Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (159.38 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Th hai ngy 1 tháng 9 năm 2008.
<i>Ngày soạn: 29. 8. 08.</i>
<i>Ngày giảng: 1. 9. 08.</i>
Tiết 1 - Chµo cê
<b></b>
---TiÕt 2+ 3 - TiÕng ViÖt
Bµi 4 :
- Giúp HS nhận biết đợc dấu hỏi và dấu nặng. Biết ghép các tiếng có
dấu hỏi và dấu nặng(bẻ, bẹ...)
- Biết đợc các dấu thanh hỏi, nặng ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động bẻ của bà mẹ,
bạn gái và bác nông dân trong tranh .
II/ <b> Đồ dùng dạy học</b>
GV:Bộ đồ dùng dạy Tiếng Việt 1
HS :Sách vở, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1
III/ <b>Các hoạt động dạy học</b>
1.ổ n định tổ chức
2.Kiểm tra:
Gọi HS đọc, viết dấu sắc và tiếng bé.
3.Bài mới:
a,Giíi thiệu bài
b, tìm hiểu bµi
GV HS
<b>H§/ 1</b><i>: Giíi thiƯu dÊuthanh</i>
* <b>Giíi thiƯu dÊu hái</b>:
- Th¶o luËn theo cặp về các tranh vÏ
SGK/10
- Các tranh đó vẽ gì?
- GV nêu các tiếng khỉ, giỏ, hổ, thỏ đều
có chung một dấu.
- GV giới thiệu kí hiệu của dấu hỏi
* <b>Giới thiệu dấu nặng</b>( tơng tự)
- Dấu nặng có đặc điểm thế nào?
*<b>HĐ/2</b>: <i>Ghép chữ và phát âm</i>
- Khi ghép dấu hỏi vào tiếng be ta đợc
tiếng gì?
- Dấu hỏi c t v trớ no ca ting
b?
- Yêu cầu HS ghép tiếng bẻ - nêu cấu
tạo tiếng bẻ/
- Tỡm thêm các vật và sự vật đợc chỉ
bằng tiếng bẻ
- D¹y ghÐp dÊu nặng(tơng tự)
*<b>HĐ/3</b>: <i>Hớng dẫn viết dấu thanh</i>
- GV viết mẫu từng dấu thanh, chữ có
dấu thanh vừa học( bẻ, bẹ)
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- GV uốn nắn, sửa lỗi.
HS quan sỏt tranh, tho lun theo cặp
- Các tranh đó vẽ con khỉ, cái giỏ, con
hổ, con thỏ...
- Dấu hỏi (,)
- HS đọc
- Dấu nặng (.)
- Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta đợc
tiếng bẻ.
, .
be bẻ bẹ
- HS ghộp ting b - c
- ví dụ: bẻ (cái bánh) , bẻ (cổ áo)...
- HS quan sát
<b>TiÕt 2- LuyÖn tËp</b>
* <b>HĐ/1:</b><i>Luyện đọc</i>
- Yêu cầu HS đọc bài tiết 1
- GV sửa lỗi cho HS
*<b>H§/ 2:</b> <i>Luyện viết</i>
- Hớng dẫn HS tô chữ bẻ, bĐ trong vë
tËp viÕt.
<b>* H§/3</b>: <i>Lun nãi</i>
- GV nêu yêu cầu: Quan sát tranh và
cho biết nội dung mỗi tranh vẽ gì?
+ Quan s¸t c¸c bøc tranh em thấy
những gì?
+ Các việc làm có gì khác nhau?
+ Em thích tranh nào nhất?
+ Nhà em có trồng bắp không?
+ Ting b cũn đợc dùng ở đâu nữa?
+Em đọc lại tên của bài này.
HS đọc bài trên bảng ĐT- N- CN.
- HS tô chữ bẻ, b
- HS quan sát tranh SGK/ 11
- Mẹ bẻ cổ áo
- Bác nông dân bẻ ngô.
- Cỏc hot ng rất khác nhau.
- bỴ g·y, bỴ dËp...
- bỴ
4.<b>Củng cố - dặn dò:</b>
- Tìm thêm tiếng có dấu vừa học?
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau.
<b></b>
---Tiết 4 - Toán
- Cđng cè nhËn biÕt vỊ hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
- Rèn kỹ năng tô màu và nhận dạng các hình.
II<b>/Đồ dùng dạy học</b>
GV: Các hình hình học
HS : Bộ đồ dùng học toán
III<b>/ Các hoạt động dạy học</b>
1.ổ n định tổ chức
2.Kiểm tra
- Kể tên các đồ vật là hình tam giác?
3.Bài mới
a, Giíi thiƯu bµi
b, Tìm hiểu bài
GV HS
*<b>H§/1</b>: <i>Cđng cè vỊ nhận biết hình</i>
<i>vuông, hình tam giác, hình tròn</i>
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV hớng dẫn HS nhận biết yêu cầu
bài tập
+ Trong hình vẽ có những hình nào?
