Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

tu chon 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (147.31 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn:4/9/2010
Ngày dạy:


<b>Tuần 3:</b>





Tiết: 1

<b>PHÉP TỊNH TIẾN</b>




<b> I.Mục tiêu</b>


1.Kiến thức


- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về phép tịnh tiến
2.Kĩ năng.


- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến phép tịnh tiến
3. Tư duy_ Thái độ


- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.
- óc tư duy về hình học.


- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải.
<b>II . Chuẩn bị phương tiện dạy học.</b>


1)Thầy: SGK, SGV, SBT
2)Trò: Kiến thức cũ


<b> III.Gợi ý phơng pháp dạy học</b>



-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
<b>IV.Tiến trình bài học </b>


1.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới


<b> </b>


TG Hoạt động của GV Hoạt động của GV Nội dung


Hướng dẫn:


Trong mặt phẳng Oxy
cho vectơ <i>v</i>( ; )<i>a b</i>


Với mỗi điểm M(x:y) ta
có M’(x’:y’)


Khi đó:


M’<i>T Mv</i>( ) <i>MM</i>'<i>v</i>


 
 
 
 
 
 
 


 
 
 
 
 
 
 


 '


'


<i>x</i> <i>x a</i>
<i>y</i> <i>y b</i>


 




 


Giải:


a.Giả sử M=(x’;y’).Vì M’
( )


<i>v</i>
<i>T M</i>


  nên


' 2 1
' 3 2


<i>x</i>
<i>y</i>


 



 


 ' 1


' 1


<i>x</i>
<i>y</i>








Vậy M’(-1;1)
b.Giả sử



( ) ( ' ' ')
<i>v</i>


<i>T AOB</i>  <i>A O B</i>


Nếu A’(<i>x yA</i>'; <i>A</i>');B’(<i>x yB</i>'; <i>B</i>')


O’(<i>xO</i>';<i>yO</i>') thì
'


'


1
2


<i>A</i>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>a</i>
<i>y</i>


 






 hay A’(a+1;-2)


Bài tập 1:



Trong mặt phẳng Oxy cho
vectơ <i>v</i>(1; 2)


a.Tìm M’ của M qua phép
tịnh tiến <i>v</i>(1; 2) biết


M(-2;3)


b.Tìm tọa độ ảnh của tam
giác AOB qua phép tịnh tiến


(1; 2)


<i>v</i>  biết


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Hướng dẫn:
+Gọi d’=<i>T d<sub>v</sub></i>( )
Khi đó: d’//d


+ Gọi M’(x’:y’) <i>T Mv</i>( )
Khi đó ta có :


M’  d’


Hướng dẫn:
+Gọi M(x;y)d


+M’(x’:y’) <i>T M<sub>v</sub></i>( )
'



'


<i>x</i> <i>x a</i>
<i>y</i> <i>y b</i>


 




 


'


<i>x</i> <i>x a</i>
<i>y</i> <i>y b</i>


 


 


 


Thay vào phương trình d
ta có ảnh của d



Hướng dẫn:


+<i>Tv</i> biến đường trịn


thành đường trịn có
cùng bán kính


+( C) : <i><sub>x</sub></i>2 <sub>(</sub><i><sub>y</sub></i> <sub>3)</sub>2 <sub>9</sub>


  


Có tâm I(0:3), R=3
+<i>T Iv</i>( )<i>I</i>'(1;1)


'
'


1
1


<i>B</i>
<i>B</i>
<i>x</i>
<i>y</i>










 hay B’(1:-1)


'
'


1
2


<i>O</i>
<i>O</i>
<i>x</i>
<i>y</i>









 hay O’(1:-2)
Giải:


+ Ta có: d’=<i>T dv</i>( )nên d’//d
Do đó d’ có dạng :


x-5y+C = 0


+Lấy M(-6:0)  d ta có:



M’(x’:y’) <i>T Mv</i>( )


 ' 6 1 '( 7 : 3)


' 0 3


<i>x</i>


<i>M</i>
<i>y</i>


 


 




 


+Do M’  d’ nên:


7 5.3 0
22


<i>C</i>
<i>C</i>


   



 


Vậy phương trình của d’:
<i>x</i> 5<i>y</i>22 0


Giải:


Theo biểu thức toạ độ có :


' 3


' 2


<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>


 




 


' 3
' 2


<i>x x</i>
<i>y</i> <i>y</i>



 

 


 


Thay vào phương trình d
ta có ảnh của d là d’ có
phương trình là:


(x’-3)+2(y’+2)-3=0
Hay x’+2y’-2=0


Phương trình d’:
x+2y-2=0
Giải:


( C) : <i><sub>x</sub></i>2 <sub>(</sub><i><sub>y</sub></i> <sub>3)</sub>2 <sub>9</sub>


  


Có tâm I(0:3), R=3


Gọi I’(x’:y’) là ảnh của I
qua <i>Tv</i>


Ta có: <i>x<sub>y</sub></i>' 1<sub>' 1</sub>



 hay I’(1;1)
Do ( C’) có cùng bán kính
với ( C) nên nó co phương
trình :


