Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

Giao an ghep 12 tuan 12 CKT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (405.54 KB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Thứ hai ngày 01 tháng11 năm 2010


Tiết 1

CHÀO CỜ



---Tieát 2



NTÑ1

NTĐ2


<b>TẬP VIẾT</b>


<b>Cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo…</b>
<i><b>I/ MỤC TIÊU :</b></i>


- Viết đúng các chữ : Cái kéo, trái đào, sáo
sậu líu lo… kiểu chữ viết thường cở vừa
theo vở tập viết 1, tập 1


<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to .


-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu
cầu bài viết.


-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng.


<b>TOÁN</b>
<i><b>LUYỆN TẬP</b></i>


<b>I. MỤC TIÊU:</b> - Thuộc bảng 12 trừ đi một
số.



- Thực hiện được phép trừ dạng 52 – 28.
- Biết tìm số hạng của một tổng.


- Biết giải bài tốn có một phép trừ dạng 52
– 28.


- BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (coät 1,2) ; Bài
3(a,b) ; Bài 4.


- Tính tốn nhanh, chính xác các bài tốn có
lời văn.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b> Phiếu luyện tập, bảng
phụ.


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.
1.Hoạt động 1: <b>Giới thiệu bài</b> :


<i>.</i> 2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng
con


+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng
dụng :


cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài,
yêu cầu.


+Cách tiến hành :
-GV đưa chữ mẫu



-Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ?
-Giảng từ khó


-Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu
-GV viết mẫu


-Hướng dẫn viết bảng con:
GV uốn nắn sửa sai cho HS
Giải lao giữa tiết


3.Hoạt động 3: <b>Thực hành </b>


<b>Bài mới:</b> Luyện tập.
* Bài 1: Tính nhẫm


- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu miệng.
 Nhận xét, tun dương.


* Bài 2(cột 1,2) <b>ND ĐC : cột 3</b>
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính.
- Yêu cầu HS làm vào bảng con.


a) 62 – 27 72 – 15
b) 53 + 19 36 + 36
- GVnxét, sửa bài.


* Baøi 3(a,b) <b>ND ĐC: câu c</b>


+ Muốn tìm một số hạng trong một tổng ta
làm như thế nào?



- u cầu HS làm bài vào vở, nhóm cử đại


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập
viết


+Cách tiến hành :


-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?
-Cho xem vở mẫu


-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở


-Hướng dẫn HS viết vở: ( HSKT viết từ cái kéo, trái đào)
Chú ý HS: Bài viết có 4 dịng, khi viết cần nối nét
với nhau ở các con chữ.


GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu
kém.


-Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về
nhà chấm)


- Nhận xét kết quả bài chấm.


4.Hoạt động cuối: <b>Củng cố , dặn dò</b>


-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết
-Nhận xét giờ học



<b> -Dặn dị</b>: Về luyện viết ở nhà


diện lên làm (một dãy 1 HS).


a) x + 18 = 52 b) x + 24 = 62
x = 52 – 18 x = 62 – 24
x = 34 x = 38
- GV nxét, sửa bài.


* Baøi 4:


- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên làm
ở bảng phụ.


Giaûi


Số con gà có là :
42 – 18 = 24 (con)
Đáp số : 24 con gà.
<b>4. Củng cố - Dặn dò :</b>
- GV tổng kết bài, gdhs.
- Về làm bài tập


- Chuẩn bị: Tìm số bị trừ.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tiết 3




NTÑ1

NTÑ2


<b>TẬP VIẾT</b>


<b>chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò…</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


- Viết đúng các chữ : Chú cừu, rau non, thợ
hàn, dăẹn dò… kiểu chữ viết thường, cở
vữa theo vở tập viết 1 tập 1 .


<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to .


-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu
cầu bài viết.


-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng.


<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG VÀ CƠNG VIỆC</b>
<b>TRONG NHÀ</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b> - Nêu được một số từ ngữ
chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn
trong tranh (BT1) ; tìm được từ ngữ chỉ cơng
việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ <i>Thỏ</i>
<i>thẻ</i> (BT2).



- Biết giữ gìn và bảo quản các đồ dùng trong
nhà. Thói quen dùng từ đúng, nói đúng, viết
thành câu.


<b>II. CHUẨN BỊ:</b> Tranh minh họa, 4 tờ giấy
để các nhóm làm bài 1


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.
1.Hoạt động 1: <b>Giới thiệu bài</b> :


Ghi đề bàichú cừu, rau non, thợ hàn, dặn


dị, khơn lớn, cơn mưa.



<b>HD làm bài tập</b>:
* Bài 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>.</i> 2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng
con


+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng
dụng :


<b> chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dị, khơn</b>
<b>lớn, cơn mưa.</b>


+Cách tiến hành :
-GV đưa chữ mẫu


-Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ?


-Giảng từ khó


-Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu
-GV viết mẫu


-Hướng dẫn viết bảng con:
GV uốn nắn sửa sai cho HS
Giải lao giữa tiết


3.Hoạt động 3: Thực hành ( HSKG viết được đủ số dòng
quy


định trong vở tập viết 1 tập 1 )
-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?
-Cho xem vở mẫu


-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở


-Hướng dẫn HS viết vở: (HSKT viết chú cừu rau non )
Chú ý HS: Bài viết có 4 dịng, khi viết cần nối nét
với nhau ở các con chữ.


GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu
kém.


-Chấm bài HS đã viết xong ( Số vở còn lại thu về
nhà chấm)


- Nhận xét kết quả bài chấm.
4. <b>Củng cố , dặn dò</b>



-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết
-Nhận xét giờ học


-Dặn dò: Về luyện viết ở nhà


Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt
ở tiết


Sau.


nhận xét.


- u cầu gọi đúng tên nói rõ mỗi vật dùng
để làm gì?


- GV nhận xét tuyên dương nhóm thắng
cuộc


Chốt: Những từ nêu trên đều là chỉ đồ dùng
trong nhà. Mỗi đồ dùng đều có tác dụng
riêng


* Bài 2:


- Cho HS nêu những việc bạn nhỏ muốn làm
giúp ông và những việc bạn nhờ ơng giúp?
- Bạn nhỏ trong bài có ngộ nghĩnh, đáng u
khơng?



- u cầu HS đọc các từ chú thích trong
SGK


4. <b> Củng cố, dặn do ø</b>


- Em hãy kể một số đồ dùng trong nhà em
- Nêu tác dụng của mỗi đồ dùng đó


- Giáo dục: Bảo quản đồ dùng trong gia đình
- Chuẩn bị: Từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học
tốt, nhắc nhở các em chưa cố gắng.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tieát 5



NTĐ1

NTĐ2


<b>TỐN</b>


<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


- thực hiện được phép cộng, phép trừ các số


<b>Thủ công:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

đã học. Phép cộng với số 0, phép trừ một


số cho số 0, trừ 2 số bằng nhau


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


+ Tranh bài tập số 4 / 63 - Bộ thực hành .


- Đánh giá kiến thức kỹ năng của HS qua


sản phẩm là một trong những hình gấp


đã học



Giấy màu, kéo …


- HS chuẩn bị bài.
<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


Hoạt động 1 : On phép cộng trừ trong phạm
vi 5


-Giáo viên gọi học sinh đọc lại bảng cộng trừ
trong phạm vi 5 .


-Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2 : Thực hành


-Cho học sinh mở SGK nêu yêu cầu từng bài
tập và tự làm bài


o Bài 1 : Tính theo cột dọc (Phần a
HSKG )


1a) –Củng cố về bảng cộng, bảng trừ trong


phạm vi các số đã học


1b) – Củng cố về cộng trừ với 0 . Trừ 2 số
bằng nhau.


o Bài 2 : Tính . (cột 4 ,cột 5 HSKT )
-Củng cố tính chất giao hốn trong phép cộng
-Lưu ý học sinh viết số đều, rõ ràng


o Bài 3 : So sánh phép tính, viết < , > =
-Chohọc sinh nêu cách làm bài(Cột 1 HSKG )
-Giáo viên sửa sai trên bảng lớp


Bài 4 : Viết phép tính thích hợp


-Học sinh quan sát nêu bài tốn và phép tính
thích hợp


-Cho học sinh ghi phép tính trên bảng con


- GV giới thiệu kiểm tra: Em hãy gấp 1
trong những hình gấp đã học, hình gấp phải
đựơc thực hiện đúng qui trình, cân đối, các
nếp gấp phẳng và đẹp.