- GV hớng dẫn các hình cùng hình
dạng thì tô cùng một màu
*<b>HĐ/ 2</b>: <i>Thực hành ghép hình</i>
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS lấy hình vuông, hình tam
*<b>Bài 1</b>: Tô màu vào các hình cùng hình
dạng thì cùng một màu.
- HS nhắc lại yêu cầu
- Hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hình tam giác.
- HS dùng bút chì khác nhau để tơ màu
vào các hình.
giác trong bộ đồ dùng sau đó ghép theo
mẫu
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- HS làm bài cặp đôi
- HS dùng các hình vng, hình tam
giác để lần lợt ghép thành các hình
a, b, c SGK/10
4.<b>Củng cố- dặn dò:</b>
- Kể tên các hình đã học?
- DỈn HS v nhà tập ghép hình mà em thích.
<b></b>
<b>---Ti</b>
ế t 5 : Đạo đức:
I/ <b>Mục tiêu</b>:
- Củng có cho HS hiểu biết rõ về quyền của trẻ em đợc đi học.
- Các em hiểu đợc khi đi học lớp 1 em sẽ đợc học thêm nhiều điều
mới lạ.
- HS vui vỴ đi học, biết yêu quý thầy cô giáo và bạn bè.
II/ <b>Đồ dùng dạy học</b>
GV:Các bài hát nói về quyền trẻ em
HS : Vở bài tập đạo đức
III/ <b>Các hoạt động dạy học</b>:
1.ổ n định tổ chức:
2.Kim tra:
HS lớp 1 có gì khác với häc sinh häc líp mÉu gi¸o?
3.Bµi míi:
a,Giíi thiƯu bài:
b,Tìm hiểu bài:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
*<b>Hoạt động</b> 1<b> </b>: Quan sát tranh và kể
chuyện theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và kể
chuyện theo tranh
- GV nhËn xÐt bæ xung
*<b>Hoạt động </b> 2: HS múa hát hoặc đọc
thơ theo ch "Trng em"
- GV và HS cả lớp nhận xét,bình chọn
* Kết luận chung
- Trẻ em có những quyền gì?
- Khi vào lớp 1 emthấy thế nào?
- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp
1?
- HS kể theo cặp đôi
- HS kể trớc lớp
- HS múa hát, đọc thơ theo nhóm, tổ, cá
nhân.
4<b>.Củng cố -Dặn dò</b>:
- HS hát bài "Em yêu trờng em"
- Về nhà làm tốt nhng iu ó hc.
<i>---Thứ 3 ngày 2 tháng 9 năm 2008</i>
<i>Ngày soạn: 30.8. 08</i>
<i>Ngày giảng: 2. 9. 08</i>
Tiết 1+ 2 - TiÕng ViÖt
I/<b>Mơc tiªu</b>
- Nhận biết đợc dấu huyền, dấu ngã, ghép các tiếng bè, bẽ.
- Viết đợc dấu huyền, dấu ngã trong các tiếng chỉ đồ vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên về chủ đề" bè", hiểu tác dụng của bè
trong cuộc sống.
II<b>/ Đồ dùng dạy học</b>
GV:Tranh minh ho
1, <sub>ổ</sub><sub> </sub><sub>n định tổ chức</sub>
2. Kiểm tra
- §äc, viÕt dÊu hái, tiÕng bẻ, bẹ.
3.Bài mới
a,Giới thiệu bài
b,Tìm hiểu bµi
GV HS
<b>HĐ/1</b><i>: Giới thiệu</i> <i>dấu thanh</i>
<i>*</i><b>Giới thiêụ dấu huyền</b>
- GVcho HS quan sát và thảo luận về
nội dung các tranh SGK/ 12
- Tranh vẽ cây gì ? Các con vật nào?
- GV nêu các tiếng dừa, mèo, gà, cị
đều có dấu huyền
- GVghi bảng- đọc
- Nêu đặc điểm của dấu huyền?
-Yêu cầu HS tìm dấu huyền trong bộ
đồ dùng học Tiếng Việt.
<b>* Giíi thiƯu dÊu ngà </b>( tơng tự)
- So sánh sự giống và khác nhau giữa
dấu huyền và dÊu ng·, dÊu huyÒn và
dấu sắc.
*<b>HĐ/2</b><i>: Ghép chữ và phát âm</i>
- Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta
đợc tiếng gì?
- Nªu vÞ trÝ dÊu hun trong tiÕng bÌ?
- GhÐp tiÕng bÏ( t¬ng tù)
- Gọi HS đọc theo trình tự trong bảng
- HS quan s¸t tranh SGK/12
- Cây dừa, con mèo, con gà, con cị
- HS đọc
- DÊu hun gåm mét nÐt xiên thẳng
sang phải.
- HS tìm và cài dấu huyền
- HS nêu sự giống và khác nhau giữa
các dấu.
