
- Lập đợc dàn ý cho bài văn tả ngôi trờng đủ ba
phần: mở bài, thân bài, kết bài; biết lựa chọn đợc
những nét nỗi bật để tả ngôi trờng.
- Dựa vào dàn ý viết đợc một đoạn văn miêu tả hoàn
chỉnh, sắp xếp các chi tiết hợp lí.
LT&C:
<i>Lun tËp vỊ tõ</i>
<i>tr¸i nghÜa</i>
- Tìm đợc các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1,
BT2 (3 trong số 4 câu), BT3.
- Biết tìm những từ trái nghĩa để miêu tả theo yêu
cầu của BT4 (chọn 2 hoặc 3 trong số 4 ý:a, b, c, d);
đặt đợc câu để phân biệt 1 cặp từ trái nghĩa tìm đợc
ở BT4 (BT5)
- hs khá, giỏi
thuộc đợc 4
thành ngữ, tục
TLV:
<i>T¶ c¶nh </i>
(KiĨm tra viÕt)
- Viết đợc bài văn miêu tả hồn chỉnh có đủ 3 phần
(mở bài, thân bài, kết bài), thể hiện rõ sự quan sát
và chọn lộc chi tiết miêu tả.
- Diễn đạt thành câu; bớc đầu biết dùng từ ngữ,
hình ảnh gợi tả trong bài văn.
<b>5</b>
<b>Tập đọc</b>
<i><b>Một chuyên gia</b></i>
<i><b>m¸y xóc</b></i>
- Đọc diễn cảm bài văn thể hiện đợc cảm xúc về tình
bạn , tình hữu nghị của ngời kể chuyện với chuyên gia
n-ớc bạn .
- Hiểu nội dung bức th : Tình hữu nghị của chuyên gia
nớc bạn với công nhân Việt Nam. (Trả lời đợc các cõu hi
<b>Chính tả</b>
<i><b>Nghe viết : </b></i>
<i><b>Một chuyên gia</b></i>
<i><b>máy xóc</b></i>
- Nghe – viết đúng bài CT ; khơng mắc quá 5 lỗi trong
bài ; trình báy đúng đoạn văn .
- Tìm đợc các tiếng có chứa , ua trong bài văn và
nắm đợc cách đánh dấu thanh trong các tiếng có chứa
, ua (BT2) ; tìm đợc tiếng thích hợp có chứa hoặc
ua để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3 .
HS khá – giỏi
làm đợc đầy đủ
BT3 .
<b>Luyện từ và</b>
<b>Câu</b>
<i><b>MRVT : </b></i>
<i><b>Hòa bình</b></i>
- Hiu ngha ca t Hịa bình (BT1) ; tìm đợc từ đồng
nghĩa với từ Hịa bình (BT2) .
- Viết đợc đoạn văn miêu tả cành thanh bình của một
miền quê hoặc thành phố (BT3) .
<b>Kể chuyện</b>
<i><b>Kể chuyện đã</b></i>
<i><b>nghe , đã đọc .</b></i>
- Kể lại đợc câu chuyện đã nghe , đã đọc ca ngợi hịa
bình , chống chiến tranh ; biết trao đổi về nội dung , ý
nghĩa câu chuyện .
<b>TĐ</b> - Đọc đúng tên nớc ngoài trong bài ; đọc diễn cảm bài
thơ .
<i><b>£-mi-li , con </b><b>…</b></i>
-Hiểu nội dung : Ca ngợi hành động dũng cảm của một
công dân Mĩ tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm
l-ợc Việt Nam .(Trả lời đl-ợc các câu hỏi 1,2,3,4 ; thuộc 1
khổ thơ trong bài).
thơ 3 và 4 ; biết
đọc diễn cảm bài
thơ với giọng xúc
động , trầm lng .
<b>Tap lm vn</b>
<i><b>Luyện tập Làm</b></i>
<i><b>báo cáo thống</b></i>
<i><b>kê</b></i>
- Bit thng kê theo hàng (BT1) và thống kê bằng cách
lập bảng (BT2) để trình bày kết quả điểm học tập trong
thánh của từng thành viên và của cả tổ.
HS khá , giỏi nêu
đợc tác dụng của
bảng thống kê kết
quả học tập của cả
tổ
<b>LT&C</b>
<i><b>Từ đồng âm</b></i>
- HiĨu thÕ nµo lµ từ Đồng âm (ND ghi nhớ)
- Bit phõn bit ngha của từ đồng âm(BT1 , mục III) ;
đặt đợc câu để phân biệt các từ đồng âm (2 trong số 3 từ
BT2) ; bớc đầu hiểu tác dụng của từ đồng âm qua mẫu
chuyện vui và câu đố .
HS khá , giỏi làm
đợc đầy đủ BT3 ,
nêu đợc tác dụng
của từ đồng âm qua
BT3 , BT4 .
<b>TLV</b>
<i><b>Trả bài văn tả</b></i>
<i><b>cảnh</b></i>
Bit rỳt kinh nghim khi vit bi văn tả cảnh (về ý , bố
cục , dùng từ , đặt câu , ….) nhận biết đợc lỗi trong bài và
tự sửa đợc lỗi .
<b>6</b> <b><sub>Tập đọc</sub></b>
<i><b>Sự sụp đỗ của</b></i>
<i><b>chế độ </b></i>
<i><b>A-p¸c-thai</b></i>
- Biết đọc đúng các từ phiên âm tiếng nớc ngoài và các
số liệu thống kê trong bài .
- Hiểu nội dung bức th : Chế độ phân biệt chủng tộc ở
Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng của những ngời
da màu . (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
<b>ChÝnh t¶</b>
<i><b>Nhí viÕt : £ </b><b>–</b></i> <i><b>–</b></i>
<i><b>mi li , con </b><b>–</b></i> <i><b>…</b></i>
- Nhớ – viết đúng bài CT ; không mắc quá 5 lỗi trong
bài ; trình báy đúng hình thức thơ tự do.
- Nhận biết các tiếng chứa ơ , a và cách ghi dấu thanh
theo yêu cầu của BT2 ; tìm đợc tiếng chứa a , ơ thích hợp
trong 2 , 3 câu thành ngữ , tục ngữ ở BT3 .
- HS khá giỏi làm
đợc đầy đủ BT3 ,
hiểu nghĩa các
thành ngữ , tục ngữ
.
<b>LuyÖn tõ và</b>
<b>Câu</b>
<i><b>MRVT : </b></i>
<i><b>Hữu nghị - Hợp</b></i>
<i><b>tác</b></i>
- Hiu c ngha cỏc từ có tiếng Hữu , tiếng hợp và biết
xếp vào các nhóm thích hợp theo u cầu BT1 , BT2 .
Biết đặt câu với 1 từ , 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3 , BT4
.
HS khá , giỏi đặt
câu đợc 2 , 3 với 2 ,
3 thành ngữ ở
BT4 .
<b>Kể chuyện</b>
<i><b>Kể chuyện đợc</b></i>
<i><b>chøng kiÕn</b></i>
<i><b>hc tham gia .</b></i>
- Kể đợc một câu chuyện (chứng kiến , tham gia hoặc đã
nghe , đã đọc) về tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân
dân các nớc hoặc nói về một nớc đợc biết qua truyn hỡnh
, phim nh .
<b>TĐ</b>
<i><b>Tác phẩm của</b></i>
<i><b>Si-le và tên phát</b></i>
<i><b>xít</b></i>
- Đọc đúng các tên nớc ngoài trong bài ; bớc đầu đọc
diễn cảm đợc bài văn .
-Hiểu ý nghĩa : Cụ già ngời Pháp đã dạy cho tên sĩ quan
Đức hống hách một bài học sâu sắc .(Trả lời đợc các câu
hỏi 1,2,3 trong SGK)
<i><b>Luyện tập Làm</b></i>
<i><b>đơn</b></i>
<b>LT&C</b>
<i><b>Dùng từ đồng</b></i>
<i><b>âm để chơi chữ</b></i>
- Bớc đầu biết đợc hiện tựng dùng từ đồng âm để chơi
chữ (ND ghi nhớ) .
- Nhận biết hiện tợng dùng từ đồng âm để chơi chữ qua
một số ví dụ cụ thể (BT1, mục III) ; đặt câu với 1 cặp từ
đồng âm theo yêu cầu của BT2 .
HS khá , giỏi đặt
câu đợc với 2 , 3
cặp từ đồng âm ở
BT1(mục III) .
<b>TLV</b>
<i><b>LuyÖn tËp t¶</b></i>
<i><b>c¶nh</b></i>
- Nhận biết đợc cách quan sát khi tả cảnh trong hai đoạn
văn trích (BT1) .
- BiÕ lËp dµn ý chi tiết cho bài văn miêu tả một cảnh
sông nớc (BT2) .
<b>7</b>
<b>Tập đọc</b>
<i><b>Những ngời bạn</b></i>
<i><b>tèt</b></i>
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết , ngắt nghỉ hơi
đúng chỗ . Biết đọc diễn cảm đợc bài văn .
- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện : Khen ngợi sự thơng
minh , tình cảm gắn bó của cá heo với con ngời . (Trả lời
đợc các câu hỏi 1,2,3)
HS khá , giỏi thực
hiện đợc tình cảm
thân ái , trìu mến ,
tin tởng .
<b>ChÝnh t¶</b>
<i><b>Nghe viÕt :</b><b></b></i>
<i><b>Dòng kinh quê</b></i>
<i><b>hơng</b></i>
- Nghe vit ỳng bi CT ; khơng mắc q 5 lỗi trong
bài ; trình bày đúng hình thức bài văn xi .
- Tìm đợc vần thích hợp để điến vào cả 3 chỗ trống
trong đạn thơ (BT2) ; thực hiện đợc 2 trong 3 ý (a,b,c)
của BT3 .
HS khá giỏi làm
đợc đầy đủ BT3 .
<b>Luyện từ và</b>
<b>Câu</b>
<i><b>Từ nhiều nghĩa</b></i>
- Nm c kin thức sơ giản về từ nhiều nghĩa .(ND Ghi
nhớ)
- Nhận biết đợc từ mang nghĩa gốc , từ mang nghĩa
HS khá , giỏi làm
đợc tồn bộ BT2
(mục III)
<b>KĨ chun</b>
<i><b>C©y cá níc Nam</b></i>
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa , kể đợc từng
đoạn và bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện .
-Hiểu đợc nội dung chính của từng đoạn , hiểu y1nghia4
câu chuyện.
<b>TĐ</b>
<i><b>Tiếng đàn </b></i>
<i><b>Ba-la-lai-ca trên</b></i>
<i><b>sông Đà</b></i>
- Bit c din cm mt on trong bi , ngắt nhịp hợp
lí theo thể thơ tự do .
-Hiểu nội dung và ý nghĩa : Cảnh đẹp kì vĩ của công
tr-ờng thủy điện sông Đà cùng với tiếng đàn Ba-la-lai-ca
trong ánh trăng và mơ ớc về tơng lai tơi đẹp khi cơng
trình hồn thành.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK ;
HS khá , giỏi
thuộc cả bài thơ và
nêu đợc ý nghĩa
của bài .
<b>TËp làm văn</b>
<i><b>Luyện tập tả</b></i>
<i><b>cảnh</b></i>
- Xỏc nh c phn m bài , thân bài , kết bài của bài
văn (BT1) , hiểu mối liên hệ về nội dung giữa các câu và
biết cách viết câu mở đoạn (BT2 , BT3) .
<b>LT&C</b> - Nhận biết đợc nghĩa chung và các nghĩa khác nhau của
từ chạy (BT1 , BT2) ; hiue63 nghĩa gốc của từ ăn và hiểu
đợc mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các
<i><b>LuyÖn tËp vỊ tõ</b></i>
<i><b>nhiỊu nghÜa</b></i>
c©u í BT3 .
- Đặt đợc câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa
là động từ (BT4) .
2 tõ ë BT3 .
<b>TLV</b>
<i><b>Lun tËp t¶</b></i>
<i><b>c¶nh</b></i>
- Biết chuyển một phần dàn ý (thân bài) thành đoạn văn
miêu tả cảnh sông nớc rõ một số đặc điểm nổi bật , rõ
trình tự miêu tả .
<b>8</b>
<b>Tập đọc</b>
<i><b>Kì diệu rừng</b></i>
<i><b>xanh</b></i>
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết , ngắt nghỉ hơi
đúng chỗ . Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngỡng
mộ trớc vẽ đẹp của rừng xanh .
- Hiểu nội dung bức th : Cảm nhận đợc vẻ đẹp kì thú của
rừng ; tình cảm yêu mến , ngỡng mộ của tác giả đối với
vẻ đẹp của rừng . (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,4)
<b>ChÝnh tả</b>
<i><b>Nghe viết : Kì</b><b></b></i>
<i><b>diệu rừng xanh</b></i>
- Nghe viết đúng bài CT ; không mắc quá 5 lỗi trong
bài ; trình báy đúng hình thức văn xi.
- Tìm đợc tiếng chứa yê , ya trong đoạn văn (BT2) ; tìm
đợc tiếng có vần uyên thích hợp để điền vào ụ trng
(BT3) .
<b>Luyện từ và</b>
<b>Câu</b>
<i><b>MRVT : Thiên</b></i>
<i><b>nhiên</b></i>
- Hiểu nghĩa từ Thiên nhiên (BT1) ; nắm đợc một số từ
ngữ chỉ sự vật hiện tợng thiên nhiên trong một số thành
ngữ , tục ngữ (BT2) ; tìm đợc từ ngữ tả không gian , tả
sông nớc và đặt câu với 1 từ ngữ tìm đợc ở mỗi ý a,b,c
của BT3 , BT4 .
HS khá , giỏi hiểu
ý nghĩa của các
thành ngữ , tục ngữ
ở BT2 ; có vốn từ
phong phú và biết
đặt câu với từ tìm
đợc ở ý d của BT3 .
<b>Kể chuyện</b>
<i><b>Kể chuyện đã</b></i>
<i><b>nghe , đã đọc.</b></i>
- Kể lại đợc câu chuyên đã nghe , đã đọc nói về quan hệ
- Biết trao đổi về trách nhiệm của con ngời đối với thiên
nhiên ; biết nghe và biết nhận xét lời kể của bạn .
HS khá , giỏi kể
đợc câu chuyện
ngồi SGK ; nêu
đ-ợc trách nhiệm giữ
gìn thiên nhiên tơi
đẹp .
<b>T§</b>
<i><b>Tríc cỉng trêi</b></i>
- Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện cảm xúc tự hào trớc
vẻ đẹp của thiên nhiên vùng cao nớc ta .
-Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên
nhiên vùng núi cao và cuộc sống thanh bình trong lao
động của đồng bào các dân tộc .(Trả lời đợc các câu hỏi
1,3,4 ; thuộc lịng những câu thơ em thích)
<b>TËp làm văn</b>
<i><b>Luyện tập tả</b></i>
<i><b>cảnh</b></i>
- Lp c dn ý mt bi văn tả một cạnh đẹp ở địa
ph-ơng đủ 3 phần : mở bài , thân bài , kết bài .
- Dựa vào dàn ý (thân bài) viết đợc một đoạn văn miêu
tả cảnh đẹp ở địa phơng .
<b>LT&C</b>
<i><b>LuyÖn tËp vÒ tõ</b></i>
<i><b>nhiÒu nghÜa</b></i>
- Phân biệt đợc những từ đồng âm , từ nhiều nghĩa trong
số các từ nêu ở BT1 .
- Hiểu đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều
nghĩa (BT2) ; biết đặt câu phân biệt các nghĩa của 1 từ
nhiều nghĩa (BT3) .
<b>TLV</b>
<i><b>LuyÖn tËp tả</b></i>
<i><b>cảnh (Dựng</b></i>
<i><b>đoạn mở bài và</b></i>
<i><b>kết bài)</b></i>
- Nhn bit v nờu đợc cách viết hia kiểu mở bài : mở
bài trực tiếp và mở bài gián tiếp(BT1) .
- Phân biệt đợc hai cách viết kết bài : kết bài mở rộng và
kết bài không mở rộng (BT2) ; viết đợc đoạn mở bài kiểu
gián tiếp , đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài văn tả cảnh
<b>9</b>
<b>Tập đọc</b>
<i><b>Cái gì quý nhất</b></i>
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết , ngắt nghỉ hơi
đúng chỗ . Biết đọc diễn cảm bài văn phân biệt giọng
ng-ời dẫn chuyện và lng-ời nhân vật .
- Hiểu vấn đề cần tranh luận và ý đợc khẳng định qua
tranh luận : Ngời lao động là đáng quý nhất . (Trả lời đợc
các câu hỏi 1,2,3)
<b>ChÝnh T¶</b>
<i><b>Nghe ViÕt :</b><b>–</b></i>
<i><b>TiÕng Đàn </b></i>
<i><b>Ba-La-Lai-Ca Trên</b></i>
<i><b>Sông Đà</b></i>
- Nghe vit ỳng bi CT ; khơng mắc q 5 lỗi trong
bài ; trình bày đúng khổ thơ , dòng thơ theo thể thơ tự do .
- Làm đợc BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phng
ng do GV son .
<b>Luyện từ và</b>
<b>Câu</b>
<i><b>MRVT : Thiªn</b></i>
<i><b>nhiªn</b></i>
- Tìm đợc các từ ngữ thể hiện sự so sánh , nhân hóa
trong mẫu chuyện Bầu trời mùa thu (BT1 , BT2) .
- Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng , biết dùng từ
ngữ so sánh , nhân hóa khi miêu tả.
<b>Kể chuyện</b>
<i><b>Kể chuyện đợc</b></i>
<i><b>chøng kiÕn</b></i>
<i><b>hc tham gia .</b></i>
- Kể lại đợc một lần đi tham quan cảnh đẹp ở địa phơng
(hoặc ở nơi khác) ; kể rõ địa điểm , diễn biến của câu
chuyện . .
- Biết nghe và nhận xét lới kể của bạn .
<b>TĐ</b>
<i><b>Đất Cµ Mau</b></i>
- Biết đọc diễn cảm bài văn , biết nhấn giọng ở những từ
ngữ gợi tả , gợi cảm .
-Hiểu nội dung : Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau
góp phần hun đúc tính cách kiên cờng của con ngời Cà
Mau .(Trả lời đợc các câu hỏi SGK)
<b>Tập làm văn</b>
<i><b>Luyện tập</b></i>
<i><b>Thuyết trình ,</b></i>
<i><b>tranh luận</b></i>
- Nờu c lớ lẽ , dẫn chứng và bớc đầu biết diễn đạt gãy
gọn , rõ ràng trong thuyết trình , tranh luận mt vn
n gin .
<b>LT&C</b>
<i><b>Đại từ</b></i>
- Hiu i t l từ dùng để xng hô hay thay thế danh từ ,
động từ , tính từ (hoặc cụm danh từ , cụm động từ , cụm
tính từ ) trong câu để khỏi lặp (ND ghi nhớ) .
- Nhận biết đợc một số đại từ thờng dùng trong thực tế
(BT1,BT2) ; bớc đầu biết dùng đại từ để thay thế cho
danh từ bị lặp lại nhiều lần .
<b>TLV</b>
<i><b>Lun tËp</b></i>
<i><b>Thut tr×nh ,</b></i>
<i><b>tranh luận</b></i>
<b>10</b>
<b>Ôn tập giữa </b>
- c trôi chảy .lu loát bài tập đọc đã học ; tốc độ
khoảng 100 tiếng/1 phút ; biết đọc diễn cảm đoạn thơ ,
đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ , đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội
dung chính , ý nghĩa cơ bản của bài thơ , bài văn .
- Lập đợc bảng thống kê các bài thơ đã học trong các
giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu SGK .
HS khá giỏi đọc
diễn cảm bài thơ ,
bài văn ; nhận biết
một số biện pháp
nghệ thuật đợc sử
dụng trong bài .
<b>TiÕt 2</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
- Nghe – viết đúng bài chính tả , tốc độ khoảng 95 chữ
trong 15 phút , không mắc quá 5 lỗi .
<b>TiÕt 3</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
- Tìm và ghi lại d9uuoc75 các chi tiết mà học sinh thích
HS khá , giỏi nêu
đợc cảm nhận về
chi tiết thích thú
nhất trong bài văn
(BT2).
<b>TiÕt 4</b>
- Lập đợc bảng từ ngữ (danh từ , động từ , tính từ , thành
ngữ , tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1) .
- Tìm đợc từ đồng nghĩa , trái nghĩa theo yêu cầu của
BT2 .
<b>TiÕt 5</b>
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
- Nêu đợc một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật
trong vở kịch Lòng dân và bớc đầu có giọng đọc phù
hợp .
HS khá giỏi đọc
thể hiện đợc tính
cách của nhân vật
trong vở kịch
<b>TiÕt 6</b>
- Tìm đợc từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa để thay thế theo
yêu cầu của BT1 , BT2 (chọn 3 trong 5 mục a,b,c,d,e) .
- Đặt đợc câu để phân biệt từ đồng âm , từ trái nghĩa
(BT3, BT4) .
HS khá giỏi thực
hiện đợc toàn bộ
BT2 .
<b>TiÕt 7 </b>
<b>(KiÓm tra)</b>
- Kiểm tra (Đọc) theo mức độ cần đạt về kiến thức , kĩ
năng giữa HKI (Nêu ở tiết 1 , ơn tập).
<b>TiÕt 8 </b>
<b>(KiĨm tra )</b>
Kiểm tra (Viết) theo mức độ cần đạt về kiến thức , kĩ
năng giữ HKI :
- Nghe – viết đúng chính tả (Tốc độc khoag3 95
chữ/15 phút) , không mắc q 5 lỗi chính tả trong bài ;
Trình bày đúng hình thức bài thơ (văn xi) .
- Viết đợc bài văn tả cảnh theo nội dung , yêu cầu của
đề bài .
<b>11</b>
<b>Tập đọc</b>
<i><b>Chuyện một</b></i>
<i><b>khu vờn nhỏ</b></i>
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết , ngắt nghỉ hơi
đúng chỗ . Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng hồn nhiên
(bé Thu) ; giọng hiền từ (ngời ông) .
- Hiểu nội : Tình cảm u q thiên nhiên của hai ơng
cháu .(Trả lời đợc các câu hỏi SGK)
<i><b>Nghe Viết :</b><b></b></i>
<i><b>Luật Bào vệ môi</b></i>
<i><b>trờng</b></i>
bi ; trỡnh by đúng hình thức văn bản luật .
- Làm đợc BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT CT phơng
ngữ do GV son .
<b>Luyện từ và</b>
<b>Câu</b>
<i><b>Đại từ xng hô</b></i>
- Nm c khỏi niệm đại từ xng hô (ND ghi nhớ) .
- Nhận biết đại từ xng hô trong đoạn văn (BT1 mục III) ;
chọn đợc đại từ xng hơ thích hợp để điền vào chỗ trống
HS khá giỏi nhận
xét đợc thái độ ,
tình cảm của nhân
vật khi dùng mỗi
đại từ xng hô (BT1)
<b>K chuyn</b>
<i><b>Ngời đi săn và</b></i>
<i><b>con nai</b></i>
- K li c tng đoạn câu chuyện theo tranh và lời gợi
ý (BT1) ; tởng tợng và nêu đợc kết thúc câu chuyện một
cách hợp lí (BT2) . Kể nối tiếp đợc từng đoạn câu
chuyện .
<b>T§</b>
<i><b>TiÕng väng</b></i>
- Biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả , gợi cảm . Biết
đọc diễn cảm bài thơ ; ngắt dịp hợp lí theo thể th t do .
-Hiểu ý nghĩa : Đừng vô tình tríc nh÷ng sinh linh bÐ
nhá trong thÕ giíi quanh ta .
- Cảm nhận đợc tâm trạng ân hận , day dứt của tác giả :
vô tâm đã gây nên cái chết của chim sẻ nhỏ .(Trả lời đợc
các câu hi 1,3,4)
<b>Tập làm văn</b>
<i><b>Trả bài văn Tả</b></i>
<i><b>cảnh</b></i>
- Bit rỳt kinh nghiệm bài văn (bố cục , trình tự miêu tả ,
cách diễn đạt, dùng từ) ; nhận biết và sửa đợc lỗi trong
bài .
- Viết lại đợc một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn .
<b>LT&C</b>
<i><b>Quan hÖ tõ</b></i>
- Bớc đầu năm đợc khái niệm về quan hệ từ (ND ghi
nhớ) ; nhận biết đợc quan hệ từ trong các câu văn (BT1
mục III) ; xác định đợc cặp quan hệ từ và tác dụng của nó
trong câu (BT2) ; biết đặt câu với quan hệ từ (BT3) .
HS khá giỏi đặt
câu đợc với các
quan hệ từ nêu ở
BT3 .
<b>TLV</b>
<i><b>LuyÖn tËp lµm</b></i>
<i><b>đơn</b></i>
- Viết đợc lá đơn (kiến nghị) đúng thể thức , ngắn gọn ,
<b>12</b>
<b>TĐ:</b>
<i><b>Mùa thảo quả</b></i>
-Bit c din cm bi vn, nhấn mạnh những từ
ngữ tả hình ảnh, màu sắc, mùi vị của rừng thảo quả.
- Hiểu nội dung: Vẻ đẹp và sự sinh sôi của rừng
thảo quả. (trả lời đợc các cõu hỏi trong SGK)
HS khá, giỏi nêu
đợc tác dụng của
cách dùng từ,
đặc câu để miêu
tả sự vật sinh
động.
<b>CT:</b>
<b>Nghe </b>–<b> viÕt:</b>
<i><b>Mïa th¶o qu¶</b></i>
-Viết đúng bài CT; khơng nắc quá 5 lỗi trong bài;
trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đợc BT (2)a / b, hoặc BT (3)a/b, hoặc BT CT
phơng ngữ do GV soạn.
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:</b>
<i><b>B¶o vƯ m«i </b></i>
<i><b>tr-êng</b></i>
-Hiểu đợc nghĩa của câu một số từ ngữ về môi
tr-ờng theo yêu cầu của BT.
-Biết ghép tiếng <i>bảo </i>(gốc Hán) với những tiếng
thích hợp để tạo thành từ phức (BT2).
-Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu
của BT3.
HS khá, giỏi nêu
đợc nghĩa của
mỗi từ ghép đợc
ở BT2.
