Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

giao an tuan 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (159.38 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 2</b>



Th hai ngy 1 tháng 9 năm 2008.


<i>Ngày soạn: 29. 8. 08.</i>
<i>Ngày giảng: 1. 9. 08.</i>


Tiết 1 - Chµo cê


<b></b>


---TiÕt 2+ 3 - TiÕng ViÖt


Bµi 4 :

<b>, .</b>


I/ <b>Mơc tiªu</b>


- Giúp HS nhận biết đợc dấu hỏi và dấu nặng. Biết ghép các tiếng có
dấu hỏi và dấu nặng(bẻ, bẹ...)


- Biết đợc các dấu thanh hỏi, nặng ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động bẻ của bà mẹ,
bạn gái và bác nông dân trong tranh .


II/ <b> Đồ dùng dạy học</b>


GV:Bộ đồ dùng dạy Tiếng Việt 1


HS :Sách vở, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1
III/ <b>Các hoạt động dạy học</b>



1.ổ n định tổ chức
2.Kiểm tra:


Gọi HS đọc, viết dấu sắc và tiếng bé.
3.Bài mới:


a,Giíi thiệu bài
b, tìm hiểu bµi


GV HS


<b>H§/ 1</b><i>: Giíi thiƯu dÊuthanh</i>


* <b>Giíi thiƯu dÊu hái</b>:


- Th¶o luËn theo cặp về các tranh vÏ
SGK/10


- Các tranh đó vẽ gì?


- GV nêu các tiếng khỉ, giỏ, hổ, thỏ đều
có chung một dấu.


- GV giới thiệu kí hiệu của dấu hỏi
* <b>Giới thiệu dấu nặng</b>( tơng tự)
- Dấu nặng có đặc điểm thế nào?
*<b>HĐ/2</b>: <i>Ghép chữ và phát âm</i>


- Khi ghép dấu hỏi vào tiếng be ta đợc
tiếng gì?



- Dấu hỏi c t v trớ no ca ting
b?


- Yêu cầu HS ghép tiếng bẻ - nêu cấu
tạo tiếng bẻ/


- Tỡm thêm các vật và sự vật đợc chỉ
bằng tiếng bẻ


- D¹y ghÐp dÊu nặng(tơng tự)
*<b>HĐ/3</b>: <i>Hớng dẫn viết dấu thanh</i>


- GV viết mẫu từng dấu thanh, chữ có
dấu thanh vừa học( bẻ, bẹ)


- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- GV uốn nắn, sửa lỗi.


HS quan sỏt tranh, tho lun theo cặp
- Các tranh đó vẽ con khỉ, cái giỏ, con
hổ, con thỏ...


- Dấu hỏi (,)
- HS đọc
- Dấu nặng (.)


- Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta đợc
tiếng bẻ.



, .
be bẻ bẹ
- HS ghộp ting b - c


- ví dụ: bẻ (cái bánh) , bẻ (cổ áo)...


- HS quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TiÕt 2- LuyÖn tËp</b>


* <b>HĐ/1:</b><i>Luyện đọc</i>


- Yêu cầu HS đọc bài tiết 1
- GV sửa lỗi cho HS


*<b>H§/ 2:</b> <i>Luyện viết</i>


- Hớng dẫn HS tô chữ bẻ, bĐ trong vë
tËp viÕt.


<b>* H§/3</b>: <i>Lun nãi</i>


- GV nêu yêu cầu: Quan sát tranh và
cho biết nội dung mỗi tranh vẽ gì?
+ Quan s¸t c¸c bøc tranh em thấy
những gì?


+ Các việc làm có gì khác nhau?
+ Em thích tranh nào nhất?
+ Nhà em có trồng bắp không?


+ Ai đi thu ngô về nhà?


+ Ting b cũn đợc dùng ở đâu nữa?
+Em đọc lại tên của bài này.




HS đọc bài trên bảng ĐT- N- CN.
- HS tô chữ bẻ, b


- HS quan sát tranh SGK/ 11
- Mẹ bẻ cổ áo


- Bác nông dân bẻ ngô.


- Cỏc hot ng rất khác nhau.


- bỴ g·y, bỴ dËp...
- bỴ


4.<b>Củng cố - dặn dò:</b>


- Tìm thêm tiếng có dấu vừa học?
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau.


<b></b>


---Tiết 4 - Toán


<b>Luyện tập</b>



I<b>/Mục tiêu</b>


- Cđng cè nhËn biÕt vỊ hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
- Rèn kỹ năng tô màu và nhận dạng các hình.


II<b>/Đồ dùng dạy học</b>


GV: Các hình hình học
HS : Bộ đồ dùng học toán
III<b>/ Các hoạt động dạy học</b>


1.ổ n định tổ chức
2.Kiểm tra


- Kể tên các đồ vật là hình tam giác?
3.Bài mới


a, Giíi thiƯu bµi
b, Tìm hiểu bài


GV HS


*<b>H§/1</b>: <i>Cđng cè vỊ nhận biết hình</i>
<i>vuông, hình tam giác, hình tròn</i>


- GV nêu yêu cầu bài tập


- GV hớng dẫn HS nhận biết yêu cầu
bài tập



+ Trong hình vẽ có những hình nào?
- GV hớng dẫn các hình cùng hình
dạng thì tô cùng một màu


*<b>HĐ/ 2</b>: <i>Thực hành ghép hình</i>


- GV nêu yêu cầu


- Yêu cầu HS lấy hình vuông, hình tam


*<b>Bài 1</b>: Tô màu vào các hình cùng hình
dạng thì cùng một màu.