*<b>H§/4</b> : <i>Híng dÉn viÕt dÊu hun, dÊu</i>
<i>ng·</i>
- GV viÕt mÉu tõng dÊu, ch÷ cã dÊu
thanh võa häc ( bÌ, bÏ)
- GV n n¾n sửa lỗi cho HS
<b>Tiết2 - Luyện tập</b>
*<b>H/1</b>: <i>Luyn c</i>
- Yêu cầu HS đọc bài tiết 1
- GV sửa lỗi cho HS
<b>* HĐ/ 2</b> : <i>Luyện viết</i>
- Hớng dẫn HS tô chữ trong vë tËp viÕt
* <b>H§/3</b>: <i>Lun nãi</i>
- GV cho HS quan sát tranh SGK / 13
+ Tranh vẽ gì?
+ Bè dùng để làm gì?
+ Bè thờng chở những gì?
- HS viÕt b¶ng con
- HS đọc cá nhân, đọc theo nhúm
- HS tô chữ trong vở tập viết: bè , bẽ
- HS quan sát tranh SGK/13
- Tranh vẽ bè đi trên sông.
4.<b>Củng cố- dặn dò</b>:
- Tìm thêm tiếng mới có chứa dÊu hun hc dÊu ng·?
- NhËn xÐt giê häc.
- Dặn HS nhà đọc, viết lại bài và chuẩn bị bài học sau.
---Tiết 3 - Tự nhiên và xà hội
- Gióp HS hiĨu søc lín cđa trỴ em thĨ hiện ở chiều cao, cân nặng
vµ sù hiĨu biÕt.
- So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp.
- Sự lớn lên của mọi ngời là khác nhau đó là sự bình thờng.
II. <b>Đồ dùng dạy học</b>:<b> </b>
GV:Tranh ¶nh minh ho¹
HS : Vë bµi tËp
III. <b>Các hoạt động dạy học</b>
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra:
- Cơ thể chúng ta gồm mấy phần? Đó là những phần nào?
3. Bài mới:
a. Giíi thiƯu bµi
b. Tìm hiểu bài
GV HS
*<b>HĐ</b>1: <i>Quan sát tranh</i>
- GV yờu cu HS quan sát tranh SGK/ 6
- Quan sát hoạt động của em bé trong
từng hình.
- Quan sát hoạt động của hai bạn nhỏ
trong tranh?
- Hoạt động của hai anh em ở hình di
núi lờn iu gỡ?
- Yêu cầu HS nói trớc lớp
- HS hoạt động theo cặp.
- Em bé nằm ngửa- lẫy- bò - ngồi - đứng
và tập đi.
- Hai bạn nhỏ đang ®o chiỊu cao cña
nhau.
- Bé đang đợc anh dạy tập đếm
- GV kết luận
*<b>HĐ 2</b> : <i>Thực hành </i>
- GV chia líp theo nhãm 4.
- Dùa vµo kÕt quả quan sát, em có nhận
xét gì?
- Muốn chóng lớn các em cần làm gì?
- GV kết luận
*<b>HĐ3: </b><i>Vẽ các bạn trong nhóm </i>
- Mi nhúm gm 2 cặp đứng quay lng
vào nhau, đầu và gót chân chạm
nhau.Cặp kia quan sát xem bạn nào cao
hơn.
- T¬ng tự đo xem tay ai dài hơn.
- Quan sát xem ai béo , ai gầy.
- Mặc dù bằng tuổi nhau nhng sự lớn lên
của mỗi ngời không giống nhau.
- Cn ăn uống điều độ.
- HS vÏ tù do theo ý thÝch vµo vë bµi tËp.
4. <b>Củng cố - dặn dò:</b>
- Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh, nhanh lớn các em cần làm gì?
- GV nhËn xÐt chung giê häc
- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau.
<b></b>
---Tiết 4 - Âm nhạc:
( GV chuyên soạn giảng )
<b></b>
I/<b>Mục tiêu</b>
- HS nhận biết đợc các âm và chữ, các dấu thanh.
- Biết ghép các chữ b với e và be vi cỏc du thanh.
- Phát triển lời nói tự nhiên : phân biệt các sự vật, việc, ngời qua sự
thĨ hiƯn kh¸c nhau vỊ dÊu thanh.
II<b>/ Đồ dùng dạy học</b>
GV:Bảng ôn(nh SGK),tranh luyện nói
HS : Bé ch÷ rêi tiÕng viƯt
III/<b>Các hoạt động dạy học</b>
1. ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra
- §äc ,viÕt dÊu hun, dÉu ng·, tiÕng bÌ, bÏ
- §äc SGK.
3.Bµi míi
a,Giíi thiệu bài
b,Tìm hiểu bµi
<b>Hoạt động của thầy </b> <b> Hoạt động của trò</b>
- Kể tên các âm đã học?
- GV ghi bảng - Gọi HS đọc
- Khi ghép âm b với âm e ta đợc tiếng
nào?
- Kể tên các loại dấu thanh đã học?
- Ghép các dấu thanh với tiếng be để
tạo thành các tiếng mới.
