Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (591.01 KB, 134 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>TuÇn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 1+ 2 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
I.
- Biết máy tính là cơng cụ hỗ trợ hoạt động xử lí thơng tin của con ngời và tin
học là ngành khoa học ngiên cứu các hoạt động xử lí thơng tin tự động bằng máy
tính điiện tử.
- Biết q trình hoạt động thơng tin của con ngời.
- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học.
II.
SGK, các ví dụ cụ thể về dạng thông tin
<i><b>Hot ng ca thy </b></i> <i><b>Hot động của trị</b></i>
<i><b>I. Thơng tin là gì?</b></i>
Đặt vấn đề về thụng tin
- Xung quanh ta có rất nhiều thông tin
và những thông tin này từ nguần khác
nhau. Để hiểu rõ thông tin là gì chúng ta
tìm hiĨu mét sè vÝ dơ.
- TiÕng trèng trêng sÏ b¸o cho em biết
giờ ra chơi, hay vào lớp.
- Ta đang đi ngã t đờng gặp đèn tín
hiệu giao thơng báo màu đỏ cho ta biết
không thể qua đờng.
- Xem dự báo thời tiêt trên TV ta có
thể biết đợc khí hậu ngay mai có thể nắng,
ma…?
? Tõ c¸c vÝ dụ trên em nào cho biết thông
tin có ở xung quanh ta không?
? Thông tin có báo cho ta biết và hiểu
đ-ợc mọi điều không?
- HS chú ý nghe giảng và ghi chép
bài.
- HS cho ví dụ: thấy chuồn chuồn
bay thấp trời sắp ma
- HS: Qua các vÝ dơ trªn cã ë xung
- Mäi ®iỊu ë đây chínhlà thế giới
xung quanh.
Vởy: Thông tin là tất cả những gì đem lại
sự hiĨu biÕt vỊ thÕ giíi xung quanh ta (Sù
vËt, sù kiƯn…) vµ vỊ chÝnh con ngêi.
HS Đọc khái niệm thơng tin.
<i><b>II. Hoạt động thông tin của con ngời</b></i>
- GV-Lấy ví dụ: Quyển sách chứa rất
nhiều thông tin khi các em dọc và tìm hiểu
những khiến tức trong quyển sách nghĩa là
các em đã tiếp nhận thồng tin. Ta suy nghĩ
giải bài tập trong sách đó là ta đã xử lí
thơng tin. Khi giải đợc bài tốn đó thì các
em nhớ đợc phơng pháp của bài tốn đó
nghĩa là các em đã lu trữ thơng tin. Sau đó
các em lạốio sánh két quả, trao đổi cách
làm với nhau trao đổi thơng tin.
- GV: Đó chính là hoạt động thông tin
của con ngời.
- GV: Cho HS nêu hoạt động thơng tin
là gì?
- GV: Cho HS lấy ví dụ khác về hoạt
- GV- Mỗi hành động việc làm của con
ngời đều gắn liền với hoạt động thông tin
cụ thể.
- Trong hoạt động thơng tin, xử lí thơng
tin đóng vai trị quan trng nht.
- Ta có mô hình xử lí thông tin:
+ Thông tin vào là thông tin trớc khi xử lí
(TT cha đợc xử lí).
+ Thơng tin ra là thơng tin nhận đợc sau
xử lí (TT đã đợc xử lí).
+ Xư lÝ cÝnh lµ viƯc tiÕp nhËn th«ng tin.
- HS: HĐTT là việc tiếp nhận, sử lí,
lu trữ và truyền (trao đổi) thông tin.
- HS: Tù lÊy 12 vÝ dô
HS nghe giảng bài ghi chép bài đầy
đủ.
<i><b>III. Hoạt động thơng tin và tin học</b></i>
Xử lí TT
GV-Hoạt động thông tin của con ngời đợc
tiến hành trớc hết là nhờ các iác quan và
bộ não.
- Một trong các nhiệm vụ chính của tin
học là nghiên cứu việc thực hiện các hoạt
động thông tin một cách tự động nhờ sự
trợ giúp của máy tính điện tử .
Tỉng kÕt :
- HS đọc phần 3 SGK .
<i><b>IV.Cđng cố và hớng dẫn về nhà .</b></i>
- Tóm tắt nội dung chính của bài .
- Nhắc nhở học sinh häc bµi , lµm bµi
tËp SGK .
- Mời 1 HS đọc bài đọc thêm : Sự phong
phú của thông tin .
- HS đọc bài .
<i><b>TuÇn</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 3 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
I. Mục tiêu bài học .
- Phõn bit c các dạng thơng tin cơ bản .
- BiÕt kh¸i niƯm biểu diễn thông tin và các biểu diễn thông tin trên máy tính
bằng các dÃy bit.
II. Phơng tiện dạy học .
* Các hình ảnh trong SGK
III. Lªn líp.
<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
?1 Thơng tin là gì ? Cho một số ví dụ ?
?2 Hoạt động thơng tin của con ngời là gì ? Nêu
mơ hình q trình xử lí thơng tin ?
HS 1: th«ng tin là tất cả
VD: Bảng tin cđa §éi thông
báo cho ta biết néi dung cÇn
thùc hiƯn trong tn .
HS 2: Hoạt đông thông tin của
con ngời: tiếp nhận xử lí lu
trữ, truyền (trao đổi) .
<i><b>Hoạt động 2: Các dạng thông tin</b></i>
Qua bài hôm trớc cúng ta đã hc thỡ ta thy
thông tin hết sức phong phú và đa dạng .
VD: Đọc thông tin ở trên bảng tin .
- Đọc thông tin ở trên báo .
- Hỡnh ảnh về bức ảnh đèn tín hiệu giao
thông.
- Thông tin qua các biểu đồ, lợc đồ.
- Nghe một bản nhạc , tiếng trống trờng .
Từ các ví dụ trên ta thấy các thơng tinchính trong
tin hc cú 3 dng :
+ Dạng văn bản
+ Dạng hình ảnh
+ Dạng ©m thanh .
*Dạng văn bản : Những gì đợc ghi lại Bằng các
con số , bằng chữ viết hay kí hiệu trong sách vở ,
Chú ý nghe giảng và chép bai
đầy đủ
- Theo c¸c em thì 3 dạng
thông tin trên còn tồn tại các
thông tin khác không ?
- HS: Cã tån t¹i các dạng
thông tin khác .
-báo chí ..
* Dạng hình ảnh : Những hình vẽ minh họa trong
sách ,báo cho chúng ta thông tin ở dạng hình
ảnh .
* Dạng âm thanh : Là những thông tin về dạng
âm thanh .
Lu ý : Ba dạng thơng tin đã trình bày trong SGK
khơng phải là tất cả các dạng thông tin .
Trong cuộc sống con ngời thờng thu nhận thông
tin dới dạng khác nhau: mùi vị , cảm giác
( nóng , lạnh, vui, buồn ….) Đối với máy vi tính
thì những thơng tin này nó cha thực hiện đợc .
<i><b>Hoạt động 3: Biểu diễn thơng tin</b></i>
BiĨu diƠn th«ng tin .
VD: Mỗi dân tộc có hệ thống các chx cái
của riêng mình để biểu diễn thơng tin di dng c
Để tính toán chúng ta biểu diễn thông tin
dới dạng các con số và kí hiƯu to¸n häc
Các nốt nhạc dùng để biểu diễn một bản
nhạc cụ thể .
Ngời khiếm thính dùng nét mặt và cử
động của bàn tay đẻ thể hiện những điều muốn
nói …
BiĨu diƠn th«ng tin ngoài 3 cách : Văn bản
, hình ảnh , âm thanh thì còn biểu diễn bằng
những cách khác nhau .
? Theo em biĨu diƠn th«ng tin cã thĨ hiƯn dới
dạng cụ thể nào không ?
Vy biu diễn thông tin là cách thể hiện
thơng tin dới dạng nào đó.
Vai trị của biểu diễn thơng tin .Biểu diễn
thơng tin có vai trị quan trọng đối với việc truyền
và tiếp nhận thông tin .
VD: Mơ tả hình dáng về một ngời xa lạ
em có thể hình dung về ngời đó .
BiĨu diƠn thông tin cho phép ta lu giữ và
hoạt động thơng tin của con ngi .
VD: Các tấm bia tiến sĩ trong Văn Miếu
Quốc Tử Giám Hà Nội cho ta biết thông tin
về sự kiện và con ngời cách ta hằng trăm năm
lịch sử .
Lu ý : Cùng 1 thông tin có thĨ cã nhiỊu
c¸ch biĨu diƠn kh¸c nhau
<i><b>Hoạt động 4: Biểu diễn thơng tin trong máy tính</b></i>
- Đối với máy tính thơng tin đợc biểu diễn
dới dạng dãy bít (Dãy nhị phân). Trong hệ dếm
nhị phân chỉ dùng 2 chữ số 0 và 1
VD: Bóng đèn có 2 trạng thái sáng và tối
(t-ơng ứng với 1 là bóng đèn sáng (bật), 0 là tắt)
VÝ dụ:
Số<i><b>15</b></i> được biểu diễn trong m¸y tÝnh dưới
dạng d·y bit là: <i><b>00001111</b></i>
Chữ<i><b>A</b></i> được biểu diễn trong m¸y tÝnh dưới
dạng d·y bit là: <i><b>01000001</b></i>
Số<i><b>514</b></i>được biểu diễn trong m¸y tÝnh dưới
dạng d·y bit là: <i><b>0000001000000010</b></i>
Từ<i><b>HOA</b></i> được biểu diễn trong m¸y tÝnh
dưới dạng d·y bit là :
<i><b>01001000 01001111 01000001</b></i>
<i><b> H</b></i> <i><b> O</b></i> <i><b> A</b></i>
<i><b>TuÇn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 4 + 5 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
I. Mục tiêu bài học .
- Biết đợc các khả năng u việt của máy tính cũng nh các ứng dụng đa dạng của
tin học trong các lĩnh vực khác nhau của xã hội.
- Biết đợc máy tính chỉ là cơng cụ thực hiện những gì con ngi ch dn.
II. Phơng tiện dạy học .
III. Lên líp.
<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
1/ Hãy nêu các dạng thông tin cơ bản? cho ví
dơ.
2/ BiĨu diƠn th«ng tin là gì? vai trò của biểu
diến thông tin.
3/ Nêu cách biểu diƠn th«ng tin trong m¸y
tÝnh?
HS1: Cã 3 dạng thông tin cơ
bản: Văn bản, hình ảnh, âm
thanh.
HS2: Nêu khái niệm về biểu diễn
thông tin và vai trò.
HS3: Thụng tin trong máy tính
đợc biểu diễn dới dạng dãy bit
(dãy nhị phân). chỉ dùng hai kí
tự 0 và 1.
<i><b>Hoạt động 2: Một số khả năng của máy tính</b></i>
GV: cho HS nghiên cứu SGk cho biết nhng
khả năng của máy tính.
GV phân tích và cho một số ví dụ cụ thể.
+ Khả năng tính toán nhanh
Ví dụ: để tính lơng cho cơng nhân trong một
cơng ty, xí nghiệp nếu tính bằng tay phải mất
nhiều thời gian và công sức, nhng đối với
MTĐT ta chỉ cần ít thời gian (mấy phút - điển
hình trong việc tính tốn đợc áp dung trong
Excel - học ở lớp 7).
+ Tính tốn với độ chính xác cao (tìm ra đợc
chữ số thứ 1 triệu tỷ sau dấu chấm thập phân
của số pi là số 0 - trớc kia chỉ tìm đợc chữ số
thứ 32 sau dấu chấm thập phân)
- T×m hiĨu nêu những khả
năng của máy tính
+ Khả năng lu trữ lớn:
M¸y tÝnh chøa rÊt nhiều tài nguyên (chơng
trình, dữ liệu), với máy tính cá nhân nó có thể
chứa lợng thông tin t¬ng øng với khoảng
100.000 cuốn sách.
+ Khả năng làm việc không mệt mỏi.
M¸y tÝnh cã thĨ lµm viƯc trong suèt 24
h/ngµy
<i><b>Hoạt động 3: Có thể dùng MTĐT vào những việc gì?</b></i>
Gv: ?Với những khả năng đó theo em
máy tính có thể làm đợc những việc gì?
GV phân tích cụ thể từng cơng việc.
HS: Th¶o ln nhãm - Đại diện
nhóm trình bày:
- Thc hin cỏc tớnh toỏn
- T động hóa các cụng
viêc văn phòng: Soạn thảo,
in ấn văn bản
- H trợ công tác quản lý
- Công cụ học tập và giải trí
- điều khiển tự động robot
- Liên lạc, tra cứu, và mua
bán trực tuyến.
<i><b>Hoạt động 4: Máy tính và điều cha thể.</b></i>
GV yêu cầu HS đọc phần 3
?Theo em máy tính khơng làm đợc gì? vì sao HS đọc phần 3 SGk
Máy tính cha làm đợc: phân biệt
mùi vị và cảm giác, cha có năng
lực t duy nh con ngời. Vì nó là
sản phẩởití tuệ của con ngời và
cha thể thay thế con ngời.
<i><b>Hoạt động 5: Củng cố dặn dò</b></i>
?Những khả năng to lớn đã làm máy tính trở thành cơng cụ xử lý thơng tin hữu
hiệu?
Hãy lấy vài ví dụ về những gì có thể thực hiện với sự trợ giúp của máy tính.
- Học bài nắm đợc nội dung bài.
- Trả lời các câu hỏi và học thuộc phần ghi nhớ SGK trang 12
- Đọc bi c thờm 2
- Nghiên cứu bài 4
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 6 + 7 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
I. Mục tiêu bài häc .
- HS biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trị của phần mềm
- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình.
- RÌn lun ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc.
II. Phơng tiện dạy học .
- GV chuẩn bị sơ đồ cấu trúc máy tính và hệ thống máy tính.
III. Lªn líp.
<i><b>Hoạt động của thầy và trò</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
?1. Nêu khả năng của máy tính?
?2. Có thể dùng máy tính vào cơng việc gì?
GV cho học sinh tự đánh giá nhn xột.
HS1: lên bảng nêu các khả năng
của máy tính
HS2: Nêu công việc cã thĨ sư
dơng m¸y tÝnh.
<i><b>Hoạt động 2: Mơ hình q trình ba bớc.</b></i>
? Nêu q trỡnh s lý thụng tin trong mỏy tớnh
(bài 1)
Từ mô hình trên ta có mô hình quá trình ba bớc:
(GV giới thiệu và viết lên bảng)
<i><b> NhËp </b></i><i><b> Xö lÝ </b></i><i><b> XuÊt</b></i>
Ví dụ: Khi giải bài tốn thì các điều kiện bài
toán đã cho (Input); suy nghĩ, tính tốn, tìm
tịilịi giải (xử lí); đáp số cua bài tốn (Uoput).
GV cho Hs lÊy mät sè vÝ dơ kh¸c.
Để giúp con ngời trong q trình xử lí thơng
tin, máy tính cần phải có thành phần, bộ phận
thực hiện chức năng tơng ứng: thu nhận, xử
lí,xuất thơng tin đã xử lí. phần 2
HS: M« hinh quá trình sử lý
thông tin: TT vào xử lý TT
ra
Hs chó ý nghe vµ ghi bµi
<i><b>Hoạt động 3: Cấu trúc chung của máy tính điện tử</b></i>
Gv giới thiệu mơ hinh fmáy tính của thế h u
tiên và máy tính ngày nay (hình ảnh SGK trang
15)
Nh vậy ta thấy máy tính ra đời ở thời điểm khác
nhau thì hình dáng kích thớc khác nhau nhng cú
im chung l gỡ?
? Nêu cấu trúc chung của máy tÝnh?
Gv- Các thành phần nêu trên hoạt động dới sự
hớng dấn của chơng trình máy tính do con ngời
làm ra.
Gv - <i>Chơng trình máy tính là tập hựp các câu</i>
<i>lệnh môi câu lệnh hớng dẫn một thao tác ụ thể</i>
<i>cần thùc hiƯn.</i>
Gv - ph©n tÝch tõng bé phËn
+ Bé xư lÝ trung t©m: CPU (<i>viÕt t¾t cđa tõ</i>:
<b>central processing unit)</b>lµ bé n·o của
máy tính thực hiện các chức năng của máy tính
nh: tính toán, điều khiển
+ Bộ nhớ là nơi lu trữ các chơng trình và dữ
liệu cã hai bé nhí: (<i>quan sat h×nh SGK/16</i>)
Bé nhí trong: lu trữ trong quá trình máy
tính làm việc. ví dụ RAM - TT mất khi tắt máy
B nhớ ngoài: lu trữ lâu dài: ví d
cng, UBS, a CD
Đơn vị đo dung lợng bộ nhớ là byte (B)
+ Thiết bị vào / ra:
Thiết bị vào (nhập): bàn phím, chuột
Thiết bị ra (xuất): màn hình, máy in...
HS quan sát 3 hình ảnh SGK / 15
Hs: có cấu trúc giống nhau
CÊu tróc chung cđa m¸y tÝnh:
+ Bé xư lÝ trung tâm
+ Bộ nhớ
+ Thiết bị vào ra
HS ghi bài.
Hs: chú ý nghe vµ ghi bµi.
<i><b>Hoạt động 4: Máy tính là cơng cử lý thơng tin</b></i>
Gv - giíi thiƯu M¸y tÝnh là thiết bị sử lí thông
tin hiệu quả:
Nhận thông tin từ thiết bị vào.
Xử lí và lu trữ thông tin
Đa thông tin ra
Nghiờn cu phn 3 quan sát mơ
<i><b>Hoạt động 5; Phần mềm và phân loại phần mềm</b></i>
GV - cho học sinh nghiên cứu phần 4 - tìm hiu
thế nào là phần mền, phân loại phần mềm? Hs: nghiên cứu SGK
Gv: Nêu một vài ví dơ vỊ phÇn mỊm
- PhÇn mỊm hƯ thèng: Win Xp
- Phần mềm ứng dụng: Office (phần mếm
soạn thảo), các phần mềm Game
của máy tính. Có hai loại: phần
mềm hẹ thống và phần mền ứng
dụng
<i><b>Củng cố - Hớng dẫn về nhà.</b></i>
Nhắc lại phần ghi nhớ cuối bài
Học bài , trả lời câu hỏi và bạitapj của bài học
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 8 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
I. Mục tiêu bài häc .
- Học sinh nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cá
nhân (loại thơng dụng nhất hiện nay).
- BiÕt c¸ch bËt tắt máy.
- Biết các thao tác cơ bản với bàn phím
II. Phơng tiện dạy học .
* Phòng máy
III. Lªn líp.
<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i> <i><b>Nội dung</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Phổ biến nội quy phòng máy</b></i>
Gv: phổ bin ni quy phũng mỏy cho hc
sinh và yêu cầu học sinh có trách nhiệm bảo
quản trang thiế bị của phòng máy
<i><b>Hot ng 2: Phõn bit cỏc b phn ca máy tính cá nhân</b></i>
a) Các thiết bị nhập dữ liệu c bn:
Gv: Nêu các thiết bị nhập dữ liêu chímh cđa
Gv- để tiện trong việc sử dụng ngời ta chia
bàn phím thành 5 vùng
+ Vïng phím chức năng: từ <i><b>F1 </b></i><i><b> F12</b></i>
(<i>hàng trên cùng bµn phÝm)</i>
+ Vïng phÝm sè <i><b>0 </b></i><i><b> 9</b></i> (<i>hàng thứ 2 hoặc</i>
<i>vùng bên phải bàn phím</i>)
+ Vïng phÝm con trá: ; tab, Home,
end, …
+ Phím đặc biệt: Esc (thốt), Print Sreen (in
màn hình); Pause (tm dng).
+ Vùng phím soạn thảo a z
Chuột (Mouse) là thiết bị điều khiển nhập
dữ liệu đợc dùng nhiều trong môi trờng giao
giao diện.
b) Thân máy: bao gồm các thiế bị nh
CPU, RAM, ROM nguồn điện… đợc gắn
Hs - TiÕt bÞ nhập dữ liêu cơ bản của
máy tính là bàn phím.
trong bảng mạch chính (Main board).
c) Các thiết bị xuất dữ liệu:
Màn hình - hiển thị kết quả hoạt động của
máy tính và những giao tiếp giữa ngời và
m¸y tÝnh.
M¸y in - đa dữ liệu ra giấy.
