Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

Vat li 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (75.44 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

**1/ Hai dây dẫn thẳng vng góc có dịng điện I1 =4A và I2 =10A,


M là một điểm nằm trong mặt phẳng cách đều 2 dây 5 cm(hình vẽ)


Cường độ từ trường tại M có độ lớn và chiều:


I2 = 10A
I1 = 4A


.M


$ 2,4.10-5<sub>T,hướng ra phía trước</sub>


# 2,4.10-5<sub>T,hướng ra phía sau</sub>


# 0


# 3,6.10-3<sub> T,song song với một trong hai dòng in</sub>


*Ô1/ Hai dõy dn thng vuụng gúc cú dũng in I1 và I2 chạy qua.M là điểm trong mặt phẳng cách


đều hai dây(hình vẽ)


Từ trường tạ M có chiều hướng vào mặt phẳng hình vẽ.Dịng điện I2có độ lớn và chiều:


I1


I2
.M


$ I2 > I1,chiều từ phải sang trái



# I2 > I1,chiều từ trái sang phải


# I2 = I1,có chiều bất kì


# I2 <I1,chiều từ phải sang trái


**1/ Đoạn dây dẫn dài 25cmnằm ngang có dịng điện 2,2A chạy qua,tẻong từ trường đều 2.10
-3<sub>T(hình vẽ).</sub>


Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn và chiều:


·



I
B


$ 1,1.10-6<sub>N, hướng xuống</sub>


# 1,1.10-6<sub>N, hướng lên</sub>


# 2,2.10-6<sub>N,song song với chiu dũng in</sub>


# 2,2.10-6<sub>N,song song ngc chiu dũng in</sub>


*Ô1/ on dây dẫn dài 30 cm thẳng đứng,trong từ trường đều nằm ngang.


Véc tơ cảm ứng từ hướng từ phải sang trái với B= 0,02T.Lực từ tác dụng có độ lớn 3.10-3<sub>N và có </sub>


chiều hướng ra phía trước mặt phẳng.


Dịng điện I có độ lớn và chiều


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

# 0,5A,hướng lên
# 5A .hướng xuống
# 5A .hướng lên


**1/ Dây dẫn thẳng dài 1,2m có dịng điện 4A chạy qua trong từ trường đều 10-2<sub>T ,biết α = 30</sub>0


(Hình vẽ)


Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn và chiều:


I
B


α


$ 2,4.10-2<sub>N,hướng lên</sub>


# 4,8.10-2<sub> N,hướng xuống</sub>


# 2,4.10-2<sub>N,hướng xuống</sub>


# 3N,v song song vi vộc t cm ng t


*Ô1/ hai dây dẫn thẳng song song cách nhau 4 cm có dòng điện lần lượt 5A và 7 A chạy qua.
Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của 2 dây có độ lớn


$ 17,5.10-5<sub>N</sub>



# 35.10-5<sub>N</sub>


# 17,5.10-3<sub>N</sub>


# 70N


**1/ Hai dây dẫn song song có dịng điện cùng chiều chạy qua,hút nhau vì lực từ tác dụng lên hai
dây có chiều


$ Hướng vào nhau
# Hướng xa nhau


# Vng góc với hai dịng điện


# Vng góc với mặt phẳng chứa hai dõy


*Ô1/ on dõy dn di10cm,cú dũng in 2A chy qua chịu tác dụng lực từ cực đại 2.10-3<sub>N(Hình </sub>


vẽ).


Véc tơ cảm ứng từ có độ lớn và chiều


I
F


$ 0,02T,hướng xuống
# 0,02T,hướng lên
# 0,4T, hướng vào
# 0,4T, hướng ra



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

$
#
#
#


*Ô1/ Hai dõy dn thng di cú dũng điện I1,I2 lần lượt chạy qua.M là một điểm nằm trong mặt


phẳng và cách đều hai dây,


với I1 >I2(hình vẽ) ,Từ trường tại M có chiều


I1


M


I2


$ Hướng xuống
# Hướng lên


# Cùng chiều với hai dòng điện
# Ngược chiều với hai dòng điện


**1/ Trong một mặt phẳng có mạch điện I1 =6A và I2. M lần lượt cách dòng (1) 5cm và cách dòng


(2) 15cm.


Cường độ từ trường tại M bằng khơng.Dịng điện I2 có độ lớn và chiều


I1 = 6A


I2


O2


O1


M


$ 18A,chiều hướng xuống
# 1,8A,chiều hướng lên
# 12A,chiều hướng xuống
# 6A,chiu hng lờn


*Ô1/ Mt vũng dõy trũn treo thng ng, bán kính 31,4cm; có dịng điện 5A chạy qua theo chiều
kim đồng hồ.