- GV giíi thiƯu tranh
b e
be
\ /
- Gọi HS đọc
*Híng dÉn viÕt b¶ng
- GV viÕt mÉu híng dÉn quy tr×nh viÕt
*<b>TiÕt 2 LuyÖn tËp</b>
a,Luyện đọc
- Gọi HS đọc lại bài tiết 1
- Đọc bài SGK
b, Lun tËp
- Híng dÉn HS lµm bài tập
c, Luyện viết
- GV hớng dẫn HS tập tô chữ trong vở
tập viết.
d, Luyện nói
- GV giới thiệu bài luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- Em hóy kể tên các con vật, các loại
quả, cây cối, đồ vật theo hàng dọc các
tranh ở SGK
- Em thích nhất tranh nào ? Tại sao?
- Trong các tranh đó tranh nào vẽ ngời?
Ngời đó đang làm gì?
- H·y viÕt c¸c dấu phù hợp vào dới mỗi
tranh?
- HS ỏnh vn , đọc trơn
- HS viết bảng con
- HS đọc theo nhóm, bàn , cá nhân
- HS lầm bài tập vở bài tp
- HS tô chữ trong vở tập viết
- HS quan sát tranh
- dê/ dế ; da / dõa
- HS lµm bài theo nhóm
4. <b>Củng cố- dặn dò</b>
- Đọc lại bài trên bảng(cá nhân, đồng thanh)
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
---TiÕt 3 - To¸n
- HS có khái niệm ban đầu về các số 1, 2, 3. Đọc và viết đợc số 1, 2, 3.
- Biết đếm các số từ 1 đến 3 và ngợc lại
- Nhận biết các số lợng của các số từ 1 đến 3 và thứ tự của mỗi số
trong dóy s t 1 n 3.
II/ <b>Đồ dùng dạy học</b>
GV: Các đồ vật cùng loại có số lợng là 3
HS : Bộ đồ dùng học toán
III<b>/ Các hoạt động dạy học</b>
1.ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra
- Kể tên các đồ vật là hình vng, hình trịn, hình tam giác?
3.Bài mới
a, Giíi thiƯu bµi
b, Tìm hiểu bài
GV HS
<b>H§/1: </b><i>Giíi thiƯu tõng sè 1, 2, 3</i>
<b>*Giíi thiƯu số 1</b>:
- Có mấy quả cam?
- Tơng tù GV cµi 1 hình vuông và 1
con thỏ và hỏi nh trên
- Cỏc hỡnh ú u cú số lợng là mấy?
- GV giới thiệu số 1 in, số 1 viết thờng
- Hớng dẫn viết số 1
+ GV viÕt mÉu
*<b>Giíi thiƯu sè 2, 3</b>( t¬ng tù)
- TËp viÕt sè 2 vµ sè 3
* Hớng dẫn HS đếm t 1 n 3 v
ng-c li
<b>HĐ/2</b>: Thực hành
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV uốn nắn HS viết
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK/12
- Nêu nội dung các tranh
- Nêu số lợng các vật?
- Viết số tơng ứng
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV vẽ các ô nh bài tập SGK/12 lên
bảng - Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu nhận xét - chữa bài
- Có 1 quả cam
- Có 1 hình vuông
- Có 1 con thá
- Các hình đó đều có số lợng là 1
- HS viÕt b¶ng con
- HS viÕt b¶ng con sè 2 vµ sè 3
*<b>Bµi 1</b>: <i>ViÕt sè 1, 2, 3</i>
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS viÕt vµo vë
*<b>Bµi 2 : </b><i>ViÕt sè vµo « trèng</i> ( theo
mÉu)
- HS lµm bài cá nhân vào vở bài tập
1 xe ô tô, 2 quả bóng bay, 1 con rùa
*<b>Bài 3</b>: <i>Viết số hoặc vẽ số chấm tròn</i>
<i>thích hợp?</i>
- HS lµm bµi vµo vë bµi tËp
1 2 3
4.<b>Củng cố - dặn dò:</b>
- Các em vừa học đợc những số nào?
- Đếm các số từ 1 đến 3 và ngợc lại.
- Dặn chuẩn bị bài học sau.
---Tiết 4 Mĩ thuật:
( GV chuyên soạn giảng )
<b></b>
---Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2008.
Ngày soạn: 1.9. 08.
Ngày gi¶ng: 4. 9. 08.
TiÕt 1+2 - TiÕng ViƯt
I/ <b> Mơc tiªu</b>
- HS đọc, viết đợc ê - v, bê - ve.
- Đọc đợc câu ứng dụng bé vẽ bè.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề" bế bé".
I/ <b>Đồ dùng dạy học</b>
GV: Mẫu chữ e viết in, viết thờng, bộ đồ dùng dạy tiếng việt
HS :SGK, vở bài tập, bộ đồ dùng học Tiếng việt
III<b>/ Các hoạt động dạy- học</b>
2.KiÓm tra:
- §äc , viÕt be, bÌ, bÐ, bỴ.
- §äc SGK
3.Bµi míi:
a, giíi thiƯu bµi
b, Dạy chữ ghi âm
GV HS
<b>H§/1</b><i>: Giới thiệu âm mới</i>
*<b>Dạy âm ê</b>
- GV ghi bng- c mu
- So sánh sự giống và khác nhau giữa e
và ê?