Loa - đa âm thanh ra ngoµi.
d) Các thiết bị lu trữ: Đĩa cứng, đĩa mềm,
USB…
<i><b>Hoạt động 3: Khởi động máy</b></i>
Gv nói và thực hiện trên máy bật cơng
tắc màn hình và cơng tắc trên thân máy
Gv quan sát và hớng dn hs khi ng
mỏy
Hs quan sát và thực hiện
<i><b>Hot động 4: Làm quen với bàn phím và chuột</b></i>
Gv - giúp học sinh phân biệt các nhúm
phím và phân biệt việc gõ một phím với tổ
hợp phím chẳng hạn giữ phím <i><b>Shift</b></i> và gõ kÝ
ù bÊt kú hc gâ phÝm <i><b>F</b></i> trong khi nhÊn giữ
phím <i><b>All</b></i> hoặc <i><b>Ctrl</b></i>
Gv yêu cầu häc sinh di chuyển chột và
quan sát trên màn hình
Hs - thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên và nêu nhạn xét.
<i><b>Hot ng 5: Tt mỏy</b></i>
Gv - Hớng dẫn HS - Nháy vào nút Start
chän Turn off Computer råi chän Turn off<i><b>.</b></i>
(hoặc Start<i><b> Sut down</b></i><i><b> Sut down</b></i><i><b> Ok)</b></i>
HS làm theo hớng dấn của giáo viên
<i><b>Đánh giá, nhận xét giờ thực hành</b></i>
<i><b> Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 9 + 10 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
+ Häc sinh biÕt tác dụng và chức năng cơ bản của chuột
+ Cỏc em bớc đầu hình dung đợc chức năng và cách sử dụng “ chuột” .
+ Sử dụng thành thạo các thao tác với “ chuột “ .
+ HS cã ý thức sử dụng có hiệu quả và bảo vệ chuột khi sử dụng máy tính.
<b>II. Các thiết bị và tài liệu cần thiết:</b>
- GV chuẩn bị phòng máy cho các em thực hành.
- HS ôn tập các thao t¸c víi cht.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
(?) Em hãy mô tả lại cách rê chuột,
nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy chuột
phải? áp dụng thao tác để mở một biểu
t-ợng bất kì mà em thích?
Chuyển vị trí biểu tợng Recycle Bin
đến một chỗ khác tuỳ ý?
GV nhËn xÐt vµ cho điểm.
1 HS lên bảng.
HS khác theo dõi và nhận xét.
<i><b>Hot ng 2: Mục tiêu</b></i>
+ Các em biết tác dụng và chức năng cơ bản của “chuột”
+ Các em bớc đầu hình dung đợc chức năng và cách sử dụng “ chuột” .
+ Sử dụng thành thạo các thao tác với “ chuột “ .
+ HS có ý thức sử dụng có hiệu quả và bảo vệ chuột khi sử dụng máy tính.
<i><b>Hoạt động 3: GV làm mẫu các thao tác với chuột</b></i>
+ Đa con trỏ đến biểu tợng Microsoft
Word trên màn hình.
+ Nháy đúp chuột: Chọn vị trí cần thiết
và nháy liên tiếp 2 lần vào phím trái
chuột vào biểu tợng Microsoft Word, gõ
1 dòng văn bản với nội dung bất kỳ.
+ Nhấn giữ và kéo rê từ đầu dòng đến
bôi đen).
+ a con tr chut ti nỳt X để đóng
ch-ơng trình.
Gv nãi và làm mẫu, yêu cầu Hs làm
theo.
ghi nhí c¸c thao t¸c.
<i><b>Hoạt động 4: Học sinh luyện tập</b></i>
GV yêu cầu HS thực hiện theo các thao
tác GV đã hớng dẫn, và học sinh có thể
thao tác với các biểu tợng chơng trình
khác.
GV uốn nắn, sửa sai cho các em, đặc
biệt là những em có kỹ năng cịn yếu. Khi
sử dụng chỉ cần một lực nhỏ có thể tác
động đợc với chuột, tránh trờng hợp một
số học sinh, đặc biệt 1 số học sinh nam
tháo lắp, hay tác động không tốt đến
chuột.
HS hoạt động theo nhóm, lần lợt
thực hiện các thao tác với chuột cho
thành thạo.
Theo dõi để thấy vai trò của việc sử
dụng chuột đúng cách.
<i><b>Hoạt động 5: Củng cố dặn dị</b></i>
<i><b>VỊ nhµ cã thĨ lun tập thêm các thao tác với chuột cho thành thạo.</b></i>
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 11 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
+ Học sinh biết và nắm đợc kỹ thuật gõ 10 ngón tay.
+ Hình thành cho các em phản xạ gõ 10 ngãn mét c¸ch cã kü tht,
tr¸nh c¸ch gâ chØ sư dơng mét vµi ngãn tay.
+ Học sinh thực hành gõ một số câu đơn giản.
<b>II. Các thiết bị và tài liệu cần thiết:</b>
Tranh vÏ thĨ hiƯn cách phân bố ngón tay trên bàn phím.
Chuẩn bị phòng máy cho HS thực hµnh.
<b>III: Tiến trình tổ chức bài day:</b>
<b> </b>A_ Các hoạt động học tập:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu cách phân bố ngón tay</b></i>
GV treo tranh vÏ thể hiện cách phân bố
ngón tay trên bàn phím.
HS quan sát, ghi bài.( Vẽ lại cách
phân bố ngón tay trên bàn phím)
Gv : Các em chú ý không dïng ngãn tay
gâ mét c¸ch t tiƯn.
Khi gõ ta phải thuộc lòng cách gõ và
phân bố ngón tay để gõ cho chính xác.
Không gõ một cách tuỳ tiện , lúc đầu
có thể nhanh hơn cách gõ 10 ngón nhng
xét về một cách lâu dài thì khụng u vit.
<b>1 ) Giới thiệu cách phân bố ngón </b>
<b>tay:</b>
<i><b>Hoạt động 2: Giáo viên làm mẫu cho học sinh.</b></i>
Giáo viên thao tác mẫu cho hs xem.
Chú ý khi gõ GV khơng đợc nhìn vào
bàn phím.
<i><b>Hoạt động 3: Học sinh tập gõ 10 ngón. </b></i>
Kết hợp với tranh vẽ có trên bảng em
h·y tËp gâ 10 ngãn ?
GV lu ý HS : Lúc đầu khi các em cha
quen thì có thể gặp khó khăn và gâ sai
ng khi tËp nhiỊu th× sÏ bít sai.
GV treo bài tập lên bảng : Tập gõ theo
đọan thơ sau:
<i>Không có việc gì khó</i>
<i>Chỉ sợ lòng không bền</i>
<i>Đào núi và lấp biển</i>
<i>Quyết chí ắt làm nên</i>
GV chọn và chấm điểm vài nhãm thùc
hµnh tèt.
Khi HS thực hiện các em có thể gõ sai,
GV hớng dẫn cho các em cách sử dụng
phím xố trên bàn phím để các em biết
cách dùng những phím xố.
HS tËp gõ đoạn thơ .
Hỏi GV những vấn điều cha biết.
<b>B: Dặn dò:</b>
_ Học bài, thuộc cách phân bố ngón tay trên bàn phím.
_ Thực hành trên máy.
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 12 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
+ Học sinh biết và nắm đợc kỹ thuật gõ 10 ngón tay.
+ H×nh thành cho các em phản xạ gõ 10 ngón một c¸ch cã kü thuËt.
+ Học sinh thực hành gõ một đoạn thơ mà HS thuộc.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
GV: Tranh vẽ thể hiện cách phân bố ngón tay trên bàn phím.
Chuẩn bị phòng máy cho HS thực hành.
HS: Học thuộc cách phân bố ngón tay trên bàn phím.
<b>III. Tiến trình tổ chức bài d¹y:</b>
<b> </b>A_ Các hoạt động học tập:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Ghi bảng</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.</b></i>
? Em hãy trình bày về cách phân bố ngón
tay trên bàn phím?
HS ng ti ch phát biểu.
HS khác nhân xét , bổ sung.
Gv cho điểm.
? Gâ 10 ngãn gâ néi dung sau:
“Quê hơng anh nớc mặn đồng chua
Làng tôi nghèo, đất cày lên sỏi đá
Anh vi tụi ụi ngi xa l
Tự phơng trời chẳng hẹn quen nhau.
GV nhận xét và cho điểm.
<i><b>Hot động 2: Luyện tập gõ 10 ngón.</b></i>
Gv yêu cầu học sinh tập gõ 10 ngún theo
bài văn, hay bài thơ mà em thuộc.
Mỗi học sinh tự gõ theo ý m×nh.
Mỗi em là ít nhất 1 lần, cho thành thạo.
GV quan sát và hớng dẫn, uốn nắn cho HS,
nhất là những em có cách đặt sai ngón tay.
Tránh trờng hợp HS tạo thành thói quen khó
GV:Khi sử dụng chỉ cần gõ một lực nhỏ lên
các phím là chúng ta có thể gõ đợc các phím.
<b>B: Dặn dò:</b> _ Học bài.
<b>IV Rút kinh nghiệm:</b>
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 13 + 14 <i>Ngày soạn</i>:
<i> Ngày dạy</i>:
Bài 7. sử dụng phần mềm mario để luyện gõ phím
<b>I. Mục tiêu:</b>
Biết cách khởi động/thốt khỏi phần mềm Mario. Biết sử dụng phần mềm
Mario để luyện gõ mời ngón.
Thực hiện đợc việc khởi động/thốt khỏi phần mềm. Biết cách đăng kí, thiết
đặt tuỳ chọn, lựa chọn bài học phù hợp. Thực hiện đợc gõ bàn phớm mc
n gin nht.
Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
Gv: nghiên cứu tài liệu; Chuẩn bị phòng máy; bảng phụ
HS: Nghiên cøu tríc phÇn mỊm.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<i><b>1. Giíi thiƯu phÇn mỊm Mario</b></i>
Giáo viên cần giới thiệu trực quan màn hình làm viƯc cđa phÇn mỊm Mario tríc
khi cho häc sinh lun tập với phần mềm.
Giới thiệu các bài luyện tập và yêu cầu học sinh thực hiện các bài theo thứ tự bắt
đầu từ bài luyện với các phím ở hàng c¬ së.
<i><b>2. Lun tËp</b></i>
Giáo viên thao tác mẫu (hoặc sử dụng hình ảnh trực quan để giải thích, hớng
dẫn) hớng dẫn học sinh khởi động, nhập tên để đăng kí sử dụng. Hớng dẫn học sinh
về cách đặt mức độ kĩ năng cần đạt, chọn biểu tợng ngời dẫn đờng bằng chuột... Nên
hớng dẫn học sinh lựa chọn các bài học bắt đầu từ bài dễ rồi nâng dần lên.
Giải thích cho học sinh về màn hình của Mario tự động đánh giá kết quả rèn
luyện của học sinh.
Giáo viên nên hớng dẫn học sinh về cách tự đánh giá kết quả, rút kinh nghiệm về
quá trình học tập rèn luyện của bản thân nhờ sự đánh giá tự động của phần mềm.
Đồng thời có thể tạo điều kiện, phân vai để học sinh theo dõi, quan sát đánh giá kết
quả lẫn nhau tạo khơng khí thi đua học tập.
Hớng dẫn học sinh cách thoát khỏi phần mềm.
<i><b>3. Hớng dẫn cài đặt phần mềm Mario</b></i>
Phần mềm Mario Teaches Typing (Mario dạy gõ phím, gọi tắt là Mario) là phần
mềm khá phổ biến trong số các phần mềm luyện gõ bàn phím. Phần mềm đợc viết
năm 1992 do hãng InterPlay Entertainment phát hành dựa trên hình ảnh của Mario,
một nhân vật nổi tiếng trong trò chơi điện tử và phim hoạt hình của hãng sản xuất
trị chơi Nintendo. Đây là một trong các phần mềm nổi tiếng nhất về luyện gõ mời
ngón đợc viết trên nền DOS trong những năm cuối thế kỉ XX, tuy nhiên vẫn có thể
chạy đợc trên các hệ điều hành Windows 98/2000/XP.
<i><b> a) Các bớc cài đặt</b></i>
Phần mềm Mario có thể cài đặt từ hai đĩa mềm gốc hoặc từ đĩa cứng sau khi sao
chép bộ cài lên đĩa cứng.
<b>1.</b> Ch¹y tƯp <b>INSTALL.EXE</b>.
<b>2.</b> Thực hiện tuần tự các bớc theo chỉ dẫn của chơng trình cài đặt. Khi đợc
yêu cầu chọn vị trí cài đặt, chọn Install to Hard Disk và nhấn phím <b>F10</b> .
<b>3.</b> Nhấn phím <b>Enter</b> để chấp nhận th mục ngầm định là C:\MARIO và nhấn
phím <b>Y</b> để khẳng định lại.
<b>4.</b> Tiếp tục nhấn <b>Enter</b> khi chơng trình yêu cầu đa đĩa mềm thứ hai vào ổ
đĩa.
<b>5.</b> Trong các cửa sổ tiếp theo ta chọn cấu hình cho màn hình, âm thanh và
tốc độ của máy cho đến khi phần mềm đợc cài đặt xong.
<b>3.</b> Nh¸y chän Send to<b>Desktop (create shortcut).</b>
Biểu tợng của phần mềm Mario sẽ đợc tạo trên màn hình.
Khi khởi động phần mềm bằng tệp <b>MARIO.EXE</b>, màn hình có dạng giống nh mụ t
trờn hỡnh sau:
<i><b>c) Các bảng chọn của phần mềm</b></i>
Cỏc bảng chọn chính của phần mềm MARIO là File, Student và Lessons. Sử dụng
các phím , , , để có thể xem và chọn cỏc lnh trờn cỏc bng chn ny.
Các lệnh trên bảng chọn File:
<b>About Thông tin về phần mềm MARIO.</b>
<b>Help</b> Hiện thông tin trợ giúp trên một màn hình nhỏ (tiếng Anh).
<b>Demo T ng gii thiệu và trình diễn phần mềm.</b>
<b>Keyboard – Hiển thị hình ảnh của bàn phím với các màu sắc mơ tả các ngón</b>
tay và các phím đợc gõ tơng ứng.
<b>Music</b> Bật/tắt nhạc nền của phần mềm.
<b>Sound F/X Bật/tắt âm thanh.</b>
<b>Speech</b> Bật/tắt tiếng nói thuyết minh.
<b>Quit</b> Thoát.
Các lệnh trên bảng chọn Student:
<b>New</b> - Khëi t¹o mét häc sinh míi.
<b>Load - Më thông tin của một học sinh.</b>
<b>Edit</b> - Nhập, điều chỉnh thông tin về bài học của học sinh.
<b>Lesson Times</b> - Đặt thời gian cho các mức bài học.
<b>Certificates - Xem thông tin. </b>
Các lệnh trên bảng chọn Lessons:
<b>Home Row Only – ChØ gåm c¸c phÝm ë hàng cơ sở.</b>
<b>Add Top Row </b> Thêm các phím ở hàng trên.
<b>Add Bottom Row</b> - Thêm các phím ở hàng dới.
<b>Add Numbers</b> - Thêm các phím ở hàng phím số.
<b>Add Symbols</b> - Thêm các phím kí hiƯu.
<b>All Keyboard</b> - Toµn bé bµn phÝm.
Sau khi đã chọn xong bài học từ bảng chọn <b>Lessons</b> (có sáu bài thực hành), mỗi bài
có bốn mức luyện gõ nh sau:
Mức Tên gọi Biểu tợng
trên màn hình Mô tả Điều kiệnthực hiện
Khu vực bảng chọn
chính: File,
Student, Lessons
1 Outside
(Ngoµi trêi) Møc dµnh cho ng-ời mới bắt đầu Không cóđiều kiện
2 Underwater
(Dới nớc) Mức dành cho ng-ời trung bình WPM = 10
3 Underground
(Di mt đất) Mức dành cho ng-ời muốn phát triển
nâng cao
WPM = 30
4 Practice
(Luyện tập) Mức thực hành và luyện tập Không có điều kiện
<b>IV: Dặn dò:</b> _ Học bài.
<b>V: Rút kinh nghiệm:</b>
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 15 + 16 <i>Ngày soạn</i>:
<i> Ngày dạy</i>:
- HS giải thích đợc hiện tợng ngày và đêm, hiện tợng nhật thực, nguyệt
thực…
- HS biết cách sử dụng phần mềm và có thể chỉ rõ cụ thể trên cửa sổ của
chơng trình.
- HS nghiêm túc thực hiện nội quy phòng máy.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
Gv: nghiên cứu tài liệu; Chuẩn bị phòng máy; bảng phụ
HS: Nghiên cứu trớc phần mềm.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm</b></i>
Gv: Trái Đất của chúng ta quay xung
quanh Mặt Trời ntn? Vì sao lại có hiện
t-ợng nhật thực, nguyệt thực? Hệ Mặt Trời
của chúng ta có những hành tinh nào?
Trong khung chÝnh cđa mµn hình là Hệ
Mặt Trời. Em sÏ nh×n thÊy:
+ Mặt Trời màu đỏ rực nằm ở trung tâm
+ Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời nằm
trên các quỹ đạo khác nhau quay xung
quanh Mặt trời.
+ Mặt Trăng chuyển động nh một vệ tinh
quay xung quanh Trỏi t.
HS nghe và quan sát trên màn hình
<i><b>Hot ng 2: Cỏc lnh iu khiển quan sát. </b></i>
Gv giới thiệu các lệnh điều khiển quan
s¸t:
đạo chuyển động.
2, Nháy chuột vào nút VIEW làm cho vị
trí quan sát của em tự động chuyển động
trong không gian.
3, Di chuyển thanh cuốn ngang
(ZOOM) để phóng to, thu nhỏ.
4, Di chuyển thanh cuốn ngang
(SPEED) để thay đổi vận tốc chuyển dộng
của các hành tinh.
5, Các nút mũi tên: dịch chuyển toàn bộ
khung nhìn.
<i><b>Hot động 3: Thực hành </b></i>
1, Khởi động: nháy ỳp chut lờn biu
t-ợng trên màn hình nền.
2, iu khiển khung nhìn cho thích hợp.
3, Quan sát chuyển động của Trái Đất và
Mặt Trăng.
? Tại Sao có hiện tợng ngy v ờm?
Em hÃy quan sát hiện tợng nhật thực và
cho biết hiện tợng này xảy ra khi nào?
Cho HS thảo luận nhóm. Đại diện nhóm
trình bày.
Em hÃy quan sát hiện tợng nguyệt thực
và cho biết hiện tợng này xảy ra khi nào?
HS thảo luận nhóm
HS thực hành.
HS: Mặt Trăng quay xung quanh
Trái Đất và tự quay xung quanh mình
nhng luôn hớng một mặt về phía Mặt
Trời. Trái Đất quay xung quanh Mặt
Trời.
HS thảo luận nhóm.
HS: Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời
thẳng hàng, Mặt Trăng nằm giữa Mặt
Trời và Trái Đất.
HS thảo luận nhóm
HS: Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời
thẳng hàng, Trái Đất nằm giữa Mặt
Trời và Mặt Trăng.
<i><b>Hot ng 4: Cng c v dn dũ</b></i>
? Ti sao có hiện tợng ngày và đêm?
? Khi Nào có hiện tợng nguyệt thực?
- Về nhà học bài. Tiết sau kiểm tra học kì.
<b> </b>
<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 17 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- Hs ôn lại các kiến thức về máy tính, thiết bị máy tính và chơng trình máy tính.
- HS biết phân biệt các dạng thông tin cơ bản của máy tính
- Củng cố kiến thức của chơng.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: nghiên cứu tài liệu, ra hƯ thèng bµi tËp
- HS: häc kÜ lÝ thut từ đầu chơng.
<b>III. Hot ng dy v hc</b>
<b>Luyn tp</b>
GV treo bảng phụ ghi hệ thống bài tập.
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm các bài tập trên bảng phụ. Cả lớp chia làm
4 nhóm thực hiện làm bài tập.
<i><b>I.</b></i> <b>Khoanh tròn vào đáp án ỳng nht:</b>
<i><b>1. Đối với máy tính bản nhạc là:</b></i>
a) Một dạng thông tin.
b) Không phải là một dạng thông tin
c) Một dạng dành cho nhạc sỹ
d) Tất cả sai.
<i><b>2. Nhỏy ỳp chut l:</b></i>
a) Nháy nhanh hai lần liên tiếp nút trái và thả tay ra.
b) Nháy hai lần cách nhau một ít phút.