- HS chú ý theo dõi và nhớ lại các hình đã
học.


- Gv nêu yêu cầu, nhắc lại tên các hình đã
gấp và cho HS quan sát lại các mẫu hình


- HS làm bài KT.


- GV thu sản phẩm, chấm và nhận xét.
- Về nhà chuẩn bị bài mới.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tiết 4



NTÑ1

NTĐ2



<b>THỦ CÔNG</b>



<b>XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ</b>



<b>TỰ NHIÊN & XÃ HỘI</b>
<b>GIA ĐÌNH</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Hiểu được cách xé và dán con gà.


Biết cách xé và dán hình con gà con đơn
giản. Xé được hình con gà con , dán cấn đối
, phẳng.


Giáo dục Học sinh lịng u thích đợng vật .
Giấy thủ cơng màu vàng, bút chì , bút màu ,
hồ dán , vở thủ cơng.



của từng người trong gia đình.


- Biết được các thành viên trong gia đình
cần cùng nhau chia sẻ công việc nhà.


- Nêu tác dụng các việc làm của em đối với
gia đình.


- Yêu quý và kính trọng những người thân
trong gia đình.


<b>NX 3 - TTCC 1,3 : Cả lớp. </b>


<b>* GD KNS: KN Tự nhận thức. </b>
Tranh veõ, SGK, VBT


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.
<i><b>1/Ổn Định:</b></i> (1’)


<i><b>2/Kiểm tra bài c:</b></i> (2’)


-Giáo viên kiểm tra giấy màu, vở thủ công ,
hồ dán, bút màu, bút chì .


<i><b>3Bài mới : (30’)</b></i>
- Giới thiệu bài


Giáo viên ghi tựa


<b>HĐ 1</b>: HS quan sát , nhận xét


HĐ2/ Hướng dẫn cách xé dán


-Giáo viên đính các thao tác xé thân con
gà . Yêu cầu Học sinh nhắc lại


+ Thân con gà nằm trong khung hình gì?
+Kích thước?


+ Muốn có thân con gà ta làm sao?
-GV hướng dẫn xé dán đầu con gà


-HS nhắc lại cách xé


+ Đầu con gà nằm trong khung hình gì?kích
thước?


+ Giáo viên đính các thao tác xé đuối gà hỏi
ø? Đuôi gà nằm trong khung hình gì? Kích
thước ?


GV đính các thao tác chân, mỏ con ga nhắc
cách xé ø:Yêu cầu HS nhắc lại?


<b>HĐ3 : </b>Hướng dẫn thực hành xé
-Giáo viên yêu cầu từng bước :


+ Xé : Thân gà, đầu gà, đuôi gà, chân gà,
mỏ gà .


-HS thực hành xé



Hoạt động 1: Làm việc với SGK.


<i>* Nhận biết những người trong gia đình.</i>
- GV treo tranh.


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm.


+ Nội dung thảo luận: chỉ và nói về việc
làm của từng người trong gia đình Mai.
- GV chốt: gia đình Mai gồm có: ơng bà, cha
mẹ, Mai và em Mai. Mọi người trong gia
đình làm việc tùy theo sức khỏe và khả
năng của mỗi người.


+ Những người trong gia đình Mai thường
làm gì lúc nghỉ ngơi?


- GV chốt: Mọi người đều thương yêu và đỡ
đần nhau để có cuộc sống vui vẻ đầm ấm.
Hoạt động 2: Nói về cơng việc thường ngày
của những người trong gia đình mình.


<i>* Chia sẻ với các bạn trong lớp về người</i>
<i>thân và việc làm của từng người trong gia</i>
<i>đình của mình.</i>


- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi:


+ Quan sát việc làm của người thân trong


gia đình mình và viết vào chổ trống trong
bảng.


+ Tình cảm của mọi người trong gia đình em
như thế nào?


+ Những lúc nghỉ ngơi mọi người trong gia
đình em thường làm gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Giáo viên quan sát , theo dõi , giúp đỡ
Học sinh còn lúng túng.


- <i><b>Lưu ý</b></i>: Tư thế ngồi xé của Học sinh , đảm
bảo vệ sinh sau khi thực hành.


Giáo viên kiêåm tra phần thực hành xé.
<b>HĐ4</b>: Trình bày sản phẩm xé<b> . </b>


- Giáo viên giới thiệu mẫu sáng tạo.


-Giáo viên quan sát hướng dẫn những Học
sinh cịn lúng túng khi trang trí sản phẩm
của mình.


<i><b>4/DẶN DÒ:</b></i> (2’)


Chuẩn bị bài: Xé dán hình con mèo.


<b>Hỏi: Em cần làm gì đối với những người</b>
<b>thân trong gia đình mình?</b>



<b>4.Củng cố, dặn dò</b>


 Mỗi người đều có 1 gia đình. Mỗi gia
đình có thể có 2, 3 thế hệ cùng sinh sống.
Mỗi người đều có cơng việc riêng và có
trách nhiệm chung với mọi người trong gia
đình.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Thứ ba ngày 02 tháng11 năm 2010


Tiết 1



NTÑ1

NTÑ2


<b>ÂM NHẠC</b>


<b>HỌC HÁT BÀI ĐÀN GÀ CON </b>
<b>I/ MỤC TIÊU :</b>


- Biết hát giai điệu với lời 1 của bài .


- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm
theo bài hát


<b>II/. CHUẨN BỊ :</b>


<b>1/. Giáo viên : </b> Máy Casset , băng nhạc ,


nhạc cụ .


<b>2/. Học sinh </b>: SGK nhạc


<b>m nhạc :</b>



<b>ÔN TẬP BÀI HÁT:</b>


<b> CỘC CÁCH TÙNG CHENG.GIỚI THIỆU </b>
<b>MỘT SỐ NHẠC CỤ GÕ DÂN TỘC.</b>


<b>I/ MỤC TIÊU</b> :<b> </b>


Hát chuẩn xác và tập biểu diễn.


Biết tên gọi và hình dáng một số nhạc cụ gõ
dân tộc.


Học sinh biết gõ đệm theo phách, theo nhịp,
theo tiết tấu lời ca.


<b>II/ CHUẨN BỊ :</b>


Thuộc bài hát, nhạc cụ và băng nhạc.
Thuộc bài hát.


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.
<b>Bài mới : </b>


Giáo viên giới thiệu bài hát :<b> Đàn gà con </b>


Nhạc : Phi-lip-pen-co


Lời việt: Việt Anh .


Giáo viên ghi tựa : “<b>Đàn gà con </b>”


<b>HOẠT ĐỘNG 1 On bài hát “ Đàn gà con ”</b>
Giáo viên giới thiệu bài “<b>Đàn gà con</b> “ do
nhạc sỹ người Nga là Phi-lip-pen-co sáng tác


<b>Hoạt động 1</b> : Dạy bài “Cộc cách tùng
cheng”


-Hát mẫu.


-Hướng dẫn hát từng câu


-Chia thành từng nhóm, dãy bàn hát theo
đối đáp từng câu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

lời Việt do Nhạc sỹ Việt Anh phỏng dịch .
Giáo viên bật máy :


Hát mẫu :
Đọc từng câu.


<i>“Trong kia đàn gà con lơng vàng .</i>
<i>Đi theo mẹ tìm ăn trong vườn</i>


<i>Cùng tìm mồi ăn ngon ngon</i>


<i>Đàn gà em đi lon ton”.</i>


 Nhận xét :
<b>HOẠT ĐỘNG 2:</b>


<i>Vỗ tay theo phách , đúng tiết tấu </i>
Song loan, thanh phách .


Giáo viên hướng dẫn Học sinh vỗ tay theo
phách:


Giáo viên làm mẫu cho Học sinh .


Giáo viên hướng dẫn Học sinh vỗ tay theo
tiết tấu .


Hướng dẫn Học sinh hát cá nhân.
<b>HOẠT ĐỘNG 3 : </b>Củng cố
Hát đồng thanh :”Đ<b>àn gà con</b>”
-<b>5/. DẶN DÒ:</b>


Về nhà học thuộc bài hát và gõ đúng tiết tấu.
Chuẩn bị: “ Đàn gà con “ (T2)


-Seânh keâu nghe tiếng vui nhất cách
cách cách cách cách.


<b>Hoạt động 2</b> : Giới thiệu một số nhạc cụ gõ
dân tộc.



-Giáo viên cho học sinh xem nhạc cụ.
-Nhận xét.


<b>Hoạt động nối tiếp</b> : Dặn dị – Tập hát lại
bài.


