Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (884.12 KB, 82 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Bài 1: Xác định biên độ, chu kỳ, tần số, pha ban đầu của các dao động ứng với các phương trình sau:</b>
a. x1=10cos(5t +/3) (cm). b. x2=-2cost (cm).
c. x3= 4cos2<sub>(t - /6) (cm).</sub> <sub>d. x4 =4cos</sub>
2
t +4sin(
2
t) (cm).
<i>HD: Dựa vào phương trình DĐĐH x</i><i>A</i>cos(
3
b. A= 2 cm, T= 2s, f = 0,5 Hz,
3
d. A= 4 2 cm, T= 4s, f = 0,25 Hz,
4
<b>Bài 2: Một chất điểm dao động điều hồ với phương trình </b> 5cos(4 )
2
<i>x</i> <i>t</i> cm. Xác định
a. Biên độ, chu kì, tần số, toạ độ tại thời điểm ban đầu?
b. Vận tốc và toạ độ tại thời điểm t = 1s, t = 1,125s kể từ thời điểm đầu? Khi đó vật chuyển động nhanh hay chậm
dần?
<i>Đs:</i> a. A= 5 cm, T= 0,5s, f = 2 Hz,
<b>Bài 3: Một vật được coi là chất điểm dao động điều hoà , cứ mỗi phút thực hiện được 180 dao động. Vật dao động trên </b>
một đoạn thẳng có chiều dài 8cm.
a. Viết phương trình chuyển động của chất điểm biết tại thời điểm ban đầu chất điểm qua VTCB , theo chiều âm.
b. Tìm vận tốc cực đại của chất điểm. Xác định vị trí có vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại?
c. Tìm vị trí gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc cực đại
<i>Đs: </i><b> a. </b> 4 cos(6 )
2
<i>x</i> <i>t</i> cm
b. <i>v</i><sub>max</sub> 24 cm/s, 3
2
<i>A</i>
<i>x</i> c.
2
<i>A</i>
<i>x</i>
<b>Bài 4: Một vật dao động điều hịa có phương trình x=10cos(</b>
<i>Đs: </i>t = 29/6 s
<b>Bài 5: Phương trình dao động của một chất điểm là x=6(10</b>
6
<i>t</i>
)(cm). Tìm khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ li
độ x1<sub>=-3 2 (cm) đến li độ x</sub>2=3 3 (cm). Từ đó tính vận tốc trung bình của vật khi nó đi từ vị trí x1 đến vị trí x2?
<i>Đs: </i>t = 7/120 s, v = 1,6 m/s
* Bài 6: Một vật dd với pt : 10 cos(4 )
2
<i>x</i> <i>t</i> cm , tìm quãng đường vật đi từ kể từ thời điểm :
a. t1 = 1s đến t2 = 2,5s b. t1 = 1,5 s đến t2 = 3,25s
<i>Đs: </i>a. 120cm b. 140 cm
<b>* Bài 7: Một vật dd với pt </b><i>x</i>5cos(2 )<i>t</i> cm, trong khoảng thời gian t = 1/6 s, quãng đường đi được lớn nhất và ngắn
nhất của vật là bao nhiêu ? Tìm tốc độ trung bình lớn nhất và bé nhất trong khoảng thời gian trên?
<i>HD: Vật đi qua VTCB có vận tốc lớn nhất nên quãng đường lớn nhất trong cùng một khoảng thời gian là quãng </i>
<i>đường vật qua VTCB giữa hai điểm đối xứng nhau.</i>
<b>1. Một vật dao động điều hồ có phương trình x = 4cos(5</b>πt + π/6) (cm, s). Tần số dao dộng của vật là :
A. 5 Hz. B. 2,5 Hz. C. 2 Hz. D. 4 Hz.
<b>2. Một vật dao động điều hồ có phương trình x = 8cos(6</b>πt + π/2) (cm, s). Chu kì dao dộng của vật là :
A. 1/3 s. B. 3 s. C. 1,5 s. D. 2/3 s.
<b>3. Một chất điểm dao động điều hoà trên quĩ đạo thẳng dài 40cm. Biên độ dao động của vật là :</b>
A. 10 cm. B. 20 cm. C.40 cm. D. 80 cm.
<b>4. Moôt chât đieơm dao đng dóc theo trúc Ox, phương trình dao đng : x = 20.cos(5t) (x: cm ; t: s). Vn toẫc cực đái </b>
cụa chât đieơm :
A. 20 cm/s. B. 10 cm/s. C. 1 m/s. D. 2 m/s.
<b>5. Phương trình dao động của một vật dao dộng điều hồ có dạng : x = 10cos(</b>πt +π/6) (cm). Li độ x tại thời điểm t =
0.5s là :
A. 5 cm. B. –5 cm.
C. 10 cm. D. –10 cm.
<b>6.</b> Vận tốc của dao động điều hòa Asin( t ).
6
<i>x</i> có độ lớn cực đại khi:
A. t = 0. B. .
4
<i>T</i>
<i>t</i>
C.
12
<i>T</i>
<i>t</i>
<b>7.</b> Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số dao động. B. Chu kì dao động.
C. Pha ban đầu. D. Tần số góc.
<b>8 . Một vật dao động điều hịa có phương trình x = 4cos(8</b>t +
)(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao
động của vật là :
A. 0,25s. B. 0,125s.
C. 0,5s. D. 4s.
<b>8. </b>Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với vận tốc. B. Sớm pha π/2 so với vận tốc.
C. Ngược pha với vận tốc. D. Trễ pha π/2 so với vận tốc.
<b>9.</b> Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động. B. Trạng thái dao động.
C. Tần số dao động. D. Chu kì dao động.
<b>10. Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc </b>. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là :
A. x = Acos(ωt + /4). B. x = Acost.
C. x = Acos(ωt - /2). D. x = Acos(ωt + /2).
<b>11. Một chất điểm dao động điều hồ với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng</b>
thì vận tốc của nó bằng :
A. 0,5m/s. B. 2m/s.
C. 3m/s. D. 1m/s.
<b>12. </b>Phương trình dao động của một vật dao động điều hồ có dạng x = Acos(ωt +
) cm. Gốc thời gian đã được chọn
A. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
theo chiều dương.
B. Khi chất điểm qua vị trí có li độ x =
C. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
theo chiều âm.
<b>13. </b>Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hồ cĩ hình dạng nào sau đây:
A. Đường parabol; B. Đường trịn; C. Đường elip; D. Đường hypecbol
<b>14. Trong 10 giây, vật dao động điều hịa thực hiện được 40 dao động. Thơng tin nào sau đây là sai?</b>
A. Chu kì dao động của vật là 0,25s.
B. Sau 0,5s, quãng đường vật đi được bằng 8 lần biên độ.
C. Tần số dao động của vật là 4Hz.
D. Chỉ sau 10s quá trình dao động của vật mới lặp lại như cũ.
<b>15. Chọn câu trả lời đúng. M</b>ột vật dao động điều hồ với phương trình x = 20 cos2πt (cm). Thời gian ngắn nhất vật
đi từ vị trí li độ x = –20 cm đến vị trí li độ x = 20 cm là :
<i>A. 0,5 s.</i> B. 1 s.
C. 2 s. D. 1,5 s.
<b>16. </b>Con lắc lò xo dao động điều hồ trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s và biên độ A = 4cm, pha ban đầu là
5 / 6
A. 1503s B. 1503,25s
C. 1502,25s D. 1503,375s
<b>17 </b>Một con lắc lị xo gồm một lị xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên
độ <i>A </i>= 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 10π (s) đầu tiên là:
A. 9m. B. 24m.
C. 6m. D. 1m.
<b>18. </b>Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 12cos(50t- /2) (cm). Tính quãng đường vật đi được trong thời gian
/12 s, kể từ lúc bắt đầu dao động:
A. 90cm B. 96 cm
C. 102 cm D. 108 cm
<b>19.</b> Một vật dao động điều hồ với phương trình x = 4cos(4t + /3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong
khoảng thời gian t = 1/6 (s):
A. 4 3 cm B. 3 3 cm
C. 3 cm D. 2 3 cm
<b>20. </b>Một vật dao động điều hồ với phương trình x = 4cos(4t + /3). Tính quãng đường bé nhất mà vật đi được trong
khoảng thời gian t = 1/6 (s):
A. 3 cm B. 4 cm
C. 3 cm D. 2 3 cm
<b>21. </b>Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong
khoảng thời gian 2
3
<i>T</i>
là:
A.
9
2
<i>A</i>
<i>T</i> <sub>;</sub> <sub> </sub> <sub> </sub> <sub>B. </sub> 3<i>A</i>
<i>T</i> ;
C. 3 3
2
<i>A</i>
<i>T</i> ; D.
6<i>A</i>
<i>T</i> ;
<b>22.</b> Đồ thị của một vật dao động điều hồ có dạng như hình vẽ :
Biên độ, và pha ban đầu lần lượt là :
A. 4 cm; 0 rad. B. - 4 cm; - πrad.
C. 4 cm; π/2 rad. D. -4cm; 0 rad
<b>1. Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lị xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo</b>
phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 4m/s. B. 6,28m/s.
C. 0 m/s D. 2m/s.
<b>2. Vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 10cos(4</b>t +
)(cm). Với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến
thiên với chu kì :
A. 0,50s. B. 1,50s.
C. 0,25s. D. 1,00s.
<b>3. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi thế năng bằng động năng</b>
là
A. x = ±
. B. x = ±
. D. x = ±
<b>4. Một con lắc lị xo dao động điều hịa với phương trình x = Acos</b>t và có cơ năng là W. Động năng của vật tại thời
điểm t là
A. Wñ = Wsin2
t. B. Wñ = Wsint.
C. Wñ = Wcos2
t. D. Wñ = Wcost.
<b>5. Một con lắc lị xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hoà với biên độ A = 5 cm. Động năng của vật nặng ứng với</b>
li độ x = 3 cm là:
A. Eđ = 10.10-2<sub>J</sub> <sub> B. Eđ = 8.10</sub>-2<sub>J</sub> <sub>C. Eđ = 800J</sub> <sub>D. Eđ = 100J</sub>
<b>6. Một vật có khối lượng 650g treo vào một lị xo dao động điều hồ với biên độ 4cm và chu kỳ T=2s.Tính năng lượng </b>
của dao động.
<i>A</i>:0,006J; B:0,06J; C:0,6J; D:6J
<b>7. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ,</b>
dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
<b>A. theo chiều chuyển động của viên bi.</b> <b>B. theo chiều âm qui ước.</b>
<b>C. về vị trí cân bằng của viên bi. </b> <b>D. theo chiều dương qui ước.</b>
<b>8. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ</b>
khối lượng m. Con lắc này dao động điều hịa có cơ năng
<b>A. tỉ lệ nghịch với khối lượng của viên bi.</b> <b>B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.</b>
<b>C. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.</b> <b>D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.</b>
<b>9 : Một vật dao động điều hồ với tần số f. Hỏi động năng , thế năng dao động điều hồ với tần số bao nhiêu ?</b>
A. 2f B. f C. f2 <sub>D. 4f</sub>
<b>10. Treo quả cầu có khối lợng m</b>1 vào lị xo thì hệ dao động với chu kì T1 = 0,3s. Thay quả cầu này bằng quả cầu khác có
khối lợng m2 thì hệ dao động với chu kì T2. Treo quả cầu có khối lợng m = m1+m2 và lị xo đã cho thì hệ dao động với
chu k× T = 0.5s. Giá trị của chu kì T 2 lµ?
A. 0,2s B. 0,4s
C. 0,58s D. 0.7s
<b>11.</b> Một con lắc lò xo nàm ngang dao động đàn hồi với biên độ A = 0.1m, chu kì T = 0.5s. Khối lợng quả lắc m = 0.25kg.
Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc có giá trị?
A. 0.4N B. 4N
C. 10N D. 40N
<b>12. Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lị xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hồ có tần số góc</b>
10rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2<sub> thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lị xo là</sub>
<b>A. 5cm.</b> <b>B. 8cm.</b>
<b>C. 10cm.</b> <b>D. 6cm.</b>
<b>13. Một con lắc lị xo gồm vật có khối lượng m và lị xo có độ cứng k, dao động điều hịa. Nếu tăng độ cứng k lên 2</b>
lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
<b>C. tăng 2 lần. </b> <b>D. giảm 4 lần.</b>
<b>14. Một con lắc lị xo gồm một lị xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với</b>
biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 0,1 (s) đầu
tiên là :
<b>A. 6cm.</b> <b>B. 24cm.</b>
<b>C. 9cm.</b> <b>D. 12cm.</b>
<b>15. Hai lị xo có độ cứng k1 = 30N/m và k2 = 20N/m. Độ cứng tương đương của hệ hai lò xo khi mắc nối tiếp là:</b>
A. 12N/m B. 24N/m
C. 50N/m D. 25N/m
<b>16. Độ cứng tương đương của hai lò xo k1 và k2 mắc song song là 120N/m. Biết k1 = 40N/m, k2 có giá trị bao nhiêu?</b>
A. 160N/m B. 80N/m
C. 30N/m D. 60N/m
<b>17. Một lị xo khi chưa treo vật gì vào thì có chiều dài bằng 50 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lị xo </b>
dài 60 cm. Khối lượng lò xo xem như khơng đáng kể, g = 9,8 m/s2<sub>. Tìm độ cứng k của lò xo.</sub>
A. 9,8 N/m B. 10 N/m
C. 49 N/m D. 98 N/m
<b>18. Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố định. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng,</b>
chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động . Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí cân bằng 4 cm
rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 40 cm/s hướng xuống. Phương trình dao động của vật là:
A.4cos(10t - <sub>) (cm ) </sub> <sub>B. 4 2 cos(10t </sub>
-4
) (cm )
C. 4 2 cos(10t -3
4
) (cm) D. 4cos(10πt-
4
) (cm)
<b>19. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật m = 500g; phương trình dao động của vật là:x = </b>
)
(cm) . Lấy g = 10 m/s2. Lực tác dụng vào điểm treo vào thời điểm 0,5 (s) là:
A. 1 N B. 5 N
C. 5,5N D.0 N
<b>20. Một con lắc lò xo nằm ngang với chiều dài tự nhiên lò xo là l</b>0 = 20 cm, độ cứng k = 100 N/m. Khối lượng vật nặng
m = 100g đang dao động điều hoà với năng lượng E = 2.10-2 <sub>J.</sub><sub>Chiều dài cực đại và cực tiểu của lị xo trong q trình</sub>
dao động là:
A. lmax = 20 cm; lmin = 18 cm B. lmax = 22 cm; lmin = 18 cm
C. lmax = 23 cm; lmin = 19 cm D. lmax = 32 cm; lmin = 30 cm
<b>21</b>. Một con lắc lị xo treo thẳng đứng gơm lị xo có độ cứng K = 100 N/m và vật có khối lợng m =250g. Kéo vật xuống
dới theo phơng thẳng đứng đến vị trí lị xo giãn 7,5 cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dơng
h-ớng lên trên, chọn gốc thời gian lúc bắt đầu thả vật. Lấy g =10 m/s2<sub>. Vật dao động điều hồ và có phơng trình là:</sub>
A. x= 5Cos(20t-
) cm
C. x= 5Cos(20t+
) cm D. x= 7,5Cos(20t+
) cm
<b>22.</b> Một dao động điều hồ có phơng trình x = Asin100t cm .
Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s , x = 0,5A vào những thời điểm
A.
C.
<b>Bài 1 Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng m = 100g. Khi con lắc đang ở vị </b>
trí cân bằng, dùng búa gõ nhẹ vào quả nặng làm cho nó có vận tốc v0 = 20cm/s theo phương thẳng nằm
ngang cho con lắc dao động. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản. Lấy g = 10m/s2<sub> và </sub> 2 <sub>10.</sub>
a. Tính góc lệch cực đại của con lắc khỏi VTCB.
b. Viết phương trình dao động của con lắc, chọn gốc thời gian là lúc bắt đầu dao động và chiều dương là
chiều của véctơ <i>v</i> <sub>0</sub>.
c. Xác định thời điểm đầu tiên vận tốc có độ lớn bằng nửa vận tốc v0.
Đ/s: 1. α0 = 0,0632(rad); 2. s = 6,32.cos(
kì T2 = 2s. Tìm chu kì của con lắc có độ dài bằng l1 + l2; l2 – l1.
Đ/s: T = 2,5(s); T’ = 4 2, 25 1, 75 (s).
<b>Bài 3 . Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 10 chu kì dao động, con lắc thứ hai thực</b>
hiện 6 chu kì dao động. Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm.
a. Tìm chiều dài dây treo mỗi con lắc.
b. Xác định chu kì dao động tương ứng. Lấy g = 10m/s2<sub>.</sub>
Đ/s: 1) l1 = 27cm, l2 = 75cm; 2) T1 = 1,03s, T2 = 1,73s.
<b>Bài 4 . Người ta đưa một con lắc từ mặt đất lên độ cao h = 10km. Phải giảm độ dài của nó đi bao nhiêu để chu kì</b>
dao động của nó khơng thay đổi. Cho bán kính trái đất R = 6400km và bỏ qua sự ảnh hưởng của nhiệt độ.
Đ/s: Giảm 0,3% chiều dài ban đầu của con lắc.
<b>Bài 5 . Một con lắc Phu cô treo ở thánh đường Ixac( XanhPêtecbua) là một conlắc đơn có chiều dài 98m. Gia tốc</b>
rơi tự do ở XanhPêtecbua là 9,819m/s2<sub>.</sub>
a. Tính chu kì dao động của con lắc đó.
b. Nếu treo con lắc đó ở Hà Nội, chu kì của nó sẽ là bao nhiêu? Biết gia tốc rơi tự do tại Hà Nội là 9,793m/s2
và bỏ qua ảnh hưởng của nhiệt độ.
c. Nếu muốn con lắc đó khi treo ở Hà Nội mà vẫn dao động với chu kì như ở XanhPêtecbua thì phải thay đổi
độ dài của nó như thế n?
Đ/s: 1) T1 = 19,84s; 2) T2 = 19,87s; 3) Giảm một lượng <i>l l l</i>' 0, 26 <i>m</i>26<i>cm</i>.
<b>Bài 6 . Con lắc toán ở mặt đất, nhiệt độ 30</b>0<sub>C, có chu kì T = 2s. Đưa lên độ cao h = 0,64km, nhiệt độ 5</sub>0<sub>C, chu kì tăng</sub>
hay giảm bao nhiêu? Cho hệ số nở dài 5 1
2.10 <i>K</i>
*
<b> Bài 7 . Người ta đưa một đông fhồ quả lắc từ Trái Đất lên Mặt Trăng mà không điều chỉnh lại. Theo đồng hồ này</b>
trên Mặt Trăng thì thời gian Trái Đất tự quay được một vịng là bao nhiêu? Biết gia tốc rơi tự do trên Mặt
Trăng bằng 1/6 gia tốc rơi tự do trên Trái Đất và bỏ qua sự ảnh hưởng của nhiệt độ.
Đ/s: t2 = 9h<sub>48</sub>ph<sub>.</sub>
<b>Bài 8 . Một con lắc dao động với biên độ nhỏ có chu kì T0 tại nơi có g = 10m/s</b>2<sub>. Treo con lắc ở trần một chiếc xe rồi</sub>
cho xe chuyển động nhanh dần đều trên một mặt đường nằm ngang thì dây treo hợp với phương thẳng đứng
một góc nhỏ 0
0 9
a. Hãy giải thích hiện tượng và tìm gia tốc a của xe.
b. Cho con lắc dao động với biên độ nhỏ, tính chu kì T của con lắc theo T0.
Đ/s: a) a = 1,57m/s2<sub>; b) T = T0.</sub>
<i>cos</i>
<b>Bài 9 . Một con lắc đơn có chu kì dao động nhỏ là T = 1,5s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,80m/s</b>2<sub>. Treo con lắc</sub>
trong một thang máy. Hãy tính chu kì của con lắc trong các trường hợp sau:
a. Thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 1m/s2<sub>.</sub>
Đ/s: a) 1,43s; b) 1,58s; c) 1,5s.
α02
α01 <sub>1, 44.</sub>
α02
α02
α01 <sub>0,83.</sub>
α02
Đ/s:v = 14,9 m/s=54km/h
<b>Bài 2 Gắn một vật có khối lượng m = 200g vào lị xo có độ cứng k = 80N/m. Một đầu lò xo được giữ cố định. Kéo m</b>
khỏi VTCB một đoạn 10cm dọc theo trục của lò xo rồi thả nhẹ nhàng cho vật dao động. Biết hệ số ma sát giữa m
và mặt nằm ngang là
a. Tìm chiều dài quãng đường mà vật đi được cho đến khi dừng lại.
b. Chứng minh rằng độ giảm biên độ dao động sau mỗi một chu kì là một số khơng đổi.
c. Tìm thời gian dao động của vật.
Đ/s: S = 2 m , t = 3,14s
<b>1. Hai dao động điều hịa cùng phương cùng tần số có các phương trình là x1 = 3cos(</b>ωt
) (cm) vaø
x2 = 4cos(ωt +
) (cm). Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
<b>A. 5cm.</b> <b>B. 1cm.</b> <b>C. 7cm.</b> <b>D. 12cm.</b>
<b>2. Hai dao động điều hồ v</b>ới các phương trình x1 = 5cos10t (cm) và x2 = 5cos(10t +
) (cm). Phương trình dao
động tổng hợp của vật là
A. x = 5cos(10t +
) (cm). B. x = 5 3cos(10t +
) (cm).
C. x = 5 3cos(10t +
) (cm). D. x = 5cos(10t +
) (cm).
<b>3. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình: x1 = -4sin(</b> <sub>t ) và </sub>
x2 =4 3cos( <sub>t) cm Phương trình dao động tổng hợp là:</sub>
A. x1 = 8cos( <sub>t + </sub>
) cm B. x1 = 8sin( <sub>t - </sub>
) cm C. x1 = 8cos( <sub>t - </sub>
) cm D.x1 = 8sin( <sub>t + </sub>
cm; x2 = 3cost (cm);x3 = 2sin(t + ) cm; x4 = 2cost (cm). Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật:
2
<i>x</i><sub></sub> <sub></sub><i>t</i><sub></sub>
C. <i>x</i><sub></sub>5cos(<sub></sub><i>t</i><sub></sub><sub>2</sub>)<sub> </sub> <sub>D. </sub> <sub>5cos(</sub> <sub>)</sub>
4
<i>x</i><sub></sub> <sub></sub><i>t</i><sub></sub>
<b>5.</b>Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và ngược
pha nhau như hình vẽ. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai dao động này
A. Có li độ ln đối nhau.
B. Cùng đi qua vị trí cân bằng theo một hướng.
C. Độ lệch pha giữa hai dao động là 2π.
D. Biên độ dao động tổng hợp bằng 2A.
0
2
mg
2
0
2mg
<i>Đs : </i>
<b>Bài 2: M</b>ũi nhọn S dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình: US=sin(5
2
t)(cm), chạm vào mặt nước
yên lặng tạo ra sóng trên mặt nước. Cho vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 100m/s. Điểm M cách S một đoạn
d = 20m tại thời điểm t = 1s có:
a. Độ lệch khỏi vị rí cân bằng là bao nhiêu
b. Vận tốc và gia tốc là bao nhiêu.
<i>Đs : </i>
<b>Bài 3:ĐHQG HCM 2001</b>
Một dây dàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số g và theo phương vng góc với sợi dây. Biên độ dao
động là 4cm, vạn tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét một điểm M trên dây cách A 28cm, ta thấy M luôn
dao động lệch pha với A một góc:
= ( 2k + 1)
a) Tính, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz
b) Viết phương trình dao động tại điểm M, biết phương trình dao động tại A là: uA = 4sin
a. Tính : Biên độ, bước sóng, tần số , tốc độ truyền sóng trên dây.
b. Độ dời u tại x = 16,6cm, lúc t = 4s
<i>Đs : </i> a.: A = 6cm f = 2Hz., = 100cm , v = 200cm/s b. u = 3cm
<i><b>Trắc nghiệm</b></i>
<b>1. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào</b>
A. Năng lượng sóng. B. Tần số dao động. C. Mơi trường truyền sóng D. Bước sóng.
<b>2. Khi nguồn sĩng cĩ tần số f thì mọi điểm cĩ sĩng truyền tới :</b>
A.cú tần số khỏc nhau tựy mụi trường rắ ,lỏng ,khớ B. những điểm xa nguồn thỡ tần số giảm dần
C. súng đều cú cựng tần số f D. tần số giảm tỉ lệ theo khoảng cỏch
<b>3</b>. Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trng của sóng cơ học là <b>khơng</b> đúng?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D. Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ.
<b>4. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua </b>
trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 3,2m/s B. 1,25m/s C. 2,5m/s D. 3m/s
<b>5. Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi </b>
liên tiếp là 3cm. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. v = 50cm/s. B. v = 50m/s. C. v = 5 cm/s. D. v = 0,5cm/s.
<b>6. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng </b>
A. 0,5m B. 1m C. 1,5m D. 2m
<b>7.Trên mặt nước có một nguồn dao động tạo ra tại điểm O một dao động điều hồ có tần số f = 80Hz. Trên mặt nước</b>
xuất hiện những đường tròn đồng tâm cách đều ,mỗi vòng cách nhau 3cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng
bao nhiêu ?
A . v = 120
<b>8. Khi âm truyền từ khơng khí vào nước, bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm trong nước là </b>
1530m/s, trong khơng khí là 340m/s.
<b>9.</b>. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos2 ( )
0,1 50
<i>t</i> <i>x</i>
<sub>mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Chu kì của</sub>
sóng là.
A. T = 0,1 s B. T = 50 s C. T = 8 s D. T = 1 s.
<i><b>10.</b></i> Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = a.cos(10 <sub>t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có</sub>
phương trình u = a.cos(10<sub>t - 4x), x(m). Vận tốc truyền sóng là </sub>
A. 9,14m/s B. 8,85m/s C. 7,85m/s D. 7,14m/s
t-2
)(cm). ở thời điểm 1,5s điểm M trên dây cách A 25cm đang ở vị trí nào và chuyển động theo chiều
nào?
A. vị trí có li độ 1cm và chuyển động theo chiều dơng.
B. vị trí có li độ -1cm và chuyển động theo chiều âm.
C. vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dơng.
D. vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều âm.
<b>12. Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng : u</b>
= 4 cos (
3
t - 2
3
x) (cm). Vận tốc trong mơi trường đó có giá trị :
A. 0,5(m / s) B. 1 (m / s) C. 1,5 (m / s) D. 2(m / s)
<i><b>13. </b></i>Một sóng lan truyền trên bề mặt một chất lỏng từ một điểm O với chu kỳ 2<i>s</i> và vận tốc 1,5<i>m</i>/<i>s</i>. Hai điểm M và N lần
lượt cách O các khoảng <i>d1=</i>3<i>m</i> và <i>d2=</i>4,5<i>m</i> . Hai điểm M và N dao động:
A. Cùng pha. B. Ngược pha. C. Lệch pha /2. D. Lệch pha /4.
3<i>rad</i>
.
A. 0,116m B. 0,476m C. 0,233m D. 4,285m
<b>15.Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ</b>
lệch pha 5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng
A. 6(m/s). B. 3(m/s). C. 10(m/s). D.5(m/s).
<i><b>16. </b></i>Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2. sin2t (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây
có vận tốc v= 20 cm/s. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình:
A.uM = 2.cos(2t +
)(cm) B.uM = 2.cos(2t
-3
4
)(cm)
C.uM = 2.cos(2t +)(cm) D.uM=2.cos2t (cm)
<i><b>17.</b></i> Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(m/ s)
Cho biết tại O dao động có phương trình u o = 4 cos ( 2 <sub>f t - </sub>
6
) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất cách
nhau 6(m) trên cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 2
3
(rad). Cho ON = 0,5(m). Phương
trình sóng tại N là :
A.u N = 4cos(
20
9
t -2
9
) B.u N = 4cos(20
9
t +2
9
)
9
t -2
9
) D.u N = 4cos(40
9
t + 2
9
)
<i>x</i>
Tính độ lệch pha của dao động tại cùng một điểm bất kỳ sau khoảng thời gian 0,5 s là :
A. /6 B. /12 C. /3 D. /8
1. Trên mặt nước thấy các gợn sóng hình gì? Giải thích hiện tượng.
2. Cho biết khoảng cách AB = 6,5cm, tần số f = 80Hz, vận tốc truyền sóng v = 32cm/s, biên độ sóng khơng đổi a =
0,5cm.
a. Lập phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên nước biết M cách A một đoạn d1 = 7,79cm; cách B một
đoạn d2 = 5,09cm.
b. So sánh pha của dao động tổng hợp tại M và pha dao động tại hai nguồn A và B.
c. Tìm số gợn và vị trí của chúng trên đoạn AB.
<i>Đ/s: </i>
<b>Bài 2. Hai nguồn sóng cơ O1 và O2 cách nhau 20 cm dao động theo phương trình: </b><i>u</i>1<i>u</i>2 4.<i>cos</i>(40 )
a. Có bao nhiêu điểm khơng dao động và tính khoảng cách từ các điểm đó đến O1.
b. Tính biên độ dao động tổng hợp tại các điểm cách O1 lần lượt là: 9,5 cm; 10,75 cm; 11 cm.
<i>Đ/s: </i>
<b>Bài 3. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16 Hz.</b>
Tại một điểm M cách A, B các khoảng d1 = 30,0 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ dao động cực đại. Giữa M và
đường trung trực của AB có hai dãy các vân cực đại khác. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
<i> Đ/s: 24 cm/s</i>
<b>Bài 4 :Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau AB = 8 cm dao</b>
động với tần số f = 20 Hz.
a.Tại một điểm M cách các nguồn sóng d1 = 20,5cm và d2 = 25cm sóng có biên độ cực đại. Biết rằng giữa M và
đường trung trực của AB cịn hai đường dao động mạnh.Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
b.Tìm đường dao động yếu ( khơng dao động ) trên mặt nước.
c.Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vng.Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại
trên đoạn CD.