<i><b>3. Thiết bị nhập dữ kiệu cơ bản của máy tính là:</b></i>
a) Bàn phím.
b) Chuột
c) Máy quét
d) Tất cả các trờng hợp trên
<i><b>4. Dng thụng tin mỏy tớnh điện tử cha </b><b>“</b><b> nhận biết</b><b>”</b><b> đợc là:</b></i>
a) Mïi vị
b) Chữ in
c) DÃy số
d) Tiếng nhạc
<i><b>5. Mỏy tính điện tử </b><b>“</b><b>nhận biết</b><b>”</b><b> đợc hình ảnh nhờ:</b></i>
a) Nh×n thấy hình ảnh
b) Giải mà hình ảnh
c) Mó húa hỡnh nh
d) Tt c u ỳng
<i><b>6. Thiết bị xuất dữ liệu là:</b></i>
a) Màn hình
b) Máy in
c) Máy chiếu đa năng
<i><b>7. Có thể lu trữ cùng lúc trong máy tính điện tử:</b></i>
c) Những công thức nấu ăn, những bản nhạc, những bộ phim.
d) Tất cả đều đúng.
<i><b>8. Khi tắt máy dữ liệu (có lu trữ) khi nhập vào máy tính đợc lu trữ lâu dài trong:</b></i>
a)RAM
b)ổ cứng, đĩa CD, USB…
c)CPU
d)Tất cả đều sai
<i><b>9. 200 kilo byte b»ng:</b></i>
a) 1024 byte
b) 2048 byte
c) 20480 byte
d) 204800 byte
<i><b>10. Tốc độ sử lý thơng tin của máy tính điện tử là:</b></i>
a) ChËm
b) Nhanh
c) Võa ph¶i
d) TÊt c¶ sai.
<i><b>11. Hàng phím cơ sở là:</b></i>
a) q w e r . . . o p
b) a s d . . . j k l
c) z x . . . n m
<i><b>II. Điền vào chỗ trống trong các câu sau cho thích hợp:</b></i>
1) Máy tính điện tử cần có các bộ phận .
2) Có thể biến máy tính thành một th viện phong phỳ cha
3) Có ba giai doạn của quá trình sử lí thông tin là:
4) Ngy nay hoạch tốn một cơng trình, ngời ta có thê nhờ: ………..
<i><b>III.</b></i> <i><b>Điền Đ (nếu đúng), S (nếu sai) vào ô trống.</b></i>
1. Máy tính điện tử đã điều khiển phi thuyền vũ trụ đa ngời Mỹ lên mặt trăng.
2. Máy tính điện tử có thể đa ra hình ảnh các món ăn và mùi thơm của các món ăn đó.
3. Ngày nay rất dễ dàng tìm hiểu các tin tức trên khắp thế giới một cách nhanh chóng.
4. Hiện nay nhà nào có máy tính điện tử (máy vi tính) thì khơng cần dùng đầu đĩa.
<i><b>IV. Chän mét c©u cét A ghép một câu cột B cho phù hợp ghi kết quả vào cột C.</b></i>
<i><b>Tờn gi (A)</b></i> <i><b>So sỏnh vi cỏc n</b></i>
<i><b>vị đo khác (B)</b></i> <i><b>Kết quả (C)</b></i>
1/ Giga byte a) 1024 byte 1 + ………
2/ Byte b) 1048576 byte 2 +……….…………
3/ Mega byte c) 1 byte 3 +……….
4/ Kilo byte d) 1073741824 byte 4 +……….
a) Chơng trình máy tính là……….. , mỗi câu lệnh ………
……… Chơng trình máy tính đựoc gọi là ………
……... ………
b) Søc m¹nh cđa máy tính phụ thuộc vào .. và do .
GV - cùng học sinh chữa bài - nhận xét - bổ sung cho c¸c nhãm.
<i><b> </b></i> <i><b> Híng dÉn về nhà</b></i>
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 18 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 19+20 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
I.<b> Mục tiªu:</b>
_ Học sinh hiểu thế nào là hệ điều hành, nhiệm vụ của hệ điều hành. Từ đó
biết đợc vì sao cần có hệ điều hành.
_ Học sinh nêu đợc một số hệ điều hành phổ biến.
GV chuẩn bị:
+ Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án.
+ Bảng phụ ghi khái niệm hệ điều hành.
HS: chuẩn bị bài mới.
III. Cỏc hot ng dạy và học:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Khái niệm hệ điều hành</b></i>
? Em hãy lấy ví dụ về phần mềm hệ thống?
Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời .
GV nhận xét, bổ sung và chốt: Hệ điều hành
là phần mềm hệ thống quan trọng nhất. Vậy
hệ điều hành là gì?
GV treo bảng phơ ghi kh¸i niƯm hệ điều
hành.
Gi 2 HS đứng tại chỗ đọc khái niệm trên
bảng phụ. HS khác theo dõi.
GV cho HS ghi kh¸i niƯm:
Hệ điều hành là tập hợp các chơng trình đợc
HS tr¶ lêi.
HS quan sát.
HS đọc khái niệm.
? Tại sao lại nói là hệ điều hành đợc tổ
chức thành một hệ thống ?
Gäi HS tr¶ lêi.
GV chốt: Hệ điều hành đóng vai trị cầu nối
giữa thiết bị với ngời dùng và giữa thiết bị với các
chơng trình thực hiện trên máy. Hệ điều hành
cùng với các thiết bị kỹ thuật (máy tính và các
thiết bị ngoại vi) tạo thành hệ thống.
Hệ điều hành thờng đợc lu trữ dới dạng các
modul độc lập trên bộ nhớ ngoài (trên đĩa
cứng, đĩa mềm, đĩa CD …)
HS tr¶ lêi theo ý hiĨu.
<i><b>Hoạt động 3: Một số hệ điều hành phổ biến.</b></i>
Gäi 2 HS tr¶ lời.
- MS- DOS: Đợc sử dụng rộng rÃi vào những
năm tám mơi của thế kỉ XX.
- Windows: Xut hin vo những năm chín
mơi của thế kỉ XX, có giao diện đồ hoạ trực
quan, dễ sử dụng và đang là hệ điều hành phổ
biến hiện nay ở Việt Nam.
HS tr¶ lêi.
* Một số hệ điều hành phổ biến:
+ MS - DOS:
+ Windows:
<i><b>Hot ng 4: Cng c</b></i>
? Em hÃy trình bày khái niệm hệ điều hành?
Gi 1 HS ng ti ch tr lời. HS trả lời.
<b>B: Dặn dị:</b>
<i><b>Tn</b></i>: 1
<i><b>Tiết</b></i>: 21 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- Hc sinh bit c chc năng của hệ điều hành, các thành phần của hệ
điều hành.
- Học sinh trình bày đợc các chức năng của hệ điều hành.
- Häc sinh nghiªm tóc học tập, hăng hái phát biểu xây dựng bài.
<b>II. Chuẩn bÞ:</b>
GV chuÈn bÞ: + Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án.
+ Bảng phụ ghi các chức năng của hệ điều hành.
HS: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
III. Cỏc hot ng dạy và học:
<i><b> Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra</b></i>
HS1: Em hóy nờu khỏi nim h iu
hành?
Gọi 1 HS trả lêi. HS kh¸c theo dâi, bỉ
sung.
GV nhËn xÐt, cho điểm.
HS2: Em hÃy nêu một số hệ điều hành
phæ biÕn.
Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời. HS khỏc
nhn xột, b sung.
GV nhận xét, cho điểm.
HS1 trả lêi.
HS2 tr¶ lêi.
<i><b>Hoạt động 2: Các chức năng của hệ điều hành. </b></i>
GV: Ta đã biết tầm quan trọng của h
điều hành. Vậy hệ điều hành có những chức
năng nào?
GV treo bảng phụ ghi các chức năng của
hệ điều hµnh.
Yêu cầu HS đọc các chức năng của hệ
điều hành.
Gv và HS nghiên cứu từng chức năng.
Các chức năng cđa H§H:
- Tổ chức giao tiếp giữa ngời dùng và hệ
thống. Việc giao tiếp có thể thực hiện bằng
một trong hai cách: thông qua hệ thống các
câu lệnh đợc nhập từ bàn phím hoặc thơng
qua các đề xuất của hệ thống (bảng chọn,
cửa sổ, biểu tợng đồ hoạ …) đợc iu khin
<b>1, Chức năng:</b>
HS quan sát.
HS c bi, nghe ging.
HS trả lời câu hỏi của GV.
b»ng bµn phÝm hc cht.
- Cung cấp tài ngun (bộ nhớ, các thiết
bị ngoại vi … ) cho các chơng trình và tổ
chức thực hiện các chơng trình đó.
- Tổ chức lu trữ các thông tin trên bộ
nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm
kiếm và truy cập thông tin
- Kiểm tra và hỗ trợ bằng phần mềm cho
các thiết bị ngoại vi (chuột, bàn phím, màn
hình, đĩa CD … ) để có thể khai thác chúng
một cách thuận tiện và hiệu quả.
- Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống
(làm việc với đĩa, truy cập mạng …). Phần
- Cung cấp tài nguyên
- Tổ chức lu trữ các thông tin trên
bộ nhớ ngoài.
- Kiểm tra và hỗ trợ bằng phần mềm
cho các thiết bị ngoại vi
- Cung cấp các dịch vơ tiƯn Ých hÖ
thèng.
<i><b>Hoạt động 3: Các thành phần của hệ điều hành</b></i>
GV: Mỗi chức năng đợc một nhóm chơng
trình trong hệ điều hành đảm bảo thực hiện.
Các nhóm chơng trình này là các thành
phần của hệ điều hành.
Việc xác định các thành phần của 1 HĐH
phụ thuộc vào cách chi tiết hoá các chức
năng của nó và khơng ảnh hởng đến việc
khai thác h thng
<b>2, Các thành phần của hệ điều </b>
<b>hành:</b>
<i><b>Hot ng 4: Củng cố</b></i>
? Em hãy trình bày các chức năng ca h
điều hành?
Gi 1 HS ng ti ch tr li.
HS trả lời.
<b>B: Dặn dò:</b>
_ Học bài trả lời các câu hỏi và bài tập cuối bài.
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 22 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- Học sinh hiểu cách phân loại hệ điều hành
- HS trỡnh by c cỏc loại hệ điều hành và cho đợc ví dụ về từng loại hệ điều
- Häc sinh nghiªm tóc häc tập, hăng hái phát biểu xây dựng bài.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
GV chuÈn bÞ: + Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án.
+ Bảng phụ ghi 3 loại hệ điều hành chính.
HS: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
III: Cỏc hot ng dy v học:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: kiểm tra</b></i>
? Em hãy nêu chức năng chính ca HH?
Gọi 1 HS trả lời.
GV nhận xét, cho điểm.
HS tr¶ lêi.
<i><b>Hoạt động 2: Phân loại hệ điều hành. </b></i>
GV treo bảng phụ ghi 3 loại hệ điều hành
chÝnh.
Yêu cầu HS đọc tên 3 hệ điều hành chính.
Hệ điều hành có 3 loại chính sau:
- Đơn nhiệm một ngời dùng: Trong hệ
điều hành này, các chơng trình phải đợc thực
hiện làn lợt. Mỗi lần làm việc chỉ có một
ng-ời đợc đăng nhập hệ thống. VD: MS – DOS.
- Đa nhiệm một ngời dùng: Hệ điều hành
loịa này chỉ cho phép một ngời đợc đăng
nhập hệ thống nhng có thể kích hoạt cho hệ
thống thực hiện đồng thời nhiều chơng trình.
HĐH này khá phức tạp và địi hỏi máy phải
có bộ xử lí đủ mạnh . Ví dụ: Windows 95 .
- Đa nhiệm nhiều ngời dùng: HĐH loại
này cho phép nhiu ngi c ng thi ng
<b>3, Phân loại hệ điều hành:</b>
HS c.
- Đơn nhiệm một ngời dùng:
nhp hệ thống. Hệ thống có thể thực hiện
đồng thời nhiều chơng trình. HĐH loại này
phức tạp, địi hỏi máy phải có bộ xử lý mạnh,
bé nhí trong lín. VD: Windows 2000 Server. - §a nhiƯm nhiỊu ngêi dïng:
<b>Hoạt động 3:</b> Kiểm tra 15 phút
Em hÃy nêu các chức năng chính của hệ điều hành.
<b>B: Dặn dò: </b> _ Học bài.
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 23+ 24 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS hiĨu kh¸i niƯm tËp tin, th mơc.
- HS biết đợc các thao tác chính với th mục và tập tin.
- HS nghiªm tóc häc tËp.
<b>II. ChuÈn bÞ: </b>
- GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
- HS: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu các loại hệ điều hành?
Gäi 1 HS tr¶ lêi.
Gv nhËn xÐt cho điểm.
HS: Có 3 loại Hệ điều hành:
- Đơn nhiệm một ngêi dïng
- §a nhiƯm mét ngêi dïng
- Đa nhiệm nhiều ngời dùng
<i><b>Hoạt động 2: Tập tin</b></i>
? Mét em cho cô biết tệp tin là gì?
GV: Tập tin có thể rất nhỏ, chỉ chứa một vài
kí tự hoặc là rất lớn chứa nội dung của cả
quyển sách dày.
Các tệp tin có thể là :
+ Các tập tin hình ảnh.
+ Các tập tin văn bản.
+ Các tập tin âm thanh.
+ Các chơng trình.
? Các thành phần của tên tËp tin?
HS: tập tin là đơn vị cơ bản để lu
trữ thơng tin trên các thiết bị lu trữ.
C¸c tệp tin có thể là :
+ Các tập tin hình ảnh.
+ Các tập tin văn bản.
+ Các tập tin âm thanh.
+ Các chơng trình.
m rng phõn cỏch nhau bởi dấu
chấm. Phần mở rộng không nhất
thiết phải có và đợc dùng để nhận
biết kiểu tập tin.
<i><b>Hoạt động 3: Th mục </b></i>
Gv: Tơng tự nh cách sắp xếp sách trong th
viện, hệ điều hành tổ chức các tập tin trên đĩa
thành các th mục. Mỗi th mục có thể chứa
các tập tin và các th mục con. Th mục đợc tổ
chức phân cấp và các th mục có thể lồng
nhau . Cách tổ chức này có tên gọi là tổ chức
cây. Mỗi th mục có một tên. Th mục gốc là
th mục đợc tạo đầu tiên trong đĩa.
? Các tập tin trong cùng một th mục có đợc
giống nhau khơng?
Gäi Hs tr¶ lêi.
Gv: Các tập tin trong cùng một th mục
không đợc giống nhau.
Hệ điều hành tổ chức các tập tin
trên đĩa thành các th mục. Mỗi th
mục có thể chứa các tập tin và các
th mục con.
HS tr li.
<i><b>Hot ng 4: ng dn</b></i>
? Đờng dẫn là gì?
Gọi HS tr¶ lêi.
HS:
Đờng dẫn là dãy tên các th mục
lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \,
bắt đầu từ một th mục xuất phát
nào đó và kết thức bằng th mục
hoặc tập tin để chỉ ra đờng tới th
mục hoặc tập tin tơng ứng.
<i><b>Hoạt động 5: Các thao tác chính với tập tin và th mục</b></i>
Các thao tác với th mục và tập tin:
+ Xem thông tin về các tập tin và th mục.
+ Tạo mới.
+ Xoá.
+ Đổi tên
+ Sao chép.
+ Di chuyển.
Nhng thao tác này các em sẽ đợc làm quen
trong các bài thực hành.
<b>Hoạt động 5: Củng cố dặn dò</b>
<i>Qua bài học các em cần nắm đợc các nội dung sau:</i>
<i>c¸c th mơc.</i>
- <i>Các thao tác chính với tập tin và th mục : Xem, tạo, xoá, đổi tờn, sao chộp,</i>
<i>di chuyển.</i>
<i>Dặn dò: về nhà học bài, trả lời câu hỏi cuối bài.</i>
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 25 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiªu:</b>
- HS biết đợc các đặc trng của HĐH Windows, các thao tác cơ bản trong HĐH
Windows.
- Thực hiện đợc trên máy một số thao tác đơn giản nh khởi động và thốt máy.
- Nghiªm tóc học tập, hăng hái xây dựng bài.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Gv: Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
- HS: Học bài cũ.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu khái niệm tập tin? Khái niệm th
mơc?
Gäi HS tr¶ lêi. Gäi HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ
GV nhËn xÐt, cho ®iĨm.
HS: tập tin là đơn vị cơ bản để lu trữ
thông tin trên các thiết bị lu trữ.
Hệ điều hành tổ chức các tập tin trên
đĩa thành các th mục. Mỗi th mục có
thể chứa các tập tin và các th mục con.
<i><b>Hoạt động 2: 1, Các đặc trng của HĐH Windows</b></i>
GV treo bảng phụ ghi các đặc trng của
H§H Windows.
Yêu cầu 1 HS đọc các đặc trng của HĐH
Windows.
HS đọc
Các đặc trng của HĐH Windows:
- Chế độ đa nhiệm.
- Có một hệ thống giao diện dựa
trên cơ sở bảng chọn với các biểu tợng
kết hợp giữa đồ hoạ và văn bản giải
thích.
GV: Các phiên bản mới hơn của
thác cvó hiệu quả nhiều loịa dữ liệu
khác nhau.
- Đảm bảo khả năng làm việc trong
môi trờng mạng.
<i><b>Hot ng 3: 2, Mt s thao tỏc đơn giản</b></i>
? Em nào đã biết cách khởi động máy
tÝnh?
Cách khởi động máy tính ntn?
Gọi 1 HS trả lời.
GV: NÕu máy tính có nhiều tài khoản
ngời sử dụng cần nhập ten tài khoản và
mật khẩu.
Trong quỏ trỡnh mỏy khi ng khơng
sử dụng bàn phím và chuột.
Một số trờng hợp máy khơng khởi động
đợc tiếp và thơng báo lỗi thì khi đó cần
đọc thơng báo và làm theo u cầu của
máy.
Khi máy khởi động xong xuất hiện màn
? Em h·y cho biết các thành phần trên
màn hình nền?
? Lm th nào để thoát máy?
a, Khởi động máy
HS trả lời.
HS: Để khởi động máy tính cần
nhấn nút Power trên thõn mỏy.
HS trả lời:
Trên àmn hình nền có:
+ Các biểu tợng các th mục, tậpk
tin, chơng trình.
+ My Computer: máy tính của tôi.
+ My Document: Các tài liệu của
tôi.
+ Recycle Bin: Thùng rác.
+ Thanh công việc Task bar: chứa
nút Start và các chơng trình đang mở.
b, Thoát máy:
hộp thoại:
+ Stand by: tạm dừng hệ thống.
+ Turn off: tắt máy.
+ Restart: Khi động lại máy.
<i><b>Hoạt động 5: Củng cố dặn dò</b></i>
- Nh vậy qua bài học này các em cần nắm đợc các đặc trng của HĐH
Windows.
- Biết đợc cách khởi động và thoát máy, nhận biết đợc một số biểu tợng trên
màn hỡnh nn.
Dặn dò: Về nhà học bài chuẩn bị tiết sau thùc hµnh.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 26 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- Nêu đợc cách khởi động và thoát khỏi hệ thống; cách mở một biểu tợng
trên màn hình nền.
- Thực hiện đợc các thao tác khởi động avf thoát khỏi hệ thống; mở đợc
một biểu tợng trên màn hình nền.
- Nghiêm túc thực hiện đúng qui trình sử dụng mỏy.
<b>II. Chun b:</b>
- <b>GV: + </b>Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
+ Chuẩn bị phòng máy
- HS: + Học bµi cị.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu các đặc trng của HĐH Windows?
Gäi 1 HS trả lơì.
Gọi HS khác nhận xét.
GV nhận xét, cho ®iĨm.
HS: Các đặc trng của HĐH Windows:
- Chế độ đa nhiệm.
- Có một hệ thống giao diện dựa
trên cơ sở bảng chọn với các biểu tợng
kết hợp giữa đồ hoạ và văn bản giải
thích.
- Cung cấp nhiều cơng cụ xử lí đồ
hoạ và đa phơng tiện, đảm bảo khai
thác cvó hiệu quả nhiều loại d liu
khỏc nhau.
- Đảm bảo khả năng làm việc trong
môi trờng mạng.
<i><b>Hot ng 2: Mc tiờu</b></i>
GV: tiết thực hành này các em cần thực
máy, mở đợc các biểu tợng trên màn hình
nền.
<i><b>Hoạt động 3: Ơn tập lí thuyết </b></i>
? Nêu cách khởi động mỏy?
Gọi HS trả lời.
? Nêu cách thoát máy?
Gọi HS trả lời.
? Để mở một biểu tợng trên màn hình
nền em phải làm ntn?
Gọi HS trả lời.
HS: Nhấn nút Power trên thân máy.
HS: Vào lệnh : Start/ Turn Off
Computer xt hiƯn hép tho¹i:
+ Stand by: t¹m dõng hƯ thèng.
+ Turn off: tắt máy.
+ Restart: Khi ng li mỏy.
HS: Để mở một biểu tợng trên màn
hình nền cần nhấn nút trái chuột 2 lần
liên tiếp lên biểu tợng.