- HS nhắc lại yêu cầu


- Hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hình tam giác.
- HS dùng bút chì khác nhau để tơ màu
vào các hình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

giác trong bộ đồ dùng sau đó ghép theo
mẫu


- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu


- HS làm bài cặp đôi


- HS dùng các hình vng, hình tam
giác để lần lợt ghép thành các hình
a, b, c SGK/10



4.<b>Củng cố- dặn dò:</b>


- Kể tên các hình đã học?


- DỈn HS v nhà tập ghép hình mà em thích.


<b></b>


<b>---Ti</b>


ế t 5 : Đạo đức:


<b>Em là học sinh lớp 1</b>

<b>(tiết 2)</b>


I/ <b>Mục tiêu</b>:


- Củng có cho HS hiểu biết rõ về quyền của trẻ em đợc đi học.
- Các em hiểu đợc khi đi học lớp 1 em sẽ đợc học thêm nhiều điều
mới lạ.


- HS vui vỴ đi học, biết yêu quý thầy cô giáo và bạn bè.
II/ <b>Đồ dùng dạy học</b>


GV:Các bài hát nói về quyền trẻ em
HS : Vở bài tập đạo đức


III/ <b>Các hoạt động dạy học</b>:
1.ổ n định tổ chức:
2.Kim tra:



HS lớp 1 có gì khác với häc sinh häc líp mÉu gi¸o?
3.Bµi míi:


a,Giíi thiƯu bài:
b,Tìm hiểu bài:


<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>


*<b>Hoạt động</b> 1<b> </b>: Quan sát tranh và kể
chuyện theo tranh


- GV yêu cầu HS quan sát tranh và kể
chuyện theo tranh


- GV nhËn xÐt bæ xung


*<b>Hoạt động </b> 2: HS múa hát hoặc đọc
thơ theo ch "Trng em"


- GV và HS cả lớp nhận xét,bình chọn
* Kết luận chung


- Trẻ em có những quyền gì?
- Khi vào lớp 1 emthấy thế nào?


- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp
1?


- HS kể theo cặp đôi
- HS kể trớc lớp



- HS múa hát, đọc thơ theo nhóm, tổ, cá
nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4<b>.Củng cố -Dặn dò</b>:


- HS hát bài "Em yêu trờng em"
- Về nhà làm tốt nhng iu ó hc.




<i>---Thứ 3 ngày 2 tháng 9 năm 2008</i>
<i>Ngày soạn: 30.8. 08</i>
<i>Ngày giảng: 2. 9. 08</i>


Tiết 1+ 2 - TiÕng ViÖt


Bµi 5

<b>: </b>

<b>\ </b>

<b> ~ </b>



I/<b>Mơc tiªu</b>


- Nhận biết đợc dấu huyền, dấu ngã, ghép các tiếng bè, bẽ.
- Viết đợc dấu huyền, dấu ngã trong các tiếng chỉ đồ vật.


- Phát triển lời nói tự nhiên về chủ đề" bè", hiểu tác dụng của bè
trong cuộc sống.


II<b>/ Đồ dùng dạy học</b>


GV:Tranh minh ho


HS : Bộ chữ rời tiếng việt
III/<b>Các hoạt động dạy học</b>


1, <sub>ổ</sub><sub> </sub><sub>n định tổ chức</sub>
2. Kiểm tra


- §äc, viÕt dÊu hái, tiÕng bẻ, bẹ.
3.Bài mới


a,Giới thiệu bài
b,Tìm hiểu bµi


GV HS


<b>HĐ/1</b><i>: Giới thiệu</i> <i>dấu thanh</i>
<i>*</i><b>Giới thiêụ dấu huyền</b>


- GVcho HS quan sát và thảo luận về
nội dung các tranh SGK/ 12


- Tranh vẽ cây gì ? Các con vật nào?
- GV nêu các tiếng dừa, mèo, gà, cị
đều có dấu huyền


- GVghi bảng- đọc


- Nêu đặc điểm của dấu huyền?


-Yêu cầu HS tìm dấu huyền trong bộ
đồ dùng học Tiếng Việt.



<b>* Giíi thiƯu dÊu ngà </b>( tơng tự)


- So sánh sự giống và khác nhau giữa
dấu huyền và dÊu ng·, dÊu huyÒn và
dấu sắc.


*<b>HĐ/2</b><i>: Ghép chữ và phát âm</i>


- Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta
đợc tiếng gì?


- Nªu vÞ trÝ dÊu hun trong tiÕng bÌ?
- GhÐp tiÕng bÏ( t¬ng tù)


- Gọi HS đọc theo trình tự trong bảng


- HS quan s¸t tranh SGK/12


- Cây dừa, con mèo, con gà, con cị
- HS đọc


- DÊu hun gåm mét nÐt xiên thẳng
sang phải.