Bài tập 2:


Trong mặt phẳng Oxy cho
vectơ <i>v</i> ( 1;3) và đường
thẳng d có phương trình :
x –5 y +6 = 0


Tìm phương trình ảnh của
d’ và đường thẳng d qua
phép tịnh tiến theo vectơ


( 1;3)


<i>v</i> 


Bài tập 3:


Trong mặt phẳng Oxy cho
vectơ <i>v</i> ( 1;3) và đường
thẳng d có phương trình :
x +2 y -3 = 0


Tìm phương trình ảnh của
d’ và đường thẳng d qua


phép tịnh tiến theo vectơ


(3: 2)


<i>v</i> 


Bài tập 4:


Trong mặt phẳng Oxy cho
vectơ <i>v</i>(1; 2) và đường


trịn(C) có phương trình :


2 2


( 3) 9


<i>x</i>  <i>y</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

( C’) : <sub>(</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>1)</sub>2 <sub>(</sub><i><sub>y</sub></i> <sub>1)</sub>2 <sub>9</sub>


   


Hay


2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>7 0</sub>


<i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i> <i>y</i> 
<b> </b>



3) Củng cố


- Cần nắm chắc biểu thức toạ độ của các phép tịnh tiến
- Nắm chắc các tính chất của phép tịnh tiến.


4) Bài tập


- Xem lại tất cả các dạng bài tập đã chữa .
- Làm các bài tập trong SBT .


-Rèn luyện


a) Tìm ảnh của A , B qua phép tịnh tiến theo vectơ <i>v</i>(1; 2) biết A(2;-1) , B( -2;3)


b) Tìm phương trình ảnh d’ của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ <i>v</i>(1;2) biết
d có phương trình : 2x – y +1 = 0




c) Tìm phương trình ảnh (C’)của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ <i>v</i>(1; 2) biết
( C): (x-3)2<sub> + (y-1)</sub>2<sub> = 16</sub>


Ngày soạn:4/9/010
Ngày dạy:


Tiết: 2 +3 <b>PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Về kiến thức</b>



- Củng cố cho HS cách giải các PT bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.


<b>2.Về kỹ năng</b>


<b> </b>- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính tốn, kĩ năng giải các PTLG cơ bản.


<b>3.Về tư duy, thái độ</b>


Cẩn thận trong tính tốn, tư duy độc lập, sáng tạo; vận dụng linh hoạt trong từng trường hợp
cụ thể


<b>II. Chuẩn bị</b>


- GV: giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ.


- HS: ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>1. Ổn định tổ chức lớp</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>


Nêu cách giải các PT: sinx = a, sinf(x) = a, sinf(x) = sing(x)?
- Gọi một HS lên bảng


- Gọi một HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại


<b>3. Nội dung bài mới</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>



Bài 1. Giải các PT sau:
a) 2sinx – 1 = 0


b) 3cos2x + 2 = 0
c) 3 tanx + 1 = 0
d) -2cot3x + 5 = 0.
- Gọi HS lên bảng
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại


- tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo viên
có thể hướng dẫn chi tiết cho HS.


Bài 2. Giải các PT sau:
a) sin 2<i>x</i> 3cos<i>x</i>0


b) cos3x – cos4x + cos5x = 0
c) tan2x – 2tanx = 0


d) <sub>2cos</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>cos 2</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>2</sub>


 


- Gọi HS lên bảng
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét lại


Bài 1



- Hs tiến hành giải toán
a) 2sin 1 0 sin 1


2


<i>x</i>   <i>x</i>


2
6
5


2
6


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>










 



 



  





b) 3cos 2 2 0 cos 2 2
3


<i>x</i>   <i>x</i>


2
2 arccos( ) 2


3


1 2


arccos( )


2 3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>





   



   


c) 3 tan 1 0 tan 1


3
<i>x</i>   <i>x</i> 


6


<i>x</i>  <i>k</i>


  


d) 2cot 3 5 0 cot 3 5
2


<i>x</i> <i>x</i>


    


5 1 5


3 arccos( ) arccos( )


2 3 2 3


<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>


     



Bài 2


a)sin 2<i>x</i> 3cos<i>x</i> 0 2sin cos<i>x</i> <i>x</i> 3cos<i>x</i>0
cos 0


cos (2sin 3) 0


2sin 3 0


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



  <sub>  </sub>


 




2
3


sin ( )


2



<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>VN</i>






 



 


 <sub></sub>







</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- tuỳ theo tình hình cụ thể mà giáo viên
có thể hướng dẫn chi tiết cho HS. Chẳng
hạn:


Với ý c)


+ ĐKXĐ của PT là gì?


+ Sử dụng cơng thức nhân đơi của tan2x
để biiến đổi tan2x theo tanx?



+ Đặt nhân tử chung.