<b>KC:</b>
<i><b>Kể chuyện đã</b></i>
<i><b>nghe, đã đọc</b></i>
-Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc có nội dung
bảo vệ mơi trờng; lời kể rõ ràng, ngắn gọn.
nghe vµ nhận xét lời kể của bạn.
<b>TĐ:</b>
<i><b>Hành trình</b></i>
<i><b>của bầy ong</b></i>
-Bit c diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp đúng những
câu thơ lục bát.
-Hiểu những phẩm chất đáng quý của bầy ong: cần
cù làm việc để góp ích cho đời. (Trả lời đợc các câu
hỏi trong SGK, thuộc hai khổ thơ cuối bài)
HS khá, giỏi
thuộc và đọc
diễn cảm đợc
ton bi.
<b>TLV:</b>
<i><b>Cấu tạo của bài</b></i>
<i><b>văn tả ngời</b></i>
-Nm c cu to ba phần (mở bài, thân bài, kết
bài) của bài văn tả ngời <i>(ND Ghi nhớ).</i>
-Lập đợc dàn ý chí tiết cho bài văn tả một ngời thân
trong gia đình.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Lun tËp vỊ</b></i>
<i><b>quan hƯ tõ</b></i>
-Tìm đợc quan hệ từ và biết chúng biểu thị quan hệ
gì trong câu (BT1, BT2).
-Tìm đợc quan hệ từ thích hợp theo yêu cầu của
BT3; biết đặt câu với quan hệ từ đã cho (BT4).
HS khá, giỏi đặt
đợc 3 câu với 3
quan h t nờu
BT4.
<b>TLV:</b>
<i><b>Luyện tập tả</b></i>
<i><b>cảnh (Quan</b></i>
<b>sát và chọn lọc</b>
<b>chi tiÕt)</b>
-Nhận biết đợc những chi tiết tiêu biểu, đặc sắc về
ngoại hình, hoạt động của nhân vật qua hai bi mu
trong SGK.
<b>13</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Ngời gác rừng</b></i>
<i><b>tí hon</b></i>
-Bit c din cm bài văn với giọng kể chậm rãi,
-Hiểu ý nghĩa: Biểu dơng ý thức bảo vệ rừng, sự
thông minh và dũng cảm của một công dân nhỏ
tuổi. (Trả lời đợc các cõu hi 1,2,3b)
<b>CT Nhớ</b><b> viết:</b>
<i><b>Hành trình của</b></i>
<i><b>bày ong</b></i>
-Nh vit đúng bài CT; không nắc quá 5 lỗi
trong bài; trình bày đúng các câu thơ lục bát.
-Làm đợc BT (2)a/b hoặc BT(3)a/b, hoặc BT CT
ph-ơng ngữ do GV son.
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:Bảo vệ</b>
<i><b>môi trờng</b></i>
-Hiu c khu bo tn a dng sinh học” qua đoạn
văn gợi ý ở BT1; xếp các từ ngữ chỉ hành động đối
với môi trờng vào nhóm thích hợp theo u cầu của
BT2; viết đợc đoạn văn ngắn về môi trờng theo yêu
cầu của BT3.
<b>KC:</b>
<i><b>Kể chuyện đợc</b></i>
<i><b>chøng kiÕn</b></i>
<i><b>hc tham gia</b></i>
-Kể đợc một việc làm tốt hoặc hành động dũng cảm
bảo vệ môi trờng ca bn thõn hoc nhng ngi
xung quanh.
<b>TĐ:</b>
<i><b>Trồng rừng</b></i>
<i><b>ngập mặn</b></i>
-Bit đọc với giọng thông báo rõ ràng, rành mạch
phù hợp với nội dung văn bản khoa học.
-Hiểu nội dung: Nguyên nhân khiến rừng ngập mặn
bị tàn phá; thành tích khôi phục rừng ngập mặn; tác
dụng của rừng ngập mặn khi đợc phục hồi. (Trả lời
đợc các câu hỏi trong SGK).
<b>TLV:</b>
<i><b>Luyện tập tả</b></i>
<i><b>ngời (Tả ngoại</b></i>
<b>hình)</b>
-Nờu c nhng chi tit tả ngoại hình nhân vật và
quan hệ của chúng với tính cách nhân vật trong bài
văn (BT1).
-BiÕt lập dàn ý một bài văn tả ngời thờng gặp
(BT2).
<b>LT&C:</b>
<i><b>Lun tËp vỊ</b></i>
<i><b>quan hƯ tõ</b></i>
-Nhận biết đợc các cặp quan hệ từ theo yêu cầu của
BT1.
-Biết sử dụng cặp quan hệ từ phù hợp (BT2); bớc
đầu nhận biết đợc tác dụng của quan hệ từ qua việc
so sánh hai đoạn văn (BT3).
HS khá, giỏi nêu
đợc tác dụng ca
quan h t
(BT3).
<b>TLV:</b>
<i><b>Luyện tập tả</b></i>
<i><b>ngời (Tả ngoại</b></i>
<b>hình)</b>
-Vit c mt đoạn văn tả ngoại hình của một ngời
em thờng gặp dựa vào dàn ý và kết quả quan sát ó
cú.
<b>14</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Chuỗi ngọc</b></i>
<i><b>lam</b></i>
ngi khỏc. (Tr li c cỏc cõu hi 1, 2, 3)
<b>CT:</b>
<b>Nghe- viết:</b>
<i><b>Chuỗi ngọc</b></i>
<i><b>lam</b></i>
-Nghe viết đúng bài CT; không nắc quá 5 lỗi
trong bài; trình bày đúng hình thức đoạn văn xi.
-Tìm đợc tiếng thích hợp để hồn chỉnh mẩu tin
theo u cầu của BT3; làm đợc BT(2)a/b hoặc BT
CT phơng ng do GV son.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Ôn tập về từ</b></i>
<i><b>loại</b></i>
-Nhn bit c danh từ chung, danh từ riêng trong
đoạn văn ở BT1; nêu đợc quy tắc viết hoa danh từ
riêng đã học (BT2); tìm đợc đại từ xng hơ theo u
cầu của BT3; thực hiện đợc yêu cầu của BT4
(a,b,c).
HS khỏ, gii lm
c ton b
BT4.
<b>KC:</b>
<i><b>Pa-xtơ và em</b></i>
<i><b>bé</b></i>
-Da vo lời kể của GV và tranh minh họa, kể lại
đ-ợc từng đoạn, kể nối tiếp đđ-ợc toàn bộ câu chuyện.
-Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
HS khá, giỏi k
li c ton b
cõu chuyn.
<b>T:</b>
<i><b>Hạt gạo làng</b></i>
<i><b>ta</b></i>
-Bit c diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng,
tình cảm.
-Hiểu nội dung, ý nghĩa: Hạt gạo đợc làm nên từ
cơng sức của nhiều ngời, là tấm lịng của hậu phơng
với tiền tuyến trong những năm chiến tranh. (Trả lời
đợc các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng 2,3 khổ
th).
<b>TLV:</b>
<i><b>Làm biên bản</b></i>
<i><b>cuộc họp</b></i>
-Hiu c th no l biờn bn cuộc họp, thể thức,
nội dung của biên bản (ND Ghi nhớ).
-Xác định đợc những trờng hợp cần ghi biên bản
(BT1, mục III); biết đặc tên cho biên bản cn lp
BT1 (BT2).
<b>LT&C:</b>
<i><b>Ôn tập về từ</b></i>
<i><b>loại</b></i>
-Xp ỳng cỏc từ in đậm trong đoạn văn vào bảng
phân loại theo yờu cu ca BT1.
-Dựa vào ý khổ thơ hai trong bài <i>Hạt gạo làng ta,</i>
vit c on vn theo yờu cu (BT2).
<b>TLV:</b>
<i><b>Luyện tập làm</b></i>
<i><b>biên bản cuộc</b></i>
<i><b>họp</b></i>
-Ghi li c biờn bản một cuộc họp của tổ, lớp hoặc
chi đội đúng thể thức, nội dung, theo gợi ý của
SGK.
<b>15</b> <b>T§:</b>
<i><b>Bn Ch Lênh</b></i>
<i><b>đón cơ giáo</b></i>
-Phát âm đúng tên ngời dân tộc trong bài; biết đọc
diễn cảm với giong phù hợp nội dung từng đoạn.
-Hiểu nội dung: Ngời Tây Nguyên quý trọng cô
giáo, mong muốn con em đợc học hành. (Trả lời
đ-ợc câu hỏi 1, 2, 3)
<b>CT:</b>
<b>Nghe </b>–<b> viÕt:</b>
<i><b>Bu«n Ch Lªnh</b></i>
<i><b>đón cơ giáo</b></i>
-Nghe – viết đúng bài CT; khơng nắc quá 5 lỗi
trong bài; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
-Làm đợc BT (2)a/b hoặc BT(3) a/b hoặc BT phơng
ngữ do GV soạn.
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:</b>
<i><b>Hạnh phúc</b></i> Hiểu nghĩa từ nghĩa và trái nghĩa với từ <i>hạnh phúc</i> (BT1); tìm đợc từ đồng <i>hạnh phúc</i>, nêu đợc một
<b>KC:</b>
<i><b>Kể chuyện đã</b></i>
<i><b>nghe, đã đọc</b></i>
-Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về
những ngời đã góp sức mình chóng lại đói nghèo,
lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân theo gợi ý của
SGK;
-Biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện; biết nghe và
nhận xét lời kể của bạn.
HS khá, giỏi kể
đợc một cõu
chuyn ngoi
SGK.
<b>TĐ:</b>
<i><b>Về ngôi nhà</b></i>
<i><b>đang xây</b></i>
-Bit c din cm bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể
thơ tự do.
-Hiểu nội dung, ý nghĩa: Hình ảnh đẹp của ngơi nhà
đang xây thể hiện sự đổi mới của đất nớc. (Trả lời
đợc câu hỏi 1, 2, 3)
<b>TLV:</b>
<i><b>LuyÖn tập tả</b></i>
<i><b>ngời (Tả hoạt</b></i>
<b>ng)</b>
-Nờu c ni dung chớnh ca tng đoạn, những chi
tiết tả hoạt động của nhân vật trong bài văn (BT1).
-Viết đợc một đoạn văn tả hoạt động của một ngời
(BT2).
<b>LT&C:</b>
<i><b>Tæng kÕt vèn</b></i>
<i><b>tõ</b></i>
-Nêu đợc một số từ ngữ, tực ngữ, thành ngữ, ca dao
nói về quan hệ gia đình, thầy trị bè bạn theo u
cầu của BT1, BT2.
-Tìm đợc một số từ ngữ tả hình dáng của ngời theo
yêu cầu của BT3 (chọn 3 trong số 5 ý a, b, c, d, e).
-Viết đợc đoạn văn tả hình dáng ngời thân khoảng 5
câu theo yờu cu ca BT4.
<b>TLV:</b>
<b>ng)</b>
-Bit lp dàn ý bài văn tả hoạt động của ngời (BT1).
-Dựa vào dàn ý đã lập, viết đợc đoạn văn tả hot
ng ca ngi
<b>16</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Thầy thuốc</b></i>
<i><b>nh mẹ hiền</b></i>
-Bit c din cảm bài văn với giọng đọc nhẹ
nhàng, chậm rãi.
-Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng
nhân hậu và nhân cách cao thợng của Hải Thợng
Lãn Ông. (Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3)
<b>CT:</b>
<b>Nghe </b><b> viết:</b>
<i><b>Về ngôi nhà</b></i>
<i><b>đan xây </b></i>
-Vit ỳng bi CT, khơng nắc q 5 lỗi trong bài;
trình bày đúng hình thức hai khổ đầu của bài thơ <i>Về</i>
<i>ngơi nhà đang xây.</i>
-Làm đợc BT (2)a/b; tìm đợc những tiếng thích hợp
để hồn chỉnh mẩu chuyện (BT3).
<b>LT&C:</b>
<i><b>Tỉng kÕt vèn</b></i>
<i><b>tõ</b></i>
-Tìm đợc một số từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với
các từ: <i>nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù </i>
(BT1).
-Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời
trong bài văn <i>Cơ Chấm </i>(BT2).
<b>KC:</b>
<i><b>Kể chuyện đợc</b></i>
<i><b>chøng kiÕn</b></i>
<i><b>hc tham gia</b></i>
-Kể đợc một buổi sum họp đầm ấm trong gia ỡnh
theo ý ca SGK.
<b>TĐ:</b>
<i><b>Thầy cúng đi</b></i>
<i><b>bệnh viện</b></i>
-Bit c diễm cảm bài văn.
-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phê phán cách chữa
bệnh bằng cúng bái, khuyên mọi ngời chữa bệnh
phải đi bệnh viện. (Trả lời đợc các câu hỏi trong
SGK)
<b>TLV:</b>
<i><b>T¶ ngêi</b></i>
<b>(KiĨm tra viÕt)</b>
-Viết đợc bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện đợc
sự quan sát chân thực, diễn đạt trơi chảy.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Tỉng kÕt vèn</b></i>
<i><b>tõ</b></i>
-Biết kiểm tra vốn từ của mình theo các nhóm từ
đồng nghĩa đã cho (BT1)
-Đặt đợc câu theo yêu cầu của BT2, BT3.
<b>TLV:</b>
<i><b>Lµm biên bản</b></i>
<i><b>một vụ việc</b></i>
-Nhn bit c s ging nhau, khỏc nhau giữa biên
<b>17</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Ngu Công xÃ</b></i>
<i><b>Trịnh tờng</b></i>
-Bit c diễn cảm bài văn.
-Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù,
sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của cả
một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn. (Trả
lời đợc các câu hỏi trong SGK)
<b>CT:</b>
<i><b>Ngêi mĐ cđa</b></i>
<i><b>51 đứa con</b></i>
-Nghe – viết đúng bài CT, không mắc quá 5 lỗi
trong bài, trình bày đúng hình thức đoạn văn xi
(BT1).
-Làm đợc BT2.
<b>LT&C</b>
<i><b>On tập về từ và</b></i>
<i><b>cấu tạo từ</b></i>
<b>KC:</b>
<i><b>K chuyện đã</b></i>
<i><b>nghe, đã đọc</b></i>
-Chọn đợc một truyện nói về những ngời biết sống
đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho ngời
khác và kể lại đợc rõ ràng, đủ ý, biết trao đổi về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện.
-HS khá, giỏi
tìm đợc truyện
ngồi SGK; kể
chuyện một cách
tự nhiên, sinh
động
<b>TĐ:</b>
<i><b>Ca dao về lao</b></i>
<i><b>động sản xuất</b></i>
-Ng¾t nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát.
-Hiu ý ngha của các bài ca dao: Lao động vất vã
trên đồng ruộng của ngời nông dân đã mang lại
cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi ngời. (Trả lời
c cỏc cõu hi trong SGK)
-Thuộc lòng 2-3 bài ca dao.
<i><b>Ôn tập về viết</b></i>
<i><b>đơn</b></i>
-Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn
(BT1).
-Viết đợc đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngữ
(hoặc Tin học) đúng thể thức, ni dung cn thit.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Ôn tập về câu</b></i>
-Tỡm c 1 câu hỏi, 1 câu kể, 1 câu cảm, 1 câu
khiến và nêu đợc dấu hiệu của mỗi kiểu câu đó
(BT1).
-Phân loại đợc các kiểu câu kể (<i>Ai làm gì? Ai thế </i>
<i>nào? Ai là gì?</i>), xác định đợc chủ ngữ, vị ngữ trong
từng câu theo yêu cầu ca BT2.
<b>TLV:</b>
<i><b>Trả bài văn tả</b></i>
<i><b>ngời</b></i>
-Bit rỳt kinh nghim lm tốt bài văn tả ngời (bố
cục, trình tự miêu tả, chọn lộc chi tiết, cách diễn
đạt, trình bày).
-Nhân biết đợc lỗi trong bài văn và viết lại một
on vn cho ỳng.
<b>18</b> <b>Ôn tập:</b>
<b>HKI</b>
<b>Tiết 1</b>
-c trụi chy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ
khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ,
đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu
nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
-Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ
điểm <i>Giữ lấy màu xanh</i> theo yêu cầu của BT2.
-Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu
cầu của BR3.
-HS khá, giỏi
đọc diễn cảm bài
thơ, bài văn;
nhận biết đợc
một số biện
pháp nghệ thuật
đợc sử dụng
trong bài.
<b>Tiết 2</b> -Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
-Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc, trong chủ
điểm <i>Vì hạnh phúc con ngời </i>theo yêu cầu của BT2.
<b>Tiết 3</b> -Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
-Lập đợc bảng tổng kết vốn từ về môi trờng. -HS khá giỏi nhận biết một số
biện pháp nghệ
thuật đợc sử
dụng trong các
bài thơ, bài văn.
<b>Tiết 4</b> -Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
-Nghe-viết đúng bài CT, viết đúng tên riêng phiên
âm tiếng nớc ngồi và các từ ngữ dễ viết sai, trình
bày đúng bài <i>Chợ Ta-sken, </i>tốc độ viết khoảng 95
chữ/ 15 phút.
<b>Tiết 5</b> -Viết đợc lá th gửi ngời thân đang ở xa kể lại kết
quả học tập, rèn luyện của bản thân trong học kì I,
đủ ba phần (phần đầu th, phần chính và phần cuối
th), đủ nội dung cần thiết.
<b>Tiết 6</b> -Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.
-Đọc bài thơ và trả lời đợc các câu hỏi của BT2.
<b>Tiết 7</b> -Kiểm tra<i> (Đọc)</i> theo mức độ cần đạt về kin thc,
kĩ năng HKI (nêu ở tiết 1, ¤n tËp)
<b>TiÕt 8</b>
<b>(KiÓm tra)</b>
-Nghe-viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 95
chữ/15 phút, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình
bày đúng hình thức bài thơ (văn xuôi).
-Viết đợc bài văn tả ngời theo nội dung, yờu cu
ca bi.
<b>19</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Ngời công dân</b></i>
<i><b>số một</b></i>
-Bit đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch, phân biệt đợc
lời tác giả với lời nhân vật (anh Thành, anh Lê).
-Hiểu đợc tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đờng cứu
nớc của Nguyễn Tất Thành. Trả lời đợc các câu hỏi
1, 2 và 3 (khơng cần giải thích lí do).
-HS khá, giỏi
phân vai đọc
diễn cảm vở
kịch, thể hiện
đ-ợc tính cách
nhân vật (câu
hỏi 4).
<b>CT: Nghe-viết</b>
<i><b>Nhà yêu nớc</b></i>
<i><b>Nguyễn Trung</b></i>
<i><b>Trực</b></i>
-Vit ỳng bi CT, khụng mc quỏ 5 lỗi trong bài,
trình bày đúng hình thức văn xuôi.
-Làm đợc BT2, BT(3)a/b, hoặc BT CT phơng ngữ
do GV soạn.
<b>LT&C:</b>
<i><b>C©u ghÐp</b></i>
-Nắm sơ lợc khái niệm câu ghép là câu do nhiều vế
câu ghép lại; mỗi vế câu ghép thờng có cấu tạo
giống một câu đơn và thể hiện một ý có mối quan
hệ chặt chẽ với ý của những vế câu khác (ND <i>Ghi </i>
<i>nhớ</i>).
-Nhận biết đợc câu ghép, xác định đợc các vế câu
trong câu ghép (BT1, mục III); thêm đợc một vế
câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép (BT3)
-HS khá, giỏi
thực hiện đợc
yêu cầu của BT2
(trả lời câu hỏi,
giải thích lí do).
<b>KC:</b>
<i><b>Chiếc đồng hồ</b></i> -Kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện dựa vào tranh minh họa trong SGK; kể đúng và đầy đủ nội
dung câu chuyện.
-Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyn.
<b>T:</b>
<i><b>Ngời công dân</b></i>
<i><b>số một (tt)</b></i>
-Bit c ỳng mt vn bn kịch, phân biệt đợc lời
các nhân vật, lời tác giả.
-Hiểu nội dung, ý nghĩa: Qua việc Nguyễn Tất
Thành quyết tâm đi tìm đờng cứu nớc, cứu dân, tác
giả ca ngợi lịng u nớc, tầm nhìn xa và quyết tâm
cứu nớc của ngời thanh niên Nguyễn Tất Thành. Trả
lời đợc các câu hỏi 1, 2 và câu hỏi 3 (khơng u cầu
giải thích lí do).
HS khá, giỏi biết
đọc phân vai,
diễn cảm đoạn
kịch, giọng đọc
thể hiện đợc tính
cách của từng
nhân vật (câu
hỏi 4)
<b>TLV:</b>
<i><b>Lun tập tả</b></i>
<i><b>ngời (Dựng</b></i>
<i><b>đoạn mở bài)</b></i>
-Nhn bit c hai kiu m bài (trực tiếp và gián
tiếp) trong bài văn tả ngời (BT1).
-Viết đợc đoạn mở bài theo kiểu trực tiếp cho 2
trong 4 BT2.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Cách nối các</b></i>
<i><b>vế câu ghÐp</b></i>
-Nắm đợc cách nối các vế câu ghép bằng các quan
hệ từ và nối các vế câu ghép không dùng từ nối (ND
Ghi nhớ).
-Nhận biết đợc câu ghép trong đoạn văn (BT1, mục
III); viết đợc đoạn văn theo yờu cu ca BT2.
<b>TLV:</b>
<i><b>Luyện tập tả</b></i>
<i><b>ngời (Dựng</b></i>
<i><b>đoạn kết bài)</b></i>
-Nhn bit đợc hai kiểu kết bài (mở rộng và không
mở rộng ) qua hai đoạn kết bài trong SGK (BT1).
-Viết đợc hai đoạn kết bài theo yêu cầu của BT2.
-HS khá, giỏi
làm đợc BT3 (tự
nghĩ đề bài, viết
on kt bi).
<b>20</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Thái s Trần</b></i>
<i><b>Thủ Độ</b></i>
-Bit c din cm bài văn, đọc phân biệt đợc các
lời nhân vật.
-Hiểu: Thái s Trần Thủ Độ là ngời gơng mẫu,
nghiêm minh, cơng bằng, khơng vì tình riêng mà
làm sai phép nớc. (Trả lời đợc các câu hỏi trong
SGK)
<b>CT:</b>
<b>Nghe-viết:</b>
<i><b>Cánh cam lạc</b></i>
<i><b>mẹ</b></i>
-Vit ỳng bi CT, khụng mc quỏ 5 lỗi trong bài,
trình bài đúng hình thức bài thơ.
-Làm đợc BT (2)a/b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV
soạn.
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:</b>
-Hiểu nghĩa của từ <i>công daanI (BT1); </i>xếp đợc một
số từ chứa tiếng cơng vào nhóm thích hợp theo yêu
<i><b>Công dân</b></i> cầu của BT2; nắm đợc một số từ đồng nghĩa với từ
<i>c«ng dân</i> và sử dụng phù hợp với văn cảnh (BT3,
BT4)
thích lí do khơng
thay đợc từ khác
.
<b>KC:</b>
<i><b>Kể chuyện đã</b></i>
<i><b>nghe, đã đọc</b></i>
-Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về những
tấm gơng sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp
sống văn minh; biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
<b>TĐ:</b>
<i><b>Nhà tài trợ đặc</b></i>
<i><b>biệt của Cách</b></i>
<i><b>m¹ng</b></i>
-Biết đọc diễm cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các
con số nói về sự đóng góp tiền của của ơng Đỗ
Đình Thiện cho Cách mạng.
-Hiểu nội dung: Biểu dơng nhà t sản yêu nớc Đỗ
Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho Cách
mạng. (Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2)
-Hs khá, giỏi
phát biểu đợc
những suy nghĩ
của mình về
trách nhiệm
cơng dân với đất
nớc (câu hỏi 3).
<b>TLV:</b>
<i><b>T¶ ngêi</b></i>
<b>(KiĨm tra viÕt)</b>
-Viết đợc bài văn tả ngời có bố cục rõ ràng, đủ ba
phần (mở bài, thân bài, kết bài); đúng ý, dùng từ,
t cõu ỳng.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Nối các vế câu</b></i>
<i><b>ghép bằng</b></i>
<i><b>quan hệ từ</b></i>
-Nm c cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
(ND <i>Ghi nhớ</i>).
-Nhận biết đợc các quan hệ từ, cặp quan hệ từ đợc
sử dụng trong câu ghép (BT1); biết cách dùng các
quan hệ từ để nối các vế cõu ghộp (BT3).
-HS khá, giỏi
giải thích rõ
ràng lí do vì sao
lợc bớt quan hệ
từ trong đoạn
văn ở BT2.
<b>TLV:</b>
<i><b>Lập chơng</b></i>
<i><b>trình hoạt</b></i>
<i><b>ng</b></i>
-Bc u bit cỏch lp chng trình hoạt động cho
buổi sinh hoạt tập thể.
-Xây dựng đợc chơng trình liên hoan văn nghệ của
lớp chào mng ngy 20/11 (theo nhúm).
<b>21</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Trí dũng song</b></i>
-Bit c din cảm bài văn, đọc phân biệt giọng của
các nhân vật.
-Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi Giang Văn Minh trí dũng
song toàn, bảo vệ đợc danh dự, quyền lợi đất nớc.
(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
<b>CT:</b>
<b>Nghe -viÕt</b>
<i><b>TrÝ dòng song</b></i>
<i><b>toµn</b></i>
-Viết đúng bài CT, khơng mắc q 5 lỗi trong bài,
trình bày đúng hình thức văn xi.
-Làm đợc BT(2) a/b, hoặc BT(3)a/b, hoặc BT CT phơng
ngữ do GV soan.
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:</b>
<i><b>Công dân</b></i>
-Lm c BT1, 2.
-Vit c on vn v ngha vụ bảo vệ Tổ quốc của
mỗi công dân theo u cầu của BT3.
<b>KC:</b>
<i><b>Kể chuyện đợc</b></i>
<i><b>chøng kiÕn</b></i>
<i><b>hc tham gia</b></i>
-kể đợc một câu chuyện về việc làm của những
công dân nhỏ thể hiện ý thức bảo vệ cơng trình
cơng cộng, các di tích lịch sử-văn hóa, hoặc một
việc làm thể hiện ý thức chấp hành Luật Giao thông
đờng bộ hoặc một việc làm thể hiện lòng biết ơn
các thơng binh, liệt sĩ.
<b>TĐ:</b>
<i><b>Tiếng rao đên</b></i>
-Biết đọc diễn cảm bài văn, giọng đọc thay đổi linh
hoạt thể hiện đợc nội dung truyện.
-Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng cảm cứu
ngời của anh thơng binh. (Trả lời đợc các câu hỏi 1,
2, 3)
<b>TLV:</b>
<i><b>LËp ch¬ng</b></i>
<i><b>trình hoạt</b></i>
<i><b>động</b></i>
-Lập đợc một chơng trình hoạt động tập thể theo 5
<b>LT&C:</b>
<i><b>Nối các vế câu</b></i>
<i><b>ghép bằng</b></i>
<i><b>quan hệ từ</b></i>
-Nhn bit c mt số từ hoặc cặp quan hệ từ thông
dụng chỉ nguyên nhân – kết quả (ND <i>Ghi nhớ</i>).
-Tìm đợc vế câu chỉ nguyên nhân, chỉ kết quả và
quan hệ từ, cặp quan hệ từ nối các vế câu (BT1,
mục III); thay đổi vị trí của các vế câu để tạo ra một
câu ghép mới (BT2); chọn đợc quan hệ từ thích hợp
(BT3); biết thêm vế câu tạo thành câu ghép chỉ
nguyên nhân –kết quả (chọn 2 trong s 3 cõu
BT4).
<b>TLV:</b>
<i><b>Trả bài văn t¶</b></i>
<i><b>ngêi</b></i>
-Rút đợc kinh nghiệm về cách xây dựng bố cục,
quan sát và lựa chọn chi tiết, trình tự miêu tả; diễn
đạt, trình bày trong bài văn tả ngời.
-Biết sửa lỗi và viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc
<b>22</b> <b>T§:</b>
<i><b>LËp làng giữ</b></i>
<i><b>biển</b></i>
-Bit c din cm bi vn, ging c thay đổi phù
hợp lời nhân vật.
-Hiểu nội dung: Bố con ộng Nhụ dũng cảm lập làng
giữ biển. (Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3).
<b>CT:</b>
<b>Nghe-viÕt:</b>
<i><b>Hµ néi</b></i>
-Nghe-viết đúng bài CT; khơng mắc q 5 lỗi trong
bài, trình bày đúng hình thức thơ 5 tiếng, rõ 3 khổ
thơ.
-Tìm đợc danh từ riêng là tên ngời, tên địa lí Việt
Nam (BT2); Viết đợc 3 đến 5 tên ngời, tên a lớ
theo yờu cu ca BT3.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Nối các vế câu</b></i>
<i><b>ghép b»ng</b></i>
-Hiểu thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ điều
kiện – kết quả, giả thiết-kết quả (ND<i> Ghi nhớ</i>).
-Biết tìm các vế câu và quan hệ từ trong câu ghép
(BT1); tìm đợc quan hệ từ thích hợp để tạo câu ghép
(BT2); Biết thêm vế câu to thnh cõu ghộp
(BT3).
<b>KC:</b>
<i><b>Ông Nguyễn</b></i>
<i><b>Khoa Đăng</b></i>
-Da vo li kể của GV và tranh minh họa, nhớ và
kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện.
-Biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
<b>TĐ:</b>
<i><b>Cao Bằng</b></i> -Đọc diễn cảm bài thơ, thể hiện đúng nội dung từngkhổ thơ.
-Hiểu nội dung: Ca ngợi mảnh đất biên cơng và
con ngời Cao Bằng. (Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3;
thuộc ít nhất 3 khổ thơ).
-HS khá, giỏi trả
lời đợc câu hỏi 4
và thuộc đợc
toàn bi th (cõu
hi 5).
<b>TLV:</b>
<i><b>Ôn tập văn kể</b></i>
<i><b>chuyện</b></i>
-Nm vng kin thc đã học về cấu tạo bài văn kể
chuyện, về tính cách nhân vật trong truyện và ý
nghĩa của cõu chuyn.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Nối các vế câu</b></i>
<i><b>ghép bằng</b></i>
<i><b>quan hệ từ</b></i>
-Hiểu thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ tơng
phản (ND<i> Ghi nhí</i>).
-Biết phân tích cấu tạo của câu ghép (BT1,mục III);
thêm đợc một vế câu ghép để tạo thành câu ghép
chỉ quan hệ tơng phản; biết xác định chủ ngữ, vị
ngữ của mỗi vế câu ghép trong mẫu chuyện (BT3).
<b>TLV:</b>
<i><b>KĨ chun</b></i>
<i><b>(KiĨm tra viÕt)</b></i>
-Viết đợc một bài văn kể chuyện theo gợi ý trong
SGK. Bài văn rõ cốt truyện, nhân vật, ý nghĩa; lời
<b>23</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Phân xử tài</b></i>
<i><b>tình</b></i>
-Bit c dim cm bi vn; ging c phù hợp với
tính cách của nhân vật.
-Hiểu đợc quan án là ngời thơng minh, có tài xử
kiện. (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK).
<b>CT:</b>
<b>Nhí-viÕt:</b>
<i><b>Cao B»ng</b></i>
-Nhớ-viết đúng bài ct; khơng mắc q 5 lỗi trong
bài, trình bày đúng hình thức bài thơ.
-Nắm vững quy tắc viết hoa tên ngợi, tên địa lí Việt
Nam (BT2, BT3).
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT: </b>
<i><b>TrËt tù - an</b></i>
<i><b>ninh</b></i>
-HiĨu nghÜa c¸c tõ <i>trËt tù, an ninh.</i>
-Làm đợc các BT1, BT2, BT3.
<b>KC:</b>
<i><b>Kể chuyện đã</b></i>
<i><b>nghe, đã đọc</b></i>
-Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về những
ngời bảo vệ trật tự, an ninh; sắp xếp chi tiết tơng đối
hợp lí, kể rõ ý; biết và biết trao đổi về nội dung câu
chuyện.
<b>T§:</b>
hái 1, 2, 3; học thuộc lòng những câu thơ yêu
thích).
<b>TLV:</b>
<i><b>Lập ch¬ng</b></i>
<i><b>trình hoạt</b></i>
<i><b>động</b></i>
-Lập đợc một chơng trình hoạt động tập thể góp
phần giữ gìn trật tự, an ninh (theo gợi ý trong SGK).
<b>LT&C:</b>
<i><b>Nối các vế câu</b></i>
<i><b>ghép bằng</b></i>
<i><b>quan hệ từ</b></i>
-Hiu c câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến ((ND
GHI NHớ) <i>Ghi nh</i>).
-Tìm câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến trong trun
<i>Ngời lái xe đãng trí </i>(BT1, mục III); tìm đợc quan
hệ từ thích hợp để tạo ra các câu ghép (BT2).
-HS khá, giỏi
phân tích đợc
cấu tạo cõu ghộp
trong BT1.
<b>TLV:</b>
<i><b>Trả bài văn kể</b></i>
<i><b>chuyện</b></i>
-Nhn bit v t sa đợc lỗi trong bài của mình và
sửa lỗi chung; viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc
viết lại một đoạn văn cho hay hơn.
<b>24</b> <b>T§:</b>
<i><b>Lt tơc xa</b></i>
<i><b>cđa ngêi</b></i>
<i><b> ấ-ờ</b></i>
-Đọc với giọng trang trọng, thể hiện tính nghiêm
-Hiu ni dung: Lut tc nghiờm minh v công
bằng của ngời Ê-đê xa; kể đợc 1 đến 2 luật của nớc
ta. (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK).
<b>CT:</b>
<b>Nghe-viÕt:</b>
<i><b>Nói non hïng</b></i>
<i><b>vÜ</b></i>
-Nghe-viết đúng bài CT, khơng mắc quá 5 lỗi trong
bài, viết hoa đúng các tên riêng trong bài.
-Tìm đợc các tên riêng trong đoạn thơ (BT2)
-HS khá, giỏi
giải đợc các câu
đố và viết đún
tên các nhân vật
lịch sử (BT3).
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:</b>
<i><b>TrËt tù </b></i>–<i><b> An</b></i>
<i><b>ninh</b></i>
-Làm đợc BT1; tìm đợc một số danh từ và động từ
<b>KC:</b>
<i><b>Kể chun đợc</b></i>
<i><b>chøng kiÕn</b></i>
<i><b>hc tham gia</b></i>
-Kể đợc một câu chuyện về một việc làm tốt góp
phần bảo vệ trật tự, an ninh làng xóm, phố phờng.
-Biết sắp xếp các sự việc thành câu chuyện hoàn
chỉnh, lời kể rõ ràng. Biết trao đổi với bạn bè về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện.
<b>T§:</b>
<i><b>Hép th mËt</b></i>
-Biết đọc diễm cảm bài văn thể hiện đợc tính cách
nhân vật.
-Hiểu đợc những hành động dũng cảm, mu trí của
anh Hai Long và những chiến sĩ tình báo. (Trả lời
đ-ợc các câu hỏi trong SGK).
<b>TLV:</b>
<i><b>Ơn tập về tả đồ</b></i>
<i><b>vËt</b></i>
-Tìm đợc 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài); tìm đợc
các hình ảnh nhân hóa, so sánh trong bài văn (BT1).
-Viết đợc đoạn văn tả một đồ vật quen thuộc theo
yêu cầu ca BT2.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Nối các vế câu</b></i>
<i><b>ghép bằng cặp</b></i>
<i><b>từ hô ứng</b></i>
-Nm c cách nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô
ứng thích hợp (ND <i>Ghi nhớ</i>).
-Làm đợc BT1, 2 của mục III.
<b>TLV:</b>
<i><b>Ôn tập về tả đồ</b></i>
<i><b>vật</b></i>
-Lập đợc dàn ý bài văn miêu tả đồ vật.
-Trình bày bài văn miêu tả đồ vật theo dàn ý đã lập
một cách rõ ràng đúng ý.
<b>25</b> <b>T§:</b>
<i><b>Phong cảnh</b></i>
<i><b>đền Hùng</b></i>
-Biết đọc diễn cảm bài văn với thái độ tự hào, ca
ngợi.
-Hiểu ý chính: ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền hùng
và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính
thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên. (Trả
lời đợc các câu hỏi trong SGK)
<b>CT:</b>
<b>Nghe-viÕt:</b>
<i><b>Ai lµ thđy tỉ</b></i>
<i><b>loµi ngêi?</b></i>
-Nghe-viết đúng bài CT, khơng mắc q 5 lỗi trong
bài.
-tìm đợc các tên riêng trong truyện <i>Dân chơi đồ cổ </i>
và nắm đợc quy tắc viết hoa tên riờng (BT2)
<b>LT&C:</b>
<i><b>Liên kết các</b></i>
<i><b>câu trong bài</b></i>
<i><b>bằng cách lặp</b></i>
<i><b>từ ngữ</b></i>
việc lặp từ ngữ.
-Bit s dng cỏch lp t ngữ để liên kết câu; làm
đợc các BT ở mc III.
<b>KC:</b>
<i><b>Vì muôn dân</b></i>
-Da vo li k ca GV v tranh minh họa, kể đợc
từng đoạn và toàn bộ câu chuyện <i>Vì mn dân.</i>
- Biết trao đổi để làm rõ ý nghĩa: Trần Hng Đạo là
ngời cao thợng, bit cỏch c x vỡ i ngha.
<b>TĐ:</b>
<i><b>Của sông</b></i>
-Bit c dim cảm bài thơ với giọng thiết tha, gắn
bó.
-Hiểu ý nghĩa: Qua hình ảnh cửa sơng, tác giả ca
ngợi nghĩa tình thủy chung, biết nhớ cội nguồn.
(Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc 3,4 khổ thơ)
<b>TLV:</b>
<i><b>Tả đồ vật</b></i>
<b>(Kiểm tra viết)</b>
-Viết đợc bài văn đủ 3 phần ( mở bài, thân bài, kết
bài), rõ ý, dùng từ, đặt câu đúng, lời văn tự nhiên.
<i><b>Liªn kÕt các</b></i>
<i><b>câu trong bài</b></i>
<i><b>bằng cách</b></i>
<i><b>thay thế từ ngữ</b></i>
-Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ
ngữ (ND<i> Ghi nhí</i>).
-Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu
và hiểu tác dụng của việc thay th ú (lm c 2 BT
mc III).
<b>TLV:</b>
<i><b>Tập viết đoạn</b></i>
<i><b>i thoại</b></i>
-Dựa theo truyện Thái s Trần Thủ Độ và những gợi
ý của GV, viết tiếp đợc các lời đối thoại trong nàn
kịch với nội dung phù hợp (BT2)
-HS khá, giỏi
biết phân vai để
đọc lại màn
kịch. (BT2,3)
<b>26</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Nghĩa thầy trò</b></i>
-Bit c dim cm bi vn vi giọng ca ngợi, tơn
kính tấm gơng cụ giáo Chu.
-Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo
của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngời cần giữ gìn,
phát huy truyền thống tốt đẹp đó. (Trả lời đợc cỏc
cõu hi trong SGK).
<b>CT:</b>
<b>Nghe-viết:</b>
<i><b>Lịch sử Ngày</b></i>
<i><b>Quốc tế Lao</b></i>
<i><b>Động </b></i>
-Nghe-vit đúng bài CT; không mắc quá 5 lỗi trong
bài, trình bày đúng hình thức bài văn.
-Tìm đợc các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và
nắm vững quy tắc viết hoa tên riêng nớc ngồi, tên
ngày lễ.
<b>LT&C:</b>
MRVT:
<i><b>Trun thèng</b></i>
-Biết một số từ liên quan đến <i>Truyền thống</i> dân tộc.
<i>truyền </i>(trao lại, để lại cho ngời sau, đời sau) và từ
<i>thống</i> (nối tiếp nhau không dứt); làm đợc các BT1,
2, 3.
<b>KC:</b>
<i><b>Kể chuyện đã</b></i>
<i><b>nghe, đã đọc</b></i>
-Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về truyền
thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn kết của dân
tộc Việt Nam; hiểu nội dung chính của câu chuyện.
<b>TĐ:</b>
<i><b>Héi thỉi c¬m</b></i>
<i><b>thi ë §ångV©n</b></i>
-Biết đọc diễm cảm bài văn phù hợp với nội dung
miêu tả.
-Hiểu nội dung và ý nghĩa: Lễ hội thổi cơm thi ở
Đồng Vân là nét đẹp văn hoá của dân tộc. (Trả lời
đợc các câu hỏi trong SGK).
<b>TLV:</b>
<i><b>Tập viết đoạn</b></i>
<i><b>i thoi</b></i>
-Da theo truyn Thỏi s Trn Thủ Độ và gợi ý của
GV, viết tiếp đợc các lời đối thoại trong màn kịch
đúng nội dung văn bản.
<b>LT&C:</b>
<i><b>LuyÖn tËp thay</b></i>
<i><b>thế từ ngữ để</b></i>
<i><b>liên kết câu</b></i>
-Hiểu và nhận biết đợc những từ chỉ nhân vật Phù
Đổng Thiên Vơng và những từ dùng để thay thế
trong BT1; thay thế đợc những từ ngữ lặp lại trong
hai đoạn văn theo yêu câuf của BT2; bớc đầu vit
d-c on vn theo yờu cu ca BT3.
<b>TLV:</b>
<i><b>Trả bài văn tả</b></i>
<i><b> vt</b></i>
-Bit rỳt kinh nghim v sa li trong bài; viết lại
đ-ợc một đoạn văn trong bài cho ỳng hoc hay hn.
<b>27</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Tranh làng Hồ</b></i>
-Hiu ý nghĩa: Ca ngợi và biết ơn những nghệ sĩ
làng Hồ đã sáng tạo ra những bức tranh dân gian
độc đáo. (Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3)
<b>CT:</b>
<b>Nhí viÕt:</b>
<i><b>Cđa s«ng</b></i>
-Nhớ-viết đúng CT 4 khổ thơ cuối của bài <i>Cửa </i>
<i>sông, </i>không mắc quá 5 lỗi trong bài.
-Tìm đợc các tên riêng trong 2 đoạn trích trong
SGK, củng cố, khắc sâu quy tắc viết hoa tên ngời,
tên địa lí nớc ngồi (BT2).
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:</b>
<i><b>Trun thèng</b></i>
-Më réng, hƯ thèng hãa vèn tõ vÒ <i>TruyÒn thèng </i>
trong những câu tục ngữ, ca dao quen thuộc theo
yêu cầu của BT1; điền đúng tiếng vào ô trống từ họi
ý của những câu ca dao, tục ngữ (BT2)
- HS kh¸, giái
thuộc một số câu
tục ngữ, ca dao
trong BT1, BT2.
<b>KC:</b>
<i><b>K chuyện đợc</b></i>
<i><b>chứng kiến</b></i>
<i><b>hoặc tham gia</b></i>
-Tìm và kể đợc một câu chuyện có thật về truyền
thống tơn s trọng đạo của ngời Việt Nam hoặc một
kỉ niệm với thầy giáo, cô giáo.
-Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
<b>TĐ:</b>
<i><b>§Êt níc</b></i>
-Biết đọc diễm cảm bài thơ với giọng ca ngợi, tự
hào.
-Hiểu ý nghĩa: Niềm vui và tự hào về một đất nớc tự
do. (Trả lời đợc các cõu hi trong SGK, thuc lũng
3 kh th cui).
<b>TLV:</b>
<i><b>Ôn tập tả câu</b></i>
<i><b>cối</b></i>
-Bit c trỡnh t t, tỡm c cỏc hình ảnh so sánh,
nhân hóa tác giả đã sử dụng để tả cây chuối trong
bài văn.
-Viết đợc một đoạn văn ngắn tả một bộ phận của
mt cõy quen thuc.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Liên kết các</b></i>
<i><b>câu trong bài</b></i>
<i><b>bằng từ ngữ</b></i>
<i><b>nối</b></i>
-Hiu thế nào là liên kết câu bằng phép nối, tác
dụng của phép nối. Hiểu và nhận biết đợc những từ
ngữ dùng để nối các câu và bớc đầu biết sử dụng
các từ ngữ nối để liên kết câu; thực hiện đợc yêu
cầu của các BT ở mc III
<b>TLV:</b>
<i><b>Tả câu cối</b></i>
<b>(Kiểm tra viết)</b>
-Vit c mt bi vn tả cây cối đủ ba phần (mở
bài, thân bài, kết bài), đúng yêu cầu đề bài; dùng từ,
đặt câu ỳng, din t rừ ý.
<b>28</b> <b>Ôn tập giữa:</b>
<b>HKII</b>
<b>Tiết 1</b>
-c trụi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ
khoảng 115 tiếng/ phút; đọc diễn cảm đoạn thơ,
-Nắm đợc các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng
tổng kết (BT2).
-HS khá, giỏi
đọc diễm cảm
thể hiện đúng
nội dung văn
bản nghệ thuật,
biết nhấn giọng
những từ ngữ,
hình ảnh mang
tính nghệ thuật.
<b>Tiết 2</b> -Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1.
-Tạo lập đợc câu ghép theo yêu cầu của BT2.
<b>Tiết 3</b> -Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1.
-Tìm đợc các câu ghép, các từ ngữ đợc lặp lại, đợc
thay thế trong đoạn văn (BT2).
-HS khá, giỏi
hiểu tác dụng
của những từ
ngữ lặp lại, từ
ngữ đợc thay
thế.
<b>Tiết 4</b> -Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1.
-Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả đã học trong
9 tuần đầu học kì II (BT2).
<b>Tiết 5</b> -Nghe-viết đúng CT bài <i>Bà cụ bán hàng nớc chè,</i>
tốc độ viết khoảng 100 chữ/ phúc.
-Viết đoạn văn khoảng 5 câu tả ngoại hình cụ già;
biết chọn những nét ngoại hình diêu biểu để miêu
tả.
Biết dùng các từ ngữ thích hợp để liên kết câu theo
yêu cầu của BT2.
<b>TiÕt 7</b>
<b>(Kiểm tra)</b> -Kiểm trakĩ năng giữa HKII (nêu ở tiết 1, Ôn tập)<i> (Đọc) </i>theo mức độ cần đạt về kiến thức,
<b>Tiết 8</b>
<b>(KiÓm tra)</b>
-Kiểm tra <i>(Viết)</i> theo mức độ cần đạt về kiến thức,
kĩ năng giữa HKII: Nghe-viết đúng bài CT (tốc độ
viết khoảng 100 chữ/ 15 phút), khống mắc quá 5 lỗi
trong bài; trình bày đúng hình thức bài thơ (văn
xi).
<b>29</b> <b>T§:</b>
<i><b>Một vụ đắm</b></i>
<i><b>tàu</b></i>
-Biết đọc diễn cảm bài văn.
-Hiểu ý nghĩa: Tình bạn đẹp của Ma-ri-ơ và
Giu-li-ét-ta; đức hi sinh cao thợng của Ma-ri-ô. (Trả lời
đ-ợc các câu hỏi trong SGK).
<b>CT:</b>
<b>Nhí-viÕt:</b>
<i><b>§Êt níc</b></i>
-Nhớ-viết đúng CT 3 khổ thơ cuối bài <i>Đất nớc</i>.
-Tìm đợc những cụm từ chỉ huân chơng, danh hiệu
và giải thởng trong BT2, BT3 và nắm đợc cách viết
hoa những cụm từ ú.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Ôn tập về dấu</b></i>
<i><b>câu </b></i>
<i><b>(Dấu chấm,</b></i>
<i><b>chấm hỏi,</b></i>
<i><b>chấm than)</b></i>
-Tỡm c cỏc dấu chấm, chấm hỏi, chấm than trong
mẫu chuyện (BT1); đặt đúng các dấu chấm và viết
hoa những từ đầu câu, sau dấu chấm (BT2); sửa đợc
dấu câu cho đúng (BT3).
<b>KC:</b>
<i><b>Líp trëng líp</b></i>
<i><b>t«i</b></i>
-Kể đợc từng đoạn câu chuyện và bớc đầu kể đợc
toàn bộ câu chuyện theo lời một nhân vật.
-Hiểu và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
-HS khá, giỏi kể
đợc toàn bộ câu
chuyện theo lời
của một nhân
vật (BT2).
<b>TĐ:</b>
<i><b>Con gái</b></i> -Đọc diễn cảm đợc toàn bộ bài văn.-Hiểu ý nghĩa: Phê phán quan niệm trọng nam,
khinh nữ; khen ngợi cô bé Mơ học giỏi, chăm làm,
dũng cảm cứu bạn.
(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK).
<b>TLV:</b>
<i><b>Tập viết đoạn</b></i>
-Viết tiếp đợc lời đối thoại để hoàn chỉnh một đoạn
kịch theo gợi ý của SGK và hớng dẫn của GV; trình
bày lời đối thoại của từng nhân vật phù hp vi din
bin cõu chuyn.
<b>LT&C:</b>
<i><b>Ôn tập về dấu</b></i>
<i><b>câu</b></i>
<i><b>(Dấu chấm,</b></i>
<i><b>chấm hỏi,</b></i>
<i><b>chấm than)</b></i>
-Tìm đợc dấu câu thích hợp để điền vào đoạn văn
(BT1), chữa đợc các dấu câu dùng sai và lí giải đợc
tại sao lại chữa nh vậy (BT2), t cõu v dựng du
cõu thớch hp (BT3)
<b>TLV:</b>
<i><b>Trả bài văn tả</b></i>
<i><b>cây cối</b></i>
-Bit rỳt kinh nghim v cỏch vit bi văn tả cây
cối; nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài; viết lại đợc
một đoạn văn cho đúng hoc hay hn.
<b>30</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Thuần phục s</b></i>
<i><b>tử</b></i>
<b>CT:</b>
<b>Nghe-viết:</b>
<i><b>Cô gái của </b></i>
<i><b>t-ơng lai</b></i>
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:</b>
<i><b>Nam và nữ</b></i>
<b>KC:</b>
<i><b>K chuyn ó</b></i>
<i><b>Nam</b></i>
<b>TLV:</b>
<i><b>Ôn tập về tả</b></i>
<i><b>con vật</b></i>
<b>LT&C:</b>
<i><b>Ôn tập về dấu</b></i>
<i><b>câu (Dấu</b></i>
<i><b>phẩy)</b></i>
<b>TLV:</b>
<i><b>Tả con vật</b></i>
<b>(Kiểm tra viết)</b>
<b>31</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Công việc đầu</b></i>
<i><b>tiên</b></i>
<b>CT:</b>
<b>Nghe-viết:</b>
<i><b>Tà áo dài Việt</b></i>
<i><b>Nam</b></i>
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:</b>
<i><b>Nam và nữ</b></i>
<b>KC:</b>
<i><b>K chuyn c</b></i>
<i><b>chứng kiến</b></i>
<i><b>hoặc tham gia</b></i>
<b>TĐ:</b>
<i><b>Bầm ơi</b></i>
<b>TLV:</b>
<i><b>Ôn tập tả về</b></i>
<i><b>cảnh</b></i>
<b>LT&C:</b>
<i><b>Ôn tập về dấu</b></i>
<i><b>câu (Dấu</b></i>
<i><b>cảnh</b></i>
<b>32</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>út Vịnh</b></i>
<b>CT:</b>
<b>Nhớ-viết:</b>
<i><b>Bầm ơi</b></i>
<b>LT&C:</b>
<i><b>Ôn tập về dấu</b></i>
<i><b>câu</b></i>
<b>(Dấu phẩy)</b>
<b>KC:</b>
<i><b>Nh vụ ch</b></i>
<b>TĐ:</b>
<i><b>Những cánh</b></i>
<i><b>buồm</b></i>
<b>TLV:</b>
<i><b>Trả bài văn tả</b></i>
<i><b>con vật</b></i>
<i><b>câu</b></i>
<b>(Dấu hai</b>
<b>(Kiểm tra viết)</b>
<b>33</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Luật bảo vệ,</b></i>
<i><b>chăm sóc và</b></i>
<i><b>giáo dục trẻ</b></i>
<i><b>em</b></i>
<b>CT:</b>
<b>Nghe-viết:</b>
<i><b>Trong lời mẹ</b></i>
<i><b>hát</b></i>
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:</b>
<i><b>Trẻ em</b></i>
<b>KC:</b>
<i><b>K chuyn ó</b></i>
<i><b>nghe, ó c</b></i>
<b>T:</b>
<i><b>Sang nm con</b></i>
<i><b>lên bảy</b></i>
<b>TLV:</b>
<i><b>Ôn tập về tả</b></i>
<i><b>ngời</b></i>
<b>LT&C:</b>
<i><b>Ôn tập về dấu</b></i>
<i><b>câu</b></i>
<i><b>(Dấu ngoặc</b></i>
<i><b>kép)</b></i>
<b>TLV:</b>
<i><b>Tả ngời</b></i>
<b>(Kiểm tra viết)</b>
<b>34</b> <b>TĐ:</b>
<i><b>Lp hc trờn</b></i>
<i><b>ng</b></i>
<b>CT:</b>
<b>Nhớ </b><b>viết:</b>
<i><b>Sang năm con</b></i>
<i><b>lên bảy</b></i>
<b>LT&C:</b>
<b>MRVT:</b>
<i><b>Quyền và bổn</b></i>
<i><b>phn</b></i>
<b>KC:</b>
<i><b>K chuyn c</b></i>
<i><b>chứng kiến</b></i>
<i><b>hoặc tham gia</b></i>
<b>T:</b>
<i><b>Nu trỏi t</b></i>
<i><b>thiu tr con</b></i>
<b>TLV:</b>
<i><b>Trả bài văn tả</b></i>
<i><b>cảnh</b></i>
<b>LT&C:</b>
<i><b>Ôn tập về dấu</b></i>
<i><b>câu </b></i>
<b>(Dấu gạch</b>
<b>ngang)</b>
<b>TLV:</b>
<i><b>Trả bài văn tả</b></i>
<i><b>ngời</b></i>
<b>35</b> <b>Ôn tập cuối:</b>
<b>Tiết 1</b>
Hớng dẫn thực hiện theo chuẩn kiến thức, kĩ năng mơn tốn lớp 5 đợc cụ thể nh sau:
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần t</b> <b>Ghi chỳ,</b>
<b>Bài tập cần làm</b>
<b>1</b> Ôn tập:
Khái niệm vÒ
phan sè (tr.3)
Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia
số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một
số tự nhiờn di dng phõn s
Bài1
Bài 2
Bài 3
Tính chất cơ bản
của phân số (tr.5)
Bit tớnh cht c bn của phân số, vận dụng để rút
gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số (trờng
hợp n gin)
Bài 1
Bài 2
Ôn tập :
So sánh hai phân
số (tr. 6)
Biết so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số.
Biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự Bài 1Bài 2
Ôn tập :
So sánh hai phân
số (tiếp theo)
(tr.7)
Bit so sỏnh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số
cựng t s
Bài 1
(tr.8) Bit đọc, viết phân số thập phân. Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thạp phân và
biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập
phân.
Bµi 1
Bµi 2
Bµi 3
Bµi 4 (a,c)
<b>2</b> LuyÖn tËp
(tr.9) Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số. Biết chuyển một phân s thnh phõn sood
thp phõn.
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Ôn tập: Phép cộng
và phép trừ hai
phân số
(tr.10)
Biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai
phân số không cùng mẫu số. Bài 1Bài 2(a,b)
và phÐp chia hai
ph©n sè
(tr11)
BiÕt thùc hiƯn phÐp nh©n, phÐp chia hai phân số. Bài 1(cột 1,2)
Bài 2(a,b,c)
Bài 3
Hỗn số
(tr.12) Biết đọc, viết hỗn số; biết hỗn số có phần nguyên vàphần phân số. Bài 1Bài 2a
Hỗn số (tiếp theo)
(tr.13)
Biết chuyển một hỗn số thành một phân số và vận
dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai phõn s
lm cỏc bi tp
Bài 1(3 hỗn số
đầu)
Bài 2 (a,c)
Bài 3(a,c)
<b>3</b> Luyện tập
(tr.14)
Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết cách so
sánh hỗn số.
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>
<b>Bµi tËp cần làm</b>
Bài 3
Luyện tập chung
(tr.15) Biết chuyển:- Phân số thành phân số thập phân.
- Hỗn số thành phân số.
S o từ đơn vị bé ra đơnvị lớn, số đo có hai tên đơn
vị đo thành số đo có một tên n v o
Bài 1
Bài 2 (2 hỗn số
đầu)
Bài 3
Bài 4
Luyện tập chung
(tr.15) Biết:- Cộng, trừ phân số, hỗn số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo
có một tên đơn vị đo.
- Giải bài tốn tìm một số biết giá trị một phân s
ca s ú.
Bài 1(a,b)
Bài 2(a,b)
Bai 4(3 số đo:
1,3,4)
Bài 5
Lun tËp chung
(tr.16)
BiÕt:
- Nh©n, chia hai ph©n sè.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo
dạng hỗn số với một tên đơn vị đo.
Bµi 1
Bài 2
Bai 3
Ôn tập về giải
toỏn (tr.17) Lm đợc bài tập dạng tìm hai số khi biết tổng (hiệu)và tỉ số của hai số đó. Bài 1
<b>4</b> Ơn tp v b sung
về giải toán
- Bit mt dng quan hệ tỉ lệ (đại lợng này gấp lên
bấy nhiêu lần thì đại lợng tơng ứng cũng gấp lên
bấy nhiêu lần).
- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này
bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “tìm
tỉ số”.
Bµi 1
Lun tËp
(tr.19) - Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”. Bài 1Bài 2
Bài 4
Ơn tập và b sung
về giải toán
(tiếp theo)
(tr.20)
- Bit một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lợng này gấp lên
bao nhiêu lần thì đại lợng tơng ứng lại giảm đi bấy
nhiêu lần).
- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này
bằng một tring hai cách “Rút về đơn vị” hoặc Tìm tỉ
số”.
Bµi 1
Lun tËp
(tr.21)
- Biết giải bài tốn liên quan đến tỉ lệ bằng một
trong hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
Bµi 1
Bµi 2
Lun tËp chung
(tr.22) - Biết giả bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng hai cách “Rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”. Bài 1Bài 2
Bài 3
<b>5</b> Ơn tập: Bảng đơn
vị đo độ dài (tr.
22)
- Biết gọi tên, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo
độ dài thông dụng.
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài
toán với các số đo độ dài.
Bài 1,
Bài 2 (a,c),
Bài 3.
Ôn tập: Bảng đơn
vị đo khối lợng
(tr. 23)
- Bit tờn gi, kớ hiệu và quan hệ của các đơn vị đo
khối lợng thông dụng.
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài
toán với các số đo khối lờng.
Bµi 1
Bµi 2
Bµi 4
Lun tËp (tr. 24) - BiÕt tÝnh diƯn tÝch mét hinh quy vỊ tÝnh diƯn tÝch
hình chữ nhật, hình vuông.
- Biết cách giải bài toán với các số đo dài, khối
l-ợng.
Bài 1
Bài 3
Đề-ca-mét vuông.
Héc-tô- mÐt
vu«ng (tr. 25)
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo
diện tích: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị
ca-mét vng, héc-tơ-mét vng với mét vuông;
- Biết chuyển đổi số đo diện tích (trờng hợp đơn
giản).
Bµi 1
Bµi 2
Bµi 3
Mi-li-mét vng.
Bảng đơn vị đo
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông;
biết quan hệ giữa mi-li-mét vng và xăng-ti-mét
Bµi 1
<b>Tuần</b> <b>Tên bi dy</b> <b>Yờu cu cn t</b>
<b>Bài tập cần làm</b>
diện tích (tr. 27) vu«ng.
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị
đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích.
Bài 3
<b>6</b> Luyện tập (tr. 28) - Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị
đo độ diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh
các số đo diện tích và giải bài tốn có liên quan.
Bµi 1a (2 số đo
đầu),
Bài 1b (2 số đo
đầu),
Bài 2,
Bµi 3 (cét 1),
Bµi 4.
Hec-ta (tr. 29) BiÕt:
- Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tớch
hộc-ta.
- Biết quan hệ giữa héc-ta và mét vuông.
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối
quan h vi hộc-ta).
Bài 1a (2 dòng
đầu)
Bài 1b (cột đầu)
Bài 2
Luyện tập (tr.30) Biết:
- Tờn gi, kớ hiu v mối quan hệ của các đơn vị đo
diện tích đã học. Vân dụng để chuyển đổi, so sánh
số đo diện tích.
- Giải các bài tốn có liên quan đến diện tích.
Bµi 1 (a,b)
Bµi 2
Bµi 3
Lun tËp chung
(tr. 31)
BiÕt:
- Tính diện tích các hình đã học.
- Giải các bài tốn liên quan đến diện tích.
Bµi 1
Bµi 2
Lun tập chung
(tr. 31) Biết:- So sánh các phân số, tính gí trị biểu thức với phân
số.
- Gii bi tốn <i>Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai </i>
<i>số đó</i>
Bµi 1
Bµi 2 (a,d)
Bµi 4
<b>7</b> Lun tËp chung
(tr. 32)
Biết:
- Mối quan hệ giữa: 1 và 1/10, 1/10 vµ 1/100, 1/100
vµ 1/1000.
- Tìm thành phần cha biết của phép tính với phân số.
- Giải bài tốn liên quan n trng bỡnh cng.
Bai 1,
Bài 2,
Bài 3.
Khái niệm số thËp
ph©n
(tr.33)
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản. Bài 1,
Bài 2.
Khái niệm số thập
ph©n (tt)
(tr. 36)
BiÕt:
- Đọc, viết các số thập phân (các dạng đơn giản
th-ờng gp).
- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập
phân.
Bài 1,
Bài 2.
Hàng của số thập.
Đọc, viết số thập
phân
(tr. 37)
Biết:
- Tên các hàng của số thập phân.
- Đọc, viết số thập phân, chuyển số thập phân thành
hỗn số có chứa phân số thập phân.
Bài 1,
Bài 2(a,c)
Luyện tập
(tr. 38)
Biết:
- Chuyển phân số thập phân thành hỗn số.
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.
Bài 1,
Bài 2(3 phân số
thứ: 2,3,4)
Bài 3.
<b>8</b> Sè thËp ph©n b»ng
nhau
(tr. 40)
BiÕt:
- Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân của số thập phân thì giá trị của số thập phân
khụng thay i.
Bài 1,
Bài 2.
So sánh hai số
thập phân
(tr. 41)
Biết:
- So sánh hai số thập phân.
- Sp xp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn
và ngợc lại.
Bµi 1,
Bµi 2.
<b>Tuần</b> <b>Tờn bi dy</b> <b>Yờu cu cn t</b>
<b>Bài tập cần làm</b>
(tr. 43) - So sánh hai số thập phân.
- Sp xp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn. Bài 2, Bài 3,
Bài 4(a).
Luyện tập chung
(tr. 43) Biết:- Đọc, viết, sắp thứ tự các số thập phân.
- Tính bằng cách thuận tiện nhất.
Bi 1,
Bi 2,
Bài 3,
Bài 4(a).
Viết các số đo độ
dµi dới dạng số
thập phân
Bit vit s o dài dới dạng số thập phân (trờng
hợp đơn giản) Bài 1, Bài 2,
Bài 3.
<b>9</b> Luyện tập
(tr. 44) Biết viết số đo độ dài dới dạng số thập phân. Bài 1, Bài 2,
Bài 3,
Bài 4(a,c).
Viết các s o
khối lợng dới
dạng số thập phân
(tr. 45)
Biết viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân. Bài 1,
Bài 2 (a),
Bài 3,
Viết các số đo
diện tích dới dạng
số thập phân
(tr. 46)
Biết viết số đo diện tích dới dạng số thập phân. Bài 1,
Bµi 2,
Lun tËp chung
(tr. 47)
Biết viết số đo độ dài, diện tích, khối lơng dới dạng
số thập phân.
Bµi 1,
Bµi 2,
Bµi 3,
Lun tËp chung
(tr. 48)
Biết viết số đo độ dài, diện tích, khối lợng dới dạng
số thập phân.
Bµi 1,
Bµi 2,
Bµi 3,
Bµi 4.
<b>10</b> Lun tËp chung
(tr. 48)
BiÕt:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân.
- So sánh số đo độ dài viết dới một số dạng khác
nhau.
- Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc
Bµi 1,
Bµi 2,
Bµi 3,
Bài 4.
<i>Kim tra nh kỡ </i>
<i>(Giữa học kì I)</i> Tập trung vào kiểm tra:- Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ số
trong số thËp ph©n.
- So sánh số thập phân. Đổi đơn vị đo diện tích.
- Giải bài tốn bằng cách “Tìm tỉ số” hoặc “Rút về
đơn vị”.
Céng hai sè thËp
ph©n (tr. 49) Biết: - Cộng hai số thập phân.
- Giải bài toán với phép cộng các số thập phân.
Bài 1(a,b),
Bµi 2(a,b),
Bµi 3,
Lun tËp (tr. 50) BiÕt:
- Cộng các số thập phân.
- Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập
- Giải bài toán có nội dung hình học.
Bài 1,
Bài 2(a,c),
Bài 3,
Tổng nhiỊu sè
thËp ph©n (tr. 51)
BiÕt:
- TÝnh tỉng nhiỊu sè thËp ph©n.
- Tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân.
- Vận dụng để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất.
Bµi 1(a,b),
Bµi 2,
Bµi 3(a,c),
<b>11</b> Lun tËp (tr. 52) BiÕt:
- TÝnh tỉng nhiỊu sè thËp phân, tính bằng cách
thuận tiện nhất.
- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số
thập ph©n.
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần t</b>
<b>Bài tập cần làm</b>
Trừ hai số thập
phân (tr. 53) Biết trừ hai số thập phân, vận dụng giải bài toán có nội dung thực tế. Bài 1(a,b), bài 2(a,b),
bµi 3,
Lun tËp (tr. 54) BiÕt:
- Trõ hai số thập phân.
- Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép
trừ các số thập phân.
- Cách trừ mét sè cho mét tỉng.
Bµi 1,
Bµi 2(a,c),
Bµi 4.
Lun tËp chung
(tr. 55)
BiÕt:
- Céng, trõ sè thËp ph©n.
- Tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần cha
biÕt cđa phÐp tÝnh.
- Vận dụng tính chất của phép cộng, trừ để tính
Bµi 1,
Bài 2,
Bài 3,
Nhân một số thập
phân với một số
tự nhiên (tr. 55)
- Biết nhân một số thập phân với một số tự nhiên.
- Biết giải bài toán có phép nhân một số thập phân
với một số tự nhiên
Bài 1,
Bài 3,
<b>12</b> Nhân mét sè thËp
ph©n víi 10, 100,
1000, …
(tr. 57)
BiÕt:
- Nh©n nhÈm mét sè thËp ph©n víi 10, 100, 1000,
…
- Chuyển đổi đơn vị đo của số đo độ dài dới dạng số
thập phân.
Bµi 1,
Bµi 2,
Lun tËp
(tr. 58)
BiÕt:
- Nh©n nhÈm mét sè thËp ph©n víi 10, 100, 1000,
…
- Nh©n mét sè thËp ph©n víi mét số tròn chục, tròn
trăm.
Bài 1(a),
Bài 2(a,b),
Bài 3,
Nh©n mét sè thËp
ph©n víi mét sè
thËp ph©n
(tr. 58)
BiÕt:
- Nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n.
- PhÐp nh©n hai sè thËp ph©n cã tÝnh chÊt giao hoán.
Bài 1(a,c),
(tr. 60) Biết nh©n nhÈm mét sè thËp ph©n víi 0,1; 0,01; 0,001; Bài 1,
Luyện tập
(tr. 61)
Biết:
- Nhân một sè thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n.
- Sư dơng tính chất kết hợp của phép nhân các số
thập phân trong thực hành tính.
Bài 1,
Bài 2,
<b>13</b> Luyện tËp chung
(tr. 61) BiÕt:- Thùc hiÖn phÐp céng, trõ, nhân các số thập phân.
- Nhân một số thập phân với một tổng hai số thập
phân.
Bài 1,
Bài 2,
Bµi 4(a).
Lun tËp chung
(tr. 62) BiÕt:- thùc hiện phép cộng, trừ, nhân các số thập phân.
- Vận dơng tÝnh chÊt nh©n mét sè thËp ph©n víi mét
tỉng, một hiệu hai số thập phân trong thực hành
Bài 1,
Bµi 2,
Bµi 3(b),
Bµi 4.
Chia mét sè thập
phân cho một số
tự nhiên
(tr. 63)
- Biết thực hiên phép chia một số thập phân cho một
số tự nhiên, biết vận dụng trong thực hành tính.
Bài 1,
Bài 2,
Lun tËp
(tr. 64)
BiÕt chia mét sè thËp ph©n cho số tự nhiên. Bài 1,
Bài 3,
Chia mét sè thËp
ph©n cho 10, 100,
1000, …
(tr. 64)
BiÕt chia mét sè thËp ph©n cho 10, 100, 1000, ... vµ
vận dụng để giải bài tốn có lời văn. Bài 1, Bài 2(a,b),
Bài 3,
<b>14</b> Chia một số t
nhiên cho một số
tự nhiên mà thơng
Bit chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà
th-ơng tim đợc là một số thập phân và vận dụng trong
giải tốn có lời văn.
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>
<b>Bài tập cần làm</b>
tìm đợc là một số
thËp ph©n (tr. 67)
Lun tËp
(tr. 68)
Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà
th-ơng tìm đợc là một số thập phân và vận dụng trong
giải tốn có lời văn.
Bµi 1,
Bµi 3,
nhiên cho một số
thập phân
(tr. 69)
Biết:
- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
- Vận dụng giải toán giải toán có lời văn.
Bài 1,
Bài 3,
LuyÖn tËp
(tr. 70)
BiÕt:
- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
- Vận dụng để tìm x và giải tốn có lời văn.
Bµi 1,
Bµi 2,
Bài 3,
Chia một số thập
phân cho một số
BiÕt chia mét sè thËp ph©n cho một số thập phân và
vận dụng trong giải toán có lời văn. Bài 1(a,b,c), Bài 2,
<b>15</b> Luyện tập
(tr. 72) Biết: - Chia một số thập phân cho một số thập phân.
- Vận dụng để tìm x và giải tốn có lời văn.
Bµi 1(a,b,c),
Bµi 2(a),
Bµi 3,
Lun tËp chung
72) BiÕt:- Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh với số thập phân
- So sánh các số thập phân.
- Vận dụng để tìm x.
Bµi 1(a,b,c),
Bµi 2(cét 1),
Bµi 4(a,c).
Lun tËp chung
(tr. 73) Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và vận dụng để tính giá trị của biểu thức, giải tốn có li
vn.
Bài 1(a,b,c),
Bài 2(a),
(tr. 73) - Bớc đầu nhận biết về tỉ số phần trăm.- Biết viết một số phân số dới dạng tỉ số phần trăm. Bài 1, Bài 2,
Giải toán về tỉ số
phần trăm
(tr. 75)
- Biết cách tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- Gii c cỏc bi tốn đơn giản có nội dung tìm tỉ
số phần trăm của hai số
Bµi 1,
Bµi 2(a,b),
Bµi 3,
<b>16</b> Luyện tập
(tr. 76) Biết tính tỉ số phần trăm của hai số và ứng dụng trong giải toán. Bài 1, Bài 2,
Giải toán về tỉ số
phần trăm (tiếp
theo)
(tr. 76)
- Biết tìm một số phần trăm cđa mét sè.
- Vận dụng đợc để giải bài tốn đơn giản về tìm giá
Bµi 1,
Bµi 2,
Lun tËp
(tr. 77) - Biết tìm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toán. Bài 1(a,b), Bài 2,
Bài 3,
Giải toán về tỉ số
phần trăm (tiếp
theo)
(tr. 78)
Biết:
- Cách tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm
của nó.
- Vn dng giải một số bài tốn dạng tìm một số
khi biết giá trị một số phần trăm của nó.
Bµi 1,
Bài 2,
Luyện tập
(tr. 79) Biết làm ba dạng bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm:- Tính tỉ số phần trăm của hai số.
- Tìm giá trị một số phần trăm của một số.
- Tỡm mt s khi biết giá trị một số phần trăm của
số đó.
Bµi 1(b),
Bµi 2(b),
Bµi 3(a),
<b>17</b> Lun tËp chung
(tr.79)
Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải
các bài tốn liên quan đến tỉ số phần trăm.
Bµi 1(a),
Bµi 2(a),
Bµi 3,
Lun tËp chung
(tr. 80) Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giảicác bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm Bài 1, Bài 2,
Bài 3,
Giới thiệu máy
tÝnh bá tói
(tr. 81)
Bớc đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện
cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, chuyển một
số phân số thành số thập phân.
Bµi 1,
Bµi 2,
Bµi 3,
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>
<b>Bài tập cần làm</b>
bỏ túi gii toỏn
về tỉ số phần trăm
(tr. 82)
trăm. Bài 2 (dòng 1,2),
Bài 3 (a,b),
Hình tam giác
(tr. 85) Bit:- c điểm của hình tam giác có: 3 cạnh, 3 đỉnh, 3
gúc.
- Phân biệt ba dạng hình tam giác (phân lo¹i theo
gãc).
- Nhận biết đáy và đờng cao (tơng ứng) của hình
tam giác.
Bµi 1,
Bµi 2,
<b>18</b> DiƯn tích hình
Biết diện tích hình tam giác. Bµi 1,
Lun tËp
(tr. 88) BiÕt: - TÝnh diƯn tÝch hình tam giác.
- Tớnh din tớch hỡnh tam giỏc vuụng biết độ dài hai
cạnh góc vng.
Bµi 1,
Bµi 2,
Bài 3,
Luyện tập chung
(tr. 89) Biết: - Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập
ph©n.
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- Làm các phép tính với số thập phân.
- Viết số đo i lng di dng s thp phõn.
Phần 1
Phần 2: Bài 1,2.
<i>KiĨm tra ci häc</i>
<i>kì I</i> Tập trung vào kiểm tra:- Xác định giá trị theo vị trí của các chữ số trong số
- Kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân.
- Giải bài tốn liên quan đến diện tích hình tam
giác.
H×nh thang
(tr. 91) - Có biểu tợng về hình thang.- Nhận biết đợc một số đặc điểm của hình thang,
phân biệt đợc hình thang với các hình đã học.
- Nhận biết hình thang vng.
Bµi 1,
Bµi 2,
Bµi 4.
<b>19</b> DiƯn tÝch h×nh
thang
(tr. 93)
BiÕt tÝnh diƯn tÝch h×nh thang, biÕt vËn dụng vào giải
các bài tập liên quan. Bài 1(a), Bài 2(a),
Lun tËp
(tr. 94) BiÕt tÝnh diƯn tÝch h×nh thang. Bµi 1, Bµi 3(a).
Lun tËp chung
(tr. 95) Biết:- Tính diện tích hình tam giác vng, hình thang.
- Giải tốn liên quan đến diện tích và tỉ số phần
Bài 1,
Bài 2
Hìnhvtrong, đờng
trßn
(tr. 96)
- Nhận biết đợc hình trịn, đờng trịn và các yếu tố
của hình trịn.
- Biết sử dụng compa để vẽ hình trịn.
Bµi 1,
Bài 2
Chu vi hình tròn
(tr. 97) Bit quy tc tính chu vi hình trịn và vận dụng để giải bài tốn có yếu tố thực tế vê chu vi hình trịn. Bài 1(a,b), Bài 2(c),
Bài 3.
<b>20</b> Luyện tập
(tr. 99) Biết tính chu vi hình trịn, tính đờng kính của hình trịn khi biết chu vi của hình trịn đó. Bài 1(a,c), Bài 2,
Bài 3(a)
Diện tích hình
trßn
(tr. 99)
Biết quy tắc tính diện tích hình tròn. Bài 1(a,b),
(tr. 100)
Biết tính diện tích hình tròn khi biết:
- Bán kính của hình tròn.
- Chu vi của hình tròn.
Bài 1,
Bài 2,
Luyện tập chung
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>
<b>Bµi tËp cần làm</b>
hình tròn. Bài 3
Gii thiu biu
hỡnh qut
(tr. 101)
Bc đầu biết đọc, phân tích và xử lí số liệu ở mức độ
đơn giản trên biểu đồ hình quạt. Bài 1,
<b>21</b> Luyện tập về tính
diƯn tÝch
(tr. 103)
Tính đợc diện tích một số hình đợc cấu tạo từ các
hình đã học. Bài 1,
Lun tËp vỊ tÝnh
diƯn tÝch (tiÕp
theo) (tr. 104)
Tính đợc diện tích một số hình đợc cấu tạo từ các
hình đã học. Bài 1,
Lun tËp chung
(tr. 106)
BiÕt:
- Tìm một số yếu tố cha biết của các hình đã học.
- Vận dụng giải các bài tốn có nội dung thực tế.
Bµi 1,
Bài 3
Hình hộp chữ
nhật. Hình lập
ph-ơng
(tr. 107)
- Có biểu tợng về hình hộp chữ nhật, hình lập
ph-¬ng.
- Nhận biết đợc các đồ vật trong thực tế có dạng
hình hộp chữ nhật, hình lập phơng.
- Biết các đặc điểm của các yếu tố của hình hộp chữ
nhật, hình lập phơng.
Bµi 1,
Bµi 3
DiƯn tÝch xung
quanh và diện tích
toàn phần của
hình hộp chữ nhËt
(tr. 109)
- Cã biĨu tỵng vỊ diƯn tÝch xung quanh, diện tích
toàn phần của hình hộp chữ nhật.
- Biết tính diện tích xung quanh và diện tích toàn
phần của hình hộp chữ nhật.
Bài 1,
<b>22</b> Luyện tập
(tr. 110) - Biết tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật.
- Vận dụng để giải một số bài tốn đơn giản.
Bµi 1,
Bµi 2,
Diện tích xung
quanh và diện tích
toàn phần của
hình lËp ph¬ng
(tr. 111)
BiÕt:
- Hình lập phơng là hình hộp chữ nhật đặc biệt.
- Tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần
của hình lập phơng.
Bµi 1,
Bµi 2,
Lun tËp
(tr. 112) BiÕt:- TÝnh diƯn tÝch xung quanh vµ diện tích toàn phần
của hình lập phơng.
- Vn dng để tính diện tích xung quanh và diện
tích tồn phần của hình lập phơng trong một số
tr-ờng hợp đơn giản.
Bµi 1,
Bµi 2,
Bµi 3
Lun tËp chung
(tr. 113) BiÕt:- TÝnh diƯn tÝch xung quanh vµ diƯn tÝch toµn phần
của hình hộp chữ nhật và hình lập phơng.
- Vận dụng để giải một số bài tập có yêu cầu tổng
hợp liên quan đến các hình lập phơng và hình hộp
chữ nhật.
Bµi 1,
Bµi 3
ThĨ tÝch cđa mét
hình (tr. 114) - Có biểu tợng về thể tích của một hình.- Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình
huống đơn giản.