- HS tìm và cài dấu huyền


- HS nêu sự giống và khác nhau giữa
các dấu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

*<b>H§/4</b> : <i>Híng dÉn viÕt dÊu hun, dÊu</i>
<i>ng·</i>


- GV viÕt mÉu tõng dÊu, ch÷ cã dÊu
thanh võa häc ( bÌ, bÏ)


- GV n n¾n sửa lỗi cho HS


<b>Tiết2 - Luyện tập</b>


*<b>H/1</b>: <i>Luyn c</i>


- Yêu cầu HS đọc bài tiết 1
- GV sửa lỗi cho HS


<b>* HĐ/ 2</b> : <i>Luyện viết</i>


- Hớng dẫn HS tô chữ trong vë tËp viÕt
* <b>H§/3</b>: <i>Lun nãi</i>


- GV cho HS quan sát tranh SGK / 13
+ Tranh vẽ gì?


+ Bè dùng để làm gì?
+ Bè thờng chở những gì?


- HS viÕt b¶ng con


- HS đọc cá nhân, đọc theo nhúm



- HS tô chữ trong vở tập viết: bè , bẽ
- HS quan sát tranh SGK/13


- Tranh vẽ bè đi trên sông.


4.<b>Củng cố- dặn dò</b>:


- Tìm thêm tiếng mới có chứa dÊu hun hc dÊu ng·?
- NhËn xÐt giê häc.


- Dặn HS nhà đọc, viết lại bài và chuẩn bị bài học sau.


---Tiết 3 - Tự nhiên và xà hội


Bµi 2

<b>: </b>

<b>Chóng ta ®ang lín</b>


I. <b>Mơc tiªu</b>:


- Gióp HS hiĨu søc lín cđa trỴ em thĨ hiện ở chiều cao, cân nặng
vµ sù hiĨu biÕt.


- So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp.
- Sự lớn lên của mọi ngời là khác nhau đó là sự bình thờng.
II. <b>Đồ dùng dạy học</b>:<b> </b>


GV:Tranh ¶nh minh ho¹
HS : Vë bµi tËp


III. <b>Các hoạt động dạy học</b>



1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra:


- Cơ thể chúng ta gồm mấy phần? Đó là những phần nào?
3. Bài mới:


a. Giíi thiƯu bµi
b. Tìm hiểu bài


GV HS
*<b>HĐ</b>1: <i>Quan sát tranh</i>


- GV yờu cu HS quan sát tranh SGK/ 6
- Quan sát hoạt động của em bé trong
từng hình.


- Quan sát hoạt động của hai bạn nhỏ
trong tranh?


- Hoạt động của hai anh em ở hình di
núi lờn iu gỡ?


- Yêu cầu HS nói trớc lớp


- HS hoạt động theo cặp.


- Em bé nằm ngửa- lẫy- bò - ngồi - đứng
và tập đi.



- Hai bạn nhỏ đang ®o chiỊu cao cña
nhau.


- Bé đang đợc anh dạy tập đếm


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- GV kết luận


*<b>HĐ 2</b> : <i>Thực hành </i>


- GV chia líp theo nhãm 4.


- Dùa vµo kÕt quả quan sát, em có nhận
xét gì?


- Muốn chóng lớn các em cần làm gì?
- GV kết luận


*<b>HĐ3: </b><i>Vẽ các bạn trong nhóm </i>


- Mi nhúm gm 2 cặp đứng quay lng
vào nhau, đầu và gót chân chạm
nhau.Cặp kia quan sát xem bạn nào cao
hơn.


- T¬ng tự đo xem tay ai dài hơn.
- Quan sát xem ai béo , ai gầy.


- Mặc dù bằng tuổi nhau nhng sự lớn lên
của mỗi ngời không giống nhau.



- Cn ăn uống điều độ.


- HS vÏ tù do theo ý thÝch vµo vë bµi tËp.


4. <b>Củng cố - dặn dò:</b>


- Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh, nhanh lớn các em cần làm gì?
- GV nhËn xÐt chung giê häc


- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau.


<b></b>


---Tiết 4 - Âm nhạc:


( GV chuyên soạn giảng )


<b></b>


<b>---Thứ t ngày 3 tháng 9 năm 2008.</b>



<i>Ngày soạn: 31. 8. 08.</i>


<i>Ngày giảng: 3. 9. 08</i>



Tiết 1+ 2 Tiếng Việt



<b>Bài 6</b>

<b>: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ </b>



I/<b>Mục tiêu</b>



- HS nhận biết đợc các âm và chữ, các dấu thanh.
- Biết ghép các chữ b với e và be vi cỏc du thanh.


- Phát triển lời nói tự nhiên : phân biệt các sự vật, việc, ngời qua sự
thĨ hiƯn kh¸c nhau vỊ dÊu thanh.


II<b>/ Đồ dùng dạy học</b>


GV:Bảng ôn(nh SGK),tranh luyện nói
HS : Bé ch÷ rêi tiÕng viƯt


III/<b>Các hoạt động dạy học</b>


1. ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra


- §äc ,viÕt dÊu hun, dÉu ng·, tiÕng bÌ, bÏ
- §äc SGK.


3.Bµi míi


a,Giíi thiệu bài
b,Tìm hiểu bµi


<b>Hoạt động của thầy </b> <b> Hoạt động của trò</b>


- Kể tên các âm đã học?
- GV ghi bảng - Gọi HS đọc



- Khi ghép âm b với âm e ta đợc tiếng
nào?


- Kể tên các loại dấu thanh đã học?
- Ghép các dấu thanh với tiếng be để
tạo thành các tiếng mới.


