Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (147.31 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn:4/9/2010
Ngày dạy:
Tiết: 1
<b> I.Mục tiêu</b>
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về phép tịnh tiến
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến phép tịnh tiến
3. Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.
- óc tư duy về hình học.
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.
<b>II . Chuẩn bị phương tiện dạy học.</b>
1)Thầy: SGK, SGV, SBT
2)Trò: Kiến thức cũ
<b> III.Gợi ý phơng pháp dạy học</b>
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
<b>IV.Tiến trình bài học </b>
1.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
<b> </b>
TG Hoạt động của GV Hoạt động của GV Nội dung
Hướng dẫn:
Trong mặt phẳng Oxy
cho vectơ <i>v</i>( ; )<i>a b</i>
Với mỗi điểm M(x:y) ta
có M’(x’:y’)
Khi đó:
M’<i>T Mv</i>( ) <i>MM</i>'<i>v</i>
'
'
<i>x</i> <i>x a</i>
<i>y</i> <i>y b</i>
Giải:
a.Giả sử M=(x’;y’).Vì M’
( )
<i>v</i>
<i>T M</i>
' 2 1
' 3 2
<i>x</i>
<i>y</i>
' 1
' 1
<i>x</i>
<i>y</i>
Vậy M’(-1;1)
b.Giả sử
( ) ( ' ' ')
<i>v</i>
<i>T AOB</i> <i>A O B</i>
Nếu A’(<i>x yA</i>'; <i>A</i>');B’(<i>x yB</i>'; <i>B</i>')
O’(<i>xO</i>';<i>yO</i>') thì
'
'
1
2
<i>A</i>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>a</i>
<i>y</i>
hay A’(a+1;-2)
Bài tập 1:
Trong mặt phẳng Oxy cho
vectơ <i>v</i>(1; 2)
a.Tìm M’ của M qua phép
tịnh tiến <i>v</i>(1; 2) biết
M(-2;3)
b.Tìm tọa độ ảnh của tam
giác AOB qua phép tịnh tiến
(1; 2)
<i>v</i> biết
Hướng dẫn:
+Gọi d’=<i>T d<sub>v</sub></i>( )
Khi đó: d’//d
+ Gọi M’(x’:y’) <i>T Mv</i>( )
Khi đó ta có :
M’ d’
Hướng dẫn:
+Gọi M(x;y)d
+M’(x’:y’) <i>T M<sub>v</sub></i>( )
'
'
<i>x</i> <i>x a</i>
<i>y</i> <i>y b</i>
'
<i>x</i> <i>x a</i>
<i>y</i> <i>y b</i>
Thay vào phương trình d
ta có ảnh của d
Hướng dẫn:
+<i>Tv</i> biến đường trịn
thành đường trịn có
cùng bán kính
+( C) : <i><sub>x</sub></i>2 <sub>(</sub><i><sub>y</sub></i> <sub>3)</sub>2 <sub>9</sub>
Có tâm I(0:3), R=3
+<i>T Iv</i>( )<i>I</i>'(1;1)
'
'
1
1
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
hay B’(1:-1)
'
'
1
2
<i>O</i>
<i>O</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
hay O’(1:-2)
Giải:
+ Ta có: d’=<i>T dv</i>( )nên d’//d
Do đó d’ có dạng :
x-5y+C = 0
+Lấy M(-6:0) d ta có:
M’(x’:y’) <i>T Mv</i>( )
' 6 1 '( 7 : 3)
' 0 3
<i>x</i>
<i>M</i>
<i>y</i>
+Do M’ d’ nên:
7 5.3 0
22
<i>C</i>
<i>C</i>
Vậy phương trình của d’:
<i>x</i> 5<i>y</i>22 0
Giải:
Theo biểu thức toạ độ có :
' 3
' 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
' 3
' 2
<i>x x</i>
<i>y</i> <i>y</i>
Thay vào phương trình d
ta có ảnh của d là d’ có
phương trình là:
(x’-3)+2(y’+2)-3=0
Hay x’+2y’-2=0
Phương trình d’:
x+2y-2=0
Giải:
( C) : <i><sub>x</sub></i>2 <sub>(</sub><i><sub>y</sub></i> <sub>3)</sub>2 <sub>9</sub>
Có tâm I(0:3), R=3
Gọi I’(x’:y’) là ảnh của I
qua <i>Tv</i>
Ta có: <i>x<sub>y</sub></i>' 1<sub>' 1</sub>
hay I’(1;1)
Do ( C’) có cùng bán kính
với ( C) nên nó co phương
trình :
Bài tập 2:
Trong mặt phẳng Oxy cho
vectơ <i>v</i> ( 1;3) và đường
thẳng d có phương trình :
x –5 y +6 = 0
Tìm phương trình ảnh của
d’ và đường thẳng d qua
phép tịnh tiến theo vectơ
( 1;3)
<i>v</i>
Bài tập 3:
Trong mặt phẳng Oxy cho
vectơ <i>v</i> ( 1;3) và đường
thẳng d có phương trình :
x +2 y -3 = 0
Tìm phương trình ảnh của
d’ và đường thẳng d qua
(3: 2)
<i>v</i>
Bài tập 4:
Trong mặt phẳng Oxy cho
vectơ <i>v</i>(1; 2) và đường
trịn(C) có phương trình :
2 2
( 3) 9
<i>x</i> <i>y</i>
( C’) : <sub>(</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1)</sub>2 <sub>(</sub><i><sub>y</sub></i> <sub>1)</sub>2 <sub>9</sub>
Hay
2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>7 0</sub>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<b> </b>
3) Củng cố
- Cần nắm chắc biểu thức toạ độ của các phép tịnh tiến
- Nắm chắc các tính chất của phép tịnh tiến.
