Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Tiet 3Hinh thang can HC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (149.39 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Giáo án hình học 8 Năm học 2010-2011


<b>Ngày soạn: </b> ../ ../<b>2010</b> <b>Tiết 3</b>


<b>Ngày giảng: </b> ../ ./<b>2010</b>


<b>Đ3</b>

<b>. Hình thang cân</b>



<b>1.- Mơc tiªu:</b>


<i> 1.1. KiÕn thøc: </i>


- Học sinh nắm đợc định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết hình thang cân.


<i> 1.2. Kỹ năng: </i>


- Biết vẽ hình, gọi tên các yếu tố của hình thang cân.


- Vn dụng định nghĩa, tính chất hình thang cân vào tính tốn, chứng minh. Biết
cách chứng minh một tứ giỏc l hỡnh thang cõn.


- Có kỹ năng nhận dạng hình thang cân ở các dạng khác nhau.


<i> 1.3. Gi¸o dơc: </i>


- RÌn lun tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, khoa häc trong chøng minh.
<b>2.- Chuẩn bị :</b>


- Giáo viên: Phấn mầu, thớc thẳng, thớc đo góc, thớc tam giác vuông, bảng phụ
- Học sinh: Thớc đo góc, thớc kẻ, bài tập về nhà.



<b>3.- Ph ơng pháp:</b>


Phng phỏp: Đặt vấn đề, thuyết trình, đàm thoại
<b>4.- Tiến trình dạy</b>


<i> 4.1. ổ n định</i> : Lớp trởng điểm danh báo cáo sĩ số .


<i> 4.2. KiĨm tra bµi cị</i>


- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh
bên, đờng cao của hình thang


- HS2: Muèn chøng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh nh thÕ
nµo?


<i>4.3. Bµi míi :</i>


<b>Giáo viên và Học sinh</b> <b>Bài ghi</b>


<b>Hot ng 1: nh nghĩa</b>


-GV hớng dẫn HS vẽ hình thang cân dựa
vào định ngha (va núi, va v)


y
x


C
D



B
A


Tứ giác ABCD là hình thang c©n.


GV hái: Tø giác ABCD là hình thang
cân khi nào?


HS trả lời:


T giỏc là hình thang cân (đáy AB, CD)











<i>B</i>


<i>A</i>


<i>hoặc</i>


<i>D</i>


<i>C</i>



<i>CD</i>


<i>AB</i>







//



GV hỏi: Nếu ABCD là hình thang cân
(đáy AB; CD) thì ta có thể kết luận gì về
các góc của hình thang cân.


<b>1. Định nghĩa</b>
<b>?1 </b>


Hình thang ABCD (AB//CD) có <i><sub>D</sub></i> <sub> =</sub><i><sub>C</sub></i> <sub> (</sub><i><sub>A</sub></i>


= <i><sub>B</sub></i><sub> )</sub>


a)Định nghĩa:


B
A


D C








+ ABCD (AB / /CD)



+ D = C ( A = B ) h×nh thang ABCD cân


Chú ý: ABCD (AB = CD) là hình thang cân
thì:




<i>D</i> =<i>C</i> (<i>A</i> = <i>B</i> )


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Giáo ¸n h×nh häc 8 Năm học 2010-2011


-HS: <sub>0</sub>


180






<i>D</i>
<i>B</i>
<i>C</i>
<i>A</i>
<i>D</i>
<i>C</i>
<i>vaứ</i>
<i>B</i>
<i>A</i>











- HS lần lợt trả lời.


- GV cho HS thùc hiÖn ?2 SGK (sử
dụng SGK)


GV: Gọi lần lợt ba HS, mỗi HS thực hiện
một ý, cả lớp theo dõi nhận xét.


HS lần lợt trả lời.


a) + Hình 24a là hình thang cân.
Vì có AB // CD do


)
80
(
1800 0







<i>C</i> <i>vaøA</i> <i>B</i>


<i>A</i>   


+ Hình 24b không phải là hình thang
cân vì khng phải là hình thang.


+ Hình 24c là hình thang cân vì
+ Hình 24b là hình thang cân vì
b) + Hình 24a: <sub>100</sub>0




<i>D</i>


+ Hình 24c <sub>70</sub>0


<i>N</i>


+ H×nh 24d <i><sub>S</sub></i> <sub></sub><sub>90</sub>0


c) Hai góc đối của hình thang cân bù
nhau.


<b>?2</b>


a) Hình thang cân: ABCD; KINM; PQST.
b) ABCD: <i><sub>C</sub></i> <sub> = </sub><i><sub>D</sub></i> <sub> =100</sub>0



KINM: <i><sub>N</sub></i> <sub> = </sub><i><sub>M</sub></i> <sub> = 70</sub>0<sub> </sub>


PQST:


<b>Hoạt động 2. Tính chất</b>


- GV: Có nhận xét gì về hai cạnh bên
của hình thang cân.


