Tải bản đầy đủ (.doc) (24 trang)

Đề thi học kì 2 lớp 12 môn Sinh học trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2020 - 2021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.11 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC</b>
<b>HIỂN</b>


<b>TỔ HÓA – SINH KTNN</b>
<b></b>


<b>---MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II </b>
<b>MƠN: SINH HỌC LỚP 12A</b>


<b>NĂM HỌC 2020 – 2021</b>


<b>STT</b> <b>Chủ đề</b> <b>Mức độ nhận thức</b>


<b>Tổng</b>
<b>số câu</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b>


1 Nguồn gốc sự sống


Các giai đoạn phát sinh sự sống trên Trái
đất: Tiến hóa hóa học, Tiến hóa tiền sinh
học, Tiến hóa sinh học


<b>Số câu</b> <b>1</b> <b>1</b>


2


Sựu phát triển của
sinh giới qua các đại
địa chất



Liệt kê các đại địa chất và sinh vật điển
hình trong các đại


<b>Số câu</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>2</b>


3


Sự phát sinh loài
người


Bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài
người


<b>Số câu</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>3</b>


4


Môi trường và các
nhân tố sinh thái


- Các loại mơi trường sống phổ biến
- Các nhóm nhân tố sinh thái


- Giới hạn sinh thái, ổ sinh thái


- Bài tập sinh thái học về tổng nhiệt hữu hiệu


<b>Số câu</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>4</b>



5


Quần thể sinh vật và
mối quan hệ giữa các
cá thể trong quần thể


Khái niệm và xác định ví dụ về quần thể sinh vật


<b>Số câu</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>2</b>


6 Các đặc trưng cơ bản
của quần thể


- Tỉ lệ giới tính


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Mật độ cá thể của quần thể


<b>Số câu</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>4</b>


7


Các đặc trưng cơ bản
của quần thể (tt)


- Kích thước của quần thể


- Những nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể


<b>Số câu</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>3</b>



8


Biến động số lượng
cá thể của quần thể


- Biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kì, khơng
theo chu kì, phân việt các ví dụ


- Ngun nhân gây biến động số lượng cá thể
- Ứng dụng biến động số lượng cá thể


<b>Số câu</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>3</b>


9


Quần xã sinh vật và
một số đặc trưng của
quần xã


- Khái niệm quần xã, xác định các ví dụ về quần xã sinh vật
- Các đặc trưng cơ bản của quần xã


- Quan hệ giữa các loài trong quần xã: đặc điểm, ví dụ


<b>Số câu</b> <b>2</b> <b>2</b> <b>1</b> <b>5</b>


10 Diễn thế sinh thái


- Các loại diễn thế sinh thái, xác định ví dụ về các loại diễn
thế sinh thái



- Nguyên nhân diễn thế sinh thái


<b>Số câu</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>1</b> <b>3</b>


<b>Tổng số câu</b> <b>14</b> <b>10</b> <b>6</b> <b>30</b>


<b>Ký duyệt</b> <b>Giáo viên</b>


SỞ GD&ĐT CÀ MAU
<b>TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC</b>


<b>HIỂN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>(Đề có 4 trang)</i>


<i> Thời gian làm bài:45 Phút</i>


<b>Câu 1: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là do</b>


<b>A. mỗi lồi có nhu cầu ánh sáng khác nhau nên sự phân tầng giúp tăng khả năng sử dụng</b>
nguồn sống.


<b>B. các lồi có nhu cầu nhiệt độ khác nhau nên sự phân tầng làm giúp tiết kiệm diện tích.</b>
<b>C. nhu cầu làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích.</b>


<b>D.</b> sự phân bố các nhân tố sinh thái khơng giống nhau, đồng thời mỗi lồi thích nghi với
các điều kiện sống khác nhau.


<b>Câu 2: Mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ và mối quan hệ vật dữ - con mồi giống nhau ở đặc điểm</b>


nào sau đây?


<b>A.</b>Đều là mối quan hệ đối kháng giữa hai lồi.


<b>B. Lồi bị hại ln có số lượng cá thể nhiều hơn lồi có lợi. </b>
<b>C. Lồi bị hại ln có kích thước cá thể nhỏ hơn lồi có lợi. </b>
<b>D. Đều làm chết các cá thể của lồi bị hại.</b>


<b>Câu 3: Trên đồng cỏ, các con bị đang ăn cỏ. Bị tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong</b>
dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bị. Khi nói về quan hệ giữa các
sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?


<b>A. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.</b>
<b>B. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.</b>


<b>C.</b>Quan hệ giữa bò và vi sinh vật và quan hệ cộng sinh.
<b>D. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.</b>
<b>Câu 4: Môi trường sống của sinh vật gồm có:</b>


<b>A. Đất, nước, khơng khí </b> <b>B. Đất, nước, khơng khí, sinh vật</b>


<b>C.</b>Đất, nước, trên cạn, sinh vật <b>D. Đất, nước, không khí, trên cạn</b>
<b>Câu 5: Nhân tố nào là nhân tố sinh thái hữu sinh?</b>


<b>A. Độ ẩm.</b> <b>B. Ánh sáng.</b> <b>C.</b>Vật ăn thịt. <b>D.</b>


Nhiệt độ.


<b>Câu 6: Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lý đối vối cơ thể sinh vật</b>
nhưng chưa gây chết được gọi là



<b>A.</b> Khoảng chống chịu. <b>B.</b>Ổ sinh thái. C. Giới hạn sinh thái. D. Khoảng
thuận lợi.


<b>Câu 7: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 15000 cá thể. Quần</b>
thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm, tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau hai năm
số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đốn là


<b>A. 15660.</b> <b>B. 15020.</b> <b>C. 15060.</b> <b>D. </b>15606.


<b>Câu 8: Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?</b>


<b>A. Chim ở Trường Sa </b> <b>B. Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh. </b> <b>D.</b>Gà Lôi ở rừng Kẻ Gỗ


<b>Câu 9: Một lồi sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 2</b>o<sub>C, thời gian một vịng đời ở 30</sub>o<sub>C</sub>


là 20 ngày. Một vùng có nhiệt độ trung bình 22o<sub>C thì thời gian một vịng đời của lồi này tính</sub>


theo lý thuyết sẽ là


<b>A. 30 ngày.</b> <b>B.</b>28 ngày. <b>C. 25 ngày.</b> <b>D. 15 ngày.</b>


<b>Câu 10: Hai nhân tố đóng vai trị quyết định tốc độ tăng trưởng của quần thể là</b>


<b>A. mức sinh sản và mức nhập cư.</b> <b>B. mức tử vong và mức xuất cư.</b>


<b>C.</b>mức sinh sản và mức tử vong. <b>D. mức sinh sản và mức xuất cư.</b>



<b>Câu 11: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử phát sinh,</b>
phát triển của sự sống trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là


<b>A.</b>đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
<b>B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh</b>
<b>C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.</b>
<b>D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.</b>
<b>Câu 12: Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:</b>


<b>A. Đại thái cổ </b> <b>B. Đại cổ sinh </b> <b>C.</b>Đại trung sinh <b>D. Đại tân sinh</b>
<b>Câu 13: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?</b>


(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy
giảm dẫn tới diệt vong.