- Tìm âm ê trong bộ chữ rời?
- Muốn có chữ bê ta lấy thêm âm gì?
Ghép nh thế nµo?
-u cầu HS tìm và ghép tiếng bê?
- GV ghi tiếng bê- đọc mẫu
- GV chØnh sưa cho HS
- Giíi thiệu tranh, giảng nội dung tranh
- GV ghi tiếng bê lên bảng
- GV c
- Nhận xét,sửa chữa
- c theo s đồ từ trên xuống
*<b>Dạy âm v</b> (tơng tự)
Yêu cầu đọc cả 2 sơ đồ
*Giải lao
<b>H§/2</b>: <i>§äc tiÕng øng dơng</i>
- GV ghi các tiếng mới lên bảng:
-Tìm tiếng và âm vừa học?
- GV gch chân các tiếng mới
- Yêu cầu HS đọc và nêu cấu tạo
- u cầu HS đọc bài
<b>H§/3</b>: <i>Híng dÉn viÕt</i>
- GV viết mẫu chữ ê,v, bê, ve lên bảng
- Yêu cầu HS nêu độ cao mỗi chữ
- Yêu cầu HS vit bng con
- GV sửa lỗi cho HS
* Trò chơi: Tìm tiếng, từ có chứa ê, v?
<b>Tit 2 - Luyện tập</b>
<b>HĐ/1</b><i>: Luyện đọc</i>
* GVyêu cầu HS đọc lại bài tiết 1
*Đọc cõu ng dng
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- GV ghi câu ứng dụng bé vẽ bê lên
bảng
- Tỡm ting cú õm va hc, nờu cu to
ting đó?
- Yêu cầu HS đọc tiếng, đọc cả câu
* Đọc SGK
- Yêu cầu HS đọc bài
*Giải lao
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS trả lời
- HS t×m và cài âm ê
- HS trả lời
- HS ghộp ting bê
- HS đọc ĐT- N- CN
- HS theo dõi
- HS đọc ĐT- N- CN
- HS đọc
- HS đọc theo sơ đồ
+ bê bề bế
+ ve vè vẽ
- HS đọc thầm
- HS nối tiếp trả lời
- HS đọc đồng thanh , cá nhân
- HS quan sát
- HS tr¶ lêi
- HS viÕt b¶ng con
- HS đọc lại bài tiết 1
- HS quan sát tranh SGK/17
- HS đọc thầm câu ứng dụng
- HS trả lời
- HS đọc đồng thanh , cá nhân
<b>HĐ/2</b>: <i>Luyện viết</i>
- Hớng dẫn viết bài vào vë tËp viÕt
<b>H§/4</b><i>: Lun nãi</i>
- GV cho HS quan sát tranh SGK/17
- Nêu tên chủ đề
+ Ai ®ang bÕ bÐ?
+ Em bé đang vui hay buồn?
+ Mẹ thế nào đối với bé?
+ KĨ mét sè viƯc lµm nói lên mẹ rất
yêu thơng em?
nhân.
- HS viết bài vào vë tËp viÕt
- HS quan s¸t tranh SGK/17
- bÕ bÐ
- HS nèi tiÕp tr¶ lêi
4.Củng cố- dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo.
- GV nhận xét chung giờ học.
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau.
<b></b>
---TiÕt 3 – Thể dục:
( GV chuyên soạn giảng )
<b></b>
---Tiết4 - Toán
- Cđng cè nhËn biÕt sè lỵng 1; 2; 3 .
- Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3.
II<b>/Đồ dùng dạy học</b>
GV: Bảng phụ viết bài tập 2; 3
HS :Vë bài tập toán
III<b>/ Cỏc hot ng dy hc</b>
1.ổ n định tổ chức
2.Kiểm tra
- Đếm các số từ 1đến 3 và ngợc lại.Viết các số: 1; 2; 3
3.Bài mới
a, Giíi thiƯu bµi
b, Híng dÉn lun tËp
GV HS
- GV nªu yªu cầu bài tập
- Yờu cu HS quan sỏt tranh SGK/13
- Cỏc tranh ú v gỡ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV hớng dẫn HS nhận biết yêu cầu
bài tập
+Hóy ghi số lợng các con vật, đồ vật
đó vào mỗi ụ trng tng ng ú.
- Yêu cầu HS nhận xét - chữa bài
- GV treo bảng phụ
- GV nêu yêu cầu bµi tËp - cho HS
nhắc lại
- Yờu cu HS lm bài cá nhân
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Yêu cầu HS nhận xét - chữa bài
- Gọi HS đọc các số trong các ơ vừa
điền
*<b>Bµi 1</b>: Sè ?
- HS đọc kết quả theo hàng: Có 2 hình
- HS nhắc lại yêu cầu
-1 HS làm bài trên bảng phụ - HS dới
lớp làm bài vở bài tËp
- GV híng dÉn nh bµi 1
- GV nêu yêu cầu bài tập- cho HS nhắc
lại yêu cÇu
- Yêu cầu HS viết bảng con, viết vào vở
- Gọi HS đọc kết quả viết số
*<b>Bµi 3</b>: Sè?
*<b>Bµi 4</b>: ViÕt sè 1; 2; 3
- HS viết bảng con- viết vào vở
- HS đọc
4.<b>Cđng cè- dỈn dß:</b>
-Trị chơi: Nêu các đồ vật tơng ứng(1; 2; 3)
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài häc sau.
---TiÕt 5 - Thđ c«ng
- Giúp HS biết xé dán hình chữ nhật, hình tam giác.
- HS xé thẳng theo các cạnh, đúng kích thớc, dán đẹp.
- HS biết yêu quý sản phm lao ng.
II/ <b> Đồ dùng dạy học</b>
GV: Bài xé , dán mẫu, giấy màu keo dán
HS : Giấy thủ công, keo dán
III/<b>Các hoạt động dạy học</b>
1.ổn định tổ chức
2.KiĨm tra: GVkiĨm tra sù chn bÞ cđa HS
3. Bµi míi:
a. Giíi thiƯu bµi
b. Híng dÉn HS xÐ d¸n c¸c h×nh
GV HS
*<b>HĐ/1</b>:<i>Quan sát - nhận xét</i>
- GV cho HS quan sát bài mẫu và đặt
câu hỏi
+Xung quanh em có đồ vật nào dạng
hình chữ nhật? Đồ vật nào cú dng
hỡnh tam giỏc?
*<b>HĐ/2</b>:<i>Hớng dẫn cách vẽ và xé dán</i>
a, Vẽ và xé dán hình chữ nhật
- GV hớng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV theo dõi uốn nắn HS
b, Vẽ và xé dán hình tam gi¸c
- GV híng dÉn t¬ng tù nh hình chữ
nhật
- HS quan sát
- HS ni tiếp trả lời: Cửa ra vào, bảng,
khăn quàng đỏ
HS quan sát
- HS vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô,
- Xé từng cạnh
c, Dán hình
- GV thao tác mẫu
*<b>HĐ/2</b>: <i>Thực hành</i>
- GV híng dÉn
- GV theo dõi giúp đỡ HS cịn yếu
- HS làm theo
- HS thực hành trên giấy thủ công
4.<b>Củng cố - dặn dò</b>
- Trng bày một số sản phẩm.
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm.
---Thø s¸u ngày 5 tháng 9 năm 2008.
<i>Ngày soạn: 2. 9. 08.</i>
<i>Ngày giảng: 5. 9. 08.</i>
Tiết 1- Tập viết
- Giúp các em tơ đúng quy trình các chữ: e , b , bé,...
- Rốn k nng tụ ỳng, tụ p.
II<b>/ Đồ dùng dạy học</b>
GV: Bài tô mẫu
HS : V tp vit , bng con
III/<b>Các hoạt động dạy học</b>
1. ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
3.Bài mới
a.Giíi thiƯu bµi
b. Híng dÉn HS tập tô
GV HS
<b>HĐ 1</b>: <i>Hớng dẫn HS tập tô </i>
- GV giới thiệu bài tập tô trong vở
- Híng dÉn HS quy trình tô các chữ e,
b, bé
<b>HĐ 2</b>: <i>HS tập tô vở tập viết</i>
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV nêu t thế ngồi viết
- GV uốn nắn HS yếu
<b>HĐ 3:</b><i>Chấm và chữa lỗi</i>
- GV chấm một số bài của HS
- Nhận xét - chữa một số lỗi HS hay
mắc
- HS quan sát bài tập tô trong vë tËp
viÕt
- HS đọc
- HS theo dõi
- HS viÕt bảng con : e, b, bé
- HS tập tô vào vë
4.Củng cố - dặn dò
- NhËn xÐt chung giê häc
- Dặn HS về nhà viết lại bài vào vở.
---Tiết 3 - To¸n
- HS có khái niệm ban đầu về các số 4; 5. Đọc và viết đợc số 4; 5
- Biết đếm các số từ 1 đến 5 và ngợc lại
- Nhận biết các số lợng của các số từ 1 đến 5 và thứ tự của mỗi số
trong dãy số từ 1 đến 5.
II. <b>§å dïng d¹y häc</b>
GV: Các đồ vật cùng loại có số lợng là 5
HS : Bộ đồ dùng học toán
III<b>. Các hoạt động dạy học</b>
1.ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra
- Đọc, viết các số từ 1 đến 3.
3.Bài mới
a. Giíi thiƯu bµi
b. Tìm hiểu bài
GV HS
<b>H§1: </b><i>Giíi thiƯu tõng sè 4, 5</i>
<b>*Giíi thiƯu sè 4</b>
- GV cµi 3 quả cam lên bảng
- Có mấy quả cam?
- GV:Ta có 3 quả cam, thêm 1 quả nữa
ta có mấy quả?