<i>Đ/s:</i> a. 30 cm/s b. 11 c. 5
<b>1. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?</b>
Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A. Cùng tần số, cùng pha. B. Cùng tần số, ngược pha.
C. Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi. D. Cùng biên độ cùng pha.
<b>2. Trong hiện tượng giao thoa cơ học với 2 nguồn A và B thì trên đoạn AB khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao </b>
động với biên độ cực đại là
A.
<b>3. Chọn câu </b><i>đúng</i>. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại
A, B là: uA = uB = asint thì biên độ sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là:
A.
1 2
1 2
1 2
<b>4. Chọn câu </b><i>đúng</i>. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại
A, B là: uA = uB = asint thì pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là:
A.
D.
<b>5. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng, người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B dao động cùng phương trình uA = uB </b>
= 5cos(10 <sub>t)cm, vận tốc truyền sóng là 20cm/s. Điểm M trên mặt nước có MA=7,2cm, MB = 8,2cm có phương </sub>
trình dao động là:
A. uM = 5 .2 cos(20 <sub>t- 7,7</sub> <sub>)cm. </sub> <sub>B. uM = 5 .2 cos(10</sub> <sub>t+ 3,85</sub> <sub>)cm.</sub>
C. uM = 10. 2 cos(10 <sub>t - 3,85</sub> <sub>)cm. </sub> <sub>D. uM = 5. 2 cos(10</sub> <sub>t - 3,85</sub> <sub>)cm.</sub>
<b>6. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A </b>
25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là
A. 2a B. a C. -2a D. 0
trong q trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất
A.0 B.a/2 C.a D.2a
<b>8. Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cách 2 nguồn O1 O2 những đoạn lần lượt là :O1M =3,cm, O1N=10cm , O2M = </b>
18cm, O2N=45cm, hai nguồn dao động cùng pha,cùng tần số , vận tốctruyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s. Tìm
bước sóng và trạng thái dao động của hai điểm này dao động thế nào
A.
<b>9. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2</b><sub> cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều</sub>
hồ theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi
biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2<sub> là</sub>
<b>A. 11</b> <b>B. 8</b>
<b>C. 7</b> <b>D. 9</b>
<b>10. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2</b> cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động
điều hồ theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và ln cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30
cm/s, coi biên độ sóng khơng đổi khi truyền đi. Số điểm không dao động (đứng yên) trên đoạn S1S2<sub> là: </sub>
<b>A. 11. </b> <b>B. 8. </b>
<b>C. 5 </b> <b>D. 9</b>
<b>11.</b> <b> Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f . Tốc truyền sóng trên</b>
A. 20 Hz B. 13,33 Hz
C. 26,66 Hz D. 40 Hz
<b>12.</b> Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên độ. Điểm M trên mặt nước dao
động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì
vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. v= 36cm/s. B. v =24cm/s.
C. v = 20,6cm/s. D. v = 28,8cm/s.
<b>13. Hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phương trình x1=acos200t (cm) và x2 = </b>
acos(200t-/2) (cm) trên mặt thống của thuỷ ngân. Xét về một phía của đường trung trực của AB, người ta thấy
vân lồi bậc k đi qua điểm M có MA – MB = 12mm và vân lồi bậc k + 3 đi qua điểm N có NA – NB = 36mm. Số điểm
cực đại giao thoa trên đoạn AB là:
A. 12 B. 13
C. 11 D. 14
<b>14</b>. Trên mặt nớc nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A,B cách nhau 6cm, bớc sóng λ=6mm. Xét hai điểm
C,D trên mặt nớc tạo thành hình vng ABCD. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên CD:
A.6 B.8
C.4 D.10
<b>15</b>. Trên mặt nớc nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A,B cách nhau 6,5cm, bớc sóng λ=1cm. Xét điểm M có
MA=7,5cm, MB=10cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên MB:
A.6 B.8
C.7 D.9
<b>16. Hai nguồn phát sóng điểm M, N cách nhau 10 cm dao động ngược pha nhau, cùng tần số là 20Hz cùng biên độ là</b>
5mm và tạo ra một hệ vân giao thoa trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng là 0,4m/s. Số các điểm có biên độ 5mm trên
đường nối hai nguồn là:
A. 10 B. 21 C. 20 D. 11
<b>Bài 1: Một dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa đang dao động với tần số 100Hz.</b>
a. Biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 kể từ B là 5cm. Tìm bước sóng.
b. Tìm khoảng cách từ B đến các nút và bụng dao động trên dây. Nếu chiều dài của dây là 21cm. Tìm số nút và số
bụng sóng dừng nhìn thấy được trên dây.
<b>Bài 2: Sợi dây OB đầu B tự do, đầu O dao động ngang với tần số 100Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s.</b>
a. Cho dây dài l1 = 21cm và l2 = 80 cm thì có sóng dừng xảy ra khơng? Tại sao?
b. Nếu có sóng dừng hãy tính số bụng và số nút.
c. Với l = 21 cm, muốn có 8 bụng sóng thì tần số dao động phải là bao nhiêu?
<i>Đ/S</i>: <i>a. l1 = 21cm thì k = 10 có sóng dừng, l2 = 80cm không có sóng dừng; </i>
<i> </i> <i> b.có 11 bụng và 11 nút; c) f’ = 71,4Hz</i>
<b>Bài 3:(ĐH 2005)</b>
Một sợi dây đàn hồi, mảnh, rất dài, có đầu 0 dao động với tần số f thay đổi được trong khoảng từ 40Hz đến 53Hz,theo
phương vng góc với sợi dây.Sóng tạo thành lan truyền trên dây với vận tốc không đổi v=5m/s.
a.Cho f=40Hz. Tính chu kì và bước sóng của sóng trên dây.
b.Tính tần số f để điểm M cách 0 một khoảng bằng 20 cm luôn dao động cùng pha với 0.
<b>Bài 4: (ĐH 2003)</b>
Quan sát sóng dừng trên dây AB thấy khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp l=1m.Biết rằng đầu A cố định,đầu B
đượcrung với tần số 100Hz nhờ một dụng cụ đặc biệt. Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
<b>1. Một dây dài 120cm đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz.biết vận tốc truyền</b>
sóng v = 32m/s. tìm số bụng sóng dừng trên dây. biết rằng đầu A nằm sát ngay một nút sóng dừng
A. 3 B.4 C. 5 D.2
<b>2. Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm đuợc ba nút</b>
sóng. Khơng kể hai nút A,B. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s
<b>3. Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với 1 múi sóng thì bước sóng của dao động là:</b>
<i>A. 1m</i> B.0.5m C. 2m D. 0.25m
<b>4. Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với hai nút sóng thì bước sóng của dao động là:</b>
A. 1m B. 0,5m C. 2m D. 0,25m
<b>5. Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm. Trên dây có:</b>
A. 5 bụng, 4 nút B. 4 bụng, 5nút C. 5 bụng, 5 nút D. 6 bụng, 6nút
một sóng dừng. hình vẽ cho sau đây là hình chụp sóng dừng đó tại thời điểm to. biết
vận tốc truyền sóng trên dây v = 10m/s. Biên độ sóng a = 2cm.
a. Tìm bước sóng .
A. 5 m<i> </i>B. 2m C. 2,5 m D. 4m
b. Tìm tần số sóng f.
A. 2,5 Hz B. 4 Hz C. 2 Hz<i> </i>D. 5 Hz
c. Tìm vận tố dao động của điểm M cho trên hình.
A. 10cm/s B. 2cm/s C. 5cm/s
D<i>. 0 cm/s</i>
d. Tìm vận tốc dịch chuyển dọc sợi dây theo chiều PQ của điểm M cho trên hình.
A. 2m/s B. 10m/s C. 0 m/s D. 5m/s
e. Hình nào trong các hình cho sau đây mơ tả hình dạng dây ( sóng dừng) tại thời điểm to+ 0,125s.
<b>7. Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là</b>
<b>A. 0,5L.</b> <b>B. 0,25L.</b> <b>C. L.</b> <b>D. 2L.</b>
<b>8. Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s.Hai đầu dây cố định. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz, trên dây hình</b>
thành sóng dừng với 10 bụng sóng.Tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây:
A. 90Hz B. 70Hz C. 60Hz D. 110Hz
<i>ĐS : D </i><i> 170 m</i>
<b>1. Để xác định được khi bầy ong hay ruồi vỗ cánh nhanh hơn ta có thể dựa vào:</b>
A.cường độ âm do chúng phát ra B. độ to của âm do chúng phat ra
C. độ cao của âm do chúng phát ra D.mức cường độ âm do chúng phát ra
<b>2. Vận tốc âm tăng dần từ : </b>
A. chất lỏng sang chất rắn sang chất khí B. chất lỏng sang chất khí sang chất rắn
C. chất khí sang chất lỏng sang chất rắn D. chất lỏng, rắn khí vận tốc âm đều như nhau
<b>3. Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:</b>
A. Số lượng và cường độ các hoạ âm trong chúng khác nhau
B. Tần số khác nhau
C. Độ cao và độ to khác nhau
D. Số lượng và các hoạ âm trong chúng khác nhau
<b>4. Một sóng âm truyền từ khơng khí vào nước thì</b>
<b>A. tần số và bước sóng đều thay đổi.</b>
<b>B. tần số thay đổi, cịn bước sóng khơng thay đổi. </b>
<b>C. tần số khơng thay đổi, cịn bước sóng thay đổi. </b>
<b>D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.</b>
<b>5. Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu cịn lại được kích thích để dao động với chu kì khơng đổi và bằng 0,08 s. Âm </b>
do lá thép phát ra là:
A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm.
<b>C. hạ âm. </b> D. siêu âm.
<b>6. Khi hai ca sĩ cùng hát một câu ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người là do :</b>
A. Tần số và biên độ âm khác nhau. B. Tần số và cường độ âm khác nhau.
C. Tần số và năng lượng âm khác nhau. D. Biên độ và cường độ âm khác nhau.
<b>7. Phát biểu nào sau đây đúng ?</b>
C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
D. Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
A. Tăng lực căng dây gấp hai lần B. Giảm lực căng dây gấp hai lần
C. Tăng lực căng dây gấp 4 lần C. Giảm lực căng dây gấp 4 lần
<b>9. Trong các nhạc cụ, hộp đàn, thân kèn, sáo có tác dụng:</b>
A. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do nhạc cụ đó phát ra
B. Làm tăng độ cao và độ to của âm
C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
D. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
<b>10. Mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là L =70dB. Cường độ âm tại điểm đó gấp</b>
<b>A. 10</b>7<sub> lần cường độ âm chuẩn I0.</sub> <b><sub>B. 7 lần cường độ âm chuẩn I0.</sub></b>
<b>C. 7</b>10<sub> lần cường độ âm chuẩn I0.</sub> <b><sub>D. 70 lần cường độ âm chuẩn I0</sub></b>
<b>11: </b>Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2<sub>. Biết cường độ âm chuẩn là I0=10</sub>-12<sub>W/m</sub>2<sub>. Mức </sub>
cường độ âm tại điểm đó bằng:
<b>A. 50dB </b> <b>B. 60dB </b>
<b>C. 70dB </b> <b>D. 80dB</b>
<b>12.Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó </b>
là:I0=10-12<sub>W/m</sub>2<sub>. Cường độ âm tại A là:</sub>
A.IA 0,01W/m2 <sub>B. IA 0,001 W/m</sub>2
C. IA 10-4<sub>W/m</sub>2 <sub>D. IA 10 </sub>8<sub>W/m</sub>2
<b>13: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường độ âm </b>
tăng thêm 7dB. Khoảng cách tà S đến M là:
<b>A. 210m. </b> <b>B. 209m </b>
<b>C. 112m. </b> D. 42,9m.
<b>14. Mức cường độ âm tại A là LA= 90dB, tại B là LB= 70 dB, tỉ số cường độ âm tại A và B là </b>:
A. 10 B. 100
C. 1000 D. 10000
<b>15. </b>Một ống trụ có chiều dài 1m. Ở một đầu ống có một pit-tơng để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống. Đặt
một âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống. Vận tốc âm trong khơng khí là 330 m/s. Để có
cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
A. l =0,75 m B. l = 0,50 m
C. l = 25,0 cm D. <i>l</i> = 12,5 cm
<b>16. </b>Cộng hưởng của âm thoa xảy ra với cột không khí trong ống hình trụ hình vẽ khi ống có chiều cao khả dĩ thấp
nhất bằng 25cm. Tần số dao động của âm thoa này bằng bao nhiêu ?
A. 330Hz B. 165Hz
C. 405Hz D. 660Hz
4
<i>u</i>
3
2
<i>T</i>
3
4
4
<b>5. Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện C = 318 </b>
A / uc = 50 2cos 100
) (V)
C/ uc = 50cos (100
) (V) C/ uc = 50cos (100
3
F mắc nối tiếp. Nếu
biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ là uC = 50 2cos(100t -
) (V), thì biểu thức của cường độ dòng điện
trong mạch là
<b>A. i = 5</b> 2cos(100t + 0,75) (A). <b>B. i = 5</b> 2cos(100t – 0,25) (A).
<b>C. i = 5</b> 2cos100t) (A). <b>D. i = 5</b> 2cos(100t – 0,75) (A).
,
H<sub>cuộn dây thuần cảm, C=</sub>
4
2 10
.
a. Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM, MN, NB.
b. Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AN, MB, AB.
<b>Bài 2: Mạch RLC: R = 50</b><sub>, </sub><i>L</i> 2 ( )<i>H</i>
;
3
10
( )
8
<i>C</i> <i>F</i>
; i 2 2 cos100 t (A) .
a.. Viết biểu thức u ?
b..Phải mắc vào C một tụ Cx như thế nào để u và i cùng pha ? Tính Cx ?
1
0,9 <sub>.</sub><sub>10</sub>4<i><sub>F</sub></i>
. R = 120
a.Tính L để ULmax. Tính ULmax
b.Tính L để UL bằng 175 2 V
<b>Bài 4 </b>cho mạch điện như hình vẽ. Biết uAM = 100 2sin100t(V) ;Ro= 10
F.
a. Khi L=
10
1
H. Viết biểu thức i(t), uc, uAB, và vẽ giản đồ véc tơ .
b. Tìm giá trị của L để u cùng pha với i.
<b> Bài 5. </b>Cho mạch như hình vẽ. Cho R= 120
a) Cường độ hiệu dụng trong mạch và hiệu điện thế UAN, UMB.
b) Phải điều chỉnh tụ đến giá trị nào để công suất trên mạch cực đại.
Ghép thêm vào mạch một tụ C’ như thế nào và C’=? để uAN lệch pha
<b>1. Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos</b>t(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC khơng phân nhánh. Dịng điện nhanh
pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi
<b>A. </b>L >
<b>C</b>. L <
<b>2. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng Z</b>C = R thì
cường độ dịng điện chạy qua điện trở luôn
<b>A. nhanh pha </b>
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
<b>B. nhanh pha </b>
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
<b>C</b>. chaäm pha
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
<b>D. chậm pha </b>
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
<b>3. Trong một mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha </b> (với 0 < < 0,5) so với điện
áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
<b>A</b>. gồm điện trở thuần và tụ điện. <b>B. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.</b>
<b>C. chỉ có cuộn cảm.</b> <b>D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.</b>
<b>4. Một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết UL = 0,5UC. So với cường độ dòng điện i trong mạch điện áp u ở hai đầu đoạn</b>
mạch sẽ:
<b>A. cùng pha.</b> <b>B. sớm pha hơn.</b>
<b>C. trễ pha hơn. </b> <b>D. leäch pha </b>
<b>5. Đặt một điện áp xoay chiều u = 200</b> 2<sub>cos100</sub><sub></sub><sub>t(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có dung kháng ZC = 50</sub><sub></sub>
mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50. Cường độ dịng điện trong mạch có biểu thức
<b>A. i = 4cos(100</b>t -
)(A). <b>B. i = 2</b> 2<sub>cos(100</sub><sub></sub><sub>t + </sub>
4
)(A).
<b>C. i = 2</b> 2<sub>cos(100</sub><sub></sub><sub>t - </sub>
)(A). <b>D</b>. i = 4cos(100t +
4
)(A).
<b>6. Cường độ dòng điện giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L = </b>1
H và điện trở R = 100Ω
mắc nối tiếp có biểu thức i = 2cos(100πt –
6
)(A). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
<b>A</b>. 200 2cos(100 πt +
12
)(V). <b>B. 400cos(100 πt + </b>
12
)(V).
<b>C. 400cos(100 πt + </b>5
6
)(V). <b>D. 200</b> 2cos(100 πt -
12
)(V)
<b>7. </b>Cho một đoạn mạch RC có R = 50Ω ; C = 2.10 4
F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 100cos(100 πt –
π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
<b>A</b><sub>. i = 2 cos(100πt – π/2)(A). </sub> <b>B. i = 2cos(100 πt + π/4)(A).</b>
<b>C</b>. i = <sub>2</sub>cos (100 πt)(A). <b>D. i = 2cos(100 πt)(A).</b>
<b>8. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10, cuộn cảm thuần có L = </b> 1
10
(H), tụ điện có C = 10 3
2
(F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là u<sub>L</sub> 20 2 cos(100 t )
2
(V). Biểu thức
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
<b>A. u 40 cos(100 t</b> )
4
(V). <b>B</b>. u 40 cos(100 t )
4
(V)
<b>C. u 40 2 cos(100 t</b> )
4
(V). <b>D. u 40 2 cos(100 t</b> )
4
(V).
<b>9. Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ</b>
tự cảm
<b>A. i 5 2 cos(120 t</b> )
4
(A). <b>B. i 5cos(120 t</b> )
4
(A).
<b>C. i 5 2 cos(120 t</b> )
4
(A). <b>D</b>. i 5cos(120 t )
4
(A).
<b>10. Một mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 20</b> 5, một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L = 0,1
H và một tụ điện
có điện dung C thay đổi. Tần số dòng điện f = 50Hz. Để tổng trở của mạch là 60 thì điện dung C của tụ điện là
<b>A. </b>10 2
5
F. <b>B</b>. 10 3
5
<b>C. </b>10 4
5
F. <b>D. </b>10 5
5
F.
<b>11. Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa 2 đầu mạch và cường độ dịng điện trong</b>
mạch có biểu thức: u = 200cos(100πt - π/2) (V) và i = 5cos(100πt-π/3) (A). Đáp án nào sau đây đúng?
<b>A. Đoạn mạch cĩ 2 phần tử RL, tổng trở 40Ω.</b> <b>B. Đoạn mạch cĩ 2 phần tử LC, tổng trở 40Ω.</b>
<b>C</b>. Đoạn mạch cĩ 2 phần tử RC, tổng trở 40Ω. <b>D. Đoạn mạch cĩ 2 phần tử RL, tổng trở 20</b> <sub>2</sub>Ω.
<b>12. Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cïn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = </b> 2
H, tụ điện có
điện dung C = 10 4
F và một điện trở thuần R. Biểu thức điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng
điện qua đoạn mạch là u = Uocos100t(V) và i = Iocos(100t -
)(A). Điện trở R là
<b>A. 400</b>. <b>B. 200</b>.
<b>C</b>. 100. <b>D. 50</b>.
<b>13. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Hộp kín X chứa một trong ba phần tử R, L, C. Biết dòng điện qua mạch</b>
A. L. B. R. C. C. D. L hoặc C.
<b>14. Cho mạch điện như hình vẽ hộp kín X gồm một trong ba phần tử địên trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào AB </b>
điện áp xoay chiều có UAB=250V thì UAM=150V và UMB=200V. Hộp kín X là:
A. Cuộn dây cảm thuần. B. Cuộn dây có điện trở khác khơng.
C. Tụ điện. D. Điện trở thuần
<b>15. Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L cà tụ điện C. Đặt</b>
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vơn kế nhiệt có điện
trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vơn kế tương ứng
là U, UC và UL. Biết U = UC = 2UL. Hệ số công suất của mạch điện là
<b>A. cos</b> =
<b>C</b>. cos =
<b>16. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện trở thuần R =</b>
100. Điện áp hai đầu mạch u = 200cos100t (V). Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dịng
điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
<b>A</b>. 2A. <b>B.0,5A.</b>
<b>C. 0,5</b> 2A. <b>D. 2A.</b>
<b>17. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuọân dây có r = 10</b>, L =
<b>A. R = 50</b> vaø C1 =
3
F <b>B. R = 50</b> vaø C1 =
4
F.
<b>C</b>. R = 40 vaø C1 =
3
F. <b>D.R = 40</b> vaø C1 =
3
<b>18. Cho mạch điện gồm điện trở thuần R = 30</b> và hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 =
2<sub>cos100</sub><sub></sub><sub>t (V). Cường độ hiệu</sub>
dụng của dòng điện trong mạch bằng
<b>A. 4A. </b> <b>B. 3A. </b>
<b>C</b>. 2A. <b>D. 1A. </b>
<b>19. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C = </b>
3
F mắc nối tiếp. Nếu
biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ là uC = 50 2cos(100t -
) (V), thì biểu thức của cường độ dòng điện
qua điện trở là:
<b>A. i = 5</b> 2cos(100t + 0,75) (A). <b>B</b>. i = 5 2cos(100t – 0,25) (A).
<b>C. i = 5</b> 2cos100t) (A). <b>D. i = 5</b> 2cos(100t – 0,75) (A).
<b>20. Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt </b>
vào hai đầu đoạn mạch là u = 100 2cos100t (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dịng điện trong mạch
có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là
<b>A</b>. R = 50
3 vaø C =
3
10
5
F. <b>B. R = </b> 50
3 vaø C =
4
10
5
F.
<b>C. R = 50</b> 3 vaø C =
3
F. <b>D. R =50</b> 3 và C =
4
10
F.
<b>21. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết L = </b>
<b>A</b>. 20F. <b>B. 30</b>F.
<b>C. 40</b>F. <b>D. 10</b>F.
<b>22. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở</b>
thuần 30 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm
<b>A. 150 V.</b> <b>B</b>. 160 V.
<b>C. 100 V.</b> <b>D. 250 V.</b>
<b>23. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện.</b>
Dung kháng của tụ điện là 100 . Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như
nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R
= R2. Các giá trị R1 và R2 là:
<b>A. R1 = 50, R2 = 100 .</b> <b>B. R1 = 40, R2 = 250 .</b>
<b>C</b>. R1 = 50, R2 = 200 . <b>D. R1 = 25, R2 = 100 .</b>
,
3
10
( )
6
<i>C</i> <i>F</i>
.Tính cơng suất và hệ số công suất của đoạn mạch ?
<b>Bài 2. Mạch RC : </b><i><sub>C</sub></i> 10 4<sub>( )</sub><i><sub>F</sub></i>
e. Tìm R để <i><b>P</b></i> = 100W ?
f. Tìm R0 để <i><b>P</b></i> max. Tìm giá trị <i><b>P</b></i> max ?
<b>Bài 3: Cho đoạn mạch gồm biến trở R có giá trị thay đổi được từ 0 đến rất lớn, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=</b> 1H
,
tụ điện có điện dung C=104F
2
, đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u =220 2cos100t V.
a. Hãy xác định R để công suất tiêu thụ của mạch max, tính cơng suất đó.
b. Hãy xác định R để CSTT của mạch là P=Pmax
3 .
c. Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của P vào R.
<b>Bài 4: </b>Cho đoạn mạch gồm điện trở R=100, tụ điện có điện dung C=104
F, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu
thức uAB=200cos100t V.
a. Tìm L để cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch cực đại, tính giá trị cực đại đó của dịng điện .
b. Tìm L để CSTT trong mạch cực đại P=Pmax, tính Pmax đó.
c. Tìm L để hệ số cơng suất của mạch lớn nhất. Tính cơng suất tiêu thụ khi đó.
d. Tìm L để CSTT của mạch là P=100W.
e. Khảo sát sự biến thiên của CSTT P của mạch khi L biến thiên từ 0 đến rất lớn.
<b>1. Đặt điện áp u = U0cos</b>t (U0 và không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm
và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi
đó hệ số cơng suất của đoạn mạch bằng
<b>A. 0,5. B. 0,85. C</b>. 0,5 2. D. 1.
<b>2. Chọn câu đúng. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là: u = 100</b> <sub>2</sub>cos(100t - /6)(V) và cường độ
dũng điện qua mạch là i = 4 <sub>2</sub>cos(100t - /2)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là:
A. 200W. B. 600W.
C. 400W. D. 800W.
<b>3. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp,trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/ (H); tụ điện có điện dung C = 16 F và trở thuần R.</b>
Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tìm giá trị của R để cơng suất của mạch đạt cực
A. R = 100 B. R = 100
C. R = 200 D. R = 200
<b>4.. Đặt điện áp xoay chiều u = 220</b> 2cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C khơng phân nhánh có điện trở R =
110V. Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là
<b>A. 460W.</b> <b>B. 172,7W.</b>
<b>C</b>. 440W. <b>D. 115W.</b>
<b>5. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 5</b> và độ tự cảm L = 35
.10
-2<sub>H mắc nối</sub>
tiếp với điện trở thuần R = 30. Điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 70 2cos100t(V). Công suất tiêu thụ của
đoạn mạch là
<b>A. 35</b> 2W. <b>B</b>. 70W.
<b>6. Cho mạch điện gồm R = 40Ω nối tiếp với cuộn dây (L = 0,636 H; r = 10Ω) và tụ điện có điện dung C thay đổi được.</b>
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 260 V, tần số f = 50 Hz khơng đổi.
Biết mạch AB có tính cảm kháng. Để cơng suất tiêu thụ của mạch AB bằng 200 W thì tụ C có dung kháng
A. 10 Ω B. 20 Ω
C. 80 Ω D. 40 Ω
<b>7. Đặt một hiệu điện thế u = 250cos(100</b>
A. 25 <sub>C.50Ω </sub>
B. 75Ω D.110Ω
<b>8. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần</b>
cảm kháng, R có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh R ở hai giá trị R1 và R2 sao cho R1 + R2 = 100 thì thấy cơng suất
tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau. Cơng suất này có giá trị là
A. 50W. B. 100W.
C. 400W D. 200W.
<b>9. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có</b>
biểu thức <i>u</i>120 2 cos(120 )<i>t</i> V. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở :R1=18<sub>,R2=32</sub><sub> thì cơng suất tiêu thụ</sub>
P trên đoạn mach như nhau. Cơng suất của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào sau đây:
A.144W B.288W
C.576W D.282W
<b>10. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cuộn dây có L = </b>1, 4
H, r = 30; tụ điện có C = 31,8F ; R thay đổi được ; điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100 2cos100t(V). Xác định giá trị của R để cơng suất tiêu thụ của mạch là
cực đại. Tìm giá trị cực đại đó.
<b>A. R = 20</b>, Pmax = 120W. <b>B</b>. R = 10, Pmax = 125W.
<b>C. R = 10</b>, Pmax = 250W .D. R = 20, Pmax = 125W.
<b>11 Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cuộn dây có L = </b>1, 4
H, r = 30; tụ điện có C = 31,8F; R thay đổi được; điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch la u = 100 2cos100t(V). Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ trên điện trở R
là cực đại.
<b>A. R = 30</b> <b>B. R = 40</b>.
<b>C. R = 50</b>. <b>D. R = 60</b>.
<b>12. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L. C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 200sin100</b>t (V). Biết R = 50, C =
4
10
2
F, L =
1
2 <sub>H. Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C ban đầu một tụ</sub>
điện Co bằng bao nhiêu và ghép như thế nào?
<b>A. Co = </b>
F, gheùp nối tiếp. <b>B. Co = </b>
4
F, ghép nối tiếp.
<b>C</b>. Co =
4
F, ghép song song. D. Co =
F, gheùp song song.
a. Máy dùng để giảm thế .Cuộn sơ cấp có hiệu điện thế xoay chiều tần số f = 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng
U1=2700V. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với điện trở thuần R , tiêu thụ cơng suất 750W. Tính R và cưịng độ
hiệu dụng trong hai cuộn dây của máy biêùn thế.
b. Mạch thứ cấp bây giờ gồm điện trở R nói trên,nối tiếp với cuộn cảm có điện trở R/<sub> = 2,2</sub><sub></sub><sub>; L= 0,02H. </sub>
Tính cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp ; công suất tiêu thụ trong điện trở R và trong cuộn cảm.
<i>Đ/s: a. R= 8,33</i><sub> ; I2 = 8,33A ; I1 = 0,28A ; </sub>
<i> b. I2 = 6,23A ; P1= 419, 18W ; P2 = 419, 18W. </i>
<b>Bài 2: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được mắc qua một A.kế nhiệt (điện trở không đáng kể) vào mạng điện </b>
xoay chiều có hđt hiệu dụng U = 220V. Cuộn thứ cấp mắc vào một mạch điện gồm một nam châm điện ,
một điện trở R = 8 và một tụ điện có điện dung biến đổi được các phần tử này được bố trí nối tiếp nhau.
Số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp cấp lần lượt là N1=1100 và N2 =50 vòng. Nam châm có điện trở
thuần R/<sub>=2</sub>
. Điện trở của các cuộn sơ, thứ cấp khơng đáng kể. Hao phí do dịng Foucault cũng coi không
đáng kể.
a. Aêmpe kế nhiệt chỉ 0,032A. Tính độ lệch pha giữa cường độ dịng điện và
hiệu điện thế ở mạch thứ cấp. Tính nhiệt lượng toả ra trên nam châm và
điện trở R trong mỗi phút.
b. Dịng điện có f = 50Hz ; cuộn dây của nam châm có hệ số tự cảm L=
Tính hiệu điện áp của nam châm khi đó.