-Chia 4 nhóm mỗi nhóm dùng 1 nhạc cụ.
Các nhóm lần lượt hát .


-Học sinh dùng thanh phách đệm
-Tập lại bài hát.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tiết 2



NTÑ1

NTĐ2


HỌC VẦN


<b>BÀI 46: ÔN – ƠN </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Đọc được: ơn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và
các câu ứng dụng.


- Viết được: ơn, ơn, con chồn, sơn ca.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Mai
sau khơn lớn.



<b>II.CHUẨN BỊ: </b>
bảng kẻ ô li.


bảng cài, vở tập viết.


<b>Tốn</b>


<b>TÌM SỐ BỊ TRỪ</b>


Giúp HS:


- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x - a = b
( với a,b là các số cs không quá hai chữ số )
bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần
và kết quả của phép tính ( biết cách tìm số
bị trừ khi biết hiệu và ố trừ ).


- Vẽ được đoạn thẳng cắt nhau và dặt tên
điểm đó .


<b>Tờ bìa (giấy) kẻ 10 ơ vng như bài học, kéo</b>


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Dạy vần: ôn, ơn.
* <b>ôn</b> – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:


GV đọc mẫu: ô – n – ôn, ôn


Hỏi: So sánh: ôn và ân ?


Hỏi: có ơn để được tiếng chồn ghép thêm …?
GV viết bảng: <b>chồn</b>


GV hướng dẫn HS:


Giới thiệu tranh  con chồn
– viết bảng:<b> con chồn</b>
Giáo viên hướng dẫn HS:


-Đọc lại sơ đồ: <b>ôn, chồn, con chồn.</b>


<b>* ơn – </b>GV hướng dẫn tương tự (so sánh ơn
với ôn)


<b>ôn  sôn sôn ca</b>.


Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Luyện viết:


Hướng dẫn viết bảng con :


+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)


Luyện đọc


Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng
từ



<b>ôn bài cơn mưa</b>
<b>khôn lớn mơn mởn</b>
-Đọc lại bài ở trên bảng


Bài toán : Có 10 ơ vng (đưa ra mảnh giấy
có 10 ô vuông). Bớt đi 4 ô vuông (dùng kéo
cắt ra 4 ô vng). Hỏi cịn bao nhiêu ô
vuông?


- Làm thế nào để biết cịn lại 6 ơ vng?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả
trong phép tính: 10 – 4 = 6 (HS nêu, GV ghi
nhanh tên gọi)


Nếu che lấp ( xố) số bị trừ trong phép trừ
trên thì làm thế nào để tìm số bị trừ ?


- Gv cho HS thể hiện số bị trừ chưa biết
trong phép trừ . Gv cho HS nêu các cáh khác
nhau .


Ví dụ : - 4= 6 ; ... - 4 = 6; ? - 4 = 6; ...
Hoặc GV nói : ta gọi số bị trừ chưa biết là
x , khi đó ta viết được : x - 4 =6


GV gợi ý dể HS tự nêu được
x= 10 mà 10 = 6 + 4


- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?



- Yêu cầu HS nhắc lại.


Giúp HS tự viế được: x - 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
<b>3 . Thực hành</b>


<b>Bài 1</b>:( a,b,c,d)Yêu cầu HS tự làm bài vào
bảng con 3 HS lên bảng làm bài.


Goïi HS nhận xét bài bạn.


<b>Bài 2:</b>( cột 1,2,3) Cho HS nhắc lại cách tìm
hiệu, tìm số bị trừ trong phép trừ sau đó yêu
cầu các em tự làm bài.


<b>Bài 4:</b>Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm.
<b>4. Củng cố – Dặn do ø </b>


Nhận xét tiết học.Chuẩn bị: 13 – 5


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tiết3



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

HỌC VẦN



<b>BÀI 46: ÔN – ƠN (</b> <b>Tiết 2)</b> <b> </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Đọc được: ơn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và
các câu ứng dụng.


- Viết được: ơn, ơn, con chồn, sơn ca.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Mai
sau khơn lớn.


<b>II.CHUẨN BỊ: </b>
bảng kẻ ô li.


bảng cài, vở tập viết.


CHÍNH TẢ (nghe - viết)
<b> CÂY XOAØI CỦA ƠNG EM</b>
HS nghe-viết chính xác bài CT, trình bày
đúng đoạn văn xuôi.


- Làm được các BT2 ; BT(3) a / b ; hoặc
BTCT phương ngữ do GV soạn


- Giáo dục tính cẩn thận.


Bảng phụ viết bài chính tả và nội dung bài
tập, bảng con, vở.


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.



Luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1


GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh  câu ứng dụng


Đọc câu ứng dụng: <b>Sau cơn mưa, cả nhà </b>
<b>cá bơi đi bơi lại bận rộn.</b>


Luyện viết:


- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dịng
Chấm một số vở, nhận xét


Luyện nói:


<b> Mai sau khơn lớn</b>.


Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?


- Mai sau lớn lên, em thích làm gì ?
- Tại sao em thích nghề đó ?


- Bố mẹ em làm nghề gì ?
<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>


u cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài. Chuẩn bị bài sau.


Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết.


- GV đọc tồn bài một lần.


- Tìm hiểu nội dung đoạn viết :
+ Cây xồi cát có gì đẹp?


- u cầu HS gạch dưới các tiếng khó viết.
GV ghi bảng từ khó viết: cây xoài, trồng,
xoài cát, lẫm chẫm, cuối  GV hướng dẫn
- HS viết từ khó.


- Đọc từng từ khó viết.
- GV đọc bài lần 2


- Hướng dẫn HS trình bày vở.
- Đọc bài cho HS viết.


- GV đọc cho HS dò bài.


- Hướng dẫn sửa lỗi, chấm điểm.
* Hoạt động 2 : Làm bài tập
Bài 2:


- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Hướng dẫn lớp sửa bài.


Baøi 3a: s hay x


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

bài. Nhóm nào làm đúng và nhanh thì thắng.
<b>1. Củng cố - Dặn dị : </b>



- Gv tổng kết bài, gdhs.


- Viết lại những lỗi sai (1 từ viết 1 dịng).


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tieát 4



NTÑ1

NTĐ2


<b>TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI </b>


<b>GIA ĐÌNH</b>
<b>I/ MỤC TIÊU : </b>


- Kể được với các bạn về ông bà, bố mẹ,
anh chị, em ruột trong gia đình của
mình và biết yêu quý gia đình .
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


-Bài hát “ cả nhà thương nhau”.
-Vở bài tập TNXH, bút vẽ.


<i><b>TẬP LÀM VĂN</b></i>
<b>CHIA BUỒN, AN ỦI.</b>


- Biết nói lời chia buồn, an ủi đơn giản với
ông, bà trong những tình huống cụ thể
(BT1 ; BT2).



- Viết được 1 bức bưu thiếp ngắn thăm hỏi
ông bà khi em biết tin quê nhà bị bão.(BT3)
- Có thái độ quan tâm, ân cần.


<b>* GD KNS: KN Thể hiện sự cảm thông; </b>
<b>KN Giao tiếp ; …</b>


Tranh minh họa bài tập 2. Mỗi HS có 1 tờ
giấy trang trí sẵn dạng bưu thiếp.


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.
<b>Hoạt động 1 : </b> Quan sát, theo nhĩm nhỏ.
* Bước 1


Chia nhóm :


-Quan sát các hình trong bài 11 SGK.
-Từng nhóm trả lời câu hỏi trong SGK.


+Gia đình Lan có những ai? Lan và những
người trong gia đình đang làm gì?


+Gia đình Minh có những ai ? Minh và những
người trong gia đình đang làm gì?


* Bước 2:


-Cho HS trình bày.



<b>Kết luận : </b>Mỗi người khi sinh ra đều có bố,
mẹ và những người thân. Mọi người đều sống
chung trong một mái nhà đó là gia đình.
<b>Hoạt động 2 :</b> Vẽ tranh về gia đình của mình
+Cho từng em vẽ tranh.


<b>Bài mới</b>:<b> </b> Chia buồn, an ủi.
<b>* </b>Bài 1 : (Miệng)


GV hướng dẫn HS nói lời chia buồn, đơn
giản với ơng, bà trong những tình huống cụ
thể


* Bài 2:(Miệng)


- GV treo tranh, nêu u cầu và nói lời theo
yêu cầu theo nội dung yêu cầu của tranh.
 Khi nói lời an ủi, em nên có thái độ chân
tình, quan tâm.