(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là
khác nhau giữa các lồi.


(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) ln tỉ lệ thuận với kích thước của cá
thể trong quần thể.


(4) Nếu kích thước quần thể vượt q mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần
thể tăng cao


<b>A. 1</b> <b>B. 3</b> <b>C. 2</b> <b>D. 4</b>


<b>Câu 14: Qúa trình phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:</b>


<b>(1) Tiến hóa tiền học </b> <b>(2) Tiến hóa hóa học </b> (3) tiến hóa sinh học.



Các giai đoạn diễn ra theo trình tự đúng là


<b>A. (1) </b> (2)  (3) B. (3)  (2)  (1) <b>C. </b>(2)  (1)  (3) <b>D. (2) </b> (3)  (1)


<b>Câu 15: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ gì?</b>
<b>A. Vượn người khơng có quan hệ họ hàng với người</b>


<b>B. Người và vượn người có chung nguồn gốc</b>
<b>C. Người có nguồn gốc từ vượn người</b>


<b>D.</b>Chúng có quan hệ thân thuộc, gần gũi


<b>Câu 16: Trong các loài động vật sau đây loài có quan hệ gần đến xa người nhất là</b>


<b>A. Tinh tinh → khỉ sóc→gơrila→vượn.</b> <b>B. tinh tinh →gơrila→ khỉ sóc→vượn.</b>


<b>C</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A. Tiến hóa nhỏ. </b> <b>B </b>.<b> </b>Tiến hóa văn hóa.


<b>C. Tiến hóa sinh học. </b> <b>D. Tiến hóa lớn.</b>


<b>Câu 18: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?</b>


(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy
giảm dẫn tới diệt vong.


(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là
khác nhau giữa các lồi.



(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) ln tỉ lệ thuận với kích thước của cá
thể trong quần thể.


(4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần
thể tăng cao


<b>A. 3</b> <b>B. 2</b> <b>C. 1</b> <b>D. 4</b>


<b>Câu 19: Một trong những đặc trưng cơ bản của quần xã là</b>


<b> A. </b>Thành phần loài. <b>B. Mật độ.</b> C. Kích thước. D. Kiểu tăng trưởng.
<b>Câu 20: Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến động số lượng cá thể của quần thể khơng theo chu</b>
kỳ?


<b>A. Cịng cịng xuất hiện nhiều ở bãi cát khi thủy triều lên.</b>
<b>B. Ếch có nhiều vào mùa mưa.</b>


<b>C. Số lượng cá cơm ở vùng biển Peru cứ 9 – 10 năm lại giảm mạnh.</b>


<b>D.</b> Lợn chết hàng loạt do dịch tả Châu Phi.


<b>Câu 21: Biến động số lượng cá thể của quần thể khơng theo chu kì xảy ra:</b>
<b>A. Do sự tác động của con người</b>


<b>B. Do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường</b>
<b>C. Do sự đột biến của quần thể.</b>


<b>D.</b>


<b> </b>Do những thay đổi một cách đột ngột do điều kiện bất thường của thời tiết



<b>Câu 22: Có 4 quần thể của cùng một lồi được kí hiệu là A, B, C, D với số lượng cá thể và diện</b>
tích mơi trường sống tương ứng như sau:


Quần
thể


Số lượng
cá thể


Diện tích mơi


trường sống (ha) Quần thể


Số lượng cá
thể


Diện tích mơi
trường sống (ha)


A 250 35 C 198 38


B 325 28 D 228 25


Sắp xếp các quần thể trên theo mật độ giảm dần là


<b>A. C → A → B → D.</b> <b>B. B → A → D → C.</b>


<b>C.</b>B → D → A → C. <b>D. C → A → D → B</b>



<b>Câu 23. </b>Khi nói về ứng dụng của việc nghiên cứu biến động số lượng các quần thể sinh
vật trong nơng nghiệp, có bao nhiêu tác dụng sau là đúng?


I. Xác định nhu cầu nước tưới, phân bón phù hợp với từng loại cây trồng giúp tiết
kiệm chi phí và nâng cao năng suất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

III. Chủ động tiêm phịng cho các đàn vật ni trước khi mùa dịch bệnh bùng phát.
IV. Có các biện pháp để bảo tồn và phát triển hợp lý các loài thiên địch.


<b>A. 1.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 3.</b>


<b>Câu 24: Cho hình ảnh về các giai đoạn của một quá trình diễn thế sinh thái và các phát biểu sau</b>
đây:


I. Quá trình này là quá trình diễn thế nguyên sinh.


II. Thứ tự đúng của các giai đoạn là a → e → c → b → d.
III. Giai đoạn a được gọi là quần xã sinh vật tiên phong.
IV. Quần xã ở giai đoạn d có độ đa dạng cao nhất.
Phát biểu đúng là


<b>A.</b>


<b> (I) </b> <b>B. (II), (III) và (IV).</b> <b>C. (I) và (II).</b> <b>D. (I) và (III)..</b>


<b>Câu 25: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây khơng</b>
đúng?


<b>A. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại</b>
điều kiện bất lợi của môi trường.



<b>B. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường</b>
và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.


<b>C. Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần</b>
thể.


<b>D.</b>Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong mơi trường,
có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.


<b>Câu 26: Cho các ví dụ </b>


(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường.
(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng.


(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng.
(4) Nấm sợi và vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y.


Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là


<b>A. (2) và (3).</b> <b>B. (3) và (4).</b> <b>C. (1) và (4).</b> <b>D. (1) </b>


và (2).


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>A. diễn thế nguyên sinh.</b> <b>B.</b>diễn thế thứ sinh.


<b>C. diễn thế suy thoái.</b> <b>D. diễn thế phân hủy.</b>


<b>Câu 28: Tỉ lệ giới tính là?</b>



<b>A.</b>Tỉ số giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái trong quần thể.
<b>B. Tỉ số giữa số lượng cá thể đực trên tổng số cá thể trong quần thể.</b>
<b>C. Tỉ số giữa số lượng cá thể cái trên tổng số cá thể trong quần thể..</b>
<b>D. Khơng xác định được vì chúng thay đổi liên tục.</b>


<b>Câu 29: Kiểu phân bố đồng đều cá thể trong quần thể</b>


<b>A.</b>Thường gặp trong điều kiện sống đồng đều và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá
thể trong quần thể.


<b>B. Ít gặp trong tự nhiên, chỉ xuất hiện trong điều kiện sống đồng đều, các cá thể khơng có</b>
tính lãnh thổ cao.


<b>C. Thường gặp trong tự nhiên, chỉ xuất hiện trong điều kiện sống đồng đều, các cá thể có</b>
tính lãnh thổ cao.


<b>D. Ít gặp trong tự nhiên, chỉ xuất hiện trong điều kiện sống khơng đồng đều, các cá thể có</b>
tính lãnh thổ cao.