- GV giíi thiƯu tranh


b e
be


\ /

<sub> ,</sub>

~ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Gọi HS đọc


*Híng dÉn viÕt b¶ng


- GV viÕt mÉu híng dÉn quy tr×nh viÕt
*<b>TiÕt 2 LuyÖn tËp</b>


a,Luyện đọc


- Gọi HS đọc lại bài tiết 1
- Đọc bài SGK


b, Lun tËp


- Híng dÉn HS lµm bài tập
c, Luyện viết



- GV hớng dẫn HS tập tô chữ trong vở
tập viết.


d, Luyện nói


- GV giới thiệu bài luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh


- Em hóy kể tên các con vật, các loại
quả, cây cối, đồ vật theo hàng dọc các
tranh ở SGK


- Em thích nhất tranh nào ? Tại sao?
- Trong các tranh đó tranh nào vẽ ngời?
Ngời đó đang làm gì?


- H·y viÕt c¸c dấu phù hợp vào dới mỗi
tranh?


- HS ỏnh vn , đọc trơn
- HS viết bảng con


- HS đọc theo nhóm, bàn , cá nhân
- HS lầm bài tập vở bài tp


- HS tô chữ trong vở tập viết


- HS quan sát tranh
- dê/ dế ; da / dõa


cá / cä ; vã / vâ


- HS lµm bài theo nhóm
4. <b>Củng cố- dặn dò</b>


- Đọc lại bài trên bảng(cá nhân, đồng thanh)
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.



---TiÕt 3 - To¸n


<b>C¸c sè 1 2 3 </b>


I<b>/ Mơc tiªu</b>


- HS có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3. Đọc và viết đợc số 1, 2, 3.
- Biết đếm các số từ 1 đến 3 và ngợc lại


- Nhận biết các số lợng của các số từ 1 đến 3 và thứ tự của mỗi số
trong dóy s t 1 n 3.


II/ <b>Đồ dùng dạy học</b>


GV: Các đồ vật cùng loại có số lợng là 3
HS : Bộ đồ dùng học toán


III<b>/ Các hoạt động dạy học</b>


1.ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra



- Kể tên các đồ vật là hình vng, hình trịn, hình tam giác?
3.Bài mới


a, Giíi thiƯu bµi
b, Tìm hiểu bài


GV HS


<b>H§/1: </b><i>Giíi thiƯu tõng sè 1, 2, 3</i>


<b>*Giíi thiƯu số 1</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Có mấy quả cam?


- Tơng tù GV cµi 1 hình vuông và 1
con thỏ và hỏi nh trên


- Cỏc hỡnh ú u cú số lợng là mấy?
- GV giới thiệu số 1 in, số 1 viết thờng
- Hớng dẫn viết số 1


+ GV viÕt mÉu


*<b>Giíi thiƯu sè 2, 3</b>( t¬ng tù)
- TËp viÕt sè 2 vµ sè 3


* Hớng dẫn HS đếm t 1 n 3 v
ng-c li


<b>HĐ/2</b>: Thực hành


- GV viết mẫu


- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV uốn nắn HS viết
- GV nêu yêu cầu


- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK/12
- Nêu nội dung các tranh


- Nêu số lợng các vật?
- Viết số tơng ứng


- GV nêu yêu cầu bài tập


- GV vẽ các ô nh bài tập SGK/12 lên
bảng - Gọi 1 HS lên bảng làm bài


- Yêu cầu nhận xét - chữa bài


- Có 1 quả cam
- Có 1 hình vuông
- Có 1 con thá


- Các hình đó đều có số lợng là 1


- HS viÕt b¶ng con


- HS viÕt b¶ng con sè 2 vµ sè 3


*<b>Bµi 1</b>: <i>ViÕt sè 1, 2, 3</i>



- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS viÕt vµo vë


*<b>Bµi 2 : </b><i>ViÕt sè vµo « trèng</i> ( theo
mÉu)


- HS lµm bài cá nhân vào vở bài tập
1 xe ô tô, 2 quả bóng bay, 1 con rùa
*<b>Bài 3</b>: <i>Viết số hoặc vẽ số chấm tròn</i>
<i>thích hợp?</i>


- HS lµm bµi vµo vë bµi tËp


1 2 3


4.<b>Củng cố - dặn dò:</b>


- Các em vừa học đợc những số nào?
- Đếm các số từ 1 đến 3 và ngợc lại.
- Dặn chuẩn bị bài học sau.



---Tiết 4 Mĩ thuật:


( GV chuyên soạn giảng )


<b></b>



---Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2008.


Ngày soạn: 1.9. 08.
Ngày gi¶ng: 4. 9. 08.
TiÕt 1+2 - TiÕng ViƯt




Bµi 7 :

<b> </b>

<b>ª - v</b>



I/ <b> Mơc tiªu</b>


- HS đọc, viết đợc ê - v, bê - ve.
- Đọc đợc câu ứng dụng bé vẽ bè.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề" bế bé".
I/ <b>Đồ dùng dạy học</b>


GV: Mẫu chữ e viết in, viết thờng, bộ đồ dùng dạy tiếng việt
HS :SGK, vở bài tập, bộ đồ dùng học Tiếng việt


III<b>/ Các hoạt động dạy- học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

2.KiÓm tra:


- §äc , viÕt be, bÌ, bÐ, bỴ.
- §äc SGK





3.Bµi míi:


a, giíi thiƯu bµi
b, Dạy chữ ghi âm


GV HS


<b>H§/1</b><i>: Giới thiệu âm mới</i>


*<b>Dạy âm ê</b>


- GV ghi bng- c mu


- So sánh sự giống và khác nhau giữa e
và ê?