<i>Đ/s: </i>
4
; QR=238J ;<i>Q<sub>R</sub></i>/= 59,5J ; C1= 649
với C1 giảm 437
<b>Bài 3. Hai thành phố A, B cách nhau 100Km. Điện năng được tải nhờ</b>
một máy tăng thế ở A đến một máy giảm thế ở B bằng hai
đây đồng .Dây có tiết diện trịn , đường kính d= 1cm. Cđộ
hdụng của d.điện trên dây tải là 50A, công suất điện tiêu hao
trên đường dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B. Hiệu điện
thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây thứ cấp của máy giảm thế
là 200V. Cho
.m;
xem doøng diện và hiệu điện thế luôn cùng pha và hao phí
hiệu điện thế trong hai máy biến thế là khơng đáng kể.
a. Tính công suất điện tiêu thụ ở B
b. Tỷ số biến thế của máy giảm thế ở B.
c. Hđt h.dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế.
<i>Đs: </i>2.106W ; 1/200 ; 42.103V
<b>1. Máy biến áp là thiết bị</b>
<b>A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B</b>. có khả năng biến đổi điện áp của dịng điện xoay chiều.
<b>C. làm tăng cơng suất của dịng điện xoay chiều. D. biến đổi dịng điện xoay chiều thành dịng điện một chiều.</b>
<b>2. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu dụng giữa hai</b>
đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
<b>A. 440 V.</b> <b>B. 44 V.</b>
<b>C. 110 V.</b> <b>D. 11 V.</b>
<b>3. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ</b>
cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt
động không tải là
<b>A. 0.</b> <b>B. 105 V.</b>
<b>C. 630 V.</b> <b>D</b>. 70 V.
<b>4. Cơng suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 500kV, khi truyền đi một cơng suất điện 12000kW theo một</b>
đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu ?
<b>A. 1736kW.</b> <b>B. 576kW.</b>
<b>C</b>. 5760W. <b>D. 57600W.</b>
<b>5. </b>Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và cường độ dòng điện ở
mạch sơ cấp là 120V và 0,8A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là
<b>A</b>. 6V; 96W. <b>B. 240V; 96W. </b>
<b>C. 6V; 4,8W. </b> <b>D. 120V; 48W.</b>
<b>6. </b>Một máy biến áp lí tởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vịng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và cờng độ ở mạch sơ
cấp là 220 V; 0,8 A. Điện áp và cờng độ ở cuộn thứ cấp là
A. 11 V; 0,04 A. B. 1100 V; 0,04 A.
C. 11 V; 16 A. D. 22 V; 16 A.
<b>7. Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10</b>4<sub> KW với hiệu điện thế truyền đi là 50 KV , nơi tiêu thụ có hệ số</sub>
cơng suất la 0,8 . Muốn cho hao phí do toả nhiệt trên đường dây khơng q 10% thì điện trở dây dẫn có giá trị là
<b>A. </b><i>R</i>16 . <b>B. 10</b> <i>R</i>12.
<b>C. </b><i>R</i>20 . <b>D. </b><i>R</i>14 .
<b>8. Máy phát điện xoay chiều có cơng suất 1000(KW). Dịng điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên đến 110(KV) được</b>
truyền đi xa bằng một dây dẫn có điện trở 20(). Hiệu suất truyền tải là:
A. 90 B. 98
C. 97 D. 99,8
<i>Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 9,10.</i>
Một máy biến thế có hiệu suất 90%. Công suất mạch sơ cấp 2000W. hiệu điện thế ở các mạch sơ cấp và thứ cấp lần lượt
là 200V và 50V. cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp 40A, cuộn thứ cấp có 100 vịng.
<b>9. Cơng suất và hệ số công suất của mạch thứ cấp là:</b>
A. 180W và 0.8 B. 180W;0.9
C. 3600W;0.75 D. 1800W;0.9
<b>10. Số vòng dây của cuộn sơ cấp:</b>
A. 1000 vòng B. 4000 vòng
C. 400 vòng D. 3000 vòng
<i>Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 11,12.</i>
Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế pha là 220V. Mắc
các tải giống nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở R = 60, hệ số tự cảm
<b>11. Cường độ dòng điện qua các tải tiêu thụ có các giá trị nào sau đây?</b>
A. I = 2,2A B. I = 1,55A
C. I = 2,75A D. I = 3,67A
<b>12. Cơng suất của dịng điện ba pha là bao nhiêu?</b>
A. P = 143W B. P = 429W
C. P = 871,2W D. P = 453,75W
<b>1. Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có điện áp pha bằng 220V. Điện áp dây của mạng điện là:</b>
<b>C. 110V.</b> <b>D</b>. 381V.
<b>2. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rơto gồm 4 cặp cực (4cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện</b>
động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rơto phải quay với tốc độ
<b>A</b>. 750 vòng/phút. <b>B. 75 vòng/phút.</b>
<b>C. 25 vòng/phút.</b> <b>D. 480 vòng/phút.</b>
<b>3. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rơto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rơto quay</b>
với tốc độ 300 vịng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
<b>A. 3000 Hz.</b> <b>B</b>. 50 Hz.
<b>C. 5 Hz.</b> <b>D. 30 Hz.</b>
<b>4: Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam bắc để tạo ra dịng điện xoay chiều tần số</b>
50Hz.Rôto này quay với tốc độ
A. 1500 vòng /phút. B. 3000 vòng /phút.
C. 6 vòng /s. D. 10 vòng /s.
<b>5. Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V, tần số f = 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như</b>
nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 88 và cuộn dây có độ tự cảm <i>L</i> 0, 66<i>H</i>
. Cường độ dòng điện qua các
tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ có giá trị bao nhiêu?
A. I = 2A, P = 176W B. I = 1,43A, P = 180W
C. I = 2A, P = 352W D. I = 1,43A, P = 125,8W
<b>1. Một động cơ không đồng bộ 3 pha mắc hình sao vào mạng điện 3 pha có điện áp dây là 380 V . Động cơ có cơng suất</b>
cơ học là 4 KW , hiệu suất 80 % và hệ số công suất là 0,8 . Cường độ dòng điện qua cuộn dây động cơ là
A. 9,0 A . B. 9.5 A .
C. 10. 0 A . D. 10,5 A .
<i>Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 2,3 </i>
Một động cơ không đồng bộ ba pha, được mắc vào mạngn điện có hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà là 127V, công suất
tiêu thụ của động cơ là 5.6kW, cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây là 16.97A.
<b>2. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha nhận giá trị nào sau:</b>
A. 220V B. 110V
C. 127V D.218V
<b>3. Hệ số công suất của động cơ là:</b>
A. 3
2 B. 3
C. 2 D. 2
2
<b>4. Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây là 220 V.</b>
Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra , suất điện động hiên dụng ở
mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ?
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
B. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
D. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
<b>5. Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ khơng đồng bộ 3 pha:</b>
A. Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình.
B. Rơto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.
C. Vận tốc góc của rơto nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.
D. Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90o<sub>.</sub>
0
0
<i>C</i>
<i>U</i>
LC
2
1
f
2 2
2 2
0 0
2 2
2 2
0 0
2 2
2 2
<b>ĐỀ BÀI:</b>
<b>Câu 1. Con lắc lị xo dao động điều hồ, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật</b>
A. Tăng lên 4 lần. B. Giảm đi 4 lần.
C. Tăng lên 2 lần D. Giảm đi 2 lần.
<b>Câu 2.Một con lắc có k = 100N/m , dao động điều hòa với phương ngang , biên độ A= 5cm .Động năng ứng với li độ x= </b>
3cm
A. 0,125J ; B.800J
C.0,045J ; D.0,08J
<b>Câu 3.Vận tốc và gia tốc trong dđđh liên hệ với nhau theo phương trình :</b>
A.v2<sub>ω</sub>2<sub> + a</sub>2<sub> =A</sub>2<sub>ω</sub>4 <sub> ; </sub> <sub> B. v</sub>2<sub>ω</sub>2<sub> - a</sub>2<sub> =A</sub>2<sub>ω</sub>4 <sub> </sub>
C. v2<sub> + a</sub>2<sub> =A</sub>2<sub>ω</sub>2 <sub> </sub> <sub> </sub> <sub>D. v</sub>2<sub>+ a</sub>2<sub>ω</sub>2<sub> =A</sub>2<sub>ω</sub>2
<b>Câu 4.Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo độ cứng k ,vật nhỏ khối lượng m.Khi vật ở vị trí cân bằng , lị xo giãn </b>
4cm.Cho g = π2<sub> =10m/s</sub>2<sub> Chu kì dao động của vật : </sub>
A.0,04s ; B.0,4s
C.98,6s D.4s .
<b>Câu 5: Một con lắc đơn có trọng lượng 5N, dao động với biên độ góc 0,1rad. Lực căng dây khi con lắc qua vị trí cân</b>
bằng là ?
<b>A. 5,05N</b> <b>B. 4,32N</b>
<b>C. 6,75N</b> <b>D. 4N</b>
<b>Câu 1:</b> Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50 Hz
vào động cơ. Từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?
<b>A. 500 voøng/min.</b> <b>B. 1500 voøng/min.</b>
<b>C. 3000 voøng/min.</b> <b>D. 1000 voøng/min.</b>
<b>Câu 7: Tìm câu SAI khi nói về dao động điều hịa của hệ con lắc lị xo. Tại vị trí quả cầu của con lắc lò xo ở xa vị trí cân</b>
bằng nhất thì
<b>A. Động năng của quả cầu bằng khơng</b> <b>B. Hợp lực tác dụng vào quả cầu có độ lớn cực đại</b>
<b>C. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại</b> <b>D. Gia tốc của quả cầu có độ lớn cực đại</b>
<b>Câu 8: Các đặc trưng vật lí của âm là:</b>
<b>A. Tần số, cường độ âm, độ cao, độ to</b>
<b>B. Độ cao, âm sắc, độ to và đồ thị dao động âm</b>
<b>C. Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động âm</b>
<b>D. Độ cao, âm sắc, độ to, mức cường độ âm</b>
<b>Câu 9 : Dây đàn chiều dài 80cm phát ra có tần số 12Hz. Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng. Tốc độ truyền sóng </b>
trên dây đàn là:
A. v = 1,6m/s B.v = 7,68m/s
C. v = 5,48m/s D. v = 9,6m/s
<b>Câu 10: Ở Mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B các nhau 20 cm, dao động theo phươ thẳng </b>
đứng với phương trình uA = 2cos40
<b>A. 19.</b> <b>B. 18.</b>
<b>C. 17.</b> <b>D. 20.</b>
<b>Câu 11: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao được nối với tải tiêu thụ mắc hình sao gồm 3 bóng đèn giống</b>
hệt nhau thì các đèn sáng bình thường. Nếu dây trung hịa bị đứt thì ba đèn:
<b>A. Sáng yếu hơn bình thường</b> <b>B. Sáng hơn bình thường</b>
<b>Câu 12: Mạch xoay chiều R - L - C mắc nối tiếp với R = 10Ω, cảm kháng ZL = 10Ω ; dung kháng </b>
ZC = 5 Ω ứng với tần số f. Khi f thay đổi đến giá trị f’ thì trong mạch có cộng hưởng điện. Như vậy
<b>A. f’ < f</b> <b>B. f’ = f</b>
<b>C. f’ > f</b> <b>D. Không tồn tại giá trị f’ </b>
<b>Câu 13: Mắc nối tiếp một một bóng đèn và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường. Nếu</b>
ta mắc thêm một tụ điện song song với tụ điện ở mạch trên thì
<b>A. Đèn sáng hơn trước</b>
<b>B. Đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tuỳ thuộc vào điện dung của tụ điện đã mắc thêm</b>
<b>C. Độ sáng của đèn không thay đổi</b>
<b>D. Đèn sáng kém hơn trước </b>
<b>Câu 14. mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω. Tổng trở của mạch là:</b>
A. Z = 50 Ω B. Z = 70 Ω
C. Z = 110 Ω D. Z = 2500 Ω
<b>Câu 15. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dịng điện xoay chiều thì hệ số</b>
công suất của mạch
A. Không thay đổi. B. Tăng.
C. Giảm. D. Bằng 1.
<b>Câu 16. Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R =50</b>
5
,
0
. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế:<i>u</i> <i>t</i> )<i>V</i>
4
.
100
cos(
2
100
.Viết Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn
mạch?
A. )( )
2
.
100
cos(
2 <i>t</i> <i>A</i>
<i>i</i> B. )( )
2
.
100
cos(
2
2 <i>t</i> <i>A</i>
<i>i</i>
C. )( )
2
.
100
cos(
2 <i>t</i> <i>A</i>
<i>i</i> D. )( )
2
.
100
cos(
2
2 <i>t</i> <i>A</i>
<i>i</i>
<b>Câu 17. Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào </b>
hai đầu mạch là <i>u</i> 100 2cos(100.<i>t</i>)(<i>V</i>), bỏ qua điện trở của dây nối. Biết cường độ dịng điện qua mạch có giá
trị hiệu dụng là 3(A) và lệch pha
3
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của R và C là:
<b>A. </b><i>R</i>50 3 và <i>C</i> <i>F</i>
5
103
. <b>B. </b>
3
50
<i>R</i> và <i>C</i> <i>F</i>
4
10
.
<b>C. </b>
3
50
<i>R</i> và <i>C</i> <i>F</i>
5
103
. <b>D. </b><i>R</i>50 3 và <i>C</i> <i>F</i>
4
10
.
<b>Câu 18. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, L = 0,637H, C = 39,8μF, đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế có biểu</b>
thức u = 150
<b>A. 180Ω</b> <b>B. 50Ω</b>
<b>C. 250Ω</b> <b>D. 90Ω </b>
<b>Câu 19. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế hiệu dụng </b><i>100</i> 2 <i>V</i> tần số 50HZ. Biết R= 25 , cuộn thuần
cảm có L= 1/
<b>A. C = 3,18 10</b>-4 <sub>F </sub> <b><sub>B. C = 3,28 10</sub></b>-5 <sub>F </sub>
<b>C. C = 3,16 10</b>-4 <sub>F </sub> <b><sub>D. C = 3,18 10</sub></b>-5 <sub>F</sub>
<b>Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi R=30 Ω và R=120 Ω</b>
thì cơng suất toả nhiệt trên đoạn mạch khơng đổi. Để cơng suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là
<b>A. 60 Ω</b> <b>B. 24 Ω</b>
<b>C. 150 Ω</b> <b>D. 90 Ω</b>
<b>Câu 21: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4 </b>F. Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại
giữa hai bản tụ là 12V. khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là:
<b>A. 1,62.10</b>-4<sub>J</sub> <b><sub>B. 2,88.10</sub></b>-4<sub>J</sub>
<b>C. 4,5.10</b>-4<sub>J</sub> <b><sub>D. 1,26.10</sub></b>-4<sub>J</sub>
<b>Câu 23:</b>
<b>Câu 24:</b>
<b>Câu 25:</b>
<b>IV. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ</b>
<b>A. LÝ THUYẾT</b>
<b>14. DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ</b>
<i><b>1. Sự biến thiên điện tích và dịng điện trong mạch dao động:</b></i>
+ Mạch dao động là một mạch điện khép kín gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn dây có độ tự cảm L, có
điện trở thuần khơng đáng kể nối với nhau.
+ Điện tích trên tụ điện trong mạch dao động: q = Qo cos(t + ).
+ Cường độ dòng điện trên cuộn dây: i = q' = - Q0sin(t + ) = Iocos(t + +
Trong đó: =
và I0 = Q0.
+ Chu kì và tần số riêng của mạch dao động: T = 2 <i>LC</i> ; f =
.
<i><b>2. Năng lượng điện từ trong mạch dao động:</b></i>
+ Năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện : WC =
=
cos2<sub>(</sub>
t + ).
+ Năng lượng từ trường tập trung trong cuộn cảm :
WL =
Li2<sub> = </sub>
L2 Qo2 sin2(t + ) =
sin2<sub>(</sub>
t + ).
<i>Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hồ với tần số góc ’ = 2 và chu kì T’ = </i>
W = WC + WL =
cos2<sub>(</sub>
t + ) +
sin2<sub>(</sub>
t + ) =
=
LIo2<sub> = </sub>
CUo2<sub> = hằng số.</sub>
<b>15. ĐIỆN TỪ TRƯỜNG</b>
<i><b>1. Liên hệ giữa điện trường biến thiên và từ trường biến thiên</b><b> : </b></i>
<i>+ Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xốy. Điện trường</i>
<i>xốy là điện trường có các đường sức là đường cong kín.</i>
<i>+ Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường. Đường sức của từ</i>
<i>trường bao giờ cũng khép kín</i>
<i><b>2. Điện từ trường</b><b> : </b></i>
Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường đều sinh ra trong khơng gian xung quanh một điện trường xốy biến
thiên theo thời gian, và ngược lại mỗi biến thiên theo thời gian của điện trường cũng sinh ra một từ trường biến thiên
theo thời gian trong không gian xung quanh.
Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên cùng tồn tại trong khơng gian. Chúng có thể chuyển hóa lẫn nhau
trong một trường thống nhất được gọi là điện từ trường.
<b>16. SĨNG ĐIỆN TỪ. THƠNG TIN LIÊN LẠC BẰNG SĨNG VƠ TUYẾN</b>
1. <i><b>Sóng điện từ : là điện từ trường lan truyền trong khơng gian.</b></i>
<i><b>* Đặc điểm của sóng điện từ</b></i>
+ Sóng điện từ lan truyền được trong chân khơng. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ trong chân khơng bằng vận tốc
ánh sáng (c 3.108m/s). Sóng điện từ lan truyền được trong các điện môi. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong
các điện mơi nhỏ hơn trong chân không và phụ thuộc vào hằng số điện mơi.
+ Sóng điện từ là sóng ngang. Trong q trình lan truyền <i>E</i> <sub> và </sub><i>B</i><sub>ln ln vng góc với nhau và cùng vng góc</sub>
với phương truyền sóng( tạo thành một tam diện thuận). Tại mỗi điểm dao động của điện trường và từ trường trong
sóng điện từ ln ln cùng pha với nhau.
+ Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường thì nó cũng bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.
+ Sóng điện từ mang năng lượng tỷ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số. Nhờ có năng lượng mà khi sóng điện từ truyền
đến một anten, nó sẽ làm cho các electron tự do trong anten dao động.
<i><b>2. Thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến</b><b> : </b></i>
+ Sóng vơ tuyến là các sóng điện từ dùng trong vơ tuyến. Chúng có bước sóng từ vài m đến vài km. Người ta chia
sóng vơ tuyến thành : sóng cực ngắn(
+ Trong thơng tin liên lạc bằng sóng vơ tuyến, phải dùng sóng điện từ cao tần để mang các sóng điện từ âm tần đi
xa. Muốn vậy phải trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần (biến điệu chúng).
+ Sơ đồ khối của mạch phát thanh vô tuyến đơn giản gồm: micrơ, bộ phát sóng cao tần, mạch biến điệu, mạch
khuếch đại và anten.
+ Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giãn gồm: anten, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách
sóng, mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần và loa.
<b>B. CÁC CƠNG THỨC</b>
Chu kì, tần số, tần số góc của mạch dao động : T = 2
; =
.
Mạch chọn sóng của máy thu vơ tuyến thu được sóng điện từ có bước sóng: =
= 2c <i>LC</i> .
Biểu thức điện tích trên tụ: q = qocos(t + ). Khi t = 0 nếu tụ điện đang tích điện: q tăng thì i = q’ > 0 => < 0. Khi t
= 0 nếu tụ điện đang phóng điện : q giảm thì i = q’ < 0 => > 0.
Cường độ dòng điện trên mạch dao động: i = Iocos(t + +
).
cos(t + ) = Uocos(t + ).
Năng lượng điện trường: Wđ =
Cu2<sub> = </sub>
. Năng lượng từ trường : Wt =
Li2 <sub>.</sub>
Năng lượng điện từ: W = Wđ + Wt =
=
CU20 =
LI20
Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên với tần số góc ’ = 2 =
, với chu kì T’ =
=
<i>LC</i>
Liên hệ giữa qo, Uo, Io: qo = CUo =
<i>o</i>
= Io <i>LC</i>
Bộ tụ mắc nối tieáp :
2
1
. Bộ tụ mắc song song: C = C1 + C2 + …+ Cn.
<b>C. BAØI TẬP TỰ LUẬN</b>
<b>1. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C =</b>
0,2F. Biết dây dẫn có điện trở thuần khơng đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Xác định chu kì, tần
số riêng của mạch.
<b>2. Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 25pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 10</b>-4<sub>H. Giả sử ở thời</sub>
<b>3. Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung C = 5</b>F và một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
50mH.
a) Xác định tần số dao động điện từ trong mạch.
b) Tính năng lượng của mạch dao động khi biết điện áp cực đại trên tụ điện là 6V.
c) Tìm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch khi điện áp trên tụ điện là 4V. Tìm cường độ
dịng điện i khi đó.
mạch, cường độ dịng điện, năng lượng điện trường, năng lượng từ trường trong mạch lúc điện áp giữa hai bản tụ là
2V.
<b>5. Mạch dao động của một máy thu thanh với cuộn dây có độ tự cảm L = 5.10</b>-6<sub>H, tụ điện có điện dung 2.10</sub>-8<sub>F ; điện</sub>
trở thuần R = 0. Hãy cho biết máy đó thu được sóng điện từ có bước sóng bằng bao nhiêu? Trường hợp có dao động
trong mạch, khi điện áp trên hai bản tụ là cực đại và bằng 120V thì tổng năng lượng của mạch có giá trị bằng bao
nhiêu? Cho c = 3.108<sub>m/s; </sub>
2 = 10.
<b>6. Mạch chọn sóng của một máy thu vơ tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4</b>H và một tụ điện C =
40nF.
a) Tính bước sóng điện từ mà mạch thu được.
b) Để mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng từ 60m đến 600m thì cần phải thay tụ điện C bằng tụ xoay
CV có điện dung biến thiên trong khoảng nào ? Lấy 2 = 10 ; c = 3.108m/s.
<b>7. Cho một mạch dao động điện từ LC đang dao động tự do, độ tự cảm L = 1mH. Người ta đo được điện áp cực đại</b>
giữa hai bản tụ là 10V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA. Tìm bước sóng điện từ mà mạch này cộng
hưởng.
<b>8. Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10</b>-6<sub>H, tụ điện có điện dung C =</sub>
2.10-10<sub>F, điện trở thuần R = 0. Xác định tổng năng lượng điện từ trong mạch, biết rằng điện áp cực đại giữa hai bản tụ</sub>
điện bằng 120mV. Để máy thu thanh thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m (coi bằng 18m) đến 753m (coi
bằng 240m), người ta thay tụ điện trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên. Hỏi tụ điện này phải
có điện dung trong khoảng nào ? Cho c = 3.108<sub>m/s.</sub>
<b>9. Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H và tụ điện có điện dung C = 10</b>F.
Dao động điện từ trong khung là DĐĐH với cường độ dòng điện cực đại Io = 0,05A.
a) Tính năng lượng dao động điện từ trong khung.
b) Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03A.
c) Tính cường độ dịng điện trong mạch lúc điện tích trên tụ có giá trị q = 30C.
<b>10. Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos2000t (A). Cuộn dây có độ tự</b>
cảm L = 50mH. Hãy tính điện dung của tụ điện. Xác định điện áp giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng
điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dịng điện hiệu dụng.
<b>11. Cho mạch dao động lí tưởng với C = 1nF, L = 1mH, điện áp hiệu dụng của tụ điện là UC = 4V. Lúc t = 0, uC = 2</b>
2<sub>V và tụ điện đang được nạp điện. Viết biểu thức của:</sub>
a) Điện áp trên tụ điện. b) Cường độ dòng điện chạy trong mạch dao động.
c) Năng lượng điện trường. d) Năng lượng từ trường.
<b>12. Mạch dao động kín, lí tưởng có L = 1mH, C = 10</b>F. Khi dao động cường độ dòng điện hiệu dụng I = 1mA.
<b>13. Trong một mạch LC, L = 25,0mH và C = 7,80</b>F ở thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch bằng 9,20mA,
điện tích ở trên tụ điện bằng 3,80C và tụ đang được nạp điện. Tính năng lượng của mạch dao động, viết biểu thức
điện tích trên tụ điện và cường độ dịng điện trong mạch dao động.
<b>14. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến là một mạch dao động có một cuộn thuần cảm mà độ tự cảm có thể</b>
thay đổi trong khoảng từ 10H đến 160H và một tụ điện mà điện dung có thể thay đổi 40pF đến 250pF. Tính băng
sóng vơ tuyến mà máy này bắt được trong các trường hợp sau:
a) Để L = 10H thay đổi C. b) Để L = 160H thay đổi C. c) Thay đổi cả L và C.
<b>15. Mạch mạch dao động </b>được cấu tạo từ một cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi dùng L với C1 thì mạch
dao động bắt được sóng điện từ có bước sóng 1 = 75m. Khi dùng L với C2 thì mạch dao động bắt được sóng điện từ
có bước sóng 2 = 100m. Tính bước sóng điện từ mà mạch dao động bắt được khi: a) Dùng L với C1 và C2
mắc nối tiếp. b) Dùng L với C1 và C2 mắc song song.
<b>16. Mạch mạch dao động </b>được cấu tạo từ một cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi dùng L với C1 và C2 mắc
nối tiếp thì mạch có tần số riêng là f = 5Hz. Khi dùng L với C1 và C2 mắc song song thì mạch f’ = 2,4Hz. Tính tần số
riêng của mạch khi:
<b>D. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM</b>
<b>1. Mạch chọn sóng trong máy thu vơ tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng</b>
<b>A. Phản xạ sóng điện từ.</b> <b>B. Giao thoa sóng điện từ.</b>
<b>C. Khúc xạ sóng điện từ.</b> <b>D. Cộâng hưởng sóng điện từ.</b>
<b>2. Một mạch dao động có tụ điện C = </b>
.10-3<sub>F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số điện từ trong mạch bằng 500Hz</sub>
thì L phải có giá trị : <b>A. 5.10</b>-4<sub>H.</sub> <b><sub>B. </sub></b>
H. <b>C. </b>
H. <b>D. </b>
<b>3. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm khơng đổi và tụ điện có điện dung thay đổi</b>
được. Điện trở của dây dẫn khơng đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì
tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch
là : <b>A. f2 = 0,25f1.</b> <b> B. f2 = 2f1.</b> <b> C. f2 = 0,5f1.</b> <b> D. f2 = 4f1.</b>
<b>4. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C =</b>
0,2F. Biết dây dẫn có điện trở thuần khơng đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Chu kì dao động điện
từ riêng trong mạch là
<b>A. 6,28.10</b>-4<sub>s. </sub> <b><sub>B. 12,57.10</sub></b>-4<sub>s. </sub> <b><sub>C. 6,28.10</sub></b>-5<sub>s. </sub> <b><sub>D. 12,57.10</sub></b>-5<sub>s.</sub>
<b>5. Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây dẫn</b>
có điện trở thuần khơng đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và
<b>A. W = </b>
CU20. <b>B. W = </b>
2
0
. <b>C. W = </b>
LI20. D. W =
2
0
.
<b>6. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?</b>
<b>A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường.</b>
<b>B. Sóng điện từ là sóng ngang.</b>
<b>C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong mơi trường vật chất đàn hồi.</b>
<b>D. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c </b> 3.108m/s.
<b>7. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?</b>
<b>A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.</b>
<b>B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.</b>
<b>C. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích khơng đổi, đứng</b>
yên gây ra.
<b>D. Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.</b>
<b>8. Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa</b>
theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?
<b>A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.</b>
<b>B. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.</b>
<b>C. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.</b>
<b>D. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.</b>
<b>9. Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là 2.10</b>-2<sub>H, điện</sub>
dung của tụ điện là 2.10-10<sub>F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là</sub>
<b>A. 4</b>.10-6s. <b>B. 2</b>.10-6s. <b>C. 4</b>s. <b>D. 2</b>s.
<b>10. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?</b>
<b>A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.</b>
<b>B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau </b>
<b>C. Sóng điện từ dùng trong thơng tin vơ tuyến gọi là sóng vơ tuyến.</b>
<b>D. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.</b>
<b>11. Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125</b>F và một cuộn cảm có độ tự cảm 50H. Điện
trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
: <b>A. 7,5</b> 2mA. <b>B. 15mA.</b> <b>C. 7,5</b> 2A. <b>D. 0,15A.</b>
<b>12. Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vơ tuyến?</b>
<b>A. Máy thu thanh.</b> <b>B. Chiếc điện thoại di động.</b>
<b>C. Máy thu hình (Ti vi).</b> <b>D. Cái điều khiển ti vi.</b>
<b>13. Một tụ điện có điện dung 10</b>F được tích điện đến một điện áp xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu
một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy 2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn
nhất là bao lâu (kể từ lúc nối) điện tích tụ điện có giá trị bằng một nữa ban đầu?
<b>A. </b>
s. <b>B. </b>
s. <b>C. </b>
s. <b>D. </b>
s.
<b>14. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng khơng thì</b>
<b>A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.</b>
<b>B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.</b>
<b>C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.</b>
<b>D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.</b>
<b>15. Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần khơng đáng kể được xác định bởi biểu</b>
thức : <b>A. </b> =
. B. =
. C. =
. D. =
.
<b>16. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng</b>
kể ?
<b>A. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.</b>
<b>B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.</b>
<b>C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.</b>
<b>D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.</b>
<b>17. Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10</b>6<sub>Hz,Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng : A. 6m. </sub>
B. 600m. C. 60m. <b>D. 0,6m.</b>
<b>18. Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ điện</b>
<b>A. biến thiên điều hoà với chu kì T. </b> <b>B. biến thiên điều hồ với chu kì </b>
<b>A. W = </b>
.<b>B. W = </b>
. <b>C. W = </b>
2
. D. W =
2
.