Bµi 1,
Bài 2
<b>23</b> Xăng ti- mét
khôi. Đề-xi-mét
khối
(tr. 116)
- Có biểu tợng về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể
tích: xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
- Biết mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối và
đề-xi-mét khối.
- Biết giải một số bài tốn liên quan đến xăng-ti-mét
khối, đề-xi-mét khối.
Bµi 1,
Bµi 2(a)
MÐt khèi
(tr. 117) - Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích: mét khối.
- Biết mối quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối,
xăng-ti-mét khối.
Bµi 1,
Bµi 2,
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yờu cu cn t</b>
<b>Bài tập cần làm</b>
(tr. 119) khối, xăng-ti-mét khối và mối quan hệ giữa chúng.
- Bit i cỏc đơn vị thể tích, so sánh các số đo thể
tớch.
1,2,3),
Bài 2,
Bài 3(a,b)
Thể tích hình hộp
chữ nhật
(tr. 120)
- Có biểu tợng về thể tích hình hộp chữ nhật.
- Biết tính thể tích hình hộp chữ nhật.
- Bit vận dụng cơng thức tính thể tích hình hộp chữ
nhật để giải một số bài tập liên quan.
Bµi 1,
ThĨ tích hình lập
phơng
(tr. 122)
- Bit cụng thc tớnh th tích hình lập phơng.
- Biết vận dụng cơng thức tính thể tích hình lập
ph-ơng để giải một số bài tốn liên quan.
Bµi 1,
Bµi 3
<b>24</b> Lun tËp chung
(tr. 123) - Biết vận dụng các cơng thức tính diện tích, thể tíchcác hình đã học để giải các bài tốn liên quan có
u cầu tổng hợp.
Bµi 1,
Bµi 2(cét1),
Lun tËp chung
(tr. 124)
- BiÕt tÝnh tØ sè phÇn trăm của một số, ứng dụng
trong tính nhẩm và giải toán.
- Biết tính thể tích một hình lập phơng trong mèi
quan hƯ víi thĨ tÝch cđa mét h×nh lập phơng khác.
Bài 1,
Bài 2,
Giới thiệu hình
trụ. Giới thiệu
hình cầu
(tr. 125)
- Nhn dng c hỡnh tr, hình cầu.
- Biết xác định các đồ vật có dạng hình trụ, hình
cầu.
Bµi 1,
Bµi 2,
(tr. 127) - Biết tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn. Bài 2(a), Bài 3
Lun tËp chung
(tr. 128)
- BiÕt tÝnh diƯn tÝch, thĨ tÝch hình hộp chữ nhật và
hình lập phơng.
Bi 1(a,b),
Bi 2,
<b>25</b> <i>Kiểm tra định kì </i>
<i>(giữa học kì II)</i> Tập trung vào việc kiểm tra:- Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số
phần trăm.
- Thu thập và xử lí thơng tin từ biểu đồ hình quạt.
- Nhận dạng tính diện tích, thể tích một số hình đã
học.
Bảng đơn vị đo
thời gian
(tr. 129)
BiÕt:
- Tên gọi, kí hiệu của các đơn vị đo thời gian đã học
và mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian
- Một năm nào đó thuộc thế kỉ nào.
- Đổi đơn vị đo thi gian.
Bài 1,
Bài 2,
Bài 3(a)
Cộng số đo thời
gian (tr. 131)
BiÕt:
- Thực hiện phép cộng số đo thời gian.
- Vận dụng giải các bài toán đơn gin.
Bài 1(dòng 1,2),
Bài 2,
Trừ số đo thời
gian
(tr. 133)
BiÕt:
- Thực hiện phép trừ hai số đo thời gian.
- Vận dụng giải các bài tốn đơn giản.
Bµi 1,
Bµi 2,
Lun tËp
(tr. 134) BiÕt:- Céng, trõ sè ®o thêi gian.
- Vận dụng giải các bài toán có nội dung thực tế.
Bài 1(b),
Bài 2,
Bài 3
<b>26</b> Nhân số đo thêi
gian víi mét sè
(tr. 135)
BiÕt:
- Thực hiện phép nhân số đô thời gian với một số.
- Vận dụng để giải một số bài tốn có nội dung thực
tế.
Bµi 1,
Chia sè ®o thêi
gian cho mét sè
(tr. 136)
BiÕt:
- Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số.
- Vận dụng để giải một số bài tốn có nội dung thc
t.
Bài 1,
Luyện tập
(tr. 137) Biết:- Nhân, chia số đo thời gian.
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài
toán có nội dung thực tÕ.
Bµi 1(c,d),
Bµi 2(a,b),
Bµi 3
Bµi 4
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>
<b>Bài tập cần làm</b>
(tr. 137) - Vận dụng để giải các bài tốn có ni dung thc t. Bi 3,
Bài 4 (dòng1,2).
Vân tốc
(tr. 138)
- Có khái niệm ban đầu về vận tốc, đơn vị đo vận
tốc.
- Biết tính vận tốc của một chuyển động đều.
Bµi 1,
Bµi 2,
<b>27</b> Lun tËp
(tr. 139)
- Biết tính vận tốc của chuyển động đều.
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác
nhau.
Bài 1,
Bài 2,
Bài 3
Quãng đờng
(tr. 140) - Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều. Bài 1, Bài 2,
Luyện tập
(tr. 141)
- Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động
đều.
Bµi 1,
Bµi 2,
Thêi gian
(tr. 142) - Biết cách tính thời gian của một chuyển động đều. Bài 1(cột 1,2), Bài 2,
Luyện tập
(tr. 143)
- Biết tính thời gian của một chuyển động đều.
- Biết quan hệ giữa thời gian, vận tốc và qng
đ-ờng.
Bµi 1,
Bµi 2,
Bµi 3
<b>28</b> Lun tËp chung
(tr. 144) - Biết tính vận tốc, thời gian, quãng đờng.- Biết đổi đơn vị đo thời gian. Bài 1, Bài 2,
Luyện tập chung
(tr. 144) - Biết tính vận tốc, quãng đờng, thời gian.- Biết giải bài toán chuyển ngợc chiều trong cùng
một thời gian.
Bµi 1,
Bµi 2,
Lun tËp chung
(tr. 145)
- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều.
- Biết tính vận tốc, qng đờng, thời gian.
Bµi 1,
Bài 2
Ôn tập về số tự
nhiên
(tr. 147)
- Bit đọc, viết, so sánh các số tự nhiên và dấu hiệu
chia hÕt cho 2, 3, 5, 9. Bµi 1, Bài 2,
Bài 3(cột 1)
Bài 5
Ôn tập về phân số
(tr. 148) - Biết xác định phân số bằng trực giác; biết rút gọn, quy đồng mẫu số, so sánh các phân số khơng cùng
mẫu số.
Bµi 1,
Bµi 2,
Bµi 3(a,b)
Bài 4.
<b>29</b> Ôn tập về phân số
(tiếp theo)
(tr. 149)
- Bit xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các
phân số theo thứ tự. Bài 1, Bài 2,
Bài 4,
phân
(tr. 150)
- Bit cách đọc, viết số thập phân và so sánh các s
thp phõn.
Bài 1,
Bài 2,
Bài 4a,
Bài 5.
Ôn tập vỊ sè thËp
ph©n (tiÕp theo)
(tr. 151)
- BiÕt viÕt sè thập phân và một số phân số dới dạng
phân số thập phân, tỉ số phần trăm; viết các số đo
d-ới dạng số thập phân; so sánh các số thập phân.
Bài 1,
Bài 2 (cột 2,3),
Bài 3 (cột 3,4),
Bµi 4.
Ơn tập về đo độ
dài và đo khối
(tr. 152)
BiÕt:
- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo
khối lợng.
- Viết các số đo độ dài, số đo khối lợng dới dạng số
thập phân.
Bµi 1,
Bµi 2(a),
Bài 3 (a,b,c; mỗi
câu 1 dũng)
ễn tp v o
dài và đo khối
l-ợng (tiÕp theo)
(tr. 153)
BiÕt:
- Viết số đo độ dài và số đo khối lợng dới dạng số
thập phân.
- Biết mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và
đo khối lợng thơng dụng.
Bµi 1 (a),
Bµi 2,
Bài 3
<b>30</b> Ôn tập về đo diện
tích
(tr. 154)
Biết:
- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích; chuyển đổi
các số đo diện tích (với các đơn vị đo thơng dụng).
- Viết số đo diện tích dới dạng số thập phân.
Bµi 1,
Bµi 2 (cét 1),
Bµi 3 (cét 1)
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>
<b>Bài tập cần làm</b>
tích (tr. 155) - Quan hệ giữa một khi, -xi-một khi,
xăng-ti-mét khối.
- Vit s o th tích dới dạng số thập phân.
- Chuyển đổi số đo th tớch.
Bài 2 (cột 1),
Bài 3 (cột 1)
Ôn tập về đo diện
tích và thể tích
(tiếp theo)
(tr. 155)
- Biết so sánh các số đo diện tích; so sánh các số đo
thể tích.
- Bit gii bi toỏn liờn quan đến tính diện tích, thể
tích các hình đã hc.
Bài 1,
Bài 2,
Bài 3 (a)
Ôn tập về đo thêi
gian
(tr. 156)
BiÕt:
- Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian.
- Viết số đo thời gian dới dạng số thập phân.
- Chuyển đổi số đo thời gian.
- Xem đồng hồ.
Bµi 1,
Bµi 2 (cét 1),
Bµi 3
PhÐp céng
(tr. 158) - Biết cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng trong giải toán. Bµi 1, Bµi 2 (cét 1),
Bµi 3
Bµi 4
<b>31</b> PhÐp trõ
(tr. 159) - BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ c¸c sè tự nhiên, các số thậpphân, phân số, tìm thành phần cha biết của phép
cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn.
Bài 1,
Bài 2,
Bài 3
Luyện tập
(tr. 160) Biết vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tínhvà giải toán. Bài 1, Bài 2,
Phép nh©n
(tr. 161) Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán. Bài 1 (cột 1), Bài 2,
Bài 3,
Bµi 4
Lun tËp
(tr. 162)
BiÕt vËn dơng ý nghÜa cđa phép nhân và quy tắc
nhân một tổng với một số trong thực hành, tính giá
trị của biểu thức và giải toán.
Bài 1,
Bài 2,
Bài 3
Phép chia
(tr. 163) Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng trong tính nhẩm Bµi 1, Bµi 2,
Bµi 3
<b>32</b> Lun tËp
(tr. 164) BiÕt:- Thực hành phép chia.
- Viết kết quả phép chia dới dạng phân số, số thập
phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số.
Bài 1(a,b dòng
1),
Bài 2 (cột 1,2),
Bài 3
Luyện tập
(tr. 165)
Biết:
- Tìm tỉ số phần trăm cđa hai sè.
- Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh céng, trõ các tỉ số phần
trăm.
- Gii toỏn liờn quan n t s phn trm.
Bài 1 (c,d),
Bài 2,
Bài 3
Ôn tập về các
phép tính với số
đo thời gian
(tr. 165)
Biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng
trong giải toán. Bài 1, Bài 2,
Bài 3
Ôn tập về tính chu
vi, diện tích một
số hình
(tr. 166)
Thuộc cơng thức tính chu vi, diện tích các hình ó
học và biết vận dụng vào giải toán. Bài 1, Bµi 3
Lun tËp
(tr. 167)
- Biết tính chu vi, diện tích các hình đã học.
- Biết giải các bài tốn liên quan đến tỉ lệ
Bµi 1,
Bµi 2,
Bµi 4
<b>33</b> Ôn tập về diện
tích, thể tích một
số h×nh
T 168)
- Thuộc cơng thức tính diện tích và thể tích các hình
đã học.
- V©n dơng tÝnh diƯn tÝch, thĨ tích một số hình trong
thực tế.
Bài 2,
Bài 3
Luyện tập
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b>
<b>Bµi tập cần làm</b>
Luyện tập chung
(tr. 169) - Bit thc hnh tính diện tích và thể tích các hình đã học. Bài 1, Bài 2,
Một số dạng bài
toán đã học
(tr. 170)
- Biết một số dạng toán đã học.
- Biết giải bài tốn có liên quan đến tìm số trung
bình cộng, tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số
đó.
Bµi 1,
Bµi 2,
Lun tËp
(tr. 171) Biết giải một số bài tốn có dạng đã học. Bài 1, Bài 2,
Bài 3
<b>34</b> Luyện tập
(tr. 171)
Biết giải bài toán về chuyển động đều. Bài 1,
Bài 2,
Luyện tập
(tr. 172) Biết giải bài tốn có nội dung hình học. Bài 1, Bài 3 (a,b)
Ôn tập về biểu đồ
(tr. 173)
Biết đọc số liệu trên biểu đồ, bổ sung t liệu trong
một bảng thống kê số liệu.
Bµi 1,
Bµi 2(a),
Bµi 3
lun tËp chung
(tr. 175) Biết thực hiện phép cộng, phép trừ; biết vận dụng đểtính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần cha biết
của phép tính.
Bµi 1,
Bµi 2,
Bµi 3
Lun tËp chung
(tr. 176) Biết thực hiện phép nhân, phép chia; biết vận dụng để tìm thành phần cha biết của phép tính và giải
tốn liên quan đến tỉ số phần trăm.
Bµi 1(cét 1),
Bµi 2(cét 1),
Bµi 3
<b>35</b> Lun tËp chung
(tr. 176) BiÕt thực hành tính và giải toán có lời văn. Bài 1(a,b,c), Bµi 2(a),
Bµi 3
Lun tËp chung
(tr. 177)
Biết tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình
cộng; giải các bài tốn liên quan đến tỉ số phần
trăm.
Bµi 1,
Bµi 2(a),
Bµi 3
Lun tËp chung
(tr. 178)
BiÕt tÝnh tØ số phần trăm và giải toán về tỉ số phần
trăm; tính diện tích, chu vi của hình tròn.
Phần 1:
Bài 1,
Bài 2,
Phần 2:
Bài 1
Luyện tập chung
(tr. 179) Bit giải bài toán về chuyển động cùng chiều, tỉ số phần trăm, thể tích hình hộp chữ nhật. Phần 1
<i>KiĨm tra cuèi </i>
<i>năm học</i> Tập trung vào kiểm tra:- Kiến thức ban đầu về số thập phân, kĩ năng thực
hành tính với số thập phân, tỉ số phần trăm.
- Tính diện tích, thể tích một số hình đã học.
- Gii bi toỏn v chuyn ng u
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>u cầu cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>1 - 2</b> Em lµ häc
sinh líp 5 - BiÕt: Häc sinh líp 5 lµ học sinh của lớp lớn nhất trờng, cần phải gơng mÉu cho c¸c em líp díi häc
tËp.
- Cã ý thøc häc tËp, rÌn lun.
- Vui vµ tù hµo lµ học sinh lớp 5
- Biết nhắt nhở
các bạn cần cã ý
thøc häc tËp, rÌn
lun.
<b>3 - 4</b> Cã tr¸ch
nhiƯm về việc
làm của mình
- Biết thế nào là có trách nhiện về việc làm của
mình.
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa.
- Bit ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng
của mình.
tránh trách
nhiệm, đổ lỗi
cho ngời khác,
…
<b>5 - 6</b> Có trí thì nên - Biết đợc một số biểu hiện cơ bản của ngời sống có
ý chí.
- Biết đợc: Ngời có ý chí có thể vợt qua đợc khó
khăn trong cuộc sống.
- Cảm phục và noi theo những gơng có ý chí vợt lên
những khó khăn trong cuộc sống để trở thành ngời
có ích cho gia đình, xã hội.
- Xác định đợc
thuận lợi, khó
khăn trong cuộc
sống của bản
thân và biết lập
kế hoạch vợt khó
khăn.
<b>7 </b>–<b> 8</b> Nhí ¬n tỉ
tiªn
- Biết đợc: Con ngời ai cũng có tổ tiên và mỗi ngời
đều phải nhớ ơn tổ tiên.
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng
để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên.
- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ
tiên. - Biết tự hào về truyền thống gia
đình, dịng họ.
<b>9 </b>–<b> 10</b> Tình bạn - Biết đợc bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đở
lÉn nhau, nhất là những khi khó khăn, hoạn nạn.
- C xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày.
- Bit c ý
ngha ca tỡnh
bn.
<b>12 </b>
<b>13</b>
Kính già, yêu
trẻ
- Biết vì sao cần phải kính trọng, lễ phép với ngời
- Nờu c những hành vi, việc làm phù hợp với lứa
tuổi thể hiện sự kính trọng ngời già, yêu thơng em
nhỏ.
- Có thái độ và hành vi thể hiện sự kớnh trng, l
phép với ngời già, nhờng nhịn em nhỏ. - Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện
kính trọng ngời
già, yêu thơng,
nhờng nhịn em
nhỏ.
<b>14 </b>
<b>15</b> Tụn trọng phụ nữ - Nêu đợc vai trò của phụ nữ trong gia đình và ngồixã hội.
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với la tuổi
thể hiện sự tôn trọng phụ nữ.
- Tôn trọng, quan tâm, không phân biệt đối xử với
chị em gái, bạn gái và phụ nữ khác trong cuộc sống
hằng ngày.
- BiÕt vì sao phải
tôn trọng phụ
nữ.
- Bit chm súc,
giỳp đỡ chị em
<b>17</b> Hợp tác với nh÷ng ngêi
xung quanh
- Nêu đợc một số biểu hiện về hợp tác với bạn bè
trong học tập, làm việc và vui chơi.
- Biết đợc hợp tác với mọi ngời trong công việc
chung sẽ nâng cao đợc hiệu quả cơng việc, tăng
niềm vui và tình cảm gắn bó giữa ngời với ngời.
- Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động
của lớp, của trờng.
- Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn
bè, thầy giáo, cô giáo và mọi ngời trong cơng việc
của lớp, của trờng, của gia đình, ca cng ng.
- Biết thế nào là
hợp tác với
nh÷ng ngêi xung
quanh.
- Khơng đồng
tình với những
thái độ, hành vi
<b>19 –</b>
<b>20</b> Em yêu quê hơng - Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hơng.
- Yêu mến, tự hào về quê hơng mình, mong muốn
đợc góp phần xây dựng q hơng.
x©y dùng quê
h-ơng.
<b>21 </b>
<b>22</b> Uy ban nhân dân xÃ
(ph-ờng) em
- Bớc đầu biết vai trò quan trọng của ủy ban nhân
dân xã (phờng) đối với cộng đồng.
- Kể đợc một số công việc của ủy ban nhân dân xã
(phờng) đối với trẻ em trên địa phơng.
- Biết đợc trách nhiệm của mọi ngời dân là phải tôn
trọng ủy ban nhân dân xã (phờng).
- Cã ý thøc tôn trọng ủy ban nhân dân xà (phờng).
- Tớch cc tham
gia các hoạt
động phù hợp
với khả năng do
ủy ban nhân dân
xã (phờng) tổ
chức.
<b>23 –</b>
<b>24</b>
Em yªu Tỉ
qc ViƯt
Nam
- Biết Tổ quốc em là Việt Nam, Tổ quốc em đang
thay đổi từng ngày và đang hội nhập vào đời sống
quốc tế.
- Cã mét số hiểu biết phù hợp với lứa tuổi về lịch sử,
văn hóa và kinh tế của
Tổ quốc Việt Nam.
- Có ý thức học tập, rèn luyện để góp phần xây dựng
và bảo vệ đất nớc.
- Yªu Tỉ qc ViƯt Nam.
- tự hào về
truyền thống tốt
đẹp của dân tộc
và quan tâm đến
sự phát triển của
đất nớc.
<b>26 </b>
<b>27</b>
Em yêu hòa
bình
- Nờu c nhng iu tt p do hịa bình đem lại
cho trẻ em.
- Nêu đợc các biểu hiện của hịa bình trong cuộc
sống hàng ngày.
- u hịa bình, tích cực tham gia các hoạt động bảo
vệ hịa bình phù hợp với khả năng do nhà trờng, địa
phơng tổ chức.
- Biết đợc ý
nghĩa của hịa
bình.
- Biết trẻ em có
quyền đợc sống
trong hịa bình
<b>28 </b>
<b>29</b>
Em tìm hiểu
về Liên Hợp
Quốc
- Cú hiu biết ban đầu, đơn giản về tổ chức Liên
Hợp Quốc và quan hệ của nớc ta với tổ chức quốc tế
này.
- Có thái độ tơn trọng các cơ quan Liên Hợp Quốc
đang làm việc tại nớc ta.
- Kể đợc một số
việc làm của các
cơ quan Liên
Hợp Quc
Vit Nam hoc
a phng.
<b>30 </b>
<b>31</b>
Bảo vệ tài
nguyªn thiªn
nhiªn
- Kể đợc một vài tài nguyên thiên nhiên ở nớc ta và
ở địa phơng.
- BiÕt v× sao cần phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
- Biết giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù
hp với khả năng. - Đồng tình, ủng
hộ những hành
vi, việc làm để
giữ gìn, bảo vệ
tài nguyên thiên
nhiên.
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>1</b> 1. Sự sinh sản Nhận biết mọi ngời đều do bố mẹ sinh ra và có một
đặc điểm giống với bố mẹ của mình.
2. Nam hay nữ - Nhận ra sự cần thiết phải thay đỏi một số quan niệm
xã hội về vai trò của nam v n.
<b>2</b> 3. Nam hay nữ
(tiếp theo)
- Tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không
4. Cơ thể chúng ta
đ-ợc hình thành nh thế
nµo?
Biết cơ thể chúng ta đợc hình thành từ sự kết hợp giữa
tinh trùng của bố và trứng của mẹ
<b>3</b> 5. Cần làm gì để cả
mẹ và em bé đều đều
khỏe?
- Nêu đợc những việc nên làm hoặc không nên làm để
chăm sóc phụ nữ mang thai.
6. Từ lúc mới sinh
đến tuổi dậy thì
- Nêu đợc các giai đoạn phát triển của con ngời từ lúc
mới sinh đến tuổi dậy thì.
- Nêu đợc một số thay đổi về sinh học và mối quan hệ
xã hội ở tuổi dậy thì.
<b>4</b> 7. Từ tuổi vị thành
niên đến tuổi già
- Nêu đợc các giai đoạn phát triển của con ngời từ
tuổi vị thành niên đến tuổi già.
8. VÖ sinh ë ti dËy
thì - Nêu đợc những việc nên và không nên làm để giữ vệsinh, bảo vệ sức khỏe ở tuổi dậy thì.
- Thực hiện vệ sinh cá nhân ở tuổi dậy thì.
<b>5</b> 9-10. Thực hành:
Nói "Khơng" đối với
các chất gây nghiện
- Nêu đợc một số tác hại của ma túy, thuốc lá, rợu
bia.
- Tõ chèi sử dụng rợu, bia, thuốc lá, ma túy.
<b>6</b> 11. Dùng thuèc an
toµn
Nhận thức đợc sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
- Xác định khi nào nên dùng thuốc.
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi
mua thuốc.
12. Phòng bệnh sốt
rét - Biết nguyên nhân và cách phòng trán bệnh sốt rét.
<b>7</b> 13. Phòng bệnh sốt
xuất huyết - Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt xuấthuyết.
nÃo - Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh viêm nÃo.
<b>8</b> 15. Phòng bệnh viêm
gan A - Biết cách phòng tránh bệnh viêm gan A
16. Phòng tránh
HIV/AIDS
- Bit nguyờn nhõn v cách phòng tránh HIV/AIDS
<b>9</b> 17. Thái độ đối với
ngêi nhiƠm
HIV/AIDS
- Xác định các hành vi tiếp xúc thơng thờng không
lây nhiễm HIV.
- Không phân biệt đối xử với ngời bị nhiêm HIV và
gia đình của họ.
18. Phòng tránh bị
xõm hi - Nờu c mt s ngun tắc an tồn cá nhân để phịng tránh bị xâm hại.
- Nhận biết đợc nguy cơ khi bản thân cú th b xõm
hi.
- Biết cách phòng tránh và ứng phó khi có nguy cơ bị
xâm hại
<b>10</b> 19. Phịng tránh tai
nạn giao thơng đờng
bộ
- Nêu đợc một số việc nên làm và không nên làm để
đảm bảo an tồn khi tham gia giao thơng đờng b
20-21. ễn tp: Con
ngời và sức khỏe - Ôn tập kiến thức về: + Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xà hội ở tuổi
dậy thì
+ Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm
nÃo, viêm gan A; nhiễm HIV/ AIDS.
<b>11</b> 20-21. Ôn tập: Con
ngời vµ søc kháe
(tiÕp theo)
22. Tre, mây, song - Kể đợc một số đồ dùng làm từ tre, mây, song.
- Quan sát, nhận biết một số đồ dùng làm từ tre, mây,
song và cách bảo quản chúng.
địa
ph-ơng mà
GV có
thể
khơng
cần dạy
- Nêu đợc một số ứng dụng trong sản xuất và đời
sống của sắt, gang, thép.
- Quan sát, nhận biết một số đồ dùng làm từ gang,
thép.
24. Đồng và hợp kim
của đồng
- Nhận biết một số tính chất của đồng.
- Nêu đợc một số ứng dụng trong sản xuất và đời
sống của đồng.
- Quan sát, nhận biết một số đồ dùng làm từ đồng và
nêu cách bảo quản chúng.
<b>13</b> 25. Nh«m - NhËn biÕt mét sè tÝnh chÊt cđa nh«m.
- Nêu đợc một số ứng dụng của nhôm trong sản xuất
và đời sống.
- Quan sát, nhân biết một số đồ dùng làm từ nhôm và
nêu cách bảo quản chúng.
26. Đá vơi - Nêu đợc một số tính chất của đá vôi và công dụng
của đá vôi.
- Quan sát, nhận biết đá vơi.
<b>14</b> 27. Gốm xây dựng:
g¹ch, ngãi
- NhËn biÕt mét sè tÝnh chÊt cđa g¹ch, ngãi.
- KĨ tên một số loại gạch, ngói và công dụng của
chúng.
- Quan sát, nhận biết một số vật liệu xây dùng: g¹ch,
ngãi.
28. Xi măng - Nhận biết một số tính chất của xi măng.
- Nêu đợc một số cách bảo quản xi măng.
- Quan sát, nhận biết xi măng.
<b>15</b> 29. Thủy tinh - Nhân biết một số tính chất của thủy tinh.
- Nêu đợc công dụng của thủy tinh.