<b>Câu 30: Cho các phát biểu sau về diễn thế sinh thái:</b>


I. Sự biến đổi của môi trường là nhân tố khởi động, còn quần xã sinh vật mới là động lực
chính cho q trình diễn thế.


II. Quần xã đỉnh cực có tổng số sinh khối lớn nhưng sản lượng sinh vật sơ cấp tinh giảm so
với quần xã trước đó.


III. Trong điều kiện mơi trường tương đối ổn định, lồi ưu thế làm biến đổi môi trường mạnh
và tiếp tục được duy trì vị trí ưu thế của mình.



IV. Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là nguyên nhân bên trong dẫn đến diễn thế sinh
thái.


Số phát biểu đúng là


<b>A. 1.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 2.</b> <b>D. 4.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

---Hết---SỞ GD&ĐT CÀ MAU


<b>TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN</b>


<i>(Đề có 4 trang)</i>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 </b>
<b>-2021</b>


<b>MÔN SINH 12A</b>


<i> Thời gian làm bài:45 Phút</i>


<b>Câu 1: Mối quan hệ họ hàng giữa người với loài vượn người là:</b>
<b>A. Người – Gôrila – Đười ươi – Vượn Gibbon – Tinh Tinh.</b>
<b>B. Người – Tinh Tinh – Đười ươi – Vượn Gibbon – Gôrila.</b>


<b>C</b>


<b> </b>.<b> </b>Người – Tinh Tinh – Gôrila – Đười ươi – Vượn Gibbon.
<b>D. Người – Tinh Tinh – Gôrila – Vượn Gibbon – Đười ươi.</b>


<b>Câu 2: Lồi người sẽ khơng biến đổi thành một lồi nào khác, vì lồi người</b>



<b>A.</b>Có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ thuộc vào điều
kiện tự nhiên và cách li địa lí.


<b>B. Đã biết chế tạo và sử dụng cơng cụ lao động theo những mục đích nhất định.</b>


<b>C. Có hệ thần kinh rất phát triển. </b> <b>D. Có hoạt động tư duy trừu tượng</b>


<b>Câu 3: Loài vi khuẩn </b><i>Rhizobium</i> cộng sinh với cây họ Đậu để cố định nitơ, chúng có mơi trường
sống là


<b>A. Trên cạn</b> <b>B.</b>Sinh vật <b>C.</b>Đất <b>D. Nước</b>


<b>Câu 4: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?</b>


<b>A. Quan hệ cộng sinh.</b> <b>B. Sinh vật kí sinh – sinh vật chủ.</b>


<b>C. Sinh vật này ăn sinh vật khác.</b> <b>D.</b>Nhiệt độ môi trường.


<b>Câu 5: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã</b>


<b>A. </b>Do sự phân bố các nhân tố sinh thái khơng giống nhau, đồng thời mỗi lồi thích nghi
với các điều kiện sống khác nhau


<b>B. Để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các lồi có nhu cầu ánh sáng khác nhau.</b>
<b>C. Để tiết kiệm diện tích, do các lồi có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian </b>
phân bố của các cá thể sinh vật.


<b>D. Để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích và tạo ra sự giao thoa ổ sinh thái </b>
giữa các quần thể sinh vật.



<b>Câu 6: Khi nói về sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ- ký sinh và mối quan hệ vật ăn</b>
thịt con mồi, phát biểu nào sau đây là đúng?


<b>A. Vật ký sinh thường có số lượng ít hươn vật chủ, cịn vật ăn thịt thường có số lượng </b>
nhiều hơn con mồi.


<b>B.</b>Vật ký sinh thường không giết chết vật chủ, cịn vật ăn thịt thì giết chết con mồi.


<b>C. Vật ký sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, cịn vật ăn thịt thì ln có kích</b>
thước cơ thể nhỏ hơn con mồi.


<b>D. Trong thiên nhiên, mối quan hệ vật ký sinh – vật chủ đóng vai trị kiểm sốt và khống </b>
chế số lượng cá thể của các lồi, cịn mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi khơng có vai trị đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 7: Trong quần xã sinh vật, những mối quan hệ nào sau đây có một lồi được lợi và lồi cịn</b>
bị hại?


<b>A. Sinh vật này ăn sinh vật khác, ức chế - cảm nhiễm.</b>


<b>B.</b>Kí sinh, sinh vật này ăn sinh vật khác.


<b>C. Kí sinh, ức chế - cảm nhiễm.</b> <b>D. Ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh.</b>


<b>Câu 8: Cho các ví dụ </b>


(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường.
(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng.


(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng.


(4) Nấm sợi và vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y.


Những ví dụ thể hiện mối quan hệ đối kháng giữa các loài trong quần xã sinh vật


<b>A. (2) và (3).</b> <b>B. (1) và (4).</b> <b>C. (3) và (4).</b> <b>D.</b>(1) và (2).


<b>Câu 9: Quá trình diễn thế thứ sinh tại rừng lim Hữu Lũng, tĩnh Lạng Sơn như thế nào?</b>


<b>A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết→cây gỗ nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ → </b>
cây bụi và cỏ chiếm ưu thế→Trảng cỏ.


<b>B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết →cây bụi và cỏ chiếm ưu thế →rừng thưa cây gỗ nhỏ </b>
→cây gỗ nhỏ và cây bụi→ Trảng cỏ.


<b>C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ →cây bụi và cỏ chiếm ưu thế</b>
→cây gỗ nhỏ và cây bụi →Trảng cỏ.


<b>D.</b>Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết →rừng thưa cây gỗ nhỏ →cây gỗ nhỏ và cây bụi →
cây bụi và cỏ chiếm ưu thế →Trảng cỏ.


<b>Câu 10: Cho các phát biểu sau về diễn thế sinh thái:</b>


I. Sự biến đổi của mơi trường là nhân tố khởi động, cịn quần xã sinh vật mới là động lực
chính cho q trình diễn thế.


II. Quần xã đỉnh cực có tổng số sinh khối lớn nhưng sản lượng sinh vật sơ cấp tinh giảm so
với quần xã trước đó.


III. Trong điều kiện mơi trường tương đối ổn định, loài ưu thế làm biến đổi mơi trường mạnh
và tiếp tục được duy trì vị trí ưu thế của mình.



IV. Sự cạnh tranh giữa các lồi trong quần xã là nguyên nhân bên trong dẫn đến diễn thế sinh
thái.


Số phát biểu sai là


<b>A. 4.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 3.</b> <b>D.1.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

I. Quá trình này là quá trình diễn thế nguyên sinh.


II. Thứ tự đúng của các giai đoạn là a → e → c → b → d.
III. Giai đoạn a được gọi là quần xã sinh vật tiên phong.
IV. Quần xã ở giai đoạn d có độ đa dạng cao nhất.
Những phát biểu sai là


<b>A. (I) và (IV).</b> <b>B. (I) và (III).</b> <b>C.</b>(II), (III) và (IV) <b>D. (I),</b>


(II) và (IV).