<b>20. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q</b>o và cường độ dịng điện cực đại trong
mạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
<b>A. T = 2</b>qoIo. <b>B. T = 2</b>. <i>o</i>
<i>o</i>
. C. T = 2LC. <b>D. T = 2</b> <i>o</i>
<i>o</i>
.
<b>21. Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động là f1 = 30kHz,</b>
<b>A. T = 2</b>
. <b>B. T =</b>
. <b>C. T = 2</b>
. D. T =2 <i>LC</i> .
<b>23. Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số </b><i>q = qocost. Khi năng</i>
lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là
<b>A. </b>
<i>o</i>
. <b>B. </b>
<i>o</i>
. <b>C. </b> 2
<i>o</i>
<i>q</i>
. <b>D. </b>
<i>o</i>
<b>24. Chọn câu trả lời sai. Khi một từ trường biến thiên không đều và không tắt theo thời gian sẽ sinh ra: </b>
<b>A. một điện trường xoáy. </b> <b>B. một điện trường không đổi. </b>
<b>C. một dòng điện dịch. </b> <b>D. Một dòng điện dẫn.</b>
<b>25. Một mạch dao động điện tử có L = 5mH; C = 31,8μF, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8V. Cường độ dòng điện trong</b>
mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4V có giá trị:
<b>A. 5,5mA.</b> <b>B. 0,25mA. </b> <b>C. 0,55A.</b> <b>D. 0,25A. </b>
<b>26. Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L = 0,5H và tụ điện C = 50μF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V.</b>
Năng lượng dao động của mạch và chu kì dao động của mạch là:
<b>A. 2,5.10</b>-4<sub>J ; </sub>
s. <b>B. 0,625mJ; </b>
s. C. 6,25.10-4J ;
s. <b>D. 0,25mJ ; </b>
s.
<b>27. Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tụ cảm L = 30H một tụ điện có C = 3000pF. Điện trở thuần của mạch dao động</b>
là 1. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V phải cung cấp cho mạch một
năng lượng điện có công suất:
<b>A. 1,8 W.</b> <b>B. 1,8 mW.</b> <b>C. 0,18 W.</b> <b>D. 5,5 mW.</b>
<b>28. Mạch dao động gồm tụ điện có C = 125nF và một cuộn cảm có L = 50H. Điện trở thuần của mạch không đáng kể.</b>
Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 1,2V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
<b>A. 6.10</b>-2<sub>A.</sub> <b><sub>B. 3</sub></b> 2<sub>A.</sub> <b><sub>C. 3</sub></b> 2<sub>mA.</sub> <b><sub>D. 6mA</sub></b>
<b>29. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung</b>
thay đổi được. Để máy thu bắt được sóng vơ tuyến có tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong
khoảng:A. 1,6pF C 2,8pF. <b>B. 2F C 2,8F.</b>
<b>C. 0,16pF C 0,28 pF.</b> <b>D. 0,2F C 0,28F.</b>
<b>30. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động tự do</b>
. C. I0 = U0
. D. I0 =
.
<b>31. Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 4500pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 5 μH. Điện áp cực đại ở hai</b>
đầu tụ điện là 2V. Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là
<b>A. 0,03A.</b> <b>B. 0,06A.</b> C. 6.10-4<sub>A.</sub> <b><sub>D. 3.10</sub></b>-4<sub>A.</sub>
<b>32. Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4</b>F. Trong quá trình dao động điện áp cực đại giữa hai
bản tụ là 12V. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là
<b>A. 2,88.10</b>-4<sub>J. </sub> <sub> B. 1,62.10</sub>-4<sub>J. C. 1,26.10</sub>-4<sub>J. </sub> <b><sub>D. 4.50.10</sub></b>-4<sub>J.</sub>
<b>33. Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5</b>H và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ
10pF đến 240pF. Dãi sóng máy thu được là
<b>A. 10,5m – 92,5m.</b> <b>B. 11m – 75m.</b> <b>C. 15,6m – 41,2m.</b> <b>D. 13,3 – 65,3m.</b>
<b>34. Mạch dao động có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10</b>F.
Khi uC = 4V thì i = 30mA. Tìm biên độ I0 của cường độ dòng điện.
<b>A. I0 = 500mA. </b> B. I0 = 50mA. <b>C. I0 = 40mA. </b> <b>D. I0 = 20mA.</b>
<b>35. Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi dùng L và C1 thì mạch có tần số riêng</b>
là f1 = 3MHz. Khi dùng L và C2 thì mạch có tần số riêng là f2 = 4MHz. Khi dùng L và C1, C2 mắc nối tiếp thì tần số
riêng của mạch là : A. 7MHz. B. 5MHz. C. 3,5MHz. D. 2,4MHz.
<b>37. Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10</b>F. Trong mạch có dao động điện từ.
Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dịng điện trong mạch là 60mA. Cường độ dòng điện cực đại trong
mạch dao động là : A. I0 = 500mA. B. I0 = 40mA. C. I0 = 20mA. D. I0 = 0,1A.
<b>38. Một mạch dao động điện từ tự do có tần số riêng f. Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì điện dung của tụ điện là</b>
: A. C =
. <b>C. C = </b>
<b>39. Một mạch dao động điện từ có C và L biến thiên. Mạch này được dùng trong một máy thu vô tuyến. Người ta</b>
điều chỉnh L và C để bắt sóng vơ tuyến có bước sóng 18m. Nếu L = 1H thì C có giá trị là
<b>A. C = 9,1pF.</b> <b>B. C = 91nF.</b> <b>C. C = 91</b>F. <b>D. C = 91pF.</b>
<b>40. Để máy thu nhận được sóng điện từ của đài phát thì</b>
<b>A. cuộn cảm của anten thu phải có độ tự cảm rất lớn.</b> <b>B. máy thu phải có cơng suất lớn.</b>
<b>C. anten thu phải đặt rất cao.</b> D. tần số riêng của anten thu phải bằng tần số của đài phát.
<b>41. Điện từ trường được sinh ra bởi</b>
<b>A. quả cầu tích điện khơng đổi, đặt cố định và cơ lập. B. một tụ điện có điện tích khơng đổi, đặt cơ lập. </b>
<b>C. dịng điện không đổi chạy qua ống dây xác định.</b> D. tia lửa điện.
<b>42. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2</b>H và tụ điện có điện dung 8F. Tần số dao động
riêng của mạch bằng : <b>A. </b>
Hz. <b>B. </b>
Hz <b>C. </b>
Hz <b>D. </b>
<b>43. Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc </b> và điện tích trên bản cực của tụ điện có
giá trị cực đại q0. Cường độ dịng điện qua mạch có giá trị cực đại là
<b>A. </b>
. <b>B. </b>
0
. <b>C. </b>q0.<b>D. q0</b> 2.
<b>44. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần khơng đáng kể, cứ sau những khoảng thời gian bằng 0,25.10</b>-4<sub>s thì</sub>
năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường. Chu kì dao động của mạch là
<b>A. 10</b>-4<sub>s. </sub> <b><sub>B. 0,25.10</sub></b>-4<sub>s.</sub> <b><sub>C. 0,5.10</sub></b>-4<sub>s </sub> <b><sub>D. 2.10</sub></b>-4<sub>s </sub>
<b>45. Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm. Dịng điện trong mạch i = 10</b>-3<sub>cos2.10</sub>5<sub>t (A). Điện tích cực đại ở tụ</sub>
điện là : <b>A. </b>
.10-9<sub>C.</sub> <b><sub>B. 5.10</sub></b>-9<sub>C.</sub> <b><sub>C. 2.10</sub></b>-9<sub>C.</sub> <b><sub>D. 2.10</sub></b>9<sub>C.</sub>
<b>46. Phát biểu nào sau đây không dúng</b>
<b>A. Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng. Đó là sóng điện từ.</b>
<b>B. Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn. Trong chân khơng, vận tốc đó bằng 3.10</b>8<sub>m/s.</sub>
<b>C. Sóng điện từ mang năng lượng.</b>
<b>D. Trong q trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biến thiên và từ trường biến thiên dao động cùng</b>
phương và cùng vng góc với phương truyền sóng.
<b>47. Sóng ngắn vơ tuyến có bước sóng vào cỡ : </b>
<b>A. vài chục km.</b> <b>B. vài km.</b> <b>C. vài chục m.</b> <b>D. vài m.</b>
<b>48. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10</b>4<sub> rad/s. Điện tích cực đại trên</sub>
tụ điện là 10−9<sub>C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10</sub>−6<sub>A thì điện tích trên tụ điện là</sub>
<b>A. 6.10</b>−10<sub>C.</sub> <b><sub>B. 8.10</sub></b>−10<sub>C.</sub> <b><sub>C. 4.10</sub></b>−10<sub>C.</sub> <b><sub>D. 2.10</sub></b>−10<sub>C</sub>
<b>49. Chọn câu </b><i><b>đúng</b></i>. Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH, một điện trở thuần 1Ω và một tụ điện
3000pF. điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V. Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất: <b>A.</b>
0,037W. <b>B. 112,5 kW.</b> <b>C. 1,39mW.</b> <b>D. 335,4 W.</b>
<b>50. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C =</b>
0,1F. Tần số riêng của mạch có giá trị nào sau đây?
<b>V. TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG.</b>
<b>A. LÝ THUYẾT:</b>
<b>17. TÁN SẮC ÁNH SÁNG</b>
<i><b>1. Sự tán sắc ánh sáng:</b></i>
<i>Tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc. </i>
<i><b>2. Ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng:</b></i>
<i>Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu gọi là màu</i>
<i>đơn sắc.</i>
Mỗi màu đơn sắc có một bước sóng xác định.
Khi truyền qua các môi trường trong suốt khác nhau vận tốc của ánh sáng thay đổi, bước sóng của ánh sáng thay
đổi cịn tần số của ánh sáng thì khơng thay đổi.
<i>Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. </i>
Dải có màu như cầu vồng (có có vơ số màu nhưng được chia thành 7 màu chính là <i>đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm,</i>
<i>tím) gọi là quang phổ của ánh sáng trắng.</i>
Chiết suất của các chất lỏng trong suốt biến thiên theo màu sắc của ánh sáng và tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.
<i><b>3. Ứng dụng của sự tán sắc ánh sáng :</b></i>
Hiện tượng tán sắc ánh sáng được dùng trong máy quang phổ để phân tích một chùm sáng đa sắc, do các vật sáng
phát ra, thành các thành phần đơn sắc.
Nhiều hiện tượng quang học trong khí quyển, như cầu vồng chẳng hạn xảy ra do sự tán sắc ánh sáng. Đó là vì
trước khi tới mắt ta, các tia sáng Mặt Trời đã bị khúc xạ và phản xạ trong các giọt nước.
<b>18. NHIỄU XẠ ÁNH SÁNG. GIAO THOA AÙNH SAÙNG</b>
<i><b>1. Nhiễu xạ ánh sáng :</b> là hiện tượng truyền sai lệch với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản. Hiện tượng nhiễu</i>
<i>xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.</i>
<i><b>2. Hiện tượng giao thoa ánh sáng:</b></i>
<b>Hai chùm sáng kết hợp là hai chùm phát ra ánh sáng có cùng tần số và cùng pha hoặc có độ lệch pha khơng đổi</b>
<i>theo thời gian.</i>
Khi hai chùm sáng kết hợp gặp nhau chúng sẽ giao thoa với nhau: Những chỗ hai sóng gặp nhau mà cùng pha với
nhau(<i>d</i><sub>2</sub> <i>d</i><sub>1</sub> <i>k</i>
1
2
, chúng triệt tiêu nhau tạo thành các vân tối.
Nếu dùng ánh sáng trắng thì hệ thống vân giao thoa của các ánh sáng đơn sắc khác nhau sẽ không trùng khít với
nhau: ở chính giữa, vân sáng của các ánh sáng đơn sắc khác nhau nằm trùng với nhau cho một vân sáng trắng gọi là
vân trắng chính giữa. Ở hai bên vân trắng chính giữa, các vân sáng khác của các sóng ánh sáng đơn sắc khác nhau
khơng trùng với nhau nữa, chúng nằm kề sát bên nhau và cho những quang phổ có màu như ở cầu vồng.
<b>2 Hình ảnh giao thoa :</b>
<b>+ Với ánh sáng đơn sắc : gồm các vân sáng(vạch sáng) và các vân tối(vạch tối) nằm xen kẽ nhau một cách đều</b>
<i>đặn. Vân trung tâm luôn là vân sáng.</i>
<b>+ Với ánh sáng trắng : chính giữa là một vạch sáng trắng, hai bên có cá dải màu như ở cầu vồng tím ở trong –</b>
<i>đỏ ở ngoài. </i>
<b> Xét thí nghiệm Y-âng và ta hứng vân giao thoa trên màn E đặt song song với 2 khe S1 , S2.</b>
Khoảng cách giữa hai nguồn : <i>S S</i>1 2 <i>a</i> Khoảng cách từ 2 khe đến màn : <i>IO D</i>
Điểm A cách trung tâm đoạn x : Tọa độ vân giao thoa.
Đường đi 2 sóng :
1 1
2 2
d22<sub> = ( x + a/2 )</sub>2<sub> + D</sub>2
<sub>d2</sub>2<sub> - d1</sub>2<sub> = 2a.x Vì x << D nên d1 + d2 = 2D</sub>
Vậy d2 – d1 =
+ Vị trí vân sáng: Tại A là vân sáng khi: d2 – d1 =
= k
<sub>xS = k</sub>
k = 0 , x = 0 : Tại O là vân sáng trung tâm .
k = <sub>1, </sub><sub>2, </sub><sub>3, ... ta có các vân sáng bậc 1, 2, 3 ...ở 2 bên vân sáng trung tâm .</sub>
+ Vị trí vân tối: Tại A là vân tối khi : d2–d1 =
=( k+½ )<sub> </sub>
<sub> xt = ( k + ½ ) </sub>
k = 0 ; - 1 : vân tối thứ 1,
k = 1, - 2 : vân tối thứ 2; k = 2, - 3 : vân tối thứ 3,……
<b>b. </b><i><b>Khoảng vân:</b></i><b> i</b> Là khoảng cách giữa 2 vân sáng ( hoặc 2 vân tối) cạnh nhau :i = xk+1 – xk
<b>i = </b>
Giữa n vân sáng liên tiếp có (n – 1) khoảng vân.
<i><b>* Bước sóng và màu sắc ánh sáng</b></i>
+ Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định. Màu ứng với mỗi bước sóng của ánh sáng gọi là màu
đơn sắc.
+ Mọi ánh sáng đơn sắc mà ta nhìn thấy đều có bước sóng trong chân khơng (hoặc khơng khí) trong khoảng từ
0,38m (ánh sáng tím) đến 0,76m (ánh sáng đỏ).
+ Những màu chính trong quang phổ của ánh sáng trắng (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím) ứng với từng vùng có
bước sóng lân cận nhau.
+ Ngồi các màu đơn sắc cịn có các màu khơng đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với những tỉ lệ khác
nhau.
<b>19. QUANG PHỔ</b>
<i><b>1. Máy quang phổ lăng kính:</b></i>
<i> Máy quang phổ là dụng cụ phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau. </i>
+ Máy dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn phát ra.
+ Máy quang phổ có ba bộ phận chính:
- Ống chuẫn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song.
- Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm tia song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song.
- Buồng tối hay buồng ảnh dùng để quan sát hay chụp ảnh quang phổ.
+ <i><b>Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.</b></i>
<i><b>2. Quang phổ liên tục:</b></i>
+ Quang phổ liên tục là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
+ Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì hồn tồn giống nhau và phụ thuộc vào nhiệt
độ của chúng(khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo).
<i><b>3. Quang phoå vạch phát xạ:</b></i>
<i>Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.</i>
+ Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích bằng điện hay bằng nhiệt.
+ Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch, về vị trí và độ sáng tỉ đối
giữa các vạch. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của ngun tố đó.
<i><b>4. Quang phổ hấp thụ:</b></i>
<i> Quang phổ hấp thụ là các vạch hay đám vạch tối trên nền của một quang phổ liên tục. </i>
+ Quang phổ hấp thụ của chất lỏng và chất rắn chứa các đám vạch, mỗi đám gồm nhiều vạch hấp thụ nối tiếp nhau
một cách liên tục.
+ Quang phổ hấp thụ của chất khí chỉ chứa các vạch hấp thụ và là đặc trưng cho chất khí đó.
<i>Một ngun tố có thể phát ra vạch phổ nào thì cũng có thể hấp thụ vạch phổ đó (Hiện tượng <b>đảo sắc</b>)</i>
<i><b>1. Phát hiện tia hồng ngoại và tử ngoại:</b></i>
Ở ngồi quang phổ ánh sáng nhìn thấy được, ở cả hai đầu đỏ và tím, cịn có những bức xạ mà mắt khơng nhìn
thấy, nhưng nhờ mối hàn của cặp nhiệt điện và bột huỳnh quang mà ta phát hiện được. Các bức xạ đó gọi là tia hồng
ngoại và tia tử ngoại.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có cùng bản chất với ánh sáng(đều là sóng điện từ).
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại cũng tuân theo các định luật: truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ, và cũng gây được hiện
<i>tượng nhiễu xạ, giao thoa như ánh sáng thông thường.</i>
<i><b>2. Tia hồng ngoại: </b>là các bức xạ khơng nhìn thấy có bước sóng dài hơn 0,76m đến khoảng vài mm </i>
+ Nguồn phát : Mọi vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ mơi trường đều phát ra tia hồng ngoại. Nguồn phát tia hồng
ngoại thơng dụng là lị than, lị điện, đèn điện dây tóc.
<b>+ Tính chất:</b>
- Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt: vật hấp thụ tia hồng ngoại sẽ nóng lên.
- Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học, có thể tác dụng lên một số loại phim ảnh, như loại
phim để chụp ảnh ban đêm.
- Tia hồng ngoại có thể điều biến được như sóng điện từ cao tần.
- Tia hồng ngoại có thể gây ra hiệu ứng quang điện trong ở một số chất bán dẫn.
+ Ứng dụng:
- Tia hồng ngoại dùng để sấy khô, sưởi ấm.
- Sử dụng tia hồng ngoại để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
- Tia hồng ngoại được dùng trong các bộ điều khiển từ xa để điều khiển hoạt động của tivi, thiết bị nghe, nhìn, …
- Tia hồng ngoại có nhiều ứng dụng đa dạng trong lĩnh vực quân sự: Tên lửa tự động tìm mục tiêu dựa vào tia hồng
ngoại do mục tiêu phát ra; camera hồng ngoại dùng để chụp ảnh, quay phim ban đêm; ống nhòm hồng ngoại để quan
sát ban đêm.
<i><b>3. Tia tử ngoại:</b></i> là các bức xạ khơng nhìn thấy có bước sóng ngắn hơn 0,38m đến cỡ 10<i>-9<sub>m.</sub></i>
+ Nguồn phát: Những vật được nung nóng đến nhiệt độ cao (trên 2000o<sub>C) đều phát tia tử ngoại. Nguồn phát tia tử</sub>
ngoại phổ biến hơn cả là đèn hơi thủy ngân.
+ Tính chất: - Tác dụng mạnh lên phim ảnh, làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác.
- Kích thích sự phát quang của nhiều chất, có thể gây một số phản ứng quang hóa và phản ứng hóa học.
- Có một số tác dụng sinh lí: hủy diệt tế bào da, làm da rám nắng, làm hại mắt, diệt khuẩn, diệt nấm mốc, …
- Có thể gây ra hiện tượng quang điện.
- Bị nước, thủy tinh… hấp thụ rất mạnh nhưng lại có thể truyền qua được thạch anh(
Tầng ơzơn hấp thụ hầu hết các tia có bước sóng dưới 300nm và là “tấm áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật
trên mặt đất khỏi tác dụng hủy diệt của các tia tử ngoại của Mặt Trời.
+ Ứng dụng: Thường dùng để khử trùng nước, thực phẩm và dụng cụ y tế, dùng chữa bệnh (như bệnh cịi xương), để
tìm vết nứt trên bề mặt kim loại, …
<b>21. TIA X. THUYẾT ĐIỆN TỪ ÁNH SÁNG. THANG SÓNG ĐIỆN TỪ</b>
Người ta phân biệt tia X cứng (có bước sóng rất ngắn) và tia X mềm (có bước sóng dài hơn).
<i><b>2. Cách tạo ra tia X: </b></i> Cho một chùm tia catơt – tức là một chùm electron có năng lượng lớn – đập vào một vật rắn
thì vật đó phát ra tia X.
Có thể dùng ống Rơn-ghen hoặc ống Cu-lít-dơ để tạo ra tia X.
<i><b>3. Tính chất :</b></i>
+ Tính chất đáng chú ý của tia X là khả năng đâm xuyên. Tia X xuyên qua được giấy, vải, gổ, thậm chí cả kim loại
nữa. Tia X dễ dàng đi xuyên qua tấm nhôm dày vài cm, nhưng lại bị lớp chì vài mm chặn lại. Các chất có khối lượng
riêng càng lớn khả năng cản tia X càng cao. Do đó người ta thường dùng chì để làm các màn chắn tia X. Tia X có
bước sóng càng ngắn thì càng xun sâu.
+ Tia X có tác dụng mạnh lên phim ảnh, làm ion hóa không khí.
+ Tia X có tác dụng làm phát quang nhiều chất.
+ Tia X có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết kim loại.
+ Tia X có tác dụng sinh lí mạnh: hủy diệt tế bào, diệt vi khuẩn, …
<i><b>4. Công dụng</b></i>
Tia X được sử dụng nhiều nhất để chiếu điện, chụp điện, để chẩn đoán hoặc tìm chỗ xương gãy, mảnh kim loại
trong người…, để chữa bệnh (chữa ung thư nơng). Nó cịn được dùng trong cơng nghiệp để kiểm tra chất lượng các vật
đúc, tìm các vết nứt, các bọt khí bên trong các vật bằng kim loại; để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay,
nghiên cứu cấu trúc vật rắn...
<i><b>5. Thang sóng điện từ</b></i>
+ Sóng vơ tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia gamma là sóng điện từ. Các loại
Tuy vậy, vì có tần số và bước sóng khác nhau, nên các sóng điện từ có những tính chất rất khác nhau (có thể nhìn
thấy hoặc khơng nhìn thấy, có khả năng đâm xuyên khác nhau, cách phát khác nhau). Các tia có bước sóng càng
ngắn (tia X, tia gamma) có tính chất đâm xun càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh, dễ làm phát quang các chất và
dễ ion hóa khơng khí. Trong khi đó, với các tia có bước sóng dài ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa.
+ Người ta sắp xếp và phân loại sóng điện từ theo thứ tự bước sóng giảm dần, hay theo thứ tự tần số tăng dần, gọi là
thang sóng điện từ.
<b>B. CÁC CƠNG THỨC:</b>
+ Vị trí vân sáng: xS = k
k = 0 , x = 0 : Tại O là vân sáng trung tâm .
k = <sub>1, </sub><sub>2, </sub><sub>3, ... ta có các vân sáng bậc 1, 2, 3 ...ở 2 bên vân sáng trung tâm .</sub>
+ Vị trí vân tối: xt = ( k + ½ )
k = 0 ; - 1 : vân tối thứ 1,
k = 1, - 2 : vân tối thứ 2; k = 2, - 3 : vân tối thứ 3,……
<b>+ Khoảng vân: i = </b>
Giữa n vân sáng (hoặc vân tối) liên tiếp là (n – 1) khoảng vân.
Thí nghiệm giao thoa thực hiện trong khơng khí đo được khoảng vân là i thì khi đưa vào trong mơi trường
trong suốt có chiết suất n sẽ đo được khoảng vân là i’ =
; bước sóng
Tại M có vân sáng khi:
= k, đó là vân sáng bậc k. Tại M có vân tối khi:
=
<i>Ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí đang xét nếu:</i>
x = k
; kmin =
; với k Z.
<i>Ánh sáng đơn sắc cho vân tối tại vị trí đang xét nếu:</i>
x = (2k + 1)
; kmin =
<i>d</i>
<i>t</i>
mv2max = eU0.
<b>C. BÀI TẬP TỰ LUẬN</b>
<b>1. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước</b>
sóng . Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Người ta đo được khoảng cách
giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6mm. Xác định:
a) Bước sóng của ánh sáng và khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau so với vân
sáng chính giữa.
b) Tại 2 điểm M và N trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần
lượt là 3mm và 13,2mm là vân sáng hay vân tối? Nếu là vân sáng thì đó là vân sáng bậc mấy? Trong khoảng cách từ
M đến N có bao nhiêu vân sáng?
c) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng (0,76m 0,38m). Xác định bề rộng của quang phổ bậc 1 và
bậc 2.
<b>2. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước</b>
sóng = 0,5m. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm. Người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên
màn là 4mm. Hãy xác định :
b) Tại 2 điểm C và E trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt
là 2,5mm và 15mm là vân sáng hay vân tối? Từ C đến E có bao nhiêu vân sáng?
c) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng (0,76m 0,38m). Xác định bề rộng của quang phổ bậc 1 và
cho biết có những bức xạ nào cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu vàng có bước sóng v =
0,60m .
<b>3. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước</b>
sóng = 0,4m. Khoảng cách giữa hai khe là 0,4mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Xác định :
a) Khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp và khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 8 ở khác phía nhau
so với vân sáng chính giữa.
b) Tại 2 điểm B và C trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt
là 5mm và 24mm là vân sáng hay vân tối? Nếu là vân sáng thì đó là vân sáng bậc mấy? Hãy cho biết trong khoảng
từ B đến C có bao nhiêu vân sáng?
c) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng trắng (0,76m 0,40m). Xác định bước sóng của những bức xạ
cho vân tối và những bức xạ cho vân sáng tại điểm M cách vân sáng trung tâm 3mm.
<b>4. Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe</b>
đến màn là D = 1m.
a) Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 để làm thí nghiệm thì người ta đo được khoảng cách gữa 5 vân sáng
liên tiếp nhau là 0,8mm.
Tính bước sóng và tần số của bức xạ dùng trong thí nghiệm.
Xác định khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 6 ở khác phía với nhau so với vân sáng chính giữa.
<b>5. Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng với nguồn sáng là 2 bức xạ có bước sóng lần lượt là </b>1 và 2. Cho 1 = 0,5m.
Biết vân sáng bậc 12 của bức xạ 1 trùng vân sáng bậc 10 của bức xạ 2.
a) Xác định bước sóng 2.
b) Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 của bức xạ 1 đến vân sáng bậc 11 của bức xạ 2 (nằm cùng phía với
nhau so với vân sáng chính giữa). Biết 2 khe Iâng cách nhau 1mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m.
<b>6. Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m.</b>
a) Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,75m vào hai khe. Tìm khoảng vân và cho biết tại điểm M cách
vân trung tâm 4,5mm có vân sáng hay vân tối.
b) Chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc 1 = 0,75m và 2 = 0,45m vào hai khe. Lập công thức xác định vị trí trùng
nhau của các vân tối của 2 bức xạ 1 và 2 trên màn.
<b>7. Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng </b>1 = 0,6m
và bước sóng 2 chưa biết. Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,2mm, khoảng cách từ các khe đến màn là D = 1m.
a) Tính khoảng vân giao thoa trên màn đối với 1.
b) Trong một khoảng rộng L = 2,4cm trên màn, đếm được 17 vạch sáng, trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau
của hai hệ vân. Tính bước sóng 2, biết hai trong 3 vạch trùng nhau nằm ngoài cùng của khoảng L.
<b>8. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng </b> = 0,600m.
Khoảng cách giữa hai khe là 0,9mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1,8m. Xác định vị trí vân
sáng bậc 4 kể từ vân sáng chính giữa. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,400m đến
a) Chiếu ánh sáng đơn sắc có 1 = 0,48m vào hai khe. Tìm khoảng vân và vị trí vân sáng bậc 4.
b) Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc 1 và 2 = 0,64m. Tìm khoảng cách gần nhau nhất giữa hai vân sáng
trùng nhau của chúng.
a) Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng chiếu vào hai khe thì người ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung
tâm tới vân sáng thứ tư là 6mm. Xác định bước sóng và vị trí vân sáng thứ 6.
b) Thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng hỗn hợp có bước sóng từ 0,42m đến 0,72m. Hỏi có bao nhiêu ánh sáng
đơn sắc cho vân sáng tại vị trí M cách vân sáng trung tâm 9mm.
<b>11. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến</b>
màn quan sát là 1,5m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng = 0,6m. Xét trên khoảng MN trên màn, với MO = 5mm,
ON = 10mm, (O là vị trí vân sáng trung tâm). Hỏi trên MN có bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân tối?
<b>12. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến</b>
màn quan sát là 2m. Dùng nguồn sáng phát ra ba bức xạ đơn sắc 1 = 0,4m, 2 = 0,45m và 3 = 0,6m. Xác định vị
trí các vân sáng trùng nhau.
<b>13. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến</b>
màn quan sát là 1,5m. Chiếu vào hai khe nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu đỏ có bước sóng 1 =
0,72m và màu lục có bước sóng 2. Trên màn quan sát người ta thấy giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với
vân chính giữa cách nhau 3,24mm có 7 vân màu lục. Hỏi:
a) Giữa hai vân sáng nói trên có bao nhiêu vân màu đỏ?
b) Bước sóng của bức xạ màu lục là bao nhiêu?
<b>14. Một ống Cu-lit-giơ có cơng suất trung bình 400W, điện áp hiệu dụng giữa anơt và catơt là 10kV. Tính:</b>
a) Cường độ dịng điện hiệu dụng và số electron trung bình qua ống trong mỗi giây.
b) Tốc độ cực đại của các electron khi tới anôt.