- Nêu đợc một số cách bảo quản các đồ dùng bằng
thủy tinh.
30. Cao su - NhËn biÕt mét sè tÝnh chÊt cđa cao su.
- Nêu đợc một số cơng dụng, cách bảo quản các đồ
dùng bằng cao su.
<b>16</b> 31. chất dẻo - Nhận biết một số tính chất của chất dẻo.
- Nêu đợc một số cộng dụng bằng chất dẻo.
32. Tơ sợi - Nhận biết một số tính chất của tơ sợi.
- Nêu một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng
bằng tơ sợi.
- Ph©n biƯt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo.
<b>17</b> 33-34. Ôn tập và
kiểm tra học kì I Ôn tập các kiến thức về:- Đặc điểm giới tính.
- Mt s biện pháp phịng bệnh có liên quan đến việc
giữ vệ sinh cá nhân.
- Tính chất và cơng dụng của một số vật liệu đã học.
<b>18</b> 35. Sự chuyển thể
của chất - Nêu đợc ví dụ về một số tính chất ở thể rắn, thể lỏngvà thể khí.
36. Hỗn hợp - Nêu đợc một số ví dụ về hỗn hợp.
- Thực hành tách các chất ra khỏi một số hỗn hợp
(tách cát trắng ra khỏi hỗn hợp nớc và cát trắng, …)
<b>19</b> 37. Dung dịch - Nêu đợc một số ví dụ về dung dịch.
- BiÕt t¸ch c¸c chất ra khỏi một số dung dịch bằng
cách chng cÊt.
38-39. Sự biến đổi
hóa học - Nêu đợc một số ví dụ về biến đổi hóa học xảy ra do tác dụng của nhiệt hoặc tác dụng của ánh sáng.
<b>20</b> 38-39. Sự biến đổi
hãa häc
<b>21</b> 41. Năng lợng mặt
trời
- Nờu vớ d v vic sử dụng năng lợng mặt trời trong
đời sống và sản xuất: chiếu sáng, sởi ấm, phơi khô,
phát điện, …
42-43. Sử dụng năng
lợng chất đốt
- Kể tên một số loại chất đốt.
- Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lợng chất đốt trong
đời sống và sản xuất: sử dụng năng lợng than đá, dầu
mỏ, khí đốt trong nấu ăn, thắp sáng, chạy máy, …
<b>22</b> 42-43. Sử dụng năng
lợng chất đốt (Tiếp
theo)
- Nêu đợc một số biện pháp phịng chóng cháy, bỏng,
ơ nhiễm khi sử dụng năng lợng chất đốt.
- Thực hiện tiết kiệm năng lợng chất đốt.
44. Sử dụng năng
l-ỵng gió và năng ll-ợng
nớc chảy
- Nờu vớ d v vic sử dụng năng lợng gió và năng
l-ợng nớc chảy trong đời sống và sản xuất.
- Sử dụng năng lợng gió: điều hịa khí hậu, làm khơ,
chạy động cơ giú,
- Sử dụng năng lợng nớc chảy: quay guồng nớc, chạy
máy phát điện,
<b>23</b> 45. Sử dụng năng
l-ợng điện - Kể tên một số đồ dùng, máy móc sử dụng năng lợngđiện.
46-47. Lắp mạch
điện đơn giản <sub>- Lắp mạch điện thắp sáng đơn giản bằng Pin, bóng</sub>
đèn, dây dẫn.
<b>24</b> 46-47. Lắp mạch
điện đơn giản (Tiếp
theo)
48. An toàn và tránh
lÃng phí khi sử dụng
- Nêu đợc một số quy tắc cơ bản sử dụng an toàn, tiết
kiệm điện.
- Cã ý thøc tiÕt kiệm năng lợng điên.
<b>25</b> 49-50. Ôn tập: Vật
chất và nặng lợng Ôn tập về:- Các kiến thức phần vật chất và năng lợng; các kĩ
năng quan sát, thí nghiệm.
- Những kĩ năng về bảo vệ môi trờng, giữ gìn sức
khỏe liên quan tới nội dung phần vật chất và năng
l-ợng.
<b>26</b> 51. Cơ quan sinh sản
của thực vật có hoa.
- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có
hoa.
- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa nh nhị và nhụy
trên trên tranh vẽ hoặc hoa thật.
52. Sự sinh sản của
thực vật có hoa - Kể đợc tên một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng, hoa thụ phấn nhờ gió.
<b>27</b> 53. Cây con mọc lên
tõ h¹t - Chỉ trên hình vẽ hoặc thật cấu tạo của hạt gồm: vỏ, phôi, chất dinh dỡng dự trữ.
mọc lên từ một số bộ
phận của cây mĐ
- Kể đợc tên một số cây có thể mọc từ thân, cành, lá,
rễ của cây mẹ.
<b>28</b> 55. Sinh sản của
động vật
- Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con.
56. Sự sinh sản của
cơn trùng - Viết sơ đồ chu trình sinh sản của côn trùng.
<b>29</b> 57. Sự sinh sản của
ếch - Viết sơ đồ chu trình sinh sản của ếch.
58. Sự sinh sản và
nuôi con của chim - Biết chim là động vật đẻ trứng.
<b>30</b> 59. Sự sinh sản của
thú - Biết thú là động vật đẻ con.
60. Sự ni và dạy
con mét sè loµi thó
- Nêu đợc ví dụ về sự ni và dạy con của một s loi
thỳ (h, hu).
<b>31</b> 61. Ôn tậpP: Thực
vt v động vật Ôn tập về:- Một số hoa thụ phấn nhờ gió, một số hoa thụ phấn
nhờ cơn trùng.
- Một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật
thông qua một số đại din.
62. Môi trờng - Khái niệm về môi trờng.
- Nờu một số thành phần của môi trờng địa phơng.
<b>32</b> 63. Tài ngun thiên
nhiªn
- Nêu đợc một số ví dụ và ích lợi của tài ngun thiên
nhiên
64. Vai trị của môi
trờng tự nhiên đối
với đời sống con
ng-ời
- Nêu đợc ví dụ: mơi trờng có ảnh hởng lớn đến đời
sống của con ngời.
- Tác động của con ngời đối với tài nguyên thiên
nhiên và môi trờng.
<b>33</b> 65. Tác động của con
ngời đến môi trờng
rừng
- Nêu những nguyên nhân dẫn đến rừng bị tàn phá.
- Nêu tác hại của việc phá rừng.
66. Tác động của con
ngời đến môi trờng
đất
- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến việc đất trồng
ngày càng bị thu hẹp và suy thối.
<b>34</b> 67. Tác động của con
ngời đến mơi trờng
khơng khí và nớc
- Nêu những ngun nhân dẫn đến mơi trờng khơng
khí và nớc bị ơ nhiễm.
- Nªu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nớc.
68. Một số biện pháp
bảo vệ môi trờng
- Nờu c mt số biện pháp bảo vệ môi trờng.
- Thực hiện một số biệ pháp bảo vệ mơi trờng.
<b>35</b> 69. Ơn tập: Mụi
tr-ờng và tài nguyên
thiên nhiên
- Ôn tập kiến thức về nguyên nhân gây ô nhiễm môi
trờng và một số biện pháp bảo vệ môi trờng.
70. Ôn tập vµ kiĨm
tra cuối năm Ơn tập về: - Sự sinh sản của động vật, bảo vệ môi trờng đất, môi
trờng rừng.
- Sử dụng tiết kiệm các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- Vận dụng một số kiến thức về sự sinh sản của động
vật đẻ trứng trong việc tiêu diệt những con vật có hại
cho sức khỏe con ngi.
- Nờu c mt s ngun nng lng sch.
<b>II. Hớng dẫn cụ thể:</b>
1. Phần lịch sử:
<b>Tun</b> <b>Tờn bi dy</b> <b>Yờu cu cn t</b> <b>Ghi chỳ</b>
<b>1</b> Bình Tây Đại
nguyên soái
Trơng Định.
- Biết đợc thời kì đầu thực dân Pháp xâm lợc, Trơng
Định là thủ lĩnh nỗi tiếng của phong trào chóng
Pháp ở Nam Kì. Nêu các sự kiện chủ yếu về Trơng
Định: Không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân
chống Pháp.
+ Trơng Định quê ở Bình Sơn, Quảng Ngãi, chiêu
mộ nghĩa binh đánh Pháp ngay khi chúng vừa tấn
cơng Gia Định (năm 1859)
+ Triều đình kí hịa ớc nhờng ba tỉnh miền Đơng
Nam Kì cho Pháp và lệnh cho Trơng Định phải giải
tỏn lc lng khỏng chin.
+ Trơng Định không tuân theo lệnh vua, kiên quyết
cùng nhân dân chóng Pháp.
- Bit các đờng Phố, trờng học, … ở địa phơng
mang tên Trơng Định.
Tộ mong muốn
canh tân đất
n-ớc
Nguyễn Trờng Tộ với mong muốn làm cho đất nớc
giu mnh:
+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao víi nhiỊu
n-íc.
+ Thơng thơng với thế giới, th ngừi nớc ngoài đến
giúp nhân dân ta khai thác các nguồn lợi về biển,
rừng, đất đai, khoáng sản.
+ Mở các trờng dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng
máy móc.
Biết những lí do
khiến cho những
đề nghị cải cách
của Nguyễn
Tr-ờng Tộ không
đ-ợc vua quan nhà
Nguyễn nghe
theo và thực
hiện: Vua quan
nhà Nguyễn
không biết tình
hình các nớc
trên thế giới và
cũng khơng
muốn có những
thay đổi trong
n-ớc.
<b>3</b> Cc ph¶n
công ở kinh
thành Huế
- Tng thut c s lc cuộc phản công ở kinh
+ Trong nội bộ triều đình Huế có hai phái: <i>chủ hịa </i>
và <i>chủ chiến</i> (đại diện là Tơn Thất Thuyết).
+ Đêm mông 4 rạng sáng mồng 5 -7 – 1885, phái
chủ chiến dới sự chỉ huy của Tôn Thất Thuyết chủ
động tấn công quân Pháp ở kinh thành Huế.
+ Trớc thế mạnh của giặc, nghĩa quân phải rút lui
lên vùng rừng núi Quản Trị.
+ Tại vùng căn cứ vua Hàm Nghi ra Chiếu Cần
V-ơng kêu gọi nhân dân đứng lên đánh Pháp.
- Biết tên một số ngời lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa
lớn của phong trào Cần vơng: Phạn Bành – Đinh
Công Tráng (khởi nghĩa Ba Đình), Nguyễn Thiện
Thuật (Bãi Sậy), Phan Đình Phùng (Hơng Khê).
- Nêu tên một số đờng phố, trờng học, liên đội thiếu
niên tiền phong , … ở địa phơng mang tên những
nhân vật nói trên.
Hs khá, giỏi:
Phân biệt điểm
khác nhau giữa
những phái chủ
chiến và phái
chủ hòa: phái
<b>4</b> X· héi ViÖt
Nam cuãi thÕ
kỉ XIX đầu
thế kỉ XX
Biết một vài điểm míi vỊ t×nh h×nh kinh tÕ - x· héi
ViƯt Nam đầu thế kỉ XX:
+ V kinh t: xut hin nhà máy, hầm mỏ, đồn điền,
đờng ô tô, đờng sắt.
+ Về xà hội: xuất hiện các tầng lớp mới: chủ xởng,
chủ nhà buôn, công nhân.
Hs khỏ, gii:
+ Bit đợc
nguyên nhân của
sự biến đổi kinh
tế - xã hội nớc
ta: do chính sách
tăng cờng khai
thác thuộc địa
+ Nắm dợc mối
quan hệ giữa sự
xuất hiện những
ngành kinh tế
mới đã tạo ra
các tầng lớp,
giai cấp mới
trong xã hi.
<b>5</b> Phan Bi Chõu
và phong trào
Đông du
- Bit Phan Bội Châu là một trong những nhà yêu
n-ớc tiêu biểu đầu thế kỉ XX (giới thiệu đôi nét về
cuộc đời, hoạt động của Phan Bội Châu):
+ Phan Bội Châu sinh năm 1867 trong một gia đình
nhà nho nghèo thuộc tỉnh Nghệ An. Phan Bội Châu
lớn lên khi đất nớc bị thực dân Pháp đô hộ, ơng day
dứt lo tìm con đờng giải phóng dân tộc.
+ Từ năm 1905 - 1908 ông vận động thanh niên
Việt Nam sang Nhật học để trở về đánh Pháp cứu
n-ớc. Đây là phong trào Đơng du.
NhËt.
tìm đờng cứu
nớc
Biết 5-6-1911 tại bến Nhà Rồng (Thành phố Hồ Chí
Minh), với lòng yêu nớc thơng dân sâu sắc, Nguyễn
Tất Thành (tên của Bác Hồ lúc đó) ra đi tìm đng
cứu nớc.
Hs khá, giỏi:
Biết vì sao
Nuyễn Tất
Thành lại quyết
đình ra đi tìm
con đờng mới để
cứu nớc: không
tán thành con
đ-ờng cứu nớc của
các nhà yêu nớc
trớc đó.
<b>7</b> Đảng Cộng sản
Việt Nam ra
đời
- Biết Đảng Cộng sản Việt Nam đợc thành lập ngày
3-2-1930. Lãnh tụ Nhuyễn ái Quốc là ngời chủ trì
hội nghị thành lập Đảng:
+ BiÕt lÝ do tỉ chức Hội nghị thành lập Đảng: thóng
nhất ba tổ chức Công sản.
+ Hi ngh ngy 3-2-1930 do Nguyn ỏi Quốc chủ
trì đã thống nhất đã thống nhất ba tổ chức cọng sản
và đề ra đờng lối cho cỏch mng Vit Nam.
<b>8</b> Xô viết Nghê
Tĩnh
- K lại đợc cuộc biểu tình ngày 12-9-1930 ở Nghệ
An:
Ngày 12-9-1930, hàng vạn nông dân các huyện Hng
Nguyên, Nam Đàn với cờ đỏ bua liềm và các khẩu
hiệu cách mạng kéo về thành phố Vinh. Thc dân
Pháp cho binh lính đàn áp, chúng chop máy bay
ném bom vào đồn biểu tình. Phong trào đáu tranh
tiếp tục lan rộng ở Nhệ - Tĩnh.
- BiÕt mét sè biÓu hiện về xây dựng cuộc sống mới
ở thôn xÃ:
+ Trong những năm 1930-1931, ở nhiều vùng nông
thôn Nghệ-Tĩnh nhân dân giành đợc quyền làm chủ,
xây dựng cuộc sống mới.
+ Ruộng đát của địa chủ bị tịch thu để chia cho
nơng dân; các thứ thuế vơ lí bị xúa b.
+ Các pôhng tục lạc hậu bị xóa bỏ.
<b>9</b> C¸ch mang
mùa thu - Tờng thuật lại đợc sự kiện nhân dân Hà Nội khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi: Ngày
19-8-1945, hàng chục vạn nhân dân Hà Nội xuống đờng
biểu dơng lực lợng và mít tinh tại Nhà hát lớn thành
phố. Ngay sau cuộc mít tinh, quần chúng đã xông
vào chiếm các cơ sở đàu não của kẻ thù: Phủ Khâm
sai, Sở Mật thám, … Chiều ngày 19-8-1945, cuộc
khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội toàn thắng.
- Biết Cách mạng tháng Támnổ ra vào thời gian nào,
sự kiện cần nhớ, kết qu:
+ Tháng 8- 1945, nhân dân ta vùng lên khởi nghĩa
giành chính quyền và lần lợc giành chính quyền ở
Hà Nội, Huế, Sài Gòn.
+ Ngày 19-8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng
tháng Tám.
Hs khỏ, gii:
+ Bit đợc ý
nghĩa cuộc khởi
nghĩa giành
chính quyền ở
Hà Nội.
+ su tầm và kể
lại sự kiện đáng
nhớ về Cách
<b>10</b> Bác Hồ đọc
Tun ngơ Độc
lập
- Tờng thuật lại cuộc mít tinh ngày 2-9-1945 tại
Quãng trờng Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí
Minh đọc Tun ngơn Độc lập:
kÕt thóc.
- Ghi nhớ: đay là sự kiện lịch sử trọng đại, đánh dấu
sự ra đời của nớc Việt Nam Dân chủ Cộng hịa.
<b>11</b> Ơn tập - Nắm đợc những mốc thời gian, những sự kiện lịch
sử tiêu biu t nm 1858 n nm 1945:
+ Năm 1858: thực dân Pháp bắt đầu xâm lợc nớc ta.
+ Nửa cuối thế kỉ XIX: phong trào chóng Pháp của
Trơng Định và phong trào Cần vơng.
+ Đầu thế kỉ XX: phong trào Đông du của Phan Bội
Châu.
+ Ngy 3-2-1930: ng Cộng sản Việt Nam ra đời.
+ Ngày 19-8-1945: khởi nghãi giành chính quyền ở
Hà Nội.
+ Ngày 2-9-1945: Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tun
ngơn Độc lập. Nớc Việt Nam Dõn ch Cng Hũa ra
i.
<b>12</b> Vợt qua tình
th hiểm nghèo - Biết sau cách mạng tháng Tám nớc ta đứng trớc những khó khăn to lớn: “giặc đói”, “giặc dốt”, “giặc
ngoại xâm”.
- Các biên pháp nhân dân ta đã thực hiện để chóng
lại “giặc đói”, “giặc dốt”: quyên góp gạo cho ngời
nghèo, tăng gia sản xuất, phong trào xóa nạn mù
chữ, …
<b>13</b> “Thà hi sinh tất
cả chứ nhất
định không
chịu mất nớc”
- Biết thực dân Pháp trở lại xâm lợc. Toàn dân đứng
lên kháng chiến chóng Pháp:
+ Cách mạng tháng Tám thành cơng, nớc ta giành
đợc độc lập, nhng thực dân Pháp trở lại xâm lợc nớc
ta.
+ Rạng sáng 19-12-1946, ta quyết định phát động
toàn quốc kháng chiến.
+ Cuộc chiến đấu đã diễn ra quyết liệt tại thủ đo Hà
<b>14</b> Thu- Đông
1947, Việt Bắc
mồ chôn giặc
Pháp
-Trỡnh by s lc c diễm biến của chiến dịch Việt
– Bắc thu – đông năm 1947 trên lợc đồ, nắm đợc
ý nghĩa thắng lợi (phá tan âm mu tiêu diệt cơ quan
đầu não kháng chiến):
+ Âm mu của Pháp đánh lên Việt Bắc nhằm tiêu
diệt cơ quan đầu não và lực lợng bộ đội chủ lực của
ta để mau chóng kết thúc chiến tranh.
+ Quân Pháp chia làm ba mũi (nhảy dù, đờng bô0j
và đờng thủy) tiến công len Việt Bắc.
+ Quân ta phục kích chặn đánh địch với các trận
tiêu biểu: Đèo Bông Lau, Đoan Hùng, …
Sau hơn một tháng bị sa lầy, địch rút lui, trên
đờng rút chạy quân địch còn bị ta chặn đánh dữ dội.
+ ý nghĩa: Ta đánh bại cuộc tấn công quy mô của
địch lên Việt Bắc, phá tan âm mu tiêu diệt cơ quan
đàu não và chủ lực của ta, bảo vệ đợc căn cứ địa
kháng chiến.
<b>15</b> Chiến thắng
- Tờng thuật sơ lợc đợc diễn biến chiến dịch Biên
giới trên lợc đồ:
+ Ta mở chiến dịch Biên giới nhằm giải phóng một
phần biên giới, củng cố và mở rộng Căn cứ địa Việt
Bắc, khai thông đờng liên lạc quc t.
+ Mở đầu ta tấn công cứ điểm Đông Khª.
+ Mất Đơng Khê, địch rút khỏi Cao Bằng theo đờng
số 4, đồng thời đa lực lợng lên để chiếm lại Đông
Khê.
+ Sau nhiều ngày giao tranh quyết liệt quân Pháp
đóng trên đờng số 4 phải rút chạy.
Bắcđợc củng cố và mở rộng.
- Kể lại đợc tấm gơng anh hùng La Văn Cầu: Anh
La Văn Cầu có nhiện vụ đánh bộc phá vào lơ cốt
phía đơng bắc cứ điểm Đơng Khê. Bị trúng đạn, nát
một phần cánh tay phải nhng anh đã nghiến răng
nhờ đồng đội dùng lỡi lê chặt đứt cỏnh tay tip
tc chin u.
<b>16</b> Hậu phơng
những năm sau
Bit hu phng c m rng v xây dựng vững
mạnh:
+ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II cảu Đảng đã
đề ra những nhiệm vụ nhằm đa cuộc kháng chiến
đến thắng lợi.
+ Nhân dân đẩy mạnh sản xuất lơng thực, thực
phẩm để chuyển ra mặt trận.
+ Giáo dục đợc đẩy mạnh nhằm đào tạo cán bộ
phục vụ kháng chiến.
+ Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gơng mẫu đợc
tổ chức vào tháng 5 – 1952 đảy mạnh phong trào
thi đua yêu nớc.
<b>17,18</b> Ôn tập, kiểm
tra định kỡ cui
hc kỡ I
- Hệ thống những sự kiện lịch sư tiªu biĨu tõ 1858
đến trớc chiến dịch Điẹn Biên Phủ 1954. Ví dụ: phong trào chóng Pháp
của Trơng Định;
Đảng Cộng Sản
Việt Nam ra dời;
lịch sử Điện
Biên Phủ
- Tng thut s lợc đợc chiến dịch Điện Biên Phủ:
+ Chiến dịch diễn ra trong ba đợt tấn công; đợt ba:
ta tấn công và tiêu diệt cứ điểm đồi A1và khu trung
tâm chỉ hy của địch.
+ Ngày 5-7-1954, bộ đội chỉ huy tập đoàn cứ điểm
ra đầu hàng, chiến dịch kt thỳc thng li.
- Trình bày sơ lợc ý nghĩa của chiến thắng Điện
Biên Phủ: là mốc son chói lọi, góp phần kết thúc
thắng lợi cuộc kháng chiến chóng thực dân Pháp
xâm lợc.
- Bit tinh thn chin đấu anh dũng cảu bộ đội ta
trong chiến dịch: tiêu biểu là anh hùng Phan Đình
Giót lấy thân mình lấp lỗ châu mai.
<b>20</b> Ơn tập - Biết sau Cách mạng tháng Tám nhân dân ta phải
đ-ơng đầu với ba thứ “giặc”: “giặc đói”, “giặc dốt”,
“giặc ngoại xõm.
- Thống kê những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất
trong chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lợc:
+ 19-12-1946: toàn quốc kháng chiến chóng thực
dân Pháp.
+ Chin dch Vit Bc thu ụng 1947.
+ Chiến dịch biên giới thu – đông 1950.
+ Chiến dịch in Biờn Ph
<b>21</b> Nớc nhà bị
chia cắt
- Bit ụi nét về tình hình nớc tấu hiệp đình
Giơ-ne-vơ năm 1954:
+ Miên Bắc đợc giải phóng, tiến hành xây dựng chủ
nghĩa xã hội.
- Chỉ giới tuyến quân sự tạm thời trên bản đồ
<b>22</b> Bến Tre đồng
khởi - Biết cuối năm 1959 đầu năm 1960, phong trào Đồng khởi nổ ra và thắng lởi nhiều vùng nông
thôn miền Nam (Bến Tre là nơi tiêu biểu của phong
trào Động khởi).
- s sng bn , tranh ảnh để trình bày sự kiện.
<b>23</b> Nhà máy hiện
đại đầu tiên
của nớc ta
- Biết hoàn cảnh ra đời cảu Nhà máy cơ khí Hà Nội:
tháng 12 năm 1955 với sự giúp đở của Liên Xô nhà
máy đợc khởi cơng xây dựng và tháng 4 -1958 thì
hồn thành.
- Biết những đóng góp của Nhà máy Cơ khí Hà Nội
trong cơng cuộc xây dựng và bảo về đất nớc: góp
phần trang bị máy móc cho sản xuất ở miên Bắc, vũ
khí cho bộ đội.
<b>24</b> §êng Trêng
S¬n - BiÕt dêng Trêng S¬n víi sù chi viƯn sø ngêi, vị khÝ, l¬ng thùc, … cđa miền Bắc cho cách mạng
miền Nam, góp phần to lớn vào thắng lợi của cách
mạng miền Nam:
+ đáp ứng nhu cầu chi viện cho miền Nam, ngày
19-5-1959, Trung ơng Đảng quyết định mở đờng
Truòng Sơn (đờng Hồ Chí Minh).
+ Qua đờng Trờng Sơn, miền Bắc đã chi viện sức
ngời, sức của cho miền Nam, góp phần to lớn vào sự
nghiệp giải phóng miền Nam.
<b>25</b> Sấm sét đêm
giao thừa - Biết cuộc tổng tiến công và nổi dậy của quân dân miền Nam vào diệp tết Mậu Thân(1968), tiêu biểu
+ Tết Mậu Thân1968, quân và dân miền Nam đồng
loạt tổng tiến công và nổi dậy ở khắp các thành phố
và thị xã.
+ Cuộc chiến đấu ở Sứ quán Mĩ diễn ra quyết liệt và
là sự kiện tiêu biểu của cuộc tổng tiến cụng.
<b>26</b> Chiến thắng
Điện Biên
Phủ trên
không
- Biết cuối năm 1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném
bom hòng hủy diệt Hà Nội và các thành phố lớn ở
miền Bắc, âm mu khuất phục nhân dân ta.
- Quõn và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt
“Điện Biên Phủ trên khơng”.
<b>27</b> LƠ kÝ HiƯp
định Pa-ri - Biết ngày 27-1-1973, Mĩ buộc phải kí hiệp định Pa-ri chấm dứt chiến tranh, lập lại hịa bình ở Việt
Nam:
+ Những điểm cơ bản của Hiệp định: Mĩ phải tơn
trọng độc lập, chủ quyền và tồn vẹn lãnh thổ của
Việt Nam; rút toàn bộ quân Mĩ và quân đồng minh
ra khỏi Việt Nam; chấm dứt dính líu về qn sự ở
+ ý nghĩa Hiệp định Pa – ri: Đế quốc Mĩ buộc phải
rút quân khởi Việt Nam, tạo điều kiện thuận lợi để
nhân dân ta tiến tới giành thắng lợi hoàn toàn.