<b>Câu 12: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể</b>
tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là


<b>A.</b> Giới hạn sinh thái <b>B.</b>Môi trường. C. Ổ sinh thái. D. Khoảng thuận lợi.
<b>Câu 13: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 25000 cá thể. Quần</b>
thể này có tỉ lệ sinh là 8%/ năm, tỉ lệ tử vong là 5%/ năm, tỉ lệ nhập cư là 1%/ năm. Sau hai năm
số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đốn là


<b>A. </b>27040. <b>B. 26000.</b> <b>C. 27000.</b>


<b>D. 26040.</b>



<b>Câu 14: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?</b>
<b>A. Tập hợp cây cỏ đang sống trên đồng cỏ Châu Phi</b>


<b>B.</b>Tập hợp các chép đang sống ở Hồ Tây


<b>C. Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc Phương</b>


<b>D. Tập hợp chim đang sinh sống trong vườn rừng Quốc Gia Ba Vì</b>


<b>Câu 15: Một lồi sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 2</b>o<sub>C, thời gian một vòng đời ở 22</sub>o<sub>C</sub>


là 28 ngày. Một vùng có nhiệt độ trung bình 30o<sub>C thì thời gian một vịng đời của lồi này tính</sub>


theo lý thuyết sẽ là


<b>A. 30 ngày.</b> <b>B. 28 ngày.</b> <b>C. 25 ngày.</b> <b>D.</b>20 ngày.


<b>Câu 16: Tỉ số giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái trong quần thể là?</b>


<b>A.</b>Tỷ lệ giới tính. <b>B. Nhóm tuổi.</b> <b>C. Mật độ.</b> <b>D. Kích thước quần thể.</b>


<b>Câu 17: Phân bố theo nhóm (hay điểm) là</b>


<b>A. Dạng phân bố ít phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể </b>
thích sống tụ họp với nhau.


<b>B.</b>Dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể
sống tụ họp với nhau ở những nơi có điều kiện tốt nhất.



<b>C. Dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường đồng nhất, các cá thể thích </b>
sống tụ họp với nhau.


<b>D. Dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường khơng đồng nhất, các cá thể </b>
khơng thích sống tụ họp với nhau.


<b>Câu 18: Sự phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất lần lượt trải qua các giai đoạn:</b>
<b>A. Tiến hóa hóa học – tiến hóa sinh học.</b>


<b>B.</b>Tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học - tiến hóa sinh học.
<b>C. Tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học.</b>
<b>D. Tiến hóa tiền sinh học – tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

(1) Đại Nguyên sinh (2) Đại Thái cổ (3) Đại Tân sinh


(4) Đại Cổ sinh (5) Đại Trung sinh


Các Đại địa chất diễn ra theo trình tự đúng là


<b>A. (1) </b> (2)  (3)  (4)  (5) <b>B. (2) </b> (3)  (1)  (4)  (5)
<b>C. </b>(2)  (1)  (4)  (5)  (3) <b>D. (1) </b> (2)  (4)  (5)  (3)


<b>Câu 20: Đặc điểm nổi bật của đại trung sinh là gì?</b>


<b>A. Sự xuất hiện thực vật hạt kín.</b> <b>B.</b>Sự phát triển ưu thế của hạt trần và bò sát.
<b>C. Sự xuất hiện bò sát bay và chim.</b> <b>D. Sự xuất hiện thú có nhau thai.</b>


<b>Câu 21: Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh</b>


<b>A.</b>Tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng


khác nhau.


<b>B. Người và vượn người khơng có quan hệ nguồn gốc.</b>
<b>C. Vượn người tiến hóa hơn lồi người.</b>


<b>D. Người và vượn người có quan hệ gần gũi.</b>


<b>Câu 22. </b>Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta thấy được trên
bờ mương, mật độ đo được 28 cây/m2<sub>. Trong khi đó, ở giữa ruộng mật độ đo được là 8</sub>


cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?


<b>A. Tỷ lệ đực/cái. B. Thành phần nhóm tuổi.</b> <b>C. </b>Sự phân bố cá thể. <b>D. Mật độ cá thể.</b>
<b>Câu 23:</b> Giả sử 4 quần thể của 1 loài thú được ký hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ
cá thể như sau:


Quần thể A B C D


Diện tích khu phân bố 110 150 80 85


Mật độ (cá thể/ha) 19 20 26 24


Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể khơng thay đổi, khơng có hiện tượng xuất cư
và nhập cư. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?


<b>A. Kích thước quần thể C lớn hơn kích thước quần thể B.</b>
<b>B. Quần xã A có kích thước nhỏ nhất.</b>


<b>C. Nếu kích thước của quần thể B tăng 8%/năm thì sau 1 năm mật độ quần thể là 26 cá</b>
thể/ha.



<b>D.</b> Nếu kích thước của quần thể C tăng 5%/năm thì sau 1 năm quần thể tăng thêm 104 cá
thể.


<b>Câu 24: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?</b>


(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy
giảm dẫn tới diệt vong.


(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là
khác nhau giữa các lồi.


(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cá
thể trong quần thể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>A. 4</b> <b>B. 2</b> <b>C. 3</b> <b>D. 1</b>
<b>Câu 25: Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào</b>


<b>A. Sức sinh sản</b> <b>B. Mức độ tử vong.</b>


<b>C. Cá thể nhập cư và xuất cư.</b> <b>D.</b>Tỷ lệ đực/cái


<b>Câu 26: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?</b>


(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy
giảm dẫn tới diệt vong.


(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là
khác nhau giữa các lồi.



(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) ln tỉ lệ thuận với kích thước của cá
thể trong quần thể.


(4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần
thể tăng cao


<b>A. 3</b> <b>B. 2</b> <b>C. 1</b> <b>D. 4</b>


<b>Câu 27: Dạng biến động số lượng cá thể nào sau đây thuộc dạng khơng theo chu kỳ?</b>
<b>A. Trung bình khoảng 7 năm cá cơm ở vùng biển Peru chết hàng loạt.</b>


<b>B. Số lượng tảo trên mặt nước Hồ Gươm tăng cao vào ban ngày, giảm vào ban đêm.</b>


<b>C.</b>Nhiệt độ tăng đột ngột làm sâu bọ trên đồng cỏ chết hàng loạt.
<b>D. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa, giảm vào mùa khô.</b>
<b>Câu 28: Biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kì xảy ra:</b>


<b>A.</b>do những thay đổi có chu kì của điều kiện mơi trường
<b>B. do sự tác động của con người</b>


<b>C. do những thay đổi một cách đột ngột do điều kiện bất thường của thời tiết</b>
<b>D.</b>do sự đột biến của quần thể.


<b>Câu 29. </b>Khi nói về ứng dụng của việc nghiên cứu biến động số lượng các quần thể sinh
vật trong nơng nghiệp, có bao nhiêu tác dụng sau là sai?


I. Xác định nhu cầu nước tưới, phân bón phù hợp với từng loại cây trồng giúp tiết
kiệm chi phí và nâng cao năng suất.


II. Ban hành các quy định về kích thước đánh bắt tối thiểu tại các vùng biển để bảo vệ


nguồn lợi thủy sản.