<b>15. Khi tăng điện áp giữa hai cực của ống Cu-lit-giơ thêm 4kV thì tốc độ các electron tới anơt tăng thêm 8000km/s.</b>
Tính tốc độ ban đầu của electron và điện áp ban đầu giữa hai cực của ống Cu-lit-giơ.
<b>16. Trong ống Cu-lit-giơ, tốc độ của electron khi tới anôt là 50000km/s. Để giảm tốc độ này 10000km/s thì phải giảm</b>
điện áp giữa hai đầu ống bao nhiêu?
<b>D. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM</b>
<b>1. Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là</b>
<b>A. màu sắc.B. tần số. </b> <b>C. vận tốc truyền.</b> <b>D. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.</b>
<b>2. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẵng</b>
chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1
màu đỏ (d = 0,76m) đến vân sáng bậc 1 màu tím (t = 0,40m) cùng một phía của vân sáng trung tâm là : <b>A.</b>
1,8mm. <b>B. 2,4mm.</b> <b>C. 1,5mm.</b> <b>D. 2,7mm.</b>
<b>3. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai</b>
khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
<b>A. </b> =
. <b>B. </b> =
. <b>C. </b> =
. <b>D. </b> =
.
<b>4. Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang mơi trường trong suốt khác thì</b>
<b>A. tần số thay đổi, vận tốc không đổi.</b> <b>B. tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.</b>
<b>C. tần số không đổi, vận tốc thay đổi.</b> <b>D. tần số không đổi, vận tốc không đổi.</b>
<b>5. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn</b>
là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng : <b>A.</b>
1,20mm. <b>B. 1,66mm.</b> <b>C. 1,92mm.</b> <b>D. 6,48mm.</b>
<b>6. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn</b>
là 2m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là :
<b>A. 0,4</b>m. <b>B. 0,55</b>m. <b>C. 0,5</b>m. <b>D. 0,6</b>m.
<b>7. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng</b>
<b>A. phản xạ ánh sáng.</b> <b>B. khúc xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng.</b> <b>D. giao thoa aùnh saùng.</b>
<b>8. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó</b>
là hiện tượng
<b>9. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn</b>
<b>A. 4,5mm.</b> <b>B. 5,5mm.</b> <b>C. 4,0mm.</b> <b>D. 5,0mm.</b>
<b>10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai</b>
khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là . Khoảng vân được tính bằng cơng thức :
<b>A. i = </b>
. <b>B. i = </b>
. <b>D. i = </b>
.
<b>11. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc thì</b>
<b>A. vân chính giữa là vân sáng có màu tím. </b> <b>B. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.</b>
<b>C. vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ.</b> <b>D. vân chính giữa là vân tối.</b>
<b>12. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối</b>
<b>13. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến</b>
màn là 1,5m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1cm. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước
sóng là : <b>A. 0,5</b>m. <b>B. 0.5nm.</b> C. 0,5mm. D. 0,5pm.
<b>14. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn</b>
là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4m vị trí của vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng : <b>A.</b>
1,6mm. <b>B. 0,16mm.</b> <b>C. 0.016mm.</b> <b>D. 16mm.</b>
<b>15. Chọn câu sai</b>
<b>A. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.</b>
<b>B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi qua lăng kính.</b>
<b>C. Vận tốc của sóng ánh sáng trong các mơi trường trong suốt khác nhau có giá trị khác nhau.</b>
<b>D. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.</b>
<b>16. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là</b>
<b>A. 7i.</b> <b>B. 8i.</b> <b>C. 9i.</b> <b>D. 10i.</b>
<b>17. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là : </b> <b>A. 4i.</b>
<b>B. 5i.</b> <b>C. 12i.</b> <b>D. 13i.</b>
<b>18. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn</b>
là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía với
nhau so với vân sáng trung tâm là
<b>A. 0,50mm.</b> <b>B. 0,75mm.</b> <b>C. 1,25mm.</b> <b>D. 1,50mm.</b>
<b>19. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến</b>
màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là: <b>A.</b>
10mm. <b>B. 8mm. </b> <b>C. 5mm.</b> <b>D. 4mm.</b>
<b>20. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến</b>
màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân
sáng trung tâm là 3mm. Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
<b>A. 0,2</b>m. <b>B. 0,4</b>m. <b>C. 0,5</b>m. <b>D. 0,6</b>m.
<b>21. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn</b>
là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6m và 2 = 0,5m thì trên màn có những vị trí
tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng : <b>A.</b>
0,6mm. <b>B. 6mm.</b> <b>C. 0,8mm.</b> <b>D. 8mm.</b>
<b>22. Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40</b>m
đến 0,75m. Tính bề rộng của quang phổ bậc 2.
<b>A. 1,4mm.</b> <b>B. 2,8mm.</b> <b>C. 4,2mm.</b> <b>D. 5,6mm.</b>
sáng trung tâm là 3mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm : <b>A. 9.</b>
<b>B. 10.</b> <b>C. 11.</b> <b>D. 12.</b>
<b>24. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m.</b>
Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,603m và 2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng
với vân sáng bậc 2 của bức xạ 1. Tính 2.
<b>A. 0,402</b>m.B. 0,502m. <b>C. 0,603</b>m. <b>D. 0,704</b>m.
<b>25. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến</b>
màn là 1,5m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,5m và 2 = 0,6m. Xác định
khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa của hai bức xạ này : <b>A.</b>
0,4mm. <b>B. 4mm.</b> <b>C. 0,5mm.</b> <b>D. 5mm.</b>
<b>26. Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38</b>m
đến 0,75m. Xác định số bức xạ cho vân tối (bị tắt) tại điểm M cách vân trung tâm 0,72cm.
<b>A. 2.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 5.</b>
<b>27. Trong giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40</b>m đến 0,76m. Tìm bước sóng của các bức xạ khác cho
vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ có d = 0,75m.
<b>A. 0,60</b>m, 0,50m vaø 0,43m. <b>B. 0,62</b>m, 0,50m vaø 0,45m.
<b>C. 0,60</b>m, 0,55m vaø 0,45m. <b>D. 0,65</b>m, 0,55m vaø 0,42m.
<b>28. Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng </b> = 0,75m
vào hai khe. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng chính giữa là
<b>A. 12mm.</b> <b>B. 10mm. </b> <b>C. 9mm. </b> <b>D. 8mm. </b>
<b>29. </b>Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có = 0,6
<b>30. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 4mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai</b>
khe đến màn là 2m. Khi dùng ánh sáng trắng có bước sóng 0,40m đến 0,75m để chiếu sáng hai khe. Tìm số các
bức xạ cùng cho vân sáng tại điểm N cách vân trung tâm 1,2mm.
<b>A. 2.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 5.</b>
<b>31. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến</b>
màn là D = 1m. Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,40m để làm thí nghiệm. Tìm khoảng cách giữa 5
vân sáng liên tiếp trên màn :A. 1,6mm. B. 1,2mm. C. 0,8mm. D. 0,6mm.
<b>32. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng </b>1 = 0,40m
và 2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng 1 có một vân sáng của bức xạ 2 . Xác định 2 :
<b>A. 0,48</b>m. <b>B. 0,52</b>m. <b>C. 0,60</b>m. <b>D. 0,72</b>m.
<b>33. </b>Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của khe Iâng, ánh sáng đơn sắc có λ = 0,42μm. Khi thay ánh sáng khác có bước
sóng λ’ thì khoảng vân tăng 1,5 lần. Bước sóng λ’là:
<b>A. 0,42μm.</b> <b>B.0,63μm. </b> <b>C.0,55μm. </b> <b>D. 0,72μm. </b>
<b>34. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng của ánh sáng đơn sắc. Khi tiến hành trong khơng khí người ta đo được</b>
khoảng vân i = 2 mm. Đưa toàn bộ hệ thống trên vào nước có chiết suất n =
thì khoảng vân đo được trong nước là :
A. 2mm. <b>B. 2,5mm.</b> <b>C. 1,25mm.</b> D. 1,5mm.
<b>35. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát</b>
là 1m. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,72m. Vị trí vân sáng thứ tư là : <b>A. x =</b>
1,44mm . <b>B. x = ± 1,44mm.</b> <b>C. x = 2,88mm. </b> <b>D. x = ± 2,88mm</b>
<b>36. Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe a = 2mm. Khoảng cách từ 2</b>
khe đến màn D = 2m. Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 3mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc
<b>A. 0,6m.</b> <b>B. 0,5m.</b> <b>C. 0,7m.</b> <b>D. 0,65m.</b>
<b>37.</b> Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có = 0,5μm; a = 0,5mm; D = 2m. Tại M cách vân trung tâm
7mm và tại N cách vân trung tâm 10mm thì:
<b>A</b>. M, N đều là vân sáng. <b>B</b>. M là vân tối, N là vân sáng.
<b>38. Giao thoa ánh sáng trắng của Young cã 0,4μm </b> 0,75μm; a = 4mm; D = 2m. Tại điểm N cách vân
trắng trung tâm 1,2mm có các bức xạ cho vân sáng là:
<b>A. 0,64m ; 0,4m ; 0,58m. B. 0,6μm ; 0,48μm ; 0,4μm. </b>
<b>C. 0,6μm ; 0,48μm ; 0,75μm D. 0,4μm ; 0,6μm ; 0,58μm </b>
<b>39. Trong thí nghiệm giao thoa I-âng đối với ánh sáng trắng khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa 2</b>
nguồn là 2mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là:
<b>A. 4. </b> <b>B. 7.</b> <b>C. 6.</b> <b>D. 5.</b>
<b>40. </b>Trong thí nghiệm giao thoa Iâng khoảng cách hai khe a = 1mm, khoảng cách hai khe đến màn D = 2m.
Giao thoa với ánh sáng đơn sắc thì trên màn chỉ quan sát đợc 11 vân sáng mà khoảng cách hai vân ngồi
cùng là 8mm. Xác định bớc sóng : <b>A</b>. 0,45 m. <b>B</b>. 0,40m. <b>C</b>. 0,48 m. <b>D</b>. 0,42 m.
<b>41. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng quang học nào và bộ phận nào thực hiện tác dụng của</b>
hiện tượng trên?
<b>A.Tán sắc ánh sáng, lăng kính.</b> <b>B. Giao thoa ánh sáng, thấu kính.</b>
<b>C. Khúc xạ ánh sáng, lăng kính.</b> <b>D. Phản xạ ánh sáng, gương cầu lõm</b>
<b>42. Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu mỡ hoặc bong bóng xà phịng, ta thấy những vầng màu sặc sỡ. Đó là</b>
hiện tượng nào sau đây ?
<b>A. Giao thoa ánh sáng</b> <b>B. Nhiễu xạ ánh sáng</b> <b>C. Tán sắc ánh sáng </b> D. Khúc xạ ánh sáng
<b>43. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến</b>
màn là 2m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng trong khoảng từ 0,40m đến 0,76m. Tại vị trí
cách vân sáng trung tâm 1,56mm là một vân sáng. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là : <b>A. </b> =
0,42m. <b>B. </b> = 0,52m. C. = 0,62m. D. = 0,72m.
<b>44. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến</b>
màn là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc 1 = 0,5m và 2 = 0,7m. Vân tối đầu
tiên quan sát được cách vân trung tâm
<b>A. 0,25mm.</b> <b>B. 0,35mm.</b> <b>C. 1,75mm.</b> <b>D. 3,75mm.</b>
<b>45. </b>Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe
là 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Chín vân sáng liên tiếp trên màn cách nhau 16 mm. Bước sóng của
ánh sáng là: <b>A.0,6µm.</b> <b>B. 0,5µm.</b> C. 0,55µm. D. 0,46µm.
<b>46. Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là MN = 30 mm, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp bằng 2 mm.</b>
Trên MN ta thấy
<b>A. 16 vân tối, 15 vân sáng .B. 15 vân tối, 16 vân sáng. C. 14 vân tối, 15 vân sáng D. 15 vân tối,15 vân sáng.</b>
<b>47. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe hẹp là 1mm, từ 2 khe đến màn ảnh là 1m. Dùng ánh</b>
sáng đỏ có bước sóng λ = 0,75μm, khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ mười ở cùng phía so với vân trung
tâm là: <b>A. 2,8mm.</b> <b>B. 3,6mm.</b> <b>C. 4,5mm. D. 5,2mm.</b>
<b>48. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khi a = 2mm, D = 2m, = 0,6µm thì khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 hai</b>
<b>49. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Cho a = 2mm, D = 2m, </b> = 0,6m. Trong vùng giao thoa MN =
12mm (M và N đối xứng nhau qua O) trên màn quan sát có bao nhiêu vân sáng:
<b>A. 18 vaân.</b> <b>B. 19 vaân.</b> <b>C. 20 vaân.</b> <b>D. 21 vaân.</b>
<b>50. Tia X có bước sóng 0,25nm, so với tia tử ngoại có bước sóng 0,3</b>m, thì có tần số cao gấp
<b>A. 12 lần.</b> <b>B. 120 lần.</b> <b>C. 1200 lần.</b> <b>D. 12000 lần.</b>
<b>51. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có </b> = 0,5m, khoảng cách giữa hai khe là a
= 2mm. Trong khoảng MN trên màn với MO = ON = 5mm có 11 vân sáng mà hai mép M và N là hai vân sáng.
Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là : A. 2m. B. 2,4m. C. 3m. D. 4m.
<b>52. Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng</b>
<b>A. xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, khí.</b> <b>B. chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng.</b>
<b>C. chỉ xảy ra với chất rắn. </b> <b>D. là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh.</b>
<b>53. Ánh sáng đơn sắc là </b>
<b>A. ánh sáng giao thoa với nhau</b> <b>B. ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính</b>
<b>C. ánh sáng tạo thành dãy màu từ đỏ sang tím</b> <b>D. ánh sáng ln truyền theo đường thẳng </b>
<b>54. Quang phổ vạch phát xạ</b>
<b>A. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối.</b>
<b>B. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra</b>
<b>D. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.</b>
<b>55. Chọn câu đúng, về tia tử ngoại</b>
<b>A.Tia tử ngoại khơng tác dụng lên kính ảnh. B.Tia tử ngoại là sóng điện từ khơng nhìn thấy được.</b>
<b>C.Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76µm. D.Tia tử ngoại có năng lượng nhỏ hơn tia hồng ngoại</b>
<b>56. Thông tin nào sau đây là sai khi nói về tia X?</b>
<b>A. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại. B. Có khả năng làm ion hóa khơng khí.</b>
<b>C. Có khả năng xuyên qua một tấm chì dày vài cm. D. Có khả năng hủy hoại tế bào.</b>
<b>57. Một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe Iâng 0,2 mm phát ra một bức xạ đơn sắc có </b> = 0,64m. Hai khe cách
nhau a = 3mm, màn cách hai khe 3m. Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12mm. Số vân tối quan sát được
trên màn là: <b>A. 16.</b> <b>B. 17.</b> <b>C. 18.</b> <b>D. 19.</b>
<b>58. </b>Thấu kính mỏng hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ nđ = 1,5145, đối với tia tím nt = 1,5318. Tỉ
số giữa tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím: <b>A</b>. 1,0336 <b>B</b>. 1,0597 <b>C</b>.1,1057 <b>D</b>. 1,2809
<b>59</b>. Trong thí nghiệm Iâng, khoảng cách giữa hai khe lµ 0,5mm, khoảng cách từ hai khe n maứn laứ 2m. Biết
khoảng cách giữa 8 vân sáng liên tiếp là 1,68cm. Bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm :à
<b>A</b>. 0,525m <b>B</b>. 60nm. <b>C</b>. 0,6m. <b>D</b>. 0,48m.
<b>60</b>. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kÝnh cđa mét m¸y quang phỉ tríc khi qua thÊu kÝnh ë buång tèi lµ:
<b>A</b>. mét chïm tia song song. <b>B</b>. một chùm tia phân kỳ màu trắng.
<b>C</b>. một chùm tia phân kỳ có nhiều màu. <b>D</b>. nhiều chùm tia sáng đơn sắc song song
<b>61</b>. Thân thể con ngời ở nhiệt độ 370<sub>C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?</sub>
A. Tia X. <b>B</b>. Bức xạ nhìn thấy <b>C</b>. Tia hồng ngoại. <b>D</b>. tia tử ngoại
<b>62</b>. Trong các phòng điều trị vật lý trị liệu của các bệnh viện thờng có trang bị một số bóng đèn dây tóc
vonfram có cơng suất từ 250W đến 1000W vỡ:
<b>A</b>. Bóng đèn là nguồn phát ra tia hồng ngoại để sởi ấm ngoài da giúp máu lu thơng tốt.
<b>B</b>. Bóng đèn là nguồn phát ra tia tử ngoại để chữa một số bệnh nh còi xơng, ung th da.
<b>C</b>. Bóng đèn là nguồn phát ra tia hồng ngoại có tác dụng giết vi khuẩn.
<b>D</b>. Bóng đèn là nguồn phát tia Rơnghen dùng để chiếu điện, chụp điện.
<b>63</b>. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng, nếu tăng khoaỷng caựch giửừa hai khe S1, S1 thì hệ vân thay đổi thể
nào với ánh sáng đơn sắc:
A. Bề rộng khoảng vân tăng dần lên. B. Hệ vân không thay đổi chỉ sáng lờn.
C. B rộng khoảng vân giảm dần đi. D. Bề rộng khoảng vân lúc đầu tăng dần, sau đó giảm đi
<b>64. Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhìn qua một tấm kính màu xanh thì thấy chữ cĩ màu:</b>
<b>A. Trắng.</b> <b>B. Đen.</b> <b>C. Đỏ.</b> <b>D. Xanh.</b>
<b>65. Khi cho một tia sáng đi từ nước có chiết suất n = </b>
vào một mơi trường trong suốt khác có chiết suất n’, người ta
nhận thấy vận tốc truyền của ánh sáng bị giảm đi một lượng v<i> =</i>108<sub>m/s. Cho vận tốc của ánh sáng trong chân không là c</sub>
= 3.108<sub>m/s. Chiết suất n’ là : A. n’ = 1,5. B. n’ = 2. C. n’ = 2,4. D. n’ = </sub> 2<sub>.</sub>
<b>66. Biết vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.10</b>8<sub>m/s. Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.10</sub>14<sub>Hz, bước sóng của</sub>
nó trong chân khơng là : <b>A. 0,75m.</b> <b>B. 0,75mm.</b> <b>C. 0,75m.</b> <b>D. 0,75nm.</b>
<b>67. Tại sao trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, người thường dùng ánh sáng màu đỏ mà không dùng ánh sáng</b>
màu tím?
<b>A. Vì màu đỏ dễ quan sát hơn màu tím.</b> B. Vì ánh sáng màu đỏ dễ giao thoa với nhau hơn.
<b>C. Khoảng vân giao thoa của màu đỏ rộng, dễ quan sát hơn. </b>
<b>D. Vì các vật phát ra ánh sáng màu tím khó hơn.</b>
<b>68. Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song với trục chính của thấu kính thì sau</b>
thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của:
<b>A. Ánh sáng màu đỏ.B. Ánh sáng màu trắng. C. Ánh sáng có màu lục.</b> D. Ánh sáng màu tím.
<b>69. Một loại thủy tinh có chiết suất đối với ánh sáng màu đỏ là 1,6444 và chiết suất đối với ánh sáng màu tím là 1,6852.</b>
Chiếu một tia sáng trắng hẹp từ khơng khí vào khối thủy tinh này với góc tới 800<sub> thì góc khúc xạ của các tia lệch nhau lớn</sub>
nhất một góc bao nhiêu? <b>A. 0,56</b>0<sub>. B. 0,82</sub>0<sub>. C. 0,95</sub>0<sub>. D. 1,03</sub>0<sub>.</sub>
<b>70. </b> Kết luận nào sau đây cha ỳng vi tia t ngoi:
<b>A</b>. Là các sóng ®iƯn tõ cã bíc sãng lớn h¬n bíc sãng cđa tia tÝm.
<b>B</b>. Có tác dụng nhiệt. <b>C</b>. Truyền đợc trong chân không. <b>D</b>. Có khả năng làm ion hố chất khí.
<b>71. Chiết suất tuyệt đối của mụi trường trong suốt đối với một tia sỏng: </b>
<b>B. Không phụ thuộc màu sắc ánh sáng.</b>
<b>C. Thay đổi theo màu của tia sáng, nhưng có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất đối với những tia sáng màu gì thì tuỳ theo bản </b>
chất của môi trường.
<b>D. Thay đổi theo màu của tia sáng và tăng dần từ màu tím đến màu đỏ.</b>
<b>A. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.</b>
<b>B. Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng.</b>
<b>C. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng.</b>
<b>D. Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân khơng.</b>
<b>73. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10</b>-9<sub>m đến 10</sub>-7<sub>m thuộc loại nào trong các sóng nêu dưới đây.</sub>
<b>A. tia hồng ngoại.</b> <b>B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia tử ngoại.</b> <b>D. tia Rơnghen.</b>
<b>74. Tia h</b>ồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây ?
<b>A. Từ 4.10</b>-7<sub>m đến 7,5.10</sub>-7<sub>m.</sub> <b><sub>B. Từ 7,5.10</sub></b>-7<sub>m đến 10</sub>-3<sub>m.</sub>
<b>C. Từ 10</b>-12<sub>m đến 10</sub>-9<sub>m.</sub> <b><sub>D. Từ 10</sub></b>-9<sub>m đến 10</sub>-7<sub>m.</sub>
<b>75. Chọn câu sai trong các câu sau:</b>
<b>A. Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.</b> B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
<b>C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài. D. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất.</b>
<b>76. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X ?</b>
<b>A. Huỷ diệt tế bào.</b> <b>B. Gây ra hiện tượng quang điện.</b>
<b>C. Làm ion hố chất khí.</b> <b>D. Xun qua tấm chì dày cỡ cm.</b>
<b>77. Trong của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Nguồn sáng S phát</b>
ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,4m đến 0,75m. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4mm có
mấy bức xạ cho vân sáng? A. 4. <b>B. 5.</b> <b>C. 6.</b> <b>D. 7.</b>
<b>78. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng có bước sóng từ</b>
<b>79. Chiếu xiên một chùm ánh sáng hẹp, đơn sắc đi từ khơng khí vào nước nằm ngang thì chùm tia khúc xạ đi qua mặt</b>
phân cách
<b>A. khơng bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu.</b>
<b>B. bị lệch so với phương của tia tới và không đổi màu.</b>
<b>C. không bị lệch so với phương của tia tới và đổi màu.</b>
<b>D. vừa bị lệch so với phương của tia tới, vừa đổi màu.</b>
<b>80. Tia hồng ngoại và tia gamma</b>
<b>A. có khả năng đâm xuyên khác nhau. </b> <b>B. bị lệch khác nhau trong điện trường đều.</b>
<b>C. đều được sử dụng trong y tế để chụp X quang.</b> D. bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
<b>VI. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG</b>
<b>A. LÝ THUYẾT</b> <b>22. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN. THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG</b>
<i><b>1. Hiện tượng quang điện:</b></i> <i>Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi mặt kim loại gọi là hiện tượng</i>
<i>quang điện ngoài (gọi tắt là hiện tượng quang điện).</i>
<i><b>2. Định luật về giới hạn quang điện: </b>Đối với mỗi kim loại ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn hay</i>
<i>bằng giới hạn quang điện</i><i>o của kim loại đó, mới gây ra được hiện tượng quang điện: o.</i>
<i><b>3. Thuyết lượng tử ánh sáng</b></i>
+ Chùm ánh sáng là một chùm các phơtơn (các lượng tử ánh sáng). Mỗi phơtơn có năng lượng xác định = hf (f là
tần số của sóng ánh sáng đơn sắc tương ứng). Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây.
Năng lượng của mỗi phôtôn rất nhỏ. Một chùm sáng dù yếu cũng chứa rất nhiều phôtôn do rất nhiều nguyên tử,
phân tử phát ra. Vì vậy ta nhìn thấy chùm sáng liên tục.
<i><b>4. Giải thích định luật về giới hạn quang điện bằng thuyết lượng tử</b></i>
Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện: hf =
= A +
mv<i>o</i>2max.
Để có hiện tượng quang điện thì năng lượng của phơtơn phải lớn hơn cơng thốt : hf =
A = <i>o</i>
với o =
là giới hạn quang điện của kim loại.
Ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt. Ta nói ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt.
Trong mỗi hiện tượng quang học, ánh sáng thường thể hiện rỏ một trong hai tính chất trên. Khi tính chất sóng thể
hiện rỏ thì tính chất hạt lại mờ nhạt, và ngược lại.
Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn, phơtơn ứng với nó có năng lượng càng lớn thì tính chất hạt thể hiện càng rỏ,
như ở hiện tượng quang điện, ở khả năng đâm xuyên, ở khả năng phát quang…, cịn tính chất sóng càng mờ nhạt. Trái
lại sóng điện từ có bước sóng càng dài, phơtơn ứng với nó có năng lượng càng nhỏ, thì tính chất sóng lại thể hiện rỏ
hơn (ở hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ, tán sắc, …), cịn tính chất hạt thì mờ nhạt.
<b>23. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN BÊN TRONG</b>
<i><b>1. Chất quang dẫn: </b></i> <i>Chất quang dẫn là những chất bán dẫn, dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và dẫn điện tốt</i>
<i>khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.</i>
<i><b>2. Hiện tượngquang điện trong:</b></i> <i>Hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành</i>
<i>các <b>electron dẫn</b> đồng thời tạo ra các <b>lỗ trống</b> cùng tham gia vào quá trình dẫn điện.</i>
<i><b>3. Quang điện trở: </b></i>Quang điện trở được chế tạo dựa trên hiệu ứng quang điện trong. Đó là một tấm bán dẫn có giá
trị điện trở thay đổi khi cường độ chùm ánh sáng chiếu vào nó thay đổi.
<i><b>4. Pin quang điện: </b></i> Pin quang điện là nguồn điện trong đó quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Hoạt động của pin dựa trên hiện tượng quang điện bên trong của một số chất bán dẫn như đồng ôxit, sêlen, silic, … .
Suất điện động của pin thường có giá trị từ 0,5V đến 0,8V
Pin quang điện (pin mặt trời) đã trở thành nguồn cung cấp điện cho các vùng sâu vùng xa, trên các vệ tinh nhân
tạo, con tàu vũ trụ, trong các máy đo ánh sáng, máy tính bỏ túi. …
<b>24. HIỆN TƯỢNG QUANG – PHÁT QUANG</b>
<i><b>1. Sự phát quang:</b></i>
+ Có một số chất khi hấp thụ năng lượng dưới một dạng nào đó, thì có khả năng phát ra các bức xạ điện từ trong
miền ánh sáng nhìn thấy. Các hiện tượng đó gọi là sự phát quang.
+ Mỗi chất phát quang có một quang phổ đặc trưng cho nó.
+ Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang của một số chất còn tiếp tục kéo dài thêm một thời gian nào đó, rồi mới
ngừng hẵn. Khoảng thời gian từ lúc ngừng kích thích cho đến lúc ngừng phát quang gọi là thời gian phát quang.
<i><b>2. Huỳnh quang và lân quang:</b></i>
+ Sự huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8<sub>s), nghĩa là ánh sáng phát quang hầu như</sub>
tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. Nó thường xảy ra với chất lỏng và chất khí.
+ Sự lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-8<sub>s trở lên); nó thường xảy ra với chất rắn. Các</sub>
chất rắn phát quang loại này gọi là chất lân quang.
<i><b>* Đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang</b></i>
Ánh sáng phát quang có bước sóng ’ dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích : ’ > .
<i><b>3. Ứng dụng của hiện tượng phát quang</b></i>
Sử dụng trong các đèn ống để thắp sáng, trong các màn hình của dao động kí điện tử, tivi, máy tính, sử dụng sơn
phát quang quét trên các biển báo giao thông.
<b>25. MẪU NGUYÊN TỬ BO</b>
<i><b>1. Mẫu nguyên tử của Bo</b></i>
<i><b>Tiên đề về trạng thái dừng:</b></i> <i>Nguyên tử chỉ tồn tại trong một số trạng thái có năng lượng xác định En, gọi là các</i>
Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chuyển động quanh hạt nhân trên những quỹ đạo có bán kính
hồn tồn xác định gọi là quỹ đạo dừng.
Bo đã tìm được cơng thức tính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hydro: rn = n2<sub>r0, với n là số nguyên và r0</sub>
= 5,3.10-11<sub>m, gọi là bán kính Bo. Đó chính là bán kính quỹ đạo dừng của electron, ứng với trạng thái cơ bản.</sub>
Bình thường, nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất gọi là trạng thái cơ bản. Khi hấp thụ năng lượng
thì nguyên tử chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao hơn, gọi là trạng thái kích thích. Thời gian nguyên tử ở
trạng thái kích thích rất ngắn (cỡ 10-8<sub>s). Sau đó nguyên tử chuyển về trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn và cuối</sub>
cùng về trạng thái cơ bản.
<i><b>Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử :</b></i> <i>Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có</i>
<i>năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em nhỏ hơn thì ngun tử phát ra một phơtơn có năng lượng: =</i>
<i>hfnm = En – Em.</i>
<i>Ngược lại, nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng Em mà hấp thụ được một phơtơn có năng lượng hf</i>
<i>đúng bằng hiệu En – Em thì nó chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng En lớn hơn.</i>
<i>Sự chuyển từ trạng thái dừng Em sang trạng thái dừng En ứng với sự nhảy của electron từ quỹ đạo dừng có bán kính</i>
<i>rm sang quỹ đạo dừng có bán kính rn và ngược lại.</i>
<i><b>2. Quang phổ phát xạ và hấp thụ của nguyên tử hidrơ</b></i>
+ Ngun tử hiđrơ có các trạng thái dừng khác nhau EK, EL, EM, ... . Khi đó electron chuyển động trên các quỹ đạo
dừng K, L, M, ...