- Tìm âm ê trong bộ chữ rời?


- Muốn có chữ bê ta lấy thêm âm gì?
Ghép nh thế nµo?


-u cầu HS tìm và ghép tiếng bê?
- GV ghi tiếng bê- đọc mẫu


- GV chØnh sưa cho HS


- Giíi thiệu tranh, giảng nội dung tranh
- GV ghi tiếng bê lên bảng


- GV c



- Nhận xét,sửa chữa


- c theo s đồ từ trên xuống
*<b>Dạy âm v</b> (tơng tự)


Yêu cầu đọc cả 2 sơ đồ
*Giải lao


<b>H§/2</b>: <i>§äc tiÕng øng dơng</i>


- GV ghi các tiếng mới lên bảng:
-Tìm tiếng và âm vừa học?


- GV gch chân các tiếng mới
- Yêu cầu HS đọc và nêu cấu tạo
- u cầu HS đọc bài


<b>H§/3</b>: <i>Híng dÉn viÕt</i>


- GV viết mẫu chữ ê,v, bê, ve lên bảng
- Yêu cầu HS nêu độ cao mỗi chữ
- Yêu cầu HS vit bng con


- GV sửa lỗi cho HS


* Trò chơi: Tìm tiếng, từ có chứa ê, v?


<b>Tit 2 - Luyện tập</b>
<b>HĐ/1</b><i>: Luyện đọc</i>



* GVyêu cầu HS đọc lại bài tiết 1
*Đọc cõu ng dng


- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- GV ghi câu ứng dụng bé vẽ bê lên
bảng


- Tỡm ting cú õm va hc, nờu cu to
ting đó?


- Yêu cầu HS đọc tiếng, đọc cả câu
* Đọc SGK


- Yêu cầu HS đọc bài
*Giải lao


- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS trả lời


- HS t×m và cài âm ê
- HS trả lời


- HS ghộp ting bê
- HS đọc ĐT- N- CN
- HS theo dõi


- HS đọc ĐT- N- CN
- HS đọc



- HS đọc theo sơ đồ
+ bê bề bế


+ ve vè vẽ
- HS đọc thầm
- HS nối tiếp trả lời


- HS đọc đồng thanh , cá nhân
- HS quan sát


- HS tr¶ lêi


- HS viÕt b¶ng con


- HS đọc lại bài tiết 1


- HS quan sát tranh SGK/17
- HS đọc thầm câu ứng dụng
- HS trả lời


- HS đọc đồng thanh , cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>HĐ/2</b>: <i>Luyện viết</i>


- Hớng dẫn viết bài vào vë tËp viÕt


<b>H§/4</b><i>: Lun nãi</i>


- GV cho HS quan sát tranh SGK/17
- Nêu tên chủ đề



+ Ai ®ang bÕ bÐ?


+ Em bé đang vui hay buồn?
+ Mẹ thế nào đối với bé?


+ KĨ mét sè viƯc lµm nói lên mẹ rất
yêu thơng em?


nhân.


- HS viết bài vào vë tËp viÕt
- HS quan s¸t tranh SGK/17
- bÕ bÐ


- HS nèi tiÕp tr¶ lêi




4.Củng cố- dặn dò:


- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo.
- GV nhận xét chung giờ học.


- Dặn HS chuẩn bị bài học sau.


<b></b>


---TiÕt 3 – Thể dục:



( GV chuyên soạn giảng )


<b></b>


---Tiết4 - Toán


<b>Luyện tập</b>


I<b>/Mục tiªu</b>


- Cđng cè nhËn biÕt sè lỵng 1; 2; 3 .


- Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3.
II<b>/Đồ dùng dạy học</b>


GV: Bảng phụ viết bài tập 2; 3
HS :Vë bài tập toán


III<b>/ Cỏc hot ng dy hc</b>


1.ổ n định tổ chức
2.Kiểm tra


- Đếm các số từ 1đến 3 và ngợc lại.Viết các số: 1; 2; 3
3.Bài mới


a, Giíi thiƯu bµi


b, Híng dÉn lun tËp


GV HS



- GV nªu yªu cầu bài tập


- Yờu cu HS quan sỏt tranh SGK/13
- Cỏc tranh ú v gỡ?


- GV nêu yêu cầu bài tập


- GV hớng dẫn HS nhận biết yêu cầu
bài tập


+Hóy ghi số lợng các con vật, đồ vật
đó vào mỗi ụ trng tng ng ú.


- Yêu cầu HS nhận xét - chữa bài
- GV treo bảng phụ


- GV nêu yêu cầu bµi tËp - cho HS
nhắc lại


- Yờu cu HS lm bài cá nhân
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Yêu cầu HS nhận xét - chữa bài


- Gọi HS đọc các số trong các ơ vừa
điền


*<b>Bµi 1</b>: Sè ?


- HS đọc kết quả theo hàng: Có 2 hình


vng viết số 2; Có 1 cái nhà viết số 1
*<b>Bài 2</b>:S?


- HS nhắc lại yêu cầu


-1 HS làm bài trên bảng phụ - HS dới
lớp làm bài vở bài tËp


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV híng dÉn nh bµi 1


- GV nêu yêu cầu bài tập- cho HS nhắc
lại yêu cÇu


- Yêu cầu HS viết bảng con, viết vào vở
- Gọi HS đọc kết quả viết số


*<b>Bµi 3</b>: Sè?