III. Chủ động tiêm phòng cho các đàn vật nuôi trước khi mùa dịch bệnh bùng phát.
IV. Có các biện pháp để bảo tồn và phát triển hợp lý các loài thiên địch.


<b>A. 2.</b> <b>B. 1.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>


<b>Câu 30: Một trong những đặc trưng cơ bản của quần xã là</b>


<b> A. </b>phân bố cá thể trong không gian <b>B. Mật độ.</b>


<b>C. Kích thước.</b> <b>D. Kiểu tăng trưởng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

---Hết---SỞ GD&ĐT CÀ MAU
<b>TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC</b>


<b>HIỂN</b>


<i>(Đề có 4 trang)</i>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2020 - 2021</b>
<b>MÔN SINH 12A</b>


<i> Thời gian làm bài:45 Phút</i>


<b>Câu 1: Con người đã nhanh chóng trở thành lồi thống trị trong tự nhiên, có ảnh hưởng nhiều</b>
đến sự tiến hóa của các lồi khác và có khả năng điều chỉnh hướng tiến hóa của chính mình nhờ


<b>A. Tiến hóa nhỏ. </b> <b>B </b>.<b> </b>Tiến hóa văn hóa.



<b>C. Tiến hóa sinh học. </b> <b>D. Tiến hóa lớn.</b>


<b>Câu 2: Mơi trường sống của sinh vật gồm có:</b>


<b>A. Đất, nước, khơng khí </b> <b>B. Đất, nước, khơng khí, sinh vật</b>


<b>C.</b>Đất, nước, trên cạn, sinh vật <b>D. Đất, nước, khơng khí, trên cạn</b>
<b>Câu 3: Nhân tố nào là nhân tố sinh thái hữu sinh?</b>


<b>A. Độ ẩm.</b> <b>B. Vật ăn thịt.</b> <b>C. Ánh sáng.</b> <b>D.</b>Nhiệt độ.


<b>Câu 4: Cho các phát biểu sau về diễn thế sinh thái:</b>


I. Sự biến đổi của môi trường là nhân tố khởi động, còn quần xã sinh vật mới là động lực
chính cho q trình diễn thế.


II. Quần xã đỉnh cực có tổng số sinh khối lớn nhưng sản lượng sinh vật sơ cấp tinh giảm so
với quần xã trước đó.


III. Trong điều kiện mơi trường tương đối ổn định, lồi ưu thế làm biến đổi mơi trường mạnh
và tiếp tục được duy trì vị trí ưu thế của mình.


IV. Sự cạnh tranh giữa các lồi trong quần xã là nguyên nhân bên trong dẫn đến diễn thế sinh
thái.


Số phát biểu đúng là


<b>A. 1.</b> <b>B. 2.</b> <b>C.</b>3.


<b>D. 4.</b>



<b>Câu 5: Cho hình ảnh về các giai đoạn của một quá trình diễn thế sinh thái và các phát biểu sau</b>
đây:


I. Quá trình này là quá trình diễn thế nguyên sinh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

III. Giai đoạn a được gọi là quần xã sinh vật tiên phong.
IV. Quần xã ở giai đoạn d có độ đa dạng cao nhất.
Số phát biểu đúng là


<b>A. 2.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 3.</b> <b>D.</b> 1.


<b>Câu 6: Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lý đối vối cơ thể sinh vật</b>
nhưng chưa gây chết được gọi là


<b>A.</b> Khoảng chống chịu. <b>B.</b>Ổ sinh thái. <b>C. Giới hạn sinh thái. D. Khoảng thuận lợi.</b>
<b>Câu 7: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 15000 cá thể. Quần</b>
thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm, tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau hai năm
số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là


<b>A. 15660.</b> <b>B. 15020.</b> <b>C. 15060.</b> <b>D. </b>15606.


<b>Câu 8: Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?</b>


<b>A. Chim ở Trường Sa </b> <b>B. Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã </b>


<b>C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh. </b> <b>D.</b>Gà Lơi ở rừng Kẻ Gỗ


<b>Câu 9: Qúa trình phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:</b>



<b>(1) Tiến hóa tiền học </b> <b>(2) Tiến hóa hóa học </b> (3) tiến hóa sinh học.


Các giai đoạn diễn ra theo trình tự đúng là


<b>A. (1) </b> (2)  (3) B. (3)  (2)  (1) <b>C. </b>(2)  (1)  (3) <b>D. (2) </b> (3)  (1)


<b>Câu 10: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử phát sinh,</b>
phát triển của sự sống trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là


<b>A.</b>đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh.
<b>B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh</b>
<b>C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh.</b>
<b>D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh.</b>
<b>Câu 11: Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:</b>


<b>A. Đại thái cổ </b> <b>B. Đại cổ sinh </b> <b>C.</b>Đại trung sinh <b>D. Đại tân sinh</b>
<b>Câu 12: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng tỏ gì?</b>


<b>A. Vượn người khơng có quan hệ họ hàng với người</b>
<b>B. Người và vượn người có chung nguồn gốc</b>


<b>C. Người có nguồn gốc từ vượn người</b>


<b>D.</b>Chúng có quan hệ thân thuộc, gần gũi


<b>Câu 13: Trong các loài động vật sau đây lồi có quan hệ gần đến xa người nhất là</b>


<b>A. Tinh tinh → khỉ sóc→gơrila→vượn.</b> <b>B. tinh tinh →gơrila→ khỉ sóc→vượn.</b>


<b>C</b>



<b> </b>.<b> </b>Tinh tinh → gơrila→vượn→khỉ sóc. <b>D. tinh tinh → khỉ sóc→vượn→gơrila.</b>
<b>Câu 14: Một lồi sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 2</b>o<sub>C, thời gian một vòng đời ở 30</sub>o<sub>C</sub>


là 20 ngày. Một vùng có nhiệt độ trung bình 22o<sub>C thì thời gian một vịng đời của lồi này tính</sub>


theo lý thuyết sẽ là


<b>A. 30 ngày.</b> <b>B.</b>28 ngày. <b>C. 25 ngày.</b> <b>D. 15 ngày.</b>


<b>Câu 15: Tỉ lệ giới tính là?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>B. Tỉ số giữa số lượng cá thể đực trên tổng số cá thể trong quần thể.</b>
<b>C. Tỉ số giữa số lượng cá thể cái trên tổng số cá thể trong quần thể..</b>
<b>D. Không xác định được vì chúng thay đổi liên tục.</b>


<b>Câu 16: Kiểu phân bố đồng đều cá thể trong quần thể</b>


<b>A.</b>Thường gặp trong điều kiện sống đồng đều và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá
thể trong quần thể.


<b>B. Ít gặp trong tự nhiên, chỉ xuất hiện trong điều kiện sống đồng đều, các cá thể khơng có</b>
tính lãnh thổ cao.


<b>C. Thường gặp trong tự nhiên, chỉ xuất hiện trong điều kiện sống đồng đều, các cá thể có</b>
tính lãnh thổ cao.