* Bài 3: (Viết)


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Kết luận :</b>


Gia đình là tổ ấm của em, bố, mẹ, ông, bà
và anh chị hoặc em (nếu có) là những người
thân yêu nhất của em.


<b>Hoạt động 3 :</b> Hoạt động cả lớp.



+Động viên một số em dựa vào tranh đã vẽ
giới thiệu cho các bạn trong lớp về những
người thân trong gia đình mình.


+GV có thể đặt câu hỏi :
Tranh vẽ những ai ?


Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?
<b>Kết luận : </b>Mỗi người khi sinh ra đều có gia
đình, nơi em được u đdược chăm sóc và
che chở. Em có quyền được sống chung với
bố mẹ và người thân.


- GV

yêu cầu HS đọc nội dung bưu thiếp



của mình lên. Lớp lắng nghe, nhận xét.


<b>Hỏi: Bạn em gặp chuyện buồn, em sẽ làm</b>
<b>gì?</b>


<b>Khi nói lời chia buồn, an ủi chúng ta cần</b>
<b>có thái độ như thế nào?</b>


<b>4. Củng cố - Dặn dò : </b>


- Khi viết bưu thiếp, chúng ta nên viết như
thế nào?


- Về nhà hồn thành bài viết.


<b>GV nhận xét tiết học</b>



<b> </b>



---Tieát 5



NTĐ1

NTĐ2


<b>Môn : Học vần</b>



Tăng cường đọc


<b>THỂ DỤC</b>


<b>ĐI THƯỜNG THEO NHỊP.</b> <b>TRỊ CHƠI:</b>
<b>BỎ KHĂN</b>


- Bước đầu làm quen và thực hiện được đi
thường theo nhịp.


- Biết cách điểm số 1 - 2 ; 1 – 2 theo đội
hình vịng trịn.


- Biết cách chơi và tham gia được vào trò
chơi Bỏ khăn.


- Trật tự không xô đẩy, chơi một cách chủ
động.


<b>NX 3(CC1);NX 4 (CC 1,2,3)TTCC:TỔ 2 -3</b>
- Sân trường rộng rãi, thống mát, sạch sẽ,



an tồn. Cịi, khăn.
<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


- HS chuẩn bị bài. <b>1. PHẦN MỞ ĐẦU :</b>


- GV tập hợp lớp phổ biến nhiệm vụ, yêu
cầu bài học.


_ Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

HS đọc nối tiếp hai bài tập đọc đã học tuần
11.


- GV hướng dẫn theo dõi học sinh.


GV uốn nắn sửa sai.


<b>2. PHẦN CƠ BẢN:</b>


* Điểm số 1 – 2, 1 – 2… và điểm số từ 1 đến
hết theo đội hình vịng trịn.


_ Ở mỗi cách và mỗi đội hình điểm số 2 lần.
Tập xen kẽ, lần 1: Điểm số 1 – 2, 1 – 2 đến
hết, sau đó điểm số từ 1 đến hết theo cả lớp.
Lần 2: Điểm số như trên nhưng lần lượt theo
cả lớp dưới hình thức thi điểm số theo tổ (cả
2 cách điểm số nêu trên).


* GV hướng dẫn HS đi thường theo nhịp.


 Trò chơi: Bỏ khăn.


Trò chơi: Bỏ khăn


_ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và
cho HS chơi.


* Ôn bài thể dục:


- Từ đợi hình chơi trị chơi cho HS ơn bài thể
dục.


<b>3. PHẦN KẾT THÚC :</b>
_ Chạy nhẹ nhàng.


_ Đi và hít thở sâu.


_ Nhảy thả lỏng: 5 – 6 lần.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Thứ tu ngày 03 tháng11 năm 2010


Tiết 1



NTÑ1

NTĐ2


HỌC VẦN


<b>EN – ÊN</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và
các câu ứng dụng.


<i><b>ĐẠO ĐỨC</b></i>


<i><b>QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN</b></i>
Giúp HS hiểu được:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bên
phải, bên trái, bên trên, bên dưới.


<b>IICHUẨN BỊ</b>
bảng kẻ ô li.


bảng cài, vở tập viết.


giúp bạn khi bạn gặp khó khăn.


-Sự cần thiết phải quan tâm, giúp đỡ bạn bè
xung quanh.


-Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ
em.


Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung
quanh.



Đồng tình, noi gương với những biểu hiện
quan tâm, giúp đỡ bạn bè


<b> Có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè</b>
<b>trong cuộc sống hằng ngày.</b>


- GV: Giấy khổ to, bút viết. Tranh vẽ,


phiếu ghi nội dung thảo luận.


- HS: Vở
<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


<b>Giới thiệu bài</b>: giới thiệu vần mới: en, ên.
Dạy vần: en, ên.


* <b>en</b> – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:


GV đọc mẫu: e – n – en, en
Hỏi: So sánh: en và ơn ?


Hỏi: có en để được tiếng sen ghép thêm …?
GV viết bảng: <b>sen</b>


GV hướng dẫn HS:


Giới thiệu tranh  lá sen
– viết bảng:<b> lá sen</b>



Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: <b>en, sen, lá sen.</b>


<b>* ên – </b>GV hướng dẫn tương tự (so sánh ên
với en)


<b>ên  nhện  con nhện</b>.
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Luyện viết:


- Hướng dẫn viết bảng con :


+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)


Phát triển các hoạt động (27’)


 Hoạt động 1: Đốn xem điều gì sẽ xảy
ra?


Đàm thoại, thảo luận, đóng vai.


Tranh vẽ, phiếu ghi nội dung thảo luận.
Nêu tình huống: Hôm nay Hà bị ốm, không
đi học được. Nếu là bạn của Hà em sẽ làm
gì?


Yêu cầu HS nêu cách xử lí và gọi HS khác
nhận xét.



Hoạt động 2: Liên hệ.
Giấy khổ to, bút viết


-Hạnh học rất kém Tốn. Tổng kết điểm
cuối kì lần nào tổ của Hạnh cũng đứng cuối
lớp về kết quả học tập. Các bạn trong tổ phê
bình Hạnh


Theo em:


Các bạn trong tổ làm thế đúng hay sai? Vì
sao?


Để giúp Hạnh, tổ của bạn và lớp bạn phải
làm gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Luyện đọc


- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng
từ


<b>áo len mũi tên</b>
<b>khen ngợi nền nhà</b>
-Đọc lại bài ở trên bảng


- HS saém vai theo phân công của


nhóm.


- Hỏi HS: Khi quan tâm, giúp đỡ bạn,



em cảm thấy như thế nào?
<b>4. Củng cố – Dặn dò </b>(3’)


- Yêu cầu mỗi HS chuẩn bị một câu


chuyện về quan tâm, giúp đỡ bạn.


- Nhận xét tiết học.


Chuẩn bị: tiết 2


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tiết 2



NTÑ1

NTĐ2


HỌC VẦN


<b>EN – ÊN(Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện; từ và
các câu ứng dụng.


- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bên
phải, bên trái, bên trên, bên dưới.



<b>IICHUẨN BỊ</b>
bảng kẻ ô li.


bảng cài, vở tập viết.


<b>Toán</b>


<b>13 TRỪ ĐI MỘT SỐ 13 - 5</b>


-Tự lập được bảng trừ có nhớ dạng 13 - 5 và
bước đầu học thuộc bảng trừ đó.


-Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính
và giải bài tốn..


: Rèn làm tính nhanh, giải tốn đúng chính
xác.


Phát triển tư duy tốn học cho học sinh.
1 bó1 chục que tính và 3 que rời.
Sách, vở BT, bảng con, nháp.
<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


Luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1


GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh  câu ứng dụng


Đọc câu ứng dụng: <b>Nhà Dế Mèn ở gần bãi </b>


<b>cỏ non. Cịn nhà Sên thì ở ngay trên tàu </b>
<b>lá chuối.</b>


Luyện viết:


- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét


<b>Hoạt động 1 </b>: Giới thiệu phép trừ 13 - 5
Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính.Hỏi cịn lại
bao nhiêu que tính?


-Để biết cịn lại bao nhiêu que tính ta làm
thế nào ?


-Giáo viên viết bảng : 13 – 5.
-Còn lại bao nhiêu que tính ?
-Em làm như thế nào ?


-Vậy còn lại mấy que tính ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Luyện nói:


Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?


- Trong lớp bên phải em là bạn nào ?
- Em viết bằng tay phải hay tay trái ?
- Ra xếp hàng bên trái tổ em là tổ nào ?