*<b>Bµi 4</b>: ViÕt sè 1; 2; 3


- HS viết bảng con- viết vào vở
- HS đọc




4.<b>Cđng cè- dỈn dß:</b>


-Trị chơi: Nêu các đồ vật tơng ứng(1; 2; 3)
- Nhận xét giờ học



- Dặn HS chuẩn bị bài häc sau.



---TiÕt 5 - Thđ c«ng




<b>Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác</b>


I<b>/ Mục tiêu</b>


- Giúp HS biết xé dán hình chữ nhật, hình tam giác.
- HS xé thẳng theo các cạnh, đúng kích thớc, dán đẹp.
- HS biết yêu quý sản phm lao ng.


II/ <b> Đồ dùng dạy học</b>


GV: Bài xé , dán mẫu, giấy màu keo dán
HS : Giấy thủ công, keo dán


III/<b>Các hoạt động dạy học</b>


1.ổn định tổ chức


2.KiĨm tra: GVkiĨm tra sù chn bÞ cđa HS
3. Bµi míi:


a. Giíi thiƯu bµi


b. Híng dÉn HS xÐ d¸n c¸c h×nh



GV HS
*<b>HĐ/1</b>:<i>Quan sát - nhận xét</i>


- GV cho HS quan sát bài mẫu và đặt
câu hỏi


+Xung quanh em có đồ vật nào dạng
hình chữ nhật? Đồ vật nào cú dng
hỡnh tam giỏc?


*<b>HĐ/2</b>:<i>Hớng dẫn cách vẽ và xé dán</i>


a, Vẽ và xé dán hình chữ nhật
- GV hớng dẫn mẫu


- Yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi uốn nắn HS
b, Vẽ và xé dán hình tam gi¸c


- GV híng dÉn t¬ng tù nh hình chữ
nhật


- HS quan sát


- HS ni tiếp trả lời: Cửa ra vào, bảng,
khăn quàng đỏ


HS quan sát


- HS vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô,


cạnh ngắn 5 ô.


- Xé từng cạnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

c, Dán hình


- GV thao tác mẫu
*<b>HĐ/2</b>: <i>Thực hành</i>


- GV híng dÉn


- GV theo dõi giúp đỡ HS cịn yếu


- HS làm theo


- HS thực hành trên giấy thủ công




4.<b>Củng cố - dặn dò</b>


- Trng bày một số sản phẩm.
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm.



---Thø s¸u ngày 5 tháng 9 năm 2008.


<i>Ngày soạn: 2. 9. 08.</i>
<i>Ngày giảng: 5. 9. 08.</i>



Tiết 1- Tập viết


<b>Tập tô e b bÐ</b>


I/<b>Mơc tiªu</b>


- Giúp các em tơ đúng quy trình các chữ: e , b , bé,...
- Rốn k nng tụ ỳng, tụ p.


II<b>/ Đồ dùng dạy học</b>


GV: Bài tô mẫu


HS : V tp vit , bng con
III/<b>Các hoạt động dạy học</b>


1. ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra


- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
3.Bài mới


a.Giíi thiƯu bµi


b. Híng dÉn HS tập tô


GV HS


<b>HĐ 1</b>: <i>Hớng dẫn HS tập tô </i>


- GV giới thiệu bài tập tô trong vở


- Gọi HS đọc lại các chữ cần tơ trong
bài.


- Híng dÉn HS quy trình tô các chữ e,
b, bé


<b>HĐ 2</b>: <i>HS tập tô vở tập viết</i>


- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV nêu t thế ngồi viết
- GV uốn nắn HS yếu


<b>HĐ 3:</b><i>Chấm và chữa lỗi</i>


- GV chấm một số bài của HS


- Nhận xét - chữa một số lỗi HS hay
mắc


- HS quan sát bài tập tô trong vë tËp
viÕt


- HS đọc
- HS theo dõi


- HS viÕt bảng con : e, b, bé
- HS tập tô vào vë





4.Củng cố - dặn dò


- NhËn xÐt chung giê häc


- Dặn HS về nhà viết lại bài vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

---Tiết 3 - To¸n


<b>C¸c sè 1 2 3 4 5</b>


I<b>. Mơc tiªu</b>


- HS có khái niệm ban đầu về các số 4; 5. Đọc và viết đợc số 4; 5
- Biết đếm các số từ 1 đến 5 và ngợc lại


- Nhận biết các số lợng của các số từ 1 đến 5 và thứ tự của mỗi số
trong dãy số từ 1 đến 5.


II. <b>§å dïng d¹y häc</b>


GV: Các đồ vật cùng loại có số lợng là 5
HS : Bộ đồ dùng học toán


III<b>. Các hoạt động dạy học</b>


1.ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra


- Đọc, viết các số từ 1 đến 3.
3.Bài mới



a. Giíi thiƯu bµi
b. Tìm hiểu bài


GV HS


<b>H§1: </b><i>Giíi thiƯu tõng sè 4, 5</i>


<b>*Giíi thiƯu sè 4</b>


- GV cµi 3 quả cam lên bảng
- Có mấy quả cam?


- GV:Ta có 3 quả cam, thêm 1 quả nữa
ta có mấy quả?