4) Bài tập
- Xem lại tất cả các dạng bài tập đã chữa .
- Làm các bài tập trong SBT .
-Rèn luyện
a) Tìm ảnh của A , B qua phép tịnh tiến theo vectơ <i>v</i>(1; 2) biết A(2;-1) , B( -2;3)
b) Tìm phương trình ảnh d’ của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ <i>v</i>(1;2) biết
d có phương trình : 2x – y +1 = 0
c) Tìm phương trình ảnh (C’)của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ <i>v</i>(1; 2) biết
( C): (x-3)2<sub> + (y-1)</sub>2<sub> = 16</sub>
Ngày soạn:4/9/010
Ngày dạy:
Tiết: 2 +3 <b>PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>1. Về kiến thức</b>
- Củng cố cho HS cách giải các PT bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
<b>2.Về kỹ năng</b>
<b> </b>- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính tốn, kĩ năng giải các PTLG cơ bản.
<b>3.Về tư duy, thái độ</b>
Cẩn thận trong tính tốn, tư duy độc lập, sáng tạo; vận dụng linh hoạt trong từng trường hợp
cụ thể
<b>II. Chuẩn bị</b>
- GV: giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ.
- HS: ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản.
<b>1. Ổn định tổ chức lớp</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
Nêu cách giải các PT: sinx = a, sinf(x) = a, sinf(x) = sing(x)?
- Gọi một HS lên bảng
- Gọi một HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
<b>3. Nội dung bài mới</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
Bài 1. Giải các PT sau:
a) 2sinx – 1 = 0
b) 3cos2x + 2 = 0
c) 3 tanx + 1 = 0
d) -2cot3x + 5 = 0.
- Gọi HS lên bảng
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
- tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo viên
có thể hướng dẫn chi tiết cho HS.
Bài 2. Giải các PT sau:
a) sin 2<i>x</i> 3cos<i>x</i>0
b) cos3x – cos4x + cos5x = 0
c) tan2x – 2tanx = 0
d) <sub>2cos</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>cos 2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub>
- Gọi HS lên bảng
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại
Bài 1
- Hs tiến hành giải toán
a) 2sin 1 0 sin 1
2
<i>x</i> <i>x</i>
2
6
5
2
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
b) 3cos 2 2 0 cos 2 2
3
<i>x</i> <i>x</i>
2
2 arccos( ) 2
3
1 2
arccos( )
2 3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
c) 3 tan 1 0 tan 1
3
<i>x</i> <i>x</i>
6
<i>x</i> <i>k</i>
d) 2cot 3 5 0 cot 3 5
2
<i>x</i> <i>x</i>
5 1 5
3 arccos( ) arccos( )
2 3 2 3
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
Bài 2
a)sin 2<i>x</i> 3cos<i>x</i> 0 2sin cos<i>x</i> <i>x</i> 3cos<i>x</i>0
cos 0
cos (2sin 3) 0
2sin 3 0
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
2
3
sin ( )
2
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>VN</i>
<sub></sub>
- tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo viên
có thể hướng dẫn chi tiết cho HS. Chẳng
hạn:
Với ý c)
+ ĐKXĐ của PT là gì?
+ Sử dụng cơng thức nhân đơi của tan2x
để biiến đổi tan2x theo tanx?
+ Đặt nhân tử chung.