- Tơng tự GV cài 4 hình vuông và 4
con thỏ và hỏi nh trên
- Cỏc hỡnh ú đều có số lợng là mấy?
- GV giới thiệu số 4 in, số 4 viết thờng
- Hớng dẫn viết số 4
+ GV viÕt mÉu
*<b>Giíi thiƯu sè 5</b>( t¬ng tù)
- TËp viÕt sè 4 vµ sè 5
* Hớng dẫn HS đếm từ 1 đến 5 và
ng-ợc lại
<b>H§ 2</b>: Thùc hành
- GV viết mẫu
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV uốn nắn HS viết
- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK/15
- Nêu nội dung các tranh
- Nêu số lợng các vật?
- Viết số tơng ứng
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV vẽ các ô nh bài tập SGK/15 lên
bảng - Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu nhận xét - chữa bài
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS quan s¸t tranh SGK/ 15
- HS quan s¸t
- Cã 3 qu¶ cam
- Có 3 quả cam thêm 1 quả na c 4
qu cam.
- Có 4 hình vuông
- Các hình đó đều có số lợng là 4
- HS viÕt b¶ng con
- HS viÕt b¶ng con sè 4 vµ sè 5
*<b>Bµi 1</b>: ViÕt sè 4; 5
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
*<b>Bài 2 : </b>Số?
- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
5 quả táo, 3 cây dừa, 5 xe ô tô,
2 cái áo, 1 quả cà, 4 lä hoa.
*<b>Bµi 3</b>: Sè?
- HS lµm bµi vµo vở bài tập
- Nêu tên và số lợng các hình vẽ trong
mỗi ô?
- Chn s thớch hp ni
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập
- GV theo dõi uốn nắn HS
- Nhận xét - chữa bài
*<b>Bài 4</b>: Nối(theo mẫu)
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS làm bài cá nhân
4.<b>Củng cố - dặn dò:</b>
- Các em vừa học đợc những số nào?
- Đếm các số từ 1 đến 5 và ngợc lại.
- Dặn chuẩn bị bài học sau.
TiÕt 5 Sinh ho¹t líp
I/ <b> m ơc tiªu</b>
- Nhận xét, rút kinh nghiệm các hoạt động trong tuần.
- Nêu phơng hớng hoạt động tuần tới.
II/ <b>Nội dung sinh hoạ</b>t
1.Nhận xét tuần
a, o c:
- Nhìn chung các em ngoan, lễ phép biết chào hỏi thầy cô,đoàn kết với bạn bè.
- Biết thực hiƯn nỊn nÕp häc tËp cđa líp.
b, Học tập
- Các em đi học đều, đúng giờ.
- Đa số các em có ý thức học tập, tích cực tham gia các hoạt động của lớp.
- HS có đầy đủ đồ dùng học tập, thực hiện tốt nề nếp học bài, viết bài
c, Các hoạt động khác
- Bớc đầu các em biết chấp hành nền nếp thể dục, vệ sinh, nền nếp sinh hoạt tập
thể.Mặc trang phục đúng quy định.
*Tồn tại:Một số em còn đi học muộn
Còn thiếu đồ dùng học tập
2.Phơng hớng hoạt động tuần
- ổn định các nền nếp học tập.
- Có đủ đồ dùng học tập
- Đi học đều đúng giờ, thực hiện tốt các nền nếp học tập.
Thực hiện tốt các nề nếp thể dục, vệ sinh và sinh hoạt tập thể.
---TiÕt 4- ThĨ dơc:
- Ôn trò chơi"Diệt các con vật có hại".Yêu cầu HS biết thêm con vật có
hại, biết tham gia vào trò chơi.
- Lm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng.Yêu cầu thực hin c
mc c bn ỳng.
Địa điểm: Trên sân trờng
GV :1 còi
III/ Nội dung và phơng pháp
<b>Nội dung</b> <b>Thời lợng</b> <b>Phơng pháp</b>
*<b>Phần mở đầu:</b>
- Tp hp lp thành 3 hàng dọc rồi
quay sang hàng ngang để phổ bin
ni dung gi hc.
- Đứng vỗ tay và hát
Gim chõn ti ch m theo nhp
1-2, 1-2...
*<b>Phần cơ bản:</b>
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Trò chơi" Diệt các con vật có hại"
( thực hành nh tiết 1)
* <b>Phần kết thúc:</b>
- Giậm chân tại chỗ
8/
10/
10/
7/
*
* * * *
* * * *
* * * *
- GV h« cho tỉ 1 lµm
mÉu
- GV yêu cầu HS chủ
động tự giác chơi
*
* * * *
* * * *
* * * *
---TiÕt 4- Âm nhạc
- Hát đúng giai điệu và lời ca.
- Tập biểu biễn bài hát kết hợp động tác múa phụ hoạ.
II/ <b>Đồ dùng dạy học</b>
GV : Tập một số động tác phụ hoạ
HS : Ôn bài hát đã học
III/ <b>Các hoạt động dạy - học</b>
1. ổn định tổ chức:
1. Kiểm tra:
Gọi 2 HS lên hát bài Quê hơng em tơi đẹp
3. Bài mới:
a, Giíi thiƯu bµi:
b, Híng dẫn HS ôn tập bài hát:
GV HS
<b>HĐ/1</b>: <i>Ôn luyện bài hát</i>
- GV bắt nhịp
- GV lắng nghe và sửa những chỗ HS
hát sai
- GV bắt nhịp từng tổ hát
- Nhậ xét giữa các tổ
<b>HĐ/2</b>: <i>Tập biểu diễn bài hát</i>
- GV hỏt kt hp lm ng tỏc ph ho
ln 1
- Hát và múa phụ hoạ lần 2
- GV uốn nắn HS
- GV bắt nhịp
<b>HĐ/3</b>: <i>Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu</i>
<i>lời ca</i>
- GV bắt nhịp
- Vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu bằng
dụng cụ gõ
- HS theo dâi
- HS lµm theo
- HS tù lµm
Quê hơng em biết bao tơi đẹp
* * * * * * *
4. Củng cố dặn dò:
- Cả lớp hát toàn bài hát
- GV nhËn xÐt giê häc
- Dặn HS ôn lại bài hát .
TiÕt 5
- Nhận xét, rút kinh nghiệm các hoạt động trong tuần.
- Nêu phơng hớng hoạt động tuần tới.
II/ <b>Nội dung sinh hoạ</b>t
1.Nhận xét tuần
a, Đạo đức:
- Nh×n chung các em ngoan, lễ phép biết chào hỏi thầy cô,đoàn kÕt víi b¹n bÌ.
- BiÕt thùc hiƯn nỊn nÕp häc tËp cđa líp.
b, Học tập
- Các em đi học đều, đúng giờ.
- Đa số các em có ý thức học tập, tích cực tham gia các hoạt động của lớp.
- HS có đầy đủ đồ dùng học tập, thực hiện tốt nề nếp học bài, viết bài
c, Các hoạt động khác
- Bớc đầu các em biết chấp hành nền nếp thể dục, vệ sinh, nền nếp sinh hoạt tập
thể.Mặc trang phục đúng quy định.
*Tồn tại:Một số em còn đi học muộn ( Huyền, Tâm)
Còn thiếu đồ dùng học tập ( Giang, Sơn)
2.Phơng hớng hoạt động tuần
- ổn định các nền nếp học tập.
- Có đủ đồ dùng học tập
I/<b>Mục tiêu</b>
- HS nhn bit c các âm và chữ, các dấu thanh.
- Biết ghép các chữ b với e và be với các dấu thanh.
- Phát triển lời nói tự nhiên : phân biệt các sù vËt, viƯc, ngêi qua sù
thĨ hiƯn kh¸c nhau về dấu thanh.
II<b>/ Đồ dùng dạy học</b>
GV:Bảng ôn(nh SGK),tranh luyện nói
HS : Bộ chữ rời tiếng viÖt
III/<b>Các hoạt động dạy học</b>
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra
- §äc ,viÕt dÊu hun, dÉu ng·, tiÕng bÌ, bÏ
- Đọc SGK.
3.Bài mới
a,Giíi thiƯu bµi
b,Tìm hiểu bài
<b>Hoạt động của thầy </b> <b> Hoạt động của trò</b>
- Kể tên các âm đã học?
- GV ghi bảng - Gọi HS đọc
- Khi ghép âm b với âm e ta đợc tiếng
nào?
- Kể tên các loại dấu thanh đã học?
- Ghép các dấu thanh với tiếng be để
tạo thành các tiếng mới.
- GV giới thiệu tranh
- Gọi HS đọc
*Híng dÉn viÕt b¶ng
- GV viÕt mÉu híng dÉn quy tr×nh viÕt
*<b>TiÕt 2 LuyÖn tËp</b>
a,Luyện đọc
- Gọi HS đọc lại bài tiết 1
- Đọc bài SGK
b, LuyÖn tËp
b e
be
\ /
be bÌ bÐ bỴ bÏ bÑ
- HS đánh vần , đọc trơn
- HS viết bảng con
- Híng dÉn HS lµm bµi tËp
c, Luyện viết
- GV hớng dẫn HS tập tô chữ trong vë
tËp viÕt.
d, Lun nãi
- GV giíi thiƯu bµi lun nãi
- Yêu cầu HS quan sát tranh
- Em hóy k tờn các con vật, các loại
- Em thích nhất tranh nào ? Tại sao?
- Trong các tranh đó tranh nào vẽ ngời?
Ngời đó đang làm gì?
- H·y viÕt c¸c dÊu phï hợp vào dới mỗi
tranh?
- HS lầm bài tập vở bài tập
- HS tô chữ trong vở tập viết
- HS quan sát tranh
- dê/ dế ; da / dõa
cá / cä ; vã / vâ
- HS lµm bài theo nhóm
4. Củng cố- dặn dò
- Đọc lại bài trên bảng(cá nhân, đồng thanh)
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.