<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>



u cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài. Chuẩn bị bài sau.


-Ghi bảng.


-Xố dần bảng công thức 13trừ đi một số
cho HS học thuộc


<b>Hoạt động 2 </b>: Luyện tập .
<b>Bài 1 </b>:


-Khi bieát 4 + 9 = 13 có cần tính 9 + 4
không, vì sao ?


-Khi biết 9 + 4 = 13 có thể ghi ngay kết quả
13 – 9 và 13 – 4 không, vì sao ?


<b>Bài 3 </b>:


-Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ, số trừ ?
<b>Bài 4 : </b>


-Bán đi nghóa là thế nào ?


<b>3. Củng cố </b>: Đọc bảng trừ 13 trừ đi một số.


<b>GV nhaän xét tiết học</b>


<b> </b>




---Tiết 3



NTĐ1

NTĐ2


TỐN


<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIEÂU</b>:


- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số
đã học; phép cộng với số 0, phép trừ một số
cho 0. Biết viết phép tính thích hợp với tình
huống trong hình vẽ.


- HS ham thích học tốn
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>


hình các con vật để biểu thị tình huống
tương tự bài 4, bài 3, sách giáo khoa, bảng
con, vở.


<b>Tập đọc : </b>


<b>SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA</b>



Đọc trơn tồn bài. Biết ngắt hơi đúng ở các
câu có nhiều dấu phẩy


- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng
đọc.



- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Tình cảm
yêu thương sâu nặng của mẹ với con.


Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch.


Giáo dục HS biết tình yêu thương của mẹ
dành cho con rất sâu nặng.


1. Giáo viên : Tranh : Sự tích cây vú sữa.
2. Học sinh : Sách Tiếng việt.


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


Giới thiệu bài, ghi tựa
HS làm bài tập 1,


Cho HS chơi trò chơi Đố bạn
GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán


<b>Dạy bài mới</b>


<b>Hoạt động 1 </b>: Luyện đọc đoạn 1-2.
Đọc từng câu :


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, bảng trừ
các số đã học để làm bài


Nhận xét, tuyên dương.
HS làm bà tập 2 (cột 1)



Hướng dẫn HS nêu u cầu bài, nêu cách
làm


Nhận xét, sửa bài


HS laøm baøi tập 3 (cột 1, 2)


- Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, trừ các
số đã học để làm bài


- Hướng dẫn HS làm bài theo nhóm 4
- Nhận xét, tun dương


HS làm bài tập 4


HS làm vở, thi đua theo dãy


- a) GV hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu
bài tốn rồi viết phép tính tương ứng
Chấm 1 số bài, nhận xét, sửa bài
- b) Hướng dẫn tương tự


<b> 4. Củng cố, dặn dò:</b>


Về xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau.


-Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần mục
tiêu )



-Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các câu cần
chú ý cách đọc.


-Hướng dẫn đọc chú giải : vùng vằng, la cà/
tr 96.


-Giảng từ : mỏi mắt chờ mong : chờ đợi
mong mỏi quá lâu.


-Troå ra : nhô ra mọc ra.


-Đỏ hoe : màu đỏ của mắt đang khóc.
-Xồ cành : x rộng cành để bao bọc.
Đọc từng đoạn :


-Chia nhóm đọc trong nhóm.
<b>3.Củng cố </b>: Tập đọc bài gì ?


Chuyển ý : Sự tích của loại cây ăn quả này
có gì đặc biệt? Chúng ta sẽ tìm hiểu qua tiết
2.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tieát 4



NTĐ1

NTĐ2


ĐẠO ĐỨC


<b>NGHIÊM TRANG KHICHAØOCỜ(TIẾT1)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc
kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam.


- Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ
nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì.
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu
tuần.


- Toân kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt
Nam.


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
vở bài tập đạo đức


<b> Tập đọc : </b>


<b>SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA</b>



Đọc trơn toàn bài. Biết ngắt hơi đúng ở các
câu có nhiều dấu phẩy


- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng
đọc.


- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Tình cảm
yêu thương sâu nặng của mẹ với con.



Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạch.


Giáo dục HS biết tình yêu thương của mẹ
dành cho con rất sâu nặng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


Hoạt động 1 : Quan sát tranh


- Cho học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo viên
hỏi :


+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?


+ Các bạn đó là người nước nào ? Vì sao em
biết ?


<i>* Giáo viên kết luận : </i>


<i>- Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu làm</i>
<i>quen với nhau . Mỗi bạn mang một quốc tịch</i>
<i>riêng : VN , Lào , Trung Quốc , Nhật . Trẻ em có</i>
<i>quyền có quốc tịch . Quốc tịch của chúng ta là</i>
<i>Việt Nam .</i>


Hoạt động 2 : Đàm thoại


Những người trong tranh đang làm gì ?
- Tư thế đứng chào cờ của họ như thế nào ?


Vì sao họ đứng nghiêm trang khi chào cờ ( đ/v
tranh 1,2 )


- Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng lá cờ tổ
quốc (tranh 3)


Hoạt động 3 : HS làm bài tập 3
Hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm
HS trình bày


<i> 4.<b>Củng cố dặn dò:</b></i>


.Các em học được gì qua bài này?
.Gv nhận xét & tổng kết tiết học.


.Về nhà xem lại bài và tập hát bài “Lá cờ
Việt Nam”


<b>Hoạt động 2</b> : Tìm hiểu bài .
- Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
-Vì sao cậu bé quay trở về ?


-Trở về nhà khơng thấy mẹ cậu bé đã làm
gì?


-Chuyện lạ gì xảy ra khi đó ?


-Những nét nào gợi lên hình ảnh của mẹ?
-Vì sao mọi người đặt tên cho cây lạ tên là
cây vú sữa ?



-Giảng giải : Câu chuyện cho thấy được tình
yêu thương của mẹ dành cho con


-Theo em nếu được gặp lại mẹ cậu bé sẽ
nói gì ?


Luyện đọc lại.


-Nhận xét , tuyên dương.
<b>3. Củng cố</b> : Tập đọc bài gì ?


-Giáo dục tư tưởng : Tình u thương của
mẹ dành cho con ln dạt dào.


-Nhận xét


<b>Hoạt động nối tiếp</b> : Dặn dị- đọc bài.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Thứ nam ngày 04 tháng11 năm 2010


Tiết 2



NTÑ1

NTĐ2


HỌC VẦN


<b>IN - UN </b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Đọc được: in , un , đèn pin , con giun ; từ và
đoạn thơứng dụng .


- Viết được: in , un , đèn pin , con giun.


<b>TOÁN.</b>

<b>33 – 5.</b>


Giúp học sinh :


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm
vi 100, dạng 33 - 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nói lời
xin lỗi.


<b>II.CHUẨN Bị:</b>
bảng kẻ ô li.


bảng cài, vở tập viết.


một tổng(đưa về phép trừ dạng 33 – 5)
Rèn kĩ năng đặt tính nhanh, giải tốn đúng.
Phát triển tư duy tốn học.


1.Giáo viên : 3 bó 1 chục que tính và 3 que
tính rời.


2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp.


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


<b>Giới thiệu bài</b>: giới thiệu vần mới: in, un.
Dạy vần: in, un.


* <b>in</b> – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:


GV đọc mẫu: i – n – in – in
Hỏi: So sánh: in và an ?


Hỏi: có in để được tiếng pin ghép thêm …?
GV viết bảng: <b>pin</b>


GV hướng dẫn HS:


Giới thiệu tranh  đèn pin
– viết bảng:<b> đèn pin</b>
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: <b>in, pin, đèn pin.</b>


<b>* un – </b>GV hướng dẫn tương tự (so sánh un
với in)


<b>un  giun  con giun</b>.
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Luyện viết:


Hướng dẫn viết bảng con :



+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)


Luyện đọc


- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng
từ


<b>nhà in mưa phùn</b>
<b>xin lỗi vun xới</b>
-Đọc lại bài ở trên bảng


<b>Hoạt động 1 </b>: Phép trừ 33 - 5


-Bài tốn : Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính.
Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính?


-Có bao nhiêu que tính ? bớt đi bao nhiêu
que ?


-Để biết còn lại bao nhiêu que tính em phải
làm gì ?


-Viết bảng : 33 – 5.
b / Tìm kết quả .


-Em thực hiện bớt như thế nào ?
-Hướng dẫn cách bớt hợp lý.
-Có bao nhiêu que tính tất cả ?
-Đầu tiên bớt 3 que rời trước.



-Chúng ta còn phải bớt bao nhiêu que nữa ?
Vì sao?


-Để bớt được 2 que tính nữa cơ tháo 1 bó
thành 10 que rời, bớt 2 que cịn lại 8 que.
-Vậy 33 que tính bớt 5 que tính cịn mấy que
tính ?


-Vậy 33 - 5 = ?


-Viết bảng : 33 – 5 = 28.
<b>Hoạt động 2</b> : luyện tập.
<b>Bài 1 </b>:


-Nêu cách thực hiện phép tính
-Nhận xét.


<b>Bài 2: </b>Muốn tìm hiệu em làm như thế nào ?
<i>Bài 3 :</i>


<i><b>-Số phải tìm x là gì trong phép cộng ? Nêu</b></i>
<i><b>cách tìm số hạng ?</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tieát 3




NTÑ1

NTĐ2


<b>Tiết 2:</b> HỌC VẦN


<b>IN - UN </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Đọc được: in , un , đèn pin , con giun ; từ và
đoạn thơứng dụng .


- Viết được: in , un , đèn pin , con giun.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nói lời
xin lỗi.


<b>II.CHUẨN Bị:</b>
bảng kẻ ô li.


bảng cài, vở tập viết.


<b>CHÍNH TẢ </b>( nghe viết)
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.


- Nghe viết đúng chính xác, trình bày đúng
một đoạn truyện “Sự tích cây vú sữa”


- Làm đúng các bài tập phân biệt ng/ ngh, tr/
ch hoặc ac/ at.


Rèn viết đúng, trình bày đẹp.


Giáo dục học sinh biết tình mẹ thương con


rất dạt dào.


Bài viết : Sự tích cây vú sữa. Bảng lớp viết
quy tắc chính tả. BT2,3


Sách, vở chính tả, vở BT, nháp.
<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


Luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1


GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh  câu ứng dụng


Đọc câu ứng dụng: <b>Ủn à ủn ỉn Chín chú </b>
<b>lợn con Ăn no quay tròn Cả đàn đi ngủ.</b>
Luyện viết:


- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét


Luyện nói:


<b>Nói lời xin lỗi</b>.


Hỏi: - Tranh vẽ gì ?


- Bạn trai vì sao mặt buồn thiu ?


- Bạn trai đang nói gì với cơ giáo ?



- Em đã lần nào nói xin lỗi chưa ?
<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>


u cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài. Chuẩn bị bài sau.


<b>Hoạt động 1:</b> Nghe viết.
a/ Ghi nhớ nội dung .
-Giáo viên đọc mẫu lần 1.


Từ các cành lá những đài hoa xuất hiện như
thế nào ?


b/ Hướng dẫn trình bày.


-Đoạn trích này có mấy câu ?


-Những câu nào có dấu phẩy ? Em hãy đọc
lại câu đó ?


-Gọi 1 em đọc đoạn trích .
c/ Hướng dẫn viết từ khó :
-Ghi bảng. Hướng dẫn phân tích.
-Đọc các từ khó cho HS viết bảng con.
d/ Viết chính tả :


- Giáo viên đọc (Mỗi câu, cụm từ đọc3 lần ).
-Đọc lại. Chấm bài.



<b>Hoạt động 2</b> : Làm bài tập.
<b>Bài 2</b> : Yêu cầu gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Bài 3 </b>: Làm vào băng giấy các tiếng bắt đầu
bằng


tr/chhoặc có vần at/ac.


-Nhận xét, cho điểm nhóm làm tốt .


<b>Hoạt động nối tiếp</b> : Dặn dò – sửa lỗi , xem
lại các quy tắc chính tả.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tieát 4



NTĐ1

NTĐ2


TỐN


<b>PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Thuộc bảng cộng và biết làm tính cộng
trong phạm vi 6; Biết viết phép tính thích
hợp với tình huống trong hình vẽ.


- HS ham thích học tốn.


<b>II.CHUẨN Bị:</b>


hình các con vật để biểu thị tình huống
tương tự bài 4, PHT .


sách giáo khoa, bảng con, vở.


<b>Kể chuyện :</b>


<b>SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.</b>


- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện (đoạn 1)
bằng lời của mình.


- Biết dựa theo từng ý tóm tắt, kể lại được
phần chính của chuyện.


- Biết kể đoạn kết của chuyện theo mong
muốn (tưởng tượng) riêng của mình.


Rèn kĩ năng nghe : Có khả năng tập trung
theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời
kể của bạn.


Giáo dục học sinh biết tình mẹ thương con
thật bao la vô bờ BẾN.


1. Giáo viên : Tranh : Sự tích cây vú
sữa..Bảng phụ ghi sẵn ý chính của từng
đoạn.



2. Học sinh : Nắm được nội dung câu
chuyện, thuộc .


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


Giới thiệu bài, ghi tựa


Gt phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 6.


<b>a, Giới thiệu lần lượt các phép cộng 5 + 1 = 6; </b>
<b> 1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6 ; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6. </b>
<b>-</b>Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác trên
bảng:


Khuyến khích HS tự nêu bài tốn, tự nêu phép
tính.


HS làm bài tập 1,2


+ Bài 1: Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng


<b>Hoạt động 1 </b>: Kể từng đoạn.
a / Kể lại đoạn 1 bằng lời của em .
-Gợi ý : Cậu bé là người như thế nào ?
-Cậu ở với ai ?


-Tại sao cậu bỏ nhà ra đi ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

trong phạm vi 6 để làm bài.



Lưu ý HS đặt các số thẳng cột khi làm tính
Nhận xét, sửa bài


+ Bài 2 (cột 1, 2, 3): Hình thức: HS làm vào
PHT


Chấm 1 số phiếu, nhận xét – sửa bài.
HS làm bài tập 3 (cột 1, 2)


Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách
làm


<b>* </b> HS laøm baøi tập 4


a) Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ nêu bài
toán:


Và nêu câu trả lời:


Yêu cầu HS viết phép tính tương ứng
Chấm một số vở, nhận xét


b) Hướng dẫn tương tự: cho HS thi đua theo
3 dãy


<b> 4. Củng cố, dặn dò:</b>


u cầu HS đọc lại bảng cộng trong phạm
vi 6



Về xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau.


c/ Kể đoạn 3 theo tưởng tượng.


-Em mong muốn câu chuyện kết thúc như
thế nào ?


<b>Hoạt động 2 </b>: Kể toàn bộ chuyện .


-Giáo viên chọn cho học sinh hình thức kể :
+ Kể nối tiếp.


+ Kể toàn bộ câu chuyện.
-Gọi 4-5 em kể tồn bộ chuyện.
-Nhận xét, cho điểm.


<b>3. Củng cố </b>: Khi kể chuyện phải chú ý điều
gì ?


-Nhận xét tiết học.


<b>Hoạt động nối tiếp </b>: Dặn dị- Về ø kể lại
chuyện cho gia đình nghe.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tiết 5




NTÑ1

NTĐ2


<b>THỂ DỤC</b>


<b>BÀI :</b>

THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BÀN –



TRÒ CHƠI



Ơn một số động tác thể dục rèn luyện tư


thế tư bản đã học



Yêu cầu thực hiện động tác ở mức


tương đối chính xác .



Học động tác đứng , đưa một chân ra


trước , hai tai chống hông .



Yêu cầu thực hiện được động tác cơ bản


đúng .



<b>Thể dục.</b>



<b>*TRÒ CHƠI BỎ KHĂN</b>



<b> </b>

<i><b>Giúp học sinh</b></i>



-Ơn trị chơi Bỏ khăn.Yêu cầu biết cách chơi
và tham gia vào chơi tương đối chủ động


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Làm quen với trị chơi “ Chuyền bóng


tiếp sức “




Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở


mức bát đầu có sự chủ động .



Chuẩn bị nội dung bài học , 1 còi

,


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.
<b>1 /. PHẦN MỞ ĐẦU:</b>


Giáo viên nhận lớp , kiểm tra sĩ số .
Phổ biên nội dung, yêu cầu bài học
<b>*- Khởi động</b> :


+ Đứng tại chỗ vỗ tay , hát,


Giậm chân tại chỗ , đếm theo nhịp .


Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc


trên địa hình tự nhiêm ở sân trường 30 x


50 m



Đi thường theo vịng trịn và hít thở sâu


Trị chơi “ Diệt các con vật có hại” hoặc
Giáo viên tự chọn.


<b>2/. PHẦN CƠ BẢN:</b>

-Ôn phối hợp :



Đứng đưa một chân ra trước hai tay


chống hông .