- HS: trong hình thang cân, hai cạnh bªn
b»ng nhau.


- GV: Đó chính là nội dung định lí 1
tr72.


Hãy nêu định lí dới dạng GT, KL (ghi
lên bảng)


GV yêu cầu HS, trong 3 phút tìm cách
chứng minh định lí, sau đó gọi HS chứng
minh miệng.


- GV tứ giác ABCD sau đó là hình thang
cân khơng ?vì sao?


D C


B
A






--(AB//DC; <sub>90</sub>0


<i>D</i> )


HS: Tứ giác ABCD khơng phải là hình
thang cân vì hai góc kề với một đáy
không bằng nhau.


GV từ đó rút ra chú ý (tr73 SGK)
Lu ý: Định lí 1 khơng có định lí đảo.
GV: Hai đờng chéo của hình thang cân
có tính chất gì?


Hãy vẽ hai đờng chéo của hình thang
cân ABCD, dùng thớc thẳng đo, nêu
nhận xét.


- Nêu GT, KL của định lí 2


<b>2. Tính chất</b>


<i><b>a)</b></i>Định lí 1:


<b>GT</b> ABCD là hình



thang cân


(AB//CD)
<b>KL</b> AD=BC


HS chng minh nh lớ.


+ Cã thÓ chøng minh nh SGK
+ Cã thÓ chøng minh c¸ch kh¸c:
VÏ AE//BC , chøng minh ADE c©n
 AD = AE = BC.


D E C


B
A


<i>b) §Þnh lÝ 2 </i>


<i><b>Trong hình thang cân, hai đờng chéo</b></i>
<i><b>bằng</b></i> nhau.


<b>GT</b> ABCD lµ hình


thang cân


(AB//CD)
<b>KL</b> AC = BD






--D C


B
A


Ta cã: DAC = CBD vì có cạnh DC
chung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Giáo án hình học 8 Năm học 2010-2011


(GV ghi lờn bảng kèm hình vẽ)
GV: Hãy chứng minh định lí.
Một HS chng minh ming


GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất
của hình thang cân.


HS nờu li nh lí 1 và 2 SGK


<i>D</i>
<i>C</i>
<i>B</i>
<i>C</i>
<i>D</i>


<i>A</i>    (định nghĩa hình thang cân)


AD = BC (tÝnh chÊt h×nh thang cân)


AC = BD (cạnh tơng ứng)


<b>Hat động 3. Dấu hiệu nhận biết</b>


- GV: cho hS thùc hiƯn ?3 lµm viƯc theo
nhãm trong 3 phót.


(đề bài đa lên bảng phụ)


A B


C
D





Từ dự đoán của HS qua thực hiện ?3
-- GV đa ra nội dung định lí 3 tr74 SGK.
- GV: nói: Về nhà các em làm bài tập
18, là chứng minh định lí này.


- GV: Định lí 2 và 3 có quan hệ gì?
- GV: hỏi: Có những dấu hiệu nào để
nhận biết hình thang cân ?


Dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
1. hình thang có hai góc kề một đáy
bằng nhau là hình thang cân.



2. Hình thang có hai đờng chéo bằng
nhau là hình thang cân.


- GV:Dấu hiệu 1 dựa vào định nghĩa,
dấu hiệu 2 dựa vào định lí 3.


<b>3. DÊu hiƯu nhËn biết</b>
?3


<i><b>Định lí 3: SGK/74</b></i>


Dấu hiệu nhận biết hình thang cân. SGK/74


<i> 4.4. Cñng cè: </i>


GV hái:


- Qua giờ học này, chúng ta cần ghi nhớ những kiÕn thøc nµo?


- HS: Ta cần nhớ: định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
- Tứ giác ABCD (BC//AD) là hình thang cân cần thêm điều kiện gì ? <i> </i>


- HS: Tø gi¸c ABCD cã BC//AD


 ABCD là hình thang, đáy BC và AD. Hình thang ABCD là cân khi có


)
(<i>hoặcB</i> <i>C</i>
<i>D</i>



<i>A</i>    hoặc đờng chéo BD = AC
<i> 4.5. H ớng dẫn về nhà :</i>


- Học kĩ định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân.


- Bµi tËp vỊ nhµ sè 11, 12, 13, 14, 15, 16 tr74, 75 SGK.
<b>5.- Rót kinh nghiƯm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Gi¸o ¸n hình học 8 Năm häc 2010-2011


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×