- Tơng tự GV cài 4 hình vuông và 4
con thỏ và hỏi nh trên


- Cỏc hỡnh ú đều có số lợng là mấy?
- GV giới thiệu số 4 in, số 4 viết thờng
- Hớng dẫn viết số 4


+ GV viÕt mÉu


*<b>Giíi thiƯu sè 5</b>( t¬ng tù)
- TËp viÕt sè 4 vµ sè 5


* Hớng dẫn HS đếm từ 1 đến 5 và
ng-ợc lại



<b>H§ 2</b>: Thùc hành
- GV viết mẫu


- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV uốn nắn HS viết
- GV nêu yêu cầu


- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK/15
- Nêu nội dung các tranh


- Nêu số lợng các vật?
- Viết số tơng ứng


- GV nêu yêu cầu bài tập


- GV vẽ các ô nh bài tập SGK/15 lên
bảng - Gọi 1 HS lên bảng làm bài


- Yêu cầu nhận xét - chữa bài
- GV nêu yêu cầu bài tập


- Yêu cầu HS quan s¸t tranh SGK/ 15


- HS quan s¸t
- Cã 3 qu¶ cam


- Có 3 quả cam thêm 1 quả na c 4
qu cam.


- Có 4 hình vuông


- Có 4 con thá


- Các hình đó đều có số lợng là 4


- HS viÕt b¶ng con


- HS viÕt b¶ng con sè 4 vµ sè 5


*<b>Bµi 1</b>: ViÕt sè 4; 5
- HS quan sát


- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
*<b>Bài 2 : </b>Số?


- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
5 quả táo, 3 cây dừa, 5 xe ô tô,
2 cái áo, 1 quả cà, 4 lä hoa.
*<b>Bµi 3</b>: Sè?


- HS lµm bµi vµo vở bài tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Nêu tên và số lợng các hình vẽ trong
mỗi ô?


- Chn s thớch hp ni


- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập
- GV theo dõi uốn nắn HS



- Nhận xét - chữa bài


*<b>Bài 4</b>: Nối(theo mẫu)


- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi


- HS làm bài cá nhân
4.<b>Củng cố - dặn dò:</b>


- Các em vừa học đợc những số nào?
- Đếm các số từ 1 đến 5 và ngợc lại.
- Dặn chuẩn bị bài học sau.



TiÕt 5 Sinh ho¹t líp


I/ <b> m ơc tiªu</b>


- Nhận xét, rút kinh nghiệm các hoạt động trong tuần.
- Nêu phơng hớng hoạt động tuần tới.


II/ <b>Nội dung sinh hoạ</b>t
1.Nhận xét tuần
a, o c:


- Nhìn chung các em ngoan, lễ phép biết chào hỏi thầy cô,đoàn kết với bạn bè.
- Biết thực hiƯn nỊn nÕp häc tËp cđa líp.


b, Học tập
- Các em đi học đều, đúng giờ.



- Đa số các em có ý thức học tập, tích cực tham gia các hoạt động của lớp.
- HS có đầy đủ đồ dùng học tập, thực hiện tốt nề nếp học bài, viết bài


c, Các hoạt động khác


- Bớc đầu các em biết chấp hành nền nếp thể dục, vệ sinh, nền nếp sinh hoạt tập
thể.Mặc trang phục đúng quy định.


*Tồn tại:Một số em còn đi học muộn
Còn thiếu đồ dùng học tập
2.Phơng hớng hoạt động tuần
- ổn định các nền nếp học tập.


- Có đủ đồ dùng học tập


- Đi học đều đúng giờ, thực hiện tốt các nền nếp học tập.
Thực hiện tốt các nề nếp thể dục, vệ sinh và sinh hoạt tập thể.


<b></b>



---TiÕt 4- ThĨ dơc:


Bài 2 :

<b>Trò chi - i hỡnh i ng</b>


I/ Mc tiờu


- Ôn trò chơi"Diệt các con vật có hại".Yêu cầu HS biết thêm con vật có
hại, biết tham gia vào trò chơi.



- Lm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng.Yêu cầu thực hin c
mc c bn ỳng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Địa điểm: Trên sân trờng
GV :1 còi


III/ Nội dung và phơng pháp


<b>Nội dung</b> <b>Thời lợng</b> <b>Phơng pháp</b>


*<b>Phần mở đầu:</b>


- Tp hp lp thành 3 hàng dọc rồi
quay sang hàng ngang để phổ bin
ni dung gi hc.


- Đứng vỗ tay và hát


Gim chõn ti ch m theo nhp
1-2, 1-2...


*<b>Phần cơ bản:</b>


- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Trò chơi" Diệt các con vật có hại"
( thực hành nh tiết 1)


* <b>Phần kết thúc:</b>


- Giậm chân tại chỗ


- Đứng vỗ tay và hát
- GV hƯ thèng bµi häc
- NhËn xÐt giê häc


8/


10/
10/
7/



*


* * * *
* * * *
* * * *


- GV h« cho tỉ 1 lµm
mÉu


- GV yêu cầu HS chủ
động tự giác chơi


*


* * * *
* * * *
* * * *




---TiÕt 4- Âm nhạc


<b>ễn bi hỏt Quờ hng ti p</b>


I<b>/ Mc tiêu</b>


- Hát đúng giai điệu và lời ca.