- Trị chơi: "Chuyền bóng tiếp sức"


<b>I/ MỞ ĐẦU</b>


GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học


HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
Khởi động


HS chạy một vòng trên sân tập


Thành vòng tròn,đi thường….bước
Thơi


Ơn bài thể dục phát triển chung
Mỗi đơng tác thực hiện 2x8 nhịp
Trị chơi : Có chúng em


Kiểm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét


<b> II/ CƠ BẢN:</b>
a.Trò chơi: Bỏ khăn


Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét


<b>III/ KẾT THÚC:</b>
Thả lỏng:



HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>3- PHẦN KẾT THÚC;</b>


-Đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc trên


địa hình tự nhiên ở sân trường và hát


<b>-Gv cùng Học sinh hệ thống bài.</b>


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Thứ sau ngày 05 tháng11 năm 2010


Tiết 1



NTÑ1

NTÑ2



<b>M</b>



<b> </b>

<b> </b>

<b>ôn</b>

<b> : M</b>

<b>óõ thuật</b>



<b>BÀI : </b>

VẼ TỰ DO


<b>I/. MỤC TIÊU :</b>


Giúp HS nhận biết và tìm đề tài vẽ theo


ý thích.



- Học sinh vẽ được bức tranh có nội


dung phù hợp với đề tài đã chọn




- HS yêu thích môn học , giáo dục thẩm


mó cho HS



<b>II/. CHUẨ</b>

<b> N BỊ :</b>



- Mt soẫ mău tranh vẽ nhieău đeă tài ,


tranh vẽ ñép cụa Hóc sinh .



- Vở tập vẽ , bút chì , bút màu



<b>TỐN.</b>

<b>53 - 15</b>


Giúp học sinh :


- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm
vi 100, dạng 53 - 15


- Củng cố cách tìm số trừ , dạng x - 18 = 9
- Biết vẽ hình vng theo mẫu.


Rèn tính nhanh, giải tốn đúng.
Thích học Tốn, u tốn học.


1.Giáo viên : 5bó 1 chục que tính và 3 que
rời, bảng gài.


2.Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp.


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


<b>1/. Oån định (1’)</b>


<b>2/. Kiểm tra bài cũ (4’)</b>
Nhận xét bài vẽ đường diềm
 Nhận xét:


3/. Bài mới (25’)Giới thiệu bài:


Giáo viên ghi tựa bài :
<b>HĐ 1 (6’)</b>


-Hướng dẫn HS cách vẽ tranh


-Giáo viên treo tranh hỏi :
Tranh này vẽ những gì ?


Màu sắc trong tranh như thế nào ?
Đầu là hình ảnh chính của tranh ?
Hình ảnh phụ của bức tranh?


<b>Dạy bài mới</b> : Giới thiệu bài.


<b>Hoạt động 1:</b> Giới thiệu phép trừ : 53 - 15
A/ Nêu bài toán : Có 53 que tính bớt đi 15
que tính. Hỏi cịn lại bao nhiêu que tính ?
-Để biết cịn lại bao nhiêu que tính ta làm
phép tính gì ?


-Viết bảng : 53 - 15
B/ Tìm kết quả ?



-53 que tính bớt đi 15 que tính cịn bao nhiêu
que ?


-Hướng dẫn : Chúng ta phải bớt bao nhiêu
que tính ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

-HS trả lời
 Nhận xét ;


<b>HĐ 2 : (8’) </b>

<b>Thực hành</b>



-GV hướng dẫn HS chọn cho mình đề tài.
Có thể vẽ ngường , con vật , nhà , cây cối, sông
núi , đường . . . .


Sau khi vẽ dùng bút màu trang trí .
-HS vẽ theo hướng dẫn của GV
GV kiểm tra và uấn nắm HS yếu .
 Nhận xét chung:


<b>4/. Củng cố : (4’)</b>


- GV treo tranh vẽ của Học sinh , mỗi Học
sinh lên bảng nhật xét .


+ Có hình chính , hình phụ .
+ Sắc xếp cần đối .


+ Màu sắc



 Nhận xét chung :
<b>5/. Dặn dò: (2’)</b>


- HS vẽ hoàn chỉnh bài vẽ tự do .


Chuẩn bị : Xem trước bài <b>” Vẽ cá”</b>


tính ?


-Vậy để bớt được 15 que tính trước hết
chúng ta bớt 5 que tính. Để bớt 5 que tính, ta
bớt 3 que rời sau đó tháo 1 bó 10 que tính và
bớt tiếp 2 que, ta cịn 8 que rời.


-Tiếp theo ta bớt 1 chục que nữa (là 1 bó).
Như vậy cịn 3 bó và 8 que rời là 38 que.
-53 que tính bớt 15 que tính cịn bao nhiêu ?
-Vậy 52 – 28 = ?


-Giáo viên ghi bảng : 53 – 15 = 38.
C/ Đặt tính và thực hiện :


-Em nêu cách đặt tính và thực hiện cách tính
?


-GV : Tính từ phải sang trái : 3 không trừ
được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8 viết 8, nhớ 1,
1thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 bằng 3,viết 3.


<b> Hoạt động 2 </b>: Luyện tập.



<b>Baøi 1 </b>: 83 – 19 63 – 36 43 - 28
<b>Bài 2 : </b>-Muốn tìm hiệu ta làm thế nào ?
<b>Bài 4 : </b>Vẽ mẫu


-Mẫu vẽ hình gì ?


-Muốn vẽ được hình vng ta phải nối mấy
điểm với nhau ?


<b>3.Củng cố : </b>


-Nêu cách đặt tính và thực hiện : 53 - 15 ?
-Giáo dục : tính cẩn thận. Nhận xét tiết học.
<b>Hoạt động nối tiếp</b> : Dặn dị – Xem lại
cách đặt tính và thực hiện.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tieát 2



NTĐ1

NTĐ2


HỌC VẦN


<b>IÊN – YÊN </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Đọc được : iên, yên, đèn điện, con yến; từ


và các câu ứng dụng .


- Viết được : iên , yên , đèn điện , con yến
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Biển


<b>TẬP VIẾT</b>
<b>CHỮ K HOA.</b>


- Viết đúng, viết đẹp chữ K hoa theo cỡ chữ
vừa, cỡ nhỏ; cụm từ ứng dụng : Kề vai sát
cánh theo cỡ nhỏ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

cả.


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
GV: bảng kẻ ô li.


HS: bảng cài, vở tập viết.


đứng liền sau.


Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ.
1.Giáo viên : Mẫu chữ K hoa. Bảng phụ :
Kề , Kề vai sát cánh.


2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con.
<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


<b>Giới thiệu bài</b>: giới thiệu vần mới: iên, yên.
Dạy vần: iên, yên.



* <b>iên</b> – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:


GV đọc mẫu: i – ê – n – iên – iên
Hỏi: So sánh: iên với ên ?


Hỏi: có iên để được tiếng điện ghép thêm …?
GV viết bảng: <b>điện</b>


GV hướng dẫn HS:


Giới thiệu tranh  đèn điện
– viết bảng:<b> đèn điện</b>
Giáo viên hướng dẫn HS:


-Đọc lại sơ đồ: <b>iên, điện, đèn điện.</b>
<b>* yên – </b>GV hướng dẫn tương tự (so sánh
yên với iên)


<b>yên  yến  con yến</b>.
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Luyện viết:


Hướng dẫn viết bảng con :


+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu
ý nét nối)


Hoạt động 3: Luyện đọc



Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng
từ


<b>cá biển yên ngựa</b>
<b>viên phấn yên vui</b>
-Đọc lại bài ở trên bảng
* Củng cố dặn dò


<b>Hoạt động 1</b>: Giới thiệu bài : Giáo viên giới
thiệu nội dung và yêu cầu bài học.


<b>Hoạt động 2</b> : Hướng dẫn viết chữ hoa.
<i><b>A. Quan sát số nét, quy trình viết :</b></i>
-Chữ K hoa cao mấy li ?


-Chữ K hoa gồm có những nét cơ bản nào ?
-Vừa nói vừa tơ trong khung chữ : Chữ K
hoa được viết bởi 3 nét cơ bản : 2 nét đầu
giống nét 1 và nét 2 của chữ I, đặt bút trên
đường kẻ 5, viết nét móc xi phải, đến
khoảng giữa thân chữ thì lượn vào trong tạo
vịng xoắn nhỏ rồi viết tiếp nét móc ngược
phải, dừng bút ở đường kẻ 2.


-Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút ?
<i>Chữ K hoa. </i>


-Giáo viên viết mẫu (vừa viết vừa nói).
B/ Viết bảng :



-Hãy viết chữ K vào trong không trung.
C/ Viết cụm từ ứng dụng :


-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm
từ ứng dụng.


D/ Quan sát và nhận xét :


-Kề vai sát cánh theo em hieåu như thế
nào ?


-Khi viết chữ Kề ta nối chữ K với chữ ê như
thế nào?


-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế
nào ?


Viết bảng.


<b>Hoạt động 3 </b>: Viết vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

tư tưởng.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



---Tieát 3




NTĐ1

NTĐ2


HỌC VẦN


<b>IÊN – YÊN </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Đọc được : iên, n, đèn điện, con yến; từ
và các câu ứng dụng .


- Viết được : iên , yên , đèn điện , con yến
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Biển
cả.


<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
GV: baûng kẻ ô li.


HS: bảng cài, vở tập viết.


<b>Mỹ thuật </b>:


<b>VẼ CỜ TỔ QUỐC HOẶC CỜ LỄ HỘI .</b>


HS nhận biết được hình dáng, màu sắc của
một số loại cờ.


Vẽ được một lá cờ.


Nhận biết ý nghĩa của các loại cờ.
1.Giáo viên :



- Cờ Tổ quốc, cờ lễ hội.


- 2.Học sinh : Vở vẽ, bút chì, màu vẽ.
<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


<b>Tiết 2:</b>
Hoạt động 1: Luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1


Giới thiệu tranh  câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết:


GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét


Hoạt động 3: Luyện nói:


+<b> Biển cả</b>.


Hình thức: thảo luận cả lớp.


Hỏi: - Tranh vẽ gì ?


+ Biển có những gì ?


+ Nước biển mặn hay ngọt ?


+ Dùng nước biển để làm gì ?
<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>



u cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài. Chuẩn bị bài sau.


<b>Dạy bài mới</b> : Giới thiệu bài.
<b>Hoạt động 1</b>: Quan sát, nhận xét.


-Giới thiệu một số loại cờ : Cờ Tổ quốc, cờ
lễ hội.


-Em biết gì về hình dáng, màu sắc của cờ
Tổ quốc ?


-Cờ lễ hội có nhiều hình dạng màu sắc như
thế nào ?


-GV cho HS xem hình ảnh về các ngày lễ
hội.


<b>Hoạt động 2 </b>: Cách vẽ lá cờ.
- Hướng dẫn vẽ.


-Vẽ hình lá cờ vừa với phần giấy, vẽ ngôi
sao ở giữa vẽ 5 cánh đều nhau.


-Vẽ màu : nền đỏ, sao vàng.


-Cờ lễ hội : Vẽ hình dáng bề ngồi trước,
chi tiết sau. -Vẽ màu tuỳ thích.


<b>Hoạt động 3 </b>: Thực hành.


-Theo dõi chỉnh sửa.


-Giáo viên nhắc nhở cách vẽ màu.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

---Tiết 4



NTĐ1

NTĐ2


TOÁN


<b>PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>:


- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong
phạm vi 6; Biết viết phép tính thích hợp với
tình huống trong hình vẽ.


- HS ham thích học tốn.
<b>II.CHN BỊ:</b>


mẫu các con vật, bộng hoa (hình tam giác,
hình vng, hình trịn)… có số lượng là 6.
sách giáo khoa, bảng con, vở.


<b>TẬP ĐỌC</b>

<b>MẸ.</b>



-Đọc trơn được cả bài.Ngắt nhịp đúng câu
thơ lục bát (2/4 và 4/4, riêng dòng 7,8 ngắt


3/3 và 3/5).


Hiểu nghĩa của các từ ngữ : nắng oi, giấc
trịn.


-Hiểu hình ảnh so sánh :Mẹ là ngọn gió của
con suốt đời.Cảm nhận được nỗi vất vả và
tình thương bao la của mẹ dành cho con.
1.Giáo viên : Tranh minh họa : Mẹ.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt.


<b>III/ Hoạt động dạy học</b>: Hát.


<b>Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi6.</b>
<b>a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 6 - 1 = 5.</b>
<b>-Hướng dẫn HS quan sát và tự nêu bài toán</b>


GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 6 bớt 1 cịn
mấy?


Vậy 6 trừ 1 bằng mấy?


-Ta viết 6 trừ 1 bằng 5 như sau: 6- 1 = 5
b, Giới thiệu phép trừ : 6 - 5 = 1 theo 3 bước
tương tự như đối với 6 - 1 =5.


c,Với 6 hình vng, GV giới thiệu phép trừ
6 – 2 = 4 ; 6 – 4 = 2. (Tương tự như phép trừ
6 – 1 = 5 ; 6 – 5 = 1).



d, Với 6 hình trịn, GV giới thiệu phép trừ: 6
– 3 = 3.


đ, Sau mục a, b, c, d trên bảng nên giữ lại
các công thức 6 -1 = 5 ; 6 - 5 = 1 ; 6 - 2 = 4;
6 - 4 = 2, 6 - 3 = 3 . GV hướng dẫn HS học
thuộc lịng các cơng thức trên.


<b>làm bài tập 1, 2</b>


*Bài 1: Cả lớp làm vào bảng con


Hướng dẫn HS đọc yêu cầu bài 1:
<b>HS làm bài tập 4</b>.


<b>Taäp biểu thị tình huống trong tranh bằng</b>


<b>Hoạt động 1 </b>: Luyện đọc.


-Giáo viên đọc mẫu toàn bài thơ lần 1 (ngắt
giọng theo nhịp 2/4, 3/3, 3/5, 4/4)


-Hướng dẫn phát âm từ khó, dễ lẫn, giải
nghĩa từ.


Đọc từng câu <b>:</b>


Đọc từng đoạn : Chia 3 đoạn .
<i>Đoạn 1 : 2 dòng đầu.</i>



Đoạn 2 : 6 dòng tiếp theo.
Đoạn 3 : 2 dòng còn lại.
-Hướng dẫn ngắt nhịp thơ.


Kết hợp giảng thêm : Con ve :loại bọ có
cánh trong suốt sống trên cây, ve đực kêu
“ve ve” về mùa hè.


-Võng : đồ dùng để nằm được bện tết bằng
sợi hay làm bằng vải, hai đầu được mắc vào
tường, cột nhà hoặc thân cây.


Đọc từng đoạn trong nhóm.
Thi đọc trong nhóm<b>.</b>


<b>Hoạt động 2</b> : Tìm hiểu bài.
Hỏi đáp :


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>phép tính thích hợp.</b>


a) Hướng dẫn HS làm vào bảng conGV
nhận xét kết quả thi đua của 3 đội.


<b>4. </b> <b>Củng cố, dặn dò</b>: -Xem lại các bài tập
đã làm.


-Người mẹ được so sánh qua những hình ảnh
nào -Học thuộc lòng bài thơ.


<b>3.Củng cố </b>: Bài thơ giúp em hiểu người mẹ


như thế nào ? Em thích nhất hình ảnh nào
trong bài, vì sao ?


-Giáo dục tư tưởng : Nỗi vất vả và tình thương
bao la của người mẹ dành cho con. Nhận xét
tiết học.


<b>GV nhận xét tiết học</b>


<b> </b>



<b>---SINH HOẠT LỚP TUẦN 12</b>
<b> I .Nhận định:</b>


Có học bài và chuẩn bị bài khi đến lớp
Vệ sinh lớp sạch sẽ


Đã trang trí cây xanh, chăm sóc tốt.
Một số bạn chưa chuản bị bài:


Cả lớp đã trang bị khẩu trang khi đến lớp.
<b> </b>Đã trang bị xà phòng rửa tay


Thực hiện tốt luật giao thông.
II. Kế hoạch


Rèn chữ viết cho hs


Rửa tay bằng xà phòng ở lớp khi đại tiện.
Tiến hành chăm sóc cây xanh: tưới nước…


Cần thực hiện tốt nội quy trường lớp


Tích cực tham gia các hoạt động của nhà trường.
Học và làm bài đủ khi đến lớp.


Kèm hs yếu :


Thu các khoản thu theo quy định


Các em đến lớp phải tiếp tục trang bị khẩu trang.


<b> </b>Về nhà tuyên truyền cho gia đình về dịch bệnh, nhắc nhở gia đình phải đeo khẩu trang
khi đi ra đường.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×