Từ trường tại tâm vịng dây có độ lớn và chiều
$ 10-5<sub>T,hướng ra phía trước</sub>


# 10-5<sub>T,hướng ra phía sau</sub>


# 2.10-5<sub>T, hướng ra phía trước</sub>


# 10-5<sub>T,song song với mặt phẳng vịng dây</sub>


**1/ Tương tác giữa điện tích q1 đứng yên và điện tích q2 đang chuyển động là


$ Tương tác điện
# Tương tác từ



# Vừa tương tác điên va tng tỏc t
# Tng tỏc do va chm


*Ô1/ Mt khung dây hình chữ nhật có cạnh 15cm và 20 cm treo thẳng đứng có dịng điện 3A chạy
qua,


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

# 75.10-4<sub>N/m</sub>


# 30 Nm


# 25 N/m


**1/ Khung dây treo thẳng đứng có diện tích 250cm2<sub> và dịng điện 4 A chạy qua trong từ trường </sub>


đều nằm ngang.


Momen ngẫu kực từ cực dậi tác dụng lên khng dây là 45.10-4<sub>Nm.Cường độ cảm ứng từ B có độ lớn</sub>


$ 45.10-3<sub>T</sub>


# 450T


# 180.10-3<sub>T</sub>


# 112,5.10-3<sub>T</sub>


*Ô1/ Hai dõy dn thng cỏch nhau 10cm,dòng điện qua hai dây bằng nhau.lực từ tác dụng lên
mỗi mét chiều đai


của hai dây là 5.10-4<sub>N Cường độ dịng điện qua mỗi dây có độ lớn</sub>



$ 50A


# 25A


# 75A


# 7,5A


**1/ Tìm phát biếu sai.Lực Lorenz là lực từ
$ Tác dụnglên dây dẫn có dịng điện


# Tác dụng lên hạt điện dương đang chuyển động
# Tác dụng lên hạt điện âm đang chuyển động


# Tác dụng lờn ht in õm hoc dng ang chuyn ng
*Ô1/ Ti điểm P có từ trường B1= 0,05T và B2=0,07T.Biết





 <sub>2</sub>


1 <i>B</i>


<i>B</i> <sub>,cường độ từ trường tổng hợp tại </sub>


P có độ lớn:
$ 0,086T



# 0,02T


# 0,12T


# 0,049T


**1/ Khung dây hình chưx nhật có dịng điện chạy qua, treo thẳng đứng trong từ trường đều nằm
ngang.


Khung dây không quay khi các đường cảm ứng từ:
$ Vng góc với mặt phẳng khung dây


# Hợp với các cạnh của khung dây một góc α <900


# Song song với mặt phẳng khung dây
# Song song với trục treo khung dây


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

và chiều hướng ra khỏi mặt phẳng hình vẽ.Dịng điện I có độ lớn và chiều


·

B <sub>M </sub>


$ 5A, hướng lên
# 5A, hướng xuống
# 25A hướng lên
# 25A,hướng xuống


**1/ Chọn phát biểu sai:Khung dây hình chữ nhật treo thẳng đứng có dịng điện chạy qua trong từ
trường đều nằm ngang.


Véc tơ cảm ứng từ <i>B</i><sub>song song với mặt phảng khung dây.</sub>



$ Khung dây quay là do hai lực từ tác dụng lên hai cạnh của khung song song với <i>B</i>


# Khung dây quay là do hai lực từ tác dụng lên hai cạnh thẳng đứng
# Lực từ tác dụng lên hai cạnh thẳng đứng cùng độ lớn và ngược chiều
# Khung dây quay là do ngẫu lực từ tác dng


*Ô1/ Phng ca lc Lorenz:


$ Vuụng gúc vi mt phng tạo bởi véc tơ vận tốc hạt điện và véc tơ cảm ứng từ
# Vng góc với mặt phẳng chứa vẻctơ vận tốc hạt điện


# Vng góc với mặt phẳng chứa véctơ cảm ứng từ
# Song song cùng chiều với véc tơ cảm ứng từ


**1/ Hạt điện q>0 chuyển động với vận tốc <i>v</i> <sub>thẳng góc với các véc tơ cảm ứng từ </sub><i>B</i>của từ trường
đều.


Hạt điện bị tác dụng lực từ Lorenz <i>f</i> <sub>(Hình vẽ),</sub>


Véc tơ vận tốc <i>v</i> <sub>có chiều:</sub>


f
q > 0


·

B


$ Hướng xuống
# Hướng lên



# Song song cùng chiều với


<i>f</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

*Ô1/ ln lc Lorenz tỏc dng lờn ht in đang chuyển động cho bởi biểu thức. <i>f</i> <i>qvB</i>sin
Trong đó θ là góc hợp bởi


$ Véc tơ <i>v</i> <sub>và véc tơ </sub><i>B</i>


# Véc tơ <i>v</i> <sub>và véc tơ </sub><i>f</i>


# Véc tơ <i>B</i><sub>và véc tơ </sub><i>f</i>


# Phương của véc tơ <i>v</i> <sub>và phương của véc tơ </sub><i>B</i>


**1/ Điện tích q đang chuyển động với vận tốc <i>v</i> <sub>song song với đường cảm ứng từ </sub><i>B</i>.
Lực từ tác dụng lên hạt điện có độ lớn


$ 0


# <i>f</i> <i>qvB</i>


# <i>v</i>


<i>B</i>
<i>q</i>
<i>f</i> 


# <i>f</i> <i>qvB</i>sin



*Ô1/ Ht neutron,ht elctụn,ht proton v ht ion Cu++<sub> đang chuyển động cùng vận tốc,cùng </sub>


chiều trong điện trường đều
Tìm phát biểu sai về độ lớn lực từ


$ Tác dụng lên elẻctrơn và prơtơn có độ lớn khác nhau
# Tác dụng lên hạt neutron là bằng không


# Tác dụng lên hạt ion Cu++<sub> lớn gấp đôi tác dụng lên hạt proton</sub>


# Tác dụng lên hạt elẻctron bằng một nửa tác dụng lên hạt Cu++


**1/ Hạt điện q=5.10-7<sub>C đang chuyển động với vận tốc v=10</sub>5<sub>m/s trong từ trường đều B=10</sub>-2<sub>T với</sub>




<i>v</i>  <i>B</i>


Lực Lỏen tác dụng lên hạt điện cú ln
$ 5.10-4<sub>N</sub>


# 2,5.10-4<sub>N</sub>


# 5.10-14<sub>N</sub>


# 2.10-11<sub>N</sub>


*Ô1/ in tớch q>0 chuyển động với vận tốc v=5.106<sub>m/s trong từ trường đều B=10</sub>-3<sub> T,với</sub><i><sub>v</sub></i> <sub></sub> <i><sub>B</sub></i>



Lực từ tác dụng lên hạt điện có độ lớn 2.10-6<sub>N,độ lớn điện tích q là</sub>


$ 4.10-10<sub>C</sub>


# 10-4<sub>C</sub>


# 2,5.10-15<sub>C</sub>


# 2,5.1015<sub>c</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Tìm phát biểu sai.


B

·

v


$ Trong từ trưòng hạt proton tiếp tục chuyển động thẳng
# Hạt proton bị tác dụng lực từ Lorenz


# Lực từ tác dụng lên hạt proton vng góc với véc tơ vận tc <i>v</i>


# ln lc t <i>f</i> <i>q</i>.<i>v</i>.<i>B</i>


*Ô1/ Mt elẻctron bay vào từ trường đều B=0,6T với vận tốc v=106<sub>m/s.Góc hợp bởi giữa </sub><i><sub>v</sub></i> <sub>và </sub><i><sub>B</sub></i><sub>là</sub>


α=300<sub>.</sub>


Lực từ tác dụng cú ln
$ 4,810-14<sub>N</sub>


# 9,6.10-14<sub>N</sub>



# 4,8.1014<sub>N</sub>


# 2,4.10-14<sub>N</sub>


**1/


*Ô1/ Ht in q>0 chuyển đọng với vận tốc <i>v</i> <sub>trong từ trường đều ,với </sub><i>B</i>  <i>v</i> <sub>.</sub>


Quĩ đạo của điện tích là một cung trịn vì
$ Lực Lorenz thẳng góc với <i>v</i>


# Lực Lorenz thẳng góc với <i>B</i>


# Lực Lorenz có độ lớn khơng đổi
# Vì hạt điện q>0


**1/ .Lực Lorenz được ứng dụng


$ Làm lệch chùm tia electron trong máy thu hình
# Tách eletron ra khỏi dây dẫn có dịng điện
# Làm lệch hướng các ion trong điện phân
# Nấu chảy kim loại


1/00001 Tìm phát biểu đúng


$ Nguồn gốc gây ra từ trưòng là do cá hạt mang điện chuyển động
# Hai dây dẫn thẳng song song hút nhau


# Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chyển động là tương tác từ



# Tương tác giữa hạt điện chuyển động có liên quan đến điện trường của hai in tớch
*Ô1/ Tỡm phỏt biu sai


$ Tng tỏc gia ht điện chuyển động có liên quan đến điện trường của hai điện tích
# Nam châm tạo quanh nó một từ trường


# Dịng điện tạo quanh nó một từ trường


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

**1/ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dịng điễnác định bởi biểu thức
$ <i>F</i> <i>BlI</i>sin


# <i>F</i> <i>BlI</i>


# <i>I</i> sin
<i>Bl</i>
<i>F</i>


# <i>l</i> sin
<i>BI</i>
<i>F</i>


*Ô1/ on dõy dn dài 15 cm có dịng điện 5 A chạy quađặt trong từ trường đều 0,025T.
Véc tơ cảm ứng từ song song với dây dẫn.Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn:


$ 0


# 15.10-3<sub>N</sub>


# 15.10-5<sub>N</sub>



# 0,1N


**1/ Tìm phátbiểu đúng về cường đọn từ trường gây bởi dây dẫn thẳngcó dòng điện I chạy qua tại
điểm M cách dây khoảng r


$ Khi I tăng 2 lần,r tăng 4 lần,thì cường độ từ trường giảm 2 lần
# Khi I tăng 2 lần,r giảm 2 lần,thì cường độ từ trường khơng đổi
# Khi I tăng 2 lần,r giảm 2/3 lần,thì cường độ từ trường không đổi


# Khi độ từ thông của môi trường tăng 5 lần,cường độ từ trường giảm 5 ln


*Ô1/ Cho dõy dn di cú dũng in 25 A chạy qua,từ trường tại Mcách dây 5cm có độ lớn và
chiều:


$ 10-5<sub>T ,hướng ra khỏi mặt phẳng hình vẽ</sub>


# 10-3<sub>T,hướng vào mặt phẳng hình vẽ</sub>


# 0,2.10-7<sub>T,song song cùng chiuêùvới dịng điện</sub>


# 10-5<sub>T,thẳng góc với dây dẫn</sub>


**1/ Cường đọ từ trường tại 1 điểm tạo bởi dây dẫn tnẳg đềucó dòng điện cho bởi


$ 2.10 R


7 <i>I</i>


<i>B</i> 





# 2 .10 R


7 <i>I</i>


<i>B</i> 


 


# 10 2 R


7


<i>I</i>


<i>B</i> 




# 2.10 R


7 <i>I</i>


<i>B</i>


*Ô1/ Tỡm phỏt biu sai



Mt vũng dõy trũn t thng đứng,có dịng điện I chạy qua ngược chiều kim đồng hồ
$ Mặt phía trước là mặt nam,từ trường tại tâm vịng dây là từ trường đều


# Mặt phía trước là mặt bắc,từ trường tại tâm vịng dây có chiều hướng ra phía trước
# Cường đọ từ trường tại tâm có độ lớn 2 .10 R


7 <i>I</i>


<i>B</i> 


 




# Véc tơ cảm ứng từ tại tâm có chiều hướng từ phía sau ra phía trước


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

$ 2.10-5<sub>T</sub>


# 4.10-5<sub>T</sub>


# 10-5<sub>T</sub>


# 2.10-3<sub>T</sub>


*Ô1/ on dõy dn cú dũng in chạy qua,chịu tác dụng lực từ.Cảm ứng từ <i>B</i> có chiều:
$ Hướng xuống


# Hướng lên


# Song song cùng chiều dòng điện


# Song song ngược chiều dòng điện


**1/ Một ống dây dài31,4cm gồm 2500 vòng dây,dòng điện qua mỗi vòng dây là3A.Từ trường tại
tâm ống dây có giá trị


$ 0,03T


# 0,01T


# 15.10-4<sub>T</sub>


# 3T


*Ô1/ T trũng u xut hin:


$ Trong phm vi nhỏ giữa hai cực nam châm hình chữ U
# Khoảng giữa hai nam châm thẳng,đặt vng góc với nhau
# Gần dây dẫn dài có dịng điện


# Ở đầu cực nam hay cực bắc của nam châm


**1/ Một dây dẫn dài có dịng điện chạy qua.tại điểm cách dây 4 cm có từ trường B= 9.10-5<sub>T.Giá trị</sub>


của I là


$ 18A


# 3,6A


# 15A



# 0,5A


*Ô1/ Tỡm phỏt biu sai


$ ng sc ca điện trường cũng chính là đường cảm ứng từ của từ trường


# Dây dẫn thẳng có dịng điện chạy qua,gây ra từ trường có chiều cho bởi qui tắc đinh ốc 1
# Từ phổ cho biết dạng của đường cảm ứng từ


# Hạt điện dương hay âm đang chuyển động đều gây ra từ trường


**1/ Dây dẫn thẳng di động được có dịng điện chạy qua,đặt trong từ trường đều.Dây dẫn bị lệch
về:


$ Phía trái
# Phái phải


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×