<b>D. Ít gặp trong tự nhiên, chỉ xuất hiện trong điều kiện sống khơng đồng đều, các cá thể có</b>
tính lãnh thổ cao.



<b>Câu 17: Hai nhân tố đóng vai trị quyết định tốc độ tăng trưởng của quần thể là</b>


<b>A. mức sinh sản và mức nhập cư.</b> <b>B.</b>mức sinh sản và mức tử vong.


<b>C. mức tử vong và mức xuất cư.</b> <b>D. mức sinh sản và mức xuất cư.</b>


<b>Câu 18: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?</b>


(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy
giảm dẫn tới diệt vong.


(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là
khác nhau giữa các lồi.


(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cá
thể trong quần thể.


(4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần
thể tăng cao


<b>A. 1</b> <b>B. 3</b> <b>C.</b>2 <b>D. 4</b>


<b>Câu 19: Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến động số lượng cá thể của quần thể khơng theo chu</b>
kỳ?


<b>A. Cịng cịng xuất hiện nhiều ở bãi cát khi thủy triều lên.</b>


<b>B.</b> Lợn chết hàng loạt do dịch tả Châu Phi.


<b>C. Ếch có nhiều vào mùa mưa.</b>



<b>D. Số lượng cá cơm ở vùng biển Peru cứ 9 – 10 năm lại giảm mạnh.</b>
<b>Câu 20: Biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kì xảy ra:</b>


<b>A. Do sự tác động của con người</b>


<b>B. Do những thay đổi có chu kì của điều kiện môi trường</b>
<b>C. Do sự đột biến của quần thể.</b>


<b>D.</b>


<b> </b>Do những thay đổi một cách đột ngột do điều kiện bất thường của thời tiết


<b>Câu 21. </b>Khi nói về ứng dụng của việc nghiên cứu biến động số lượng các quần thể sinh
vật trong nông nghiệp, có bao nhiêu tác dụng sau là đúng?


I. Xác định nhu cầu nước tưới, phân bón phù hợp với từng loại cây trồng giúp tiết
kiệm chi phí và nâng cao năng suất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

nguồn lợi thủy sản.


III. Chủ động tiêm phòng cho các đàn vật nuôi trước khi mùa dịch bệnh bùng phát.
IV. Có các biện pháp để bảo tồn và phát triển hợp lý các loài thiên địch.


<b>A. 1.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. </b>3. <b>D. 4.</b>


<b>Câu 22: Một trong những đặc trưng cơ bản của quần xã là</b>


<b> A. </b>Thành phần lồi. <b>B. Mật độ.</b> <b>C. Kích thước.</b> <b>D. Kiểu tăng trưởng.</b>
<b>Câu 23: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là do</b>



<b>A. mỗi lồi có nhu cầu ánh sáng khác nhau nên sự phân tầng giúp tăng khả năng sử dụng</b>
nguồn sống.


<b>B. các lồi có nhu cầu nhiệt độ khác nhau nên sự phân tầng làm giúp tiết kiệm diện tích.</b>
<b>C. nhu cầu làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích.</b>


<b>D.</b> sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi lồi thích nghi với
các điều kiện sống khác nhau.


<b>Câu 24: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây khơng</b>
đúng?


<b>A. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại</b>
điều kiện bất lợi của môi trường.


<b>B. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong mơi trường</b>
và khơng có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.


<b>C. Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần</b>
thể.


<b>D.</b>Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong mơi trường,
có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.


<b>Câu 25:</b> Có 4 quần thể của cùng một lồi được kí hiệu là A, B, C, D với số lượng cá thể và diện tích mơi
trường sống tương ứng như sau:


Quần
thể



Số lượng
cá thể


Diện tích mơi


trường sống (ha) Quần thể


Số lượng cá
thể


Diện tích mơi
trường sống (ha)


A 250 35 C 198 38


B 325 28 D 228 25


Sắp xếp các quần thể trên theo mật độ giảm dần là


<b>A. C → A → B → D.</b> <b>B. B → A → D → C.</b>


<b>C.</b>B → D → A → C. <b>D. C → A → D → B</b>


<b>Câu 26: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?</b>


(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy
giảm dẫn tới diệt vong.


(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là


khác nhau giữa các loài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

(4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần
thể tăng cao


<b>A. 3</b> <b>B. 2</b> <b>C. 1</b> <b>D. 4</b>


<b>Câu 27: Mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ và mối quan hệ vật dữ - con mồi giống nhau ở đặc điểm</b>
nào sau đây?


<b>A.</b>Đều là mối quan hệ đối kháng giữa hai lồi.


<b>B. Lồi bị hại ln có số lượng cá thể nhiều hơn lồi có lợi. </b>
<b>C. Lồi bị hại ln có kích thước cá thể nhỏ hơn lồi có lợi. </b>
<b>D. Đều làm chết các cá thể của loài bị hại.</b>


<b>Câu 28: Trên đồng cỏ, các con bị đang ăn cỏ. Bị tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống</b>
trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bị. Khi nói về quan hệ giữa
các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?


<b>A. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.</b>


<b>B.</b>Quan hệ giữa bò và vi sinh vật và quan hệ cộng sinh.
C. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.
<b>D. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.</b>
<b>Câu 29: Cho các ví dụ </b>


(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường.
(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng.



(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng.
(4) Nấm sợi và vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y.


Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là


<b>A. (2) và (3).</b> <b>B. (1) và (4).</b> <b>C.</b>(3) và (4). <b>D. (1) và (2).</b>


<b>Câu 30:</b> Sau chiến tranh chống Mỹ, khu vực rừng ngập mặn Cần Giờ bị tàn phá nghiêm trọng.
Ngày nay, khu rừng ngập mặn Cần Giờ đã được khôi phục lại và được công nhận là khu dự trữ
Sinh quyển thế giới của Việt Nam. Sự kiện trên minh họa cho quá trình


<b>A.</b>diễn thế thứ sinh. <b>B. diễn thế nguyên sinh.</b>


<b>C. diễn thế suy thoái.</b> <b>D. diễn thế phân hủy.</b>




---Hết---SỞ GD&ĐT CÀ MAU
<b>TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC</b>


<b>HIỂN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i>(Đề có 4 trang)</i> <i> Thời gian làm bài:45 Phút</i>


<b>Câu 1: Loài người sẽ khơng biến đổi thành một lồi nào khác, vì lồi người</b>


<b>A.</b>Có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, không phụ thuộc vào điều
kiện tự nhiên và cách li địa lí.