+ Sau khi tìm x phải so sánh với ĐK
+ Kết luận về nghiệm
b) cos3<i>x</i> cos 4<i>x</i>cos5<i>x</i>0
(cos3<i>x</i> cos5 ) cos 4<i>x</i> <i>x</i> 0
2cos4 cos cos 4 0
cos4 (2cos 1) 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
cos 4 0
cos 4 0
1
2cos 1 0 cos
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
4
8 4
2
2 2
3 3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<sub></sub>
c) ĐK: cos2 0 2
cos 0
4 2
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<sub> </sub>
2
2 tan
tan 2 2 tan 0 2 tan 0
1 tan
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
3
2 2
1 2 tan
2tan ( 1) 0 0
1 tan 1 tan
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
tan 0
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
Các giá trị trên đều thoả mãn điều kiện nên
chúng là nghiệm của PT đã cho.
<b>IV. Củng cố - Dặn dò</b>
- GV treo bảng phụ nhắc lại một số công thức nghiệm của những PTLG cơ bản.
- Y/c HS về xem lại cách giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác và làm các bài
tập sau:
Giải các PT sau:
a) 8cos 2 sin 2 sin 4<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> 2
b) <sub>cos</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>sin</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>sin 3</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>cos4</sub><i><sub>x</sub></i>
c) <sub>cos 2</sub> <sub>cos</sub> <sub>2sin</sub>23
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
d) cot 3 tan( ) 0
6
<i>x</i> <i>x</i>
<i><b>Bài tập trắc nghiệm: </b></i>
<b>1.</b> Nghiệm của phương trình sinx = cosx là:
<b>2.</b> Nghiệm của phương trình 1 – cos2x = 0 laø:
Ⓐ x = <sub>2</sub> + k2 Ⓑ x = k2 Ⓒ x = k Ⓓ x = <sub>4</sub> + k2.
<b>3.</b> Nghieäm của phương trình tan2x = 0 là:
Ⓐ x = k2 Ⓑ x = k <sub>2</sub> Ⓒ x = k Ⓓ x = <sub>4</sub> + k.
<b>4.</b> Nghiệm của phương trình cos <sub>4</sub>x = <sub>2</sub>1 laø:
Ⓐ x = k8
4
3
Ⓑ x = k8
3
4
Ⓒ x = k<sub>8</sub>
4
3
Ⓓ x =
8
k
3
4
<b>5.</b> Nghiệm của phương trình cos
4
x <sub> + </sub>
2
2 <sub> = 0 laø:</sub>
Ⓐ x = k2
2 Ⓑ x = (2k 1) Ⓒ Cả A và B Ⓓ Đáp án khác
<b>6.</b> Nghieäm của phương trình cosx + cos 3 = 0 là:
Ⓐ x = ( 3)k2 Ⓑ x = arccos 3k2
Ⓒ x = arccos
<b>7.</b> Nghiệm của phương trình cos
3
x <sub> + </sub>
7
3
= 0 laø:
Ⓐ x =
k
7
3
arccos <sub>Ⓑ</sub> <sub>x = </sub>
k2
7
3
arccos
Ⓒ x =
k
7
3
arccos <sub>Ⓓ</sub> <sub>x = </sub>
k2
7
3
arccos
<b>8.</b> Nghiệm của phương trình tan4x – 1 = 0 laø:
Ⓐ x = k2
16 Ⓑ x = 16 k4
Ⓒ x = k2
16 Ⓓ x = 16 k4
<b>9.</b> Nghiệm của phương trình cot3x + 1 = 0 là:
Ⓐ x = k2
12 Ⓑ x =
k2
12 Ⓒ x = 12 k3
Ⓓ x = k<sub>3</sub>
12
3
3 <sub>= 0 laø:</sub>
Ⓐ x = 900<sub> + k180</sub>0 <sub>Ⓑ</sub> <sub>x = – 30</sub>0<sub> + k180</sub>0 <sub>Ⓒ</sub> <sub>x = –90</sub>0<sub> + k180</sub>0 <sub>Ⓓ</sub>
x = –300<sub> + k360</sub>0
<b>11.Nghiệm của phương trình cos(x – 10</b>0<sub>) + sinx = 0 laø:</sub>
Ⓐ x = 1400<sub> + k180</sub>0 <sub>Ⓑ</sub> <sub>x = –140</sub>0<sub> + k360</sub>0 <sub>Ⓒ</sub> <sub>x = –140</sub>0<sub> + k180</sub>0
Ⓓ x = 1400<sub> + k360</sub>0
<b>12.Nghiệm của phương trình sin6x = sin</b> <sub>7</sub> là: