Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.96 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>đăng 02:41 14-03-2010 bởi Sỹ Tuân Hồ <b>[ đã cập nhật 02:42 14-03-2010 ]</b></i>
<i> CÔNG ĐO N</i>À <i> </i> <i> CỘNG HO X H</i>À Ã <i>ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</i>
<i>TRƯỜNG THCS VĂN NHO </i> <i>Độc lập </i>–<i> tự do </i>–<i> Hạnh phúc</i>
<i> Số: 03/QC-CĐCS </i> Văn Nho, ng y à …. tháng ….. năm 2009
<i> </i>
<i>QUI CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA UBKT CÔNG ĐO N TR</i>À <i>ƯỜNG THCS VĂN NHO</i>
<i>Nhiệm kỳ: 2009 </i>–<i> 2012</i>
<i>- Căn cứ v o Luà</i> <i>ật công đo n v nghà</i> <i>à</i> <i>ịđịnh 133 của Chính phủ hướng dẫn thi h nh L</i> <i>ật cơng đo n;à</i>
<i>- Căn cứ v o chà</i> <i>ương V điều lệ Công đo n Vià</i> <i>ệt Nam;</i>
<i>- Căn cứ v o nghà</i> <i>ị quyết Đại hội công đo n trà</i> <i>ường THCS Văn Nho ng y 26 tháng 10à</i> <i> năm 2009;</i>
<i>-Căn cứ v o quyà</i> <i>ết định số …../ QĐ-CĐGD huyện ng yà …… tháng ….. năm 2009;</i>
<i>BCH CĐ v Ban kià</i> <i>ểm tra công đo n trà</i> <i>ường THCS Văn Nho xây dựng qui chế hoạt động như sau:</i>
<i>CHƯƠNG I: QUI ĐỊNH CHUNG</i>
<i>Điều 1: BKT công đo n cà</i> <i>ơ sở có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ của BKT theo qui định của chương </i>
<i>V điều lệ Công đo n Vià</i> <i>ệt Nam.</i>
<i>Điều 2: BKT công đo n hoà</i> <i>ạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Tập thể lãnh đạo cá nhân phụ</i>
<i>trách.</i>
<i>CHƯƠNG II: TR CH NHI</i>Á <i>ỆM, QUYỀN HẠN CỦA BKT CĐ</i>
<i>Điều 3: BKT CĐ có trách nhiệm:</i>
<i>- Giúp BCH CĐ thực hiện việc kiểm tra việc chấp h nh à</i> <i>Điều lệ Công đo n cà</i> <i>ủa đo n viên trong công à</i>
<i>đo n;à</i>
<i>- Kiểm tra khi tổ chức hoặc đo n viên có dà</i> <i>ấu hiệu vi phạm Điều lệ, Nghị quyết, Chỉ thị, các qui định </i>
<i>của công đo n các cà</i> <i>ấp;</i>
<i>- Kiểm tra việc sử dụng, quản lý t ià chính t i sà</i> <i>ản của cơng đo n nh trà</i> <i>à</i> <i>ường;</i>
<i>- Giúp BCH CĐ giải quyết các đơn từ khiếu tố, khiếu nại thuộc thẩm quyền của CĐ.</i>
<i>Điều 4: UV BCH CĐ l m nhià</i> <i>ệm vụ kiểm tra cơng đo n có trách nhià</i> <i>ệm lên kế hoạch công tác kiểm </i>
<i>tra để báo cáo BCH CĐ phê duyệt v chà</i> <i>ủđộng thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch đã định trong từng </i>
<i>tháng, q, năm.</i>
<i>Điều 5: BKTCĐ có quyền hạn:</i>
<i>- BKTCĐ có quyền thực hiện các cuộc kiểm tra theo qui định của Điều lệ CĐ;</i>
<i>- Yêu cầu tổ chức, người được kiểm tra cung cấp các t i lià</i> <i>ệu cho công tác kiểm tra, trả lời các vấn </i>
<i>đề do BKT nêu ra;</i>
<i>- Có quyền báo cáo với BCH cùng cấp về hoạt động kiểm tra CĐ trong các cuộc họp thường kì của </i>
<i>BCH;</i>
<i>- Cán bộ của BKT được dự học tập bồi dưỡng, hướng dẫn nghiệp vụ;</i>
<i>- Đề xuất các ý kiến về biện pháp nhằm nâng cao chất lượng hoạt động của BKT CĐ.</i>
<i> ( Theo Điều 38 Điều lệ Công đo n Vià</i> <i>ệt Nam)</i>
<i>CHƯƠNG III: CHẾĐỘ L M VI</i>À <i>ỆC CỦA UBKTCĐ</i>
<i>Điều 6: BKT CĐ l m vià</i> <i>ệc theo nguyên tắc tập trung dân chủ.</i>
<i>Điều 7: BKTCĐ sinh hoạt định kỳ 1 tháng 1 lần cùng BCH CĐ; phải thường xuyên đảm bảo quan hệ</i>
<i>thông tin hai chiều với BCH CĐ.</i>
<i> </i>
<i> T/M BCH CĐ </i>