<b>B. Đã biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động theo những mục đích nhất định.</b>



<b>C. Có hệ thần kinh rất phát triển. </b> <b>D. Có hoạt động tư duy trừu tượng</b>


<b>Câu 2: Loài vi khuẩn </b><i>Rhizobium</i> cộng sinh với cây họ Đậu để cố định nitơ, chúng có mơi trường
sống là


<b>A. Trên cạn</b> <b>B.</b>Đất <b>C.</b>Sinh vật <b>D. Nước</b>


<b>Câu 3: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?</b>
<b>A. Tập hợp cây cỏ đang sống trên đồng cỏ Châu Phi</b>


<b>B.</b>Tập hợp các chép đang sống ở Hồ Tây


<b>C. Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc Phương</b>


<b>D. Tập hợp chim đang sinh sống trong vườn rừng Quốc Gia Ba Vì</b>


<b>Câu 4: Sự phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất lần lượt trải qua các giai đoạn:</b>
<b>A. Tiến hóa hóa học – tiến hóa sinh học.</b>


<b>B.</b>Tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học - tiến hóa sinh học.
<b>C. Tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học.</b>
<b>D. Tiến hóa tiền sinh học – tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học.</b>


<b>Câu 5: Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Cho các Đại địa chất sau:</b>


(1) Đại Nguyên sinh (2) Đại Thái cổ (3) Đại Tân sinh


(4) Đại Cổ sinh (5) Đại Trung sinh



Các Đại địa chất diễn ra theo trình tự đúng là


<b>A. (1) </b> (2)  (3)  (4)  (5) <b>B. (2) </b> (3)  (1)  (4)  (5)
<b>C. </b>(2)  (1)  (4)  (5)  (3) <b>D. (1) </b> (2)  (4)  (5)  (3)


<b>Câu 6: Đặc điểm nổi bật của đại trung sinh là gì?</b>


<b>A.</b>Sự phát triển ưu thế của hạt trần và bò sát. <b>B. Sự xuất hiện thực vật hạt kín.</b>


<b>C. Sự xuất hiện bị sát bay và chim.</b> <b>D. Sự xuất hiện thú có nhau thai.</b>


<b>Câu 7: Một lồi sâu có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 2</b>o<sub>C, thời gian một vòng đời ở 22</sub>o<sub>C</sub>


là 28 ngày. Một vùng có nhiệt độ trung bình 30o<sub>C thì thời gian một vịng đời của lồi này tính</sub>


theo lý thuyết sẽ là


<b>A. 30 ngày.</b> <b>B. 28 ngày.</b> <b>C. 25 ngày.</b> <b>D.</b>20 ngày.


<b>Câu 8: Tỉ số giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái trong quần thể là?</b>


<b>A.</b>Tỷ lệ giới tính. <b>B. Nhóm tuổi.</b> <b>C. Mật độ.</b> <b>D. Kích thước quần thể.</b>


<b>Câu 9: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?</b>


<b>A. Quan hệ cộng sinh.</b> <b>B. Sinh vật kí sinh – sinh vật chủ.</b>


<b>C. Sinh vật này ăn sinh vật khác.</b> <b>D.</b>Nhiệt độ môi trường.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>A.</b>Tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2


hướng khác nhau.


<b>B. Người và vượn người khơng có quan hệ nguồn gốc.</b>
<b>C. Vượn người tiến hóa hơn lồi người.</b>


<b>D. Người và vượn người có quan hệ gần gũi.</b>


<b>Câu 11: Trong quần xã sinh vật, những mối quan hệ nào sau đây có một lồi được lợi và lồi</b>
cịn bị hại?


<b>A. Sinh vật này ăn sinh vật khác, ức chế - cảm nhiễm.</b>


<b> B. </b>Kí sinh, sinh vật này ăn sinh vật khác.
<b>C. Kí sinh, ức chế - cảm nhiễm.</b>


<b>D. Ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh.</b>
<b>Câu 12: Cho các ví dụ </b>


(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường.
(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng.


(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng.
(4) Nấm sợi và vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y.


Những ví dụ thể hiện mối quan hệ đối kháng giữa các loài trong quần xã sinh vật


<b>A. (2) và (3).</b> <b>B. (1) và (4).</b> <b>C. (1) và (2).</b> <b>D. (3) và (4).</b>


<b>Câu 13: Mối quan hệ họ hàng giữa người với loài vượn người là:</b>
<b>A. Người – Gôrila – Đười ươi – Vượn Gibbon – Tinh Tinh.</b>


<b>B. Người – Tinh Tinh – Đười ươi – Vượn Gibbon – Gôrila.</b>


<b>C.</b>Người – Tinh Tinh – Gôrila – Đười ươi – Vượn Gibbon.
<b>D. Người – Tinh Tinh – Gôrila – Vượn Gibbon – Đười ươi.</b>


<b>Câu 14: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể</b>
tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là


<b>A.</b>Môi trường. <b>B. Ổ sinh thái.</b> <b>C. Khoảng thuận lợi.</b> <b>D . Giới hạn sinh thái</b>


<b>Câu 15: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 25000 cá thể. Quần</b>
thể này có tỉ lệ sinh là 8%/ năm, tỉ lệ tử vong là 5%/ năm, tỉ lệ nhập cư là 1%/ năm. Sau hai năm
số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là


<b>A. </b>27040. <b>B. 26000.</b> <b>C. 27000.</b> <b>D. 26040.</b>


<b>Câu 16: Phân bố theo nhóm (hay điểm) là</b>


<b>A. Dạng phân bố ít phổ biến, gặp trong điều kiện mơi trường khơng đồng nhất, các cá thể </b>
thích sống tụ họp với nhau.


<b>B.</b>Dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể
sống tụ họp với nhau ở những nơi có điều kiện tốt nhất.


<b>C. Dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường đồng nhất, các cá thể thích </b>
sống tụ họp với nhau.


<b>D. Dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể </b>
khơng thích sống tụ họp với nhau.



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy
giảm dẫn tới diệt vong.


(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là
khác nhau giữa các lồi.


(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) ln tỉ lệ thuận với kích thước của cá
thể trong quần thể.


(4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần
thể tăng cao


<b>A. 3</b> <b>B. 2</b> <b>C. 1</b> <b>D. 4</b>


<b>Câu 18: Dạng biến động số lượng cá thể nào sau đây thuộc dạng không theo chu kỳ?</b>
<b>A. Trung bình khoảng 7 năm cá cơm ở vùng biển Peru chết hàng loạt.</b>


<b>B.</b>Nhiệt độ tăng đột ngột làm sâu bọ trên đồng cỏ chết hàng loạt.


<b>C. Số lượng tảo trên mặt nước Hồ Gươm tăng cao vào ban ngày, giảm vào ban đêm.</b>
<b>D. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa, giảm vào mùa khô.</b>


<b>Câu 19: Biến động số lượng cá thể của quần thể theo chu kì xảy ra:</b>


<b>A.</b>do những thay đổi có chu kì của điều kiện mơi trường
<b>B. do sự tác động của con người</b>


<b>C. do những thay đổi một cách đột ngột do điều kiện bất thường của thời tiết</b>
<b>D.</b>do sự đột biến của quần thể.



<b>Câu 20. </b>Khi nói về ứng dụng của việc nghiên cứu biến động số lượng các quần thể sinh
vật trong nông nghiệp, có bao nhiêu tác dụng sau là sai?