- Tập biểu biễn bài hát kết hợp động tác múa phụ hoạ.
II/ <b>Đồ dùng dạy học</b>


GV : Tập một số động tác phụ hoạ
HS : Ôn bài hát đã học


III/ <b>Các hoạt động dạy - học</b>


1. ổn định tổ chức:
1. Kiểm tra:


Gọi 2 HS lên hát bài Quê hơng em tơi đẹp
3. Bài mới:


a, Giíi thiƯu bµi:


b, Híng dẫn HS ôn tập bài hát:


GV HS


<b>HĐ/1</b>: <i>Ôn luyện bài hát</i>



- GV bắt nhịp


- GV lắng nghe và sửa những chỗ HS
hát sai


- GV bắt nhịp từng tổ hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nhậ xét giữa các tổ


<b>HĐ/2</b>: <i>Tập biểu diễn bài hát</i>


- GV hỏt kt hp lm ng tỏc ph ho
ln 1


- Hát và múa phụ hoạ lần 2
- GV uốn nắn HS


- GV bắt nhịp


<b>HĐ/3</b>: <i>Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu</i>
<i>lời ca</i>


- GV bắt nhịp


- Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu bằng
dụng cụ gõ


- HS theo dâi
- HS lµm theo
- HS tù lµm



Quê hơng em biết bao tơi đẹp
* * * * * * *
4. Củng cố dặn dò:


- Cả lớp hát toàn bài hát
- GV nhËn xÐt giê häc
- Dặn HS ôn lại bài hát .





TiÕt 5

<b>Sinh ho¹t líp</b>


I/ <b> m ơc tiªu</b>


- Nhận xét, rút kinh nghiệm các hoạt động trong tuần.
- Nêu phơng hớng hoạt động tuần tới.


II/ <b>Nội dung sinh hoạ</b>t
1.Nhận xét tuần
a, Đạo đức:


- Nh×n chung các em ngoan, lễ phép biết chào hỏi thầy cô,đoàn kÕt víi b¹n bÌ.
- BiÕt thùc hiƯn nỊn nÕp häc tËp cđa líp.


b, Học tập
- Các em đi học đều, đúng giờ.


- Đa số các em có ý thức học tập, tích cực tham gia các hoạt động của lớp.
- HS có đầy đủ đồ dùng học tập, thực hiện tốt nề nếp học bài, viết bài



c, Các hoạt động khác


- Bớc đầu các em biết chấp hành nền nếp thể dục, vệ sinh, nền nếp sinh hoạt tập
thể.Mặc trang phục đúng quy định.


*Tồn tại:Một số em còn đi học muộn ( Huyền, Tâm)
Còn thiếu đồ dùng học tập ( Giang, Sơn)
2.Phơng hớng hoạt động tuần


- ổn định các nền nếp học tập.
- Có đủ đồ dùng học tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Bµi 6</b>

<b>: Be, bÌ, bé, bẻ, bẽ, bẹ </b>



I/<b>Mục tiêu</b>


- HS nhn bit c các âm và chữ, các dấu thanh.
- Biết ghép các chữ b với e và be với các dấu thanh.


- Phát triển lời nói tự nhiên : phân biệt các sù vËt, viƯc, ngêi qua sù
thĨ hiƯn kh¸c nhau về dấu thanh.


II<b>/ Đồ dùng dạy học</b>


GV:Bảng ôn(nh SGK),tranh luyện nói
HS : Bộ chữ rời tiếng viÖt


III/<b>Các hoạt động dạy học</b>



1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra


- §äc ,viÕt dÊu hun, dÉu ng·, tiÕng bÌ, bÏ
- Đọc SGK.


3.Bài mới


a,Giíi thiƯu bµi
b,Tìm hiểu bài


<b>Hoạt động của thầy </b> <b> Hoạt động của trò</b>


- Kể tên các âm đã học?
- GV ghi bảng - Gọi HS đọc


- Khi ghép âm b với âm e ta đợc tiếng
nào?


- Kể tên các loại dấu thanh đã học?
- Ghép các dấu thanh với tiếng be để
tạo thành các tiếng mới.


- GV giới thiệu tranh
- Gọi HS đọc


*Híng dÉn viÕt b¶ng


- GV viÕt mÉu híng dÉn quy tr×nh viÕt
*<b>TiÕt 2 LuyÖn tËp</b>



a,Luyện đọc


- Gọi HS đọc lại bài tiết 1
- Đọc bài SGK


b, LuyÖn tËp


b e
be


\ /

<sub> ,</sub>

~ .


be bÌ bÐ bỴ bÏ bÑ


- HS đánh vần , đọc trơn
- HS viết bảng con


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Híng dÉn HS lµm bµi tËp
c, Luyện viết


- GV hớng dẫn HS tập tô chữ trong vë
tËp viÕt.


d, Lun nãi


- GV giíi thiƯu bµi lun nãi
- Yêu cầu HS quan sát tranh


- Em hóy k tờn các con vật, các loại


quả, cây cối, đồ vật theo hàng dọc các
tranh ở SGK


- Em thích nhất tranh nào ? Tại sao?
- Trong các tranh đó tranh nào vẽ ngời?
Ngời đó đang làm gì?


- H·y viÕt c¸c dÊu phï hợp vào dới mỗi
tranh?


- HS lầm bài tập vở bài tập
- HS tô chữ trong vở tập viết


- HS quan sát tranh
- dê/ dế ; da / dõa
cá / cä ; vã / vâ


- HS lµm bài theo nhóm
4. Củng cố- dặn dò


- Đọc lại bài trên bảng(cá nhân, đồng thanh)
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×