Hs khá, giỏi:
Biết lí do Mĩ
phải kí Hiệp
định Pa-ri về
chấm dứt chiến
tranh, lập lại hịa
bình ở Việt
Nam: thất bại
nặng nề ở cả hai
miền Nam –
Bắc trong năm
1972.
<b>28</b> TiÕn vµo Dinh
Độc Lập - Biết ngày 30-4-1975 quân dân ta giải phóng Sài Gòn, kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nớc.
Từ đây đất nớc hoàn toàn độc lập, thống nhất:
+ Ngày 26-4-1975 Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu,
các cánh quân của ta đồng loạt tiến đánh các vị trí
quan trọng của quân đội và chính quyền Sài Gịn
trong thành phố.
+ Nh÷ng nÐt chÝnh vỊ sù kiện quân giải phóng tiến
<b>29</b> Hoàn thµnh
nớc + Tháng 4-1976, cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội
chung đợc tổ chức trong cả nớc.
+ Cuối tháng 6, đàu tháng 7-1976 Quốc hội đã họp
và quyết định: tên nớc, Quốc huy, Quốc kì, Quốc ca,
Thủ đơ, và đỏi tên thành phố Sài Gịn – Gia Định
là thành phố Hồ Chí Minh.
<b>30</b> Xây dựng nhà
máy thủy điện
Hòa Bình
- Bit nh máy Thủy điện Hịa Bình là kết quả lao
động gian khổ, hi sinh của cán bộ, công nhân Việt
Nam và Liên Xơ.
- Biết nhà máy Thủy điện Hịa Bình có vaitrị quan
trọng đối với cơng cuộc xây dựng đất nớc: cung cấp
điện, ngăn lũ, …
<b>31, 32</b> Lịch sử địa
ph-ơng
<b>33, 34</b> Ôn tập - Biết đợc một số sự kiện, nhaan vật lịch sử tiêu biểu
từ năm 1858 đến nay:
+ Thực dân Pháp xâm lợc nớc ta , nân dân ta đã
đứng lên chống Pháp.
+ Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, lãnh đạo cách
mạng nớc ta; Cách mạng tháng Tám thành công;
ngày 2-9-1945, Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập
khai sinh nc Vit Nam Dõn ch Cng hũa.
+ Cuối năm 1945 thực dân Pháp trở lại xâm lợc nớc
ta, nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến giữ nớc.
Chiến thắng Điện Biên Phủkết thúc thắng lợi cuộc
kháng chiến.
+ Giai đoạn 1954-1975: Nhân dân miền Nam đứng
lên chiến đấu, miền Bắc vừa xây dựng chủ nghĩa xã
hội, vừa chống trả cuộc chiến tranh phá hoại của đế
quốc Mĩ, đồng thời chi viện cho miền Nam. Chiến
dịch Hồ Chí Minh tồn thắng, đất nớc đợc thống
nhất.
<b>35</b> Kiểm tra định
kì cuối kì II Nội dung kiến thức, kĩ năng học kì II.
2. Phần địa lí:
<b>Tuần</b> <b>Tên bài dạy</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>1</b> <i><b>Việt Nam - đất</b></i>
<i><b>nớc chúng ta</b></i> - Mô tả sơ lợc đợc vị trí địa lí và giới hạn nớc Việt Nam:
+ Trên bán đảo Đông Dơng, thuộc khu vực Đông
Nam á. Việt Nam vừa có đất liền, vừa có biển, đảo
và quần đảo.
+ Những nớc giáp phần đất liền nớc ta: Trung Quốc,
Lào, Cam-pu-chia.
-Ghi nhớ diện tích phần đất liền nớc ta: khoảng
330’000 km2<sub> .</sub>
- Chỉ phần đất liền Việt Nam trên bản đồ (lợc đồ).
Hs khá, giỏi:
+ Biết đợc một
số thuận lợi và
khó khăn do vị
trí địa lí Việt
Nam đem lại.
+ Biết phần đất
liền Việt Nam
hẹp ngang, chạy
dài theo chiều
Bắc – Nam, với
đờng bờ biển
cong hình chữ S.
<b>2</b> Địa hình và
khống sản - Nêu đợc đặc điểm chính của địa hình: Phần đất liền của Việt Nam, # diện tích là đồi núi và # diện
tích là đồng bằng.
- Nêu tên một số khống sản chính cuẩ Việt Nam:
than, sắt, a-pa-tit, đàu mỏ, khí tự nhiên, …
-Chỉ các dãy núi và đồng bằng lớn trên bản đồ (lợc
đồ): dãy Hoàng Liên Sơn, Trờng Sơn; đồng bằng
Bác Bộ, đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng duyên hải
miền Trung.
- Chỉ đợc một số khống sản chính trên bản đồ (lợc
đồ): than ở Quãng Ninh, sắ ở Thái Nguyên, a-pa-tit
ở Lào Cai, dầu mỏ, khí tự nhiên ở vùng biển phía
nam, …
<b>3</b> Khí hậu - Nêy đợc một số đặc điểm chính của khí hậu Việt
Nam:
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
+ Có sự khác nhau giữa hai miền: miền bắc có mùa
động lạnh, ma phùn; miền Nam nóng quanh năm
với 2 mùa ma, khơ rõ rệt.
- Nhận biệt ảnh hởng của khí hậu tới đời sống và
sản xuất của nhân dân ta, ảnh hởng tích cực: cây cối
xanh tốt quanh năm, sản phẩm nông nghiệp đa
dạng; ảnh hởng tiêu cực: thiên tai, lũ lục, hạn
hán, ...
- Chỉ ranh giới khí hậu Bắc – Nam ( dãy núi Bạch
- Nhận xét đợc bảng số liệu khí hậu ở mức độ đơn
giản
Hs khá, giỏi:
+ Giải thích đợc
vì sao Việt Nam
có khí hậu nhiệt
đới gió mùa.
+ Biết chỉ các
h-ớng gió: đơng
bắc, tây nam,
đơng nam.
<b>4</b> Sơng ngịi - Nêu đợc một số dặc điểm chínhvà vai trị của sơng
ngịi Việt Nam:
+ Mạng lới sơng ngịi dày đặc.
+ Sơng ngịi có lợng nớc thay đổi theo màu (mùa
m-a thờng có lũ lớn) và có nhiều phù sm-a.
+ Sơng ngịi có vai trò quan trọng trong sản xuất và
đời sống: bồi đắp phù sa, cung cấp nớc, tôm cá,
nguồn thủy điện, …
- Xác lập đợc mối quan hệ địa lí đơn giản giữa khí
hậu và sơng ngịi: nớc sơng lên, xuống theo mùa;
mùa ma thờng có lũ lớn; mùa khô nớc sông hạ thấp.
Hs khá, giỏi:
+ Giải thích đợc
vì sao sơng ở
miền Trung ngắn
và dốc.
+ Biết những
ảnh hởng do nớ
sông lên, xuống
theo mùa tới đời
sống và sane
xuất của nhân
dân ta: mùa nớc
cạn gây thiếu
n-ớc, mùa nớc lên
cung cấp nhiều
nớc sông thờng
có lũ lụt gây
thiệt hại.
<b>5</b> Vùng biển nớc
ta - Nêu đợc một số đăc điểm và vai trò của vùng biển nớc ta:
+ Vùng biển Việt Nam là một bộ phận của Biển
Đông.
+ ở vùng biển Việt Nam, nơc khơng bao giờ đóng
băng.
+ Biển có vai trị điều hịa khí hậu, là đờng giao
thơng quan trọng và cung cấp nguồn tài nguyên to
lớn.
- Chỉ đợc một số điểm du lịch, nghỉ mát ven biển
nổi tiếng: Hạ Long, Nha Trang, Vũng Tàu, … trên
bản đồ (lợc đồ)
Hs khá, giỏi:
Biết những điểm
thuận lợi và khó
khăn của ngời
dân vùng biển.
Thuận lợi: khai
thác thế mạnh
của biển để phát
triển kinh tế;
khó khăn: thiên
tai …
<b>6</b> Đất và rừng - Biết các loại đất chính ở nớc ta : đất phù sa, đất
phe-ra-lit.
- Nêu đợc một số đặc điểm của đát phù sa và đất
phe-ra-lit:
+ Đất phù sa: đợc hình thành do sơng ngịi bồi đắp,
rất màu mỡ, phân bố ở đồng bằng.
+ Đất phe-ra-lit: có màu đỏ hoặc đỏ vàng, thờng
nghèo mùn; phân bố ở vùng đồi núi.
- Phân biệt đợc rừng rậm nhiệt đới với rừng ngập
mặn:
+ Rừng rậm nhiệt đới: cây cối rậm, nhiều tầng.
+ Rừng ngập mặn: có bộ rễ nâng khỏi mặt đất.
- Nhận biết nơi phân bố của đất phù sa, đất
phe-ra-lít; của rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn trên bản
đồ (lợc đồ); đất phe-ra-lit và rừng rậm nhiệt đới
phân bố chủ yếu ở vùng đồi, núi; đất phù sa phân bố
chủ yếu ở vùng đồng bằng; rừng ngập mặn chủ yếu
ở vùng đất thấp và ven biển.
- Biết một số tác dụng của rừng đối với đời sống và
sane xuất của nhân dân ta: điều hịa khí hậu, cung
cấp nhiều sản vật , đặc biệt là gỗ.
<b>7</b> Ơn tập - Xác định và mơ tả đợc vị trí nơc ta trên bản đồ.
- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về địa lí tự
nhiên Việt Nam ở mức độ đơn giản: đặc điểm chính
của các yếu tố tự nhiên nh địa hình, khí hậu, sơng
ngịi, đất, rừng.
- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng
bằng, sơng lớn, các đảo, quần đảo của nớc ta trên
bản .
<b>8</b> Dân số nớc ta - Biết sơ lợc về dân số, sự gia tăng dân số của Việt
Nam:
+ Việt Nam thuộc hàng các nớc đông dân trên thế
gii.
+ Dân số nớc ta tăng nhanh.
- Bit tỏc ng của dân số đơng và tăng nhanh: gây
nhiều khó khăn đối với việc đảm bảo các nhu cầu
học hành, chăm sóc y tế của ngời dânvề ăn, mặc, ở,
học hành, chăm sóc y tế.
- Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết một số
đặc điểm về dân số và sự gia tăng dân số.
Hs khá, giỏi:
Nêu một số ví
dụ cụ thể về hậu
quả của sự gia
tăng dân số ở địa
phơng.
<b>9</b> Các dân tộc, sự
phân bố dân c
- Biết sơ lợc vỊ sù ph©n bè dan c ViƯt Nam:
+ Việt Nam là nớc có nhiều dân tộc, trong đó ngời
Kinh có số dân đơng nhất.
+ Mật độ dân số cao, dân c tập trung đông đúc ở
đồng bằng, ven biển và tha thớt ở vùng núi.
+ Khoảng 2/3 dân số Việt Nam sống ở nông thôn.
+ Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, bản đồ, lợc đồ dân
c ở mức độ dơn giản để nhận biết một số đặc điêm
của sự phân bố dân c.
Hs khá, giỏi:
Nêu hậu quả của
sự phân bố dân
c không đều
giữa vùng đồng
bằng, ven biển
và vùng núi: nơi
q đơng dân,
thừa lao động;
nơi ít dân, thiếu
lao động.
<b>10</b> Nông nghiệp - Nêu đợc một số đặc im ni bt v tỡnh hỡnh phỏt
triển và phân bố n«ng nghiƯp ë níc ta:
+ Trồng trọt là nghành chính của nông nghiệp.
+ Lúa gạo đợc trồng nhiều ở các đồng bằng, cây
công nghiệp đợc trồng nhiều ở miền núi và cao
nguyên.
+ Lợn, gia cầm đợc nuôi nhiều ở đồng bằng; trâu,
bị, dê đợc ni nhiều ở miền núi và cao nguyên.
- Nhận xét trên bản đồ vùng phân bố của một số loại
cây trồng, vật ni chính của nớc ta (lúa gạo, cà
phê, cao su, chè; trâu bò, lợn).
- Sử dụng lợc đồ để bớc đầu nhận xét về cơ cấu và
phân bố của nông nghiệp: lúa gạo ở đồng bằng; cây
công nghiệp ở vùng núi, cao nguyên; trâu, bò ở
vùng núi, gia cầm ở đồng bằng.
Hs khá, giỏi:
+ Giải thích vì
sao số lợng gia
súc, gia cầm
ngày càng tăng:
do đảm bảo
nguồn thức ăn.
+ Giải thích vì
sao cây trồng
n-ớc ta chủ yếu là
cây xứ nóng: vì
khí hậu nóng
m.
<b>11</b> Lâm nghiệp và
thy sn - Nờu c mt s đặc điểm nổi bật về tình hình pháttriển và phân bố lâm nghiệp và thủy sản ở nớc ta:
+ Lâm nghiệp gồm các hoạt động trồng rừng và bảo
+ Ngành thủy sản gồm các hoạt động đánh bắt và
nuôi trồng thủy sản, phân bố ở vùng ven biển và
những nơi có nhiều sơng, hồ ở các đồng bằng.
- Sử dụng sơ đồ, bảng số liệu, biểu đồ, lợc đồ để bớc
đầu nhận xét về cơ cấu và phân bố của lâm nghiệp
và thủy sản.
sản: vùng biển
rộng có nhiều
hải sản, mạng
l-ới sơng ngịi dày
đặc, ngời dân có
nhiều kinh
nghiện, nhu cầu
về thủy sản ngày
càng tăng.
+ Biết các biện
pháp bảo vệ
rừng.
<b>12</b> C«ng nghiƯp - Biết nớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ
công nghiệp:
+ Khai thác khoáng sản, luyện kim, cơ khí,
+ Làm gốm, chạm khắc gỗ, làm hàng cối,
- Nêu tên một số sản phẩm của các ngành công
nghiệp và thủ công nghiệp.
- S dng bng thụng tin để bớc đầu nhận xét về cơ
cấu của công nghiệp.
Hs khá, giỏi:
+ Nêu đặc điểm
của nghề thủ
công truyền
thống của nớc
ta: nhiều nghề,
nhiều thợ khéo
tay, nguồn
nguyên liệu sẵn
có.
+ Nêu những
ngành công
nghiệp và nghề
thủ công ở địa
phơng (nếu có).
+ Xác định trên
bản đồ những
địa phơng có các
mặt hàng thủ
công truyền
thống.
<b>13</b> Công nghiệp
(tiÕp theo)
- Nêu đợc tình hình phân bố của một số ngành công
nghiệp:
+ Công nghiệp phân bố rộng khắp đất nớc nhng tập
trung nhiều ở đồng bằng và ven biển.
+ Cơng nghiệp khai thác khống sản phân bố ở
những nơi có mỏ, các ngành cồng nghiệp khác phân
bố chủ yếu ở các vùng đồng bằng và ven biển.
+ Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nớc ta là Hà
Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
- Sử dụng bản đồ, lợc đồ để bớc đầu nhận xét phân
bố của công nghiệp.
- Chỉ một số trung tâm công nghiệp lớn trên bản đồ
Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, …
Hs khá, giỏi:
+ Biết một số
điều kiện để
hình thành trung
tâm cơng nghiệp
Thành phố Hồ
Chí Minh.
+ Giải thích vì
sao các ngành
cơng nghiệp dệt
may, thực phẩm
tập trung nhiều ở
tải - Nêu đợc một số đặc điểm nổi bật về giao thông ở nớc ta:
+ Nhiều loại đờng và phơng tiện giao thông.
+Tuyến đờng sắt Bắc – Nam và quốc lộ 1A là
tuyến đờng sắt và đờng bộ dài nhất của nớc ta.
- Chỉ một số tuyến đờng chính trên bản đồ đờng sắt
Thống nhất, quốc lộ 1A.
- Sử dụng bản đồ, lợc đồ để bớc đầu nhận xét về sự
phân bố của giao thông vận tải.
+ Giải thích tại
sao nhiều tuyến
giao thơng chính
của nớc ta chạy
theo chiều Bắc
– Nam: do hình
dáng đất nớc
theo hớng Bắc
– Nam.
<b>15</b> Thơng mại và
du lÞch
- Nêu đợc một số đặc điểm nổi bật về thơng mại và
du lịch của nớc ta:
+ XuÊt khẩu: khoáng sản, hàng dệt may, nông sản,
thủy sản, lâm sản; nhập khẩu: máy móc, thiết bị,
nguyên và nhiên liệu,
+ Ngành du lịch nớc ta ngày càng phát triển.
- Nhớ tên một số điểm du lịch Hà Nội, Thành phố
Hồ Chí Minh, vịnh Hạ Long, Huế, Đà Nẵng, Nha
Trang, Vũng Tàu,
Hs khỏ, gii:
+ Nờu đợc vai
trò của thơng
mại đối với sự
phát triển kinh
tế.
+ Nêu những
điều kiện thuận
lợi để phát triển
ngành du lịch:
n-ớc ta có nhiều
phong cảnh đẹp,
vờn quốc gia,
các cơng trình
kiến trúc, di tớch
lch s, l hi,
; các dịch vụ
…
du lịchđợc cải
thiện.
<b>16, 17</b> Ôn tập - Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về dân c,
các ngành kinh tế của nớc ta ở mức độ đơn giản.
- Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công
nghiệp, cảng biển lớn của nớc ta.
- Biết hệ thống hóa các kiến thức đã học về địa lí tự
nhiên Việt Nam ở mức độ đơn giản: đặc điểm chính
của các yếu tố tự nhiên nh địa hình, khí hậu, sơng
ngịi, đất và rừng.
- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng
bằng, sông lớn, các đảo, quần đảo, của nớc ta trên
bản đồ.
<b>18</b> Kiểm tra định
kì cuối học kì I
<b>19</b> Châu á - Biết tên các châu lục và đại dơng trên thế giới:
châu á, châu Âu, châu Mĩ, châu Phi, châu Đại
D-ơng, châu Nam Cực; các đại dơng: Thái Bình DD-ơng,
Đại Tây Dơng, ấn Độ Dơng
- Nêu đợc vị trí, giới hạn của châu á:
+ ở bán cầu Bắc, trải dài từ cực Bắc tới xích đạo, ba
phía giáp biển và đại dng.
+ Có diện tích lớn nhất trong các châu lục trªn thÕ
giíi.
- Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu của
châu á:
+ # diện tích là núi và cao nguyên, núi cao và đồ sộ
bật nhất thế giới.
+ Châu á có nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới,
hàn đới.
- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lợc đồ để nhận biết vị
trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu á.
- Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên,
đồng bằng, sông lớn của châu á trên bản đồ (lc
).
<b>20</b> Châu á (tiếp
theo)
- Nờu đợc một số đặc điểm về dân c của châu ỏ:
+Cú s dõn ụng nht.
+ Phần lớn dân c châu ¸ lµ ngêi da vµng.
- Nêu một số đắc điểm về hoạt động sản xuất của c
dân châu á:
+ Chủ yếu ngời dân làm nông nghiệp là chính, một
số nớc có công nghiệp phát triển.
-Nờu mt s c điểm của khu vực Đơng Nam á:
+ Chủ yếu có khớ hu giú mựa núng m.
+ Sản xuất nhiều loại nông sản và khai thác khoáng
sản.
- s dng tranh, ảnh, bản đồ, lợc đồ để nhận biết
một số đặc điểm của c dân và hoạt động sản xuấtcủa
ngời dân châu á.
Hs khá, giỏi:
+ Dựa vào lợc
đồ xác định đợc
vị trí của khu
vực Đơng Nam
á.
+ Giải thích đợc
vì sao dân c
châu á lại tập
trung đông
đúctại đồng
bằng châu thổ:
+Giải thích đợc
vì sao
Đơng Nam á lại
sản xuất đợc
nhiều lúagạo:
đất đai màu
mõe, khí hậu
nóng ẩm.
<b>21</b> Các nớc láng
giỊng cđa ViƯt
Nam
- Dựa vào lợc đồ, bản đồ nêu đợc vị trí địa lí của
Cam-pu-chia, Lào, Trung Quốc và đọc tên thủ đô
của ba nớc này.
- Biết sơ lợc đặc điểm địa hình và tên những sản
phẩm chính của nền kinh tế Cam-pu-chia và Lào:
+ Lào khơng giáp biển, địa hình phần lớn là núi và
cao nguyên; Cam-pu-chia có địa hình chủ yếu là
đồng bằng dạng lịng chảo.
+ Cam-pu-chia sản xuất và chế biến nhiều lúa gạo,
Hs khá, giỏi:
Nêu đợc những
điểm khác nhau
của Lào và
Cam-pu-chia về vị trí
địa lí và địa
hình.
<b>22</b> Châu Âu - Mơ tả sơ lợc đợc vị trí và giới hạn lãnh thổ châu
Âu: Nằm ở phía tây châu á, có ba phía giáp biển và
đại dơng.
- Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu, dân
c và hoạt động sản xuất của châu Âu:
+ 2/3 diện tích là đồng bng, 1/3 diờn tớch l i
nỳi.
+ Châu Âu có khí hậu ôn hòa.
+ Dân c chủ yếu là ngời da trắng.
+ Nhiều nớc có nền kinh tế phát triển.
- Sử dụng quả địa cầu, bản đồ, lợc đồ để nhận biết vị
trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu Âu.
- Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên,
đồng bằng, sông lớn của châu Âu trên bản đồ (lợc
đồ).
- Sử dụng tranh ảnh, bản đồ để nhận biết một số đặc
điểm về dân c và hoạt động sản xuất của ngời dân
châu Âu.
<b>23</b> Mét sè níc ë
Chau ¢u
- Nêu đợc một số đặc điểm nổi bật của hai quốc gia
Pháp và Liên bang Nga:
để Nga phát triển Kinh t
+ Nớc Pháp nằm ở Tây Âu, là nớc phát triển công
nghiệp, nông nghiệp và du lịch.
- Ch v trí và thủ đo nớc Nga, Pháp trên bản đồ.
<b>24</b> Ơn tập - Tìm đợc vị trí châu á, châu Âu trên bản đồ.
- Khái quát đặc điểm châu á, châu Âu về: diện tích,
địa hình, khí hậu, dân c, hoạt động kinh tế.
<b>25</b> Châu Phi - Mô tả sơ lợc đợc vị trí, giới hạn châu phi:
+ Châu Phi ở phía nam châu Âu và phía tây nam
châu á, đờng xích đạo đi ngang qua giữa châu lục.
- Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu:
+ KhÝ hậu nóng và khô.
+ i b phn lónh th l hoang mạc và xa van.
- Sử dụng quả Địa cầu, bản đồ, lợc đồ nhận biết vị
trí, giới hạn lãnh thổ châu Phi.
- Chỉ đợc vị trí của hoang mạc Xa-ha-ra trên bản đồ
(lợc đồ).
Hs khá, giỏi:
Giải thích vì sao
châu Phi có khí
hậu khơ và nóng
bật nhất thế giới:
vì nằm trong
vịng đai nhiệt
đới, diện tích
rộng lớn, lại
khơng có biển
ăn sâu vào đất
liển.
- Dựa vào lợc đồ
trống ghi tên các
châu lục và đại
dơng giáp với
châu Phi.
<b>26</b> Châu Phi (tiếp
theo) - Nêu đợc một số đặc điển về dân c và hoạt động sản xuất của ngời dân châu Phi:
+ Châu lục có dân c chủ yếu là ngời da đen.
+ Trồng cây công nghiệp nhiệt đới, khai thác
khoáng sản.
- Nêu đợc một số đặc điểm nổi bật của Ai Cập: nền
văn minh cổ đại, nổi tiếng về các cơng trình kiến
trúc cổ.
- Chỉ và đọc trên bản đồ tên nớc, tên thủ đô của Ai
Cập.
<b>27</b> Châu Mĩ - Mô tả sơ lợc đợc vị trí và giới hạn lãnh thổ châu
Mĩ: nằm ở bán cầu Tây, bao gồm Bắc Mĩ, Trung Mĩ
và Nam Mĩ.
- Nêu đợc một số đặc điểm về địa hình, khí hậu:
+ Địa hình châu Mĩ từ tây sạng đông: núi cao, đồng
bằng, núi thấp và cao nguyên.
+ Châu Mĩ có nhiều đới khí hậu: nhiệt đới, ơn đới
và hàn đới.
- Sử dụng quả đại cầu, bản đồ, lợc đồ nhận biết vị
trí, giới hạn lãnh thổ châu Mĩ.
- Chỉ và đọc tên một số dãy núi, cao nguyên, sông,
đồng bằng lớn của châu Mĩ trên bản đồ, lợc đồ.
Hs khá, giỏi:
+ gải thích
ngun nhân
châu Mĩ có
nhiều đới khí
hậu: lãnh thổ
kéo dài từ phần
cực Bắc tới cc
Nam
+ quan sát bản
đồ (lợc đồ) nêu
đợc: khí hậu ơn
đới ở bắ c Mĩ và
khí hậu nhiệt đới
ẩm của Nam
Mĩchiếm diện
tích lớn nhất ở
châu Mĩ
- Dựa vào lợc đồ
trống ghi tên các
đại dơng giáp
với châu Mĩ
<b>28</b> Châu Mĩ (tiếp
hiện đại. Trung và Nam Mĩ chủ yếu sản xuất nơng
sản và khai thác khống sản để xuất khẩu.
- Nêu đợc một số đặc điểm kinh tế của Hoa Kì: có
- Chỉ và đọc trên bảng đồ tên thủ đơ của Hoa Kì.
- Sử dụng tranh, ảnh, bản đồ, lợc đồ để nhận biết
một số đặc điểm của dân c và hoạt động sản xuất
của ngời dân châu Mĩ.
<b>29</b> Ch©u Đại
D-ơng và châu
Nam Cực
- Xỏc nh c v trí địa lí, giới hạn và một số đặc
điểm nổi bật của châu Đại Dơng, châu Nam Cực:
+ Châu Đại Dơng nằm ở bán cầu Nam gồm lục địa
Ô-xtrây-li-a và các đảo, quần đảo ở trung tâm và tây
nam Thái Bình Dơng.
+ Châu Nam Cực nằm ở vùng địa cực.
+ Đặc điểm của Ơ-xtrây-li-a: khí hậu khơ hạn, thực
vật, động vật độc đáo.
+ Châu Nam cực là châu lục lạnh nhất thế giới.
- Sử dụng quả Địa cầu để nhận biết vị trí địa lí, giới
hạn lãnh thổ châu Đại Dơng và châu Nam Cực.
- Nêu đợc một số đặc điểm về dân c, hoạt động sản
xuất của châu Đại Dơng:
+ Ch©u lơc có số dân ít nhất trong các châu lục.
+ Nổi tiÕng thÕ giíi vỊ xt khÈu long cõu, lĐn, thÞt
bò và sữa; phát triển công nghiệp năng lợng, khai
kho¸ng, lun kim, …
Hs khá, giỏi:
Nêu đợc sự khác
biệt của tự nhiên
giữa phần lục
địa Ô-xtrây-li-a
với các đảo,
quần đảo: lục
địa có khí hậu
khơ hạn, phần
lớn diện tích là
hoang mạc và
xa-van; phần lớn
các đảo có khí
hậu nóng ẩm, có
rừng rậm hoặc
rừng dừa bao
phủ.
<b>30</b> Các đại dơng
trên thế giới
- Ghi nhớ tên 4 đại dơng: Thái Bình Dơng, Đại Tây
Dơng, ấn Độ Dơng và Bắc Băng Dơng. Thái Bình
D-ơng là đại dD-ơng lớn nhất.
- Nhận biết và nêu đợc vị trí từng đại dơng trên bản
đồ (lợc đồ, hoặc trên quả địa cầu).
- Sử dụng bảng số liệu và bản đồ (lợc đồ) để timg
một số đặc điểm nổi bật về diện tích, độ sâu của
mỗi đại dơng.
<b>31, 32</b> Địa lí địa
ph-ơng
<b>33, 34</b> Ôn tập cuối
năm
- Tỡm c cỏc chõu lc, i dơng và nớc Việt Nam
trên bản đồ Thế giới.
- Hệ thống một số đặc điểm chính về điều kiện tự
nhiên (vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên), dân c, hoạt
động kinh tế (một số sản phẩm công nghiệp, sản
phẩm nông nghiệp) của các châu lục: châu á, châu
Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dơng, châu Nam
cc.
<b>35</b> Kiểm tra định
kì cuối học kỡ
II
<b>1-2</b> <i><b>Đính khuy hai</b></i>
<i><b>lỗ</b></i>
- Bit cỏch đính khuy hai lỗ.
- Đính đợc ít nhất một khuy hai lỗ. Khuy
đính tơng đối chắc chắn.
Với HS khéo tay: Đính
đợc ít nhất hai khuy hai
lỗ đúng đờng vạch dấu.
Khuy đính chắc chắn
<b>3-4</b> <i><b>Thêu dấu </b></i>
<i><b>nhân</b></i> - Biết cách thêu dấu nhân.- Thêu đợc mũi thêu dấu nhân. Các mũi thêu
tơng đối đều nhau. Thêu đợc ít nhất năm dấu
nhân. Đờng thêu có thể bị dúm
- Không bắc buộc HS
nam thực hành tạo sản
phẩm thêu. HS nam có
thể thực hành đính
khuy.
- Với HS khéo tay:
+ Thêu đợc ít nhất tám
dấu nhân. Các mũi thêu
đều nhau. Đờng thêu ít
bị dúm.
+ Biết ứng dụng thêu
dấu nhân để thêu trang
trí sản phẩm đơn giản.
<i><b>cụ nấu ăn và </b></i>
<i><b>ăn uống trong</b></i>
<i><b>gia đình </b></i>
-Biết đặc điểm, cách sử dụng, bảo quản một số
dụng cụ nấu ăn và ăn uống thơng thờng trong gia
đình.
-BiÕt gi÷ vƯ sinh, an toàn trong quá trình sử dụng
dụng cụ nấu ăn, ¨n ng.
Cã thĨ tỉ chøc cho Hs
tham quan, t×m hiểu các
dụng cụ nấu ăn ở bếp ăn
tập thể của trờng (nếu có)
<b>6</b> <i><b>Chuẩn bị nấu </b></i>
<i><b>ăn</b></i>
-Nờu c tên những công việc chuẩn bị nấu ăn.
-Biết cách thực hiện một số cơng việc nấu ăn. Có
thể sơ chế đợc một số thực phẩm đơn giản, thông
thờng phù hợp với gia đình.
-Biết liên hệ với việc chuẩn bị nấu ăn ở gia đình.
<b>7-8</b> <i><b>Nấu cơm</b></i> -Biết cách nấu cơm.
-Biết liờn h vi vic nu cm gia ỡnh.
Không yêu cầu HS thực
hành nấu cơm ở lớp
<b>9</b> <i><b>Luộc rau</b></i> -Biết cách thực hiện công việc chuẩn bị và các
b-íc lỵc rau.
-Biết liên hệ với việc kuộc rau ở gia ỡnh.
Không yêu cầu HS thực
hành luộc rau ở líp
<b>10</b> <i><b>Bày, dọn bữa </b></i>
<i><b>ăn trong gia </b></i>
<i><b>đình</b></i>
-Biết cách bày, dọn bữa ăn trong gia đình.
-Biết liên hệ với việc bày, dọn bữa ăn ở gia đình.
<b>11</b> <i><b>Rửa dụng cụ </b></i>
<i><b>nấu ăn và ăn </b></i>
<i><b>uống</b></i>
-Nờu c tỏc dng ca vic rửa sạch dụng cụ nấu
ăn và ăn uống.
-Biết cách rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống
trong gia đình.
-Biết liên hệ với việc rửa dụng cụ nấu ăn v n
<b></b>
<b>12-13-14</b> <i><b>Cắt, khâu, </b><b>thêu tự chän</b></i>
Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để thực hành
làm đợc một sản phẩm u thích.
<b>15</b> <i><b>Lỵi Ých cđa </b></i>
<i><b>việc nuôi gà</b></i>
-Nờu c li ớch ca vic nuụi g.
<b>16</b> <i><b>Một số giống </b></i>
<i><b>gà đợc nuôi </b></i>
<i><b>nhiều ở nớc ta</b></i>
-Kể đợc tên và nêu đợc đặc điểm chủ yếu của
một số giống gà đợc nuôi nhiều ở nớc ta.
-Biết liên hệ thực tế để kể tên và nêu đặc điểm
chủ yếu của một số giống gà đợc ni ở gia đình
hoặc địa phơng (nếu có).
<b>17-18</b> <i><b>Thức ăn nuôi </b></i>
<i><b>gà</b></i>
-Nờu c tờn v bit tỏc dng chủ yếu của một
số loại thức ăn thờng dùng để nuôi gà.
-Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ
yếu của một số thức ăn đợc sử dụng ni gà ở
gia đình hoặc địa phơng (nếu có).
<b>19</b> <i><b>Ni dỡng gà</b></i> -Biết mục đích của việc nuôi dỡng gà.
-Biết cách cho gà ăn, cho gà uống. Biết liên hệ
thực tế để nêu cách cho gà ăn uống ở gia đình
hoặc địa phơng (nếu có).
<b>20</b> <i><b>Chăm sóc gà</b></i> -Nêu đợc mục đích , tác dụng của việc chăm sóc
gà.
-Biết cách chăm sóc gà. Biết liên hệ thực tế để
nêu cách chăm sóc gà ở gia đình hoặc địa phơng
(nếu có).
<b>21</b> <i><b>VƯ sinh phòng</b></i>
<i><b>bệnh cho gà</b></i>
Nờu c mc ớch, tỏc dng v một số cách vệ
sinh phòng bệnh cho gà. Biết liên hệ thực tế để
nêu cách vệ sinh phòng bệnh cho gà ở gia đình
hoặc địa phơng (nếu cú).
<b>22-23</b> <i><b>Lắp xe cần </b></i>
<i><b>cẩu</b></i>
-Chn ỳng, s lng cỏc chi tiết lắp xe cần
cẩu.
-Biết cách lắp và lắp đợc xe cần cẩu theo mẫu.
Xe lắp tơng đối chắc chắn và có thể chuyển động
đợc.
Với HS khéo tay:
Lắp đợc xe cần cẩu theo
mẫu. Xe lắp chắc chắc,
chuyển động dễ dàng; tay
quay, dây tời quấn vào và
nhả ra đợc.
<b></b>
<b>24-25-26</b> <i><b>L¾p xe ben</b></i>
-Chọn đúng, đủ số lợng các chi tiết lắp xe ben.
- Biết cách lắp và lắp đợc xe ben theo mẫu. Xe
lắp tơng đối chắc chắn và có thể chuyển động
đ-ợc.
Với HS khéo tay:
Lắp đợc xe cần cẩu theo
mẫu. Xe lắp chắc chắn,
chuyển động dễ dàng,
thùng nâng lên, hạ xung
c.
<b></b>
<b>27-28-29</b> <i><b>Lắp máy bay </b><b>trực thăng</b></i>
-Chn ỳng, s lợng các chi tiết lắp máy bay
trực thăng.
- Biết cách lắp và lắp đợc máy bay trực thăng
theo mẫu. Máy bay lắp tơng đối chắc chắn.
Với HS khéo tay:
Lắp đợc máy bay trực
thăng theo mẫu. Máy bay
lắp chắc chắn.
<b></b>
<b>30-31-32</b>
<i><b>Lắp rô-bốt</b></i> -Chọn đúng, đủ số lợng các chi tiết lắp rô-bốt.
- Biết cách lắp và lắp đợc rơ-bốt theo mẫu.
Rơ-bốt lắp tơng đối chắc chắn.
Víi HS khéo tay:
<b></b>
<b>33-34-45</b>
<i><b>Lắp ghép mô </b></i>
<i><b>hình tự chọn</b></i>
-Chn đợc các chi tiết để lắp ghép mơ hình tự
chọn.
-Lắp đợc một mơ hình tự chọn.
Với HS khéo tay:
-Lắp đợc ít nhất một mơ
hình tự chọn.
-Có thể lắp đợc mơ hình
mới ngồi mơ hình gợi ý
trong SGK.
<b>Tun</b> <b>Chủ đề, nội dung</b> <b>Yêu cầu cần đạt</b> <b>Ghi chú</b>
<b>1</b> - Giới thiệu nội dung
ch-ơng trình thể dục lớp 5.
- Cách chào, báo cáo khi
bắt đầu và kết thúc giờ
học, cách xin phép ra vào
lớp.
- Trũ chơi “Kết bạn”,
“Chạy đổi chỗ vỗ tay
nhau” và “lò cò tiếp sức”.
- Biết đợc những nội dung cơ bản của chơng
trình và một số quy định, yêu cầu trong các
- Thực hiện đợc tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, cách chào, báo cáo, cách xin phép ra
vào lớp.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò
chơi.
<b>2</b> - Tập hợp hàng dọc, dóng
hàng điểm số, đứng
nghiêm, đứng nghỉ, quay
phải, quay trái, quay sau.
- Trò chơi "Chạy tiếp sức"
và "Kết bạn".
- Thực hiện đợc tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, cách chào, báo cáo khi bắt đầu và kết
thúc giờ học, cách xin phép ra vào lớp.
- Thực hiện cơ bản đúng điểm số, đứng
nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái,
quay sau.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò
chơi.
T thế đứng
nghiêm,
thân ngời
thẳng tự
<b>3</b> - Tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, dàn hàng, dồn hàng,
quay trái, quay phải, quay
sau.
- Trò chơi "Bỏ khăn".
- Thc hin c tp hp hng dc, dúng
hng, dàn hàng, dồn hàng, quay trái, quay
phải, quay sau.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
<b>4</b> - Tập hợp hàng ngang,
dóng hàng, điểm số, quay
phải, quay trái, quay sau,
đi đều vòng phải, vòng
trái, đổi chõn khi i sai
nhp.
- Trò chơi "Hoàng Anh,
Hoàng Yến" và "Mèo đuổi
chuộc"
-Thc hin c tp hp hng ngang, dóng
thẳng hàng ngang.
- Thực hiện cơ bản đúng điểm số, quay phải,
quay trái, quay sau, đi đều vòng phải, vòng
trái.
- Bớc đầu biết cách đổi chân khi đi đều sai
nhịp.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò
chơi.
<b>5</b> - Tập hợp hàng ngang,
dóng hàng, điểm số, đi đều
vịng phải, vịng trái, đổi
chân khi đi đều sai nhịp.
- Trò chơi "Nhảy ô tiếp
sức" và "Nhảy đúng nhảy
nhanh".
- Thực hiện đợc tập hợp hàng ngang, dóng
thẳng hang ngang.
- Thực hiện cơ bản đúng điểm số, đi đều
vòng phải, vòng trái.
- Bớc đầu biết cách đổi chân khi đi đều sai
nhịp.
- Biết cách chơi và tham gia chơi c cỏc trũ
chi.
<b>6</b> - Tập hợp hàng dọc, hàng
và hàng dọc, điểm số, dàn
hàng, dồn hàng, đi đều
vòng phải, vòng trái, đổi
chân khi đi đều sai nhịp.
- Trị chơi "Nhảy ơ tiếp
sức" và "Nhảy đúng nhảy
nhanh".
- Thực hiện đúng cách điểm số, dàn hàng,
dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái.
- Biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trị
chơi.
<b>7</b> - Tập hợp hàng dọc, hàng
ngang, dóng hàng ngang
và hàng dọc, điểm số, dàn
hàng, dồn hàng, đi đều
vòng phải, vòng trái, đổi
chân khi đi đều sai nhịp.
- Trị chơi "Trao tín gậy"
- Thực hiện đợc tập hợp hàng dọc, hàng
ngang, dóng thẳng hàng (ngang, dọc)
- Thực hiện đúng cách điểm số, dàn hàng,
dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái.
- Biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò
<b>8</b> - Tập hợp hàng dọc, hàng
ngang, dóng hàng, điểm
số.
- Đi đều thẳng hớng và
vòng phải, vòng trái.
- Động tác vơn thở và tay
của bài thể dục phát trin
chung.
- Trò chơi "Kết bạn" và
"Dẫn bóng".
- Thc hiện đợc tập hợp hàng dọc, hàng
ngang nhanh, dóng thẳng hàng (ngang, dọc),
điểm đúng số của mình.
- Thực hiện đợc đi đều thẳng hớng và vòng
phải, vòng trái.
- Biết cách thực hiện động tác vơn thở và tay
của bài thể dục phát triển chung.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trị
chơi.
- Tiếp tục ơn
tập để hồn
chân của bài thể dục phát
triển chung.
- Trò chơi "Dẫn bóng" và
"Ai nhanh và khéo hơn".
- Bit cỏch thc hin ng tỏc vơn thở, tay
và chân của bài thể dục phát triển chung.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc vo
cỏc trũ chi
<b>10</b> - Động tác vơn thở, tay,
chân và văn mình của bài
thể dục phát triển chung.
- Trò chơi "Ai nhanh và
khéo hơn" và "Ch¹y nhanh
theo sè".
- Biết cách thực hiện động tác vơn thở, tay,
chân và văn mình của bài thể dục phát triển
- Biết cách chơi và tham gia chơi c cỏc trũ
chi.
<b>11</b> - Động tác vơn thở, tay,
chân, vặn mình và toàn
thân của bài thể dục phát
triển chung.
- Trò chơi "Chạy nhanh
theo số".
- Bit cách thực hiện động tác vơn thở, tay,
chân, vặn mình và động tác tồn thân của bài
thể dục phát triển chung.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
Bớc đầu biết
cách phối
hợp 5 động
tác của bài
thể dục phát
triển chung.
<b>12</b> - Động tác vơn thở, tay,
ch©n, vặn mình và toàn
thân của bài thể dục phát
triển chung.
- Trò chơi "Ai nhanh và
khéo hơn" và "Kết bạn".
- Bit cỏch thc hin 5 ng tỏc vơn thở, tay,
chân, vặn mình, tồn thân của bài thể dục
phát triển chung.
- Biết cách chơi và tham gia chi c cỏc trũ
chi.
<b>13</b> - Động tác vơn thở, tay,
chân, vặn mình, toàn thân,
thăng bằng và nhảy của
bài thể dục phát triển
chung.
- Trò chơi "Ai nhanh và
khéo hơn" và "Chạy nhanh
theo số".
- Biết cách thực hiện các động tác vơn thơ,
tay, chân, vặn mình, tồn thân, thăng bằng
và nhảy của bài thể dục phát triển chung.
- Biết cách chơi và tham gia chi c cỏc trũ
chi.
<b>14</b> - Động tác vơn thở, tay,
chân, vặn mình, toàn thân,
thăng bằng, nhảy và điều
- Trò chơi "Thăng bằng"
- Bit cỏch thc hin các động tác vơn thở,
tay, chân, vặn mình, tồn thân, thăng bằng,
nhảy và điều hòa của bài thể dục phát triển
chung
<b>15</b> - Bµi thĨ dục phát triển
chung.
- Trò chơi "Thỏ nhảy"A
- Thc hin cơ bản đúng động tác đã học của
bài thể dục phát triển chung.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc
Ơn cả bài
thể dục phát
triển chung,
cịn qn
một s ng
tỏc.
<b>16</b> - Bài thể dục phát triển
chung.
- Trò chơi "Lò cò tiếp sức".
- Thc hin c bn ỳng các động tâc của
bài thể dục phát triển chung.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
<b>17</b> - Đi u vũng phi, vũng
trái.
- Trò chơi "Chạy tiếp sức
theo vßng trßn".
- Thực hiện đợc động tác đi đều vòng phải,
vòng trái.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
<b>18</b> - Đi đều vòng phải, vòng
trái, đổi chõn khi i u sai
nhp.
- Trò chơi "Chạy tiếp sức
theo vßng trßn"
- Thực hiện đợc động tác đi đều vòng phải,
vòng trái, cách đổi chân khi đi đều sai nhịp.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
- Nhắc lại đợc những nội dung cơ bản đã học
Sơ kết học
kì I
<b>19</b> - i u, i chõn khi i
u sai nhp.
- Tung và bắt bóng.
- Nhảy dây kiểu chụm hai
chân.
- Trò chơi "Đua ngựa", "Lò
cò tiếp sức" và "Bóng
chuyền sáu".
- Thc hin c động tác đi đều, cách đổi
chân khi đi đều sai nhp.
- Biết cách tung và bắt bóng bằng hai tay,
tung bãng b»ng mét tay, b¾t bãng b»ng hai
tay.
- Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chụm hai
chân.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò
chi.
Làm quen
trò chơi:
"Bóng
chuyền sáu"
<b>20</b> -Tung và bắt bóng.
- Nhảy dây kiểu chụm hai
chân.
- Trò chơi "Bóng chun
s¸u"
- Thực hiện đợc động tác tung và bắt bóng
bằng hai tay, tung bóng bằng một tay, bắt
bóng bằng hai tay.
- Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chụm hai
chân.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
<b>21</b> -Tung và bắt bóng theo
nhãm 2-3 ngêi.
- Nh¶y dây kiểu chân trớc
chân sau.
- Bật cao.
- Trò chơi "Bóng chuyêng
sáu" và "Trồng nụ, trồng
hoa"
- Thc hin đợc động tác tung và bắt bóng
theo nhóm 2-3 ngời (có thể tung bóng bằng
một tay, hai tay và bắt bóng bằng hai tay).
- Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chân trớc,
chân sau.
- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác bật
cao tại chỗ.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò
chơi.
HS cã thể
tập nhảy
dây với bất
cứ kiểu nào.
<b>22</b> - Tung và bắt bóng theo
nhóm 2-3 ngời.
- Di chuyển tung bắt bóng.
- Nhảy dây kiểu chân trớc,
chân sau.
- Bật cao, tập phối hợp
chạy nhảy mang
- Trò chơi "Trồng nụ, trồng
hoa".
- Thc hin c ng tác bắt bóng theo
nhóm 2-3 ngời.
- Biết cách di chuyển tung và bắt bóng.
- Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chân trớc,
chân sau.
- Thực hiện đợc động tác bật cao.
- Thực hiện tập phối hợp chạy – mang vác.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
Bớc đầu biết
cách di
chuyển để
tung hoặc
bắt bóng.
<b>23</b> - Di chuyển tung bắt bóng.
- Nhảy dây kiểu chân trớc,
chân sau.
- Bật cao.
- Trò chơi "Qua cầu tiếp
- Thc hiện đợc động tác di chuyển tung và
bắt bóng.
- Thực hiện đợc nhảy dây kiểu chân trớc,
chân sau.
- Thực hiện đợc động tác bật cao.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
Làm quen
với bật cao
(có thể có
đà hoặc tại
chỗ).
<b>24</b> - Phối hợp chy mang
vác, bật cao và phối hợp
chạy và bật nhảy.
- thc hin c ng tỏc phi hp chạy và
bật nhảy (chạy chậm sau đó kết hợp với bật
nhảy nhẹ nhàng lên cao hoặc đi xa).
- Trò chơi "Qua cầu tiếp
sức" và "Chun nhanh,
nh¶y nhanh".
- biêt cách thực hiện động tác phối hợp chạy
- Biêt cách chơi và tham gia chơi đợc các trò
chơi.
động tác
mang vác,
hoặc có thể
chỉ mang
vật nhẹ.
<b>25</b> - Bật cao.
- Phối hợp chạy đà – bật
cao.
- Trß chơi "Chuyển nhanh,
nhảy nhanh".
- Thc hin c ng tỏc bật nhảy lên cao.
- Biết cách phối hợp chạy và bật nhảy (chạy
châm kết hợp bật nhảy lên cao).
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
<b>26</b> - Môn thể thao t chọn:
+ Tâng cầu bằng đùi, đỡ
cầu, chuyền cầu bằng mu
bàn chân.
+ Ném bóng trúng đích và
một số động tác bổ trợ.
- Trò chơi "Chuyền và bắt
bóng tiếp sức".
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi,
chuyền cầu bằng mu bàn chân (hoặc bất cứ
bộ phận nào)
- Thực hiện ném bóng 150 gam trúng đích
cố định, chỉ cần đúng t thế và ném bóng đi)
và tung bóng bằng một tay, bắt bóng bằng
hai tay; vặn mình chuyển bóng từ tay nọ
sang tay kia.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
Động tác
tâng cầu,
chuyền cầu
có thể sử
dụng bằng
bất cứ bộ
phận nào
của cơ thể
đều đợc.
<b>27</b> - Môn thể thao tự chọn:
+ Chuyền cầu, tâng cầu,
+ Ném bóng trúng đích và
một số động tác bổ trợ.
- Trị chơi "Chuyền bóng
và bắt bóng tiếp sức" và
"Chạy đổi chỗ, vỗ tay
nhau".
- Thực hiện đợc động tác chuyền cầu bằng
mu bàn chân (hoặc bất c b phn no ca
c th).
- Biết cách tâng cầu và phát cầu bằng mu
bàn chân.
- Thc hin ném bóng 150 gam trúng đích
cố định và tung bóng bằng một tay, bắt bóng
bằng hai tay, chuyển bóng từ tay nọ sang tay
kia.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trị
chơi.
<b>28</b> - Mơn thể thao tự chọn:
+ Tâng cầu bằng đùi, bằng
mu bàn chân. Phát cầu
bằng mu bàn chân.
+ Ném bóng trúng đích và
đứng ném bóng vào rổ
bằng hai tay.
- Trß chơi "Bỏ khăn" và
"Hoàng Anh, Hoàng Yến".
- Thc hin đợc động tác tâng cầu bằng đùi,
tâng cầu và phát cầu bằng mu bàn chân
(hoặc bất cứ bộ phận nào của cơ thể).
- Thực hiện ném bóng 150 gam trúng đích
cố định hoặc di chuyển.
- Biết cách đứng ném bóng vào rổ bằng hai
tay (có thể tung bóng bằng hai tay).
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trị
chơi.
<b>29</b> - Mơn thể thao tự chọn:
+ Tâng cầu bằng đùi, bằng
mu bàn chân. Phát cầu
bằng mu bàn chân.
+ Đứng ném bóng vào rổ
bằng hai tay.
- Trò chơi "Nhảy đúng,
nhảy nhanh" và "Nhảy ô
tiếp sức".
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi,
tâng cầu và phát cầu bằng mu bàn chân hoặc
bất cứ bộ phận nào của cơ thể.
- Thực hiện đứng ném bóng vào rổ bằng hai
tay (có động tác nhún chân và bóng có thể
không vào rổ cũng đợc).
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trị
chơi.
<b>30</b> - M«n thĨ thao tự chọn:
+ Tâng cầu và phát cầu
bằng mu bàn chân.
+ Đứng ném bóng vào rổ
bằng một tay trên vai.
- Trò chơi "Lò cò tiếp sức"
và "Trao tín gËy"
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu và phát
cầu bằng mu bàn chân.
- Bớc đầu biết cách thực hiện đứng ném
bóng vào rổ bằng một tay trên vai (chủ yếu
thực hiện đúng t thế đứng chuẩn bị ném).
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trị
chơi đợc các trị chơi.
<b>31</b> - M«n thĨ thao tự chọn:
+ Tâng cầu và phát cầu
- Thực hiện đợc động tác tâng cầu và phát
cầu bằng mu bàn chân.
- Trò chơi "Nhảy ô tiếp
sức" và "Chuyển đồ vật".
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò
chơi.
<b>32</b> - Môn thể thao tự chọn:
+ Phát cầu và chuyền cầu
bằng mu bàn chân.
+ Đứng ném bóng vào rổ
bằng hai tay trớc ngực và
bằng một tay trên vai.
- Trò chơi "Lăn bóng" và
"Dẫn bóng".
- Thc hin đợc động tác phát cầu, chuyền
cầu bằng mu bàn chân.
- Thực hiện đứng ném bóng vào rổ bằng hai
tay trớc ngực và bằng một tay trên vai.
- Biết cách lăn bóng bằng tay và đập dẫn
bóng bằng tay.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trị
chơi.
<b>33</b> - M«n thĨ thao tù chọn:
+ Phát cầu và chuyền cầu
bằng mu bàn chân.
+ Đứng ném bóng vào rổ
bằng một tay trên vai.
- Trò chơi "Dẫn bóng".
- Thc hin c ng tỏc phỏt cầu, chuyền
cầu bằng mu bàn chân.
- Thực hiện đứng ném bóng vào rổ bằng một
tay trên vai hoặc bằng hai tay.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc.
<b>34</b> - Các trị chơi "Nhảy ơ tiếp
sức", Dẫn bóng" và "Nhảy
đúng, nhảy nhanh", "Ai
kéo khỏe".
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò
chơi.
- Biết cách tự tổ chức chơi những trò chơi
đơn giản.
<b>35</b> - Trò chơi "Lò cò tiếp sức"
và"Lăn bóng"
- Tổng kết năm học.
- Bit cỏch chi v tham gia chi đợc các trò
chơi.