I. Xác định nhu cầu nước tưới, phân bón phù hợp với từng loại cây trồng giúp tiết
kiệm chi phí và nâng cao năng suất.


II. Ban hành các quy định về kích thước đánh bắt tối thiểu tại các vùng biển để bảo vệ
nguồn lợi thủy sản.


III. Chủ động tiêm phịng cho các đàn vật ni trước khi mùa dịch bệnh bùng phát.
IV. Có các biện pháp để bảo tồn và phát triển hợp lý các loài thiên địch.


<b>A. 4.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 1.</b>


<b>Câu 21: Một trong những đặc trưng cơ bản của quần xã là</b>


<b> A. Mật độ.</b> <b>B. </b>Phân bố cá thể trong không gian


<b>C. Kích thước.</b> <b>D. Kiểu tăng trưởng.</b>


<b>Câu 22: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã</b>


<b>A. </b>Do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi lồi thích nghi
với các điều kiện sống khác nhau


<b>B. Để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các lồi có nhu cầu ánh sáng khác nhau.</b>
<b>C. Để tiết kiệm diện tích, do các lồi có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian </b>
phân bố của các cá thể sinh vật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Câu 23: Khi nói về sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ- ký sinh và mối quan hệ vật</b>


ăn thịt con mồi, phát biểu nào sau đây là đúng?


<b>A. Vật ký sinh thường có số lượng ít hươn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng </b>
nhiều hơn con mồi.


<b>B.</b>Vật ký sinh thường khơng giết chết vật chủ, cịn vật ăn thịt thì giết chết con mồi.


<b>C. Vật ký sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì ln có kích</b>
thước cơ thể nhỏ hơn con mồi.


<b>D. Trong thiên nhiên, mối quan hệ vật ký sinh – vật chủ đóng vai trị kiểm sốt và khống </b>
chế số lượng cá thể của các lồi, cịn mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi khơng có vai trị đó.
<b>Câu 24. </b>Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta thấy được trên
bờ mương, mật độ đo được 28 cây/m2<sub>. Trong khi đó, ở giữa ruộng mật độ đo được là 8</sub>


cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?


<b>A. Tỷ lệ đực/cái. B. Thành phần nhóm tuổi.</b> <b>C. </b>Sự phân bố cá thể. D. Mật độ cá thể.
<b>Câu 25:</b> Giả sử 4 quần thể của 1 loài thú được ký hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân bố và mật độ
cá thể như sau:


Quần thể A B C D


Diện tích khu phân bố 110 150 80 85


Mật độ (cá thể/ha) 19 20 26 24


Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể không thay đổi, khơng có hiện tượng xuất cư
và nhập cư. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?



<b>A. Kích thước quần thể C lớn hơn kích thước quần thể B.</b>
<b>B. Quần xã A có kích thước nhỏ nhất.</b>


<b>C. Nếu kích thước của quần thể B tăng 8%/năm thì sau 1 năm mật độ quần thể là 26 cá</b>
thể/ha.


<b>D.</b> Nếu kích thước của quần thể C tăng 5%/năm thì sau 1 năm quần thể tăng thêm 104 cá
thể.


<b>Câu 26: Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?</b>


(1) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy
giảm dẫn tới diệt vong.


(2) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là
khác nhau giữa các lồi.


(3) Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) ln tỉ lệ thuận với kích thước của cá
thể trong quần thể.


(4) Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần
thể tăng cao


<b>A.</b>1 <b>B. 2</b> <b>C. 3</b> <b>D. 4</b>


<b>Câu 27: Kích thước của quần thể khơng phụ thuộc vào</b>


<b>A. Sức sinh sản</b> <b>B. Mức độ tử vong.</b>


<b>C. Cá thể nhập cư và xuất cư.</b> <b>D.</b>Tỷ lệ đực/cái



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>A. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết→cây gỗ nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ → </b>
cây bụi và cỏ chiếm ưu thế→Trảng cỏ.


<b>B. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết →cây bụi và cỏ chiếm ưu thế →rừng thưa cây gỗ nhỏ </b>
→cây gỗ nhỏ và cây bụi→ Trảng cỏ.


<b>C. Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ →cây bụi và cỏ chiếm ưu thế</b>
→cây gỗ nhỏ và cây bụi →Trảng cỏ.


<b>D.</b>Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết →rừng thưa cây gỗ nhỏ →cây gỗ nhỏ và cây bụi
→cây bụi và cỏ chiếm ưu thế →Trảng cỏ.


<b>Câu 29: Cho các phát biểu sau về diễn thế sinh thái:</b>


I. Sự biến đổi của môi trường là nhân tố khởi động, còn quần xã sinh vật mới là động lực
chính cho q trình diễn thế.


II. Quần xã đỉnh cực có tổng số sinh khối lớn nhưng sản lượng sinh vật sơ cấp tinh giảm so
với quần xã trước đó.


III. Trong điều kiện mơi trường tương đối ổn định, lồi ưu thế làm biến đổi môi trường mạnh
và tiếp tục được duy trì vị trí ưu thế của mình.


IV. Sự cạnh tranh giữa các loài trong quần xã là nguyên nhân bên trong dẫn đến diễn thế sinh
thái.


Số phát biểu sai là


<b>A. 3.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 1.</b> <b>D. 4.</b>



<b>Câu 30: Cho hình ảnh về các giai đoạn của một quá trình diễn thế sinh thái và các phát biểu sau</b>
đây:


I. Quá trình này là quá trình diễn thế nguyên sinh.


II. Thứ tự đúng của các giai đoạn là a → e → c → b → d.
III. Giai đoạn a được gọi là quần xã sinh vật tiên phong.
IV. Quần xã ở giai đoạn d có độ đa dạng cao nhất.
Số phát biểu sai là


<b>A. 2.</b> <b>B. 4.</b> <b>C.</b>3. <b>D. 1.</b>




<b>---Hết---ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII NĂM HỌC 2020-2021</b>


<b>Môn: SINH 12A </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Câu

Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án



1

D

1

C

1

B

1

A



2

A

2

A

2

C

2

C



3

C

3

B

3

B

3

B



4

C

4

D

4

C

4

B



5

C

5

A

5

D

5

C




6

A

6

B

6

A

6

A



7

D

7

B

7

D

7

D



8

D

8

D

8

D

8

A



9

B

9

D

9

C

9

D



10

C

10

D

10

A

10

A



11

A

11

C

11

C

11

B



12

C

12

A

12

D

12

C



13

B

13

A

13

C

13

C



14

C

14

B

14

B

14

D



15

D

15

D

15

A

15

A



16

C

16

A

16

A

16

B



17

B

17

B

17

B

17

C



18

A

18

B

18

B

18

B



19

A

19

C

19

B

19

A



20

D

20

B

20

D

20

D




21

D

21

A

21

C

21

B



22

C

22

C

22

A

22

A



23

D

23

D

23

D

23

B



24

A

24

D

24

D

24

C



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

26

B

26

C

26

A

26

A



27

B

27

C

27

A

27

D



28

A

28

A

28

B

28

D



29

A

29

B

29

C

29

C



</div>

<!--links-->
<a href=' /> Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Ngữ văn lớp 12 trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2015 - 2016
  • 2
  • 263
  • 0
  • ×