+ Khi electron chuyển từ mức năng lượng cao (Ecao) xuống mức năng lượng thấp hơn (Ethấp) thì nó phát ra một phơtơn
Mỗi phơtơn có tần số f ứng với một sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng =
, tức là một vạch quang phổ có
một màu (hay một vị trí) nhất định. Điều đó lí giải tại sao quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô là quang phổ vạch.
Ngược lại nếu một nguyên tử hiđrô đang ở một mức năng lượng Ethấp nào đó mà nằm trong một chùm ánh sáng
trắng, trong đó có tất cả các phơtơn có năng lượng từ lớn đến nhỏ khác nhau, thì lập tức nguyên tử hấp thụ ngay một
phơtơn có năng lượng phù hợp = Ecao – Ethấp để chuyển lên mức năng lượng Ecao. Như vậy, một sóng ánh sáng đơn
sắc đã bị hấp thụ, làm cho trên quang phổ liên tục xuất hiện một vạch tối. Do đó quang phổ hấp thụ của ngun tử
hiđrơ cũng là quang phổ vạch.
+ Dãy Laiman: do electrơn chuyển về quỹ đạo K <b>(</b><i><b>từ</b><b> n > 1 </b><b>về n = 1</b></i><b>), </b>ở trong vùng tử ngoại
+ Dãy Banme: do electrơn chuyển về quỹ đạo L <b>(</b><i><b>từ</b><b> n > 2 </b><b>về n = 2</b></i><b>), </b>ở trong vùng tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy gồm 4
vạch đỏ H,lam H<sub>, chàm </sub>H<sub>, tím </sub>H.
+ Dãy Pasen: electrơn chuyển về quỹ đạo M <b>(</b><i><b>từ</b><b> n > 3 </b><b>về n = 3</b></i><b>), </b>ở trong vùng hồng ngoại
<b>b.Giải thích: </b>
1 Các quỹ đạo dừng thơng thường của electron :
Lượng tử số n 1 2 3 4 5 6 …
Tên Quỹ Đạo K L M N O P…
Ở trạng thái bình thường, ngun tử hyđrơ có năng lượng thấp, electrôn chuyển động trên quỹ đạo K. Khi nhận được
năng lượng kích thích, elecrơn chuyển lên mức năng lượng cao hơn L,M,N,O,P... Gọi là trạng thái kích thích.
2 Các electron chỉ tồn tại ở trạng thái kích thích trong khoảng thời gian rất ngắn(cỡ 10-8<sub>s) sau đó chuyển về trạng</sub>
<b>26. SƠ LƯỢC VỀ LAZE</b>
<i>Laze là một nguồn sáng phát ra một chùm sáng cường độ lớn dựa trên việc ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng.</i>
<i><b>1. Sự phát xạ cảm ứng</b><b> </b></i>
Nếu một nguyên tử đang ở trong trạng thái kích thích, sẵn sàng phát ra một phơtơn có năng lượng = hf, bắt
gặp một phơtơn có năng lượng ’ đúng bằng hf bay lướt qua nó, thì lập tức ngun tử này cũng phát ra phơtơn .
Phơtơn có cùng năng lượng và bay cùng phương với phơtơn ’. Ngồi ra sóng điện từ ứng với phơtơn hồn tồn
cùng pha và dao động trong một mặt phẳng song song với mặt phẳng dao động của sóng điện từ ứng với phơtơn ’.
Tùy theo vật liệu phát xạ, người ta đã tạo ra laze rắn, laze khí và laze bán dẫn. Laze rubi (hồng ngọc) biến đổi
quang năng thành quang năng.
<i><b>2. Cấu tạo của laze rubi: </b></i> Rubi (hồng ngọc) là Al2O3 có pha Cr2O3.
Laze rubi gồm một thanh rubi hình trụ. Hai mặt được mài nhẵn vng góc với trục của thanh. Mặt (1) được mạ bạc
trở thành gương phẵng (G1) có mặt phản xạ quay vào phía trong. Mặt (2) là mặt bán mạ, tức là mạ một lớp mỏng để
cho khoảng 50% cường độ chùm sáng chiếu tới bị phản xạ, còn khoảng 50% truyền qua. Mặt này trở thành gương
phẳng (G2) có mặt phản xạ quay về phia G1. Hai gương G1 và G2 song song với nhau.
Dùng đèn phóng điện xenon để chiếu sáng rất mạnh thanh rubi và đưa một số lớn ion crơm lên trạng thái kích thích.
Nếu có một ion crơm bức xạ theo phương vng góc với hai gương thì ánh sáng sẽ phản xạ đi phản xạ lại nhiều lần
giữa hai gương và sẽ làm cho một loạt ion crôm phát xạ cảm ứng. Aùnh sáng sẽ được khuếch đại lên nhiều lần. Chùm
tia laze được lấy ra từ gương bán mạ G2.
<i><b>3. Đặc điểm của laze:</b></i>
+ Laze có tính đơn sắc rất cao. Độ sai lệch tương đối
của tần số ánh sáng do laze phát ra có thể chỉ bằng 10-15<sub>.</sub>
+ Tia laze là chùm sáng kết hợp (các phơtơn trong chùm có cùng tần số và cùng pha).
+ Tia laze là chùm sáng song song (có tính định hướng cao).
+ Tia laze có cường độ lớn. Chẵng hạn laze rubi (hồng ngọc) có cường độ tới 106<sub>W/cm</sub>2<sub>.</sub>
<i><b>4. Một số ứng dụng của laze</b></i>
+ Tia laze có ưu thế đặc biệt trong thông tin liên lạc vô tuyến (như truyền thông thông tin bằng cáp quang, vô tuyến
định vị, điều khiển con tàu vũ truï, ...)
+ Tia laze được dùng như dao mổ trong phẩu thuật mắt, để chữa một số bệnh ngoài da (nhờ tác dụng nhiệt), ...
+ Tia laze được dùng trong các đầu đọc đĩa CD, bút chỉ bảng, chỉ bản đồ, dùng trong các thí nghiệm quang học ở
trường phổ thơng, ...
+ Ngồi ra tia laze cịn được dùng để khoan, cắt, tơi, ... chính xác các vật liệu trong cơng nghiệp.
<b>B. CÁC CƠNG THỨC.</b>
Năng lượng của phơtơn ánh sáng: = hf =
.
Công thức Anhxtanh, giới hạn quang điện, điện áp hãm:
hf =
= A +
mv20max ; <sub></sub>o =
; Uh = -
Điện thế cực đại quả cầu kim loại cơ lập về điện khi chiếu chùm sáng có o vào nó: Vmax =
.
Cơng suất của nguồn sáng, cường độ dịng quang điện bảo hồ, hiệu suất lượng tử:
P = n
Ibh = ne|e| H =
Lực Lorrenxơ, lực hướng tâm: F = qvBsin F = maht =
Quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô: En – Em = hf =
<b>C. BAØI TẬP TỰ LUẬN:</b>
<b>1. Cơng thốt electron khỏi đồng là 4,57eV.</b>
a) Tính giới hạn quang điện của đồng.
b) Khi chiếu bức xạ có bước sóng = 0,14m vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được
tích điện đến điện thế cực đại là bao nhiêu? Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
c) Chiếu bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3V.
Tính bước sóng của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron.
<b>2. Chiếu chùm bức xạ điện từ có tần số f = 5,76.10</b>14<sub>Hz vào một miếng kim loại cô lập thì các quang electron có vận</sub>
tốc ban đầu cực đại là v = 0,4.106<sub>m/s. </sub>
a) Tính cơng thốt electron và bước sóng giới hạn quang điện của kim loại.
b) Tìm bước sóng của bức xạ điện từ chiếu vào miếng kim loại để điện thế cực đại của nó là 3V. Cho h =
6,625.10-34<sub>J.s ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s ; |e| = 1,6.10</sub>-19<sub>C.</sub>
<b>3. Cơng thốt electron khỏi kim loại natri là 2,48eV. Một tế bào quang điện có catơt làm bằng natri, khi được chiếu</b>
sáng bằng chùm bức xạ có bước sóng 0,36m thì cho một dịng quang điện có cường độ 3A. Tính: a) Giới
hạn quang điện của natri.
b) Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện.
c) Số electron bứt ra khỏi catôt trong 1 giây.
d) Điện áp hãm để làm triệt tiêu dòng quang điện.
<b>4. Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng </b> vào catơt của một tế bào quang điện. Biết cơng thốt electron của kim
loại làm catôt là 3eV và các electron bắn ra với vận tốc ban đầu cực đại là 7.105<sub>m/s. Xác định bước sóng của bức xạ</sub>
điện từ đó và cho biết bức xạ điện từ đó thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ.
<b>5. Chiếu bức xạ có bước sóng </b> = 0,438m vào catơt của một tế bào quang điện. Biết kim loại làm catôt của tế bào
quang điện có giới hạn quang điện là 0 = 0,62m.
a) Xác định vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện.
b) Tìm điện áp hãm để làm triệt tiêu dòng quang điện.
c) Biết cường độ dòng quang điện bảo hịa là 3,2mA. Tính số electron giải phóng từ catơt trong 1s
<b>6. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,405</b>m vào một tấm kim loại thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v1.
Thay bức xạ khác có tần số 16.1014<sub>Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron là v</sub><sub>2 = 2v1. Tìm cơng thốt</sub>
electron của kim loại.
<b>7. Một tế bào quang điện có catơt làm bằng asen có cơng thốt electron bằng 5,15eV.</b>
a) Nếu chiếu chùm sáng đơn sắc có tần số f = 1015<sub>Hz vào tế bào quang điện đó thì có xảy ra hiện tượng quang</sub>
điện khơng? Tại sao?
b) Thay chùm sáng trên bằng chùm sáng đơn sắc khác có bước sóng 0,20m. Xác định vận tốc cực đại của
electron khi nó vừa bị bật ra khỏi catơt.
c) Biết cường độ dòng quang điện bảo hòa là 4,5A, cơng suất chùm bức xạ là 3mW. Tính hiệu suất lượng tử.
<b>8. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là </b>o = 122nm, của hai vạch H và H trong dãy Banme
lần lượt là 1 = 656nm và 2 = 486nm. Hãy tính bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman và vạch đầu
tiên trong dãy Pasen.
<b>10. Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức : E</b>n = - 2
b) Tính ra mét bước sóng của vạch đỏ H trong dãy Banme.
Cho 1eV = 1,6.10-19<sub>J ; h = 6,625.10</sub>-34<sub>Js ; c = 3.10</sub>8<sub>m/s.</sub>
<b>11. Năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hidro lần lượt là EK = 13,60eV; EL = 3,40eV; EM = </b>
-1,51eV; EN = - 0,85eV; EO = - 0,54eV. Hãy tìm bước sóng của các bức xạ tử ngoại do nguyên tử hidro phát ra.
<b>12. Biết bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử hidro là </b>L1 = 0,122m và L2 = 103,3nm.
Biết mức năng lượng ở trạng thái kích thích thứ hai là -1,51eV. Tìm bước sóng của vạch H trong quang phổ nhìn
thấy của nguyên tử hidro, mức năng lượng của trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích thứ nhất.
<b>D. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM</b>
<b>1. Cơng thốt electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10</b>-19<sub>J, hằng số Plăng h = 6,625.10</sub>-34<sub>Js, vận tốc ánh sáng trong chân</sub>
không c = 3.108<sub>m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là</sub>
<b>A. 0,300</b>m.B. 0,295m. <b>C. 0,375</b>m. <b>D. 0,250</b>m.
<b>2. Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là</b>
<b>A. hf = A - </b>
2
max
<i>o</i>
. <b>B. hf = A - </b>2<i>mvo</i>2max. C. hf = A +
2
max
<i>o</i>
. D. hf + A =
2
max
<i>o</i>
<b>A. 6,54.10</b>12<sub>Hz. </sub> <b><sub>B. 4,59.10</sub></b>14<sub>Hz. </sub> <sub> C. 2,18.10</sub>13<sub>Hz. </sub> <sub> D. 5,34.10</sub>13<sub>Hz.</sub>
<b>4. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng </b>1 = 0,75m và 2 = 0,25m vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện o =
0,35m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
<b>A. Cả hai bức xạ.</b> <b>B. Chỉ có bức xạ </b>2. C. Khơng có bức xạ nào. D. Chỉ có bức xạ 1.
<b>5. Cơng thoát electron của một kim loại là Ao, giới hạn quang điện là </b>o. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức
xạ có bước sóng = 0,5o thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng
<b>A. Ao.</b> <b>B. 2Ao.C. </b>
Ao. <b>D. </b>
Ao.
<b>6. Cơng thốt electron của một kim loại là A = 4eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là</b>
<b>A. 0,28</b>m. <b>B. 0,31</b>m. <b>C. 0,35</b>m. <b>D. 0,25</b>m.
<b>7. Năng lượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức</b>
<b>A. </b> = h. <b>B. </b> =
. <b>C. </b> =
. <b>D. </b> =
.
<b>8. Chiếu ánh sáng có bước sóng </b> = 0,42m vào catơt của một tế bào quang điện thì phải dùng một điện áp hãm Uh
= 0,96V để triệt tiêu dịng quang điện. Cơng thốt electron của kim loại là
<b>A. 2eV.</b> <b>B. 3eV.C. 1,2eV.</b> <b>D. 1,5eV.</b>
<b>9. Kim loại có giới hạn quang điện </b>o = 0,3m. Cơng thốt electron khỏi kim loại đó là
<b>A. 0,6625.10</b>-19<sub>J.</sub> <b><sub>B. 6,625.10</sub></b>-19<sub>J.</sub><b><sub>C. 1,325.10</sub></b>-19<sub>J.</sub> <b><sub>D. 13,25.10</sub></b>-19<sub>J.</sub>
<b>10. Chiếu vào tấm kim loại bức xạ có tần số f1 = 2.10</b>15<sub>Hz thì các quang electron có động năng ban đầu cực đại là</sub>
6,6eV. Chiếu bức xạ có tần số f2 thì động năng ban đầu cực đại là 8eV. Tần số f2 là
<b>A. f2 = 3.10</b>15<sub>Hz.</sub> <b><sub>B. f2 = 2,21.10</sub></b>15<sub>Hz.</sub> <sub> C. f2 = 2,34.10</sub>15<sub>Hz.D. f2 = 4,1.10</sub>15<sub>Hz.</sub>
<b>11. Trong quang phổ vạch của hiđrơ, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của electron</b>
từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217m, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M
về quỹ đạo L là 0,6563m. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của electron
<b>A. bản chất của kim loại.</b> <b>B. điện áp giữa anơt và catơt của tế bào quang điện.</b>
<b>C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt.D. điện trường giữa anôt và catơt.</b>
<b>13. Cường độ dịng quang điện bảo hồ</b>
<b>A. tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kích thích.</b>
<b>B. tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích.</b>
<b>C. khơng phụ thuộc vào cường độ chùm ánh sáng kích thích.</b>
<b>D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm ánh sáng kích thích.</b>
<b>14. Ngun tắc hoạt đợng của quang trở dựa vào hiện tượng</b>
<b>A. quang điện bên ngoài.</b> <b> </b> <b>B. quang điện bên trong.</b>
<b>C. phát quang của chất rắn. </b> <b>D. vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.</b>
<b>15. Electron quang điện có động năng ban đầu cực đại khi</b>
<b>A. phôtôn ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất.</b> B. cơng thốt electron có năng lượng nhỏ nhất.
<b>C. năng lượng mà electron thu được lớn nhất.</b> D. năng lượng mà electron bị mất đi là nhỏ nhất.
<b>16. Chiếu chùm bức xạ có bước sóng 0,18</b>m vào catơt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn
quang điện là 0,3m. Tìm vận tốc ban đầu các đại của các quang electron.
<b>A. 0,0985.10</b>5<sub>m/s.</sub> <b><sub>B. 0,985.10</sub></b>5<sub>m/s.</sub> <sub> C. 9,85.10</sub>5<sub>m/s.</sub> <b><sub>D. 98,5.10</sub></b>5<sub>m/s.</sub>
<b>17. Pin quang điện hoạt động dựa vào</b>
<b>A. hiện tượng quang điện ngoài.</b> <b>B. hiện tượng quang điện trong.</b>
<b>C. hiện tượng tán sắc ánh sáng .</b> <b>D. sự phát quang của các chất.</b>
<b>18. Giới hạn quang điện của kẻm là 0,36</b>m, cơng thốt electron của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện
của natri là : <b>A. 0,257</b>m. <b>B. 2,57</b>m. <b>C. 0,504</b>m. <b>D. 5,04</b>m.
<b>19. Chiếu chùm bức xạ có bước sóng 0,4</b>m vào catôt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có cơng thốt
electron là 2eV. Điện áp hãm để triệt tiêu dòng quang điện là
<b>A. -1,1V.</b> <b>B. -11V.</b> <b>C. 1,1V.</b> <b>D. – 0,11V.</b>
<b>20. Trong 10s, số electron đến được anôt của tế bào quang điện là 3.10</b>16<sub>. Cường độ dịng quang điện lúc đó là : </sub>
<b>A. 0,48A.</b> <b>B. 4,8A.</b> <b>C. 0,48mA.</b> <b>D. 4,8mA.</b>
<b>21. Cơng thốt electron khỏi đồng là 4,57eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng </b> = 0,14m vào một quả cầu bằng đồng
đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại là
<b>A. 0,43 V.</b> <b>B. 4,3V.</b> <b>C. 0,215V.</b> <b>D. 2,15V.</b>
<b>22. Cơng thốt electron khỏi đồng là 4,57eV. Chiếu chùm bức xạ điện từ có bước sóng </b> vào một quả cầu bằng đồng
đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt được điện thế cực đại 3V. Bước sóng của chùm bức xạ điện từ đó là : <b>A.</b>
1,32m. <b>B. 0,132</b>m. <b>C. 2,64</b>m. <b>D. 0,164</b>m.
<b>23. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng</b>
<b>A. electron thoát khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng thích hợp.</b>
<b>B. giải phóng electron thốt khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi được chiếu sáng thích hợp.</b>
<b>C. giải phóng electron khỏi kim loại khi bị đốt nóng.</b>
<b>D. giải phóng electron khỏi một chất bằng cách dùng ion bắn phá.</b>
<b>24. Kim loại dùng làm catơt của tế bào quang điện có cơng thốt electron là 1,8eV. Chiếu vào catơt một ánh sáng có</b>
<b>A. 1,93.10</b>-6<sub>A.</sub> <b><sub>B. 0,193.10</sub></b>-6<sub>A.</sub><b><sub>C. 19,3mA.</sub></b> <b><sub>D. 1,93mA.</sub></b>
<b>25. Chiếu chùm ánh sáng có cơng suất 3W, bước sóng 0,35</b>m vào catơt của tế bào quang điện có cơng thốt
electron 2,48eV thì đo được cường độ dịng quang điện bảo hồ là 0,02A. Tính hiệu suất lượng tử.
<b>A. 0,2366%.B. 2,366%.</b> <b>C. 3,258%.</b> <b>D. 2,538%.</b>
<b>26. Một tế bào quang điện có catơt được làm bằng asen có cơng thốt electron bằng 5,15eV. Chiếu vào catơt chùm</b>
bức xạ điện từ có bước sóng 0,2m và nối tế bào quang điện với nguồn điện một chiều. Mỗi giây catôt nhận được
năng lượng của chùm sáng là 3mJ, thì cường độ dịng quang điện bão hồ là 4,5.10-6<sub>A. Hiệu suất lượng tử là : </sub>
<b>27. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là </b>o = 122nm, của vạch H trong dãy Banme là =
656nm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là
<b>A. 10,287nm.</b> <b>B. 102,87nm.</b> <b>C. 20,567nm. D. 205,67nm.</b>
<b>28. Bước sóng của hai vạch H</b> và H trong dãy Banme là 1 = 656nm và 2 = 486nm. Bước sóng của vạch quang phổ
đầu tiên trong dãy Pasen.
<b>A. 1,8754</b>m. B. 0,18754m. C. 18,754m. D. 187,54m.
<b>29. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là </b>1 =
0,1216m và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng 2 = 0,1026m.
Hãy tính bước sóng dài nhất 3 trong dãy Banme.
<b>A. 6,566</b>m.B. 65,66m. <b>C. 0,6566</b>m. <b>D. 0,0656</b>m.
<b>30. Một đèn laze có cơng suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7</b>m. Cho h
= 6,625.10-34 <sub>Js, c = 3.10</sub>8<sub>m/s. Số phơtơn của nó phát ra trong 1 giây là:</sub>
<b>A. 3,52.10</b>19<sub>. </sub> <b><sub>B. 3,52.10</sub></b>20<sub>. </sub> <b><sub>C. 3,52.10</sub></b>18<sub>. D. 3,52.10</sub>16<sub>.</sub>
<b>31. Hiện tượng nào sau được ứng dụng để đo bước sóng ánh sáng?</b>
<b>A. Hiện tượng giao thoa.</b> <b>B. Hiện tượng tán sắc.</b>
<b>C. Hiện tượng quang điện ngoài.</b> <b>D. Hiện tượng quang-phát quang.</b>
<b>32. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1và λ2 vào một tấm kim loại. Các electron bật ra với vận tốc ban</b>
đầu cực đại lần lượt là v1 và v2 với v1= 2v2 . Tỉ số các hiệu điện thế hãm Uh1/Uh2 để dòng quang điện triệt tiêu là : <b>A. 2.</b>
<b>B. 3.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 5. </b>
<b>33. </b>Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có cơng thốt bằng 2,2 eV. Chiếu vào catốt một bức xạ có bước
sóng
0,478m. <b>B. 0,748m.</b> C. 0,487m. <b>D. 0,578m.</b>
<b>34. Cường độ của chùm sáng chiếu vào catôt tế bào quang điện tăng thì:</b>
<b>A. Cường độ dịng quang điện bão hịa tăng. </b> B. Điện áp hãm tăng.
<b>C. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron tăng. </b> D. Giới hạn quang điện của kim loại tăng.
<b>35. Cơng thốt electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5eV. Chiếu vào catôt lần lượt các bức</b>
xạ có bước sóng 1 = 0,16m, 2 = 0,20m, 3 = 0,25m, 4 = 0,30m, 5 = 0,36m, 6 = 0,40m. Các bức xạ
gây ra được hiện tượng quang điện là:
<b>A. </b>1, 2. B. 1, 2, 3. <b>C. </b>2, 3, 4. <b>D. </b>4, 5, 6.
<b>36. Giới hạn quang điện của kim loại là</b>
vaø
. Gọi U1 và U2 là điện áp hãm tương ứng để triệt tiêu dòng quang điện thì : <b>A. U1 </b> = 1,5U2.
<b>B. U1 = </b>
U2. C. U1 =
U2 . D. U1 = 2U2.
<b>37. Nguyên tử hidrô ở trạng thái dừng mà có thể phát ra được 3 bức xạ. Ở trạng thái này electron đang chuyển động </b>
trên quỹ đạo dừng : <b>A. M.</b> <b>B. N.</b> <b>C. O.</b> <b>D. P</b>
<b>38. Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây là sai? Tia laze có</b>
<b>A. độ đơn sắc khơng cao.</b> <b>B. tính định hướng cao.</b>
<b>C. cường độ lớn.</b> <b>D. tính kết hợp rất cao.</b>
<b>39. </b>Cơng thốt electron của một kim loại là A0, giới hạn quang điện là
có bước sóng
thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:
<b>A. 2A</b>0. <b>B. A</b>0. <b>C. 3A</b>0. <b>D. </b>
<b>40. </b>Chiếu bức xạ tử ngoại có λ = 0,25μm vào một tấm kim loại có cơng thốt 3,45eV. Vận tốc ban đầu cực đại của
êlectron quang điện là: <b>A. 7,3.10</b>5<sub> m/s. B. 7,3.10</sub>-6<sub> m/s. C. 73.10</sub>6<sub> m/s. D. 6.10</sub>5<sub> m/s.</sub>
<b>A. 12V.</b> <b>B. 5V.</b> <b>C. 2,4V.</b> <b>D. 1,2V </b>
<b>42. Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,147</b>m vào một quả cầu đồng cơ lập về điện thì điện thế lớn nhất mà quả cầu
đồng đạt được là 4V. Giới hạn quang điện của đồng là
<b>A. 0,28.10</b>-6<sub>m.</sub> <b><sub>B. 2,8.10</sub></b>-6<sub>m.</sub> <b><sub>C. 3,5.10</sub></b>-6<sub>m.</sub> <b><sub>D. 0,35.10</sub></b>-6<sub>m.</sub>
<b>43. </b>Chọn phát biểu SAI:
<b>A.Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng λ của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn quang điện.</b>
<b>B. Cường độ dịng quang điện bảo hồ tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích </b>
<b>C. Cường độ chùm ánh sáng càng mạnh thì vận tốc ban đầu cực đại của êlectron càng lớn </b>
<b>D. Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bức ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.</b>
<b>44. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catot của tế bào quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm </b>
Uh = -1,9 V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là :
<b>A. 5,2.10</b>5<sub> m/s. B. 6,2.10</sub>5<sub> m/s. C. 7,2.10</sub>5<sub> m/s. D. 8,2.10</sub>5<sub> m/s.</sub>
<b>45. Chiếu chùm bức xạ bước sóng 0,18μm, giới hạn quang điện của kim loại làm catot là 0,3μm. Điện áp hãm để triệt tiêu</b>
dòng quang điện là:
<b>A. Uh = -1,85 V. B. Uh = -2,76 V. C. Uh = -3,20 V. D. Uh = -4,25V. </b>
<b>46. Hiện tượng nào sau không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng</b>
<b>A. Sự tạo thành quang phổ vạch.</b> <b>B. Các phản ứng quang hóa</b>
<b>C. Sự phát quang của các chất. </b> <b>D. Sự hình thành dịng điện dịch.</b>
<b>47. Cơng thốt của electron ra khỏi kim loại là 2 eV thì giới hạn quang điện của kim loại này là:</b>
<b>A. 6,21m.</b> <b>B. 62,1m.</b> <b>C. 0,621m.</b> <b>D. 621m.</b>
<b>48. Dùng ánh sáng chiếu vào catốt của tế bào quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Để tăng dịng điện bảo hòa </b>
người ta:
<b>A. tăng tần số ánh sáng chiếu tới.</b> <b>B. giảm tần số ánh sáng chiếu tới.</b>
<b>C. tăng cường độ ánh sánh chiếu tới. </b> <b>D. tăng bước sóng ánh sáng chiếu tới.</b>
<b>49. Cơng thốt của electron ra khỏi vônfram là A = 7,2.10</b>-19<sub> (J) chiếu vào vơnfram bức xạ có bước sóng 0,18m thì động</sub>
năng cực đại của electron khi bức ra khỏi vônfram là :
<b>A. 3,8.10</b>-19<sub> J.B. 38.10</sub>-19<sub> J.</sub> <sub> </sub> <b><sub>C. 3,8.10</sub></b>-18 <sub>J. </sub><b><sub>D. 3,8.10</sub></b>-20 <sub>J.</sub>
<b>50. Rọi vào tế bào quang điện chùm sáng có bước sóng </b>
<b>51. Phôtôn không có</b>
<b>A. năng lượng.</b> <b>B. động lượng.</b> <b>C. khối lượng tĩnh.</b> <b>D. tính chất sóng.</b>
<b>52. Trong mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng cơ bản là trạng thái</b>
<b>A. mà ta có thể tính được chính xác năng lượng của nó.</b>
<b>B. ngun tử khơng hấp thụ năng lượng.</b>
<b>C. nguyên tử không bức xạ năng lượng.</b>
<b>D. mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được.</b>
<b>53. Laze rubi biến đổi</b>
<b>A. điện năng thành quang năng.</b> <b>B. quang năng thành quang năng.</b>
<b>C. quang năng thành điện năng.</b> <b>D. nhiệt năng thành quang năng.</b>
<b>54. </b>Trong hiện tượng quang-phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để
<b>A. làm nóng vật. </b> <b>B. làm cho vật phát sáng.</b>
<b>C. làm thay đổi điện trở của vật.</b> <b>D. tạo ra dòng điện trong vật.</b>
<b>55. Màu của laze rubi là do ion nào phát ra?</b>
<b>A. ion croâm. </b> <b>B. ion nhôm.</b> <b>C. ion ôxi.</b> <b>D. các ion khác.</b>
<b>56. </b>Một kim loại có cơng thốt electron A = 6,625eV . Lần lượt chiếu vào quả cầu làm bằng kim loại này các bức xạ điện
từ có bước sóng: λ1 = 0,1875μm; λ2 = 0,1925μm; λ3 = 0,1685μm . Hỏi bước sóng nào gây ra hiện tượng quang điện ?
<b>A. λ2; λ3</b> <b>B. λ3.</b> <b>C. λ1; λ3</b> <b>D. λ1; λ2; λ3</b>
<b>57. Trong cấu tạo của laze rắn Rubi hai gương G1 và gương bán mạ G2:</b>
<b>A. song song nhau có mặt phản xạ hướng vào nhau.</b>
<b>B. vng góc với nhau.</b>
<b>58. Một đèn phát ra công suất bức xạ 10W, ở bước sóng 0,5m, thì số phơtơn do đèn phát ra trong mỗi giây là : </b> <b>A.</b>
2,5.1019<sub>.</sub> <b><sub>B. 2,5.10</sub></b>18<sub>.</sub> <b><sub>C. 2,5.10</sub></b>20<sub>.</sub> <b><sub>D. 2,5.10</sub></b>21<sub>.</sub>
<b>59. Một tia X mềm có bước sóng 125pm. Năng lượng của phơtơn tương ứng có giá trị nào sau đây?</b>
<b>A. 10</b>4<sub>eV.</sub> <b><sub>B. 10</sub></b>3<sub>eV.</sub> <b><sub>C. 10</sub></b>2<sub>eV.</sub> <b><sub>D. 2.10</sub></b>4<sub>eV.</sub>
<b>60. Giới hạn quang điện của chì sunfua là 0,46eV. Để quang trở bằng chì sunfua hoạt động được, phải dùng bức xạ có</b>
bước sóng nhỏ hơn giá trị nào sau đây?
<b>A. 2,7m.</b> <b>B. 0,27m.</b> <b>C. 1,35m. </b> <b>D. 5,4m.</b>
<b>VII. VẬT LÝ HẠT NHÂN</b>
<b>A. LÝ THUYẾT</b> <b>27. TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN</b>
<i><b>1. Cấu tạo hạt nhaân:</b></i>
+ Hạt nhân được cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn gọi là các nuclơn. Có hai loại nuclơn: prơton, kí hiệu p, khối lượng mp
= 1,67262.10-27<sub>kg, mang một điện tích nguyên tố dương +e, và nơtron kí hiệu n, khối lượng mn = 1,67493.10</sub>-27<sub>kg,</sub>
khơng mang điện. Prơtơn chính là hạt nhân nguyên tử hiđrô.
+ Số prôtôn trong hạt nhân bằng số thứ tự Z của nguyên tử trong bảng tuần hoàn và cũng là số electron ở lớp vỏ của
nguyên tử ; Z được gọi là nguyên tử số. (Bình thường ngun tử trung hịa về điện)
Tổng số các nuclôn trong hạt nhân gọi là số khối, kí hiệu A. Số nơtron trong hạt nhân là: N = A – Z.
+ Kí hiệu hạt nhân: <i>ZAX</i> . Nhiều khi, để cho gọn, ta chỉ cần ghi số khối, vì kí hiệu hóa học đã xác định Z rồi.
<i><b>2. Đồng vị:</b></i> Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prơtơn Z (có cùng vị trí trong bảng hệ thống
tuần hồn), nhưng có số nơtron N khác nhau dẫn tới số khối A khác nhau.
Các đồng vị còn được chia làm hai loại: đồng vị bền và đồng vị phóng xạ. Trong thiên nhiên có khoảng gần 300
đồng vị bền; ngồi ra người ta cịn tìm thấy vài nghìn đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo.
<b>Ví dụ 1 : Hiđrơ có 3 đồng vị :</b>
1
1<i>H</i> <sub>: Hiđrơ</sub> thường
2 2
1<i>H</i>1 <i>D</i><sub>: Hiđrơ</sub> nặng hay Đơtơri(D)
3 3
1<i>H</i>1<i>T</i><sub>: Hiđrơ</sub> siêu nặng hay triti(T)
Ví dụ 2 : Cacbon cĩ 4 đồng vị : 116<i>C C C C</i>;126 ;136 ;146 trong đó 126 <i>C C</i>;136 chiếm 99%.
<i><b>3. Đơn vị khối lượng nguyên tử :</b></i>
Trong vật lí hạt nhân, khối lượng thường được đo bằng đơn vị khối lượng nguyên tử, kí hiệu là u. Một đơn vị u có
giá trị bằng
khối lượng của đồng vị cacbon 126C. 1u = 1,66055.10-27kg.
Khối lượng của một nuclơn xấp xỉ. Nói chung một ngun tử có số khối A thì có khối lượng xấp xỉ bằng Au. Khối
lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.
<i><b>4. Khối lượng và năng lượng:</b></i> Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng và khối lượng: E = mc2<sub>.</sub>
Từ m =
Theo lí thuyết của Anhxtanh, một vật có khối lượng m0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với tốc độ v, khối
lượng sẽ tăng lên thành m với: m = 2
2
0
m0 : khối lượng nghỉ và m : khối lượng động.
<i><b>5. Lực hạt nhân: </b></i>Lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là lực hút, gọi là lực hạt nhân, có tác dụng liên kết
các nuclơn lại với nhau. Lực hạt nhân khơng phải là lực tĩnh điện, nó khơng phụ thuộc vào điện tích của nuclơn. So
<i><b>6. Độ hụt khối và năng lượng liên kết: </b></i>
+ Độ hụt khối của một hạt nhân là hiệu số giữa tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân và khối lượng
hạt nhân đó: m = Zmp + (A – Z)mn – mhn
+ Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng toả ra khi các nuclôn riêng lẽ liên kết thành hạt nhân và đó cũng
chính là năng lượng cần cung cấp để phá vỡ hạt nhân thành các nuclôn riêng lẽ: Wlk = m.c2.
+ Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn ( <i>A</i>
<i>W<sub>lk</sub></i>
) gọi là năng lượng liên kết riêng của hạt nhân, đặc trưng cho sự bền
vững của hạt nhân.
<b>28. PHĨNG XẠ</b>
<i><b>1. Hiện tượng phóng xạ:</b></i>
Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phát phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành
hạt nhân khác.
Q trình phân rã phóng xạ chỉ do các nguyên nhân bên trong gây ra và hồn tồn khơng phụ thuộc vào các tác
động bên ngồi như nhiệt độ, áp suất, …
Người ta quy ước gọi hạt nhân phóng xạ là hạt nhân mẹ và hạt nhân phân rã là hạt nhân con.
<i><b>2. Các tia phóng xạ :</b><b> </b></i>
+ <i><b>Tia </b><b> </b><b> </b></i>: là chùm hạt nhân hêli
2He, gọi là hạt <sub></sub>, được phóng ra từ hạt nhân với tốc độ khoảng 2.107m/s. Tia <sub></sub> làm
ion hóa mạnh các nguyên tử trên đường đi của nó và mất năng lượng rất nhanh. Vì vậy tia chỉ đi được tối đa 8cm
trong khơng khí và khơng xun qua được tờ bìa dày 1mm.
+ <i><b>Tia </b><b> </b></i><i><b> </b></i>: là các hạt phóng xạ phóng ra với vận tốc rất lớn, có thể đạt xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng. Tia cũng làm
ion hóa mơi trường nhưng yếu hơn so với tia . Vì vậy tia có thể đi được quãng đường dài hơn, tới hàng trăm mét
trong khơng khí và có thể xun qua được lá nhơm dày cỡ vài mm.
Có hai loại tia : + Loại phổ biến là tia -. Đó chính là các electron (kí hiệu
0
1
e).
+ Loại hiếm hơn là tia +. Đó chính là pơzitron, hay electron dương (kí hiệu
0
1
e, có cùng
khối lượng như electron nhưng mang điện tích ngun tố dương.
+ <i><b>Tia </b><b> </b></i><i><b> </b></i>: là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 10-11m), cũng là hạt phơtơn có năng lượng cao. Vì vậy tia có
khả năng xuyên thấu lớn hơn nhiều so với tia và . Trong phân rã và , hạt nhân con có thể ở trong trạng thái
kích thích và phóng xạ ra tia để trở về trạng thái cơ bản.
<i><b>3. Định luật phóng xạ :</b></i>
<i>Trong q trình phân rã, số hạt nhân phóng xạ giảm theo thời gian theo định luật hàm mũ với số mũ âm.</i>
Gọi m<i>0, N0</i> : Khối lượng và số hạt nhân ban đầu tại t = 0.
m, N : Khối lượng và số hạt nhân còn lại vào thời điểm t.
N = No <i>T</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
Với =
gọi là hằng số phóng xạ; <i><b>T gọi là chu kì bán rã</b></i>: sau khoảng thời gian T số lượng hạt nhân
<i>chất phóng xạ cịn lại 50% (50% số lượng hạt nhân bị phân rã).</i>
Ngồi các đồng vị phóng xạ có sẵn trong thiên nhiên, gọi là đồng vị phóng xạ tự nhiên, người ta cũng chế tạo
được nhiều đồng vị phóng xạ, gọi là đồng vị phóng xạ nhân tạo. Các đồng vị phóng xạ nhân tạo thường thấy thuộc
loại phân rã và . Các đồng vị phóng xạ của một nguyên tố hóa học có cùng tính chất hóa học như đồng vị bền của
ngun tố đó.
Ứng dụng: Đồng vị 2760Co phóng xạ tia <sub></sub> dùng để soi khuyết tật chi tiết máy, diệt khuẩn để bảo vệ nơng sản, chữa
ung thư. Các đồng vị phóng xạ <i>A</i><i>Z</i>1X được gọi là nguyên tử đánh dấu, cho phép ta khảo sát sự tồn tại, sự phân bố, sự
vận chuyển của nguyên tố X. Phương pháp nguyên tử đáng dấu có nhiều ứng dụng quan trọng trong sinh học, hóa
học, y học, ... . Đồng vị cacbon 146C phóng xạ tia <sub></sub>- có chu kỳ bán rã 5730 năm được dùng để định tuổi các vật cổ.
<b>29. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN</b>
<i><b>1. Phản ứng hạt nhân :</b></i>
+ Phản ứng hạt nhân là mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân.
+ Phản ứng hạt nhân thường được chia thành hai loại:
- Phản ứng tự phân rã một hạt nhân không bền vững thành các hạt khác.
- Phản ứng trong đó các hạt nhân tương tác với nhau, dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt khác.
Phản ứng hạt nhân dạng tổng quát: A + B C + D
Trong trường hợp phóng xạ: A B + C A : hạt nhân mẹ B : hạt nhân con C : hạt hay .
<i><b>2. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân :</b></i>
3
1 2 4
1 2 3 4
<i>A</i>
<i>A</i> <i>A</i> <i>A</i>
<i>Z</i> <i>A</i><i>Z</i> <i>B</i><i>Z</i> <i>X</i> <i>Z</i> <i>Y</i>
+ <i><b>Định luật bảo tồn số nuclơn</b></i> (số khối A): Trong phản ứng hạt nhân, tổng số nuclôn của các hạt tương tác bằng
tổng số nuclôn của các hạt sản phẩm.
<i><b>+ Định luật bảo tồn điện tích</b></i>: Tổng đại số điện tích của các hạt tương tác bằng tổng đại số các điện tích của các hạt
sản phẩm.
1 2 3 4
1 2 3 4
+ <i><b>Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần</b></i> (bao gồm động năng và năng lượng nghỉ): Tổng năng lượng toàn phần
của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm.
+ <i><b>Định luật bảo toàn động lượng:</b></i> Véctơ tổng động lượng của các hạt tương tác bằng véctơ tổng động lượng của các
+ <i>Lưu ý:</i> trong phản ứng hạt nhân khơng cĩ sự bảo tồn khối lượng.
<i><b>3. Năng lượng trong phản ứng hạt nhân :</b></i>
Xét phản ứng hạt nhân: A + B C + D. Gọi Mo = mA + mB và M = mC + mD. Ta thấy M0 M.
+ <i><b>Khi M</b><b>0</b><b> > M</b></i>: Phản ứng tỏa ra một năng lượng: W = (m0 – m)c2. Năng lượng tỏa ra này thường gọi là năng lượng hạt
nhân. Các hạt nhân sinh ra có độ hụt khối lớn hơn các hạt nhân ban đầu, nghĩa là các hạt nhân sinh ra bền vững hơn
các hạt nhân ban đầu.
+ <i><b>Khi M</b><b>0</b><b> < M</b></i>: Phản ứng khơng thể tự nó xảy ra. Muốn cho phản ứng xảy ra thì phải cung cấp cho các hạt A và B
mợt năng lượng W dưới dạng động năng. Vì các hạt sinh ra có động năng Wđ nên năng lượng cần cung cấp phải thỏa
mãn điều kiện: W = (M – M0)c2 <sub>+ Wđ. Các hạt nhân sinh ra có độ hụt khối nhỏ hơn các hạt nhân ban đầu, nghĩa là ra</sub>
kém bền vững hơn các hạt nhân ban đầu.
<b>30. PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH. PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH</b>
1.<i><b> Sự phân hạch : </b>Một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.</i>
Dùng nơtron nhiệt (cịn gọi là nơtron chậm) có năng lượng cỡ 0,01eV bắn vào 235<sub>U ta có phản ứng phân hạch: </sub>
1
0n + 13592U <sub></sub>
1
1
<i>A</i>
<i>Z</i> <sub>X1 + </sub> 22
<i>A</i>
<i>Z</i> <sub>X2 + k</sub>10n
<i>Đặc điểm chung của các phản ứng phân hạch: sau mỗi phản ứng đều có hơn hai nơtron(bình qn 2,5) được phóng</i>
ra, và mỗi phân hạch đều giải phóng ra năng lượng lớn(khoảng 200MeV). Người ta thường gọi đó là năng lượng hạt
nhân.
+ Các nơtron sinh ra sau mỗi phân hạch của urani (hoặc plutoni, …) lại có thể bị hấp thụ bởi các hạt nhân urani (hoặc
plutoni, …) khác ở gần đó, và cứ thế, sự phân hạch tiếp diễn thành một dây chuyền. Số phân hạch tăng lên rất nhanh
trong một thời gian rất ngắn, ta có phản ứng phân hạch dây chuyền.
+ Điều kiện xảy ra phản ứng phân hạch dây chuyền: muốn có phản ứng dây chuyền ta phải xét tới số nơtron trung
bình k cịn lại sau mỗi phân hạch (cịn gọi là hệ số nhân nơtron)
- <i><b>Nếu k < 1</b></i> thì phản ứng dây chuyền khơng xảy ra.
- <i><b>Nếu k = 1</b></i> thì phản ứng dây chuyền xảy ra với mật độ nơtron khơng đổi. Đó là phản ứng dây chuyền điều khiển
được. Đây là phản ứng trong lò phản ứng của nhà máy điện nguyên tử.
- <i><b>Nếu k > 1</b></i> thì dịng nơtron tăng liên tục theo thời gian, dẫn tới vụ nổ nguyên tử. Đó là phản ứng dây chuyền không
điều khiển được. Đây là phản ứng trong boom nguyên tử.
Để giảm thiểu số nơtron bị mất vì thốt ra ngồi nhằm đảm bảo có k 1, thì khối lượng nhiên liệu hạt nhân phải
có một giá trị tối thiểu, gọi là khối lượng tới hạn mth. Với 235<sub>U thì mth vào cỡ 15kg; với </sub>239<sub>Pu thì mth vào cỡ 5kg. </sub>
<i><b>3. Phản ứng nhiệt hạch:</b></i> Khi hai hạt nhân nhẹ kết hợp lại để tạo nên một hạt nhân nặng hơn thì có năng lượng
tỏa ra. Ví dụ: 21H + 21H <sub></sub> 32He +
1
0n + 4MeV.
Phản ứng kết hợp hạt nhân chỉ xảy ra ở nhiệt đợ rất cao nên mới gọi là phản ứng nhiệt hạch.
<i><b>* Phản ứng nhiệt hạch trong vũ trụ</b></i>
Phản ứng nhiệt hạch trong lịng Mặt Trời và các ngơi sao là nguồn gốc năng lượng của chúng.
<i><b>* Thực hiện phản ứng nhiệt hạch trên Trái Đất</b></i>
Trên Trái Đất, con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng khơng kiểm sốt được. Đó là sự nổ
của bom nhiệt hạch hay bom H (cịn gọi là bom hiđrơ hay bom khinh khí).
Vì năng lượng tỏa ra trong phản ứng nhiệt hạch lớn hơn năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch rất nhiều, và
vì nhiên liệu nhiệt hạch có thể coi là vơ tận trong thiên nhiên, nên một vấn đề quan trọng đặt ra là: làm thế nào để
thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng kiểm soát được, để đảm bảo cung cấp năng lượng lâu dài cho nhân
loại.
<b>B. CÁC CƠNG THỨC.</b>
Hạt nhân: <i>ZA</i>
Số hạt nhân, khối lượng của chất phóng xạ còn lại sau thời gian t: N = No <i>T</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
Độ phóng xạ: H = N = No e-t = Ho e-t = Ho <i>T</i>
<i>t</i>
Với:
là hằng số phóng xạ; T là chu kì bán rã.
Số hạt trong m gam chất đơn nguyên tử : N =
Liên hệ giữa năng lượng và khối lượng: E = mc2<sub>. Khối lượng động: m = </sub> 2
2
Năng lượng liên kết riêng : =
.
<b>C. BAØI TẬP TỰ LUẬN:</b>
<b>1. Hạt nhân heli có 4,0015u. Tính năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của hạt nhân hêli. Tính năng</b>
lượng tỏa ra khi tạo thành 1g hêli. Cho biết khối lượng của prôton và nơtron là mp = 1,007276u và mn =
1,008665u; 1u = 931,5MeV/c2<sub> và số avôgađrô là NA = 6,022.10</sub>23<sub>mol</sub>-1<sub>. </sub>
<b>2. Tính năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân </b>1123
26 <sub>. Hạt nhân nào bền vững hơn ? Cho mNa =</sub>
22,983734u ; mFe = 55,9207u mn = 1,008665u ; mp = 1,007276u.
<b>3. Pôlôni </b>21084
b) Một mẫu pơlơni ngun chất có khối lượng ban đầu 0,01g. Tính khối lượng của mẫu chất trên sau 3 chu kì bán
rã.
<b>4. Hạt nhân </b>146
b) Sau bao lâu lượng chất phóng xạ của một mẫu chỉ cịn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó.
<b>5. Phản ứng phân rã của urani có dạng: </b>
238
92 <sub></sub><sub> </sub>20682<i>Pb</i> + x<sub></sub> + y<sub></sub>- . a) Tính x và y.
b) Chu kì bán rã của 23892
<b>6. Coban (</b>2760
32
15 <sub>) phóng xạ </sub><sub></sub>-<sub> với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S). Viết phương trình</sub>
của sự phóng xạ đó và nêu cấu tạo của hạt nhân lưu huỳnh. Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của
một khối chất phóng xạ
32
15 <sub> cịn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.</sub>
<b>8. Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani </b>234<sub>U phóng xạ tia </sub>
tạo thành đồng vị thori 230Th. Cho các năng lượng
liên kết riêng của hạt là7,10MeV; của 234U là 7,63MeV; của 230Th là 7,70MeV.
<b>9. Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt nhân X và hạt nơtron. Viết phương trình</b>
phản ứng và tìm năng lượng toả ra từ phản ứng. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là mT = 0,0087u, của hạt
nhân đơteri là mD = 0,0024u, của hạt nhân X là mX = 0,0305u.
<b>10. Cho phản ứng hạt nhân </b>3717Cl + X <sub></sub> n +
37
18Ar. Hãy cho biết đó là phản ứng tỏa năng lượng hay thu năng
lượng. Xác định năng lượng tỏa ra hoặc thu vào. Biết khối lượng của các hạt nhân: mAr = 36,956889u;
mCl = 36,956563u; mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; u = 1,6605.10-27<sub>kg.</sub>
<b>11. Hạt nhân </b>22688Ra có chu kì bán rã 1570 năm phân rã thành 1 hạt <sub></sub> và biến đổi thành hạt nhân X.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính số hạt nhân X được tạo thành trong năm thứ 786. Biết lúc đầu có 2,26g radi. Coi khối lượng của hạt nhân
tính theo u xấp xỉ bằng số khối của chúng và NA = 6,02.1023<sub>mol</sub>-1<sub>.</sub>
<b>13. Cho phản ứng hạt nhân </b>94Be + 11H <sub></sub> X +
6
3Li
a) X là hạt nhân của ngun tử nào và cịn gọi là hạt gì?
b) Hãy cho biết đó là phản ứng tỏa năng lượng hay thu năng lượng. Xác định năng lượng tỏa ra hoặc thu vào. Biết
<b>14. Cho phản ứng hạt nhân </b>23090Th <sub></sub>
226
88Ra + X + 4,91MeV. a) Nêu cấu tạo của hạt nhân X.
b) Tính động năng của hạt nhân Ra. Biết hạt nhân Th đứng yên. Lấy khối lượng gần đúng của các hạt nhân tính
bằng đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng.
<b>15. Bắn hạt </b> có động năng 4MeV vào hạt nhân
14
7 N đứng yên thì thu được một hạt prôton và một hạt nhân X.
a) Viết phương trình phản ứng, nêu cấu tạo của hạt nhân X và tính xem phản ứng đó tỏa ra hay thu
vào bao nhiêu năng lượng.
b) Giả sử hai hạt sinh ra có cùng tốc độ, tính động năng và tốc độ của prôton. Cho: m = 4,0015u; mX =
16,9947u; mN = 13,9992u; mp = 1,0073u; 1u = 931MeV/c2<sub>; c = 3.10</sub>8<sub>m/s.</sub>
<b>D. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM</b>
<b>1. Cho phản ứng : </b> +
27
13Al <sub></sub> X + n. Hạt nhân X là : A.
27
13Mg. B.
15P. C. 2311Na. D.
20
10Ne.
<b>2. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là :</b>
<b>A. E = m</b>2<sub>c.</sub> <b><sub>B. E = </sub></b>
mc2<sub>.</sub> <b><sub>C. E = 2mc</sub></b>2<sub>.</sub> <b><sub>D. E = mc</sub></b>2<sub>.</sub>
<b>3. Chất phóng xạ iơt </b>13153I có chu kì bán rã 8 ngày. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24 ngày, số gam iốt phóng xạ đã bị
biến thành chất khác là : <b>A. 50g.B. 175g.</b> <b>C. 25g.D. 150g.</b>
<b>4. Có 100g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ đó cịn lại là :</b>
<b>A. 93,75g.</b> <b>B. 87,5g.</b> <b>C. 12,5g.</b> <b>D. 6,25g.</b>
<b>5. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có</b>
<b>A. cùng số prôtôn.</b> <b>B. cùng số nơtron. </b> C. cùng khối lượng. <b>D. cùng số nuclôn.</b>
<b>6. Hạt nhân </b>146C phóng xạ <sub></sub>-. Hạt nhân con sinh ra có
<b>A. 5 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 7 nơtron. C. 7 prôtôn và 7 nơtron. D. 7 prôtôn và 6 nơtron.</b>
<b>7. Sau thời gian t, khối lượng của một chất phóng xạ </b>- giảm 128 lần. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là :
<b>A. 128t.</b> <b>B. </b>
. <b>C. </b>
. <b>D. </b> 128t.
<b>8. Trong quá trình biến đổi </b>23892U thành 20682Pb chỉ xảy ra phóng xạ <sub></sub> và <sub></sub>-. Số lần phóng xạ <sub></sub> và <sub></sub>- lần lượt là :
<b>A. 8 và 10.</b> <b>B. 8 và 6.</b> <b>C. 10 và 6.</b> <b>D. 6 và 8.</b>
<b>9. Trong phản ứng hạt nhân: </b>94Be + <sub></sub><sub></sub> X + n. Hạt nhân X là
<b>A. </b>126C. <b>B. </b>
16
8O. C.
12
5B. <b>D. </b>
14
6C.
<b>10. Trong hạt nhân </b>146C có : <b>A. 8 prôtôn và 6 nơtron.</b> <b>B. 6 prôtôn và 14 nơtron.</b>
<b>C. 6 prôtôn và 8 nơtron.</b> <b>D. 6 prôtôn và 8 electron.</b>
<b>11. Nếu do phóng xạ, hạt nhân nguyên tử </b><i>ZA</i>X biến đổi thành hạt nhân nguyên tử
<i>A</i>
<i>Z</i>1Y thì hạt nhân
<i>A</i>
<i>Z</i>X đã phóng ra
tia : <b>A. </b>. <b>B. </b>-. <b>C. </b>+. <b>D. </b>.
<b>12. Có thể tăng hằng số phóng xạ </b> của đồng vị phóng xạ bằng cách nào?
<b>A. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.</b>
<b>B. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.</b>
<b>C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó. </b> <b>D. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.</b>
<b>13. Chu kỳ bán rã của </b>6027Co bằng gần 5 năm. Sau 10 năm, từ một nguồn
60
27Co có khối lượng 1g sẽ còn lại :
<b>A. gần 0,75g.</b> <b>B. hơn 0,75g một lượng nhỏ. </b>
<b>14. Chu kì bán rã của chất phóng xạ </b>9038Sr là 20 năm. Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất phóng xạ đó phân rã
thành chất khác? <b>A. 6,25%.</b> <b>B. 12,5%.</b> <b>C. 87,5%.</b> <b>D. 93,75%.</b>
<b>15. Trong nguồn phóng xạ </b>3215P với chu kì bán rã 14 ngày có 3.1023 nguyên tử. Bốn tuần lễ trước đó số nguyên tử 3215P
trong nguồn đó là : <b>A. 3.10</b>23<sub> nguyên tử.</sub> <b><sub>B. 6.10</sub></b>23<sub> nguyên tử.</sub>
<b>C. 12.10</b>23<sub> nguyên tử.</sub> <b><sub>D. 48.10</sub></b>23<sub> nguyên tử.</sub>
<b>16. Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành chất khác.</b>
Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là : A. 12 giờ. <b>B. 8 giờ.</b> <b>C. 6 giờ.</b> <b>D. 4 giờ.</b>
<b>17. Cơban phóng xạ </b>2760Co có chu kì bán rã 5,7 năm. Để khối lượng chất phóng xạ giãm đi e lần so với khối lượng ban
đầu thì cần khoảng thời gian : A. 8,55 năm. <b>B. 8,23 năm.</b> <b>C. 9 năm.</b> <b>D. 8 năm.</b>
<b>18. Năng lượng sản ra bên trong Mặt Trời là do</b>
<b>A. sự bắn phá của các thiên thạch và tia vũ trụ lên Mặt Trời.</b>
<b>B. sự đốt cháy các hiđrôcacbon bên trong Mặt Trời.</b>
<b>C. sự phân rã của các hạt nhân urani bên trong Mặt Trời.</b>
<b>D. sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.</b>
<b>19. Tính số nguyên tử trong 1g khí cacbonic. Cho NA = 6,02.10</b>23<sub>; O = 15,999; C = 12,011.</sub>
<b>A. 0,274.10</b>23<sub>. B. 2,74.10</sub>23<sub>.</sub> <sub> C. 4,1.10</sub>23<sub>.</sub> <sub> </sub> <sub> D. 0,41.10</sub>23<sub>.</sub>
<b>20. Số prôtôn trong 16 gam </b>168O là (NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol)
<b>A. 6,023.10</b>23<sub>. B. 48,184.10</sub>23<sub>. </sub> <b><sub>C. 8,42.10</sub></b>23<sub>.</sub> <b><sub>D. 0.75.10</sub></b>23<sub>.</sub>
<b>21. Choïn caâu sai</b>
<b>A. Một mol chất gồm NA = 6,02.10</b>23<sub> nguyên tử (phân tử).</sub>
<b>B. Khối lượng của nguyên tử cacbon bằng 12 gam. C. Khối lượng của 1 mol N2 bằng 28 gam.</b>
<b>D. Khối lượng của 1 mol khí hyđrơ bằng 2 gam.</b>
<b>22. Chọn câu đúng.</b>
<b>A. Có thể coi khối lượng hạt nhân gần bằng khối lượng nguyên tử.</b>
<b>B. Bán kính hạt nhân bằng bán kính nguyên tử.</b>
<b>C. Điện tích nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.</b> <b>D. Có hai loại nuclơn là prơtơn và electron.</b>
<b>A. Ánh sáng Mặt Trời.</b> <b>B. Tia tử ngoại. C. Tia X.</b> D. Không cần kích thích.
<b>24. Cặp tia nào sau đây khơng bị lệch trong điện trường và từ trường?</b>
<b>A. Tia </b> vaø tia . B. Tia vaø tia . C. Tia và tia Rơnghen. D. Tia và tia Rơnghen.
<b>25. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia </b>, và ?
<b>A. Có khả năng ion hố chất khí.</b> <b>B. Bị lệch trong điện trường và từ trường.</b>
<b>C. Có tác dụng lên phim ảnh. </b> <b>D. Có mang năng lượng.</b>
<b>26. Trong phản ứng hạt nhân </b>199F + p <sub></sub>
16
8O + X thì X là
<b>A. nơtron.</b> <b>B. electron.</b> <b>C. hạt </b>+. <b>D. hạt </b>.
<b>27. Tính số nguyên tử trong 1 gam khí O2. Cho NA = 6,022.10</b>23<sub>/mol; O = 16.</sub>
<b>A. 376.10</b>20<sub>.</sub> <b><sub>B. 736.10</sub></b>30<sub>.</sub> <b><sub>C. 637.10</sub></b>20<sub>.</sub> <b><sub>D. 367.10</sub></b>30<sub>.</sub>
<b>28. Có 100g iơt phóng xạ </b>13153I với chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Tính khối lượng chất iơt còn lại sau 8 tuần lễ : A.
8,7g. <b>B. 7,8g.C. 0,87g.</b> <b>D. 0,78g.</b>
<b>29. Phân hạch một hạt nhân </b>235<sub>U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200MeV. Số Avôgađrô NA =</sub>
6,023.1023<sub>mol</sub>-1<sub>. Nếu phân hạch 1g </sub>235<sub>U thì năng lượng tỏa ra bằng</sub>
<b>A. 5,13.10</b>23<sub>MeV.</sub> <b><sub>B. 5,13.10</sub></b>20<sub>MeV.</sub> <sub> C. 5,13.10</sub>26<sub>MeV.</sub> <b><sub>D. 5,13.10</sub></b>25<sub>MeV.</sub>
<b>31. Hạt nhân </b>146<i>C</i> là một chất phóng xạ, nó phóng xạ ra tia <sub></sub>- có chu kì bán rã là 5600 năm. Sau bao lâu lượng chất
<b>A. 16800 năm.</b> <b>B. 18600 năm. </b> <b>C. 7800 năm.</b> <b>D. 16200 năm.</b>
<b>32. Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ </b>. Sau một khoảng thời gian bằng
tỉ lệ số hạt nhân của chất phóng xạ
bị phân rã so với số hạt nhân chất phóng xạ ban đầu xấp xỉ bằng
<b>A. 37%.</b> <b>B. 63,2%.</b> <b>C. 0,37%.</b> <b>D. 6,32%.</b>
<b>33. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.10</b>8<sub>m/s, điện tích nguyên tố dương bằng 1,6.10</sub>-19<sub>C. 1MeV/c</sub>2<sub> có</sub>
giá trị xấp xỉ bằng : A. 1,780.10-30<sub>kg. B. 1,780.10</sub>30<sub>kg. C. 0,561.10</sub>-30<sub>kg. D. 0,561.10</sub>30<sub>kg.</sub>
<b>34. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân </b>2656<i>Fe</i>. Biết mFe = 55,9207u; mn = 1,008665u; mp =
1,007276u; 1u = 931MeV/c2<sub>. A. 6,84MeV. B. 5,84MeV. C. 7,84MeV. D. 8,79MeV.</sub>
<b>35. Coban (</b>2760<i>Co</i>) phóng xạ <sub></sub>- với chu kỳ bán rã 5,27 năm và biến đổi thành niken (Ni). Hỏi sau bao lâu thì 75%
khối lượng của một khối chất phóng xạ 2760<i>Co</i>phân rã hết.
<b>A. 12,54 năm. </b> <b>B. 11,45 naêm. </b> C. 10,54 naêm. D. 10,24 naêm.
<b>36. </b>Khối lượng của hạt nhân 105<i>X</i> <sub> là 10,0113u; khối lượng của proton mp = 1,0072u, của nơtron mn = 1,0086u.</sub>
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (cho u = 931MeV/c2<sub>)</sub>
<b>A.6,43 MeV. </b> <b>B. 64,3 MeV. </b> <b>C.0,643 MeV. </b> <b>D. 6,30MeV. </b>
<b>37. Phốt pho </b>1532<i>P</i> phóng xạ <sub></sub>- với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày. Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng
của một khối chất phóng xạ 1532<i>P</i> cịn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.
A. 15g. <b>B. 20g.</b> <b>C. 25g.</b> <b>D. 30g.</b>
<b>38. Nơtrơn có động năng Kn = 1,1MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây ra phản ứng : </b>01<i>n</i> + 36<i>Li</i> <sub></sub> X + 24<i>He</i>.
Cho mLi = 6,0081u; mn = 1,0087u ; mX = 3,0016u ; mHe = 4,0016u ; 1u = 931MeV/c2<sub>. Hãy cho biết phản ứng đó toả hay</sub>
thu bao nhiêu năng lượng.
<b>A. thu 8,23MeV.</b> <b>B. tỏa 11,56MeV. </b> <b>C. thu 2,8MeV.</b> <b>D. toả 6,8MeV.</b>
<b>39. Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia </b> tạo thành đồng vị thori Th230. Cho các năng
lượng liên kết riêng : Của hạt là 7,10MeV; của 234U là 7,63MeV; của 230Th là 7,70MeV. <b>A. 12MeV.</b>
<b>B. 13MeV.</b> <b>C. 14MeV.</b> <b>D. 15MeV.</b>
<b>40. Gọi </b>t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của lôga tự
nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Hỏi sau khoảng thời gian 0,51t chất phóng xạ cịn lại bao
nhiêu phần trăm lượng ban đầu ? <b>A. 40%. B. 50%. C. 60%. D.70%.</b>
<b>41. Một gam chất phóng xạ trong 1 giây phát ra 4,2.10</b>13<sub> hạt β</sub>-<sub>. Khối lượng nguyên tử của chất phóng xạ này là 58,933u;</sub>
lu = 1,66.10-27 <sub>kg. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là:</sub>
<b>A. 1,78.10</b>8<sub>s. </sub> <b><sub>B.1,68.10</sub></b>8<sub>s. </sub> <b><sub>C.1,86.10</sub></b>8<sub>s. </sub> <b><sub>D.1,87.10</sub></b>8 <sub>s.</sub>
<b>42. Cho phản ứng hạt nhân </b> <i>X</i> <i>p</i>138523<i>n</i>7
<i>A</i>
<i>Z</i> <sub>. A và Z có giá trị</sub>
<b>A. A = 142; Z = 56. </b> <b>B. A = 140; Z = 58. </b> C. A = 133; Z = 58. <b>D. A = 138; Z = 58. </b>
<b>43. Lượng chất phóng xạ của </b> 14<sub>C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần lượng chất phóng xạ của </sub>14<sub>C trong một khúc gỗ</sub>
cùng khối lượng vừa mới chặt. Chu kì bán rã của 14<sub>C là 5700năm. Tuổi của tượng gỗ là:</sub>
<b>A. 3521 năm. </b> <b>B. 4352 năm. </b> <b>C. 3543 năm. </b> <b>D. 3452 năm.</b>
<b>44. Trong quá trình phóng xạ của m</b>ột chất, số hạt nhân phóng xạ
<b>A. giảm đều theo thời gian. </b> B. giảm theo đường hypebol.
<b>C. không giảm. </b> <b>D. giảm theo quy luật hàm số mũ.</b>
<b>45. Một mẫu phóng xạ </b>1431<i>Si</i> ban đầu trong 5 phút có 196 nguyên tử bị phân rã, nhưng sau đó 5,2 giờ (Kể từ t = 0) cùng
trong 5 phút chỉ có 49 nguyên tử bị phân rã. Chu kỳ bán rã của 1431<i>Si</i><sub> là</sub>
<b>A. 2,6 giờ</b> <b>B. 3,3 giờ</b> <b>C. 4,8 giờ</b> <b>D. 5,2 giờ</b>
<b>A. Một prôtôn</b> <b>B. Một nơtrôn C. Một nuclôn</b> <b>D. Một hạt trong 1 mol nguyên tử.</b>
<b>48. Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch : </b> <b>A. </b>23992U B.
239
94 Pu. C.
12
6C D.
237
93Np
<b>47.</b> Tìm câu phát biểu sai về độ hụt khối :
<b>A</b>. Độ chênh lệch giữa khối lợng m của hạt nhân và tổng khối lợng mo của các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân
gọi là độ hụt khối.
<b>B</b>. Khối lợng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lợng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó.
<b>C</b>. Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không .
<b>D</b>. Khối lợng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lợng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó.
<b>49.</b> Đồng vị phóng xạ
66
29<sub>Cu cú chu k bỏn ró 4,3 phút. Sau khoảng thời gian t = 12,9 phút, lợng chất phóng xạ</sub>
của đồng vị này giảm xuống bao nhiêu %? <b>A</b>. 85 % <b>B</b>. 87,5 % <b>C</b>. 82, 5 % <b>D</b>. 80 %
<b>50.</b> Hạt nhân càng bền vững thì
<b>A</b>. Năng lợng liên kết riêng càng lớn. <b>B</b>. Khối lợng càng lớn.
<b>C</b>. Năng lợng liên kết càng lớn. <b>D</b>. Độ hụt khối càng lớn.
<b>51.</b> Thực chất của phóng xạ bêta trừ là
<b>A</b>. Một prôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác. <b>B</b>. Một nơtron biến thành một prôtôn và các hạt khác.
<b>C</b>. Một phôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác. <b>D</b>. Một phôtôn biến thành 1 electron và các hạt khác.
<b>52. Chon cõu sai trong các câu sau :</b>
<b>A. Phóng xạ là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ và . </b>
<b>B. Phơtơn do hạt nhân phóng ra có năng lượng lớn.</b>
<b>C. Tia </b>-<sub> là các êlectrơn nên nó được phóng ra từ lớp vỏ ngun tử.</sub>
<b>D. Khơng có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ . </b>
<b>53.</b> Đồng vị <i>Si</i><sub> phóng xạ </sub>–<sub>. Một mẫu phóng xạ </sub><sub></sub><i>Si</i><sub> ban đầu trong thời gian 5 phút có 190 nguyên tử bị</sub>
phân rã nhng sau 3h trong thời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân rã. Xác định chu kì bán rã của chất đó.
<b>A. 2,5h.B. 2,6h.C. 2,7h.D. 2,8h.</b>
<b>54.</b> Phản ứng hạt nhân nhân tạo khơng có các đặc điểm nào sau đây:
<b>A</b>. toả năng lợng. <b>B</b>. tạo ra chất phóng xạ.
<b>C</b>. thu năng lợng. <b>D</b>. năng lợng nghổ đợc bảo tồn.
<b>55.</b> C¸c hạt nhân nặng (urani, plutôni..) và hạt nhân nhẹ (hiđrô, hêli...) có cùng tính chất nào sau đây <b>A</b>. có
năng lợng liên kết lớn. <b>B</b>. dễ tham gia phản ứng hạt nhân.
<b>C</b>. tham gia phản ứng nhiệt hạch. <b>D</b>. gây phản ứng dây chuyền.
<b>56.</b> Xỏc nh chu kỡ bán rã của đồng vị iốt
131
53<sub>I biết rằng số nguyên tử của đồng vị ấy cứ một ngày đêm thì giảm</sub>
đi 8,3%<b>. </b> <b>A</b>. 4 ngày <b>B</b>. 3 ngày. <b>C</b>. 8 ngy. <b>D</b>. 10 ngy
<b>57.</b> Chọn phơng án sai.
<b>A</b>. Mặc dù hạt nhân nguyên tử đợc cấu tạo từ các hạt mang điện cùng dấu hoặc không mang điện, nhng hạt
nhân lại khá bền vững.
<b>B</b>. Lực hạt nhân liên kết các nuclơn có cờng độ rất lớn so với cờng độ lực tơng tĩnh điện giữa các proton
mang in dng.
<b>C</b>. Lực hạt nhân là loại lực cùng bản chất với lực điện từ.
<b>D</b>. Lực hạt nhân chỉ mạnh khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thớc của hạt nhân.
<b>58.</b> Mt cht phúng x sau 10 ngày đêm giảm đi 3/4 khối lợng ban đầu đã có. Tính chu kỳ bán rã.
<b>A</b>. 20 ngày đêm <b>B</b>. 5 ngày đêm. <b>C</b>. 24 ngày đêm <b>D</b>. 15 ngày đêm
<b>59. Chọn cõu </b><i><b>sai</b></i>:
<b>A. Các hạt nhân có số khối trung bình là bền vững nhất.</b>
<b>B. Các nguyên tố đứng đầu bảng tuần hoàn như H, He kém bền vững hơn các nguyên tố ở giữa bảng tuần hồn.</b>
<b>C. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.</b>
<b>D. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.</b>
<b>60. Từ hạt nhân </b>23688<sub>Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β</sub>-<sub> trong chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt nhân tạo thành là: </sub>
<b>A. </b>22284<sub>X.</sub> <sub> B. </sub>22484<sub>X.</sub> <sub> C. </sub>22283<sub>X.</sub> <b><sub>D. </sub></b>22483<sub>X.</sub>
<b>61. Pôzitron là phản hạt của : </b> <b>A. nơtrinô.</b> <b>B. ntron.</b> <b>C. prụton.</b> <b>D. electron.</b>
<b>62.</b> Mỗi phân hạch của hạt nhân
235
92<sub>U bằng nơtron toả ra một năng lợng hữu ích 185MeV</sub><i><sub>.</sub></i><sub> Một lò phản ứng</sub>
công suất 100MW dùng nhiên liệu
235
92<sub>U trong thời gian 8,8 ngày phải cần bao nhiªu kg Urani? </sub> <b><sub>A</sub></b><sub>. 3kg.</sub>
<b>B</b>. 2kg. <b>C</b>. 1kg. <b>D</b>. 0,5kg.
<b>63. Chu kì bán rã của radon là T = 3,8 ngày. Hằng số phóng xạ của radon là </b>
<b>64. Một mẫu radon </b>22286Rn chứa 1010 nguyên tử. Chu kì bán rã của radon là 3,8 ngày. Sau bao lâu thì số nguyên tử
trong mẫu radon còn lại 105<sub> nguyên tử.</sub>
<b>A. 63,1 ngày.</b> <b>B. 3,8 ngày.</b> <b>C. 38 ngày.</b> <b>D. 82,6 ngày.</b>
<b>65. Đồng vị phóng xạ của silic </b>2714Si phân rã trở thành đồng vị của nhôm
27
13Al. Trong phân rã này hạt nào đã bay khỏi
hạt nhân silic ? <b>A. nơtron.</b> <b>B. prôtôn.</b> C. electron. D. pôzitron.
<b>66. Phản ứng hạt nhân </b>11H +
7
3Li <sub></sub> 2 42He toả năng lượng 17,3MeV. Xác định năng lượng toả ra khi có 1 gam hêli
được tạo ra nhờ các phản ứng này. Cho NA = 6,023.1023<sub> mol</sub>-1<sub>.</sub>
<b>A. 13,02.10</b>26<sub>MeV. B. 13,02.10</sub>23<sub>MeV. </sub> <sub> C. 13,02.10</sub>20<sub>MeV.</sub> <sub> D. 13,02.10</sub>19<sub>MeV.</sub>
<b>67. Xác định hạt phóng xạ trong phân rã </b>6027Co biến thành 6028Ni.
<b>A. hạt </b>-. <b>B. hạt </b>+. <b>C. hạt </b>. D. hạt prôtôn.
<b>68. Tính tuổi của một tượng gổ cổ biết rằng lượng chất phóng xạ </b>146C phóng xạ <sub></sub>- hiện nay của tượng gổ ấy bằng
0,77 lần lượng chất phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng mới chặt. Biết chu kì bán rã của 146C là 5600 năm.
<b>A. 2112 năm.</b> <b>B. 1056 năm.</b> <b>C. 1500 năm. </b> <b>D. 2500 năm.</b>
<b>69. Cơban </b>6027Co là chất phóng xạ với chu kì bán rã
năm. Nếu lúc đầu có 1kg chất phóng xạ này thì sau 16 năm
khối lượng 6027Co bị phân rã là : <b>A. 875g.</b> <b>B. 125g.</b> <b>C. 500g.</b> <b>D. 250g.</b>
<b>70. Ban đầu có 1gam chất phóng xạ. Sau thời gian 1 ngày chỉ còn lại 9,3.10-10gam chất phóng xạ đó. Chu kỳ bán rã</b>
của chất phóng xạ đó là : <b>A. 24 phút.</b> B. 32 phút. C. 48 phút. D. 63 phút.
<b>71. Đại lượng đặc trưng cho mức bền vững của hạt nhân là</b>
<b>A. năng lượng liên kết riêng.</b> <b>B. số prôtôn </b> <b>C. số nuclôn.</b> <b>D. năng lượng liên kết.</b>
<b>72. Hạt nhân </b>3015P phóng xạ <sub></sub>+. Hạt nhân con được sinh ra từ hạt nhân này có
<b>A. 15 prơtơn và 15 nơtron.</b> <b>B. 14 prôtôn và 16 nơtron.</b>
<b>C. 16 prôtôn và 14 nơtron.</b> <b>D. 17 prôtôn và 13 nơtron.</b>
<b>73. Đại lượng nào sau đây khơng bảo tồn trong các phản ứng hạt nhân?</b>
<b>A. số nuclơn.</b> B. điện tích. C. năng lượng toàn phần <b>D. khối lượng nghỉ.</b>
<b>74. Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ giảm n lần sau thời gian </b>t. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này bằng :
<b>A. T = </b>
.t. B. T = (ln n – ln 2).t. C. T =
.t. D. T = (ln n + ln 2).t.
<b>75. Chất phóng xạ </b>2411Na có chu kì bán rã 15 giờ. So với khối lượng Na ban đầu, khối lượng chất này bị phân rã trong
vòng 5h đầu tiên bằng : <b>A. 70,7%.</b> <b>B. 29,3%.</b> <b>C. 79,4%.</b> <b>D. 20,6%</b>
<b>76. Phân hạch một hạt nhân </b>235<sub>U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200MeV. Số Avôgađrô NA =</sub>
6,023.1023<sub>mol</sub>-1<sub>. Nếu phân hạch 1g </sub>235<sub>U thì năng lượng tỏa ra bằng</sub>
<b>A. 5,13.10</b>23<sub>MeV.</sub> <b><sub>B. 5,13.10</sub></b>20<sub>MeV. </sub> <b><sub>C. 5,13.10</sub></b>26<sub>MeV.</sub> <b><sub>D. 5,13.10</sub></b>-23<sub>MeV.</sub>
<b>77. Gọi N0 là số hạt nhân ban đầu của chất phóng xạ. N là số hạt nhân còn lại tại thời điểm t, </b> là hằng số phóng xạ,
T là chu kì bán rã. Biểu thức nào sau đây đúng:
<b>A. N = N0e</b>t.<b>B. N = N02</b> <i>T</i>
<i>t</i>
. C. N = N0e-<sub></sub><sub>. D. N = N02</sub>
.
<b>78. Trong phản ứng hạt nhân phân hạch, những phần tử nào sau đây có động năng góp năng lượng lớn nhất khi xảy</b>
ra phản ứng?
<b>A. Động năng của các nơtron.</b> <b>B. Động năng của các prôton .</b>
<b>C. Động năng của các mãnh.</b> <b>D. Động năng của các electron.</b>
<b>79. Năng lượng liên kết của một hạt nhân:</b>
<b>C. càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững.</b> <b>D. có thể bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt</b>
<b>80. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để</b>
<b>A. q trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu.</b>
<b>B. một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác.</b>
<b>C. khối lượng ban đầu của chất ấy giảm đi một phần tư.</b>
<b>D. hằng số phóng xạ của chất ấy giảm đi cịn một nửa</b>
<b>VIII. TỪ VI MƠ ĐẾN VĨ MƠ</b>
<b>A. LÝ THUYẾT </b> <b>31. CÁC HẠT SƠ CẤP</b>
<i>Các hạt sơ cấp là các hạt vi mơ có kích thước cở hạt nhân trở xuống và khi khảo sát q trình biến đổi của</i>
<i>chúng, ta tạm thời khơng xét đến cấu tạo bên trong của chúng.</i>
Các hạt sơ cấp thường gặp: phôtôn (), electron (e<i>-<sub>), pôzitron (e</sub>+<sub>), prôtôn (p), nơtron (n), nơtrinô (v).</sub></i>
<i><b>* Tạo ra các hạt sơ cấp mới : </b></i>Để có thể tạo nên các hạt sơ cấp mới, người ta làm tăng vận tốc của một số hạt bằng
cách dùng các máy gia tốc và cho chúng bắn vào các hạt khác.
<i><b>* Phân loại các hạt sơ cấp: </b></i> Dựa vào độ lớn của khối lượng và đặc tính tương tác, người ta phân hạt sơ cấp thành
<b>+ Phơtơn: hạt có khối lượng tĩnh bằng 0.</b>
<b>+ Leptơn: (các hạt nhẹ): có khối lượng từ 0 đến 200me: nơtrinô, electron, pôzitron, mêzôn </b>.
<b>+ Hađrơn gồm: </b> <i>- Mêzơn , K: có khối lượng trên 200me nhưng nhỏ hơn khối lượng nuclơn.</i>
- Nuclôn p, n.
- Hipêrơn: có khối lượng lớn hơn khối lượng nuclơn.
<i><b>* Tính chất của các hạt sơ cấp</b></i>
+ Một số ít các hạt sơ cấp là bền, còn đa số là không bền: chúng tự phân hủy và biến thành hạt sơ cấp khác.
+ Mỗi hạt sơ cấp đều có một phản hạt tương ứng. Phản hạt của một hạt sơ cấp có cùng khối lượng nhưng điện tích
trái dấu và cùng giá trị tuyệt đối. Trường hợp hạt sơ cấp khơng mang điện thì phản hạt của nó có mơmen từ cùng độ
lớn nhưng ngược hướng.
<i><b>* Tương tác của các hạt sơ cấp : </b></i> Các hạt sơ cấp ln biến đổi và tương tác với nhau. Có bốn loại tương tác cơ
bản: Tương tác điện từ; tương tác mạnh (tương tác giữa các hađrôn); tương tác yếu (tương tác giữa các leptôn); tương
tác hấp dẫn (tương tác giữa các hạt có khối lượng khác 0).
<b>32. CẤU TẠO VŨ TRUÏ</b>
<i><b>1. Hệ Mặt Trời:</b></i> <i>Hệ Mặt Trời gồm Mặt Trời, các hành tinh và các vệ tinh.</i>
+ Mặt Trời là thiên thể trung tâm của hệ Mặt Trời, có bán kính lớn hơn 109 lần bán kính Trái Đất, có khối lượng
bằng 333000 khối lượng Trái Đất. Mặt Trời là một khối khí nóng sáng với khoảng 75% hiđrơ và 23% hêli. Nhiệt độ
mặt ngoài Mặt Trời là 60000<sub>K, nhiệt độ trong lòng Mặt Trời lên đến hàng ngàn triệu độ. Nguồn năng lượng Mặt Trời</sub>
là các phản ứng nhiệt hạch.
+ Các hành tinh: Trong hệ Mặt Trời có 8 hành tinh, theo thứ tự từ trong ra ngoài: Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa
tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh và Hải vương tinh. Chúng chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng chiều
quay của bản thân Mặt Trời quanh mình nó. Xung quanh mỗi hành tinh có các vệ tinh. Các hành tinh của hệ Mặt
Trời được chia thành 2 nhóm: “nhóm Trái Đất” và “nhóm Mộc tinh”.
+ Các tiểu hành tinh: Ngoài các hành tinh đã kể trên, trong hệ Mặt Trời cịn có các hành tinh nhỏ có bán kính từ vài
km đến vài trăm km, chuyển động trên các quỹ đạo có bán kính từ 2,2 đến 3,6 đvtv (1 đvtv = 150.106<sub>km: là khoảng</sub>
cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời).
+ Sao chổi: là những khối khí đóng băng lẫn với đá, có đường kính vài km, chuyển động quanh Mặt Trời theo những
quỹ đạo elip rất dẹt.
+ Thiện thạch: là những tảng đá chuyển động quanh Mặt Trời.
<i><b>2. Các sao và thiên hà : </b></i> Mỗi ngơi sao ta nhìn thấy trên bầu trời về ban đêm là một khối khí nóng sáng như Mặt Trời.
Nhiệt độ trong lịng các sao lên đến hàng chục triệu độ, trong đó xảy ra các phản ứng nhiệt hạch. Khối lượng các sao
trong khoảng từ 0,1 đến vài chục lần khối lượng Mặt Trời.
Có những sao khơng phát sáng, đó là các punxa và các lỗ đen. Punxa được cấu tạo tồn bằng nơtron. Chúng có từ
trường rất mạnh và quay rất nhanh quanh một trục. Lỗ đen cũng được cấu tạo từ các nơtron, nhưng được xếp khít với
nhau tạo ra 1 loại chất có khối lượng riêng rất lớn, nên có thể hút bất kì một khối chất nào lại gần nó.
Ngồi ra cịn có những “đám mây” sáng. Đó là những tinh vân. Tinh vân là các đám bụi khổng lồ được rọi sáng
bởi các ngôi sao gần đó hoặc những đám khí bị ion hóa phóng ra từ sao mới hay siêu mới.
+ <i><b>Thiên hà</b> là một hệ thống sao gồm nhiều loại sao và tinh vân. Đa số các thiên hà có dạng hình xoắn ốc. Đường kính</i>
của thiên hà khoảng 100.000 năm ánh sáng.
+ Ngân Hà: là thiên hà có chứa hệ Mặt Trời của chúng ta. Thiên Hà có cấu trúc hình xoắn ốc, đường kính khoảng
+ Các đám thiên hà: là tập hợp các thiên hà.
+ Các quaza: là một loại cấu trúc mới, nằm ngoài thiên hà, phát xạ mạnh một cách bất thường các sóng vơ tuyến và
tia X. Công suất phát xạ của quaza lớn đến mức phản ứng nhiệt hạch cũng không đủ cung cấp năng lượng cho q
trình phát xạ này.
<b>B. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM :</b>
<b>1. Pôzitron là phản hạt của : </b> <b>A. nơtrinô.</b> <b>B. nơtron.</b> <b>C. prôtôn.</b> <b>D. electron.</b>
<b>2. Trong thiên văn học, để đo khoảng cách từ các hành tinh đến Mặt Trời, người ta dùng đơn vị thiên văn. Một đơn vị</b>
thiên văn bằng khoảng cách
<b>A. từ Trái Đất đến Mặt Trời.</b> <b>B. từ Trái Đất đến Mặt Trăng.</b>
<b>C. từ Kim tinh đến Mặt Trời.</b> <b>D. từ Trái Đất đến Hỏa tinh.</b>
<b>3. Trong hệ Mặt Trời, thiên thể nào sau đây không phải là hành tinh của hệ Mặt Trời?</b>
<b>A. Mặt Trăng.</b> <b>B. Mộc tinh.</b> <b>C. Hỏa tinh.</b> <b>D. Trái Đất.</b>
<b>4. Trong 8 hành tinh của hệ Mặt Trời, hành tinh xa Mặt Trời nhất là</b>
<b>A. Moäc tinh.</b> <b>B. Thổ tinh.</b> <b>C. Hải vương tinh.</b> <b>D. Thiên vương tinh.</b>
<b>5. Thông tin nào sau đây là sai khi nói về hạt sơ cấp?</b>
<b>A. Điện tích của các hạt của các hạt sơ cấp có thể nhận các giá trị là -1, 0 hoặc bằng 1 điện tích nguyên tố.</b>
<b>B. Các hạt sơ cấp đều mang điện tích.</b> <b>C. Phơtơn có khối lượng nghỉ bằng 0.</b>
<b>D. Phơtơn, nơtron và electron là các hạt sơ cấp khá bền vững.</b>
<b>6. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng</b>
<b>A. 15.10</b>5<sub>km.B. 15.10</sub>6<sub>km.</sub> <b><sub>C. 15.10</sub></b>7<sub>km.</sub> <b><sub>D. 15.10</sub></b>8<sub>km.</sub>
<b>7. Đường kính của một thiên hà vào cỡ : </b> <b>A. 10 000 năm ánh sáng.</b> B. 100 000 năm ánh sáng.
<b>C. 1000 000 năm ánh sáng.</b> D. 10 000 000 năm ánh sáng.
<b>8. Hãy chỉ ra cấu trúc không là thành viên của thiên hà.</b>
<b>A. Sao siêu mới.</b> <b>B. Punxa.</b> <b>C. Lỗ đen.</b> <b>D. Quaza.</b>
<b>9. Khối lượng Trái Đất vào cỡ :A. 6.10</b>23<sub>kg.</sub> <b><sub>B. 6.10</sub></b>24<sub>kg.</sub> <b><sub>C. 6.10</sub></b>25<sub>kg.</sub> <b><sub>D. 6.10</sub></b>26<sub>kg.</sub>
<b>10. Khối lượng Mặt Trời vào cỡ : </b> <b>A. 2.10</b>28<sub>kg.</sub> <b><sub>B. 2.10</sub></b>29<sub>kg.</sub> <b><sub>C. 2.10</sub></b>30<sub>kg.</sub> <b><sub>D. 2.10</sub></b>31<sub>kg.</sub>
<b>11. Hạt nào sau đây không được coi là hạt sơ cấp?</b>
<b>A. hạt </b>. <b>B. hạt electron.</b> <b>C. hạt prôtôn. </b> <b>D. hạt nơtron.</b>
<b>12. Tương tác hấp dẫn xảy ra: </b> <b>A. với mọi hạt cơ bản. B. với các hạt có khối lượng.</b>
<b>C. với các hạt có điện tích.</b> D. với các hạt không mang điện.
<b>13. Những tương tác nào sau đây có bán kính tác dụng lớn ?</b>
<b>A. tương tác hấp dẫn và tương tác yếu. </b> <b>B. tương tác mạnh và tương tác điện từ.</b>
<b>C. tương tác hấp dẫn và tương tác điện từ.</b> <b>D. tương tác hấp dẫn và tương tác mạnh.</b>
<b>14. Trong bốn loại tương tác cơ bản, loại tương tác có bán kính tác dụng vào cở kích thước hạt nhân là</b>
<b>A. tương tác hấp dẫn.</b> <b>B. tương tác điện từ.</b> <b>C. tương tác mạnh.</b> D. tương tác yếu.15.
Trong hệ Mặt Trời, thiên thể duy nhất nóng sáng là
<b>A. Mặt Trời.B. Trái Đất.</b> <b>C. Hỏa tinh.</b> <b>D. Mộc tinh.</b>
<b>16. Thông tinh nào sau đây là sai khi nói về hệ Mặt Trời ?</b>
<b>C. Thiên vương vương tinh là hành tinh nằm xa Mặt Trời nhất.</b>
<b>D. Có tám hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời.</b>
<b>17. Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào có số vệ tinh bay xung quanh nhiều nhất đã biết ?</b>
<b>A. Thổ tinh.</b> <b>B. Mộc tinh. </b> <b>C. Hải vương tinh</b> <b>D. Thiên vương tinh</b>
<b>18. Thông tin nào sau đây là sai khi nói về thiên haø ?</b>
<b>A. Thiên hà thực chất là hệ Mặt Trời cùng với nhiều sao trong đó.</b>
<b>B. Các thiên hà phần lớn có dạng hình xoắn ốc.</b>
<b>C. Thiên hà chứa hệ Mặt Trời của chúng ta được gọi là Ngân Hà.</b>
<b>D. Trong mỗi thiên Hà có rất nhiều ngơi sao nóng sáng.</b>
<b>19. Thiên hà của chúng ta thuộc loại : </b> <b>A. Thiên hà xoắn ốc.</b> <b>B. Thiên hà elípxơit.</b>
<b>C. Thiên hà khơng định hình.</b> <b>D. Thiên hà trịn xoay.</b>
<b>20. Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào có chu kì chuyển động xung quanh Mặt Trời nhỏ nhất ?</b>
<b>A. Thủy tinh.</b> <b>B. Kim tinh.</b> <b>C. Trái Đất.</b> <b>D. Mộc tinh</b>