<i><b>Hot ng 4: 3, Học sinh thực hành</b></i>
GV quan sát học sinh thực hành.
Uốn nắn cho những học sinh có những
thao tác cha đúng.
GV nhÊn m¹nh cho häc sinh : Khi më
mét biÓu tợng có thể có nhiều cách:
- Nhấn nút trái 2 lần liên tiếp lên
biểu tợng.
- Nhấn nót ph¶i cht chon Open.
- Nhấn nút trái chuột 1 lần sau đó
nhấn phím Enter.
GV yêu cầu HS mở biểu tợng My
Computer và quan sát trong máy tính có
những ổ đĩa nào.
HS cã thÓ më những biểu tợng khác
trên màn hình nền
1, Khi ng mỏy
2, Thoỏt mỏy
3, Mở một biểu tợng trên màn hình
nền.
- Nhấn nút trái 2 lần liên tiếp lên
biểu tợng.
- Nhn nỳt phi chut chon Open.
Nhấn nút trái chuột 1 lần sau đó
nhấn phím Enter.
HS thùc hiƯn
<i><b>Hoạt động 5: Kiểm tra, đánh giá - Dặn dò</b></i>
GV gọi 2 HS thao tác trên máy để
kiÓm tra sù thµnh thạo của HS và cho
®iĨm.
GV nhận xét những việc đã làm đợc
và những việc cha làm đợc để buổi thực
hnh sau c tt hn.
GV yêu cầu HS vệ sinh phòng máy.
IV. Rút kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 27 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- Biết đợc cách thay đổi kích thớc cửa sổ 1 chơng trình.
- Thực hiện đợc việc thay đổi kích thớc cửa sổ 1 chơng trình.
- Nghiêm túc học tập, sử dụng máy đúng qui trình
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: chuÈn bÞ phòng máy.
- HS: Học bàI cũ.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu cách mở mt biu tng trờn mn
hình nền?
Gọi 1 HS trả lời.
GV nhận xét cho điểm .
HS trả lời.
<i><b>Hot ng 2: Khởi động máy</b></i>
GV yêu cầu HS cả lớp khởi ng mỏy.
GV theo dõi và xử lý những máy có trơc
trỈc
HS khởi động máy
<i><b>Hoạt động 3: Gv làm mẫu</b></i>
GV làm mu cỏc thao tỏc m mt ca s
chơng trình.
Gv gii thiệu trên màn hình các nút để
thay đổi kích thớc của một cửa sổ chơng
trình
Nót (-) thu nhá cưa sổ chơng trình thành
biểu tợng trên thanh Taskbar.
Nút () : phóng to cửa sổ chơng trình đầy
màn h×nh.
Nút (x): đóng cửa sổ chơng trình.
Thay đổi kích thớc: đa con trỏ ra biên,
xuất hiện mũi tên 2 chiều thì nhấn giữ nút
trái chuột và kéo rê đến kích thớc nh ý.
? Nêu lại cách thay đổi kích thớc của cửa
sổ chơng trình?
u cầu HS đó thao tác trên máy.
Gv nhận xét.
HS trả lời, sau đó thao tác trên
máy.
<i><b>Hoạt động 4: Học sinh thực hành</b></i>
GV yêu cầu HS thực hiện lại các thao tác
của GV. Sau đó có thể kích hoạt chơng
trình khác.
GV giải đáp những thắc mắc của HS.
H-ớng dẫn cụ thể cho những HS cha thực
hiện đợc.
GV lu ý cho HS khi thao tác cần sử dụng
chuột đúng cách để thực hiện đúng và
chính xác.
? Nêu cách đổi tên một biểu tợng trên
màn hình nền?
Gäi HS tr¶ lêi.
GV chốt: Để đổi tên một biểu tợng trên
màn hình nền ta nhấn nút phải chuột lên
biểu tợng, chọn Rename, nhập tên mới và
nhấn phím enter trên bàn phím.
GV yêu cầu HS đổi tên biểu tợng có tên
là Bai1 trên màn hình nền thành Bai2.
HS1 đổi chỗ cho HS2 thực hiện.
HS thùc hµnh.
HS tr¶ lêi.
HS thùc hiƯn
<i><b>Hoạt động 5: Kiểm tra, củng cố , dặn dò</b></i>
Gọi 2Hs thực hiện các thao tác thay đổi
kích thớc của cửa sổ chơng trình, đổi tên
biểu tợng trên màn hình nền trên máy để
kiểm tra và cho điểm.
Gv nhËn xÐt, rót kinh nghiƯm bi thùc
hµnh.
Về nhà học bài, luyện tập các thao tác
trong bµi.
IV. Rót kinh nghiệm:
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 28 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Qua tiết học, HS củng cố đợc các kiến thức về HĐH Windows nh khởi động
máy, thốt máy, thay đổi kích thớc của cửa sổ chơng trình, đổi tên biểu tợng
trên àmn hình nền.
- HS thực hiện đợc các thao tác cơ bản trong Windows.
- HS nghiêm túc sử dụng máy đúng qui trình.
<b>II. Chun b:</b>
- GV: Chuẩn bị phòng máy.
- HS: Học bài cò.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
?HS1: Nêu cách kích hoạt 1 biểu tợng
trên màn hình nền?
Gọi HS1 trả lời.
?HS2: Nờu cỏch đổi tên một biểu tợng
trên màn hình nền?
Gäi HS2 trả lời.
GV gọi Hs khác nhận xét, bổ sung.
Gv yêu cầu 2 HS thao tác trên máy.
GV nhận xét, cho ®iĨm.
HS 1: Để kích hoạt một biểu tợng trên
màn hình nền ta nháy đúp chuột lên
biểu tợng chơng trình trên màn hình
nền.
HS 2 tr¶ lêi.
HS thao tác trên máy.
<i><b>Hoạt động 2: Luyện tập</b></i>
1, Khởi động máy tính:
GV yêu cầu HS cả lớp khởi động máy.
GV lu ý cho HS thực hiện khởi động và
tắt máy phải đúng qui trình.
GV xử lý những lỗi nhỏ khi khởi ng
mỏy.
2., Kích hoạt biểu tợng chơng trình:
Gv yêu cầu HS kích hoạt biểu tợng
? Em hãy nêu cách thay đổi kích thớc
cửa sổ chơng trình?
GV: Em hãy thực hiện các thao tác
thay đổi cửa sổ chơng trình Word.
HS kÝch ho¹t biĨu tợng chơng trình
Microsoft Word.
HS :Nút (-) thu nhỏ cửa sổ chơng trình
thành biểu tợng trên thanh Taskbar.
Nút () : phóng to cửa sổ chơng trình
đầy màn h×nh.
Nút (x): đóng cửa sổ chơng trình.
Thay đổi kích thớc: đa con trỏ ra biên,
xuất hiện mũi tên 2 chiều thì nhấn giữ
nút trái chuột và kéo rê đến kích thớc
nh ý.
HS thực hiện
<i><b>Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò</b></i>
Gọi 2 HS thực hiện kim tra.
Dặn dò: Về nhà học kĩ bài.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tuần</b></i>: 1
<i><b>Tiết</b></i>: 29 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I_ Mơc tiªu:</b>
- HS biết cách tạo th mục, sao chép th mục.
- Thc hiện đợc các thao tác tạo th mục, sao chép th mục.
- Nghiªm tóc häc tËp.
<b>II_ Chuẩn bị:</b>
- <b>GV: + </b>Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
+ Bảng phụ.
- <b>HS:</b> Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
<b>III: Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Th mục là gì? Cấu trúc cây th mc?
Gọi 1 HS trả lời.
Gọi HS khác nhận xét, GV nhận xét,
cho điểm.
HS trả lời.
<i><b>Hot ng 2: 1, Tạo th mục con</b></i>
Gv treo bảng phụ ghi các bớc tạo th
môc.
Gọi HS đọc các bớc tạo th mục
Gäi 1 HS nhắc lại các bớc tạo th mục
HS c.
B1: Mở ổ đĩa, th mục cần tạo th mục
con.
B2: Vào File chọn New chọn Folder.
B3: Nhập tên th mơc.
con.
Ví dụ 1: Tạo th mục Khoi6 trong th
Gọi 1HS lên bảng lµm. HS díi líp
lµm vµo vë.
VÝ dơ 2: T¹o th mơc Lop6A lµ th
mơc con cđa th mơc Khoi6 võa t¹o.
Gv u cầu HS hoạt động nhóm .
Gv gọi đại diện nhóm trình bày.
So sánh kt qu vi cỏc nhúm khỏc.
Gv yêu cầu HS thự hiện trên máy.
HS lên bảng.
B1: My Computer -> D:
B2: File (<i>hoặc nhấn phải chuật</i>) ->
New -> Folder
B3: Nhập tên : Khoi6
B4: Nhấn phím Enter.
HS thảo luận nhóm.
Đại diện nhóm trình bày.
B1: My Computer -> D: -> Khoi6
B2: File (<i>hoặc nhÊn ph¶i chuËt</i>) ->
New -> Folder
B3: Nhập tên : Lop6A
B4: Nhấn phím Enter
HS thự hiện trên máy.
<i><b>Hoạt động 3: 2 , Sao chép th mục</b></i>
Gv treo b¶ng phơ ghi c¸c bíc sao
chÐp th mơc.
u cầu HS đọc trên bảng phụ.
GV lu ý: ë bíc 2 và bớc 4 còn có thể
có các cách khác.
Vớ d: Sao chép th mục Khoi6 trong
th mục gốc ổ đĩa D sang th mục gốc ổ
đĩa C.
Yêu cầu HS thảo luận nhóm.
Gọi đại diện nhóm trình bày.
HS c:
Các bớc sao chép th mục:
B1: CHọn th mục cần sao chép.
B2: Vào Edit chọn Copy hoặc nhấn
tổ hợp phím Ctrl + C
B3: Mở ổ đĩa, th mục cần đặt th mc
n.
B4: Vào Edit chọn Paste hoặc nhấn
tổ hợp phím Ctrl + V.
HS thảo luận nhóm.
Đại diện nhóm trình bµy.
B1: My Computer -> D: chän Khèi6
B2: Edit chän Copy
So sánh kết quả với nhóm khác.
Nhận xét kết quả đúng.
Gv khen nhóm thực hiện nhanh v
ỳng.
Yêu cầu HS thực hiện trên máy.
B4: Edit chọn Paste.
HS thực hiện trên máy
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dị</b></i>
Bµi tËp:
1, Nêu các bớc tạo th mục D:\ Monhoc.
2, Sao chép th mục D:\Monhoc sang th
mục gốc ổ đĩa C.
<i><b>TuÇn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 30 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS hiểu cách di chuyển th mục, đổi tên th mục, xoá th mục.
- HS nêu đợc các bớc thao tác với th mc.
- HS hăng say học tập, hăng hái phát biểu xây dựng bài.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV:+ Nghiên cứu tài liệu, soạn bài
+ Bảng phụ, phòng máy
- HS: Học bài cũ.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
GV nêu câu hỏi:
1, Nêu các bớc tạo th mục D:\ Monhoc.
2, Sao chép th mục D:\Monhoc sang th
mục gốc ổ a C.
Gọi 2 HS trả lời.
Yêu cầu HS thực hiện trên máy.
Gọi HS khác nhận xét. GV nhận xét,
cho điểm.
HS 1 trả lời câu 1.
HS 2 trả lời câu 2.
HS thực hiện trên máy.
<i><b>Hoạt động 2: 3, Di chuyn th mc</b></i>
GV treo bảng phụ ghi các bớc di chun
th mơc.
Gọi HS đọc. HS đọc: Các bớc di chuyn th mc:
B1: CHọn th mục cần di chuyển.
B2: Vào Edit chọn Cut hoặc nhấn
tổ hợp phím Ctrl + X
B3: Mở ổ đĩa, th mục cần đặt th
B4: Vào Edit chọn Paste hoặc nhấn
tổ hợp phím Ctrl + V.
Gọi 1 HS nhắc lại các bớc di chuyển th
mục.
? So sánh giữa sao chép vµ di chun?
(LƯnh sao chÐp lµ lƯnh Copy, lƯnh di
chun lµ lƯnh Cut; Sao chÐp cã bản gốc
và các bản sao y hệt).
HS trả lời.
<i><b>Hot ng 3: 4, Đổi tên th mục </b></i>
GV treo bảng phụ ghi các bớc đổi tên th
môc.
Gọi HS đọc trên bảng ph.
Gọi 1 HS nhắc lại.
Ví dụ: Đổi tên th mục C:\Monhoc thµnh
C:\Montoan.
u cầu HS hoạt động nhóm.
Gọi đại diện nhóm trình bày.
HS đọc:
B1: Nhấn nút phải chuột lên th
mục cần đổi tên.
B2: Chän lƯnh Rename.
B3: NhËp tªn míi.
B4: NhÊn Enter.
HS nhắc lại các bớc đổi tên th
mục.
HS hoạt động nhóm.
Đại diện nhóm trình by.
B1: My Computer -> C Nhấn nút
phải chuột lên th mơc Monhoc
B2: Chän lƯnh Rename.
B3: NhËp tªn míi: Montoan
B4: NhÊn Enter.
<i><b>Hoạt động 4: 5, Xoá th mục</b></i>
GV treo bảng phụ ghi các bớc xoá th
mục.
Gi HS c trờn bng ph.
Gọi 1 HS nhắc lại.
Ví dơ: Xo¸ th mơc C:\Monhoc
HS đọc:
B1: NhÊn nót ph¶i cht lên th
mục cần xoá.
B2: Chọn lƯnh Delete. Xt hiƯn
hép tho¹i.
B3: Chän Yes.
B2: Chän lÖnh Delete. Xt hiƯn
hép tho¹i
B3: CHọn Yes.
<i><b>Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò</b></i>
? Nêu các bớc di chuyển th mục?
? Nêu các bớc đổi tên th mục, xoá th mục?
Dặn dị: Về nhà học bài.
HS tr¶ lêi.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 31 + 32 <i>Ngày soạn</i>:
<i> </i> <i>Ngày dạy</i>:
- HS hiểu cách sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá tập tin.
- HS nêu đợc các bớc thao tác với tập tin.
- HS hăng say học tập, hăng hái phát biểu xây dựng bài.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV:+ Nghiên cứu tài liệu, soạn bài
+ Bảng phụ, phòng máy
- HS: Học bài cũ.
<b>III. Hot ng dy và học </b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
GV nêu câu hỏi:
1, Nêu các bớc tạo th mục D:\ Khối 6.
Gäi 2 HS trả lời.
Yêu cầu HS thực hiện trên máy.
Gọi HS khác nhận xét. GV nhận xét,
cho điểm.
GV: Cỏc thao tác với tập tin tơng tự nh
các thao tác với các th mục. Vậy các thao
tác với tập tin đợc thực hiện ntn, chúng ta
sang bài mi.
GV ghi đầu bài.
HS 1 trả lời câu 1.
HS 2 trả lời câu 2.
HS thực hiện trên máy.
<i><b>Hot ng 2: 1, Sao chép tập tin</b></i>
? Các thao tác sao chép tp tin l gỡ?
Gọi HS trả lời.
GV bổ sung và chốt. HS trả lời:
B2: Vào Edit chän Copy hoặc
nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
B3: M đĩa, th mục cần đặt tập
tin mục đến.
B4: Vào Edit chọn Paste hoặc
nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.
<i><b>Hoạt động 2: 2, Di chuyển tập tin</b></i>
GV treo bảng phụ ghi các bớc di chuyển
tập tin.
Gi HS đọc. HS đọc: Các bớc di chuyển tập tin:
B1: CHọn tập tin cần di chuyển.
B2: Vào Edit chọn Cut hoặc nhấn
tổ hợp phím Ctrl + X
B3: M đĩa, th mục cần đặt tập
tin đến.
B4: Vµo Edit chọn Paste hoặc nhấn
tổ hợp phím Ctrl + V.
<i><b>Hoạt động 3: 3, Đổi tên và xoá tập tin </b></i>
GV treo bảng phụ ghi các bớc đổi tên tập
tin.
Gọi HS c trờn bng ph.
Ví dụ: Đổi tên tập tin C:\Bai 1.doc thµnh
C:\bai 2.doc.
u cầu HS hoạt động nhóm.
Gọi i din nhúm trỡnh by.
? Nêu các bớc xoá tập tin?
Gọi HS trả lời.
Gọi HS khác bổ sung.
GV bổ sung vµ chèt.
HS đọc:
B1: Nhấn nút phải chuột lên tập
tin cần đổi tên.
B2: Chän lƯnh Rename.
B3: NhËp tªn míi.
B4: NhÊn Enter.
HS nhắc lại các bớc đổi tên tập
tin.
HS hoạt động nhóm.
Đại diện nhóm trình by.
B1: My Computer -> C Nhấn nút
phải chuột lên tập tin Bai 1.doc
B2: Chän lƯnh Rename.
B3: NhËp tªn míi: Bai 2.doc
B4: Nhấn Enter.
HS trả lời: Các bớc xoá tập tin:
B1: NhÊn nót ph¶i chuột lên tập
tin cần xoá.
hép tho¹i.
B3: Chọn Yes.
<i><b>Hoạt động 5: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò</b></i>
? Nêu các bớc sao chép tập tin?
? Nêu các bớc di chuyển tập tin?
? Nờu cỏc bc đổi tên th mục, xố tập tin?
Dặn dị: Về nhà học bài.
HS tr¶ lêi.
<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 33 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- Kim tra việc lắm bắt kiến thức của học sinh về các thao tác cơ bản khi tiếp
xúc với máy tínhnh: khởi động máy, thốt máy, thay đổi kích thớc của cửa sổ
chơng trình, đổi tên biểu tợng trên màn hình nền, th mục, tệp tin…
<b>II. Chn bÞ:</b>
- GV: Chuẩn bị phịng máy, đề bài (đề chung).
- HS: Ôn lại kiến thức đã học
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
Giáo viên ra câu hỏi và yêu cầu mỗi HS 1 máy chuẩn bị 15 phút sau đó giỏo
viờn kim tra (GV hi thờm ỏnh giỏ).
Đề Bài:
- Tạo th mục theo đờng dẫn sau: D:\ Tai Lieu Tin\ Tin hoc 7\ Bai thuc hanh 1
- Bổ sung th mục Tin hoc 6 vào th mục Tai lieu tin
<i><b>TuÇn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 34 <i>Ngày soạn</i>:
<i> </i> <i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Gióp HS «n tËp kiÕn thøc cđa ch¬ng I, II, III.
- HS có thể thực hiện đợc các thao tác đơn giản trên máy.
- HS nghiªm tóc ôn tập.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Gv : nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
- HS: Hc lý thuyt chng I, II, III.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b>
? Nêu các bớc sao chép tập tin?
Gọi HS trả lời.
HS khác nhận xét.
Gv nhận xét, cho điểm.
<b>Hoạt động 2: Luyện tập</b>
GV đa ra hệ thống câu hỏi ôn tập. Yêu cầu cả lớp chia làm 4 nhóm, mỗi nhóm
làm 2 câu
Câu 1: a, Nêu các thành phần chính cấu tạo nên máy tính.
b, Hệ đếm nhị phân sử dụng các kí hiệu nào để biểu diễn.
Câu 2: Đổi số 11 hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2.
Đổi số 1101 hệ cơ số 2 sang hệ cơ số 10.
Câu 3: Nêu các khởi động và thốt khỏi hệ thống.
Câu 4: Nêu cách kích hoạt một biểu tợng trên màn hình nền.
Nêu cách đóng 1 cửa sổ chơng trình
C©u 5: Nêu các thao tác tạo, sao chép th mục.
Cõu 6: Nêu các thao tác di chuyển, đổi tên và xoá th mục.
Câu 7: Nêu các thao tác sao chép, di chuyển tập tin
Câu 8: Nêu các thao tác đổi tên và xố tập tin.
Gọi đại diện các nhóm trình bày.
Sau khi mỗi nhóm trình bày, GV gọi đại diện nhóm khác nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét.
Nhãm 1:
C©u 1:
a, Các thành phần chính cấu tạo nên máy tÝnh:
- Bé xư lý trung t©m CPU
- Khèi bé nhí:
+ Bé nhí trong: Rom, Ram
+ Bộ nhớ ngồi: đĩa mềm, ổ đĩa cứng, đĩa CD, thẻ nhớ Flash….
- C¸c thiÕt bị nhập: bàn phím, chuột, máy quét .
- Các thiết bị xuất: Màn hình, máy in, loa ..
b, H m nhị phân sử dụng các kí hiệu 0, 1 để biểu diễn.
Câu 2: 1110 = 10112 ; 11012 = 1310
Nhãm 2:
Câu 3: Cách khỏi động hệ thống: Nhấn nút power trên thân máy.