+ Sau khi tìm x phải so sánh với ĐK
+ Kết luận về nghiệm


b) cos3<i>x</i> cos 4<i>x</i>cos5<i>x</i>0
(cos3<i>x</i> cos5 ) cos 4<i>x</i> <i>x</i> 0


   


2cos4 cos cos 4 0
cos4 (2cos 1) 0


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  


  


cos 4 0
cos 4 0


1


2cos 1 0 cos


2
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>







 <sub></sub>


 <sub></sub> 




  





4


8 4


2


2 2


3 3



<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>


 





 


 





 


  <sub></sub>




   




    



 


 


c) ĐK: cos2 0 2


cos 0


4 2


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>k</i>





 




 





 





 




 <sub>  </sub>





2
2 tan


tan 2 2 tan 0 2 tan 0


1 tan
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


    




3



2 2


1 2 tan


2tan ( 1) 0 0


1 tan 1 tan


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


    


 


tan 0


4


<i>x</i> <i>x</i>  <i>k</i>


    


Các giá trị trên đều thoả mãn điều kiện nên
chúng là nghiệm của PT đã cho.


<b>IV. Củng cố - Dặn dò</b>



- GV treo bảng phụ nhắc lại một số công thức nghiệm của những PTLG cơ bản.


- Y/c HS về xem lại cách giải PT bậc hai đối với một hàm số lượng giác và làm các bài
tập sau:


Giải các PT sau:


a) 8cos 2 sin 2 sin 4<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> 2
b) <sub>cos</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>sin</sub>2<i><sub>x</sub></i> <sub>sin 3</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>cos4</sub><i><sub>x</sub></i>


  


c) <sub>cos 2</sub> <sub>cos</sub> <sub>2sin</sub>23
2


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


d) cot 3 tan( ) 0
6


<i>x</i>   <i>x</i> 
<i><b>Bài tập trắc nghiệm: </b></i>


<b>1.</b> Nghiệm của phương trình sinx = cosx là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>2.</b> Nghiệm của phương trình 1 – cos2x = 0 laø:


Ⓐ x = <sub>2</sub> + k2 Ⓑ x = k2 Ⓒ x = k Ⓓ x = <sub>4</sub> + k2.



<b>3.</b> Nghieäm của phương trình tan2x = 0 là:


Ⓐ x = k2 Ⓑ x = k <sub>2</sub> Ⓒ x = k Ⓓ x = <sub>4</sub> + k.


<b>4.</b> Nghiệm của phương trình cos <sub>4</sub>x = <sub>2</sub>1 laø:


Ⓐ x =   k8


4
3


Ⓑ x =  k8


3
4


Ⓒ x = k<sub>8</sub>


4
3 





 Ⓓ x =


8
k
3



4 




<b>5.</b> Nghiệm của phương trình cos 







 




4
x <sub> + </sub>


2


2 <sub> = 0 laø:</sub>


Ⓐ x = k2


2 Ⓑ x = (2k 1) Ⓒ Cả A và B Ⓓ Đáp án khác


<b>6.</b> Nghieäm của phương trình cosx + cos 3 = 0 là:



Ⓐ x = ( 3)k2 Ⓑ x = arccos 3k2


Ⓒ x = arccos

 3

k2 Ⓓ x = arccos 3k2


<b>7.</b> Nghiệm của phương trình cos 







 




3
x <sub> + </sub>


7
3


= 0 laø:


Ⓐ x =  









 k


7
3


arccos <sub>Ⓑ</sub> <sub>x = </sub>  






 k2


7
3
arccos


Ⓒ x =  









 k



7
3


arccos <sub>Ⓓ</sub> <sub>x = </sub>  









 k2


7
3
arccos


<b>8.</b> Nghiệm của phương trình tan4x – 1 = 0 laø:


Ⓐ x =  k2


16 Ⓑ x = 16 k4






Ⓒ x =   k2



16 Ⓓ x = 16 k4







<b>9.</b> Nghiệm của phương trình cot3x + 1 = 0 là:


Ⓐ x =  k2


12 Ⓑ x =  




 k2


12 Ⓒ x = 12 k3






Ⓓ x = k<sub>3</sub>


12







<b>10.Nghiệm của phương trình cot(x + 30</b>0<sub>) + </sub>


3


3 <sub>= 0 laø:</sub>


Ⓐ x = 900<sub> + k180</sub>0 <sub>Ⓑ</sub> <sub>x = – 30</sub>0<sub> + k180</sub>0 <sub>Ⓒ</sub> <sub>x = –90</sub>0<sub> + k180</sub>0 <sub>Ⓓ</sub>


x = –300<sub> + k360</sub>0


<b>11.Nghiệm của phương trình cos(x – 10</b>0<sub>) + sinx = 0 laø:</sub>


Ⓐ x = 1400<sub> + k180</sub>0 <sub>Ⓑ</sub> <sub>x = –140</sub>0<sub> + k360</sub>0 <sub>Ⓒ</sub> <sub>x = –140</sub>0<sub> + k180</sub>0


Ⓓ x = 1400<sub> + k360</sub>0


<b>12.Nghiệm của phương trình sin6x = sin</b> <sub>7</sub> là:


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×