Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.9 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
HỌ VÀ TÊN: ……….
<b>A/ Trắc nghiệm (2,5đ)</b>
<i><b>I/ Hãy khoanh trịn vào câu đúng </b>(1,5 đ)</i>
<i>1/ Số nào sau đây <b>không phải</b> là số hữu tỉ :</i>
<b>A </b>:0,5 <b>B </b>:1,2(3) <b>C </b>: 2 <b>D </b>: 3
5
<i>2/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai được:</i>
<b>A</b>: 79,39 <b>B</b>: 79,38 <b>C</b>: 79,382 <b>D</b>: 79,383
<i>3/ Tìm hai số x và y biết x : 3 = y : 2 vaø x </i>–<i> y = 2</i>
<b>A</b> : x = 2, y = 3 <b>B</b>: x = 3, y = 2 <b>C </b>:x = 6, y = 4 <b>D</b>: x = 4, y = 6
<i>4/ Neáu </i> <i>x = 9 thì x bằng </i>
<b>A</b>: 3 <b>B: </b>18 <b>C: </b> 81 <b>D: </b>81
<i>5/ Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: a = </i>-<i> 3,2 ; b = 7,4 ; c = 1 ; d = 0</i>
<b>A</b>: b > a > d > c <b>B</b>: b > c > d > a <b>C</b>: b > c > a > d <b>D</b>: b > a > c > d
<i>6/ Kết quả của phép tính 36<sub>:3</sub>3laø </i>
<b> A</b>: 32 <sub> </sub><b><sub>B</sub></b><sub>: 3</sub>3 <sub> </sub><b><sub>C</sub></b><sub>: 3</sub>9 <sub> </sub><b><sub>D</sub></b><sub>: 3</sub>18
<i><b>II/ Đánh dấu X vào ô thích hợp</b>(1 đ)</i>
Khẳng định Đúng Sai
1, Số nguyên âm không phải là số thực
2, /-0,25/ = 0,25
3, Từ <i>a</i> <i>c</i>
<i>b d</i> <i>ta có thể suy ra a.c = b.d</i>
4,<i> R I Q</i>
<b>B/ Tự luận: (7đ)</b>
<b>Câu 1:</b> (2đ) Thực hiện phép tính
a) 1 7 8 7 5
29 13 29 13 b)
2 1
1,5 : 2 3,15
5
<i> </i> c)
20 10
12 10
15 .9
27 .25
<b>Câu 2:</b> (1,5đ) Ba tấm vải có chiều dài tổng cộng là 145m. Nếu cắt tấm thứ nhất đi <sub>2</sub>1 ,
tấm thứ hai đi
3
1
, tấm thứ ba đi
4
1
chiều dài mỗi tấm thì chiều dài cịn lại của 3 tấm
bằng nhau. Tính chiều dài mỗi tấm lúc đầu.
<b>Câu 3: </b> (1,5đ) Tìm x biết:
a) <sub>3</sub>2 : x = 21<sub>2</sub><sub>:(-0,3)</sub>
b) (x – 3)(x + 4) > 0
<b>Câu 4</b>: (1,5đ) Tìm x, y, z bieát: <sub>3 5</sub><i>x y</i> ;
7 3
<i>z y</i>
vaø <sub>x – y = -12</sub>
<i><b>A/Trắc ngiệm:</b></i>
I/ Mỗi câu đúng 0,25 đ
1 – C; 2 – B; 3 – C; 4 – D; 5 – B; 6 – B
II/ Đúng mỗi câu cho 0,25 đ: 1 – S; 2 – Đ ; 3 – S; 4 – S
<i><b>B/ Tự luận:</b></i>
<i><b>Câu 1 Đáp án</b></i> <i><b>Điểm</b></i>
1a 7 8 7 5 7 7 8 5
1 1 1 1 2
29 13 29 13 29 29 13 13
<sub></sub> <sub></sub><sub></sub> <sub></sub>
0,5đ
1b
1,5 : 2 3,15 2, 25 : 2, 2 3,15 3,15
5 44 55
0,5đ
1c
9 25 3 5 2 8 0,5đ
1d 20 10 20 20 20
4
12 10 36 20
15 .9 3 .5 .3
3 81
27 .25 3 .5
0,5đ
Caâu 2: Gọi chiều dài 3 tấm vải trước khi cắt lần lượt là x, y, z (m); x, y, z > 0.
Sau khi cắt tấm thứ nhất còn 1<sub>2</sub> x (m), tấm thứ hai còn <sub>3</sub>2 y (m), tấm thứ ba cịn <sub>4</sub>3 z (m).
Theo đề bài ta có: <sub>2</sub>1 x = <sub>3</sub>2 y = <sub>4</sub>3 z và x + y + z = 145.
Suy ra: <sub>2</sub><i>x</i> 2<sub>3</sub><i>y</i> 3<sub>4</sub><i>z</i> 5
29
145
8
9
12
8
9
12
<i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>x</i>
Vậy x = 5.12 = 60 (m); y = 5.9 = 45 (m); z = 5.8 = 40 (m).
Trả lời: Chiều dài 3 tấm vải trước khi cắt là 60m, 45m, 40m. (1,5đ)
Câu 3: a) x = .( 0,3):2<sub>2</sub>1
3
2
=
25
2
(0.75đ)
b) Vì x – 3 < x + 4 nên (x – 3)(x + 4) > 0 <sub> x – 3 > 0 hoặc x + 4 < 0</sub>
<sub> x > 3 hoặc x < –4 (0.75</sub>ñ<sub>)</sub>
Câu 4: Từ <sub>3 5</sub><i>x y</i> <i>và </i>
7 3
<i>z y</i>
<i>ta được </i>
9 15
<i>x y</i>
<i>; </i>
35 15
<i>z</i> <i>y</i>
<i> do đó </i>
9 15 35
<i>x y</i> <i>z</i>
(0.5đ)
p dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được: <sub>9 15 35</sub><i>x y</i> <i>z</i> <i>= </i> 12 2
9 15 6
<i>x y</i>
<i><b>Vaäy: x = 18; y =30 ; z = 70 </b></i>(1đ)
Câu 5: P = 3<i><sub>n</sub>n</i><sub></sub><sub>1</sub>2= 3 5<sub>1</sub>
1
5
3
3
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i>
(n 1)
P nguyên khi n – 1