Câu 4: Để kích hoạt một biểu tợng trên màn hình nền ta nháy đúp chuột lên biểu
tợng đó.
Để đóng một cửa sổ chơng trình ta nháy chuột vào nút ở gúc trờn bờn phi
ca ca s.
<i>Câu 5</i>: Các thao tác tạo th mục:
B1: M a, th mc cần tạo th mục con.
B2: Vào File chọn New chọn Folder.
B3: Nhp tờn th mc.
B4: Nhấn phím Enter trên bàn phÝm.
C¸c thao t¸c sao chÐp th mơc:
B1: CHän th mơc cÇn sao chÐp.
B2: Vào Edit chọn Copy hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
B3: Mở ổ đĩa, th mục cn t th mc n.
B4: Vào Edit chọn Paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.
Câu 6: Các thao t¸c di chun th mơc:
B1: CHän th mơc cÇn di chun.
B2: Vào Edit chọn Cut hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
B3: Mở ổ đĩa, th mục cần đặt th mục đến.
B4: Vào Edit chọn Paste hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + V.
Các thao tác đổi tên th mục:
B1: Nhấn nút phải chuột lên th mục cần đổi tên.
B2: Chọn lệnh Rename.
B3: NhËp tªn míi.
B4: NhÊn Enter
C¸c thao t¸c xo¸ th mơc:
B1: Nhấn nút phải chuột lên th mục cần đổi tên.
B2: Chọn lệnh Delete. Xut hin hp thoi.
B3: Chn Yes
Câu 7: Các thao tác sao chÐp tËp tin:
B1: CHän tËp tin cÇn sao chÐp.
B2: Vào Edit chọn Copy hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
B3: Mở ổ đĩa, th mục cần đặt tập tin n.
B4: Vào Edit chọn Paste hoặc nhấn tổ hợp phÝm Ctrl + V.
C¸c thao t¸c di chun tËp tin
B1: CHän tËp tin cÇn di chun.
B2: Vào Edit chọn Cut hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
B3: Mở ổ đĩa, th mục cần đặt tập tin đến.
B1: Nhấn nút phải chuột lên tập tin cần đổi tên.
B2: Chọn lệnh Rename.
B3: NhËp tªn míi.
B4: NhÊn Enter
Các thao tác xoá tập tin:
B1: Nhấn nút phải chuột lên tập tin cần xoá
B2: Chọn lệnh Delete. Xuất hiện hép tho¹i.
B3: Chän Yes
<b>Hoạt động 3: Củng cố dặn dị</b>
<i><b>TuÇn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 35 + 36 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 37 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- Hs hiểu cách khởi động chơng trình Word, nhận biết đợc các thành phần
chính trên cửa sổ của Word, biết cách sử dụng các nút lệnh và bảng chọn.
- HS có thể thực hiện đợc các thao tác khởi động chơng trình Word, chỉ đợc các
thành phần chính trên cửa sổ của Word, sử dụng đợc một số nút lệnh và lệnh.
- HS cã ý thøc nghiªm tóc học tập, hăng hái phát biểu ý kiến.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: + Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
+ Bản in khổ lớn cửa sổ chơng trình Word.
+ Bảng phụ.
- HS: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra</b></i>
? Nêu các bớc sao chép tập tin?
GV Gọi 1 HS trả lời.
GV Gọi HS khác nhận xét.
GV nhận xét và cho điểm.
HS trả lời.
HS khác nhận xÐt.
<i><b>Hoạt động2: 1, Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản</b></i>
GV: Hằng ngày các em thờng xuyên
tiếp xúc với các loại văn bản : trang sách,
vở, bài báo… Các em không chỉ xem và
đọc văn bản mà cịn tự mình tạo ra văn
bản.
C¸c em cã thể tự tạo văn bản theo cách
truyền thống bằng bút và viết trên giấy.
Ngày nay, ngoài cách truyền thống ra
chúng ta cã thÓ tự tạo văn bản nhờ sử
dụng máy tính và phần mềm soạn thảo
? Quan sát 2 hình trong SGK (tr 63) em
cã nhËn xÐt g×?
GV nhËn xÐt câu trả lời của HS.
GV: Khi soạn thảo văn bản trên máy
tính ta có thể soạn thảo trên chơng trình
Microsoft Word.
? Dựa vµo SGK em hÃy cho cô biết
những hiĨu biÕt cđa em vỊ phÇn mềm
này?
HS: 2 hình vẽ cho biết ta có thể soạn
thảo văn bản trên giấy hoặc trên máy
tính.
c bản của chúng là nh nhau.
<i><b>Hoạt động 3: 2, Khởi động Word</b></i>
GV treo bảng phụ ghi các cách khởi
động chơng trình Word.
? Em hãy cho cơ biết có mấy cách khởi
động chơng trình Word? Đó là những
cách nào?
GV gäi 1 HS tr¶ lêi.
GV: Sau khi khởi động, Word mở một
văn bản trống có tên tạm thời là
Document1, sẵn sàng để em nhập nội
dung văn bản.
HS: Có các cách để khởi động chơng
trình Word là:
C1: nháy đúp chuột lên biểu tợng của
Word trên màn hình nền (W)
C2: Start/ All Programs/ Microsoft
Word.
<i><b>Hoạt động4: 3, Có gì trên cửa sổ của Word?</b></i>
GV treo hình vẽ cửa sổ chơng trình của
Word.
? Em h·y quan sát hình vẽ và nêu một
số thành phần chính trên cửa sổ chơng
trình Word?
Gọi 1 HS lên bảng chỉ hình vẽ và trả
lời.
GV diễn giải nhiệm vụ của từng thành
phần:
+ Thanh bảng chọn: chứa các lệnh.
+ Thanh công cụ: Chứa các nút lệnh.
+ Con trỏ soạn thảo: các kí tự nhập vào
từ bàn phím xuất hiện ngay tại vị trí con
trỏ.
+ Vùng soạn thảo: Vùng chứa nội dung
văn bản.
+ Thanh cuốn dọc, thanh cuốn ngang:
xem những phần văn bản bị khuất.
GV: Ngoi vic nhp ni dung văn bản
bằng bàn phím, em thực hiện các thao tác
với văn bản bằng các lệnh. Các lệnh nằm
trong các bảng chọn hoặc đợc hiển thị
trực quan dới dạng các nút lệnh trên
thanh công cụ.
? Trên thanh bảng chọn các lệnh đợc
sắp xếp nh thế nào?
Gäi 1 HS tr¶ lêi.
? Để thực hiện một lệnh nào đó ta phải
làm ntn?
Gäi 1 HS trả lời.
HS lên bảng trả lời:
Các thành phần chính trên cửa sổ của
chơng trình Word là:
+ Thanh bảng chọn.
+ Thanh công cụ.
+ Con trỏ soạn thảo
+ Vùng soạn thảo.
+ Thanh cuốn dọc.
+ Thanh cuốn ngang.
<b>a, Bảng chọn: </b>
HS: Các lệnh đợc sắp xếp theo từng
nhóm.
GV: hình vẽ trong SGK tr 65 minh hoạ
cho việc em chọn lệnh New trong bảng
chọn File, lệnh New đợc thực hiện và
một cửa sổ mới đợc mở với văn bản
trống.
? Các nút lệnh có đặc điểm gì?
Gọi 1 HS trả lời.
GV cïng HS nhËn xÐt bæ sung.
GV: Nếu em nháy chuột ở nút lệnh
New trên thanh công cụ, một lệnh đợc
thực hiện và một văn bản trống cũng đợc
nháy chuột vào tên bảng chọn có chứa
lệnh đó và chọn lệnh.
<b>b, Nót lƯnh:</b>
HS: Các nút lệnh thờng dùng nhất
đ-ợc đặt trên các thanh cơng cụ. Mỗi nút
lệnh đều có tên để phân biệt.
<i><b>Hoạt động 5: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò</b></i>
? Nêu cách khởi ng Word?
? Nêu cách sử dụng thanh bảng chọn
và các nút lệnh?
HS trả lời.
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 38 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- HS hiểu cách mở văn bản, lu văn bản và kết thúc việc soạn thảo.
- HS cú th thc hiện đợc trên máy các thao tác mở, lu và kết thúc soạn thảo.
- HS cã ý thøc nghiªm tóc học tập, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài..
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: + Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
+ Bảng phụ.
- HS: Hc bi c, chun b bi mới.
III. Các hoạt động dạy và học:
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra</b></i>
?HS1: Nờu cỏc cỏch khi ng chng
trình Word?
Gọi HS 1 trả lời.
GV nhận xét cho điểm.
? HS2: Nêu cách sử dụng các lệnh trên
thanh bảng chọn và các nút lệnh trên
thanh công cụ?
Gọi HS 2 lên bảng.
Gọi HS khác nhận xét bổ sung.
HS 1 trả lời.
Cú các cách để khởi động chơng
trình Word là:
C1: nháy đúp chuột lên biểu tợng của
Word trên màn hình nền (W)
C2: Start/ All Programs/ Microsoft
Word.
GV nhËn xÐt, cho ®iÓm.
<i><b>Hoạt động 2: 4, Mở văn bản</b></i>
GV: để mở văn bản đã có trên máy tính
em nh¸y nót lƯnh Open, xt hiƯn hép
tho¹i Open
GV treo hình vẽ hộp thoại Open.
Nhỏy chn tờn tp, sau ú nháy nút Open
để mở.
GV: Sau khi mở văn bản, em có thể gõ
nội dung mới hoặc chỉnh sửa nội dung đã
có của văn bản.
<i>Lu ý:</i> Tên các tệp văn bản trong Word có
phần mở rộng (phần đuôi) ngầm định là
.doc
Nh¸y nót lƯnh Open, xuÊt hiÖn hép
tho¹i Open
Nháy chọn tên tệp, sau đó nháy nút
Open để mở
<i><b>Hoạt động 3: 5, Lu văn bản</b></i>
? Dựa vào sgk em hãy nêu cho cô các
b-ớc để lu văn bản?
GV nhËn xÐt sù chuÈn bị bài mới ở nhà
của HS.
GV: cỏc em cn lu ý là nếu tệp văn bản
đó đã đợc lu ít nhất một lần thì cửa sổ Save
as khơng xuất hiện, mọi thay đổi sẽ đợc lu
trên chính tệp văn bản đó.
HS: Để lu văn bản nháy nút lệnh Save
trên thanh công cụ, xuất hiện hộp thoại
Save as. Gõ tên tệp vào ô File name, nhấn
vào nút Save để lu.
<i><b>Hoạt động4: 6, Kết thúc (Đóng văn bản)</b></i>
đóng văn bản?
GV: Nếu khi đóng văn bản mà cha lu thì
máy sẽ hỏi ta có lu văn bản khơng? Chọn
Yes nếu có và No nếu khơng, chọn Cancel
nếu muốn huỷ bỏ lệnh.
HS:
- Nháy nút X ở dới để đóng văn bản.
- Nháy nút X ở trên để kết thúc việc
soạn thảo
<i><b>Hoạt động 5: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dị</b></i>
Tóm lại qua bài học này em cần nắm đợc
nh÷ng néi dung kiÕn thøc nào?
Gọi HS trả lời.
Dặn dò:
+ Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi
cuối bài.
+ Chun bị trớc bài 14: Soạn thảo văn
bản đơn giản.
HS: qua bài học này em cần nắm đợc
những nội dung kiến thức sau:
- Khi ng Word.
- Các lệnh Word có trong các bảng
chọn. Các nút lệnh trên các thanh
công cụ là biểu tợng của các lệnh
thờng dùng nhất.
- Mở văn b¶n míi b»ng nút lệnh
New, mở văn b¶n cã trong máy
bằng nút lệnh Open.
- Khi kết thúc soạn thảo cần lu văn
bản bằng nút lệnh Save.
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 39 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- HS cã ý thøc nghiªm tóc học tập, hăng hái phát biểu ý kiến.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: + Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
+ Bảng phụ.
- HS: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
III. Các hoạt động dạy và học:
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra</b></i>
GV treo bảng phụ ghi đề bài kiểm
tra:
Đánh dấu các lựa chọn đúng trong
các câu sau đây:
* Để mở văn bản đã đợc lu trên máy
tính, em sử dụng nút lệnh
Save New Open Copy
* Để lu văn bản trên máy tÝnh, em sư
dơng nót lƯnh:
Save New Open Copy
* Để mở văn b¶n míi em sư dơng nót
lƯnh:
Save New Open Copy
Gäi 1 HS lên bảng.
Gọi Hs khác nhận xét, sửa sai nếu có.
GV nhận xét cho điểm.
HS lên bảng làm.
<i><b>Hot ng 2: 1, Các thành phần của văn bản </b></i>
? Trong tiếng Việt em ó bit cỏc thnh
phần cơ bản nào của văn bản?
Gọi HS trả lời.
GV nhận xét.
Dựa vào sgk em hÃy cho biết khi soạn
thảo văn bản cần phân biệt những thành
phần nào?
? Đặc điểm của các thành phần này là
gì?
Gọi HS1 trả lời kí tự và dòng.
Gọi HS 2 trả lời đoạn và trang.
HS : Các thành phần cơ bản của văn bản
là: Từ, câu, đoạn văn.
HS: khi soạn thảo văn bản cần phân biệt
những thành phần: Kí tự, dòng, đoạn, trang
HS1:
+ Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu Kí tự là
thành phần cơ bản nhất của văn b¶n.
+Dịng: là tập hợp các kí tự nằm trên cùng
một đờng ngang từ lề trái sang lề phải. Dịng
có thể chứa các từ của nhiều câu.
HS2:
+ Đoạn: nhiều câu liên tiếp, có liên quan
đến nhau và hồn chỉnh về ngữ nghĩa nào
đó. Nhấn phím Enter để kết thúc một đoạn
văn bn.
+ Trang: Phần văn abnr trên méth trang
in.
<i><b>Hoạt động 3: 2, Con trỏ soạn thảo</b></i>
dung văn bản?
Gọi HS trả lời.
Gv: khi son thảo văn bản. Con trỏ soạn
thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn
hình. Nó cho biết vị trí xuất hin ca kớ t
c gừ vo.
GV : Các em cần phân biệt con trỏ soạn
thảo và con trỏ chuột.
? §Ĩ di chun con trỏ soạn thảo em
cần phải làm gì?
văn bản.
Con tr son tho là một vạch đứng nhấp
nháy trên màn hình. Nó cho biết vị trí xuất
hiện của kí tự đợc gõ vào.
HS: Để di chuyển con trỏ soạn thảo chỉ
cần nháy chuột tại vị trí đó.
<i><b>Hoạt động 4: 3, Qui tắc gõ văn bản trong Word</b></i>
? Em hãy nêu các quy tắc gõ văn bản
trong Word? HS: + Các dấu ngắt câu (. ; , : ! ? ) phải đợc
đặt sát vào từ đứng trớc nó, tiếp theo là một
dấu cách nếu sau đó vẫn cịn nội dung.
+ Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy (
[ < ‘ “ phải đợc đặt sát vào bên trái kí tự đầu
tiên của từ tiếp theo. Các dấu đóng ngoặc và
các dấu đóng nháy tơng ứng ) ] > ’ ” phải
đ-ợc đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của
từ ngay trớc nó.
+ Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống.
+ Nhấn phím Enter 1 lần để kết thúc đoạn
văn bản.
<i><b>Hoạt động 5: 4, Gõ văn bản chữ Việt</b></i>
GV: Để gõ đợc văn bản chữ Việt cần
dïng chơng trình hỗ trợ gõ chữ Việt
(Vietkey).
Có 2 kiểu gõ chữ Việt là kiểu Telex và
kiểu VNI. ở đây ta nghiên cứu sâu cách gõ
chữ Việt kiÓu Telex.
Để xem đợc trên màn hình và in đợc
chữ Việt chúng ta cịn cần chọn tính năng
chữ Việt của chơng trình gõ, phơng chữ
tiếng việt nh .VnTime, .VnArial
Dựa vào sgk em hÃy nêu cách gõ chữ
Việt? HS:
<b>Để có chữ Gõ (kiểu Telex)</b>
ă aw
â aa
® dd
ê ee
ô oo
¬ ow hc [
uw hoặc ]
<b>Để có dấu </b>
Hun f
S¾c s
Hái r
Ng· x
NỈng j
Xo¸ dÊu z
<i><b>Hoạt động 6: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò</b></i>
? Em hãy nêu các thành phần cơ bn
của văn bản?
? Các qui tắc khi gõi văn bản là gì?
Dặn dò:
+ Về nhà học thuộc phần ghi nhớ, trả lời
các câu hỏi cuối bµi.
+ Häc kÜ lý thut bi sau thùc hµnh.
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 40 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS Làm quen và tìm hiểu cửa sổ làm việc của Word, các bảng chọn, một số
nút lệnh.
- Bc u to v lu một văn bản chữ Việt đơn giản.
- HS cã ý thức nghiêm túc học tập, tuân theo các qui tắc sử dụng máy.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: + Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
+ Chuẩn bị phòng máy.
- HS: Học bµi cị.
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra</b></i>
? Nêu cách gõ chữ và dấu tiếng Vit
kiểu Telex?
Gọi 1 HS lên bảng.
Gọi HS khác nhËn xÐt bỉ sung nÕu cã.
Gv nhËn xÐt vµ cho điểm.
HS lên bảng.
<i><b>Hot ng 2: Khi ng Word</b></i>
Gv yờu cu HS khởi động máy tính,
sau đó khởi động chơng trình Word.
Gv quan sát HS thực hiện, uốn nắn
những thao tác cha đợc cho HS.
Nhấn nút Power trên thân máy để
khởi động máy, sau đó nhấn biểu tợng
Word trên màn hình nền.
<i><b>Hoạt động 3: Nhận biết các bảng chọn trên thanh bảng chọn</b></i>
<i><b>Phân biệt các thanh công cụ</b></i>
GV yêu cầu HS nhận biết các bảng
chọn trên thanh bảng chọn. Di chuyển
chuột để tự động mở các bảng chọn
khác:
Di chuyển chuột đến các bảng chọn
File, Edit, View, Insert, Format
GV yêu cầu HS phân biệt các nút lệnh
trên thanh công cụ.
GV lu ý: khi đa con trỏ chuột đến vị
trí nút lệnh thì xuất hiện tên của nút
lệnh ú.
Phân biệt các nút lệnh trên thanh
công cụ.
Tỡm hiểu một số chức năng trong các
bảng chọn File: Mở, đóng, và lu tệp
văn bản, mở văn bản mới.
<i><b>Hoạt động 4: So sánh cách sử dụng lệnh trên thanh bảng chọn </b></i>
<i><b>và trên thanh công cụ</b></i>
GV: Chọn lệnh File -> Open và nháy
nút lệnh Open trên thanh công cụ, suy
ra sự tơng tự giữa lệnh trong bảng chọn
và nút lệnh trên thanh công cụ.
<i><b>Hot ng 5: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò</b></i>
? Qua tiết thực hành em ó lm c
gì?
Gv kiểm tra 2 HS và cho điểm.
HS trả lời.
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 41 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS gõ đợc một văn bản đơn giản trên máy.
- Thực hiện đợc việc di chuyển con trỏ soạn thảo.
- Lu đợc văn bản và cho văn bản hiển thị ở các chế độ khác nhau.
- HS nghiêm túc thực hiện đúng qui trình sử dụng máy.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: Chuẩn bị phòng máy, chọn sẵn chức năng gõ chữ Việt và phông chữ Việt.
- HS: học bài cũ.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
?HS1: Để lu văn bản em sử dụng nút
lƯnh nµo?
Gäi HS 1 trả lời.
GV nhận xét, cho điểm.
? HS2: Để di chuyển con trỏ soạn thảo
em phải làm nh thế nào?
Gọi HS2 trả lời.
GV nhận xét, cho điểm.
HS1: Để lu văn b¶n em sư dơng nót lƯnh
Save.
HS2: Để di chuyển con trỏ soạn thảo em
nháy chột tại vị trí đó hoặc sử dụng các
phím Home, End và các phím mũi tên.
<i><b>Hoạt động 2: Thực hành</b></i>
<i><b>Soạn thảo một văn bản đơn giản</b></i>
Gv yêu cầu nhập đoạn văn bản
trong SGK vào máy b»ng mêi ngãn.
Gv quan sát, uốn nắn cho học sinh
GV yêu cầu HS Lu văn bản với tên
là Bien dep.
HS lu văn bản vào máy.
<i><b>Hot ng 3:</b></i>
<i><b>Tìm hiểu cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản</b></i>
Câu 1: Tập di chuyển con trá b»ng
cách dùng chuột và các phím mũi tên.
Câu 2: Sử dụng các thanh cuốn để
xem các phần khác nhau của văn bản
khi đợc phóng to.
Câu 3: Chọn các lệnh View ->
Nomal, View -> Print Playout, View
->Outline để hiển thị văn bản trong
các chế độ khác nhau.
? Em hãy quan sát sự thay đổi trờn
mn hỡnh .
Câu 4: làm thÕ nµo em cã thĨ thu
nhá kÝch thíc cđa màn hình soạn thảo?
GV yờu cu HS thc hin trờn máy.
Câu 5: Nháy chuột vào các nút ở bên
phải của thanh tiêu đề và cho biết ý
nghĩa các nút lệnh đó?
GV yªu cÇu häc sinh thoát khỏi
Word.
HS thực hành trên máy các câu 1, 2,
3.
HS: thu nh kớch thc ca màn hình
soạn thảo em đa con trỏ chuột ra biên,
xuất hiện mũi tên hai chiều thì kéo rê cho
đến khi đợc kích thớc nh ý.
HS thực hành trên máy.
HS: Theo th t t trỏi sang phaỉ: thu
nhỏ thành biểu tợng trên thanh Taskbar,
phóng to hay phục hồi kích thớc của cửa
sổ, đóng cửa sổ chơng trình.
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dị</b></i>
- Gv kiểm tra bài của 2 HS, hỏi thêm
c¸c thao t¸c trong bài và cho điểm.
- GV nhận xét buổi thực hành.
- Yêu cầu HS vệ sinh phòng máy.
- Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 42 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết cách xoá và chèn thêm văn bản; biết cách chọn văn bản.
- HS cú th thc hin c cỏc thao tác xoá và chèn thêm văn bản; chọn văn bản.
- HS nghiêm túc học tập, hăng hái xây dựng bài.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV:+ Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
+ B¶ng phơ
- HS: Học bài cũ.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu các cách để di chuyển con tr son
thảo?
GV nhận xét, cho điểm.
HS trả lời.
<i><b>Hot ng 2: 1, Xố và chèn thêm văn bản</b></i>
?Có những phím nào dùng để xố kí tự?
Gäi 1 HS tr¶ lêi.
Gv nhËn xÐt.
GV: Để xố một vài kí tự , em nên dùng
phím Backspace hoặc Delete. Phím
Backspace để xố kí tự ngay trớc con trỏ
soạn thảo. Phím Delete dùng để xố kí tự
ngay sau con trỏ soạn thảo.
GV: Trong thực tế nhiều khi rất cần chèn
thêm văn bản. Để chèn thêm văn bản vào
một vị trí, ta di chuyển con trỏ tới vị trí
đó và có thể sử dụng bàn phím để gõ
thêm nội dung.
GV : Các em cần lu ý là phải suy nghĩ kĩ
HS: Phím Backspace hoặc Delete.
- Phím Backspace để xố kí tự
ngay trớc con trỏ soạn thảo.
- Phím Delete dùng để xố kí tự
ngay sau con trỏ soạn thảo
GV: Để xố những phần văn bản lớn hơn
thì ta nên chọn phần văn bản đó và nhấn
Phím Backspace hoặc Delete. Vậy làm
thế nào để chọn đợc phần văn bản ta sang
phần 2.
<i><b>Hoạt động 3: 2, Chọn phần văn bản</b></i>
? Khi muốn thực hiện các thao tác tác
động đến một phần văn bản hay đối tọng
nào em phải làm gì?
Gäi HS tr¶ lêi.
GV treo bảng phụ ghi các bớc để chọn
phần văn bản.
Yêu cầu 1 HS đọc trên bảng phụ.
GV giải đáp câu hỏi của HS: ta có thể
Gv yêu cầu và hớng dẫn cho HS quan
sát ví dụ tông sách giáo khoa để minh
hoạ cho điều trên.
HS: Khi muốn thực hiện các thao
tác tác động đến một phần văn bản hay
đối tọng nào em phải chọn phần văn
bản hay i tng ú.
HS c
Để chọn phần văn abnr em thùc
hiƯn:
1, Nháy chuột tại vị trí bắt đầu.
2, Kéo thả chuột đến cuối phần văn
bản cần chọn.
? Khi em xố nhầm thì có thể lấy
lại đợc nội dung đã mất khơng?
HS quan s¸t SGK.
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dị</b></i>
? Nêu cách xố và chèn văn bản?
? Nªu cách chọn phần văn bản?
HS trả lời.
IV. Rút kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 43 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết cách sao chép và di chuyển văn bản.
- HS cú th thc hin c cỏc thao tác sao chép và di chuyển.
- HS nghiªm tóc học tập, hăng hái xây dựng bài.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- <b>GV:+ Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.</b>
<b> + Bảng phụ</b>
- <b>HS: Học bài cũ.</b>
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
?1 Nêu cỏch chn khi vn bn
-thao tác trên máy.
?2 Nêu cách xóa, chèn thêm ký tự vào
văn bản - Thao tác
GV nhận xét, cho điểm.
HS trả lời.
<i><b>Hot ng 2: 3, Sao chép phần văn bản</b></i>
? Em hãy cho biết sao chép là gì?
Gäi HS tr¶ lêi.
GV nêu các bớc để sao chép phần
văn bản (nói và làm chậm).
HS: Sao chép phần văn bản là giữ
ngun phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng
HS - theo dâi - ghi bµi - vµ thao tác
theo
HS nhắc lại cách làm:
GV yêu cầu HS đọc Lu ý.
bản đợc chọn đợc lu vào bộ nhớ của máy
tính.
B2: §a con trá soạn thảo tới vị trí cần
sao chép và nháy nút Paste.
<i>Lu ý:</i> Em cã thĨ nh¸y nót Copy 1 lÇn
và nút Paste nhiều lần để sao chép nội
dung vào nhiều vị trí khác nhau.
<i><b>Hoạt động 3: 4, Di chuyển phần văn bản</b></i>
? Di chuyển khối văn bản là gì?
Gäi HS tr¶ lêi.
Gv treo b¶ng phơ ghi c¸c bíc di
chun phần văn bản.
Yờu cu HS c.
HS: Di chuyển phần văn bản từ vị trí
sang một vị trí khác bằng cách sao chép
rồi xoá phần văn bản ở vị trí gốc.
HS đọc:
B1: Chọn phần văn bản cần di chuyển
và nháy nút Cut trên thanh cơng cụ chuẩn
để xố phần văn bản đó tại vị trí cũ. Phần
văn bản đó đợc lu vào bộ nhớ của máy
tính.
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò</b></i>
? Nêu cách sao chép phần văn bản?
? Nêu cách di chuyển phần văn bản?
? Thao t¸c sao chÐp và thao tác di
chuyển khác nhau ở bớc nào?
HS khác nhận xét, bổ sung.
Gv nhËn xÐt vµ chèt: Thao t¸c sao
chép và di chuyển khác nhau ở bớc 1:
thao t¸c sao chÐp chọn lệnh Copy,
còn thao tác di chuyển chọn lệnh Cut.
- Dặn dò: Về nhà học bài.
HS trả lời.
HS trả lời.
Thao tác sao chép và di chun kh¸c nhau
ë bíc 1: thao t¸c sao chÐp chän lệnh Copy,
còn thao tác di chuyển chọn lệnh Cut.
<b>IV. Rút kinh nghiƯm:</b>
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 44 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lu, nhp ni dung vn
bn.
- Luyện kĩ năng gõ văn bản tiếng Việt.
- Thc hin cỏc thao tỏc c bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự
nội dung văn bản bằng các chức năng sao chộp, di chuyn.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
- HS: học bài cũ.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài c</b></i>
? HS 1: Nờu cỏc bc sao chộp phn
văn bản.
Gọi HS 1 Trả lời.
HS khác nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét, cho điểm.
?HS2: Nêu các bớc di chuyển phần
văn bản?
Gọi HS 2 trả lời.
HS khác nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét, cho điểm
HS 1 trả lời.
HS 2 trả lêi.
<i><b>Hoạt động 2: Thực hành</b></i>
Khởi động Word và gõ nội dung
trong sgk và sửa các lỗi gõ sai (nếu
có).
GV lu ý HS gõ bằng 10 ngón nh đã
đợc học.
Một buổi chiều lạnh, nắng tắt sớm.
Những đảo xa lam nhạtpha màu trắng
sữa. Khơng có gió mà sóng vẫn vỗ đều
đều, rì rầm. Nớc biển dâng đầy, quánh
đặc một màu bạc trắng, lấm tấm nh bột
phấn trên da quả nhót.
Chiều nắng tàn, mát dịu. Biển trong
veo màu mảnh trai. Đảo xa tím pha
hồng. Những con sóng nhè nhẹ liếm
trên bãi cát, bọt sóng màu bởi đào.
Gv quan sát, uốn nắn cho HS đặc
biệt là những HS kĩ năng còn yếu.
Đặt con trỏ soạn thảo vào trớc đoạn
văn bản thứ hai và nháy đúp chuột vào
nút Overtype/ Insert (Đè/ chèn) để thấy
nó hiện (Chèn) hay mờ (chế độ đè). Gõ
đoạn văn bản dới đây để phân biệt tác
<i><b>Lại đến một buổi chiều, gió mùa</b></i>
<i><b>đơng bắc vừa dừng. Biển lặng, đỏ</b></i>
<i><b>đục, đầy nh mâm bánh đúc, loáng</b></i>
<i><b>thoáng những con thuyền nh những</b></i>
<i><b>hạt lạc ai em rc lờn.</b></i>
HS thực hiện việc gõ văn bản.
2, Phõn biệt chế độ gõ chèn và chế độ
gõ đè:
HS nhập văn bản ở hai chế độ chèn
và chế độ đè để thấy sự khác nhau.
<i><b>Hoạt động 5:Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò</b></i>
GV: Nh vậy ta đã biết cách nhập
văn bản, chỉnh sửa văn bản đơn giản,
phân biệt hai chế độ gõ: chế độ chèn
và chế độ đè.
VỊ nhµ lun tËp thªm cho thành
thạo.
<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 45 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giúp HS mở đợc văn bản đã lu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.
- HS thực hiện đợc việc gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung.
- HS nghiªm tóc thực hiện nội quy sử dụng máy.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: nghiên cứu tài liệu, soạn bài; Chuẩn bị phòng m¸y.
- HS: học bài cũ.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu các bớc sao chép phn vn bn?
Gọi HS trả lời.
GV nhận xét, cho điểm.
HS tr¶ lêi.
<i><b>Hoạt động 2: Mục tiêu </b></i>
GV nêu mục tiêu của buổi thực hành:
ở tiết thực hành này yêu cầu các em
lầm đợc những việc sau:
- Mở đợc văn bản đã lu và sao chép,
chỉnh sửa nội dung văn bản.
- Thực hiện đợc việc gõ chữ Việt kết
hợp với sao chép nội dung.
- Nghiªm tóc thùc hiƯn néi quy sư
dơng m¸y.
Gäi 1 HS nhắc lại mục tiêu tiết học.
HS theo dõi.
HS nhắc lại mục tiêu.
<i><b>Hot ng 3: Giỏo viờn lm mu</b></i>
GV làm mẫu các thao tác sgk yêu cầu.
- Mở văn bản Biendep.doc, sao chép
nội dung văn bản gõ ở phần a, b để sao
chép đến cuối văn bản Biendep.doc
- Thay đổi trật tự các đoạn văn bản
bằng cách sao chép và di chuyển để có
nội dung đúng (ng vn 6 tp 2)
- Lu văn bản với tên cũ.
- gõ chữ Việt và kết hợp với sao chép:
GV làm mẫu thao tác gõ chữ Việt hết 4
câu thơ đầu và sao chép câu thơ đầu tiên
ở vị trÝ phï hỵp.
<i><b>Hoạt động 4: Thực hành</b></i>
Gv u cầu HS hoàn thành các ý c, d
của câu 1 và câu 2 của bài thực hành 6.
GV quan sát HS thực hành, uốn nắn
cho HS, đặc biệt là những HS kĩ năng còn
yếu.
GV giải đáp thắc mắc của HS.
GV lu ý: khi soạn thảo ta phải lu văn
bản ngay từ khi mới soạn thảo đợc một
phần nội dung. Sau đó nhấn nút Save để
lu tiếp nội dung.
HS thùc hµnh:
C, Mở văn bản đã lu và sao chép,
chỉnh sửa nội dung:
Mở văn bản Biendep.doc, sao chép
nội dung văn bản gõ ở phần a, b để sao
chép đến cuối văn bản Biendep.doc
- Thay đổi trật tự các đoạn văn bản
bằng cách sao chép v di chuyn cú
ni dung ỳng
- Lu văn bản với tên cũ.
- gõ chữ Việt và kết hợp víi sao
chÐp: HS hoµn thành nhập bài thơ
trong sgk.
2, Lu văn bản với tên <i>Trang oi</i>
<i><b>Hoạt động 5: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dị</b></i>
GV kiĨm tra bµi lµm của 2 HS và cho
điểm.
GV rút kinh nghiƯm cđa bi thùc
hµnh.
Cho HS tiÕn hµnh lµm vƯ sinh phòng
máy.
- Về nhà luyện tập thêm, xem tríc bµi
16.
<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 46 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- HS hiểu khái niệm định dạng văn bản gồm 2 loại, định dạng kí tự và định
dnạg đoạn văn bản.
- HS biết cách định dạng kí tự bằng cách sử dụng nút lệnh và hộp thoại Font.
- HS hăng hái phát biểu xây dựng bài.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: Nghiên cứu tài liệu soạn bài; bảng phụ.
- HS: chun bị bài mới
III. Hoạt động dạy và học
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu cách di chuyn phn vn bn?
Gọi HS trả lời.
GV nhận xét và cho ®iĨm.
GV: Ta có thể nhập nội dung sau đó căn
định dạng cho phần văn bản đó. Vậy cách
định dạng ntn ta sang bài mới.
HS tr¶ lêi.
<i><b>Hoạt động 2: 1, Định dạng văn bản</b></i>
GV yêu cầu HS đọc nội dung khái niệm
định dạng văn bản trong SGK.
Gọi HS nhắc lại.
? Định dạng văn bn nhm mc ớch
gỡ?
? Định dạng văn bản gồm những loại
nào?
Định dnạg kí tự ntn ta sang phÇn 2
HS đọc.
HS: định dạng văn bản nhằm mcụ
đích để văn bản dễ đọc, trang văn bản
có bố cục đẹp và ngời đọc dễ ghi nhớ
các nội dung cần thiết.
HS: định dạng văn bản có 2 loại:
định dạng kí tự và định dạng đoạn văn
bản.
<i><b>Hoạt động 3: 2, Định dạng kí tự</b></i>
? Định dạng kí tự là gì?
GV treo b¶ng phơ ghi c¸c tÝnh chÊt phỉ
biÕn.
GV: Có nhiều cách để thực hiện, sau
đây là 2 cách.
GV treo bản in của thanh định dạng,
sau đó yêu cầu HS theo dõi.
GV giảng giải các nút lệnh để chọn
phơng chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ.
GV yªu cầu HS nhắc lại.
? nh dng c kớ t đầu tiên em
GV: Để định dạng kí tự ta mở bảng
chọn Format, chọn lệnh Font … và sử
dụng hộp thoại Font.
GV treo bản in khổ lớn hộp thoại Font.
Giảng giải các lựa chọn trong hộp thoại.
GV yờu cu HS nhc lại các thuộc tính
định dạng.
? Trên hộp thoại có các lựa chọn định
dnạg kí tự tơng đơng với các nút lệnh trên
thanh cơng cụ định dạng khơng?
GV chèt: trªn thanh công cụ chứa các
nút lệnh mà ta hay dùng nhất.
Yờu cầu HS đọc lu ý sgk
a, Sư dơng c¸c nót lệnh:
HS theo dõi, ghi nhớ.
HS nhắc lại
b, Sử dụng hộp tho¹i Font:
HS: trớc tiên em phải chọn phần
văn bn ú.
HS: Font: Chọn phông chữ
Font Style: kiểu chữ
Size: cỡ chữ
Font Color: màu chữ
HS trả lời.
GV c lu ý
<i><b>Hot ng 4: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò</b></i>
? Định dạng bản là gì?
?Có mấy cách để định dạng kí tự?
? Nêu các thuộc tính của định dạng kí tự?
- Về nhà học bài, chuẩn bị trớc bài 17.
HS tr¶ lêi
<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 47 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I_ Mơc tiªu:</b>
- HS biết đợc các tính chất của đoạn văn bản.
- HS biết sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn vn bn.
<b>II_ Chun b:</b>
- GV: nghiên cứu tài liệu, soạn bài; Bảng phụ
- HS: học bàI cũ, chuẩn bị bµi míi.
<b>III: Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Thế nào là định dạng văn bản? Các lệnh
định dạng đợc phân loaij nh thế nào?
? Cho biết tác dụng định dạng kí tự của
các nút lệnh , , , .
Gọi 2 HS trả lời.
HS khác nhận xét.
GV nhận xét, cho điểm.
2 HS trả lời.
HS khác nhận xét
<i><b>Hot ng 2: 1, Định dạng đoạn văn</b></i>
Em hãy theo dõi SGK và cho cô biết
định dạng đoạn văn là thay đổi các tính
chất nào của đoạn văn bản?
Gäi HS tr¶ lêi.
Gọi HS khác bổ sung. HS: định dạng đoạn văn là thay đổi
các tính chất sau đây của đoạn vn
bn:
- Kiểu căn lề
- Vị trí lề của cả đoạn so với toàn
trang
- Khoảng cách lề của dòng đầu
tiên
- Khong cách đến đoạn văn trên
hoặc dới.
GV treo bảng phụ ghi các dạng căn lề
đoạn văn bản. Yêu cầu HS nhận biết trên
bảng phụ.
GV: biết klhoảng cách giữa các
dòng và các đoạn đợc xác định nh thế nào
ta quan sát hình vẽ sau
Gv treo b¶ng phụ là hình trang 89 sgk
GV giảng giải về khoảng cách giữa các
đoạn và khoảng cách giữa các dòng trong
đoạn văn bản.
GV: Khỏc vi định dạng kí tự, định
dnạg đoạn văn bản tác động đến toàn bộ
đoạn văn abnr mà con trỏ soạn thảo đang
ở đó.
HS Ph¸t biĨu:
- Dịng đầu tiên đợc căn giữa
- Đoạn thứ nhất căn thẳng lề trái
- Đoạn thứ hai căn thẳng lề phải
- Đoạn thứ ba căn thẳng hai lề
- ĐOạn thứ t thụt lề dòng đầu tiên
- Đoạn thứ năm cả đoạn thụt lề.
HS quan s¸t, tiÕp thu
<i><b>Hoạt động 3: 2, Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn vn</b></i>
? Bc u tiờn ca nh dng on vn
là gì?
? Vậy làm thế nào để em chn c
on vn bn?
GV chốt: Để chọn đoạn văn bản ta chỉ
cần đa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn
bản.
nh dạng ta sử dụng các nút lệnh
trên thanh công cụ định dạng
GV treo hình ảnh của thanh công cụ
định dạng trên đó có ghi chú tác dụng
của các nút lệnh để định dạng đoạn văn.
Yêu cầu HS quan sát và nhận biết các nút
lệnh.
GV chỉ và giải thích và cách nh cỏc
nỳt lnh
- Căn lề:
+ : căn thẳng lề trái
HS: phi chọn đoạn văn bản cần
định dạng.
HS tr¶ lêi theo ý hiĨu.
Bíc 1: đa con trỏ soạn thảo vào đoạn
văn bản.
Bc 2: sử dụng các nút lệnh trên
thanh cụng c nh dng.
+ : căn thẳng lề phải
+ : căn giữa
+ : căn thẳng hai lề
- Thay i l ca c đoạn văn:
+ : giảm lề trái của đoạn
+ : tng l trỏi ca on
- Khoảng cách dòng trong đoạn văn:
<i><b>Hot ng 4: Cng c </b></i><i><b> Dn dò</b></i>
? Cho biết các tính chất định dng ca
đoạn văn bản?
Cho bit tác dụng định dạng đoạn văn
của các nút lệnh sau: , , , ?
DỈn dò:
- Về nhà học bài, trả lời các câu hái
cuèi bµi.
- Đọc trớc mục 3, định dạng on
vn bn bng hp thoi Paragraph.
HS trả lời:
- Kiểu căn lề
- Vị trí lề của cả đoạn so với toàn
trang
- Khoảng cách lề của dòng đầu
tiên
- Khong cỏch n on vn trờn
hoc di.
- Khoảng cách giữa các dòng
trong đoạn văn
HS:
+ : căn thẳng lề trái
+ : căn thẳng lề phải
+ : căn giữa
+ : căn thẳng hai lề
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 48 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS biết cách định đạng đoạn văn bản bằng cách sử dụng hộp thoại Paragraph
- HS hiểu tác dụng định dạng của cỏc mc la chn trờn hp thoi.
- HS hăng hái phát biểu xây dung bài
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Gv: Nghiờn cu tài liệu, soạn bài; bảng phụ.
- HS: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Em biết những cách nào để nh dng
đoạn văn bản?
? Cho bit tỏc dng nh dng đoạn văn
GV nhËn xÐt, cho ®iĨm.
ở tiết trớc chúng ta đã nghiên cứu cách sử
dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn.
Trong tiết học này cơ trị ta cùng nghiên
cứu cách định dạng đoạn văn bằng cách
sử dng hp thoi Paragraph.
HS trả lời: Sử dụng các nút lệnh và sử
dụng hộp thoại Paragraph.
HS:
+ : căn thẳng lề trái
+ : căn thẳng lề phải
+ : căn giữa
+ : căn thẳng hai lề
<i><b>Hot động 2: 3, Định dạng đoạn văn bằng hộp thoịa Paragraph</b></i>
Em hãy nhắc lại các tính chất định dạng
cđa đoạn văn bản?
HS:
- Kiểu căn lề
- Vị trí lề của cả đoạn so với toàn
trang
GV: Dựng hp thoi Paragraph chn
cỏc tớnh cht ny.
GV nêu các bớc thùc hiÖn.
Bớc 1: đa con trỏ vào đoạn văn bản cần
định dạng.
Bíc 2: më b¶ng chän Format chän
Paragraph … Hép tho¹i Paragraph xt
hiƯn, ta lùac chän c¸c tÝnh chÊt cho phù
hợp.
Gv treo bảng phụ in h×nh vÏ hép tho¹i
Paragraph.
GV chỉ trên hình vẽ các mc la chn
cỏc tớnh cht:
- Mục Alignment: căn lề
+ Left: căn thẳng lề trái
+ Right: căn thẳng lề phải
+ Center: căn giữa
+ Justified: căn thẳng hai lề
- Mc Indentation: khoảng cách lề
trªn
- Mục After: khoảng cách đến đoạn
dới
- Line spacing: khoảng cách các
dòng trong đoạn
- Special: thụt lề dòng đầu
? Hóy ch ra cỏc la chọn định dạng
đoạn văn trên hộp thoại Paragraph
t-ơng đt-ơng với các nút lệnh trên thanh
cơng cụ định dạng?
tiªn
- Khoảng cỏch n on vn trờn
hoc di.
- Khoảng cách giữa các dòng
trong đoạn văn
Bc 1: a con trỏ vào đoạn văn bản
cần định dạng.
Bíc 2: më b¶ng chän Format chän
Paragraph …
HS quan s¸t, tiÕp thu kết hợp ghi bài.
vn cn thng hai lề, lề trái là 0.5 cm, lề
phải là 2cm độ thụt dòng đầu là 1.5 cm,
khoảng cách giữa các dòng là một dòng,
khoảng cách đến đoạn trên là 12pt, đến
đoạn di l 15pt.
- Dặn dò:
Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi và
bài tập sau bài
Chuẩn bị tiết sau thùc hµnh
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 49 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS biết và thực hiện đợc các thao tác định dạng văn bản đơn giản
- GV: Chuẩn bị bài tập, phịng máy.
- HS: học kí lí thuyết
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? HS1: Nêu các thao tác định dạng kí tự?
? HS2: Nêu các thao tác định dạng đoạn
văn bản?
GV nhận xét, cho điểm
Gọi 2 HS trả lời, HS khác nhËn xÐt.
<i><b>Hoạt động 2: Mục tiêu</b></i>
Trong tiết thực hành này các em phải
thực hiện đợc các thao tác chỉnh sửa cho
văn bản có sẵn trong máy và định dạng
văn bản Biendep theo u cầu trong sgk.
HS nhËn nhiƯm vơ häc tËp
<i><b>Hoạt động 3: GV làm mẫu</b></i>
Gv thực hiện thao tác mở văn bản
Biendep đã lu trrong bài trớc và tiến hành
định dạng cho văn bản đó:
- Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ,
màu chữ khác với phông chữ, kiểu
chữ, màu chữ của nội dung văn bản
(phông .VnAvant, cỡ 20, màu
hồng, kiểu đậm). Cỡ chữ của tiêu
đề lớn hơn nhiều so với cỡ chữ của
phần nội dung. Đoạn cuối cùng có
màu chữ và kiểu chữ khác với nội
dung (Màu xanh, kiểu nghiêng)
- Tiêu đề căn giữa trang. Các đoạn
- Các đoạn nội dung cã dßng đầu
thụt lề
- Kí tự đầu tiên của đoạn nội dung
thứ nhất có cỡ chữ lớn hơn và kiểu
chữ đậm.
- Lu văn bản với tên cũ: file -> save
<i><b>Hot ng 4: Học sinh thực hành</b></i>
Yêu cầu HS thực hiện trên mỏy.
Yêu cầu HS 1 tại máy thực hành trớc.
GV quan sát học sinh thực hành. Giải
đáp thắc mắc cho HS.
GV uốn nắn cho HS, đặc biệt là những
HS cha thành thạo.
Sau khi em thứ nhất thực hiện xong,
GV yêu cầu đổi chỗ cho em HS còn lại
thực hành.
HS thùc hµnh
HS 1 thùc hiƯn tríc
- Mở văn bản Biendep đã lu ở bài
tựhc hành trớc.
- Tiến hành định dạng theo yêu
cầu sgk
Đổi chỗ cho bạn thực hành.
<i><b>Hoạt động 5: Tổng kết </b></i>–<i><b> Dặn dị</b></i>
- Gv chem. Bµi cña 3 HS.
- Gv nhận xét tiết thực hành, những
việc HS đã làm đợc và cha lm c.
- Về nhà học bài chuẩn bị tiết sau thùc
hµnh tiÕp.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 50 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS biết và thực hiện đợc các thao tác định dnạg văn bản đơn giản.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: CHuẩn bị phịng máy.
- HS: học lí thuyết.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? ở tiết thực hành trớc em đã thực hiện
c«ng viƯc g×?
HS: ở tiết trớc em đã định dạng kí tự
và định dạng đoạn văn bản cho văn
bản Biendep.
<i><b>Hoạt động 2: Mục tiêu</b></i>
GV: ở tiết thực hành này các em gõ nội
dung văn bản và lu với tên là Trexanh sau
đó tiến hành định dạng văn bản này theo
mẫu ở sgk.
GV nhËn nhiƯm vơ häc tËp.
<i><b>Hoạt động 3: Học sinh thực hành </b></i>
Gv yêu cầu HS1 thực hiện trên máy.
- Khởi động Word
- Nhập nội dung
- Chnh sa ni dung
- Định dạng cho văn bản theo mÉu
SGK
GV quan sát, uốn nắn cho HS. Sau tiết
thực hành HS có khả năng thực hiện
đúng, chính xác các thao tác.
Yêu cầu HS đổi chỗ cho bạn thực
hiện.
Học sinh thứ nhất thực hiện
- Khởi động Word
- Nhập nội dung
- Chỉnh sửa nội dung
- Định dạng cho văn bản theo
mẫu SGK
GV chấm bài của 3 HS và cho điểm.
GV nhận xét tiết thực hành.
- Dặn dò: Về nhà ôn tập kĩ lý thuyết cho
bi sau lµm bµi tËp.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 51 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hs ôn lại các kiến thức về soạn thảo văn abnr đơn giản, chỉnh sửa văn bản,
định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản.
- HS có thể thao tác đợc trên máy để tạo một văn bản đơn giản. Tiến hành chỉnh
sửa và định dạng cho đoạn văn bản đó.
- HS nghiªm tóc học tập.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: nghiên cứu tài liƯu, ra hƯ thèng bµi tËp
- HS: häc kÜ lÝ thuyết từ đầu chơng.
<b>III. Hot ng dy và học</b>
<b>Hoạt động 1: Luyện tập</b>
GV treo b¶ng phơ ghi hƯ thèng bµi tËp.
GV u cầu HS hoạt động nhóm làm các bài tập trên bảng phụ. Cả lớp chia làm
4 nhóm, mỗi nhóm thực hiện 2 bài tập.
<b>Bài 1: </b> Khoanh tròn các lựa chọn đúng trong các câu sau đây
a, Để mở văn bản đã đợc lu trên máy tính em sử dụng nút lệnh :
A. Save
B. New C. OpenD. Copy
b, Để lu văn bản trên máy tÝnh em sư dơng nót lƯnh:
B. New C. OpenD. Copy
c, Để mở văn bản mới em dùng nút lệnh:
A. Save
B. New C.D. OpenCopy
<b>Bài 2</b>: Khoanh tròn chữ cái đầu ca cỏc cõu ỳng:
A. Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ
nội dung văn bản.
B. Khi gừ ni dung vn bản, máy tính tự động xuống hàng dới khi con tr son
tho ó ti l phi.
C. Khi soạn thảo văn bản trên máy tính em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi
gõ xong nội dung văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết.
D. Em có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định.
<b>Bài 3:</b> Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phớm
Backscape trong son tho vn bn.
<b>Bài 4:</b> Nêu tác dụng của các lệnh Copy, Cut, Paste
<b>Bài 5:</b> Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh tơng ứng
Nỳt lệnh Tên Sử dụng để
Print
Cut
Copy
Paste
Undo
Redo
<b>Bài 6:</b> Điền tác dụng định dnạg của các nút lệnh sau:
:………..
:……… …
:……….
:……….
<b>Bài 7: </b>Hãy nêu các thao tác để dịnh dạng một phần văn bản với cỡ chữ 13.
<b>Bài 8:</b> Em có thể định dạng các phần khác nhau của văn bản bằng nhiều phơng
chữ khác nhau đợc khơng? Có nên dùng nhiều phông chữ khác nhau trong một đoạn
văn khơng? Theo em thì tại sao?
<b>Bài 9: </b>Hãy điền tác dụng định dạng đoạn văn của các nút lệnh sau đây:
+ :
+ :
+ :
+ :
+ :
+ :
<b>Bài 10: </b>Em chỉ chọn một phần của đoạn văn bản và thực hiện một lệnh định
dạng đoạn văn. Lệnh có tác dụng đối với tồn b on vn bn khụng?
Bài 11: Nêu các thao tác sao chép phần văn bản.
Bài 12: Nêu các thao tác di chuyển phần văn bản.
Cỏc nhúm tho lun nhúm sau đó đại diện nhóm trình bày tại chỗ hoặc lên
bảng làm.
Gv gọi đại diện các nhóm nhận xét, sửa sai nếu có.
GV chấm một số nhóm có kết quả nhanh và đúng
Bài 1: Câu a: C; câu b: A; câu c: B
Bài 2: B, C đúng
Bµi 3:
- Giống nhau: Phím Backscape và Delete dùng để xố kí tự
- Khác nhau:
+ Phím Backscape dùng để xố kí tự bên trái con trỏ.
+ Phím Delete để xố kí tự bên phải con trỏ.
Bµi 4:
- Nút Copy: lu phần văn bản đợc chọn vào bộ nhớ của máy tính.
- Nút Cut: Xố phần văn bản đã chọn và lu vào bộ nhớ của máy tính.
- Nút Paste: Dán phần văn bản trong bộ nhớ máy tính vào vị trí con trỏ.
Nút lệnh Tên Sử dụng
New Mở văn bản mới
Open Mở văn bản có trong máy tính
Save Lu văn bản vào máy
Print In văn bản
Cut Xoá phần văn bản đã chọn và lu vào bộ nhớ của máy tính.
Copy Lu phần văn bản đợc chọn vo b nh ca mỏy tớnh.
Paste Dán phần văn bản trong bộ nhớ máy tính vào vị trí con trỏ
Undo Khôi phục lại một thao tác
Redo Tiến 1 thao tác sau khi dïng nót Undo
Bµi 6:
: định dạng kiểu chữ đậm
: định dạng kiểu chữ nghiêng
: định dạng kiểu chữ gạch chân
: chọn màu chữ
Bµi 7:
- Chän phần văn bản.
- Nhấn chuột vào mục Size, nhập sè 13 vµ nhÊn Enter.
Bài 8: <b>:</b> Em có thể định dạng các phần khác nhau của văn bản bằng nhiều
phông chữ khác nhau . Không nên dùng nhiều phơng chữ khác nhau trong một đoạn
văn vì khó theo dừi.
+ : căn thẳng lề trái
+ : Căn thẳng lề phải
+ : căn giữa
+ : căn thẳng hai lề
+ : giảm lề trái của đoạn
+ : tăng lề trái của đoạn
+ khoảng cách dòng trong đoạn
Bi 10: Em ch chn mt phn ca on văn bản và thực hiện một lệnh định dạng
đoạn văn. Lệnh có tác dụng đối với tồn bộ đoạn văn bản .
Bài 11: B1: Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy nút copy, khi đó phần
văn bản đợc chọn đợc lu vào bộ nhớ của máy tính.
B2: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút Paste.
Bài 12:
B1: Chn phn vn bản cần di chuyển và nháy nút Cut trên thanh cơng cụ chuẩn
để xố phần văn bản đó tại vị trí cũ. Phần văn bản đó đợc lu vào bộ nhớ của máy
tính.
B2: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí mới và nháy nút Paste.
<b>Hoạt động 2: Củng cố </b>–<b> Dặn dị</b>
- Về nhà các em ơn tập kĩ các nội dung đã đợc ôn tập để tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Đề kiểm tra gồm phần trắc nghiệm và phần tự luận
IV. <b>Rót kinh nghiƯm: </b>
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 53 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS biết cách trình bày trang văn bản bao gồm các thao tác chọn hớng trang và
đặt lề cho trang văn bản.
- HS có thể thao tác trên máy tính về cách trình bày trang văn bản đơn giản .
- HS làm theo các kiến thức đợc học trong bài.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: nghiªn cøu tài liệu, soạn bài; Bảng phụ
- HS: hc bi c.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
Chọn 1 phần văn bản của đoạn và thực
hiện lệnh định dạng đoạn văn bản thì lệnh
đó có tác dụng định dạng cho tồn đoạn
văn bản đó khơng?
Gäi HS tr¶ lời.
GV nhận xét và cho điểm.
Sau khi nhp ni dung, chỉnh sửa, định
dạng ta có thể trình bày trang văn bản và
in.
<i><b>Hoạt động 2: 1, Trình bày trang văn bản</b></i>
Gv treo bảng phụ phóng to của hình
trang 94 sgk (một bản in hớng thẳng
đứng, một trang in theo hớng nằm
ngang).
GV giới thiệu 2 hớng in văn bản và
Các yêu cầu cơ bản khi trình bày văn
bản là:
- Chn hng trang: trang thng ng
v trang nm.
- Đặt lề trang: lề trên, lề dới, lề trái,
lề phải của trang.
GV yêu cầu HS nhắc lại các yêu cầu cơ
bản.
GV treo bng phụ hình về các lề của
trang yêu cầu HS quan sát để nhận biết
các lề trang.
?Em hÃy phân biệt lề trang và lề đoạn
văn bản?
GV: Nếu văn bản có nhiều trang, việc
trình bày trang có tác dụng đến mọi trang
của văn bản.
Vậy để chọn hớng trang và đặt lề trang
ta phải thực hiện những thao tác nào ta
sang phần 2. Chọn hớng trang và t l.
HS quan sát.
HS theo dõi, tiếp thu.
Ghi bài.
HS nhắc lại các yêu cầu cơ bản khi
trình bày trang văn b¶n.
<i><b>Hoạt động 3: 2, Chọn hớng trang và đặt lề</b></i>
Để trình bày trang văn bản chọn lệnh
File chọn Page Setup… để mở hộp thoại
Page Setup, sau đó chọn trang Margin và
thực hiện:
GV treo b¶ng phơ minh hoạ hộp thoại
Page Setup và chỉ trên hộp thoại các mơc
- Portrait: hớng thẳng đứng.
- Landscape: híng n»m ngang.
- Top: lề trên
- Bottom: lề dới.
- Left: lề trái.
- Right: lề ph¶i.
Lu ý: khi thao tác có thể xem hình
minh hoạ ở góc đới bên phải hộp thoại để
thấy ngay tác dụng.
Nháy nút OK để chấp nhận.
HS theo dâi, ghi bµi.
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dị</b></i>
u cầu HS nhắc lại các thao tác
chọn hớng trang và đặt lề cho trang văn
bản. Lấy ví d.
Về nhà học bài, trả lời câu hỏi 1, 2, 3
SGK.
Đọc trớc phần 3, In văn bản.
HS trả lời.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 54 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- HS biết cách in văn bản.
- HS có thể thực hiện thao tác in văn b¶n.
- Thực hiện đúng qui trình sử dụng máy.
<b>II_ Chun b:</b>
- GV: nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
Chuẩn bị phòng máy.
- HS: học bài cũ.
<b>III: Hoạt động dạy và học</b>
<i><b> Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
Nêu các thao tác định dạng trang văn
b¶n?
Gäi HS tr¶ lêi.
HS nhËn xÐt.
GV nhËn xÐt, cho ®iĨm.
GV: ta đã biết cách trình bày trang
văn bản, vậy làm thế nào ta có thể in đợc
văn bản. Cơ trị ta cùng sang phần 3. In
văn bản
HS: Chọn lệnh File chọn Page
Setup… để mở hộp thoại Page Setup,
sau đó chọn trang Margin và thực
hiện:
- Portrait: hớng thẳng đứng.
- Landscape: híng n»m ngang.
- Top: lỊ trªn
- Bottom: lỊ díi.
- Left: lề trái.
- Right: lề phải.
Nhỏy nỳt OK chp nhn
<i><b>Hot động 2: 3. In văn bản</b></i>
Gv: trớc khi in văn bản ta nên xem thử
Theo dõi SGK cho biết để xem văn bản
trớc khi in em dùng lệnh nào?
Ta xem văn bản đó xem đã hợp lí cha,
nếu cha ng ý ta có thể chỉnh sửa cho văn
bản.
Nhấn nút Close để trở về xem bình
th-ờng.
Sau khi chØnh sưa theo ý ta th× ta cã thĨ
tiÕn hành in văn bản.
? Dựng nỳt lnh no in văn bản?
GV chốt: nhấn nút lệnh Print để in các
trang của văn bản.
Yêu cầu HS nhắc lại lệnh để in văn bản.
Yêu cầu HS lần lợt thực hiện trên máy.
HS: nhấn nút lệnh Print Preview.
b, in văn bản
HS: nhấn nút lệnh Print để in các
trang của văn bản.
HS nhắc lại lệnh in văn bản.
HS lần lợt thực hiện trên máy
Lµm bµi tËp 1 trang 96 sgk.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm trang 4
phút.
Hết thời gian GV gọi đại diện nhóm
trình bày.
? Cã nhóm nào có ý kiến khác ý kiến
của nhóm bạn kh«ng?
Gv chốt đáp án đúng
- Lề trang tính từ mép tờ giấy đến lề
trang.
- Lề đoạn văn bản tính từ lề trái của
trang đến lề trái của đoạn văn bản.
Bài 2 trang 96 sgk: Hãy liệt kê một vài
lệnh trình bày trang văn bản đơn giản.
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày.
Các nhóm giơ tay.
Ghi bµi:
- Lề trang tính từ mép tờ giấy đến
lề trang.
- Lề đoạn văn bản tính từ lề trái
của trang đến lề trái của đoạn
văn bản.
HS đứng tại chỗ trả lời.
File chọn Page Setup…, sau đó chọn
trang Margin và thực hiện:
- Portrait: hớng thẳng đứng.
- Landscape: híng n»m ngang.
- Top: lỊ trªn
Bài 3: trang 96 sgk
- Left: lề trái.
- Right: lỊ ph¶i.
Nháy nút OK để chấp nhận
HS: trang văn bản thẳng đứng, có
thể trình bày trangvăn bản theo hớng
nằm ngang. Thao tác: File chọn Page
Setup, chọn trang Margin, chọn
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 55 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS biết cách tìm đợc phần văn bản, tìm và thay thế phần văn bản tìm đợc
bằng phần văn bản khác.
- HS có thể thực hiện đợc trên máy thao tác tìm, tìm và thay thế.
- HS nghiªm tóc häc tËp
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
- Chuẩn bị phòng máy.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
?Nêu các thao tác trình bày trang văn
b¶n?
Gäi HS tr¶ lêi.
Gäi HS khác nhận xét, bổ sung.
GV nhận xét, cho điểm
HS: Mở hộp thoại Page Setup, sau đó
chọn trang Margin và thực hiện:
- Portrait: hớng thẳng đứng.
- Landscape: híng n»m ngang.
- Top: lề trên
- Bottom: lề dới.
- Left: lề trái.
- Right: lỊ ph¶i.
Nháy nút OK để chấp nhận.
<i><b>Hoạt động 2: 1, Tỡm phn vn bn</b></i>
? Để tìm phần văn bản em sử dụng hộp
thoại nào?
GV yờu cu HS theo dừi trong SGK và
cho biết các bớc để tìm phần văn bản?
? Phần văn bản tìm đợc có hình thức ntn?
GV lu ý: Có thể nháy nút Find Next để
tiếp tục tìm. hoặc nháy nút Cancel để bỏ
qua.
GV làm ví dụ trên máy GV.
Yêu cầu HS thực hiện trên máy của mình.
HS: Bớc 1: Chọn lệnh Edit chọn Find,
xt hiƯn hép tho¹i Find and Replace
Bíc 2: Gâ néi dung cần tìm vào ô Find
what
Bc 3: nhỏy Find Next để tìm.
HS: phần văn bản tìm đợc có hình thức
bơi đen.
<i><b>Hoạt động 3: 2, Thay thế</b></i>
Công cụ này giúp chúng ta tìm nhanh
và thay thế bằng phần văn bản khác.
? Các bớc thay thế đợc thực hiện ntn?
Nếu nháy nút Replace All: để thay thế
tất cả các phần văn bản tìm đợc bằng
phần văn bản thay thế.
HS: Bíc 1: Vµo lƯnh Edit chän
Replace, xt hiƯn hép tho¹i
Bíc 2: gâ néi dung cÇn thay thế
vào ô Find what
Bớc 3: gõ nội dung thay thế vào ô
Replace with.
Bc 4: nhỏy nút Find nexr để tìm,
Bớc 5: nháy replace để thay thế.
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò</b></i>
?Nêu sự khác nhau gia lnh Find v lnh
Replace?
Gọi HS trả lời.
HS khác nhận xét.
Dặn dò:
Về nhà học bài
Trả lời các câu hỏi và bài tập cuối bài.
HS trả lời.
<i><b>TuÇn</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 56 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Giúp HS biết cách chền hình ảnh vào văn bản, thay đổi cách bố trí của hình
ảnh.
- HS có thể thao tác chèn hình ảnh và thay đổi cách bố trí hình ảnh.
- HS thực hiện đúng nội quy phịng máy.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
GV:
- Nghiªn cøu , soạn bài.
- Phòng máy.
HS: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu các bớc tìm và thay thế phần văn
b¶n?
Gäi HS trả lời.
GV nhận xét, cho điểm.
HS: Bíc 1: Vµo lƯnh Edit chän
Replace, xt hiƯn hép tho¹i
Bíc 2: gâ néi dung cÇn thay thế
vào ô Find what
Bớc 3: gõ nội dung thay thế vào ô
Replace with.
Bc 4: nhỏy nỳt Find nexr tỡm,
Bc 5: nháy replace để thay thế.
<i><b>Hoạt động 2: 1, Chèn hình ảnh vào văn bản</b></i>
? Mục đích của chèn hỡnh nh l gỡ?
? Các thao tác chèn hình ảnh là gì?
HS: lm cho vn bn trc quan, sinh
ng, dễ hiểu nội dung.
Bớc 1: đặt con trỏ tại vị trí cần
chèn hình ảnh.
Bớc 2: chọn lệnh Insert / Picture /
from file, xuất hiện hộp thoại.
Bớc 3: chọn tệp đồ hoạ cn chốn,
nhỏy Insert.
? Có thể chèn nhiều loại hình ảnh vào
văn bản không?
? Có thể sao chép, di chuyển hình ảnh
không?
GV thao tác mẫu trên máy GV.
yêu cầu HS chèn hình ảnh trên máy của
mình.
HS: Có thể chèn nhiều loại hình ảnh
vào văn bản
HS: Có thể sao chép, di chuyển hình
ảnh từ vị trí này sang vị trí khác.
HS thực hiện trên máy.
<i><b>Hot ng 3: 2, Thay i cỏch bố trí hình ảnh trên trang văn bản</b></i>
? Có những cách bố trí hình ảnh nào?
Để thay đổi cách bố trí hình ảnh, em
thực hiện các bớc nào?
GV chèt:
Bớc 1: nháy chuột trên hình ảnh để
chọn hình vẽ đó.
Bíc 2: chän lƯnh Format / picture, hép
tho¹i xt hiƯn, chän trang Layout.
Bíc 3: chän Inline with text (nằm trên
dòng văn bản) hoặc Square (nằm trên nền
văn bản)
GV thao tác mẫu trên máy.
Yêu cầu HS thực hiện trên maý.
HS: Có 2 cách bố trí hình ảnh là:
trên dòng văn bản và trên nền văn bản.
HS trả lêi.
HS thực hiện.
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò</b></i>
? Các bớc thay đổi cách bố trí hình ảnh?
Dặn dị:
- VỊ nhµ học bài.
- Trả lời các câu hỏi sau bài.
2 HS tr¶ lêi.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 57 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS chèn đợc hình ảnh vào văn bản.
- HS thay đổi đợc cách bố trí hình ảnh.
- Thay đổi đợc kích thớc, di chuyển đợc hình ảnh.
- Thực hiện đúng nội qui phòng máy.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn bài.
Chuẩn bị phòng máy.
- HS: học bài cũ.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu các bớc chèn hình ảnh vào vn
bản?
GV nhận xét, cho điểm.
? Cỏc bc thay i cách bố trí hình ảnh?
Gọi HS trả lời.
GV nhËn xÐt, cho ®iĨm.
HS: Bớc 1: đặt con trỏ tại vị trí
cần chèn hình ảnh.
Bớc 2: chọn lệnh Insert / Picture
HS: Bớc 1: nháy chuột trên hình ảnh
để chọn hình vẽ đó.
Bíc 2: chän lÖnh Format / picture,
hép tho¹i xuÊt hiÖn, chän trang
Layout.
<i><b>Hoạt động 2: Thay đổi kích thớc hình ảnh</b></i>
GV: để thay đổi kích thớc của hình
ảnh ta đa nháy chuột trên hình ảnh, xuất
hiện các nút thay đổi kích thớc. Đa con
trỏ tới các nút xuất hiện mũi tên 2 chiều,
kéo rê chuột cho đến khi đạt kích thc
nh ý.
GV thao tác mẫu trên máy Gv.
HS tiếp thu
HS theo dõi.
<i><b>Hoạt động 3: 2, </b></i>
GV yêu cầu HS nhập phần văn bản “Dế
mèn” và chèn hình ảnh để minh hoạ.
GV quan s¸t, híng dÉn cho HS.
HS thùc hiƯn
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dò</b></i>
GV yêu cầu kiểm tra và chấm bài của
3 HS.
VỊ nhµ häc lÜ lý thuyÕt, giê sau thùc
hµnh.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 58 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiªu:</b>
- Rèn cho HS các kĩ năng tạo văn bản, biên tập, định dạng và trình bày văn bản.
- HS thùc hµnh vỊ chÌn hình ảnh từ một tệp có sẵn vào văn bản.
- Thực hiện đúng nội qui phòng máy.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: nghiên cứu tài liệu, soạn bài; chuẩn bị phòng máy.
- HS: häc bµi cị.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu các bớc chèn hình ảnh vào văn
b¶n?
GV gäi HS tr¶ lêi.
HS trả lời.
<i><b>Hoạt động 2: Mục tiêu</b></i>
- Rèn các kĩ năng tạo văn bản, biên
tập, định dạng và trình bày văn
bản.
- HS thực hành về chèn hình ảnh từ
một tệp có sẵn vào văn bản.
HS tiếp thu
<i><b>Hot ng 3: Thc hnh (Trang 102 </b></i><i><b> 103 SGK)</b></i>
Yêu cầu: 1, Tạo văn bản mới với néi
dung ë h×nh a.
2, Chèn hình ảnh để minh hoạ nội
dung, định dạng và trình bày trang văn
bản đẻ giống nh hình minh hoạ trên hình
b.
GV lu ý cho HS chỉnh sửa văn bản,
định dạng, trình bày sao cho cân đối, đảm
bảo tính thẩm m.
1, Trình bày văn bản và chèn hình
ảnh
HS 1 đổi chỗ cho HS 2 thực hiện.
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố dặn dị</b></i>
GV nhËn xÐt bi thùc hµnh.
GV chÊm bµi cđa 4 HS.
Dặn dị: Về nhà chuẩn bị bài thơ chủ đề
tự chọn, bạn bè để tiết sau thự hành tiếp.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tn</b></i>:
<i><b>TiÕt</b></i>: 59 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Rèn cho HS các kĩ năng tạo văn bản, biên tập, định dạng và trình bày văn
bản.
- HS thùc hành về chèn hình ảnh từ một tệp có sẵn vào văn bản.
- Thc hin ỳng ni qui phũng mỏy.
<b>II. Chun b:</b>
- GV: nghiên cứu tài liệu, soạn bài; chuẩn bị phòng máy.
- HS: chun b bi th vi chủ đề tự chọn.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu các bớc định dạng kớ t?
Gọi HS trả lời.
GV nhận xét, cho điểm.
HS tr lời.
<i><b>Hoạt động 2: Mục tiêu</b></i>
GV: ở tiết thực hành này các em tiếp tục
- Thực hiện các kĩ năng tạo văn bản,
biên tập, định dạng và trỡnh by
vn bn.
- Thực hành về chèn hình ảnh từ một
tệp có sẵn vào văn bản.
- Thc hin ỳng nội qui phòng
máy.
<i><b>Hoạt động 3: Thực hành</b></i>
GV yêu cầu HS nhập nội dung đã
chuÈn bÞ ë nhµ.
Chỉnh sửa, định dạng cho phần văn bản
đã nhập.
m¾t.
GV híng dÉn, n n¾n cho HS nhÊt là
những HS kĩ năng cha thành thạo.
Yờu cu HS 1 đổi chỗ cho HS 2 thực
hiện.
HS1 thùc hiÖn
HS 1 đổi chỗ cho HS 2 thực hiện.
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố </b></i>–<i><b> dặn dò</b></i>
GV chấm bài của 3 HS.
GV nhận xột mc hon thnh ca cỏc
HS trong lp.
Dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài 21.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 60 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS biết cách tạo bảng biểu, biết cách thay đổi độ rộng của hàng, cột.
- HS có thể thực hiện trên máy các thao tác tạo bảng, thay đổi kích thớc của
hàng, cột.
- Thùc hiƯn nghiªm tóc nội qui phòng máy.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: nghiên cứu bài; chuẩn bị phòng máy
- HS: chun b bi mi.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu các bớc chèn hình ảnh?
Gäi HS tr¶ lêi.
GV nhận xét, cho điểm.
HS trả lời.
<i><b>Hot ng 2: 1, Tạo bảng</b></i>
? Trình bày bằng bảng khi nào?
? C¸c bíc tạo bảng?
GV chốt:
Bớc 1:CHọn nút Insert Table trên thanh
công cô chuÈn.
Bớc 2: Nhấn giữ nút trái chuột và kéo thả
để chọn số hnàg và số cột cho bảng rồi
thả nút chuột.
Gv: Muốn đa nội dung vào ô nào, em
nháy chuột để đặt con trỏ soạn thảo tại ơ
đó.
GV: Em lµm viƯc víi néi dung văn bản
HS: khi mt phn vn bn nu din đạt
bằng lời rất dài dịng, khó so sánh thì
sử dụng bảng.
HS tr¶ lêi.
trong các ơ giống nh với văn bản trên một
GV lµm mÉu tạo bảng giống nh trong
SGK gåm 4 cét, 4 hµng.
Yêu cầu HS khởi động máy và thực hiện
trên máy.
HS theo dâi.
HS thùc hiÖn
<i><b>Hoạt động 3: 2, Thay đổi kích thứơc của hàng, cột </b></i>
? Để thay đổi kích thứơc của hàng, cột
em phải làm ntn?
GV chốt.
GV thao tác mẫu trên máy.
GV yờu cầu HS thực hiện trên máy, Tạo
bảng 4 cột, 4 hàng, sau đó nhập nội dung.
Kéo cột họ và tên rộng hơn.
GV quan s¸t, híng dÉn cho HS.
HS: Để thay đổi kích thớc của hàng
hay cột ta đa con trỏ chuột vào đờng
HS theo dâi, ghi nhí.
HS thùc hiƯn
<i><b>Hoạt động 4: Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dị</b></i>
? Nêu các bớc tạo bảng?
? Nêu các bớc t5hay đổi kích thớc của
hàng, cột?
- Về nhà đọc trớc phần 3, 4.
2 HS tr¶ lêi.
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 61 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS biết cách chèn thêm hoặc xoá hàng cột, bảng.
- HS có thể thực hiện trên máy các thao tác chèn thêm hoặc xoá hàng cột, bảng.
- Thực hiện nghiêm túc nội qui phòng máy.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: nghiên cứu bài; chuẩn bị phòng máy
- HS: chun bị bài mới.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b> </b>
<i><b>Hoạt động của thầy</b></i> <i><b>Hoạt động của trò</b></i>
<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b></i>
? Nêu các bớc tạo bảng?
? Cách thay đổi kích thớc của hàng, cột?
GV nhËn xÐt cho ®iĨm 2 HS.
HS1: Bớc 1:CHọn nút Insert Table trên
thanh công cụ chuÈn.
Bớc 2: Nhấn giữ nút trái chuột và kéo
<i><b>Hoạt động 2: 3, Chèn thêm hàng hoặc cột</b></i>
? Để chèn thêm hàng em phải làm ntn?
GV: Khi đó một hàng mới đợc chèn thêm
sau hàng có con trỏ và con trỏ soạn thảo
chuyển tới ơ u tiờn ca hng mi.
? Để chèn thêm cột phải thực hiện thao
tác nào?
GV thao tác mẫu trên máy.
Yêu cầu HS thùc hiÖn.
HS: để chèn thêm hàng di chuyển con
trỏ soạn thảo sang bên phải bảng và
nhấn Enter.
HS: chốn thờm ct:
Bớc 1: đa con trỏ chuột vào mét «
trong cét
Bíc 2: CHän lƯnh Table / Insert /
Columns to the Left (chèn cột vào bên
trái ) hc Table / Insert / Columns to
the Right (chèn cột vào bên phải).
HS theo dõi.
HS thự hiện.
<i><b>Hot ng 3: 4, Xoá hàng, cột hoặc bảng</b></i>
? Để xoá hàng em dựng lnh no?
? Để xoá cột em làm ntn?
? Để xoá bảng em làm ntn?
HS: Để xoá hàng dùng lệnh
Table / Delete/ Rows
HS: Để xoá cột dùng lệnh
Table / Delete/ Columns
HS: Để xoá bảng dùng lệnh
Table / Delete/ Table
<i><b>Hot động 4: Củng cố </b></i>–<i><b> dặn dò</b></i>
? Nêu các bớc chốn ct, hng?
? Nêu các bớc xoá hàng, cột, bảng.
- Về nàh học bài, trả lời các câu hỏi
cuối bài. TiÕt sau lµm bµi tËp.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 62 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mục tiªu:</b>
- HS thùc hiƯn các thao tác tạo bảng, chỉnh kích thớc của hàng cột, chèn thêm
hàng cột, xoá hàng cột.
- Định dạng văn bản trong bảng
- Thực hiện nghiêm túc nội qui phòng máy.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: nghiên cứu bài; chuẩn bị bài tập cho HS; chuẩn bị phòng máy.
- HS: chun bị bài mới.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b>
? Nêu các bớc tạo bảng?
HS: Bíc 1:CHän nót Insert Table trên thanh công cụ chuẩn.
Bc 2: Nhn gi nút trái chuột và kéo thả để chọn số hnàg và số cột cho bảng rồi
GV nhận xét cho im.
<b>Hot ng 2: Thc hnh</b>
GV yêu cầu HS thự hiện các yêu cầu trong phiếu học tập.
1, Tạo bảng gồm 5 cột, 10 hàng
2. Nhập các thông tin về STT, họ tên, điểm văn, điểm toán, điểm tin của 8 bạn
học sinh trong tổ của em giống mẫu sau:
Bảng điểm Học sinh tổ 1
<b>STT</b> <b>Họ tên</b> <b>Điểm Toán</b> <b>Điểm Văn</b> <b>Điểm Tin</b>
3, Định dạng cho phần văn bản trong các cột đợc cân đối, hợp lí.
4, Thay đổi độ rộng của các cột cho cân đối.
5, ChÌn thªm cét ghi chó vào bên phải của cột điểm tin.
6, Xoá hàng cuối cùng của bảng.
HS thực hiện các yêu cầu trên phiếu học tập.
GV quan sát, hớng dẫn, uốn n¾n cho HS.
Sau 15 phút yêu cầu HS1 đổi chỗ cho HS 2 thực hiện.
<b>Hoạt động 3: Tổng kết </b>–<b> Dặn dị</b>
- GV chÊm bµi cđa 3 HS
- Gv nhËn xét buổi thực hành.
- Dặn dò: Về nhà ôn tập kĩ lý thuyết tiết sau thực hành danh bạ riêng của em
Chuẩn bị danh sách và số điện thoại của ngời thân hoặc bạn bè của em.
IV. <b>Rút kinh nghiệm:</b>
<i><b>Tuần</b></i>:
<i><b>Tiết</b></i>: 63 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
- Thực hành tạo bảng, soạn thảo và biên tập nội dung trong các ô của b¶ng
- Vận dụng các kĩ năng định dnạg để trình bày nội dung trong các ô của bảng
- Thay đổi độ rộng các cột và độ cao các hàng của bng.
<b>II. Chun b:</b>
- GV: Soạn bài; chuẩn bị phòng m¸y.
- HS: học lí thuyết.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b>
? Nêu cách thay đổi độ rộng của hàng , cột?
HS: Để thay đổi kích thớc của hàng hay cột ta đa con trỏ chuột vào đờng biên
của cột (hay hàng) cho đến khi con trỏ có dạng mũi tên 2 chiều và kéo thả chuột cho
đến khi đợc kích thớc nh ý.
GV nhËn xÐt, cho ®iĨm.
<b>Hoạt động 2: Học sinh thực hành</b>
GV đa ra yêu cầu của bài thực hành:
<b>H·y tạo danh bạ riêng cảu em theo mẫu dới đây:</b>
<b>Họ và tên</b> <b>Địa chỉ</b> <b>Điện thoại</b> <b>Chú thích</b>
Lê Ngọc Mai 151 Đinh Công Tráng 7845551 Lớp 6H
Nhp xong ni dung em hãy chỉnh sửa, định dạng và trình bày cho bảng danh bạ
riêng của em.
GV chÊm bài của 3 HS
GV nhận xét buổi thực hành.
Dặn dò: Chuẩn bị phần thực hành tiếp theo.
IV. Rót kinh nghiƯm:
<i><b>Tn: </b></i>
<i><b>Tiết</b></i>: 64 <i>Ngày soạn</i>:
<i>Ngày dạy</i>:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Thực hành tạo bảng, soạn thảo và biên tập nội dung trong các ô của bảng
- Vn dng cỏc kĩ năng định dnạg để trình bày nội dung trong các ô của bảng
- Thay đổi độ rộng các cột và độ cao các hàng của bảng.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- GV: Soạn bài; chuẩn bị phòng máy.
- HS: hc lớ thuyết.
<b>III. Hoạt động dạy và học</b>
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b>
? Nêu cách thay đổi độ rộng của hàng, cột?
HS: Để thay đổi kích thớc của hàng hay cột ta đa con trỏ chuột vào đờng biên
GV nhËn xÐt, cho ®iĨm.
? Nêu cách chèn thêm hàng, cột?
HS trả lời.
<b>Hot ng 2: Hc sinh thc hnh</b>
GV đa ra yêu cầu của bài thực hành: Soạn báo cáo kết quả học tập của em.
Tạo bảng theo mẫu và điền kết quả học tập của em.
<b>Kết quả học tập học kì I của em</b>
<b>Môn học</b> <b>Điểm kiểm tra</b> <b>Điểm thi</b> <b>Trung bình</b>
Tin học
Công nghệ
Giáo dục công dân
Âm nhạc
Mĩ thuật
.
Nhp xong nội dung em hãy chỉnh sửa, định dạng và trình bày cho bảng.
GV quan sát, hớng dẫn, uốn nắn cho HS.
Sau 20 phút HS 1 đổi chỗ cho HS 2 thực hiện.
<b>Hoạt động 3: Tổng kết </b>–<b> Dặn dò</b>
GV chÊm bài của 3 HS
GV nhận xét buổi thực hành.
Dặn dò: Chuẩn bị bài thực tiếp theo : Du lÞch ba miỊn”
IV. Rót kinh nghiÖm: