Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Hoa hoc 11 da kiem tra

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (189.81 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT (Tiết 11)
Mơn:Hóa HọcHóa Học - Lớp: Hóa HọcHóa Học 11 – Chuẩn


Câu 1:

<sub> </sub><sub>(4,5 điểm)</sub><sub>(4,5 điểm)</sub><sub>(4,5 điểm)</sub><sub>(4,5 điểm)</sub><sub> </sub>


Hãy cho biết hiện tượng quan sát được và viết phương trình phản ứng (dạng phân tử và ion rút
gọn) xảy ra nếu có, khi:


a) Rót dung dịch NiSO4 vào dung dịch NaOH.
b) Rót dung dịch Na2SO3 vào dung dịch HCl.
c) Rót dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.


d) Rót dung dịch Cd(NO3)2 vào dung dịch Na2S.
e) Rót dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Fe(NO3)2.
h) Rót dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch Ca(OH)2.

Câu 2:

<sub> </sub><sub>(2,5</sub><sub>(2,5 điểm)</sub><sub>(2,5</sub><sub>(2,5</sub><sub>điểm)</sub><sub>điểm)</sub><sub>điểm)</sub>


a) Viết phương trình điện li của các chất sau: H2S, Na2HPO4, Sn(OH)2.


b) Trong ba dung dịch mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số các ion sau: H+<sub>, </sub>


Na+<sub>, Ba</sub>2+<sub>, Cl</sub>-<sub>, SO</sub>


42- và CO32-, đó là ba dung dịch những chất nào? Giải thích.

Câu 3:

<sub>(3,0 </sub><sub>(3,0 điểm)</sub><sub>(3,0 </sub><sub>(3,0 </sub><sub>điểm)</sub><sub>điểm)</sub><sub>điểm)</sub>


Trộn 100ml dung dịch HCl 0,4M với 100ml dung dịch NaOH 0,6M thu được 200ml dung dịch A.


a) Tính nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch A.
b) Tính pH của dung dịch A?



c) Cho dung dịch A tác dụng với 30ml dung dịch Al<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub> 0,1M, thu được bao nhiêu gam kết tủa?


. . . .Hết. . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

ĐÁP ÁN


Mơn: Hóa, Lớp: 11 – Chuẩn (Tiết 11)


CÂU Ý

<sub>NỘI DUMG </sub>

ĐIỂM


I Hiện tượng quan sát được, phương trình phân tử, phương trình ion


- Xuất hiện kết tủa màu xanh


- Phương trình phân tử: NiSO4 + 2NaOH → Na2SO4 + Ni(OH)2↓
a


- Phương trình ion: Ni2+<sub> + 2OH</sub>- <sub>→</sub><sub> Ni(OH)</sub>
2↓


- Thấy xuất hiện bọt khí


- Phương trình phân tử: Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 ↑ + H2O
b


- Phương trình ion: SO32- + 2H+ → SO2 ↑ + H2O


- Thaáy xuất hiện kết tủa trắng và khí bay ra


- Phương trình phân tử: (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NH3↑ + 2H2O


c


- Phương trình ion: 2NH4+ + SO42- + Ba2+ + 2OH- → BaSO4↓+ 2NH3↑ +2H2O


- Thấy xuất hiện kết tủa màu vàng


- Phương trình phân tử: Cd(NO3)2 + Na2S → CdS↓ + 2NaNO3
d


- Phương trình ion: Cd2+<sub> + S</sub>2-<sub>→</sub><sub> CdS</sub>


e - Không thấy hiện tượng gì. Phản ứng khơng xảy ra.


- Thấy xuất hiện kết tủa màu trắng


- Phương trình phân tử: Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3↓ + H2O
g


- Phương trình ion: Ca2+<sub> + 2HCO</sub>


3- + Ca2+ + 2OH- → 2CaCO3↓ + H2O
II a Viết phương trình điện li H2S, Na2HPO4, Sn(OH)2


H2S H+ + HS-; HS- H+ + S


2-Na2HPO4 Na+ + HPO42-; HPO42- H+ PO43-


Sn(OH)2 Sn2+ + 2OH-; H2SnO2 2H2+ + SnO2
2-b Xác định ba dung dịch



- Vì Ba2+<sub> tạo kết tủa với hai ion SO</sub>


42- vaø CO3


2-Ba2+ <sub> + SO</sub>


42- → BaSO4↓ và Ba2+ + CO32- → BaCO3↓. Vậy Ba2+ đi với ion Cl


-⇒dung dịch (I) là BaCl<sub>2</sub>


- Vì ion H+<sub> kết hợp được với CO</sub>


32- để tạo thành CO2 và H2O


2H+<sub> + CO</sub>


32- → CO2 + H2O. Vậy ion H+ đi với ion SO42-. ⇒dung dịch (II) là H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>.
- Dung dịch (III) là Na2CO3.


III


a Tính nồng độ mol của các ion chất trong dung dịch A


<i>NaOH</i>


<i>n</i> = 0,1.0,6= 0,06 mol; <i>n<sub>HCl</sub></i>= 0,1.0,4 = 0,04 mol


- Phương trình phản ứng NaOH + HCl = NaCl + H2O (1)



- Theo phương trình: <i>nNaOH</i>: <i>nHCl</i>= 1 : 1


- Theo baøi : <i>nNaOH</i>: <i>nHCl</i>= 0,06 : 0,04 = 1,5 : 1. Vậy NaOH dư.


- Theo phương trình <i>nNaOH</i>pö = <i>nHCl</i>= 0,04 = 0,04. ⇒<i>nNaOH</i>dö = 0,06 – 0,04 = 0,02 mol.
Dung dịch A gồm NaOH 0,02 mol và NaCl: 0,04 mol


[NaOH]= 0,02/ 0,2= 0,1 M; [NaCl] = 0,04/0,2= 0,2M
b Tính pH của dung dịch A.


Ta có NaOH → Na+ + OH


0,1M→<sub> 0,1M </sub>


⇒[OH]- = 0,1M = 10-1M ⇒[H+] = 10-13M ⇒ pH = 13.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

c Tính V


- Dung dịch A gồm: NaOH dư 0,02 mol và NaCl: 0,04 mol
-


3
4
2(<i>SO</i> )


<i>Al</i>


<i>n</i> = 0,03.0,1=0,003 mol


Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3 xảy ra các phản ứng:



6NaOH + Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3↓ + 3Na2SO4


0,018 ← 0,003→ 0,006


NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O


0,002→ 0,002


3
)
(<i>OH</i>
<i>Al</i>


<i>n</i> = 0,006 – 0,002 = 0,004 mol






3
)
(<i>OH</i>
<i>Al</i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×