Tải bản đầy đủ (.ppt) (8 trang)

U 16_Making a date

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.2 MB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

B¶ng 11.1



B¶ng 11.1

:

:

diện tích và dân sô một số khu vực

diện tích và dân sô một số khu vực


châu á



châu á



<i><b>Khu vực</b></i>



<i><b>Khu vực</b></i>

<i><b><sub>(nghìn km</sub></b></i>

<i><b><sub>(nghìn km</sub></b></i>

<i><b>Diện tích </b></i>

<i><b>Diện tích </b></i>

<i><b>2</b><b>2</b></i>

<i><b><sub> )</sub></b></i>

<i><b><sub> )</sub></b></i>



<i><b>Dân số năm </b></i>



<i><b>Dân số năm </b></i>



<i><b>2001 </b></i>



<i><b>2001 </b></i>



<i><b>( triệu ng ời )</b></i>



<i><b>( triệu ng ời )</b></i>



Đông



Đông á

á



Nam



Nam á

á




Đông nam



Đông nam

á

á



Trung



Trung á

á



Tây nam



Tây nam á

á



11762


11762


4489


4489


4495


4495


4002


4002


7016


7016


1503


1503


1356


1356


519


519


56


56



286


286


127,7


302,0


115,4


13,9


40,7



<i><b>Mt dõn s </b></i>



<i><b>Mt dõn s </b></i>



<i><b>(ng êi/km2 )</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

B¶ng 11.2



Bảng 11.2

:

:

<b>cơ cấu tổng sản phẩm trong n ớc (gdp ) của ấn độ</b>

<b>cơ cấu tổng sản phẩm trong n ớc (gdp ) của ấn độ</b>



<b>Các ngành kinh tế</b>


<b>Các ngành kinh tế</b>



<b>Tỉ trọng trong cơ cấu GDP(%)</b>


<b>Tỉ trọng trong cơ cấu GDP(%)</b>


<b>1995</b>


<b>1995</b> <b>19991999</b> <b>20012001</b>


-Nông – Lâm- Thuỷ sản



-Nông – Lâm- Thuỷ sản


-Công nghiệp –xây dựng


-Công nghiệp –xây dựng


-Dịch vụ
-Dịch vụ
28.4
28.4
27.1
27.1
44.5
44.5
27.7
27.7
26.3
26.3
46.0
46.0
25.0
25.0
27.0
27.0
48.0
48.0


Sự tăng, giảm về tỉ trọng của các ngành kinh tế ở Ấn Độ




<b>Các ngành kinh tế</b>


<b>Các ngành kinh tế</b>



<b>Giai đoạn</b>


<b>Giai đoạn</b>


<b>1995 -1999</b>



<b>1995 -1999</b>

<b>1999 -2001</b>

<b>1999 -2001</b>




--

Nông –Lâm -Thuỷ sảnNông –Lâm -Thuỷ sản
- Công nghiệp –xây dựng


- Công nghiệp –xây dựng


-Dịch vụ


-Dịch vụ


Giảm 0,7%
Giảm 0,8%
Tăng 1,5 %


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> Hình 11.5. L ợc đồ các n ớc Nam ỏ</b>



Pa-ki-xtan


ấn Độ


Man-đi-vơ



Nê-pan


Bu-tan


Xri lan-ca


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Bi hc n õy kết thúc.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×